Quay lại

Văn bản hợp nhất 13/VBHN-BTC năm 2024 hợp nhất Thông tư quy định về mẫu biểu báo cáo thông tin về nợ công do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 13/VBHN-BTC

Hà Nội, ngày 04 tháng 4 năm 2024

THÔNG TƯ1

QUY ĐỊNH MẪU BIỂU BÁO CÁO THÔNG TIN VỀ NỢ CÔNG2

Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13/9/2018 của Bộ Tài chính quy định mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/12/2018, được sửa đổi, bổ sung bởi:

Thông tư số 05/2024/TT-BTC ngày 26/01/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13/9/2018 của Bộ Tài chính quy định mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/4/2024.

Căn cứ Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 ngày 23 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 07 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định 91/2018/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2018 của Chính phủ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ;

Căn cứ Nghị định 93/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2018 của Chính phủ quy định về quản lý nợ của chính quyền địa phương;

Căn cứ Nghị định 94/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2018 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công;

Căn cứ Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2018 của Chính phủ về cho vay lại nguồn vốn vay ODA và vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mẫu biểu báo cáo thông tin về nợ công như sau3 :4

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Thông tư này quy định mẫu biểu báo cáo thông tin về nợ công theo quy định tại Điều 60 Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14Điều 27 Nghị định số 94/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công.5

2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổng hợp và lập báo cáo về nợ của chính quyền địa phương theo mẫu biểu quy định tại Nghị định số 93/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ quy định về quản lý nợ của chính quyền địa phương.

3. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, cơ quan cho vay lại, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập vay lại nguồn vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ thực hiện báo cáo về tình hình quản lý, thực hiện cho vay lại, thu hồi, hoàn trả vốn cho vay lại từ nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ theo quy định tại Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi của Chính phủ và mẫu biểu quy định tại Thông tư 80/2018/TT-BTC ngày 28/8/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu biểu báo về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ.

4. Chủ dự án, ngân hàng chính sách được Chính phủ bảo lãnh vay vốn hoặc phát hành trái phiếu thực hiện báo cáo theo quy định tại Nghị định số 91/2018/NĐ-CP ngày 26/6/2018 về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ và mẫu biểu tại phụ lục đính kèm Thông tư số 58/2018/TT-BTC ngày 10/7/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn biểu, mẫu cung cấp thông tin, báo cáo đối với các chương trình, dự án được Chính phủ bảo lãnh.

5. Đối với các số liệu, báo cáo khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này, các cơ quan, đơn vị báo cáo thực hiện theo các quy định hiện hành của Bộ Tài chính và các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính liên quan tới quản lý nợ công.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

3. Các Bộ, ngành, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp liên quan đến hoạt động quản lý, sử dụng nợ công và nợ nước ngoài của quốc gia.

Điều 3. Nội dung mẫu biểu báo cáo

1. Hệ thống mẫu biểu báo cáo bao gồm:

a) Mẫu biểu báo cáo liên quan đến kế hoạch 5 năm và hàng năm gồm 12 mẫu biểu báo cáo chi tiết theo Phụ lục I và Phụ lục II đính kèm.

b) Mẫu biểu báo cáo liên quan đến nợ nước ngoài tự vay tự trả của doanh nghiệp gồm 03 mẫu biểu báo cáo chi tiết theo Phụ lục III đính kèm.

2. Đối với mẫu biểu báo cáo thông tin liên quan đến chế độ kế toán về nợ công hàng năm thực hiện theo Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ.6

3. Đơn vị báo cáo và đơn vị nhận báo cáo:

a) Đơn vị báo cáo là các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp. Đơn vị báo cáo được ghi cụ thể tại góc trên bên trái của từng mẫu biểu báo cáo;

b) Đơn vị nhận báo cáo là Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại), được ghi cụ thể tại góc trên bên trái của từng mẫu biểu báo cáo, dưới dòng đơn vị báo cáo.

Điều 4. 7 (bãi bỏ)

Điều 5. Thời hạn báo cáo thông tin về nợ công8

1. Báo cáo định kỳ:

a) Báo cáo 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 1/1 đến ngày 30/6 của năm báo cáo. Các đơn vị gửi báo cáo về Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại) trước ngày 31 tháng 07 hằng năm;

b) Báo cáo năm được tính từ ngày 1/1 đến ngày 31/12 hàng năm. Các cơ quan, đơn vị gửi báo cáo về Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại) trước ngày 15 tháng 02 của năm sau;

2. Báo cáo phục vụ lập kế hoạch vay trả nợ 5 năm và hàng năm:

a) Báo cáo phục vụ lập kế hoạch vay trả nợ 5 năm được tính từ năm n+1 đến n +5 (n: là năm báo cáo). Các cơ quan, đơn vị gửi báo cáo về Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại) cùng thời gian với kỳ lập kế hoạch tài chính ngân sách 5 năm.

b) Báo cáo kế hoạch vay trả nợ hàng năm được tính từ năm n+1 đến năm n+3 (n: là năm báo cáo). Các cơ quan, đơn vị gửi báo cáo về Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại) trước ngày 15/7 hằng năm.

3. Báo cáo đột xuất: Trường hợp cần báo cáo đột xuất để thực hiện yêu cầu về quản lý nhà nước đối về nợ công, cơ quan yêu cầu báo cáo phải đề nghị bằng văn bản, trong đó nêu rõ kỳ báo cáo, tiêu chí báo cáo, số liệu, thông tin cụ thể, thời hạn gửi báo cáo.

4. Bộ Tài chính tổng hợp các báo cáo về nợ công báo cáo Chính phủ để trình Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, đồng thời gửi các cơ quan có liên quan theo quy định của Luật Quản lý nợ công và các quy định có liên quan.

5. 9 (bãi bỏ)

Điều 6. Hình thức báo cáo

1. Các báo cáo gửi về Bộ Tài chính được thực hiện dưới hình thức văn bản kèm theo tệp điện tử về địa chỉ taichinhdoingoai@mof.gov.vn.

2. 10 (bãi bỏ)

3. 11 (bãi bỏ)

Điều 7. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện12

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 12 năm 2018.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 126/2017/TT-BTC ngày 27/11/2017 của Bộ Tài chính về chế độ báo cáo và công khai thông tin về nợ công và nợ nước ngoài của quốc gia.

3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại) để nghiên cứu, xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, PC (5b).

XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Võ Thành Hưng

PHỤ LỤC I


MẪU BIỂU LẬP KẾ HOẠCH 5 NĂM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính)


S m u biểu
Tên mẫu biểu lập kế hoạch
1.01
Báo cáo tình hình vay, trả nợ trong nước của Chính phủ và dự kiến 5 năm tiếp theo
1.02
Báo cáo tình hình rút vốn vay của các dự án vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ và dự kiến 5 năm tiếp theo (do bộ/ngành báo cáo)
1.03
Báo cáo tình hình rút vốn vay của các dự án vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ và dự kiến 5 năm tiếp theo (do địa phương báo cáo)
1.04
Báo cáo tình hình vay, trả nợ của các dự án vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ và dự kiến 5 năm tiếp theo
1.05
Báo cáo tình hình vay, trả nợ của các dự án/trái phiếu được chính phủ bảo lãnh và dự kiến 3 năm tiếp theo
1.06
Báo cáo tình hình vay nợ chính quyền địa phương và dự kiến 5 năm tiếp theo

M u biểu số 1.01


Ban hành kèm theo Thông tư số 84 /2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 c a Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu biểu báo cáo v à công b thông tin về nợ công


Đơn vị báo cáo: Bộ T à i ch í nh (Kho bạc Nhà nước Trung ương, Vụ Tà i chính ngân h à ng, Vụ ng â n sách Nhà nước)


Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại)


B Á O C Á O TÌNH HÌNH VAY, TR NỢ TRONG NƯỚC C A CHÍNH PHỦ V À K HOẠCH 5 NĂM TIẾP THEO


Kỳ báo cáo: Cùng kỳ với lập kế hoạch tài chính ng â n sách 5 năm


Đơn vị tính: triệu đồng


NỘI DUNG
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
n
n
n
n
n
n
Năm n+1
Năm n+1
Năm n+1
Năm n+1
Năm n+1
Năm n+1
Năm n+2
Năm n+2
Năm n+2
Năm n+2
Năm n+2
Năm n+2
Năm n+3
Năm n+3
Năm n+3
Năm n+3
Năm n+3
Năm n+3
Năm n+4
Năm n+4
Năm n+4
Năm n+4
Năm n+4
Năm n+4
Năm n+5
Năm n+5
Năm n+5
Năm n+5
Năm n+5
Năm n+5
NỘI DUNG
Dư nợ đầu kỳ năm n-4
Rút vốn
TRẢ NỢ TRONG KỲ
TRẢ NỢ TRONG KỲ
TRẢ NỢ TRONG KỲ
Dư nợ cuối kỳ năm n
Dư nợ đầu kỳ năm n-4
Rút vốn
TRẢ NỢ TRONG KỲ
TRẢ NỢ TRONG KỲ
TRẢ NỢ TRONG KỲ
Dư nợ cuối kỳ năm n
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn
TRẢ NỢ TRONG KỲ
TRẢ NỢ TRONG KỲ
TRẢ NỢ TRONG KỲ
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn
TRẢ NỢ TRONG KỲ
TRẢ NỢ TRONG KỲ
TRẢ NỢ TRONG KỲ
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn
TRẢ NỢ TRONG KỲ
TRẢ NỢ TRONG KỲ
TRẢ NỢ TRONG KỲ
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn
TRẢ NỢ TRONG KỲ
TRẢ NỢ TRONG KỲ
TRẢ NỢ TRONG KỲ
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn
TRẢ NỢ TRONG KỲ
TRẢ NỢ TRONG KỲ
TRẢ NỢ TRONG KỲ
Dư nợ cuối kỳ
NỘI DUNG
Dư nợ đầu kỳ năm n-4
Rút vốn
Gốc
Lãi + phí
Tổng
Dư nợ cuối kỳ năm n
Dư nợ đầu kỳ năm n-4
Rút vốn
Gốc
Lãi + phí
Tổng
Dư nợ cuối kỳ năm n
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn
Gốc
Lãi + phí
Tổng
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn
Gốc
Lãi + phí
Tổng
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn
Gốc
Lãi + phí
Tổng
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn
Gốc
Lãi + phí
Tổng
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn
Gốc
Lãi + phí
Tổng
Dư nợ cuối kỳ
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
TỔNG CỘNG
1. Tín phiếu
2. Trái phiếu (theo từng kì hạn)
3. Trái phiếu ngoại tệ
4. Trái phiếu xanh
5. Công trái
6. Vay từ Ngân quỹ Nhà nước
7. Ký kết thỏa thuận vay trong nước
8. Vay khác
Tổng

Ghi chú:


Dự kiến các năm n+1 đến n+5 được tính dựa trên dư nợ năm n


Mẫu biểu lập kế hoạch 1.02


Ban hành kèm theo Thông tư số 84 /2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 c a Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu biểu báo cáo v à công b thông tin về nợ công


Đơn vị báo cáo: Bộ/ngành…..


Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại)


BÁO CÁO TÌNH HÌNH RÚT VỐN VAY CỦA CÁC DỰ ÁN VAY ODA, VAY ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ VÀ DỰ KIẾN 5 NĂM TIẾP THEO


Kỳ báo cáo: Cùng kỳ với lập kế hoạch tài chính ngân sách 5 năm


Đơn vị: triệu đồng


STT
Tên dự án
Nhà Tài trợ
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
Ước thực hiện năm n-4 đến năm n
Ước thực hiện năm n-4 đến năm n
Ước thực hiện năm n-4 đến năm n
Dự kiến năm n+1
Dự kiến năm n+1
Dự kiến năm n+1
Dự kiến năm n+2
Dự kiến năm n+2
Dự kiến năm n+2
Dự kiến năm n+3
Dự kiến năm n+3
Dự kiến năm n+3
Dự kiến năm n+4
Dự kiến năm n+4
Dự kiến năm n+4
Dự kiến năm n+5
Dự kiến năm n+5
Dự kiến năm n+5
STT
Tên dự án
Nhà Tài trợ
Tổng
Cấp phát
Cấp phát
Tổng
Cấp phát
Cấp phát
Tổng
Cấp phát
Cấp phát
Tổng
Cấp phát
Cấp phát
Tổng
Cấp phát
Cấp phát
Tổng
Cấp phát
Cấp phát
Tổng
Cấp phát
Cấp phát
STT
Tên dự án
Nhà Tài trợ
Tổng
XDCB
HCSN
Tổng
XDCB
HCSN
Tổng
XDCB
HCSN
Tổng
XDCB
HCSN
Tổng
XDCB
HCSN
Tổng
XDCB
HCSN
Tổng
XDCB
HCSN
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
A
Các dự án do Bộ làm chủ dự án
I
Các dự án đang giải ngân
Dự án A
Dự án B
Dự án C
II
Các dự án dự kiến giải ngân trong thời gian tới
Dự án A
Dự án B
Dự án C
B
Các dự án do Bộ làm cơ quan chủ quản (Dự án ô thực hiện ở địa phương)
1. Dự án 1
Địa phương A
Địa phương B
….
2. Dự án 2
Địa phương A
Địa phương B
….

Ghi chú:


Số l iệu dự kiến r út v n các năm quy đổi sang VND áp dụng t gi á hạch toán tháng 6 năm n do Bộ Tài chính công b trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính


Các dự á n gi i ng â n trong thời gian tới: là các dự án c ó kh năng giải ng â n trong giai đoạn báo cáo


Mẫu biểu lập kế hoạch 1.03


Ban hành kèm theo Thông tư số 84 /2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 c a Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu biểu báo cáo v à công b thông tin về nợ công


Đơn vị báo cáo: UBND tỉnh/thành phố….


Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại)


BÁO CÁO TÌNH HÌNH RÚT VỐN VAY CỦA CÁC DỰ ÁN VAY ODA, VAY ƯU ĐÃ I NƯỚC NGO À I C A CH Í NH PHỦ V À DỰ KI N 5 N Ă M TIẾP T H EO


K o c á o: Cùng kỳ với lập kế hoạch tài chính ngân sách 5 năm


Đơn vị: triệu đồng


STT
Tên dự án
Nhà Tài trợ
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
Ước thực hiện năm n-4 đến năm n
Ước thực hiện năm n-4 đến năm n
Ước thực hiện năm n-4 đến năm n
Ước thực hiện năm n-4 đến năm n
Dự kiến năm n+1
Dự kiến năm n+1
Dự kiến năm n+1
Dự kiến năm n+1
Dự kiến năm n+2
Dự kiến năm n+2
Dự kiến năm n+2
Dự kiến năm n+2
Dự kiến năm n+3
Dự kiến năm n+3
Dự kiến năm n+3
Dự kiến năm n+3
Dự kiến năm n+4
Dự kiến năm n+4
Dự kiến năm n+4
Dự kiến năm n+4
Dự kiến năm n+5
Dự kiến năm n+5
Dự kiến năm n+5
Dự kiến năm n+5
STT
Tên dự án
Nhà Tài trợ
Tổng
Cấp phát
Cấp phát
Vay lại
Tổng
Cấp phát
Cấp phát
Vay lại
Tổng
Cấp phát
Cấp phát
Vay lại
Tổng
Cấp phát
Cấp phát
Vay lại
Tổng
Cấp phát
Cấp phát
Vay lại
Tổng
Cấp phát
Cấp phát
Vay lại
Tổng
Cấp phát
Cấp phát
Vay lại
STT
Tên dự án
Nhà Tài trợ
Tổng
XDCB
HCSN
Vay lại
Tổng
XDCB
HCSN
Vay lại
Tổng
XDCB
HCSN
Vay lại
Tổng
XDCB
HCSN
Vay lại
Tổng
XDCB
HCSN
Vay lại
Tổng
XDCB
HCSN
Vay lại
Tổng
XDCB
HCSN
Vay lại
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
I
Các dự án đang giải ngân
Dự án A
Dự án B
Dự án C
II
Các dự án dự kiến giải ngân trong thời gian tới
Dự án A
Dự án B
Dự án C

Ghi chú:


Số liệu dự kiến rút vốn các năm quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch toán tháng 6 năm n do Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính


Mẫu biểu lập kế hoạch 1.04


Ban hành kèm theo Thông tư số 84 /2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 c a Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu biểu báo cáo v à công b thông tin về nợ công


Đơn vị báo cáo: UBND Tỉnh/Thành phố/Doanh nghiệp/Đơn vị sự nghiệp….


Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục quản lý nợ và Tài chính đối ngoại)


BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY, TRẢ NỢ CỦA CÁC DỰ ÁN VAY LẠI TỪ NGUỒN VỐN VAY NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ VÀ DỰ KIẾN 5 NĂM TIẾP THEO


Kỳ báo cáo: Cùng kỳ với lập kế hoạch tài chính ngân sách 5 năm


Đơn vị tính: triệu đồng


STT
Tên dự án
Nhà tài trợ
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
Ước thực hiện năm n-4 đến năm n
Ước thực hiện năm n-4 đến năm n
Ước thực hiện năm n-4 đến năm n
Ước thực hiện năm n-4 đến năm n
Ước thực hiện năm n-4 đến năm n
Ước thực hiện năm n-4 đến năm n
Năm n+1
Năm n+1
Năm n+1
Năm n+1
Năm n+1
Năm n+1
Năm n+2
Năm n+2
Năm n+2
Năm n+2
Năm n+2
Năm n+2
Năm n+3
Năm n+3
Năm n+3
Năm n+3
Năm n+3
Năm n+3
Năm n+4
Năm n+4
Năm n+4
Năm n+4
Năm n+4
Năm n+4
Năm n+5
Năm n+5
Năm n+5
Năm n+5
Năm n+5
Năm n+5
STT
Tên dự án
Nhà tài trợ
Dư nợ đầu kỳ năm n-4
Rút vốn
Trả nợ
Trả nợ
Trả nợ
Dư nợ cuối kỳ năm n
Dư nợ đầu kỳ năm n-4
Rút vốn
Trả nợ
Trả nợ
Trả nợ
Dư nợ cuối kỳ năm n
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn
Trả nợ
Trả nợ
Trả nợ
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn
Trả nợ
Trả nợ
Trả nợ
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn
Trả nợ
Trả nợ
Trả nợ
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn
Trả nợ
Trả nợ
Trả nợ
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn
Trả nợ
Trả nợ
Trả nợ
Dư nợ cuối kỳ
STT
Tên dự án
Nhà tài trợ
Dư nợ đầu kỳ năm n-4
Rút vốn
Gốc
Lãi + phí
Tổng cộng
Dư nợ cuối kỳ năm n
Dư nợ đầu kỳ năm n-4
Rút vốn
Gốc
Lãi + phí
Tổng cộng
Dư nợ cuối kỳ năm n
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn
Gốc
Lãi + phí
Tổng cộng
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn
Gốc
Lãi + phí
Tổng cộng
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn
Gốc
Lãi + phí
Tổng cộng
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn
Gốc
Lãi + phí
Tổng cộng
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn
Gốc
Lãi + phí
Tổng cộng
Dư nợ cuối kỳ
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
I
Các dự án đang thực hiện (bao gồm cả các dự án đã rút vốn, đang trả nợ)
II
Các dự án dự kiến sẽ triển khai

Ghi chú:


Số liệu dự kiến rút vốn các năm quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch toán tháng 6 năm n do Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính


Các dự án đang thực hiện là các dự án đã/đang rút vốn và/hoặc đang trả nợ gốc/lãi


Các dự án dự kiến sẽ triển khai là các dự án dự kiến phát sinh, sẽ vay lại từ nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ trong giai đoạn báo cáo


Mẫu biểu lập kế hoạch 1.05


Ban hành kèm theo Thông tư số 84 /2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 c a Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu biểu báo cáo v à công b thông tin về nợ công


Đơn vị báo cáo: Doanh nghiệp/Ngân hàng chính sách


Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục quản lý nợ và Tài chính đối ngoại)


BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY, TRẢ NỢ CỦA CÁC DỰ ÁN VAY/TRÁI PHIẾU ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH VÀ DỰ KIẾN 5 NĂM TIẾP THEO


Kỳ báo cáo: Cùng kỳ với lập kế hoạch tài chính ngân sách 5 năm


Đơn vị: triệu đồng


STT
Tên dự án
Nhà tài trợ
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
Ước thực hiện năm n-4 đến năm n
Ước thực hiện năm n-4 đến năm n
Ước thực hiện năm n-4 đến năm n
Ước thực hiện năm n-4 đến năm n
Ước thực hiện năm n-4 đến năm n
Ước thực hiện năm n-4 đến năm n
Năm n+1
Năm n+1
Năm n+1
Năm n+1
Năm n+1
Năm n+1
Năm n+2
Năm n+2
Năm n+2
Năm n+2
Năm n+2
Năm n+2
Năm n+3
Năm n+3
Năm n+3
Năm n+3
Năm n+3
Năm n+3
Năm n+4
Năm n+4
Năm n+4
Năm n+4
Năm n+4
Năm n+4
Năm n+5
Năm n+5
Năm n+5
Năm n+5
Năm n+5
Năm n+5
STT
Tên dự án
Nhà tài trợ
Dư nợ đầu kỳ năm n-4
Rút vốn trong kì
Trả nợ trong kỳ
Trả nợ trong kỳ
Trả nợ trong kỳ
Dư nợ cuối kỳ năm n
Dư nợ đầu kỳ năm n-4
Rút vốn trong kì
Trả nợ trong kỳ
Trả nợ trong kỳ
Trả nợ trong kỳ
Dư nợ cuối kỳ năm n
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn trong kì
Trả nợ trong kỳ
Trả nợ trong kỳ
Trả nợ trong kỳ
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn trong kì
Trả nợ trong kỳ
Trả nợ trong kỳ
Trả nợ trong kỳ
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn trong kì
Trả nợ trong kỳ
Trả nợ trong kỳ
Trả nợ trong kỳ
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn trong kì
Trả nợ trong kỳ
Trả nợ trong kỳ
Trả nợ trong kỳ
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn trong kì
Trả nợ trong kỳ
Trả nợ trong kỳ
Trả nợ trong kỳ
Dư nợ cuối kỳ
STT
Tên dự án
Nhà tài trợ
Dư nợ đầu kỳ năm n-4
Rút vốn trong kì
Gốc
Lãi + phí
Tổng
Dư nợ cuối kỳ năm n
Dư nợ đầu kỳ năm n-4
Rút vốn trong kì
Gốc
Lãi + phí
Tổng
Dư nợ cuối kỳ năm n
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn trong kì
Gốc
Lãi + phí
Tổng
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn trong kì
Gốc
Lãi + phí
Tổng
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn trong kì
Gốc
Lãi + phí
Tổng
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn trong kì
Gốc
Lãi + phí
Tổng
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn trong kì
Gốc
Lãi + phí
Tổng
Dư nợ cuối kỳ
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
A
Bảo lãnh vay trong nước
I
Các dự án đã được Chính phủ cấp bảo lãnh
II
Các dự án dự kiến đề xuất cấp mới bảo lãnh của chính phủ
B
Bảo lãnh vay nước ngoài
I
Các dự án đã được Chính phủ cấp bảo lãnh
II
Các dự án dự kiến đề xuất Chính phủ cấp mới bảo lãnh
C
Phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
Kì hạn 3 năm
Kì hạn 5 năm
Kì hạn 10 năm

Ghi chú


Số liệu dự kiến rút vốn các năm quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch toán tháng 6 năm n của Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính


Các dự án đã được Chính phủ cấp bảo lãnh là các dự án đã/đang dự kiến rút vốn và/hoặc đang/sẽ trả nợ gốc/lãi


Các dự án dự kiến đề xuất Chính phủ cấp bảo lãnh mới là dự án dự kiến đề nghị Chính phủ cấp bảo lãnh mới trong giai đoạn báo cáo. Các số liệu báo cáo của các dự án này trên cơ sở dự kiến nếu được Chính phủ cấp bảo lãnh.


Mục C dành cho các Ngân hàng chính sách: báo cáo số liệu về trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh gồm: dư nợ, số phát hành, số trả nợ gốc, lãi trái phiếu


Mẫu biểu lập kế hoạch 1.06


Ban hành kèm theo Thông tư số 84 /2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 c a Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu biểu báo cáo v à công b thông tin về nợ công


Đơn vị báo cáo: Bộ Tài chính (Vụ NSNN)


Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại)


B Á O CÁO T Ì NH H Ì NH VAY NỢ CHÍNH QUY N ĐỊA PHƯƠNG VÀ DỰ KIẾN 5 NĂM TI P THEO


Kỳ báo cáo: Cùng kỳ với lập kế hoạch tài chính ngân sách 5 năm


Đơn vị tính: triệu đồng


STT
NỘI DUNG
Kế hoạch năm n-4 đến năm n
Ước thực hiện năm n-4 đến n ă m n
Kế hoạch N Ă M N+ 1
Kế hoạch N Ă M N+2
Kế hoạch NĂM N+3
Kế hoạch NĂM N+4
Kế hoạch NĂM N+5
A
1
2
3
4
5
6
7
T NG
TỈNH A
1
Bội thu/Bội chi NSĐP (*)
Trong đó ch i trả lãi của NSĐP :
3
Trả nợ gốc của NSĐP
4
Tổng mức vay của NSĐP
Trong đ ó
Vay lại vốn vay nước ngoài
Phát hành tr á i phiếu CQĐP
Vay ngân quỹ nhà nước
Vay các quỹ dự trữ tài chính cấp tỉnh
Vay tổ chức tài chính, t í n dụng
V a y khác
5
Dư nợ cuối kỳ
TỈNH B
1
Bội thu/Bội chi NSĐP (*)
Trong đ ó ch i tr lãi của NSĐP:
3
Trả nợ gốc của NSĐP
4
Tổng mức vay của NSĐP
Trong đ ó
Vay lạ i vốn v a y nước ngoài
Phát hành tr á i phiếu CQĐP
Vay ng â n quỹ nhà nước
Vay các quỹ dự trữ tài chính cấp tỉnh
Vay tổ chức tài chính, t í n dụng
V a y khác
5
Dư nợ cuối kỳ
TỈNH C
....

Ghi chú:


S liệu vay vốn nước ngoài dự kiến các năm quy đổi sang VND áp dụng tỷ gi á hạch toán tháng 6 năm n do Bộ Tài chính công b trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính


Số Bội thu/ Bội chi NSĐP trong giai đoạn n-4 đến n là số bình quân

PHỤ LỤC II


M U BI U LẬP K HOẠCH HÀNG NĂM VÀ DỰ B Á O 2 NĂM T IẾ P THEO
(Ban hành kèm theo Thông tư số 84 /2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính)


S mẫu b iể u
Tên mẫu b iể u lập kế hoạch
2.01
Báo cáo tình hình thực hiện vay, trả nợ trong nước của Chính phủ năm hiện hành, dự kiến năm kế hoạch và 2 năm tiếp theo
2.02
Báo cáo tình hình thực hiện rút vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài năm hiện hành, dự kiến năm kế hoạch và 2 năm tiếp theo (do bộ/ngành báo cáo)
2.03
Báo cáo tình hình thực hiện rút vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài năm hiện hành, dự kiến năm kế hoạch và 2 năm tiếp theo (do địa phương báo cáo)
2.04
Báo cáo tình hình vay, trả nợ của các dự án vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ năm hiện hành, dự kiến năm kế hoạch và 2 năm tiếp theo
2.05
Báo cáo tình hình vay, trả nợ của các dự án/trái phiếu được chính phủ bảo lãnh năm hiện hành, dự kiến năm kế hoạch và 2 năm tiếp theo
2.06
Báo cáo tình hình vay nợ chính quyền địa phương năm hiện hành, dự kiến năm kế hoạch và 2 năm tiếp theo

Mẫu biểu số 2.01


Ban hành kèm theo Thông tư số 84 /2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 c a Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu biểu báo cáo v à công b thông tin về nợ công


Đơn vị báo cáo: Bộ Tài chính (Kho bạc Nhà nước Trung ương, Vụ Tài chính ngân hàng, Vụ ngân sách Nhà nước)


Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại)


B Á O C Á O TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VAY, TRẢ NỢ TRONG NƯỚC CỦA CHÍNH PHỦ N Ă M HIỆN HÀNH, DỰ KI N NĂM KẾ HOẠCH VÀ 2 NĂM TIẾP THEO


Thời gian báo cáo: Tháng 7 năm n


Đơn v t í nh: triệu đồng


NỘI DUNG
Kế hoạch năm n
Kế hoạch năm n
Kế hoạch năm n
Kế hoạch năm n
Kế hoạch năm n
Kế hoạch năm n
Ước thực hiện năm n
Ước thực hiện năm n
Ước thực hiện năm n
Ước thực hiện năm n
Ước thực hiện năm n
Ước thực hiện năm n
N ă m n+1
N ă m n+1
N ă m n+1
N ă m n+1
N ă m n+1
N ă m n+1
Năm n+2
Năm n+2
Năm n+2
Năm n+2
Năm n+2
Năm n+2
Năm n+3
Năm n+3
Năm n+3
Năm n+3
Năm n+3
Năm n+3
NỘI DUNG
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn
TRẢ NỢ TRONG KỲ
TRẢ NỢ TRONG KỲ
TRẢ NỢ TRONG KỲ
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đ u kỳ
Rút vốn
TRẢ NỢ TRONG KỲ
TRẢ NỢ TRONG KỲ
TRẢ NỢ TRONG KỲ
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đ u kỳ
Rút vốn
TRẢ NỢ TRONG KỲ
TRẢ NỢ TRONG KỲ
TRẢ NỢ TRONG KỲ
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đ u kỳ
Rút vốn
TRẢ NỢ TRONG KỲ
TRẢ NỢ TRONG KỲ
TRẢ NỢ TRONG KỲ
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đ u kỳ
Rút vốn
TRẢ NỢ TRONG KỲ
TRẢ NỢ TRONG KỲ
TRẢ NỢ TRONG KỲ
Dư nợ cuối kỳ
NỘI DUNG
Dư nợ đầu kỳ
Rút vốn
Gốc
Lãi + phí
Tổng
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đ u kỳ
Rút vốn
Gốc
Lãi + phí
Tổng
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đ u kỳ
Rút vốn
Gốc
Lãi + phí
Tổng
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đ u kỳ
Rút vốn
Gốc
Lãi + phí
Tổng
Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ đ u kỳ
Rút vốn
Gốc
Lãi + phí
Tổng
Dư nợ cuối kỳ
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
23
26
27
28
29
30
TỔNG CỘNG
1. Tín phiếu
2. Trái phiếu (theo từng kì hạn)
3. Trái phiếu ngoại tệ
4. Trái phiếu xanh
5. Công trái
6. Vay từ Ngân quỹ Nhà nước
7. Ký kết thỏa thuận vay trong nước
8. Vay khác
Tổng

Ghi chú:


Dự kiến các năm n+1 đến n+3 được tính dựa trên dư nợ năm n


Mẫu b iể u lập kế hoạch 2.02


Ban hành kèm theo Thông tư số 84 /2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 c a Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu biểu báo cáo v à công b thông tin về nợ công


Đơn vị báo cáo: Bộ/ngành……..


Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đ i ngoại)


BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN RÚT VỐN VAY ODA VÀ ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI NĂM HIỆN HÀNH, DỰ KIẾN NĂM KẾ HOẠCH VÀ 2 NĂM TIẾP THEO


Th i gian báo cáo: Tháng 7 năm n
Đơn v : Triệu đồng

Tên Dự án
Nh à t à i trợ
K ế ho ch v n được giao n ă m n
K ế ho ch v n được giao n ă m n
K ế ho ch v n được giao n ă m n
Ướ c thực hiện n ă m n
Ướ c thực hiện n ă m n
Ướ c thực hiện n ă m n
Nhu cầu rút v n năm n +1
Nhu cầu rút v n năm n +1
Nhu cầu rút v n năm n +1
Nhu cầu rút v n năm n + 2
Nhu cầu rút v n năm n + 2
Nhu cầu rút v n năm n + 2
Nhu cầu rút v n năm n + 3
Nhu cầu rút v n năm n + 3
Nhu cầu rút v n năm n + 3
Tên Dự án
Nh à t à i trợ
Tổng
C p phát
C p phát
Tổng
C p phát
C p phát
Tổng
C p phát
C p phát
Tổng
C p phát
C p phát
Tổng
C p phát
C p phát
Tên Dự án
Nh à t à i trợ
Tổng
XDCB
HCSN
Tổng
XDCB
HCSN
Tổng
XDCB
HCSN
Tổng
XDCB
HCSN
Tổng
XDCB
HCSN
A
1
2
3
7
8
9
10
11
12
13
14
15
17
18
19
I . Dự Á n do B /ng à nh làm ch dự á n
I . Dự Á n do B /ng à nh làm ch dự á n
I . Dự Á n do B /ng à nh làm ch dự á n
I . Dự Á n do B /ng à nh làm ch dự á n
I . Dự Á n do B /ng à nh làm ch dự á n
I . Dự Á n do B /ng à nh làm ch dự á n
I . Dự Á n do B /ng à nh làm ch dự á n
I . Dự Á n do B /ng à nh làm ch dự á n
I . Dự Á n do B /ng à nh làm ch dự á n
1. C á c Chương trình, dự á n đ ã k ý hiệp định đến 30/6 n ă m báo cáo đang giải ngân
1. C á c Chương trình, dự á n đ ã k ý hiệp định đến 30/6 n ă m báo cáo đang giải ngân
1. C á c Chương trình, dự á n đ ã k ý hiệp định đến 30/6 n ă m báo cáo đang giải ngân
1. C á c Chương trình, dự á n đ ã k ý hiệp định đến 30/6 n ă m báo cáo đang giải ngân
1. C á c Chương trình, dự á n đ ã k ý hiệp định đến 30/6 n ă m báo cáo đang giải ngân
1. C á c Chương trình, dự á n đ ã k ý hiệp định đến 30/6 n ă m báo cáo đang giải ngân
1. C á c Chương trình, dự á n đ ã k ý hiệp định đến 30/6 n ă m báo cáo đang giải ngân
1. C á c Chương trình, dự á n đ ã k ý hiệp định đến 30/6 n ă m báo cáo đang giải ngân
1. C á c Chương trình, dự á n đ ã k ý hiệp định đến 30/6 n ă m báo cáo đang giải ngân
Dự án A
Dự án B
Dự án C
2. C á c Ch ươn g tr ì nh, dự á n đ ang đ à m phán v à dự kiến s ký Hiệp định trong n ă m báo c á o
2. C á c Ch ươn g tr ì nh, dự á n đ ang đ à m phán v à dự kiến s ký Hiệp định trong n ă m báo c á o
2. C á c Ch ươn g tr ì nh, dự á n đ ang đ à m phán v à dự kiến s ký Hiệp định trong n ă m báo c á o
2. C á c Ch ươn g tr ì nh, dự á n đ ang đ à m phán v à dự kiến s ký Hiệp định trong n ă m báo c á o
2. C á c Ch ươn g tr ì nh, dự á n đ ang đ à m phán v à dự kiến s ký Hiệp định trong n ă m báo c á o
2. C á c Ch ươn g tr ì nh, dự á n đ ang đ à m phán v à dự kiến s ký Hiệp định trong n ă m báo c á o
2. C á c Ch ươn g tr ì nh, dự á n đ ang đ à m phán v à dự kiến s ký Hiệp định trong n ă m báo c á o
2. C á c Ch ươn g tr ì nh, dự á n đ ang đ à m phán v à dự kiến s ký Hiệp định trong n ă m báo c á o
Dự án A
Dự án B
Dự án C
3. C á c Chương trình, d á n đ ã được ph ê duyệt ch trương nh ưn g chưa k ý hiệp định
3. C á c Chương trình, d á n đ ã được ph ê duyệt ch trương nh ưn g chưa k ý hiệp định
3. C á c Chương trình, d á n đ ã được ph ê duyệt ch trương nh ưn g chưa k ý hiệp định
3. C á c Chương trình, d á n đ ã được ph ê duyệt ch trương nh ưn g chưa k ý hiệp định
3. C á c Chương trình, d á n đ ã được ph ê duyệt ch trương nh ưn g chưa k ý hiệp định
3. C á c Chương trình, d á n đ ã được ph ê duyệt ch trương nh ưn g chưa k ý hiệp định
3. C á c Chương trình, d á n đ ã được ph ê duyệt ch trương nh ưn g chưa k ý hiệp định
3. C á c Chương trình, d á n đ ã được ph ê duyệt ch trương nh ưn g chưa k ý hiệp định
Dự án A
Dự án B
Dự án C
II . Dự á n do Bộ/ngành m cơ quan ch qu n v à do địa ph ươn g thực hiện
II . Dự á n do Bộ/ngành m cơ quan ch qu n v à do địa ph ươn g thực hiện
II . Dự á n do Bộ/ngành m cơ quan ch qu n v à do địa ph ươn g thực hiện
II . Dự á n do Bộ/ngành m cơ quan ch qu n v à do địa ph ươn g thực hiện
II . Dự á n do Bộ/ngành m cơ quan ch qu n v à do địa ph ươn g thực hiện
II . Dự á n do Bộ/ngành m cơ quan ch qu n v à do địa ph ươn g thực hiện
II . Dự á n do Bộ/ngành m cơ quan ch qu n v à do địa ph ươn g thực hiện
II . Dự á n do Bộ/ngành m cơ quan ch qu n v à do địa ph ươn g thực hiện
1. Dự á n 1
Địa phương A
Địa phương B
2. Dự á n 2
Địa phương A
Địa phương B

Gh i chú:


S liệu dự ki ế n rút vốn các năm n+ 1 , n+2 , n+3 quy đổi sang VND áp dụng t gi á hạch toán tháng 6 năm báo cáo do Bộ Tài chính công b trên trang thông ti n điện t của Bộ Tài chính


Phần II l à các dự án ô được thực hiện ở từng địa phương


Mẫu b iể u lập kế hoạch 2.0 3


Ban hành kèm theo Thông tư số 84 /2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 c a Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu biểu báo cáo v à công b thông tin về nợ công


Đơn vị báo cáo: UBND tỉnh/thành phố…….


Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại)


BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN RÚT VỐN VAY ODA VÀ ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI NĂM HIỆN HÀNH, DỰ KIẾN NĂM KẾ HOẠCH VÀ 2 NĂM TIẾP THEO


Th i gian báo cáo: Tháng 7 năm n
Đơn v : Triệu đồng

Tên Dự á n
Nh à t à i trợ
K ế ho ch v n được giao n ă m n
K ế ho ch v n được giao n ă m n
K ế ho ch v n được giao n ă m n
K ế ho ch v n được giao n ă m n
Ướ c thực hiện n ă m n
Ướ c thực hiện n ă m n
Ướ c thực hiện n ă m n
Ướ c thực hiện n ă m n
Nhu cầu rút v n năm n +1
Nhu cầu rút v n năm n +1
Nhu cầu rút v n năm n +1
Nhu cầu rút v n năm n +1
Nhu cầu rút v n năm n + 2
Nhu cầu rút v n năm n + 2
Nhu cầu rút v n năm n + 2
Nhu cầu rút v n năm n + 2
Nhu cầu rút v n năm n + 3
Nhu cầu rút v n năm n + 3
Nhu cầu rút v n năm n + 3
Nhu cầu rút v n năm n + 3
Tên Dự á n
Nh à t à i trợ
Tổng
C p phát
C p phát
Vay lại
Tổng
C p phát
C p phát
Vay lại
Tổng
C p phát
C p phát
Vay lại
Tổng
C p phát
C p phát
Vay lại
Tổng
C p phát
C p phát
Vay lại
Tên Dự á n
Nh à t à i trợ
Tổng
XDCB
HCSN
Vay lại
Tổng
XDCB
HCSN
Vay lại
Tổng
XDCB
HCSN
Vay lại
Tổng
XDCB
HCSN
Vay lại
Tổng
XDCB
HCSN
Vay lại
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
1. C á c Chương trình, dự á n đ ã k ý hiệp định đến 30/6 n ă m n đang giải ngân
1. C á c Chương trình, dự á n đ ã k ý hiệp định đến 30/6 n ă m n đang giải ngân
1. C á c Chương trình, dự á n đ ã k ý hiệp định đến 30/6 n ă m n đang giải ngân
1. C á c Chương trình, dự á n đ ã k ý hiệp định đến 30/6 n ă m n đang giải ngân
1. C á c Chương trình, dự á n đ ã k ý hiệp định đến 30/6 n ă m n đang giải ngân
1. C á c Chương trình, dự á n đ ã k ý hiệp định đến 30/6 n ă m n đang giải ngân
1. C á c Chương trình, dự á n đ ã k ý hiệp định đến 30/6 n ă m n đang giải ngân
1. C á c Chương trình, dự á n đ ã k ý hiệp định đến 30/6 n ă m n đang giải ngân
1. C á c Chương trình, dự á n đ ã k ý hiệp định đến 30/6 n ă m n đang giải ngân
1. C á c Chương trình, dự á n đ ã k ý hiệp định đến 30/6 n ă m n đang giải ngân
1. C á c Chương trình, dự á n đ ã k ý hiệp định đến 30/6 n ă m n đang giải ngân
Dự án A
Dự án B
Dự án C
2. C á c Ch ươn g tr ì nh, dự á n đ ang đ à m phán v à dự kiến s ký Hiệp định trong n ă m n
2. C á c Ch ươn g tr ì nh, dự á n đ ang đ à m phán v à dự kiến s ký Hiệp định trong n ă m n
2. C á c Ch ươn g tr ì nh, dự á n đ ang đ à m phán v à dự kiến s ký Hiệp định trong n ă m n
2. C á c Ch ươn g tr ì nh, dự á n đ ang đ à m phán v à dự kiến s ký Hiệp định trong n ă m n
2. C á c Ch ươn g tr ì nh, dự á n đ ang đ à m phán v à dự kiến s ký Hiệp định trong n ă m n
2. C á c Ch ươn g tr ì nh, dự á n đ ang đ à m phán v à dự kiến s ký Hiệp định trong n ă m n
2. C á c Ch ươn g tr ì nh, dự á n đ ang đ à m phán v à dự kiến s ký Hiệp định trong n ă m n
2. C á c Ch ươn g tr ì nh, dự á n đ ang đ à m phán v à dự kiến s ký Hiệp định trong n ă m n
2. C á c Ch ươn g tr ì nh, dự á n đ ang đ à m phán v à dự kiến s ký Hiệp định trong n ă m n
Dự án A
Dự án B
Dự án C
3. C á c Chương trình, d á n đ ã được ph ê duyệt ch trương nh ưn g chưa k ý hiệp định
3. C á c Chương trình, d á n đ ã được ph ê duyệt ch trương nh ưn g chưa k ý hiệp định
3. C á c Chương trình, d á n đ ã được ph ê duyệt ch trương nh ưn g chưa k ý hiệp định
3. C á c Chương trình, d á n đ ã được ph ê duyệt ch trương nh ưn g chưa k ý hiệp định
3. C á c Chương trình, d á n đ ã được ph ê duyệt ch trương nh ưn g chưa k ý hiệp định
3. C á c Chương trình, d á n đ ã được ph ê duyệt ch trương nh ưn g chưa k ý hiệp định
3. C á c Chương trình, d á n đ ã được ph ê duyệt ch trương nh ưn g chưa k ý hiệp định
3. C á c Chương trình, d á n đ ã được ph ê duyệt ch trương nh ưn g chưa k ý hiệp định
3. C á c Chương trình, d á n đ ã được ph ê duyệt ch trương nh ưn g chưa k ý hiệp định
Dự án A
Dự án B
Dự án C

Ghi chú:


Số liệu dự kiến rút vốn các năm n+1, n+2, n+3 quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch toán tháng 6 năm n do Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính


Mẫu biểu lập kế hoạch 2.04


Ban hành kèm theo Thông tư số 84 /2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 c a Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu biểu báo cáo v à công b thông tin về nợ công


Đơn vị báo cáo: UBND Tỉnh/Thành phố/Doanh nghiệp/Đơn vị sự nghiệp…


Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại)


BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY, TRẢ NỢ CỦA CÁC DỰ ÁN VAY LẠI NGUỒN VỐN VAY NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ NĂM HIỆN HÀNH, DỰ KIẾN NĂM KẾ HOẠCH VÀ 2 NĂM TIẾP THEO


Thời gian báo cáo: Tháng 7 năm n


Đơn vị: triệu đồng


STT
Tên dự án
Nhà Tài trợ
Dư nợ cuối kì năm n-1
Ước thực hiện cả năm n
Ước thực hiện cả năm n
Ước thực hiện cả năm n
Ước thực hiện cả năm n
Dự kiến năm n+1
Dự kiến năm n+1
Dự kiến năm n+1
Dự kiến năm n+1
Dự kiến năm n+2
Dự kiến năm n+2
Dự kiến năm n+2
Dự kiến năm n+2
Dự kiến năm n+3
Dự kiến năm n+3
Dự kiến năm n+3
Dự kiến năm n+3
STT
Tên dự án
Nhà Tài trợ
Dư nợ cuối kì năm n-1
Tổng rút vốn trong năm
Trả nợ gốc trong năm
Trả nợ lãi (phí) trong năm
Dư nợ cuối năm
Tổng rút vốn trong năm
Trả nợ gốc trong năm
Trả nợ lãi (phí) trong năm
Dư nợ cuối năm
Tổng rút vốn trong năm
Trả nợ gốc trong năm
Trả nợ lãi (phí) trong năm
Dư nợ cuối năm
Tổng rút vốn trong năm
Trả nợ gốc trong năm
Trả nợ lãi (phí) trong năm
Dư nợ cuối năm
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
I
Các dự án đ ang thực hiện (bao gồm c c á c dự án đã r ú t vốn, đang trả nợ
II
Các dự án dự k iế n s tri n khai

Ghi chú:


Số liệu dự kiến rút vốn các năm n+1, n+2, n+3 quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch toán tháng 6 năm n do Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính


Các dự án đang thực hiện là các dự án đã/đang rút vốn và/hoặc đang trả nợ gốc/lãi


Các dự án dự kiến sẽ triển khai là các dự án dự kiến phát sinh, sẽ vay lại từ nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ trong giai đoạn báo cáo


Mẫu biểu lập kế hoạch 2.05


Ban hành kèm theo Thông tư số 84 /2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 c a Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu biểu báo cáo v à công b thông tin về nợ công


Đơn vị báo cáo: Doanh nghiệp/Ngân hàng chính sách


Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại)


BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY, TRẢ NỢ CỦA CÁC DỰ ÁN/TRÁI PHIẾU ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH NĂM HIỆN HÀNH, DỰ KIẾN NĂM KẾ HOẠCH VÀ 2 NĂM TIẾP THEO


Thời gian báo cáo: Tháng 7 năm n


Đơn vị tính: triệu đồng


STT
Tên dự án
Dư nợ cuối kì năm n-1
Ước thực hiện cả năm n
Ước thực hiện cả năm n
Ước thực hiện cả năm n
Ước thực hiện cả năm n
Dự kiến năm n+1
Dự kiến năm n+1
Dự kiến năm n+1
Dự kiến năm n+1
Dự kiến năm n+2
Dự kiến năm n+2
Dự kiến năm n+2
Dự kiến năm n+2
Dự kiến năm n+3
Dự kiến năm n+3
Dự kiến năm n+3
Dự kiến năm n+3
STT
Tên dự án
Dư nợ cuối kì năm n-1
Tổng rút vốn trong năm
Trả nợ gốc trong năm
Trả nợ lãi (phí) trong năm
Dư nợ cuối năm
Tổng rút vốn trong năm
Trả nợ gốc trong năm
Trả nợ lãi (phí) trong năm
Dư nợ cuối năm
Tổng rút vốn trong năm
Trả nợ gốc trong năm
Trả nợ lãi (phí) trong năm
Dư nợ cuối năm
Tổng rút vốn trong năm
Trả nợ gốc trong năm
Trả nợ lãi (phí) trong năm
Dư nợ cuối năm
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
A
Bảo lãnh vay trong nước
I
Các dự án đã được Chính phủ cấp bảo lãnh
II
Các dự án dự kiến đề xuất cấp mới bảo lãnh của Chính phủ
B
Bảo lãnh vay nước ngoài
I
Các dự án đã được Chính phủ cấp bảo lãnh
II
Các dự án dự kiến đề xuất Chính phủ cấp mới bảo lãnh
C
Phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh

Ghi chú:


Số liệu dự kiến rút vốn các năm n+1, n+2, n+3 quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch toán tháng 6 năm n do Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ


Các dự án đã được Chính phủ cấp bảo lãnh là các dự án đã/đang dự kiến rút vốn và/hoặc đang/sẽ trả nợ gốc/lãi


Các dự án dự kiến đề xuất Chính phủ cấp bảo lãnh mới là dự án dự kiến đề nghị Chính phủ cấp bảo lãnh mới trong giai đoạn báo cáo. Các số liệu báo cáo của các dự án này trên cơ sở dự kiến nếu được Chính phủ ....


Mục C dành cho các Ngân hàng chính sách: báo cáo số liệu về trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh gồm: dư nợ, số phát hành, số trả nợ gốc, lãi trái phiếu


Mẫu biểu lập kế hoạch 2.06


Ban hành kèm theo Thông tư số 84/ 2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 20 1 8 của Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu bi u báo cáo và công b thông tin về nợ công


Đơn vị báo cáo: Bộ Tài chính (Vụ NSNN)


Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tà i ch í nh (Cục Quản lý nợ và Tài chính đ i ngoại)


BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY NỢ CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM HIỆN HÀNH, DỰ KIẾN NĂM KẾ HOẠCH VÀ 2 NĂM TIẾP THEO


Thời gian báo cáo: Tháng 7 năm n


Đơn vị tính: triệu đồng


STT
NỘI DUNG
Kế hoạch năm n
Ư c thực hiện năm n
Kế hoạch NĂM N+ 1
Kế hoạch NĂM N+2
Kế hoạch NĂM N+3
A
1
2
3
4
5
TỔNG
TỈNH A
1
Bội thu/Bội chi NSĐP (*)
Trong đ ó chi trả lãi của NSĐP:
3
Trả nợ gốc của NSĐP
4
Tổng mức vay của NSĐP
Trong đ ó
Vay lại vốn v a y nước ngoài
Phát hành tr á i phiếu CQĐP
Vay ng â n quỹ nhà nước
Vay các qu dự trữ tài chính cấp tỉnh
V a y tổ chức t à i ch í nh, t í n dụng
Vay khác
5
Dư nợ cuối kỳ
T NH B
1
Bội thu/Bội chi NSĐP (*)
Trong đ ó chi trả lãi của NSĐP:
3
Trả nợ gốc của NSĐP
4
Tổng mức vay của NSĐP
Trong đó
Vay l ại v n vay nước ngoài
Phát hành trái phi ế u CQĐP
Vay ngân quỹ nhà nước
Vay các q u ỹ dự trữ tài chính c p tỉnh
Vay t chức tài chính, tín dụng
V a y khác
5
Dư nợ cuối kỳ
T NH C
....

Ghi ch ú :


S liệu vay v n nước ngoài dự kiến các năm quy đ i sang VND á p dụng tỷ gi á hạch toán tháng 6 năm n do Bộ Tài chính công b trên trang thông tin điện t của Bộ Tài chính

PHỤ LỤC III


BÁO CÁO VỀ NỢ NƯỚC NGOÀI TỰ VA Y TỰ TRẢ CỦA DOANH NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 84 /201 8 /TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính)


S mẫu b i ểu báo cáo
Tên mẫu biểu báo cáo
3.01
Tổng hợp tình hình vay, trả nợ nước ngoài ngắn hạn của doanh nghiệp theo hình thức tự vay, tự trả
3.02
Thông tin chi tiết về khoản vay nước ngoài được xác nhận
3.03
Tổng hợp tình hình vay, trả nợ nước ngoài trung và hạn của doanh nghiệp theo hình thức tự vay, tự trả

M u biểu số 3.01


(Ban hành kèm theo Thông tư số 84 /201 8 /TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính về chế độ báo c á o và công bố thông tin về nợ công và nợ nước ngoài của qu ốc gia)


Đơn vị báo cáo: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam


Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Quản lý n và Tài chính đối ngoại)


T NG HỢP TÌNH HÌNH VAY, TRẢ NỢ NỢ NƯỚC NGOÀI NG N HẠN CỦA DOANH NGHIỆP THEO HÌNH THỨC TỰ VAY TỰ TRẢ


kỳ báo cáo: 6 tháng/cả năm


Đơn vị: triệu USD


S Dư đầu kỳ
Rút v n trong kỳ
Tr n trong k
Dư n cuối kỳ
Ghi ch ú
A
1
2
3
4
5
Doanh nghiệp Nhà nước
Tổ chức tín dụng
Doanh nghiệp FDI
Doanh nghiệp khác
T ng cộng

Ghi ch ú :


- Cột 1 đến 5: Áp dụng tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định tại thời điểm lập báo cáo


Mẫu biểu số 3.02


(Ban hành kèm theo Thông tư số 84 /201 8 /TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính về chế độ báo c á o và công bố thông tin về nợ công và nợ nước ngoài của qu ốc gia)


Đơn vị báo c á o: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam


Đơn vị nhận báo c á o: Bộ T à i ch í nh (Cục Qu n lý n v à Tài chính đối ngoại)


THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI CỦA DOANH NGHI P ĐƯỢC XÁC NHẬN


Kỳ báo cáo: 6 tháng/cả năm


STT
Thông tin về Bên đi vay/M ã Kho n vay
Thông tin về kho n vay
Thông tin về kho n vay
Thông tin về kho n vay
Thông tin Bên cho vay
Thông tin Bên cho vay
Chi ph í khoản vay (%/năm)
Ngày NHNN xác nhận
Ghi chú
STT
Thông tin về Bên đi vay/M ã Kho n vay
Đ ng tiền vay
Kim ngạch vay
Thời hạn vay (tháng)
Tên
Quốc gia chủ nợ
Chi ph í khoản vay (%/năm)
Ngày NHNN xác nhận
Ghi chú
1
Doanh nghiệp A
Mã khoản vay 1
Mã khoản vay 2
2
Doanh nghiệp B
Mã khoản vay 1
Mã khoản vay 2
3
Doanh nghiệp C
Mã khoản vay 1
Mã khoản vay 2
4
Doanh nghiệp D
Mã khoản vay 1
Mã khoản vay 2

M u bi u s 3.03


(Ban hành kèm theo Thông tư số 84 /201 8 /TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính về chế độ báo c á o và công bố thông tin về nợ công và nợ nước ngoài của qu ốc gia)


Đơn vị báo cáo: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam


Đơn vị nhận báo c á o: Bộ Tài chính (Cục Qu n l ý nợ và Tài chính đ i ngoại)


T NG HỢP TÌNH HÌNH VAY, TRẢ NỢ NỢ NƯỚC NGOÀI TRUNG, DÀI HẠN CỦA DOANH NGHIỆP THEO HÌNH THỨC TỰ VAY TỰ TRẢ


Kỳ b á o cáo: 6 th á ng/c năm


Đơn vị: triệu USD


Số D ư đầu kỳ
Rút vốn trong kỳ
Trả nợ trong kỳ
Trả nợ trong kỳ
Trả nợ trong kỳ
nợ cuối k
Số D ư đầu kỳ
Rút vốn trong kỳ
Gốc
L ã i
T ng
nợ cuối k
A
1
2
3
4
5
6
Doanh nghiệp Nhà nước
Tổ chức tín dụng
Doanh nghiệp FDI
Doanh nghiệp khác
T ng cộng

Ghi chú:


- Cột 1 đến 6: Áp dụng tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định tại thời điểm lập báo cáo

PHỤ LỤC IV 1 3


1 Thông tư này được hợp nhất từ 02 Thông tư sau:


- Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13/9/2018 của Bộ Tài chính quy định mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/12/2018;


- Thông tư số 05/2024/TT-BTC ngày 26/01/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13/9/2018 của Bộ Tài chính quy định mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/4/2024.


Văn bản hợp nhất này không thay thế 02 Thông tư nêu trên.


2 Tên gọi của Thông tư được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 05/2024/TT-BTC ngày 26/01/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13/9/2018 của Bộ Tài chính quy định mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/4/2024.


3 Phần căn cứ được sửa đổi theo quy định tại khoản 2 theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 05/2024/TT-BTC ngày 26/01/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13/9/2018 của Bộ Tài chính quy định mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/4/2024.


4 Thông tư số 05/2024/TT-BTC có căn cứ ban hành như sau:


Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 ngày 18 tháng 06 năm 2020;


Căn cứ Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 ngày 23 tháng 11 năm 2017;


Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 06 năm 2015;


Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020;


Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;


Căn cứ Nghị định số 93/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2018 của Chính phủ về quản lý nợ của chính quyền địa phương;


Căn cứ Nghị định số 94/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2018 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công;


Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại;


Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công của Bộ Tài chính như sau:


5 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2024/TT-BTC ngày 26/01/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13/9/2018 của Bộ Tài chính quy định mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/4/2024.


6 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 05/2024/TT-BTC ngày 26/01/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13/9/2018 của Bộ Tài chính quy định mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/4/2024.


7 Điều này bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 05/2024/TT-BTC ngày 26/01/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13/9/2018 của Bộ Tài chính quy định mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/4/2024.


8 Tên Điều 5 được sửa theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 1 Thông tư số 05/2024/TT-BTC ngày 26/01/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13/9/2018 của Bộ Tài chính quy định mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/4/2024.


9 Khoản này bị bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 1 Thông tư số 05/2024/TT-BTC ngày 26/01/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13/9/2018 của Bộ Tài chính quy định mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/4/2024.


10 Khoản này bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số 05/2024/TT-BTC ngày 26/01/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13/9/2018 của Bộ Tài chính quy định mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/4/2024.


11 Khoản này bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số 05/2024/TT-BTC ngày 26/01/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13/9/2018 của Bộ Tài chính quy định mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/4/2024.


12 Thông tư số 05/2024/TT-BTC có hiệu lực thi hành như sau:


Điều 2. Điều khoản thi hành


Thông tư này có hiệu lực k từ ngày 01 tháng 04 năm 2024.


Trong quá trình thực hiện, nếu có vưng mc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu13/VBHN-BTC
Ngày ban hành04/04/2024
Loại văn bảnVăn bản hợp nhất
Ngày có hiệu lực04/04/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo26/04/2024
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Tài chính / Võ Thành Hưng
Phạm viTrung ương, Bộ Tài chính
Trích yếuNăm 2024 hợp nhất Thông tư quy định về mẫu biểu báo cáo thông tin về nợ công do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.