|
BỘ CÔNG THƯƠNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 46/VBHN-BCT |
Hà Nội, ngày 03 tháng 4 năm 2020 |
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH THỰC HIỆN QUY TẮC XUẤT XỨ TRONG HIỆP ĐỊNH THÀNH LẬP KHU VỰC THƯƠNG MẠI TỰ DO ASEAN-ÚC-NIU DI LÂN
Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu di-lân, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2015, được sửa đổi, bổ sung bởi:
1. Thông tư số 42/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 của Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu di-lân, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
2. Thông tư số 07/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 của Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu di-lân, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2015.
Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hóa;
Thực hiện Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc-Niu di lân ký ngày 27 tháng 02 năm 2009 tại Hội nghị cấp cao lần thứ 14, tại Thái Lan giữa các nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á với Úc và Niu di lân;
Thực hiện Nghị định thư thứ nhất sửa đổi Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN – Úc – Niu di lân ký ngày 26 tháng 8 năm 2014 trong khuôn khổ Hội nghị Bộ trưởng Kinh tế ASEAN lần thứ 46 tại Mi-an-ma;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN – Úc – Niu di lân.[1]
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này
1. Quy tắc xuất xứ (Phụ lục I).
2. Quy tắc cụ thể mặt hàng (Phụ lục II[2]).
3. Thủ tục cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (trong Thông tư này gọi tắt là C/O) (Phụ lục III).
4. Những thông tin tối thiểu của C/O (Phụ lục IV).
5. Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa AANZ (trong Thông tư này gọi tắt là C/O mẫu AANZ) (Phụ lục V-A).
6. Mẫu tờ khai bổ sung C/O (Phụ lục V-B).
7. Mẫu Khai báo cho nhà xuất khẩu về trị giá FOB (Phụ lục V-C).
8. Hướng dẫn kê khai C/O (Phụ lục VI).
9. Đơn đề nghị cấp C/O (Phụ lục VII).
10. Danh mục các Tổ chức cấp C/O (Phụ lục VIII).
Điều 2. Thủ tục cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu AANZ[3]
Thủ tục cấp và kiểm tra C/O mẫu AANZ của Việt Nam thực hiện theo quy định tại:
1. Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;
2. Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa.
Điều 3. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành[4]&[5]
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 33/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 11 năm 2009 của Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc-Niu di lân.
3. Các nội dung hướng dẫn, thống nhất cách hiểu liên quan đến việc thực thi Chương Quy tắc xuất xứ hàng hóa được các Nước thành viên thống nhất luân phiên hoặc thống nhất tại báo cáo các phiên họp thực thi của Tiểu ban Quy tắc xuất xứ hàng hóa (SC-ROO), Ủy ban Hàng hóa (CTG) và Ủy ban Hỗn hợp (FJC) trong khuôn khổ thực thi Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân (AANZFTA) là căn cứ để các cơ quan, tổ chức cấp C/O và cơ quan hải quan thực hiện.
4. Các nội dung nêu tại khoản 3 Điều này được thông báo đến các cơ quan, tổ chức cấp C/O và cơ quan hải quan thông qua cơ quan đầu mối thực hiện AANZFTA theo Điều 3 Nghị quyết số 28/NQ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về việc phê duyệt Nghị định thư thứ nhất sửa đổi Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân./.
|
Nơi
nhận: |
BỘ TRƯỞNG |
Phụ lục V-C
MẪU KHAI BÁO CHO NHÀ XUẤT KHẨU VỀ TRỊ GIÁ FOB
(Ban hành kèm theo Thông tư số 31 /2015 /TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 của
Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ thuộc Hiệp định thành lập
khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc- Niu di lân)
EXPORTER DECLARATION
ASEAN-AUSTRALIA-NEW FREE TRADE AREA
FREE-ON-BOARD VALUE OF GOODS
“I…………………………………….( name of exporter representative ) of ……………………………………………………………( name of exporter company ) declare that the Free-on-Board (FOB) value of the goods included on Certificate of Origin Number ……………................( insert C / O number ) exported from [Australia / New Zealand] to ……………………… (name of importing country) is as below.
NOTE: The FOB value should be separately stated for each line of goods listed on the Certificate of Origin.
|
CERTIFICATE LINE NUMBER
|
FOB VALUE
|
DESCRIPTION OF GOODS AS STATED IN THE
CERTIFICATE OF ORIGIN
|
(insert additional lines as necessary)
………………………………………….
(Signature of exporter representative)
………………………………………….
(Name of exporter representative)
………………………………………….
(Name of exporter)
………………………………………….
(Date)
Phụ lục I
QUY TẮC XUẤT XỨ
(Ban hành kèm theo Thông tư s ố 31 /2015 /TT-BCT ngày 24 th áng 9 n ă m 2015 c ủa B ộ C ô ng Th ươ ng quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ thuộc Hiệp định thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN- Úc - Niu di lân)
Điều 1 . Giải thích thuật ngữ
1. Nuôi trồng thuỷ hải sản là việc nuôi trồng các sinh vật sống dưới nước bao gồm cá, động vật thân mềm, loài giáp xác, động vật không xương sống dưới nước khác và thực vật thủy sinh từ các loại con giống như trứng, cá hồi hai năm tuổi, cá hồi nhỏ và ấu trùng bằng cách can thiệp vào các quá trình nuôi trồng hoặc tăng trưởng nhằm thúc đẩy sinh sản như nuôi cấy, cho ăn, hoặc bảo vệ khỏi các động vật ăn thịt;
2. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng (gọi tắt là C/O giáp lưng) là C/O do Tổ chức cấp C/O tại một nước thành viên xuất khẩu trung gian phát hành dựa trên một C/O đã cấp trước đó bởi nước thành viên xuất khẩu đầu tiên;
3. CIF là trị giá hàng hóa nhập khẩu đã bao gồm cả cước vận tải và phí bảo hiểm tính đến cảng hoặc cửa khẩu của nước nhập khẩu. Trị giá này được tính theo Điều VII của Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại (GATT 1994) và Hiệp định Trị giá Hải quan;
4. FOB là trị giá hàng hoá đã giao qua mạn tàu bao gồm cả chi phí vận tải hàng hoá tới cảng hoặc địa điểm cuối cùng trước khi tàu chở hàng rời bên. Trị giá này sẽ được tính theo Điều VII của GATT 1994 và Hiệp định về Trị giá Hải quan;
5. Các nguyên tắc kế toán được chấp nhận rộng rãi là những nguyên tắc đã được nhất trí thừa nhận hoặc áp dụng tại một Nước thành viên về việc ghi chép các khoản doanh thu, chi phí, phụ phí, tài sản và các khoản phải trả; truy xuất thông tin; và việc lập các báo cáo tài chính. Những nguyên tắc này có thể bao gồm các hướng dẫn chung cũng như các tiêu chuẩn, thông lệ và thủ tục thực hiện cụ thể;
6. Hàng hóa là bất kỳ thương phẩm, sản phẩm, vật phẩm hay nguyên vật liệu nào;
7. Nguyên vật liệu giống nhau và có thể dùng thay thế lẫn nhau nghĩa là những nguyên vật liệu cùng loại có chất lượng như nhau, có cùng đặc tính vật lý và kỹ thuật, và một khi các nguyên vật liệu này được kết hợp lại để tạo ra sản phẩm hoàn chỉnh thì không thể chỉ ra sự khác biệt về xuất xứ vì bất kỳ sự ghi nhãn nào;
8. Các yếu tố trung gian là hàng hóa sử dụng trong quá trình sản xuất, thử nghiệm hoặc kiểm tra hàng hóa nhưng không còn nằm lại trong hàng hóa đó, hoặc là hàng hóa được sử dụng trong quá trình bảo dưỡng nhà xưởng hay để vận hành thiết bị có liên quan tới việc sản xuất hàng hóa, bao gồm:
a) Nhiên liệu và năng lượng;
b) Dụng cụ, khuôn rập và khuôn đúc;
c) Phụ tùng và nguyên liệu dùng để bảo dưỡng thiết bị và nhà xưởng;
d) Dầu nhờn, chất bôi trơn, hợp chất và các nguyên liệu khác dùng trong sản xuất hoặc dùng để vận hành thiết bị và nhà xưởng;
đ) Găng tay, kính, giày dép, quần áo, các thiết bị an toàn;
e) Các thiết bị, dụng cụ và máy móc dùng để thử nghiệm hoặc kiểm tra hàng hoá;
g) Chất xúc tác và dung môi; và
h) Bất kỳ nguyên liệu nào khác không còn nằm lại trong hàng hoá nhưng việc sử dụng chúng phải chứng minh được là cần thiết trong quá trình sản xuất ra hàng hoá đó.
9. Nguyên liệu bao gồm các nguyên liệu, vật liệu được sử dụng hoặc tiêu tốn trong quá trình sản xuất hàng hoá hoặc kết hợp thành một loại hàng hoá khác hoặc tham gia vào một quy trình sản xuất ra hàng hóa khác;
10. Hàng hóa hoặc nguyên liệu không có xuất xứ là hàng hóa hoặc nguyên liệu không đáp ứng các tiêu chí xuất xứ của phụ lục này;
11. Nguyên liệu có xuất xứ là nguyên liệu đáp ứng các tiêu chí xuất xứ của phụ lục này;
12. Nhà sản xuất là người trồng trọt, khai thác, chăn nuôi, thu hoạch, đánh bắt, đánh bẫy, săn bắn, cày cấy, săn bắt, thu lượm, thu nhặt, gây giống, chiết xuất, sản xuất, gia công hoặc lắp ráp một hàng hóa;
13. Sản xuất là các phương thức để thu được hàng hoá bao gồm trồng trọt, khai thác, thu hoạch, cày cấy, chăn nuôi, gây giống, chiết xuất, thu lượm, thu nhặt, săn bắt, đánh bắt, đánh bẫy, săn bắn, chế tạo, sản xuất, gia công hay lắp ráp;
14. Quy tắc cụ thể mặt hàng là các quy tắc quy định tại Phụ lục 2 rằng nguyên liệu sử dụng để sản xuất ra hàng hóa phải trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa, hoặc công đoạn gia công chế biến cụ thể, hoặc đáp ứng tiêu chí hàm lượng giá trị khu vực hoặc kết hợp giữa các tiêu chí nêu trên; và
15. Vật liệu đóng gói và bao gói để vận chuyển là hàng hoá được sử dụng để bảo vệ một sản phẩm trong suốt quá trình vận chuyển sản phẩm đó mà không phải là vật liệu đóng gói và bao gói chứa đựng hàng hóa dùng để bán lẻ.
Điều 2. Hàng hóa có xuất xứ
1. Hàng hóa được coi là có xuất xứ nếu đáp ứng một trong các quy định sau:
a) Có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại một nước thành viên như được nêu tại Điều 3 của Phụ lục này;
b) Không có xuất xứ thuần túy hoặc không được sản xuất toàn bộ tại một nước thành viên, nhưng đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 4 của Phụ lục này;
c) Được sản xuất tại lãnh thổ của một nước thành viên từ các nguyên liệu có xuất xứ của một hay nhiều nước thành viên khác,
và đáp ứng các quy định khác của phụ lục này.
2. Hàng hóa đáp ứng các yêu cầu xuất xứ quy định tại khoản 1 của Điều này sẽ được hưởng ưu đãi thuế quan khi xuất khẩu sang một nước thành viên và sau đó tái xuất khẩu sang một nước thành viên khác.
Điều 3 . Hàng hóa có xuất xứ thuần túy
Theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 của Phụ lục này, hàng hóa sau được coi là có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ:
1. Cây trồng và các sản phẩm từ cây trồng bao gồm quả, hoa, rau, cây, tảo biển, nấm và và các loại thực vật sống được trồng, thu hoạch, hái hoặc thu lượm tại một nước thành viên;
2. Động vật sống được sinh ra và nuôi dưỡng tại nước thành viên đó;
3. Các sản phẩm thu được từ động vật sống tại một nước thành viên;
4. Sản phẩm thu được từ săn bắn, đánh bẫy, đánh bắt, cày cấy, nuôi trồng thủy hải sản, thu lượm hoặc săn bắt tại một nước thành viên;
5. Khoáng sản và các chất sản sinh tự nhiên khác, được chiết xuất hoặc lấy ra từ đất, biển, đáy biển hoặc dưới đáy biển một nước thành viên;
6. Sản phẩm đánh bắt và các sản phẩm từ biển khác đánh bắt từ vùng biển cả, phù hợp với luật quốc tế, bằng tàu được đăng ký hoặc có ghi hồ sơ tại một nước thành viên và treo cờ của nước thành viên đó;
7. Sản phẩm được chế biến hoặc được sản xuất ngay trên tàu chế biến được đăng ký hoặc có ghi hồ sơ tại một nước thành viên và treo cờ của nước thành viên đó, từ các sản phẩm đã nêu tại khoản 6 của Điều này;
8. Các sản phẩm do nước thành viên hoặc các thể nhân, pháp nhân của nước thành viên đó khai thác từ đáy biển hoặc dưới đáy biển bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của nước thành viên đó và bên ngoài các khu vực này nơi các nước khác có quyền khai thác phù hợp với luật quốc tế;
9. Các sản phẩm là:
a) Phế thải và phế liệu có nguồn gốc từ quá trình sản xuất và tiêu dùng tại một nước thành viên, với điều kiện những hàng hóa này chỉ phù hợp làm nguyên liệu thô; hoặc
b) Các sản phẩm đã qua sử dụng thu thập được tại một nước thành viên, với điều kiện những sản phẩm này chỉ phù hợp làm nguyên liệu thô; và
10. Hàng hoá thu được hoặc được sản xuất tại một nước thành viên từ các hàng hóa được quy định từ khoản 1 đến khoản 9 của Điều này hoặc từ các sản phẩm phái sinh của chúng.
Điề u 4. Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy
1. Theo điểm b khoản 1 Điều 2 (Hàng hóa có xuất xứ) của Phụ lục này, hàng hóa được coi là hàng hóa có xuất xứ tại một nước thành viên nếu đáp ứng được các tiêu chí quy định tại Phụ lục II (Quy tắc cụ thể mặt hàng).
2. Trường hợp Phụ lục II (Quy tắc cụ thể mặt hàng) cho phép lựa chọn giữa tiêu chí hàm lượng giá trị khu vực, tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa, công đoạn gia công chế biến cụ thể, hoặc sự kết hợp của các tiêu chí trên để xác định xuất xứ cho một hàng hóa cụ thể, nước thành viên có quyền cho phép nhà sản xuất hoặc người xuất khẩu lựa chọn tiêu chí thích hợp để xác định xuất xứ hàng hóa.
Điều 5 . Cách tính RVC
RVC nêu tại Điều 4 của Phụ lục này được tính dựa trên một trong hai phương pháp sau:
a) Công thức trực tiếp:
|
Chi phí nguyên liệu AANZFTA
|
+
|
Chi phí nhân công
|
+
|
Chi phí phân bổ
|
+
|
Lợi nhuận
|
+
|
Các chi phí khác
|
x 100 %
|
|
FOB
|
FOB
|
FOB
|
FOB
|
FOB
|
FOB
|
FOB
|
FOB
|
FOB
|
x 100 %
|
hoặc
b) Công thức gián tiếp:
|
FOB
|
-
|
Trị giá nguyên liệu không có xuất xứ (VNM)
|
x 100 %
|
|
FOB
|
FOB
|
FOB
|
x 100 %
|
Trong đó:
a) phí nguyên liệu AANZFTA là trị giá nguyên liệu, phụ tùng hoặc hàng hóa có xuất xứ do nhà sản xuất mua hoặc tự sản xuất;
b) Chi phí nhân công bao gồm lương, thù lao và các khoản phúc lợi khác cho người lao động;
c) Chi phí phân bổ là toàn bộ các chi phí chung được phân bổ cho quá trình sản xuất;
d) Các chi phí khác là các chi phí phát sinh trong quá trình đưa hàng lên tàu hoặc các phương tiện vận tải khác để xuất khẩu, bao gồm nhưng không giới hạn bởi chi phí vận tải nội địa, chi phí lưu kho, chi phí bốc dỡ hàng tại cảng, phí môi giới, phí dịch vụ;
đ) FOB là trị giá hàng hóa đã giao qua mạn tàu như định nghĩa tại Điều 1; và
e) Trị giá nguyên liệu không có xuất xứ là giá CIF tại thời điểm nhập khẩu hoặc giá mua đầu tiên của nguyên liệu, phụ tùng hoặc sản phẩm không có xuất xứ mà nhà sản xuất đã trả. Nguyên liệu không có xuất xứ bao gồm nguyên liệu không xác định được xuất xứ nhưng không bao gồm nguyên liệu có được do tự sản xuất.
2. Trị giá hàng hóa theo phụ lục này được xác định theo Điều VII của GATT 1994 và Hiệp định Trị giá Hải quan.
3. Việt áp dụng công thức tính gián tiếp quy định tại điểm b khoản 1 của Điều này để xác định xuất xứ cho hàng hoá xuất khẩu theo Hiệp định AANZFTA.
Điều 6 . C ộng gộp
Trong phạm vi Điều 2 của Phụ lục này, hàng hóa đáp ứng các tiêu chí xuất xứ quy định tại điều này và được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất ra hàng hóa ở một nước thành viên khác được coi là có xuất xứ của nước thành viên nơi diễn ra các công đoạn gia công, chế biến hàng hóa đó.
Điều 7 . Những công đoạn gia công , chế biến đơn giản
Trường hợp việc xác định xuất xứ hàng hóa dựa trên tiêu chí RVC, Những công đoạn gia công chế biến dưới đây, khi được thực hiện riêng rẽ hoặc kết hợp với nhau, được xem là giản đơn và không được xét đến khi xác định xuất xứ hàng hoá:
a) Bảo đảm việc bảo quản hàng hoá trong tình trạng tốt khi vận chuyển hoặc lưu kho;
b) Hỗ trợ cho việc gửi hàng hoặc vận chuyển;
c) Đóng gói hoặc trưng bày hàng hóa để vận chuyển hoặc bán;
d) Các công đoạn đơn giản, bao gồm sàng, phân loại, làm sạch, cắt, tách, uốn cong, cuộn lại và tháo ra và các công đoạn tương tự khác;
đ) Dán nhãn, mác hoặc các dấu hiệu phân biệt tương tự lên sản phẩm hoặc lên bao bì của sản phẩm; và
e) Pha loãng bằng nước hoặc chất khác mà không làm thay đổi đáng kể đặc tính của hàng hóa.
Điều 8 . Tỉ lệ không đáng kể nguyên liệu không đáp ứng tiêu chí CTC
1. Hàng hóa không đáp ứng tiêu chí CTC quy định tại Điều 4 của Phụ lục này vẫn được coi là hàng hóa có xuất xứ nếu:
a) Đối với hàng hóa không thuộc từ Chương 50 đến Chương 63, phần trị giá của nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hóa không đạt tiêu chí CTC nhỏ hơn hoặc bằng mười (10) phần trăm trị giá FOB của hàng hóa;
b) Đối với hàng hóa thuộc từ Chương 50 đến Chương 63, trọng lượng của nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hóa không đạt tiêu chí CTC nhỏ hơn hoặc bằng mười (10) phần trăm tổng trọng lượng hàng hóa, hoặc phần trị giá của nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hóa không đạt tiêu chí CTC nhỏ hơn hoặc bằng mười (10) phần trăm trị giá FOB của hàng hóa; và
Hàng hóa phải đáp ứng tất cả các quy định khác quy định trong phụ lục này.
2. Khi áp dụng tiêu chí RVC, trị giá của nguyên liệu không có xuất xứ nêu tại khoản 1 điều này vẫn được tính vào trị giá nguyên liệu không có xuất xứ được yêu cầu để đáp ứng tiêu chí RVC.
Điều 9 . Phụ kiện, phụ tùng và dụng cụ
1. Trường hợp xác định xuất xứ hàng hoá theo tiêu chí CTC, xuất xứ của các phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và các tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tin khác đi kèm theo hàng hoá đó sẽ không được tính đến khi xác định xuất xứ hàng hóa, với điều kiện là:
a) Các phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và các tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tin không thuộc một hoá đơn khác với hoá đơn của hàng hoá đó; và
b) Số lượng và trị giá của các phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và các tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tin phù hợp với hàng hoá đó.
2. Trường hợp xác định xuất xứ hàng hóa theo tiêu chí RVC, trị giá của các phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và các tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tin khác đi kèm theo hàng hoá đó sẽ được tính là giá trị nguyên liệu có xuất xứ hoặc không có xuất xứ, tùy từng trường hợp.
3. Khoản 1 và khoản 2 của Điều này không áp dụng đối với trường hợp các phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và các tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tin khác kèm theo hàng hoá được bổ sung nhằm mục đích nâng RVC của hàng hóa đó, với điều kiện nước thành viên nhập khẩu phải chứng minh được các phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ và các tài liệu hướng dẫn hoặc tài liệu mang tính thông tin đó không bán cùng hàng hóa.
Điều 10 . Nguyên vật liệu giống nhau và có thể thay thế nhau
Việc xác định các nguyên liệu giống nhau và có thể thay thế cho nhau có là nguyên liệu có xuất xứ hay không được thực hiện bằng cách chia tách thực tế từng nguyên liệu đó hoặc áp dụng các nguyên tắc kế toán về quản lý kho được áp dụng rộng rãi, hoặc các thông lệ quản lý kho tại Nước thành viên xuất khẩu.
Đi ều 11 . Quy định về bao bì và vật liệu đóng gói
1. Vật liệu đóng gói và bao gói để vận chuyển và chuyên chở hàng hóa sẽ không được tính đến khi xác định xuất xứ hàng hóa.
2.Vật liệu đóng gói và bao bì để bán lẻ, khi được phân loại cùng với hàng hóa đóng gói, sẽ được loại trừ khỏi các nguyên vật liệu không có xuất xứ được sử dụng trong việc sản xuất ra hàng hoá khi xác định xuất xứ theo tiêu chí CTC.
3. Trường hợp áp dụng tiêu chí RVC, trị giá của vật liệu đóng gói và bao gói để bán lẻ sẽ được xem xét là nguyên liệu có xuất xứ hay nguyên liệu không có xuất xứ, tùy từng trường hợp.
Điều 12 . Các yếu tố trung gian
Yếu tố trung gian luôn được coi là nguyên liệu có xuất xứ cho dù được sản xuất từ bất kỳ nơi nào. Trị giá của yếu tố trung gian được coi là chi phí của nhà sản xuất.
Điều 13 . Ghi chép chi phí
Mọi chi phí được ghi chép và lưu giữ phù hợp với các nguyên tắc kế toán được chấp nhận rộng rãi tại lãnh thổ của nước thành viên nơi sản xuất ra hàng hóa.
Điều 14 . Vận chuyển trực tiếp
Hàng hóa vẫn đảm bảo giữ nguyên xuất xứ nếu:
1. Hàng hóa được vận chuyển đến nước thành viên nhập khẩu mà không quá cảnh bất kỳ nước không phải là thành viên nào; hoặc
2. Hàng hóa quá cảnh qua một nước không phải là thành viên, với điều kiện:
a) Hàng hóa không trải qua bất kỳ công đoạn sản xuất hoặc những hoạt động nào khác bên ngoài lãnh thổ của các nước thành viên, ngoại trừ việc dỡ hàng, bốc lại hàng, lưu kho hay bất kỳ công đoạn cần thiết nào khác nhằm bảo quản hàng hóa trong tình trạng tốt hoặc để vận chuyển hàng hóa tới nước thành viên nhập khẩu;
b) Hàng hóa không tham gia vào giao dịch thương mại tại nước không phải là thành viên; và
c) Việc quá cảnh là vì lý do địa lý, kinh tế hoặc giao nhận vận tải.
Điều 15 . Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
Để được hưởng ưu đãi thuế quan, hàng hóa phải có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) do tổ chức hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp. Tổ chức hoặc cơ quan này phải được thông báo tới các nước thành viên khác như quy định tại Phụ lục III (Thủ tục cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa).
Điều 16 . Từ chối cho hưởng ưu đãi
Cơ quan Hải quan nước thành viên nhập khẩu có thể từ chối cho hưởng ưu đãi thuế quan nếu:
1. Hàng hóa không đáp ứng các quy định về xuất xứ; hoặc
2. Người nhập khẩu, người xuất khẩu, hoặc nhà sản xuất hàng hóa không đáp ứng bất kỳ quy định nào thuộc phụ lục này./.
|
Mã hàng
|
Mô tả hàng hóa
|
Quy tắc
cụ thể mặt hàng |
|
Chương 1 - Động vật sống
|
Chương 1 - Động vật sống
|
Chương 1 - Động vật sống
|
|
01.01
|
Ngựa, lừa, la sống.
|
|
|
|
- Ngựa:
|
|
|
0101.21
|
- - Loại thuần chủng để nhân giống
|
WO
|
|
0101.29
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
0101.30
|
- Lừa:
|
WO
|
|
0101.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
01.02
|
Động vật sống họ trâu bò.
|
|
|
|
- Gia súc:
|
|
|
0102.21
|
- - Loại thuần chủng để nhân giống
|
WO
|
|
0102.29
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
- Trâu:
|
||
|
0102.31
|
- - Loại thuần chủng để nhân giống
|
WO
|
|
0102.39
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
0102.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
01.03
|
Lợn sống.
|
|
|
0103.10
|
- Loại thuần chủng để nhân giống
|
WO
|
|
- Loại khác:
|
||
|
0103.91
|
- - Trọng lượng dưới 50 kg
|
WO
|
|
0103.92
|
- - Trọng lượng từ 50 kg trở lên
|
WO
|
|
01.04
|
Cừu, dê sống.
|
|
|
0104.10
|
- Cừu:
|
WO
|
|
0104.20
|
- Dê:
|
WO
|
|
01.05
|
Gia cầm sống, gồm các loại
gà thuộc loài Gallus domesticus
, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.
|
|
|
|
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
|
|
|
0105.11
|
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus :
|
WO
|
|
0105.12
|
- - Gà tây:
|
WO
|
|
0105.13
|
- - Vịt, ngan:
|
WO
|
|
0105.14
|
- - Ngỗng:
|
WO
|
|
0105.15
|
- - Gà lôi:
|
WO
|
|
- Loại khác:
|
||
|
0105.94
|
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus :
|
WO
|
|
0105.99
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
01.06
|
Động vật sống khác.
|
|
|
|
- Động vật có vú:
|
|
|
0106.11
|
- - Bộ động vật linh trưởng
|
WO
|
|
0106.12
|
- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)
|
WO
|
|
0106.13
|
- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae )
|
WO
|
|
0106.14
|
- - Thỏ
|
WO
|
|
0106.19
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
0106.20
|
- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
|
WO
|
|
- Các loại chim:
|
||
|
0106.31
|
- - Chim săn mồi
|
WO
|
|
0106.32
|
- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)
|
WO
|
|
0106.33
|
- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae )
|
WO
|
|
0106.39
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
- Côn trùng:
|
||
|
0106.41
|
- - Các loại ong
|
WO
|
|
0106.49
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
0106.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
|
Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
|
Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
|
|
02.01
|
Thịt
của
động
vật
họ
trâu
bò,
tươi
hoặc
ướp lạnh.
|
|
|
0201.10
|
- Thịt cả con và nửa con
|
CC
|
|
0201.20
|
- Thịt pha có xương khác
|
CC
|
|
0201.30
|
- Thịt lọc không xương
|
CC
|
|
02.02
|
Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.
|
|
|
0202.10
|
- Thịt cả con và nửa con
|
CC
|
|
0202.20
|
- Thịt pha có xương khác
|
CC
|
|
0202.30
|
- Thịt lọc không xương
|
CC
|
|
02.03
|
Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
|
|
|
|
- Tươi hoặc ướp lạnh:
|
|
|
0203.11
|
- - Thịt cả con và nửa con
|
CC
|
|
0203.12
|
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
|
CC
|
|
0203.19
|
- - Loại khác
|
CC
|
|
- Đông lạnh:
|
||
|
0203.21
|
- - Thịt cả con và nửa con
|
CC
|
|
0203.22
|
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
|
CC
|
|
0203.29
|
- - Loại khác
|
CC
|
|
02.04
|
Thịt
cừu
hoặc
dê,
tươi,
ướp
lạnh
hoặc
đông lạnh.
|
|
|
0204.10
|
- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh
|
CC
|
|
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
|
||
|
0204.21
|
- - Thịt cả con và nửa con
|
CC
|
|
0204.22
|
- - Thịt pha có xương khác
|
CC
|
|
0204.23
|
- - Thịt lọc không xương
|
CC
|
|
0204.30
|
- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh
|
CC
|
|
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
|
||
|
0204.41
|
- - Thịt cả con và nửa con
|
CC
|
|
0204.42
|
- - Thịt pha có xương khác
|
CC
|
|
0204.43
|
- - Thịt lọc không xương
|
CC
|
|
0204.50
|
- Thịt dê
|
CC
|
|
0205.00
|
Thịt
ngựa,
lừa,
la,
tươi,
ướp
lạnh
hoặc
đông lạnh.
|
CC
|
|
02.06
|
Phụ
phẩm
ăn
được
sau
giết
mổ
của
lợn,
động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
|
|
|
0206.10
|
- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
|
CC
|
|
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
|
||
|
0206.21
|
- - Lưỡi
|
CC
|
|
0206.22
|
- - Gan
|
CC
|
|
0206.29
|
- - Loại khác
|
CC
|
|
0206.30
|
- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh
|
CC
|
|
- Của lợn, đông lạnh:
|
||
|
0206.41
|
- - Gan
|
CC
|
|
0206.49
|
- - Loại khác
|
CC
|
|
0206.80
|
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
|
CC
|
|
0206.90
|
- Loại khác, đông lạnh
|
CC
|
|
02.07
|
Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm
thuộc
nhóm
01.05,
tươi,
ướp
lạnh
hoặc đông lạnh.
|
|
|
|
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus :
|
|
|
0207.11
|
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
|
CC
|
|
0207.12
|
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
|
CC
|
|
0207.13
|
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
|
CC
|
|
0207.14
|
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
|
CC
|
|
- Của gà tây:
|
||
|
0207.24
|
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
|
CC
|
|
0207.25
|
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
|
CC
|
|
0207.26
|
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
|
CC
|
|
0207.27
|
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
|
CC
|
|
- Của vịt, ngan:
|
||
|
0207.41
|
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
|
CC
|
|
0207.42
|
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
|
CC
|
|
0207.43
|
- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
|
CC
|
|
0207.44
|
- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
|
CC
|
|
0207.45
|
- - Loại khác, đông lạnh
|
CC
|
|
- Của ngỗng:
|
||
|
0207.51
|
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
|
CC
|
|
0207.52
|
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
|
CC
|
|
0207.53
|
- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
|
CC
|
|
0207.54
|
- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
|
CC
|
|
0207.55
|
- - Loại khác, đông lạnh
|
CC
|
|
0207.60
|
- Của gà lôi
|
CC
|
|
02.08
|
Thịt và phụ phẩm dạng thịt
ăn được sau giết mổ
của
động
vật
khác,
tươi,
ướp
lạnh
hoặc đông lạnh.
|
|
|
0208.10
|
- Của thỏ hoặc thỏ rừng
|
CC
|
|
0208.30
|
- Của bộ động vật linh trưởng
|
CC
|
|
0208.40
|
- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
|
CC
|
|
0208.50
|
- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
|
CC
|
|
0208.60
|
- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae )
|
CC
|
|
0208.90
|
- Loại khác:
|
CC
|
|
02.09
|
Mỡ
lợn
không
dính
nạc
và
mỡ
gia
cầm,
chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác,
tươi, ướp lạnh,
đông
lạnh,
muối,
ngâm
nước
muối,
làm khô hoặc hun khói.
|
|
|
0209.10
|
- Của lợn
|
CC
|
|
0209.90
|
- Loại khác
|
CC
|
|
02.10
|
Thịt
và
phụ
phẩm dạng
thịt
ăn
được
sau
giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói;
bột
mịn
và
bột
thô
ăn
được
làm
từ
thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.
|
|
|
|
- Thịt lợn:
|
|
|
0210.11
|
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
|
CC
|
|
0210.12
|
- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng
|
CC
|
|
0210.19
|
- - Loại khác:
|
CC
|
|
0210.20
|
- Thịt động vật họ trâu bò
|
CC
|
|
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
|
||
|
0210.91
|
- - Của bộ động vật linh trưởng
|
CC
|
|
0210.92
|
- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
|
CC
|
|
0210.93
|
- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
|
CC
|
|
0210.99
|
- - Loại khác:
|
CC
|
|
Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
|
Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
|
Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
|
|
03.01
|
Cá sống.
|
|
|
|
- Cá cảnh:
|
|
|
0301.11
|
- - Cá nước ngọt:
|
WO
|
|
0301.19
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
- Cá sống khác:
|
||
|
0301.91
|
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster )
|
WO
|
|
0301.92
|
- - Cá chình (Anguilla spp .)
|
WO
|
|
0301.93
|
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp .):
|
WO
|
|
0301.94
|
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis )
|
WO
|
|
0301.95
|
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii )
|
WO
|
|
0301.99
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
03.02
|
Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
|
|
|
|
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
|
|
|
0302.11
|
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster )
|
WO
|
|
0302.13
|
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus )
|
WO
|
|
0302.14
|
- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar ) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho )
|
WO
|
|
0302.19
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae ), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
|
||
|
0302.21
|
- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglo ssus, Hippoglossus stenolepis )
|
WO
|
|
0302.22
|
- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa )
|
WO
|
|
0302.23
|
- - Cá bơn sole (Solea spp. )
|
WO
|
|
0302.24
|
- - Cá bơn turbot (Psetta maxima )
|
WO
|
|
0302.29
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus ), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus ) pelamis ), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ
0302.91 đến 0302.99: |
||
|
0302.31
|
- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga )
|
WO
|
|
0302.32
|
- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares )
|
WO
|
|
0302.33
|
- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa
|
WO
|
|
0302.34
|
- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus )
|
WO
|
|
0302.35
|
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis )
|
WO
|
|
0302.36
|
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii )
|
WO
|
|
0302.39
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii ), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp. ), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp. ), cá trích xương (Sardinella spp. ), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus ), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus ), cá bạc má (Rastrelliger spp. ), cá thu (Scomberomorus spp. ), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp. ), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp. ), cá giò (Rachycentron canadum ), cá chim trắng (Pampus spp. ), cá thu đao (Cololabis saira ), cá nục (Decapterus spp. ), cá trứng (Mallotus villosus ), cá kiếm (Xiphias gladius ), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis ), cá ngừ ba chấm (Sarda spp. ), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae ), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
|
||
|
0302.41
|
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii )
|
WO
|
|
0302.42
|
- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp .)
|
WO
|
|
0302.43
|
- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp. ), cá trích xương (Sardinella spp. ), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattu s)
|
WO
|
|
0302.44
|
- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus )
|
WO
|
|
0302.45
|
- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp. )
|
WO
|
|
0302.46
|
- - Cá giò (Rachycentron canadum )
|
WO
|
|
0302.47
|
- - Cá kiếm (Xiphias gladius )
|
WO
|
|
0302.49
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae , trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
|
||
|
0302.51
|
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus )
|
WO
|
|
0302.52
|
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus )
|
WO
|
|
0302.53
|
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens )
|
WO
|
|
0302.54
|
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp .)
|
WO
|
|
0302.55
|
- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma )
|
WO
|
|
0302.56
|
- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis )
|
WO
|
|
0302.59
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
- Cá rô phi (Oreochromis spp. ), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp. ), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp. ), cá chình (Anguilla spp. ), cá
chẽm (Lates niloticus ) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp. ), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
||
|
0302.71
|
- - Cá rô phi (Oreochromis spp .)
|
WO
|
|
0302.72
|
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp. ):
|
WO
|
|
0302.73
|
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp. )
|
WO
|
|
0302.74
|
- - Cá chình (Anguilla spp .)
|
WO
|
|
0302.79
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
|
||
|
0302.81
|
- - Cá nhám góc và cá mập khác
|
WO
|
|
0302.82
|
- - Cá đuối (Rajidae )
|
WO
|
|
0302.83
|
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp. )
|
WO
|
|
0302.84
|
- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp .)
|
WO
|
|
0302.85
|
- - Cá tráp biển (Sparidae )
|
WO
|
|
0302.89
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
0302.91
|
- - Gan, sẹ và bọc trứng cá
|
WO
|
|
0302.92
|
- - Vây cá mập
|
WO
|
|
0302.99
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
03.03
|
Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
|
|
|
|
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
|
|
|
0303.11
|
- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka )
|
WO
|
|
0303.12
|
- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus )
|
WO
|
|
0303.13
|
- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar ) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho )
|
WO
|
|
0303.14
|
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster )
|
WO
|
|
0303.19
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
- Cá rô phi (Oreochromis spp. ), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp. ), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp. ), cá chẽm (Lates niloticus ) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp. ), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ
0303.91 đến 0303.99: |
||
|
0303.23
|
- - Cá rô phi (Oreochromis spp .)
|
WO
|
|
0303.24
|
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp .)
|
WO
|
|
0303.25
|
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp. )
|
WO
|
|
0303.26
|
- - Cá chình (Anguilla spp .)
|
WO
|
|
0303.29
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae ), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
|
||
|
0303.31
|
- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis )
|
WO
|
|
0303.32
|
- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa )
|
WO
|
|
0303.33
|
- - Cá bơn sole (Solea spp .)
|
WO
|
|
0303.34
|
- - Cá bơn turbot (Psetta maxima )
|
WO
|
|
0303.39
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus ), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis ), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ
0303.91 đến 0303.99: |
||
|
0303.41
|
- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga )
|
WO
|
|
0303.42
|
- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares )
|
WO
|
|
0303.43
|
- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa
|
WO
|
|
0303.44
|
- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus )
|
WO
|
|
0303.45
|
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis ):
|
WO
|
|
0303.46
|
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii )
|
WO
|
|
0303.49
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii ), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp. ), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp. ), cá trích xương (Sardinella spp. ), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus ), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus ), cá bạc má (Rastrelliger spp. ), cá thu (Scomberomorus spp. ), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp. ), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp. ), cá giò (Rachycentron canadum ), cá chim trắng (Pampus spp. ), cá thu đao (Cololabis saira ), cá nục (Decapterus spp. ), cá trứng (Mallotus villosus ), cá kiếm (Xiphias gladius ), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis ), cá ngừ ba chấm (Sarda spp. ), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae ), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
|
||
|
0303.51
|
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii )
|
WO
|
|
0303.53
|
- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp. ), cá trích xương (Sardinella spp. ), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus )
|
WO
|
|
0303.54
|
- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus ):
|
WO
|
|
0303.55
|
- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp. )
|
WO
|
|
0303.56
|
- - Cá giò (Rachycentron canadum )
|
WO
|
|
0303.57
|
- - Cá kiếm (Xiphias gladius )
|
WO
|
|
0303.59
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
|
||
|
0303.63
|
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus )
|
WO
|
|
0303.64
|
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus )
|
WO
|
|
0303.65
|
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens )
|
WO
|
|
0303.66
|
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp. )
|
WO
|
|
0303.67
|
- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma )
|
WO
|
|
0303.68
|
- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis )
|
WO
|
|
0303.69
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
|
||
|
0303.81
|
- - Cá nhám góc và cá mập khác
|
WO
|
|
0303.82
|
- - Cá đuối (Rajidae )
|
WO
|
|
0303.83
|
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp .)
|
WO
|
|
0303.84
|
- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp .)
|
WO
|
|
0303.89
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
|
||
|
0303.91
|
- - Gan, sẹ và bọc trứng cá
|
WO
|
|
0303.92
|
- - Vây cá mập
|
WO
|
|
0303.99
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
03.04
|
Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay,
nghiền,
băm),
tươi,
ướp
lạnh
hoặc
đông lạnh.
|
|
|
|
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp. ), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp. ), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp. ), cá chình (Anguilla spp. ), cá chẽm (Lates niloticus ) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp. ):
|
|
|
0304.31
|
- - Cá rô phi (Oreochromis spp. )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.32
|
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp .)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.33
|
- - Cá chẽm (Lates niloticus )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
|
||
|
0304.41
|
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus ), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar ) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.42
|
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.43
|
- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.44
|
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.45
|
- - Cá kiếm (Xiphias gladius )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.46
|
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp .)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.47
|
- - Cá nhám góc và cá mập khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.48
|
- - Cá đuối (Rajidae )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.49
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
|
||
|
0304.51
|
- - Cá rô phi (Oreochromis spp. ), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp. ), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp. , Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp. ), cá chình (Anguilla spp. ), cá chẽm (Lates niloticus ) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp. )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.52
|
- - Cá hồi
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.53
|
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.54
|
- - Cá kiếm (Xiphias gladius )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.55
|
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp .)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.56
|
- - Cá nhám góc và cá mập khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.57
|
- - Cá đuối (Rajidae )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.59
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp. ), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp. ), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp. ), cá chình (Anguilla spp. ), cá chẽm (Lates niloticus ) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp. ):
|
||
|
0304.61
|
- - Cá rô phi (Oreochromis spp .)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.62
|
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp .)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.63
|
- - Cá chẽm (Lates niloticus )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.69
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae :
|
||
|
0304.71
|
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.72
|
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.73
|
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.74
|
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp. )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.75
|
- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.79
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
|
||
|
0304.81
|
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus ), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar ) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.82
|
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.83
|
- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.84
|
- - Cá kiếm (Xiphias gladius )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.85
|
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp .)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.86
|
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.87
|
- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus ), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.88
|
- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.89
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác, đông lạnh:
|
||
|
0304.91
|
- - Cá kiếm (Xiphias gladius )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.92
|
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp .)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.93
|
- - Cá rô phi (Oreochromis spp. ), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp .), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp. ), cá chình (Anguilla spp. ), cá chẽm (Lates niloticus ) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp. )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.94
|
- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.95
|
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae , trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.96
|
- - Cá nhám góc và cá mập khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.97
|
- - Cá đuối (Rajidae )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0304.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
03.05
|
Cá,
làm
khô,
muối
hoặc
ngâm
nước
muối;
cá hun
khói,
đã
hoặc
chưa
làm
chín
trước
hoặc trong
quá
trình
hun
khói;
bột
mịn,
bột
thô
và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
|
|
|
0305.10
|
- Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0305.20
|
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:
|
||
|
0305.31
|
- - Cá rô phi (Oreochromis spp. ), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp. ), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp. ), cá chình (Anguilla spp. ), cá chẽm (Lates niloticus ) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp. )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0305.32
|
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0305.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
|
||
|
0305.41
|
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus ), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar ) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0305.42
|
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0305.43
|
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0305.44
|
- - Cá rô phi (Oreochromis spp. ), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp. ), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp. ), cá chình (Anguilla spp. ), cá chẽm (Lates niloticus ) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp. )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0305.49
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:
|
||
|
0305.51
|
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0305.52
|
- - Cá rô phi (Oreochromis spp. ), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp. ), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp. ), cá chình (Anguilla spp. ), cá chẽm (Lates niloticus ) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp. )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0305.53
|
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0305.54
|
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii ), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp. ), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp. ), cá trích xương (Sardinella spp. ), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus ), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus ), cá bạc má (Rastrelliger spp. ), cá thu (Scomberomorus spp. ), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp. ), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp. ), cá giò (Rachycentron canadum ), cá chim trắng (Pampus spp. ), cá thu đao (Cololabis saira ), cá nục (Decapterus spp. ), cá trứng (Mallotus villosus ), cá kiếm (Xiphias gladius ), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis ), cá ngừ ba chấm (Sarda spp. ), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0305.59
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
|
||
|
0305.61
|
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0305.62
|
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0305.63
|
- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp .)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0305.64
|
- - Cá rô phi (Oreochromis spp. ), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp. ), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp. ), cá chình (Anguilla spp. ), cá chẽm (Lates niloticus ) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp. )
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0305.69
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:
|
||
|
0305.71
|
- - Vây cá mập
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0305.72
|
- - Đầu cá, đuôi và bong bóng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0305.79
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
03.06
|
Động
vật
giáp
xác,
đã
hoặc
chưa
bóc
mai,
vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc
ngâm nước
muối;
động
vật
giáp
xác
hun khói,
đã
hoặc
chưa
bóc
mai,
vỏ,
đã
hoặc
chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc
luộc
chín
trong
nước,
đã
hoặc
chưa
ướp lạnh,
đông
lạnh,
làm
khô,
muối,
hoặc
ngâm nước
muối;
bột
thô,
bột
mịn và
viên của
động vật
giáp
xác,
thích
hợp
dùng
làm
thức
ăn
cho người.
|
|
|
|
- Đông lạnh:
|
|
|
0306.11
|
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp. ):
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0306.12
|
- - Tôm hùm (Homarus spp. ):
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0306.14
|
- - Cua, ghẹ:
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0306.15
|
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus )
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0306.16
|
- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon )
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0306.17
|
- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0306.19
|
- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
|
RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
|
||
|
0306.31
|
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp. ):
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0306.32
|
- - Tôm hùm (Homarus spp. ):
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0306.33
|
- - Cua, ghẹ
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0306.34
|
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus )
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0306.35
|
- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon ):
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0306.36
|
- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0306.39
|
- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
|
RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
- Loại khác:
|
||
|
0306.91
|
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp. ):
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0306.92
|
- - Tôm hùm (Homarus spp. ):
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0306.93
|
- - Cua, ghẹ:
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0306.94
|
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus ):
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0306.95
|
- - Tôm shrimps và tôm prawn:
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0306.99
|
- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
|
RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
03.07
|
Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói,
đã
hoặc
chưa
bóc
mai,
vỏ,
đã
hoặc
chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột
mịn,
bột
thô
và
viên
của
động
vật
thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
|
|
|
|
- Hàu:
|
|
|
0307.11
|
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
|
WO
|
|
0307.12
|
- - Đông lạnh
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0307.19
|
- - Loại khác:
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten ,
Chlamys hoặc Placopecten : |
||
|
0307.21
|
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
|
WO
|
|
0307.22
|
- - Đông lạnh
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0307.29
|
- - Loại khác:
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp. ):
|
||
|
0307.31
|
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
|
WO
|
|
0307.32
|
- - Đông lạnh
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0307.39
|
- - Loại khác:
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
- Mực nang và mực ống:
|
||
|
0307.42
|
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
|
WO
|
|
0307.43
|
- - Đông lạnh:
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0307.49
|
- - Loại khác:
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
- Bạch tuộc (Octopus spp .):
|
||
|
0307.51
|
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
|
WO
|
|
0307.52
|
- - Đông lạnh
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0307.59
|
- - Loại khác:
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0307.60
|
- Ốc, trừ ốc biển:
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae ):
|
||
|
0307.71
|
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
|
WO
|
|
0307.72
|
- - Đông lạnh
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0307.79
|
- - Loại khác:
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
- Bào ngư (Haliotis spp .) và ốc nhảy (Strombus spp .):
|
||
|
0307.81
|
- - Bào ngư (Haliotis spp .) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
|
WO
|
|
0307.82
|
- - Ốc nhảy (Strombus spp .) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
|
WO
|
|
0307.83
|
- - Bào ngư (Haliotis spp .) đông lạnh
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0307.84
|
- - Ốc nhảy (Strombus spp .) đông lạnh
|
RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0307.87
|
- - Bào ngư (Haliotis spp .) ở dạng khác:
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0307.88
|
- - Ốc nhảy (Strombus spp .) ở dạng khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
|
||
|
0307.91
|
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
|
WO
|
|
0307.92
|
- - Đông lạnh
|
RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0307.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
03.08
|
Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước
muối;
động
vật
thủy
sinh
không
xương sống
hun
khói
trừ
động
vật
giáp
xác
và
động vật
thân
mềm,
đã
hoặc
chưa
làm
chín
trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và
viên
của
động
vật
thủy
sinh
không
xương sống
trừ
động
vật
giáp
xác
và
động
vật
thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
|
|
|
|
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea ):
|
|
|
0308.11
|
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
|
WO
|
|
0308.12
|
- - Đông lạnh
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0308.19
|
- - Loại khác:
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus ):
|
||
|
0308.21
|
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
|
WO
|
|
0308.22
|
- - Đông lạnh
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0308.29
|
- - Loại khác:
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0308.30
|
- Sứa (Rhopilema spp. ):
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
0308.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên
|
|
Chương 4 - Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
Chương 4 - Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
Chương 4 - Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
|
04.01
|
Sữa
và
kem,
chưa
cô
đặc
và
chưa
pha
thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
|
|
|
0401.10
|
- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
0401.20
|
- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
0401.40
|
- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
0401.50
|
- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
04.02
|
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
|
|
|
0402.10
|
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:
|
||
|
0402.21
|
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
0402.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
0402.91
|
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
0402.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
04.03
|
Buttermilk,
sữa
đông
và
kem
đông,
sữa
chua, kephir và sữa,
kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc
chất
tạo
ngọt
khác
hoặc
hương
liệu
hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao.
|
|
|
0403.10
|
- Sữa chua:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
0403.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
04.04
|
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm
có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
|
|
|
0404.10
|
- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
0404.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
04.05
|
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).
|
|
|
0405.10
|
- Bơ
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
0405.20
|
- Chất phết từ bơ sữa
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
0405.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
04.06
|
Pho mát và curd.
|
|
|
0406.10
|
- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
0406.20
|
- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
0406.30
|
- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
0406.40
|
- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
0406.90
|
- Pho mát loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
04.07
|
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.
|
|
|
|
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
|
|
|
0407.11
|
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
|
WO
|
|
0407.19
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
- Trứng sống khác:
|
||
|
0407.21
|
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus
|
WO
|
|
0407.29
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
0407.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
04.08
|
Trứng
chim
và
trứng
gia
cầm,
đã
bóc
vỏ,
và lòng
đỏ
trứng,
sống,
làm
khô,
hấp
chín
hoặc luộc
chín
trong
nước,
đóng
bánh,
đông
lạnh hoặc
bảo
quản
cách
khác,
đã
hoặc
chưa
thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
|
|
|
|
- Lòng đỏ trứng:
|
|
|
0408.11
|
- - Đã làm khô
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0408.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
0408.91
|
- - Đã làm khô
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0408.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0409.00
|
Mật ong tự nhiên.
|
WO
|
|
0410.00
|
Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
Chương 5 - Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
|
Chương 5 - Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
|
Chương 5 - Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
|
|
0501.00
|
Tóc
người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người.
|
WO
|
|
05.02
|
Lông
và
lông
cứng
của
lợn
hoặc
lợn
lòi;
lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên.
|
|
|
0502.10
|
- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng
|
CC
|
|
0502.90
|
- Loại khác
|
CC
|
|
0504.00
|
Ruột,
bong
bóng
và
dạ
dày
động
vật
(trừ
cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh,
đông
lạnh,
muối,
ngâm
nước
muối,
làm khô hoặc hun khói.
|
CC
|
|
05.05
|
Da
và
các
bộ
phận
khác
của
loài
chim
và
gia cầm,
có
lông
vũ
hoặc
lông
tơ,
lông
vũ
và
các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ
được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để
bảo
quản;
bột
và
phế
liệu
từ
lông
vũ
hoặc các phần của lông vũ.
|
|
|
0505.10
|
- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
|
CC
|
|
0505.90
|
- Loại khác:
|
CC
|
|
05.06
|
Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ,
sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
|
|
|
0506.10
|
- Ossein và xương đã xử lý bằng axit
|
CC
|
|
0506.90
|
- Loại khác
|
CC
|
|
05.07
|
Ngà,
mai
động
vật
họ
rùa,
lược
cá
voi
(phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
|
|
|
0507.10
|
- Ngà; bột và phế liệu từ ngà
|
CC
|
|
0507.90
|
- Loại khác:
|
CC
|
|
0508.00
|
San
hô
và
các
chất
liệu
tương
tự,
chưa
xử
lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình,
bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
|
CC
|
|
0510.00
|
Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ
cầy
hương
và
hươu
xạ);
côn
trùng
cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng
để
điều
chế
dược
phẩm,
tươi,
ướp
lạnh, đông
lạnh
hoặc
bảo
quản
tạm
thời
dưới
hình thức khác.
|
CC
|
|
05.11
|
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc
ghi
ở
nơi
khác;
động
vật
chết
thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.
|
|
|
0511.10
|
- Tinh dịch động vật họ trâu, bò
|
CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
0511.91
|
- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:
|
CC
|
|
0511.99
|
- - Loại khác:
|
CC
|
|
Chương 6 - Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
|
Chương 6 - Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
|
Chương 6 - Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
|
|
06.01
|
Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ
rau
diếp
xoăn,
trừ
các
loại
rễ
thuộc
nhóm 12.12.
|
|
|
0601.10
|
- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
0601.20
|
- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
06.02
|
Cây
sống
khác
(kể
cả
rễ),
cành
giâm
và
cành ghép; hệ sợi nấm.
|
|
|
0602.10
|
- Cành giâm và cành ghép không có rễ:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
0602.20
|
- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
0602.30
|
- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
0602.40
|
- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
0602.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
06.03
|
Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang
trí,
tươi,
khô,
đã
nhuộm,
tẩy,
thấm
tẩm hoặc xử lý cách khác.
|
|
|
|
- Tươi:
|
|
|
0603.11
|
- - Hoa hồng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0603.12
|
- - Hoa cẩm chướng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0603.13
|
- - Phong lan
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0603.14
|
- - Hoa cúc
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0603.15
|
- - Họ hoa ly (Lilium spp .)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0603.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0603.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
06.04
|
Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có
hoa
hoặc
nụ
hoa,
các
loại
cỏ,
rêu
và
địa
y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.
|
|
|
0604.20
|
- Tươi:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0604.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 7 - Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
|
Chương 7 - Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
|
Chương 7 - Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
|
|
07.01
|
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh.
|
|
|
0701.10
|
- Để làm giống
|
WO
|
|
0701.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
0702.00
|
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh.
|
WO
|
|
07.03
|
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh.
|
|
|
0703.10
|
- Hành tây và hành, hẹ:
|
WO
|
|
0703.20
|
- Tỏi:
|
WO
|
|
0703.90
|
- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
|
WO
|
|
07.04
|
Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
|
|
|
0704.10
|
- Súp lơ (1) và súp lơ xanh (headed brocoli):
|
WO
|
|
0704.20
|
- Cải Bruc-xen
|
WO
|
|
0704.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
07.05
|
Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa ) và rau diếp xoăn (Cichorium spp .), tươi hoặc ướp lạnh.
|
|
|
|
- Rau diếp, xà lách:
|
|
|
0705.11
|
- - Xà lách cuộn (head lettuce)
|
WO
|
|
0705.19
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
- Rau diếp xoăn:
|
||
|
0705.21
|
- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)
|
WO
|
|
0705.29
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
07.06
|
Cà
rốt,
củ
cải,
củ
dền
làm
sa-
lát,
diếp
củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
|
|
|
0706.10
|
- Cà rốt và củ cải:
|
WO
|
|
0706.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
0707.00
|
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh.
|
WO
|
|
07.08
|
Rau
đậu,
đã
hoặc
chưa
bóc
vỏ,
tươi
hoặc
ướp lạnh.
|
|
|
0708.10
|
- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
|
WO
|
|
0708.20
|
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) :
|
WO
|
|
0708.90
|
- Các loại rau đậu khác
|
WO
|
|
07.09
|
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh.
|
|
|
0709.20
|
- Măng tây
|
WO
|
|
0709.30
|
- Cà tím
|
WO
|
|
0709.40
|
- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)
|
WO
|
|
- Nấm và nấm cục (truffle):
|
||
|
0709.51
|
- - Nấm thuộc chi Agaricus
|
WO
|
|
0709.59
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
0709.60
|
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta :
|
WO
|
|
0709.70
|
- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
|
WO
|
|
- Loại khác:
|
||
|
0709.91
|
- - Hoa a-ti-sô
|
WO
|
|
0709.92
|
- - Ô liu
|
WO
|
|
0709.93
|
- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp .)
|
WO
|
|
0709.99
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
07.10
|
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh.
|
|
|
0710.10
|
- Khoai tây
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên
|
|
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
|
||
|
0710.21
|
- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên
|
|
0710.22
|
- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên
|
|
0710.29
|
- - Loại khác
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên
|
|
0710.30
|
- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên
|
|
0710.40
|
- Ngô ngọt
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên
|
|
0710.80
|
- Rau khác
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên
|
|
0710.90
|
- Hỗn hợp các loại rau
|
WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên
|
|
07.11
|
Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh
hoặc
ngâm
trong
dung
dịch
bảo
quản khác), nhưng không ăn ngay được.
|
|
|
0711.20
|
- Ôliu:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0711.40
|
- Dưa chuột và dưa chuột ri:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Nấm và nấm cục (truffle):
|
||
|
0711.51
|
- - Nấm thuộc chi Agaricus:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0711.59
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0711.90
|
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
07.12
|
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm.
|
|
|
0712.20
|
- Hành tây
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.) , nấm nhầy
(Tremella spp.) và nấm cục (truffle): |
||
|
0712.31
|
- - Nấm thuộc chi Agaricus
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0712.32
|
- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0712.33
|
- - Nấm nhầy (Tremella spp.)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0712.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0712.90
|
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
07.13
|
Các
loại
rau
đậu
khô,
đã
bóc
vỏ
quả,
đã
hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt.
|
|
|
0713.10
|
- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0713.20
|
- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0713.31
|
- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc
Vigna radiata (L.) Wilczek: |
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0713.32
|
- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc
Vigna angularis ): |
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0713.33
|
- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0713.34
|
- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc
Voandzeia subterranea ): |
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0713.35
|
- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0713.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0713.40
|
- Đậu lăng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0713.50
|
- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa
(Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor) : |
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0713.60
|
- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0713.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
07.14
|
Sắn,
củ
dong,
củ
lan,
a-ti-sô
Jerusalem,
khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh
bột
hoặc
inulin
cao,
tươi,
ướp
lạnh,
đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago.
|
|
|
0714.10
|
- Sắn:
|
WO
|
|
0714.20
|
- Khoai lang:
|
WO
|
|
0714.30
|
- Củ từ (Dioscorea spp.) :
|
WO
|
|
0714.40
|
- Khoai sọ (Colacasia spp .):
|
WO
|
|
0714.50
|
- Khoai môn (Xanthosoma spp .):
|
WO
|
|
0714.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
Chương 8 - Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
|
Chương 8 - Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
|
Chương 8 - Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
|
|
08.01
|
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
|
|
|
|
- Dừa:
|
|
|
0801.11
|
- - Đã qua công đoạn làm khô
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0801.12
|
- - Dừa còn nguyên sọ
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0801.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
|
||
|
0801.21
|
- - Chưa bóc vỏ
|
WO
|
|
0801.22
|
- - Đã bóc vỏ
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Hạt điều:
|
||
|
0801.31
|
- - Chưa bóc vỏ
|
WO
|
|
0801.32
|
- - Đã bóc vỏ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
08.02
|
Quả
hạch
(nuts)
khác,
tươi
hoặc
khô,
đã
hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
|
|
|
|
- Quả hạnh nhân:
|
|
|
0802.11
|
- - Chưa bóc vỏ
|
WO
|
|
0802.12
|
- - Đã bóc vỏ
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp. ):
|
||
|
0802.21
|
- - Chưa bóc vỏ
|
WO
|
|
0802.22
|
- - Đã bóc vỏ
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Quả óc chó:
|
||
|
0802.31
|
- - Chưa bóc vỏ
|
WO
|
|
0802.32
|
- - Đã bóc vỏ
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Hạt dẻ (Castanea spp. ):
|
||
|
0802.41
|
- - Chưa bóc vỏ
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0802.42
|
- - Đã bóc vỏ
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
|
||
|
0802.51
|
- - Chưa bóc vỏ
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0802.52
|
- - Đã bóc vỏ
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Hạt macadamia (Macadamia nuts):
|
||
|
0802.61
|
- - Chưa bóc vỏ
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0802.62
|
- - Đã bóc vỏ
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0802.70
|
- Hạt cây côla (Cola spp .)
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0802.80
|
- Quả cau
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0802.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
08.03
|
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.
|
|
|
0803.10
|
- Chuối lá
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0803.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
08.04
|
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô.
|
|
|
0804.10
|
- Quả chà là
|
WO
|
|
0804.20
|
- Quả sung, vả
|
WO
|
|
0804.30
|
- Quả dứa
|
WO
|
|
0804.40
|
- Quả bơ
|
WO
|
|
0804.50
|
- Quả ổi, xoài và măng cụt:
|
WO
|
|
08.05
|
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.
|
|
|
0805.10
|
- Quả cam:
|
WO
|
|
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:
|
||
|
0805.21
|
- - Quả quýt các loại (kể cả quất)
|
WO
|
|
0805.22
|
- - Cam nhỏ (Clementines)
|
WO
|
|
0805.29
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
0805.40
|
- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm
|
WO
|
|
0805.50
|
- Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia ):
|
WO
|
|
0805.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
08.06
|
Quả nho, tươi hoặc khô.
|
|
|
0806.10
|
- Tươi
|
WO
|
|
0806.20
|
- Khô
|
WO
|
|
08.07
|
Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi.
|
|
|
|
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
|
|
|
0807.11
|
- - Quả dưa hấu
|
WO
|
|
0807.19
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
0807.20
|
- Quả đu đủ
|
WO
|
|
08.08
|
Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi.
|
|
|
0808.10
|
- Quả táo (apples)
|
WO
|
|
0808.30
|
- Quả lê
|
WO
|
|
0808.40
|
- Quả mộc qua
|
WO
|
|
08.09
|
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi.
|
|
|
0809.10
|
- Quả mơ
|
WO
|
|
- Quả anh đào:
|
||
|
0809.21
|
- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus )
|
WO
|
|
0809.29
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
0809.30
|
- Quả đào, kể cả xuân đào
|
WO
|
|
0809.40
|
- Quả mận và quả mận gai:
|
WO
|
|
08.10
|
Quả khác, tươi.
|
|
|
0810.10
|
- Quả dâu tây
|
WO
|
|
0810.20
|
- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)
|
WO
|
|
0810.30
|
- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ
|
WO
|
|
0810.40
|
- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium
|
WO
|
|
0810.50
|
- Quả kiwi
|
WO
|
|
0810.60
|
- Quả sầu riêng
|
WO
|
|
0810.70
|
- Quả hồng vàng
|
WO
|
|
0810.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
08.11
|
Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
|
|
|
0811.10
|
- Quả dâu tây
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0811.20
|
- Quả mâm xôi, dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0811.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
08.12
|
Quả
và
quả
hạch
(nuts),
được
bảo
quản
tạm thời
(ví
dụ,
bằng
khí
sunphurơ,
ngâm
nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.
|
|
|
0812.10
|
- Quả anh đào
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0812.90
|
- Quả khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
08.13
|
Quả,
khô,
trừ
các
loại
quả
thuộc
nhóm
08.01 đến
08.06;
hỗn
hợp
các
loại
quả
hạch
(nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này.
|
|
|
0813.10
|
- Quả mơ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0813.20
|
- Quả mận đỏ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0813.30
|
- Quả táo (apples)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0813.40
|
- Quả khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0813.50
|
- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0814.00
|
Vỏ
các
loại
quả
thuộc
chi
cam
quýt
hoặc
các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi,
đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 9 - Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
|
Chương 9 - Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
|
Chương 9 - Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
|
|
09.01
|
Cà
phê,
rang
hoặc
chưa
rang,
đã
hoặc
chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.
|
|
|
|
- Cà phê, chưa rang:
|
|
|
0901.11
|
- - Chưa khử chất caffeine:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0901.12
|
- - Đã khử chất caffeine:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Cà phê, đã rang:
|
||
|
0901.21
|
- - Chưa khử chất caffeine:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
0901.22
|
- - Đã khử chất caffeine:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
0901.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
09.02
|
Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
|
|
|
0902.10
|
- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0902.20
|
- Chè xanh khác (chưa ủ men):
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0902.30
|
- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
0902.40
|
- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
0903.00
|
Chè Paragoay (Maté).
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
09.04
|
Hạt tiêu thuộc chi Piper ; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta , khô hoặc xay hoặc nghiền.
|
|
|
|
- Hạt tiêu:
|
|
|
0904.11
|
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0904.12
|
- - Đã xay hoặc nghiền:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta :
|
||
|
0904.21
|
- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
0904.22
|
- - Đã xay hoặc nghiền:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
09.05
|
Vani.
|
|
|
0905.10
|
- Chưa xay hoặc chưa nghiền
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0905.20
|
- Đã xay hoặc nghiền
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
09.06
|
Quế và hoa quế.
|
|
|
|
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
|
|
|
0906.11
|
- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume )
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0906.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0906.20
|
- Đã xay hoặc nghiền
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
09.07
|
Đinh hương (cả quả, thân và cành).
|
|
|
0907.10
|
- Chưa xay hoặc chưa nghiền
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0907.20
|
- Đã xay hoặc nghiền
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
09.08
|
Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu.
|
|
|
|
- Hạt nhục đậu khấu:
|
|
|
0908.11
|
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0908.12
|
- - Đã xay hoặc nghiền
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Vỏ nhục đậu khấu:
|
||
|
0908.21
|
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0908.22
|
- - Đã xay hoặc nghiền
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Bạch đậu khấu:
|
||
|
0908.31
|
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0908.32
|
- - Đã xay hoặc nghiền
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
09.09
|
Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca- rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries).
|
|
|
|
- Hạt của cây rau mùi:
|
|
|
0909.21
|
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0909.22
|
- - Đã xay hoặc nghiền
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Hạt cây thì là Ai cập:
|
||
|
0909.31
|
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0909.32
|
- - Đã xay hoặc nghiền
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
|
||
|
0909.61
|
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0909.62
|
- - Đã xay hoặc nghiền:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
09.10
|
Gừng,
nghệ
tây,
nghệ
(curcuma),
húng
tây,
cỏ xạ
hương,
lá
nguyệt
quế,
ca-ri
(curry)
và
các loại gia vị khác.
|
|
|
|
- Gừng:
|
|
|
0910.11
|
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0910.12
|
- - Đã xay hoặc nghiền
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0910.20
|
- Nghệ tây
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
0910.30
|
- Nghệ (curcuma)
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Gia vị khác:
|
||
|
0910.91
|
- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
0910.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
Chương 10 - Ngũ cốc
|
Chương 10 - Ngũ cốc
|
Chương 10 - Ngũ cốc
|
|
10.01
|
Lúa mì và meslin.
|
|
|
|
- Lúa mì Durum:
|
|
|
1001.11
|
- - Hạt giống
|
WO
|
|
1001.19
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
- Loại khác:
|
||
|
1001.91
|
- - Hạt giống
|
WO
|
|
1001.99
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
10.02
|
Lúa mạch đen.
|
|
|
1002.10
|
- Hạt giống
|
WO
|
|
1002.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
10.03
|
Lúa đại mạch.
|
|
|
1003.10
|
- Hạt giống
|
WO
|
|
1003.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
10.04
|
Yến mạch.
|
|
|
1004.10
|
- Hạt giống
|
WO
|
|
1004.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
10.05
|
Ngô.
|
|
|
1005.10
|
- Hạt giống
|
WO
|
|
1005.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
10.06
|
Lúa gạo.
|
|
|
1006.10
|
- Thóc:
|
WO
|
|
1006.20
|
- Gạo lứt:
|
WO
|
|
1006.30
|
- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
|
WO
|
|
1006.40
|
- Tấm:
|
WO
|
|
10.07
|
Lúa miến.
|
|
|
1007.10
|
- Hạt giống
|
WO
|
|
1007.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
10.08
|
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác.
|
|
|
1008.10
|
- Kiều mạch
|
WO
|
|
- Kê:
|
||
|
1008.21
|
- - Hạt giống
|
WO
|
|
1008.29
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
1008.30
|
- Hạt cây thóc chim (họ lúa)
|
WO
|
|
1008.40
|
- Hạt kê Fonio (Digitaria spp. )
|
WO
|
|
1008.50
|
- Hạt diệm mạch (Chenopodium quinoa )
|
WO
|
|
1008.60
|
- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)
|
WO
|
|
1008.90
|
- Ngũ cốc loại khác
|
WO
|
|
Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
|
Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
|
Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
|
|
1101.00
|
Bột mì hoặc bột meslin.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
11.02
|
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin.
|
|
|
1102.20
|
- Bột ngô
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1102.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
11.03
|
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên.
|
|
|
|
- Dạng tấm và bột thô:
|
|
|
1103.11
|
- - Của lúa mì
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1103.13
|
- - Của ngô
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1103.19
|
- - Của ngũ cốc khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1103.20
|
- Dạng viên
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
11.04
|
Hạt
ngũ
cốc
được
chế
biến
theo
cách
khác
(ví dụ,
xát
vỏ,
xay,
vỡ
mảnh,
nghiền
vụn,
cắt
lát hoặc
nghiền
thô),
trừ
gạo
thuộc
nhóm
10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền.
|
|
|
|
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
|
|
|
1104.12
|
- - Của yến mạch
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1104.19
|
- - Của ngũ cốc khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
|
||
|
1104.22
|
- - Của yến mạch
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1104.23
|
- - Của ngô
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1104.29
|
- - Của ngũ cốc khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1104.30
|
- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
11.05
|
Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây.
|
|
|
1105.10
|
- Bột, bột thô và bột mịn
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1105.20
|
- Dạng mảnh lát, hạt và viên
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
11.06
|
Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ,
củ
hoặc
thân củ
thuộc nhóm 07.14 hoặc
từ các sản phẩm thuộc Chương 8.
|
|
|
1106.10
|
- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1106.20
|
- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1106.30
|
- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
11.07
|
Malt, rang hoặc chưa rang.
|
|
|
1107.10
|
- Chưa rang
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1107.20
|
- Đã rang
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
11.08
|
Tinh bột; inulin.
|
|
|
|
- Tinh bột:
|
|
|
1108.11
|
- - Tinh bột mì
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1108.12
|
- - Tinh bột ngô
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1108.13
|
- - Tinh bột khoai tây
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1108.14
|
- - Tinh bột sắn
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1108.19
|
- - Tinh bột khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1108.20
|
- Inulin
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1109.00
|
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
Chương 12 - Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
|
Chương 12 - Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
|
Chương 12 - Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
|
|
12.01
|
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
|
|
|
1201.10
|
- Hạt giống
|
WO
|
|
1201.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
12.02
|
Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh.
|
|
|
1202.30
|
- Hạt giống
|
WO
|
|
- Loại khác:
|
||
|
1202.41
|
- - Lạc chưa bóc vỏ
|
WO
|
|
1202.42
|
- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1203.00
|
Cùi (cơm) dừa khô.
|
WO
|
|
1204.00
|
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
12.05
|
Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh.
|
|
|
1205.10
|
- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp
|
WO
|
|
1205.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
1206.00
|
Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
|
WO
|
|
12.07
|
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
|
|
|
1207.10
|
- Hạt cọ và nhân hạt cọ:
|
WO
|
|
- Hạt bông:
|
||
|
1207.21
|
- - Hạt giống
|
WO
|
|
1207.29
|
- - Loại khác
|
WO
|
|
1207.30
|
- Hạt thầu dầu
|
WO
|
|
1207.40
|
- Hạt vừng:
|
WO
|
|
1207.50
|
- Hạt mù tạt
|
WO
|
|
1207.60
|
- Hạt rum (Carthamus tinctorius )
|
WO
|
|
1207.70
|
- Hạt dưa (melon seeds)
|
WO
|
|
- Loại khác:
|
||
|
1207.91
|
- - Hạt thuốc phiện
|
WO
|
|
1207.99
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
12.08
|
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt.
|
|
|
1208.10
|
- Từ đậu tương
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
1208.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
12.09
|
Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng.
|
|
|
1209.10
|
- Hạt củ cải đường (sugar beet)
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
|
||
|
1209.21
|
- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1209.22
|
- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp. )
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1209.23
|
- - Hạt cỏ đuôi trâu
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1209.24
|
- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L. )
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1209.25
|
- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L. )
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1209.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1209.30
|
- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
1209.91
|
- - Hạt rau:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1209.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
12.10
|
Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền,
xay
thành
bột
hoặc ở
dạng viên;
phấn hoa bia.
|
|
|
1210.10
|
- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên
|
WO
|
|
1210.20
|
- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia
|
WO
|
|
12.11
|
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các
mục
đích
tương
tự,
tươi,
ướp
lạnh,
đông lạnh
hoặc
khô,
đã
hoặc
chưa
cắt,
nghiền
hoặc xay thành bột.
|
|
|
1211.20
|
- Rễ cây nhân sâm
|
WO
|
|
1211.30
|
- Lá coca
|
WO
|
|
1211.40
|
- Thân cây anh túc
|
WO
|
|
1211.50
|
- Cây ma hoàng
|
WO
|
|
1211.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
12.12
|
Quả minh quyết(1), rong biển và tảo biển khác, củ
cải
đường
(sugar
beet)
và
mía đường,
tươi, ướp
lạnh,
đông
lạnh
hoặc
khô,
đã
hoặc
chưa nghiền;
hạt
và
nhân
của
hạt
và
các
sản
phẩm thực
vật
khác
(kể
cả
rễ
rau
diếp
xoăn
chưa rang
thuộc
loài
Cichorium
intybus
satibium ) chủ
yếu
dùng
làm
thức
ăn
cho
người,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
|
|
|
|
- Rong biển và các loại tảo khác:
|
|
|
1212.21
|
- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
|
WO
|
|
1212.29
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
- Loại khác:
|
||
|
1212.91
|
- - Củ cải đường
|
WO
|
|
1212.92
|
- - Quả minh quyết (carob)(1)
|
WO
|
|
1212.93
|
- - Mía đường:
|
WO
|
|
1212.94
|
- - Rễ rau diếp xoăn
|
WO
|
|
1212.99
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
1213.00
|
Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc
chưa
băm,
nghiền,
ép
hoặc
làm
thành dạng viên.
|
WO
|
|
12.14
|
Cải
củ
Thụy
Điển,
cải
cầu
vồng
(mangold),
rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu,
cải
xoăn,
đậu
lu-pin,
đậu
tằm
và
các
sản phẩm tương
tự
dùng
làm thức
ăn
cho
gia
súc, đã hoặc chưa làm thành viên.
|
|
|
1214.10
|
- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1214.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
Chương 13 - Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
|
Chương 13 - Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
|
Chương 13 - Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
|
|
13.01
|
Nhựa
cánh
kiến
đỏ;
gôm
tự
nhiên,
nhựa
cây, nhựa
gôm
và
nhựa
dầu
tự
nhiên
(ví
dụ,
nhựa thơm từ cây balsam).
|
|
|
1301.20
|
- Gôm Ả rập
|
WO
|
|
1301.90
|
- Loại khác:
|
WO
|
|
13.02
|
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các
chất làm đặc, làm dày khác,
đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật.
|
|
|
|
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
|
|
|
1302.11
|
- - Thuốc phiện:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1302.12
|
- - Từ cam thảo
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1302.13
|
- - Từ hoa bia (hublong)
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1302.14
|
- - Từ cây ma hoàng
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1302.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1302.20
|
- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:
|
||
|
1302.31
|
- - Thạch rau câu (agar-agar)
|
WO
|
|
1302.32
|
- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết(1), hạt minh quyết(1) hoặc hạt guar
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1302.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
Chương 14 - Vật liệu thực vật
dùng để tết bện; các sản phẩm
thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
Chương 14 - Vật liệu thực vật
dùng để tết bện; các sản phẩm
thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
Chương 14 - Vật liệu thực vật
dùng để tết bện; các sản phẩm
thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
|
14.01
|
Nguyên
liệu
thực
vật
chủ
yếu
dùng
để
tết
bện (như:
tre,
song,
mây,
sậy,
liễu
gai,
cây
bấc,
cọ sợi,
các
loại
rơm,
rạ
ngũ
cốc
đã
làm sạch,
tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn).
|
|
|
1401.10
|
- Tre
|
WO
|
|
1401.20
|
- Song, mây:
|
WO
|
|
1401.90
|
- Loại khác
|
WO
|
|
14.04
|
Các
sản
phẩm
từ
thực
vật
chưa
được
chi
tiết hoặc ghi ở nơi khác.
|
|
|
1404.20
|
- Xơ của cây bông
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1404.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
Chương 15 - Chất béo và dầu có nguồn gốc từ độ
ng vật hoặc thực vật và các sản
phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
|
Chương 15 - Chất béo và dầu có nguồn gốc từ độ
ng vật hoặc thực vật và các sản
phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
|
Chương 15 - Chất béo và dầu có nguồn gốc từ độ
ng vật hoặc thực vật và các sản
phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
|
|
Chú thích Chương
:
Trong
phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên việc tinh chế, quá trình tinh chế (hóa học hoặc vật lý) đòi hỏi phải loại bỏ mùi, vị, màu và độ chua của chất béo thô hoặc dầu
|
Chú thích Chương
:
Trong
phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên việc tinh chế, quá trình tinh chế (hóa học hoặc vật lý) đòi hỏi phải loại bỏ mùi, vị, màu và độ chua của chất béo thô hoặc dầu
|
Chú thích Chương
:
Trong
phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên việc tinh chế, quá trình tinh chế (hóa học hoặc vật lý) đòi hỏi phải loại bỏ mùi, vị, màu và độ chua của chất béo thô hoặc dầu
|
|
15.01
|
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia
cầm,
trừ
các
loại
thuộc
nhóm
02.09
hoặc 15.03.
|
|
|
1501.10
|
- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
1501.20
|
- Mỡ lợn khác
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
1501.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
15.02
|
Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê,
trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03.
|
|
|
1502.10
|
- Mỡ tallow
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
1502.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
1503.00
|
Stearin
mỡ
lợn,
dầu
mỡ
lợn,
oleostearin,
dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác.
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
15.04
|
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
|
|
|
1504.10
|
- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
1504.20
|
- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
1504.30
|
- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
1505.00
|
Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin).
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
1506.00
|
Mỡ
và
dầu
động
vật
khác
và
các
phần
phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
15.07
|
Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
|
|
|
1507.10
|
- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1507.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
15.08
|
Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc
chưa
tinh
chế,
nhưng
không
thay
đổi
về mặt hoá học.
|
|
|
1508.10
|
- Dầu thô
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1508.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
15.09
|
Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
|
|
|
1509.10
|
- Dầu nguyên chất (virgin) (1):
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
1509.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
1510.00
|
Dầu
khác
và
các
phần
phân
đoạn
của
chúng, thu được duy nhất từ ô liu,
đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn
hợp
của
các
loại
dầu
này
hoặc
các
phần phân
đoạn
của
các
loại
dầu
này
với
dầu
hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09.
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
15.11
|
Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. (SEN)
|
|
|
1511.10
|
- Dầu thô
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1511.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
15.12
|
Dầu
hạt
hướng
dương,
dầu
cây
rum hoặc
dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc
chưa
tinh
chế,
nhưng
không
thay
đổi
về mặt hoá học.
|
|
|
|
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
|
|
|
1512.11
|
- - Dầu thô
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1512.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
|
||
|
1512.21
|
- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1512.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
15.13
|
Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba- su và các
phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa
tinh
chế,
nhưng
không
thay
đổi
về
mặt hoá học.
|
|
|
|
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:
|
|
|
1513.11
|
- - Dầu thô
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1513.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
|
||
|
1513.21
|
- - Dầu thô:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1513.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
15.14
|
Dầu
cây
cải
dầu
(rape
oil
hoặc
colza
oil)
hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
|
|
|
|
- Dầu cây cải dầu hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
|
|
|
1514.11
|
- - Dầu thô
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
1514.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
- Loại khác:
|
||
|
1514.91
|
- - Dầu thô:
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
1514.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
15.15
|
Chất béo và dầu thực vật không
bay hơi
khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng,
đã
hoặc
chưa
tinh
chế,
nhưng
không thay đổi về mặt
hoá học.
|
|
|
|
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
|
|
|
1515.11
|
- - Dầu thô
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1515.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
|
||
|
1515.21
|
- - Dầu thô
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1515.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
1515.30
|
- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
1515.50
|
- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
1515.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
- - Dầu hạt illipe:
|
||
|
15.16
|
Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este
hoá
liên
hợp,
tái
este
hoá
hoặc
eledin
hoá toàn
bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm.
|
|
|
1516.10
|
- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
1516.20
|
- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
15.17
|
Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16.
|
|
|
1517.10
|
- Margarin, trừ loại margarin lỏng:
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
1517.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
1518.00
|
Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần
phân
đoạn
của
chúng,
đã
đun
sôi,
oxy hoá,
khử
nước,
sulphat
hoá,
thổi
khô,
polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt
hoá
học
khác,
trừ
loại
thuộc
nhóm
15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ
chất
béo
hoặc
dầu
động
vật
hoặc
thực
vật hoặc
từ
các
phần
phân
đoạn
của
các
loại
chất béo
hoặc
dầu
khác
nhau
thuộc
Chương
này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
1520.00
|
Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin.
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
15.21
|
Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng
khác
và
sáp
cá
nhà
táng,
đã
hoặc
chưa tinh chế hay pha màu.
|
|
|
1521.10
|
- Sáp thực vật
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
1521.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
1522.00
|
Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật.
|
RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế
|
|
Chương 16 - Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác
|
Chương 16 - Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác
|
Chương 16 - Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác
|
|
1601.00
|
Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ
phụ
phẩm
dạng
thịt
sau
giết
mổ
hoặc
tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
16.02
|
Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác.
|
|
|
1602.10
|
- Chế phẩm đồng nhất:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1602.20
|
- Từ gan động vật
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
|
||
|
1602.31
|
- - Từ gà tây:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1602.32
|
- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus :
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1602.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Từ lợn:
|
||
|
1602.41
|
- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1602.42
|
- - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1602.49
|
- - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1602.50
|
- Từ động vật họ trâu bò
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1602.90
|
- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1603.00
|
Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
16.04
|
Cá
đã
được
chế
biến
hay
bảo
quản;
trứng
cá tầm
muối
và
sản
phẩm
thay
thế
trứng
cá
tầm muối chế biến từ trứng cá.
|
|
|
|
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
|
|
|
1604.11
|
- - Từ cá hồi:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1604.12
|
- - Từ cá trích nước lạnh:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1604.13
|
- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1604.14
|
- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp. ):
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1604.15
|
- - Từ cá nục hoa:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1604.16
|
- - Từ cá cơm (cá trỏng):
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1604.17
|
- - Cá chình:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1604.18
|
- - Vây cá mập:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1604.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1604.20
|
- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
|
||
|
1604.31
|
- - Trứng cá tầm muối
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1604.32
|
- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
16.05
|
Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản.
|
|
|
1605.10
|
- Cua, ghẹ:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Tôm shrimp và tôm prawn:
|
||
|
1605.21
|
- - Không đóng bao bì kín khí
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1605.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1605.30
|
- Tôm hùm
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1605.40
|
- Động vật giáp xác khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Động vật thân mềm:
|
||
|
1605.51
|
- - Hàu
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1605.52
|
- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1605.53
|
- - Vẹm (Mussels)
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1605.54
|
- - Mực nang và mực ống:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1605.55
|
- - Bạch tuộc
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1605.56
|
- - Nghêu (ngao), sò
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1605.57
|
- - Bào ngư:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1605.58
|
- - Ốc, trừ ốc biển
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1605.59
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
|
||
|
1605.61
|
- - Hải sâm
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1605.62
|
- - Cầu gai
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1605.63
|
- - Sứa
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1605.69
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
Chương 17 - Đường và các loại kẹo đường
|
Chương 17 - Đường và các loại kẹo đường
|
Chương 17 - Đường và các loại kẹo đường
|
|
17.01
|
Đường
mía
hoặc
đường
củ
cải
và
đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn.
|
|
|
|
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
|
|
|
1701.12
|
- - Đường củ cải
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1701.13
|
- - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1701.14
|
- - Các loại đường mía khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
1701.91
|
- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1701.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
17.02
|
Đường
khác,
kể
cả
đường
lactoza,
mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở
thể
rắn;
xirô
đường
chưa
pha
thêm
hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa
pha
trộn
với
mật
ong
tự
nhiên;
đường caramen.
|
|
|
|
- Lactoza và xirô lactoza:
|
|
|
1702.11
|
- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
1702.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
1702.20
|
- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
1702.30
|
- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo trọng lượng ở thể khô:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
1702.40
|
- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
1702.50
|
- Fructoza tinh khiết về mặt hoá học
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
1702.60
|
- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
1702.90
|
- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
17.03
|
Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường.
|
|
|
1703.10
|
- Mật mía:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
1703.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
17.04
|
Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao.
|
|
|
1704.10
|
- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
1704.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 18 - Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
|
Chương 18 - Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
|
Chương 18 - Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
|
|
1801.00
|
Hạt
ca cao,
đã hoặc
chưa vỡ
mảnh,
sống
hoặc đã rang.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1802.00
|
Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
18.03
|
Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo.
|
|
|
1803.10
|
- Chưa khử chất béo
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
1803.20
|
- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
1804.00
|
Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
1805.00
|
Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
18.06
|
Sô
cô
la
và
các
chế
phẩm
thực
phẩm
khác
có chứa ca cao.
|
|
|
1806.10
|
- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
1806.20
|
- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
|
||
|
1806.31
|
- - Có nhân
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
1806.32
|
- - Không có nhân
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
1806.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
Chương 19 - Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
|
Chương 19 - Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
|
Chương 19 - Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
|
|
19.01
|
Chiết
xuất
malt;
chế
phẩm
thực
phẩm
từ
bột, tấm,
bột
thô,
tinh
bột
hoặc từ
chiết xuất
malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được
chi
tiết
hoặc
ghi
ở
nơi
khác;
chế
phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến
04.04,
không
chứa
ca
cao
hoặc
chứa
dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
|
|
|
1901.10
|
- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1901.20
|
- Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1901.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
19.02
|
Sản
phẩm
từ
bột
nhào
(pasta),
đã
hoặc
chưa làm
chín
hoặc
nhồi
(thịt
hoặc
các
chất
khác) hoặc
chế
biến
cách
khác,
như
spaghetti, macaroni,
mì
sợi
(noodle),
mì
dẹt
(lasagne), gnocchi,
ravioli,
cannelloni;
couscous,
đã
hoặc chưa chế biến.
|
|
|
|
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:
|
|
|
1902.11
|
- - Có chứa trứng
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1902.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1902.20
|
- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1902.30
|
- Sản phẩm từ bột nhào khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1902.40
|
- Couscous
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1903.00
|
Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
19.04
|
Thực
phẩm
chế
biến
thu
được
từ
quá
trình rang
hoặc
nổ
ngũ
cốc
hoặc
các
sản
phẩm
ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn
flakes));
ngũ
cốc
(trừ
ngô),
ở
dạng
hạt hoặc
dạng
mảnh
hoặc
đã
làm
thành
dạng
hạt khác (trừ bột,
tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc
chế
biến
cách
khác,
chưa
được
chi
tiết hoặc ghi ở nơi khác.
|
|
|
1904.10
|
- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1904.20
|
- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1904.30
|
- Lúa mì bulgur (1)
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
1904.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
19.05
|
Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa
ca
cao;
bánh
thánh,
vỏ
viên
nhộng
dùng trong
ngành
dược,
bánh
xốp
sealing
wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự.
|
|
|
1905.10
|
- Bánh mì giòn
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
1905.20
|
- Bánh mì có gừng và loại tương tự
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers:
|
||
|
1905.31
|
- - Bánh quy ngọt:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
1905.32
|
- - Bánh waffles và bánh xốp wafers:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
1905.40
|
- Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
1905.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 20 - Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
|
Chương 20 - Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
|
Chương 20 - Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
|
|
20.01
|
Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic.
|
|
|
2001.10
|
- Dưa chuột và dưa chuột ri
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2001.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
20.02
|
Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác
trừ
loại
bảo
quản
bằng
giấm
hoặc
axit axetic.
|
|
|
2002.10
|
- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2002.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
20.03
|
Nấm
và
nấm
cục
(truffles),
đã
chế
biến
hoặc bảo
quản
bằng
cách
khác
trừ
bảo
quản
bằng giấm hoặc axit axetic.
|
|
|
2003.10
|
- Nấm thuộc chi Agaricus
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2003.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
20.04
|
Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã
đông
lạnh,
trừ
các
sản
phẩm
thuộc
nhóm 20.06.
|
|
|
2004.10
|
- Khoai tây
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2004.90
|
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
20.05
|
Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.
|
|
|
2005.10
|
- Rau đồng nhất:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2005.20
|
- Khoai tây:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- - Loại khác:
|
||
|
2005.40
|
- Đậu Hà lan (Pisum sativum)
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) :
|
||
|
2005.51
|
- - Đã bóc vỏ
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2005.59
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2005.60
|
- Măng tây
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2005.70
|
- Ô liu
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2005.80
|
- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
|
||
|
2005.91
|
- - Măng tre
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2005.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2006.00
|
Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô
có
tẩm
đường,
ngâm
trong
nước
đường hoặc bọc đường).
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
20.07
|
Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt,
bột nghiền
và bột
nhão từ
quả hoặc
quả hạch (nuts), thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc
chưa
pha
thêm
đường
hay
chất
tạo
ngọt khác.
|
|
|
2007.10
|
- Chế phẩm đồng nhất
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
2007.91
|
- - Từ quả thuộc chi cam quýt
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2007.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
20.08
|
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác,
đã
hoặc
chưa
pha
thêm
đường
hay
chất tạo
ngọt
khác
hoặc
rượu,
chưa
được
chi
tiết hoặc ghi ở nơi khác.
|
|
|
|
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
|
|
|
2008.11
|
- - Lạc:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2008.19
|
- - Loại khác, kể cả hỗn hợp:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2008.20
|
- Dứa:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2008.30
|
- Quả thuộc chi cam quýt:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2008.40
|
- Quả lê
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2008.50
|
- Mơ
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2008.60
|
- Anh đào (Cherries):
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2008.70
|
- Đào, kể cả quả xuân đào:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2008.80
|
- Dâu tây
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
|
||
|
2008.91
|
- - Lõi cây cọ
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2008.93
|
- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea ):
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2008.97
|
- - Dạng hỗn hợp:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2008.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
20.09
|
Các
loại
nước
ép
trái
cây
(kể
cả
hèm
nho)
và nước
rau
ép,
chưa
lên
men
và
chưa
pha
thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
|
|
|
|
- Nước cam ép:
|
|
|
2009.11
|
- - Đông lạnh
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2009.12
|
- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2009.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm):
|
||
|
2009.21
|
- - Với trị giá Brix không quá 20
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2009.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
|
||
|
2009.31
|
- - Với trị giá Brix không quá 20
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2009.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Nước dứa ép:
|
||
|
2009.41
|
- - Với trị giá Brix không quá 20
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2009.49
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2009.50
|
- Nước cà chua ép
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
|
||
|
2009.61
|
- - Với trị giá Brix không quá 30
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2009.69
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Nước táo ép:
|
||
|
2009.71
|
- - Với trị giá Brix không quá 20
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2009.79
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:
|
||
|
2009.81
|
- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea ):
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2009.89
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2009.90
|
- Nước ép hỗn hợp:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
Chương 21 - Các chế phẩm ăn được khác
|
Chương 21 - Các chế phẩm ăn được khác
|
Chương 21 - Các chế phẩm ăn được khác
|
|
21.01
|
Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê,
chè
hoặc
chè
Paragoay,
và
các
chế
phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có
thành
phần
cơ
bản
là
cà
phê,
chè,
chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế
cà
phê
rang
khác,
và
các
chiết
xuất,
tinh chất và chất cô đặc của chúng.
|
|
|
|
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
|
|
|
2101.11
|
- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2101.12
|
- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2101.20
|
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2101.30
|
- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
21.02
|
Men
(sống
hoặc
ỳ);
các
vi
sinh
đơn
bào
khác, chết
(nhưng
không
bao
gồm
các
loại
vắc
xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế.
|
|
|
2102.10
|
- Men sống
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2102.20
|
- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2102.30
|
- Bột nở đã pha chế
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
21.03
|
Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến.
|
|
|
2103.10
|
- Nước xốt đậu tương
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2103.20
|
- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2103.30
|
- Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2103.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
21.04
|
Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp
và
nước
xuýt;
chế
phẩm
thực
phẩm
đồng nhất.
|
|
|
2104.10
|
- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2104.20
|
- Chế phẩm thực phẩm đồng nhất:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2105.00
|
Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
21.06
|
Các
chế
phẩm
thực
phẩm
chưa
được
chi
tiết hoặc ghi ở nơi khác.
|
|
|
2106.10
|
- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2106.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
Chương 22 - Đồ uống, rượu và giấm
|
Chương 22 - Đồ uống, rượu và giấm
|
Chương 22 - Đồ uống, rượu và giấm
|
|
22.01
|
Nước,
kể
cả
nước
khoáng
tự
nhiên
hoặc
nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết.
|
|
|
2201.10
|
- Nước khoáng và nước có ga:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2201.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
22.02
|
Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu,
và
đồ
uống
không
chứa
cồn
khác,
không bao gồm nước quả ép hoặc nước
rau ép thuộc nhóm 20.09.
|
|
|
2202.10
|
- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
2202.91
|
- - Bia không cồn
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2202.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2203.00
|
Bia sản xuất từ malt.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
22.04
|
Rượu
vang
làm
từ
nho
tươi,
kể
cả
rượu
vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09.
|
|
|
2204.10
|
- Rượu vang nổ (1)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
|
||
|
2204.21
|
- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 2204.22 hoặc 2204.29
|
|
2204.22
|
- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không vượt quá 10 lít:
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 2204.22 hoặc 2204.29
|
|
2204.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 2204.22 hoặc 2204.29
|
|
2204.30
|
- Hèm nho khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
22.05
|
Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm.
|
|
|
2205.10
|
- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2205.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2206.00
|
Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
22.07
|
Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ.
|
|
|
2207.10
|
- Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2207.20
|
- Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
22.08
|
Cồn
ê-ti-lích
chưa
biến
tính
có
nồng
độ
cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác.
|
|
|
2208.20
|
- Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2208.30
|
- Rượu whisky
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2208.40
|
- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2208.50
|
- Rượu gin và rượu Geneva
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2208.60
|
- Rượu vodka
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2208.70
|
- Rượu mùi:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2208.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2209.00
|
Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 23 - Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
|
Chương 23 - Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
|
Chương 23 - Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
|
|
23.01
|
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ.
|
|
|
2301.10
|
- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2301.20
|
- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
23.02
|
Cám,
tấm
và
phế
liệu
khác,
ở
dạng
viên
hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng,
rây,
xay
xát
hoặc
chế
biến
cách
khác
từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu.
|
|
|
2302.10
|
- Từ ngô
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2302.30
|
- Từ lúa mì:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2302.40
|
- Từ ngũ cốc khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2302.50
|
- Từ cây họ đậu
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
23.03
|
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu
tương
tự,
bã
ép
củ
cải
đường,
bã
mía
và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và
phế
liệu
từ
quá
trình
ủ
hay
chưng
cất,
ở dạng viên hoặc không ở dạng viên.
|
|
|
2303.10
|
- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2303.20
|
- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2303.30
|
- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2304.00
|
Khô
dầu
và
phế
liệu
rắn
khác,
đã
hoặc
chưa xay
hoặc
ở
dạng
viên,
thu
được
từ
quá
trình chiết xuất dầu đậu tương.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2305.00
|
Khô
dầu
và
phế
liệu
rắn
khác,
đã
hoặc
chưa xay
hoặc
ở
dạng
viên,
thu
được
từ
quá
trình chiết xuất dầu lạc.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
23.06
|
Khô
dầu
và
phế
liệu
rắn
khác,
đã
hoặc
chưa xay
hoặc
ở
dạng
viên,
thu
được
từ
quá
trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực
vật,
trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05.
|
|
|
2306.10
|
- Từ hạt bông
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2306.20
|
- Từ hạt lanh
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2306.30
|
- Từ hạt hướng dương
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds):
|
||
|
2306.41
|
- - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2306.49
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2306.50
|
- Từ dừa hoặc cùi dừa
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2306.60
|
- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2306.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2307.00
|
Bã rượu vang; cặn rượu.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2308.00
|
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc
không
ở dạng
viên,
loại
dùng trong
chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
23.09
|
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật.
|
|
|
2309.10
|
- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2309.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 24 - Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến
|
Chương 24 - Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến
|
Chương 24 - Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến
|
|
24.01
|
Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.
|
|
|
2401.10
|
- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2401.20
|
- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
2401.30
|
- Phế liệu lá thuốc lá:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
24.02
|
Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá.
|
|
|
2402.10
|
- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2402.20
|
- Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2402.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
24.03
|
Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế
lá
thuốc
lá
đã
chế
biến
khác;
thuốc
lá "thuần
nhất"
hoặc
thuốc
lá
"hoàn
nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá.
|
|
|
|
- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
|
|
|
2403.11
|
- - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 của Chương này
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2403.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
2403.91
|
- - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" (thuốc lá tấm):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2403.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 25 - Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
|
Chương 25 - Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
|
Chương 25 - Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
|
|
2501.00
|
Muối
(kể
cả
muối
ăn
và
muối
đã
bị
làm
biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng
bánh
hoặc
chất
làm
tăng
độ
chẩy;
nước biển.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2502.00
|
Pirít sắt chưa nung.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2503.00
|
Lưu huỳnh các
loại, trừ lưu huỳnh thăng
hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
25.04
|
Graphit tự nhiên.
|
|
|
2504.10
|
- Ở dạng bột hay dạng mảnh
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2504.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
25.05
|
Các
loại
cát
tự
nhiên,
đã
hoặc
chưa
nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26.
|
|
|
2505.10
|
- Cát oxit silic và cát thạch anh
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2505.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
25.06
|
Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
|
|
|
2506.10
|
- Thạch anh
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2506.20
|
- Quartzite
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2507.00
|
Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
25.08
|
Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã
hoặc
chưa
nung;
mullite;
đất
chịu
lửa (chamotte) hay đất dinas.
|
|
|
2508.10
|
- Bentonite
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2508.30
|
- Đất sét chịu lửa
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2508.40
|
- Đất sét khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2508.50
|
- Andalusite, kyanite và sillimanite
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2508.60
|
- Mullite
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2508.70
|
- Đất chịu lửa hay đất dinas
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2509.00
|
Đá phấn.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
25.10
|
Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat.
|
|
|
2510.10
|
- Chưa nghiền:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2510.20
|
- Đã nghiền:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
25.11
|
Bari
sulphat
tự
nhiên
(barytes);
bari
carbonat tự
nhiên
(witherite),
đã
hoặc
chưa
nung,
trừ bari oxit
thuộc nhóm 28.16.
|
|
|
2511.10
|
- Bari sulphat tự nhiên (barytes)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2511.20
|
- Bari carbonat tự nhiên (witherite)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2512.00
|
Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và
diatomite)
và
đất
silic
tương
tự,
đã
hoặc chưa
nung,
có
trọng
lượng
riêng
biểu
kiến không quá 1.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
25.13
|
Đá
bọt;
đá
nhám;
corundum
tự
nhiên,
ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
|
|
|
2513.10
|
- Đá bọt
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2513.20
|
- Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2514.00
|
Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
25.15
|
Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng
lượng
riêng
biểu
kiến
từ
2,5
trở
lên,
và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới
chỉ
cắt,
bằng
cưa
hay
bằng
cách
khác, thành các
khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
|
|
|
|
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
|
|
|
2515.11
|
- - Thô hoặc đã đẽo thô
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2515.12
|
- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2515.20
|
- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
25.16
|
Đá
granit,
đá
pocfia,
bazan,
đá
cát
kết
(sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng,
đã
hoặc
chưa
đẽo
thô
hay
mới
chỉ
cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
|
|
|
|
- Granit:
|
|
|
2516.11
|
- - Thô hoặc đã đẽo thô
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2516.12
|
- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2516.20
|
- Đá cát kết:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2516.90
|
- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
25.17
|
Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá
dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. |
|
|
2517.10
|
- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2517.20
|
- Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2517.30
|
- Đá dăm trộn nhựa đường
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
|
||
|
2517.41
|
- - Từ đá hoa (marble)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2517.49
|
- - Từ đá khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
25.18
|
Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả
dolomite
đã
đẽo
thô
hay
mới
chỉ
cắt
bằng cưa
hoặc
các
cách
khác,
thành
các
khối
hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén.
|
|
|
2518.10
|
- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2518.20
|
- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2518.30
|
- Hỗn hợp dolomite dạng nén
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
25.19
|
Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu
chảy;
magiê
ôxít
nung
trơ
(thiêu
kết),
có hoặc
không
thêm
một
lượng
nhỏ
ôxít
khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết.
|
|
|
2519.10
|
- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2519.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
25.20
|
Thạch
cao;
thạch
cao
khan;
thạch
cao
plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung),
đã
hoặc
chưa
nhuộm
màu,
có
hoặc không
thêm
một
lượng
nhỏ
chất
xúc
tác
hay chất ức chế.
|
|
|
2520.10
|
- Thạch cao; thạch cao khan
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2520.20
|
- Thạch cao plaster:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2521.00
|
Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
25.22
|
Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25.
|
|
|
2522.10
|
- Vôi sống
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2522.20
|
- Vôi tôi
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2522.30
|
- Vôi chịu nước
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
25.23
|
Xi măng poóc lăng (1),
xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke.
|
|
|
2523.10
|
- Clanhke xi măng (1):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2523.21
|
- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 2523.29 đến 2523.90
|
|
2523.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 2523.21, 2523.30 hoặc 2523.90
|
|
2523.30
|
- Xi măng nhôm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2523.90
|
- Xi măng chịu nước khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
25.24
|
Amiăng.
|
|
|
2524.10
|
- Crocidolite
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2524.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
25.25
|
Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca.
|
|
|
2525.10
|
- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2525.20
|
- Bột mi ca
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2525.30
|
- Phế liệu mi ca
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
25.26
|
Quặng
steatit
tự
nhiên,
đã
hoặc
chưa
đẽo
thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các
khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc.
|
|
|
2526.10
|
- Chưa nghiền, chưa làm thành bột
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2526.20
|
- Đã nghiền hoặc làm thành bột:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2528.00
|
Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước
biển
tự
nhiên;
axit
boric
tự
nhiên
chứa không
quá
85%
H3BO3
tính
theo
trọng
lượng khô.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
25.29
|
Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit.
|
|
|
2529.10
|
- Tràng thạch (đá bồ tát):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Khoáng flourit:
|
||
|
2529.21
|
- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2529.22
|
- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2529.30
|
- Lơxit; nephelin và nephelin xienit
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
25.30
|
Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
|
|
|
2530.10
|
- Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2530.20
|
- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2530.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 26 - Quặng, xỉ và tro
|
Chương 26 - Quặng, xỉ và tro
|
Chương 26 - Quặng, xỉ và tro
|
|
26.01
|
Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung.
|
|
|
|
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
|
|
|
2601.11
|
- - Chưa nung kết:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2601.12
|
- - Đã nung kết:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2601.20
|
- Pirit sắt đã nung
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2602.00
|
Quặng
mangan
và
tinh
quặng
mangan,
kể
cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2603.00
|
Quặng đồng và tinh quặng đồng.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2604.00
|
Quặng niken và tinh quặng niken.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2605.00
|
Quặng coban và tinh quặng coban.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2606.00
|
Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2607.00
|
Quặng chì và tinh quặng chì.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2608.00
|
Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2609.00
|
Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2610.00
|
Quặng crôm và tinh quặng crôm.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2611.00
|
Quặng vonfram và tinh quặng vonfram.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
26.12
|
Quặng
urani
hoặc
quặng
thori
và
tinh
quặng urani hoặc tinh quặng thori.
|
|
|
2612.10
|
- Quặng urani và tinh quặng urani
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2612.20
|
- Quặng thori và tinh quặng thori
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
26.13
|
Quặng molipden và tinh quặng molipden.
|
|
|
2613.10
|
- Đã nung
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2613.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2614.00
|
Quặng titan và tinh quặng titan.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
26.15
|
Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó.
|
|
|
2615.10
|
- Quặng zircon và tinh quặng zircon
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2615.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
26.16
|
Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý.
|
|
|
2616.10
|
- Quặng bạc và tinh quặng bạc
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2616.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
26.17
|
Các
quặng
khác
và
tinh
quặng
của
các
quặng đó.
|
|
|
2617.10
|
- Quặng antimon và tinh quặng antimon
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2617.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2618.00
|
Xỉ
hạt
(xỉ
cát)
từ
công
nghiệp
luyện
sắt
hoặc thép.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2619.00
|
Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
26.20
|
Xỉ,
tro
và
cặn
(trừ
loại
thu
được
từ
quá
trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng.
|
|
|
|
- Chứa chủ yếu là kẽm:
|
|
|
2620.11
|
- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
2620.19
|
- - Loại khác
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
- Chứa chủ yếu là chì:
|
||
|
2620.21
|
- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
2620.29
|
- - Loại khác
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
2620.30
|
- Chứa chủ yếu là đồng
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
2620.40
|
- Chứa chủ yếu là nhôm
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
2620.60
|
- Chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
- Loại khác:
|
||
|
2620.91
|
- - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
2620.99
|
- - Loại khác:
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
26.21
|
Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.
|
|
|
2621.10
|
- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
2621.90
|
- Loại khác
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
Chương 27 - Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng;
các chất chứa bi- tum; các loại sáp khoáng chất
|
Chương 27 - Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng;
các chất chứa bi- tum; các loại sáp khoáng chất
|
Chương 27 - Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng;
các chất chứa bi- tum; các loại sáp khoáng chất
|
|
27.01
|
Than
đá;
than
bánh,
than
quả
bàng
và
nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.
|
|
|
|
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
|
|
|
2701.11
|
- - Anthracite
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2701.12
|
- - Than bi-tum:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2701.19
|
- - Than đá loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2701.20
|
- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
27.02
|
Than
non,
đã
hoặc
chưa
đóng
bánh,
trừ
than huyền.
|
|
|
2702.10
|
- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2702.20
|
- Than non đã đóng bánh
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2703.00
|
Than bùn (kể cả bùn
rác),
đã
hoặc chưa
đóng bánh.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2704.00
|
Than
cốc
và
than
nửa
cốc
luyện
từ
than
đá, than
non
hoặc
than
bùn,
đã
hoặc
chưa
đóng bánh; muội bình chưng than đá.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2705.00
|
Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí
tương
tự,
trừ
các
loại
khí
dầu
mỏ
và
khí hydrocarbon khác.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2706.00
|
Hắc
ín
chưng
cất
từ
than
đá,
than
non
hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã
hoặc
chưa
khử
nước
hay
chưng
cất
từng phần, kể cả hắc ín tái chế.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
27.07
|
Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có
khối
lượng
cấu
tử
thơm
lớn
hơn
cấu
tử không thơm.
|
|
|
2707.10
|
- Benzen
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2707.20
|
- Toluen
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2707.30
|
- Xylen
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2707.40
|
- Naphthalen
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2707.50
|
- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
2707.91
|
- - Dầu creosote
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2707.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
27.08
|
Nhựa
chưng
(hắc ín)
và than
cốc
nhựa
chưng, thu
được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác.
|
|
|
2708.10
|
- Nhựa chưng (hắc ín)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2708.20
|
- Than cốc nhựa chưng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2709.00
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
27.10
|
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được
từ
các
khoáng
bi-tum,
trừ
dầu
thô;
các chế
phẩm
chưa
được
chi
tiết
hoặc
ghi
ở
nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải(SEN).
|
|
|
|
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
|
|
|
2710.12
|
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2710.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2710.20
|
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Dầu thải:
|
||
|
2710.91
|
- - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
2710.99
|
- - Loại khác
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
27.11
|
Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác.
|
|
|
|
- Dạng hóa lỏng:
|
|
|
2711.11
|
- - Khí tự nhiên
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2711.12
|
- - Propan
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2711.13
|
- - Butan
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2711.14
|
- - Etylen, propylen, butylen và butadien:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2711.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Dạng khí:
|
||
|
2711.21
|
- - Khí tự nhiên:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2711.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
27.12
|
Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa
vi
tinh
thể,
sáp
than
cám,
ozokerite,
sáp than
non,
sáp
than
bùn,
sáp
khoáng
khác,
và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp
hay
qui
trình
khác,
đã
hoặc
chưa
nhuộm màu.
|
|
|
2712.10
|
- Vazơlin (petroleum jelly)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2712.20
|
- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2712.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
27.13
|
Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu
có
nguồn
gốc
từ
dầu
mỏ
hoặc
từ
các
loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum.
|
|
|
|
- Cốc dầu mỏ:
|
|
|
2713.11
|
- - Chưa nung
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2713.12
|
- - Đã nung
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2713.20
|
- Bi-tum dầu mỏ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2713.90
|
- Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
27.14
|
Bi-tum
và
nhựa
đường
(asphalt),
ở
dạng
tự nhiên;
đá
phiến
sét
dầu
hoặc
đá
phiến
sét
bi- tum
và
cát
hắc
ín;
asphaltit
và
đá
chứa asphaltic.
|
|
|
2714.10
|
- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2714.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2715.00
|
Hỗn
hợp
chứa
bi-tum
dựa
trên
asphalt
tự nhiên,
bi-tum tự
nhiên,
bi-tum dầu
mỏ,
hắc
ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất(ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*)).
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2716.00
|
Năng lượng điện.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 28 - Hoá chất vô cơ;
các hợp chất vô cơ hay hữu cơ
của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
|
Chương 28 - Hoá chất vô cơ;
các hợp chất vô cơ hay hữu cơ
của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
|
Chương 28 - Hoá chất vô cơ;
các hợp chất vô cơ hay hữu cơ
của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
|
|
Chú thích Chương
:
Bất kỳ sản phẩm nào thuộc Chương này sinh ra từ phản ứng hóa học đều được coi là hàng hóa có xuất xứ nếu phản ứng hóa học xảy ra tại một nước thành viên. Quy tắc "phản ứng hóa học" có thể áp dụng đối với bất kỳ hàng hóa nào được phân loại trong Chương này nếu hàng hóa đó không đáp ứng tiêu chí hàm lượng giá trị khu vực và tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa quy định tại danh mục Quy tắc cụ thể mặt hàng (PSR).
Ghi chú
: Trong phạm vi Chương này “phản ứng hóa học” là một quy trình (bao gồm cả quy trình sinh hóa) dẫn tới việc sinh ra một nguyên tử có cấu trúc mới bằng việc phá vỡ các liên kết nội nguyên tử và tạo nên các liên kết nội nguyên tử mới, hoặc bằng việc thay đổi mạng không gian nguyên tử. Các công đoạn dưới đây không được coi là phản ứng hóa học để xác định một sản phẩm là hàng hóa có xuất xứ hay không không có xuất xứ:
a) hòa tan vào nước hoặc các dung môi khác;
b) khử các dung môi bao gồm cả việc khử nước; hoặc
c) thêm nước vào hoặc loại bỏ nước ra khỏi các chất kết tinh
|
Chú thích Chương
:
Bất kỳ sản phẩm nào thuộc Chương này sinh ra từ phản ứng hóa học đều được coi là hàng hóa có xuất xứ nếu phản ứng hóa học xảy ra tại một nước thành viên. Quy tắc "phản ứng hóa học" có thể áp dụng đối với bất kỳ hàng hóa nào được phân loại trong Chương này nếu hàng hóa đó không đáp ứng tiêu chí hàm lượng giá trị khu vực và tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa quy định tại danh mục Quy tắc cụ thể mặt hàng (PSR).
Ghi chú
: Trong phạm vi Chương này “phản ứng hóa học” là một quy trình (bao gồm cả quy trình sinh hóa) dẫn tới việc sinh ra một nguyên tử có cấu trúc mới bằng việc phá vỡ các liên kết nội nguyên tử và tạo nên các liên kết nội nguyên tử mới, hoặc bằng việc thay đổi mạng không gian nguyên tử. Các công đoạn dưới đây không được coi là phản ứng hóa học để xác định một sản phẩm là hàng hóa có xuất xứ hay không không có xuất xứ:
a) hòa tan vào nước hoặc các dung môi khác;
b) khử các dung môi bao gồm cả việc khử nước; hoặc
c) thêm nước vào hoặc loại bỏ nước ra khỏi các chất kết tinh
|
Chú thích Chương
:
Bất kỳ sản phẩm nào thuộc Chương này sinh ra từ phản ứng hóa học đều được coi là hàng hóa có xuất xứ nếu phản ứng hóa học xảy ra tại một nước thành viên. Quy tắc "phản ứng hóa học" có thể áp dụng đối với bất kỳ hàng hóa nào được phân loại trong Chương này nếu hàng hóa đó không đáp ứng tiêu chí hàm lượng giá trị khu vực và tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa quy định tại danh mục Quy tắc cụ thể mặt hàng (PSR).
Ghi chú
: Trong phạm vi Chương này “phản ứng hóa học” là một quy trình (bao gồm cả quy trình sinh hóa) dẫn tới việc sinh ra một nguyên tử có cấu trúc mới bằng việc phá vỡ các liên kết nội nguyên tử và tạo nên các liên kết nội nguyên tử mới, hoặc bằng việc thay đổi mạng không gian nguyên tử. Các công đoạn dưới đây không được coi là phản ứng hóa học để xác định một sản phẩm là hàng hóa có xuất xứ hay không không có xuất xứ:
a) hòa tan vào nước hoặc các dung môi khác;
b) khử các dung môi bao gồm cả việc khử nước; hoặc
c) thêm nước vào hoặc loại bỏ nước ra khỏi các chất kết tinh
|
|
28.01
|
Flo, clo, brom và iot.
|
|
|
2801.10
|
- Clo
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2801.20
|
- Iot
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2801.30
|
- Flo; brom
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2802.00
|
Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo.
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2803.00
|
Carbon
(muội
carbon
và
các
dạng
khác
của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác).
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
28.04
|
Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác.
|
|
|
2804.10
|
- Hydro
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Khí hiếm:
|
||
|
2804.21
|
- - Argon
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2804.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2804.30
|
- Nitơ
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2804.40
|
- Oxy
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2804.50
|
- Bo; telu
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Silic:
|
||
|
2804.61
|
- - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2804.69
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2804.70
|
- Phospho
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2804.80
|
- Arsen
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2804.90
|
- Selen
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.05
|
Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân.
|
|
|
|
- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:
|
|
|
2805.11
|
- - Natri
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2805.12
|
- - Canxi
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2805.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2805.30
|
- Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2805.40
|
- Thủy ngân
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
28.06
|
Hydro
clorua
(axit
hydrocloric);
axit clorosulphuric.
|
|
|
2806.10
|
- Hydro clorua (axit hydrocloric)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2806.20
|
- Axit clorosulphuric
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2807.00
|
Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum).
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2808.00
|
Axit nitric; axit sulphonitric.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
28.09
|
Diphospho
pentaoxit;
axit
phosphoric;
axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
|
|
|
2809.10
|
- Diphospho pentaoxit
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2809.20
|
- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2810.00
|
Oxit bo; axit boric.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
28.11
|
Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại.
|
|
|
|
- Axit vô cơ khác:
|
|
|
2811.11
|
- - Hydro florua (axit hydrofloric)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2811.12
|
- - Hydro xyanua (axit hydrocyanic)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2811.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:
|
||
|
2811.21
|
- - Carbon dioxit
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2811.22
|
- - Silic dioxit:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2811.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.12
|
Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại.
|
|
|
|
- Clorua và oxit clorua:
|
|
|
2812.11
|
- - Carbonyl diclorua (phosgene)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2812.12
|
- - Phospho oxyclorua
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2812.13
|
- - Phospho triclorua
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2812.14
|
- - Phospho pentaclorua
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2812.15
|
- - Sulfur monoclorua
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2812.16
|
- - Sulfur diclorua
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2812.17
|
- -Thionyl clorua
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2812.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2812.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.13
|
Sulphua
của
phi
kim
loại;
phospho
trisulphua thương phẩm.
|
|
|
2813.10
|
- Carbon disulphua
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2813.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.14
|
Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước.
|
|
|
2814.10
|
- Dạng khan
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2814.20
|
- Dạng dung dịch nước
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
28.15
|
Natri
hydroxit
(xút
ăn
da);
kali
hydroxit (potash
ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit.
|
|
|
|
- Natri hydroxit (xút ăn da):
|
|
|
2815.11
|
- - Dạng rắn
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 2815.12
|
|
2815.12
|
- - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 2815.11
|
|
2815.20
|
- Kali hydroxit (potash ăn da)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2815.30
|
- Natri hoặc kali peroxit
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.16
|
Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari.
|
|
|
2816.10
|
- Magie hydroxit và magie peroxit
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2816.40
|
- Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2817.00
|
Kẽm oxit; kẽm peroxit.
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.18
|
Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; ôxit nhôm; hydroxit nhôm.
|
|
|
2818.10
|
- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2818.20
|
- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2818.30
|
- Nhôm hydroxit
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.19
|
Crom oxit và hydroxit.
|
|
|
2819.10
|
- Crom trioxit
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2819.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.20
|
Mangan oxit.
|
|
|
2820.10
|
- Mangan dioxit
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2820.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.21
|
Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng.
|
|
|
2821.10
|
- Hydroxit và oxit sắt
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2821.20
|
- Chất màu từ đất
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2822.00
|
Coban
oxit
và
hydroxit;
coban
oxit
thương phẩm.
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2823.00
|
Titan oxit.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
28.24
|
Chì oxit; chì đỏ và chì da cam.
|
|
|
2824.10
|
- Chì monoxit (chì ôxit, maxicot)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2824.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.25
|
Hydrazin
và
hydroxilamin
và
các
muối
vô
cơ của
chúng;
các
loại
bazơ
vô cơ
khác; các
oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác.
|
|
|
2825.10
|
- Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2825.20
|
- Hydroxit và oxit liti
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2825.30
|
- Hydroxit và oxit vanađi
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2825.40
|
- Hydroxit và oxit niken
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2825.50
|
- Hydroxit và oxit đồng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2825.60
|
- Germani oxit và zircon dioxit
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2825.70
|
- Hydroxit và oxit molipđen
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2825.80
|
- Antimon oxit
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2825.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.26
|
Florua;
florosilicat,
floroaluminat
và
các
loại muối flo phức khác.
|
|
|
|
- Florua:
|
|
|
2826.12
|
- - Của nhôm
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2826.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2826.30
|
- Natri hexafloroaluminat (criolit tổng hợp)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2826.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.27
|
Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit.
|
|
|
2827.10
|
- Amoni clorua
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2827.20
|
- Canxi clorua:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Clorua khác:
|
||
|
2827.31
|
- - Của magiê
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2827.32
|
- - Của nhôm
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2827.35
|
- - Của niken
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2827.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Clorua oxit và clorua hydroxit:
|
||
|
2827.41
|
- - Của đồng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2827.49
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Bromua và oxit bromua:
|
||
|
2827.51
|
- - Natri bromua hoặc kali bromua
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2827.59
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2827.60
|
- Iođua và iođua oxit
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.28
|
Hypoclorit;
canxi
hypoclorit
thương
phẩm; clorit; hypobromit.
|
|
|
2828.10
|
- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2828.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.29
|
Clorat
và
perclorat;
bromat
và
perbromat; iodat và periodat.
|
|
|
|
- Clorat:
|
|
|
2829.11
|
- - Của natri
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2829.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2829.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.30
|
Sulphua;
polysulphua,
đã
hoặc
chưa
xác
định về mặt hoá học.
|
|
|
2830.10
|
- Natri sulphua
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2830.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.31
|
Dithionit và sulphoxylat.
|
|
|
2831.10
|
- Của natri
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2831.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.32
|
Sulphit; thiosulphat.
|
|
|
2832.10
|
- Natri sulphit
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2832.20
|
- Sulphit khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2832.30
|
- Thiosulphat
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.33
|
Sulphat;
phèn
(alums);
peroxosulphat (persulphat).
|
|
|
|
- Natri sulphat:
|
|
|
2833.11
|
- - Dinatri sulphat
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2833.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Sulphat loại khác:
|
||
|
2833.21
|
- - Của magiê
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2833.22
|
- - Của nhôm:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2833.24
|
- - Của niken
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2833.25
|
- - Của đồng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2833.27
|
- - Của bari
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2833.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2833.30
|
- Phèn
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2833.40
|
- Peroxosulphat (persulphat)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.34
|
Nitrit; nitrat.
|
|
|
2834.10
|
- Nitrit
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Nitrat:
|
||
|
2834.21
|
- - Của kali
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2834.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.35
|
Phosphinat
(hypophosphit),
phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
|
|
|
2835.10
|
- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Phosphat:
|
||
|
2835.22
|
- - Của mono- hoặc dinatri
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2835.24
|
- - Của kali
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2835.25
|
- - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2835.26
|
- - Các phosphat khác của canxi
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2835.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Polyphosphat:
|
||
|
2835.31
|
- - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2835.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.36
|
Carbonat;
peroxocarbonat
(percarbonat); amoni
carbonat
thương
phẩm
có
chứa
amoni carbamat.
|
|
|
2836.20
|
- Dinatri carbonat
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2836.30
|
- Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2836.40
|
- Kali carbonat
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2836.50
|
- Canxi carbonat:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2836.60
|
- Bari carbonat
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
2836.91
|
- - Liti carbonat
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2836.92
|
- - Stronti carbonat
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2836.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.37
|
Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức.
|
|
|
|
- Xyanua và xyanua oxit:
|
|
|
2837.11
|
- - Của natri
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2837.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2837.20
|
- Xyanua phức
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.39
|
Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm.
|
|
|
|
- Của natri:
|
|
|
2839.11
|
- - Natri metasilicat
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2839.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2839.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.40
|
Borat; peroxoborat (perborat).
|
|
|
|
- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):
|
|
|
2840.11
|
- - Dạng khan
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2840.19
|
- - Dạng khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2840.20
|
- Borat khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2840.30
|
- Peroxoborat (perborat)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.41
|
Muối
của
axit
oxometalic
hoặc
axit peroxometalic.
|
|
|
2841.30
|
- Natri dicromat
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2841.50
|
- Cromat và dicromat khác; peroxocromat
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Manganit, manganat và permanganat:
|
||
|
2841.61
|
- - Kali permanganat
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2841.69
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2841.70
|
- Molipdat
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2841.80
|
- Vonframat
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2841.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.42
|
Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit.
|
|
|
2842.10
|
- Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2842.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.43
|
Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý.
|
|
|
2843.10
|
- Kim loại quý dạng keo
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Hợp chất bạc:
|
||
|
2843.21
|
- - Nitrat bạc
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2843.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2843.30
|
- Hợp chất vàng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2843.90
|
- Hợp chất khác; hỗn hống
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.44
|
Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng
xạ
(kể cả
các
nguyên
tố hóa
học và
các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên.
|
|
|
2844.10
|
- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2844.20
|
- Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2844.30
|
- Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2844.40
|
- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10,
2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ: |
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2844.50
|
- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.45
|
Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
|
|
|
2845.10
|
- Nước nặng (deuterium oxide)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2845.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
28.46
|
Các
hợp
chất,
vô
cơ
hay
hữu
cơ,
của
kim
loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này.
|
|
|
2846.10
|
- Hợp chất xeri
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2846.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2847.00
|
Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
28.49
|
Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
|
|
|
2849.10
|
- Của canxi
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2849.20
|
- Của silic
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2849.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2850.00
|
Hydrua,
nitrua,
azit,
silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
28.52
|
Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống.
|
|
|
2852.10
|
- Được xác định về mặt hoá học:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2852.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
28.53
|
Phosphua,
đã
hoặc
chưa
xác
định
về
mặt
hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hay các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa
loại bỏ
khí hiếm);
khí nén;
hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý.
|
|
|
2853.10
|
- Cyanogen chloride (chlorcyan)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2853.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 29 - Hóa chất hữu cơ
|
Chương 29 - Hóa chất hữu cơ
|
Chương 29 - Hóa chất hữu cơ
|
|
Chú thích Chương
:
Bất kỳ sản phẩm nào thuộc Chương này sinh ra từ phản ứng hóa học đều được coi là hàng hóa có xuất xứ nếu phản ứng hóa học xảy ra tại một nước thành viên. Quy tắc "phản ứng hóa học" có thể áp dụng đối với bất kỳ hàng hóa nào được phân loại trong Chương này nếu hàng hóa đó không đáp ứng tiêu chí hàm lượng giá trị khu vực và tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa quy định tại danh mục Quy tắc cụ thể mặt hàng (PSR).
Ghi chú
: Trong phạm vi Chương này “phản ứng hóa học” là một quy trình (bao gồm cả quy trình sinh hóa) dẫn tới việc sinh ra một nguyên tử có cấu trúc mới bằng việc phá vỡ các liên kết nội nguyên tử và tạo nên các liên kết nội nguyên tử mới, hoặc bằng việc thay đổi mạng không gian nguyên tử. Các công đoạn dưới đây không được coi là phản ứng hóa học để xác định một sản phẩm là hàng hóa có xuất xứ hay không không có xuất xứ:
a) hòa tan vào nước hoặc các dung môi khác;
b) khử các dung môi bao gồm cả việc khử nước; hoặc
c) thêm nước vào hoặc loại bỏ nước ra khỏi các chất kết tinh
|
Chú thích Chương
:
Bất kỳ sản phẩm nào thuộc Chương này sinh ra từ phản ứng hóa học đều được coi là hàng hóa có xuất xứ nếu phản ứng hóa học xảy ra tại một nước thành viên. Quy tắc "phản ứng hóa học" có thể áp dụng đối với bất kỳ hàng hóa nào được phân loại trong Chương này nếu hàng hóa đó không đáp ứng tiêu chí hàm lượng giá trị khu vực và tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa quy định tại danh mục Quy tắc cụ thể mặt hàng (PSR).
Ghi chú
: Trong phạm vi Chương này “phản ứng hóa học” là một quy trình (bao gồm cả quy trình sinh hóa) dẫn tới việc sinh ra một nguyên tử có cấu trúc mới bằng việc phá vỡ các liên kết nội nguyên tử và tạo nên các liên kết nội nguyên tử mới, hoặc bằng việc thay đổi mạng không gian nguyên tử. Các công đoạn dưới đây không được coi là phản ứng hóa học để xác định một sản phẩm là hàng hóa có xuất xứ hay không không có xuất xứ:
a) hòa tan vào nước hoặc các dung môi khác;
b) khử các dung môi bao gồm cả việc khử nước; hoặc
c) thêm nước vào hoặc loại bỏ nước ra khỏi các chất kết tinh
|
Chú thích Chương
:
Bất kỳ sản phẩm nào thuộc Chương này sinh ra từ phản ứng hóa học đều được coi là hàng hóa có xuất xứ nếu phản ứng hóa học xảy ra tại một nước thành viên. Quy tắc "phản ứng hóa học" có thể áp dụng đối với bất kỳ hàng hóa nào được phân loại trong Chương này nếu hàng hóa đó không đáp ứng tiêu chí hàm lượng giá trị khu vực và tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa quy định tại danh mục Quy tắc cụ thể mặt hàng (PSR).
Ghi chú
: Trong phạm vi Chương này “phản ứng hóa học” là một quy trình (bao gồm cả quy trình sinh hóa) dẫn tới việc sinh ra một nguyên tử có cấu trúc mới bằng việc phá vỡ các liên kết nội nguyên tử và tạo nên các liên kết nội nguyên tử mới, hoặc bằng việc thay đổi mạng không gian nguyên tử. Các công đoạn dưới đây không được coi là phản ứng hóa học để xác định một sản phẩm là hàng hóa có xuất xứ hay không không có xuất xứ:
a) hòa tan vào nước hoặc các dung môi khác;
b) khử các dung môi bao gồm cả việc khử nước; hoặc
c) thêm nước vào hoặc loại bỏ nước ra khỏi các chất kết tinh
|
|
29.01
|
Hydrocarbon mạch hở.
|
|
|
2901.10
|
- No
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Chưa no:
|
||
|
2901.21
|
- - Etylen
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2901.22
|
- - Propen (propylen)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2901.23
|
- - Buten (butylen) và các đồng phân của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2901.24
|
- - 1,3 - butadien và isopren
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2901.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
29.02
|
Hydrocarbon mạch vòng.
|
|
|
|
- Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes:
|
|
|
2902.11
|
- - Cyclohexane
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2902.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2902.20
|
- Benzen
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2902.30
|
- Toluen
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Xylenes:
|
||
|
2902.41
|
- - o -Xylen
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2902.42
|
- - m -Xylen
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2902.43
|
- - p -Xylen
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2902.44
|
- - Hỗn hợp các đồng phân của xylen
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2902.50
|
- Styren
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2902.60
|
- Etylbenzen
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2902.70
|
- Cumen
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2902.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
29.03
|
Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon.
|
|
|
|
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:
|
|
|
2903.11
|
- - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl):
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2903.12
|
- - Diclorometan (metylen clorua)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2903.13
|
- - Cloroform (triclorometan)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2903.14
|
- - Carbon tetraclorua
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2903.15
|
- - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2903.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:
|
||
|
2903.21
|
- - Vinyl clorua (cloroetylen)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2903.22
|
- - Tricloroetylen
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2903.23
|
- - Tetracloroetylen (percloroetylen)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2903.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Các dẫn xuất flo hóa, brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở:
|
||
|
2903.31
|
- - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2903.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:
|
||
|
2903.71
|
- - Clorodiflorometan
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2903.72
|
- - Dichlorotrifluoroethanes
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2903.73
|
- - Dichlorofluoroethanes
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2903.74
|
- - Chlorodifluoroethanes
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2903.75
|
- - Dichloropentafluoropropanes
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2903.76
|
- - Bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane và dibromotetrafluoroethanes
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2903.77
|
- - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2903.78
|
- - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2903.79
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:
|
||
|
2903.81
|
- - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2903.82
|
- - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2903.83
|
- - Mirex (ISO)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2903.89
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:
|
||
|
2903.91
|
- - Chlorobenzene, o -dichlorobenzene và p
dichlorobenzene |
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2903.92
|
- - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p- chlorophenyl)ethane)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2903.93
|
- - Pentachlorobenzene (ISO)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2903.94
|
- - Hexabromobiphenyls
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2903.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
29.04
|
Dẫn xuất sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá
của
hydrocarbon,
đã
hoặc
chưa
halogen hóa.
|
|
|
2904.10
|
- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và etyl este của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2904.20
|
- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc chỉ chứa các nhóm nitroso:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó và perfluorooctane sulphonyl fluoride:
|
||
|
2904.31
|
- - Perfluorooctane sulphonic axit
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2904.32
|
- - Ammonium perfluorooctane sulphonate
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2904.33
|
- - Lithium perfluorooctane sulphonate
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2904.34
|
- - Kali perfluorooctane sulphonate
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2904.35
|
- - Muối khác của perfluorooctane sulphonic axit
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2904.36
|
- - Perfluorooctane sulphonyl fluoride
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
2904.91
|
- - Trichloronitromethane (chloropicrin)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2904.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
29.05
|
Rượu
mạch
hở
và
các
dẫn
xuất
halogen
hóa, sulphonat
hóa,
nitro
hóa
hoặc
nitroso
hóa
của chúng.
|
|
|
|
- Rượu no đơn chức:
|
|
|
2905.11
|
- - Metanol (rượu metylic)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2905.12
|
- - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2905.13
|
- - Butan-1-ol (rượu n -butylic)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2905.14
|
- - Butanol khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2905.16
|
- - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2905.17
|
- - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2905.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Rượu đơn chức chưa no:
|
||
|
2905.22
|
- - Rượu tecpen mạch hở
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2905.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Rượu hai chức:
|
||
|
2905.31
|
- - Etylen glycol (ethanediol)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2905.32
|
- - Propylen glycol (propan-1,2-diol)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2905.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Rượu đa chức khác:
|
||
|
2905.41
|
- - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2905.42
|
- - Pentaerythritol
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2905.43
|
- - Mannitol
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2905.44
|
- - D-glucitol (sorbitol)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2905.45
|
- - Glyxerin
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2905.49
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở:
|
||
|
2905.51
|
- - Ethchlorvynol (INN)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2905.59
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
29.06
|
Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat
hóa,
nitro
hóa
hoặc
nitroso
hóa
của chúng.
|
|
|
|
- Cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:
|
|
|
2906.11
|
- - Menthol
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2906.12
|
- - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanols
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2906.13
|
- - Sterols và inositols
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2906.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Loại thơm:
|
||
|
2906.21
|
- - Rượu benzyl
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2906.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
29.07
|
Phenols; rượu-phenol.
|
|
|
|
- Monophenols:
|
|
|
2907.11
|
- - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2907.12
|
- - Cresols và muối của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2907.13
|
- - Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của chúng; muối của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2907.15
|
- - Naphthols và các muối của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2907.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Polyphenols; rượu-phenol:
|
||
|
2907.21
|
- - Resorcinol và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2907.22
|
- - Hydroquinone (quinol) và các muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2907.23
|
- - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2907.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
29.08
|
Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc
nitroso
hóa
của
phenols
hoặc
của
rượu- phenol.
|
|
|
|
- Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay thế và muối của chúng:
|
|
|
2908.11
|
- - Pentachlorophenol (ISO)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2908.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
2908.91
|
- - Dinoseb (ISO) và các muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2908.92
|
- - 4,6-Dinitro-o -cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2908.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
29.09
|
Ete,
rượu-ete,
phenol-ete,
phenol-rượu-ete, peroxit
rượu,
peroxit
ete,
peroxit
xeton
(đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
|
|
|
|
- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
|
|
|
2909.11
|
- - Dietyl ete
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2909.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2909.20
|
- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2909.30
|
- Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
|
||
|
2909.41
|
- - 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2909.43
|
- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2909.44
|
- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2909.49
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2909.50
|
- Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2909.60
|
- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
29.10
|
Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có
một
vòng
ba
cạnh
và
các
dẫn
xuất
đã halogen
hóa,
sulphonat
hóa,
nitro
hóa
hoặc nitroso hóa của chúng.
|
|
|
2910.10
|
- Oxiran (etylen oxit)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2910.20
|
- Metyloxiran (propylen oxit)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2910.30
|
- 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2910.40
|
- Dieldrin (ISO, INN)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2910.50
|
- Endrin (ISO)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2910.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2911.00
|
Các
axetal
và
hemiaxetal,
có
hoặc
không
có chức
oxy
khác,
và
các
dẫn
xuất
halogen
hóa, sulphonat
hóa,
nitro
hóa
hoặc
nitroso
hóa
của chúng.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
29.12
|
Aldehyt,
có
hoặc
không
có
chức
oxy
khác; polyme
mạch
vòng
của
aldehyt; paraformaldehyt.
|
|
|
|
- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác:
|
|
|
2912.11
|
- - Metanal (formaldehyt):
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2912.12
|
- - Etanal (axetaldehyt)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2912.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác:
|
||
|
2912.21
|
- - Benzaldehyt
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2912.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Aldehyt - rượu, ete - aldehyt, phenol - aldehyt và aldehyt có chức oxy khác:
|
||
|
2912.41
|
- - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2912.42
|
- - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2912.49
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2912.50
|
- Polyme mạch vòng của aldehyt
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2912.60
|
- Paraformaldehyt
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2913.00
|
Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
29.14
|
Xeton
và
quinon,
có
hoặc
không
có
chức
oxy khác,
và
các
dẫn
xuất
halogen
hóa,
sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
|
|
|
|
- Xeton mạch hở không có chức oxy khác:
|
|
|
2914.11
|
- - Axeton
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2914.12
|
- - Butanon (metyl etyl xeton)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2914.13
|
- - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2914.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác:
|
||
|
2914.22
|
- - Cyclohexanon và metylcyclohexanon
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2914.23
|
- - Ionon và metylionon
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2914.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Xeton thơm không có chức oxy khác:
|
||
|
2914.31
|
- - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2914.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2914.40
|
- Rượu-xeton và aldehyt-xeton
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2914.50
|
- Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Quinones:
|
||
|
2914.61
|
- - Anthraquinon
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2914.62
|
- - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN))
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2914.69
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa:
|
||
|
2914.71
|
- - Chlordecone (ISO)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2914.79
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
29.15
|
Axit
carboxylic
đơn
chức
no
mạch
hở
và
các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng;
các
dẫn
xuất
halogen
hóa,
sulphonat hóa,
nitro
hóa
hoặc
nitroso
hóa
của
các
chất trên.
|
|
|
|
- Axit formic, muối và este của nó:
|
|
|
2915.11
|
- - Axit formic
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2915.12
|
- - Muối của axit formic
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2915.13
|
- - Este của axit formic
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic:
|
||
|
2915.21
|
- - Axit axetic
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2915.24
|
- - Anhydrit axetic
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2915.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Este của axit axetic:
|
||
|
2915.31
|
- - Etyl axetat
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2915.32
|
- - Vinyl axetat
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2915.33
|
- - n -Butyl axetat
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2915.36
|
- - Dinoseb(ISO) axetat
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2915.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2915.40
|
- Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2915.50
|
- Axit propionic, muối và este của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2915.60
|
- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2915.70
|
- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2915.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
29.16
|
Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic
đơn
chức
mạch
vòng,
các
anhydrit, halogenua,
peroxit
và
peroxyaxit
của
chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng.
|
|
|
|
- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
|
|
|
2916.11
|
- - Axit acrylic và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2916.12
|
- - Este của axit acrylic
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2916.13
|
- - Axit metacrylic và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2916.14
|
- - Este của axit metacrylic:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2916.15
|
- - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2916.16
|
- - Binapacryl (ISO)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2916.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2916.20
|
- Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
|
||
|
2916.31
|
- - Axit benzoic, muối và este của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2916.32
|
- - Peroxit benzoyl và clorua benzoyl
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2916.34
|
- - Axit phenylaxetic và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2916.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
29.17
|
Axit
carboxylic
đa
chức,
các
anhydrit, halogenua,
peroxit
và
peroxyaxit
của
chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
|
|
|
|
- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
|
|
|
2917.11
|
- - Axit oxalic, muối và este của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2917.12
|
- - Axit adipic, muối và este của nó:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2917.13
|
- - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2917.14
|
- - Anhydrit maleic
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2917.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2917.20
|
- Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
|
||
|
2917.32
|
- - Dioctyl orthophthalates
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2917.33
|
- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2917.34
|
- - Các este khác của axit orthophthalic:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2917.35
|
- - Phthalic anhydrit
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2917.36
|
- - Axit terephthalic và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2917.37
|
- - Dimetyl terephthalat
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2917.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
29.18
|
Axit
carboxylic
có
thêm
chức
oxy
và
các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng;
các
dẫn
xuất
halogen
hóa,
sulphonat hóa,
nitro
hóa
hoặc
nitroso
hóa
của
các
chất trên.
|
|
|
|
- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
|
|
|
2918.11
|
- - Axit lactic, muối và este của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2918.12
|
- - Axit tartaric
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2918.13
|
- - Muối và este của axit tartaric
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2918.14
|
- - Axit citric
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2918.15
|
- - Muối và este của axit citric:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2918.16
|
- - Axit gluconic, muối và este của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2918.17
|
- - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2918.18
|
- - Chlorobenzilate (ISO)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2918.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
|
||
|
2918.21
|
- - Axit salicylic và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2918.22
|
- - Axit o -Axetylsalicylic, muối và este của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2918.23
|
- - Este khác của axit salicylic và muối của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2918.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2918.30
|
- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
2918.91
|
- - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-
triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó |
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2918.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
29.19
|
Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat;
các
dẫn
xuất
đã
halogen
hóa, sulphonat
hóa,
nitro
hóa
hoặc
nitroso
hóa
của chúng.
|
|
|
2919.10
|
- Tris(2,3-dibromopropyl) phosphat
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2919.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
29.20
|
Este
của
axit
vô
cơ
khác
của
các
phi
kim
loại (trừ
este
của
hydro
halogenua)
và
muối
của chúng;
các
dẫn
xuất
halogen
hóa,
sulphonat hóa,
nitro
hóa
hoặc
nitroso
hóa
của
các
chất trên.
|
|
|
|
- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
|
|
|
2920.11
|
- - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2920.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
|
||
|
2920.21
|
- - Dimethyl phosphite
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2920.22
|
- - Diethyl phosphite
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2920.23
|
- - Trimethyl phosphite
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2920.24
|
- - Triethyl phosphite
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2920.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2920.30
|
- Endosulfan (ISO)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2920.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
29.21
|
Hợp chất chức amin.
|
|
|
|
- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
|
|
|
2921.11
|
- - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2921.12
|
- - 2-(N,N-Dimethylamino)ethylchloride hydrochloride
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2921.13
|
- - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2921.14
|
- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethylchloride hydrochloride
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2921.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
|
||
|
2921.21
|
- - Etylendiamin và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2921.22
|
- - Hexametylendiamin và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2921.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2921.30
|
- Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
|
||
|
2921.41
|
- - Anilin và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2921.42
|
- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2921.43
|
- - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2921.44
|
- - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2921.45
|
- - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2- naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2921.46
|
- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2921.49
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
|
||
|
2921.51
|
- - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2921.59
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
29.22
|
Hợp chất amino chức oxy.
|
|
|
|
- Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
|
|
|
2922.11
|
- - Monoetanolamin và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2922.12
|
- - Dietanolamin và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2922.14
|
- - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2922.15
|
- - Triethanolamine
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2922.16
|
- - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2922.17
|
- - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamine
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2922.18
|
- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2922.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Amino-naphthols và amino-phenols khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
|
||
|
2922.21
|
- - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2922.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2922.31
|
- - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2922.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:
|
||
|
2922.41
|
- - Lysin và este của nó; muối của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2922.42
|
- - Axit glutamic và muối của nó:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2922.43
|
- - Axit anthranilic và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2922.44
|
- - Tilidine (INN) và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2922.49
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2922.50
|
- Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
29.23
|
Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid
khác,
đã
hoặc
chưa xác định về mặt hoá học.
|
|
|
2923.10
|
- Cholin và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2923.20
|
- Lecithins và các phosphoaminolipid khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2923.30
|
- Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2923.40
|
- Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2923.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
29.24
|
Hợp
chất
chức
carboxyamit;
hợp
chất
chức amit của axit carbonic.
|
|
|
|
- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
|
|
|
2924.11
|
- - Meprobamate (INN)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2924.12
|
- - Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO):
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2924.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
|
||
|
2924.21
|
- - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2924.23
|
- - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N- acetylanthranilic) và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2924.24
|
- - Ethinamate (INN)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2924.25
|
- - Alachlor (ISO)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2924.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
29.25
|
Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức imin.
|
|
|
|
- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
|
|
|
2925.11
|
- - Saccharin và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2925.12
|
- - Glutethimide (INN)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2925.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
|
||
|
2925.21
|
- - Chlordimeform (ISO)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2925.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
29.26
|
Hợp chất chức nitril.
|
|
|
2926.10
|
- Acrylonitril
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2926.20
|
- 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2926.30
|
- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2926.40
|
- alpha-Phenylacetoacetonitrile
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2926.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2927.00
|
Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2928.00
|
Dẫn
xuất
hữu
cơ
của
hydrazin
hoặc
của hydroxylamin.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
29.29
|
Hợp chất chức nitơ khác.
|
|
|
2929.10
|
- Isocyanates:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2929.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
29.30
|
Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ.
|
|
|
2930.20
|
- Thiocarbamates và dithiocarbamates
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2930.30
|
- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2930.40
|
- Methionin
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2930.60
|
- 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2930.70
|
- Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN))
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2930.80
|
- Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos (ISO)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2930.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
29.31
|
Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác.
|
|
|
2931.10
|
- Chì tetrametyl và chì tetraetyl:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2931.20
|
- Hợp chất tributyltin
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2931.31
|
- - Dimethyl methylphosphonate
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2931.32
|
- - Dimethyl propylphosphonate
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2931.33
|
- - Diethyl ethylphosphonate
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2931.34
|
- - Natri 3-(trihydroxysilyl)propyl methylphosphonate
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2931.35
|
- - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-
trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide |
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2931.36
|
- - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2931.37
|
- - Bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2931.38
|
- - Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2931.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2931.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
29.32
|
Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy.
|
|
|
|
- Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
|
|
|
2932.11
|
- - Tetrahydrofuran
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2932.12
|
- - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2932.13
|
- - Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcohol
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2932.14
|
- - Sucralose
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2932.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2932.20
|
- Lactones:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
2932.91
|
- - Isosafrole
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2932.92
|
- - 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-one
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2932.93
|
- - Piperonal
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2932.94
|
- - Safrole
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2932.95
|
- - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2932.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
29.33
|
Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ.
|
|
|
|
- Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
|
|
|
2933.11
|
- - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2933.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
|
||
|
2933.21
|
- - Hydantoin và các dẫn xuất của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2933.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
|
||
|
2933.31
|
- - Piridin và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2933.32
|
- - Piperidin và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2933.33
|
- - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2933.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:
|
||
|
2933.41
|
- - Levorphanol (INN) và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2933.49
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc:
|
||
|
2933.52
|
- - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2933.53
|
- - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2933.54
|
- - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2933.55
|
- - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2933.59
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
|
||
|
2933.61
|
- - Melamin
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2933.69
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Lactams:
|
||
|
2933.71
|
- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2933.72
|
- - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2933.79
|
- - Lactam khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
2933.91
|
- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2933.92
|
- - Azinphos-methyl (ISO)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2933.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
29.34
|
Các
axit
nucleic
và
muối
của
chúng,
đã
hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hợp chất dị vòng khác.
|
|
|
2934.10
|
- Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2934.20
|
- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2934.30
|
- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
2934.91
|
- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2934.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
29.35
|
Sulphonamides.
|
|
|
2935.10
|
- N-Methylperfluorooctane sulphonamide
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2935.20
|
- N-Ethylperfluorooctane sulphonamide
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2935.30
|
- N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) perfluorooctane sulphonamide
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2935.40
|
- N-(2-Hydroxyethyl)-N-methylperfluorooctane sulphonamide
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2935.50
|
- Các perfluorooctane sulphonamide khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2935.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
29.36
|
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên),
các
dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các
chất
trên,
có
hoặc
không
có
bất
kỳ
loại dung môi nào.
|
|
|
|
- Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn:
|
|
|
2936.21
|
- - Vitamin A và các dẫn xuất của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2936.22
|
- - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2936.23
|
- - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2936.24
|
- - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2936.25
|
- - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2936.26
|
- - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2936.27
|
- - Vitamin C và các dẫn xuất của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2936.28
|
- - Vitamin E và các dẫn xuất của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2936.29
|
- - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2936.90
|
- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
29.37
|
Các hormon, prostaglandins, thromboxanes
và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon.
|
|
|
|
- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
|
|
|
2937.11
|
- - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nó
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2937.12
|
- - Insulin và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2937.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
|
||
|
2937.21
|
- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2937.22
|
- - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2937.23
|
- - Oestrogens và progestogens
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2937.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2937.50
|
- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2937.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
29.38
|
Glycosit,
tự
nhiên
hoặc
tái
tạo
bằng
phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng.
|
|
|
2938.10
|
- Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2938.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
29.39
|
Alkaloit,
tự
nhiên
hoặc
tái
tạo
bằng
phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng.
|
|
|
|
- Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
|
|
|
2939.11
|
- - Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2939.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2939.20
|
- Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2939.30
|
- Cafein và các muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Ephedrines và muối của chúng:
|
||
|
2939.41
|
- - Ephedrine và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2939.42
|
- - Pseudoephedrine (INN) và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2939.43
|
- - Cathine (INN) và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2939.44
|
- - Norephedrine và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2939.49
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Theophylline và aminophylline (theophylline- ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
|
||
|
2939.51
|
- - Fenetylline (INN) và muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2939.59
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Alkaloit của hạt cựa (mầm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
|
||
|
2939.61
|
- - Ergometrine (INN) và các muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2939.62
|
- - Ergotamine(INN) và các muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2939.63
|
- - Axit lysergic và các muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2939.69
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác, có nguồn gốc thực vật:
|
||
|
2939.71
|
- - Cocaine, ecgonine, levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2939.79
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2939.80
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
2940.00
|
Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza,
mantoza,
glucoza
và
fructoza;
ete đường,
axetal
đường
và
este
đường,
và
muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37,
29.38 hoặc 29.39. |
RVC 40% hoặc CTH
|
|
29.41
|
Kháng sinh.
|
|
|
2941.10
|
- Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2941.20
|
- Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2941.30
|
- Các tetracyclin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2941.40
|
- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2941.50
|
- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2941.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
2942.00
|
Hợp chất hữu cơ khác.
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
Chương 30 - Dược Phẩm
|
Chương 30 - Dược Phẩm
|
Chương 30 - Dược Phẩm
|
|
30.01
|
Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa
bệnh,
ở
dạng
khô,
đã
hoặc
chưa
làm thành
dạng
bột;
chiết
xuất
từ
các
tuyến
hoặc các
bộ
phận
cơ
thể
khác
hoặc
từ
các
dịch
tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật
được
điều
chế
dùng
cho
phòng
bệnh
hoặc chữa
bệnh,
chưa
được
chi
tiết
hoặc
ghi
ở
nơi khác.
|
|
|
3001.20
|
- Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3001.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
30.02
|
Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa
bệnh,
phòng
bệnh hoặc
chẩn đoán
bệnh; kháng
huyết
thanh,
các
phần
phân
đoạn
khác của
máu
và
các
sản
phẩm
miễn
dịch,
có
hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy
(trừ
các
loại
men)
và
các
sản
phẩm tương tự.
|
|
|
|
- Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học:
|
|
|
3002.11
|
- - Bộ thử chuẩn đoán bệnh sốt rét
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3002.12
|
- - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3002.13
|
- - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3002.14
|
- - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3002.15
|
- - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3002.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3002.20
|
- Vắc xin cho người:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3002.30
|
- Vắc xin thú y
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3002.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
30.03
|
Thuốc
(trừ
các
mặt
hàng
thuộc
nhóm
30.02,
30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ. |
|
|
3003.10
|
- Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3003.20
|
- Loại khác, chứa kháng sinh
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37:
|
||
|
3003.31
|
- - Chứa insulin
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3003.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:
|
||
|
3003.41
|
- - Chứa ephedrine hoặc muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3003.42
|
- - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3003.43
|
- - Chứa norephedrine hoặc muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3003.49
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3003.60
|
- Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3003.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
30.04
|
Thuốc
(trừ
các
mặt
hàng
thuộc
nhóm
30.02,
30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ. |
|
|
3004.10
|
- Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3004.20
|
- Loại khác, chứa kháng sinh:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.37:
|
||
|
3004.31
|
- - Chứa insulin
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3004.32
|
- - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3004.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:
|
||
|
3004.41
|
- - Chứa ephedrine hoặc muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3004.42
|
- - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3004.43
|
- - Chứa norephedrine hoặc muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3004.49
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3004.50
|
- Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3004.60
|
- Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3004.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
30.05
|
Bông, gạc,
băng và các
sản phẩm tương tự
(ví dụ,
băng
để
băng
bó,
cao
dán,
thuốc
đắp),
đã thấm tẩm hoặc
tráng
phủ
dược
chất
hoặc
làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y.
|
|
|
3005.10
|
- Băng dán và các sản phẩm khác có một lớp dính:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3005.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
30.06
|
Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này.
|
|
|
3006.10
|
- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3006.20
|
- Chất thử nhóm máu
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3006.30
|
- Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3006.40
|
- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3006.50
|
- Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3006.60
|
- Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3006.70
|
- Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Loại khác
|
||
|
3006.91
|
- - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3006.92
|
- - Phế thải dược phẩm:
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
Chương
31
-
Phân bón
|
Chương
31
-
Phân bón
|
Chương
31
-
Phân bón
|
|
3101.00
|
Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật.
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
31.02
|
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ.
|
|
|
3102.10
|
- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:
|
||
|
3102.21
|
- - Amoni sulphat
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3102.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3102.30
|
- Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3102.40
|
- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3102.50
|
- Natri nitrat
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3102.60
|
- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3102.80
|
- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3102.90
|
- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
31.03
|
Phân
khoáng
hoặc
phân
hóa
học,
có
chứa phosphat (phân lân).
|
|
|
|
- Supephosphat:
|
|
|
3103.11
|
- - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3103.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3103.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
31.04
|
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali.
|
|
|
3104.20
|
- Kali clorua
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3104.30
|
- Kali sulphat
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3104.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
31.05
|
Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba
nguyên
tố
cấu
thành
phân
bón
là
nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương
này ở
dạng viên
(tablet) hoặc
các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg.
|
|
|
3105.10
|
- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
3105.20
|
- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3105.30
|
- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3105.40
|
- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho:
|
||
|
3105.51
|
- - Chứa nitrat và phosphat
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3105.59
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3105.60
|
- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3105.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
Chương 32 - Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
|
Chương 32 - Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
|
Chương 32 - Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
|
|
Chú thích Chương
:
Bất kỳ sản phẩm nào thuộc Chương này sinh ra từ phản ứng hóa học đều được coi là hàng hóa có xuất xứ nếu phản ứng hóa học xảy ra tại một nước thành viên. Quy tắc "phản ứng hóa học" có thể áp dụng đối với bất kỳ hàng hóa nào được phân loại trong Chương này nếu hàng hóa đó không đáp ứng tiêu chí hàm lượng giá trị khu vực và tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa quy định tại danh mục Quy tắc cụ thể mặt hàng (PSR).
Ghi chú
: Trong phạm vi Chương này “phản ứng hóa học” là một quy trình (bao gồm cả quy trình sinh hóa) dẫn tới việc sinh ra một nguyên tử có cấu trúc mới bằng việc phá vỡ các liên kết nội nguyên tử và tạo nên các liên kết nội nguyên tử mới, hoặc bằng việc thay đổi mạng không gian nguyên tử. Các công đoạn dưới đây không được coi là phản ứng hóa học để xác định một sản phẩm là hàng hóa có xuất xứ hay không không có xuất xứ:
a) hòa tan vào nước hoặc các dung môi khác;
b) khử các dung môi bao gồm cả việc khử nước; hoặc
c) thêm nước vào hoặc loại bỏ nước ra khỏi các chất kết tinh
|
Chú thích Chương
:
Bất kỳ sản phẩm nào thuộc Chương này sinh ra từ phản ứng hóa học đều được coi là hàng hóa có xuất xứ nếu phản ứng hóa học xảy ra tại một nước thành viên. Quy tắc "phản ứng hóa học" có thể áp dụng đối với bất kỳ hàng hóa nào được phân loại trong Chương này nếu hàng hóa đó không đáp ứng tiêu chí hàm lượng giá trị khu vực và tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa quy định tại danh mục Quy tắc cụ thể mặt hàng (PSR).
Ghi chú
: Trong phạm vi Chương này “phản ứng hóa học” là một quy trình (bao gồm cả quy trình sinh hóa) dẫn tới việc sinh ra một nguyên tử có cấu trúc mới bằng việc phá vỡ các liên kết nội nguyên tử và tạo nên các liên kết nội nguyên tử mới, hoặc bằng việc thay đổi mạng không gian nguyên tử. Các công đoạn dưới đây không được coi là phản ứng hóa học để xác định một sản phẩm là hàng hóa có xuất xứ hay không không có xuất xứ:
a) hòa tan vào nước hoặc các dung môi khác;
b) khử các dung môi bao gồm cả việc khử nước; hoặc
c) thêm nước vào hoặc loại bỏ nước ra khỏi các chất kết tinh
|
Chú thích Chương
:
Bất kỳ sản phẩm nào thuộc Chương này sinh ra từ phản ứng hóa học đều được coi là hàng hóa có xuất xứ nếu phản ứng hóa học xảy ra tại một nước thành viên. Quy tắc "phản ứng hóa học" có thể áp dụng đối với bất kỳ hàng hóa nào được phân loại trong Chương này nếu hàng hóa đó không đáp ứng tiêu chí hàm lượng giá trị khu vực và tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa quy định tại danh mục Quy tắc cụ thể mặt hàng (PSR).
Ghi chú
: Trong phạm vi Chương này “phản ứng hóa học” là một quy trình (bao gồm cả quy trình sinh hóa) dẫn tới việc sinh ra một nguyên tử có cấu trúc mới bằng việc phá vỡ các liên kết nội nguyên tử và tạo nên các liên kết nội nguyên tử mới, hoặc bằng việc thay đổi mạng không gian nguyên tử. Các công đoạn dưới đây không được coi là phản ứng hóa học để xác định một sản phẩm là hàng hóa có xuất xứ hay không không có xuất xứ:
a) hòa tan vào nước hoặc các dung môi khác;
b) khử các dung môi bao gồm cả việc khử nước; hoặc
c) thêm nước vào hoặc loại bỏ nước ra khỏi các chất kết tinh
|
|
32.01
|
Chất
chiết
xuất
để
thuộc
da
có
nguồn
gốc
từ thực vật; ta nanh và các
muối, ete,
este và các dẫn xuất khác của chúng.
|
|
|
3201.10
|
- Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3201.20
|
- Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3201.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
32.02
|
Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô
cơ;
các
chế
phẩm
thuộc
da,
có
hoặc
không chứa
chất
thuộc
da
tự
nhiên;
các
chế
phẩm chứa enzym dùng cho tiền thuộc da.
|
|
|
3202.10
|
- Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3202.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3203.00
|
Các
chất
màu
có
nguồn
gốc
từ
thực
vật
hoặc động
vật
(kể
cả
các
chất
chiết
xuất
nhuộm nhưng
trừ
muội
than
động
vật),
đã
hoặc
chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất
màu
có
nguồn
gốc
từ
thực
vật
hoặc
động vật.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
32.04
|
Chất
màu
hữu
cơ tổng
hợp, đã
hoặc chưa
xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu
hữu
cơ
tổng
hợp;
các
sản
phẩm
hữu
cơ tổng
hợp
được
dùng
như
tác
nhân
tăng
sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
|
|
|
|
- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này:
|
|
|
3204.11
|
- - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3204.12
|
- - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3204.13
|
- - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3204.14
|
- - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3204.15
|
- - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3204.16
|
- - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3204.17
|
- - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3204.19
|
- - Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 3204.11 đến 3204.17
|
|
3204.20
|
- Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3204.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3205.00
|
Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa
trên
các
chất
màu
nền
như
đã
ghi
trong Chú giải 3 của Chương này.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
32.06
|
Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ
được
dùng
như
chất
phát
quang,
đã
hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
|
|
|
|
- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan:
|
|
|
3206.11
|
- - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô:
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 3206.19
|
|
3206.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 3206.11
|
|
3206.20
|
- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Chất màu khác và các chế phẩm khác:
|
||
|
3206.41
|
- - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3206.42
|
- - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3206.49
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3206.50
|
- Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
32.07
|
Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha
chế
và
các
loại
màu
đã
pha
chế,
các
chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy.
|
|
|
3207.10
|
- Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3207.20
|
- Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3207.30
|
- Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3207.40
|
- Frit thủy tinh và thuỷ tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
32.08
|
Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này.
|
|
|
3208.10
|
- Từ polyeste:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3208.20
|
- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3208.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
32.09
|
Sơn
và
vecni
(kể
cả
các
loại
men
tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước.
|
|
|
3209.10
|
- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3209.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3210.00
|
Sơn
và
vecni
khác
(kể
cả
các
loại
men
tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3211.00
|
Chất làm khô đã điều chế.
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
32.12
|
Thuốc
màu
(pigments)
(kể
cả
bột
và
vẩy
kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm
và
các
chất
màu
khác
đã
làm
thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ.
|
|
|
3212.10
|
- Lá phôi dập
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3212.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
32.13
|
Chất
màu
dùng
cho
nghệ
thuật
hội
họa,
học đường
hoặc
sơn
bảng
hiệu,
chất
màu
pha (modifying tints), màu trang trí và các loại màu tương tự,
ở dạng viên,
tuýp,
hộp,
lọ, khay hay các dạng hoặc đóng gói tương tự.
|
|
|
3213.10
|
- Bộ màu vẽ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3213.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
32.14
|
Ma
tít
để
gắn
kính,
để
ghép
nối,
các
chất
gắn nhựa
(resin
cements),
các
hợp
chất
dùng
để trát, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt
trước
khi
sơn;
các
vật
liệu
phủ
bề
mặt không
chịu
nhiệt,
dùng
để
phủ
bề
mặt
chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự.
|
|
|
3214.10
|
- Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3214.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
32.15
|
Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn.
|
|
|
|
- Mực in:
|
|
|
3215.11
|
- - Màu đen:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3215.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3215.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 33 - Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
|
Chương 33 - Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
|
Chương 33 - Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
|
|
33.01
|
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu
sáp
và
tinh
dầu
nguyên
chất;
chất
tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất
béo,
trong
các
loại
dầu
không
bay
hơi, trong các
loại
sáp hoặc
các
chất
tương tự,
thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm
tẩm;
sản
phẩm
phụ
terpen
từ
quá
trình khử terpen các loại tinh dầu;
nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu.
|
|
|
|
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
|
|
|
3301.12
|
- - Của cam
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3301.13
|
- - Của chanh
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3301.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
|
||
|
3301.24
|
- - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita )
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3301.25
|
- - Của cây bạc hà khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3301.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3301.30
|
- Chất tựa nhựa
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3301.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
33.02
|
Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một
hoặc
nhiều
các
chất
thơm
này,
dùng
làm nguyên
liệu
thô
trong
công
nghiệp;
các
chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống.
|
|
|
3302.10
|
- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3302.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3303.00
|
Nước hoa và nước thơm.
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 3302.90
|
|
33.04
|
Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các
chế
phẩm
chống
nắng
hoặc
bắt
nắng;
các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân.
|
|
|
3304.10
|
- Chế phẩm trang điểm môi
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3304.20
|
- Chế phẩm trang điểm mắt
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3304.30
|
- Chế phẩm dùng cho móng tay và móng chân
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
3304.91
|
- - Phấn, đã hoặc chưa nén
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3304.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
33.05
|
Chế phẩm dùng cho tóc.
|
|
|
3305.10
|
- Dầu gội đầu:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3305.20
|
- Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3305.30
|
- Keo xịt tóc (hair lacquers)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3305.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
33.06
|
Chế
phẩm dùng
cho
vệ
sinh
răng
hoặc
miệng, kể
cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ.
|
|
|
3306.10
|
- Sản phẩm đánh răng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3306.20
|
- Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3306.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
33.07
|
Các
chế phẩm dùng trước,
trong hoặc sau
khi cạo,
các
chất
khử
mùi
cơ
thể,
các
chế
phẩm dùng
để
tắm,
chế
phẩm
làm
rụng
lông
và
các chế
phẩm
nước
hoa,
mỹ
phẩm
hoặc
vệ
sinh khác,
chưa
được
chi
tiết
hoặc
ghi
ở
nơi
khác; các
chất
khử
mùi
phòng
đã
được
pha
chế,
có hoặc
không
có
mùi
thơm
hoặc
có
đặc
tính
tẩy uế.
|
|
|
3307.10
|
- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3307.20
|
- Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3307.30
|
- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo:
|
||
|
3307.41
|
- - "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3307.49
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3307.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 34 - Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao
|
Chương 34 - Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao
|
Chương 34 - Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao
|
|
34.01
|
Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ
hoạt
động
bề
mặt
dùng
như
xà
phòng,
ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình
dạng
nhất
định,
có
hoặc
không
chứa
xà phòng; các sản phẩm và các chế
phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ,
nỉ
và
sản
phẩm
không
dệt,
đã
thấm
tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy.
|
|
|
|
- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:
|
|
|
3401.11
|
- - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3401.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3401.20
|
- Xà phòng ở dạng khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3401.30
|
- Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
34.02
|
Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc
không
chứa
xà
phòng,
trừ
các
loại
thuộc nhóm 34.01.
|
|
|
|
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
|
|
|
3402.11
|
- - Dạng anion:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3402.12
|
- - Dạng cation
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3402.13
|
- - Dạng không phân ly (non - ionic):
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3402.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3402.20
|
- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3402.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
34.03
|
Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt,
các
chế
phẩm
dùng
cho
việc
tháo
bu
lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài
mòn
và
các
chế
phẩm
dùng
cho
việc
tách khuôn
đúc,
có
thành
phần
cơ
bản
là
dầu
bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa từ 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum.
|
|
|
|
- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:
|
|
|
3403.11
|
- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3403.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
3403.91
|
- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hay các vật liệu khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3403.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
34.04
|
Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến.
|
|
|
3404.20
|
- Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3404.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
34.05
|
Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe (coachwork), kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, nỉ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04.
|
|
|
3405.10
|
- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3405.20
|
- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hoá khác bằng gỗ
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3405.30
|
- Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3405.40
|
- Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3405.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3406.00
|
Nến, nến cây và các loại tương tự.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3407.00
|
Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng
cho
trẻ
em;
các
chế
phẩm
được
coi
như "sáp dùng trong nha khoa" hay như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán
lẻ
hoặc
ở
dạng
phiến,
dạng
móng
ngựa, dạng
thanh
hoặc
các
dạng
tương
tự;
các
chế phẩm
khác
dùng
trong
nha
khoa,
với
thành phần
cơ
bản
là
thạch
cao
plaster
(thạch
cao nung hoặc canxi sulphat nung).
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 35 - Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
|
Chương 35 - Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
|
Chương 35 - Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
|
|
35.01
|
Casein,
các
muối
của
casein
và
các
dẫn
xuất casein khác; keo casein.
|
|
|
3501.10
|
- Casein
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3501.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
35.02
|
Albumin
(kể
cả
các
chất
cô
đặc
của
hai
hoặc nhiều
whey
protein,
chứa
trên
80%
whey protein
tính
theo
trọng
lượng
khô),
các
muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác.
|
|
|
|
- Albumin trứng:
|
|
|
3502.11
|
- - Đã làm khô
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3502.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3502.20
|
- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3502.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3503.00
|
Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể
cả
hình
vuông),
đã
hoặc
chưa
gia
công
bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3504.00
|
Pepton
và
các
dẫn
xuất
của
chúng;
protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc
ghi ở
nơi khác;
bột da
sống, đã
hoặc chưa crom hóa.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
35.05
|
Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các
loại
keo
dựa
trên
tinh
bột,
hoặc
dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác.
|
|
|
3505.10
|
- Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3505.20
|
- Keo
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
35.06
|
Keo
đã
điều
chế
và
các
chất
dính
đã
điều
chế khác,
chưa
được
chi
tiết
hoặc
ghi
ở
nơi
khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất
kết
dính,
đã
đóng
gói
để
bán
lẻ
như
keo hoặc
như
các
chất
kết
dính,
trọng
lượng
tịnh không quá 1 kg.
|
|
|
3506.10
|
- Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 3501.90 hoặc 3503
|
|
- Loại khác:
|
||
|
3506.91
|
- - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3506.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
35.07
|
Enzym;
enzym
đã
chế
biến
chưa
được
chi
tiết hoặc ghi ở nơi khác.
|
|
|
3507.10
|
- Rennet và dạng cô đặc của nó
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3507.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 36 - Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
|
Chương 36 - Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
|
Chương 36 - Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
|
|
3601.00
|
Bột nổ đẩy.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3602.00
|
Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3603.00
|
Dây
cháy
chậm;
ngòi
nổ;
nụ
xòe
hoặc
kíp
nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
36.04
|
Pháo
hoa,
pháo
hiệu,
pháo
mưa,
pháo
hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác.
|
|
|
3604.10
|
- Pháo hoa
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3604.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3605.00
|
Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
36.06
|
Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ
cháy
như
đã
nêu
trong
Chú
giải
2
của Chương này.
|
|
|
3606.10
|
- Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa và có dung tích không quá 300 cm3
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3606.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 37 - Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
|
Chương 37 - Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
|
Chương 37 - Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
|
|
37.01
|
Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ
lớp
chất
nhạy,
chưa
phơi
sáng,
bằng
vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói.
|
|
|
3701.10
|
- Dùng cho chụp X quang
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3701.20
|
- Phim in ngay
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3701.30
|
- Tấm và phim loại khác, có một chiều trên 255 mm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
3701.91
|
- - Dùng cho ảnh màu (đa màu):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3701.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
37.02
|
Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng.
|
|
|
3702.10
|
- Dùng cho chụp X quang
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:
|
||
|
3702.31
|
- - Dùng cho ảnh màu (đa màu)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3702.32
|
- - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3702.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm:
|
||
|
3702.41
|
- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3702.42
|
- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3702.43
|
- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3702.44
|
- - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu):
|
||
|
3702.52
|
- - Loại chiều rộng không quá 16 mm:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3702.53
|
- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3702.54
|
- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3702.55
|
- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3702.56
|
- - Loại chiều rộng trên 35 mm:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
3702.96
|
- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3702.97
|
- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3702.98
|
- - Loại chiều rộng trên 35 mm:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
37.03
|
Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng.
|
|
|
3703.10
|
- Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3703.20
|
- Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3703.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3704.00
|
Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3705.00
|
Tấm
và
phim
để
tạo
ảnh,
đã
phơi
sáng
và
đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
37.06
|
Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng,
đã
hoặc
chưa
có
rãnh tiếng
hoặc chỉ
có duy nhất rãnh tiếng.
|
|
|
3706.10
|
- Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3706.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
37.07
|
Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo, chất
kết
dính
và
các
chế
phẩm
tương
tự);
các sản
phẩm
chưa
pha
trộn
dùng
để
tạo
ảnh,
đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay.
|
|
|
3707.10
|
- Dạng nhũ tương nhạy
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3707.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
Chương 38 - Các sản phẩm hóa chất khác
|
Chương 38 - Các sản phẩm hóa chất khác
|
Chương 38 - Các sản phẩm hóa chất khác
|
|
38.01
|
Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán
keo;
các
chế
phẩm
làm
từ
graphit
hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác.
|
|
|
3801.10
|
- Graphit nhân tạo
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3801.20
|
- Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3801.30
|
- Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3801.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
38.02
|
Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật.
|
|
|
3802.10
|
- Carbon hoạt tính
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3802.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3803.00
|
Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3804.00
|
Dung
dịch
kiềm
thải
ra
trong
quá
trình
sản xuất bột giấy từ gỗ,
đã hoặc chưa cô đặc,
khử đường
hoặc
xử
lý
hóa
học,
kể
cả
lignin sulphonates,
nhưng
trừ
dầu
tall
thuộc
nhóm 38.03.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
38.05
|
Dầu
turpentine
gôm,
dầu
turpentine
gỗ
hoặc dầu
turpentine
sulphate
và
các
loại
dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng
cất
hoặc
xử
lý
cách
khác
từ
gỗ
cây
lá kim; dipentene thô; turpentine sulphit và para- cymene
thô
khác;
dầu
thông
có
chứa
alpha- terpineol như thành phần chủ yếu.
|
|
|
3805.10
|
- Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3805.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
38.06
|
Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng;
tinh
dầu
colophan
và
dầu
colophan; gôm nấu chảy lại.
|
|
|
3806.10
|
- Colophan và axit nhựa cây
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3806.20
|
- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3806.30
|
- Gôm este:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3806.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3807.00
|
Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ;
hắc
ín
thực
vật;
hắc
ín
cho
quá
trình
ủ rượu,
bia
và
các
chế
phẩm
tương
tự
dựa
trên colophan, axít nhựa cây hay các hắc ín thực vật.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
38.08
|
Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ,
thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng, thuốc
khử
trùng
và
các
sản
phẩm
tương
tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để
bán
lẻ
hoặc
như
các
chế
phẩm
hoặc
sản phẩm
(ví
dụ,
băng,
bấc
và
nến
đã
xử
lý
lưu huỳnh và giấy bẫy
ruồi).
|
|
|
|
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:
|
|
|
3808.52
|
- - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300 g:
|
RVC 40% hoặc CTSH, với điều kiện ít nhất 50% trọng lượng của hoạt chất hoặc các thành phần có xuất xứ
|
|
3808.59
|
- - Loại khác:
|
- Đối với thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, sản phẩm chống nảy mầm và máy trồng rau không chứa một hoặc nhiều các chất sau: alachlor (ISO); aldicarb (ISO); azinphos-methyl (ISO); endosulfan (ISO); parathionmethyl (ISO) (methyl-parathion); penta- and octabromodiphenyl ethers; axít
perfluorooctane sulphonic và muối của chúng;perfluorooctane sulphonamides; perfluorooctane sulphonyl fluoride: RVC 40% hoặc CTH;
- Đối với các sản phẩm khác: RVC 40% hoặc CTSH với điều kiện ít nhất 50% trọng lượng của hoạt chất hoặc các thành phần có xuất xứ |
|
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:
|
||
|
3808.61
|
- - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300 g:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3808.62
|
- - Đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3808.69
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
3808.91
|
- - Thuốc trừ côn trùng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3808.92
|
- - Thuốc trừ nấm:
|
RVC 40% hoặc CTSH, với điều kiện ít nhất 50% trọng lượng của hoạt chất hoặc các thành phần có xuất xứ
|
|
3808.93
|
- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3808.94
|
- - Thuốc khử trùng:
|
RVC 40% hoặc CTSH, với điều kiện ít nhất 50% trọng lượng của hoạt chất hoặc các thành phần có xuất xứ
|
|
3808.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH, với điều kiện ít nhất 50% trọng lượng của hoạt chất hoặc các thành phần có xuất xứ
|
|
38.09
|
Tác
nhân
để
hoàn
tất,
các
chế
phẩm tải
thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm
màu
và
các
sản
phẩm
và
chế
phẩm
khác (ví
dụ,
chất
xử
lý
hoàn
tất
vải
và
thuốc
gắn màu),
dùng
trong
ngành
dệt,
giấy,
thuộc
da hoặc
các
ngành
công
nghiệp
tương
tự,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
|
|
|
3809.10
|
- Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
3809.91
|
- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3809.92
|
- - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3809.93
|
- - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
38.10
|
Chế
phẩm
tẩy
sạch
cho
bề
mặt
kim
loại;
chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn.
|
|
|
3810.10
|
- Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3810.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
38.11
|
Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình
oxy
hóa,
chất
chống
dính,
chất
làm
tăng
độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng.
|
|
|
|
- Chế phẩm chống kích nổ:
|
|
|
3811.11
|
- - Từ hợp chất chì
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3811.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:
|
||
|
3811.21
|
- - Chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3811.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3811.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
38.12
|
Hỗn
hợp
xúc
tiến
lưu
hoá
cao
su
đã
điều
chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống
oxy
hóa
và
các
hợp
chất
khác
làm
ổn định cao su hoặc plastic.
|
|
|
3812.10
|
- Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3812.20
|
- Hợp chất hoá dẻo dùng cho cao su hay plastic
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hay plastic:
|
||
|
3812.31
|
- - Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2- dihydroquinoline (TMQ)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3812.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3813.00
|
Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3814.00
|
Hỗn
hợp
dung
môi
hữu
cơ
và
các
chất
pha loãng,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
38.15
|
Các chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
|
|
|
|
- Chất xúc tác có nền:
|
|
|
3815.11
|
- - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3815.12
|
- - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3815.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3815.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3816.00
|
Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự,
trừ các
sản phẩm thuộc nhóm 38.01.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3817.00
|
Các
loại
alkylbenzen
hỗn
hợp
và
các
loại alkylnaphthalene
hỗn
hợp,
trừ
các
chất
thuộc
nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3818.00
|
Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong
điện
tử,
ở
dạng
đĩa,
tấm
mỏng
hoặc
các dạng
tương
tự;
các
hợp
chất
hóa
học
đã
được kích tạp dùng trong điện tử.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3819.00
|
Chất
lỏng
dùng
trong
bộ
hãm thủy
lực
và
các chất
lỏng
đã
được
điều
chế
khác
dùng
cho
sự truyền
động
thủy
lực,
không
chứa
hoặc
chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc
từ
dầu
mỏ
hay
các
loại
dầu
thu
được
từ khoáng bi-tum.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3820.00
|
Chế
phẩm
chống
đông
và
chất
lỏng
khử
đóng băng đã điều chế.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3821.00
|
Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật,
người hoặc động vật.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3822.00
|
Chất
thử
chẩn
đoán
bệnh
hoặc
chất
thử
thí nghiệm
có
lớp
bồi,
chất
thử
chẩn
đoán
hoặc chất
thử
thí
nghiệm
được
điều
chế
có
hoặc không
có
lớp
bồi,
trừ
loại
thuộc
nhóm
30.02 hoặc
nhóm
30.06;
các
mẫu
chuẩn
được
chứng nhận (1).
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
38.23
|
Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp.
|
|
|
|
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc:
|
|
|
3823.11
|
- - Axit stearic
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3823.12
|
- - Axit oleic
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3823.13
|
- - Axit béo dầu tall
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3823.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3823.70
|
- Cồn béo công nghiệp:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
38.24
|
Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc
hoặc
lõi
đúc;
các
sản
phẩm
và
chế
phẩm hóa học của ngành công nghiệp
hóa chất
hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản
phẩm
và
chế
phẩm
chứa
hỗn
hợp
các
sản phẩm tự nhiên),
chưa được
chi tiết
hoặc ghi
ở nơi khác.
|
|
|
3824.10
|
- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3824.30
|
- Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3824.40
|
- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3824.50
|
- Vữa và bê tông không chịu lửa
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3824.60
|
- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hoá của metan, etan hoặc propan:
|
||
|
3824.71
|
- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3824.72
|
- - Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3824.73
|
- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3824.74
|
- - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3824.75
|
- - Chứa carbon tetrachloride
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3824.76
|
- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3824.77
|
- - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3824.78
|
- - Chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3824.79
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này:
|
||
|
3824.81
|
- - Chứa oxirane (ethylene oxide)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3824.82
|
- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3824.83
|
- - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3824.84
|
- - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2- bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3824.85
|
- - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3824.86
|
- - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3824.87
|
- - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3824.88
|
- - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
3824.91
|
- - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5- yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5- ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5- yl)methyl] methylphosphonate
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
3824.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
38.25
|
Các
sản
phẩm
còn
lại
của
ngành
công
nghiệp hoá
chất
hoặc
các
ngành
công
nghiệp
có
liên quan,
chưa
được
chi
tiết
hoặc
ghi
ở
nơi
khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải
khác
được
nêu
ở
Chú
giải
6
của
Chương này.
|
|
|
3825.10
|
- Rác thải đô thị
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
3825.20
|
- Bùn cặn của nước thải
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
3825.30
|
- Rác thải bệnh viện:
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
- Dung môi hữu cơ thải:
|
||
|
3825.41
|
- - Đã halogen hoá
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
3825.49
|
- - Loại khác
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
3825.50
|
- Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:
|
||
|
3825.61
|
- - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơ
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
3825.69
|
- - Loại khác
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
3825.90
|
- Loại khác
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
3826.00
|
Diesel
sinh
học
và
hỗn
hợp
của
chúng,
không chứa
hoặc
chứa
dưới
70% trọng
lượng
là
dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 39 - Plastic và các sản phẩm bằng plastic
|
Chương 39 - Plastic và các sản phẩm bằng plastic
|
Chương 39 - Plastic và các sản phẩm bằng plastic
|
|
39.01
|
Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh.
|
|
|
3901.10
|
- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3901.20
|
- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3901.30
|
- Các copolyme etylen-vinyl axetat
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3901.40
|
- Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3901.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
39.02
|
Các
polyme
từ
propylen
hoặc
từ
các
olefin khác, dạng nguyên sinh.
|
|
|
3902.10
|
- Polypropylen:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3902.20
|
- Polyisobutylen
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3902.30
|
- Các copolyme propylen:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3902.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
39.03
|
Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh.
|
|
|
|
- Polystyren:
|
|
|
3903.11
|
- - Loại giãn nở được:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3903.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3903.20
|
- Các copolyme styren-acrylonitril (SAN):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3903.30
|
- Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3903.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
39.04
|
Các
polyme
từ
vinyl
clorua
hoặc
từ
các
olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh.
|
|
|
3904.10
|
- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Poly (vinyl clorua) khác:
|
||
|
3904.21
|
- - Chưa hóa dẻo:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3904.22
|
- - Đã hóa dẻo:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3904.30
|
- Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3904.40
|
- Các copolyme vinyl clorua khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3904.50
|
- Các polyme vinyliden clorua:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Các floro-polyme:
|
||
|
3904.61
|
- - Polytetrafloroetylen:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3904.69
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3904.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
39.05
|
Các polyme từ vinyl axetat hay từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh.
|
|
|
|
- Poly (vinyl axetat):
|
|
|
3905.12
|
- - Dạng phân tán trong môi trường nước
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3905.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Các copolyme vinyl axetat:
|
||
|
3905.21
|
- - Dạng phân tán trong môi trường nước
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3905.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3905.30
|
- Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thuỷ phân:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
3905.91
|
- - Các copolyme:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3905.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
39.06
|
Các polyme acrylic dạng nguyên sinh.
|
|
|
3906.10
|
- Poly (metyl metacrylat):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3906.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
39.07
|
Các
polyaxetal,
các
polyete
khác
và
nhựa epoxit,
dạng
nguyên
sinh;
các
polycarbonat, nhựa
alkyd,
các
este
polyallyl
và
các
polyeste khác, dạng nguyên sinh.
|
|
|
3907.10
|
- Các polyaxetal
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3907.20
|
- Các polyete khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3907.30
|
- Nhựa epoxit:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3907.40
|
- Các polycarbonat
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3907.50
|
- Nhựa alkyd:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Poly (etylen terephthalat):
|
||
|
3907.61
|
- - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3907.69
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3907.70
|
- Poly(lactic axit)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Các polyeste khác:
|
||
|
3907.91
|
- - Chưa no:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3907.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
39.08
|
Các polyamide dạng nguyên sinh.
|
|
|
3908.10
|
- Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -
6,12: |
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3908.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
39.09
|
Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh.
|
|
|
3909.10
|
- Nhựa ure; nhựa thioure:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3909.20
|
- Nhựa melamin:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Nhựa amino khác:
|
||
|
3909.31
|
- - Poly(metylen phenyl isocyanat) (MDI thô, polymeric MDI)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3909.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3909.40
|
- Nhựa phenolic:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3909.50
|
- Các polyurethan
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3910.00
|
Các silicon dạng nguyên sinh.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
39.11
|
Nhựa
từ
dầu
mỏ,
nhựa
cumaron-inden, polyterpen,
polysulphua,
polysulphon
và
các sản
phẩm
khác
đã
nêu
trong
Chú
giải
3
của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.
|
|
|
3911.10
|
- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3911.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
39.12
|
Xenlulo và các
dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.
|
|
|
|
- Các axetat xenlulo:
|
|
|
3912.11
|
- - Chưa hóa dẻo
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3912.12
|
- - Đã hóa dẻo
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3912.20
|
- Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Các ete xenlulo:
|
||
|
3912.31
|
- - Carboxymethylcellulose và các muối của nó
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3912.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3912.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
39.13
|
Polyme
tự
nhiên
(ví
dụ,
axit
alginic)
và
các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng,
các
dẫn
xuất hóa
học của
cao su
tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.
|
|
|
3913.10
|
- Axit alginic, các muối và este của nó
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3913.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3914.00
|
Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
39.15
|
Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic.
|
|
|
3915.10
|
- Từ các polyme từ etylen:
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
3915.20
|
- Từ các polyme từ styren:
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
3915.30
|
- Từ các polyme từ vinyl clorua:
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
3915.90
|
- Từ plastic khác
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
39.16
|
Plastic
dạng
sợi
monofilament
có
kích
thước mặt
cắt
ngang
bất
kỳ
trên
1
mm,
dạng
thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác.
|
|
|
3916.10
|
- Từ các polyme từ etylen:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3916.20
|
- Từ các polyme từ vinyl clorua:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3916.90
|
- Từ plastic khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
39.17
|
Các
loại
ống,
ống
dẫn
và
ống
vòi,
và
các
phụ kiện
dùng
để
ghép
nối
chúng
(ví
dụ,
các
đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic.
|
|
|
3917.10
|
- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:
|
||
|
3917.21
|
- - Bằng các polyme từ etylen
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3917.22
|
- - Bằng các polyme từ propylen
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3917.23
|
- - Bằng các polyme từ vinyl clorua
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3917.29
|
- - Bằng plastic khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Ống, ống dẫn và ống vòi khác:
|
||
|
3917.31
|
- - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3917.32
|
- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3917.33
|
- - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3917.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3917.40
|
- Các phụ kiện
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
39.18
|
Tấm
trải
sàn
bằng
plastic,
có
hoặc
không
tự dính,
dạng
cuộn
hoặc
dạng
tấm
rời
để
ghép; tấm ốp tường hoặc ốp trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này.
|
|
|
3918.10
|
- Từ các polyme từ vinyl clorua:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3918.90
|
- Từ plastic khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
39.19
|
Tấm,
phiến,
màng,
lá,
băng,
dải
và
các
hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn.
|
|
|
3919.10
|
- Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3919.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
39.20
|
Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không
xốp
và
chưa
được
gia
cố,
chưa
gắn
lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác.
|
|
|
3920.10
|
- Từ các polyme từ etylen:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3920.20
|
- Từ các polyme từ propylen:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3920.30
|
- Từ các polyme từ styren:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Từ các polyme từ vinyl clorua:
|
||
|
3920.43
|
- - Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3920.49
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Từ các polyme acrylic:
|
||
|
3920.51
|
- - Từ poly(metyl metacrylat):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3920.59
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác:
|
||
|
3920.61
|
- - Từ các polycarbonat:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3920.62
|
- - Từ poly(etylen terephtalat):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3920.63
|
- - Từ các polyeste chưa no:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3920.69
|
- - Từ các polyeste khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:
|
||
|
3920.71
|
- - Từ xenlulo tái sinh:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3920.73
|
- - Từ xenlulo axetat
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3920.79
|
- - Từ các dẫn xuất xenlulo khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Từ plastic khác:
|
||
|
3920.91
|
- - Từ poly(vinyl butyral):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3920.92
|
- - Từ các polyamide:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3920.93
|
- - Từ nhựa amino:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3920.94
|
- - Từ nhựa phenolic:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3920.99
|
- - Từ plastic khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
39.21
|
Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic.
|
|
|
|
- Loại xốp:
|
|
|
3921.11
|
- - Từ các polyme từ styren:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3921.12
|
- - Từ các polyme từ vinyl clorua
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3921.13
|
- - Từ các polyurethan:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3921.14
|
- - Từ xenlulo tái sinh:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3921.19
|
- - Từ plastic khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3921.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
39.22
|
Bồn
tắm,
bồn
tắm vòi
sen,
bồn
rửa, chậu
rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước
và
các
thiết
bị
vệ
sinh
tương
tự,
bằng plastic.
|
|
|
3922.10
|
- Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3922.20
|
- Bệ và nắp xí bệt
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3922.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
39.23
|
Các
sản
phẩm
dùng
trong
vận
chuyển
hoặc đóng
gói
hàng
hóa,
bằng plastic;
nút,
nắp,
mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic.
|
|
|
3923.10
|
- Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Bao và túi (kể cả loại hình nón):
|
||
|
3923.21
|
- - Từ các polyme từ etylen:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3923.29
|
- - Từ plastic khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3923.30
|
- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3923.40
|
- Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3923.50
|
- Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3923.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
39.24
|
Bộ
đồ
ăn,
bộ
đồ
dùng
nhà
bếp,
các
sản
phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic.
|
|
|
3924.10
|
- Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3924.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
39.25
|
Đồ
vật
bằng
plastic
dùng
trong
xây
lắp,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
|
|
|
3925.10
|
- Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3925.20
|
- Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3925.30
|
- Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3925.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
39.26
|
Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ
39.01 đến 39.14. |
|
|
3926.10
|
- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3926.20
|
- Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng tay bao):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3926.30
|
- Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3926.40
|
- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
3926.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 40 - Cao su và các sản phẩm bằng cao su
|
Chương 40 - Cao su và các sản phẩm bằng cao su
|
Chương 40 - Cao su và các sản phẩm bằng cao su
|
|
40.01
|
Cao
su
tự
nhiên,
nhựa
cây
balata,
nhựa
két, nhựa
cây
cúc
cao
su,
nhựa
chicle
và
các
loại nhựa
tự
nhiên
tương
tự,
ở
dạng
nguyên
sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.
|
|
|
4001.10
|
- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:
|
WO
|
|
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:
|
||
|
4001.21
|
- - Tờ cao su xông khói (SEN):
|
WO
|
|
4001.22
|
- - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR)(SEN):
|
WO
|
|
4001.29
|
- - Loại khác:
|
WO
|
|
4001.30
|
- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự:
|
WO
|
|
40.02
|
Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất
từ
dầu,
ở
dạng
nguyên
sinh
hoặc
dạng tấm,
tờ
hoặc
dải;
hỗn
hợp
của
một
sản
phẩm bất kỳ của
nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của
nhóm này,
ở
dạng
nguyên
sinh
hoặc
dạng tấm, tờ hoặc dải.
|
|
|
|
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren- butadien đã được carboxyl hoá (XSBR):
|
|
|
4002.11
|
- - Dạng latex (dạng mủ cao su)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4002.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4002.20
|
- Cao su butadien (BR):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):
|
||
|
4002.31
|
- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4002.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR):
|
||
|
4002.41
|
- - Dạng latex (dạng mủ cao su)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4002.49
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
|
||
|
4002.51
|
- - Dạng latex (dạng mủ cao su)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4002.59
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4002.60
|
- Cao su isopren (IR):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4002.70
|
- Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4002.80
|
- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
4002.91
|
- - Dạng latex (dạng mủ cao su)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4002.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4003.00
|
Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4004.00
|
Phế
liệu,
phế
thải
và
mảnh
vụn
từ
cao su
(trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng.
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
40.05
|
Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.
|
|
|
4005.10
|
- Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4005.20
|
- Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
4005.91
|
- - Dạng tấm, tờ và dải:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4005.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
40.06
|
Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và
các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa.
|
|
|
4006.10
|
- Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4006.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4007.00
|
Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
40.08
|
Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng.
|
|
|
|
- Từ cao su xốp:
|
|
|
4008.11
|
- - Dạng tấm, tờ và dải:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4008.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Từ cao su không xốp:
|
||
|
4008.21
|
- - Dạng tấm, tờ và dải:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4008.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
40.09
|
Các
loại ống, ống dẫn và ống vòi,
bằng cao su lưu
hóa
trừ
cao
su
cứng,
có
hoặc
không
kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm).
|
|
|
|
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:
|
|
|
4009.11
|
- - Không kèm phụ kiện ghép nối
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4009.12
|
- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:
|
||
|
4009.21
|
- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4009.22
|
- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:
|
||
|
4009.31
|
- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4009.32
|
- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:
|
||
|
4009.41
|
- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4009.42
|
- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
40.10
|
Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa.
|
|
|
|
- Băng tải hoặc đai tải:
|
|
|
4010.11
|
- - Chỉ được gia cố bằng kim loại
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4010.12
|
- - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4010.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Băng truyền hoặc đai truyền:
|
||
|
4010.31
|
- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4010.32
|
- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4010.33
|
- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4010.34
|
- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4010.35
|
- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 150 cm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4010.36
|
- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm nhưng không quá 198 cm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4010.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
40.11
|
Lốp
loại
bơm
hơi
bằng
cao
su,
chưa
qua
sử dụng.
|
|
|
4011.10
|
- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4011.20
|
- Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4011.30
|
- Loại sử dụng cho phương tiện bay
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4011.40
|
- Loại dùng cho xe môtô
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4011.50
|
- Loại dùng cho xe đạp
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4011.70
|
- Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4011.80
|
- Loại dùng cho xe và máy xây dựng, hầm mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4011.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
40.12
|
Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su.
|
|
|
|
- Lốp đắp lại:
|
|
|
4012.11
|
- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4012.12
|
- - Loại dùng cho ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4012.13
|
- - Loại sử dụng cho phương tiện bay
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4012.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4012.20
|
- Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4012.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
40.13
|
Săm các loại, bằng cao su.
|
|
|
4013.10
|
- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4013.20
|
- Loại dùng cho xe đạp
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4013.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
40.14
|
Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su),
bằng
cao
su
lưu
hóa
trừ
cao
su
cứng,
có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng.
|
|
|
4014.10
|
- Bao tránh thai
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4014.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
40.15
|
Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả
găng
tay,
găng
hở
ngón
và
găng
bao
tay), dùng
cho
mọi
mục
đích,
bằng
cao
su
lưu
hóa trừ cao su cứng.
|
|
|
|
- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:
|
|
|
4015.11
|
- - Dùng trong phẫu thuật
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4015.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4015.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
40.16
|
Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.
|
|
|
4016.10
|
- Bằng cao su xốp:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
4016.91
|
- - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4016.92
|
- - Tẩy:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4016.93
|
- - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4016.94
|
- - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không bơm phồng được
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4016.95
|
- - Các sản phẩm có thể bơm phồng khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4016.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4017.00
|
Cao
su
cứng
(ví
dụ,
ebonit)
ở
các
dạng,
kể
cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 41 - Da sống (trừ da lông) và da thuộc
|
Chương 41 - Da sống (trừ da lông) và da thuộc
|
Chương 41 - Da sống (trừ da lông) và da thuộc
|
|
41.01
|
Da
sống
của
động
vật
họ
trâu
bò
(kể
cả
trâu) hoặc
động
vật
họ
ngựa
(tươi,
hoặc
muối,
khô, ngâm
vôi,
axit
hoá
hoặc
được
bảo
quản
cách khác,
nhưng
chưa
thuộc,
chưa
làm
thành
da giấy
hoặc
gia
công
thêm),
đã
hoặc
chưa
khử lông hoặc lạng xẻ.
|
|
|
4101.20
|
- Da sống nguyên con, chưa xẻ, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4101.50
|
- Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4101.90
|
- Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
41.02
|
Da
sống
của
cừu
hoặc
cừu
non
(tươi,
hoặc muối,
khô,
ngâm
vôi,
axit
hóa
hoặc
được
bảo quản
cách
khác,
nhưng
chưa
thuộc,
chưa
làm thành
da
giấy
hoặc
gia
công
thêm),
có
hoặc không còn lông hoặc
lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này.
|
|
|
4102.10
|
- Loại còn lông
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại không còn lông:
|
||
|
4102.21
|
- - Đã được axit hoá
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4102.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
41.03
|
Da
sống
của
loài
động
vật
khác
(tươi,
hoặc muối,
khô,
ngâm
vôi,
axit
hoá
hoặc
được
bảo quản
cách
khác,
nhưng
chưa
thuộc,
chưa
làm thành
da
giấy
hoặc
gia
công
thêm),
đã
hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ
trong
Chú
giải
1(b)
hoặc
1(c)
của
Chương này.
|
|
|
4103.20
|
- Của loài bò sát
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4103.30
|
- Của lợn
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4103.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
41.04
|
Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể
cả
trâu)
hoặc
động
vật
họ
ngựa,
không
có lông,
đã
hoặc
chưa
lạng
xẻ,
nhưng
chưa
được gia công thêm.
|
|
|
|
- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh):
|
|
|
4104.11
|
- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4104.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4104.41
|
- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
4104.49
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 4104.41
|
|
41.05
|
Da
thuộc
hoặc
da
mộc
của
cừu
hoặc
cừu
non, không
có
lông,
đã
hoặc
chưa
lạng
xẻ,
nhưng chưa được gia công thêm.
|
|
|
4105.10
|
- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4105.30
|
- Ở dạng khô (mộc)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
41.06
|
Da
thuộc
hoặc
da
mộc
của
các
loài
động
vật khác,
không
có
lông,
đã
hoặc
chưa
xẻ,
nhưng chưa được gia công thêm.
|
|
|
|
- Của dê hoặc dê non:
|
|
|
4106.21
|
- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4106.22
|
- - Ở dạng khô (mộc)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Của lợn:
|
||
|
4106.31
|
- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4106.32
|
- - Ở dạng khô (mộc)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
4106.40
|
- Của loài bò sát
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc không yêu cầu thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện có sự thay đổi từ dạng ướt sang dạng khô.
|
|
- Loại khác:
|
||
|
4106.91
|
- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4106.92
|
- - Ở dạng khô (mộc)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
41.07
|
Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc
làm mộc,
kể
cả
da
giấy,
của
động
vật
họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không
có
lông,
đã
hoặc
chưa
xẻ,
trừ
da
thuộc nhóm 41.14.
|
|
|
|
- Da nguyên con:
|
|
|
4107.11
|
- - Da cật, chưa xẻ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4107.12
|
- - Da váng có mặt cật (da lộn)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4107.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác, kể cả nửa con:
|
||
|
4107.91
|
- - Da cật, chưa xẻ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4107.92
|
- - Da váng có mặt cật (da lộn)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4107.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4112.00
|
Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non,
không
có
lông,
đã
hoặc
chưa
xẻ,
trừ
da thuộc nhóm 41.14.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
41.13
|
Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật
khác,
không
có
lông,
đã
hoặc
chưa xẻ,
trừ da thuộc nhóm 41.14.
|
|
|
4113.10
|
- Của dê hoặc dê non
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4113.20
|
- Của lợn
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4113.30
|
- Của loài bò sát
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4113.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
41.14
|
Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng
và
da
láng
bằng
màng
mỏng
được
tạo trước; da nhũ kim loại.
|
|
|
4114.10
|
- Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4114.20
|
- Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
41.15
|
Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc
hoặc
sợi
da
thuộc,
dạng
tấm,
tấm
mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp,
không
phù
hợp
dùng
cho
sản
xuất
hàng da; bụi da và các loại bột da.
|
|
|
4115.10
|
- Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4115.20
|
- Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 42 - Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
|
Chương 42 - Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
|
Chương 42 - Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
|
|
4201.00
|
Yên cương và bộ yên cương dùng cho các
loại động
vật
(kể
cả
dây
kéo,
dây
dắt,
miếng
đệm đầu
gối,
đai
hoặc
rọ
bịt
mõm,
vải
lót
yên,
túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
42.02
|
Hòm,
vali,
xắc
đựng
đồ
nữ
trang,
cặp
tài
liệu, cặp
sách,
túi,
cặp
đeo
vai
cho
học
sinh,
bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao
súng,
bao
súng
ngắn
và
các
loại
đồ
chứa tương
tự;
túi
du
lịch,
túi
đựng
đồ
ăn
hoặc
đồ uống
có
phủ
lớp
cách,
túi
đựng
đồ
vệ
sinh
cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi
đựng
bản
đồ,
hộp
đựng
thuốc
lá
điếu,
hộp đựng
thuốc
lá
sợi,
túi
đựng
dụng
cụ,
túi
thể thao,
túi
đựng
chai
rượu,
hộp
đựng
đồ
trang sức,
hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại
đồ
chứa
tương
tự
bằng
da
thuộc
hoặc
da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy.
|
|
|
|
- Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:
|
|
|
4202.11
|
- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
4202.12
|
- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
4202.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:
|
||
|
4202.21
|
- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
4202.22
|
- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
4202.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:
|
||
|
4202.31
|
- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
4202.32
|
- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
4202.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
4202.91
|
- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- - - Túi đựng đồ thể thao:
|
||
|
4202.92
|
- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
4202.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
42.03
|
Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp.
|
|
|
4203.10
|
- Hàng may mặc
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và được ráp tại một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CTH
|
|
- Găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao:
|
||
|
4203.21
|
- - Loại thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và được ráp tại một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CTH
|
|
4203.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và được ráp tại một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CTH
|
|
4203.30
|
- Thắt lưng và dây đeo súng
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và được ráp tại một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CTH
|
|
4203.40
|
- Đồ phụ trợ quần áo khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và được ráp tại một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CTH
|
|
4205.00
|
Sản
phẩm
khác
bằng
da
thuộc
hoặc
da
thuộc tổng hợp.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4206.00
|
Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 43
- Da lông và da lông nhân tạo;
các sản phẩm làm từ da lông và da lông
nhân tạo
|
Chương 43
- Da lông và da lông nhân tạo;
các sản phẩm làm từ da lông và da lông
nhân tạo
|
Chương 43
- Da lông và da lông nhân tạo;
các sản phẩm làm từ da lông và da lông
nhân tạo
|
|
43.01
|
Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu
hoặc
các
mảnh
cắt
khác,
thích
hợp
cho việc
thuộc
da
lông),
trừ
da
sống
trong
nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03.
|
|
|
4301.10
|
- Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4301.30
|
- Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4301.60
|
- Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4301.80
|
- Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4301.90
|
- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
43.02
|
Da lông đã
thuộc hoặc
chuội (kể
cả đầu,
đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03.
|
|
|
|
- Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối:
|
|
|
4302.11
|
- - Của loài chồn vizôn
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4302.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4302.20
|
- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4302.30
|
- Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
43.03
|
Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông.
|
|
|
4303.10
|
- Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và được ráp tại một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CTH
|
|
4303.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4304.00
|
Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 44 - Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
|
Chương 44 - Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
|
Chương 44 - Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
|
|
44.01
|
Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc
các
dạng
tương
tự;
vỏ
bào
hoặc
dăm gỗ; mùn
cưa
và
phế
liệu
gỗ,
đã
hoặc
chưa
đóng thành
khối,
bánh
(briquettes),
viên
hoặc
các dạng tương tự.
|
|
|
|
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự:
|
|
|
4401.11
|
- - Từ cây lá kim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4401.12
|
- - Từ cây không thuộc loài lá kim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:
|
||
|
4401.21
|
- - Từ cây lá kim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4401.22
|
- - Từ cây không thuộc loài lá kim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:
|
||
|
4401.31
|
- - Viên gỗ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4401.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4401.40
|
- Mùn cưa và phế liệu gỗ, chưa đóng thành khối
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
44.02
|
Than
củi
(kể
cả
than
đốt
từ
vỏ
quả
hoặc
hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối.
|
|
|
4402.10
|
- Của tre
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4402.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
44.03
|
Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.
|
|
|
|
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
|
|
|
4403.11
|
- - Từ cây lá kim:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4403.12
|
- - Từ cây không thuộc loài lá kim:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác, từ cây lá kim:
|
||
|
4403.21
|
- - Từ cây thông (Pinus spp.) , có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4403.22
|
- - Từ cây thông (Pinus spp.) , loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4403.23
|
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.) , có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4403.24
|
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam
(Picea spp.) , loại khác: |
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4403.25
|
- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4403.26
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:
|
||
|
4403.41
|
- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4403.49
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
4403.91
|
- - Gỗ sồi (Quercus spp. ):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4403.93
|
- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.) , có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4403.94
|
- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.) , loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4403.95
|
- - Từ cây bạch dương (Betula spp.) , có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4403.96
|
- - Từ cây bạch dương (Betula spp.) , loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4403.97
|
- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp .):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4403.98
|
- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp .):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4403.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
44.04
|
Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót
nhọn
nhưng
không
xẻ
dọc;
gậy
gỗ,
đã
cắt thô
nhưng
chưa
tiện,
uốn
cong
hoặc
gia
công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô,
chuôi,
tay
cầm dụng
cụ
hoặc
tương
tự;
nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự.
|
|
|
4404.10
|
- Từ cây lá kim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4404.20
|
- Từ cây không thuộc loài lá kim:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4405.00
|
Sợi gỗ; bột gỗ.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
44.06
|
Tà
vẹt
đường
sắt
hoặc
đường
xe
điện
(thanh ngang) bằng gỗ.
|
|
|
|
- Loại chưa được ngâm tẩm:
|
|
|
4406.11
|
- - Từ cây lá kim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4406.12
|
- - Từ cây không thuộc loài lá kim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
4406.91
|
- - Từ cây lá kim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4406.92
|
- - Từ cây không thuộc loài lá kim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
44.07
|
Gỗ
đã
cưa
hoặc
xẻ
theo
chiều
dọc,
lạng
hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm.
|
|
|
|
- Gỗ từ cây lá kim:
|
|
|
4407.11
|
- - Từ cây thông (Pinus spp.)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4407.12
|
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam
(Picea spp.) |
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4407.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Từ gỗ nhiệt đới:
|
||
|
4407.21
|
- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp. ):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4407.22
|
- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4407.25
|
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4407.26
|
- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4407.27
|
- - Gỗ Sapelli:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4407.28
|
- - Gỗ Iroko:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4407.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
4407.91
|
- - Gỗ sồi (Quercus spp. ):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4407.92
|
- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp. ):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4407.93
|
- - Gỗ thích (Acer spp. ):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4407.94
|
- - Gỗ anh đào (Prunus spp. ):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4407.95
|
- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp. ):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4407.96
|
- - Gỗ bạch dương (Betula spp. ):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4407.97
|
- - Từ gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp. ):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4407.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
44.08
|
Tấm gỗ để làm lớp mặt
(kể cả
những tấm thu được
bằng
cách
lạng
gỗ
ghép),
để
làm
gỗ
dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã
được
xẻ
dọc,
lạng
hoặc
bóc
tách,
đã
hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm.
|
|
|
4408.10
|
- Từ cây lá kim:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Từ gỗ nhiệt đới:
|
||
|
4408.31
|
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4408.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4408.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
44.09
|
Gỗ
(kể
cả
gỗ
thanh
và
viền
dải
gỗ
trang
trí (friezes)
để
làm
sàn
packê
(parquet
flooring), chưa
lắp
ghép)
được
tạo
dáng
liên
tục
(làm mộng,
soi
rãnh,
bào
rãnh,
vát
cạnh,
ghép
chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu.
|
|
|
4409.10
|
- Từ cây lá kim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Từ cây không thuộc loài lá kim:
|
||
|
4409.21
|
- - Từ tre
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4409.22
|
- - Từ gỗ nhiệt đới
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4409.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
44.10
|
Ván
dăm,
ván
dăm
định
hướng
(OSB)
và
các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.
|
|
|
|
- Bằng gỗ:
|
|
|
4410.11
|
- - Ván dăm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4410.12
|
- - Ván dăm định hướng (OSB)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4410.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4410.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
44.11
|
Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất
gỗ
khác,
đã
hoặc
chưa
ghép
lại
bằng
keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.
|
|
|
|
- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):
|
|
|
4411.12
|
- - Loại có chiều dày không quá 5 mm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4411.13
|
- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4411.14
|
- - Loại có chiều dày trên 9 mm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
4411.92
|
- - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4411.93
|
- - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4411.94
|
- - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
44.12
|
Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự.
|
|
|
4412.10
|
- Của tre
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm:
|
||
|
4412.31
|
- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4412.33
|
- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây tống quá sủ (Alnus spp .), cây tần bì (Fraxinus spp. ), cây dẻ gai (Fagus spp. ), cây bạch dương (Betula spp. ), cây anh đào (Prunus spp. ), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp. ), cây bạch đàn (Eucalyptus spp. ), cây mại châu (Carya spp.) , cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp. ), cây đoạn (Tilia spp. ), cây thích (Acer spp .), cây sồi (Quercus spp .), cây tiêu huyền (Platanus spp .), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp .), cây dương hòe (Robinia spp .), cây hoàng dương (Liriodendron spp. ) hoặc cây óc chó (Juglans spp .)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4412.34
|
- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4412.39
|
- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
4412.94
|
- - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4412.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4413.00
|
Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4414.00
|
Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
44.15
|
Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại
bao
bì
tương
tự,
bằng
gỗ;
tang
cuốn
cáp bằng
gỗ;
giá
kệ
để
kê
hàng,
giá
để
hàng
kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ.
|
|
|
4415.10
|
- Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4415.20
|
- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4416.00
|
Thùng
tô
nô,
thùng
tròn,
thùng
hình
trống, hình trụ,
có đai,
các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4417.00
|
Dụng cụ các
loại, thân dụng cụ,
tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
44.18
|
Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi
xốp,
tấm
lát
sàn
đã
lắp
ghép
và
ván
lợp (shingles and shakes).
|
|
|
4418.10
|
- Cửa sổ, cửa số kiểu Pháp và khung cửa sổ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4418.20
|
- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4418.40
|
- Ván cốp pha xây dựng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4418.50
|
- Ván lợp (shingles and shakes)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4418.60
|
- Cột trụ và xà, dầm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Tấm lát sàn đã lắp ghép:
|
||
|
4418.73
|
- - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4418.74
|
- - Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4418.75
|
- - Loại khác, nhiều lớp
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4418.79
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
4418.91
|
- - Từ tre
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4418.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
44.19
|
Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ.
|
|
|
|
- Từ tre:
|
|
|
4419.11
|
- - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4419.12
|
- - Đũa
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4419.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4419.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
44.20
|
Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương
tự,
bằng
gỗ;
tượng
nhỏ
và
đồ
trang
trí khác,
bằng
gỗ;
các
loại
đồ
nội
thất
bằng
gỗ không thuộc Chương 94.
|
|
|
4420.10
|
- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4420.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
44.21
|
Các sản phẩm bằng gỗ khác.
|
|
|
4421.10
|
- Mắc treo quần áo
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
4421.91
|
- - Từ tre:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4421.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 45 - Lie và các sản phẩm bằng lie
|
Chương 45 - Lie và các sản phẩm bằng lie
|
Chương 45 - Lie và các sản phẩm bằng lie
|
|
45.01
|
Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phế liệu; lie đã ép, nghiền thành hạt hoặc thành bột.
|
|
|
4501.10
|
- Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4501.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4502.00
|
Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật
(kể
cả
hình
vuông)
hoặc
dải
(kể
cả
dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy).
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
45.03
|
Các sản phẩm bằng lie tự nhiên.
|
|
|
4503.10
|
- Nút và nắp đậy
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4503.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
45.04
|
Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kết dính.
|
|
|
4504.10
|
- Dạng khối, tấm, lá và dải; tấm lát ở mọi hình dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4504.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 46 - Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây
|
Chương 46 - Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây
|
Chương 46 - Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây
|
|
46.01
|
Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các
vật
liệu
tết
bện,
các
dây
bện
và
các
sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với
nhau
trong
các
tao
dây
song
song
hoặc
đã được
dệt,
ở
dạng
tấm,
có
hay
không
ở
dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, mành).
|
|
|
|
- Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật:
|
|
|
4601.21
|
- - Từ tre
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4601.22
|
- - Từ song mây
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4601.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
4601.92
|
- - Từ tre:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4601.93
|
- - Từ song mây:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4601.94
|
- - Từ vật liệu thực vật khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4601.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
46.02
|
Hàng
mây
tre,
liễu
gai
và
các
mặt
hàng
khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt
hàng
thuộc
nhóm
46.01;
các
sản
phẩm
từ cây họ mướp.
|
|
|
|
- Bằng vật liệu thực vật:
|
|
|
4602.11
|
- - Từ tre:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4602.12
|
- - Từ song mây:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4602.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4602.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 47 - Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
|
Chương 47 - Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
|
Chương 47 - Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
|
|
4701.00
|
Bột giấy cơ học từ gỗ.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4702.00
|
Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
47.03
|
Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan.
|
|
|
|
- Chưa tẩy trắng:
|
|
|
4703.11
|
- - Từ gỗ cây lá kim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4703.19
|
- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
|
||
|
4703.21
|
- - Từ gỗ cây lá kim
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
4703.29
|
- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
47.04
|
Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphite, trừ loại hòa tan.
|
|
|
|
- Chưa tẩy trắng:
|
|
|
4704.11
|
- - Từ gỗ cây lá kim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4704.19
|
- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
|
||
|
4704.21
|
- - Từ gỗ cây lá kim
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
4704.29
|
- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
4705.00
|
Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hóa học.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
47.06
|
Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác.
|
|
|
4706.10
|
- Bột giấy từ xơ bông vụn
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4706.20
|
- Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4706.30
|
- Loại khác, từ tre
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
4706.91
|
- - Thu được từ quá trình cơ học
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4706.92
|
- - Thu được từ quá trình hóa học
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4706.93
|
- - Thu được từ quá trình kết hợp cơ học và hóa học
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
47.07
|
Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa).
|
|
|
4707.10
|
- Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4707.20
|
- Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4707.30
|
- Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4707.90
|
- Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 48 - Giấy và
bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
|
Chương 48 - Giấy và
bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
|
Chương 48 - Giấy và
bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
|
|
4801.00
|
Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
48.02
|
Giấy
và
bìa
không
tráng,
loại
dùng
để
in,
viết hoặc
dùng
cho
các
mục
đích
đồ
bản
khác,
và giấy
làm
thẻ
và
giấy
băng
chưa
đục
lỗ,
dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích
thước
bất
kỳ,
trừ
giấy
thuộc
nhóm
48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công.
|
|
|
4802.10
|
- Giấy và bìa sản xuất thủ công
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4802.20
|
- Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4802.40
|
- Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:
|
||
|
4802.54
|
- - Có định lượng dưới 40 g/m2:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4802.55
|
- - Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4802.56
|
- - Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4802.57
|
- - Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4802.58
|
- - Định lượng trên 150 g/m2:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hoá trên 10% so với tổng bột giấy tính theo trọng lượng:
|
||
|
4802.61
|
- - Dạng cuộn:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4802.62
|
- - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4802.69
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4803.00
|
Giấy
để
làm
giấy
vệ
sinh
hoặc
lau
mặt,
khăn giấy,
khăn
ăn
và
các
loại
giấy
tương
tự
dùng trong
gia
đình
hoặc
vệ
sinh,
tấm
xenlulo
và màng
xơ
sợi
xenlulo,
đã
hoặc
chưa
làm
chun, làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
48.04
|
Giấy
và
bìa
kraft
không
tráng,
ở
dạng
cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03.
|
|
|
|
- Kraft lớp mặt:
|
|
|
4804.11
|
- - Loại chưa tẩy trắng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4804.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Giấy kraft làm bao:
|
||
|
4804.21
|
- - Loại chưa tẩy trắng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4804.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:
|
||
|
4804.31
|
- - Loại chưa tẩy trắng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4804.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:
|
||
|
4804.41
|
- - Loại chưa tẩy trắng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4804.42
|
- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4804.49
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:
|
||
|
4804.51
|
- - Loại chưa tẩy trắng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4804.52
|
- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4804.59
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
48.05
|
Giấy
và
bìa
không
tráng
khác,
ở
dạng
cuộn hoặc
tờ,
chưa
được
gia
công
hoặc
xử
lý
hơn mức
đã
chi
tiết
trong
Chú
giải
3
của
Chương này.
|
|
|
|
- Giấy để tạo lớp sóng:
|
|
|
4805.11
|
- - Từ bột giấy bán hóa
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4805.12
|
- - Từ bột giấy rơm rạ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4805.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế):
|
||
|
4805.24
|
- - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4805.25
|
- - Có định lượng trên 150 g/m2:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4805.30
|
- Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4805.40
|
- Giấy lọc và bìa lọc
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4805.50
|
- Giấy nỉ và bìa nỉ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
4805.91
|
- - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4805.92
|
- - Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4805.93
|
- - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
48.06
|
Giấy
giả
da
(parchment)
gốc
thực
vật,
giấy không thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờ.
|
|
|
4806.10
|
- Giấy giả da gốc thực vật
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4806.20
|
- Giấy không thấm dầu mỡ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4806.30
|
- Giấy can
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4806.40
|
- Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4807.00
|
Giấy
và
bìa
bồi
(được
làm
bằng
cách
dán
các lớp
giấy
phẳng
hoặc
bìa
phẳng
với
nhau
bằng keo
dính),
chưa
tráng
hoặc
chưa
thấm tẩm
bề mặt,
đã
hoặc
chưa
được
gia
cố
bên
trong,
ở dạng cuộn hoặc tờ.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
48.08
|
Giấy và bìa, đã tạo sóng (có hoặc không dán các lớp mặt phẳng), đã làm chun, làm nhăn, rập nổi hoặc đục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ,
trừ các
loại thuộc nhóm 48.03.
|
|
|
4808.10
|
- Giấy và bìa sóng, đã hoặc chưa đục lỗ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4808.40
|
- Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc không rập nổi hoặc đục lỗ
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 4804
|
|
4808.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
48.09
|
Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao chép
hoặc
giấy
chuyển
khác
(kể
cả
giấy
đã tráng
hoặc
thấm
tẩm
dùng
cho
giấy
nến
nhân bản
hoặc
các
tấm
in
offset),
đã
hoặc
chưa
in, dạng cuộn hoặc tờ.
|
|
|
4809.20
|
- Giấy tự nhân bản
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4809.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
48.10
|
Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có
lớp
phủ
tráng
nào
khác,
có
hoặc
không nhuộm
màu
bề
mặt,
có
hoặc
không
trang
trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ.
|
|
|
|
- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:
|
|
|
4810.13
|
- - Dạng cuộn:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4810.14
|
- - Dạng tờ có một cạnh không quá 435 mm và cạnh kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4810.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:
|
||
|
4810.22
|
- - Giấy tráng nhẹ:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4810.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Giấy kraft và bìa kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác:
|
||
|
4810.31
|
- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4810.32
|
- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng trên 150 g/m2:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4810.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Giấy và bìa khác:
|
||
|
4810.92
|
- - Loại nhiều lớp(SEN):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4810.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
48.11
|
Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03,
48.09 hoặc 48.10. |
|
|
4811.10
|
- Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Giấy và bìa dính hoặc đã quét lớp keo dính:
|
||
|
4811.41
|
- - Loại tự dính:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4811.49
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính):
|
||
|
4811.51
|
- - Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
|
||
|
4811.59
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4811.60
|
- Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glyxerin:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4811.90
|
- Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
|
||
|
4812.00
|
Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
48.13
|
Giấy
cuốn
thuốc
lá,
đã
hoặc
chưa
cắt
theo
cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống.
|
|
|
4813.10
|
- Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4813.20
|
- Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4813.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
48.14
|
Giấy
dán
tường
và
các
loại
tấm
phủ
tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy.
|
|
|
4814.20
|
- Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm màu, in hình hoặc trang trí cách khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4814.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
48.16
|
Giấy
than,
giấy
tự
nhân
bản
và
các
loại
giấy dùng
để
sao
chụp
khác
hoặc
giấy
chuyển
(trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và
các
tấm
in
offset,
bằng
giấy,
đã
hoặc
chưa đóng hộp.
|
|
|
4816.20
|
- Giấy tự nhân bản:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 4809
|
|
4816.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 4809
|
|
48.17
|
Phong
bì,
bưu
thiếp
dạng
phong
bì
(letter cards),
bưu
thiếp
trơn
và
bưu
thiếp
dạng
thư tín (correspondence cards), bằng giấy hoặc bìa; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn,
bằng
giấy
hoặc
bìa,
có
chứa
văn
phòng phẩm bằng giấy.
|
|
|
4817.10
|
- Phong bì
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4817.20
|
- Bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4817.30
|
- Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
48.18
|
Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm,
hoặc
cắt
theo
hình
dạng
hoặc
kích
thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn lau, khăn trải bàn, khăn ăn, khăn
trải giường
và các
đồ dùng
nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo.
|
|
|
4818.10
|
- Giấy vệ sinh
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4818.20
|
- Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn lau
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4818.30
|
- Khăn trải bàn và khăn ăn:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4818.50
|
- Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4818.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
48.19
|
Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì đựng
khác,
bằng
giấy,
bìa,
tấm
xenlulo
hoặc màng
xơ
sợi
xenlulo;
hộp
đựng
hồ
sơ
(files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc
bìa
dùng
cho
văn
phòng,
cửa
hàng
hoặc những nơi tương tự.
|
|
|
4819.10
|
- Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bìa sóng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4819.20
|
- Thùng, hộp và vỏ chứa gấp lại được, bằng giấy hoặc bìa không sóng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4819.30
|
- Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lên
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4819.40
|
- Bao và túi xách loại khác, kể cả loại hình nón cụt (cones)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4819.50
|
- Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩa
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4819.60
|
- Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
48.20
|
Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển
giấy
thấm,
bìa
đóng
hồ
sơ
(loại
tờ
rời hoặc
loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có
chèn
giấy
than
và
các
vật
phẩm văn
phòng khác,
bằng
giấy
hoặc
bìa;
album để mẫu
hoặc để
bộ
sưu
tập
và
các
loại
bìa
sách,
bằng
giấy hoặc bìa.
|
|
|
4820.10
|
- Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4820.20
|
- Vở bài tập
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4820.30
|
- Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4820.40
|
- Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4820.50
|
- Album để mẫu hay để bộ sưu tập
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4820.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
48.21
|
Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in.
|
|
|
4821.10
|
- Đã in:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4821.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
48.22
|
Ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng bột
giấy,
giấy
hoặc
bìa
(đã
hoặc
chưa
đục
lỗ hoặc làm cứng).
|
|
|
4822.10
|
- Loại dùng để cuốn sợi dệt:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4822.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
48.23
|
Giấy,
bìa,
tấm xenlulo
và
màng
xơ
sợi
xenlulo khác,
đã
cắt
theo
kích
cỡ hoặc
hình dạng;
các vật
phẩm
khác
bằng
bột
giấy,
giấy,
bìa,
tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo.
|
|
|
4823.20
|
- Giấy lọc và bìa lọc:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 4805.40
|
|
4823.40
|
- Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy ghi tự động:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa:
|
||
|
4823.61
|
- - Từ tre (bamboo)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4823.69
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4823.70
|
- Các sản phẩm đúc hoặc nén bằng bột giấy
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4823.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
Chương 49 - Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ
|
Chương 49 - Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ
|
Chương 49 - Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ
|
|
49.01
|
Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn.
|
|
|
4901.10
|
- Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
4901.91
|
- - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4901.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
49.02
|
Báo, tạp chí chuyên ngành và các ấn phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo.
|
|
|
4902.10
|
- Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4902.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4903.00
|
Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4904.00
|
Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
49.05
|
Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ
tương
tự,
kể
cả
tập
bản
đồ,
bản
đồ
treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in.
|
|
|
4905.10
|
- Quả địa cầu
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
4905.91
|
- - Dạng quyển
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4905.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4906.00
|
Các
loại
sơ
đồ
và
bản
vẽ
cho
kiến
trúc,
kỹ thuật,
công nghiệp,
thương mại,
địa hình hoặc các
mục đích tương tự,
là
bản gốc
vẽ tay;
văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ
lớp
chất
nhạy
và
bằng
giấy
than
của
các loại kể trên.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4907.00
|
Các
loại
tem
bưu
chính,
tem
thuế
hoặc
tem tương tự chưa qua sử dụng, loại đang được lưu hành
hoặc
mới
phát
hành
tại
nước
mà
ở
đó chúng có,
hoặc sẽ có giá mặt được công nhận; giấy
có
dấu
tem
sẵn;
các
loại
giấy
bạc
(tiền giấy);
mẫu
séc,
chứng
khoán,
cổ
phiếu
hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
49.08
|
Đề can các loại (decalcomanias).
|
|
|
4908.10
|
- Đề can các loại (decalcomanias), dùng cho các sản phẩm thủy tinh
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4908.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4909.00
|
Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh; các loại thiếp in sẵn chứa
lời
chúc,
thông
điệp
hoặc
thông
báo,
có hoặc
không
có
minh
hoạ,
có
hoặc
không
có phong bì kèm theo hoặc phụ kiện trang trí.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4910.00
|
Các loại lịch in, kể cả bloc lịch.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
49.11
|
Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in.
|
|
|
4911.10
|
- Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
4911.91
|
- - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
4911.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 50 - Tơ tằm
|
Chương 50 - Tơ tằm
|
Chương 50 - Tơ tằm
|
|
Chú thích Chương
:
Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên công đoạn nhuộm, in và ít nhất hai công đoạn hoàn thiện sản phẩm tiếp theo, công đoạn giặt hoặc công đoạn sấy không được coi là công đoạn hoàn thiện. Danh mục các công đoạn hoàn thiện áp dụng cho sản phẩm dệt may được quy định kèm theo tại Phụ lục này.
|
Chú thích Chương
:
Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên công đoạn nhuộm, in và ít nhất hai công đoạn hoàn thiện sản phẩm tiếp theo, công đoạn giặt hoặc công đoạn sấy không được coi là công đoạn hoàn thiện. Danh mục các công đoạn hoàn thiện áp dụng cho sản phẩm dệt may được quy định kèm theo tại Phụ lục này.
|
Chú thích Chương
:
Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên công đoạn nhuộm, in và ít nhất hai công đoạn hoàn thiện sản phẩm tiếp theo, công đoạn giặt hoặc công đoạn sấy không được coi là công đoạn hoàn thiện. Danh mục các công đoạn hoàn thiện áp dụng cho sản phẩm dệt may được quy định kèm theo tại Phụ lục này.
|
|
5001.00
|
Kén tằm phù hợp dùng làm tơ.
|
CC
|
|
5002.00
|
Tơ tằm thô (chưa xe).
|
CC
|
|
5003.00
|
Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế).
|
CC
|
|
5004.00
|
Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ.
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 5002
|
|
5005.00
|
Sợi
kéo
từ
phế
liệu
tơ
tằm,
chưa
đóng
gói
để bán lẻ.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5006.00
|
Sợi
tơ
tằm
và
sợi
kéo
từ
phế
liệu
tơ
tằm,
đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm.
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 5004 hoặc 5005
|
|
50.07
|
Vải
dệt
thoi
dệt
từ
tơ
tằm
hoặc
từ
phế
liệu
tơ tằm.
|
|
|
5007.10
|
- Vải dệt thoi từ tơ vụn:
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5007.20
|
- Các loại vải dệt thoi khác, có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn:
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5007.90
|
- Các loại vải khác:
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
Chương 51 - Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
|
Chương 51 - Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
|
Chương 51 - Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
|
|
51.01
|
Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ.
|
|
|
|
- Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch:
|
|
|
5101.11
|
- - Lông cừu đã xén
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5101.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa:
|
||
|
5101.21
|
- - Lông cừu đã xén
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5101.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5101.30
|
- Đã được carbon hóa
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
51.02
|
Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ.
|
|
|
|
- Lông động vật loại mịn:
|
|
|
5102.11
|
- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5102.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5102.20
|
- Lông động vật loại thô
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
51.03
|
Phế
liệu
lông
cừu
hoặc
lông
động
vật loại
mịn hoặc
loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.
|
|
|
5103.10
|
- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5103.20
|
- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
5103.30
|
- Phế liệu từ lông động vật loại thô
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
5104.00
|
Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
51.05
|
Lông
cừu
và
lông
động
vật
loại
mịn
hoặc
loại thô,
đã
chải
thô
hoặc
chải
kỹ
(kể
cả
lông
cừu chải kỹ dạng từng đoạn).
|
|
|
5105.10
|
- Lông cừu chải thô
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác:
|
||
|
5105.21
|
- - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5105.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:
|
||
|
5105.31
|
- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5105.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5105.40
|
- Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
51.06
|
Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ.
|
|
|
5106.10
|
- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên
|
CTH
|
|
5106.20
|
- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%
|
CTH
|
|
51.07
|
Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ.
|
|
|
5107.10
|
- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên
|
CTH
|
|
5107.20
|
- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%
|
CTH
|
|
51.08
|
Sợi lông động vật loại mịn (chải
thô hoặc
chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ.
|
|
|
5108.10
|
- Chải thô
|
CTH
|
|
5108.20
|
- Chải kỹ
|
CTH
|
|
51.09
|
Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ.
|
|
|
5109.10
|
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên
|
CTH, ngoại trừ từ 5106 đến 5108
|
|
5109.90
|
- Loại khác
|
CTH, ngoại trừ từ 5106 đến 5108
|
|
5110.00
|
Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
|
CTH
|
|
51.11
|
Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô.
|
|
|
|
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:
|
|
|
5111.11
|
- - Trọng lượng không quá 300 g/m2
|
CTH
|
|
5111.19
|
- - Loại khác
|
CTH
|
|
5111.20
|
- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
|
CTH
|
|
5111.30
|
- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo
|
CTH
|
|
5111.90
|
- Loại khác
|
CTH
|
|
51.12
|
Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ.
|
|
|
|
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:
|
|
|
5112.11
|
- - Trọng lượng không quá 200 g/m2
|
CTH
|
|
5112.19
|
- - Loại khác:
|
CTH
|
|
5112.20
|
- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
|
CTH
|
|
5112.30
|
- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo
|
CTH
|
|
5112.90
|
- Loại khác
|
CTH
|
|
5113.00
|
Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa.
|
CTH
|
|
Chương 52 - Bông
|
Chương 52 - Bông
|
Chương 52 - Bông
|
|
Chú thích Chương
:
Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên công đoạn nhuộm, in và ít nhất hai công đoạn hoàn thiện sản phẩm tiếp theo, công đoạn giặt hoặc công đoạn sấy không được coi là công đoạn hoàn thiện. Danh mục các công đoạn hoàn thiện áp dụng cho sản phẩm dệt may được quy định kèm theo tại Phụ lục này.
|
Chú thích Chương
:
Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên công đoạn nhuộm, in và ít nhất hai công đoạn hoàn thiện sản phẩm tiếp theo, công đoạn giặt hoặc công đoạn sấy không được coi là công đoạn hoàn thiện. Danh mục các công đoạn hoàn thiện áp dụng cho sản phẩm dệt may được quy định kèm theo tại Phụ lục này.
|
Chú thích Chương
:
Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên công đoạn nhuộm, in và ít nhất hai công đoạn hoàn thiện sản phẩm tiếp theo, công đoạn giặt hoặc công đoạn sấy không được coi là công đoạn hoàn thiện. Danh mục các công đoạn hoàn thiện áp dụng cho sản phẩm dệt may được quy định kèm theo tại Phụ lục này.
|
|
5201.00
|
Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
52.02
|
Phế
liệu
bông
(kể
cả
phế
liệu
sợi
và
bông
tái chế).
|
|
|
5202.10
|
- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
- Loại khác:
|
||
|
5202.91
|
- - Bông tái chế
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5202.99
|
- - Loại khác
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
5203.00
|
Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
52.04
|
Chỉ khâu làm từ bông,
đã hoặc chưa đóng
gói để bán lẻ.
|
|
|
|
- Chưa đóng gói để bán lẻ:
|
|
|
5204.11
|
- - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên:
|
CTH, ngoại trừ từ 5205 hoặc 5206
|
|
5204.19
|
- - Loại khác
|
CTH, ngoại trừ từ 5205 hoặc 5206
|
|
5204.20
|
- Đã đóng gói để bán lẻ
|
CTH, ngoại trừ từ 5205 hoặc 5206
|
|
52.05
|
Sợi
bông
(trừ
chỉ
khâu),
có
tỷ
trọng
bông
từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ.
|
|
|
|
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:
|
|
|
5205.11
|
- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)
|
CTH
|
|
5205.12
|
- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)
|
CTH
|
|
5205.13
|
- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
|
CTH
|
|
5205.14
|
- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
|
CTH
|
|
5205.15
|
- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)
|
CTH
|
|
- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:
|
||
|
5205.21
|
- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)
|
CTH
|
|
5205.22
|
- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)
|
CTH
|
|
5205.23
|
- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
|
CTH
|
|
5205.24
|
- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
|
CTH
|
|
5205.26
|
- - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94)
|
CTH
|
|
5205.27
|
- - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120)
|
CTH
|
|
5205.28
|
- - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)
|
CTH
|
|
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:
|
||
|
5205.31
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
|
CTH
|
|
5205.32
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
|
CTH
|
|
5205.33
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
|
CTH
|
|
5205.34
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
|
CTH
|
|
5205.35
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)
|
CTH
|
|
- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:
|
||
|
5205.41
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
|
CTH
|
|
5205.42
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
|
CTH
|
|
5205.43
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
|
CTH
|
|
5205.44
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
|
CTH
|
|
5205.46
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)
|
CTH
|
|
5205.47
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)
|
CTH
|
|
5205.48
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)
|
CTH
|
|
52.06
|
Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông dưới 85%, chưa đóng gói để bán lẻ.
|
|
|
|
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:
|
|
|
5206.11
|
- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)
|
CTH
|
|
5206.12
|
- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)
|
CTH
|
|
5206.13
|
- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
|
CTH
|
|
5206.14
|
- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
|
CTH
|
|
5206.15
|
- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)
|
CTH
|
|
- Sợi đơn, làm từ xơ đã chải kỹ:
|
||
|
5206.21
|
- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)
|
CTH
|
|
5206.22
|
- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)
|
CTH
|
|
5206.23
|
- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
|
CTH
|
|
5206.24
|
- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
|
CTH
|
|
5206.25
|
- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)
|
CTH
|
|
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:
|
||
|
5206.31
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
|
CTH
|
|
5206.32
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
|
CTH
|
|
5206.33
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
|
CTH
|
|
5206.34
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
|
CTH
|
|
5206.35
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)
|
CTH
|
|
- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:
|
||
|
5206.41
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
|
CTH
|
|
5206.42
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
|
CTH
|
|
5206.43
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
|
CTH
|
|
5206.44
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
|
CTH
|
|
5206.45
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)
|
CTH
|
|
52.07
|
Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ.
|
|
|
5207.10
|
- Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên
|
CTH, ngoại trừ từ 5205 hoặc 5206
|
|
5207.90
|
- Loại khác
|
CTH, ngoại trừ từ 5205 hoặc 5206
|
|
52.08
|
Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2.
|
|
|
|
- Chưa tẩy trắng:
|
|
|
5208.11
|
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5208.12
|
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5208.13
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5208.19
|
- - Vải dệt khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đã tẩy trắng:
|
||
|
5208.21
|
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5208.22
|
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5208.23
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5208.29
|
- - Vải dệt khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đã nhuộm:
|
||
|
5208.31
|
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5208.32
|
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5208.33
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5208.39
|
- - Vải dệt khác
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
|
||
|
5208.41
|
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5208.42
|
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5208.43
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5208.49
|
- - Vải dệt khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đã in:
|
||
|
5208.51
|
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5208.52
|
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2:
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5208.59
|
- - Vải dệt khác:
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
52.09
|
Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2.
|
|
|
|
- Chưa tẩy trắng:
|
|
|
5209.11
|
- - Vải vân điểm:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5209.12
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5209.19
|
- - Vải dệt khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đã tẩy trắng:
|
||
|
5209.21
|
- - Vải vân điểm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5209.22
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5209.29
|
- - Vải dệt khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đã nhuộm:
|
||
|
5209.31
|
- - Vải vân điểm
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5209.32
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5209.39
|
- - Vải dệt khác
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
|
||
|
5209.41
|
- - Vải vân điểm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5209.42
|
- - Vải denim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5209.43
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5209.49
|
- - Vải dệt khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đã in:
|
||
|
5209.51
|
- - Vải vân điểm:
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5209.52
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5209.59
|
- - Vải dệt khác:
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
52.10
|
Vải
dệt
thoi
từ
bông,
có
tỷ
trọng
bông
dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m2.
|
|
|
|
- Chưa tẩy trắng:
|
|
|
5210.11
|
- - Vải vân điểm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5210.19
|
- - Vải dệt khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đã tẩy trắng:
|
||
|
5210.21
|
- - Vải vân điểm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5210.29
|
- - Vải dệt khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đã nhuộm:
|
||
|
5210.31
|
- - Vải vân điểm
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5210.32
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5210.39
|
- - Vải dệt khác
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
- Từ các sợi có màu khác nhau:
|
||
|
5210.41
|
- - Vải vân điểm:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5210.49
|
- - Vải dệt khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đã in:
|
||
|
5210.51
|
- - Vải vân điểm:
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5210.59
|
- - Vải dệt khác:
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
52.11
|
Vải
dệt
thoi
từ
bông,
có
tỷ
trọng
bông
dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200 g/m2.
|
|
|
|
- Chưa tẩy trắng:
|
|
|
5211.11
|
- - Vải vân điểm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5211.12
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5211.19
|
- - Vải dệt khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5211.20
|
- Đã tẩy trắng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đã nhuộm:
|
||
|
5211.31
|
- - Vải vân điểm
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5211.32
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5211.39
|
- - Vải dệt khác
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
|
||
|
5211.41
|
- - Vải vân điểm:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5211.42
|
- - Vải denim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5211.43
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5211.49
|
- - Vải dệt khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đã in:
|
||
|
5211.51
|
- - Vải vân điểm:
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5211.52
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5211.59
|
- - Vải dệt khác:
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
52.12
|
Vải dệt thoi khác từ bông.
|
|
|
|
- Trọng lượng không quá 200 g/m2:
|
|
|
5212.11
|
- - Chưa tẩy trắng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5212.12
|
- - Đã tẩy trắng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5212.13
|
- - Đã nhuộm
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5212.14
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5212.15
|
- - Đã in:
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
- Trọng lượng trên 200 g/m2:
|
||
|
5212.21
|
- - Chưa tẩy trắng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5212.22
|
- - Đã tẩy trắng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5212.23
|
- - Đã nhuộm
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5212.24
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5212.25
|
- - Đã in:
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
Chương 53
Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
|
Chương 53
Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
|
Chương 53
Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
|
|
Chú thích Chương
:
Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên công đoạn nhuộm, in và ít nhất hai công đoạn hoàn thiện sản phẩm tiếp theo, công đoạn giặt hoặc công đoạn sấy không được coi là công đoạn hoàn thiện. Danh mục các công đoạn hoàn thiện áp dụng cho sản phẩm dệt may được quy định kèm theo tại Phụ lục này.
|
Chú thích Chương
:
Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên công đoạn nhuộm, in và ít nhất hai công đoạn hoàn thiện sản phẩm tiếp theo, công đoạn giặt hoặc công đoạn sấy không được coi là công đoạn hoàn thiện. Danh mục các công đoạn hoàn thiện áp dụng cho sản phẩm dệt may được quy định kèm theo tại Phụ lục này.
|
Chú thích Chương
:
Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên công đoạn nhuộm, in và ít nhất hai công đoạn hoàn thiện sản phẩm tiếp theo, công đoạn giặt hoặc công đoạn sấy không được coi là công đoạn hoàn thiện. Danh mục các công đoạn hoàn thiện áp dụng cho sản phẩm dệt may được quy định kèm theo tại Phụ lục này.
|
|
53.01
|
Lanh,
dạng
nguyên
liệu
thô
hoặc
đã
chế
biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và
phế
liệu
lanh
(kể
cả
phế
liệu
sợi
và
sợi
tái chế).
|
|
|
5301.10
|
- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:
|
||
|
5301.21
|
- - Đã tách lõi hoặc đã đập
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5301.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5301.30
|
- Xơ lanh dạng ngắn hoặc phế liệu lanh
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
53.02
|
Gai dầu (Cannabis sativa L .), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).
|
|
|
5302.10
|
- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5302.90
|
- Loại khác
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
53.03
|
Đay và các
loại xơ libe dệt khác
(trừ lanh, gai dầu
và
ramie),
dạng
nguyên
liệu
thô
hoặc
đã chế
biến
nhưng
chưa
kéo
thành
sợi;
xơ
dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).
|
|
|
5303.10
|
- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5303.90
|
- Loại khác
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
5305.00
|
Xơ
dừa,
xơ
chuối
abaca
(Manila
hemp
hoặc Musa
textilis
Nee ),
xơ
gai
ramie
và
xơ
dệt
gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác
hoặc
kể
cả,
thô
hoặc
đã
chế
biến
nhưng chưa
kéo
thành
sợi;
xơ
dạng
ngắn,
xơ
vụn
và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
53.06
|
Sợi lanh.
|
|
|
5306.10
|
- Sợi đơn
|
CTH
|
|
5306.20
|
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
|
CTH
|
|
53.07
|
Sợi
đay
hoặc
sợi
từ
các
loại
xơ
libe
dệt
khác thuộc nhóm 53.03.
|
|
|
5307.10
|
- Sợi đơn
|
CTH
|
|
5307.20
|
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
|
CTH
|
|
53.08
|
Sợi
từ
các
loại
xơ
dệt
gốc
thực
vật
khác;
sợi giấy.
|
|
|
5308.10
|
- Sợi dừa
|
CTH
|
|
5308.20
|
- Sợi gai dầu
|
CTH
|
|
5308.90
|
- Loại khác:
|
CTH
|
|
53.09
|
Vải dệt thoi từ sợi lanh.
|
|
|
|
- Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên:
|
|
|
5309.11
|
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5309.19
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
- Có tỷ trọng lanh dưới 85%:
|
||
|
5309.21
|
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5309.29
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
53.10
|
Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03.
|
|
|
5310.10
|
- Chưa tẩy trắng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5310.90
|
- Loại khác
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5311.00
|
Vải
dệt
thoi
từ
các
loại
sợi
dệt
gốc
thực
vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy.
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
Chương 54 - Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân
tạo
|
Chương 54 - Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân
tạo
|
Chương 54 - Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân
tạo
|
|
Chú thích Chương
:
Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên công đoạn nhuộm, in và ít nhất hai công đoạn hoàn thiện sản phẩm tiếp theo, công đoạn giặt hoặc công đoạn sấy không được coi là công đoạn hoàn thiện. Danh mục các công đoạn hoàn thiện áp dụng cho sản phẩm dệt may được quy định kèm theo tại Phụ lục này.
|
Chú thích Chương
:
Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên công đoạn nhuộm, in và ít nhất hai công đoạn hoàn thiện sản phẩm tiếp theo, công đoạn giặt hoặc công đoạn sấy không được coi là công đoạn hoàn thiện. Danh mục các công đoạn hoàn thiện áp dụng cho sản phẩm dệt may được quy định kèm theo tại Phụ lục này.
|
Chú thích Chương
:
Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên công đoạn nhuộm, in và ít nhất hai công đoạn hoàn thiện sản phẩm tiếp theo, công đoạn giặt hoặc công đoạn sấy không được coi là công đoạn hoàn thiện. Danh mục các công đoạn hoàn thiện áp dụng cho sản phẩm dệt may được quy định kèm theo tại Phụ lục này.
|
|
54.01
|
Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
|
|
|
5401.10
|
- Từ sợi filament tổng hợp:
|
CC
|
|
5401.20
|
- Từ sợi filament tái tạo:
|
CC
|
|
54.02
|
Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex.
|
|
|
|
- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún:
|
|
|
5402.11
|
- - Từ các aramit
|
CC
|
|
5402.19
|
- - Loại khác
|
CC
|
|
5402.20
|
- Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún
|
CC
|
|
- Sợi dún:
|
||
|
5402.31
|
- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex
|
CC
|
|
5402.32
|
- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex
|
CC
|
|
5402.33
|
- - Từ các polyeste
|
CC
|
|
5402.34
|
- - Từ polypropylen
|
CC
|
|
5402.39
|
- - Loại khác
|
CC
|
|
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:
|
||
|
5402.44
|
- - Từ nhựa đàn hồi:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5402.45
|
- - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác
|
CC
|
|
5402.46
|
- - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần
|
CC
|
|
5402.47
|
- - Loại khác, từ các polyeste
|
CC
|
|
5402.48
|
- - Loại khác, từ polypropylen
|
CC
|
|
5402.49
|
- - Loại khác
|
CC
|
|
- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:
|
||
|
5402.51
|
- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác
|
CC
|
|
5402.52
|
- - Từ các polyeste
|
CC
|
|
5402.53
|
- - Từ polypropylen
|
CC
|
|
5402.59
|
- - Loại khác
|
CC
|
|
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
|
||
|
5402.61
|
- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác
|
CC
|
|
5402.62
|
- - Từ các polyeste
|
CC
|
|
5402.63
|
- - Từ polypropylen
|
CC
|
|
5402.69
|
- - Loại khác
|
CC
|
|
54.03
|
Sợi
filament
tái
tạo
(trừ
chỉ
khâu),
chưa
đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex.
|
|
|
5403.10
|
- Sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)
|
CC
|
|
- Sợi khác, đơn:
|
||
|
5403.31
|
- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:
|
CC
|
|
5403.32
|
- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:
|
CC
|
|
5403.33
|
- - Từ xenlulo axetat:
|
CC
|
|
5403.39
|
- - Loại khác:
|
CC
|
|
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
|
||
|
5403.41
|
- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose):
|
CC
|
|
5403.42
|
- - Từ xenlulo axetat:
|
CC
|
|
5403.49
|
- - Loại khác:
|
CC
|
|
54.04
|
Sợi
monofilament
tổng
hợp
có
độ
mảnh
từ
67 decitex
trở
lên
và
kích
thước
mặt
cắt
ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi
giả
rơm)
từ
vật
liệu
dệt
tổng
hợp
có
chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.
|
|
|
|
- Sợi monofilament:
|
|
|
5404.11
|
- - Từ nhựa đàn hồi
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5404.12
|
- - Loại khác, từ polypropylen
|
CC
|
|
5404.19
|
- - Loại khác
|
CC
|
|
5404.90
|
- Loại khác
|
CC
|
|
5405.00
|
Sợi
monofilament
tái
tạo
có
độ
mảnh
từ
67 decitex
trở
lên
và
kích
thước
mặt
cắt
ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.
|
CC
|
|
5406.00
|
Sợi
filament
nhân
tạo
(trừ
chỉ
khâu),
đã
đóng gói để bán lẻ.
|
CC
|
|
54.07
|
Vải dệt thoi bằng sợi
filament tổng
hợp, kể
cả vải dệt thoi thu được từ các
nguyên liệu thuộc nhóm 54.04.
|
|
|
5407.10
|
- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5407.20
|
- Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự
|
CTH
|
|
5407.30
|
- Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI
|
CTH
|
|
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:
|
||
|
5407.41
|
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5407.42
|
- - Đã nhuộm
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5407.43
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5407.44
|
- - Đã in
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên:
|
||
|
5407.51
|
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5407.52
|
- - Đã nhuộm
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5407.53
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5407.54
|
- - Đã in
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên:
|
||
|
5407.61
|
- - Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên:
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5407.69
|
- - Loại khác:
|
CTH
|
|
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên:
|
||
|
5407.71
|
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5407.72
|
- - Đã nhuộm
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5407.73
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5407.74
|
- - Đã in
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông:
|
||
|
5407.81
|
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5407.82
|
- - Đã nhuộm
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5407.83
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5407.84
|
- - Đã in
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
- Vải dệt thoi khác:
|
||
|
5407.91
|
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5407.92
|
- - Đã nhuộm
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5407.93
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5407.94
|
- - Đã in
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
54.08
|
Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt
thoi
thu
được
từ
các
nguyên
liệu
thuộc nhóm 54.05.
|
|
|
5408.10
|
- Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose):
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự từ 85% trở lên:
|
||
|
5408.21
|
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5408.22
|
- - Đã nhuộm
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5408.23
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5408.24
|
- - Đã in
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
- Vải dệt thoi khác:
|
||
|
5408.31
|
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5408.32
|
- - Đã nhuộm
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5408.33
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5408.34
|
- - Đã in
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
Chương 55 - Xơ sợi staple nhân tạo
|
Chương 55 - Xơ sợi staple nhân tạo
|
Chương 55 - Xơ sợi staple nhân tạo
|
|
Chú thích Chương
:
Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên công đoạn nhuộm, in và ít nhất hai công đoạn hoàn thiện sản phẩm tiếp theo, công đoạn giặt hoặc công đoạn sấy không được coi là công đoạn hoàn thiện. Danh mục các công đoạn hoàn thiện áp dụng cho sản phẩm dệt may được quy định kèm theo tại Phụ lục này.
|
Chú thích Chương
:
Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên công đoạn nhuộm, in và ít nhất hai công đoạn hoàn thiện sản phẩm tiếp theo, công đoạn giặt hoặc công đoạn sấy không được coi là công đoạn hoàn thiện. Danh mục các công đoạn hoàn thiện áp dụng cho sản phẩm dệt may được quy định kèm theo tại Phụ lục này.
|
Chú thích Chương
:
Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên công đoạn nhuộm, in và ít nhất hai công đoạn hoàn thiện sản phẩm tiếp theo, công đoạn giặt hoặc công đoạn sấy không được coi là công đoạn hoàn thiện. Danh mục các công đoạn hoàn thiện áp dụng cho sản phẩm dệt may được quy định kèm theo tại Phụ lục này.
|
|
55.01
|
Tô (tow) filament tổng hợp.
|
|
|
5501.10
|
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5501.20
|
- Từ các polyeste
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5501.30
|
- Từ acrylic hoặc modacrylic
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5501.40
|
- Từ polypropylen
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5501.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
55.02
|
Tô (tow) filament tái tạo.
|
|
|
5502.10
|
- Từ axetat xenlulo
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5502.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
55.03
|
Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.
|
|
|
|
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:
|
|
|
5503.11
|
- - Từ các aramit
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5503.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5503.20
|
- Từ các polyeste
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5503.30
|
- Từ acrylic hoặc modacrylic
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5503.40
|
- Từ polypropylen
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5503.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
55.04
|
Xơ
staple
tái
tạo,
chưa
chải
thô,
chưa
chải
kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.
|
|
|
5504.10
|
- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5504.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
55.05
|
Phế
liệu
(kể
cả
phế
liệu
xơ,
phế
liệu
sợi
và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo.
|
|
|
5505.10
|
- Từ các xơ tổng hợp
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5505.20
|
- Từ các xơ tái tạo
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
55.06
|
Xơ
staple
tổng
hợp,
đã
chải
thô,
chải
kỹ
hoặc gia công cách khác để kéo sợi.
|
|
|
5506.10
|
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5506.20
|
- Từ các polyeste
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5506.30
|
- Từ acrylic hoặc modacrylic
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5506.40
|
- Từ polypropylen
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5506.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5507.00
|
Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
55.08
|
Chỉ
khâu
làm
từ
xơ
staple
nhân
tạo,
đã
hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
|
|
|
5508.10
|
- Từ xơ staple tổng hợp:
|
CTH
|
|
5508.20
|
- Từ xơ staple tái tạo:
|
CTH
|
|
55.09
|
Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple
tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ.
|
|
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:
|
|
|
5509.11
|
- - Sợi đơn
|
CTH
|
|
5509.12
|
- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
|
CTH
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên:
|
||
|
5509.21
|
- - Sợi đơn
|
CTH
|
|
5509.22
|
- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
|
CTH
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:
|
||
|
5509.31
|
- - Sợi đơn
|
CTH
|
|
5509.32
|
- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
|
CTH
|
|
- Sợi khác, có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên:
|
||
|
5509.41
|
- - Sợi đơn
|
CTH
|
|
5509.42
|
- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
|
CTH
|
|
- Sợi khác, từ xơ staple polyeste:
|
||
|
5509.51
|
- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo
|
CTH
|
|
5509.52
|
- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn:
|
CTH
|
|
5509.53
|
- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông
|
CTH
|
|
5509.59
|
- - Loại khác
|
CTH
|
|
- Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
|
||
|
5509.61
|
- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn
|
CTH
|
|
5509.62
|
- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông
|
CTH
|
|
5509.69
|
- - Loại khác
|
CTH
|
|
- Sợi khác:
|
||
|
5509.91
|
- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn
|
CTH
|
|
5509.92
|
- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông
|
CTH
|
|
5509.99
|
- - Loại khác
|
CTH
|
|
55.10
|
Sợi
(trừ
chỉ
khâu)
từ
xơ
staple
tái
tạo,
chưa đóng gói để bán lẻ.
|
|
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên:
|
|
|
5510.11
|
- - Sợi đơn
|
CTH
|
|
5510.12
|
- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
|
CTH
|
|
5510.20
|
- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn
|
CTH
|
|
5510.30
|
- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông
|
CTH
|
|
5510.90
|
- Sợi khác
|
CTH
|
|
55.11
|
Sợi
(trừ
chỉ
khâu)
từ
xơ
staple
nhân
tạo,
đã đóng gói để bán lẻ.
|
|
|
5511.10
|
- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên:
|
CTH, ngoại trừ từ 5509 hoặc 5510
|
|
5511.20
|
- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%:
|
CTH, ngoại trừ từ 5509 hoặc 5510
|
|
5511.30
|
- Từ xơ staple tái tạo
|
CTH, ngoại trừ từ 5509 hoặc 5510
|
|
55.12
|
Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng
loại xơ này từ 85% trở lên.
|
|
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên:
|
|
|
5512.11
|
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5512.19
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:
|
||
|
5512.21
|
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5512.29
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
- Loại khác:
|
||
|
5512.91
|
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5512.99
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
55.13
|
Vải
dệt
thoi
bằng
xơ
staple
tổng
hợp,
có
tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m2.
|
|
|
|
- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
|
|
|
5513.11
|
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5513.12
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5513.13
|
- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5513.19
|
- - Vải dệt thoi khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đã nhuộm:
|
||
|
5513.21
|
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5513.23
|
- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5513.29
|
- - Vải dệt thoi khác
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
|
||
|
5513.31
|
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5513.39
|
- - Vải dệt thoi khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đã in:
|
||
|
5513.41
|
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5513.49
|
- - Vải dệt thoi khác
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
55.14
|
Vải
dệt
thoi
bằng
xơ
staple
tổng
hợp,
có
tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha
duy
nhất
với
bông,
trọng
lượng
trên
170 g/m2.
|
|
|
|
- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
|
|
|
5514.11
|
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5514.12
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5514.19
|
- - Vải dệt thoi khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đã nhuộm:
|
||
|
5514.21
|
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5514.22
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5514.23
|
- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5514.29
|
- - Vải dệt thoi khác
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5514.30
|
- Từ các sợi có các màu khác nhau
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đã in:
|
||
|
5514.41
|
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5514.42
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5514.43
|
- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5514.49
|
- - Vải dệt thoi khác
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
55.15
|
Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp.
|
|
|
|
- Từ xơ staple polyeste:
|
|
|
5515.11
|
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tơ tái tạo vit-cô (viscose)
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5515.12
|
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5515.13
|
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
CTH
|
|
5515.19
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
- Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
|
||
|
5515.21
|
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5515.22
|
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
CTH
|
|
5515.29
|
- - Loại khác
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
- Vải dệt thoi khác:
|
||
|
5515.91
|
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5515.99
|
- - Loại khác:
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
55.16
|
Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo.
|
|
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên:
|
|
|
5516.11
|
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5516.12
|
- - Đã nhuộm
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5516.13
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5516.14
|
- - Đã in
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament tái tạo:
|
||
|
5516.21
|
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5516.22
|
- - Đã nhuộm
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5516.23
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5516.24
|
- - Đã in
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
|
||
|
5516.31
|
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5516.32
|
- - Đã nhuộm
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5516.33
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5516.34
|
- - Đã in
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:
|
||
|
5516.41
|
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5516.42
|
- - Đã nhuộm
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5516.43
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5516.44
|
- - Đã in
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
- Loại khác:
|
||
|
5516.91
|
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5516.92
|
- - Đã nhuộm
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5516.93
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5516.94
|
- - Đã in
|
CTH hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
Chương 56 - Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng
|
Chương 56 - Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng
|
Chương 56 - Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng
|
|
56.01
|
Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps).
|
|
|
|
- Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó:
|
|
|
5601.21
|
- - Từ bông
|
CC
|
|
5601.22
|
- - Từ xơ nhân tạo:
|
CC
|
|
5601.29
|
- - Loại khác
|
CC
|
|
5601.30
|
- Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:
|
CC
|
|
56.02
|
Phớt,
nỉ
đã
hoặc
chưa
ngâm
tẩm,
tráng,
phủ hoặc ép lớp.
|
|
|
5602.10
|
- Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính
|
CC
|
|
- Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp:
|
||
|
5602.21
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
CC
|
|
5602.29
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
CC
|
|
5602.90
|
- Loại khác
|
CC
|
|
56.03
|
Các
sản
phẩm
không
dệt,
đã
hoặc
chưa
ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp.
|
|
|
|
- Từ filament nhân tạo:
|
|
|
5603.11
|
- - Trọng lượng không quá 25 g/m2
|
CC
|
|
5603.12
|
- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2
|
CC
|
|
5603.13
|
- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2
|
CC
|
|
5603.14
|
- - Trọng lượng trên 150 g/m2
|
CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
5603.91
|
- - Trọng lượng không quá 25 g/m2
|
CC
|
|
5603.92
|
- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2
|
CC
|
|
5603.93
|
- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2
|
CC
|
|
5603.94
|
- - Trọng lượng trên 150 g/m2
|
CC
|
|
56.04
|
Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật
liệu
dệt;
sợi
dệt,
và
dải
và
dạng
tương
tự thuộc
nhóm
54.04
hoặc
54.05,
đã
ngâm
tẩm, tráng,
phủ
hoặc
bao
ngoài
bằng
cao
su
hoặc plastic.
|
|
|
5604.10
|
- Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5604.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5605.00
|
Sợi
trộn
kim
loại,
có
hoặc
không
quấn
bọc,
là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm
54.04
hoặc
54.05,
được
kết
hợp
với
kim loại
ở
dạng
dây,
dải
hoặc
bột
hoặc
phủ
bằng kim loại.
|
CC
|
|
5606.00
|
Sợi cuốn bọc, và dải và các dạng tương tự thuộc nhóm
54.04
hoặc
54.05,
đã
quấn
bọc
(trừ
các loại
thuộc
nhóm
56.05
và
sợi
quấn
bọc
lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng.
|
CC
|
|
56.07
|
Dây
xe,
chão
bện
(cordage),
thừng
và
cáp,
đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm,
tráng,
phủ
hoặc
bao
ngoài
bằng
cao
su hoặc plastic.
|
|
|
|
- Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave):
|
|
|
5607.21
|
- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện
|
CC
|
|
5607.29
|
- - Loại khác
|
CC
|
|
- Từ polyetylen hoặc polypropylen:
|
||
|
5607.41
|
- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện
|
CC
|
|
5607.49
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5607.50
|
- Từ xơ tổng hợp khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
5607.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
56.08
|
Tấm lưới
được
thắt nút
bằng sợi
xe,
chão
bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt.
|
|
|
|
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
|
|
|
5608.11
|
- - Lưới đánh cá thành phẩm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5608.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5608.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
5609.00
|
Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự
thuộc
nhóm
54.04
hoặc
54.05,
dây
xe,
chão bện
(cordage),
thừng
hoặc
cáp,
chưa
được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 57 - Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác
|
Chương 57 - Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác
|
Chương 57 - Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác
|
|
57.01
|
Thảm
và
các
loại
hàng
dệt
trải
sàn
khác,
thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện.
|
|
|
5701.10
|
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
|
CC
|
|
5701.90
|
- Từ các vật liệu dệt khác:
|
CC
|
|
57.02
|
Thảm
và
các
loại
hàng
dệt
trải
sàn
khác,
dệt thoi, không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc
chưa
hoàn
thiện,
kể
cả
thảm
“Kelem”, “Schumacks”,
“Karamanie”
và
các
loại
thảm dệt thủ công tương tự.
|
|
|
5702.10
|
- Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự
|
CC
|
|
5702.20
|
- Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir)
|
CC
|
|
- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:
|
||
|
5702.31
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
CC
|
|
5702.32
|
- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo
|
CC
|
|
5702.39
|
- - Từ các loại vật liệu dệt khác:
|
CC
|
|
- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện:
|
||
|
5702.41
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
|
CC
|
|
5702.42
|
- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo:
|
CC
|
|
5702.49
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
CC
|
|
- - - Loại khác:
|
||
|
5702.50
|
- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:
|
CC
|
|
- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện:
|
||
|
5702.91
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
|
CC
|
|
5702.92
|
- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo:
|
CC
|
|
5702.99
|
- - Từ các loại vật liệu dệt khác:
|
CC
|
|
57.03
|
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện.
|
|
|
5703.10
|
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
|
CC
|
|
5703.20
|
- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:
|
CC
|
|
5703.30
|
- Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác:
|
CC
|
|
5703.90
|
- Từ các vật liệu dệt khác:
|
CC
|
|
57.04
|
Thảm
và
các
loại
hàng
dệt
trải
sàn
khác,
từ phớt,
không
chần
hoặc
phủ
xơ
vụn,
đã
hoặc chưa hoàn thiện.
|
|
|
5704.10
|
- Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2
|
CC, ngoại trừ từ 5602
|
|
5704.20
|
- Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2
|
CC, ngoại trừ từ 5602
|
|
5704.90
|
- Loại khác
|
CC, ngoại trừ từ 5602
|
|
5705.00
|
Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện.
|
CC
|
|
Chương 58 - Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
|
Chương 58 - Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
|
Chương 58 - Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
|
|
Chú thích Chương
:
Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên công đoạn nhuộm, in và ít nhất hai công đoạn hoàn thiện sản phẩm tiếp theo, công đoạn giặt hoặc công đoạn sấy không được coi là công đoạn hoàn thiện. Danh mục các công đoạn hoàn thiện áp dụng cho sản phẩm dệt may được quy định kèm theo tại Phụ lục này.
|
Chú thích Chương
:
Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên công đoạn nhuộm, in và ít nhất hai công đoạn hoàn thiện sản phẩm tiếp theo, công đoạn giặt hoặc công đoạn sấy không được coi là công đoạn hoàn thiện. Danh mục các công đoạn hoàn thiện áp dụng cho sản phẩm dệt may được quy định kèm theo tại Phụ lục này.
|
Chú thích Chương
:
Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên công đoạn nhuộm, in và ít nhất hai công đoạn hoàn thiện sản phẩm tiếp theo, công đoạn giặt hoặc công đoạn sấy không được coi là công đoạn hoàn thiện. Danh mục các công đoạn hoàn thiện áp dụng cho sản phẩm dệt may được quy định kèm theo tại Phụ lục này.
|
|
58.01
|
Các
loại vải dệt nổi vòng và các
loại vải
sơnin (chenille),
trừ
các
loại
vải
thuộc
nhóm
58.02 hoặc 58.06.
|
|
|
5801.10
|
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
|
CC
|
|
- Từ bông:
|
||
|
5801.21
|
- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:
|
CC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5801.22
|
- - Nhung kẻ đã cắt:
|
CC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5801.23
|
- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:
|
CC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5801.26
|
- - Các loại vải sơnin (chenille):
|
CC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5801.27
|
- - Vải có sợi dọc nổi vòng:
|
CC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
- Từ xơ nhân tạo:
|
||
|
5801.31
|
- - Vải có sợi ngang nổi vòng chưa cắt:
|
CC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5801.32
|
- - Nhung kẻ đã cắt:
|
CC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5801.33
|
- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:
|
CC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5801.36
|
- - Các loại vải sơnin (chenille):
|
CC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5801.37
|
- - Vải có sợi dọc nổi vòng:
|
CC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5801.90
|
- Từ các vật liệu dệt khác:
|
CC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
58.02
|
Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông
tương
tự,
trừ
các
loại
vải
khổ
hẹp
thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03.
|
|
|
|
- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:
|
|
|
5802.11
|
- - Chưa tẩy trắng
|
CC
|
|
5802.19
|
- - Loại khác
|
CC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5802.20
|
- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác:
|
CC hoặc làm từ vải đã được dệt thành hình nhưng chưa thực hiện các công đoạn tiếp theo hoặc chưa hoàn thiện với điều kiện vải này được nhuộm hoặc in và trải qua ít nhất hai công đoạn hoàn thiện tiếp theo tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên trước khi trở thành sản phẩm hoàn thiện có thể sử dụng được ngay.
|
|
5802.30
|
- Các loại vải dệt có chần sợi nổi vòng:
|
CC
|
|
5803.00
|
Vải
dệt
quấn,
trừ
các
loại
vải
khổ
hẹp
thuộc nhóm 58.06.
|
CC
|
|
58.04
|
Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ
60.02 đến 60.06. |
|
|
5804.10
|
- Vải tuyn và vải dệt lưới khác:
|
CC
|
|
- Ren dệt bằng máy:
|
||
|
5804.21
|
- - Từ xơ nhân tạo:
|
CC
|
|
5804.29
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
CC
|
|
5804.30
|
- Ren làm bằng tay
|
CC
|
|
5805.00
|
Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders,
Aubusson,
Beauvais
và
các
kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện.
|
CC
|
|
58.06
|
Vải
dệt
thoi
khổ
hẹp,
trừ
các
loại
hàng
thuộc nhóm
58.07;
vải
khổ
hẹp
gồm
toàn
sợi
dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs).
|
|
|
5806.10
|
- Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille):
|
CC
|
|
5806.20
|
- Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng:
|
CC
|
|
- Vải dệt thoi khác:
|
||
|
5806.31
|
- - Từ bông:
|
CC
|
|
5806.32
|
- - Từ xơ nhân tạo:
|
CC
|
|
5806.39
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
CC
|
|
5806.40
|
- Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)
|
CC
|
|
58.07
|
Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu.
|
|
|
5807.10
|
- Dệt thoi
|
CC
|
|
5807.90
|
- Loại khác:
|
CC
|
|
58.08
|
Các
dải
bện
dạng
chiếc;
dải,
mảnh
trang
trí dạng
chiếc,
không
thêu,
trừ
loại
dệt
kim
hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự.
|
|
|
5808.10
|
- Các dải bện dạng chiếc:
|
CC
|
|
5808.90
|
- Loại khác:
|
CC
|
|
5809.00
|
Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi
trộn
kim
loại
thuộc
nhóm
56.05,
sử
dụng
để trang
trí,
như
các
loại
vải
trang
trí
nội
thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.
|
CC
|
|
58.10
|
Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn.
|
|
|
5810.10
|
- Hàng thêu không lộ nền
|
CTH
|
|
- Hàng thêu khác:
|
||
|
5810.91
|
- - Từ bông
|
CTH
|
|
5810.92
|
- - Từ xơ nhân tạo
|
CTH
|
|
5810.99
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
CTH
|
|
5811.00
|
Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10.
|
CTH
|
|
Chương 59 - Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
|
Chương 59 - Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
|
Chương 59 - Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
|
|
59.01
|
Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để
bọc
ngoài
bìa
sách
hoặc
loại
tương
tự;
vải can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ.
|
|
|
5901.10
|
- Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự
|
CC
|
|
5901.90
|
- Loại khác:
|
CC
|
|
59.02
|
Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni
lông
hoặc
các
polyamit
khác,
các
polyeste hoặc tơ nhân tạo vit-cô.
|
|
|
5902.10
|
- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:
|
CC
|
|
5902.20
|
- Từ các polyeste:
|
CC
|
|
5902.90
|
- Loại khác:
|
CC
|
|
59.03
|
Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.
|
|
|
5903.10
|
- Với poly(vinyl clorua):
|
CC
|
|
5903.20
|
- Với polyurethan
|
CC
|
|
5903.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
59.04
|
Vải sơn, đã hoặc chưa cắt thành hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình.
|
|
|
5904.10
|
- Vải sơn
|
CC
|
|
5904.90
|
- Loại khác
|
CC
|
|
5905.00
|
Các loại vải dệt phủ tường.
|
CC
|
|
59.06
|
Vải
dệt
cao
su
hoá,
trừ
các
loại
thuộc
nhóm 59.02.
|
|
|
5906.10
|
- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
5906.91
|
- - Vải dệt kim hoặc vải móc
|
CC
|
|
5906.99
|
- - Loại khác:
|
CC
|
|
5907.00
|
Các
loại
vải
dệt
được
ngâm
tẩm,
tráng
hoặc phủ
bằng
cách
khác;
vải
canvas
được
vẽ
làm phông
cảnh
cho
rạp
hát,
phông
trường
quay hoặc loại tương tự.
|
CC
|
|
5908.00
|
Các
loại
bấc
dệt
thoi,
kết,
tết
hoặc
dệt
kim, dùng
cho
đèn,
bếp
dầu,
bật
lửa,
nến
hoặc
loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt
kim
hình
ống
dùng
làm
mạng
đèn
măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm.
|
CC
|
|
5909.00
|
Các
loại
ống
dẫn
dệt
mềm
và
các
loại
ống
dệt tương
tự
có
lót
hoặc
không
lót,
bọc
vỏ
cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác.
|
CC
|
|
5910.00
|
Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
59.11
|
Các
sản
phẩm
và
mặt
hàng
dệt,
phục
vụ
cho mục
đích
kỹ
thuật,
đã
nêu
tại
Chú
giải
7
của Chương này.
|
|
|
5911.10
|
- Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt
|
CC
|
|
5911.20
|
- Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiện
|
CC
|
|
- Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):
|
||
|
5911.31
|
- - Trọng lượng dưới 650 g/m2
|
CC
|
|
5911.32
|
- - Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên
|
CC
|
|
5911.40
|
- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người
|
CC
|
|
5911.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
Chương 60 - Các loại hàng dệt kim hoặc móc
|
Chương 60 - Các loại hàng dệt kim hoặc móc
|
Chương 60 - Các loại hàng dệt kim hoặc móc
|
|
60.01
|
Vải
có
tạo
vòng
lông,
kể
cả
các
loại
vải
“vòng lông dài” và vải khăn lông, dệt kim hoặc móc.
|
|
|
6001.10
|
- Vải “vòng lông dài”
|
CC
|
|
- Vải tạo vòng lông bằng dệt kim:
|
||
|
6001.21
|
- - Từ bông
|
CC
|
|
6001.22
|
- - Từ xơ nhân tạo
|
CC
|
|
6001.29
|
- - Từ các loại vật liệu dệt khác
|
CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
6001.91
|
- - Từ bông
|
CC
|
|
6001.92
|
- - Từ xơ nhân tạo:
|
CC
|
|
6001.99
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
CC
|
|
60.02
|
Vải
dệt
kim hoặc
móc
có khổ
rộng không
quá 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01.
|
|
|
6002.40
|
- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su
|
CC
|
|
6002.90
|
- Loại khác
|
CC
|
|
60.03
|
Vải
dệt
kim hoặc
móc
có khổ
rộng không
quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02.
|
|
|
6003.10
|
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
CC
|
|
6003.20
|
- Từ bông
|
CC
|
|
6003.30
|
- Từ các xơ tổng hợp
|
CC
|
|
6003.40
|
- Từ các xơ tái tạo
|
CC
|
|
6003.90
|
- Loại khác
|
CC
|
|
60.04
|
Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có
tỷ
trọng
sợi
đàn
hồi
hoặc
sợi
cao
su
từ
5% trở lên, trừ các loại thuộc nhóm 60.01.
|
|
|
6004.10
|
- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không bao gồm sợi cao su:
|
CC
|
|
6004.90
|
- Loại khác
|
CC
|
|
60.05
|
Vải
dệt
kim
đan
dọc
(kể
cả
các
loại
làm
trên máy
dệt
kim
dệt
dải
trang
trí),
trừ
loại
thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04.
|
|
|
|
- Từ bông:
|
|
|
6005.21
|
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
|
CC
|
|
6005.22
|
- - Đã nhuộm
|
CC
|
|
6005.23
|
- - Từ các sợi có màu khác nhau
|
CC
|
|
6005.24
|
- - Đã in
|
CC
|
|
- Từ xơ tổng hợp:
|
||
|
6005.35
|
- - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này
|
CC
|
|
6005.36
|
- - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
|
CC
|
|
6005.37
|
- - Loại khác, đã nhuộm:
|
CC
|
|
6005.38
|
- - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau:
|
CC
|
|
6005.39
|
- - Loại khác, đã in:
|
CC
|
|
- Từ xơ tái tạo:
|
||
|
6005.41
|
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
|
CC
|
|
6005.42
|
- - Đã nhuộm
|
CC
|
|
6005.43
|
- - Từ các sợi có màu khác nhau
|
CC
|
|
6005.44
|
- - Đã in
|
CC
|
|
6005.90
|
- Loại khác:
|
CC
|
|
60.06
|
Vải dệt kim hoặc móc khác.
|
|
|
6006.10
|
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
CC
|
|
- Từ bông:
|
||
|
6006.21
|
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
|
CC
|
|
6006.22
|
- - Đã nhuộm
|
CC
|
|
6006.23
|
- - Từ các sợi có màu khác nhau
|
CC
|
|
6006.24
|
- - Đã in
|
CC
|
|
- Từ xơ sợi tổng hợp:
|
||
|
6006.31
|
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
|
CC
|
|
6006.32
|
- - Đã nhuộm:
|
CC
|
|
6006.33
|
- - Từ các sợi có màu khác nhau:
|
CC
|
|
6006.34
|
- - Đã in:
|
CC
|
|
- Từ xơ tái tạo:
|
||
|
6006.41
|
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
|
CC
|
|
6006.42
|
- - Đã nhuộm:
|
CC
|
|
6006.43
|
- - Từ các sợi có màu khác nhau:
|
CC
|
|
6006.44
|
- - Đã in:
|
CC
|
|
6006.90
|
- Loại khác
|
CC
|
|
Chương 61 - Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
|
Chương 61 - Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
|
Chương 61 - Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
|
|
61.01
|
Áo
khoác
dài,
áo
khoác
mặc
khi
đi
xe
(car- coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió,
áo
jacket
chống
gió
và
các
loại
tương
tự, dùng
cho
nam
giới
hoặc
trẻ
em
trai,
dệt
kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03.
|
|
|
6101.20
|
- Từ bông
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6101.30
|
- Từ sợi nhân tạo
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6101.90
|
- Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
61.02
|
Áo
khoác
dài,
áo
khoác
mặc
khi
đi
xe
(car- coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo
khoác
có
mũ
trùm
(kể
cả
áo
jacket
trượt tuyết),
áo
gió,
áo
jacket
chống
gió
và
các
loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04.
|
|
|
6102.10
|
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6102.20
|
- Từ bông
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6102.30
|
- Từ sợi nhân tạo
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6102.90
|
- Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
61.03
|
Bộ
com-lê,
bộ
quần
áo
đồng
bộ,
áo
jacket,
áo blazer,
quần
dài,
quần
yếm
có
dây
đeo,
quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho
nam
giới
hoặc
trẻ
em
trai,
dệt
kim
hoặc móc.
|
|
|
6103.10
|
- Bộ com-lê
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Bộ quần áo đồng bộ:
|
||
|
6103.22
|
- - Từ bông
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6103.23
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6103.29
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Áo jacket và áo blazer:
|
||
|
6103.31
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6103.32
|
- - Từ bông
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6103.33
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6103.39
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
|
||
|
6103.41
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6103.42
|
- - Từ bông
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
6103.43
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
6103.49
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
61.04
|
Bộ
com-lê,
bộ
quần
áo
đồng
bộ,
áo
jacket,
áo blazer,
váy liền thân
(1),
chân
váy (skirt),
chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
|
|
|
|
- Bộ com-lê:
|
|
|
6104.13
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6104.19
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Bộ quần áo đồng bộ:
|
||
|
6104.22
|
- - Từ bông
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6104.23
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6104.29
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Áo jacket và áo blazer:
|
||
|
6104.31
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6104.32
|
- - Từ bông
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6104.33
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6104.39
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Váy liền thân (1):
|
||
|
6104.41
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6104.42
|
- - Từ bông
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
6104.43
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6104.44
|
- - Từ sợi tái tạo
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6104.49
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
|
||
|
6104.51
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6104.52
|
- - Từ bông
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6104.53
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6104.59
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Các loại quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
|
||
|
6104.61
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6104.62
|
- - Từ bông
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
6104.63
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
6104.69
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
61.05
|
Áo
sơ
mi
nam
giới
hoặc
trẻ
em
trai,
dệt
kim hoặc móc.
|
|
|
6105.10
|
- Từ bông
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6105.20
|
- Từ sợi nhân tạo:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
6105.90
|
- Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
61.06
|
Áo
blouse,
sơ
mi
và
sơ
mi
cách
điệu
(shirt- blouse),
dùng cho phụ nữ hoặc trẻ
em gái,
dệt kim hoặc móc.
|
|
|
6106.10
|
- Từ bông
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
6106.20
|
- Từ sợi nhân tạo
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
6106.90
|
- Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
61.07
|
Quần
lót,
quần
sịp,
áo
ngủ,
bộ
pyjama,
áo choàng
tắm,
áo
choàng
dài
mặc
trong
nhà
và các
loại
tương
tự,
dùng
cho
nam giới
hoặc
trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
|
|
|
|
- Quần lót và quần sịp:
|
|
|
6107.11
|
- - Từ bông
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6107.12
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6107.19
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:
|
||
|
6107.21
|
- - Từ bông
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6107.22
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6107.29
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
6107.91
|
- - Từ bông
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6107.99
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
61.08
|
Váy
lót,
váy
lót
bồng
(petticoats),
quần
xi
líp, quần
đùi
bó,
váy
ngủ,
bộ
pyjama,
áo
ngủ
của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
|
|
|
|
- Váy lót và váy lót bồng (petticoats):
|
|
|
6108.11
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6108.19
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Quần xi líp và quần đùi bó:
|
||
|
6108.21
|
- - Từ bông
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6108.22
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6108.29
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Váy ngủ và bộ pyjama:
|
||
|
6108.31
|
- - Từ bông
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6108.32
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6108.39
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
6108.91
|
- - Từ bông
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6108.92
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6108.99
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
61.09
|
Áo
phông,
áo
ba
lỗ
(singlet)
và
các
loại
áo
lót khác, dệt kim hoặc móc.
|
|
|
6109.10
|
- Từ bông:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
6109.90
|
- Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
61.10
|
Áo
bó,
áo
chui
đầu,
áo
cardigan,
gi-lê
và
các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc.
|
|
|
|
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
|
|
|
6110.11
|
- - Từ lông cừu
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6110.12
|
- - Từ lông dê Ca-sơ-mia
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6110.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6110.20
|
- Từ bông
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
6110.30
|
- Từ sợi nhân tạo
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
6110.90
|
- Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
61.11
|
Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc.
|
|
|
6111.20
|
- Từ bông
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6111.30
|
- Từ sợi tổng hợp
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6111.90
|
- Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
61.12
|
Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc.
|
|
|
|
- Bộ quần áo thể thao:
|
|
|
6112.11
|
- - Từ bông
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6112.12
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6112.19
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6112.20
|
- Bộ quần áo trượt tuyết
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:
|
||
|
6112.31
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6112.39
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
|
||
|
6112.41
|
- - Từ sợi tổng hợp:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6112.49
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6113.00
|
Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07.
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
61.14
|
Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc.
|
|
|
6114.20
|
- Từ bông
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6114.30
|
- Từ sợi nhân tạo:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
6114.90
|
- Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
61.15
|
Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc.
|
|
|
6115.10
|
- Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Quần tất và quần nịt khác:
|
||
|
6115.21
|
- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6115.22
|
- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6115.29
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6115.30
|
- Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
6115.94
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6115.95
|
- - Từ bông
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6115.96
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6115.99
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
61.16
|
Găng
tay,
găng
tay
hở
ngón
và
găng
tay
bao, dệt kim hoặc móc.
|
|
|
6116.10
|
- Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
6116.91
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6116.92
|
- - Từ bông
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6116.93
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6116.99
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
61.17
|
Hàng
phụ
kiện
may
mặc
đã
hoàn
chỉnh
khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ.
|
|
|
6117.10
|
- Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6117.80
|
- Các phụ kiện may mặc khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6117.90
|
- Các chi tiết
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
Chương 62 - Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
|
Chương 62 - Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
|
Chương 62 - Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
|
|
62.01
|
Áo
khoác
ngoài,
áo
choàng
mặc
khi
đi
xe
(car- coats),
áo
khoác
không
tay,
áo
choàng
không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết),
áo
gió,
áo
jacket
chống
gió
và
các
loại tương tự,
dùng cho nam giới hoặc trẻ
em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03.
|
|
|
|
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:
|
|
|
6201.11
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6201.12
|
- - Từ bông
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6201.13
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6201.19
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
6201.91
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6201.92
|
- - Từ bông
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6201.93
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6201.99
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
62.02
|
Áo
khoác
ngoài,
áo
choàng
mặc
khi
đi
xe
(car- coats),
áo
khoác
không
tay,
áo
choàng
không tay,
áo
khoác
có
mũ
(kể
cả
áo
jacket
trượt tuyết),
áo
gió,
áo
jacket
chống
gió
và
các
loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04.
|
|
|
|
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:
|
|
|
6202.11
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6202.12
|
- - Từ bông
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6202.13
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6202.19
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
6202.91
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6202.92
|
- - Từ bông
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6202.93
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6202.99
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
62.03
|
Bộ
com-lê,
bộ
quần
áo
đồng
bộ,
áo
jacket,
áo blazer,
quần
dài,
quần
yếm
có
dây
đeo,
quần ống
chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.
|
|
|
|
- Bộ com-lê:
|
|
|
6203.11
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6203.12
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6203.19
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Bộ quần áo đồng bộ:
|
||
|
6203.22
|
- - Từ bông:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6203.23
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6203.29
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Áo jacket và áo blazer:
|
||
|
6203.31
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6203.32
|
- - Từ bông:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6203.33
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6203.39
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
|
||
|
6203.41
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6203.42
|
- - Từ bông:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6203.43
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6203.49
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
62.04
|
Bộ
com-lê,
bộ
quần
áo
đồng
bộ,
áo
jacket,
áo blazer,
váy liền thân
(1),
chân
váy (skirt),
chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
|
|
|
|
- Bộ com-lê:
|
|
|
6204.11
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6204.12
|
- - Từ bông:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6204.13
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6204.19
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Bộ quần áo đồng bộ:
|
||
|
6204.21
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6204.22
|
- - Từ bông:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6204.23
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6204.29
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Áo jacket và áo blazer:
|
||
|
6204.31
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6204.32
|
- - Từ bông:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6204.33
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6204.39
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Váy liền thân (1):
|
||
|
6204.41
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6204.42
|
- - Từ bông:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6204.43
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6204.44
|
- - Từ sợi tái tạo
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6204.49
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
|
||
|
6204.51
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6204.52
|
- - Từ bông:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6204.53
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6204.59
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
|
||
|
6204.61
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6204.62
|
- - Từ bông
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
6204.63
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6204.69
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
62.05
|
Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai.
|
|
|
6205.20
|
- Từ bông:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
6205.30
|
- Từ sợi nhân tạo:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
6205.90
|
- Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
62.06
|
Áo
blouse,
sơ
mi
và
sơ
mi
cách
điệu
(shirt- blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
|
|
|
6206.10
|
- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6206.20
|
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6206.30
|
- Từ bông:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
6206.40
|
- Từ sợi nhân tạo
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6206.90
|
- Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
62.07
|
Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót
khác, quần lót,
quần đùi,
quần sịp,
áo ngủ,
bộ pyjama,
áo choàng
tắm,
áo
choàng
dài
mặc
trong
nhà
và các
loại
tương
tự
dùng
cho
nam
giới
hoặc
trẻ em trai.
|
|
|
|
- Quần lót, quần đùi và quần sịp:
|
|
|
6207.11
|
- - Từ bông
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6207.19
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Áo ngủ và bộ pyjama:
|
||
|
6207.21
|
- - Từ bông:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6207.22
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6207.29
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
6207.91
|
- - Từ bông
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6207.99
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
62.08
|
Áo
ba
lỗ
(singlet)
và
các
loại
áo
lót
khác,
váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp,
quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng
vải
mỏng
và
trong
suốt
(negligees),
áo choàng
tắm,
áo
choàng
dài
mặc
trong
nhà
và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
|
|
|
|
- Váy lót và váy lót bồng (petticoats):
|
|
|
6208.11
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6208.19
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Váy ngủ và bộ pyjama:
|
||
|
6208.21
|
- - Từ bông:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6208.22
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6208.29
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
6208.91
|
- - Từ bông:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6208.92
|
- - Từ sợi nhân tạo:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6208.99
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
62.09
|
Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ
em.
|
|
|
6209.20
|
- Từ bông:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6209.30
|
- Từ sợi tổng hợp:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6209.90
|
- Từ các vật liệu dệt khác
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
62.10
|
Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07.
|
|
|
6210.10
|
- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6210.20
|
- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm
6201.11 đến 6201.19: |
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6210.30
|
- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm
6202.11 đến 6202.19: |
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6210.40
|
- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6210.50
|
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
62.11
|
Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác.
|
|
|
|
- Quần áo bơi:
|
|
|
6211.11
|
- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6211.12
|
- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6211.20
|
- Bộ quần áo trượt tuyết
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
|
||
|
6211.32
|
- - Từ bông:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6211.33
|
- - Từ sợi nhân tạo:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6211.39
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
|
||
|
6211.42
|
- - Từ bông:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
6211.43
|
- - Từ sợi nhân tạo:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6211.49
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
62.12
|
Xu
chiêng,
gen,
áo
nịt
ngực
(corset),
dây
đeo quần,
dây
móc
bít
tất,
nịt
tất,
các
sản
phẩm tương
tự
và
các
chi
tiết
của
chúng,
được
làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc.
|
|
|
6212.10
|
- Xu chiêng:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6212.20
|
- Gen và quần gen:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6212.30
|
- Áo nịt toàn thân (corselette):
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6212.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
62.13
|
Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ.
|
|
|
6213.20
|
- Từ bông:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6213.90
|
- Từ các loại vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
62.14
|
Khăn
choàng,
khăn
quàng
cổ,
khăn
choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự.
|
|
|
6214.10
|
- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6214.20
|
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6214.30
|
- Từ sợi tổng hợp:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6214.40
|
- Từ sợi tái tạo:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6214.90
|
- Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
62.15
|
Cà vạt, nơ con bướm và cravat.
|
|
|
6215.10
|
- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6215.20
|
- Từ sợi nhân tạo:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6215.90
|
- Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6216.00
|
Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao.
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
62.17
|
Hàng
phụ
kiện
may
mặc
đã
hoàn
chỉnh
khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12.
|
|
|
6217.10
|
- Phụ kiện may mặc:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6217.90
|
- Các chi tiết
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
Chương 63 - Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
|
Chương 63 - Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
|
Chương 63 - Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
|
|
63.01
|
Chăn và chăn du lịch.
|
|
|
6301.10
|
- Chăn điện
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6301.20
|
- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6301.30
|
- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông:
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6301.40
|
- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp:
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6301.90
|
- Chăn và chăn du lịch khác:
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
63.02
|
Vỏ
ga,
vỏ
gối,
khăn
trải
giường
(bed
linen), khăn
trải
bàn,
khăn
trong
phòng
vệ
sinh
và khăn nhà bếp.
|
|
|
6302.10
|
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in:
|
||
|
6302.21
|
- - Từ bông
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6302.22
|
- - Từ sợi nhân tạo:
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6302.29
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác:
|
||
|
6302.31
|
- - Từ bông
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6302.32
|
- - Từ sợi nhân tạo:
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6302.39
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6302.40
|
- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
- Khăn trải bàn khác:
|
||
|
6302.51
|
- - Từ bông:
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6302.53
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6302.59
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6302.60
|
- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
- Loại khác:
|
||
|
6302.91
|
- - Từ bông
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6302.93
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6302.99
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
63.03
|
Màn
che
(kể
cả
rèm trang
trí)
và
rèm mờ
che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường.
|
|
|
|
- Dệt kim hoặc móc:
|
|
|
6303.12
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6303.19
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
- Loại khác:
|
||
|
6303.91
|
- - Từ bông
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6303.92
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6303.99
|
- - Từ các vật liệu dệt khác
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
63.04
|
Các
sản
phẩm trang
trí
nội
thất
khác,
trừ
các loại thuộc nhóm 94.04.
|
|
|
|
- Các bộ khăn phủ giường (bedspreads):
|
|
|
6304.11
|
- - Dệt kim hoặc móc
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6304.19
|
- - Loại khác:
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6304.20
|
- Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
- Loại khác:
|
||
|
6304.91
|
- - Dệt kim hoặc móc:
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6304.92
|
- - Không dệt kim hoặc móc, từ bông
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6304.93
|
- - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6304.99
|
- - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
63.05
|
Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng.
|
|
|
6305.10
|
- Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03:
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6305.20
|
- Từ bông
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
|
||
|
6305.32
|
- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6305.33
|
- - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6305.39
|
- - Loại khác:
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
6305.90
|
- Từ các vật liệu dệt khác:
|
CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên.
|
|
63.06
|
Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại.
|
|
|
|
- Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng:
|
|
|
6306.12
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
6306.19
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
RVC 40% với điều kiện sản phẩm được cắt hoặc kết thành hình và ráp tại lãnh thổ của một hoặc nhiều nước thành viên hoặc CC
|
|
- Tăng (lều):
|
||
|
6306.22
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
CC
|
|
6306.29
|
- - Từ các vật liệu dệt khác:
|
CC
|
|
6306.30
|
- Buồm cho tàu thuyền
|
CC
|
|
6306.40
|
- Đệm hơi:
|
CC
|
|
6306.90
|
- Loại khác:
|
CC
|
|
63.07
|
Các
mặt
hàng
đã
hoàn
thiện
khác,
kể
cả
mẫu cắt may.
|
|
|
6307.10
|
- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:
|
CC, ngoại trừ từ 5111 đến 5113, 5208 đến 5212, 5309 đến 5311, 5407, 5408, 5512 đến 5516, 5603, 5801, 5802, 5806, 5903 hoặc 6001 đến 6006
|
|
6307.20
|
- Áo cứu sinh và đai cứu sinh
|
RVC 40% hoặc CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một nước thành viên.
|
|
6307.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC với điều kiện nguyên liệu ban đầu là vải, vải này phải là vải thô hoặc vải chưa tẩy trắng và được hoàn thiện toàn bộ tại lãnh thổ của một nước thành viên.
|
|
6308.00
|
Bộ
vải
bao
gồm
vải
dệt
thoi
và
chỉ,
có
hoặc không
có
phụ
kiện,
dùng
để
làm
chăn,
thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các
sản phẩm dệt tương tự,
đóng gói sẵn để bán lẻ.
|
CTH
|
|
6309.00
|
Quần
áo
và
các
sản
phẩm
dệt
may
đã
qua
sử dụng
khác.
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
63.10
|
Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ
vải
vụn,
dây
xe,
chão
bện
(cordage),
thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt.
|
|
|
6310.10
|
- Đã được phân loại:
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
6310.90
|
- Loại khác:
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
Chương 64 - Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
|
Chương 64 - Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
|
Chương 64 - Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
|
|
64.01
|
Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày
bằng
cao
su
hoặc
plastic,
mũ
giày,
dép không
gắn
hoặc
lắp
ghép
với
đế
bằng
cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự.
|
|
|
6401.10
|
- Giày, dép có mũi gắn kim loại bảo vệ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Giày, dép khác:
|
||
|
6401.92
|
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6401.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
64.02
|
Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic.
|
|
|
|
- Giày, dép thể thao:
|
|
|
6402.12
|
- - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6402.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6402.20
|
- Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chốt cài
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Giày, dép khác:
|
||
|
6402.91
|
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6402.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
64.03
|
Giày,
dép
có
đế
ngoài
bằng
cao
su,
plastic,
da
thuộc
hoặc
da
tổng
hợp
và
mũ
giày
bằng
da thuộc.
|
|
|
|
- Giày, dép thể thao:
|
|
|
6403.12
|
- - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6403.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6403.20
|
- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6403.40
|
- Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc:
|
||
|
6403.51
|
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6403.59
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Giày, dép khác:
|
||
|
6403.91
|
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6403.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
64.04
|
Giày,
dép
có
đế
ngoài
bằng
cao
su,
plastic,
da thuộc
hoặc
da
tổng
hợp
và
mũ
giày
bằng
vật liệu dệt.
|
|
|
|
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic:
|
|
|
6404.11
|
- - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6404.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6404.20
|
- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
64.05
|
Giày, dép khác.
|
|
|
6405.10
|
- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6405.20
|
- Có mũ giày bằng vật liệu dệt
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6405.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
64.06
|
Các
bộ
phận
của
giày,
dép
(kể
cả
mũ
giày
đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản
phẩm
tương
tự;
ghệt,
ống
ôm
sát
chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng.
|
|
|
6406.10
|
- Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
6406.20
|
- Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
6406.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
Chương 65 - Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng
|
Chương 65 - Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng
|
Chương 65 - Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng
|
|
6501.00
|
Các
loại thân mũ hình nón,
hình chuông
bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ).
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
6502.00
|
Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép
các
dải
làm
bằng
vật
liệu
bất
kỳ,
chưa dựng
theo
khuôn,
chưa
làm vành,
chưa có
lót, chưa có trang trí.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
6504.00
|
Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6505.00
|
Các
loại
mũ
và
các
vật
đội
đầu
khác,
dệt
kim hoặc
móc,
hoặc
làm
từ
ren,
nỉ
hoặc
vải
dệt khác,
ở
dạng
mảnh
(trừ
dạng
dải),
đã
hoặc chưa
lót
hoặc
trang
trí;
lưới
bao
tóc
bằng
vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
65.06
|
Mũ và
các
vật
đội đầu
khác,
đã
hoặc chưa
lót hoặc trang trí.
|
|
|
6506.10
|
- Mũ bảo hộ:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
6506.91
|
- - Bằng cao su hoặc plastic
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6506.99
|
- - Bằng các loại vật liệu khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6507.00
|
Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt, khung, lưỡi trai và quai, dùng để sản xuất mũ và các vật đội đầu khác.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
Chương 66 - Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
|
Chương 66 - Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
|
Chương 66 - Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
|
|
66.01
|
Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự).
|
|
|
6601.10
|
- Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
6601.91
|
- - Có cán kiểu ống lồng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6601.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6602.00
|
Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
66.03
|
Các bộ phận, đồ trang trí và đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02.
|
|
|
6603.20
|
- Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy)
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
6603.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
Chương 67 - Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người
|
Chương 67 - Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người
|
Chương 67 - Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người
|
|
6701.00
|
Da và các
bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt
hàng
thuộc
nhóm
05.05
và
các
ống,
lông cánh, lông đuôi đã chế biến).
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
67.02
|
Hoa,
cành,
lá,
quả
nhân
tạo
và
các
phần
của chúng;
các
sản
phẩm
làm
bằng
hoa,
cành,
lá hoặc
quả nhân tạo.
|
|
|
6702.10
|
- Bằng plastic
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
6702.90
|
- Bằng các vật liệu khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
6703.00
|
Tóc người, đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng
cách
khác;
lông
cừu
hoặc
lông
động
vật khác hoặc các
loại vật liệu dệt
khác,
được
chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
67.04
|
Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các
loại
sản
phẩm
tương
tự,
bằng
tóc
người hoặc
lông
động
vật
hoặc
các
loại
vật
liệu
dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.
|
|
|
|
- Bằng vật liệu dệt tổng hợp:
|
|
|
6704.11
|
- - Bộ tóc giả hoàn chỉnh
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6704.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6704.20
|
- Bằng tóc người
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6704.90
|
- Bằng vật liệu khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 68 - Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
|
Chương 68 - Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
|
Chương 68 - Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
|
|
6801.00
|
Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến).
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
68.02
|
Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại
đá
trên,
trừ
các
sản
phẩm
thuộc
nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến).
|
|
|
6802.10
|
- Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng:
|
||
|
6802.21
|
- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6802.23
|
- - Đá granit
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6802.29
|
- - Đá khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
6802.91
|
- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6802.92
|
- - Đá vôi khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6802.93
|
- - Đá granit:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6802.99
|
- - Đá khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6803.00
|
Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá
phiến
hoặc
làm bằng
đá
phiến
kết
khối
(từ bột đá phiến kết lại thành khối).
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
68.04
|
Đá
nghiền,
đá
mài,
đá
mài
dạng
hình
tròn
và tương
tự,
không
có
cốt,
dùng
để
nghiền,
mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự
nhiên,
bằng
các
vật
liệu
mài
tự
nhiên
hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác.
|
|
|
6804.10
|
- Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự:
|
||
|
6804.21
|
- - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo đã được kết khối
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6804.22
|
- - Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6804.23
|
- - Bằng đá tự nhiên
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6804.30
|
- Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
68.05
|
Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hay nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác,
đã
hoặc
chưa
cắt
thành
hình
hoặc
đã khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác.
|
|
|
6805.10
|
- Trên nền chỉ bằng vải dệt
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6805.20
|
- Trên nền chỉ bằng giấy hoặc bìa
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6805.30
|
- Trên nền bằng vật liệu khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
68.06
|
Sợi
xỉ,
bông
len
đá
(rock
wool)
và
các
loại
sợi khoáng tương tự; vermiculite nung
nở,
đất
sét trương
nở,
xỉ
bọt
và
các
loại
vật
liệu
khoáng trương
nở
tương
tự;
các
hỗn
hợp
và
các
sản phẩm
cách
nhiệt,
cách
âm
hoặc
các
vật
liệu khoáng
hấp
thụ
âm,
trừ
các
sản
phẩm
thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69.
|
|
|
6806.10
|
- Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6806.20
|
- Vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6806.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
68.07
|
Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương
tự
(ví
dụ,
bi-tum
dầu
mỏ
hoặc
hắc
ín than đá).
|
|
|
6807.10
|
- Dạng cuộn
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6807.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6808.00
|
Panel, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương
tự
làm
bằng
sợi
thực
vật,
rơm
rạ
hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phế liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính
khoáng khác.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
68.09
|
Các
sản
phẩm
làm
bằng
thạch
cao
hoặc
bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao.
|
|
|
|
- Tấm, lá, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí:
|
|
|
6809.11
|
- - Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bìa
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6809.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6809.90
|
- Các sản phẩm khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
68.10
|
Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố.
|
|
|
|
- Tấm lát (tiles), phiến đá lát đường, gạch xây và các sản phẩm tương tự:
|
|
|
6810.11
|
- - Gạch và gạch khối xây dựng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6810.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Sản phẩm khác:
|
||
|
6810.91
|
- - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6810.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
68.11
|
Các
sản
phẩm
bằng
xi
măng-amiăng,
bằng
xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự.
|
|
|
6811.40
|
- Chứa amiăng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Không chứa amiăng:
|
||
|
6811.81
|
- - Tấm làn sóng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6811.82
|
- - Tấm, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6811.89
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
68.12
|
Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần cơ
bản
là
amiăng
và
magie
carbonat;
các
sản phẩm
làm
từ
hỗn
hợp
đó
hoặc
làm
từ
amiăng (ví dụ, chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu
khác,
giày
dép,
các
miếng
đệm),
đã
hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13.
|
|
|
6812.80
|
- Bằng crocidolite:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
6812.91
|
- - Quần áo, phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6812.92
|
- - Giấy, bìa cứng và nỉ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6812.93
|
- - Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6812.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
68.13
|
Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót), chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự, với thành phần cơ bản
là
amiăng,
các
chất
khoáng
khác
hoặc xenlulo,
đã
hoặc
chưa
kết
hợp
với
vật
liệu
dệt hoặc các vật liệu khác.
|
|
|
6813.20
|
- Chứa amiăng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Không chứa amiăng:
|
||
|
6813.81
|
- - Lót và đệm phanh
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6813.89
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
68.14
|
Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica, kể
cả
mica
đã
được
kết
khối
hoặc
tái
chế,
có hoặc
không
có
lớp
nền
phụ
trợ
bằng
giấy,
bìa hoặc các vật liệu khác.
|
|
|
6814.10
|
- Tấm, tấm mỏng và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6814.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
68.15
|
Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng
khác
(kể
cả
sợi
carbon,
các
sản
phẩm bằng
sợi
carbon
và
các
sản
phẩm
làm
bằng than
bùn),
chưa
được
chi
tiết
hay
ghi
ở
nơi khác.
|
|
|
6815.10
|
- Các sản phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác không phải là sản phẩm điện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6815.20
|
- Sản phẩm từ than bùn
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Các loại sản phẩm khác:
|
||
|
6815.91
|
- - Có chứa magiezit, dolomit hoặc cromit
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6815.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 69 - Đồ gốm, sứ
|
Chương 69 - Đồ gốm, sứ
|
Chương 69 - Đồ gốm, sứ
|
|
6901.00
|
Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng gốm, sứ khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tảo cát,
đá tảo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
69.02
|
Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại
vật
liệu
xây
dựng
bằng
gốm,
sứ
chịu
lửa tương tự,
trừ các
sản
phẩm làm bằng bột
silic hóa thạch
hoặc đất silic tương tự.
|
|
|
6902.10
|
- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là một hay nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6902.20
|
- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3), đioxit silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của các chất này
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6902.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
69.03
|
Các
loại
hàng
gốm,
sứ
chịu
lửa
khác
(ví
dụ, bình
cổ
cong,
nồi
nấu
kim loại,
lò
muffle,
nút, phích cắm, giá đỡ, chén thử vàng bạc, các loại ống,
ống
dẫn,
bao
vỏ
và
tay
cầm),
trừ
các
sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự.
|
|
|
6903.10
|
- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là graphit hoặc carbon khác hoặc hỗn hợp của các sản phẩm này
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6903.20
|
- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của oxit nhôm và của đioxit silic (SiO2)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6903.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
69.04
|
Gạch xây dựng, gạch khối lát nền, tấm đỡ hoặc tấm lót và các loại tương tự bằng gốm, sứ.
|
|
|
6904.10
|
- Gạch xây dựng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6904.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
69.05
|
Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác.
|
|
|
6905.10
|
- Ngói lợp mái
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6905.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6906.00
|
Ống
dẫn,
máng
dẫn,
máng
thoát
nước
và
các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
69.07
|
Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền
và
lòng
lò
hoặc
gạch
ốp
tường
bằng
gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện.
|
|
|
|
- Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40:
|
|
|
6907.21
|
- - Của loại có độ hút nước không vượt quá 0,5% tính theo trọng lượng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6907.22
|
- - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không vượt quá 10% tính theo trọng lượng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6907.23
|
- - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6907.30
|
- Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6907.40
|
- Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
69.09
|
Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong
lĩnh
vực
hóa
học
hoặc
kỹ
thuật
khác; máng,
chậu
và
các
vật
chứa
tương
tự
dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và
các
sản
phẩm tương
tự
bằng
gốm,
sứ
dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng.
|
|
|
|
- Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác:
|
|
|
6909.11
|
- - Bằng sứ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6909.12
|
- - Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6909.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6909.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
69.10
|
Bồn
rửa,
chậu
rửa,
bệ
chậu
rửa,
bồn
tắm,
bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu
và
các
sản
phẩm
vệ
sinh
tương
tự
bằng gốm, sứ gắn cố định.
|
|
|
6910.10
|
- Bằng sứ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6910.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
69.11
|
Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ.
|
|
|
6911.10
|
- Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6911.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6912.00
|
Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
69.13
|
Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác.
|
|
|
6913.10
|
- Bằng sứ:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6913.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
69.14
|
Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác.
|
|
|
6914.10
|
- Bằng sứ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
6914.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 70 - Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh
|
Chương 70 - Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh
|
Chương 70 - Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh
|
|
7001.00
|
Thủy
tinh
vụn
và
thủy
tinh
phế
liệu
và
mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khối.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
70.02
|
Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vi cầu thủy tinh
thuộc
nhóm 70.18),
dạng
thanh
hoặc
ống, chưa gia công.
|
|
|
7002.10
|
- Dạng hình cầu
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7002.20
|
- Dạng thanh
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Dạng ống:
|
||
|
7002.31
|
- - Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7002.32
|
- - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7002.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
70.03
|
Thuỷ
tinh
đúc
và
thuỷ
tinh
cán,
ở
dạng
tấm hoặc
dạng
hình,
đã
hoặc
chưa
tráng
lớp
hấp thụ,
lớp
phản
chiếu
hoặc
không
phản
chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.
|
|
|
|
- Dạng tấm không có cốt lưới:
|
|
|
7003.12
|
- - Thuỷ tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7003.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7003.20
|
- Dạng tấm có cốt lưới:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7003.30
|
- Dạng hình:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
70.04
|
Kính
kéo
và
kính
thổi,
ở
dạng
tấm,
đã
hoặc chưa
tráng
lớp
hấp
thụ,
lớp
phản
chiếu
hoặc không
phản
chiếu,
nhưng
chưa
gia
công
cách khác.
|
|
|
7004.20
|
- Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7004.90
|
- Loại kính khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
70.05
|
Kính
nổi
và
kính
đã
mài
hoặc
đánh
bóng
bề mặt,
ở
dạng
tấm,
đã
hoặc
chưa
tráng
lớp
hấp thụ,
lớp
phản
chiếu
hoặc
không
phản
chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.
|
|
|
7005.10
|
- Kính không có cốt lưới, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Kính không có cốt lưới khác:
|
||
|
7005.21
|
- - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7005.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7005.30
|
- Kính có cốt lưới
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7006.00
|
Kính
thuộc
các
nhóm
70.03,
70.04
hoặc
70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc
gia
công
cách
khác,
nhưng
chưa
làm khung hoặc lắp với các vật liệu khác.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
70.07
|
Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass).
|
|
|
|
- Kính tôi an toàn:
|
|
|
7007.11
|
- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7007.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Kính dán an toàn nhiều lớp:
|
||
|
7007.21
|
- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7007.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7008.00
|
Kính hộp nhiều lớp .
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
70.09
|
Gương
thuỷ
tinh,
có
hoặc
không
có
khung,
kể cả gương chiếu hậu.
|
|
|
7009.10
|
- Gương chiếu hậu dùng cho xe
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
7009.91
|
- - Chưa có khung
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7009.92
|
- - Có khung
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
70.10
|
Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống dạng phial, ống dạng ampoule và các loại đồ chứa khác,
bằng thủy tinh,
dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng
thủy
tinh;
nút
chai,
nắp
đậy
và
các
loại nắp khác, bằng thủy tinh.
|
|
|
7010.10
|
- Ống dạng ampoule
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7010.20
|
- Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7010.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
70.11
|
Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hở, và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp ghép,
dùng
cho
đèn
điện,
ống
đèn
tia
âm
cực hoặc các loại tương tự.
|
|
|
7011.10
|
- Dùng cho đèn điện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7011.20
|
- Dùng cho ống đèn tia âm cực
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7011.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
70.13
|
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội
thất hoặc
đồ dùng
cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18).
|
|
|
7013.10
|
- Bằng gốm thủy tinh
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Cốc (ly) có chân, bằng thuỷ tinh, trừ loại bằng gốm thuỷ tinh:
|
||
|
7013.22
|
- - Bằng pha lê chì
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7013.28
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Cốc (ly) bằng thuỷ tinh khác, trừ loại bằng gốm thuỷ tinh:
|
||
|
7013.33
|
- - Bằng pha lê chì
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7013.37
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
|
||
|
7013.41
|
- - Bằng pha lê chì
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7013.42
|
- - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0o C đến 300 oC
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7013.49
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đồ dùng bằng thủy tinh khác:
|
||
|
7013.91
|
- - Bằng pha lê chì
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7013.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7014.00
|
Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt quang học.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
70.15
|
Kính
đồng
hồ
thời
gian
hoặc
kính
đồng
hồ
cá nhân
và
các
loại
kính
tương
tự,
các
loại
kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn
cong,
làm
lồi,
lõm
hoặc
tương
tự,
chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên.
|
|
|
7015.10
|
- Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7015.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
70.16
|
Khối
lát,
tấm,
gạch,
tấm
vuông,
tấm
lát
(tiles) và
các
sản
phẩm khác
bằng thủy
tinh ép
hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt lưới, thuộc loại
được
sử
dụng
trong
xây
dựng
hoặc
mục đích
xây
dựng;
khối
thủy
tinh
nhỏ
và
đồ
thủy tinh
nhỏ
khác,
có
hoặc
không
có
lớp
lót
nền, dùng để khảm hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phủ chì và các loại tương tự; thủy tinh đa phân tử hoặc thuỷ tinh bọt dạng
khối, panel, tấm, lớp, vỏ hoặc các dạng tương tự.
|
|
|
7016.10
|
- Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tự
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7016.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
70.17
|
Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ.
|
|
|
7017.10
|
- Bằng thạch anh nấu chảy hoặc dioxit silic nấu chảy khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7017.20
|
- Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300 oC
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7017.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
70.18
|
Hạt
bi
thủy
tinh,
thủy
tinh
giả
ngọc
trai,
thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất
liệu
khác;
mắt
thủy
tinh
trừ
các
bộ
phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng thuỷ tinh được gia công bằng đèn xì (lamp-worked), trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm.
|
|
|
7018.10
|
- Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7018.20
|
- Vi cầu thuỷ tinh có đường kính không quá 1 mm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7018.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
70.19
|
Sợi
thủy
tinh
(kể
cả
len
thủy
tinh)
và
các
sản phẩm của nó (ví dụ, sợi, vải dệt).
|
|
|
|
- Ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn:
|
|
|
7019.11
|
- - Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7019.12
|
- - Sợi thô
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7019.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Tấm mỏng (voan), mạng (webs), chiếu, đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự:
|
||
|
7019.31
|
- - Chiếu
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7019.32
|
- - Tấm mỏng (voan)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7019.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7019.40
|
- Vải dệt thoi từ sợi thô
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Vải dệt thoi khác:
|
||
|
7019.51
|
- - Có chiều rộng không quá 30 cm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7019.52
|
- - Có chiều rộng trên 30 cm, dệt vân điểm, trọng lượng dưới 250 g/m2, dệt từ sợi filament có độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 136 tex
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7019.59
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7019.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7020.00
|
Các sản phẩm khác bằng thủy tinh.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 71 - Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
|
Chương 71 - Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
|
Chương 71 - Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
|
|
71.01
|
Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc trai, tự
nhiên
hoặc
nuôi
cấy,
đã
được
xâu
thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
|
|
|
7101.10
|
- Ngọc trai tự nhiên
|
WO
|
|
- Ngọc trai nuôi cấy:
|
||
|
7101.21
|
- - Chưa được gia công
|
WO
|
|
7101.22
|
- - Đã gia công
|
RVC 40%
|
|
71.02
|
Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát.
|
|
|
7102.10
|
- Kim cương chưa được phân loại
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Kim cương công nghiệp:
|
||
|
7102.21
|
- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7102.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Kim cương phi công nghiệp:
|
||
|
7102.31
|
- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7102.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
71.03
|
Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu
thành chuỗi
tạm thời
để tiện
vận chuyển.
|
|
|
7103.10
|
- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Đã gia công cách khác:
|
||
|
7103.91
|
- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
7103.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
71.04
|
Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã
hoặc
chưa
gia
công
hoặc
phân
loại
nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa
phân
loại,
đã
được
xâu
thành
chuỗi
tạm thời để tiện vận chuyển.
|
|
|
7104.10
|
- Thạch anh áp điện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7104.20
|
- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7104.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
71.05
|
Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp.
|
|
|
7105.10
|
- Của kim cương
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7105.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
71.06
|
Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa
gia
công
hoặc
ở
dạng
bán
thành
phẩm, hoặc dạng bột.
|
|
|
7106.10
|
- Dạng bột
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Dạng khác:
|
||
|
7106.91
|
- - Chưa gia công
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7106.92
|
- - Dạng bán thành phẩm
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7107.00
|
Kim
loại
cơ
bản
được
dát
phủ
bạc,
chưa
gia công quá mức bán thành phẩm.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
71.08
|
Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột.
|
|
|
|
- Không phải dạng tiền tệ:
|
|
|
7108.11
|
- - Dạng bột
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7108.12
|
- - Dạng chưa gia công khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7108.13
|
- - Dạng bán thành phẩm khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
7108.20
|
- Dạng tiền tệ
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7109.00
|
Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
71.10
|
Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
|
|
|
|
- Bạch kim:
|
|
|
7110.11
|
- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7110.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Paladi:
|
||
|
7110.21
|
- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7110.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Rodi:
|
||
|
7110.31
|
- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7110.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Iridi, osmi và ruteni:
|
||
|
7110.41
|
- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7110.49
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7111.00
|
Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng,
dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
71.12
|
Phế
liệu
và
mảnh
vụn
của
kim
loại
quý
hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại
quý.
|
|
|
7112.30
|
- Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
- Loại khác:
|
||
|
7112.91
|
- - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
7112.92
|
- - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
7112.99
|
- - Loại khác:
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
71.13
|
Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý.
|
|
|
|
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
|
|
|
7113.11
|
- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7113.19
|
- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7113.20
|
- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
71.14
|
Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ
kỹ
nghệ
vàng
bạc,
bằng
kim
loại
quý
hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.
|
|
|
|
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
|
|
|
7114.11
|
- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7114.19
|
- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7114.20
|
- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
71.15
|
Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.
|
|
|
7115.10
|
- Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7115.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
71.16
|
Sản
phẩm
bằng
ngọc
trai
tự
nhiên
hoặc
nuôi cấy,
đá
quý
hoặc
đá
bán
quý
(tự
nhiên,
tổng hợp hoặc tái tạo).
|
|
|
7116.10
|
- Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7116.20
|
- Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
71.17
|
Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác.
|
|
|
|
- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý:
|
|
|
7117.11
|
- - Khuy măng sét và khuy rời:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7117.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7117.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
71.18
|
Tiền kim loại.
|
|
|
7118.10
|
- Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không được coi là tiền tệ chính thức:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7118.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 72 - Sắt và thép
|
Chương 72 - Sắt và thép
|
Chương 72 - Sắt và thép
|
|
72.01
|
Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác.
|
|
|
7201.10
|
- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7201.20
|
- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0,5% tính theo trọng lượng
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7201.50
|
- Gang thỏi hợp kim; gang kính
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
72.02
|
Hợp kim fero.
|
|
|
|
- Fero - mangan:
|
|
|
7202.11
|
- - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7202.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Fero - silic:
|
||
|
7202.21
|
- - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7202.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7202.30
|
- Fero - silic - mangan
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Fero - crôm:
|
||
|
7202.41
|
- - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7202.49
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7202.50
|
- Fero - silic - crôm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7202.60
|
- Fero - niken
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7202.70
|
- Fero - molipđen
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7202.80
|
- Fero - vonfram và fero - silic - vonfram
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
7202.91
|
- - Fero - titan và fero - silic - titan
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7202.92
|
- - Fero - vanadi
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7202.93
|
- - Fero - niobi
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7202.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
72.03
|
Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các
dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự.
|
|
|
7203.10
|
- Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7203.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
72.04
|
Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép.
|
|
|
7204.10
|
- Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
|
||
|
7204.21
|
- - Bằng thép không gỉ
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
7204.29
|
- - Loại khác
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
7204.30
|
- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
- Phế liệu và mảnh vụn khác:
|
||
|
7204.41
|
- - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
7204.49
|
- - Loại khác
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
7204.50
|
- Thỏi đúc phế liệu nấu lại
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
72.05
|
Hạt và bột,
của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép.
|
|
|
7205.10
|
- Hạt
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Bột:
|
||
|
7205.21
|
- - Của thép hợp kim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7205.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
72.06
|
Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03).
|
|
|
7206.10
|
- Dạng thỏi đúc:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7206.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
72.07
|
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm.
|
|
|
|
- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
|
|
|
7207.11
|
- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7207.12
|
- - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7207.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7207.20
|
- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
72.08
|
Các
sản
phẩm
sắt
hoặc
thép
không
hợp
kim được
cán
phẳng,
có
chiều
rộng
từ
600mm
trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
|
|
|
7208.10
|
- Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ:
|
||
|
7208.25
|
- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7208.26
|
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7208.27
|
- - Chiều dày dưới 3mm:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
|
||
|
7208.36
|
- - Chiều dày trên 10 mm
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7208.37
|
- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7208.38
|
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7208.39
|
- - Chiều dày dưới 3 mm:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7208.40
|
- Dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Loại khác, dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
|
||
|
7208.51
|
- - Chiều dày trên 10 mm
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7208.52
|
- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7208.53
|
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7208.54
|
- - Chiều dày dưới 3 mm:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7208.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
72.09
|
Các
sản
phẩm
sắt
hoặc
thép
không
hợp
kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên,
cán
nguội
(ép
nguội),
chưa
dát
phủ,
mạ hoặc tráng.
|
|
|
|
- Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
|
|
|
7209.15
|
- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 hoặc 7211
|
|
7209.16
|
- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 hoặc 7211
|
|
7209.17
|
- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 hoặc 7211
|
|
7209.18
|
- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 hoặc 7211
|
|
- Ở dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
|
||
|
7209.25
|
- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 hoặc 7211
|
|
7209.26
|
- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 hoặc 7211
|
|
7209.27
|
- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 hoặc 7211
|
|
7209.28
|
- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 hoặc 7211
|
|
7209.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 hoặc 7211
|
|
72.10
|
Các
sản
phẩm
sắt
hoặc
thép
không
hợp
kim được
cán
phẳng,
có
chiều
rộng
từ
600mm
trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng.
|
|
|
|
- Được mạ hoặc tráng thiếc:
|
|
|
7210.11
|
- - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
|
|
7210.12
|
- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
|
|
7210.20
|
- Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
|
|
7210.30
|
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
|
|
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
|
||
|
7210.41
|
- - Dạng lượn sóng:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
|
|
7210.49
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
|
|
7210.50
|
- Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
|
|
- Được mạ hoặc tráng nhôm:
|
||
|
7210.61
|
- - Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
|
|
7210.69
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
|
|
7210.70
|
- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
|
|
7210.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
|
|
72.11
|
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng,
có
chiều
rộng
dưới
600mm,
chưa
phủ, mạ hoặc tráng.
|
|
|
|
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
|
|
|
7211.13
|
- - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7211.14
|
- - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7211.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
|
||
|
7211.23
|
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7211.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7211.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
72.12
|
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã phủ, mạ hoặc tráng.
|
|
|
7212.10
|
- Được mạ hoặc tráng thiếc:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
|
|
7212.20
|
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
|
|
7212.30
|
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
|
|
7212.40
|
- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
|
|
7212.50
|
- Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
|
|
7212.60
|
- Được dát phủ:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
|
|
72.13
|
Sắt
hoặc
thép
không
hợp
kim,
dạng
thanh
và que,
ở
dạng
cuộn
cuốn
không
đều,
được
cán nóng.
|
|
|
7213.10
|
- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7213.20
|
- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
7213.91
|
- - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7213.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
72.14
|
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán.
|
|
|
7214.10
|
- Đã qua rèn:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7214.20
|
- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7214.30
|
- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
7214.91
|
- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7214.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
72.15
|
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác.
|
|
|
7215.10
|
- Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7215.50
|
- Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7215.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
72.16
|
Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình.
|
|
|
7216.10
|
- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm:
|
||
|
7216.21
|
- - Hình chữ L:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7216.22
|
- - Hình chữ T
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:
|
||
|
7216.31
|
- - Hình chữ U:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7216.32
|
- - Hình chữ I:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7216.33
|
- - Hình chữ H:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7216.40
|
- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7216.50
|
- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
|
||
|
7216.61
|
- - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7216.69
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7216.91
|
- - Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công nguội từ các sản phẩm cán phẳng:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7216.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
72.17
|
Dây của sắt hoặc thép không hợp kim.
|
|
|
7217.10
|
- Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7213 đến 7215
|
|
7217.20
|
- Được mạ hoặc tráng kẽm:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7213 đến 7215
|
|
7217.30
|
- Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7213 đến 7215
|
|
7217.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7213 đến 7215
|
|
72.18
|
Thép
không
gỉ
ở
dạng
thỏi
đúc
hoặc
dạng
thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ.
|
|
|
7218.10
|
- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
7218.91
|
- - Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7218.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
72.19
|
Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.
|
|
|
|
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
|
|
|
7219.11
|
- - Chiều dày trên 10 mm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7219.12
|
- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7219.13
|
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7219.14
|
- - Chiều dày dưới 3 mm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
|
||
|
7219.21
|
- - Chiều dày trên 10 mm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7219.22
|
- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7219.23
|
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7219.24
|
- - Chiều dày dưới 3 mm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
|
||
|
7219.31
|
- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
7219.32
|
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
7219.33
|
- - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
7219.34
|
- - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
7219.35
|
- - Chiều dày dưới 0,5 mm
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
7219.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
72.20
|
Các
sản
phẩm thép
không
gỉ
được
cán
phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.
|
|
|
|
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
|
|
|
7220.11
|
- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7219
|
|
7220.12
|
- - Chiều dày dưới 4,75 mm:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7219
|
|
7220.20
|
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7219
|
|
7220.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7219
|
|
7221.00
|
Thanh
và
que
thép
không
gỉ
được
cán
nóng, dạng cuộn cuốn không đều.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
72.22
|
Thép
không
gỉ
dạng
thanh
và
que
khác;
thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác.
|
|
|
|
- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
|
|
|
7222.11
|
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7222.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7222.20
|
- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7222.30
|
- Các thanh và que khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7222.40
|
- Các dạng góc, khuôn và hình:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7223.00
|
Dây thép không gỉ.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
72.24
|
Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô
khác;
các
bán
thành
phẩm
bằng
thép
hợp kim khác.
|
|
|
7224.10
|
- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7224.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
72.25
|
Thép
hợp
kim khác
được
cán
phẳng,
có
chiều
rộng từ 600 mm trở lên.
|
|
|
|
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
|
|
|
7225.11
|
- - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7225.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7225.30
|
- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7225.40
|
- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7225.50
|
- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
7225.91
|
- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7225.92
|
- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7225.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
72.26
|
Sản
phẩm
của
thép
hợp
kim
khác
được
cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.
|
|
|
|
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
|
|
|
7226.11
|
- - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7225
|
|
7226.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7225
|
|
7226.20
|
- Bằng thép gió:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7225
|
|
- Loại khác:
|
||
|
7226.91
|
- - Chưa được gia công quá mức cán nóng:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7225
|
|
7226.92
|
- - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7225
|
|
7226.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7225
|
|
72.27
|
Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều.
|
|
|
7227.10
|
- Bằng thép gió
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7228
|
|
7227.20
|
- Bằng thép mangan - silic
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7228
|
|
7227.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7228
|
|
72.28
|
Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các
dạng góc,
khuôn và
hình,
bằng
thép hợp
kim
khác;
thanh
và
que
rỗng,
bằng
thép hợp kim hoặc không hợp kim.
|
|
|
7228.10
|
- Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7227
|
|
7228.20
|
- Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7227
|
|
7228.30
|
- Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7227
|
|
7228.40
|
- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7227
|
|
7228.50
|
- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7227
|
|
7228.60
|
- Các loại thanh và que khác:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7227
|
|
7228.70
|
- Các dạng góc, khuôn và hình:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7227
|
|
7228.80
|
- Thanh và que rỗng:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7227
|
|
72.29
|
Dây thép hợp kim khác.
|
|
|
7229.20
|
- Bằng thép silic-mangan
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7227 hoặc 7228
|
|
7229.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7227 hoặc 7228
|
|
Chương 73 - Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
|
Chương 73 - Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
|
Chương 73 - Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
|
|
73.01
|
Cọc
cừ
(sheet
piling)
bằng
sắt
hoặc
thép,
đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình, đã được hàn.
|
|
|
7301.10
|
- Cọc cừ
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7209 hoặc 7211
|
|
7301.20
|
- Dạng góc, khuôn và hình
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7209 hoặc 7211
|
|
73.02
|
Vật
liệu
xây
dựng
đường
ray
xe
lửa
hoặc
tàu điện
bằng
sắt
hoặc
thép,
như:
ray,
ray
dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi
và
các
đoạn
nối
chéo
khác,
tà
vẹt
(dầm ngang),
thanh
nối
ray,
gối
ray,
tấm
đệm
ray, tấm
đế
(đế
ray),
thanh
chống
xô,
bệ
đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray.
|
|
|
7302.10
|
- Ray
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7209
|
|
7302.30
|
- Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7209
|
|
7302.40
|
- Thanh nối ray và tấm đế
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7209
|
|
7302.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7209
|
|
7303.00
|
Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
73.04
|
Các
loại
ống,
ống
dẫn
và
thanh
hình
rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép.
|
|
|
|
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
|
|
|
7304.11
|
- - Bằng thép không gỉ
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7304.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7211
|
|
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
|
||
|
7304.22
|
- - Ống khoan bằng thép không gỉ:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7304.23
|
- - Ống khoan khác:
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7211
|
|
7304.24
|
- - Loại khác, bằng thép không gỉ:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7304.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7211
|
|
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
|
||
|
7304.31
|
- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7211
|
|
7304.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7211
|
|
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
|
||
|
7304.41
|
- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7304.49
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
|
||
|
7304.51
|
- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7211
|
|
7304.59
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7211
|
|
7304.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7207 đến 7211
|
|
73.05
|
Các
loại
ống
và
ống
dẫn
khác
bằng
sắt
hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm.
|
|
|
|
- Ống dẫn được sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
|
|
|
7305.11
|
- - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
|
|
7305.12
|
- - Loại khác, hàn theo chiều dọc:
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
|
|
7305.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
|
|
7305.20
|
- Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
|
|
- Loại khác, được hàn:
|
||
|
7305.31
|
- - Hàn theo chiều dọc:
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
|
|
7305.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
|
|
7305.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208 đến 7211
|
|
73.06
|
Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự).
|
|
|
|
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
|
|
|
7306.11
|
- - Hàn, bằng thép không gỉ:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7306.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
|
|
- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
|
||
|
7306.21
|
- - Hàn, bằng thép không gỉ
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7306.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
|
|
7306.30
|
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
|
|
7306.40
|
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7306.50
|
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
|
|
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
|
||
|
7306.61
|
- - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật:
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
|
|
7306.69
|
- - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
|
|
7306.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208, 7209 hoặc 7211
|
|
73.07
|
Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép.
|
|
|
|
- Phụ kiện dạng đúc:
|
|
|
7307.11
|
- - Bằng gang đúc không dẻo:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7307.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Loại khác, bằng thép không gỉ:
|
||
|
7307.21
|
- - Mặt bích:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7307.22
|
- - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7307.23
|
- - Loại hàn giáp mối:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7307.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
7307.91
|
- - Mặt bích:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7307.92
|
- - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7307.93
|
- - Loại hàn giáp mối:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7307.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
73.08
|
Các
kết
cấu
(trừ
nhà
lắp
ghép
thuộc
nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu
và
nhịp
cầu,
cửa
cống,
tháp,
cột
lưới,
mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung
cửa,
ngưỡng
cửa
ra
vào,
cửa
chớp,
lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép.
|
|
|
7308.10
|
- Cầu và nhịp cầu:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 đến 7212 hoặc 7216
|
|
7308.20
|
- Tháp và cột lưới (kết cấu giàn):
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 đến 7212 hoặc 7216
|
|
7308.30
|
- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 đến 7212 hoặc 7216
|
|
7308.40
|
- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 đến 7212 hoặc 7216
|
|
7308.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7208 đến 7212 hoặc 7216
|
|
7309.00
|
Các
loại
bể
chứa,
két,
bình chứa
và các
thùng chứa
tương
tự
dùng
để
chứa
mọi
loại
vật
liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép,
có
dung
tích
trên
300
lít,
đã
hoặc
chưa được
lót
hoặc
tạo
lớp
cách
nhiệt,
nhưng
chưa được
lắp
ráp
với
thiết
bị
cơ
khí
hoặc
thiết
bị nhiệt.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
73.10
|
Các
loại
đồ chứa
dạng két,
thùng phuy,
thùng hình
trống,
hình
hộp,
lon
và
các
loại
đồ
chứa tương
tự,
dùng
để
chứa
mọi
loại
vật
liệu
(trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót
hoặc
tạo
lớp
cách
nhiệt,
nhưng
chưa
được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
|
|
|
7310.10
|
- Có dung tích từ 50 lít trở lên:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Có dung tích dưới 50 lít:
|
||
|
7310.21
|
- - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép):
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7310.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7311.00
|
Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
73.12
|
Dây bện tao,
thừng, cáp,
băng tết,
dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện.
|
|
|
7312.10
|
- Dây bện tao, thừng và cáp:
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7213 hoặc 7217
|
|
7312.90
|
- Loại khác
|
RVC 40%
|
|
7313.00
|
Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây
đơn
dẹt,
có
gai hoặc
không có
gai,
và
dây đôi
xoắn,
dùng
làm
hàng
rào,
bằng
sắt
hoặc thép.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
73.14
|
Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng
dây
sắt
hoặc
thép;
sản
phẩm
dạng
lưới được
tạo
hình
bằng
phương
pháp
đột
dập
và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép.
|
|
|
|
- Tấm đan dệt thoi:
|
|
|
7314.12
|
- - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7314.14
|
- - Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7314.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7314.20
|
- Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối:
|
||
|
7314.31
|
- - Được mạ hoặc tráng kẽm
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7314.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Tấm đan (cloth), phên, lưới và rào khác:
|
||
|
7314.41
|
- - Được mạ hoặc tráng kẽm
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7314.42
|
- - Được tráng plastic
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7314.49
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7314.50
|
- Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
73.15
|
Xích
và
các
bộ
phận
của
xích,
bằng
sắt
hoặc thép.
|
|
|
|
- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:
|
|
|
7315.11
|
- - Xích con lăn:
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7213 đến 7217
|
|
7315.12
|
- - Xích khác:
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7213 đến 7217
|
|
7315.19
|
- - Các bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7213 đến 7217
|
|
7315.20
|
- Xích trượt
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7213 đến 7217
|
|
- Xích khác:
|
||
|
7315.81
|
- - Nối bằng chốt có ren hai đầu
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7213 đến 7217
|
|
7315.82
|
- - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7213 đến 7217
|
|
7315.89
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7213 đến 7217
|
|
7315.90
|
- Các bộ phận khác:
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7213 đến 7217
|
|
7316.00
|
Neo tàu (1), neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7317.00
|
Đinh,
đinh
bấm,
đinh
ấn (đinh
rệp),
đinh
gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có
hoặc
không
có
đầu
bằng
vật
liệu
khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng.
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7213 đến 7217
|
|
73.18
|
Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán,
chốt
hãm,
chốt
định
vị,
vòng
đệm
(kể
cả vòng
đệm
lò
xo
vênh)
và
các
sản
phẩm
tương tự, bằng sắt hoặc thép.
|
|
|
7318.11
|
- - Vít đầu vuông
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7318.12
|
- - Vít khác dùng cho gỗ:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7318.13
|
- - Đinh móc và đinh vòng
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7318.14
|
- - Vít tự hãm:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7318.15
|
- - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7318.16
|
- - Đai ốc:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7318.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Các sản phẩm không có ren:
|
||
|
7318.21
|
- - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7318.22
|
- - Vòng đệm khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7318.23
|
- - Đinh tán:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7318.24
|
- - Chốt hãm và chốt định vị
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7318.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
73.19
|
Kim khâu, kim đan,
cái xỏ dây,
kim móc,
kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay,
bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác
bằng
sắt
hoặc
thép,
chưa
được
ghi
hoặc chi tiết ở nơi khác.
|
|
|
7319.40
|
- Ghim băng và các loại ghim khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7319.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
73.20
|
Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép.
|
|
|
7320.10
|
- Lò xo lá và các lá lò xo:
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208 đến 7217
|
|
7320.20
|
- Lò xo cuộn:
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208 đến 7217
|
|
7320.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC, ngoại trừ từ 7208 đến 7217
|
|
73.21
|
Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có
nồi
hơi
phụ
dùng
cho
hệ
thống
gia
nhiệt trung
tâm),
vỉ
nướng,
lò
nướng,
lò
ga
hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các
loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép.
|
|
|
|
- Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm:
|
|
|
7321.11
|
- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
7321.12
|
- - Loại dùng nhiên liệu lỏng
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
7321.19
|
- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Dụng cụ khác:
|
||
|
7321.81
|
- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
7321.82
|
- - Loại dùng nhiên liệu lỏng
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
7321.89
|
- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
7321.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
73.22
|
Lò
sưởi
của
hệ
thống
nhiệt
trung
tâm
không dùng điện và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc
thép;
thiết
bị
làm
nóng
không
khí
và
bộ phận
phân
phối
khí
nóng
(kể
cả
loại
có
khả năng
phân
phối
không
khí
tự
nhiên
hoặc
khí điều
hoà),
không
làm
nóng
bằng
điện,
có
lắp quạt
hoặc
quạt
thổi
chạy
bằng
mô
tơ,
và
bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép.
|
|
|
|
- Lò sưởi và bộ phận của chúng:
|
|
|
7322.11
|
- - Bằng gang đúc
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7322.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7322.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
73.23
|
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng,
bao tay và các
loại tương tự, bằng sắt hoặc thép.
|
|
|
7323.10
|
- Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
7323.91
|
- - Bằng gang đúc, chưa tráng men:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7323.92
|
- - Bằng gang đúc, đã tráng men
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7323.93
|
- - Bằng thép không gỉ:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7323.94
|
- - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7323.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
73.24
|
Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép.
|
|
|
7324.10
|
- Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Bồn tắm:
|
||
|
7324.21
|
- - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7324.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7324.90
|
- Loại khác, kể cả các bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
73.25
|
Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép.
|
|
|
7325.10
|
- Bằng gang đúc không dẻo:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
7325.91
|
- - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7325.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
73.26
|
Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép.
|
|
|
|
- Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công tiếp:
|
|
|
7326.11
|
- - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7326.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7326.20
|
- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7326.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 74 - Đồng và các sản phẩm bằng đồng
|
Chương 74 - Đồng và các sản phẩm bằng đồng
|
Chương 74 - Đồng và các sản phẩm bằng đồng
|
|
7401.00
|
Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa).
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7402.00
|
Đồng
chưa
tinh
luyện;
cực
dương
đồng
dùng cho điện phân tinh luyện.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
74.03
|
Đồng
tinh
luyện
và
hợp
kim
đồng,
chưa
gia công.
|
|
|
|
- Đồng tinh luyện:
|
|
|
7403.11
|
- - Cực âm và các phần của cực âm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7403.12
|
- - Thanh để kéo dây
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7403.13
|
- - Que
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7403.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Hợp kim đồng:
|
||
|
7403.21
|
- - Hợp kim trên cơ sở đồng-kẽm (đồng thau)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7403.22
|
- - Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7403.29
|
- - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7404.00
|
Phế liệu và mảnh vụn của đồng.
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
7405.00
|
Hợp kim đồng chủ.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
74.06
|
Bột và vảy đồng.
|
|
|
7406.10
|
- Bột không có cấu trúc lớp
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7406.20
|
- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
74.07
|
Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình.
|
|
|
7407.10
|
- Bằng đồng tinh luyện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Bằng hợp kim đồng:
|
||
|
7407.21
|
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7407.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
74.08
|
Dây đồng.
|
|
|
|
- Bằng đồng tinh luyện:
|
|
|
7408.11
|
- - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7407
|
|
7408.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7407
|
|
- Bằng hợp kim đồng:
|
||
|
7408.21
|
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7407
|
|
7408.22
|
- - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7407
|
|
7408.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7407
|
|
74.09
|
Đồng ở dạng tấm,
lá và dải,
có
chiều dày
trên 0,15 mm.
|
|
|
|
- Bằng đồng tinh luyện:
|
|
|
7409.11
|
- - Dạng cuộn
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7409.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau):
|
||
|
7409.21
|
- - Dạng cuộn
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7409.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Bằng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh):
|
||
|
7409.31
|
- - Dạng cuộn
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7409.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7409.40
|
- Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7409.90
|
- Bằng hợp kim đồng khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
74.10
|
Đồng
lá
mỏng
(đã
hoặc
chưa
in
hoặc
bồi
trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm.
|
|
|
|
- Chưa được bồi:
|
|
|
7410.11
|
- - Bằng đồng tinh luyện
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7410.12
|
- - Bằng hợp kim đồng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đã được bồi:
|
||
|
7410.21
|
- - Bằng đồng tinh luyện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7410.22
|
- - Bằng hợp kim đồng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
74.11
|
Các loại ống và ống dẫn bằng đồng.
|
|
|
7411.10
|
- Bằng đồng tinh luyện
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Bằng hợp kim đồng:
|
||
|
7411.21
|
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7411.22
|
- - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7411.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
74.12
|
Phụ
kiện
để
ghép
nối
của
ống
hoặc
ống
dẫn bằng
đồng
(ví
dụ,
khớp
nối
đôi,
nối
khuỷu, măng sông).
|
|
|
7412.10
|
- Bằng đồng tinh luyện
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7412.20
|
- Bằng hợp kim đồng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7413.00
|
Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện.
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7408
|
|
74.15
|
Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc
nhóm 83.05)
và
các
sản
phẩm tương
tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán,
chốt
hãm,
chốt
định
vị,
vòng
đệm
(kể
cả vòng
đệm
lò
xo
vênh)
và
các
sản
phẩm
tương tự, bằng đồng.
|
|
|
7415.10
|
- Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác, chưa được ren:
|
||
|
7415.21
|
- - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7415.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác, đã được ren:
|
||
|
7415.33
|
- - Đinh vít; bu lông và đai ốc:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7415.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
74.18
|
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các
bộ
phận
của
chúng,
bằng
đồng;
miếng
cọ nồi
và
cọ
rửa
hoặc
đánh
bóng,
bao
tay
và
các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng.
|
|
|
7418.10
|
- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7418.20
|
- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
74.19
|
Các sản phẩm khác bằng đồng.
|
|
|
7419.10
|
- Xích và các bộ phận của xích
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
7419.91
|
- - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7419.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 75 - Niken và các sản phẩm bằng niken
|
Chương 75 - Niken và các sản phẩm bằng niken
|
Chương 75 - Niken và các sản phẩm bằng niken
|
|
75.01
|
Sten
niken,
oxit
niken
thiêu
kết
và
các
sản phẩm
trung
gian
khác
của
quá
trình
luyện niken.
|
|
|
7501.10
|
- Sten niken
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7501.20
|
- Oxít niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
75.02
|
Niken chưa gia công.
|
|
|
7502.10
|
- Niken, không hợp kim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7502.20
|
- Hợp kim niken
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7503.00
|
Phế liệu và mảnh vụn niken.
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
7504.00
|
Bột và vảy niken.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
75.05
|
Niken ở dạng thanh, que, hình và dây.
|
|
|
|
- Thanh, que và hình:
|
|
|
7505.11
|
- - Bằng niken, không hợp kim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7505.12
|
- - Bằng hợp kim niken
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Dây:
|
||
|
7505.21
|
- - Bằng niken, không hợp kim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7505.22
|
- - Bằng hợp kim niken
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
75.06
|
Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.
|
|
|
7506.10
|
- Bằng niken, không hợp kim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7506.20
|
- Bằng hợp kim niken
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
75.07
|
Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối
của
ống
hoặc
ống
dẫn
bằng
niken
(ví
dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông).
|
|
|
|
- Ống và ống dẫn:
|
|
|
7507.11
|
- - Bằng niken, không hợp kim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7507.12
|
- - Bằng hợp kim niken
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7507.20
|
- Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
75.08
|
Sản phẩm khác bằng niken.
|
|
|
7508.10
|
- Tấm đan, phên và lưới, bằng dây niken
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7508.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 76 - Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
|
Chương 76 - Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
|
Chương 76 - Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
|
|
76.01
|
Nhôm chưa gia công.
|
|
|
7601.10
|
- Nhôm, không hợp kim
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7601.20
|
- Hợp kim nhôm
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7602.00
|
Phế liệu và mảnh vụn nhôm.
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
76.03
|
Bột và vảy nhôm.
|
|
|
7603.10
|
- Bột không có cấu trúc vảy
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7603.20
|
- Bột có cấu trúc vảy; vảy nhôm:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
76.04
|
Nhôm ở dạng thanh, que và hình.
|
|
|
7604.10
|
- Bằng nhôm, không hợp kim:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Bằng hợp kim nhôm:
|
||
|
7604.21
|
- - Dạng hình rỗng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7604.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
76.05
|
Dây nhôm.
|
|
|
|
- Bằng nhôm, không hợp kim:
|
|
|
7605.11
|
- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7604
|
|
7605.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7604
|
|
- Bằng hợp kim nhôm:
|
||
|
7605.21
|
- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7604
|
|
7605.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7604
|
|
76.06
|
Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm.
|
|
|
|
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
|
|
|
7606.11
|
- - Bằng nhôm, không hợp kim:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7606.12
|
- - Bằng hợp kim nhôm:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
7606.91
|
- - Bằng nhôm, không hợp kim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7606.92
|
- - Bằng hợp kim nhôm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
76.07
|
Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm.
|
|
|
|
- Chưa được bồi:
|
|
|
7607.11
|
- - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7606
|
|
7607.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7606
|
|
7607.20
|
- Đã bồi:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7606
|
|
76.08
|
Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm.
|
|
|
7608.10
|
- Bằng nhôm, không hợp kim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7608.20
|
- Bằng hợp kim nhôm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7609.00
|
Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví
dụ,
khớp
nối
đôi,
nối
khuỷu,
măng
sông) bằng nhôm.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
76.10
|
Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm
94.06)
và
các
bộ
phận
của
các
kết
cấu bằng
nhôm
(ví
dụ,
cầu
và
nhịp
cầu,
tháp,
cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và
các
loại
khung
cửa
và
ngưỡng
cửa
ra
vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu.
|
|
|
7610.10
|
- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7610.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7611.00
|
Các
loại
bể
chứa,
két,
bình
chứa
và
các
loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén
hoặc
khí
hóa
lỏng),
có
dung
tích
trên
300 lít,
bằng
nhôm,
đã
hoặc
chưa
lót
hoặc
cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ
khí hoặc thiết bị nhiệt.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
76.12
|
Thùng phuy, thùng hình trống, lon,
hộp và các loại
đồ
chứa
tương
tự
(kể
cả
các
loại
thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí
hóa
lỏng),
dung tích
không quá
300 lít,
đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
|
|
|
7612.10
|
- Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7612.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7613.00
|
Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
76.14
|
Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện.
|
|
|
7614.10
|
- Có lõi thép:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7605
|
|
7614.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ 7605
|
|
76.15
|
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác
và
các
bộ
phận
của
chúng,
bằng
nhôm; miếng
dùng
để
cọ
nồi
và
cọ
rửa
hoặc
đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ
trang
bị
trong
nhà
vệ
sinh
và
các
bộ
phận của chúng, bằng nhôm.
|
|
|
7615.10
|
- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7615.20
|
- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
76.16
|
Các sản phẩm khác bằng nhôm.
|
|
|
7616.10
|
- Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
7616.91
|
- - Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7616.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 78 - Chì và các sản phẩm bằng chì
|
Chương 78 - Chì và các sản phẩm bằng chì
|
Chương 78 - Chì và các sản phẩm bằng chì
|
|
78.01
|
Chì chưa gia công.
|
|
|
7801.10
|
- Chì tinh luyện
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
7801.91
|
- - Có hàm lượng antimon tính theo trọng lượng theo Bảng các nguyên tố khác trong chú giải phân nhóm chương này
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7801.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
7802.00
|
Phế liệu và mảnh vụn chì.
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
78.04
|
Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì.
|
|
|
|
- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:
|
|
|
7804.11
|
- - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7804.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7804.20
|
- Bột và vảy chì
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7806.00
|
Các sản phẩm khác bằng chì.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 79 - Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
|
Chương 79 - Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
|
Chương 79 - Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
|
|
79.01
|
Kẽm chưa gia công.
|
|
|
|
- Kẽm, không hợp kim:
|
|
|
7901.11
|
- - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo trọng lượng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7901.12
|
- - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo trọng lượng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7901.20
|
- Hợp kim kẽm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7902.00
|
Phế liệu và mảnh vụn kẽm.
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
79.03
|
Bột, bụi và vảy kẽm.
|
|
|
7903.10
|
- Bụi kẽm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7903.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7904.00
|
Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7905.00
|
Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
7907.00
|
Các sản phẩm khác bằng kẽm.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 80 - Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc
|
Chương 80 - Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc
|
Chương 80 - Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc
|
|
80.01
|
Thiếc chưa gia công
|
|
|
8001.10
|
- Thiếc, không hợp kim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8001.20
|
- Hợp kim thiếc
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8002.00
|
Phế liệu và mảnh vụn thiếc.
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
8003.00
|
Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8007.00
|
Các sản phẩm khác bằng thiếc.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 81 - Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
|
Chương 81 - Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
|
Chương 81 - Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
|
|
81.01
|
Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram,
kể cả phế liệu và mảnh vụn.
|
|
|
8101.10
|
- Bột
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
8101.94
|
- - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8101.96
|
- - Dây
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8101.97
|
- - Phế liệu và mảnh vụn
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
8101.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
81.02
|
Molypđen
và
các
sản
phẩm
làm
từ
molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
|
|
|
8102.10
|
- Bột
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
8102.94
|
- - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8102.95
|
- - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8102.96
|
- - Dây
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8102.97
|
- - Phế liệu và mảnh vụn
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
8102.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
81.03
|
Tantan
và
các
sản
phẩm
làm
từ
tantan,
kể
cả phế liệu và mảnh vụn.
|
|
|
8103.20
|
- Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8103.30
|
- Phế liệu và mảnh vụn
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
8103.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
81.04
|
Magie
và
các
sản
phẩm
của
magie,
kể
cả
phế liệu và mảnh vụn.
|
|
|
|
- Magie chưa gia công:
|
|
|
8104.11
|
- - Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo trọng lượng
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8104.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8104.20
|
- Phế liệu và mảnh vụn
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
8104.30
|
- Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8104.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
81.05
|
Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện
coban;
coban
và
các
sản
phẩm
bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
|
|
|
8105.20
|
- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8105.30
|
- Phế liệu và mảnh vụn
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
8105.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8106.00
|
Bismut
và
các
sản
phẩm
làm từ
bismut,
kể
cả phế liệu và mảnh vụn.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
81.07
|
Cađimi
và
các
sản
phẩm làm từ
cađimi,
kể
cả phế liệu và mảnh vụn.
|
|
|
8107.20
|
- Cađimi chưa gia công; bột
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8107.30
|
- Phế liệu và mảnh vụn
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
8107.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
81.08
|
Titan và các sản phẩm làm từ titan,
kể cả phế liệu và mảnh vụn.
|
|
|
8108.20
|
- Titan chưa gia công; bột
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8108.30
|
- Phế liệu và mảnh vụn
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
8108.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
81.09
|
Zircon
và
các
sản
phẩm
làm
từ
zircon,
kể
cả phế liệu và mảnh vụn.
|
|
|
8109.20
|
- Zircon chưa gia công; bột
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8109.30
|
- Phế liệu và mảnh vụn
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
8109.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
81.10
|
Antimon
và
các
sản
phẩm
làm
từ
antimon,
kể cả phế liệu và mảnh vụn.
|
|
|
8110.10
|
- Antimon chưa gia công; bột
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8110.20
|
- Phế liệu và mảnh vụn
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
8110.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8111.00
|
Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
81.12
|
Beryli, crôm, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), reni và tali, và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
|
|
|
|
- Beryli:
|
|
|
8112.12
|
- - Chưa gia công; bột
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8112.13
|
- - Phế liệu và mảnh vụn
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
8112.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Crôm:
|
||
|
8112.21
|
- - Chưa gia công; bột
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8112.22
|
- - Phế liệu và mảnh vụn
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
8112.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Tali:
|
||
|
8112.51
|
- - Chưa gia công; bột
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8112.52
|
- - Phế liệu và mảnh vụn
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
8112.59
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
8112.92
|
- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8112.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8113.00
|
Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
Chương 82 - Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
|
Chương 82 - Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
|
Chương 82 - Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
|
|
82.01
|
Dụng
cụ
cầm
tay,
gồm:
mai,
xẻng,
cuốc
chim, cuốc,
dụng
cụ
xới
và
làm tơi
đất,
chĩa
và
cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo tỉa cây các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ
và
các
dụng
cụ
khác
dùng
trong
nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp.
|
|
|
8201.10
|
- Mai và xẻng
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8201.30
|
- Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8201.40
|
- Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8201.50
|
- Kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa, kéo để tỉa loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm)
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8201.60
|
- Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8201.90
|
- Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
82.02
|
Cưa
tay;
lưỡi
cưa
các
loại
(kể
cả
các
loại
lưỡi rạch,
lưỡi
khía
răng
cưa
hoặc
lưỡi
cưa
không răng).
|
|
|
8202.10
|
- Cưa tay
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8202.20
|
- Lưỡi cưa vòng
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía):
|
||
|
8202.31
|
- - Có bộ phận vận hành làm bằng thép
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8202.39
|
- - Loại khác, kể cả các bộ phận
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8202.40
|
- Lưỡi cưa xích
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Lưỡi cưa khác:
|
||
|
8202.91
|
- - Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loại
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8202.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
82.03
|
Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự.
|
|
|
8203.10
|
- Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8203.20
|
- Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8203.30
|
- Lưỡi cắt kim loại và dụng cụ tương tự
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8203.40
|
- Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tương tự
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
82.04
|
Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn
bằng
tay
(kể
cả
cờ
lê
định
lực
nhưng
trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn.
|
|
|
|
- Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay:
|
|
|
8204.11
|
- - Không điều chỉnh được
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8204.12
|
- - Điều chỉnh được
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8204.20
|
- Đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
82.05
|
Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính), chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các
đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ hoặc
máy cắt
bằng tia
nước; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân.
|
|
|
8205.10
|
- Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8205.20
|
- Búa và búa tạ
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8205.30
|
- Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8205.40
|
- Tuốc nơ vít
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính):
|
||
|
8205.51
|
- - Dụng cụ dùng trong gia đình
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8205.59
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8205.60
|
- Đèn hàn
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8205.70
|
- Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8205.90
|
- Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm này
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8206.00
|
Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
82.07
|
Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng
cụ
cầm
tay,
có
hoặc
không
hoạt
động bằng điện,
hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để
ép,
dập,
đục
lỗ,
ta
rô,
ren,
khoan,
chuốt, phay, cán, tiện hay bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo
để
kéo
hoặc
ép
đùn
kim
loại,
và
các
loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất.
|
|
|
|
- Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất:
|
|
|
8207.13
|
- - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8207.19
|
- - Loại khác, kể cả các bộ phận
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8207.20
|
- Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8207.30
|
- Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8207.40
|
- Dụng cụ để tarô hoặc ren
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8207.50
|
- Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8207.60
|
- Dụng cụ để doa hoặc chuốt
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8207.70
|
- Dụng cụ để cán
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8207.80
|
- Dụng cụ để tiện
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8207.90
|
- Các dụng cụ có thể thay đổi được khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
82.08
|
Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí.
|
|
|
8208.10
|
- Để gia công kim loại
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8208.20
|
- Để chế biến gỗ
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8208.30
|
- Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8208.40
|
- Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8208.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8209.00
|
Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi
tiết
tương
tự
cho
dụng
cụ,
chưa
được
gắn vào dụng cụ, làm bằng gốm kim loại.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8210.00
|
Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
82.11
|
Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả
dao
tỉa),
trừ
loại
dao
thuộc
nhóm 82.08,
và lưỡi
của nó.
|
|
|
8211.10
|
- Bộ sản phẩm tổ hợp
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
8211.91
|
- - Dao ăn có lưỡi cố định
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8211.92
|
- - Dao khác có lưỡi cố định:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8211.93
|
- - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8211.94
|
- - Lưỡi dao:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8211.95
|
- - Cán dao bằng kim loại cơ bản
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
82.12
|
Dao
cạo
và
lưỡi
dao
cạo
(kể
cả
lưỡi
dao
cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải).
|
|
|
8212.10
|
- Dao cạo
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8212.20
|
- Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải:
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8212.90
|
- Các bộ phận khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8213.00
|
Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
82.14
|
Đồ
dao
kéo
khác
(ví
dụ,
tông
đơ
cắt
tóc,
dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng).
|
|
|
8214.10
|
- Dao rọc giấy, mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8214.20
|
- Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8214.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
82.15
|
Thìa,
dĩa,
muôi,
thìa
hớt
kem,
hớt
bọt,
đồ
xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự.
|
|
|
8215.10
|
- Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8215.20
|
- Bộ sản phẩm tổ hợp khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
- Loại khác:
|
||
|
8215.91
|
- - Được mạ kim loại quý
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8215.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
Chương 83 - Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản
|
Chương 83 - Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản
|
Chương 83 - Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản
|
|
83.01
|
Khóa
móc
và
ổ
khoá
(loại
mở
bằng
chìa,
số hoặc
điện),
bằng
kim
loại
cơ
bản;
móc
cài
và khung
có
móc
cài,
đi
cùng
ổ
khoá,
bằng
kim loại
cơ
bản;
chìa
của
các
loại
khóa
trên,
bằng kim loại cơ bản.
|
|
|
8301.10
|
- Khóa móc
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8301.20
|
- Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8301.30
|
- Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8301.40
|
- Khóa loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8301.50
|
- Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8301.60
|
- Các bộ phận
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
8301.70
|
- Chìa rời
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
83.02
|
Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào,
cầu thang,
cửa sổ,
mành che,
thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hay các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ
bản;
bánh
xe
đẩy
(castor)
có
giá
đỡ
bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản.
|
|
|
8302.10
|
- Bản lề (Hinges)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8302.20
|
- Bánh xe đẩy (castor):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8302.30
|
- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác:
|
||
|
8302.41
|
- - Phù hợp cho xây dựng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8302.42
|
- - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8302.49
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8302.50
|
- Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8302.60
|
- Cơ cấu đóng cửa tự động
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8303.00
|
Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố,
két bạc
và
cửa
bọc
thép
và
két
để
đồ
an
toàn
có khoá dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hay tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8304.00
|
Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các
loại đồ dùng văn phòng hoặc
các
đồ
dùng
để
bàn
tương
tự,
bằng
kim loại
cơ
bản,
trừ
đồ
nội
thất
văn
phòng
thuộc nhóm 94.03.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
83.05
|
Các
chi
tiết
ghép
nối
dùng
cho
cặp
giữ
tờ
rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy,
kẹp
phiếu
mục
lục
và
các
vật
phẩm
văn phòng
tương
tự,
bằng
kim
loại
cơ
bản;
ghim dập
dạng
băng
(ví
dụ,
dùng
cho
văn
phòng, dùng cho
công nghệ
làm đệm,
đóng gói),
bằng kim loại cơ bản.
|
|
|
8305.10
|
- Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8305.20
|
- Ghim dập dạng băng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8305.90
|
- Loại khác, kể cả bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
83.06
|
Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hay các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản.
|
|
|
8306.10
|
- Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8306.21
|
- - Được mạ bằng kim loại quý
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8306.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8306.30
|
- Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
83.07
|
Ống
dễ
uốn
bằng
kim
loại
cơ
bản,
có
hoặc không có phụ kiện để ghép nối.
|
|
|
8307.10
|
- Bằng sắt hoặc thép
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8307.90
|
- Bằng kim loại cơ bản khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
83.08
|
Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, khoen và các loại tương tự,
bằng kim loại cơ
bản,
dùng
cho quần áo hoặc phụ kiện quần áo, giày dép, trang sức, đồng hồ đeo tay, sách, bạt che, đồ da, hàng du lịch hoặc yên cương hoặc cho các sản phẩm hoàn
thiện
khác;
đinh
tán
hình
ống
hoặc
đinh tán
có
chân
xòe,
bằng
kim
loại
cơ
bản;
hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản.
|
|
|
8308.10
|
- Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8308.20
|
- Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8308.90
|
- Loại khác, kể cả bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
83.09
|
Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương
miện,
nút
xoáy
và
nút
một
chiều),
bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát
của
thùng,
dụng
cụ
niêm
phong
và
bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản.
|
|
|
8309.10
|
- Nắp hình vương miện
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8309.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8310.00
|
Biển
chỉ
dẫn,
ghi
tên,
ghi
địa
chỉ
và
các
loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
83.11
|
Dây,
que,
ống,
tấm,
điện
cực và
các
sản
phẩm tương
tự,
bằng
kim
loại
cơ
bản
hoặc
carbide kim
loại,
được
bọc,
phủ
hoặc
có
lõi
bằng
chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc carbide kim
loại;
dây
và
que,
từ
bột
kim
loại
cơ
bản được kết tụ, sử
dụng trong phun kim loại.
|
|
|
8311.10
|
- Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8311.20
|
- Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8311.30
|
- Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8311.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 84 - Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
|
Chương 84 - Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
|
Chương 84 - Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
|
|
84.01
|
Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị.
|
|
|
8401.10
|
- Lò phản ứng hạt nhân
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8401.20
|
- Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8401.30
|
- Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8401.40
|
- Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.02
|
Nồi
hơi
tạo
ra
hơi
nước
hoặc
tạo
ra
hơi
khác (trừ
các
nồi
hơi
đun
nóng
nước
trung
tâm
có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt.
|
|
|
|
- Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:
|
|
|
8402.11
|
- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8402.12
|
|
8402.12
|
- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8402.11
|
|
8402.19
|
- - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8402.20
|
- Nồi hơi nước quá nhiệt:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8402.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.03
|
Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02.
|
|
|
8403.10
|
- Nồi hơi
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8403.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.04
|
Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm
84.02
hoặc
84.03
(ví
dụ,
bộ
tiết
kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy
cạo rửa
nồi hơi, thiết
bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng
cho
các
tổ
máy
động
lực
hơi
nước
hoặc hơi khác.
|
|
|
8404.10
|
- Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8404.20
|
- Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8404.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.05
|
Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không
kèm
theo
bộ
lọc;
máy
sản
xuất
khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui
trình
xử
lý
bằng
nước
tương
tự,
có
hoặc không kèm theo bộ lọc.
|
|
|
8405.10
|
- Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8405.90
|
- Bộ phận
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.06
|
Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác.
|
|
|
8406.10
|
- Tua bin dùng cho máy thủy
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Tua bin loại khác:
|
||
|
8406.81
|
- - Công suất đầu ra trên 40 MW
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8406.82
|
|
8406.82
|
- - Công suất đầu ra không quá 40 MW:
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8406.81
|
|
8406.90
|
- Bộ phận
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.07
|
Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến
hoặc
kiểu
piston
chuyển
động
quay
đốt cháy bằng tia lửa điện.
|
|
|
8407.10
|
- Động cơ phương tiện bay
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Động cơ máy thủy:
|
||
|
8407.21
|
- - Động cơ gắn ngoài:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8407.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
|
||
|
8407.31
|
- - Dung tích xi lanh không quá 50 cc
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8407.32
|
- - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8407.33
|
- - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá
1.000 cc: |
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8407.34
|
- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8407.90
|
- Động cơ khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.08
|
Động
cơ
đốt
trong
kiểu
piston
cháy
do
nén (động cơ diesel hoặc bán diesel).
|
|
|
8408.10
|
- Động cơ máy thủy:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8408.20
|
- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8408.90
|
- Động cơ khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.09
|
Các
bộ
phận
chỉ
dùng
hoặc
chủ
yếu
dùng
cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.
|
|
|
8409.10
|
- Dùng cho động cơ phương tiện bay
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
8409.91
|
- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8409.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.10
|
Tua bin thủy lực,
bánh xe guồng nước,
và
các bộ điều chỉnh của chúng.
|
|
|
|
- Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:
|
|
|
8410.11
|
- - Công suất không quá 1.000 kW
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8410.12 hoặc 8410.13
|
|
8410.12
|
- - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá
10.000 kW |
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8410.11 hoặc 8410.13
|
|
8410.13
|
- - Công suất trên 10.000 kW
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8410.11 hoặc 8410.12
|
|
8410.90
|
- Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.11
|
Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác.
|
|
|
|
- Tua bin phản lực:
|
|
|
8411.11
|
- - Có lực đẩy không quá 25 kN
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8411.12 đến 8411.82
|
|
8411.12
|
- - Có lực đẩy trên 25 kN
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8411.11 hoặc 8411.21 đến 8411.82
|
|
- Tua bin cánh quạt:
|
||
|
8411.21
|
- - Công suất không quá 1.100 kW
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8411.11, 8411.12 hoặc 8411.22 đến 8411.82
|
|
8411.22
|
- - Công suất trên 1.100 kW
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8411.11 đến 8411.21, 8411.81 hoặc 8411.82
|
|
- Các loại tua bin khí khác:
|
||
|
8411.81
|
- - Công suất không quá 5.000 kW
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8411.11 đến 8411.22 hoặc 8411.82
|
|
8411.82
|
- - Công suất trên 5.000 kW
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8411.11 đến 8411.81
|
|
- Bộ phận:
|
||
|
8411.91
|
- - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8411.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.12
|
Động cơ và mô tơ khác.
|
|
|
8412.10
|
- Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Động cơ và mô tơ thủy lực:
|
||
|
8412.21
|
- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8412.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Động cơ và mô tơ dùng khí nén:
|
||
|
8412.31
|
- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8412.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8412.80
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8412.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.13
|
Bơm chất
lỏng,
có
hoặc
không
lắp
thiết
bị
đo; máy đẩy chất lỏng.
|
|
|
|
- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo:
|
|
|
8413.11
|
- - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8413.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8413.20
|
- Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8413.30
|
- Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8413.40
|
- Bơm bê tông
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8413.50
|
- Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8413.60
|
- Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8413.70
|
- Bơm ly tâm khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Bơm khác; máy đẩy chất lỏng:
|
||
|
8413.81
|
- - Bơm:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8413.82
|
- - Máy đẩy chất lỏng:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Bộ phận:
|
||
|
8413.91
|
- - Của bơm:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8413.92
|
- - Của máy đẩy chất lỏng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.14
|
Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp hút
tuần
hoàn
gió
hoặc
thông gió
có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc.
|
|
|
8414.10
|
- Bơm chân không
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8414.20
|
- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8414.30
|
- Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8414.40
|
- Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Quạt:
|
||
|
8414.51
|
- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8414.59
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8414.60
|
- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8414.80
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8414.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.15
|
Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt.
|
|
|
8415.10
|
- Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt):
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8415.20
|
- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
8415.81
|
- - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8415.82
|
- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8415.83
|
- - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8415.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.16
|
Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu
lỏng,
nhiên
liệu
rắn
dạng
bột
hoặc
nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng.
|
|
|
8416.10
|
- Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8416.20
|
- Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8416.30
|
- Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8416.90
|
- Bộ phận
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.17
|
Lò
luyện,
nung
và
lò
dùng
trong
công
nghiệp hoặc
trong
phòng
thí
nghiệm,
kể
cả
lò
thiêu, không dùng điện.
|
|
|
8417.10
|
- Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8417.20
|
- Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8417.80
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8417.90
|
- Bộ phận
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.18
|
Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15.
|
|
|
8418.10
|
- Tủ kết đông lạnh(1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Tủ lạnh (1), loại sử dụng trong gia đình:
|
||
|
8418.21
|
- - Loại sử dụng máy nén:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8418.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8418.30
|
- Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8418.40
|
- Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8418.50
|
- Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt:
|
||
|
8418.61
|
- - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8418.69
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Bộ phận:
|
||
|
8418.91
|
- - Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8418.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.19
|
Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy,
thiết bị,
gia
nhiệt
bằng
điện
hoặc
không
bằng
điện (trừ
lò
luyện,
nung,
sấy
và
các
thiết
bị
khác thuộc
nhóm
85.14)
để
xử
lý
các
loại
vật
liệu bằng
quá
trình
thay
đổi
nhiệt
như
làm
nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng,
phun
hơi
nước,
sấy,
làm
bay
hơi,
làm khô, cô đặc hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết
bị
dùng
cho
gia
đình;
thiết
bị
đun
nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng điện.
|
|
|
|
- Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng điện:
|
|
|
8419.11
|
- - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8419.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8419.20
|
- Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Máy sấy:
|
||
|
8419.31
|
- - Dùng để sấy nông sản:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8419.32
|
- - Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8419.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8419.40
|
- Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8419.50
|
- Bộ phận trao đổi nhiệt:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8419.60
|
- Máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Máy và thiết bị khác:
|
||
|
8419.81
|
- - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8419.89
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- - - Hoạt động bằng điện:
|
||
|
8419.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.20
|
Các
loại
máy
cán
là
hoặc
máy
cán
ép
phẳng kiểu
trục
lăn
khác,
trừ
các
loại
máy
dùng
để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng.
|
|
|
8420.10
|
- Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8420.91
|
- - Trục cán:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8420.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.21
|
Máy
ly
tâm,
kể
cả
máy
làm
khô
bằng
ly
tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí.
|
|
|
|
- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
|
|
|
8421.11
|
- - Máy tách kem
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8421.12
|
- - Máy làm khô quần áo
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8421.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
|
||
|
8421.21
|
- - Để lọc hoặc tinh chế nước:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8421.22
|
- - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8421.23
|
- - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8421.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:
|
||
|
8421.31
|
- - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8421.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Bộ phận:
|
||
|
8421.91
|
- - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8421.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.22
|
Máy
rửa
bát
đĩa;
máy
làm sạch
hoặc
làm khô chai
lọ
hoặc
các
loại
đồ
chứa
khác;
máy
rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các
loại đồ
chứa tương
tự; máy đóng gói hay bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống.
|
|
|
|
- Máy rửa bát đĩa:
|
|
|
8422.11
|
- - Loại sử dụng trong gia đình
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8422.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8422.20
|
- Máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8422.30
|
- Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8422.40
|
- Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8422.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.23
|
Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn),
kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra,
hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân.
|
|
|
8423.10
|
- Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8423.20
|
- Cân băng tải:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8423.30
|
- Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Cân trọng lượng khác:
|
||
|
8423.81
|
- - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8423.82
|
- - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8423.89
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8423.90
|
- Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.24
|
Thiết
bị
cơ
khí
(hoạt
động
bằng
tay
hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các
chất
lỏng
hoặc
chất
bột;
bình
dập
lửa,
đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự.
|
|
|
8424.10
|
- Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8424.20
|
- Súng phun và các thiết bị tương tự:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8424.30
|
- Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
|
||
|
8424.41
|
- - Thiết bị phun xách tay:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8424.49
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Thiết bị khác:
|
||
|
8424.82
|
- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8424.89
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8424.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.25
|
Hệ
ròng
rọc
và
hệ
tời
trừ
tời
nâng
kiểu
gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại.
|
|
|
|
- Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe:
|
|
|
8425.11
|
- - Loại chạy bằng động cơ điện
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8425.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Tời ngang; tời dọc:
|
||
|
8425.31
|
- - Loại chạy bằng động cơ điện
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8425.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Kích; tời nâng xe:
|
||
|
8425.41
|
- - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8425.42
|
- - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8425.49
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.26
|
Cổng
trục
của
tàu
thủy;
cần
trục,
kể
cả
cần trục cáp; khung thang nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu.
|
|
|
|
- Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống:
|
|
|
8426.11
|
- - Cần trục cầu di chuyển trên đế cố định
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8426.12
|
- - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8426.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8426.20
|
- Cần trục tháp
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8426.30
|
- Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Máy khác, loại tự hành:
|
||
|
8426.41
|
- - Chạy bánh lốp
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8426.49
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Máy khác:
|
||
|
8426.91
|
- - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8426.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.27
|
Xe
nâng
hạ
xếp
tầng
hàng
bằng
cơ
cấu
càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng.
|
|
|
8427.10
|
- Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8427.20
|
- Xe tự hành khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8427.90
|
- Các loại xe khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.28
|
Máy
nâng
hạ,
giữ,
xếp
hoặc
dỡ
hàng
khác
(ví dụ, thang máy, thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo).
|
|
|
8428.10
|
- Thang máy và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8428.20
|
- Máy nâng hạ và băng tải dùng khí nén:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu:
|
||
|
8428.31
|
- - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8428.32
|
- - Loại khác, dạng gàu:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8428.33
|
- - Loại khác, dạng băng tải:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8428.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8428.40
|
- Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8428.60
|
- Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8428.90
|
- Máy khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.29
|
Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy
san
đất,
máy
cạp
đất,
máy
xúc,
máy
đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành.
|
|
|
|
- Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:
|
|
|
8429.11
|
- - Loại bánh xích
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8429.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8429.20
|
- Máy san đất
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8429.30
|
- Máy cạp
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8429.40
|
- Máy đầm và xe lu lăn đường:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gàu tự xúc:
|
||
|
8429.51
|
- - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8429.52
|
- - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8429.59
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.30
|
Các
máy
ủi
xúc
dọn,
cào,
san,
cạp,
đào,
đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết.
|
|
|
8430.10
|
- Máy đóng cọc và nhổ cọc
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8430.20
|
- Máy xới và dọn tuyết
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá:
|
||
|
8430.31
|
- - Loại tự hành
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8430.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Máy khoan hoặc máy đào sâu khác:
|
||
|
8430.41
|
- - Loại tự hành
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8430.49
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8430.50
|
- Máy khác, loại tự hành
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Máy khác, loại không tự hành:
|
||
|
8430.61
|
- - Máy đầm hoặc máy nén
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8430.69
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.31
|
Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30.
|
|
|
8431.10
|
- Của máy thuộc nhóm 84.25:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8431.20
|
- Của máy thuộc nhóm 84.27:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Của máy thuộc nhóm 84.28:
|
||
|
8431.31
|
- - Của thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8431.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30:
|
||
|
8431.41
|
- - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8431.42
|
- - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8431.43
|
- - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8431.49
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.32
|
Máy
nông
nghiệp,
làm
vườn
hoặc
lâm
nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao.
|
|
|
8432.10
|
- Máy cày
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới lên (cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên xuống (hoes):
|
||
|
8432.21
|
- - Bừa đĩa
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8432.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy:
|
||
|
8432.31
|
- - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8432.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Máy rải phân hữu cơ và máy rắc phân bón:
|
||
|
8432.41
|
- - Máy rải phân hữu cơ
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8432.42
|
- - Máy rắc phân bón
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8432.80
|
- Máy khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8432.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.33
|
Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó,
bánh
(kiện)
rơm
hoặc
cỏ
khô;
máy
cắt
cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa
chọn
trứng,
hoa
quả
hoặc
nông
sản
khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37.
|
|
|
|
- Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hay sân chơi thể thao:
|
|
|
8433.11
|
- - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8433.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8433.20
|
- Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8433.30
|
- Máy dọn cỏ khô khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8433.40
|
- Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Máy thu hoạch khác; máy đập:
|
||
|
8433.51
|
- - Máy gặt đập liên hợp
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8433.52
|
- - Máy đập khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8433.53
|
- - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8433.59
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8433.60
|
- Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hay nông sản khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8433.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.34
|
Máy vắt sữa và máy chế biến sữa.
|
|
|
8434.10
|
- Máy vắt sữa:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8434.20
|
- Máy chế biến sữa:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8434.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.35
|
Máy ép,
máy nghiền và các
loại máy tương
tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự.
|
|
|
8435.10
|
- Máy:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8435.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.36
|
Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí
hoặc
thiết
bị
nhiệt;
máy
ấp
trứng
gia
cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở.
|
|
|
8436.10
|
- Máy chế biến thức ăn gia súc:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8436.21
|
- - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8436.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8436.80
|
- Máy khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Bộ phận:
|
||
|
8436.91
|
- - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8436.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.37
|
Máy
làm
sạch,
tuyển
chọn
hoặc
phân
loại
hạt giống,
hạt
hoặc
các
loại
rau
đậu
đã
được
làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng
cho
chế
biến
ngũ
cốc
hoặc
rau
đậu
đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp.
|
|
|
8437.10
|
- Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hay các loại rau đậu đã được làm khô:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8437.80
|
- Máy khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8437.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.38
|
Máy
chế
biến
công
nghiệp
hoặc
sản
xuất
thực phẩm hay đồ uống, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hay chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo từ thực vật.
|
|
|
8438.10
|
- Máy làm bánh mỳ và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8438.20
|
- Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hay sô cô la:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8438.30
|
- Máy sản xuất đường:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8438.40
|
- Máy sản xuất bia
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8438.50
|
- Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8438.60
|
- Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8438.80
|
- Máy loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8438.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.39
|
Máy
chế
biến
bột
giấy
từ
vật
liệu
sợi
xenlulô hoặc
máy
dùng
cho
quá
trình
sản
xuất
hoặc hoàn thiện giấy hoặc bìa.
|
|
|
8439.10
|
- Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8439.20
|
- Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8439.30
|
- Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìa
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Bộ phận:
|
||
|
8439.91
|
- - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8439.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.40
|
Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách.
|
|
|
8440.10
|
- Máy:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8440.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.41
|
Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bìa, kể cả máy cắt xén các loại.
|
|
|
8441.10
|
- Máy cắt xén các loại:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8441.20
|
- Máy làm túi, bao hoặc phong bì:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8441.30
|
- Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8441.40
|
- Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8441.80
|
- Máy loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8441.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.42
|
Máy,
thiết
bị
và
dụng
cụ
(trừ
loại
máy
thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví
dụ,
đã
được
làm
phẳng,
nổi
vân
hạt
hoặc đánh bóng).
|
|
|
8442.30
|
- Máy, thiết bị và dụng cụ:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8442.40
|
- Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8442.50
|
- Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.43
|
Máy
in
sử
dụng
các
bộ
phận
in
như
khuôn
in (bát
chữ),
ống
in
và
các
bộ
phận
in
khác
của nhóm
84.42;
máy
in
khác,
máy
copy
(copying machines)
và
máy
fax,
có
hoặc
không
kết
hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng.
|
|
|
|
- Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:
|
|
|
8443.11
|
- - Máy in offset, in cuộn
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8443.12
|
- - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8443.13
|
- - Máy in offset khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8443.14
|
- - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8443.15
|
- - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8443.16
|
- - Máy in flexo(1)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8443.17
|
- - Máy in ống đồng(1) (*)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8443.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:
|
||
|
8443.31
|
- - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8443.32
|
- - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8443.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Bộ phận và phụ kiện:
|
||
|
8443.91
|
- - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8443.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8444.00
|
Máy
ép
đùn,
kéo
chuỗi,
tạo
dún
hoặc
máy
cắt vật liệu dệt nhân tạo.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.45
|
Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các
loại
máy
chuẩn
bị
sợi
dệt
dùng
cho
máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47.
|
|
|
|
- Máy chuẩn bị xơ sợi dệt:
|
|
|
8445.11
|
- - Máy chải thô:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8445.12
|
- - Máy chải kỹ:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8445.13
|
- - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8445.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8445.20
|
- Máy kéo sợi:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8445.30
|
- Máy đậu hoặc máy xe sợi:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8445.40
|
- Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8445.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.46
|
Máy dệt.
|
|
|
8446.10
|
- Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt thoi:
|
||
|
8446.21
|
- - Máy dệt khung cửi có động cơ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8446.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8446.30
|
- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.47
|
Máy
dệt
kim,
máy
khâu
đính
và
máy
tạo
sợi quấn,
sản
xuất
vải
tuyn,
ren,
thêu,
trang
trí, dây tết hoặc lưới và máy chần sợi nổi vòng.
|
|
|
|
- Máy dệt kim tròn:
|
|
|
8447.11
|
- - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8447.12
|
- - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8447.20
|
- Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8447.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.48
|
Máy
phụ
trợ
dùng
với
các
máy
thuộc
nhóm 84.44,
84.45,
84.46
hoặc
84.47
(ví
dụ,
đầu
tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng
hoặc
chủ
yếu
dùng
cho
các
máy
thuộc nhóm
này
hoặc
của
nhóm
84.44,
84.45,
84.46 hoặc
84.47
(ví
dụ,
cọc
sợi
và
gàng,
kim
chải, lược
chải
kỹ,
phễu
đùn
sợi,
thoi,
go
và
khung go, kim dệt).
|
|
|
|
- Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47:
|
|
|
8448.11
|
- - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8448.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8448.20
|
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng:
|
||
|
8448.31
|
- - Kim chải
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8448.32
|
- - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8448.33
|
- - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8448.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Bộ phận và phụ kiện của máy dệt (khung cửi) hoặc máy phụ trợ của chúng:
|
||
|
8448.42
|
- - Lược dệt, go và khung go
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8448.49
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng:
|
||
|
8448.51
|
- - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8448.59
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8449.00
|
Máy dùng để sản xuất hay hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.50
|
Máy
giặt
gia
đình
hoặc
trong
hiệu
giặt,
kể
cả máy giặt có chức năng sấy khô.
|
|
|
|
- Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:
|
|
|
8450.11
|
- - Máy tự động hoàn toàn:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8450.12
|
- - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8450.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8450.20
|
- Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8450.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.51
|
Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép mếch),
tẩy
trắng,
nhuộm,
hồ
bóng,
hoàn
tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để
quấn,
tở
(xả),
gấp,
cắt
hoặc
cắt
hình
răng cưa vải dệt.
|
|
|
8451.10
|
- Máy giặt khô
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Máy sấy:
|
||
|
8451.21
|
- - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấy
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8451.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8451.30
|
- Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch):
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8451.40
|
- Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8451.50
|
- Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8451.80
|
- Máy loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8451.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.52
|
Máy
khâu,
trừ
các
loại
máy
khâu
sách
thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên
dùng
cho
các
loại máy
khâu; kim máy khâu.
|
|
|
8452.10
|
- Máy khâu dùng cho gia đình
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Máy khâu khác:
|
||
|
8452.21
|
- - Loại tự động
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8452.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8452.30
|
- Kim máy khâu
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8452.90
|
- Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.53
|
Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống
hoặc da
thuộc hoặc
máy để
sản xuất
hay sửa chữa giày dép hoặc các
sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu.
|
|
|
8453.10
|
- Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8453.20
|
- Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8453.80
|
- Máy khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8453.90
|
- Bộ phận
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.54
|
Lò
thổi,
nồi
rót,
khuôn
đúc
thỏi
và
máy
đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại.
|
|
|
8454.10
|
- Lò thổi
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8454.20
|
- Khuôn đúc thỏi và nồi rót
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8454.30
|
- Máy đúc
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8454.90
|
- Bộ phận
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.55
|
Máy cán kim loại và trục cán của nó.
|
|
|
8455.10
|
- Máy cán ống
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Máy cán khác:
|
||
|
8455.21
|
- - Máy cán nóng hay máy cán nóng và nguội kết hợp
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8455.22
|
- - Máy cán nguội
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8455.30
|
- Trục cán dùng cho máy cán
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8455.90
|
- Bộ phận khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.56
|
Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách
bóc
tách
vật
liệu,
bằng
các
quy
trình
sử dụng
tia
laser
hoặc
tia
sáng
khác
hoặc
chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước.
|
|
|
|
- Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông:
|
|
|
8456.11
|
- - Hoạt động bằng tia laser
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8456.12
|
- - Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô- tông
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8456.20
|
- Hoạt động bằng phương pháp siêu âm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8456.30
|
- Hoạt động bằng phương pháp phóng điện
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8456.40
|
- Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8456.50
|
- Máy cắt bằng tia nước
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8456.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.57
|
Trung tâm gia công, máy kết cấu một vị trí và máy
nhiều
vị
trí
gia
công
chuyển
dịch
để
gia công kim loại.
|
|
|
8457.10
|
- Trung tâm gia công:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8457.20
|
- Máy một vị trí gia công
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8457.30
|
- Máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.58
|
Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại.
|
|
|
|
- Máy tiện ngang:
|
|
|
8458.11
|
- - Điều khiển số:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8458.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Máy tiện khác:
|
||
|
8458.91
|
- - Điều khiển số
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8458.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.59
|
Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58.
|
|
|
8459.10
|
- Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Máy khoan khác:
|
||
|
8459.21
|
- - Điều khiển số
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8459.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Máy doa-phay khác:
|
||
|
8459.31
|
- - Điều khiển số
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8459.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Máy doa khác:
|
||
|
8459.41
|
- - Điều khiển số
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8459.49
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Máy phay, kiểu công xôn:
|
||
|
8459.51
|
- - Điều khiển số
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8459.59
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Máy phay khác:
|
||
|
8459.61
|
- - Điều khiển số
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8459.69
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8459.70
|
- Máy ren hoặc máy ta rô khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.60
|
Máy
công
cụ
dùng để
mài bavia,
mài sắc,
mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các
chất đánh bóng,
trừ các
loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61.
|
|
|
|
- Máy mài phẳng:
|
|
|
8460.12
|
- -Điều khiển số
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8460.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Máy mài khác:
|
||
|
8460.22
|
- - Máy mài không tâm, loại điều khiển số
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8460.23
|
- - Máy mài trụ khác, loại điều khiển số
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8460.24
|
- - Loại khác, điều khiển số
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8460.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hay lưỡi cắt):
|
||
|
8460.31
|
- - Điều khiển số:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8460.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8460.40
|
- Máy mài khôn hoặc máy mài rà:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8460.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.61
|
Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gốm kim loại, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác.
|
|
|
8461.20
|
- Máy bào ngang hoặc máy xọc:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8461.30
|
- Máy chuốt:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8461.40
|
- Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8461.50
|
- Máy cưa hoặc máy cắt đứt:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8461.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.62
|
Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim
loại
bằng
cách
rèn,
gò
hoặc
dập
khuôn; máy
công
cụ
(kể
cả
máy
ép)
để
gia
công
kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập hoặc cắt rãnh hình chữ V; máy ép
để
gia
công
kim
loại
hoặc
carbide
kim
loại chưa được chi tiết ở trên.
|
|
|
8462.10
|
- Máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Máy uốn, gấp, làm thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy ép):
|
||
|
8462.21
|
- - Điều khiển số
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8462.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Máy xén (kể cả máy ép), trừ loại máy xén và đột dập kết hợp:
|
||
|
8462.31
|
- - Điều khiển số
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8462.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Máy đột dập hay máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), kể cả loại máy xén và đột dập kết hợp:
|
||
|
8462.41
|
- - Điều khiển số
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8462.49
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
8462.91
|
- - Máy ép thủy lực
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8462.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.63
|
Máy
công
cụ
khác
để
gia
công
kim
loại
hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu.
|
|
|
8463.10
|
- Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8463.20
|
- Máy lăn ren:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8463.30
|
- Máy gia công dây:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8463.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.64
|
Máy
công
cụ
để
gia
công
đá,
gốm,
bê
tông,
xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công nguội thủy tinh.
|
|
|
8464.10
|
- Máy cưa:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8464.20
|
- Máy mài hoặc máy đánh bóng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8464.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.65
|
Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công
gỗ,
lie,
xương,
cao
su
cứng,
plastic
cứng hay các vật liệu cứng tương tự.
|
|
|
8465.10
|
- Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8465.20
|
- Trung tâm gia công
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
8465.91
|
- - Máy cưa:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8465.92
|
- - Máy bào, máy phay hoặc máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8465.93
|
- - Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8465.94
|
- - Máy uốn hoặc máy lắp ráp:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8465.95
|
- - Máy khoan hoặc đục mộng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8465.96
|
- - Máy xẻ, lạng hay máy bóc tách:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8465.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.66
|
Bộ
phận
và
phụ
kiện
chỉ
dùng
hay
chủ
yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65,
kể
cả
bộ
phận
kẹp
sản
phẩm
hay
kẹp dụng
cụ,
đầu
cắt
ren
tự
mở,
đầu
chia
độ
và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho
các
máy
này;
bộ
phận
kẹp
dụng
cụ
dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay.
|
|
|
8466.10
|
- Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8466.20
|
- Bộ phận kẹp sản phẩm:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8466.30
|
- Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
8466.91
|
- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8466.92
|
- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8466.93
|
- - Dùng cho máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.61:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8466.94
|
- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.67
|
Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hay
không dùng điện.
|
|
|
|
- Hoạt động bằng khí nén:
|
|
|
8467.11
|
- - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8467.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Có động cơ điện gắn liền:
|
||
|
8467.21
|
- - Khoan các loại
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8467.22
|
- - Cưa
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8467.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Dụng cụ khác:
|
||
|
8467.81
|
- - Cưa xích
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8467.89
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Bộ phận:
|
||
|
8467.91
|
- - Của cưa xích:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8467.92
|
- - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ nhóm 8407
|
|
8467.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH, ngoại trừ từ nhóm 8407
|
|
84.68
|
Thiết
bị
và
dụng
cụ
dùng
để
hàn
thiếc,
hàn đồng
hoặc
hàn
khác,
có
hoặc
không
có
khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; máy và thiết bị dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga.
|
|
|
8468.10
|
- Ống xì cầm tay
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8468.20
|
- Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8468.80
|
- Máy và thiết bị khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8468.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.70
|
Máy tính và các máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại
máy
tương
tự,
có
gắn
bộ
phận
tính
toán; máy tính tiền.
|
|
|
8470.10
|
- Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Máy tính điện tử khác:
|
||
|
8470.21
|
- - Có gắn bộ phận in
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8470.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8470.30
|
- Máy tính khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8470.50
|
- Máy tính tiền
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8470.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.71
|
Máy
xử
lý
dữ
liệu
tự
động
và
các
khối
chức năng
của
chúng;
đầu
đọc
từ
tính
hay
đầu
đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện
truyền
dữ
liệu
dưới
dạng
mã
hóa
và
máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.
|
|
|
8471.30
|
- Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Máy xử lý dữ liệu tự động khác:
|
||
|
8471.41
|
- - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8471.49
|
- - Loại khác, ở dạng hệ thống:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8471.50
|
- Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8471.60
|
- Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8471.70
|
- Bộ lưu trữ:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8471.80
|
- Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8471.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
84.72
|
Máy văn phòng
khác (ví
dụ,
máy
nhân bản
in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi
địa
chỉ,
máy
rút
tiền
giấy
tự
động,
máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền
kim loại, máy
gọt bút
chì,
máy
đột lỗ
hay máy dập ghim).
|
|
|
8472.10
|
- Máy nhân bản:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8472.30
|
- Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay hủy tem bưu chính:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8472.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.73
|
Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.70 đến 84.72.
|
|
|
|
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70:
|
|
|
8473.21
|
- - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8473.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8473.30
|
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8473.40
|
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8473.50
|
- Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hay nhiều nhóm của các nhóm từ 84.70 đến 84.72:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.74
|
Máy
dùng
để
phân
loại,
sàng
lọc,
phân
tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng
để đóng
khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn,
bột
gốm
nhão,
xi
măng
chưa
đông
cứng, thạch
cao
hoặc
các
sản
phẩm
khoáng
khác
ở dạng
bột
hoặc
dạng
nhão;
máy
để
tạo
khuôn đúc bằng cát.
|
|
|
8474.10
|
- Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8474.20
|
- Máy nghiền hoặc xay:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Máy trộn hoặc nhào:
|
||
|
8474.31
|
- - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8474.32
|
- - Máy trộn khoáng vật với bi-tum:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8474.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8474.80
|
- Máy khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8474.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.75
|
Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống
hoặc
đèn
điện
tử
chân
không
hoặc
đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh.
|
|
|
8475.10
|
- Máy để lắp ráp đèn điện hay đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh:
|
||
|
8475.21
|
- - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8475.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8475.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.76
|
Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu
điện,
máy
bán
thuốc
lá,
máy
bán
thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền.
|
|
|
|
- Máy bán đồ uống tự động:
|
|
|
8476.21
|
- - Có lắp thiết bị làm nóng hay làm lạnh
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8476.29 đến 8476.89
|
|
8476.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8476.21 hoặc từ 8476.81 đến 8476.89
|
|
- Máy khác:
|
||
|
8476.81
|
- - Có lắp thiết bị làm nóng hay làm lạnh
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8476.21 đến 8476.29 hoặc 8476.89
|
|
8476.89
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8476.21 đến 8476.81
|
|
8476.90
|
- Bộ phận
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.77
|
Máy dùng để gia công
cao su
hoặc plastic
hay dùng
trong
việc
sản
xuất
các
sản
phẩm
từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.
|
|
|
8477.10
|
- Máy đúc phun:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8477.20
|
- Máy đùn:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8477.30
|
- Máy đúc thổi
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8477.40
|
- Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Máy đúc hay tạo hình khác:
|
||
|
8477.51
|
- - Để đúc hay đắp lại lốp hơi hay để đúc hay tạo hình loại săm khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8477.59
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8477.80
|
- Máy khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8477.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.78
|
Máy chế biến hay đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.
|
|
|
8478.10
|
- Máy:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8478.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.79
|
Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa
được
chi
tiết
hay
ghi
ở
nơi
khác
thuộc Chương này.
|
|
|
8479.10
|
- Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8479.20
|
- Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc chất béo thực vật:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8479.30
|
- Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8479.40
|
- Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8479.50
|
- Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8479.60
|
- Máy làm mát không khí bằng bay hơi
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Cầu vận chuyển hành khách:
|
||
|
8479.71
|
- - Loại sử dụng ở sân bay
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8479.79
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Máy và thiết bị cơ khí khác:
|
||
|
8479.81
|
- - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8479.82
|
- - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8479.89
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8479.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.80
|
Hộp
khuôn
đúc
kim
loại;
đế
khuôn;
mẫu
làm khuôn;
khuôn
dùng
cho
kim
loại
(trừ
khuôn đúc
thỏi),
carbide
kim
loại,
thủy
tinh,
khoáng vật, cao su hay plastic.
|
|
|
8480.10
|
- Hộp khuôn đúc kim loại
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8480.20
|
- Đế khuôn
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8480.30
|
- Mẫu làm khuôn:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Khuôn dùng để đúc kim loại hoặc carbide kim loại:
|
||
|
8480.41
|
- - Loại phun hoặc nén
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8480.49
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8480.50
|
- Khuôn đúc thủy tinh
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8480.60
|
- Khuôn đúc khoáng vật
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Khuôn đúc cao su hoặc plastic:
|
||
|
8480.71
|
- - Loại phun hoặc nén:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8480.79
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.81
|
Vòi,
van
và
các
thiết
bị
tương
tự
dùng
cho đường
ống,
thân
nồi
hơi,
bể chứa
hay các
loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt.
|
|
|
8481.10
|
- Van giảm áp:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8481.20
|
- Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hay khí nén:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8481.30
|
- Van kiểm tra (van một chiều):
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8481.40
|
- Van an toàn hay van xả:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8481.80
|
- Thiết bị khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8481.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.82
|
Ổ bi hoặc ổ đũa.
|
|
|
8482.10
|
- Ổ bi
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8482.20
|
- Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8482.30
|
- Ổ đũa cầu
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8482.40
|
- Ổ đũa kim
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8482.50
|
- Các loại ổ đũa hình trụ khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8482.80
|
- Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Bộ phận:
|
||
|
8482.91
|
- - Bi, kim và đũa
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8482.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.83
|
Trục
truyền
động
(kể
cả
trục
cam
và
trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ
trượt;
bánh
răng
và
cụm
bánh
răng;
vít
bi hoặc
vít
đũa;
hộp
số
và
các
cơ
cấu
điều
tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng).
|
|
|
8483.10
|
- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:
|
RVC 40%
|
|
8483.20
|
- Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8483.30
|
- Thân ổ, không lắp ổ bi hay ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8483.40
|
- Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8483.50
|
- Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8483.60
|
- Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8483.90
|
- Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.84
|
Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng
kết
hợp
với
các
vật
liệu
dệt
khác
hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại; bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác
nhau,
được
đóng
trong
các
túi,
bao
hoặc đóng gói tương tự; bộ làm kín kiểu cơ khí.
|
|
|
8484.10
|
- Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8484.20
|
- Bộ làm kín kiểu cơ khí
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8484.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.86
|
Máy
và
thiết
bị
chỉ
sử
dụng
hoặc
chủ
yếu
sử dụng
để
sản
xuất
các
khối
bán
dẫn
hoặc
tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải
9 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện.
|
|
|
8486.10
|
- Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8486.20
|
- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8486.30
|
- Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8486.40
|
- Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) Chương này:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8486.90
|
- Bộ phận và phụ kiện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
84.87
|
Phụ
tùng
máy
móc,
không
bao
gồm
đầu
nối điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ
tùng
điện
khác,
không
được
ghi
hoặc
chi tiết ở nơi khác trong Chương này.
|
|
|
8487.10
|
- Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8487.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 85 - Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
|
Chương 85 - Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
|
Chương 85 - Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
|
|
85.01
|
Động
cơ
điện
và
máy
phát
điện
(trừ
tổ
máy phát điện).
|
|
|
8501.10
|
- Động cơ có công suất không quá 37,5 W:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8501.20
|
- Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều:
|
||
|
8501.31
|
- - Công suất không quá 750 W:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8501.32
|
- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8501.33
|
- - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8501.34
|
- - Công suất trên 375 kW
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8501.40
|
- Động cơ xoay chiều khác, một pha:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Động cơ xoay chiều khác, đa pha:
|
||
|
8501.51
|
- - Công suất không quá 750 W:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8501.52
|
- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8501.53
|
- - Công suất trên 75 kW
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện):
|
||
|
8501.61
|
- - Công suất không quá 75 kVA:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8501.62
|
- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8501.63
|
- - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8501.64
|
- - Công suất trên 750 kVA
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.02
|
Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay.
|
|
|
|
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel):
|
|
|
8502.11
|
- - Công suất không quá 75 kVA
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8502.12
|
- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8502.13
|
- - Công suất trên 375 kVA:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8502.20
|
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Tổ máy phát điện khác:
|
||
|
8502.31
|
- - Chạy bằng sức gió:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8502.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8502.40
|
- Máy biến đổi điện quay
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8503.00
|
Các
bộ
phận
chỉ
dùng
hoặc
chủ
yếu
dùng
cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.04
|
Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm.
|
|
|
8504.10
|
- Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng:
|
||
|
8504.21
|
- - Có công suất danh định không quá 650 kVA:
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8504.22 hoặc 8504.23
|
|
8504.22
|
- - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8504.21 hoặc 8504.23
|
|
8504.23
|
- - Có công suất danh định trên 10.000 kVA:
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8504.21 hoặc 8504.22
|
|
- Máy biến điện khác:
|
||
|
8504.31
|
- - Có công suất danh định không quá 1 kVA:
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8504.32 đến 8504.34
|
|
8504.32
|
- - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8504.31, 8504.33 hoặc 8504.34
|
|
8504.33
|
- - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8504.31, 8504.32 hoặc 8504.34
|
|
8504.34
|
- - Có công suất danh định trên 500 kVA:
|
RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 8504.31 đến 8504.33
|
|
8504.40
|
- Máy biến đổi tĩnh điện:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8504.50
|
- Cuộn cảm khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8504.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.05
|
Nam
châm
điện;
nam
châm
vĩnh
cửu
và
các mặt
hàng
được
dùng
làm
nam
châm vĩnh
cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, khớp ly hợp
và
phanh
hoạt
động
bằng
điện
từ;
đầu nâng hoạt động bằng điện từ.
|
|
|
|
- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa:
|
|
|
8505.11
|
- - Bằng kim loại
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8505.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8505.20
|
- Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8505.90
|
- Loại khác, kể cả bộ phận
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.06
|
Pin và bộ pin.
|
|
|
8506.10
|
- Bằng dioxit mangan:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8506.30
|
- Bằng oxit thủy ngân
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8506.40
|
- Bằng oxit bạc
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8506.50
|
- Bằng liti
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8506.60
|
- Bằng kẽm-khí:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8506.80
|
- Pin và bộ pin khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8506.90
|
- Bộ phận
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.07
|
Ắc
qui
điện,
kể
cả
tấm
vách
ngăn
của
nó,
có hoặc
không
ở
dạng
hình
chữ
nhật
(kể
cả
hình vuông).
|
|
|
8507.10
|
- Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:
|
RVC 40%
|
|
8507.20
|
- Ắc qui axit - chì khác:
|
RVC 40%
|
|
8507.30
|
- Bằng niken-cađimi:
|
RVC 40%
|
|
8507.40
|
- Bằng niken-sắt:
|
RVC 40%
|
|
8507.50
|
- Bằng nikel - hydrua kim loại:
|
RVC 40%
|
|
8507.60
|
- Bằng ion liti:
|
RVC 40%
|
|
8507.80
|
- Ắc qui khác:
|
RVC 40%
|
|
8507.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.08
|
Máy hút bụi.
|
|
|
|
- Có động cơ điện gắn liền:
|
|
|
8508.11
|
- - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8508.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8508.60
|
- Máy hút bụi loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8508.70
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.09
|
Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08.
|
|
|
8509.40
|
- Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hay rau
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8509.80
|
- Thiết bị khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8509.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.10
|
Máy
cạo,
tông
đơ
và
các
dụng
cụ
loại
bỏ
râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền.
|
|
|
8510.10
|
- Máy cạo
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8510.20
|
- Tông đơ
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8510.30
|
- Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8510.90
|
- Bộ phận
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.11
|
Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng
cho
động
cơ đốt
trong đốt
cháy bằng
tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên.
|
|
|
8511.10
|
- Bugi đánh lửa :
|
RVC 40%
|
|
8511.20
|
- Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính:
|
RVC 40%
|
|
8511.30
|
- Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa:
|
RVC 40%
|
|
8511.40
|
- Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:
|
RVC 40%
|
|
8511.50
|
- Máy phát điện khác:
|
RVC 40%
|
|
8511.80
|
- Thiết bị khác:
|
RVC 40%
|
|
8511.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.12
|
Thiết
bị
chiếu
sáng
hoặc
thiết
bị
tín
hiệu
hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ.
|
|
|
8512.10
|
- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp
|
RVC 40%
|
|
8512.20
|
- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:
|
RVC 40%
|
|
8512.30
|
- Thiết bị tín hiệu âm thanh:
|
RVC 40%
|
|
8512.40
|
- Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết
|
RVC 40%
|
|
8512.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.13
|
Đèn
điện
xách
tay
được
thiết
kế
để
hoạt
động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô,
ắc
qui,
magneto),
trừ
thiết
bị
chiếu
sáng thuộc nhóm 85.12.
|
|
|
8513.10
|
- Đèn:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8513.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.14
|
Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện
môi);
các
thiết
bị
khác
dùng
trong
công nghiệp
hoặc
trong
phòng
thí
nghiệm
để
xử
lý nhiệt các
vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi.
|
|
|
8514.10
|
- Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8514.20
|
- Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8514.30
|
- Lò luyện, nung và lò sấy khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8514.40
|
- Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8514.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.15
|
Máy
và
thiết
bị
hàn
các
loại
dùng
điện
(kể
cả khí
ga
nung
nóng
bằng
điện),
dùng
chùm
tia laser
hoặc chùm tia sáng khác hoặc
chùm phô- tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại.
|
|
|
|
- Máy và thiết bị để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy):
|
|
|
8515.11
|
- - Mỏ hàn sắt và súng hàn
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8515.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8515.21
|
- - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8515.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma):
|
||
|
8515.31
|
- - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8515.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8515.80
|
- Máy và thiết bị khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8515.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.16
|
Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước
nóng
có
dự
trữ
và
đun
nước
nóng
kiểu nhúng;
dụng
cụ
điện
làm
nóng
không
gian
và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng
điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45.
|
|
|
8516.10
|
- Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:
|
||
|
8516.21
|
- - Loại bức xạ giữ nhiệt
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8516.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện:
|
||
|
8516.31
|
- - Máy sấy khô tóc
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8516.32
|
- - Dụng cụ làm tóc khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8516.33
|
- - Máy sấy làm khô tay
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8516.40
|
- Bàn là điện:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8516.50
|
- Lò vi sóng
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8516.60
|
- Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Dụng cụ nhiệt điện khác:
|
||
|
8516.71
|
- - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8516.72
|
- - Lò nướng bánh (toasters)
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8516.79
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8516.80
|
- Điện trở đốt nóng bằng điện:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8516.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.17
|
Bộ
điện
thoại,
kể
cả
điện
thoại
cho
mạng
di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ
liệu
khác,
kể
cả
các
thiết
bị
viễn
thông
nối mạng
hữu
tuyến
hoặc
không
dây
(như
loại
sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ
loại
thiết
bị
truyền
hoặc
thu
của
nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28.
|
|
|
|
- Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác:
|
|
|
8517.11
|
- - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8517.12
|
- - Điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8517.18
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng):
|
||
|
8517.61
|
- - Thiết bị trạm gốc
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8517.62
|
- - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8517.69
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8517.70
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.18
|
Micro
và
giá
đỡ
micro;
loa,
đã
hoặc
chưa
lắp ráp
vào
trong
vỏ
loa;
tai
nghe
có
khung
chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các
bộ
gồm
có
một
micro
và
một
hoặc
nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện.
|
|
|
8518.10
|
- Micro và giá đỡ micro:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8518.21
|
- - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8518.22
|
- - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8518.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8518.30
|
- Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8518.40
|
- Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8518.50
|
- Bộ tăng âm điện:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8518.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.19
|
Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh.
|
|
|
8519.20
|
- Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng (tokens) hoặc bằng phương tiện thanh toán khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8519.30
|
- Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8519.50
|
- Máy trả lời điện thoại
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Thiết bị khác:
|
||
|
8519.81
|
- - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8519.89
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.21
|
Thiết
bị
ghi
hoặc
tái
tạo
video,
có
hoặc
không gắn bộ phận thu tín hiệu video.
|
|
|
8521.10
|
- Loại dùng băng từ:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8521.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.22
|
Bộ phận và đồ phụ trợ chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng
cho
các
thiết
bị
của
nhóm
85.19
hoặc 85.21.
|
|
|
8522.10
|
- Cụm đầu đọc-ghi
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8522.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.23
|
Đĩa,
băng,
các
thiết
bị
lưu
trữ
bền
vững,
thể rắn,
“thẻ
thông minh”
và các
phương tiện
lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung,
hình
thức
thể
hiện
khác,
đã
hoặc
chưa ghi,
kể
cả
bản
khuôn
mẫu
và
bản
gốc
để
sản xuất
băng
đĩa,
nhưng
không
bao
gồm
các
sản phẩm của Chương 37.
|
|
|
|
- Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính:
|
|
|
8523.21
|
- - Thẻ có dải từ:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc Ghi âm thanh hoặc ghi âm những nội dung tương tự khác lên trên các phương tiện lưu trữ trắng hoặc chưa ghi thuộc phân nhóm 8523.21 vẫn được coi là có xuất xứ cho dù có sự chuyển đổi mã số hàng hóa hay không
|
|
8523.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc Ghi âm thanh hoặc ghi âm những nội dung tương tự khác lên trên các phương tiện lưu trữ trắng hoặc chưa ghi thuộc phân nhóm 8523.29 vẫn được coi là có xuất xứ cho dù có sự chuyển đổi mã số hàng hóa hay không
|
|
- Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:
|
||
|
8523.41
|
- - Loại chưa ghi:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8523.49
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:
|
||
|
8523.51
|
- - Các thiết bị lưu trữ bán dẫn không xoá:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc Ghi âm thanh hoặc ghi âm những nội dung tương tự khác lên trên các phương tiện lưu trữ trắng hoặc chưa ghi thuộc phân nhóm 8523.51 vẫn được coi là có xuất xứ cho dù có sự chuyển đổi mã số hàng hóa hay không
|
|
8523.52
|
- - "Thẻ thông minh"
|
CTH hoặc Ghi âm thanh hoặc ghi âm những nội dung tương tự khác lên trên các phương tiện lưu trữ trắng hoặc chưa ghi thuộc phân nhóm 8523.52 vẫn được coi là có xuất xứ cho dù có sự chuyển đổi mã số hàng hóa hay không
|
|
8523.59
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc Ghi âm thanh hoặc ghi âm những nội dung tương tự khác lên trên các phương tiện lưu trữ trắng hoặc chưa ghi thuộc phân nhóm 8523.59 vẫn được coi là có xuất xứ cho dù có sự chuyển đổi mã số hàng hóa hay không
|
|
8523.80
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc Ghi âm thanh hoặc ghi âm những nội dung tương tự khác lên trên các phương tiện lưu trữ trắng hoặc chưa ghi thuộc phân nhóm 8523.80 vẫn được coi là có xuất xứ cho dù có sự chuyển đổi mã số hàng hóa hay không
|
|
85.25
|
Thiết
bị
phát
dùng
cho
phát
thanh
sóng
vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết
bị
thu
hoặc
ghi
hoặc
tái
tạo
âm
thanh; camera
truyền
hình,
camera
kỹ
thuật
số
và camera ghi hình ảnh.
|
|
|
8525.50
|
- Thiết bị phát
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8525.60
|
- Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8525.80
|
- Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.26
|
Ra
đa,
các
thiết
bị
dẫn
đường
bằng
sóng
vô tuyến
và các
thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến.
|
|
|
8526.10
|
- Ra đa:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
8526.91
|
- - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8526.92
|
- - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
85.27
|
Thiết
bị
thu
dùng
cho
phát
thanh
sóng
vô tuyến,
có
hoặc
không
kết
hợp
với
thiết
bị
ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối.
|
|
|
|
- Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài:
|
|
|
8527.12
|
- - Radio cát sét loại bỏ túi
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8527.13
|
- - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8527.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ:
|
||
|
8527.21
|
- - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8527.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
8527.91
|
- - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8527.92
|
- - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8527.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
85.28
|
Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu
dùng
trong
truyền
hình;
thiết
bị
thu
dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh.
|
|
|
|
- Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:
|
|
|
8528.42
|
- - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8528.49
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Màn hình khác:
|
||
|
8528.52
|
- - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8528.59
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Máy chiếu:
|
||
|
8528.62
|
- - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8528.69
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:
|
||
|
8528.71
|
- - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8528.72
|
- - Loại khác, màu:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8528.73
|
- - Loại khác, đơn sắc
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
85.29
|
Bộ
phận
chỉ
dùng
hoặc
chủ
yếu
dùng
với
các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28.
|
|
|
8529.10
|
- Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8529.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.30
|
Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin,
bảo đảm an
toàn
hoặc
điều
khiển
giao
thông,
dùng
cho đường
sắt,
đường
tàu
điện,
đường
bộ,
đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08).
|
|
|
8530.10
|
- Thiết bị dùng cho đường sắt hay đường tàu điện
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8530.80
|
- Thiết bị khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8530.90
|
- Bộ phận
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.31
|
Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống
trộm
hoặc
báo
cháy),
trừ
các
thiết
bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30.
|
|
|
8531.10
|
- Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8531.20
|
- Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED)
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8531.80
|
- Thiết bị khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8531.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.32
|
Tụ
điện,
loại
có
điện
dung
cố
định,
biến
đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước).
|
|
|
8532.10
|
- Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn)
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Tụ điện cố định khác:
|
||
|
8532.21
|
- - Tụ tantan (tantalum)
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8532.22
|
- - Tụ nhôm
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8532.23
|
- - Tụ gốm, một lớp
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8532.24
|
- - Tụ gốm, nhiều lớp
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8532.25
|
- - Tụ giấy hay plastic
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8532.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8532.30
|
- Tụ điện biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8532.90
|
- Bộ phận
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.33
|
Điện
trở
(kể
cả
biến
trở
và
chiết
áp),
trừ
điện trở
nung nóng.
|
|
|
8533.10
|
- Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Điện trở cố định khác:
|
||
|
8533.21
|
- - Có công suất danh định không quá 20 W
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8533.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp:
|
||
|
8533.31
|
- - Có công suất danh định không quá 20 W
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8533.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8533.40
|
- Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8533.90
|
- Bộ phận
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8534.00
|
Mạch in.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.35
|
Thiết
bị
điện
để
đóng
ngắt
mạch
hay
bảo
vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V.
|
|
|
8535.10
|
- Cầu chì
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Bộ ngắt mạch tự động:
|
||
|
8535.21
|
- - Có điện áp dưới 72,5 kV:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8535.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8535.30
|
- Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8535.40
|
- Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8535.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
85.36
|
Thiết
bị
điện
để
đóng
ngắt
mạch
hay
bảo
vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch
điện
(ví dụ,
cầu dao,
rơ le,
công tắc,
chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp
đấu
nối),
dùng
cho
điện
áp
không
quá 1.000V;
đầu
nối
dùng
cho
sợi
quang,
bó
sợi quang hoặc cáp quang.
|
|
|
8536.10
|
- Cầu chì:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8536.20
|
- Bộ ngắt mạch tự động:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8536.30
|
- Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Rơ le:
|
||
|
8536.41
|
- - Dùng cho điện áp không quá 60 V:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8536.49
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8536.50
|
- Thiết bị đóng ngắt mạch khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đui đèn, phích cắm và ổ cắm:
|
||
|
8536.61
|
- - Đui đèn:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8536.69
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8536.70
|
- Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8536.90
|
- Thiết bị khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.37
|
Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế
khác,
được
lắp
với
hai
hay
nhiều
thiết
bị thuộc
nhóm
85.35
hoặc
85.36,
dùng
để
điều khiển hoặc phân phối điện,
kể cả các loại trên có
lắp
các
dụng
cụ
hay
thiết
bị
thuộc
Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17.
|
|
|
8537.10
|
- Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8537.20
|
- Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.38
|
Bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37.
|
|
|
8538.10
|
- Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8538.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.39
|
Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả
đèn
pha
gắn
kín
và
bóng
đèn
tia
cực
tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; đèn đi- ốt phát quang (LED).
|
|
|
8539.10
|
- Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8539.21
|
- - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8539.22
|
- - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8539.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:
|
||
|
8539.31
|
- - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8539.32
|
- - Bóng đèn hơi thuỷ ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8539.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang:
|
||
|
8539.41
|
- - Đèn hồ quang
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8539.49
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8539.50
|
- Đèn đi-ốt phát quang (LED)
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8539.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.40
|
Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca
tốt
lạnh
hoặc
ca
tốt
quang
điện
(ví
dụ,
đèn điện
tử
và
ống
đèn
chân
không
hoặc
nạp
khí hoặc
hơi,
đèn
và
ống
điện
tử
chỉnh
lưu
hồ quang thuỷ ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử camera truyền hình).
|
|
|
|
- Ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực:
|
|
|
8540.11
|
- - Loại màu
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8540.12
|
- - Loại đơn sắc
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8540.20
|
- Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8540.40
|
- Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8540.60
|
- Ống tia âm cực khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klystrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotrons), trừ ống đèn điều khiển lưới:
|
||
|
8540.71
|
- - Magnetrons
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8540.79
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Đèn điện tử và ống điện tử khác:
|
||
|
8540.81
|
- - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hay máy khuếch đại
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8540.89
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Bộ phận:
|
||
|
8540.91
|
- - Của ống đèn tia âm cực
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8540.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.41
|
Đi-ốt, tranzito và các thiết bị bán dẫn tương tự; bộ
phận
bán
dẫn
cảm
quang,
kể
cả
tế
bào quang
điện
đã
hoặc
chưa
lắp
ráp
thành
các mảng
module
hoặc
thành
bảng;
đi-ốt
phát quang (LED); tinh thể áp điện đã lắp ráp.
|
|
|
8541.10
|
- Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hay đi-ốt phát quang (LED)
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Tranzito, trừ tranzito cảm quang:
|
||
|
8541.21
|
- - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8541.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8541.30
|
- Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8541.40
|
- Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED):
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8541.50
|
- Thiết bị bán dẫn khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8541.60
|
- Tinh thể áp điện đã lắp ráp
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8541.90
|
- Bộ phận
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.42
|
Mạch điện tử tích hợp.
|
|
|
|
- Mạch điện tử tích hợp:
|
|
|
8542.31
|
- - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8542.32
|
- - Bộ nhớ
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8542.33
|
- - Mạch khuếch đại
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8542.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8542.90
|
- Bộ phận
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.43
|
Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.
|
|
|
8543.10
|
- Máy gia tốc hạt
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8543.20
|
- Máy phát tín hiệu
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8543.30
|
- Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hay điện di:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
8543.70
|
- Máy và thiết bị khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
8543.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.44
|
Dây
điện,
cáp
điện
(kể
cả
cáp
đồng
trục)
có cách
điện
(kể
cả
loại
đã
tráng
men
cách
điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn có cách điện khác,
đã
hoặc
chưa
gắn
với
đầu
nối;
cáp
sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt
từng
sợi,
có
hoặc
không
gắn
với
dây
dẫn điện hoặc gắn với đầu nối.
|
|
|
|
- Dây đơn dạng cuộn:
|
|
|
8544.11
|
- - Bằng đồng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8544.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8544.20
|
- Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8544.30
|
- Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá
1.000 V: |
||
|
8544.42
|
- - Đã lắp với đầu nối điện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8544.49
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8544.60
|
- Các dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp trên 1000 V:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8544.70
|
- Cáp sợi quang:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.45
|
Điện
cực
than,
chổi
than,
carbon
cho
chế
tạo bóng đèn, carbon cho chế tạo pin, ắc qui và các sản
phẩm khác
làm bằng
graphit
hoặc
carbon khác,
có
hoặc
không
có
thành
phần
kim
loại, dùng cho
kỹ thuật điện.
|
|
|
|
- Điện cực:
|
|
|
8545.11
|
- - Dùng cho lò nung, luyện
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8545.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8545.20
|
- Chổi than
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8545.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.46
|
Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ.
|
|
|
8546.10
|
- Bằng thuỷ tinh
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8546.20
|
- Bằng gốm, sứ:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8546.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.47
|
Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các khớp nối của
chúng,
bằng
kim
loại
cơ
bản
được
lót
lớp vật liệu cách điện.
|
|
|
8547.10
|
- Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8547.20
|
- Phụ kiện cách điện bằng plastic
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8547.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
85.48
|
Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết; các bộ phận điện của máy móc hay
thiết
bị,
chưa
được
chi
tiết
hay
ghi
ở
nơi khác trong Chương này.
|
|
|
8548.10
|
- Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết:
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ.
|
|
8548.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 86 - Đầu máy, các phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện và các bộ phận của chúng; các bộ phận cố định và ghép nối đường ray xe lửa hoặc tàu điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại
|
Chương 86 - Đầu máy, các phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện và các bộ phận của chúng; các bộ phận cố định và ghép nối đường ray xe lửa hoặc tàu điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại
|
Chương 86 - Đầu máy, các phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện và các bộ phận của chúng; các bộ phận cố định và ghép nối đường ray xe lửa hoặc tàu điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại
|
|
86.01
|
Đầu máy di chuyển trên đường ray chạy bằng nguồn điện bên ngoài hay bằng ắc qui điện.
|
|
|
8601.10
|
- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8601.20
|
- Loại chạy bằng ắc qui điện
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
86.02
|
Đầu
máy
di
chuyển
trên
đường
ray
khác;
toa tiếp liệu đầu máy.
|
|
|
8602.10
|
- Đầu máy diesel truyền động điện (1)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8602.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
86.03
|
Toa
xe
khách,
toa
xe
hàng
và
toa
xe
hành
lý, loại
tự
hành
dùng
trên
đường
sắt
hoặc
đường tàu điện, trừ loại thuộc nhóm 86.04
|
|
|
8603.10
|
- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8603.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8604.00
|
Xe
bảo
dưỡng
hay
phục
vụ
dùng trong
đường sắt
hay
đường
tàu
điện,
loại
tự
hành
hoặc không
(ví
dụ,
toa
xưởng,
xe
gắn
cần
cẩu,
máy chèn đường, máy đặt ray, toa xe thử nghiệm (1) và xe kiểm tra đường ray).
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8605.00
|
Toa
xe
chở
khách
(1)
không
tự
hành
dùng
cho đường
sắt
hoặc
đường
xe
điện;
toa
xe hành
lý (1), toa xe bưu vụ (1)
và toa xe chuyên dùng khác cho
đường
sắt
hoặc
đường
tàu
điện,
không
tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04).
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
86.06
|
Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành.
|
|
|
8606.10
|
- Toa xe xi téc và các loại toa tương tự
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8606.30
|
- Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ các loại thuộc phân nhóm 8606.10
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
8606.91
|
- - Loại có nắp đậy và đóng kín
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8606.92
|
- - Loại mở, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60 cm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8606.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
86.07
|
Các
bộ
phận
của
đầu
máy
hoặc
của
phương tiện
di
chuyển
trên
đường
sắt
hoặc
đường
tàu điện.
|
|
|
|
- Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các bộ phận của chúng:
|
|
|
8607.11
|
- - Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8607.12
|
- - Giá chuyển hướng và trục bitxen khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8607.19
|
- - Loại khác, kể cả các bộ phận
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Hãm (1) và các phụ tùng hãm (1):
|
||
|
8607.21
|
- - Hãm gió ép (1) và phụ tùng hãm gió ép (1)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8607.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8607.30
|
- Móc nối và các dụng cụ ghép nối khác, bộ đệm giảm chấn (bộ đỡ đấm), và phụ tùng của chúng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
8607.91
|
- - Của đầu máy
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8607.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8608.00
|
Bộ phận cố định và ghép nối của đường ray xe lửa
hoặc tàu điện; các thiết bị phát tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) dùng cho đường sắt, đường tàu điện đường
bộ,
đường
thủy
nội
địa,
điểm
dừng
đỗ, cảng
hoặc
sân
bay;
các
bộ
phận
của
các
loại trên.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8609.00
|
Công-ten-nơ
(kể
cả
công-ten-nơ
dùng
vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phương thức.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 87 - Xe trừ phương
tiện chạy trên đường sắt hoặc
đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng.
|
Chương 87 - Xe trừ phương
tiện chạy trên đường sắt hoặc
đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng.
|
Chương 87 - Xe trừ phương
tiện chạy trên đường sắt hoặc
đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng.
|
|
87.01
|
Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09).
|
|
|
8701.10
|
- Máy kéo trục đơn:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8701.20
|
- Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1):
|
RVC 40%
|
|
8701.30
|
- Xe kéo bánh xích
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác, có công suất máy:
|
||
|
8701.91
|
- - Không quá 18 kW:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8701.92
|
- - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8701.93
|
- - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8701.94
|
- - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8701.95
|
- - Trên 130 kW:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
87.02
|
Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe.
|
|
|
8702.10
|
- Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
|
RVC 40%
|
|
8702.20
|
- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
|
RVC 40%
|
|
8702.30
|
- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
|
RVC 40%
|
|
8702.40
|
- Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
|
RVC 40%
|
|
8702.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40%
|
|
87.03
|
Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế
chủ
yếu
để
chở
người
(trừ
các
loại
thuộc nhóm
87.02),
kể
cả
ô
tô
chở
người
có
khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua.
|
|
|
8703.10
|
- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
|
RVC 40%
|
|
- Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
|
||
|
8703.21
|
- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
|
RVC 40%
|
|
8703.22
|
- - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
|
RVC 40%
|
|
8703.23
|
- - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
|
RVC 40%
|
|
8703.24
|
- - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
|
RVC 40%
|
|
- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
|
||
|
8703.31
|
- - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
|
RVC 40%
|
|
8703.32
|
- - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
|
RVC 40%
|
|
8703.33
|
- - Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
|
RVC 40%
|
|
8703.40
|
- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài:
|
RVC 40%
|
|
8703.50
|
- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài:
|
RVC 40%
|
|
8703.60
|
- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài:
|
RVC 40%
|
|
8703.70
|
- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài:
|
RVC 40%
|
|
8703.80
|
- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
|
RVC 40%
|
|
8703.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40%
|
|
87.04
|
Xe có động cơ dùng để chở hàng.
|
|
|
8704.10
|
- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
|
RVC 40%
|
|
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
|
||
|
8704.21
|
- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
|
RVC 40%
|
|
8704.22
|
- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
|
RVC 40%
|
|
8704.23
|
- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
|
RVC 40%
|
|
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
|
||
|
8704.31
|
- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
|
RVC 40%
|
|
8704.32
|
- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
|
RVC 40%
|
|
8704.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40%
|
|
87.05
|
Xe chuyên dùng có động cơ,
trừ các
loại được
thiết
kế
chủ
yếu
dùng
để
chở
người
hay
hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe chữa cháy, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chụp X-quang).
|
|
|
8705.10
|
- Xe cần cẩu
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8705.20
|
- Xe cần trục khoan
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8705.30
|
- Xe chữa cháy
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8705.40
|
- Xe trộn bê tông
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8705.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8706.00
|
Khung
gầm
đã
lắp
động
cơ,
dùng
cho
xe
có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
|
RVC 40%
|
|
87.07
|
Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
|
|
|
8707.10
|
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
|
RVC 40%
|
|
8707.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40%
|
|
87.08
|
Bộ
phận
và
phụ
kiện của
xe có
động cơ
thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
|
|
|
8708.10
|
- Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:
|
RVC 40%
|
|
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca- bin):
|
||
|
8708.21
|
- - Dây đai an toàn
|
RVC 40% + CTSH
|
|
8708.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% + CTSH
|
|
8708.30
|
- Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:
|
RVC 40%
|
|
8708.40
|
- Hộp số và bộ phận của chúng:
|
RVC 40%
|
|
8708.50
|
- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:
|
RVC 40%
|
|
8708.70
|
- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:
|
RVC 40%
|
|
8708.80
|
- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):
|
RVC 40%
|
|
- Các bộ phận và phụ kiện khác:
|
||
|
8708.91
|
- - Két nước làm mát và bộ phận của chúng:
|
RVC 40%
|
|
8708.92
|
- - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng:
|
RVC 40%
|
|
8708.93
|
- - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:
|
RVC 40%
|
|
8708.94
|
- - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng:
|
RVC 40%
|
|
8708.95
|
- - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:
|
RVC 40%
|
|
8708.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% + CTSH
|
|
87.09
|
Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; xe kéo loại chạy trên đường ray sân ga (*); bộ phận của các loại xe kể trên.
|
|
|
|
- Xe:
|
|
|
8709.11
|
- - Loại chạy điện
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8709.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8709.90
|
- Các bộ phận
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8710.00
|
Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí,
và bộ phận của các loại xe này.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
87.11
|
Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars).
|
|
|
8711.10
|
- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh không quá 50 cc:
|
RVC 40%
|
|
8711.20
|
- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
|
RVC 40%
|
|
8711.30
|
- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
|
RVC 40%
|
|
8711.40
|
- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
|
RVC 40%
|
|
8711.50
|
- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 800 cc:
|
RVC 40%
|
|
8711.60
|
- Loại dùng động cơ điện để tạo động lực:
|
RVC 40%
|
|
8711.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40%
|
|
8712.00
|
Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
87.13
|
Các
loại
xe
dành
cho
người
tàn
tật,
có
hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác.
|
|
|
8713.10
|
- Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8713.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
87.14
|
Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ
87.11 đến 87.13. |
|
|
8714.10
|
- Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):
|
RVC 40%
|
|
8714.20
|
- Của xe dành cho người tàn tật:
|
RVC 40%
|
|
- Loại khác:
|
||
|
8714.91
|
- - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
|
RVC 40%
|
|
8714.92
|
- - Vành bánh xe và nan hoa:
|
RVC 40%
|
|
8714.93
|
- - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe:
|
RVC 40%
|
|
8714.94
|
- - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:
|
RVC 40%
|
|
8714.95
|
- - Yên xe:
|
RVC 40%
|
|
8714.96
|
- - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:
|
RVC 40%
|
|
8714.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40%
|
|
8715.00
|
Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
87.16
|
Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng.
|
|
|
8716.10
|
- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8716.20
|
- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:
|
||
|
8716.31
|
- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8716.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8716.40
|
- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8716.80
|
- Xe khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8716.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 88 - Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng
|
Chương 88 - Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng
|
Chương 88 - Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng
|
|
8801.00
|
Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tàu lượn,
tàu
lượn
treo
và
các
phương
tiện
bay khác không dùng động cơ.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
88.02
|
Phương
tiện
bay
khác
(ví
dụ,
trực
thăng,
máy bay); tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ.
|
|
|
|
- Trực thăng:
|
|
|
8802.11
|
- - Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8802.12
|
- - Trọng lượng không tải trên 2.000 kg
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8802.20
|
- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8802.30
|
- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá
15.000 kg: |
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8802.40
|
- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8802.60
|
- Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
88.03
|
Các
bộ
phận
của
các
mặt
hàng
thuộc
nhóm
88.01 hoặc 88.02. |
|
|
8803.10
|
- Cánh quạt và rôto và các bộ phận của chúng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8803.20
|
- Càng, bánh và các bộ phận của chúng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8803.30
|
- Các bộ phận khác của máy bay hoặc trực thăng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8803.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8804.00
|
Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
88.05
|
Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị
tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của các thiết bị trên.
|
|
|
8805.10
|
- Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay và các bộ phận của chúng; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự và các bộ phận của chúng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Thiết bị huấn luyện bay mặt đất và các bộ phận của chúng:
|
||
|
8805.21
|
- - Thiết bị mô phỏng tập trận trên không và các bộ phận của chúng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8805.29
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 89 - Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi
|
Chương 89 - Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi
|
Chương 89 - Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi
|
|
89.01
|
Tàu thủy chở khách,
du thuyền,
phà, tàu thuỷ chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa.
|
|
|
8901.10
|
- Tàu thủy chở khách, du thuyền và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8901.20
|
- Tàu chở chất lỏng hoặc khí hoá lỏng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8901.30
|
- Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8901.90
|
- Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8902.00
|
Tàu thuyền đánh bắt thuỷ sản; tàu chế biến và các
loại
tàu
khác
dùng
cho
chế
biến
hay
bảo quản thuỷ sản đánh bắt.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
89.03
|
Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục
vụ
nghỉ
ngơi,
giải
trí
hoặc
thể
thao; thuyền dùng mái chèo và canô.
|
|
|
8903.10
|
- Loại có thể bơm hơi hoặc tự bơm hơi được
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
8903.91
|
- - Thuyền buồm, có hoặc không có động cơ phụ trợ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8903.92
|
- - Thuyền máy, trừ loại thuyền máy có gắn máy bên ngoài
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8903.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8904.00
|
Tàu kéo và tàu đẩy.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
89.05
|
Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm.
|
|
|
8905.10
|
- Tàu hút nạo vét (tàu cuốc)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8905.20
|
- Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8905.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
89.06
|
Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo.
|
|
|
8906.10
|
- Tàu chiến
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8906.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
89.07
|
Kết cấu nổi khác (ví dụ,
bè
mảng,
thùng
chứa chất
lỏng,
ketxon
giếng
kín
(coffer-dams),
cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu).
|
|
|
8907.10
|
- Bè mảng có thể bơm hơi
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8907.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
8908.00
|
Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 90 - Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
|
Chương 90 - Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
|
Chương 90 - Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
|
|
90.01
|
Sợi
quang
và
bó
sợi
quang; cáp
sợi quang
trừ các
loại
thuộc
nhóm
85.44;
vật
liệu
phân
cực dạng tấm và lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương và các bộ phận quang học
khác,
bằng
vật
liệu
bất
kỳ,
chưa
lắp
ráp, trừ
loại
bằng
thủy
tinh
chưa
gia
công
về
mặt quang học.
|
|
|
9001.10
|
- Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9001.20
|
- Vật liệu phân cực dạng tấm và lá
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9001.30
|
- Thấu kính áp tròng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9001.40
|
- Thấu kính thuỷ tinh làm kính đeo mắt
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9001.50
|
- Thấu kính bằng vật liệu khác làm kính đeo mắt
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9001.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.02
|
Thấu
kính,
lăng
kính,
gương
và
các
bộ
phận quang
học
khác,
bằng
vật
liệu
bất
kỳ,
đã
lắp ráp,
là
các
bộ
phận
hoặc
phụ
kiện
để
lắp
ráp cho các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thuỷ tinh chưa được gia công quang học.
|
|
|
|
- Vật kính:
|
|
|
9002.11
|
- - Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9002.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9002.20
|
- Kính lọc ánh sáng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9002.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.03
|
Khung và gọng cho kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự, và các bộ phận của chúng.
|
|
|
|
- Khung và gọng:
|
|
|
9003.11
|
- - Bằng plastic
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9003.19
|
- - Bằng vật liệu khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9003.90
|
- Các bộ phận
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.04
|
Kính
đeo,
kính
bảo
hộ
và
các
loại
tương
tự, kính thuốc, kính bảo vệ mắt hoặc loại khác.
|
|
|
9004.10
|
- Kính râm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9004.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.05
|
Ống
nhòm
loại
hai
mắt, ống
nhòm
đơn,
kính viễn vọng quang học khác, và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến.
|
|
|
9005.10
|
- Ống nhòm loại hai mắt
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9005.80
|
- Dụng cụ khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9005.90
|
- Bộ phận và phụ kiện (kể cả khung giá):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.06
|
Máy
ảnh
(trừ
máy
quay
phim);
thiết
bị
đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39.
|
|
|
9006.30
|
- Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành toà án hoặc khoa học hình sự
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9006.40
|
- Máy chụp lấy ảnh ngay
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Máy ảnh loại khác:
|
||
|
9006.51
|
- - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)), sử dụng phim cuộn khổ rộng không quá 35 mm
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9006.52
|
- - Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35 mm
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9006.53
|
- - Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9006.59
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh:
|
||
|
9006.61
|
- - Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử")
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9006.69
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Bộ phận và phụ kiện:
|
||
|
9006.91
|
- - Sử dụng cho máy ảnh:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9006.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.07
|
Máy
quay
phim
và
máy
chiếu
phim,
có
hoặc không kèm thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh.
|
|
|
9007.10
|
- Máy quay phim
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9007.20
|
- Máy chiếu phim:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Bộ phận và phụ kiện:
|
||
|
9007.91
|
- - Dùng cho máy quay phim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9007.92
|
- - Dùng cho máy chiếu phim
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.08
|
Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng
và
máy
thu
nhỏ
ảnh
(trừ
máy
chiếu phim).
|
|
|
9008.50
|
- Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9008.90
|
- Bộ phận và phụ kiện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.10
|
Máy và thiết bị dùng trong phòng làm ảnh (kể cả
điện
ảnh),
chưa
được
ghi
hay chi
tiết ở
nơi nào khác thuộc Chương này; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu.
|
|
|
9010.10
|
- Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9010.50
|
- Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9010.60
|
- Màn ảnh của máy chiếu:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9010.90
|
- Bộ phận và phụ kiện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.11
|
Kính hiển vi quang học phức hợp, kể cả loại để xem vi ảnh, vi phim quay hay vi chiếu.
|
|
|
9011.10
|
- Kính hiển vi soi nổi
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9011.20
|
- Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9011.80
|
- Các loại kính hiển vi khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9011.90
|
- Bộ phận và phụ kiện
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.12
|
Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ.
|
|
|
9012.10
|
- Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9012.90
|
- Bộ phận và phụ kiện
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.13
|
Thiết bị tinh thể lỏng chưa được lắp thành các sản
phẩm
đã
được
chi
tiết
ở
các
nhóm
khác; thiết bị tạo tia laser, trừ điốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hay chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này.
|
|
|
9013.10
|
- Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9013.20
|
- Thiết bị tạo tia laser, trừ điốt laser
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9013.80
|
- Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9013.90
|
- Bộ phận và phụ kiện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.14
|
La bàn xác định phương hướng; các thiết bị và dụng cụ dẫn đường khác.
|
|
|
9014.10
|
- La bàn xác định phương hướng
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9014.20
|
- Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn)
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9014.80
|
- Thiết bị và dụng cụ khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9014.90
|
- Bộ phận và phụ kiện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.15
|
Thiết
bị
và
dụng
cụ
dùng
để
quan
trắc
(kể
cả quan
trắc
ảnh),
dùng
cho
thủy
văn
học,
hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa.
|
|
|
9015.10
|
- Máy đo xa:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9015.20
|
- Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc - tacheometers)
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9015.30
|
- Dụng cụ đo cân bằng (levels)
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9015.40
|
- Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9015.80
|
- Thiết bị và dụng cụ khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9015.90
|
- Bộ phận và phụ kiện
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9016.00
|
Cân
với
độ
nhậy
5cg
(50mg)
hoặc
chính
xác hơn, có hoặc không có quả cân.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.17
|
Dụng
cụ
vẽ,
vạch
mức
dấu
hay
dụng
cụ
tính toán
toán
học
(ví
dụ,
máy
vẽ
phác,
máy
vẽ truyền,
thước
đo
góc,
bộ
đồ
vẽ,
thước
logarit, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiều dài, dùng tay
(ví
dụ,
thước
thanh
và
thước
dây,
thước micromet,
thước
cặp),
chưa được
chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này.
|
|
|
9017.10
|
- Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9017.20
|
- Dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9017.30
|
- Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh được
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9017.80
|
- Các dụng cụ khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9017.90
|
- Bộ phận và phụ kiện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.18
|
Thiết
bị
và
dụng
cụ
dùng
cho
ngành
y,
phẫu thuật,
nha
khoa
hoặc
thú
y,
kể
cả
thiết
bị
ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực.
|
|
|
|
- Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý):
|
|
|
9018.11
|
- - Thiết bị điện tim
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận được sản xuất duy nhất cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị thuộc cùng phân nhóm đó.
|
|
9018.12
|
- - Thiết bị siêu âm
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận được sản xuất duy nhất cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị thuộc cùng phân nhóm đó.
|
|
9018.13
|
- - Thiết bị chụp cộng hưởng từ
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận được sản xuất duy nhất cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị thuộc cùng phân nhóm đó.
|
|
9018.14
|
- - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận được sản xuất duy nhất cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị thuộc cùng phân nhóm đó.
|
|
9018.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận được sản xuất duy nhất cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị thuộc cùng phân nhóm đó.
|
|
9018.20
|
- Thiết bị tia cực tím hay tia hồng ngoại
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận được sản xuất duy nhất cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị thuộc cùng phân nhóm đó.
|
|
- Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự:
|
||
|
9018.31
|
- - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận được sản xuất duy nhất cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị thuộc cùng phân nhóm đó.
|
|
9018.32
|
- - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận được sản xuất duy nhất cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị thuộc cùng phân nhóm đó.
|
|
9018.39
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận được sản xuất duy nhất cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị thuộc cùng phân nhóm đó.
|
|
- Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa:
|
||
|
9018.41
|
- - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận được sản xuất duy nhất cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị thuộc cùng phân nhóm đó.
|
|
9018.49
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận được sản xuất duy nhất cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị thuộc cùng phân nhóm đó.
|
|
9018.50
|
- Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận được sản xuất duy nhất cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị thuộc cùng phân nhóm đó.
|
|
9018.90
|
- Thiết bị và dụng cụ khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận được sản xuất duy nhất cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị thuộc cùng phân nhóm đó.
|
|
90.19
|
Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm
trạng
thái
tâm
lý;
máy
trị
liệu
bằng ôzôn,
bằng
oxy,
bằng
xông,
máy
hô
hấp
nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác.
|
|
|
9019.10
|
- Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận được sản xuất duy nhất cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị thuộc cùng phân nhóm đó.
|
|
9019.20
|
- Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi phân nhóm với điều kiện máy móc, dụng cụ, và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận được sản xuất duy nhất cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị thuộc cùng phân nhóm đó.
|
|
9020.00
|
Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt
nạ
bảo
hộ
mà
không
có
bộ
phận
cơ
khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.21
|
Dụng
cụ
chỉnh
hình,
kể
cả
nạng,
băng
dùng trong
phẫu
thuật
và
băng
cố
định;
nẹp
và
các dụng
cụ
cố
định
vết
gẫy
khác;
các
bộ
phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng
cụ
khác
được
lắp
hoặc
mang
theo,
hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể.
|
|
|
9021.10
|
- Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa:
|
||
|
9021.21
|
- - Răng giả
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9021.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể:
|
||
|
9021.31
|
- - Khớp giả
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9021.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9021.40
|
- Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9021.50
|
- Thiết bị điều hoà nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9021.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.22
|
Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha,
beta hay gamma, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thiết bị tạo tia X khác, thiết bị tạo tia cường độ cao, bảng và bàn điều khiển, màn hình, bàn, ghế và các loại tương tự, dùng để khám hoặc điều trị.
|
|
|
|
- Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X:
|
|
|
9022.12
|
- - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9022.13
|
- - Loại khác, sử dụng trong nha khoa
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9022.14
|
- - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9022.19
|
- - Cho các mục đích khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Thiết bị sử dụng tia alpha, beta hay gamma, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các loại tia đó:
|
||
|
9022.21
|
- - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9022.29
|
- - Dùng cho các mục đích khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9022.30
|
- Ống phát tia X
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9022.90
|
- Loại khác, kể cả bộ phận và phụ kiện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9023.00
|
Các
dụng
cụ,
máy
và
mô
hình,
được
thiết
kế cho mục đích trưng bày (ví dụ, dùng trong giáo dục
hoặc
triển
lãm),
không
sử
dụng
được
cho các mục đích khác.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.24
|
Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi hoặc các tính chất cơ học khác của vật liệu (ví dụ, kim loại, gỗ, hàng dệt, giấy, plastic).
|
|
|
9024.10
|
- Máy và thiết bị thử kim loại:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9024.80
|
- Máy và thiết bị khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9024.90
|
- Bộ phận và phụ kiện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.25
|
Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng.
|
|
|
|
- Nhiệt kế và hỏa kế, không kết hợp với các dụng cụ khác:
|
|
|
9025.11
|
- - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9025.19
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9025.80
|
- Dụng cụ khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9025.90
|
- Bộ phận và phụ kiện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.26
|
Dụng
cụ
và
máy
đo
hoặc
kiểm
tra
lưu
lượng, mức,
áp
suất
hoặc
biến
số
khác
của
chất
lỏng hoặc
chất
khí
(ví
dụ,
dụng
cụ
đo
lưu
lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ
và
thiết
bị
thuộc
nhóm
90.14,
90.15,
90.28
hoặc 90.32. |
|
|
9026.10
|
- Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9026.20
|
- Để đo hoặc kiểm tra áp suất:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9026.80
|
- Thiết bị hoặc dụng cụ khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9026.90
|
- Bộ phận và phụ kiện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.27
|
Dụng
cụ
và
thiết
bị
phân
tích lý
hoặc hóa
học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế,
máy
phân
tích
khí
hoặc
khói);
dụng
cụ
và thiết
bị
đo
hoặc
kiểm
tra
độ
nhớt,
độ
xốp,
độ giãn
nở,
sức
căng
bề
mặt
hoặc
các
loại
tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra
nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu.
|
|
|
9027.10
|
- Thiết bị phân tích khí hoặc khói:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9027.20
|
- Máy sắc ký và điện di:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9027.30
|
- Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9027.50
|
- Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9027.80
|
- Dụng cụ và thiết bị khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9027.90
|
- Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.28
|
Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên.
|
|
|
9028.10
|
- Thiết bị đo khí:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9028.20
|
- Thiết bị đo chất lỏng:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9028.30
|
- Công tơ điện:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9028.90
|
- Bộ phận và phụ kiện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.29
|
Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm
90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm. |
|
|
9029.10
|
- Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9029.20
|
- Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9029.90
|
- Bộ phận và phụ kiện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.30
|
Máy hiện sóng, máy phân tích phổ và các dụng cụ
và
thiết
bị
khác
để
đo
hoặc
kiểm
tra
đại lượng điện, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các
thiết
bị
và
dụng
cụ
đo
hoặc
phát
hiện
tia alpha, beta,
gamma,
tia X,
bức xạ vũ trụ hoặc các bức xạ ion khác.
|
|
|
9030.10
|
- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9030.20
|
- Máy hiện sóng và máy ghi dao động
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất:
|
||
|
9030.31
|
- - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9030.32
|
- - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9030.33
|
- - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9030.39
|
- - Loại khác, có gắn thiết bị ghi
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9030.40
|
- Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Dụng cụ và thiết bị khác:
|
||
|
9030.82
|
- - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9030.84
|
- - Loại khác, có kèm thiết bị ghi:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9030.89
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9030.90
|
- Bộ phận và phụ kiện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.31
|
Máy,
thiết
bị
và
dụng
cụ
đo
lường
hoặc
kiểm tra, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng.
|
|
|
9031.10
|
- Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9031.20
|
- Bàn kiểm tra:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Các thiết bị và dụng cụ quang học khác:
|
||
|
9031.41
|
- - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9031.49
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9031.80
|
- Dụng cụ, thiết bị và máy khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9031.90
|
- Bộ phận và phụ kiện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
90.32
|
Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động.
|
|
|
9032.10
|
- Bộ ổn nhiệt:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9032.20
|
- Bộ điều chỉnh áp lực:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
- Dụng cụ và thiết bị khác:
|
||
|
9032.81
|
- - Loại dùng thuỷ lực hoặc khí nén
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9032.89
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9032.90
|
- Bộ phận và phụ kiện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9033.00
|
Bộ
phận
và
phụ
kiện
(chưa
được
chi tiết
hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc Chương này) dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng thuộc Chương 90.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 91 - Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng
|
Chương 91 - Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng
|
Chương 91 - Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng
|
|
91.01
|
Đồng
hồ
đeo
tay,
đồng
hồ
bỏ
túi
và
các
loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hay kim loại dát phủ kim loại quý.
|
|
|
|
- Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
|
|
|
9101.11
|
- - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9101.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
|
||
|
9101.21
|
- - Có bộ phận lên giây tự động
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9101.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
9101.91
|
- - Hoạt động bằng điện
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9101.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
91.02
|
Đồng
hồ
đeo
tay,
đồng
hồ
bỏ
túi
và
các
loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01.
|
|
|
|
- Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
|
|
|
9102.11
|
- - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9102.12
|
- - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9102.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
|
||
|
9102.21
|
- - Có bộ phận lên giây tự động
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9102.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
9102.91
|
- - Hoạt động bằng điện
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9102.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
91.03
|
Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04.
|
|
|
9103.10
|
- Hoạt động bằng điện
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9103.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9104.00
|
Đồng
hồ
thời
gian
lắp
trên
bàn
điều
khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
91.05
|
Đồng hồ thời gian khác.
|
|
|
|
- Đồng hồ báo thức:
|
|
|
9105.11
|
- - Hoạt động bằng điện
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9105.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đồng hồ treo tường:
|
||
|
9105.21
|
- - Hoạt động bằng điện
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9105.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
9105.91
|
- - Hoạt động bằng điện:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9105.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
91.06
|
Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi
hoặc
biểu
thị
các
khoảng
thời
gian
bằng cách khác, kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ
đồng bộ
(ví
dụ,
thiết
bị
chấm
công
(time-registers), thiết bị ghi thời gian).
|
|
|
9106.10
|
- Thiết bị chấm công (time-registers), thiết bị ghi thời gian.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9106.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9107.00
|
Thiết
bị
đóng
ngắt
định
giờ
(time
switches)
có máy
đồng
hồ
cá
nhân
hoặc
đồng
hồ
thời
gian hoặc có động cơ đồng bộ.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
91.08
|
Máy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đã lắp ráp.
|
|
|
|
- Hoạt động bằng điện:
|
|
|
9108.11
|
- - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học hoặc có một thiết bị được kết hợp với mặt hiển thị bằng cơ học
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9108.12
|
- - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9108.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9108.20
|
- Có bộ phận lên giây tự động
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9108.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
91.09
|
Máy
đồng
hồ
thời
gian,
hoàn
chỉnh
và
đã
lắp ráp.
|
|
|
9109.10
|
- Hoạt động bằng điện
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9109.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
91.10
|
Máy
đồng
hồ
thời
gian
hoặc
đồng
hồ
cá
nhân đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm
máy);
máy
đồng
hồ
thời
gian
hoặc
máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, đã lắp ráp; máy đồng
hồ
thời
gian
hoặc
máy
đồng
hồ
cá
nhân chưa đủ bộ, chưa lắp ráp.
|
|
|
|
- Của đồng hồ cá nhân:
|
|
|
9110.11
|
- - Máy đồng hồ đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9110.12
|
- - Máy đồng hồ chưa đủ bộ, đã lắp ráp
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9110.19
|
- - Máy đồng hồ chưa đủ bộ, chưa lắp ráp
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9110.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
91.11
|
Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó.
|
|
|
9111.10
|
- Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại dát phủ kim loại quý
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9111.20
|
- Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9111.80
|
- Vỏ đồng hồ loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9111.90
|
- Các bộ phận
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
91.12
|
Vỏ đồng hồ thời gian và vỏ của các loại tương tự
dùng
cho
các
mặt
hàng
khác
của
Chương này, và các bộ phận của chúng.
|
|
|
9112.20
|
- Vỏ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9112.90
|
- Các bộ phận
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
91.13
|
Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các bộ phận của chúng.
|
|
|
9113.10
|
- Bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9113.20
|
- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9113.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
91.14
|
Các
bộ phận khác của đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân.
|
|
|
9114.10
|
- Lò xo, kể cả dây tóc
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9114.30
|
- Mặt số
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9114.40
|
- Mâm và trục
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9114.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 92 - Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng
|
Chương 92 - Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng
|
Chương 92 - Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng
|
|
92.01
|
Đàn
piano,
kể
cả
piano
tự
động;
đàn
clavecin (hapsichords) và các loại đàn dây có phím bấm khác.
|
|
|
9201.10
|
- Đàn piano loại đứng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9201.20
|
- Đại dương cầm (grand piano)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9201.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
92.02
|
Các
nhạc
cụ
có
dây
khác
(ví
dụ,
ghi
ta,
vi-ô- lông, đàn hạc).
|
|
|
9202.10
|
- Loại sử dụng cần kéo
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9202.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
92.05
|
Nhạc
cụ
hơi
(ví
dụ,
các
loại
đàn
organ
ống
có phím,
đàn
accordion,
clarinet,
trumpet,
kèn túi), trừ các loại đàn organ phiên chợ, đàn quay gió của người hát rong trên đường phố.
|
|
|
9205.10
|
- Các loại kèn đồng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9205.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9206.00
|
Nhạc
cụ
thuộc
bộ
gõ
(ví
dụ,
trống,
mộc
cầm, chũm chọe, castanet, chuông gõ (maracas)).
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
92.07
|
Nhạc cụ,
mà âm thanh được tạo ra, hoặc phải khuếch đại, bằng điện (ví dụ, đàn organ, ghi ta, accordion).
|
|
|
9207.10
|
- Nhạc cụ có phím bấm, trừ accordion
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9207.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
92.08
|
Hộp
nhạc,
đàn
organ
phiên
chợ,
đàn quay
gió của người hát rong trên đường phố, nhạc cụ cơ khí tạo tiếng chim hót, đàn kéo và các nhạc cụ khác
không
thuộc
bất
kỳ
nhóm
nào
khác
của Chương này; dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi các loại; còi, tù và và dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh.
|
|
|
9208.10
|
- Hộp nhạc
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9208.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
92.09
|
Các bộ phận (ví dụ, bộ phận cơ cho hộp nhạc) và
các
phụ
kiện
(ví
dụ,
thẻ
(card),
đĩa
và
trục quay
dùng
cho
nhạc
cụ
cơ
học)
của
nhạc
cụ; máy nhịp, thanh mẫu, tiêu và sáo các loại.
|
|
|
9209.30
|
- Dây nhạc cụ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
9209.91
|
- - Bộ phận và phụ kiện của đàn piano:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9209.92
|
- - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.02
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9209.94
|
- - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.07
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9209.99
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 93 - Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng
|
Chương 93 - Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng
|
Chương 93 - Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng
|
|
93.01
|
Vũ khí quân sự,
trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07.
|
|
|
9301.10
|
- Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng cối và súng moóc trê)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9301.20
|
- Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9301.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9302.00
|
Súng lục ổ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
93.03
|
Súng cầm tay (firearm) khác và các loại tương tự
hoạt
động
bằng
cách
đốt
cháy
lượng
thuốc nổ đã nạp (ví dụ, súng shotgun thể thao và súng trường
thể
thao,
súng
cầm
tay
nạp
đạn
phía nòng, súng ngắn và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bắn đạn giả, súng bắn gia súc giết mổ, súng phóng dây).
|
|
|
9303.10
|
- Súng cầm tay nạp đạn phía nòng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9303.20
|
- Súng shotgun thể thao, súng shotgun săn hoặc súng shotgun bắn bia khác, kể cả súng trường - shotgun kết hợp (combination shotgun-rifles):
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9303.30
|
- Súng trường thể thao, súng trường săn hoặc súng trường bắn bia khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9303.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9304.00
|
Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
93.05
|
Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04.
|
|
|
9305.10
|
- Của súng lục ổ quay hoặc súng lục
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9305.20
|
- Của súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
9305.91
|
- - Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9305.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
93.06
|
Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn
và
các
bộ
phận
của
chúng,
kể
cả
nùi
đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge).
|
|
|
|
- Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi:
|
|
|
9306.21
|
- - Đạn cát tút (cartridge)
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9306.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9306.30
|
- Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9306.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9307.00
|
Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng, vỏ và bao cho chúng.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 94 - Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đtên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép
|
Chương 94 - Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đtên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép
|
Chương 94 - Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đtên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép
|
|
94.01
|
Ghế
ngồi
(trừ
các
loại
thuộc
nhóm
94.02),
có hoặc
không
chuyển
được
thành
giường,
và
bộ phận của chúng.
|
|
|
9401.10
|
- Ghế dùng cho phương tiện bay
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9401.20
|
- Ghế dùng cho xe có động cơ:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9401.30
|
- Ghế quay có điều chỉnh độ cao
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9401.40
|
- Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
|
||
|
9401.52
|
- - Bằng tre
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9401.53
|
- - Bằng song, mây
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9401.59
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Ghế khác, có khung bằng gỗ:
|
||
|
9401.61
|
- - Đã nhồi đệm
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9401.69
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Ghế khác, có khung bằng kim loại:
|
||
|
9401.71
|
- - Đã nhồi đệm
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9401.79
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9401.80
|
- Ghế khác
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9401.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
94.02
|
Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc
thú
y
(ví
dụ,
bàn
mổ,
bàn
khám,
giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế
cắt
tóc
và
các
loại
ghế
tương
tự,
có
thể xoay,
ngả
và
nâng
hạ;
bộ
phận
của
các
mặt hàng trên.
|
|
|
9402.10
|
- Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9402.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
94.03
|
Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng.
|
|
|
9403.10
|
- Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9403.20
|
- Đồ nội thất bằng kim loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9403.30
|
- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9403.40
|
- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9403.50
|
- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9403.60
|
- Đồ nội thất bằng gỗ khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9403.70
|
- Đồ nội thất bằng plastic:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
|
||
|
9403.82
|
- - Bằng tre
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9403.83
|
- - Bằng song, mây
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9403.89
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9403.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
94.04
|
Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và
các
loại
tương
tự
(ví
dụ,
đệm,
chăn
quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu
bất
kỳ
hoặc
bằng
cao
su
xốp
hoặc
plastic xốp, có hoặc không bọc.
|
|
|
9404.10
|
- Khung đệm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Đệm:
|
||
|
9404.21
|
- - Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9404.29
|
- - Bằng vật liệu khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9404.30
|
- Túi ngủ
|
CTH
|
|
9404.90
|
- Loại khác:
|
CTH
|
|
94.05
|
Đèn và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác;
biển
hiệu
được
chiếu
sáng,
biển
đề tên
được
chiếu
sáng
và
các
loại
tương
tự,
có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của
chúng
chưa
được
chi
tiết
hoặc
ghi
ở
nơi khác.
|
|
|
9405.10
|
- Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9405.20
|
- Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9405.30
|
- Bộ đèn dùng cho cây Nô-en
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9405.40
|
- Đèn và bộ đèn điện khác:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9405.50
|
- Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
9405.60
|
- Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự:
|
RVC 40% hoặc CTH hoặc RVC 35% + CTSH
|
|
- Bộ phận:
|
||
|
9405.91
|
- - Bằng thủy tinh:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9405.92
|
- - Bằng plastic:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9405.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
94.06
|
Nhà lắp ghép.
|
|
|
9406.10
|
- Bằng gỗ:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9406.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 95 - Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng
|
Chương 95 - Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng
|
Chương 95 - Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng
|
|
9503.00
|
Xe
đạp
ba
bánh,
xe
đẩy,
xe
có
bàn
đạp
và
đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và
các
mẫu
đồ
chơi
giải
trí
tương
tự,
có
hoặc không
vận
hành;
các
loại
đồ
chơi
đố
trí (puzzles).
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
95.04
|
Các máy và bộ điều khiển trò chơi video, dụng cụ dùng cho giải trí, cho các trò chơi trên bàn hoặc
trong
phòng
khách,
kể
cả
bàn
sử
dụng trong
trò
chơi
bắn
bi
(pin-table),
bi-a,
bàn chuyên
dụng
dùng
cho
trò
chơi
ở
sòng
bạc
và các
thiết
bị
dùng
cho
đường
chạy
bowling
tự động.
|
|
|
9504.20
|
- Các mặt hàng và phụ kiện dùng cho trò chơi bi-a:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9504.30
|
- Máy trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9504.40
|
- Bộ bài
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9504.50
|
- Các máy và bộ điều khiển trò chơi video, trừ loại thuộc phân nhóm 9504.30:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9504.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
95.05
|
Đồ dùng trong lễ hội, hội hoá trang hoặc trong các
trò
chơi
giải
trí
khác,
kể
cả
các
mặt
hàng dùng cho trò chơi ảo thuật và trò vui cười.
|
|
|
9505.10
|
- Đồ dùng trong lễ Nô-en
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9505.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
95.06
|
Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục, điền kinh, các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa
được
chi
tiết
hoặc
ghi
ở
nơi
khác
trong Chương
này;
bể
bơi
và
bể
bơi
nông
(paddling pools).
|
|
|
|
- Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khác:
|
|
|
9506.11
|
- - Ván trượt tuyết
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9506.12
|
- - Dây buộc ván trượt
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9506.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và các thiết bị thể thao dưới nước khác:
|
||
|
9506.21
|
- - Ván buồm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9506.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Gậy chơi gôn và các thiết bị chơi gôn khác:
|
||
|
9506.31
|
- - Gậy, bộ gậy chơi gôn
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9506.32
|
- - Bóng
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9506.39
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9506.40
|
- Dụng cụ và thiết bị cho môn bóng bàn:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Vợt tennis, vợt cầu lông hoặc các vợt tương tự khác, đã hoặc chưa căng lưới:
|
||
|
9506.51
|
- - Vợt tennis, đã hoặc chưa căng lưới
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9506.59
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Bóng, trừ bóng chơi gôn và bóng chơi bóng bàn:
|
||
|
9506.61
|
- - Bóng tennis
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9506.62
|
- - Bóng có thể bơm hơi
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9506.69
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9506.70
|
- Lưỡi giày trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe, kể cả giày trượt có gắn lưỡi trượt
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
9506.91
|
- - Các mặt hàng và thiết bị cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục hoặc điền kinh
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9506.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
95.07
|
Cần câu, lưỡi câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại lưới tương tự; chim giả làm mồi (trừ các loại thuộc nhóm
92.08
hoặc
97.05)
và
các
dụng
cụ
cần thiết dùng cho săn hoặc bắn tương tự.
|
|
|
9507.10
|
- Cần câu
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9507.20
|
- Lưỡi câu, có hoặc không có dây cước
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9507.30
|
- Bộ cuộn dây câu
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9507.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
95.08
|
Vòng
ngựa
gỗ,
đu,
phòng
tập
bắn
và
các
trò chơi tại khu giải trí khác; rạp xiếc lưu động và bầy thú xiếc lưu động; nhà hát lưu động.
|
|
|
9508.10
|
- Rạp xiếc lưu động và bầy thú xiếc lưu động
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9508.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 96 - Các mặt hàng khác
|
Chương 96 - Các mặt hàng khác
|
Chương 96 - Các mặt hàng khác
|
|
96.01
|
Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các
vật liệu
chạm khắc
có nguồn
gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc).
|
|
|
9601.10
|
- Ngà đã gia công và các vật phẩm bằng ngà:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9601.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9602.00
|
Vật
liệu
khảm
có
nguồn
gốc
thực
vật
hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ
các
loại
vật
liệu
này;
các
vật
liệu
đúc
hay chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gôm tự nhiên
hay
nhựa
tự
nhiên
hoặc
bằng
bột
nhão làm mô hình, và sản phẩm được đúc hay chạm khắc
khác,
chưa
được
chi
tiết
hay
ghi
ở
nơi khác;
gelatin
đã
chế
biến
nhưng
chưa
đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứng.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
96.03
|
Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học
vận
hành
bằng
tay
để
quét
sàn,
không
có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; túm và
búi
đã
làm
sẵn
để
làm
chổi
hoặc
bàn
chải; miếng thấm và con lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng cao su).
|
|
|
9603.10
|
- Chổi và bàn chải, gồm các cành nhỏ hoặc các chất liệu từ thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không có cán:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Bàn chải đánh răng, chổi xoa bọt cạo râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các thiết bị gia dụng:
|
||
|
9603.21
|
- - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9603.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9603.30
|
- Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9603.40
|
- Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét vecni hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9603.50
|
- Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, thiết bị gia dụng hoặc xe
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9603.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9604.00
|
Giần và sàng tay.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9605.00
|
Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
96.06
|
Khuy,
khuy
dập,
khuy
bấm và
khuy
tán
bấm, lõi
khuy
(loại
khuy
bọc)
và
các
bộ
phận
khác của
các
mặt
hàng
này;
khuy
chưa
hoàn
chỉnh (button blank).
|
|
|
9606.10
|
- Khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm và bộ phận của chúng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Khuy:
|
||
|
9606.21
|
- - Bằng plastic, không bọc vật liệu dệt
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9606.22
|
- - Bằng kim loại cơ bản, không bọc vật liệu dệt
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9606.29
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9606.30
|
- Lõi khuy và các bộ phận khác của khuy; khuy chưa hoàn chỉnh:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
96.07
|
Khóa kéo và các bộ phận của chúng.
|
|
|
|
- Khóa kéo:
|
|
|
9607.11
|
- - Có răng bằng kim loại cơ bản
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9607.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9607.20
|
- Bộ phận
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
96.08
|
Bút
bi;
bút
phớt
và
bút
phớt
có
ruột
khác
và bút
đánh
dấu;
bút
máy,
bút
máy
ngòi
ống
và các
loại
bút
khác;
bút
viết
giấy
nhân
bản (duplicating
stylos);
các
loại
bút
chì
bấm
hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp
bút)
của
các
loại
bút
kể
trên,
trừ
các
loại thuộc nhóm 96.09.
|
|
|
9608.10
|
- Bút bi:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9608.20
|
- Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9608.30
|
- Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9608.40
|
- Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9608.50
|
- Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9608.60
|
- Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
- Loại khác:
|
||
|
9608.91
|
- - Ngòi bút và bi ngòi:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9608.99
|
- - Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
96.09
|
Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may.
|
|
|
9609.10
|
- Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ cứng:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9609.20
|
- Ruột chì, đen hoặc màu
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9609.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9610.00
|
Bảng
đá
đen
và
bảng,
có
bề
mặt
dùng
để
viết hoặc vẽ, có hoặc không có khung.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9611.00
|
Con
dấu
ngày,
con
dấu
niêm
phong
hay
con dấu đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hay dập nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng
thủ
công;
con
dấu
đóng
để
sử
dụng
thủ công
và
các
bộ
in
bằng
tay
kèm
theo
các
con dấu đó.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
96.12
|
Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hay làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp.
|
|
|
9612.10
|
- Ruy băng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9612.20
|
- Tấm mực dấu
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
96.13
|
Bật lửa châm thuốc lá và các
bật
lửa khác,
có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc.
|
|
|
9613.10
|
- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9613.20
|
- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9613.80
|
- Bật lửa khác:
|
RVC 40% hoặc CTSH
|
|
9613.90
|
- Bộ phận:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9614.00
|
Tẩu thuốc (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của chúng.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
96.15
|
Lược,
trâm
cài
tóc
và
loại
tương
tự;
ghim
cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng.
|
|
|
|
- Lược, trâm cài tóc và loại tương tự:
|
|
|
9615.11
|
- - Bằng cao su cứng hoặc plastic:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9615.19
|
- - Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9615.90
|
- Loại khác:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
96.16
|
Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của
chúng;
miếng
và
tấm
để
xoa
và
chấm
mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm.
|
|
|
9616.10
|
- Bình, lọ xịt nước hoa và bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng:
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9616.20
|
- Miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9617.00
|
Phích chân không và các loại bình chân không khác,
hoàn
chỉnh
có
kèm
vỏ;
bộ
phận
của chúng trừ ruột thủy tinh.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9618.00
|
Ma-nơ-canh dùng trong ngành may và các mô hình
cơ
thể
khác;
mô
hình
tự
động
và
các
vật trưng
bày
cử
động
được
khác
dùng
cho
cửa hàng may mặc.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9619.00
|
Băng
(miếng)
và
nút
bông
vệ
sinh
(tampons), khăn và tã lót cho trẻ và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu.
|
RVC 40% hoặc CC
|
|
9620.00
|
Chân
đế
loại
một
chân
(monopod),
hai
chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
Chương 97 - Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
|
Chương 97 - Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
|
Chương 97 - Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
|
|
97.01
|
Tranh
vẽ,
tranh
phác
họa
và
tranh
bột
màu, được vẽ hoàn toàn bằng tay, trừ các loại tranh phác họa thuộc nhóm 49.06 và trừ các tác phẩm vẽ hoặc trang trí bằng tay; các tác phẩm ghép và phù điêu trang trí tương tự.
|
|
|
9701.10
|
- Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9701.90
|
- Loại khác
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9702.00
|
Nguyên bản các bản khắc, bản in và bản in lytô.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9703.00
|
Nguyên bản tác phẩm điêu khắc
và tượng tạc, làm bằng mọi loại vật liệu.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9704.00
|
Tem bưu chính hoặc tem thuế, dấu in cước thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên, các ấn phẩm bưu chính (ấn phẩm có in sẵn tem), và các ấn phẩm tương tự, đã
hoặc
chưa
sử
dụng,
trừ
loại
thuộc
nhóm 49.07.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9705.00
|
Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại động
vật,
thực
vật,
khoáng
vật,
giải
phẫu
học, sử
học,
khảo
cổ,
cổ
sinh
vật
học,
dân
tộc
học hoặc các loại tiền.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
|
9706.00
|
Đồ cổ có tuổi trên 100 năm.
|
RVC 40% hoặc CTH
|
DANH MỤC CÁC CÔNG ĐOẠN HOÀN THIỆN
ÁP DỤNG CHO MỘT SỐ SẢN PHẨM DỆT MAY QUY ĐỊNH TẠI PHỤ LỤC
- Hoàn thiện chống khuẩn;
- Hoàn thiện chống bắt bụi;
- Chất chống tĩnh điện;
- Hồ vải làm tăng độ bền mầu (cho vải nhuộm, in hoặc vải nylon);
- Sấy khô hãm mầu (cho vải nhuộm);
- Hoàn thiện khung go;
- Hoàn thiện dập đứt len thừa (từ khung cửi trong khi dệt);
- Hoàn thiện cán láng;
- Xử lý vi sinh;
- Tẩy trắng;
- Xử lý phun hơi;
- Chuội tơ/khử keo (trên sợi tơ, vải hoặc phế liệu sợi trước khi xe);
- Sơn lót, nhuộm nền;
- Chải sạch;
- Xử lý kiềm;
- Hoàn thiện cắt xén mịn (cho vải len xe);
- Co ép;
- Điều hòa độ ẩm;
- Hoàn thiện định hình (cho vải len, dạ);
- Nén/ép/là nguội (lần cuối);
- Hoàn thiện chống nhăn (cho vải dệt thoi, vải dệt kim);
- Làm vải kếp;
- Sấy ở nhiệt độ cao (ít nhất 140oC)/sấy nhanh/sấy ẩm;
- Tạo nếp gấp/tạo ly;
- Chưng/hấp để cố định cấu trúc len dạ;
- Khử độ bóng;
- Rũ hồ;
- Gắn ren/đăng ten;
- Hoàn thiện dập đứt len thừa (sau khi dệt);
- Rập nổi;
- Hoá giòn, làm giòn vải;
- Làm ráp, làm nhám;
- Vắt sổ;
- Làm đông thuốc nhuộm (bằng hơi hoặc nước nóng);
- Xử lý chống cháy;
- Hoàn thiện bằng hoá chất tẩy trắng quang học;
- Hoàn thiện tạo bọt;
- Cán láng ma sát;
- Làm tăng độ dầy (cho vải len);
- Cào lông (vải) tạo tuyết;
- Làm láng (vải);
- Tẩy trắng xơ lanh;
- Nạp suốt vào thoi;
- Xử lý co;
- Ngâm kiềm (vải, sợi) tạo độ bóng;
- Cán nghiền/chần/mài (cho vải nỉ, lông thú, len mềm);
- Cầm mầu;
- Cào lông;
- Ngâm nhuộm;
- Hoàn thiện chống ẩm (bằng axít sun-fu-ríc cô đặc);
- Tạo nếp/ly;
- Đánh bóng;
- Hấp (len, dạ);
- Rập nổi vải có sợi kếp;
- Ngâm tạo phom bằng chất phản ứng (trước khi vải bị ép xuống);
- Làm co (vải) trước khi may (do đó quần áo khi giặt sẽ không bị co nữa);
- Chưng hấp áp suất;
- Chống thấm;
- Làm dão/giãn (sợi);
- Xử lý hoàn tất mặt trái vải;
- Hoàn thiện tạo bóng;
- Hiệu chỉnh;
- Hoàn thiện chống co;
- Hoàn thiện tạo mềm bằng silicon;
- Cán bóng;
- Đốt lông;
- Giặt xà phòng;
- Làm mềm;
- Hoàn thiện khử bụi bẩn;
- Khử dung môi;
- Giặt/tẩy bằng axít;
- Hoàn thiện gia cố (cho vải);
- Chống bạc mầu;
- Chống quăn;
- Xử lý mũi khâu;
- Tẩy màu;
- Tạo da lộn;
- Hoàn thiện chống thấm nước;
- Tạo màu ướt; và
- Hoàn thiện hồ vải tạo độ cứng.
PHỤ LỤC II
QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG
( Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 của Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ thuộc Hiệp định thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN- Úc - Niu di lân )
Giải thích chung
Trong phạm vi Phụ lục này:
Quy tắc cụ thể mặt hàng (sau đây gọi là danh mục PSR) được xây dựng trên cơ sở Hệ thống Hài hòa (HS 2017). Trong danh mục PSR, cột đầu tiên gồm có các chương, nhóm hoặc phân nhóm, cột thứ hai là mô tả hàng hóa và cột thứ ba quy định về tiêu chí xuất xứ cho từng mặt hàng cụ thể.
Chương là hai số đầu tiên của mã số phân loại hàng hóa theo mã HS;
Nhóm là bốn số đầu tiên của mã số phân loại hàng hóa theo mã HS;
Phân nhóm là sáu số đầu tiên của mã số phân loại hàng hóa theo mã HS.
2. Khi một nhóm hoặc một phân nhóm HS cụ thể được quy định áp dụng tiêu chí lựa chọn, hàng hóa được coi là có xuất xứ nếu đáp ứng một trong các tiêu chí lựa chọn đó.
3. Trường hợp quy tắc hàm lượng giá trị khu vực được áp dụng, công đoạn sản xuất cuối cùng phải được thực hiện tại một nước thành viên.
4. Yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa chỉ áp dụng đối với nguyên liệu không có xuất xứ.
5. Trường hợp quy tắc chuyển đổi mã số hàng hóa nhấn mạnh việc không cho phép chuyển đổi từ một mã số hàng hóa khác, việc loại trừ đó áp dụng chỉ đối với nguyên liệu không có xuất xứ.
6. Tại cột thứ ba của danh mục PSR trong phạm vi Phụ lục này, một số từ ngữ được hiểu như sau:
a) WO nghĩa là hàng hóa có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một nước thành viên theo định nghĩa tại điểm a khoản 1 Điều 2 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/TT-BCT.
b) RVC (XX) nghĩa là hàng hóa đạt hàm lượng giá trị khu vực không nhỏ hơn XX phần trăm (%) theo công thức tính quy định tại Điều 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/TT-BCT.
c) CC nghĩa là tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 2 (hai) số (chuyển đổi Chương).
d) CTH nghĩa là tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 4 (bốn) số (chuyển đổi Nhóm).
đ) CTSH nghĩa là tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 6 (sáu) số (chuyển đổi Phân nhóm).
7. Chú thích Chương trong phạm vi Phụ lục này áp dụng đối với tất cả các nhóm hoặc phân nhóm thuộc chương được nhắc đến trừ khi có quy định trường hợp ngoại lệ.
Phụ lục V-B
MẪU TỜ KHAI BỔ SUNG C/O
(Ban hành kèm theo Thông tư số 31 /2015 /TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 của
Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ thuộc Hiệp định thành lập
khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc- Niu di lân)
Continuation Sheet Original (Duplicate/Triplicate)
Certificate No. Form AANZ
|
5. Item number
|
6. Marks and numbers on packages
|
7. Number and kind of packages; description of goods including HS Code (6 digits) and brand name (if applicable)
|
7. Number and kind of packages; description of goods including HS Code (6 digits) and brand name (if applicable)
|
8. Origin Conferring Criterion (see Overleaf Notes)
|
9.
Quantity (Gross weight or other measurement), and value (FOB) where RVC is applied (see Overleaf Notes)
|
10. Invoice number(s) and date of invoice(s)
|
|
1
1
.
Declaration by the exporter
The unders
igned
hereby declares that the above details and statements are correct;
that all the goods were produced in
………………………………………………………………………..
(country)
and that they comply with the
rules of
origin
, as provided in Chapter 3 of the Agreement Establishing the ASEAN-Australia-New Zealand Free
Trade Area
for the goods exported to
………………………………………………………………………..
(importing country)
…………………………………………………………......................
Place and date, name, signature and
company of authori
s
ed signatory
|
1
1
.
Declaration by the exporter
The unders
igned
hereby declares that the above details and statements are correct;
that all the goods were produced in
………………………………………………………………………..
(country)
and that they comply with the
rules of
origin
, as provided in Chapter 3 of the Agreement Establishing the ASEAN-Australia-New Zealand Free
Trade Area
for the goods exported to
………………………………………………………………………..
(importing country)
…………………………………………………………......................
Place and date, name, signature and
company of authori
s
ed signatory
|
1
1
.
Declaration by the exporter
The unders
igned
hereby declares that the above details and statements are correct;
that all the goods were produced in
………………………………………………………………………..
(country)
and that they comply with the
rules of
origin
, as provided in Chapter 3 of the Agreement Establishing the ASEAN-Australia-New Zealand Free
Trade Area
for the goods exported to
………………………………………………………………………..
(importing country)
…………………………………………………………......................
Place and date, name, signature and
company of authori
s
ed signatory
|
1
2
.
Certification
On the basis of control carried out, it is hereby certified that the
information herein is correct and that the
goods described comply with the origin requirements specified in the Agreement Establishing the ASEAN-Australia-New Zealand Free Trade Area.
……………………………………………………………...................................
Place an
d date, signature and stamp of A
uthori
s
ed
I
ssuing
A
uthority/ Body
|
1
2
.
Certification
On the basis of control carried out, it is hereby certified that the
information herein is correct and that the
goods described comply with the origin requirements specified in the Agreement Establishing the ASEAN-Australia-New Zealand Free Trade Area.
……………………………………………………………...................................
Place an
d date, signature and stamp of A
uthori
s
ed
I
ssuing
A
uthority/ Body
|
1
2
.
Certification
On the basis of control carried out, it is hereby certified that the
information herein is correct and that the
goods described comply with the origin requirements specified in the Agreement Establishing the ASEAN-Australia-New Zealand Free Trade Area.
……………………………………………………………...................................
Place an
d date, signature and stamp of A
uthori
s
ed
I
ssuing
A
uthority/ Body
|
1
2
.
Certification
On the basis of control carried out, it is hereby certified that the
information herein is correct and that the
goods described comply with the origin requirements specified in the Agreement Establishing the ASEAN-Australia-New Zealand Free Trade Area.
……………………………………………………………...................................
Place an
d date, signature and stamp of A
uthori
s
ed
I
ssuing
A
uthority/ Body
|
Phụ lục V-A
MẪU C/O MẪU AANZ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 31/ 2015 /TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 của
Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ thuộc Hiệp định thành lập
khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc- Niu di lân)
Original (Duplicate/Triplicate)
|
1.
G
oods Consigned from
(Exporter’s name, address and
country
)
|
1.
G
oods Consigned from
(Exporter’s name, address and
country
)
|
1.
G
oods Consigned from
(Exporter’s name, address and
country
)
|
1.
G
oods Consigned from
(Exporter’s name, address and
country
)
|
C
ertificate No.
F
orm A
ANZ
|
C
ertificate No.
F
orm A
ANZ
|
C
ertificate No.
F
orm A
ANZ
|
|
1.
G
oods Consigned from
(Exporter’s name, address and
country
)
|
1.
G
oods Consigned from
(Exporter’s name, address and
country
)
|
1.
G
oods Consigned from
(Exporter’s name, address and
country
)
|
1.
G
oods Consigned from
(Exporter’s name, address and
country
)
|
AGREEMENT ESTABLISHING THE ASEAN –
–
FREE TRADE AREA (AANZFTA)
CERTIFICATE OF ORIGIN
(Combined Declaration and Certificate)
Issued in ……………………………
(Country)
(see Overleaf Notes)
|
AGREEMENT ESTABLISHING THE ASEAN –
–
FREE TRADE AREA (AANZFTA)
CERTIFICATE OF ORIGIN
(Combined Declaration and Certificate)
Issued in ……………………………
(Country)
(see Overleaf Notes)
|
AGREEMENT ESTABLISHING THE ASEAN –
–
FREE TRADE AREA (AANZFTA)
CERTIFICATE OF ORIGIN
(Combined Declaration and Certificate)
Issued in ……………………………
(Country)
(see Overleaf Notes)
|
|
2.
G
oods Consigned to
(Importer’s/ Consignee’s name, address, country)
|
2.
G
oods Consigned to
(Importer’s/ Consignee’s name, address, country)
|
2.
G
oods Consigned to
(Importer’s/ Consignee’s name, address, country)
|
2.
G
oods Consigned to
(Importer’s/ Consignee’s name, address, country)
|
AGREEMENT ESTABLISHING THE ASEAN –
–
FREE TRADE AREA (AANZFTA)
CERTIFICATE OF ORIGIN
(Combined Declaration and Certificate)
Issued in ……………………………
(Country)
(see Overleaf Notes)
|
AGREEMENT ESTABLISHING THE ASEAN –
–
FREE TRADE AREA (AANZFTA)
CERTIFICATE OF ORIGIN
(Combined Declaration and Certificate)
Issued in ……………………………
(Country)
(see Overleaf Notes)
|
AGREEMENT ESTABLISHING THE ASEAN –
–
FREE TRADE AREA (AANZFTA)
CERTIFICATE OF ORIGIN
(Combined Declaration and Certificate)
Issued in ……………………………
(Country)
(see Overleaf Notes)
|
|
3.
Means of transport and route (if known)
Shipment Date
:
Vessel’s name/Aircraft etc.:
:
|
3.
Means of transport and route (if known)
Shipment Date
:
Vessel’s name/Aircraft etc.:
:
|
3.
Means of transport and route (if known)
Shipment Date
:
Vessel’s name/Aircraft etc.:
:
|
3.
Means of transport and route (if known)
Shipment Date
:
Vessel’s name/Aircraft etc.:
:
|
4. F
or Official Use
Preferential Treatment Given Under AANZFTA
Preferential Treatment Not Given (Please state
reason/s)
………………………………………………………………………………
Signature of Authorised Signatory of the Importing Country
|
4. F
or Official Use
Preferential Treatment Given Under AANZFTA
Preferential Treatment Not Given (Please state
reason/s)
………………………………………………………………………………
Signature of Authorised Signatory of the Importing Country
|
4. F
or Official Use
Preferential Treatment Given Under AANZFTA
Preferential Treatment Not Given (Please state
reason/s)
………………………………………………………………………………
Signature of Authorised Signatory of the Importing Country
|
|
5. Item number
|
6. Marks and numbers on packages
|
7. Number and kind of packages; description of goods including HS Code (6 digits) and brand name (if applicable). Name of company issuing third party invoice (if applicable)
|
7. Number and kind of packages; description of goods including HS Code (6 digits) and brand name (if applicable). Name of company issuing third party invoice (if applicable)
|
8. Origin Conferring Criterion (see Overleaf Notes)
|
9. Quantity (Gross weight or other measurement), and value (FOB) where RVC is applied (see Overleaf Notes)
|
10
.
Invoice n
umber
(s)
and date of invoice
(
s
)
|
|
1
1
.
Declaration by the exporter
The unders
igned
hereby declares that the above details and statements are correct;
that all the goods were produced in
………………………………………………………………………..
(country)
and that they comply with the
rules of
origin
, as provided in Chapter 3 of the Agreement Establishing the ASEAN-Australia-New Zealand Free Trade Area
for the goods exported to
………………………………………………………………………..
(importing country)
…………………………………………………………......................
Place and date, name, signature and
company of authori
s
ed signatory
|
1
1
.
Declaration by the exporter
The unders
igned
hereby declares that the above details and statements are correct;
that all the goods were produced in
………………………………………………………………………..
(country)
and that they comply with the
rules of
origin
, as provided in Chapter 3 of the Agreement Establishing the ASEAN-Australia-New Zealand Free Trade Area
for the goods exported to
………………………………………………………………………..
(importing country)
…………………………………………………………......................
Place and date, name, signature and
company of authori
s
ed signatory
|
1
1
.
Declaration by the exporter
The unders
igned
hereby declares that the above details and statements are correct;
that all the goods were produced in
………………………………………………………………………..
(country)
and that they comply with the
rules of
origin
, as provided in Chapter 3 of the Agreement Establishing the ASEAN-Australia-New Zealand Free Trade Area
for the goods exported to
………………………………………………………………………..
(importing country)
…………………………………………………………......................
Place and date, name, signature and
company of authori
s
ed signatory
|
1
2
.
Certification
On the basis of control carried out, it is hereby certified that the
information herein is correct and that the
goods described comply with the origin requirements specified in the Agreement Establishing the ASEAN-Australia-New
Free Trade Area.
……………………………………………………………...................................
Place an
d date, signature and stamp of A
uthori
s
ed
I
ssuing
A
uthority/ Body
|
1
2
.
Certification
On the basis of control carried out, it is hereby certified that the
information herein is correct and that the
goods described comply with the origin requirements specified in the Agreement Establishing the ASEAN-Australia-New
Free Trade Area.
……………………………………………………………...................................
Place an
d date, signature and stamp of A
uthori
s
ed
I
ssuing
A
uthority/ Body
|
1
2
.
Certification
On the basis of control carried out, it is hereby certified that the
information herein is correct and that the
goods described comply with the origin requirements specified in the Agreement Establishing the ASEAN-Australia-New
Free Trade Area.
……………………………………………………………...................................
Place an
d date, signature and stamp of A
uthori
s
ed
I
ssuing
A
uthority/ Body
|
1
2
.
Certification
On the basis of control carried out, it is hereby certified that the
information herein is correct and that the
goods described comply with the origin requirements specified in the Agreement Establishing the ASEAN-Australia-New
Free Trade Area.
……………………………………………………………...................................
Place an
d date, signature and stamp of A
uthori
s
ed
I
ssuing
A
uthority/ Body
|
|
13.
Back-to-back Certificate of Origin
Subject of third-party invoice
Issued retroactively
De Minimis
Accumulation
|
13.
Back-to-back Certificate of Origin
Subject of third-party invoice
Issued retroactively
De Minimis
Accumulation
|
13.
Back-to-back Certificate of Origin
Subject of third-party invoice
Issued retroactively
De Minimis
Accumulation
|
13.
Back-to-back Certificate of Origin
Subject of third-party invoice
Issued retroactively
De Minimis
Accumulation
|
13.
Back-to-back Certificate of Origin
Subject of third-party invoice
Issued retroactively
De Minimis
Accumulation
|
13.
Back-to-back Certificate of Origin
Subject of third-party invoice
Issued retroactively
De Minimis
Accumulation
|
13.
Back-to-back Certificate of Origin
Subject of third-party invoice
Issued retroactively
De Minimis
Accumulation
|
OVERLEAF NOTES
Countries which accept this form for the purpose of preferential treatment under the Agreement Establishing the ASEAN-Australia-New Zealand Free Trade Area (the Agreement):
Darussalam Lao PDR
(herein after individually referred to as a Party)
CONDITIONS : To be eligible for the preferential treatment under the AANZFTA, goods must:
Fall within a description of products eligible for concessions in the importing Party;
Comply with all relevant provisions of Chapter 3 (Rules of Origin) of the Agreement.
EXPORTER AND CONSIGNEE: Details of the exporter of the goods (including name, address and country) and consignee (name and address) must be provided in Box 1 and Box 2, respectively.
DESCRIPTION OF GOODS : The description of each good in Box7 must include the Harmonized Commodity Description and Coding System (HS) subheading at the 6-digit level of the exported product, and if applicable, product name and brand name. This information should be sufficiently detailed to enable the products to be identified by the customs officer examining them.
ORIGIN CRITERIA : For the goods that meet the origin criteria, the exporter should indicate in Box8of this Form, the origin criteria met, in the manner shown in the following table:
|
Circumstances of production or manufacture in the country named in
of this form:
|
Insert in Box
8
|
|
Goods wholly produced or obtained satisfying Article 2.1(a) of Chapter 3 of the Agreement
|
WO
|
|
Goods produced entirely satisfying Article 2.1(c) of Chapter 3 of the Agreement
|
PE
|
|
Not wholly produced or obtained in a Party, provided that the goods satisfy Article 4of Chapter 3 of the Agreement as amended by the First Protocol i.e., if the good is specified in Annex 2, all the product specific requirements listed have been met:
|
|
|
Change in Tariff Classification
Regional Value Content
Regional Value Content + Change in Tariff Classification
Other, including a Specific Manufacturing or Processing Operation
|
CTC
RVC
“e.g
.
CTSH + RVC 35%”
Other
|
EACH GOOD CLAIMING PREFERENTIAL TARIFF TREATMENT MUST QUALIFY IN ITS OWN RIGHT : It should be noted that all the goods in a consignment must qualify separately in their own right. This is of particular relevance when similar articles of different sizes or spare parts are exported.
FOB VALUE: For Consignments to all Parties where the origin criteria includes a Regional Value Content requirement:
An exporter from an ASEAN Member State must provide in Box 9 the FOB value of the goods
An exporter from Australia or New Zealand can complete either Box 9 or provide a separate “Exporter Declaration” stating the FOB value of the goods.
The FOB value is not required for consignments where the origin criteria does not include a Regional Value Content requirement. In the case of goods exported from and imported by Cambodia and Myanmar, the FOB value shall be included in the Certificate of Origin or the back-to-back Certificate of Origin for all goods, irrespective of the origin criteria used, for two (2) years from the date of entry into force of the First Protocol or an earlier date as endorsed by the Committee on Trade in Goods.
INVOICES : Indicate the invoice number and date for each item. The invoice should be the one issued for the importation of the good into the importing Party.
SUBJECT OF THIRD PARTY INVOICE : In cases where invoices used for the importation are issued in a third country, in accordance with Rule 22 of the Operational Certification Procedures, the “SUBJECT OF THIRD-PARTY INVOICE” box in Box 13should be ticked ()and the name of the company issuing the invoice should be provided in Box 7or, if there is insufficient space, on a continuation sheet. The number of the invoices issued by the manufacturers or the exporters and the number of the invoices issued by the trader (if known) for the importation of goods into the importing Party should be indicated in Box 10.
BACK-TO-BACK CERTIFICATE OF ORIGIN : In the case of a back-to-back certificate of origin issued in accordance with paragraph 3 of Rule 10 of the Operational Certification Procedures, the back-to-back certificate of origin in Box 13should be ticked ().
CERTIFIED TRUE COPY : In case of a certified true copy, the words “CERTIFIED TRUE COPY” should be written or stamped on Box 12of the Certificate with the date of issuance of the copy in accordance with Rule 11 of the Operational Certification Procedures.
FOR OFFICIAL USE : The Customs Authority of the Importing Party must indicate () in the relevant boxes in Box4 whether or not preferential tariff treatment is accorded.
: The items in should be ticked (), as appropriate,in those cases where such items are relevant to the goods covered by the Certificate.
Phụ lục VII
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O
(Ban hành kèm theo Thông tư số 31 /2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 của Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ thuộc Hiệp định thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc- Niu di lân)
|
1. Mã số thuế của doanh nghiệp ………………….........
|
1. Mã số thuế của doanh nghiệp ………………….........
|
1. Mã số thuế của doanh nghiệp ………………….........
|
1. Mã số thuế của doanh nghiệp ………………….........
|
1. Mã số thuế của doanh nghiệp ………………….........
|
1. Mã số thuế của doanh nghiệp ………………….........
|
Số C/O: ………………………….
|
Số C/O: ………………………….
|
Số C/O: ………………………….
|
Số C/O: ………………………….
|
Số C/O: ………………………….
|
Số C/O: ………………………….
|
|
2. Kính gửi: (Tổ chức cấp C/O)…………………..
……………………………………………………..
|
2. Kính gửi: (Tổ chức cấp C/O)…………………..
……………………………………………………..
|
2. Kính gửi: (Tổ chức cấp C/O)…………………..
……………………………………………………..
|
2. Kính gửi: (Tổ chức cấp C/O)…………………..
……………………………………………………..
|
2. Kính gửi: (Tổ chức cấp C/O)…………………..
……………………………………………………..
|
2. Kính gửi: (Tổ chức cấp C/O)…………………..
……………………………………………………..
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O
Mẫu
AANZ
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O
Mẫu
AANZ
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O
Mẫu
AANZ
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O
Mẫu
AANZ
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O
Mẫu
AANZ
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O
Mẫu
AANZ
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
|
|
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng)
|
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng)
|
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng)
|
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng)
|
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng)
|
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng)
|
C/O giáp lưng
C/O có hoá đơn do nước thứ ba phát hành
|
C/O giáp lưng
C/O có hoá đơn do nước thứ ba phát hành
|
C/O giáp lưng
C/O có hoá đơn do nước thứ ba phát hành
|
C/O giáp lưng
C/O có hoá đơn do nước thứ ba phát hành
|
C/O giáp lưng
C/O có hoá đơn do nước thứ ba phát hành
|
C/O giáp lưng
C/O có hoá đơn do nước thứ ba phát hành
|
|
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu
|
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu
|
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu
|
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu
|
|
|
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị khu vực
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác………………………….. …………………………………………………
|
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị khu vực
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác………………………….. …………………………………………………
|
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị khu vực
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác………………………….. …………………………………………………
|
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị khu vực
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác………………………….. …………………………………………………
|
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị khu vực
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác………………………….. …………………………………………………
|
|
|
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
|
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
|
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
|
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
|
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
|
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
|
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
|
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
|
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
|
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
|
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
|
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
|
|
7. Người nhập khẩu/ Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
|
7. Người nhập khẩu/ Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
|
7. Người nhập khẩu/ Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
|
7. Người nhập khẩu/ Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
|
7. Người nhập khẩu/ Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
|
7. Người nhập khẩu/ Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
|
7. Người nhập khẩu/ Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
|
7. Người nhập khẩu/ Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
|
7. Người nhập khẩu/ Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
|
7. Người nhập khẩu/ Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
|
7. Người nhập khẩu/ Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
|
7. Người nhập khẩu/ Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
|
|
8. Mã HS (8 số)
|
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và tiếng Anh)
|
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và tiếng Anh)
|
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và tiếng Anh)
|
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và tiếng Anh)
|
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố khác
|
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố khác
|
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố khác
|
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố khác
|
11. Số lượng
|
12. Trị giá FOB (USD)*
|
12. Trị giá FOB (USD)*
|
|
(Ghi như hướng dẫn tại mặt sau của C/O)
|
(Ghi như hướng dẫn tại mặt sau của C/O)
|
(Ghi như hướng dẫn tại mặt sau của C/O)
|
(Ghi như hướng dẫn tại mặt sau của C/O)
|
||||||||
|
13. Số Invoice:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
|
13. Số Invoice:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
|
14. Nước nhập khẩu:
……………………........
|
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
|
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
|
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
|
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
|
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
|
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
|
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan xuất khẩu và những khai báo khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
|
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan xuất khẩu và những khai báo khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
|
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan xuất khẩu và những khai báo khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
|
|
17. Ghi chú của Tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
|
17. Ghi chú của Tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
|
17. Ghi chú của Tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
|
17. Ghi chú của Tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
|
17. Ghi chú của Tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
|
17. Ghi chú của Tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
|
17. Ghi chú của Tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
|
18. Doanh nghiệp chúng tôi xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
|
18. Doanh nghiệp chúng tôi xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
|
18. Doanh nghiệp chúng tôi xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
|
18. Doanh nghiệp chúng tôi xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
|
18. Doanh nghiệp chúng tôi xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
|
|
Đóng dấu (đồng ý cấp)
Đóng dấu “Issued retroactively”
Đóng dấu “Certified true copy”
|
Đóng dấu (đồng ý cấp)
Đóng dấu “Issued retroactively”
Đóng dấu “Certified true copy”
|
Đóng dấu (đồng ý cấp)
Đóng dấu “Issued retroactively”
Đóng dấu “Certified true copy”
|
Đóng dấu (đồng ý cấp)
Đóng dấu “Issued retroactively”
Đóng dấu “Certified true copy”
|
Đóng dấu (đồng ý cấp)
Đóng dấu “Issued retroactively”
Đóng dấu “Certified true copy”
|
|
|
18. Doanh nghiệp chúng tôi xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
|
18. Doanh nghiệp chúng tôi xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
|
18. Doanh nghiệp chúng tôi xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
|
18. Doanh nghiệp chúng tôi xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
|
18. Doanh nghiệp chúng tôi xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
|
PHỤ LỤC III
THỦ TỤC CẤP VÀ KIỂM TRA
GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA
(Ban hành kèm theo Thông tư s ố 31 /2015 /TT-BCT ngày 24 th áng 9 n ă m 2015 c ủa B ộ C ô ng Th ươ ng thực hiện Quy tắc xuất xứ thuộc Hiệp định thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc- Niu di lân)
T Ổ CH ỨC C Ấ P C/O
Điều 1
C/O sẽ do một tổ chức hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp C/O (sau đây gọi là tổ chức cấp C/O) của nước thành viên xuất khẩu cấp.
Điều 2
1. Mỗi nước thành viên có trách nhiệm gửi danh sách tên, địa chỉ, mẫu chữ ký của cán bộ ký cấp C/O và mẫu con dấu của tổ chức cấp C/O cho tất cả các nước thành viên khác thông qua Ban Thư ký ASEAN.
2. C/O có chữ ký không được đăng ký trong danh sách trên có thể không được cơ quan Hải quan nước nhập khẩu chấp nhận.
Điều 3
Tổ chức cấp C/O có quyền yêu cầu người xuất khẩu nộp thêm tài liệu và/hoặc các thông tin liên quan khác để kiểm tra theo quy định của nước thành viên xuất khẩu.
ĐỀ NGHỊ CẤP C/O
Điều 4
1. Nhà chế tạo, nhà sản xuất, hoặc người xuất khẩu hoặc người được ủy quyền sẽ nộp đơn đề nghị cấp C/O bằng văn bản hoặc bằng các phương thức giao dịch điện tử cho tổ chức cấp C/O theo quy định của pháp luật nước thành viên xuất khẩu và theo thủ tục của tổ chức cấp C/O, đề nghị kiểm tra xuất xứ hàng hóa trước khi xuất khẩu.
2. Kết quả kiểm tra, được rà soát định kỳ hoặc khi cần thiết, được coi là cơ sở để cấp C/O cho hàng hóa xuất khẩu sau này.
3. Việc kiểm tra hàng hóa trước khi xuất khẩu có thể không cần áp dụng đối với hàng hóa mà do bản chất của chúng, xuất xứ có thể dễ dàng xác định được.
Điều 5
Nhà chế tạo, nhà sản xuẩt, người xuất khẩu hoặc người được ủy quyền sẽ nộp đơn đề nghị cấp C/O bằng cách cung cấp những tài liệu thích hợp và thông tin có liên quan khác để chứng minh hàng hóa xuất khẩu có xuất xứ.
KI ỂM TRA TR ƯỚC KHI XU ẤT KH ẨU
Điều 6
Tổ chức cấp C/O phải tiến hành kiểm tra theo quy định của pháp luật nước mình hoặc theo thủ tục của tổ chức cấp C/O đối với từng truờng hợp đề nghị cấp C/O để bảo đảm rằng:
1. Đơn đề nghị cấp C/O và C/O được khai đầy đủ và được ký bởi người có thẩm quyền.
2. Hàng hóa đáp ứng xuất xứ theo quy định tại Điều 2 Phụ lục I.
3. Các nội dung khác khai trên C/O phù hợp với các chứng từ đã nộp và thông tin liên quan.
4. Thông tin khai báo cho hàng xuất khẩu phù hợp với những thông tin tối thiểu của C/O quy định tại Phụ lục IV.
CẤP C/O
Điều 7
1. Mẫu C/O sẽ do các nước thành viên thống nhất quy định và phải có những thông tin tối thiểu của C/O quy định tại Phụ lục IV.
2. C/O bao gồm 01 (một) bản gốc và 02 (hai) bản sao.
3. Hình thức của C/O.
a) Là bản giấy;
b) Mang một số tham chiếu riêng của mỗi nơi cấp hoặc tổ chức cấp C/O;
c) Được làm bằng tiếng Anh; và
d) Có chữ ký và con dấu chính thức của tổ chức cấp C/O. Chữ ký và con dấu có thể được thực hiện dưới dạng điện tử.
4. C/O bản gốc sẽ do người xuất khẩu gửi cho người nhập khẩu để nộp cho cơ quan Hải quan nước thành viên nhập khẩu. i bản sao sẽ do tổ chức cấp C/O và người xuất khẩu lưu giữ.
5. Nhiều mặt hàng có thể được khai đồng thời trên một C/O, với điều kiện mỗi mặt hàng đó phải là hàng hoá có xuất xứ.
Điều 8
Để thực thi Điều 2 Phụ lục I, trên C/O phải có ghi tiêu chí xuất xứ liên quan.
Điều 9
Không được phép tẩy xóa hoặc viết thêm lên C/O. Mọi sự thay đổi được thực hiện bằng cách gạch bỏ chỗ có lỗi và bổ sung những thông tin cần thiết. Tất cả những thay đổi này phải được chấp thuận bởi người có thẩm quyền ký C/O và được tổ chức cấp C/O xác nhận. Các phần còn trống phải được gạch chéo để tránh điền thêm.
Điều 10
1. C/O phải được cấp trong thời gian sớm nhất, nhưng không quá 03 ngày làm việc, tính từ sau ngày xuất khẩu.
2. Trường hợp C/O không được cấp như đã nêu tại khoản 1 của Điều này do sai sót không cố ý hoặc có lý do xác đáng khác, C/O sẽ được cấp sau nhưng không quá 12 tháng tính từ ngày xuất khẩu và phải mang dòng chữ “ ISSUED RETROACTIVELY ”.
3. Tổ chức cấp C/O nước trung gian là thành viên có thể cấp C/O giáp lưng nếu đơn đề nghị cấp C/O giáp lưng được người xuất khẩu nộp vào thời điểm hàng hóa đang được vận chuyển qua nước thành viên trung gian, với điều kiện:
a) Xuất trình C/O bản gốc hoặc bản sao có đóng dấu «sao y bản chính» còn giá trị hiệu lực;
b) Thời hạn hiệu lực của C/O giáp lưng không vượt quá thời hạn hiệu lực của C/O bản gốc;
c) Hàng hóa tái xuất khẩu sử dụng C/O giáp lưng không được trải qua thêm bất kỳ công đoạn gia công nào tại nước thành viên trung gian, trừ trường hợp đóng gói lại hàng, hoặc các hoạt động hậu cần như dỡ hàng, bốc lại hàng, lưu kho, hoặc bất kỳ hoạt động cần thiết nào khác nhằm bảo quản hàng hóa trong điều kiện tốt hoặc để vận chuyển chúng đến nước thành viên nhập khẩu;
d) C/O giáp lưng phải bao gồm các thông tin liên quan đến C/O ban đầu phù hợp với yêu cầu thông tin tối thiểu nêu tại Phụ lục IV; và
đ) Thủ tục kiểm tra quy định tại Điều 17 và Điều 18 của Phụ lục này sẽ được áp dụng đối với C/O giáp lưng.
Điều 11
Trường hợp C/O bị mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng, nhà chế tạo, nhà sản xuất, người xuất khẩu hoặc người đại diện được ủy quyền có thể nộp đơn gửi Tổ chức cấp C/O đề nghị cấp C/O bản sao chứng thực của C/O gốc trên cơ sở chứng từ xuất khẩu được lưu tại Tổ chức cấp C/O và bản sao này phải mang dòng chữ “ CERTIFIED TRUE PY ”. Bản sao này mang ngày cấp của C/O gốc. Bản sao chứng thực được cấp trong thời gian không quá 12 tháng kể từ ngày cấp C/O gốc.
NỘP C/O
Điều 12
Để được hưởng ưu đãi thuế quan, tại thời điểm làm thủ tục nhập khẩu, người nhập khẩu phải nộp C/O và các chứng từ cần thiết khác cho cơ quan Hải quan theo quy định của pháp luật nước thành viên nhập khẩu.
Điều 13
Thời hạn nộp C/O được quy định như sau:
1. C/O mẫu AANZ có hiệu lực trong trong vòng 12 tháng kể từ ngày cấp, và phải được nộp cho cơ quan Hải quan Nước thành viên nhập khẩu trong thời hạn đó.
2. Trường hợp C/O được nộp cho cơ quan Hải quan nước nhập khẩu sau khi hết thời hạn quy định tại khoản 1 của Điều này, C/O đó vẫn được chấp nhận, theo quy định của pháp luật nước thành viên nhập khẩu, nếu việc không tuân thủ thời hạn nêu trên là do bất khả kháng hoặc do nguyên nhân chính đáng khác ngoài tầm kiểm soát của người nhập khẩu và/hoặc người xuất khẩu.
3. Cơ quan Hải quan nước thành viên nhập khẩu có thể chấp nhận C/O nêu tại khoản 2 của Điều này, với điều kiện hàng hóa đã được nhập khẩu trước khi hết thời hạn hiệu lực của C/O đó.
Điều 14
Người nhập khẩu không phải nộp C/O trong những trường hợp sau:
1. Hàng hóa có xuất xứ tại nước thành viên xuất khẩu và có trị giá FOB không quá 200 đô la Mỹ hoặc một trị giá cao hơn do nước thành viên nhập khẩu quy định; hoặc
2. Hàng hóa gửi qua đường bưu điện có trị giá FOB không vượt quá 200 đô la Mỹ hoặc một trị giá cao hơn do nước thành viên nhập khẩu quy định, với điều kiện hàng hóa đó không phải là một phần của một hay nhiều lô hàng nhập khẩu mà nước nhập khẩu có lý do để cho rằng đây là sự sắp đặt nhằm trốn tránh việc nộp C/O.
Điều 15
1. Trường hợp không có nghi ngờ về xuất xứ hàng hoá, việc phát hiện những lỗi hoặc khác biệt nhỏ giữa C/O và các chứng từ nộp cho cơ quan Hải quan nước nhập khẩu để làm thủ tục nhập khẩu sẽ không làm mất hiệu lực của C/O, nếu những khác biệt này vẫn phù hợp với hàng hóa nhập khẩu trên thực tế.
2. Trong trường hợp một C/O có nhiều mặt hàng, việc có vướng mắc đối với một mặt hàng trong đó sẽ không ảnh hưởng hoặc trì hoãn việc áp dụng thuế suất ưu đãi và thông quan hàng hóa đối với những mặt hàng còn lại trên C/O.
Điều 16
1. Mỗi nước thành viên sẽ yêu cầu Tổ chức cấp C/O, nhà chế tạo, nhà sản xuất, người xuất khẩu, người nhập khẩu và người đại diện được uỷ quyền hồ sơ xuất khẩu, nhập khẩu nhằm chứng minh hàng hoá đã hưởng ưu đãi thuế quan đủ điều kiện được hưởng ưu đãi trong thời hạn ít nhất là 03 năm kể từ ngày xuất khẩu hoặc ngày nhập khẩu. Hồ sơ nói trên có thể lưu trữ dưới dạng điện tử.
2. Thông tin liên quan đến hiệu lực của C/O sẽ được người có thẩm quyền ký C/O cung cấp theo yêu cầu của nước thành viên nhập khẩu và được Tổ chức cấp C/O xác nhận.
3. Thông tin trao đổi giữa các Nước thành viên liên quan phải được giữ bí mật và chỉ được sử dụng cho việc xác nhận tính hợp lệ của C/O.
KIỂM TRA XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Điều 17
1. Cơ quan Hải quan nước thành viên nhập khẩu có thể kiểm tra tính hợp lệ của hàng hoá được hưởng thuế ưu đãi thuế quan theo các quy định và thông lệ của nước mình.
2. Trường hợp cơ quan Hải quan nước thành viên nhập khẩu có lý do nghi ngờ tính xác thực hoặc tính chính xác của các thông tin trên C/O hoặc trên các chứng từ khác, cơ quan Hải quan có thể:
a) Tiến hành các biện pháp kiểm tra để đảm bảo hiệu lực của C/O hoặc của các chứng từ xuất xứ khác;
b) Yêu cầu người nhập khẩu cung cấp thông tin về hàng hóa đã được hưởng ưu đãi thuế quan; và
c) Đề nghị Tổ chức cấp C/O (bằng văn bản) của nước thành viên xuất khẩu kiểm tra thông tin do người xuất khẩu và nhà sản xuất cung cấp.
3. Yêu cầu cung cấp thông tin tại điểm c khoản 2 của Điều này không ngăn cản việc kiểm tra quy định tại Điều 18 của Phụ lục này.
4. Những người được yêu cầu cung cấp thông tin như quy định tại khoản 2 phải cung cấp thông tin trong vòng 90 ngày kể từ ngày ghi trên yêu cầu bằng văn bản.
5. Cơ quan Hải quan nước thành viên nhập khẩu phải cung cấp một quyết định bằng văn bản nêu rõ hàng hoá có được hưởng ưu đãi thuế quan hay không cho các bên liên quan trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận được thông tin cần thiết để ra quyết định.
KIỂM TRA TẠ I NƯỚC THÀNH VIÊN XUẤT KHẨU
Điều 18
1. Trường hợp cần tiến hành kiểm tra tại nước thành viên xuất khẩu, cơ quan Hải quan nước thành viên nhập khẩu sẽ gửi thông báo bằng văn bản tới Tổ chức cấp C/O nước thành viên xuất khẩu ít nhất 30 ngày trước ngày dự kiến kiểm tra.
2. Trường hợp Tổ chức cấp C/O nước thành viên xuất khẩu không phải là cơ quan trực thuộc chính phủ, cơ quan Hải quan nước thành viên nhập khẩu sẽ gửi thông báo bằng văn bản tới cơ quan Hải quan nước thành viên xuất khẩu đề nghị tiến hành kiểm tra.
3. Thông báo bằng văn bản nêu tại khoản 1 và khoản 2 của Điều này cần có những nội dung sau:
a) Các thông tin của cơ quan Hải quan đã phát hành thông báo;
b) Tên người xuất khẩu hoặc nhà sản xuất tại nước thành viên xuất khẩu có hàng hóa phải kiểm tra;
c) Ngày phát hành thông báo;
d) Ngày và địa điểm dự kiến kiểm tra;
đ) Đối tượng và phạm vi dự kiến kiểm tra, bao gồm những thông tin cụ thể liên quan đến hàng hoá phải kiểm tra; và
e) Tên và chức danh của các cán bộ thuộc cơ quan Hải quan hoặc cơ quan có thẩm quyền liên quan của nước thành viên nhập khẩu sẽ tham gia đoàn kiểm tra.
4. Tổ chức cấp C/O nước thành viên xuất khẩu phải thông báo cho người xuất khẩu hoặc nhà sản xuất về kế hoạch kiểm tra do cơ quan Hải quan hoặc cơ quan có thẩm quyền liên quan khác của nước thành viên nhập khẩu tiến hành và yêu cầu người xuất khẩu hoặc nhà sản xuất:
a) Chấp thuận để cơ quan Hải quan hoặc các cơ quan có thẩm quyền khác của nước thành viên nhập khẩu đến thăm nhà xưởng sản xuất của họ; và
b) Cung cấp thông tin liên quan đến xuất xứ hàng hóa.
5. Tổ chức cấp C/O phải thông báo cho người xuất khẩu hoặc nhà sản xuất về việc cơ quan Hải quan nước thành viên nhập khẩu có thể từ chối cho hưởng ưu đãi thuế quan nếu người xuất khẩu hoặc nhà sản xuất không trả lời trước ngày đã quy định.
6. Tổ chức cấp C/O nước thành viên xuất khẩu phải thông báo với cơ quan Hải quan nước thành viên nhập khẩu trong thời vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu bằng văn bản của cơ quan Hải quan nước nhập khẩu về việc người xuất khẩu hoặc nhà sản xuất có chấp thuận đề nghị tiến hành kiểm tra hay không.
7. Cơ quan Hải quan nước thành viên nhập khẩu sẽ không tiến hành kiểm tra nhà xưởng của người xuất khẩu hoặc nhà sản xuất trên lãnh thổ của nước thành viên xuất khẩu nếu không có sự chấp thuận bằng văn bản của người xuất khẩu hoặc nhà sản xuất nói trên.
8. Cơ quan Hải quan nước thành viên nhập khẩu phải hoàn tất mọi công việc kiểm tra xuất xứ của hàng hóa và ra quyết định trong vòng 150 ngày kể từ ngày thông báo cho Tổ chức cấp C/O nêu tại khoản 1 của Điều này. Cơ quan Hải quan nước nhập khẩu phải gửi thông báo bằng văn bản kết luận hàng hóa có đủ điều kiện hưởng ưu đãi thuế quan hay không cho các bên liên quan trong vòng mười ngày kể từ ngày ra quyết định.
9. Các nước thành viên phải giữ bí mật những thông tin được coi là thông tin bí mật thu thập được trong quá trình kiểm tra và bảo vệ thông tin khỏi bị tiết lộ để tránh gây thiệt hại đến vị thế cạnh tranh của người cung cấp thông tin. Các thông tin bí mật chỉ có thể được cung cấp cho các cơ quan có thẩm quyền chịu trách nhiệm quản lý và thực thi việc xác định xuất xứ.
TẠM NGỪNG CHO HƯỞNG THUẾ ƯU ĐÃI THUẾ QUAN
Điều 1 9
1. Cơ quan Hải quan nước thành viên nhập khẩu có thể tạm thời không cho hưởng ưu đãi thuế quan đối với hàng hóa bị kiểm tra về xuất xứ theo quy định tại phụ lục này trong toàn bộ thời gian kiểm tra hoặc trong bất kỳ giai đoạn nào của quá trình kiểm tra.
2. Nước thành viên nhập khẩu có thể giải phóng hàng hóa cho người nhập khẩu với việc áp dụng các biện pháp hành chính cần thiết với điều kiện hàng hóa đó không bị cấm hoặc hạn chế nhập khẩu và không có nghi ngờ gian lận.
3. Trường hợp cơ quan Hải quan nước thành viên nhập khẩu quyết định hàng hoá thoả mãn điều kiện là hàng hoá có xuất xứ, hàng hoá đó sẽ được hưởng ưu đãi thuế quan.
Điều 20
Trong trường hợp có sự thay đổi địa điểm đến sau khi lô hàng đã được xuất khẩu khỏi nước thành viên xuất khẩu nhưng chưa được thông quan tại nước thành viên nhập khẩu, người xuất khẩu, nhà chế tạo, nhà sản xuất hoặc người đại diện được uỷ quyền phải đề nghị cấp một C/O mới cho lô hàng nói trên. Hồ sơ đề nghị cấp C/O mới bao gồm cả C/O gốc đã cấp cho lô hàng đó.
Điều 21
Để thực hiện Điều 14 của Phụ lục I khi hàng hóa được vận chuyển qua lãnh thổ của nước không phải là thành viên, các chứng từ sau phải được nộp cho cơ quan Hải quan nước thành viên nhập khẩu:
1. Vận đơn chở suốt được cấp tại nước thành viên xuất khẩu.
2. C/O do Tổ chức cấp C/O nước thành viên xuất khẩu cấp, trừ trường hợp không yêu cầu nộp theo Điều 14 của Phụ lục này.
3. Bản sao của hóa đơn thương mại gốc của hàng hóa.
4. Các chứng từ bổ sung để chứng minh các yêu cầu của Điều 14, Phụ lục I đã được tuân thủ.
Điều 22
1. Cơ quan Hải quan nước thành viên nhập khẩu có thể chấp nhận C/O trong trường hợp hóa đơn bán hàng được phát hành bởi một công ty có trụ sở tại một nước thứ ba hoặc bởi nhà xuất khẩu đại diện cho công ty đó miễn là hàng hóa đáp ứng các quy định của Phụ lục I.
2. Trên C/O phải có dòng chữ “ SUBJECT OF THIRD-PARTY INVOICE (tên của công ty sử dụng hóa đơn) ”.
HÀNG HÓA TRONG QUÁ TRÌNH VẬN CHUYỂN HOẶC LƯU KHO
Điều 23
Hàng hóa có xuất xứ đang trong quá trình vận chuyển từ nước thành viên xuất khẩu đến nước thành viên nhập khẩu, hoặc đang được lưu kho tạm thời trong khu vực phi thuế quan của nước thành viên nhập khẩu sẽ được hưởng ưu đãi thuế quan nếu hàng hoá này được nhập khẩu vào nước thành viên nhập khẩu vào ngày hoặc sau ngày có hiệu lực của hiệp định này, với điều kiện phải nộp C/O được cấp sau cho cơ quan Hải quan nước thành viên nhập khẩu và theo quy định pháp luật hoặc thủ tục hành chính của nước thành viên nhập khẩu./.
Phụ lục VI
KÊ KHAI TRÊN C/O
(Ban hành kèm theo Thông tư số 31 /20 15 /TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 20 15 của Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ thuộc Hiệp định thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc- Niu di lân)
C/O phải được khai bằng tiếng Anh và đánh máy (trừ trường hợp hướng dẫn ở khoản 15 dưới đây). Nội dung khai phải phù hợp với các chứng từ quy định tại Điều 5 và Điều 6 của thông tư. Nội dung kê khai C/O cụ thể như sau:
1. Ô số 1: tên giao dịch của người xuất khẩu, địa chỉ, tên quốc gia xuất khẩu (Việt Nam).
2. Ô số 2: Tên người nhận hàng, địa chỉ, tên nước.
3. Ô trên cùng bên phải ghi số tham chiếu (do Tổ chức cấp C/O ghi). Số tham chiếu gồm 13 (mười ba) ký tự, chia làm 5 nhóm, với cách ghi cụ thể như sau:
a) Nhóm 1: tên viết tắt nước thành viên xuất khẩu là Việt Nam, gồm 02 (hai) ký tự là “VN”;
b) Nhóm 2: tên viết tắt của nước thành viên nhập khẩu thuộc Hiệp định AANZFTA, gồm 02 (hai) ký tự như sau:
|
AU: Ôtx-trây-li-a
|
MY: Ma-lai-xi-a
|
|
BN: Bru-nây
|
MM: Mi-an-ma
|
|
KH: Cam-pu-chia
|
PH: Phi-lip-pin
|
|
ID: In-đô-nê-xi-a
|
SG: Xinh-ga-po
|
|
LA: Lào
|
TH: Thái
|
|
NZ: Niu-di-lân
|
c) Nhóm 3: năm cấp C/O, gồm 02 (hai) ký tự. Ví dụ: cấp năm 2009 sẽ ghi là “09”;
d) Nhóm 4: tên Tổ chức cấp C/O, gồm 02 (hai) ký tự. Danh sách các Tổ chức cấp C/O được quy định cụ thể tại Phụ lục VIII. Danh sách này được Bộ Công Thương cập nhật thường xuyên khi có sự thay đổi về các Tổ chức cấp C/O;
đ) Nhóm 5: số thứ tự của C/O, gồm 05 ký tự;
e) Giữa nhóm 1 và nhóm 2 có gạch ngang “-”. Giữa nhóm 3, nhóm 4 và nhóm 5 có dấu gạch chéo “/”.
Ví dụ: Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực thành phố Hồ Chí Minh cấp C/O mang số thứ 6 cho một lô hàng xuất khẩu sang Niu-di-lân trong năm 2009 thì cách ghi số tham chiếu của C/O này sẽ là: VN-NZ09/02/00006.
4. Ô số 3: ngày khởi hành, tên phương tiện vận tải (nếu gửi bằng máy bay thì đánh “By air”, nếu gửi bằng đường biển thì đánh tên tàu) và tên cảng dỡ hàng.
5. Ô số 4: cơ quan Hải quan tại cảng hoặc địa điểm nhập khẩu sẽ đánh dấu √ vào ô thích hợp.
6. Ô số 5: số thứ tự các mặt hàng (nhiều mặt hàng ghi trên 1 C/O, mỗi mặt hàng có một số thứ tự riêng).
7. Ô số 6: ký hiệu và số hiệu của kiện hàng.
8. Ô số 7: số lượng kiện hàng, loại kiện hàng, mô tả hàng hoá (bao gồm mã HS của nước nhập khẩu ở cấp 6 số và tên thương hiệu hàng (nếu có)).
9. Ô số 8: ghi tiêu chí xuất xứ của hàng hóa:
|
Hàng hóa được sản xuất tại nước ghi đầu tiên ở
ô số 11 của C/O:
|
Điền vào ô số 8:
|
|
Hàng hoá có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại nước xuất khẩu theo điểm a khoản 1 Điều 2 của Phụ lục I
|
WO
|
|
Hàng hóa được sản xuất toàn bộ theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 2 của Phụ lục I
|
PE
|
|
Hàng hoá có xuất xứ không thuần túy với điều kiện hàng hóa đó đáp ứng Điều 4 của Phụ lục I
|
|
|
Thay đổi mã số hàng hóa (áp dụng ghi chung cho các tiêu chí CC, CTH hoặc CTSH)
Hàm lượng giá trị khu vực
Hàm lượng giá trị khu vực + Thay đổi mã số hàng hóa
Loại khác, bao gồm tiêu chí công đoạn gia công chế biến cụ thể
Một số ví dụ áp dụng cho trường hợp ghi “Other”:
Không thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được nấu trong lãnh thổ của các nước thành viên;
Không thay đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế;
CTSH, ngoại trừ từ 2523.29 đến 2523.90;
|
CTC
RVC
VD: CTSH + RVC 35%
Other
|
|
Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi sinh ra sản phẩm này từ việc sản xuất hoặc tiêu thụ;
Nếu hàng hóa là kết quả của một “phản ứng hóa học”.
|
10. Ô số 9: trọng lượng cả bì của hàng hoá (hoặc đơn vị đo lường khác) và trị giá FOB.
Việc ghi trị giá FOB được áp dụng khi tiêu chí xuất xứ là Hàm lượng giá trị khu vực (RVC) và quy định cụ thể như sau:
- Nhà xuất khẩu thuộc các nước thành viên ASEAN phải ghi trị giá FOB vào Ô số 9 trên C/O;
- Nhà xuất khẩu từ Ôtx-trây-li-a hoặc Niu-di-lân có thể lựa chọn việc ghi trị giá FOB vào Ô số 9 hoặc ghi trị giá FOB vào một bản khai báo nhà xuất khẩu (“Exporter Declaration”) riêng biệt như quy định tại Phụ lục V-C.
C/O hoặc C/O giáp lưng được cấp cho hàng hóa xuất khẩu từ hoặc nhập khẩu vào Cam-pu-chia và My-an-ma sẽ vẫn thể hiện trị giá FOB với bất kể tiêu chí xuất xứ nào trong thời gian hai (02) năm kể từ ngày Nghị định thư thứ nhất có hiệu lực hoặc sớm hơn trước đó khi được Ủy ban Thương mại Hàng hóa phê chuẩn.
11. Ô số 10: số và ngày của hóa đơn thương mại do nhà xuất khẩu hoặc nhà sản xuất hoặc thương nhân bên thứ ba phát hành cho lô hàng nhập khẩu vào nước nhập khẩu.
12. Ô số 11:
- Dòng thứ nhất ghi tên nước xuất khẩu.
- Dòng thứ hai ghi tên nước nhập khẩu.
- Dòng thứ ba ghi địa điểm, ngày tháng năm đề nghị cấp C/O, họ tên, chữ ký của người ký đơn đề nghị cấp C/O và tên công ty đề nghị cấp C/O.
13. Ô số 12: dành cho cán bộ Tổ chức cấp C/O ghi: địa điểm, ngày tháng năm cấp C/O, chữ ký của cán bộ cấp C/O, con dấu của Tổ chức cấp C/O.
Trường hợp cấp C/O bản sao chứng thực của C/O gốc, dòng chữ “CERTIFIED TRUE COPY” và ngày cấp bản sao này được đánh máy hoặc đóng dấu lên Ô số 12 của C/O theo quy định tại Điều 11 của Phụ lục III.
14. Ô số 13:
- Đánh dấu √ vào ô “k-to-k Certificate of Origin” trong trường hợp tổ chức cấp C/O của nước trung gian cấp C/O giáp lưng theo khoản 3 Điều 10 của Phụ lục III;
- Đánh dấu √ vào ô “Subject of third-party invoice” trong trường hợp hóa đơn thương mại được phát hành bởi một công ty có trụ sở tại một nước thứ ba hoặc bởi nhà xuất khẩu đại diện cho công ty đó theo quy định tại Điều 22 của Phụ lục III. Số của hóa đơn do nhà sản xuất hoặc nhà xuất khẩu phát hành và số của hóa đơn (nếu biết được) do thương nhân phát hành cho việc nhập khẩu vào nước nhập khẩu cần được ghi trong Ô số 10;
- Đánh dấu √ vào ô “Issued Retroactively” trong trường hợp do sai sót không cố ý hoặc có lý do xác đáng khác theo khoản 2 Điều 10 của Phụ lục III;
- Đánh dấu √ vào ô “ De Minimis ” nếu hàng hóa phải áp dụng khoản 1 Điều 8 của Phụ lục I;
- Đánh dấu √ vào ô “Accumulation” trong trường hợp hàng hoá có xuất xứ của một nước thành viên được sử dụng làm nguyên liệu tại lãnh thổ của một nước thành viên khác để sản xuất ra một sản phẩm hoàn chỉnh như quy định tại Điều 6 của Phụ lục I.
15. Các hướng dẫn khác:
- Trong trường hợp có nhiều mặt hàng và/hoặc nhiều thông tin không thể kê khai hết trên C/O thì sẽ kê khai tiếp trên mẫu khai bổ sung C/O tại Phụ lục V-B;
- Trong trường hợp có nhiều mặt hàng khai trên cùng một C/O, nếu mặt hàng nào không được hưởng ưu đãi thuế quan, cơ quan Hải quan đánh dấu thích hợp vào ô số 4 và mặt hàng đó cần được khoanh tròn hoặc đánh dấu thích hợp tại ô số 5.
- Ô số 13 có thể được đánh dấu √ bằng tay hoặc in bằng máy vi tính./.
Phụ lục VIII
DANH MỤC CÁC TỔ CHỨC CẤP C/O
(Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 20 15 của Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ thuộc Hiệp định thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc- Niu di lân)
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Mã số
|
|
1
|
Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Hà Nội
|
01
|
|
2
|
Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực TP. Hồ Chí Minh
|
02
|
|
3
|
Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Đà Nẵng
|
03
|
|
4
|
Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Đồng Nai
|
04
|
|
5
|
Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Hải Phòng
|
05
|
|
6
|
Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Bình Dương
|
06
|
|
7
|
Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Vũng Tàu
|
07
|
|
8
|
Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Lạng Sơn
|
08
|
|
9
|
Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Quảng Ninh
|
09
|
|
10
|
Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Lào Cai
|
71
|
|
11
|
Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Thái Bình
|
72
|
|
12
|
Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Thanh Hoá
|
73
|
|
13
|
Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Nghệ An
|
74
|
|
14
|
Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Tiền Giang
|
75
|
|
15
|
Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Cần Thơ
|
76
|
|
16
|
Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Hải Dương
|
77
|
|
17
|
Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Bình Trị Thiên
|
78
|
|
18
|
Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Hà Tĩnh
|
85
|
|
19
|
Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Khánh Hòa
|
80
|
|
20
|
Phòng quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Ninh Bình
|
86
|
|
21
|
Ban Quản lý Khu Công nghiệp và chế xuất Hà Nội
|
31
|
Phụ lụ c IV
NHỮNG THÔNG TIN TỐI THIỂU CỦA C/O
(Ban hành kèm theo Thông tư số 31 /2015 /TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 của Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ thuộc Hiệp định thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc- Niu di lân)
1. Thông tin của người xuất khẩu: tên, địa chỉ và thông tin liên lạc cụ thể của người xuất khẩu.
2. Thông tin về lô hàng (Mỗi một C/O chỉ được áp dụng cho một lần nhập khẩu hàng hoá):
a) Tên và địa chỉ của người nhận hàng;
b) Thông tin cần thiết để xác nhận lô hàng, như số đề nghị mua hàng của người nhập khẩu, số hoá đơn và ngày xuất hóa đơn, và vận đơn hàng không hoặc vận đơn đường biển hoặc vận tải đơn;
c) Cảng dỡ hàng (nếu có).
3. Mô tả chi tiết hàng hóa:
a) Mô tả chi tiết hàng hóa, bao gồm mã HS (ở cấp độ 6 số), số hiệu sản phẩm và tên nhãn hiệu sản phẩm (nếu có thể);
b) Tiêu chí xuất xứ liên quan;
c) Trị giá FOB khi áp dụng tiêu chí hàm lượng giá trị khu vực (RVC).
4. Chứng nhận của Tổ chức cấp C/O:
Căn cứ vào các thông tin được cung cấp, Tổ chức cấp C/O chứng nhận hàng hoá khai trên C/O đáp ứng các quy tắc xuất xứ quy định tại Phụ lục I.
5. Số tham chiếu của C/O:
Mỗi C/O sẽ được Tổ chức cấp C/O cấp một số tham chiếu./.
[1] Thông tư số 42/2018/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc-Niu di-lân có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
Thực hiện Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân ký ngày 27 tháng 02 năm 2009 tại Hội nghị cấp cao lần thứ 14 tại Thái Lan giữa các nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á với Úc và Niu Di-lân;
Thực hiện Nghị định thư thứ nhất sửa đổi Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân ký ngày 26 tháng 8 năm 2014 trong khuôn khổ Hội nghị Bộ trưởng Kinh tế ASEAN lần thứ 46 tại Mi-an-ma;
Thực hiện Báo cáo phiên họp lần thứ 10 của Ủy ban hỗn hợp thực thi Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân từ ngày 04 đến ngày 08 tháng 4 năm 2018 tại Đà Nẵng về việc thông qua sửa đổi Phụ lục 2 - Quy tắc cụ thể mặt hàng thuộc Chương 3 - Quy tắc xuất xứ trong khuôn khổ Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 của Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân (sau đây gọi là Thông tư số 31/2015/TT-BCT).”
Thông tư số 07/2020/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 của Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu di-lân có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
Thực hiện Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân ký ngày 27 tháng 02 năm 2009 tại Hội nghị cấp cao lần thứ 14, tại Thái Lan giữa các nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á với Úc và Niu Di-lân;
Thực hiện Nghị định thư thứ nhất sửa đổi Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN -Úc - Niu Di-lân ký ngày 26 tháng 8 năm 2014 trong khuôn khổ Hội nghị Bộ trưởng Kinh tế ASEAN lần thứ 46 tại Mi-an-ma;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu;
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 của Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân (sau đây gọi tắt là Thông tư số 31/2015/TT-BCT).”
[2] Phụ lục này được thay thế bởi Phụ lục theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 42/2018/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc-Niu di-lân, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
[3] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 42/2018/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc-Niu di-lân, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
[4] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 07/2020/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc-Niu di-lân, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015.
[5] Điều 2 Thông tư số 42/2018/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc-Niu di-lân, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 quy định như sau:
“Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019./.”
Điều 2 Thông tư số 07/2020/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc-Niu di-lân, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015 quy định như sau:
“Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2015./.”