Quay lại

Văn bản hợp nhất 3591/VBHN-BHXH năm 2024 hợp nhất Quyết định về Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Bảo hiểm xã hội do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành

Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2008

và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 ngày 13 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Việc làm số 38/2013/QH13 ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 01/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2016 của

Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 97/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của

Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 85/2017/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2017 của

Chính phủ quy định cơ cấu, nhiệm vụ, quyền hạn của hệ thống tổ chức thống kê tập trung và thống kê bộ, cơ quan ngang bộ;

Căn cứ Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của

Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;

Căn cứ Quyết định số 643/QĐ-TTg ngày 11 tháng 5 năm 2017 của Thủ

tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tăng cường quản lý nhà nước về chất lượng thống kê đến năm 2030;

「 Quyết định này được hợp nhất từ 2 Quyết định sau: Quyết định số 454/QĐ-BHXH có hiệu lực từ ngày 23/4/2019; Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.

2

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Đầu tư?

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Bảo hiểm xã hội, bao gồm:

1. Danh mục chỉ tiêu thống kê ngành Bảo hiểm xã hội quy định tại Phụ lục 01.

2. Giải thích nội dung chỉ tiêu thống kê ngành Bảo hiểm xã hội quy định
tại Phụ lục 02.

3. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Bảo hiểm xã hội là tập hợp các chỉ
tiêu thống kê phản ánh tình hình và kết quả hoạt động chủ yếu của ngành Bảo hiểm xã hội; phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của Lãnh đạo các cấp; làm cơ sở cho việc đánh giá dự báo tình hình, hoạch định chiến lược, chính sách an sinh xã hội với các cơ quan quản lý nhà nước; đáp ứng nhu cầu trao đổi, hợp tác thông tin với các tổ chức, cá nhân.
Quyết định số 173/QĐ-BHXH ngày 02 tháng 02 năm 2024 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số một số nội dung tại các Phụ lục kèm theo Quyết định số 454/QĐ-BHXH ngày 23 tháng 4 năm 2019 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam, có căn cứ ban hành như sau:
"Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021; Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội ngày 20 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 60/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết nội dung chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 89/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Quyết định số 293/QĐ-TTg ngày 24 tháng 02 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ chỉ tiêu tổng hợp báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê kinh tế - xã hội phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;
Quyết định số 108/QĐ-BHXH ngày 22 tháng 01 năm 2020 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành Hệ thống tổng hợp và phân tích dữ liệu tập trung ngành Bảo hiểm xã hội phiên bản 1.0; Quyết định số 893/QĐ-BHXH ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành quy chế quản trị, vận hành, khai thác và sử dụng Hệ thống tổng hợp và phân tích dữ liệu tập trung ngành Bảo hiểm xã hội;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Đầu tư"
3

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Trách nhiệm xây dựng, sửa đổi, bổ sung Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Bảo hiểm xã hội:

a) Thủ trưởng các đơn vị liên quan theo phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn phối hợp với Vụ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng khái niệm, nội dung, phương pháp tính các chỉ tiêu thống kê trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Bảo hiểm xã hội.

b) Vụ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì việc xây dựng, sửa đổi, bổ sung, tổng hợp và chuẩn hoá khái niệm, nội dung, phương pháp tính của các chỉ tiêu trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Bảo hiểm xã hội đảm bảo phù hợp với hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và thông lệ quốc tế.

c) Trung tâm Công nghệ thông tin căn cứ vào nội dung giải thích chỉ tiêu thống kê xây dựng hệ thống tổng hợp và phân tích dữ liệu tập trung ngành Bảo hiểm xã hội.

2. Trách nhiệm thu thập, tổng hợp và công bố thông tin các chỉ tiêu thống kê ngành Bảo hiểm xã hội:

a) Vụ Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tiếp nhận, tổng hợp số liệu các chỉ tiêu thống kê ngành Bảo hiểm xã hội theo định kỳ hoặc đột xuất khi có yêu cầu từ các đơn vị có liên quan; tổ chức phổ biến và công bố các chỉ tiêu trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Bảo hiểm xã hội.

b) Thủ trưởng các đơn vị liên quan theo phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn thu thập, tổng hợp các chỉ tiêu được phân công trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Bảo hiểm xã hội và cung cấp số liệu các chỉ tiêu thống kê ngành Bảo hiểm xã hội cho Vụ Kế hoạch và Đầu tư để phối hợp phổ biến, công bố theo định kỳ hoặc đột xuất khi có yêu cầu.

Điều 3. Hiệu lực thi hành3

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 982/QĐ-BHXH ngày 13 tháng 7 năm 2016 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo cáo thống kê ngành Bảo hiểm xã hội.

2. Trường hợp các điều khoản, văn bản tham chiếu thực hiện tại Quyết định này được bổ sung, thay thế bằng điều khoản, văn bản mới thì áp dụng theo điều khoản, văn bản thay thế, bổ sung.

3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Giám đốc Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
3 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02 tháng 02 năm 2024.
4
Phụ lục 01
DANH MỤC HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH BẢO HIỂM XÃ HỘI

STT
Mã số
Mã số
chỉ tiêu
thống kê
quốc gia
tương
ứng
Nhóm, tên chỉ tiêu
01
Công tác thu Bảo hiểm xã hội (BHXH), Bảo hiểm thất nghiệp (BHTN), Bảo hiểm y tế (BHYT), Bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp (BHTNLĐ-BNN)
1
0101
0712
Số người tham gia4 BHXH
2
0102
0712
Số người tham gia‘BHYT
3
0103
0712
Số người tham giao BHTN
4
0104
Số người được tham gia7 BHTNLĐ-BNN
5
0105
Số đơn vị đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-
BNN
6
0106
Tổng quỹ tiền lương, tiền công làm căn cứ đóng
BHXH, BHNT, BHYT, BHTNLĐ-BNN
7
0107
Tiền lương (thu nhập) làm căn cứ tính đóng BHXH,
BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN của người lao động
8
0108
0714
Số tiền thu BHXH
9
0109
0714
Số tiền thu BHYT

+ Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
○Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
○ Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
「 Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
5
[TABLE]




















































































































STT



Mã số



Mã số


chỉ tiêu


thống kê


quốc gia


tương


ứng



Nhóm, tên chỉ tiêu



10



0110



0714



Số tiền thu BHTN



11



0111




Số tiền thu BHTNLĐ-BNN



12



0112




Số tiền thu lãi chậm đóng BHXH, BHTN, BHYT,


BHTNLĐ-BNN



13



0113




Số đơn vị chậm đóng8 BHXH, BHTN, BHYT,


BHTNLĐ-BNN



14



0114




Số tiền chậm đóng 9 BHXH, BHTN, BHYT,


BHTNLĐ-BNN của các đơn vị đóng BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN



15



0115




Tỷ lệ người lao động tham gia BHXH so với lực lượng lao động trong độ tuổi lao động



16



0116




Tỷ lệ người lao động tham gia BHTN so với lực lượng lao động trong độ tuổi lao động



17



0117




Tỷ lệ người lao động tham gia BHTNLĐ-BNN so với lực lượng lao động trong độ tuổi lao động



18



0118




Tỷ lệ người dân tham gia BHYT so với dân số



19



0119




Mức đóng BHXH bình quân



20



0120




Mức đóng BHYT bình quân



21



0121




Mức đóng BHTN bình quân



22



0122




Số người bảo lưu thời gian đóng BHTN chưa hưởng


trợ cấp thất nghiệp



23



0123




Tỷ lệ lao động được hưởng BHTN so với tổng số lao động tham gia BHTN



24



0124




Thu lãi đầu tư tài chính trong năm




02




Công tác cấp sổ BHXH- thẻ BHYT



1



0201




Số lượng sổ BHXH đã cấp



2



0202




Số lượng thẻ BHYT cấp cho các đối tượng

[\TABLE]
8 Từ "nợ" được thay thế bởi cụm từ "chậm đóng" theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
° Từ "nợ" được thay thế bởi cụm từ "chậm đóng" theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
6
[TABLE]










































































































































































STT



Mã số



Mã số


chỉ tiêu


thống kê


quốc gia


tương


ứng



Nhóm, tên chỉ tiêu




03




Công tác chi trả các chế độ BHXH, BHTN,


BHTNLĐ-BNN



1



0301



0713



Số người hưởng BHXH



2



0302



0713



Số người hưởng BHTN



3



0303




Số người hưởng BHTNLĐ-BNN



4



0304



0714



Số tiền chi các chế độ BHXH



5



0305



0714



Số tiền chi các chế độ BHTN



6



0306




Số tiền chi các chế độ BHTNLĐ-BNN



7



0307




Tỷ lệ sử dụng Quỹ hưu trí, tử tuất



8



0308




Tỷ lệ sử dụng Quỹ ốm đau, thai sản



9



0309




Tỷ lệ sử dụng Quỹ TNLĐ-BNN



10



0310




Tỷ lệ sử dụng Quỹ BHTN




04




Công tác thực hiện chính sách BHXH



1



0401




Số người được giải quyết hưởng mới các chế độ


BHXH



2



0402




Số người điều chỉnh chế độ các chế độ BHXH



3



0403




Số người điều chỉnh mức lương các chế độ BHXH



4



0404




Số người dừng hưởng các chế độ BHXH hàng tháng



5



0405




Thời gian đóng BHXH bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHXH



6



0406




Mức đóng BHXH bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHXH



7



0407




Thời gian hưởng BHXH bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHXH hàng tháng



8



0408




Mức hưởng BHXH bình quân của người được giải


quyết hưởng các chế độ BHXH tại thời điểm bắt đầu hưởng



9



0409




Tỷ lệ (%) hưởng lương hưu bình quân của người được giải quyết hưởng



10



0410




Tiền lương bình quân làm căn cứ tính hưởng các chế độ BHXH của người được giải quyết hưởng



11



0411




Tuổi nghỉ hưởng BHXH bình quân



12



0412




Tuổi thọ bình quân của người hưởng các chế độ BHXH hàng tháng



13



0413




Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động bình quân



14



0414




Số người được giải quyết hưởng mới các chế độ BHTN



15



0415




Thời gian đóng BHTN bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHTN

[\TABLE]
7
[TABLE]












































































































































STT



Mã số



Mã số


chỉ tiêu


thống kê


quốc gia


tương


ứng



Nhóm, tên chỉ tiêu



16



0416




Thời gian hưởng BHTN bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHTN



17



0417




Mức hưởng bình quân của người được giải quyết


hưởng các chế độ BHTN



18



0418




Số doanh nghiệp được hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho


người lao động



19



0419




Số người đang hưởng bảo hiểm thất nghiệp quay lại thị trường lao động tham gia BHXH bắt buộc



20



0420




Số người dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp



21



0421




Số người di chuyển hưởng trợ cấp thất nghiệp



22



0422




Mức tiền lương bình quân để tính hưởng trợ cấp thất


nghiệp bình quân



23



0423




Tuổi bình quân của người được giải quyết hưởng trợ


cấp thất nghiệp



24



042410




Số người có quyết định hưởng mới các chế độ BHTN được chi trả




05




Công tác thực hiện chính sách BHYT



1



0501




Quỹ KCB BHYT



2



0502




Chi KCB BHYT của tỉnh



3



0503




Cân đối quỹ BHYT trong năm



4



0504



0713



Số lượt người KCB BHYT



5



0505



0714



Số tiền chi các chế độ KCB BHYT



6



0506




Chi phí bình quân cho một lượt KCB BHYT



7



0507




Tần suất KCB BHYT bình quân



8



0508




Chi phí KCB bình quân/1 thẻ BHYT




06




Công tác tổ chức cán bộ



1



0601




Tổng số lao động ngành BHXH



2



0602




Tổng số công chức, viên chức quản lý ngành BHXH



3



0603




Chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT

[\TABLE]
0 Mã số 0424 " Số người có quyết định hưởng mới các chế độ BHTN được chi trả "được bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
8
Phụ lục 02
GIẢI THÍCH NỘI DUNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ

01. Công tác thu BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN

0101. Số người tham gia" BHXH

1. Khái niệm
Số người tham gia2 BHXH: là người lao động quy định tại Điều 2 của Luật BHXH đóng BHXH.

2. Phân tổ

a) Khối quản lý

0101.1. DN Nhà nước

0101.2. DN có vốn đầu tư nước ngoài

0101.3. DN ngoài quốc doanh

0101.4. Hành chính, Đảng, đoàn thể

0101.5. Đơn vị sự nghiệp công lập

0101.6. Cán bộ xã, phường, thị trấn

0101.7. Cán bộ không chuyên trách cấp xã

0101.8. Hợp tác xã

0101.9. Đơn vị ngoài công lập

0101.10. Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác

0101.11. Lao động có thời hạn ở nước ngoài

0101.12. Đối tượng tự đóng BHXH bắt buộc

0101.13. Đối tượng đóng BHXH tự nguyện

0101.14з. Người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam

b) Hình thức tham gia bảo hiểm (bắt buộc/ tự nguyện)

c) Địa giới hành chính (tỉnh/ huyện)

d) Độ tuổi

e) Giới tính

3. Kỳ báo cáo: tháng, quý, năm

4. Nguồn số liệu:
Biểu B02b-TS kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BHXH'4.
" Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.5 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024; 14 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
9

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ5
- BHXH tỉnh: Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ16
- BHXH huyện: Tổ Thu-Sổ, thẻ'7

0102. Số người tham gia' BHYT

1. Khái niệm
Số người tham gia BHYT: là những người thuộc đối tượng quy định tại
Điều 12 của Luật BHYT và Khoản 6 Điều 7c Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật BHYT tham gia đóng BHYT theo quy định.

2. Phân tổ

a) Nhóm đối tượng

0102.1. Nhóm do người LĐ và người SDLĐ đóng

0102.1.1. DN Nhà nước

0102.1.2. DN có vốn đầu tư nước ngoài

0102.1.3. DN ngoài quốc doanh

0102.1.4. Hành chính, Đảng, đoàn thể

0102.1.5. Đơn vị sự nghiệp công lập

0102.1.6. Cán bộ xã, phường, thị trấn

0102.1.7. Cán bộ không chuyên trách cấp xã

0102.1.8. Hợp tác xã

0102.1.9. Đơn vị ngoài công lập

0102.1.10. Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác, CN

0102.1.11. Doanh nghiệp LLVT

0102.1.12-0. Người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam

0102.2. Nhóm do cơ quan BHXH đóng

0102.2.1. Hưu trí, trợ cấp MSLĐ hằng tháng

0102.2.2. Trợ cấp TNLĐ-BNN cho người hưởng trợ cấp BHXH hằng tháng

0102.2.3. Cán bộ xã hưởng trợ cấp BHXH hằng tháng
15 Cụm từ "Ban Thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
16 Cụm từ "Phòng Quản lý thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024; 17 Cụm từ "Tổ thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Tổ Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm

2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
9 Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
20 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.5 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
10

0102.2.4. Người bị ốm đau dài ngày

0102.2.5. Công nhân cao su

0102.2.6. Người hưởng chế độ thai sản

0102.2.7. Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp

0102.3. Nhóm do NSNN đóng

0102.3.1. Người thôi hưởng trợ cấp MSLĐ

0102.3.2. Cán bộ xã hưởng trợ cấp từ NSNN

0102.3.3. Người có công với cách mạng

0102.3.4. Thân nhân của người có công

0102.3.5. Người phục vụ người có công

0102.3.6. Cựu chiến binh

0102.3.7. Đại biểu quốc hội, HĐND

0102.3.8. Người tham gia kháng chiến

0102.3.9. Trẻ em dưới 6 tuổi

0102.3.10. Người hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hằng tháng

0102.3.11. Người đã hiến bộ phận cơ thể

0102.3.12. Người thuộc hộ nghèo

0102.3.13. Người DTTS sống vùng KK, ĐBKK

0102.3.14. Người sống ở vùng ĐBKK

0102.3.15. Người sống ở xã đảo, huyện đảo

0102.3.16. Thân nhân LLVT

0102.3.17. Lưu học sinh

0102.3.18. Người đủ 80 tuổi hưởng trợ cấp tuất hằng tháng

0102.4. Nhóm được NSNN hỗ trợ mức đóng

0102.4.1. Học sinh, sinh viên

0102.4.2. Người thuộc hộ cận nghèo

0102.4.3. Người thuộc hộ gia đình nghèo đa chiều không thuộc đối
tượng được NSNN đóng

0102.4.4. Hộ gia đình N-L-N-Dn mức sống TB

0102.5. Nhóm tham gia BHYT theo hộ gia đình

0102.6. Nhóm do người sử dụng lao động đóng

0102.6.1. Thân nhân của công nhân, viên chức quốc phòng đang phục
vụ trong quân đội

0102.6.2. Thân nhân của công nhân công an phục vụ trong Công an
nhân dân

0102.6.3. Thân nhân của người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu

c) Địa giới hành chính (tỉnh/ huyện)

d) Độ tuổi

đ) Giới tính

3. Kỳ báo cáo: tháng, quý, năm
11

4. Nguồn số liệu
Biểu B02b-TS kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ
- BHXH tỉnh: Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ3
- BHXH huyện: Tổ Thu-Sổ, thẻ4

0103. Số người tham gia5BHTN

1. Khái niệm
Số người tham gia6 BHTN: là người lao động được quy định tại khoản 1
Điều 43 của Luật Việc làm đóng BHTN.

2. Phân tổ

a) Khối quản lý

0103.1. DN Nhà nước

0103.2. DN có vốn đầu tư nước ngoài

0103.3. DN ngoài quốc doanh

0103.4. Hành chính, Đảng, đoàn thể

0103.5. Đơn vị sự nghiệp công lập

0103.6. Cán bộ xã, phường, thị trấn

0103.7. Cán bộ không chuyên trách cấp xã

0103.8. Hợp tác xã

0103.9. Đơn vị ngoài công lập

0103.10. Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác

b) Địa giới hành chính (tỉnh/ huyện)

c) Độ tuổi

d) Giới tính

3. Kỳ báo cáo: tháng, quý, năm

4. Nguồn số liệu
Biểu B02b-TS kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BHXH7.
2 Căn cứ này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
22 Cụm từ "Ban Thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
23 Cụm từ "Phòng Quản lý thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024; 24 Cụm từ "Tổ thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Tổ Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm

2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
25 Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
26 Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
27 Căn cứ này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
12

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ28
- BHXH tỉnh: Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ9
- BHXH huyện: Tổ Thu-Sổ, thẻ30

0104. Số người tham gia BHTNLĐ-BNN

1. Khái niệm
Số người tham gia BHTNLĐ-BNN là người lao động theo quy định tại
khoản 1 Điều 43 Luật An toàn, vệ sinh lao động được đơn vị sử dụng lao động đóng BHTNLĐ-BNN.

2. Phân tổ:

a) Khối quản lý

0104.1. DN Nhà nước

0104.2. DN có vốn đầu tư nước ngoài

0104.3. DN ngoài quốc doanh

0104.4. Hành chính, Đảng, đoàn thể

0104.5. Đơn vị sự nghiệp công lập

0104.6. Cán bộ xã, phường, thị trấn

0104.7. Cán bộ không chuyên trách cấp xã

0104.8. Hợp tác xã

0104.9. Đơn vị ngoài công lập

0104.10. Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác

0104.11з3. Người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam

b) Địa giới hành chính (tỉnh/ huyện)

c) Độ tuổi

d) Giới tính

3. Kỳ báo cáo: tháng, quý, năm
8Cụm từ "Ban Thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
29 Cụm từ "Phòng Quản lý thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024; 30 Cụm từ "Tổ thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Tổ Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm

2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
∋Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
3Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
33 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.5 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
13

4. Nguồn số liệu
Biểu B02b-TS kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BHXH34.

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻз5
- BHXH tỉnh: Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ36
- BHXH huyện: Tổ Thu-Sổ, thẻз7

0105. Số đơn vị đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN

1. Khái niệm
Số đơn vị đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN là cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp, tổ chức sử dụng lao động thuộc đối tượng đóng BHXH bắt buộc, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN theo quy định của Luật BHXH, Luật BHYT, Luật Việc làm, Luật An toàn, vệ sinh lao động thực hiện đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN.

2. Phân tổ

a) Khối quản lý

0105.1. DN Nhà nước

0105.2. DN có vốn đầu tư nước ngoài

0105.3. DN ngoài quốc doanh

0105.4. Hành chính, Đảng, đoàn thể

0105.5. Đơn vị sự nghiệp công lập

0105.6. Cán bộ xã, phường, thị trấn

0105.7. Cán bộ không chuyên trách cấp xã

0105.8. Hợp tác xã

0105.9. Đơn vị ngoài công lập

0105.10. Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác

0105.11з8. Người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam

b) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)
34 Căn cứ này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
35 Cụm từ "Ban Thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024; 36 Cụm từ "Phòng Quản lý thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024; 37 Cụm từ "Tổ thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Tổ Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm

2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
38 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.5 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
14

3. Kỳ báo cáo: quý, năm

4. Nguồn số liệu
Biểu B02b-TS kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BHXH.

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp
- BHXH Việt Nam: Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ40
- BHXH tỉnh: Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ4
- BHXH huyện: Tổ Thu-Sổ, thẻ4

0106. Tổng quỹ tiền lương, tiền công làm căn cứ đóng BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN

1. Khái niệm:
Là tổng toàn bộ tiền lương, tiền công bao gồm tiền lương, tiền công chính,
phụ cấp chức vụ, phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề, phụ cấp khu vực, hệ số chênh lệch bảo lưu, phụ cấp khác được tính ra bằng đồng Việt Nam của các đơn vị kê khai đóng BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN.

2. Phân tổ: Tương ứng chỉ tiêu số tiền thu BHXH, gồm:

a) Khối quản lý

0106.1. DN Nhà nước

0106.2. DN có vốn đầu tư nước ngoài

0106.3. DN ngoài quốc doanh

0106.4. Hành chính, Đảng, đoàn thể

0106.5. Đơn vị sự nghiệp công lập

0106.6. Cán bộ xã, phường, thị trấn

0106.7. Cán bộ không chuyên trách cấp xã

0106.8. Hợp tác xã

0106.9. Đơn vị ngoài công lập

0106.10. Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác

b) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Kỳ báo cáo: quý, năm

4. Nguồn số liệu
Biểu B02b-TS kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BHXH₩.

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ44
39 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
40 Cụm từ "Ban Thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
41 Cụm từ "Phòng Quản lý thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024; 42 Cụm từ "Tổ thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Tổ Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm

2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
43 Căn cứ này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
15
- BHXH tỉnh: Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ45
- BHXH huyện: Tổ Thu -Sổ, thẻ46

0107. Tiền lương (thu nhập) làm căn cứ tính đóng BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN của người lao động

1. Khái niệm
Tiền lương (thu nhập) làm căn cứ tính đóng BHXH, BHTN, BHYT,
BHTNLĐ-BNN bình quân của người lao động là mức tiền lương (thu nhập) của người lao động hưởng chế độ tiền lương do Nhà nước quy định và mức tiền lương, tiền công của người lao động do đơn vị sử dụng lao động quy định tại hợp đồng lao động đóng BHXH bắt buộc, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN cho người lao động.
Căn cứ tính đóng BHXH tự nguyện do người tham gia47 BHXH tự nguyện tự lựa chọn mức đóng.
Tiền lương làm căn cứ tính đóng BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN thường được tính bình quân cho từng nhóm đối tượng theo yêu cầu quản lý nhằm phục vụ công tác tính toán, dự báo cân đối quỹ.

2. Phân tổ:

a) Loại bảo hiểm (BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN)

b) Giới tính

c) Độ tuổi

3. Kỳ báo cáo: tháng, quý, năm

4. Nguồn số liệu:
Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ48
- BHXH tỉnh: Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ49
- BHXH huyện: Tổ Thu-Sổ, thẻ
+4Cụm từ "Ban Thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
45 Cụm từ "Phòng Quản lý thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024; 46 Cụm từ "Tổ thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Tổ Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm

2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
+7Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
48 Cụm từ "Ban Thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
49 Cụm từ "Phòng Quản lý thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
16

0108. Số tiền thu BHXH

1. Khái niệm
Số tiền thu BHXH là số tiền thu do cơ quan BHXH thực hiện thu từ các đối
tượng đóng BHXH theo quy định của pháp luật.

2. Phân tổ:

a) Khối quản lý

0108.1. DN Nhà nước

0108.2. DN có vốn đầu tư nước ngoài

0108.3. DN ngoài quốc doanh

0108.4. Hành chính, Đảng, đoàn thể

0108.5. Đơn vị sự nghiệp công lập

0108.6. Cán bộ xã, phường, thị trấn

0108.7. Cán bộ không chuyên trách cấp xã

0108.8. Hợp tác xã

0108.9. Đơn vị ngoài công lập

0108.10. Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác

0108.11. Lao động có thời hạn ở nước ngoài

0108.12. Đối tượng tự đóng BHXH bắt buộc

0108.13. Đối tượng đóng BHXH tự nguyện

0108.14. Người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Namω

b) Hình thức tham gia bảo hiểm (bắt buộc/ tự nguyện)

c) Địa giới hành chính (tỉnh/ huyện)

3. Kỳ báo cáo: tháng, quý, năm

4. Nguồn số liệu
Biểu B02b-TS kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BHXH.

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Quản lý Thu- Sổ, thẻ
5 Cụm từ "Tổ thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Tổ Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm

2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
51 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.5 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
52 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
17
- BHXH tỉnh: Phòng Quản lý Thu- Sổ, thẻ54
- BHXH huyện: Tổ Thu- Sổ, thẻ55

0109. Số tiền thu BHYT

1. Khái niệm
- Số tiền thu BHYT là số tiền thu do cơ quan BHXH thực hiện thu từ các
đối tượng đóng, được hỗ trợ mức đóng BHYT theo quy định.

2. Phân tổ:

a) Nhóm đối tượng

0109.1. Nhóm do người LĐ và người SDLĐ đóng

0109.1.1. DN Nhà nước

0109.1.2. DN có vốn đầu tư nước ngoài

0109.1.3. DN ngoài quốc doanh

0109.1.4. Hành chính, Đảng, đoàn thể

0109.1.5. Đơn vị sự nghiệp công lập

0109.1.6. Cán bộ xã, phường, thị trấn

0109.1.7. Cán bộ không chuyên trách cấp xã

0109.1.8. Hợp tác xã

0109.1.9. Đơn vị ngoài công lập

0109.1.10. Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác, CN

0109.1.11. Doanh nghiệp LLVT

0109.1.12. Người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam°

0109.2. Nhóm do cơ quan BHXH đóng

0109.2.1. Hưu trí, trợ cấp MSLĐ hằng tháng

0109.2.2. Trợ cấp TNLĐ-BNN cho người hưởng trợ cấp BHXH hằng tháng

0109.2.3. Cán bộ xã hưởng trợ cấp BHXH hằng tháng

0109.2.4. Người bị ốm đau dài ngày

0109.2.5. Công nhân cao su

0109.2.6. Người hưởng chế độ thai sản

0109.2.7. Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp

0109.3. Nhóm do NSNN đóng
53 Cụm từ "Ban Thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
54 Cụm từ "Phòng Quản lý thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024; Cụm từ "Tổ thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Tổ Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm

2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.5 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
18

0109.3.1. Người thôi hưởng trợ cấp MSLĐ

0109.3.2. Cán bộ xã hưởng trợ cấp từ NSNN

0109.3.3. Người có công với cách mạng

0109.3.4. Thân nhân của người có công

0109.3.5. Người phục vụ người có công

0109.3.6. Cựu chiến binh

0109.3.7. Đại biểu quốc hội, HĐND

0109.3.8. Người tham gia kháng chiến

0109.3.9. Trẻ em dưới 6 tuổi

0109.3.10. Người hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hằng tháng

0109.3.11. Người đã hiến bộ phận cơ thể

0109.3.12. Người thuộc hộ nghèo

0109.3.13. Người DTTS sống vùng KK, ĐBKK

0109.3.14. Người sống ở vùng ĐBKK

0109.3.15. Người sống ở xã đảo, huyện đảo

0109.3.16. Thân nhân LLVT

0109.3.17. Lưu học sinh

0109.3.18. Người đủ 80 tuổi hưởng trợ cấp tuất hằng tháng

0109.4. Nhóm được NSNN hỗ trợ mức đóng

0109.4.1. Học sinh, sinh viên

0109.4.2. Người thuộc hộ cận nghèo

0109.4.3. Người thuộc hộ gia đình nghèo đa chiều không thuộc đối
tượng được NSNN đóng

0109.4.4. Hộ gia đình N-L-N-Dn mức sống TB

0109.5. Nhóm tham gia BHYT theo hộ gia đình

0109.6. Nhóm do người sử dụng lao động đóng

0109.6.1. Thân nhân của công nhân, viên chức quốc phòng đang phục
vụ trong quân đội

0109.6.2. Thân nhân của công nhân công an phục vụ trong Công an
nhân dân

0109.6.3. Thân nhân của người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu

c) Địa giới hành chính (tỉnh/ huyện)

d) Độ tuổi

đ) Giới tính

e) Ngoài ra số tiền thu BHYT trong năm còn được phân theo giá trị sử
dụng của thẻ, cụ thể:
+ Số tiền thu BHYT cho năm nay: là số tiền BHYT đã thu BHYT tương
ứng với số thẻ BHYT có giá trị sử dụng trong năm nay (năm báo cáo).
19
+ Số tiền thu BHYT thu trước cho năm sau: là số tiền BHYT đã thu
trong năm báo cáo tương ứng với số thẻ BHYT có giá trị sử dụng của những năm sau liền kề năm báo cáo.

3. Kỳ báo cáo: tháng, quý, năm

4. Nguồn số liệu
Biểu B02b-TS kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BHXH7

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ
- BHXH tỉnh: Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ
- BHXH huyện: Tổ Thu-Sổ, thẻ∞

0110. Số tiền thu BHTN

1. Khái niệm
Số tiền thu BHTN là số tiền thu do cơ quan BHXH thực hiện thu từ các đối
tượng đóng BHTN theo quy định.

2. Phân tổ:

a) Khối quản lý

0110.1. DN Nhà nước

0110.2. DN có vốn đầu tư nước ngoài

0110.3. DN ngoài quốc doanh

0110.4. Hành chính, Đảng, đoàn thể

0110.5. Đơn vị sự nghiệp công lập

0110.6. Cán bộ xã, phường, thị trấn

0110.7. Cán bộ không chuyên trách cấp xã

0110.8. Hợp tác xã

0110.9. Đơn vị ngoài công lập

0110.10. Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác

b) Địa giới hành chính (tỉnh/ huyện)

3. Kỳ báo cáo: tháng, quý, năm
5 Căn cứ này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
58 Cụm từ "Ban Thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
59 Cụm từ "Phòng Quản lý thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
Cụm từ "Tổ thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Tổ Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm

2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
20

4. Nguồn số liệu
Biểu B02b-TS kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BHXH61

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ
- BHXH tỉnh: Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ3
- BHXH huyện: Tổ Thu-Sổ, thẻ64

0111. Số tiền thu BHTNLĐ-BNN

1. Khái niệm
Số tiền thu BHTNLĐ-BNN là số tiền thu do cơ quan BHXH thực hiện thu
từ đơn vị sử dụng lao động được tính trên quỹ tiền lương làm căn cứ tính đóng BHXH bắt buộc của người lao động theo quy định.

2. Phân tổ:

a) Khối quản lý

0111.1. DN Nhà nước

0111.2. DN có vốn đầu tư nước ngoài

0111.3. DN ngoài quốc doanh

0111.4. Hành chính, Đảng, đoàn thể

0111.5. Đơn vị sự nghiệp công lập

0111.6. Cán bộ xã, phường, thị trấn

0111.7. Cán bộ không chuyên trách cấp xã

0111.8. Hợp tác xã

0111.9. Đơn vị ngoài công lập

0111.10. Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác

0111.11. Người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Namω

b) Địa giới hành chính (tỉnh/ huyện)

3. Kỳ báo cáo: tháng, quý, năm

4. Nguồn số liệu
Biểu B02b-TS kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BHXH
Căn cứ này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
62 Cụm từ "Ban Thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
63 Cụm từ "Phòng Quản lý thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
64 Cụm từ "Tổ thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Tổ Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm

2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.5 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-
BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
21

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻo7
- BHXH tỉnh: Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ
- BHXH huyện: Tổ Thu-Sổ, thẻ

0112. Số tiền thu lãi chậm đóng BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN

1. Khái niệm
Lãi chậm đóng BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN là số tiền tính trên số tiền thu BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN quá thời hạn so với quy định phải tính lãi của các đơn vị đóng BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN nộp cho cơ quan BHXH.
Số tiền thu lãi chậm đóng BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN là số tiền lãi cơ quan BHXH thu của các đơn vị đóng BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN chậm đóng70 tiền đóng BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN quá thời hạn quy định.
Phương pháp tính như sau:

đóng tại thời điểm tính lãi (%)

Số tiền chậm đóng
BHTNLĐ-BNN Lãi chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, = BNN quá thời hạn x BHTN, BHTNLĐ- BHXH, BHYT, Lãi suất tính lãi chậm
phải tính lãi kỳ
kỳ báo cáo
báo cáo

2. Phân tổ:

a) Khối quản lý

0112.1. DN Nhà nước

0112.2. DN có vốn đầu tư nước ngoài
∞ Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
67 Cụm từ "Ban Thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
68 Cụm từ "Phòng Quản lý thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
69 Cụm từ "Tổ thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Tổ Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm

2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
" Cụm từ "nợ" được thay thế bởi cụm từ "chậm đóng" theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
22

0112.3. DN ngoài quốc doanh

0112.4. Hành chính, Đảng, đoàn thể

0112.5. Đơn vị sự nghiệp công lập

0112.6. Cán bộ xã, phường, thị trấn

0112.7. Cán bộ không chuyên trách cấp xã

0112.8. Hợp tác xã

0112.9. Đơn vị ngoài công lập

0112.10. Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác

0112.117'. Người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam

b) Loại bảo hiểm (BHXH bắt buộc, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN)

c) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Kỳ báo cáo: tháng, quý, năm

4. Nguồn số liệu: B02b-TS kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BHXH.

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ3
- BHXH tỉnh: Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ74
- BHXH huyện: Tổ Thu-Sổ, thẻ75

0113. Số đơn vị chậm đóng76 BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN

1. Khái niệm
Số đơn vị chậm đóng77 BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN là số đơn vị sử dụng lao động đóng BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN chậm đóng BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN quá thời hạn quy định.
7 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.5 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
72 Căn cứ này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
73 Cụm từ "Ban Thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
74Cụm từ "Phòng Quản lý thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
75 Cụm từ "Tổ thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Tổ Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm

2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
76 Cụm từ "nợ" được thay thế bởi cụm từ "chậm đóng" theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
77 Cụm từ "nợ" được thay thế bởi cụm từ "chậm đóng" theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
23

2. Phân tổ: Phân tổ chủ yếu theo Khối quản lý, loại bảo hiểm và địa giới hành chính.

a) Khối quản lý

0113.1. DN Nhà nước

0113.2. DN có vốn đầu tư nước ngoài

0113.3. DN ngoài quốc doanh

0113.4. Hành chính, Đảng, đoàn thể

0113.5. Đơn vị sự nghiệp công lập

0113.6. Cán bộ xã, phường, thị trấn

0113.7. Cán bộ không chuyên trách cấp xã

0113.8. Hợp tác xã

0113.9. Đơn vị ngoài công lập

0113.10. Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác

0113.1178. Người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam

b) Loại bảo hiểm (BHXH bắt buộc, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN)

c) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Kỳ báo cáo: quý, năm

4. Nguồn số liệu: Biểu số B03a-TS kèm theo Quyết định số 490/QĐ-BHXH7°.

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ
- BHXH tỉnh: Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ8
- BHXH huyện: Tổ Thu-Sổ, thẻ&

0114. Số tiền chậm đóng∞ BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN của đơn vị đóng BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN

1. Khái niệm
Số tiền chậm đóng84 BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN của các đơn
vị tham gia BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN là số tiền các đơn vị cùng
78 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.5 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
79 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
0 Cụm từ "Ban Thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
8 Cụm từ "Phòng Khai thác và thu nợ" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ " theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024; & Cụm từ "Tổ thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Tổ Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm

2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
83 Cụm từ "nợ" được thay thế bởi cụm từ "chậm đóng" theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
24
tham gia BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN phải đóng nhưng chưa thực hiện nghĩa vụ đóng với cơ quan BHXH vượt quá thời hạn quy định.
Công thức tính:

Số tiền
chậm đóng
Số tiền phải nộp
Số đã nộp BHXH,
BHXH,
BHTN,
BHXH, BHTN, BHYT,
BHTN, BHYT,
BHYT,
BHTNLĐ-
BNN
BHTNLĐ-BNN
BHTNLĐ-BNN

Số tiền chậm đóng8 BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN được xác
định hàng tháng cho từng đơn vị cùng tham gia BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN.

2. Phân tổ:

a) Loại bảo hiểm (BHXH bắt buộc, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN)

b) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Kỳ báo cáo: tháng, quý, năm

4. Nguồn số liệu
B03a-TS kèm theo Quyết định số 490/QĐ-BHXH87.

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ8
- BHXH tỉnh: Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ89
- BHXH huyện: Tổ Thu-Sổ, thẻ∞

0115. Tỷ lệ người lao động tham gia BHXH so với lực lượng lao động trong độ tuổi lao động
Tỷ lệ người lao động tham gia BHXH là tỷ lệ phần trăm (%) giữa tổng số người tham gia BHXH chiếm trong lực lượng lao động trong độ tuổi lao động.
84 Cụm từ "nợ" được thay thế bởi cụm từ "chậm đóng" theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
Cụm từ "nợ" được thay thế bởi cụm từ "chậm đóng" theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
Cụm từ "nợ" được thay thế bởi cụm từ "chậm đóng" theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
87 Căn cứ này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
8 Cụm từ "Ban Thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
8 Cụm từ "Phòng Khai thác và thu nợ" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024; ∞ Cụm từ "Tổ thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Tổ Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm

2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
25
Lực lượng lao động trong độ tuổi lao động là bộ phận dân số trong độ tuổi
lao động theo quy định tại Luật Lao động.
Công thức tính:
Tỷ lệ người
lao động tham
với lực lượng gia BHXH so Tổng số người tham gia% BHXH X 100
lao động trong Lực lượng lao động trong độ tuổi lao động
độ tuổi lao
động (%)

2. Phân tổ:

a) Giới tính

b) Độ tuổi

c) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Kỳ báo cáo: năm

4. Nguồn số liệu:
- Cơ sở dữ liệu ngành BHXH
- Cơ sở dữ liệu của Tổng cục Thống kê

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ∞
- BHXH tỉnh: Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ94
- BHXH huyện: Tổ Thu-Sổ, thẻ

6. Cơ quan phối hợp thực hiện
- Tổng cục Thống kê

0116. Tỷ lệ người lao động tham gia BHTN so với lực lượng lao động trong độ tuổi lao động

1. Khái niệm
Tỷ lệ người lao động tham gia BHTN là tỷ lệ phần trăm (%) giữa tổng số
° Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
‰ Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
93 Cụm từ "Ban Thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
94 Cụm từ "Phòng Quản lý thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
95 Cụm từ "Tổ thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Tổ Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm

2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
26
người tham gia% BHTN chiếm trong lực lượng lao động trong độ tuổi lao động.
Công thức tính:
Tỷ lệ người lao động
tham gia BHTN so Tổng số người tham gia97 BHTN
với lực lượng lao Lực lượng lao động trong độ tuổi lao động X 100
động trong độ tuổi
lao động (%)

2. Phân tổ:

a) Giới tính

b) Độ tuổi

c) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Kỳ báo cáo: năm

4. Nguồn số liệu:
- Cơ sở dữ liệu ngành BHXH
- Cơ sở dữ liệu của Tổng cục Thống kê

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ
- BHXH tỉnh: Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ
- BHXH huyện: Tổ Thu-Sổ, thẻ100

6. Cơ quan phối hợp thực hiện
- Tổng cục Thống kê

0117. Tỷ lệ người lao động tham gia BHTNLĐ-BNN so với lực lượng lao động trong độ tuổi lao động

1. Khái niệm
° Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
97 Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
98 Cụm từ "Ban Thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
99 Cụm từ "Phòng Quản lý thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
100 Cụm từ "Tổ thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Tổ Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
27
Tỷ lệ người lao động tham gia BHTNLĐ-BNN là tỷ lệ phần trăm (%) giữa tổng số người tham gia" BHTNLĐ-BNN chiếm trong lực lượng lao động trong độ tuổi lao động.
Công thức tính:
Tỷ lệ người lao động
tham gia BHTNLĐ-
Tổng số người tham gia102 BHTNLĐ - BNN
BNN so với lực X 100
lượng lao động trong Lực lượng lao động trong độ tuổi lao động
độ tuổi lao động (%)

2. Phân tổ

a) Giới tính

b) Độ tuổi

c) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Kỳ báo cáo: năm

4. Nguồn số liệu
- Cơ sở dữ liệu ngành BHXH
- Cơ sở dữ liệu của Tổng cục Thống kê

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp
- BHXH Việt Nam: Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ103
- BHXH tỉnh: Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ104
- BHXH huyện: Tổ Thu-Sổ, thẻ105

6. Cơ quan phối hợp thực hiện
- Tổng cục Thống kê

0118. Tỷ lệ người dân tham gia BHYT so với dân số

1. Khái niệm
Tỷ lệ người dân tham gia BHYT là tỷ lệ phần trăm (%) giữa tổng số người
tham gia BHYT chiếm trong tổng dân số.
Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
103 Cụm từ "Ban Thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
104 Cụm từ "Phòng Quản lý thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
105 Cụm từ "Tổ thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Tổ Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
28
Công thức tính:
Tỷ lệ người dân tham = Tổng số người tham gia107 BHYT X 100
gia BHYT (%) Tổng dân số

2. Phân tổ:

a) Giới tính

b) Nhóm đối tượng

0118.1. Nhóm do người LĐ và người SDLĐ đóng

0118.2. Nhóm do cơ quan BHXH đóng

0118.3. Nhóm do NSNN đóng

0118.4. Nhóm được NSNN hỗ trợ mức đóng

0118.5. Nhóm tham gia BHYT theo hộ gia đình

0118.6. Nhóm do người sử dụng lao động đóng

c) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Kỳ báo cáo: năm

4. Nguồn số liệu:
- Biểu B02b-TS kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BHXH10
- Niên giám thống kê hàng năm do Tổng cục Thống kê phát hành

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Ban Quản lý Thu- Sổ, thẻ10

6. Cơ quan phối hợp thực hiện
- Tổng cục Thống kê

0119. Mức đóng BHXH bình quân

1. Khái niệm: Mức đóng BHXH bình quân được tính bằng cách chia tổng số tiền đóng BHXH của người tham gia BHXH cho tổng số người tham gia BHXH.
Công thức tính:
Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
108 Căn cứ này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
Cụm từ "Ban Thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
29
số tiền đóng BHXH của

Mức đóng BHXH
bình quân
2. Phân tổ:
a) Khối quản lý
0119.1. DN Nhà nước
người tham gia112 BHXH
∑Số người tham gia113 BHXH

0119.2. DN có vốn đầu tư nước ngoài

0119.3. DN ngoài quốc doanh

0119.4. Hành chính, Đảng, đoàn thể

0119.5. Đơn vị sự nghiệp công lập

0119.6. Cán bộ xã, phường, thị trấn

0119.7. Cán bộ không chuyên trách cấp xã

0119.8. Hợp tác xã

0119.9. Đơn vị ngoài công lập

0119.10. Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác

0119.11. Lao động có thời hạn ở nước ngoài

0119.12. Đối tượng tự đóng BHXH bắt buộc

0119.13. Đối tượng đóng BHXH tự nguyện

0119.144. Người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam

b) Giới tính

c) Độ tuổi

d) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Kỳ báo cáo: Năm

4. Nguồn số liệu:
- Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ115
- BHXH tỉnh: Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ6
- BHXH huyện: Tổ Thu-Sổ, thẻ7
2 Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
3 Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.5 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
115 Cụm từ "Ban Thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024; 116 Cụm từ "Phòng Quản lý thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
30

0120. Mức đóng BHYT bình quân

1. Khái niệm: Mức đóng BHYT bình quân được tính bằng cách chia tổng số tiền đóng BHYT cho tổng số người tham gia BHYT.
Công thức tính:

Tổng số tiền đóng BHYT
Tổng số người tham gia119 BHYT

Mức đóng BHYT
bình quân

2. Phân tổ

a) Nhóm đối tượng

0120.1. Nhóm do người LĐ và người SDLĐ đóng

0120.2. Nhóm do cơ quan BHXH đóng

0120.3. Nhóm do NSNN đóng

0120.4. Nhóm được NSNN hỗ trợ mức đóng

0120.5. Nhóm tham gia BHYT theo hộ gia đình

0120.6. Nhóm do người sử dụng lao động đóng

0102.7'20. Nhóm người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam

b) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Kỳ báo cáo: năm

4. Nguồn số liệu: Biểu B02-TS kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ122
- BHXH tỉnh: Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ123
- BHXH huyện: Tổ Thu-Sổ, thẻ124

0121. Mức đóng BHTN bình quân

1. Khái niệm
Mức đóng BHTN bình quân được tính bằng cách chia tổng số tiền đóng BHTN của người tham gia!25 BHTN chia cho tổng số người tham gia126 BHTN.
"7Cụm từ "Tổ thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Tổ Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm

2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
□ Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
9Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
120 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.5 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
121 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-
BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
122 Cụm từ "Ban Thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
23 Cụm từ "Phòng Quản lý thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024; +Cụm từ "Tổ thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Tổ Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm

2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
31
Công thức tính:
số tiền đóng BHTN của

Mức đóng BHTN
bình quân
2. Phân tổ
a) Khối quản lý
0121.1. DN Nhà nước
người tham gia127 BHTN
∑ Số người tham gia128 BHTN

0121.2. DN có vốn đầu tư nước ngoài

0121.3. DN ngoài quốc doanh

0121.4. Hành chính, Đảng, đoàn thể

0121.5. Đơn vị sự nghiệp công lập

0121.6. Cán bộ xã, phường, thị trấn

0121.7. Cán bộ không chuyên trách cấp xã

0121.8. Hợp tác xã

0121.9. Đơn vị ngoài công lập

0121.10. Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác

b) Giới tính

c) Độ tuổi

d) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Kỳ báo cáo: tháng, quý, năm

4. Nguồn số liệu: Biểu B02-TS kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BHXH9

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ130
- BHXH tỉnh: Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ131
- BHXH huyện: Tổ Thu-Sổ, thẻ132

0122. Số người bảo lưu thời gian đóng BHTN chưa hưởng TCTN
125 Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
126 Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
127 Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
128 Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
129 Căn cứ này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
3Cụm từ "Ban Thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
Cụm từ "Phòng Quản lý thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
Cụm từ "Tổ thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Tổ Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
32

1. Khái niệm
Số người bảo lưu thời gian đóng BHTN chưa hưởng TCTN là những người
tham gia'33 BHTN có đủ thời gian để hưởng TCTN nhưng khi nghỉ việc họ bảo lưu thời gian đóng BHTN mà chưa hưởng TCTN. Thời gian đóng BHTN được bảo lưu và được cộng nối thời gian khi người lao động quay lại thị trường lao động tiếp tục đóng BHTN.

2. Phân tổ:

a) Giới tính

b) Độ tuổi

c) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

d) Số tháng được giải quyết hưởng TCTN theo quyết định

3. Kỳ báo cáo: năm

4. Nguồn số liệu:
Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ134
- BHXH tỉnh: Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ135
- BHXH huyện: Tổ Thu-Sổ, thẻ136

0123. Tỷ lệ lao động được hưởng BHTN so với tổng số lao động tham gia BHTN

1. Khái niệm
Tỷ lệ lao động được hưởng BHTN so với tổng số lao động tham gia BHTN
là tỷ lệ % giữa số người hưởng BHTN chiếm trong tổng số người tham giaз7 BHTN.

Công thức tính:
= Số người hưởng BHTN
Tỷ lệ lao động được X 100
hưởng BHTN so với tổng Tổng số người tham gia138 BHTN
số lao động tham gia
BHTN (%)

133 Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
34 Cụm từ "Ban Thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024; 135 Cụm từ "Phòng Quản lý thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024; Cụm từ "Tổ thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Tổ Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
137 Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
138 Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
33

2. Phân tổ:

a) Giới tính

b) Độ tuổi

c) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Kỳ báo cáo: năm

4. Nguồn số liệu:
Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ139
- BHXH tỉnh: Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ140
- BHXH huyện: Tổ Thu-Sổ, thẻ141

0124. Thu lãi đầu tư tài chính trong năm

1. Khái niệm
Thu lãi đầu tư tài chính trong năm là khoản tiền lãi phát sinh trong năm đã thu được từ hoạt động đầu tư các quỹ BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ-BNN thông qua các hình thức đầu tư quy định tại Điều 92 Luật BHXH số 58/2014/QH13.

2. Phân tổ: theo hình thức đầu tư

3. Kỳ báo cáo: năm

4. Nguồn số liệu: Phần mềm quản lý đầu tư quỹ

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp: Vụ Quản lý đầu tư quỹ

02. Công tác cấp sổ BHXH, thẻ BHYT

0201. Số lượng sổ BHXH đã cấp

1. Khái niệm:
Là số lượng sổ BHXH do cơ quan BHXH cấp cho người lao động đóng
BHXH, BHTN để ghi nhận quá trình đóng BHXH, BHTN.
Sổ BHXH do cơ quan BHXH cấp cho người lao động được theo dõi định
kỳ hàng tháng, quý, năm.

2. Phân tổ: Phân tổ chủ yếu theo Khối quản lý, hình thức cấp và địa giới
hành chính

a) Khối quản lý:

0201.1. DN Nhà nước

0201.2. DN có vốn đầu tư nước ngoài
139 Cụm từ "Ban Thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024; 140 Cụm từ "Phòng Quản lý thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024; 141 Cụm từ "Tổ thu" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Tổ Thu-Sổ, thẻ" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
34

0201.3. DN ngoài quốc doanh

0201.4. Hành chính, Đảng, đoàn thể

0201.5. Đơn vị sự nghiệp công lập

0201.6. Cán bộ xã, phường, thị trấn

0201.7. Cán bộ không chuyên trách cấp xã

0201.8. Hợp tác xã

0201.9. Đơn vị ngoài công lập

0201.10. Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác

0201.11. Lao động có thời hạn ở nước ngoài

0201.12. Đối tượng tự đóng BHXH bắt buộc

0201.13. Đối tượng đóng BHXH tự nguyện

0201.1414. Người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam

b) Hình thức cấp:

0201.13. Cấp mới

0201.14. Cấp lại do mất

0201.15. Cấp lại do hỏng

0201.16. Cấp lại do đổi sổ, dồn sổ

0201.17. Cấp lại do thay đổi thân nhân

0201.18. Cấp lại do hưởng trợ cấp 1 lần

0201.19. Cấp lại do các nguyên nhân khác

3. Kỳ báo cáo: tháng, quý, năm

4. Nguồn số liệu
- Hệ thống phần mềm quản lý thu, cấp sổ thẻ

4. Kỳ báo cáo: tháng, quý, năm

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ143
- BHXH tỉnh: Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ144
- BHXH huyện: Tổ Thu-Sổ, thẻ145

0202. Số lượng thẻ BHYT cấp cho các đối tượng

1. Khái niệm
142Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.5 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
143 Cụm từ "Ban Sổ, thẻ" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ " theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024; 144 Cụm từ "Phòng Cấp sổ, thẻ " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ " theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024; 145 Cụm từ "Tổ Cấp Sổ, thẻ và Kiểm tra " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Thu -Sổ, thẻ " theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
35
Số lượng thẻ BHYT cấp cho đối tượng là số lượng thẻ BHYT do cơ quan BHXH cấp cho người tham gia BHYT, người được NSNN hỗ trợ đóng BHYT để sử dụng khi đi KCB tại các cơ sở y tế.

2. Phân tổ:

a) Nhóm đối tượng

0203.1. Nhóm do người LĐ và người SDLĐ đóng

0203.2. Nhóm do cơ quan BHXH đóng

0203.3. Nhóm do NSNN đóng

0203.4. Nhóm được NSNN hỗ trợ mức đóng

0203.5. Nhóm tham gia BHYT theo hộ gia đình

0203.6. Nhóm do người sử dụng lao động đóng

b) Địa giới hành chính (tỉnh/ huyện)

3. Kỳ báo cáo: tháng, quý, năm

4. Nguồn số liệu
- Hệ thống phần mềm quản lý thu, cấp sổ thẻ

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ147
- BHXH tỉnh: Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ148
- BHXH huyện: Tổ Thu-Sổ, thẻ149

03. Công tác chi trả các chế độ BHXH, BHTN, BHTNLĐ-BNN

0301. Số người hưởng BHXH

1. Khái niệm
Số người hưởng BHXH là những người được chi trả các chế độ BHXH theo quy định của Luật BHXH.

2. Phân tổ: Số người hưởng BHXH được phân tổ theo nguồn chi (chi tiết theo quỹ thành phần), theo từng loại chế độ và tổng hợp theo địa giới hành chính, cụ thể:

a) Nguồn chi

0301.1. Nguồn Ngân sách nhà nước

0301.1.1. Chi trả hàng tháng cho người được hưởng các chế độ:
146 Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
147 Cụm từ "Ban Sổ, thẻ" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Ban Quản lý Thu-Sổ, thẻ " theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024; 148 Cụm từ "Phòng Cấp sổ, thẻ " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Phòng Quản lý Thu-Sổ, thẻ " theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024; 149 Cụm từ "Tổ Cấp Sổ, thẻ và Kiểm tra " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Thu -Sổ, thẻ " theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024; 150 Căn cứ này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
36
- Hưu quân đội
- Hưu công nhân viên chức
- Trợ cấp công nhân cao su
- Trợ cấp mất sức lao động
- Trợ cấp 91
- Trợ cấp tai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp
- Trợ cấp người phục vụ đối tượng bị tai nạn lao động
- Trợ cấp tuất định suất cơ bản
- Trợ cấp tuất định suất nuôi dưỡng
- Trợ cấp 613
- Số người hưởng hưu trí được cấp thẻ BHYT

0301.1.2. Chi trả một lần cho người được hưởng các chế độ:
- Trợ cấp mai táng phí
- Trợ cấp tuất một lần
- Trợ cấp phương tiện trợ giúp sinh hoạt, DCCH
- Giám định y khoa
- Trợ cấp khu vực một lần
- Trợ cấp theo Nghị định 14/2020/NĐ-CP151
- Trợ cấp 1 lần cho người đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng ra nước ngoài định cư

0301.2. Nguồn quỹ BHXH đảm bảo

0301.2.1. Quỹ hưu trí, tử tuất

0301.2.1.1. Chi trả hàng tháng cho người được hưởng các chế độ
- Hưu quân đội
- Hưu công nhân viên chức
- Trợ cấp cán bộ xã
- Trợ cấp tuất định suất cơ bản
- Trợ cấp tuất định suất nuôi dưỡng
- Số người hưởng hưu trí được cấp thẻ BHYT

0301.2.1.2. Chi trả một lần cho người được hưởng các chế độ
- BHXH một lần
- Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
- Mai táng phí
- Trợ cấp tuất một lần
- Trợ cấp khu vực một lần
- Giám định y khoa
151 Căn cứ này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.3 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
37
- Trợ cấp 1 lần cho người đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng ra nước ngoài định cư

0301.2.2. Quỹ TNLĐ-BNN

0301.2.2.1. Chi trả hàng tháng cho người được hưởng các chế độ:
- Trợ cấp TNLĐ hàng tháng
- Trợ cấp BNN hàng tháng
- Trợ cấp phục vụ
- Số người TNLĐ-BNN được cấp thẻ BHYT

0301.2.2.2. Chi trả một lần cho người được hưởng các chế độ:
- Khám giám định thương tật, bệnh tật do TNLĐ-BNN
- Trợ cấp TNLĐ-BNN một lần
- Trợ cấp khi người lao động chết do TNLĐ-BNN
- Trợ cấp dưỡng sức phục hồi sức khỏe sau thương tật bệnh tật
- Trợ cấp phương tiện trợ giúp SH, DCCH
- Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp cho người bị TNLĐ-BNN khi trở lại làm việc

0301.2.3. Quỹ Ốm đau, thai sản
- Trợ cấp ốm đau
- Trợ cấp thai sản
- Dưỡng sức PHSK sau ốm đau, TS
- Số người ốm đau, thai sản được cấp thẻ BHYT

0301.2.4. Nguồn quỹ BHXH tự nguyện
- Lương hưu
- Trợ cấp BHXH một lần
- Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
- Trợ cấp mai táng phí
- Trợ cấp tuất 1 lần
- Trợ cấp khu vực 1 lần

b) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Kỳ báo cáo: tháng, quý, năm

4. Nguồn số liệu
BHXH Việt Nam: Các biểu 1-QLC, 2a-QLC, 2b-QLC, 5-QLC kèm theo
Quyết định số 828/QĐ-BHXH
BHXH tỉnh: Biểu 4-CBH kèm theo Quyết định số 166/QĐ-BHXH2
Biểu C12-TS kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BHXH 153

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp154
152 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
153 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
38
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH.
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH.

0302. Số người hưởng BHTN

1. Khái niệm
Số người hưởng BHTN là những người được chi trả các chế độ BHTN theo
quy định của Luật Việc làm.

2. Phân tổ

a) Loại chế độ155

0302.1. Trợ cấp thất nghiệp

0302.2. Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm

0302.3. Hỗ trợ học nghề

0302.4. Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghề

b) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Kỳ báo cáo: quý, năm

4. Nguồn số liệu
Biểu 2b-QLC kèm theo Quyết định số 828/QĐ-BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:156
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH.
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH

0303. Số người hưởng BHTNLĐ-BNN

1. Khái niệm
Số người hưởng BHTNLĐ-BNN là những người được chi trả các chế độ
BHTNLĐ-BNN theo quy định của Luật An toàn, vệ sinh lao động.

2. Phân tổ

a) Loại chế độ157

0303.1. Chi trả hàng tháng cho người được hưởng các chế độ
- Trợ cấp TNLĐ hàng tháng
- Trợ cấp BNN hàng tháng
- Trợ cấp phục vụ

0303.2. Chi trả một lần cho người được hưởng các chế độ
154 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại ý a điểm 2.10 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
155 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại ý a điểm 2.10 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
156 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại ý a điểm 2.10 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
157 Căn cứ này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
39
- Khám giám định thương tật, bệnh tật do TNLĐ-BNN
- Trợ cấp TNLĐ-BNN một lần
- Trợ cấp khi người lao động chết do TNLĐ-BNN
- Trợ cấp dưỡng sức phục hồi sức khỏe sau thương tật bệnh tật
- Trợ cấp phương tiện trợ giúp SH, DCCH
- Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp cho người bị TNLĐ-BNN khi trở lại làm việc

b) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Kỳ báo cáo: quý, năm

4. Nguồn số liệu
- Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp158
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH.
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH.

0304. Số tiền chi các chế độ BHXH

1. Khái niệm
Số tiền chi các chế độ BHXH là số tiền chi trả cho số người được hưởng các chế độ BHXH theo quy định.

2. Phân tổ

a) Nguồn chi

0304.1. Nguồn Ngân sách nhà nước

0304.1.1. Chi trả hàng tháng cho các chế độ:
- Hưu quân đội
- Hưu công nhân viên chức
- Trợ cấp công nhân cao su
- Trợ cấp mất sức lao động
- Trợ cấp 91
- Trợ cấp tai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp
- Trợ cấp người phục vụ đối tượng bị tai nạn lao động
- Trợ cấp tuất định suất cơ bản
- Trợ cấp tuất định suất nuôi dưỡng
- Trợ cấp 613
- Chi mua BHYT cho người hưởng hưu trí

0304.1.2. Chi trả một lần các chế độ:
- Trợ cấp mai táng phí
- Trợ cấp tuất một lần
- Trợ cấp phương tiện trợ giúp sinh hoạt, DCCH
- Giám định y khoa
158 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại ý a điểm 2.10 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
40
- Trợ cấp khu vực một lần
- Trợ cấp theo Nghị định 14/2020/NĐ-CP 159
- Trợ cấp 1 lần cho người đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng ra nước ngoài định cư

0304.2. Nguồn quỹ BHXH đảm bảo
- Chi mua BHYT cho người hưởng hưu trí THƯ VIỆN PHÁP LUẬT* Tet +84-28-3930 3279 * www.ThuVienPhapLuat.vn
0304.2.1.2. Chi trả một lần cho các chế độ

0304.2.1. Quỹ hưu trí, tử tuất

0304.2.1.1. Chi trả hàng tháng các chế độ
- Hưu quân đội
- Hưu công nhân viên chức
- Trợ cấp cán bộ xã
- Trợ cấp tuất định suất cơ bản
- Trợ cấp tuất định suất nuôi dưỡng
- BHXH một lần
- Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
- Mai táng phí
- Trợ cấp tuất một lần
- Trợ cấp khu vực một lần
- Giám định y khoa
- Trợ cấp 1 lần cho người đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng ra nước ngoài định cư

0304.2.2. Quỹ TNLĐ-BNN

0304.2.2.1. Chi trả hàng tháng các chế độ
- Trợ cấp TNLĐ hàng tháng
- Trợ cấp BNN hàng tháng
- Trợ cấp phục vụ
- Chi mua BHYT cho người TNLĐ-BNN

0304.2.2.2. Chi trả một lần các chế độ
- Khám giám định thương tật, bệnh tật do TNLĐ-BNN
- Trợ cấp TNLĐ-BNN một lần
- Trợ cấp khi người lao động chết do TNLĐ-BNN
- Trợ cấp dưỡng sức phục hồi sức khỏe sau thương tật bệnh tật
- Trợ cấp phương tiện trợ giúp SH, DCCH
- Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp cho người bị TNLĐ-BNN khi trở lại làm việc
- Hỗ trợ các hoạt động phòng ngừa, chia sẻ rủi ro về TNLĐ-BNN

0304.2.3. Quỹ ốm đau, thai sản
- Trợ cấp ốm đau
159 Căn cứ này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.3 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
41
- Trợ cấp thai sản
- Dưỡng sức PHSK sau ốm đau, TS
- Chi mua BHYT cho người ốm đau, thai sản

0304.2.4. Nguồn Quỹ BHXH tự nguyện
- Lương hưu
- Trợ cấp BHXH một lần
- Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
- Trợ cấp mai táng phí
- Trợ cấp tuất 1 lần
- Trợ cấp khu vực 1 lần

b) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện).

3. Kỳ báo cáo: tháng, quý, năm

4. Nguồn số liệu
BHXH Việt Nam: Các biểu 1-QLC, 2a-QLC, 2b-QLC, 5- QLC kèm theo
Quyết định số 828/QĐ-BHXH
BHXH tỉnh: Biểu 4-CBH kèm theo Quyết định số 166/QĐ-BHXH16
Biểu C12-TS kèm theo Quyết định số 505/QĐ - BHXH161

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp
- BHXH Việt Nam: Vụ Tài chính - Kế toán
- BHXH tỉnh: Phòng Kế hoạch - Tài chính
- BHXH huyện: Tổ Kế toán162

0305. Số tiền chi các chế độ BHTN

1. Khái niệm
Số tiền chi các chế độ BHTN là số tiền chi trả cho các đối tượng được
hưởng các chế độ BHTN theo quy định.

2. Phân tổ:

a) Loại chế độ163

0305.1. Trợ cấp thất nghiệp

0305.2. Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm

0305.3. Hỗ trợ học nghề

0305.4. Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghề

b) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)
160 Căn cứ này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
Căn cứ này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
162 Cụm từ "Tổ Kế toán- Chi trả và Giám định bảo hiểm y tế " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Kế toán" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có
hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
163 Căn cứ này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
42

3. Kỳ báo cáo: tháng, quý, năm

4. Nguồn số liệu
Biểu 2b-QLC kèm theo Quyết định số 828/QĐ-BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp
- BHXH Việt Nam: Vụ Tài chính - Kế toán
- BHXH tỉnh: Phòng Kế hoạch - Tài chính
- BHXH huyện: Tổ Kế toán164

0306. Số tiền chi các chế độ BHTNLĐ-BNN

1. Khái niệm: Số tiền chi các chế độ BHTNLĐ-BNN là số tiền đã chi trả cho các đối tượng được hưởng các chế độ BHTNLĐ-BNN theo quy định.

2. Phân tổ: theo Loại chế độ

0306.1. Chi trả hàng tháng các chế độ
- Trợ cấp TNLĐ hàng tháng
- Trợ cấp BNN hàng tháng
- Trợ cấp phục vụ
- Chi mua BHYT cho người TNLĐ-BNN

0306.2. Chi trả một lần các chế độ
- Khám giám định thương tật, bệnh tật do TNLĐ-BNN
- Trợ cấp TNLĐ-BNN một lần
- Trợ cấp khi người lao động chết do TNLĐ-BNN
- Trợ cấp dưỡng sức phục hồi sức khỏe sau thương tật bệnh tật
- Trợ cấp phương tiện trợ giúp SH, DCCH
- Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp cho người bị TNLĐ-BNN khi trở lại làm việc

3. Kỳ báo cáo: tháng, quý, năm

4. Nguồn số liệu
- Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp
- BHXH Việt Nam: Vụ Tài chính - Kế toán
- BHXH tỉnh: Phòng Kế hoạch - Tài chính
- BHXH huyện: Tổ Kế toán165

0307. Tỷ lệ sử dụng Quỹ hưu trí, tử tuất

1. Khái niệm
Tỷ lệ sử dụng Quỹ hưu trí, tử tuất là tỷ lệ phần trăm (%) tổng số tiền chi các chế độ hưu trí, tử tuất chiếm trong tổng số tiền thu Quỹ hưu trí, tử tuất.
164 Cụm từ "Tổ Kế toán- Chi trả và Giám định bảo hiểm y tế " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Kế toán" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
1 Cụm từ "Tổ Kế toán- Chi trả và Giám định bảo hiểm y tế " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Kế toán" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
43
Công thức tính:
Tỷ lệ sử dụng = Tổng số tiền chi các chế độ hưu trí, tử tuất X 100
Quỹ hưu trí, tử Tổng số tiền thu Quỹ hưu trí, tử tuất
tuất (%)

2. Kỳ báo cáo: năm

3. Nguồn số liệu
- Biểu 2b-QLC kèm theo Quyết định số 828/QĐ-BHXH
- Báo cáo quyết toán quỹ BHXH, BHTN (Biểu B11-BH)
- Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

4. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp
- BHXH Việt Nam: Vụ Tài chính - Kế toán

0308. Tỷ lệ sử dụng Quỹ ốm đau, thai sản

1. Khái niệm
Tỷ lệ sử dụng Quỹ ốm đau, thai sản là tỷ lệ phần trăm (%) tổng số tiền chi
các chế độ ốm đau, thai sản chiếm trong tổng số tiền thu Quỹ ốm đau, thai sản.
Công thức tính:
Tỷ lệ sử dụng = Tổng số tiền chi các chế độ ốm đau, thai sản X 100
Quỹ ốm đau, Tổng số tiền thu Quỹ ốm đau, thai sản
thai sản (%)

2. Kỳ báo cáo: năm

3. Nguồn số liệu
- Biểu 2b-QLC kèm theo Quyết định số 828/QĐ-BHXH
- Báo cáo quyết toán quỹ BHXH, BHTN (Biểu B11-BH)
- Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

4. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp
- BHXH Việt Nam: Vụ Tài chính - Kế toán

0309. Tỷ lệ sử dụng Quỹ TNLĐ-BNN

1. Khái niệm
Tỷ lệ sử dụng Quỹ TNLĐ-BNN là tỷ lệ phần trăm (%) tổng số tiền chi các
chế độ TNLĐ-BNN chiếm trong tổng số tiền thu Quỹ TNLĐ-BNN.
Công thức tính:
Tỷ lệ sử dụng = Tổng số tiền chi các chế độ TNLĐ - BNN X 100
Quỹ TNLĐ- Tổng số tiền thu Quỹ TNLĐ - BNN
BNN (%)

2. Kỳ báo cáo: năm

3. Nguồn số liệu
- Biểu 2b-QLC kèm theo Quyết định số 828/QĐ-BHXH
- Báo cáo quyết toán quỹ BHXH, BHTN (Biểu B11-BH)
44
- Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

4. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp
- BHXH Việt Nam: Vụ Tài chính - Kế toán

0310. Tỷ lệ sử dụng Quỹ BHTN

1. Khái niệm
Tỷ lệ sử dụng Quỹ BHTN là tỷ lệ phần trăm (%) tổng số tiền chi các chế độ hưởng BHTN chiếm trong tổng số tiền thu Quỹ BHTN.
Công thức tính:
Tỷ lệ sử dụng = Tổng số tiền chi các chế độ BHTN x 100
Quỹ BHTN (%) Tổng số tiền thu Quỹ BHTN

2. Kỳ báo cáo: năm

3. Nguồn số liệu
- Biểu 2b-QLC kèm theo Quyết định số 828/QĐ-BHXH
- Báo cáo quyết toán quỹ BHXH, BHTN (Biểu B11-BH)
- Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

4. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp
- BHXH Việt Nam: Vụ Tài chính - Kế toán

04. Công tác thực hiện chính sách BHXH

0401. Số người được giải quyết hưởng mới các chế độ BHXH

1. Khái niệm
Số người được giải quyết hưởng mới các chế độ BHXH là số người đã
đóng BHXH đủ điều kiện được hưởng các chế độ BHXH được cơ quan BHXH giải quyết hưởng các chế độ BHXH trong kỳ báo cáo.
Số người được giải quyết hưởng mới các chế độ BHXH được tính trong
một khoảng thời gian nhất định (thường là tháng, quý, năm).

2. Phân tổ

a) Loại chế độ

0401.1. Chế độ hưu trí

0401.2. Chế độ tuất

0401.3. Chế độ TNLĐ-BNN

0401.4. Chế độ ốm đau

0401.5. Chế độ thai sản

0401.6. BHXH 1 lần

b) Hình thức tham gia bảo hiểm (bắt buộc/ tự nguyện)

c) Giới tính

d) Độ tuổi: Chi tiết theo từng tuổi

đ) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)
45

e) Khối quản lý166
- Doanh nghiệp Nhà nước
- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
- Hành chính, Đảng, đoàn thể
- Đơn vị sự nghiệp công lập
- Cán bộ xã, phường, thị trấn
- Cán bộ không chuyên trách cấp xã
- Hợp tác xã
- Đơn vị ngoài công lập
- Hộ sản xuất kinh doanh cá thể, tổ hợp tác
- Lao động có thời hạn ở nước người
- Đối tượng tự đóng BHXH bắt buộc
- Đối tượng tham BHXH tự nguyện
- Lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

3. Kỳ báo cáo: tháng, quý, năm

4. Nguồn số liệu
Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH, Trung tâm Công
nghệ thông tin.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH, Phòng Công nghệ thông tin hoặc Văn phòng167.
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH16

0402. Số người điều chỉnh chế độ hưởng BHXH

1. Khái niệm
Số người điều chỉnh chế độ hưởng BHXH là số người đã được giải quyết hưởng chế độ hoặc đang hưởng chế độ này, được điều chỉnh sang hưởng chế độ khác.

2. Phân tổ

a) Loại chế độ

0402.1. Chế độ hưu trí

0402.2. Chế độ tuất

0402.3. Chế độ TNLĐ-BNN
16 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.6 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
167 Cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin (đối với BHXH 07 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa, Nghệ An) và Văn phòng (đối với BHXH các tỉnh còn lại)" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
168 Cụm từ "Tổ Thực hiện chính sách BHXH " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Giải quyết chế độ BHXH" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
46

b) Nguồn chi

c) Giới tính

d) Độ tuổi: Chi tiết theo từng tuổi

đ) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Nguồn số liệu
Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

4. Kỳ công bố: Năm

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH, Trung tâm Công
nghệ thông tin.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH, Phòng Công nghệ thông tin hoặc Văn phòng169.
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH1

0403. Số người điều chỉnh mức hưởng các chế độ BHXH

1. Khái niệm: Số người điều chỉnh mức hưởng các chế độ BHXH là số người được giải quyết hưởng các chế độ BHXH hoặc đang hưởng các chế độ BHXH được điều chỉnh tăng, giảm mức hưởng.

2. Phân tổ

a) Loại chế độ

0403.1. Chế độ hưu trí

0403.2. Chế độ tuất

0403.3. Chế độ TNLĐ-BNN

b) Nguồn chi

c) Giới tính

d) Độ tuổi: Chi tiết theo từng tuổi

đ) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Nguồn số liệu
Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

4. Kỳ công bố: Năm

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH, Trung tâm Công nghệ thông tin.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH, Phòng Công nghệ thông tin hoặc Văn phòng171.
169 Cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin (đối với BHXH 07 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa, Nghệ An) và Văn phòng (đối với BHXH các tỉnh còn lại)" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
170 Cụm từ "Tổ Thực hiện chính sách BHXH " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Giải quyết chế độ BHXH" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-
BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
47
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH'7.

0404. Số người tạm dừng hưởng các chế độ BHXH hàng tháng

1. Khái niệm
Số người tạm dừng hưởng các chế độ BHXH hàng tháng là số người đang
hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng bị tạm dừng hưởng theo quy định tại Điều 64 Luật BHXH 2014 và Điều 62 Luật BHXH 2006.

2. Phân tổ

a) Loại chế độ

0404.1. Chế độ hưu trí

0404.2. Chế độ tuất

0404.3. Chế độ TNLĐ-BNN

b) Nguồn chi

c) Giới tính

d) Độ tuổi: Chi tiết theo từng tuổi

đ) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Nguồn số liệu
Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

4. Kỳ công bố: Năm

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH, Trung tâm Công
nghệ thông tin.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH, Phòng Công nghệ thông tin hoặc Văn phòng 173.
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH174

0405. Thời gian đóng BHXH bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHXH

1. Khái niệm
Thời gian đóng BHXH là tổng thời gian tham gia BHXH.
171 Cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin (đối với BHXH 07 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa, Nghệ An) và Văn phòng (đối với BHXH các tỉnh còn lại)" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
172 Cụm từ "Tổ Thực hiện chính sách BHXH " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Giải quyết chế độ BHXH" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
173 Cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin (đối với BHXH 07 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa, Nghệ An) và Văn phòng (đối với BHXH các tỉnh còn lại)" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
174 Cụm từ "Tổ Thực hiện chính sách BHXH " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Giải quyết chế độ BHXH" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
48
Thời gian đóng BHXH bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHXH được tính bằng cách chia tổng thời gian đóng BHXH của các đối tượng được giải quyết cho tổng số đối tượng được giải quyết hưởng chế độ BHXH.
Ví dụ:
- Thời gian đóng BHXH bình quân của đối tượng Hưu quân đội
- Thời gian đóng BHXH bình quân của đối tượng Hưu viên chức

Thời gian đóng BHXH bình quân
thời gian đóng BHXH của

của người được giải quyết hưởng = các đối tượng được giải quyết
các chế độ BHXH ∑đối tượng được giải quyết

2. Phân tổ:

a) Hình thức tham gia bảo hiểm (bắt buộc/ tự nguyện)

b) Loại chế độ

0402.1. Chế độ hưu trí

0402.2. Chế độ tử tuất

0402.3. Chế độ ốm đau

0402.4. Chế độ thai sản

0402.5. Chế độ TNLĐ-BNN

0402.6. BHXH 1 lần

c) Giới tính

d) Độ tuổi: Chi tiết theo từng tuổi

đ) Địa giới hành chính

e) Khối quản lý175
- Doanh nghiệp Nhà nước
- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
- Hành chính, Đảng, đoàn thể
- Đơn vị sự nghiệp công lập
- Cán bộ xã, phường, thị trấn
- Cán bộ không chuyên trách cấp xã
- Hợp tác xã
- Đơn vị ngoài công lập
- Hộ sản xuất kinh doanh cá thể, tổ hợp tác
- Lao động có thời hạn ở nước người
- Đối tượng tự đóng BHXH bắt buộc
- Đối tượng tham BHXH tự nguyện
175 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.6 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
49
- Lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

3. Kỳ báo cáo: Năm hoặc khi có yêu cầu

4. Nguồn số liệu
Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH, Trung tâm Công
nghệ thông tin.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH, Phòng Công nghệ thông tin hoặc Văn phòng176.
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH7

0406. Mức đóng BHXH bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHXH

1. Khái niệm: Mức đóng BHXH bình quân là chỉ tiêu phục vụ tính toán cân
đối quỹ, được tính bằng cách chia tổng số tiền đóng BHXH của người được giải quyết hưởng các chế độ BHXH cho tổng số người giải quyết các chế độ BHXH.
Công thức tính:

Mức đóng BHXH bình quân của người được giải quyết hưởng các
chế độ BHXH
số tiền đóng BHXH của người được
giải quyết hưởng các chế độ BHXH ∑số người giải quyết các chế độ BHXH

2. Phân tổ:

a) Hình thức tham gia bảo hiểm (bắt buộc/ tự nguyện)

b) Loại chế độ

0403.1. Chế độ hưu trí

0403.2. Chế độ tử tuất

0403.3. Chế độ ốm đau

0403.4. Chế độ thai sản

0403.5. Chế độ TNLĐ-BNN

0403.6. BHXH 1 lần

c) Giới tính

d) Độ tuổi: Chi tiết theo từng tuổi

đ) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

e) Khối quản lý17
176 Cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin (đối với BHXH 07 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa, Nghệ An) và Văn phòng (đối với BHXH các tỉnh còn lại)" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
177 Cụm từ "Tổ Thực hiện chính sách BHXH " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Giải quyết chế độ BHXH" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
178 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.6 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
50
- Doanh nghiệp Nhà nước
- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
- Hành chính, Đảng, đoàn thể
- Đơn vị sự nghiệp công lập
- Cán bộ xã, phường, thị trấn
- Cán bộ không chuyên trách cấp xã
- Hợp tác xã
- Đơn vị ngoài công lập
- Hộ sản xuất kinh doanh cá thể, tổ hợp tác
- Lao động có thời hạn ở nước người
- Đối tượng tự đóng BHXH bắt buộc
- Đối tượng tham BHXH tự nguyện
- Lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

3. Kỳ báo cáo: Năm hoặc khi có yêu cầu

4. Nguồn số liệu
Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH, Trung tâm Công
nghệ thông tin.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH, Phòng Công nghệ thông tin hoặc Văn phòng179.
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH

0407. Thời gian hưởng BHXH bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHXH hàng tháng

1. Khái niệm
Thời gian hưởng BHXH hàng tháng là khoảng thời gian kể từ khi người lao
động đóng BHXH được giải quyết hưởng BHXH cho đến khi chấm dứt hoặc chuyển sang hưởng chế độ khác hoặc bị chết.
Thời gian hưởng BHXH hàng tháng thường được tính bình quân cho từng
loại chế độ để phục vụ cho công tác tính toán, dự báo cân đối quỹ BHXH.
Công thức tính:
179 Cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin (đối với BHXH 07 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa, Nghệ An) và Văn phòng (đối với BHXH các tỉnh còn lại)" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
180 Cụm từ "Tổ Thực hiện chính sách BHXH " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Giải quyết chế độ BHXH" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-
BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
51

Thời gian hưởng BHXH bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHXH hàng tháng
thời gian hưởng BHXH hàng
tháng các đối tượng được giải quyết
∑ đối tượng được giải quyết

2. Phân tổ:

a) Hình thức tham gia bảo hiểm (bắt buộc/tự nguyện)

b) Loại chế độ

0402.1. Chế độ hưu trí

0402.2. Chế độ tử tuất

0402.3. Chế độ TNLĐ-BNN

c) Giới tính

d) Độ tuổi: Chi tiết theo từng tuổi

đ) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

e) Khối quản lý181
- Doanh nghiệp Nhà nước
- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
- Hành chính, Đảng, đoàn thể
- Đơn vị sự nghiệp công lập
- Cán bộ xã, phường, thị trấn
- Cán bộ không chuyên trách cấp xã
- Hợp tác xã
- Đơn vị ngoài công lập
- Hộ sản xuất kinh doanh cá thể, tổ hợp tác
- Lao động có thời hạn ở nước người
- Đối tượng tự đóng BHXH bắt buộc
- Đối tượng tham BHXH tự nguyện
- Lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

3. Kỳ báo cáo: Năm hoặc khi có yêu cầu

4. Nguồn số liệu
Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH, Trung tâm Công
nghệ thông tin.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH, Phòng Công nghệ thông tin hoặc văn phòng182.
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH183
181 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.6 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
182 Cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin (đối với BHXH 07 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa, Nghệ An) và Văn phòng (đối với BHXH các tỉnh còn lại)" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
52

0408. Mức hưởng BHXH bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHXH tại thời điểm bắt đầu hưởng

1. Khái niệm
Mức hưởng BHXH là số tiền mà cơ quan BHXH chi trả cho đối tượng hưởng BHXH.
Mức hưởng BHXH thường được tính bình quân cho từng nhóm đối tượng, từng loại chế độ cụ thể và trong một khoảng thời gian nhất định (thông thường là một tháng, một quý, một năm) để phục vụ cho công tác tính toán, dự báo cân đối quỹ BHXH.
Công thức tính:

giải quyết hưởng các chế độ BHXH tại Mức hưởng bình quân của người được thời điểm bắt đầu hưởng Mức hưởng của đối tượng được giải quyết tại thời điểm bắt đầu hưởng
b) Loại chế độ
0405.3. Chế độ hưu trí
0405.7. Chế độ TNLĐ-BNN
0405.8. BHXH 1 lần
đ) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)
e) Khối quản lý 184
- Doanh nghiệp Nhà nước
- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

∑đối tượng được giải quyết

2. Phân tổ:

a) Nguồn chi trả

0405.1. Nguồn NSNN

0405.2. Nguồn Quỹ BHXH

0405.2.1. Quỹ hưu trí tử tuất

0405.2.2. Quỹ TNLĐ-BNN

0405.2.3. Quỹ ốm đau, thai sản

0405.2.4. Quỹ BHXH tự nguyện

0405.4. Chế độ tuất

0405.5. Chế độ ốm đau

0405.6. Chế độ thai sản

c) Giới tính

d) Độ tuổi: chi tiết theo từng tuổi
183 Cụm từ "Tổ Thực hiện chính sách BHXH " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Giải quyết chế độ BHXH" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
184 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.6 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
53
- Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
- Hành chính, Đảng, đoàn thể
- Đơn vị sự nghiệp công lập
- Cán bộ xã, phường, thị trấn
- Cán bộ không chuyên trách cấp xã
- Hợp tác xã
- Đơn vị ngoài công lập
- Hộ sản xuất kinh doanh cá thể, tổ hợp tác
- Lao động có thời hạn ở nước người
- Đối tượng tự đóng BHXH bắt buộc
- Đối tượng tham BHXH tự nguyện
- Lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

3. Kỳ báo cáo: Năm hoặc khi có yêu cầu

4. Nguồn số liệu:
Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH, Trung tâm Công
nghệ thông tin.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH, Phòng Công nghệ thông tin hoặc Văn phòng185.
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH186

0409. Tỷ lệ (%) hưởng lương hưu bình quân của người được giải quyết hưởng

1. Khái niệm:
Tỷ lệ % hưởng lương hưu được tính căn cứ vào thời gian đóng BHXH, là một trong hai yếu tố để làm cơ sở tính mức lương hưu của một người.
Tỷ lệ % hưởng lương hưu bình quân của người được giải quyết hưởng được tính bằng cách chia tổng số người được hưởng lương hưu tỷ lệ i (i=45% → 75%) cho tổng số người được hưởng lương hưu.
Công thức tính:

Tỷ lệ hưởng lương hưu
Ti=75 số người được hưởng lương

bình quân của người được giải Li=45 hưui * i
quyết hưởng(%) ∑ số người được hưởng lương hưu
185 Cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin (đối với BHXH 07 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa, Nghệ An) và Văn phòng (đối với BHXH các tỉnh còn lại)" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
8Cụm từ "Tổ Thực hiện chính sách BHXH " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Giải quyết chế độ BHXH" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
54
Trong đó: i là tỷ lệ % hưởng lương hưu do quỹ BHXH chi trả cho người đủ thời gian hưởng từ 45% đến tối đa 75%.

2. Phân tổ

a) Hình thức tham gia bảo hiểm (bắt buộc/ tự nguyện)

b) Giới tính

c) Độ tuổi: Chi tiết theo từng tuổi

d) Loại chế độ:
- Chế độ hưu trí

đ) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

e) Khối quản lý187
- Doanh nghiệp Nhà nước
- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
- Hành chính, Đảng, đoàn thể
- Đơn vị sự nghiệp công lập
- Cán bộ xã, phường, thị trấn
- Cán bộ không chuyên trách cấp xã
- Hợp tác xã
- Đơn vị ngoài công lập
- Hộ sản xuất kinh doanh cá thể, tổ hợp tác
- Lao động có thời hạn ở nước người
- Đối tượng tự đóng BHXH bắt buộc
- Đối tượng tham BHXH tự nguyện
- Lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

3. Kỳ báo cáo: Năm hoặc khi có yêu cầu

4. Nguồn số liệu:
Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

4. Kỳ báo cáo: Năm hoặc khi có yêu cầu

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH, Trung tâm Công
nghệ thông tin.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH, Phòng Công nghệ thông tin hoặc Văn phòng188
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH189
187 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.6 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-
BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
188 Cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin (đối với BHXH 07 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa, Nghệ An) và Văn phòng (đối với BHXH các tỉnh còn lại)" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
55

0410. Tiền lương bình quân làm căn cứ tính hưởng các chế độ BHXH của người được giải quyết hưởng

1. Khái niệm
Tiền lương bình quân làm căn cứ tính hưởng các chế độ BHXH của người
được giải quyết hưởng được quy định cho từng loại chế độ cụ thể:
- Tiền lương làm căn cứ tính lương hưu, Trợ cấp BHXH 1 lần; Trợ cấp
tuất 1 lần
- Tiền lương làm căn cứ tính hưởng chế độ ốm đau
- Tiền lương làm căn cứ tính hưởng chế độ thai sản
- Tiền lương làm căn cứ tính hưởng chế độ TNLĐ-BNN

2. Phân tổ:

a) Nguồn chi trả

0407.1. Nguồn NSNN

0407.2. Nguồn Quỹ BHXH

0407.2.1. Quỹ hưu trí tử tuất

0407.2.2. Quỹ TNLĐ-BNN

0407.2.3. Quỹ ốm đau, thai sản

0407.2.4. Quỹ BHXH tự nguyện

b) Loại chế độ

0407.3. Chế độ hưu trí

0407.4. Chế độ tuất

0407.5. Chế độ ốm đau

0407.6. Chế độ thai sản

0407.7. Chế độ TNLĐ-BNN

0407.8. BHXH 1 lần

c) Giới tính

d) Độ tuổi: Chi tiết theo từng tuổi

đ) Khối quản lý19
- Doanh nghiệp Nhà nước
- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
- Hành chính, Đảng, đoàn thể
- Đơn vị sự nghiệp công lập
- Cán bộ xã, phường, thị trấn
- Cán bộ không chuyên trách cấp xã
- Hợp tác xã
189 Cụm từ "Tổ Thực hiện chính sách BHXH " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Giải quyết chế độ BHXH" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
190 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.6 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
56
- Đơn vị ngoài công lập
- Hộ sản xuất kinh doanh cá thể, tổ hợp tác
- Lao động có thời hạn ở nước người
- Đối tượng tự đóng BHXH bắt buộc
- Đối tượng tham BHXH tự nguyện
- Lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

3. Kỳ báo cáo: Năm hoặc khi có yêu cầu

4. Nguồn số liệu:
Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH, Trung tâm Công
nghệ thông tin.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH, Phòng Công nghệ thông tin hoặc Văn phòng191.
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH192

0411. Tuổi nghỉ hưởng BHXH bình quân

1. Khái niệm
Tuổi nghỉ hưởng BHXH là tuổi được tính tại thời điểm người tham gia BHXH được giải quyết hưởng chế độ BHXH.
Tuổi nghỉ hưởng BHXH thường được tính bình quân cho từng nhóm đối tượng trong một khoảng thời gian nhất định (tháng, quý, năm) nhằm phục vụ công tác tính toán, dự báo cân đối quỹ BHXH.
Công thức tính:
Tổng tuổi người nghỉ hưởng

Tuổi nghỉ hưởng
BHXH bình quân
2. Phân tổ
a) Loại chế độ
0408.1. Chế độ hưu trí
0408.2. Chế độ ốm đau
0408.3. Chế độ thai sản
0408.4. Chế độ TNLĐ-BNN
0408.5. BHXH 1 lần
b) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)
BHXH trong kỳ
Tổng số người được giải quyết
hưởng BHXH

191 Cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin (đối với BHXH 07 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa, Nghệ An) và Văn phòng (đối với BHXH các tỉnh còn lại)" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024; 192Cụm từ "Tổ Thực hiện chính sách BHXH " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Giải
quyết chế độ BHXH" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
57

c) Giới tính

d) Độ tuổi: chi tiết theo từng tuổi

đ) Khối quản lý193
- Doanh nghiệp Nhà nước
- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
- Hành chính, Đảng, đoàn thể
- Đơn vị sự nghiệp công lập
- Cán bộ xã, phường, thị trấn
- Cán bộ không chuyên trách cấp xã
- Hợp tác xã
- Đơn vị ngoài công lập
- Hộ sản xuất kinh doanh cá thể, tổ hợp tác
- Lao động có thời hạn ở nước người
- Đối tượng tự đóng BHXH bắt buộc
- Đối tượng tham BHXH tự nguyện
- Lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

3. Kỳ báo cáo: Năm hoặc khi có yêu cầu

4. Nguồn số liệu:
Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH, Trung tâm Công
nghệ thông tin.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH, Phòng Công nghệ thông tin hoặc Văn phòng194.
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH195

0412. Tuổi thọ bình quân của người hưởng các chế độ BHXH hàng tháng

1. Khái niệm
Tuổi thọ bình quân của người hưởng các chế độ BHXH hàng tháng là tuổi chết bình quân của những người hưởng chế độ BHXH hàng tháng.
Công thức tính:
193 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.6 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
194 Cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin (đối với BHXH 07 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa, Nghệ An) và Văn phòng (đối với BHXH các tỉnh còn lại)" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
195 Cụm từ "Tổ Thực hiện chính sách BHXH " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Giải quyết chế độ BHXH" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
58
Tổng tuổi của số người hưởng

Tuổi thọ bình quân của
người hưởng BHXH
hàng tháng
2. Phân tổ:
a) Loại chế độ
0409.1. Chế độ hưu trí
0409.2. Chế độ tử tuất
0409.3. Chế độ TNLĐ-BNN
b) Giới tính
c) Độ tuổi: chi tiết theo từng tuổi
d) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)
BHXH chết trong kỳ
Tổng số người được
hưởng BHXH chết trong kỳ

3. Kỳ báo cáo: Năm hoặc khi có yêu cầu

4. Nguồn số liệu:
Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH, Trung tâm Công
nghệ thông tin.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH, Phòng Công nghệ thông tin hoặc Văn phòng19.
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH197

0413. Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động bình quân

1. Khái niệm:
Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động là tỷ lệ suy giảm sức khỏe do Hội đồng giám định y khoa đánh giá cho các đối tượng đang tham gia BHXH, thân nhân người lao động bị suy giảm khả năng lao động khi có vấn đề về sức khỏe. Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động là căn cứ để xét duyệt hưởng một số các chế độ BHXH (nghỉ hưu trước tuổi, trợ cấp TNLĐ-BNN...)
Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động được tính bình quân cho từng nhóm đối tượng để làm căn cứ đánh giá, tính toán, dự báo và đề suất điều chỉnh chế độ chính sách cho phù hợp.

2. Phân tổ:

a) Loại chế độ
196 Cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin (đối với BHXH 07 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa, Nghệ An) và Văn phòng (đối với BHXH các tỉnh còn lại)" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
197Cụm từ "Tổ Thực hiện chính sách BHXH " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Giải quyết chế độ BHXH" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-
BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
59

0410.1. Chế độ hưu trí

0410.2. Chế độ TNLĐ-BNN

0410.3. Chế độ tử tuất

0410.4. BHXH 1 lần

b) Giới tính

c) Độ tuổi: Chi tiết theo từng độ tuổi

d) Khối quản lý198
- Doanh nghiệp Nhà nước
- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
- Hành chính, Đảng, đoàn thể
- Đơn vị sự nghiệp công lập
- Cán bộ xã, phường, thị trấn
- Cán bộ không chuyên trách cấp xã
- Hợp tác xã
- Đơn vị ngoài công lập
- Hộ sản xuất kinh doanh cá thể, tổ hợp tác
- Lao động có thời hạn ở nước người
- Đối tượng tự đóng BHXH bắt buộc
- Đối tượng tham BHXH tự nguyện
- Lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

3. Kỳ báo cáo: Năm hoặc khi có yêu cầu

4. Nguồn số liệu:
Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH, Trung tâm Công
nghệ thông tin.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH, Phòng Công nghệ thông tin hoặc Văn phòng199.
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH

0414. Số người được giải quyết hưởng mới các chế độ BHTN

1. Khái niệm
198 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.6 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
199Cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin (đối với BHXH 07 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa, Nghệ An) và Văn phòng (đối với BHXH các tỉnh còn lại)" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
200 Cụm từ "Tổ Thực hiện chính sách BHXH " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Giải
quyết chế độ BHXH" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
60
Số người được giải quyết hưởng mới các chế độ BHTN là số người có quyết định hưởng mới các chế độ BHTN theo quy định của Luật Việc làm do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội chuyển sang cơ quan BHXH trong kỳ báo cáo (được tính theo đầu quyết định hưởng các chế độ).

2. Phân tổ:

a) Loại chế độ201

0411.1. Trợ cấp thất nghiệp

0411.2. Hỗ trợ học nghề

0411.3. Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm

0411.4. Hỗ trợ bồi dưỡng, nâng cao kỹ năng nghề

b) Giới tính

c) Độ tuổi: Chi tiết theo từng tuổi

d) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

đ) Khối quản lý202
- Doanh nghiệp Nhà nước
- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
- Hành chính, Đảng, đoàn thể
- Đơn vị sự nghiệp công lập
- Cán bộ xã, phường, thị trấn
- Cán bộ không chuyên trách cấp xã
- Hợp tác xã
- Đơn vị ngoài công lập
- Hộ sản xuất kinh doanh cá thể, tổ hợp tác.

e) Thời gian hưởng203
- Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp: theo tháng (từ 03 tháng đến 12 tháng).
- Thời gian hưởng hỗ trợ học nghề: Theo khóa học (đến 03 tháng), theo
tháng (từ trên 03 tháng đến 06 tháng).
- Thời gian hưởng hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng
nghề để duy trì việc làm cho người lao động.

f) Mức hưởng204
- Mức hưởng tối đa:
+ 05 lần mức lương tối thiểu vùng
201 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-
BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
202 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.7 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-
BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
203 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.8 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-
BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
204 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.9 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-
BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
61
+ 05 lần mức lương cơ sở
- Mức hưởng TCTN dưới mức lương tối thiểu vùng:
+ Dưới mức lương tối thiểu Vùng I
+ Dưới mức lương tối thiểu Vùng II
+ Dưới mức lương tối thiểu Vùng III
+ Dưới mức lương tối thiểu Vùng IV

3. Kỳ báo cáo: tháng, quý, năm

4. Nguồn số liệu:
- Cơ sở dữ liệu ngành BHXH
- Tổng hợp các Quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp do Trung tâm dịch vụ
việc làm thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh tổng hợp chuyển sang cơ quan BHXH.

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH, Trung tâm Công
nghệ thông tin.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH, Phòng Công nghệ thông tin hoặc Văn phòng205
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH

0415. Thời gian đóng BHTN bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHTN

1. Khái niệm
Thời gian đóng BHTN là khoảng thời gian tính từ khi người lao động bắt đầu cho đến khi dừng đóng BHTN.
Thời gian đóng BHTN bình quân của người được giải quyết hưởng BHTN được tính bình quân cho từng nhóm đối tượng đóng BHTN trong một khoảng thời gian nhất định (tháng, quý, năm).
Công thức tính:
thời gian đóng BHTN của
BHTN bình quân Thời gian đóng người hưởng BHTN
∑ Số người hưởng BHTN

2. Phân tổ

a) Loại chế độ207
205Cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin (đối với BHXH 07 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa, Nghệ An) và Văn phòng (đối với BHXH các tỉnh còn lại)" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
206 Cụm từ "Tổ Thực hiện chính sách BHXH " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Giải quyết chế độ BHXH" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
207 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
62

0412.1. Trợ cấp thất nghiệp

0412.2. Hỗ trợ học nghề

0412.3. Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm

0412.4. Hỗ trợ bồi dưỡng, nâng cao kỹ năng nghề

a) Giới tính

b) Độ tuổi: chi tiết theo từng tuổi

c) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

d) Khối quản lý208
- Doanh nghiệp Nhà nước
- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
- Hành chính, Đảng, đoàn thể
- Đơn vị sự nghiệp công lập
- Cán bộ xã, phường, thị trấn
- Cán bộ không chuyên trách cấp xã
- Hợp tác xã
- Đơn vị ngoài công lập
- Hộ sản xuất kinh doanh cá thể, tổ hợp tác.

3. Kỳ báo cáo: Năm hoặc khi có yêu cầu

4. Nguồn số liệu
Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH, Trung tâm Công
nghệ thông tin.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH, Phòng Công nghệ thông tin hoặc Văn phòng-09.
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH10

0416. Thời gian hưởng BHTN bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHTN

1. Khái niệm
Thời gian hưởng BHTN bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHTN là tổng số thời gian hưởng của những người được xét duyệt
208 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.7 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
209 Cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin (đối với BHXH 07 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa, Nghệ An) và Văn phòng (đối với BHXH các tỉnh còn lại)" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
210 Cụm từ "Tổ Thực hiện chính sách BHXH " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Giải quyết chế độ BHXH" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
63
hưởng các chế độ BHTN chia cho tổng số người được giải quyết hưởng các chế độ BHTN (thông thường được tính theo tháng).
Công thức tính:

Thời gian hưởng BHTN bình quân
2. Phân tổ:
a) Loại chế độ2
∑ thời gian hưởng của người hưởng BHTN
∑ Số người hưởng BHTN

0413.1. Trợ cấp thất nghiệp

0413.2. Hỗ trợ học nghề

0413.3. Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm

0413.4. Hỗ trợ bồi dưỡng, nâng cao kỹ năng nghề

b) Giới tính

c) Độ tuổi: Chi tiết theo từng tuổi

d) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

đ) Khối quản lý212
- Doanh nghiệp Nhà nước
- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
- Hành chính, Đảng, đoàn thể
- Đơn vị sự nghiệp công lập
- Cán bộ xã, phường, thị trấn
- Cán bộ không chuyên trách cấp xã
- Hợp tác xã
- Đơn vị ngoài công lập
- Hộ sản xuất kinh doanh cá thể, tổ hợp tác.

3. Kỳ báo cáo: Năm hoặc khi có yêu cầu

4. Nguồn số liệu
Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH, Trung tâm Công nghệ thông tin.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH, Phòng Công nghệ thông tin hoặc Văn phòng213.
211 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
212 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.7 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
213 Cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin (đối với BHXH 07 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải
64
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH214

0417. Mức hưởng bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHTN

1. Khái niệm
Mức hưởng bình quân của người được giải quyết hưởng các chế độ BHTN là tổng số tiền chi trả cho chế độ BHTN chia cho số người được giải quyết hưởng BHTN trong một thời gian nhất định (tháng, quý, năm).
Công thức tính:

Mức hưởng bình
quân của người được
giải quyết hưởng các
chế độ BHTN
2. Phân tổ:
a) Loại chế độ215
số tiền của người được giải quyết hưởng
các chế độ BHTN
∑Số người hưởng các chế độ BHTN

0414.1. Trợ cấp thất nghiệp

0414.2. Hỗ trợ học nghề

0414.3. Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm

0414.4. Hỗ trợ bồi dưỡng, nâng cao kỹ năng nghề

b) Giới tính

c) Độ tuổi: chi tiết theo từng tuổi

d) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

đ) Khối quản lý216
- Doanh nghiệp Nhà nước
- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
- Hành chính, Đảng, đoàn thể
- Đơn vị sự nghiệp công lập
- Cán bộ xã, phường, thị trấn
- Cán bộ không chuyên trách cấp xã
- Hợp tác xã
Phòng, Thanh Hóa, Nghệ An) và Văn phòng (đối với BHXH các tỉnh còn lại)" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
214 Cụm từ "Tổ Thực hiện chính sách BHXH " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Giải quyết chế độ BHXH" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
215 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
216 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.7 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-
BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
65
- Đơn vị ngoài công lập
- Hộ sản xuất kinh doanh cá thể, tổ hợp tác.

e)Thời gian hưởng217
- Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp: theo tháng (từ 03 tháng đến 12 tháng).
- Thời gian hưởng hỗ trợ học nghề: Theo khóa học (đến 03 tháng), theo
tháng (từ trên 03 tháng đến 06 tháng).
- Thời gian hưởng hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng
nghề để duy trì việc làm cho người lao động.

3. Kỳ báo cáo: Năm hoặc khi có yêu cầu

4. Nguồn số liệu
Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH, Trung tâm Công
nghệ thông tin.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH, Phòng Công nghệ thông tin hoặc Văn phòng218.
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH19

0418. Số doanh nghiệp được hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động

1. Khái niệm
Số doanh nghiệp được hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động là doanh nghiệp có đủ điều kiện
quy định tại Điều 47 Luật Việc làm được hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động.

2. Phân tổ:

a) Khối quản lý

0415.1. DN Nhà nước

0415.2. DN có vốn đầu tư nước ngoài

0415.3. DN ngoài quốc doanh

0415.4. Hành chính, Đảng, đoàn thể
217 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.8 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
218 Cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin (đối với BHXH 07 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa, Nghệ An) và Văn phòng (đối với BHXH các tỉnh còn lại)" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
219 Cụm từ "Tổ Thực hiện chính sách BHXH " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Giải quyết chế độ BHXH" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
66

0415.5. Đơn vị sự nghiệp công lập

0415.6. Cán bộ xã, phường, thị trấn

0415.7. Cán bộ không chuyên trách cấp xã

0415.8. Hợp tác xã

0415.9. Đơn vị ngoài công lập

0415.10. Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác

b) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Kỳ báo cáo: Năm hoặc khi có yêu cầu

4. Nguồn số liệu
Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH, Trung tâm Công
nghệ thông tin.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH, Phòng Công nghệ thông tin hoặc Văn phòng220.
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH2

0419. Số người đang hưởng bảo hiểm thất nghiệp quay lại thị trường lao động tham gia BHXH bắt buộc

1. Khái niệm
Số người đang hưởng bảo hiểm thất nghiệp quay lại thị trường lao động là số người tìm được việc làm tham gia BHXH bắt buộc trong thời gian hưởng bảo hiểm thất nghiệp.

2. Phân tổ:

a) Loại chế độ222

0416.1. Trợ cấp thất nghiệp

0416.2. Hỗ trợ học nghề

0416.3. Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm

0416.4. Hỗ trợ bồi dưỡng, nâng cao kỹ năng nghề

b) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)
220Cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin (đối với BHXH 07 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa, Nghệ An) và Văn phòng (đối với BHXH các tỉnh còn lại)" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
221 Cụm từ "Tổ Thực hiện chính sách BHXH " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Giải quyết chế độ BHXH" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-
BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
222 Căn cứ này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
67

c) Giới tính

d) Độ tuổi: chi tiết theo từng tuổi

đ) Thời gian hưởng223
- Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp: theo tháng (từ 03 tháng đến 12 tháng).
- Thời gian hưởng hỗ trợ học nghề: Theo khóa học (đến 03 tháng), theo
tháng (từ trên 03 tháng đến 06 tháng).
- Thời gian hưởng hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng
nghề để duy trì việc làm cho người lao động.

3. Kỳ báo cáo: Năm hoặc khi có yêu cầu

4. Nguồn số liệu
Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH, Trung tâm Công
nghệ thông tin.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH, Phòng Công nghệ thông tin hoặc Văn phòng224.
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH25

0420. Số người dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (TCTN)

1. Khái niệm
Số người dừng hưởng TCTN là số người đang hưởng TCTN có Quyết định về việc dừng hưởng TCTN do Trung tâm dịch vụ việc làm thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội (TTDVVL) tỉnh tổng hợp chuyển sang cơ quan BHXH.

2. Phân tổ

a) Nguyên nhân dừng hưởng

0417.1. Tạm dừng hưởng

0417.2. Chấm dứt hưởng

0417.3. Hết thời hạn hưởng

b) Giới tính

c) Độ tuổi: chi tiết theo từng tuổi

d) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

đ) Thời gian hưởng226
223Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.8 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
4 Cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin (đối với BHXH 07 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa, Nghệ An) và Văn phòng (đối với BHXH các tỉnh còn lại)" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
225 Cụm từ "Tổ Thực hiện chính sách BHXH " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Giải quyết chế độ BHXH" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
68
- Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp: theo tháng (từ 03 tháng đến 12 tháng).
- Thời gian hưởng hỗ trợ học nghề: Theo khóa học (đến 03 tháng), theo
tháng (từ trên 03 tháng đến 06 tháng).
- Thời gian hưởng hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng
nghề để duy trì việc làm cho người lao động.

3. Kỳ báo cáo: Năm hoặc khi có yêu cầu

4. Nguồn số liệu
Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH, Trung tâm Công
nghệ thông tin.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH, Phòng Công nghệ thông tin hoặc Văn phòng-27.
- BHXH huyện: Tổ Thực hiện chính sách BHXH

0421. Số người di chuyển hưởng TCTN

1. Khái niệm
+ Di chuyển đi tỉnh khác: Là số người đang hưởng TCTN có thông báo về
việc chấm dứt chi trả TCTN đối với người lao động chuyển đi tỉnh khác hưởng
TCTN do TTDVVL chuyển sang phát sinh trong kỳ báo cáo;
+ Di chuyển đến: Là số người có đề nghị tiếp tục chi trả TCTN đối với
trường hợp di chuyển hưởng từ tỉnh khác đến do TTDVVL chuyển sang phát sinh trong kỳ báo cáo.

2. Phân tổ:

a) Giới tính

b) Độ tuổi

c) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

d) Hình thức di chuyển (đi/đến)

3. Kỳ báo cáo: năm

4. Nguồn số liệu:
Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH, Trung tâm Công
nghệ thông tin.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH, Phòng Công nghệ thông tin hoặc Văn phòng228.
226 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.8 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
227 Cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin (đối với BHXH 07 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa, Nghệ An) và Văn phòng (đối với BHXH các tỉnh còn lại)" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
69
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH9

0422. Mức tiền lương bình quân để tính hưởng trợ cấp thất nghiệp bình quân

1. Khái niệm: Mức tiền lương bình quân để tính hưởng trợ cấp thất nghiệp bình quân được tính bằng cách chia tổng tiền lương bình quân làm căn cứ tính hưởng trợ cấp thất nghiệp của người hưởng BHTN cho tổng số người hưởng BHTN.
Công thức tính:

Mức tiền lương bình
quân để tính hưởng
trợ cấp thất nghiệp
bình quân
2. Phân tổ: Loại chế độ230
Tiền lương bình quân
∑ làm căn cứ tính hưởng trợ cấp thất nghiệp của
người hưởng BHTN
∑ Số người hưởng BHTN

0421.1. Trợ cấp thất nghiệp

0421.2. Hỗ trợ học nghề

0421.3. Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm

0421.4. Hỗ trợ bồi dưỡng, nâng cao kỹ năng nghề

0421.5. Khối quản lý231
- Doanh nghiệp Nhà nước
- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
- Hành chính, Đảng, đoàn thể
- Đơn vị sự nghiệp công lập
- Cán bộ xã, phường, thị trấn
- Cán bộ không chuyên trách cấp xã
- Hợp tác xã
- Đơn vị ngoài công lập
- Hộ sản xuất kinh doanh cá thể, tổ hợp tác.

0421.6. Thời gian hưởng232
228 Cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin (đối với BHXH 07 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa, Nghệ An) và Văn phòng (đối với BHXH các tỉnh còn lại)" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
229 Cụm từ "Tổ Thực hiện chính sách BHXH " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Giải quyết chế độ BHXH" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-
BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
230 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-
BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
231 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.7 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-
BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
232 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.8 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-
BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
70
- Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp: theo tháng (từ 03 tháng đến 12 tháng).
- Thời gian hưởng hỗ trợ học nghề: Theo khóa học (đến 03 tháng),
theo tháng (từ trên 03 tháng đến 06 tháng).
- Thời gian hưởng hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ
năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động.

3. Kỳ báo cáo: năm

4. Nguồn số liệu:
- Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH, Trung tâm Công
nghệ thông tin.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH, Phòng Công nghệ thông tin hoặc Văn phòng233.
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH34

0423. Tuổi bình quân của người được giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp

1. Khái niệm: Tuổi bình quân của người được giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp được tính bằng cách chia tổng tuổi của người được giải quyết hưởng BHTN cho tổng số người được giải quyết hưởng BHTN.
Công thức tính:
Tuổi bình quân của Tuổi của người được
người được giải quyết ∑ giải quyết hưởng BHTN
hưởng BHTN ∑ Số người được giải quyết hưởng BHTN

2. Phân tổ: Loại chế độ235

0422.1. Trợ cấp thất nghiệp

0422.2. Hỗ trợ học nghề

0422.3. Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm

0422.4. Hỗ trợ bồi dưỡng, nâng cao kỹ năng nghề

0422.5. Khối quản lý236
- Doanh nghiệp Nhà nước
- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
233 Cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin (đối với BHXH 07 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa, Nghệ An) và Văn phòng (đối với BHXH các tỉnh còn lại)" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
234 Cụm từ "Tổ Thực hiện chính sách BHXH " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Giải quyết chế độ BHXH" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-
BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
235 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-
BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
236 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.7 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-
BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
71
- Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
- Hành chính, Đảng, đoàn thể
- Đơn vị sự nghiệp công lập
- Cán bộ xã, phường, thị trấn
- Cán bộ không chuyên trách cấp xã
- Hợp tác xã
- Đơn vị ngoài công lập
- Hộ sản xuất kinh doanh cá thể, tổ hợp tác.

0422.6. Thời gian hưởng237
- Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp: theo tháng (từ 03 tháng đến 12 tháng).
- Thời gian hưởng hỗ trợ học nghề: Theo khóa học (đến 03 tháng),
theo tháng (từ trên 03 tháng đến 06 tháng).
- Thời gian hưởng hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ
năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động.

3. Kỳ báo cáo: năm

4. Nguồn số liệu:
- Cơ sở dữ liệu ngành BHXH

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH, Trung tâm Công
nghệ thông tin.
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH, Phòng Công nghệ thông tin hoặc Văn phòng238.
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH39

042440. Số người có quyết định hưởng mới các chế độ BHTN được chi trả

1. Khái niệm: Số người có quyết định hưởng mới các chế độ BHTN được chi trả là số người có quyết định hưởng mới các chế độ BHTN được lập danh sách chi trả trong kỳ báo cáo (được tính theo số quyết định hưởng).

2. Phân tổ:

a) Khối quản lý:

0415.1. Doanh nghiệp Nhà nước

0415.2. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
237 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.8 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
238 Cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ "Phòng Công nghệ thông tin (đối với BHXH 07 tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa, Nghệ An) và Văn phòng (đối với BHXH các tỉnh còn lại)" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
239 Cụm từ "Tổ Thực hiện chính sách BHXH " được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Giải quyết chế độ BHXH" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
240 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm 2.4 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ- BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
72

0415.3. Doanh nghiệp ngoài quốc doanh

0415.4. Hành chính, Đảng, đoàn thể

0415.5. Đơn vị sự nghiệp công lập

0415.6. Cán bộ xã, phường, thị trấn

0415.7. Cán bộ không chuyên trách cấp xã

0415.8. Hợp tác xã

0415.9. Đơn vị ngoài công lập

0415.10. Hộ sản xuất kinh doanh cá thể, tổ hợp tác

b) Mức hưởng
- Mức hưởng tối đa:
+ 05 lần mức lương tối thiểu vùng
+ 05 lần mức lương cơ sở
- Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp dưới mức lương tối thiểu vùng:
+ Dưới mức lương tối thiểu Vùng I
+ Dưới mức lương tối thiểu Vùng II
+ Dưới mức lương tối thiểu Vùng III
+ Dưới mức lương tối thiểu Vùng IV

c) Thời gian hưởng
- Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp: theo tháng (từ 03 tháng đến 12 tháng).
- Thời gian hưởng hỗ trợ học nghề: Theo khóa học (đến 03 tháng), theo tháng (từ trên 03 tháng đến 06 tháng).
- Thời gian hưởng hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động.

d) Loại chế độ

0415.11. Trợ cấp thất nghiệp

0415.12. Hỗ trợ học nghề

0415.13. Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm

0415.14. Hỗ trợ bồi dưỡng, nâng cao kỹ năng nghề

đ) Giới tính

e) Độ tuổi: Chi tiết theo từng tuổi

g) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Kỳ báo cáo: tháng, quý, năm

4. Nguồn số liệu:
- Cơ sở dữ liệu ngành BHXH Việt Nam;
73
- Tổng hợp các Quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp do Trung tâm dịch vụ việc làm thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh tổng hợp chuyển sang cơ quan BHXH.

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHXH
- BHXH tỉnh: Phòng Chế độ BHXH
- BHXH huyện: Tổ Giải quyết chế độ BHXH.

05. Công tác thực hiện chính sách BHYT

0501. Quỹ khám chữa bệnh (KCB) BHYT

1. Khái niệm
Quỹ KCB BHYT trong năm báo cáo được xác định bằng 90% nguồn thu BHYT trong năm đó và được sử dụng để chi trả chi phí KCB cho người có thẻ BHYT có giá trị sử dụng trong năm báo cáo.

2. Phân tổ:
- Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Kỳ báo cáo: năm

4. Nguồn số liệu:
- Biểu B02b-TS kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BHXH4.

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp4
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHYT; Ban Quản lý Thu-
Sổ, thẻ.
- BHXH tỉnh: Phòng Giám định BHYT; Phòng Quản lý Thu- Sổ, thẻ

0502. Chi KCB BHYT của tỉnh

1. Khái niệm
Số tiền chi KCB BHYT của tỉnh là chi phí KCB từ quỹ BHYT để thanh toán cho bệnh nhân có thẻ BHYT của tỉnh đó (bao gồm lượt KCB tại các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh và người có thẻ BHYT của tỉnh đó đi điều trị, KCB tại các tỉnh khác).

2. Phân tổ
- Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Kỳ báo cáo: năm

4. Nguồn số liệu
Hệ thống thông tin giám định BHYT

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
241 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
242 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại ý b điểm 2.10 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
74
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHYT
- BHXH tỉnh: Phòng Giám định BHYT
- BHXH huyện: Tổ Giám định BHYT243

0503. Cân đối quỹ BHYT trong năm

1. Khái niệm
Cân đối quỹ KCB BHYT trong năm báo cáo là chênh lệch thu, chi quỹ
BHYT của năm báo cáo.

2. Phân tổ:
- Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Kỳ báo cáo: năm

4. Nguồn số liệu:
- Biểu B02b-TS kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BHXH44
- Hệ thống thông tin giám định BHYT

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHYT
- BHXH tỉnh: Phòng Giám định BHYT

0504. Số lượt người KCB BHYT

1. Khái niệm
Số lượt người KCB BHYT là số lượt người sử dụng thẻ BHYT đi KCB tại
cơ sở y tế có ký hợp đồng KCB với cơ quan BHXH.

2. Phân tổ:

a) Hình thức điều trị

0504.1. Nội trú

0504.2. Ngoại trú

b) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Kỳ báo cáo: tháng, quý, năm

4. Nguồn số liệu
Hệ thống thông tin giám định BHYT

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
243 Cụm từ "Tổ Kế toán - Chi trả và Giám định BHYT" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Giám định BHYT" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
244 Căn cứ này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
75
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHYT
- BHXH tỉnh: Phòng Giám định BHYT
- BHXH huyện: Tổ Giám định BHYT

0505. Số tiền chi các chế độ KCB BHYT

1. Khái niệm
Số tiền chi các chế độ KCB BHYT là số tiền quỹ BHYT thanh toán cho các
dịch vụ y tế, chăm sóc sức khỏe ban đầu mà người bệnh BHYT đã sử dụng.

2. Phân tổ:

a) Hình thức điều trị

0505.1. Nội trú

0505.2. Ngoại trú

b) Nội dung chi

0505.3. Chi chăm sóc sức khỏe ban đầu

0505.4. Chi thanh toán trực tiếp

0505.5. Chi cho cơ sở KCB BHYT

c) Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Kỳ báo cáo: tháng, quý, năm

4. Nguồn số liệu:
Hệ thống thông tin giám định BHYT

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHYT
- BHXH tỉnh: Phòng Giám định BHYT
- BHXH huyện: Tổ Giám định BHYT246

0506. Chi phí bình quân cho một lượt KCB BHYT

1. Khái niệm: Chi phí bình quân một lượt KCB BHYT được tính bằng cách chia tổng chi phí KCB BHYT cho tổng số lượt người KCB BHYT.
Công thức tính:
245 Cụm từ "Tổ Kế toán - Chi trả và Giám định BHYT" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Giám định BHYT" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
246 Cụm từ "Tổ Kế toán - Chi trả và Giám định BHYT" được sửa đổi, bổ sung bởi cụm từ " Tổ Giám định BHYT" theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
76

Chi phí KCB bình
quân/1 lượt KCB
BHYT
2. Phân tổ:
a) Hình thức điều trị
0506.1. Nội trú
0506.2. Ngoại trú
b) Loại bệnh
3. Kỳ báo cáo: năm
4. Nguồn số liệu
Hệ thống thông tin giám định BHYT
Tổng chi phí KCB BHYT
Tổng số lượt người KCB BHYT

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHYT
- BHXH tỉnh: Phòng Giám định BHYT

0507. Tần suất KCB BHYT bình quân

1. Khái niệm: Tần suất KCB BHYT bình quân được tính bằng cách chia tổng số lượt người KCB BHYT cho tổng số người tham gia?47 BHYT.
Công thức tính:
Tần suất KCB BHYT = Tổng số lượt người KCB BHYT
Tổng số người đi KCB BHYT

2. Phân tổ:

a) Hình thức điều trị

0507.1. Nội trú

0507.2. Ngoại trú

b) Nhóm đối tượng

0507.3. Nhóm do người LĐ và người SDLĐ đóng

0507.4. Nhóm do cơ quan BHXH đóng

0507.5. Nhóm do NSNN đóng

0507.6. Nhóm được NSNN hỗ trợ mức đóng

0507.7. Nhóm tham gia BHYT theo hộ gia đình
247 Cụm từ " người đóng" được thay thế bởi cụm từ "người tham gia" theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
77

0507.8. Nhóm do người sử dụng lao động đóng

3. Kỳ báo cáo: năm

4. Nguồn số liệu:
- Hệ thống thông tin giám định BHYT
- Biểu B02b-TS kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BHXH48

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHYT
- BHXH tỉnh: Phòng Giám định BHYT

0508. Chi phí KCB bình quân/1 thẻ BHYT

1. Khái niệm: Chi phí KCB bình quân/1 thẻ BHYT được tính bằng cách chia tổng chi phí KCB BHYT cho tổng số thẻ BHYT còn giá trị sử dụng.
Đối với chi phí KCB bình quân/1 thẻ BHYT của một tỉnh nào đó được tính bằng cách chia tổng chi phí KCB BHYT của tỉnh cho tổng số thẻ BHYT còn giá trị sử dụng do tỉnh đó phát hành.
Công thức tính:

Chi phí KCB bình
quân/1 thẻ BHYT
2. Phân tổ:
a) Nhóm đối tượng
Tổng chi phí KCB BHYT
Tổng số thẻ BHYT còn giá trị sử dụng

0508.1. Nhóm do người LĐ và người SDLĐ đóng

0508.2. Nhóm do tổ chức BHXH đóng

0508.3. Nhóm do NSNN đóng

0508.4. Nhóm được NSNN hỗ trợ mức đóng

0508.5. Nhóm tham gia BHYT theo hộ gia đình

0508.6. Nhóm do người sử dụng lao động đóng

b) Địa giới hành chính (tỉnh/ huyện)

3. Kỳ báo cáo: năm

4. Nguồn số liệu
Hệ thống thông tin giám định BHYT

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách BHYT
248 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
78
- BHXH tỉnh: Phòng Giám định BHYT

06. Công tác tổ chức cán bộ

0601. Tổng số lao động ngành BHXH

1. Khái niệm249
Tổng số lao động ngành BHXH là toàn bộ số công chức, viên chức và người lao động đang làm việc tại các đơn vị thuộc Hệ thống BHXH Việt Nam.

2. Phân tổ250
- Giới tính
- Dân tộc
- Ngạch công chức, viên chức
- Trình độ chuyên môn
- Chuyên ngành
- Độ tuổi
- Chức danh nghề nghiệp
- Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Kỳ báo cáo: năm

4. Nguồn số liệu: Vụ Tổ chức cán bộ

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp:
- BHXH Việt Nam: Vụ Tổ chức cán bộ
- BHXH tỉnh: Phòng Tổ chức cán bộ

0602. Tổng số công chức, viên chức quản lý ngành BHXH

1. Khái niệm
Tổng số công chức, viên chức quản lý ngành BHXH là số lượng công chức, viên chức đang làm việc tại cơ quan BHXH các cấp giữ chức vụ quản lý từ cấp
phòng hoặc tương đương trở lên.

2. Phân tổ251
- Giới tính
- Dân tộc
249 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.11 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
250 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.11 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024;
251 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm 2.12 khoản 2 Điều 2 Quyết định số 173/QĐ-BHXH, có hiệu lực từ ngày 02/02/2024.
79
- Ngạch công chức, viên chức
- Trình độ chuyên môn
- Chuyên ngành
- Độ tuổi
- Chức danh nghề nghiệp
- Địa giới hành chính (tỉnh/huyện)

3. Kỳ báo cáo: năm

4. Nguồn số liệu: Vụ Tổ chức cán bộ

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp
- BHXH Việt Nam: Vụ Tổ chức cán bộ
- BHXH tỉnh: Phòng Tổ chức cán bộ

0603. Chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT

1. Khái niệm
Chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT là chi phí quản lý bộ máy của cơ quan
BHXH các cấp, các đơn vị được giao thực hiện chính sách BHTN thuộc ngành lao động và các khoản chi thực hiện nhiệm vụ về tuyên truyền, phát triển đối tượng tham gia, quản lý người thụ hưởng, tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ, cải cách thủ tục hành chính, phối hợp thu, chi trả chế độ, thanh tra, kiểm tra.

2. Phân tổ
- Địa giới hành chính (tỉnh)

3. Kỳ báo cáo: năm

4. Nguồn số liệu: Báo cáo quyết toán tài chính

5. Đơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp
- BHXH Việt Nam: Vụ Tài chính - Kế toán
- BHXH tỉnh: Phòng Kế hoạch - Tài chính.

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Số: 3591 /VBHN-BHXH
Nơi nhận:
- Các Phó Tổng Giám đốc;
- Các đơn vị trực thuộc BHXH Việt Nam;
- BHXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cổng TTĐT BHXH VN;
- Lưu: VT, KHĐT.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2024
TỔNG GIÁM ĐỐC
HỌ
yễn Thế Mạnh

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3591/VBHN-BHXH
Ngày ban hành10/10/2024
Loại văn bảnVăn bản hợp nhất
Ngày có hiệu lực10/10/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBảo hiểm xã hội Việt Nam / Nguyễn Thế Mạnh
Phạm viTrung ương, Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Trích yếuNăm 2024 hợp nhất Quyết định về Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Bảo hiểm xã hội do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.