Quay lại

Văn bản hợp nhất 09/VBHN-BYT năm 2024 hợp nhất Thông tư quy định về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

BỘ Y TẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/VBHN-BYT

Hà Nội, ngày 06 tháng 9 năm 2024

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHỤ GIA THỰC PHẨM

Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm, có hiệu lực từ ngày 16 tháng 10 năm 2019, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một phần bởi:

Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023;

Thông tư số 08/2024/TT-BYT ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 5 năm 2024;

Căn cứ Luật an toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm;

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm.1

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về danh mục phụ gia thực phẩm; sử dụng, quản lý phụ gia thực phẩm và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thực phẩm, phụ gia thực phẩm để lưu hành tại Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ và ký kiệu viết tắt dưới đây được hiểu như sau:

1. CAC là chữ viết tắt tên tiếng Anh của Ủy ban Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế Codex.

2. JECFA là chữ viết tắt tên tiếng Anh của Ủy ban chuyên gia về phụ gia thực phẩm của Tổ chức Nông Lương quốc tế (FAO)/Tổ chức Y tế thế giới (WHO).

3. Hương liệu (thuộc nhóm phụ gia thực phẩm) là chất được bổ sung vào thực phẩm để tác động, điều chỉnh hoặc làm tăng hương vị của thực phẩm. Hương liệu bao gồm các chất tạo hương, phức hợp tạo hương tự nhiên; hương liệu dùng trong chế biến nhiệt hoặc hương liệu dạng khói và hỗn hợp của chúng; có thể chứa các thành phần thực phẩm không tạo hương với các điều kiện được quy định tại mục 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6417:2010 Hướng dẫn sử dụng hương liệu. Hương liệu không bao gồm các chất chỉ đơn thuần tạo vị ngọt, chua hay mặn (như đường, dấm hoặc muối ăn); các chất điều vị được coi là phụ gia thực phẩm trong Hệ thống phân loại của CAC về tên và đánh số quốc tế đối với phụ gia thực phẩm (CAC/GL 36-1989 Codex Class Names and the International Numbering System for Food Additives).

4. Thành phần thực phẩm không tạo hương là các thành phần thực phẩm được dùng như phụ gia thực phẩm; các loại thực phẩm cần thiết để sản xuất, bảo quản, vận chuyển hương liệu hoặc được bổ sung vào để hòa tan, phân tán, pha loãng.

5. Lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được (ADI) là lượng ăn vào hằng ngày của một phụ gia thực phẩm trong suốt cuộc đời mà không có nguy cơ đáng kể đối với sức khỏe con người, được tính theo đơn vị mg/kg thể trọng.

6. Lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được “Không xác định” (Aceptable Daily Intake “Not Specified” hoặc “Not Limited”) là lượng ăn vào hằng ngày của một phụ gia thực phẩm có độc tính rất thấp dựa trên cơ sở dữ liệu khoa học sẵn có về hóa học, hóa sinh, độc tố học và các yếu tố khác với mức cần thiết để đạt được hiệu quả mong muốn và chấp nhận được trong thực phẩm mà không có nguy cơ đáng kể đối với sức khỏe con người.

7. Mức sử dụng tối đa (ML) là lượng phụ gia thực phẩm sử dụng ở mức tối đa được xác định là có hiệu quả theo chức năng sử dụng đối với một loại thực phẩm hoặc nhóm thực phẩm; thường được biểu thị theo miligam phụ gia/kilogam thực phẩm hoặc miligam phụ gia/lít thực phẩm.

8. [2] Phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới là phụ gia thực phẩm có chứa từ hai (02) chất phụ gia trở lên và có ít nhất một (01) công dụng khác với tất cả công dụng đã được quy định cho mỗi chất phụ gia đó.

Chương II

QUY ĐỊNH VỀ DANH MỤC PHỤ GIA THỰC PHẨM ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG

Điều 4. Nguyên tắc xây dựng danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng

1. Bảo đảm an toàn đối với sức khỏe con người.

2. Hài hòa với tiêu chuẩn, quy định quốc tế về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm.

3. Cập nhật theo các khuyến cáo về quản lý nguy cơ đối với phụ gia thực phẩm của cơ quan quản lý có thẩm quyền của Việt Nam, CAC, JECFA, nước ngoài.

Điều 5. Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng và mức sử dụng tối đa trong thực phẩm

1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng trong thực phẩm tại Phụ lục

2. Ban hành kèm theo Thông tư này Mức sử dụng tối đa phụ gia thực phẩm trong thực phẩm tại Phụ lục 2A và Phụ lục 2B.

3. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục phụ gia thực phẩm và đối tượng thực phẩm sử dụng theo GMP tại Phụ lục

4. [3] Hương liệu dùng trong thực phẩm bao gồm các hương liệu thuộc một trong các danh mục sau:

a) Hương liệu đã được JECFA đánh giá, xác định an toàn ở các lượng ăn vào dự kiến hoặc lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được (ADI);

b) Hương liệu được công nhận an toàn (GRAS) ban hành bởi Hiệp hội các nhà sản xuất hương và chất chiết xuất của Hoa Kỳ (FEMA);

c) Hương liệu dùng trong thực phẩm của Liên minh châu Âu ban hành bởi Nghị viện và Hội đồng Liên minh châu Âu.

5. [4] Phụ lục 2A và Phụ lục 3 được cập nhật theo Bảng 1 (Table 1) và Bảng 3 (Table 3) theo tiêu chuẩn mới nhất của Tiêu chuẩn chung về phụ gia thực phẩm (General Standard for Food Additives (CODEX STAN 192-1995)) của Ủy ban Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế Codex (CAC).
Đối với phụ gia thực phẩm chưa được quy định tại Phụ lục 2A và Phụ lục 3 nhưng quy định tại tiêu chuẩn của CAC về sản phẩm thực phẩm thì được phép sử dụng theo quy định của tiêu chuẩn này.

6. [5] Khi mức sử dụng tối đa của một phụ gia thực phẩm trong một loại sản phẩm thực phẩm tại khoản 5 của Điều này khác với Phụ lục 2B thì áp dụng theo quy định tại khoản 5 của Điều này.

Điều 6. Phân nhóm và mô tả nhóm thực phẩm có sử dụng phụ gia

1. [6] Ban hành kèm theo Thông tư này Phân nhóm và mô tả nhóm thực phẩm tại Phụ lục 4 để áp dụng đối với các mã nhóm thực phẩm quy định tại Phụ lục 2A, Phụ lục 2B và Phụ lục 3. Phụ lục 4 được cập nhật theo Phụ lục B (Annex B) của tiêu chuẩn mới nhất của CAC về phụ gia thực phẩm.

2. Phân nhóm thực phẩm quy định tại khoản 1 Điều này không dùng để quy định việc gọi tên, đặt tên sản phẩm, ghi nhãn hàng hóa.

3. Nguyên tắc áp dụng mã nhóm thực phẩm:

a) Khi một phụ gia thực phẩm được sử dụng cho một nhóm lớn thì cũng được sử dụng cho các phân nhóm thuộc nhóm lớn đó, trừ khi có quy định khác;

b) Khi một phụ gia thực phẩm được sử dụng trong một phân nhóm thì phụ gia đó cũng được sử dụng trong các phân nhóm nhỏ hơn hoặc các thực phẩm riêng lẻ trong phân nhóm đó, trừ khi có quy định khác.

Chương III

QUY ĐỊNH VỀ SỬ DỤNG PHỤ GIA THỰC PHẨM

Điều 7. Nguyên tắc chung trong sử dụng phụ gia thực phẩm

1. Sử dụng phụ gia thực phẩm trong thực phẩm phải bảo đảm:

a) Phụ gia thực phẩm được phép sử dụng và đúng đối tượng thực phẩm;

b) Không vượt quá mức sử dụng tối đa đối với một loại thực phẩm hoặc nhóm thực phẩm;

c) Hạn chế đến mức thấp nhất lượng phụ gia thực phẩm cần thiết để đạt được hiệu quả kỹ thuật mong muốn.

2. Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm nếu việc sử dụng này đạt được hiệu quả mong muốn nhưng không có nguy cơ ảnh hưởng đến sức khỏe con người, không lừa dối người tiêu dùng và chỉ để đáp ứng một hoặc nhiều chức năng của phụ gia thực phẩm theo các yêu cầu dưới đây trong trường hợp các yêu cầu này không thể đạt được bằng các cách khác có hiệu quả hơn về kinh tế và công nghệ:

a) Duy trì giá trị dinh dưỡng của thực phẩm. Đối với sản phẩm được sử dụng với mục đích đặc biệt mà phụ gia thực phẩm như một thành phần thực phẩm (ví dụ đường ăn kiêng) thì không phải kiểm soát theo các quy định tại Thông tư này;

b) Tăng cường việc duy trì chất lượng hoặc tính ổn định của thực phẩm hoặc để cải thiện cảm quan nhưng không làm thay đổi bản chất hoặc chất lượng của thực phẩm nhằm lừa dối người tiêu dùng;

c) Hỗ trợ trong sản xuất, vận chuyển nhưng không nhằm che giấu ảnh hưởng do việc sử dụng các nguyên liệu kém chất lượng hoặc thực hành sản xuất, kỹ thuật không phù hợp.

3. Phụ gia thực phẩm phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, an toàn thực phẩm theo các văn bản được quy định như sau:

a) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc quy định trong văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với trường hợp chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;

b) Tiêu chuẩn quốc gia trong trường hợp chưa có các quy định tại điểm a khoản này;

c) Tiêu chuẩn của CAC, JECFA, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài trong trường hợp chưa có các quy định tại các điểm a, b khoản này;

d) Tiêu chuẩn của nhà sản xuất trong trường hợp chưa có các quy định tại các điểm a, b, c khoản này.

4. Ngoài việc phụ gia thực phẩm có trong thực phẩm do được sử dụng trong quá trình sản xuất thực phẩm, phụ gia thực phẩm còn có thể có trong thực phẩm do được mang vào từ các nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm đã có chứa phụ gia thực phẩm và phải tuân thủ quy định tại Điều 9 Thông tư này.

Điều 8. Nguyên tắc xác định mức sử dụng tối đa phụ gia thực phẩm theo Thực hành sản xuất tốt (GMP)

1. Hạn chế đến mức thấp nhất lượng phụ gia thực phẩm sử dụng để đạt được hiệu quả kỹ thuật mong muốn.

2. Lượng phụ gia thực phẩm được sử dụng trong quá trình sản xuất phải bảo đảm không làm thay đổi bản chất của thực phẩm hay công nghệ sản xuất thực phẩm.

3. Phụ gia thực phẩm phải bảo đảm chất lượng, an toàn dùng cho thực phẩm và được chế biến, vận chuyển như đối với nguyên liệu thực phẩm.

Điều 9. Phụ gia thực phẩm có trong thực phẩm do được mang vào từ các nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm đã có chứa phụ gia

1. Phụ gia thực phẩm có trong thực phẩm do được mang vào từ các nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm phải đáp ứng các yêu cầu sau:

a) Được phép sử dụng trong các nguyên liệu hoặc thành phần (bao gồm cả phụ gia thực phẩm);

b) Không vượt quá mức sử dụng tối đa trong các nguyên liệu hoặc thành phần (bao gồm cả phụ gia thực phẩm);

c) Thực phẩm có chứa phụ gia thực phẩm được mang vào từ các nguyên liệu hoặc thành phần phải bảo đảm lượng phụ gia thực phẩm đó không được vượt quá mức sử dụng tối đa trong nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm theo quy trình, công nghệ sản xuất.

2. Phụ gia thực phẩm không được phép sử dụng trong nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm có thể được sử dụng hoặc cho vào nguyên liệu hoặc thành phần đó nếu sản xuất, nhập khẩu để phục vụ sản xuất nội bộ của doanh nghiệp hoặc các doanh nghiệp nhập khẩu và phân phối đã được doanh nghiệp sản xuất thực phẩm ký hợp đồng giao kết và phải đáp ứng các yêu cầu sau:

a) Nguyên liệu hoặc thành phần này chỉ được sử dụng để sản xuất riêng cho một loại thực phẩm;

b) Phụ gia thực phẩm phải được phép sử dụng và lượng sử dụng không vượt quá mức sử dụng tối đa đối với loại thực phẩm đó;

c) Phải được đăng ký bản công bố sản phẩm theo quy định tại khoản 2 Điều 11 của Thông tư này.

3. Các nhóm sản phẩm không chấp nhận phụ gia được mang vào từ thành phần và nguyên liệu để sản xuất thực phẩm, trừ khi các phụ gia đó được quy định cụ thể tại Phụ lục 2A, Phụ lục 2B và Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này, bao gồm:

a) Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh (mã nhóm thực phẩm 13.1);

b) Thực phẩm bổ sung dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (mã nhóm thực phẩm 13.2).

4. Phụ gia thực phẩm được mang vào thực phẩm từ các nguyên liệu hoặc thành phần để sản xuất thực phẩm nhưng không tạo nên công dụng đối với sản phẩm cuối cùng thì không bắt buộc phải liệt kê trong thành phần cấu tạo của thực phẩm đó.

Điều 10. Yêu cầu đối với việc san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại và phối trộn phụ gia thực phẩm

1. Yêu cầu đối với việc san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại:

a) Chỉ được san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại phụ gia thực phẩm trong trường hợp đã được tổ chức, cá nhân sản xuất hoặc chịu trách nhiệm về sản phẩm đồng ý bằng văn bản;

b) Việc san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại phụ gia thực phẩm phải bảo đảm không làm ảnh hưởng đến chất lượng, an toàn của sản phẩm và không gây ra nguy cơ đối với sức khỏe con người;

c) Nhãn của phụ gia thực phẩm được san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại phải thể hiện thêm ngày san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại. Hạn sử dụng phải được tính từ ngày sản xuất phụ gia thực phẩm đã được thể hiện trên nhãn gốc của phụ gia thực phẩm trước khi được san chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại;

d) Tuân thủ các quy định khác liên quan đến sản xuất, kinh doanh phụ gia thực phẩm.

2. Yêu cầu đối với việc phối trộn phụ gia thực phẩm, phụ gia thực phẩm hỗn hợp:

a) Chỉ được phép phối trộn các phụ gia thực phẩm khi không gây ra bất cứ nguy cơ nào đối với sức khỏe con người;

b) Liệt kê thành phần định lượng đối với từng phụ gia thực phẩm trong thành phần cấu tạo;

c) Hướng dẫn mức sử dụng tối đa, đối tượng thực phẩm và chức năng;

d) Tuân thủ các quy định khác liên quan đến sản xuất, kinh doanh phụ gia thực phẩm.

Chương IV

QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ PHỤ GIA THỰC PHẨM

Điều 11. Công bố sản phẩm

1. Phụ gia thực phẩm phải được tự công bố sản phẩm trước khi lưu thông trên thị trường, trừ các loại phụ gia thực phẩm được quy định tại khoản 2 Điều nàykhoản 2 Điều 4 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 2 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm. Trình tự, thủ tục tự công bố sản phẩm thực hiện theo Điều 5 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 2 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm điểm a, khoản 1, Điều 3 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.

2. Phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia thực phẩm không thuộc trong danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng hoặc không đúng đối tượng sử dụng theo quy định tại Thông tư này phải được đăng ký bản công bố sản phẩm tại Cục An toàn thực phẩm, Bộ Y tế trước khi đưa vào sử dụng hoặc trước khi lưu thông trên thị trường. Trình tự, thủ tục đăng ký bản công bố sản phẩm thực hiện theo Điều 7Điều 8 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 2 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm.

Điều 12. Ghi nhãn

Việc ghi nhãn phụ gia thực phẩm thực hiện theo Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về ghi nhãn hàng hóa và các văn bản khác có liên quan.

Điều 13. [7] (được bãi bỏ)

Chương V

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH[8]

Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp

1. Phụ gia thực phẩm, sản phẩm thực phẩm có sử dụng phụ gia thực phẩm đã được cấp Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục được sử dụng đến hết thời hạn hiệu lực được ghi trong Giấy tiếp nhận hoặc Giấy xác nhận hoặc hết thời hạn sử dụng của sản phẩm, trừ trường hợp có cảnh báo về an toàn thực phẩm.

2. Phụ gia thực phẩm, sản phẩm thực phẩm có sử dụng phụ gia thực phẩm đã thực hiện tự công bố sản phẩm hoặc được cấp Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm trước ngày Thông tư này có hiệu lực nếu không phù hợp với quy định tại Thông tư này thì tiếp tục được sử dụng đến hết thời hạn sử dụng của sản phẩm, trừ trường hợp có cảnh báo về an toàn thực phẩm.

Điều 15. Điều khoản tham chiếu

Trong trường hợp các văn bản được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.

Điều 16. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 10 năm 2019.

2. Bãi bỏ Thông tư số 27/2012/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm, Thông tư số 08/2015/TT-BYT ngày 11 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 27/2012/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm và Phần III Quyết định số 3742/2001/QĐ-BYT ngày 31 tháng 8 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

Điều 17. Trách nhiệm thi hành

1. Cục An toàn thực phẩm có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan tổ chức triển khai, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này trong toàn quốc.

2. [9] Cục An toàn thực phẩm có trách nhiệm:

a) Hướng dẫn tra cứu các quy định về sử dụng phụ gia thực phẩm của CAC, danh mục hoặc cơ sở dữ liệu về hương liệu thực phẩm của JECFA, FEMA và Liên minh châu Âu trên trang thông tin điện tử của Cục An toàn thực phẩm (địa chỉ: https://vfa.gov.vn).

b) Đề xuất soát xét, sửa đổi Thông tư này theo yêu cầu quản lý hoặc đề nghị của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phụ gia thực phẩm, thực phẩm.

3. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu phụ gia thực phẩm, thực phẩm phải bảo đảm:

a) Sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, sử dụng phụ gia thực phẩm theo quy định tại Thông tư này;

b) Ngừng sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và thông báo cho các cơ quan chức năng có liên quan khi phát hiện phụ gia thực phẩm không bảo đảm theo quy định tại Thông tư này;

c) Thu hồi, xử lý phụ gia thực phẩm không bảo đảm an toàn theo quy định của pháp luật hiện hành.

d) Trường hợp đề nghị bổ sung phụ gia thực phẩm, loại thực phẩm, nhóm thực phẩm, mức sử dụng chưa được quy định tại Thông tư này, tổ chức, cá nhân phải cung cấp tài liệu khoa học chứng minh tính an toàn của sản phẩm để được xem xét.

4. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng Cục thuộc Bộ Y tế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm) để xem xét, giải quyết./.


XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Xuân Tuyên

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC PHỤ GIA THỰC PHẨM ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG


TRONG THỰC PHẨM


(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)


STT
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
Chức năng
STT
INS
Tiếng Việt
Tiếng Anh
Chức năng
100(i)
Curcumin
Curcumin
Phẩm màu
100(ii)
Turmeric
Turmeric
Phẩm màu
101(i)
Riboflavin, tổng hợp
Riboflavin, synthetic
Phẩm màu
101(ii)
Natri Riboflavin 5'-phosphat
Riboflavin 5'-phosphate sodium
Phẩm màu
101(iii)
Riboflavin từ Bacillus subtilis
Riboflavin from Bacillus subtilis
Phẩm màu
102
Tartrazin
Tartrazine
Phẩm màu
104
Quinolin yellow
Quinoline yellow
Phẩm màu
110
Sunset yellow FCF
Sunset yellow FCF
Phẩm màu
120
Carmin
Carmines
Phẩm màu
122
Azorubin (Carmoisin)
Azorubine (Carmoisine)
Phẩm màu
123
Amaranth
Amaranth
Phẩm màu
124
Ponceau 4R (Cochineal red A)
Ponceau 4R (Cochineal red A)
Phẩm màu
127
Erythrosin
Erythrosine
Phẩm màu
129
Allura red AC
Allura red AC
Phẩm màu
132
Indigotin (Indigocarmin)
Indigotine (Indigocarmine)
Phẩm màu
133
Brilliant blue FCF
Brilliant blue FCF
Phẩm màu
140
Clorophylls
Chlorophylls
Phẩm màu
141(i)
Phức đồng clorophyll
Chlorophyll copper complexes
Phẩm màu
141(ii)
Phức đồng clorophyllin (muối natri, kali của nó)
Chlorophyllins, copper complexes, sodium and potassium salts
Phẩm màu
143
Fast green FCF
Fast green FCF
Phẩm màu
150a
Caramen nhóm I (caramen nguyên chất)
Caramel I- plain caramel
Phẩm màu
150b
Caramen nhóm II (caramen sulfit)
Caramel II - sulfite caramel
Phẩm màu
150c
Caramen nhóm III (caramen amoni)
Caramel III - ammonia caramel
Phẩm màu
150d
Caramen nhóm IV (caramen amoni sulfit)
Caramel IV -sulfite ammonia caramel
Phẩm màu
151
Brilliant black
Brilliant black
Phẩm màu
153
Carbon thực vật
Vegetable carbon
Phẩm màu
155
Brown HT
Brown HT
Phẩm màu
160a(i)
Beta-caroten tổng hợp
Carotenes, beta-, synthetic
Phẩm màu
160a(ii)
Beta - Caroten (chiết xuất từ thực vật)
Carotenes, beta-, vegetable
Phẩm màu
160a(iii)
Beta-Caroten, Blakeslea trispora
Carotenes, beta-, Blakeslea trispora
Phẩm màu
160b(i)
Chất chiết xuất từ annatto, bixin based
Annatto extracts, bixin-based
Phẩm màu
160b(ii)
Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based
Annatto extracts, norbixin-based
Phẩm màu
160c(i)
Paprika oleoresin
Paprika oleoresin
Phẩm màu
160d(i)
Lycopen tổng hợp
Lycopene, synthetic
Phẩm màu
160d(ii)
Lycopen chiết xuất từ cà chua
Lycopene, tomato
Phẩm màu
160d(iii)
Lycopen, Blakeslea trispora
Lycopene, Blakeslea trispora
Phẩm màu
160e
beta-apo- 8'-Carotenal
Carotenal, beta-apo-8'-
Phẩm màu
160f
Este etyl của acid beta-apo-8'-Carotenoic
Carotenoic acid, ethyl ester, beta-apo-8'-
Phẩm màu
161b(i)
Lutein từ Tagetes erecta
Lutein from Tagetes erecta
Phẩm màu
161b(iii)
Lutein este từ Tagetes erecta
Lutein esters from Tagetes erecta
Phẩm màu
161g
Canthaxanthin
Canthaxanthin
Phẩm màu
161h(i)
Zeaxanthin tổng hợp
Zeaxanthin, synthetic
Phẩm màu
162
Beet red
Beet red
Phẩm màu
163(ii)
Chất chiết xuất vỏ nho
Grape skin extract
Phẩm màu
163(iii)
Chất chiết xuất từ quả lý chua đen
Blackcurrant extract
Phẩm màu
163(iv)
Màu ngô tím
Purple corn colour
Phẩm màu
163(v)
Màu bắp cải đỏ
Red cabbage colour
Phẩm màu
163(vi)
Chất chiết xuất từ cà rốt đen
Black carrot extract
Phẩm màu
163(vii)
Màu khoai lang tím
Purple sweet potato colour
Phẩm màu
163(viii)
Màu củ cải đỏ
Red radish colour
Phẩm màu
164
Gardenia yellow
Gardenia yellow
Phẩm màu
170(i)
Calci carbonat
Calcium carbonate
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, phẩm màu, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất ổn định
171
Titan dioxyd
Titanium dioxide
Phẩm màu
172(i)
Oxyd sắt đen
Iron oxide, black
Phẩm màu
172(ii)
Oxyd sắt đỏ
Iron oxide, red
Phẩm màu
172(iii)
Oxyd sắt vàng
Iron oxide, yellow
Phẩm màu
181
Acid tannic (Tannin)
Tannic acid (Tannins)
Phẩm màu, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
200
Acid sorbic
Sorbic acid
Chất bảo quản
201
Natri sorbat
Sodium sorbate
Chất bảo quản
202
Kali sorbat
Potassium sorbate
Chất bảo quản
203
Calci sorbat
Calcium sorbate
Chất bảo quản
210
Acid benzoic
Benzoic acid
Chất bảo quản
211
Natri benzoat
Sodium benzoate
Chất bảo quản
212
Kali benzoat
Potassium benzoate
Chất bảo quản
213
Calci benzoat
Calcium benzoate
Chất bảo quản
214
Ethyl para-hydroxybenzoat
Ethyl para-hydroxybenzoate
Chất bảo quản
218
Methyl para-hydroxybenzoat
Methyl para-hydroxybenzoate
Chất bảo quản
220
Sulfua dioxyd
Sulfur dioxide
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột
221
Natri sulfit
Sodium sulfite
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất xử lý bột, chất tẩy màu
222
Natri hydro sulfit
Sodium hydrogen sulfite
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa
223
Natri metabisulfit
Sodium metabisulfite
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột
224
Kali metabisulfit
Potassium metabisulfite
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột
225
Kali sulfit
Potassium sulfite
Chất bảo quản, chất chống oxi hóa
231
Ortho-phenylphenol
Ortho-phenylphenol
Chất bảo quản
232
Natri ortho-phenylphenol
Sodium ortho-phenylphenol
Chất bảo quản
234
Nisin
Nisin
Chất bảo quản
235
Natamycin
Natamycin
Chất bảo quản
239
Hexamethylen tetramin
Hexamethylene tetramine
Chất bảo quản
242
Dimethyl dicarbonat
Dimethyl dicarbonate
Chất bảo quản
243
Lauric argrinat ethyl este
Lauric argrinate ethyl ester
Chất bảo quản
249
Kali nitrit
Postasium nitrite
Chất giữ màu, chất bảo quản
250
Natri nitrit
Sodium nitrite
Chất giữ màu, chất bảo quản
251
Natri nitrat
Sodium nitrate
Chất giữ màu, chất bảo quản
260
Acid acetic băng
Acetic acid, glacial
Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản
261(i)
Kali acetat
Potassium acetate
Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản
262(i)
Natri acetat
Sodium acetate
Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất tạo phức kim loại
262(ii)
Natri diacetat
Sodium diacetate
Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất tạo phức kim loại
263
Calci acetat
Calcium acetate
Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất ổn định
266
Natri dehydroacetat
Sodium dehydroacetate
Chất bảo quản
270
Acid lactic (L-, D- và DL-)
Lactic acid, L-, D- and DL-
Chất điều chỉnh độ acid
280
Acid propionic
Propionic acid
Chất bảo quản
281
Natri propionat
Sodium propionate
Chất bảo quản
282
Calci propionat
Calcium propionate
Chất bảo quản
283
Kali propionat
Potassium propionate
Chất bảo quản
290
Carbon dioxyd
Carbon dioxide
Chất tạo khí carbonic, chất tạo bọt, chất khí bao gói, chất bảo quản, chất khí đẩy
296
Acid malic (DL-)
Malic acid, DL-
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại
297
Acid fumaric
Fumaric acid
Chất điều chỉnh độ acid
300
Acid ascorbic (L-)
Ascorbic acid, L-
Chất chống oxy hóa, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại
301
Natri ascorbat
Sodium ascorbate
Chất chống oxy hóa
302
Calci ascorbat
Calcium ascorbate
Chất chống oxy hóa
304
Ascorbyl palmitat
Ascorbyl palmitate
Chất chống oxy hóa
305
Ascorbyl stearat
Ascorbyl stearate
Chất chống oxy hóa
307a
d-alpha-Tocopherol
Tocopherol, d-alpha
Chất chống oxy hóa
307b
Tocopherol concentrat (dạng hỗn hợp)
Tocopherol concentrate, mixed
Chất chống oxy hóa
307c
dl-alpha-Tocopherol
Tocopherol, dl-alpha-
Chất chống oxy hóa
310
Propyl gallat
Propyl gallate
Chất chống oxy hóa
314
Nhựa guaiac
Guaiac resin
Chất chống oxy hóa
315
Acid erythorbic (acid isoascorbic)
Erythorbic acid (Isoascorbic Acid)
Chất chống oxy hóa
316
Natri erythorbat
Sodium erythorbate
Chất chống oxy hóa
319
Tert-butylhydroquinon (TBHQ)
Tertiary butylhydroquinone
Chất chống oxy hóa
320
Butyl hydroxyanisol (BHA)
Butylated hydroxyanisole
Chất chống oxy hóa
321
Butyl hydroxytoluen (BHT)
Butylated Hydroxytoluene
Chất chống oxy hóa
322(i)
Lecithin
Lecithin
Chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa
325
Natri lactat
Sodium lactate
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất độn, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất làm dày
326
Kali lactat
Potassium lactate
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa, chất làm ẩm
327
Calci lactat
Calcium lactate
Chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất xử lý bột, chất làm rắn chắc, chất làm dày
329
Magnesi lactat, DL-
Magnesium lactate, DL-
Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột
330
Acid citric
Citric acid
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ màu
331(i)
Natri dihydro citrat
Sodium dihydrogen citrate
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
331(ii)
Dinatri monohydro citrat
Disodium monohydrogen citrate
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
331(iii)
Trinatri citrat
Trisodium citrate
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
332(i)
Kali dihydro citrat
Potassium dihydrogen citrate
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại
332(ii)
Trikali citrat
Tripotassium citrate
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại
333(iii)
Tricalci citrat
Tricalcium citrate
Chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
334
Acid tartaric, L(+)-
Tartaric acid, L(+)-
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất điều vị
335(ii)
Dinatri L(+)-tartrat
Disodium L(+)-tartrate
Chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
337
Kali natri L(+)-tartrat
Potassium sodium L(+)-tartrate
Chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
338
Acid phosphoric
Phosphoric acid
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất tạo phức kim loại
339(i)
Natri dihydro phosphat
Sodium dihydrogen phosphate
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
339(ii)
Dinatri hydro phosphat
Disodium hydrogen phosphate
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất làm dày
339(iii)
Trinatri phosphat
Trisodium phosphate
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất bảo quản, chất ổn định, chất tạo phức kim loại, chất làm dày
340(i)
Kali dihydro phosphat
Potassium dihydrogen phosphate
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo phức kim loại, chất làm dày
340(ii)
Dikali hydro phosphat
Dipotassium hydrogen phosphate
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo phức kim loại, chất làm dày
340(iii)
Trikali hydro phosphat
Tripotassium hydrogen phosphate
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo phức kim loại, chất làm dày
341(i)
Calci dihydro phosphat
Calcium dihydrogen phosphate
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
341(ii)
Dicalci hydro phosphat
Dicalcium hydrogen phosphate
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
341(iii)
Tricalci phosphat
Tricalcium phosphate
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
342(i)
Amoni dihydro phosphat
Ammonium dihydrogen phosphate
Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất ổn định, chất làm dày, chất tạo xốp
342(ii)
Diamoni hydro phosphat
Diammonium hydrogen phosphate
Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
343(i)
Magnesi dihydro phosphat
Magnesium dihydrogen phosphate
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
343(ii)
Magnesi hydro phosphat
Magnesium hydrogen phosphate
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
343(iii)
Trimagnesi phosphat
Trimagnesium phosphate
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất ổn định, chất làm dày
350(i)
Natri hyro DL-malat
Sodium hyrogen DL-malate
Chất điều chỉnh độ acid, chất làm ẩm
350(ii)
Natri DL-malat
Sodium DL-malate
Chất điều chỉnh độ acid, chất làm ẩm
352(ii)
Calci malat, DL-
Calcium malate, DL-
Chất điều chỉnh độ acid
353
Acid metatartaric
Metatartaric acid
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
355
Acid adipic
Adipic acid
Chất điều chỉnh độ acid
363
Acid succinic
Succinic acid
Chất điều chỉnh độ acid
364(ii)
Dinatri succinat
Disodium succinate
Chất điều chỉnh độ acid, chất điều vị
365
Natri fumarat (các muối)
Sodium fumarates
Chất điều chỉnh độ acid
380
Triamoni citrat
Triammonium citrate
Chất điều chỉnh độ acid
381
Sắt amoni citrat
Ferric ammonium citrate
Chất chống đông vón
384
Isopropyl citrate (các muối)
Isopropyl citrates
Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất bảo quản
385
Calci dinatri etylendiamintetraa cetat
Calcium disodium ethylenediaminetetraacetate
Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất giữ màu, chất bảo quản
386
Dinatri ethylendiamintetraacetat (EDTA)
Disodium ethylenediaminetetraacetate
Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất giữ màu, chất bảo quản, chất ổn định
388
Acid thiodipropionic
Thiodipropionic acid
Chất chống oxy hóa
389
Dilauryl thiodipropionat
Dilauryl thiodipropionate
Chất chống oxy hóa
392
Chiết xuất hương thảo
Rosemary extract
Chất chống oxy hóa
400
Acid alginic
Alginic acid
Chất làm dày, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
401
Natri alginat
Sodium alginate
Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
402
Kali alginat
Potassium alginate
Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
403
Amoni alginat
Ammonium alginate
Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
404
Calci alginat
Calcium alginate
Chất làm dày, chất chống tạo bọt, chất độn, chất mang, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
405
Propylen glycol alginat
Propylene glycol alginate
Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm dày, chất ổn định
406
Thạch Aga
Agar
Chất làm dày, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định
407
Carrageenan
Carrageenan
Chất làm dày, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định
407a
Rong biển eucheuma đã qua chế biến
Processed eucheuma seaweed (PES)
Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày
410
Gôm đậu carob
Carob bean gum
Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định

412
Gôm gua
Guar gum
Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định
413
Gôm tragacanth
Tragacanth gum
Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định
414
Gôm arabic
Gum arabic (Acacia gum)
Chất làm dày, chất độn, chất nhũ hóa, chất mang, chất làm bóng, chất ổn định
415
Gôm xanthan
Xanthan gum
Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất ổn định
416
Gôm karaya
Karaya gum
Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định
417
Gôm tara
Tara gum
Chất làm dày, chất tạo gel, chất ổn định
418
Gôm gellan
Gellan gum
Chất làm dày, chất tạo gel, chất ổn định
420(i)
Sorbitol
Sorbitol
Chất tạo ngọt, chất độn, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
420(ii)
Siro sorbitol
Sorbitol syrup
Chất tạo ngọt, chất độn, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
421
Manitol
Mannitol
Chất chống đông vón, chất độn, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày
422
Glycerol
Glycerol
Chất làm dày, chất làm ẩm
423
Gôm arabic biến tính bằng acid octenyl succinic (OSA)
Octenyl succinic acid (OSA) modified gum arabic
Chất nhũ hóa
424
Curdlan
Curdlan
Chất làm rắn chắc, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dày
425
Bột konjac
Konjac flour
Chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày
427
Gôm cassia
Cassia gum
Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dày
430
Polyoxyethylen (8) stearat
Polyoxyethylene (8) stearate
Chất nhũ hóa
431
Polyoxyethylen (40) stearat
Polyoxyethylene (40) stearate
Chất nhũ hóa
432
Polyoxyethylen (20) sorbitan monolaurat
Polyoxyethylene (20) sorbitan monolaurate
Chất nhũ hóa, chất ổn định
433
Polyoxyethylen (20) sorbitan monooleat
Polyoxyethylene (20) sorbitan monooleate
Chất nhũ hóa, chất ổn định
434
Polyoxyethylen (20) sorbitan monopalmitat
Polyoxyethylene (20) sorbitan monopalmitate
Chất nhũ hóa
435
Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat
Polyoxyethylene (20) sorbitan monostearate
Chất nhũ hóa, chất ổn định
436
Polyoxyethylen (20) sorbitan tristearat
Polyoxyethylene (20) sorbitan tristearate
Chất nhũ hóa, chất ổn định
440
Pectin
Pectins
Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dày
442
Các muối amoni của acid phosphatidic
Ammonium salts of phosphatidic acid
Chất nhũ hóa
444
Sucrose acetat isobutyrat
Sucrose acetate isobutyrate
Chất nhũ hóa, chất ổn định
445(iii)
Glycerol ester của nhựa cây
Glycerol ester of wood rosin
Chất nhũ hóa, chất ổn định
450(i)
Dinatri diphosphat
Disodium diphosphate
Chất nhũ hóa, chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
450(ii)
Trinatri diphosphat
Trisodium diphosphate
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo xốp, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
450(iii)
Tetranatri diphosphat
Tetrasodium diphosphate
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất làm dày
450(v)
Tetrakali diphosphat
Tetrapotassium diphosphate
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất làm dày
450(vi)
Dicalci diphosphat
Dicalcium diphosphate
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
450(vii)
Calci dihydro diphosphat
Calcium dihydrogen diphosphate
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
450(ix)
Magnesi dihydro diphosphat
Magnesium dihydrogen diphosphate
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định
451(i)
Pentanatri triphosphat
Pentasodium triphosphate
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
451(ii)
Pentakali triphosphat
Pentapotassium triphosphate
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày
452(i)
Natri polyphosphat
Sodium polyphosphate
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
452(ii)
Kali polyphosphat
Potassium polyphosphate
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
452(iii)
Natri calci polyphosphat
Sodium calcium polyphosphate
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định
452(iv)
Calci polyphosphat
Calcium polyphosphate
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
452(v)
Amoni polyphosphat
Ammonium polyphosphate
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày
455
Mannoprotein của nấm men
Yeast mannoproteins
Chất ổn định
457
alpha - Cyclodextrin
Cyclodextrin, alpha-
Chất làm dày, chất ổn định
458
gamma-Cyclodextrin
Cyclodextrin, gamma-
Chất làm dày, chất ổn định
459
beta-Cyclodextrin
Cyclodextrin, beta-
Chất mang, chất ổn định, chất làm dày
460(i)
Cellulose vi tinh thể
Microcrystalline cellulose
Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất làm bóng, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất ổn định, chất làm dày
460(ii)
Bột cellulose
Powdered cellulose
Chất độn, chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày
461
Methyl cellulose
Methyl cellulose
Chất độn, chất làm bóng, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
462
Ethyl cellulose
Ethyl cellulose
Chất kết dính, chất làm dày, chất độn, chất mang, chất làm bóng
463
Hydroxypropyl cellulose
Hydroxypropyl cellulose
Chất làm dày, chất ổn định, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng
464
Hydroxypropyl methyl cellulose
Hydroxypropyl methyl cellulose
Chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dày, chất độn
465
Methyl ethyl cellulose
Methyl ethyl cellulose
Chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất ổn định, chất làm dày
466
Natri carboxymethyl cellulose
Sodium carboxymethyl cellulose
Chất làm dày, chất độn, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm ẩm, chất làm rắn chắc, chất tạo gel
467
Ethyl hydroxyethyl cellulose
Ethyl hydroxyethyl cellulose
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
468
Cross-linked natri carboxymethyl cellulose
Cross-linked sodium carboxymethyl cellulose
Chất ổn định, chất làm dày
469
Natri carboxymethyl cellulose, thủy phân bằng enzym
Sodium carboxymethyl cellulose, enzymatically hydrolysed
Chất ổn định, chất làm dày
470(i)
Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K và Na)
Salts of myristic, palmitic and stearic acids with ammonia, calcium, potassium and sodium
Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định
470(ii)
Muối của acid oleic (Ca, Na và K)
Salts of oleic acid with calcium, potassium and sodium
Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định
470(iii)
Magnesi sterat
Magnesium stearate
Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm dày
471
Mono và diglycerid của các acid béo
Mono- and Di-glycerides of fatty acids
Chất nhũ hóa, chất chống tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định
472a
Este của glycerol với acid acetic và acid béo
Acetic and fatty acid esters of glycerol
Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
472b
Este của glycerol với acid lactic và acid béo
Lactic and fatty acid esters of glycerol
Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
472c
Este của glycerol với acid citric và acid béo
Citric and fatty acid esters of glycerol
Chất nhũ hóa, chất chống oxy hóa, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
472e
Este của glycerol với acid diacetyl tartaric và acid béo
Diacetyltartaric and fatty acid esters of glycerol
Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
473
Este của sucrose với các acid béo
Sucrose esters of fatty acids
Chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định
473a
Oligoeste typ 1 và typ 2 của sucrose
Sucrose oligoesters type I and type II
Chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định
474
Sucroglycerid
Sucroglycerides
Chất nhũ hóa
475
Este của polyglycerol với các acid béo
Polyglycerol esters of fatty acids
Chất nhũ hóa, chất ổn định
476
Este của polyglycerol với acid ricinoleic
Polyglycerol esters of interesterified ricinoleic acid
Chất nhũ hóa
477
Este của propylen glycol với acid béo
Propylene glycol esters of fatty acids
Chất nhũ hóa
479
Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với mono và diglycerid của các acid béo
Thermally oxydized soya bean oil interacted with mono- and diglycerides of fatty acids
Chất nhũ hóa
480
Dioctyl natri sulfosuccinat
Dioctyl sodium sulfosuccinate
Chất nhũ hóa, chất làm ẩm
481(i)
Natri stearoyl lactylat
Sodium stearoyl lactylate
Chất nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định
482(i)
Calci stearoyl lactylat
Calcium stearoyl lactylate
Chất nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định
484
Stearyl citrat
Stearyl citrate
Chất nhũ hóa, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại
491
Sorbitan monostearat
Sorbitan monostearate
Chất nhũ hóa, chất ổn định
492
Sorbitan tristearat
Sorbitan tristearate
Chất nhũ hóa, chất ổn định
493
Sorbitan monolaurat
Sorbitan monolaurate
Chất nhũ hóa, chất ổn định
494
Sorbitan monooleat
Sorbitan monooleate
Chất nhũ hóa, chất ổn định
495
Sorbitan monopalmitat
Sorbitan monopalmitate
Chất nhũ hóa
500(i)
Natri carbonat
Sodium carbonate
Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
500(ii)
Natri hydro carbonat
Sodium hydrogen carbonate
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp, chất làm dày
500(iii)
Natri sesquicarbonat
Sodium sesquicarbonate
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp
501(i)
Kali carbonat
Potassium carbonate
Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid
501(ii)
Kali hydro carbonat
Potassium hydrogen carbonate
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định
503(i)
Amoni carbonat
Ammonium carbonate
Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid
503(ii)
Amoni hydro carbonat
Ammonium hydrogen carbonate
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp
504(i)
Magnesi carbonat
Magnesium carbonate
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất giữ màu
504(ii)
Magnesi hydroxyd carbonat
Magnesium hydroxide carbonate
Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất giữ màu
507
Acid hydrocloric
Hydrochloric acid
Chất điều chỉnh độ acid
508
Kali clorid
Potassium chloride
Chất ổn định, chất điều vị, chất làm rắn chắc, chất làm dày
509
Calci clorid
Calcium chloride
Chất làm rắn chắc, chất ổn định, chất làm dày
510
Amoni clorid
Ammonium chloride
Chất xử lý bột
511
Magnesi clorid
Magnesium chloride
Chất giữ màu, chất ổn định, chất làm rắn chắc
512
Thiếc clorid
Stannous chloride
Chất chống oxy hóa, chất giữ màu
514(i)
Natri sulfat
Sodium sulfate
Chất điều chỉnh độ acid
514(ii)
Natri hydro sulfat
Sodium hydrogen sulfate
Chất điều chỉnh độ acid
515(i)
Kali sulfat
Potassium sulfate
Chất điều chỉnh độ acid
515(ii)
Kali hydro sulfat
Potassium hydrogen sulfate
Chất điều chỉnh độ acid
516
Calci sulfat
Calcium sulfate
Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định
518
Magnesi sulfat
Magnesium sulfate
Chất làm rắn chắc, chất điều vị
523
Nhôm amoni sulfat
Aluminium ammonium sulfate
Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid, chất giữ màu, chất tạo xốp, chất ổn định
524
Natri hydroxyd
Sodium hydroxide
Chất điều chỉnh độ acid
525
Kali hydroxyd
Potassium hydroxide
Chất điều chỉnh độ acid
526
Calci hydroxyd
Calcium hydroxide
Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc
527
Amoni hydroxyd
Ammonium hydroxide
Chất điều chỉnh độ acid
528
Magnesi hydroxyd
Magnesium hydroxide
Chất điều chỉnh độ acid, chất giữ màu
529
Oxyd calci
Calcium oxide
Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột
530
Oxyd magnesi
Magnesium oxide
Chất chống đông vón, chất điều chỉnh độ acid
535
Natri ferrocyanid
Sodium ferrocyanide
Chất chống đông vón
536
Kali ferrocyanid
Potassium ferrocyanide
Chất chống đông vón
538
Calci ferrocyanid
Calcium ferrocyanide
Chất chống đông vón
539
Natri thiosulfat
Sodium thiosulfate
Chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại
541(i)
Natri nhôm phosphat, dạng acid
Sodium aluminium phosphate, acidic
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày
541(ii)
Natri nhôm phosphat, dạng bazo
Sodium aluminium phosphate, basic
Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
542
Bone phosphat
Bone phosphate
Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày
551
Dioxyd silic vô định hình
Silicon dioxide, amorphous
Chất chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất mang
552
Calci silicat
Calcium silicate
Chất chống đông vón
553(i)
Magnesi silicat tổng hợp
Magnesium silicate, synthetic
Chất chống đông vón
553(iii)
Bột talc
Talc
Chất chống đông vón, chất làm bóng, chất làm dày
554
Natri nhôm silicat
Sodium aluminium silicate
Chất chống đông vón
575
Glucono delta-lacton
Glucono delta-lactone
Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại
576
Natri gluconat
Sodium gluconate
Chất tạo phức kim loại, chất làm dày, chất ổn định
577
Kali gluconat
Potassium gluconate
Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid
578
Calci gluconat
Calcium gluconate
Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất tạo phức kim loại
579
Sắt (II) gluconat
Ferrous gluconate
Chất giữ màu
580
Magnesi gluconat
Magnesium gluconate
Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất điều vị
585
Sắt (II) lactat
Ferrous lactate
Chất giữ màu
586
4-hexylresorcinol
Hexylresorcinol, 4-
Chất chống oxi hóa, chất giữ màu
620
Acid glutamic (L(+)-)
Glutamic acid, L(+)-
Chất điều vị
621
Mononatri L-glutamat
Monosodium
L-glutamate
Chất điều vị
622
Monokali L-glutamat
Monopotassium
L-glutamate
Chất điều vị
623
Calci di-L-glutamat
Calcium di-L-glutamate
Chất điều vị
624
Monoamoni glutamat
Monoammonium glutamate
Chất điều vị
625
Magnesi di-L glutamat
Magnesium di-L glutamate
Chất điều vị
626
Acid guanylic, 5'-
Guanylic acid, 5'-
Chất điều vị
627
Dinatri 5'-guanylat
Disodium 5'-guanylate
Chất điều vị
628
Dikali 5'-guanylat
Dipotassium 5'-guanylate
Chất điều vị
629
Calci 5'-guanylat
Calcium 5'-guanylate
Chất điều vị
630
Acid inosinic, 5'-
Inosinic acid, 5'-
Chất điều vị
631
Dinatri 5'-inosinat
Disodium 5'-inosinate
Chất điều vị
632
Kali 5'-inosinat
Potassium 5'-inosinate
Chất điều vị
633
Calci 5'-inosinat
Calcium 5'-inosinate
Chất điều vị
634
Calci 5'-ribonucleotid
Calcium 5'-ribonucleotides
Chất điều vị
635
Dinatri 5'-ribonucleotid
Disodium 5'-ribonucleotides
Chất điều vị
636
Maltol
Maltol
Chất điều vị
637
Ethyl maltol
Ethyl maltol
Chất điều vị
639
DL-Alanin
Alanine, DL-
Chất điều vị
640
Glycin
Glycine
Chất điều vị
900a
Polydimethyl siloxan
Polydimethyl siloxane
Chất chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất nhũ hóa
901
Sáp ong
Beeswax
Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
902
Sáp candelilla
Candelilla wax
Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm dày
903
Sáp carnauba
Carnauba wax
Chất độn, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất làm bóng
904
Shellac tẩy trắng
Shellac, bleached
Chất làm bóng
905c(i)
Sáp vi tinh thể
Microcrystalline wax
Chất làm bóng, chất chống tạo bọt
905d
Dầu khoáng, độ nhớt cao
Mineral oil, high viscosity
Chất làm bóng, chất chống tạo bọt
905e
Dầu khoáng, độ nhớt trung bình
Mineral oil, medium viscosity
Chất làm bóng
907
Hydrogenated poly-1-decenes
Hydrogenated poly-1-decenes
Chất làm bóng
E914
Sáp oxidised polyethylene
Oxidised polyethylene wax
Chất làm bóng
925
Khí clor
Chlorine
Chất xử lý bột
927a
Azodicarbonamid
Azodicarbonamide
Chất xử lý bột
928
Benzoyl peroxyd
Benzoyl peroxide
Chất tẩy màu, chất xử lý bột, chất bảo quản
930
Calci peroxyd
Calcium peroxide
Chất xử lý bột
941
Khí nitơ
Nitrogen
Chất tạo bọt, chất khí đẩy, chất khí bao gói
942
Khí nitơ oxyd
Nitrous oxide
Chất khí đẩy, chất tạo bọt, chất khí bao gói, chất chống oxy hóa
950
Acesulfam kali
Acesulfame potassium
Chất tạo ngọt, chất điều vị
951
Aspartam
Aspartame
Chất điều vị, chất tạo ngọt
952(i)
Acid cyclamic
Cyclamic acid
Chất tạo ngọt
952(ii)
Calci cyclamat
Calcium cyclamate
Chất tạo ngọt
952(iv)
Natri cyclamat
Sodium cyclamate
Chất tạo ngọt
953
Isomalt (Hydrogenated isomaltulose)
Isomalt (Hydrogenated isomaltulose)
Chất tạo ngọt, chất chống đông vón, chất độn, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dày
954(i)
Saccharin
Saccharin
Chất tạo ngọt
954(ii)
Calci saccharin
Calcium saccharin
Chất tạo ngọt
954(iii)
Kali saccharin
Potassium saccharin
Chất tạo ngọt
954(iv)
Natri saccharin
Sodium saccharin
Chất tạo ngọt
955
Sucralose (Triclorogalacto sucrose)
Sucralose (Trichlorogalac tosucrose)
Chất tạo ngọt, chất điều vị
956
Alitam
Alitame
Chất tạo ngọt
957
Thaumatin
Thaumatin
Chất điều vị, chất tạo ngọt
960a
Steviol glycosid từ Stevia rebaudiana Bertoni (Steviol glycosid từ Stevia)
Steviol glycosides from Stevia rebaudiana Bertoni (Steviol glycosides from Stevia)
Chất tạo ngọt
960b(i)
Rebaudiosid A từ multiple gene donors expressed in Yarrowia lipolytica
Rebaudioside A from multiple gene donors expressed in Yarrowia lipolytica
Chất tạo ngọt
961
Neotam
Neotame
Chất điều vị, chất tạo ngọt
962
Muối aspartam-acesulfam
Aspartame-acesulfame salt
Chất tạo ngọt
964
Siro polyglycitol
Polyglycitol syrup
Chất tạo ngọt
965(i)
Maltitol
Maltitol
Chất độn, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày
965(ii)
Siro maltitol
Maltitol syrup
Chất độn, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày
966
Lactitol
Lactitol
Chất nhũ hóa, chất tạo ngọt, chất làm dày
967
Xylitol
Xylitol
Chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày
968
Erythritol
Erythritol
Chất điều vị, chất làm ẩm, chất tạo ngọt
999(i)
Chất chiết xuất từ quillaia nhóm I
Quillaia extract type I
Chất tạo bọt, chất nhũ hóa
999(ii)
Chất chiết xuất từ quillaia nhóm II
Quillaia extract type II
Chất tạo bọt, chất nhũ hóa
1100(i)
alpha-Amylase từ Aspergillus orysee var.
alpha-Amylase from Aspergillus oryzae var.
Chất xử lý bột
1100(ii)
alpha-Amylase từ Bacillus stearothermophilus
alpha-Amylase from Bacillus stearothermophilus
Chất xử lý bột
1100(iii)
alpha-Amylase từ Bacillus subtilis
alpha-Amylase from Bacillus subtilis
Chất xử lý bột
1100(iv)
alpha-Amylase từ Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis
alpha-Amylase from Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis
Chất xử lý bột
1100(v)
alpha-Amylase từ Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis
alpha-Amylase from Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis
Chất xử lý bột
1100(vi)
Carbohydrase từ Bacillus licheniformis
Carbohydrase from Bacillus licheniformis
Chất xử lý bột
1101(i)
Protease từ Aspergillus orysee var.
Protease from Aspergillus oryzae var.
Chất điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định
1101(ii)
Papain
Papain
Chất điều vị
1101(iii)
Bromelain
Bromelain
Chất điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định
1102
Glucose oxydase
Glucose oxidase
Chất chống oxy hóa
1104
Lipases
Lipases
Chất điều vị
1105
Lysozym
Lysozyme
Chất bảo quản
1200
Polydextrose
Polydextroses
Chất độn, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày
1201
Polyvinyl pyrrolidon
Polyvinyl pyrrolidone
Chất ổn định, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày
1202
Polyvinyl pyrrolidon, không tan
Polyvinyl pyrrolidone, insoluble
Chất giữ màu, chất ổn định
1203
Polyvinyl alcohol
Polyvinyl alcohol
Chất làm bóng, chất làm dày
1204
Pullulan
Pullulan
Chất làm bóng, chất làm dày
1209
Copolyme ghép của Polyvinyl alcohol (PVA) - Polyethylen glycol (PEG)
Polyvinyl alcohol (PVA) -polyethylene glucol (PEG) graft co-polymer
Chất làm bóng, chất ổn định, chất kết dính
1210
Natri polyacrylat
Sodium polyacrylate
Chất ổn định
1400
Dextrin, tinh bột rang
Dextrins, roasted starch
Chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
1401
Tinh bột đã được xử lý bằng acid
Acid-treated starch
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
1402
Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm
Alkaline treated starch
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
1403
Tinh bột đã khử màu
Bleached starch
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
1404
Tinh bột xử lý oxy hóa
Oxydized starch
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
1405
Tinh bột, xử lý bằng enzim
Starches, enzyme treated
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
1410
Monostarch phosphat
Monostarch phosphate
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
1412
Distarch phosphat
Distarch phosphate
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
1413
Phosphated distarch phosphat
Phosphated distarch phosphate
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
1414
Acetylated distarch phosphat
Acetylated distarch phosphate
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
1420
Starch acetate
Starch acetate
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
1421
Starch acetate este hóa với vinyl acetate
Starch acetate esterified with vinyl acetate
Chất xử lý bột
1422
Acetylated distarch adipat
Acetylated distarch adipate
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
1440
Hydroxypropyl starch
Hydroxypropyl starch
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
1442
Hydroxypropyl distarch phosphat
Hydroxypropyl distarch phosphate
Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
1450
Starch natri octenyl succinat
Starch sodium octenyl succinate
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
1451
Acetylated oxydized starch
Acetylated oxidized starch
Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày
1503
Dầu Castor
Castor oil
Chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng
1504(i)
Cyclotetraglucose
Cyclotetraglucose
Chất mang
1504(ii)
Siro cyclotetraglucose
Cyclotetraglucose syrup
Chất mang
1505
Triethyl citrat
Triethyl citrate
Chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất tạo phức kim loại
1518
Triacetin
Triacetin
Chất mang, chất nhũ hóa, chất làm ẩm
1520
Propylen glycol
Propylene glycol
Chất nhũ hóa, chất mang, chất làm bóng, chất làm ẩm
1521
Polyethylen glycol
Polyethylene glycol
Chất chống tạo bọt, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày

PHỤ LỤC 2A


MỨC SỬ DỤNG TỐI ĐA PHỤ GIA TRONG THỰC PHẨM


(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)


CURCUMIN
CURCUMIN
CURCUMIN
INS
INS
Tên phụ gia
100(i)
100(i)
Curcumin
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
150
52, 402
12.5
12.5
Viên xúp và nước thịt
50
99
RIBOFLAVINS
RIBOFLAVINS
RIBOFLAVINS
INS
INS
Tên phụ gia
101(i)
101(i)
Riboflavin, tổng hợp
101(ii)
101(ii)
Natri Riboflavin 5'-phosphat
101(iii)
101(iii)
Riboflavin từ Bacillus subtilis
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
300
52
01.3.2
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
300
01.5.2
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
300
01.6.1
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
300
01.6.2.1
01.6.2.1
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)
300
01.6.2.2
01.6.2.2
Vỏ của phomat ủ chín
300
01.6.4
01.6.4
Phomat đã qua chế biến
300
01.6.5
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
300
01.7
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
300
02.2.2
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
300
02.3
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
300
02.4
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
300
03.0
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
500
04.1.1.2
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
300
4 & 16
04.1.2.4
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)
300
267
04.1.2.5
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
200
04.1.2.6
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
500
04.1.2.7
04.1.2.7
Quả ướp đường
300
04.1.2.8
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
300
182
04.1.2.9
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
300
04.1.2.10
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
500
04.1.2.11
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
300
04.2.1.2
04.2.1.2
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
300
4 & 16
04.2.2.3
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
500
04.2.2.6
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
300
92
04.2.2.7
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
500
05.1.5
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
1000
05.2
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
1000
XS309R
05.3
05.3
Kẹo cao su
1000
05.4
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
1000
06.3
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
300
06.4.3
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
300
153
06.5
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
300
06.6
06.6
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
300
06.8.1
06.8.1
Đồ uống từ đậu tương
50
07.2
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
300
08.2
08.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
1000
16, XS96, XS97
08.3
08.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
1000
16, XS88, XS89 & XS98
08.4
08.4
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
1000
16
09.2.1
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
1000
95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
300
16, XS166
09.2.3
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
300
16
09.2.4.1
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
300
95
09.2.4.2
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
300
09.2.4.3
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
300
16
09.2.5
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
300
22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
09.3.1
09.3.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông
300
16
09.3.2
09.3.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
300
16
09.3.3
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác
300
XS291
09.3.4
09.3.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
300
09.4
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
500
95, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119
10.1
10.1
Trứng tươi
300
4
10.4
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
300
11.3
11.3
Dung dịch đường, siro đường và đường nghịch đảo, bao gồm cả đường mật và rỉ mật, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 11.1.3
300
11.4
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
300
12.2.2
12.2.2
Đồ gia vị
350
12.4
12.4
Mù tạt
300
12.5
12.5
Viên xúp và nước thịt
200
344
12.6
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
350
XS302
12.7
12.7
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
300
12.9.1
12.9.1
Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên men (VD: miso)
30
13.3
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
300
13.4
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
300
13.5
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
300
13.6
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
300
14.1.4
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
50
14.2.2
14.2.2
Rượu táo, lê
300
14.2.4
14.2.4
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)
300
14.2.7
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
100
15.1
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
1000
15.2
15.2
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)
1000
TARTRAZINE
TARTRAZINE
TARTRAZINE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
102
Tartrazin
Tartrazin
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
300
52
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
100
382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
30
435, XS3, XS70, XS90, XS94 & XS119
12.5
Viên xúp và nước thịt
Viên xúp và nước thịt
50
99
QUINOLINE YELLOW
QUINOLINE YELLOW
QUINOLINE YELLOW
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
104
Quinolin vàng
Quinolin vàng
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
10
52
12.5
Viên xúp và nước thịt
Viên xúp và nước thịt
50
99
SUNSET YELLOW FCF
SUNSET YELLOW FCF
SUNSET YELLOW FCF
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
110
Sunset yellow FCF
Sunset yellow FCF
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
300
52
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
Phomat chưa ủ chín
300
3
01.6.2.2
Vỏ của phomat ủ chín
Vỏ của phomat ủ chín
300
01.6.4
Phomat đã qua chế biến
Phomat đã qua chế biến
200
3
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
Sản phẩm tương tự phomat
300
3
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
300
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
300
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
50
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
50
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
Mứt, thạch, mứt quả
300
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
300
04.1.2.7
Quả ướp đường
Quả ướp đường
200
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
300
182
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
50
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
Nhân từ quả cho bánh ngọt
300
04.2.1.2
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
300
4 & 16
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
50
92
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
200
92
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
Sản phẩm cacao, sô cô la
400
183
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
300
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
300
XS309R
05.3
Kẹo cao su
Kẹo cao su
300
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
300
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
300
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
300
153
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
50
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
50
08.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi
300
4 & 16
08.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
300
16, XS96 & XS97
08.3.1.1
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt
300
16
08.3.1.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
135
08.3.1.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt
300
16
08.3.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt
300
16, XS88,
XS89 & XS98
08.3.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh
300
16
08.4
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
300
16
09.1.1
Cá tươi
Cá tươi
300
4, 16 & 50
09.1.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi
300
4, 16, XS292, XS312, XS315
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
300
95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
300
16, XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
300
16 & 95
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
300
95
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
250
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
300
16
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
100
382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244
09.3.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông
300
16
09.3.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
300
16
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác
300
XS291
09.3.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
300
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
300
95, 435, XS3, XS70, XS90, XS94 & XS119
10.1
Trứng tươi
Trứng tươi
GMP
4
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
50
12.2.2
Đồ gia vị
Đồ gia vị
300
12.4
Mù tạt
Mù tạt
300
12.5
Viên xúp và nước thịt
Viên xúp và nước thịt
50
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
300
XS302
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
50
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
50
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
300
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
300
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
100
127
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
200
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
200
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
200

CARMINES
CARMINES
INS
Tên phụ gia
120
Carmin
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
150
52
01.6.2.1
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)
125
01.6.4.2
Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
100
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
100
3 & 178
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
150
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
500
178
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
500
178
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
150
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
150
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
500
4 & 16
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)
200
104
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
200
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
500
04.1.2.7
Quả ướp đường
200
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
500
182
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
150
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
300
04.2.1.2
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
500
4 & 16
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
500
178
04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
100
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
200
92
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
300
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
300
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
300
XS309R
05.3
Kẹo cao su
500
178
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
500
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
200
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
100
153 & 178
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
150
06.6
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
500
06.8.1
Đồ uống từ đậu tương
100
178
07.1.2
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
200
178
07.1.4
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
500
178
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
200
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
500
4 & 16
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
100
4, 16 & 117
08.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
500
16, XS96 & XS97
08.3.1.1
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt
200
118
08.3.1.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
100
08.3.1.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt
100
08.3.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt
100
XS88, XS89
& XS98
08.3.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh
500
16
08.4
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
500
16
09.1.1
Cá tươi
300
4, 16 & 50
09.1.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi
500
4, 16, XS292, XS312, XS315
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
100
95, 178, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
500
16, 95, 178, XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
500
16
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
500
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
250
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
500
16, 95 & 178
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
300
22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
09.3.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông
500
16
09.3.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
500
16
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác
500
XS291
09.3.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
100
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
500
16, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119
10.1
Trứng tươi
GMP
4
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
150
12.2.2
Đồ gia vị
500
12.4
Mù tạt
300
12.5
Viên xúp và nước thịt
50
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
500
XS302
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
50
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
50
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
300
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
300
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
100
178
14.2.1
Bia và đồ uống từ malt
100
14.2.2
Rượu táo, lê
200
14.2.4
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)
200
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
200
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
200
178
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
200
15.2
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)
100
15.3
Snack từ thủy sản
200
178

AZORUBINE (CARMOISINE)
AZORUBINE (CARMOISINE)
INS
Tên phụ gia
122
Azorubin (Carmoisin)
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
150
52
12.5
Viên xúp và nước thịt
50
99
AMARANTH
AMARANTH
INS
Tên phụ gia
123
Amaranth
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
50
52
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
30
435, XS3, XS70, XS90, XS94 & XS119
PONCEAU 4R (COCHINEAL RED A)
PONCEAU 4R (COCHINEAL RED A)
INS
Tên phụ gia
124
Ponceau 4R (Cochineal red A)
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
150
52
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
100
3
01.6.2.2
Vỏ của phomat ủ chín
100
01.6.4.2
Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
100
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
100
3
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
150
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
50
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
50
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)
300
267
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
100
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
500
04.1.2.7
Quả ướp đường
200
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
50
182
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
50
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
50
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
500
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
300
183
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
50
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
300
XS309R
05.3
Kẹo cao su
300
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
50
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
50
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
50
08.4
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
500
16
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
30
395, XS 36, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
500
16, 95 & XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
500
16 & 95
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
500
95
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
250
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
100
22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác
500
XS291
09.3.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
100
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
500
435, XS3, XS70, XS90, XS94 & XS119
10.1
Trứng tươi
500
4
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
50
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
300
159
12.2.2
Đồ gia vị
500
12.4
Mù tạt
300
12.5
Viên xúp và nước thịt
50
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
50
XS302
12.7
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
200
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
50
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
50
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
300
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
300
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
50
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
200
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
200
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
200
15.2
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)
100
ERYTHROSINE
ERYTHROSINE
INS
Tên phụ gia
127
Erythrosin
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.1.2.7
Quả ướp đường
200
54
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
30
05.3
Kẹo cao su
50
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
100
08.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
30
4, 16, XS96
& XS97
08.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
30
4, 290 &
XS88
ALLURA RED AC
ALLURA RED AC
INS
Tên phụ gia
129
Allura red AC
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
300
52
01.6.2.2
Vỏ của phomat ủ chín
100
01.6.4
Phomat đã qua chế biến
100
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
100
3
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
300
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
300
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
150
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
100
04.1.2.7
Quả ướp đường
300
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
300
182
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
300
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
300
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
300
04.2.2.4
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
200
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
200
92
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
300
XS86
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
300
183
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
300
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
300
XS309R
05.3
Kẹo cao su
300
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
300
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
300
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
300
07.1.2
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
300
07.1.3
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)
300
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
300
08.3.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt
25
XS88, XS89 & XS98
08.4
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
300
16
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
300
95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
300
95
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
250
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
300
382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác
300
XS291
09.3.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
300
10.1
Trứng tươi
100
4
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
300
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
300
12.2.2
Đồ gia vị
300
12.4
Mù tạt
300
12.5
Viên xúp và nước thịt
300
337
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
300
XS302
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
50
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
50
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
300
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
300
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
300
127
14.2.2
Rượu táo, lê
200
14.2.4
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)
200
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
300
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
200
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
200
15.2
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)
100
INDIGOTINE (INDIGO CARMINE)
INDIGOTINE (INDIGO CARMINE)
INS
Tên phụ gia
132
Indigotin (Indigocarmin)
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
300
52, 402
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
200
3
01.6.2.2
Vỏ của phomat ủ chín
100
01.6.4.2
Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
100
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
200
3
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
150
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
300
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
300
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
150
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
150
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
300
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
300
04.1.2.7
Quả ướp đường
200
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
150
182
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
150
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
150
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
150
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
200
92
04.2. 2 .7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
300
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
450
183
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
300
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
300
XS309R
05.3
Kẹo cao su
300
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
300
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
150
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
200
09.1.1
Cá tươi
300
4, 16 & 50
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
300
95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
300
95
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
250
16
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác
300
XS291
09.3.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
300
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
300
XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119
10.1
Trứng tươi
300
4
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
300
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
300
12.2.2
Đồ gia vị
300
12.4
Mù tạt
300
12.5
Viên xúp và nước thịt
50
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
300
XS302
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
50
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
50
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
300
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
300
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
100
14.2.2
Rượu táo, lê
200
14.2.4
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)
200
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
300
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
200
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
200
15.2
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)
100

BRILLIANT BLUE FCF
BRILLIANT BLUE FCF
INS
Tên phụ gia
133
Brilliant blue FCF
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
150
52
01.6.2.2
Vỏ của phomat ủ chín
100
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
100
3
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
150
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
100
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
150
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
150
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)
200
267
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
100
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
100
04.1.2.7
Quả ướp đường
100
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
100
182
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
150
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
250
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
500
04.2.2.4
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
200
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
100
92
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
100
92
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
100
XS86
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
100
183
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
100
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
300
XS309R
05.3
Kẹo cao su
300
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
500
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
200
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
150
07.1
Bánh mì và bánh nướng thông thường
100
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
200
08.0
Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia cầm và thịt thú
100
4, 16, XS88, XS89, XS96 XS97 & XS98
09.1.1
Cá tươi
300
4, 16 & 50
09.1.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi
500
4, 16, XS292, XS312, XS315
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
500
95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
500
16, XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
500
16
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
100
95
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
100
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
500
16
09.3.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông
500
16
09.3.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
500
16
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác
500
XS291
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
500
XS3, XS37, XS70, XS90, XS94, XS119
10.1
Trứng tươi
GMP
4
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
150
12.2.2
Đồ gia vị
100
12.4
Mù tạt
100
12.5
Viên xúp và nước thịt
50
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
100
XS302
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
50
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
50
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
300
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
300
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
100
14.2.2
Rượu táo, lê
200
14.2.4
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)
200
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
200
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
200
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
200
15.2
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)
100
CHLOROPHYLLS AND CHLOROPHYLLINS, COPPER COMPLEXES
CHLOROPHYLLS AND CHLOROPHYLLINS, COPPER COMPLEXES
CHLOROPHYLLS AND CHLOROPHYLLINS, COPPER COMPLEXES
CHLOROPHYLLS AND CHLOROPHYLLINS, COPPER COMPLEXES
INS
Tên phụ gia
141(i)
Phức đồng clorophyll
141(ii)
Phức đồng clorophyllin (muối natri, kali của nó)
Phức đồng clorophyllin (muối natri, kali của nó)
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
50
52 & 190
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
50
01.6.2.1
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)
15
01.6.2.2
Vỏ của phomat ủ chín
75
01.6.2.3
Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt phomat)
50
01.6.4.2
Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
50
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
50
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
500
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
500
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
500
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
100
62
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)
100
62, 267
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
200
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
150
04.1.2.7
Quả ướp đường
250
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
100
62 & 182
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
150
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
100
62
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
100
62
04.1.2.12
Sản phẩm quả đã nấu chín
100
62
04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
100
62
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
100
62 & 92
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
100
62
04.2.2.8
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên
100
62
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
6,4
62
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
6,4
62 & XS86
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
700
183
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
700
05.2.1
Kẹo cứng
700
05.2.2
Kẹo mềm
100
XS309R
05.2.3
Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân
100
05.3
Kẹo cao su
700
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
100
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
100
153
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
75
07.1.4
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
6,4
62
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
75
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
40
95
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
30
62 & 95
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
40
95
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
09.3.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông
40
16
09.3.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
40
16
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác
200
XS291
09.3.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
75
95
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
500
95, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
300
2
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
64
62
12.2.2
Đồ gia vị
500
12.4
Mù tạt
500
12.5
Viên xúp và nước thịt
400
342
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
100
XS302
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
500
3
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
300
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
350
15.2
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)
100
15.3
Snack từ thủy sản
350
FAST GREEN FCF
FAST GREEN FCF
INS
Tên phụ gia
143
Fast green FCF
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
100
52
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
100
2
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
GMP
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
100
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
100
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)
200
267
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
400
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
100
04.1.2.7
Quả ướp đường
100
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
100
182
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
100
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
100
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
300
04.2.2.4
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
200
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
100
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
100
XS309R
05.3
Kẹo cao su
300
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
100
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
290
194
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
100
07.0
Bánh nướng
100
08.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi
100
3, 4 & 16
08.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
100
3, 4, XS96 &
XS97
08.4
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
100
3 & 4
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
100
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
100
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác
100
XS291
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
100
95, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119
10.1
Trứng tươi
GMP
4
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
100
12.2.2
Đồ gia vị
100
12.6.1
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
100
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
600
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
100
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
100
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
100
CARAMEL I - PLAIN CARAMEL
CARAMEL I - PLAIN CARAMEL
INS
Tên phụ gia
150a
Caramen nhóm I (caramen nguyên chất)
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
41
CARAMEL II - SULFITE CARAMEL
CARAMEL II - SULFITE CARAMEL
INS
Tên phụ gia
150b
Caramen nhóm II (caramen sulfit)
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
2000
52, 400

CARAMEL III - AMMONIA CARAMEL
CARAMEL III - AMMONIA CARAMEL
INS
Tên phụ gia
150c
Caramen nhóm III (caramen amoni)
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
2000
52
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
1000
01.4.4
Các sản phẩm tương tự cream
5000
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
5000
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
15000
201
01.6.2.2
Vỏ của phomat ủ chín
50000
01.6.4.2
Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
50000
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
50000
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
2000
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
500
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
20000
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
20000
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
1000
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
200
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)
200
267
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
200
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
500
04.1.2.7
Quả ướp đường
200
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
7500
182
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
200
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
7500
04.2.2.2
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
50000
76
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
500
04.2.2.4
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
50000
04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
50000
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
50000
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
50000
04.2.2.8
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên
50000
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
50000
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
50000
XS86
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
50000
183
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
50000
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
50000
XS309R
05.3
Kẹo cao su
20000
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
50000
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
50000
189
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
50000
153 & 173
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
50000
06.6
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
50000
06.7
Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông)
50000
06.8.1
Đồ uống từ đậu tương
1500
06.8.8
Các sản phẩm protein đậu tương khác
20000
07.1.2
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
50000
07.1.3
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)
50000
07.1.4
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
50000
07.1.5
Bánh mỳ và bánh bao hấp
50000
07.1.6
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường
50000
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
50000
08.0
Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia cầm và thịt thú
GMP
3, 4, 16, XS88, XS89, XS96, XS97 & XS98
09.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản tươi, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
30000
4, 16, XS292, XS312, XS315
09.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
30000
XS36, XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315
09.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
30000
95, XS291
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
500
50, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119
10.1
Trứng tươi
20000
4
10.3
Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp
20000
4
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
20000
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
50000
100
12.2.2
Đồ gia vị
50000
12.3
Dấm
1000
78
12.4
Mù tạt
50000
12.5
Viên xúp và nước thịt
25000
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
50000
12.7
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
50000
89
12.9.2.1
Nước tương lên men
20000
207
12.9.2.2
Nước tương không lên men
1500
12.9.2.3
Các loại nước tương khác
20000
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
20000
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
20000
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
20000
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
20000
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
5000
9
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
10000
7 & 160
14.2.1
Bia và đồ uống từ malt
50000
14.2.2
Rượu táo, lê
1000
14.2.3.3
Rượu vang tăng cường độ cồn, rượu vang mạnh và rượu vang ngọt
50000
14.2.4
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)
1000
14.2.5
Rượu mật ong
1000
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
50000
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
50000
15.0
Thực phẩm mặn ăn liền
10000
CARAMEL IV - SULFITE AMMONIA CARAMEL
CARAMEL IV - SULFITE AMMONIA CARAMEL
INS
Tên phụ gia
150d
Caramen nhóm IV (caramen amoni sulfit)
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
2000
52
01.2.1
Sữa lên men (nguyên chất)
150
12
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
1000
01.4.4
Các sản phẩm tương tự cream
5000
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
5000
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
50000
201
01.6.2.1
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)
50000
201
01.6.2.2
Vỏ của phomat ủ chín
50000
01.6.4.2
Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
50000
72
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
50000
201
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
2000
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
500
214
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
20000
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
1000
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
7500
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)
7500
267
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
1500
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
500
04.1.2.7
Quả ướp đường
7500
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
7500
182
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
7500
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
7500
04.2.2
Rau, củ đã qua xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
50000
92
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
50000
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
50000
XS86
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
50000
183
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
50000
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
50000
XS309R
05.3
Kẹo cao su
20000
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
50000
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
2500
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
50000
211
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
50000
153
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
2500
06.6
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
2500
06.7
Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông)
2500
06.8.8
Các sản phẩm protein đậu tương khác
20000
07.1.2
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
50000
07.1.3
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)
50000
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
1200
08.0
Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia cầm và thịt thú
GMP
3, 4, 16,
XS88, XS89,
XS96, XS97
& XS98
09.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
30000
95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315
09.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
30000
95, XS291
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
30000
95, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119
10.1
Trứng tươi
20000
4
10.2
Sản phẩm trứng
20000
10.3
Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp
20000
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
20000
11.6
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc
1200
213
12.2
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)
10000
12.3
Dấm
50000
12.4
Mù tạt
50000
12.5
Viên xúp và nước thịt
25000
212
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
30000
XS302
12.7
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
50000
12.9.2.1
Nước tương lên men
60000
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
20000
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
20000
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
20000
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
20000
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
50000
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
10000
7 & 127
14.2.1
Bia và đồ uống từ malt
50000
14.2.2
Rượu táo, lê
1000
14.2.3.3
Rượu vang tăng cường độ cồn, rượu vang mạnh và rượu vang ngọt
50000
14.2.4
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)
1000
14.2.5
Rượu mật ong
1000
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
50000
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
50000
15.0
Thực phẩm mặn ăn liền
10000
BRILLIANT BLACK (BLACK PN)
BRILLIANT BLACK (BLACK PN)
INS
Tên phụ gia
151
Brilliant black
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
150
52
BROWN HT
BROWN HT
INS
Tên phụ gia
155
Brown HT
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
150
52
CAROTENOIDS
CAROTENOIDS
INS
Tên phụ gia
160a(i)
Beta-caroten tổng hợp
160a(iii)
Beta-Caroten, Blakeslea trispora
160e
Carotenal, beta-apo-8'
160f
Este etyl của acid beta-apo-8'-Carotenoic
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
150
52, 402
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
100
01.4.4
Các sản phẩm tương tự cream
20
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
100
209
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
100
01.6.2.1
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)
100
01.6.2.2
Vỏ của phomat ủ chín
500
01.6.2.3
Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt phomat)
100
01.6.4
Phomat đã qua chế biến
100
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
200
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
100
02.1.2
Dầu và chất béo thực vật
25
232
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
25
02.2.1
25
146 & 291
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
35
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
200
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
150
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
200
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
1000
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)
200
104
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
200
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
500
04.1.2.7
Quả ướp đường
200
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
100
182
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
150
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
500
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
100
04.2.1.2
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
500
4, 16
04.2.2.2
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
1000
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
50
04.2.2.4
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
50
04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
50
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
50
92
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
50
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
100
XS86
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
100
183
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
100
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
100
XS309R
05.3
Kẹo cao su
100
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
100
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
200
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
1200
153
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
150
06.6
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
500
07.1.2
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
1000
07.1.3
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)
100
07.1.4
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
200
116
07.1.5
Bánh mỳ và bánh bao hấp
100
216
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
100
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
100
4 & 16
08.3.1.1
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt
100
16
08.3.1.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
20
16
08.3.1.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt
20
16
08.3.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt
20
16, XS88,
XS89 & XS98
08.4
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
100
09.1.1
Cá tươi
300
4
09.1.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi
100
4,16, XS292, XS312, XS315
09.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
100
95, 304, XS36, XS92, XS95, XS165, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS291, XS311, XS312, XS315
09.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
100
95, XS291
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
100
95, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119
10.1
Trứng tươi
1000
4
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
150
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
50
217
12.2.2
Đồ gia vị
500
12.4
Mù tạt
300
12.5
Viên xúp và nước thịt
300
341
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
500
XS302
12.7
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
50
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
50
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
50
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
300
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
300
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
100
14.2.2
Rượu táo, lê
200
14.2.4
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)
200
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
200
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
200
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
100
15.2
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)
100
CAROTENES, BETA-, VEGETABLE
CAROTENES, BETA-, VEGETABLE
INS
Tên phụ gia
160a(ii)
Beta - Caroten (chiết xuất từ thực vật)
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
1000
52, 401
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
1000
01.4.4
Các sản phẩm tương tự cream
20
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
1000
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
600
01.6.2.1
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)
600
01.6.2.2
Vỏ của phomat ủ chín
1000
01.6.2.3
Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt phomat)
1000
01.6.4
Phomat đã qua chế biến
1000
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
1000
3
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
1000
02.1.2
Dầu và chất béo thực vật
1000
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
1000
02.2.1
600
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
1000
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
1000
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
1000
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
1000
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
1000
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)
1000
104
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
1000
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
500
04.1.2.7
Quả ướp đường
1000
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
100
182
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
1000
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
200
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
100
04.2.2.2
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
200
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
1320
04.2.2.4
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
200
04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
1000
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
1000
92
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
1000
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
100
XS86
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
100
183
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
100
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
500
XS309R
05.3
Kẹo cao su
500
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
20000
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
400
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
1000
211
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
1000
153
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
1000
06.6
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
1000
07.1.2
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
1000
07.1.4
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
1000
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
1000
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
20
4 & 16
08.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
5000
16, XS96 & XS97
08.3.1
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt
20
118
08.3.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt
20
XS88, XS89
& XS98
08.3.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh
5000
16
08.4
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
5000
09.1.1
Cá tươi
100
4, 16 & 50
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
100
304
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
1000
16
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
1000
95
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
1000
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
1000
16
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
1000
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
09.3.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông
1000
16
09.3.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
1000
16
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác
1000
XS291
09.3.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
1000
16
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
500
XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119
10.1
Trứng tươi
1000
4
10.2
Sản phẩm trứng
1000
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
150
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
50
12.2.2
Đồ gia vị
500
12.4
Mù tạt
1000
12.5
Viên xúp và nước thịt
1000
341
12.6.1
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương
(VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
2000
12.6.2
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)
2000
12.6.3
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
2000
12.7
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
1000
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
600
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
600
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
600
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
600
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
2000
14.2.1
Bia và đồ uống từ malt
600
14.2.2
Rượu táo, lê
600
14.2.4
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)
600
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
600
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
600
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
100
15.2
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)
20000
3
15.3
Snack từ thủy sản
100
ANNATTO EXTRACTS, BIXIN-BASED
ANNATTO EXTRACTS, BIXIN-BASED
INS
Tên phụ gia
160b(i)
Chất chiết xuất từ annatto, bixin based
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
20
8, 52
02.2.1
20
8
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
10
8, 382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244
ANNATTO EXTRACTS, NORBIXIN-BASED
ANNATTO EXTRACTS, NORBIXIN-BASED
INS
Tên phụ gia
160b(ii)
Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
10
52, 185

LUTEIN FROM TAGETES ERECTA
LUTEIN FROM TAGETES ERECTA
INS
Tên phụ gia
161b(i)
Lutein từ Tagetes erecta
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
100
52, 400
CANTHAXANTHIN
CANTHAXANTHIN
INS
Tên phụ gia
161g
Canthaxanthin
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
15
52, 170
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
15
201
01.6.2
Phomat ủ chín
15
201
01.6.4.2
Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
15
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
15
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
15
170
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
15
214 & 215
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
15
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
15
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
200
5
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
15
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
15
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
15
04.2.2.2
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
10
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
15
211
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
15
153
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
15
08.3.1.1
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt
100
4, 16 & 118
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
35
95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
15
22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác
15
XS291
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
15
XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119
10.1
Trứng tươi
GMP
4
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
15
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
15
12.2.2
Đồ gia vị
20
12.5.2
Hỗn hợp viên xúp và nước thịt
30
XS117
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
30
XS302
14.1.4.1
Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat hóa
5
14.1.4.2
Đồ uống từ nước có hương vị và không cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha đường và ades
5
14.1.4.3
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng)
5
127
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
5
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
5
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
45
ZEAXANTHIN, SYNTHETIC
ZEAXANTHIN, SYNTHETIC
INS
Tên phụ gia
161h(i)
Zeaxanthin tổng hợp
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
100
52, 400
GRAPE SKIN EXTRACT
GRAPE SKIN EXTRACT
INS
Tên phụ gia
163(ii)
Chất chiết xuất vỏ nho
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
100
52, 181, 402
01.4.4
Các sản phẩm tương tự cream
150
181 & 201
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
150
181, 201 & 209
01.6.2.2
Vỏ của phomat ủ chín
1000
01.6.4.2
Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
1000
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
1000
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
200
181
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
200
181
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
100
181
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
1500
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)
1500
181, 267
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
500
181
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
500
181
04.1.2.7
Quả ướp đường
1000
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
500
179, 181 & 182
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
500
181
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
500
181
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
500
181
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
100
179 & 181
04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
100
179 & 181
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
100
92 & 181
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
100
181
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
200
181 & XS86
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
200
181 & 183
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
200
181
05.2.2
Kẹo mềm
1700
181, XS309R
05.3
Kẹo cao su
500
181
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
500
181
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
200
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
200
181
07.1.2
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
200
181
07.1.4
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
200
181
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
1000
4, 16 & 94
08.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
5000
16, XS96 &XS97
08.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
5000
16, XS88, XS89 & XS98
08.4
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
5000
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
500
16, XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
16 & 95
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
500
95
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
1000
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
1000
16 & 95
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
1000
22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
09.3.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông
500
16
09.3.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
1500
16
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác
1500
XS291
09.3.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
1500
16
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
1500
16, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119
10.1
Trứng tươi
1500
4
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
200
181
12.4
Mù tạt
200
181
12.5
Viên xúp và nước thịt
500
181 & XS117
12.6.1
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
300
181
12.6.2
Nước chấm không ở dạng nhũ tương
(VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)
300
181
12.6.3
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
300
181
12.7
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
1500
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
250
181
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
250
181
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
250
181
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
500
181
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
300
181
14.2.2
Rượu táo, lê
300
181
14.2.4
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)
300
181
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
300
181
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
300
181
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
500
181
15.2
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)
300
181
15.3
Snack từ thủy sản
400

CALCIUM CARBONATE
CALCIUM CARBONATE
INS
Tên phụ gia
170(i)
Calci carbonat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
10000
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
256
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
4, 16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
4, 16 & 281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
16, XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
16
09.2.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
12.1.1
Muối
GMP
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
IRON OXIDES
IRON OXIDES
INS
Tên phụ gia
172(i)
Oxyd sắt đen
172(ii)
Oxyd sắt đỏ
172(iii)
Oxyd sắt vàng
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
20
52, 402
01.6.2.2
Vỏ của phomat ủ chín
100
01.6.4
Phomat đã qua chế biến
50
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
100
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
350
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
300
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
1000
4 & 16
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)
300
267
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
200
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
500
04.1.2.7
Quả ướp đường
250
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
200
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
200
XS309R
05.3
Kẹo cao su
10000
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
100
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
75
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
75
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
100
08.4
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
1000
72
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
250
22, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác
100
XS291
09.3.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
50
95
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
50
95, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119
10.1
Trứng tươi
GMP
4
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
150
12.2.2
Đồ gia vị
1000
12.5
Viên xúp và nước thịt
100
XS117
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
75
XS302
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
7500
3
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
100
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
500
15.2
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)
400
SORBATES
SORBATES
INS
Tên phụ gia
200
Acid sorbic
201
Natri sorbat
202
Kali sorbat
203
Calci sorbat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
1000
42 & 220
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
1000
42
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
200
42
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
1000
42 & 223
01.6.2
Phomat ủ chín
3000
42
01.6.3
Phomat whey
1000
42
01.6.4
Phomat đã qua chế biến
3000
42
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
3000
3 & 42
01.6.6
Phomat whey protein
3000
42
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
1000
42
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
2000
42
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
1000
42
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
1000
42
04.1.2.2
Quả khô
500
42
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
1000
42
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
1000
42
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
1000
42
04.1.2.7
Quả ướp đường
500
42
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
1000
42
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
1000
42
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
1000
42
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
1000
42
04.1.2.12
Sản phẩm quả đã nấu chín
1200
42
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
1000
42
04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
1000
42
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
1000
42
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
1000
42
04.2.2.8
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên
1000
42 & 221
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
1000
42
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
1000
42 & XS86
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
1500
42
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
1500
42, XS309R
05.3
Kẹo cao su
1500
42
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
1000
42
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
2000
42 & 211
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
1000
42
06.6
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
2000
42
07.0
Bánh nướng
1000
42
08.2.1.1
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt
200
3 & 42
08.2.1.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến (bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không qua xử lý nhiệt
2000
3 & 42
08.2.1.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt
200
3 & 42
08.2.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
200
3, 42, XS96
& XS97
08.2.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh
200
3 & 42
08.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
1500
42, XS88,
XS89 & XS98
08.4
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
10000
42, 222 &
365
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
2000
42
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
2000
42 & 82
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
1000
20, 42, XS189, XS222, XS236
09.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
1000
42, XS291
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
5000
42
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
1000
42
10.2.3
Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô
1000
42
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
1000
42
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
1000
42
11.6
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc
1000
42 & 192
12.2
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)
1000
42
12.4
Mù tạt
1000
42
12.5
Viên xúp và nước thịt
1000
42, 338 &
339
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
1000
42 & 127
12.7
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
1500
42
12.9.1
Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên men (VD: miso)
1000
42
12.9.2.1
Nước tương lên men
1000
42
12.9.2.3
Các loại nước tương khác
1000
42
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
1500
42
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
1500
42
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
1500
42
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
2000
42
14.1.2.1
Nước ép quả
1000
42, 91 & 122
14.1.2.3
Nước ép quả cô đặc
1000
42, 91, 122, 127
14.1.3.1
Necta quả
1000
42, 91 & 122
14.1.3.3
Necta quả cô đặc
1000
42, 91, 122, 127
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
500
42, 127
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
500
42, 160
14.2.2
Rượu táo, lê
500
42
14.2.3
Rượu vang nho
200
42
14.2.4
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)
500
42
14.2.5
Rượu mật ong
200
42
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
500
42, 224
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
1000
42
15.2
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)
1000
42

BENZOATES
BENZOATES
INS
Tên phụ gia
210
Acid benzoic
211
Natri benzoat
212
Kali benzoat
213
Calci benzoat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
300
13
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
1000
13
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
1000
13
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
1000
13
04.1.2.2
Quả khô
800
13
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
1000
13
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
1000
13
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
1000
13
04.1.2.7
Quả ướp đường
1000
13
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
1000
13
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
1000
13
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
1000
13
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
1000
13
04.1.2.12
Sản phẩm quả đã nấu chín
1000
13
04.2.2.2
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
1000
13
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
2000
13
04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
1000
13
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
3000
13
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
1000
13
04.2.2.8
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên
1000
13
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
1500
13 & XS86
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
1500
13
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
1500
13, XS309R
05.3
Kẹo cao su
1500
13
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
1500
13
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
1000
13
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
1000
13
07.0
Bánh nướng
1000
13
08.2.1.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến (bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không qua xử lý nhiệt
1000
3 & 13
08.3.1.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
1000
3 & 13
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
2000
13 & 82
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200
13, 121, 333, XS167, XS189, XS222 & XS236
09.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
2000
13, 120 & XS291
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
5000
13
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
1000
13
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
1000
13
11.6
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc
2000
13
12.2.2
Đồ gia vị
1000
13
12.3
Dấm
1000
13
12.4
Mù tạt
1000
13
12.5
Viên xúp và nước thịt
500
13, 338, 339
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
1000
13
12.7
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
1500
13
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
1500
13
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
1500
13
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
2000
13
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
2000
13
14.1.2.1
Nước ép quả
1000
13, 91, 122
14.1.2.3
Nước ép quả cô đặc
1000
13, 91, 122, 127
14.1.3.1
Necta quả
1000
13, 91, 122
14.1.3.3
Necta quả cô đặc
1000
13, 91, 122, 127
14.1.3.4
Necta rau, củ cô đặc
600
13
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
250
13, 301
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
1000
13
14.2.2
Rượu táo, lê
1000
13, 124
14.2.4
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)
1000
13
14.2.5
Rượu mật ong
1000
13
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
1000
13
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
1000
13
HYDROXYBENZOATES, PARA-
HYDROXYBENZOATES, PARA-
INS
Tên phụ gia
214
Ethyl para-hydroxybenzoat
218
Methyl para-hydroxybenzoat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.6.4
Phomat đã qua chế biến
300
27
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
500
27
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
120
27
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
300
27
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
300
27
04.1.2.2
Quả khô
800
27
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
250
27
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
250
27
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
1000
27
04.1.2.7
Quả ướp đường
1000
27
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
800
27
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
800
27
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
800
27
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
800
27
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
1000
27
04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
1000
27
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
1000
27
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
300
27
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
300
27 & XS86
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
300
27
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
1000
27, XS309R
05.3
Kẹo cao su
1500
27
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
300
27
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
300
27
08.4
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
36
27
09.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
1000
27, XS291
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
100
27
12.3
Dấm
100
27
12.4
Mù tạt
300
27
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
1000
27, XS302
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
500
27
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
450
27 & 160
14.2.2
Rượu táo, lê
200
27
14.2.4
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)
200
27
14.2.5
Rượu mật ong
200
27
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
1000
27 & 224
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
300
27
15.2
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)
300
27

SULFITES
SULFITES
INS
Tên phụ gia
220
Sulfua dioxyd
221
Natri sulfit
222
Natri hydro sulfit
223
Natri metabisulfit
224
Kali metabisulfit
225
Kali sulfit
539
Natri thiosulfat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
30
44 & 204
04.1.2.1
Quả đông lạnh
500
44 & 155
04.1.2.2
Quả khô
1000
44, 135 & 218
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
100
44
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
100
44
04.1.2.7
Quả ướp đường
100
44
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
100
44 & 206
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
100
44
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
100
44
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
100
44
04.2.1.3
Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
50
44, 76 & 136
04.2.2.1
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
50
44, 76, 136
& 137
04.2.2.2
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
500
44 & 105
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
100
44
04.2.2.4
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
50
44
04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
500
44 & 138
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
300
44 & 205
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
500
44
06.2.1
Bột
200
44
06.2.2
Tinh bột
50
44
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
20
44
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
50
44
09.1.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi
100
44, 390, XS312, XS315
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
100
19, 44, 139, 392, XS36, XS 165, XS190,
XS191, XS312, XS315
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
150
44
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
30
44, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
150
44, 140, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119
11.1.1
Đường trắng, dextroza khan, dextroza monohydrat, fructoza
15
44
11.1.2
Đường bột, dextroza bột
15
44
11.1.3
Đường trắng mịn, đường nâu mịn, siro glucoza, siro glucoza đã được làm khô, đường mía thô
20
44 & 111
11.1.5
Đường trắng nghiền
70
44
11.2
Đường nâu, không bao gồm các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm 11.1.3
40
44
11.3
Dung dịch đường, siro đường và đường nghịch đảo, bao gồm cả đường mật và rỉ mật, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 11.1.3
70
44
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
40
44
12.2.1
Thảo mộc và gia vị
150
44
12.2.2
Đồ gia vị
200
44
12.3
Dấm
100
44
12.4
Mù tạt
250
44 & 106
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
300
44, XS302
14.1.2.1
Nước ép quả
50
44 & 122
14.1.2.2
Nước ép rau, củ
50
44 & 122
14.1.2.3
Nước ép quả cô đặc
50
44, 122 &
127
14.1.2.4
Nước ép rau, củ cô đặc
50
44, 122 &
127
14.1.3.1
Necta quả
50
44 & 122
14.1.3.2
Necta rau, củ
50
44 & 122
14.1.3.3
Necta quả cô đặc
50
44, 122 &
127
14.1.3.4
Necta rau, củ cô đặc
50
44, 122 &
127
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
70
44, 127 &
143
14.2.1
Bia và đồ uống từ malt
50
44
14.2.2
Rượu táo, lê
200
44
14.2.3
Rượu vang nho
350
44 & 103
14.2.4
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)
200
44
14.2.5
Rượu mật ong
200
44
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
200
44
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
250
44
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
50
44
ORTHO-PHENYLPHENOLS
ORTHO-PHENYLPHENOLS
INS
Tên phụ gia
231
Ortho-phenylphenol
232
Natri ortho-phenylphenol
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
12
49
NISIN
INS
Tên phụ gia
234
Nisin
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
12,5
233, 403
01.4.3
Cream đông tụ (nguyên chất)
10
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
12,5
233
01.6.2
Phomat ủ chín
12,5
01.6.4
Phomat đã qua chế biến
12,5
233
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
12,5
01.6.6
Phomat whey protein
12,5
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
12,5
233 & 362
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
3
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
6,25
233
08.2.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
25
233, 330,
XS96 & XS97
08.3.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt
25
233 & 377
08.4
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
7
233
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
6,25
233
12.5.1
Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại đóng hộp, đóng chai và đông lạnh
5
233, 339
NATAMYCIN (PIMARICIN)
NATAMYCIN (PIMARICIN)
INS
Tên phụ gia
235
Natamycin
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
40
3 & 80
01.6.2
Phomat ủ chín
40
3 & 80
01.6.4
Phomat đã qua chế biến
40
3 & 80
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
40
3 & 80
01.6.6
Phomat whey protein
40
3 & 80
08.2.1.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến (bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không qua xử lý nhiệt
6
08.3.1.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
20
3 & 81
HEXAMETHYLENE TETRAMINE
HEXAMETHYLENE TETRAMINE
INS
Tên phụ gia
239
Hexamethylen tetramin
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.6.2.1
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)
25
66 & 298
DIMETHYL DICARBONATE
DIMETHYL DICARBONATE
INS
Tên phụ gia
242
Dimethyl dicarbonat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
250
18
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
250
18
14.2.2
Rượu táo, lê
250
18
14.2.3
Rượu vang nho
200
18
14.2.4
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)
250
18
14.2.5
Rượu mật ong
200
18
LAURIC ARGINATE ETHYL ESTER
LAURIC ARGINATE ETHYL ESTER
INS
Tên phụ gia
243
Lauric argrinat ethyl este
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
200
01.6.2.1
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)
200
01.6.3
Phomat whey
200
01.6.4
Phomat đã qua chế biến
200
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
200
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
200
170
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
200
214 & 215
04.1.2.2
Quả khô
200
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
200
04.2.1.2
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
200
04.2.1.3
Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
200
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
200
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
200
XS86
05.3
Kẹo cao su
225
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
200
08.2.1
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt
200
08.2.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
200
XS96 & XS97
08.2.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh
200
3 & 374
08.3.1
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt
315
08.3.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt
200
XS88, XS89 & XS98
08.3.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh
315
3 & 374
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
200
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
200
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200
419
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
09.3.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông
200
09.3.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
200
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác
200
XS291
09.3.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
200
10.2
Sản phẩm trứng
200
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
200
12.2.2
Đồ gia vị
200
12.5
Viên xúp và nước thịt
200
XS117
12.6.1
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương
(VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
200
12.6.2
Nước chấm không ở dạng nhũ tương
(VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)
200
12.7
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
200
14.1.4.1
Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat hóa
50
14.1.4.2
Đồ uống từ nước có hương vị và không cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha đường và ades
50
14.1.4.3
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng)
50
127
NITRITES
NITRITES
INS
Tên phụ gia
249
Kali nitrit
250
Natri nitrit
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
08.2.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
80
32 & 288
08.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
80
32, 286 & 287

ACETIC ACID, GLACIAL
ACETIC ACID, GLACIAL
INS
Tên phụ gia
260
Acid acetic băng
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.6.6
Phomat whey protein
GMP
04.2.1.1
Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
GMP
262 & 263
04.2.2.1
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
GMP
262 & 263
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
41, XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
16
09.2.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
437, XS167, XS189, XS222, XS236 & XS244
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
5000
238
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
POTASSIUM ACETATE
POTASSIUM ACETATE
INS
Tên phụ gia
261(i)
Kali acetat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
GMP
239

SODIUM ACETATE
SODIUM ACETATE
INS
Tên phụ gia
262(i)
Natri acetat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
6000
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
256
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
41 & XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
16
09.2.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
GMP
239, 319 & 320
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160

SODIUM DIACETATE
SODIUM DIACETATE
INS
Tên phụ gia
262(ii)
Natri diacetate
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
1000
XS253
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
1000
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
1000
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
1000
XS309R
07.1
Bánh mì và bánh nướng thông thường
4000
08.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
1000
XS96 & XS97
08.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
1000
XS88, XS89 & XS98
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
2000
12.5
Viên xúp và nước thịt
500
XS117
12.6.1
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương
(VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
2500
12.6.2
Nước chấm không ở dạng nhũ tương
(VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)
2500
XS306R
12.6.3
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
2500
127
12.6.4
Nước chấm trong (VD: nước mắm)
2500
XS302
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
1000

CALCIUM ACETATE
CALCIUM ACETATE
INS
Tên phụ gia
263
Calci acetat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
258
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
GMP
239
LACTIC ACID, L-, D- and DL-
LACTIC ACID, L-, D- and DL-
INS
Tên phụ gia
270
Acid lactic (L-, D- và DL-)
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
01.6.6
Phomat whey protein
GMP
04.2.1.1
Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
GMP
262 & 264
04.2.2.1
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
GMP
262 & 264
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
256
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP
72 & 83
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
GMP
72 & 83
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP
72 & 83
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
2000
83 & 238
PROPIONIC ACID
PROPIONIC ACID
INS
Tên phụ gia
280
Acid propionic
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.6.6
Phomat whey protein
3000
70
SODIUM PROPIONATE
SODIUM PROPIONATE
INS
Tên phụ gia
281
Natri propionat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.6.6
Phomat whey protein
3000
70

CALCIUM PROPIONATE
CALCIUM PROPIONATE
CALCIUM PROPIONATE
CALCIUM PROPIONATE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
Tên phụ gia
282
Calci propionat
Calci propionat
Calci propionat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.6.6
Phomat whey protein
Phomat whey protein
Phomat whey protein
3000
70
70
CARBON DIOXIDE
CARBON DIOXIDE
CARBON DIOXIDE
CARBON DIOXIDE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
Tên phụ gia
290
Carbon dioxyd
Carbon dioxyd
Carbon dioxyd
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
59
59
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
59
59
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
59 & 278
59 & 278
04.1.1.3
Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng
Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng
Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng
GMP
59
59
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
59 & 211
59 & 211
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
59, 382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244
59, 382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP
59
59
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP
59
59
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
GMP
59
59
14.1.2.1
Nước ép quả
Nước ép quả
Nước ép quả
GMP
69
69
14.1.2.3
Nước ép quả cô đặc
Nước ép quả cô đặc
Nước ép quả cô đặc
GMP
69 & 127
69 & 127
14.1.3.1
Necta quả
Necta quả
Necta quả
GMP
69
69
14.1.3.3
Necta quả cô đặc
Necta quả cô đặc
Necta quả cô đặc
GMP
69 & 127
69 & 127
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
59 & 160
59 & 160
14.2.3
Rượu vang nho
Rượu vang nho
Rượu vang nho
GMP
60
60
MALIC ACID, DL-
MALIC ACID, DL-
MALIC ACID, DL-
MALIC ACID, DL-
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
Tên phụ gia
296
Acid malic (DL-)
Acid malic (DL-)
Acid malic (DL-)
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
01.6.6
Phomat whey protein
Phomat whey protein
Phomat whey protein
GMP
04.2.2.1
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
GMP
265
265
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
256
256
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
41, XS166
41, XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
16
16
09.2.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
GMP
239
239
14.1.2.1
Nước ép quả
Nước ép quả
Nước ép quả
GMP
115
115
14.1.2.2
Nước ép rau, củ
Nước ép rau, củ
Nước ép rau, củ
GMP
14.1.2.3
Nước ép quả cô đặc
Nước ép quả cô đặc
Nước ép quả cô đặc
GMP
115 & 127
115 & 127
14.1.2.4
Nước ép rau, củ cô đặc
Nước ép rau, củ cô đặc
Nước ép rau, củ cô đặc
GMP
14.1.3.1
Necta quả
Necta quả
Necta quả
GMP
14.1.3.2
Necta rau, củ
Necta rau, củ
Necta rau, củ
GMP
14.1.3.3
Necta quả cô đặc
Necta quả cô đặc
Necta quả cô đặc
GMP
127
127
14.1.3.4
Necta rau, củ cô đặc
Necta rau, củ cô đặc
Necta rau, củ cô đặc
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
160
FUMARIC ACID
FUMARIC ACID
FUMARIC ACID
FUMARIC ACID
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
Tên phụ gia
297
Acid fumaric
Acid fumaric
Acid fumaric
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
700
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
256
256
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
41, XS166
41, XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
16
16
09.2.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
160
ASCORBIC ACID, L-
ASCORBIC ACID, L-
ASCORBIC ACID, L-
ASCORBIC ACID, L-
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
Tên phụ gia
300
Acid ascorbic (L-)
Acid ascorbic (L-)
Acid ascorbic (L-)
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.1.2
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
GMP
410
410
04.2.1.1
Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
500
262
262
04.2.2.1
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
GMP
110
110
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
06.2.1
Bột
Bột
Bột
300
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
200
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
256
256
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
281
281
09.1.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi
GMP
390, XS312, XS315
390, XS312, XS315
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
307, 392, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS312, XS315
307, 392, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
306 & 307
306 & 307
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
16
16
09.2.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
XS167, XS189, XS222, XS236, XS311
XS167, XS189, XS222, XS236, XS311
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
50
72, 242 & 315
72, 242 & 315
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
500
242
242
14.1.2.1
Nước ép quả
Nước ép quả
Nước ép quả
GMP
14.1.2.2
Nước ép rau, củ
Nước ép rau, củ
Nước ép rau, củ
GMP
14.1.2.3
Nước ép quả cô đặc
Nước ép quả cô đặc
Nước ép quả cô đặc
GMP
127
127
14.1.2.4
Nước ép rau, củ cô đặc
Nước ép rau, củ cô đặc
Nước ép rau, củ cô đặc
GMP
14.1.3.1
Necta quả
Necta quả
Necta quả
GMP
14.1.3.2
Necta rau, củ
Necta rau, củ
Necta rau, củ
GMP
14.1.3.3
Necta quả cô đặc
Necta quả cô đặc
Necta quả cô đặc
GMP
127
127
14.1.3.4
Necta rau, củ cô đặc
Necta rau, củ cô đặc
Necta rau, củ cô đặc
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
160
SODIUM ASCORBATE
SODIUM ASCORBATE
SODIUM ASCORBATE
SODIUM ASCORBATE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
Tên phụ gia
301
Natri ascorbat
Natri ascorbat
Natri ascorbat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.1.2
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
GMP
410
410
04.1.1.3
Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng
Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng
Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng
GMP
04.2.1.3
Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
GMP
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
06.2.1
Bột
Bột
Bột
300
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
200
256
256
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
281
281
09.1.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi
GMP
390, XS312, XS315
390, XS312, XS315
09.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
437, 307, 392, XS92, XS167, XS189, XS191, XS222, XS236, XS244, XS312, XS315
437, 307, 392, XS92, XS167, XS189, XS191, XS222, XS236, XS244, XS312, XS315
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
314
314
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
50
70, 72, 315
& 316
70, 72, 315
& 316
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
500
317, 319 & 320
317, 319 & 320
14.1.2.1
Nước ép quả
Nước ép quả
Nước ép quả
GMP
14.1.2.3
Nước ép quả cô đặc
Nước ép quả cô đặc
Nước ép quả cô đặc
GMP
127
127
14.1.3.1
Necta quả
Necta quả
Necta quả
GMP
14.1.3.3
Necta quả cô đặc
Necta quả cô đặc
Necta quả cô đặc
GMP
127
127
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
160
CALCIUM ASCORBATE
CALCIUM ASCORBATE
CALCIUM ASCORBATE
CALCIUM ASCORBATE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
Tên phụ gia
302
Calci ascorbat
Calci ascorbat
Calci ascorbat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
04.1.1.3
Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng
Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng
Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng
GMP
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
200
256
256
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
281
281
09.1.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi
GMP
390, XS312, XS315
390, XS312, XS315
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
308, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315
308, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
139, XS166
139, XS166
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
50
70, 72 & 315
70, 72 & 315
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
200
239 & 317
239 & 317
14.1.2.1
Nước ép quả
Nước ép quả
Nước ép quả
GMP
14.1.2.3
Nước ép quả cô đặc
Nước ép quả cô đặc
Nước ép quả cô đặc
GMP
127
127
14.1.3.1
Necta quả
Necta quả
Necta quả
GMP
14.1.3.3
Necta quả cô đặc
Necta quả cô đặc
Necta quả cô đặc
GMP
127
127
ASCORBYL ESTERS
ASCORBYL ESTERS
ASCORBYL ESTERS
ASCORBYL ESTERS
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
Tên phụ gia
304
Ascorbyl palmitat
Ascorbyl palmitat
Ascorbyl palmitat
305
Ascorbyl stearat
Ascorbyl stearat
Ascorbyl stearat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
80
10
10
01.5.1
Sữa bột và cream bột (nguyên chất)
Sữa bột và cream bột (nguyên chất)
Sữa bột và cream bột (nguyên chất)
500
10
10
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
80
10
10
01.6.2.1
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)
500
10 & 112
10 & 112
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
500
2 & 10
2 & 10
02.1.1
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee
500
10 & 171
10 & 171
02.1.2
Dầu và chất béo thực vật
Dầu và chất béo thực vật
Dầu và chất béo thực vật
500
10
10
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
500
10
10
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
500
10
10
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
500
10
10
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
80
10
10
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
200
10 & 15
10 & 15
04.1.2.2
Quả khô
Quả khô
Quả khô
80
10
10
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
500
2 & 10
2 & 10
04.2.2.2
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
80
10
10
05.0
Bánh kẹo
Bánh kẹo
Bánh kẹo
500
10, 15, 375, XS86, XS105, XS141, XS309R
10, 15, 375, XS86, XS105, XS141, XS309R
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
200
10
10
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
500
10 & 211
10 & 211
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
500
2 & 10
2 & 10
07.0
Bánh nướng
Bánh nướng
Bánh nướng
1000
10 & 15
10 & 15
08.4
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
5000
10
10
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
1000
10, 392, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS312, XS315
10, 392, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
1000
10
10
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
500
2, 10
2, 10
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
200
10
10
12.2
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)
500
10
10
12.4
Mù tạt
Mù tạt
Mù tạt
500
10
10
12.5
Viên xúp và nước thịt
Viên xúp và nước thịt
Viên xúp và nước thịt
200
10
10
12.6.1
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương
(VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương
(VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương
(VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
500
10, 15
10, 15
12.6.2
Nước chấm không ở dạng nhũ tương
(VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)
Nước chấm không ở dạng nhũ tương
(VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)
Nước chấm không ở dạng nhũ tương
(VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)
500
10
10
12.6.3
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
200
10
10
12.6.4
Nước chấm trong (VD: nước mắm)
Nước chấm trong (VD: nước mắm)
Nước chấm trong (VD: nước mắm)
200
10 & XS302
10 & XS302
12.7
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
200
10
10
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
10
15, 72, 187
15, 72, 187
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
50
15, 72, 187, 315
15, 72, 187, 315
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
10
10, 15 & 72
10, 15 & 72
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
200
15 & 187
15 & 187
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
500
10
10
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
500
10
10
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
500
10
10
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
1000
10 & 15
10 & 15
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
200
10
10
15.2
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)
200
10
10
TOCOPHEROLS
TOCOPHEROLS
TOCOPHEROLS
TOCOPHEROLS
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
Tên phụ gia
307a
d-alpha-Tocopherol
d-alpha-Tocopherol
d-alpha-Tocopherol
307b
Tocopherol concentrate (dạng hỗn hợp)
Tocopherol concentrate (dạng hỗn hợp)
Tocopherol concentrate (dạng hỗn hợp)
307c
dl-alpha-Tocopherol
dl-alpha-Tocopherol
dl-alpha-Tocopherol
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.1.2
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
200
410
410
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
200
15
15
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
200
XS250, XS252
XS250, XS252
01.4.4
Các sản phẩm tương tự cream
Các sản phẩm tương tự cream
Các sản phẩm tương tự cream
200
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
Phomat chưa ủ chín
Phomat chưa ủ chín
200
168, 351
168, 351
01.6.2.3
Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt phomat)
Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt phomat)
Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt phomat)
300
01.6.4
Phomat đã qua chế biến
Phomat đã qua chế biến
Phomat đã qua chế biến
200
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
Sản phẩm tương tự phomat
Sản phẩm tương tự phomat
400
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
500
XS243
XS243
01.8
Whey và sản phẩm whey, không bao gồm phomat whey
Whey và sản phẩm whey, không bao gồm phomat whey
Whey và sản phẩm whey, không bao gồm phomat whey
200
02.1.1
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee
500
171
171
02.1.2
Dầu và chất béo thực vật
Dầu và chất béo thực vật
Dầu và chất béo thực vật
300
356 & 357
356 & 357
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
300
358
358
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
500
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
900
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
200
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
500
15
15
04.1.2.2
Quả khô
Quả khô
Quả khô
200
XS67, XS130
XS67, XS130
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
200
XS160
XS160
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
150
XS240 & XS314R
XS240 & XS314R
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
500
15
15
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
Nhân từ quả cho bánh ngọt
Nhân từ quả cho bánh ngọt
150
04.2.2.2
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
200
XS38
XS38
04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
300
XS57
XS57
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
500
15
15
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
100
15, XS86
15, XS86
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
Sản phẩm cacao, sô cô la
Sản phẩm cacao, sô cô la
750
15 & 168
15 & 168
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
500
15
15
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
500
15 & XS309R
15 & XS309R
05.3
Kẹo cao su
Kẹo cao su
Kẹo cao su
1500
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
500
15
15
06.2.1
Bột
Bột
Bột
5000
15 & 186
15 & 186
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
200
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
500
211
211
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
200
211
211
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
500
15
15
06.6
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
100
07.1.2
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
200
07.1.6
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường
100
07.2.1
Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả)
Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả)
Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả)
200
389
389
07.2.2
Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)
Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)
Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)
200
07.2.3
Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ
Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ
Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ
200
11
11
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
300
15, 281
15, 281
08.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
500
XS96, XS97
XS96, XS97
08.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
500
XS88, XS89
& XS98
XS88, XS89
& XS98
08.4
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
5000
365
365
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200
15, XS166
15, XS166
12.2
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)
2000
421, XS326, XS327, XS328
421, XS326, XS327, XS328
12.4
Mù tạt
Mù tạt
Mù tạt
200
12.5
Viên xúp và nước thịt
Viên xúp và nước thịt
Viên xúp và nước thịt
50
346
346
12.6.1
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương
(VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương
(VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương
(VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
600
12.6.2
Nước chấm không ở dạng nhũ tương
(VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)
Nước chấm không ở dạng nhũ tương
(VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)
Nước chấm không ở dạng nhũ tương
(VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)
600
12.6.3
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
300
127
127
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
10
72, 416
72, 416
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
30
72
72
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
10
72, 416
72, 416
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
300
15
15
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
30
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
300
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
300
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
2000
418
418
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
200
434
434
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
5
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
200
15.2
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)
200
PROPYL GALLATE
PROPYL GALLATE
PROPYL GALLATE
INS
INS
Tên phụ gia
310
310
Propyl gallat
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.5.1
01.5.1
Sữa bột và cream bột (nguyên chất)
200
200
200
15, 75 & 196
01.7
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
90
90
90
2 & 15
02.1.1
02.1.1
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee
100
100
100
15, 133 & 171
02.1.2
02.1.2
Dầu và chất béo thực vật
200
200
200
15 & 130
02.1.3
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
200
200
200
15 & 130
02.2.2
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
200
200
200
15 & 130
02.3
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
200
200
200
15 & 130
02.4
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
200
200
200
15 & 130
04.1.2.9
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
90
90
90
2 & 15
04.2.2.2
04.2.2.2
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
50
50
50
15, 76 & 196
05.1
05.1
Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la, bao gồm cả các sản phẩm giống và sản phẩm thay thế sô cô la
200
200
200
15, 130,
303, XS86,
XS105 &
XS141
05.2
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
200
200
200
15, 130 & XS309R
05.3
05.3
Kẹo cao su
1000
1000
1000
130
05.4
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
200
200
200
15 & 130
06.1
06.1
Ngũ cốc nguyên hạt, dạng ép thành tấm hoặc hạt đã tách vỏ, bao gồm cả gạo
100
100
100
15
06.3
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
200
200
200
15 & 196
06.4.3
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
200
200
200
15, 130 & 211
06.5
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
90
90
90
2 & 15
07.1.3
07.1.3
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)
100
100
100
15 & 130
07.2.3
07.2.3
Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ
200
200
200
15 & 196
08.2
08.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
200
200
200
15, 130,
XS96 & XS97
08.3
08.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
200
200
200
15, 130,
XS88, XS89
& XS98
09.2.5
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
100
100
100
15, 196, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
10.4
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
90
90
90
2 & 15
12.2
12.2
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)
200
200
200
15 & 130
12.5
12.5
Viên xúp và nước thịt
200
200
200
15, 127 & 130
12.6
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
200
200
200
15, 130, XS302
13.6
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
400
400
400
15 & 196
14.1.4
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
1000
1000
1000
15
15.1
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
200
200
200
15 & 130
15.2
15.2
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)
200
200
200
15 & 130
GUAIAC RESIN
GUAIAC RESIN
GUAIAC RESIN
INS
INS
Tên phụ gia
314
314
Nhựa guaiac
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
02.1.2
02.1.2
Dầu và chất béo thực vật
1000
1000
1000
02.1.3
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
1000
1000
1000
05.3
05.3
Kẹo cao su
1500
1500
1500
12.6
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
600
600
600
15, XS302
ERYTHORBIC ACID (ISOASCORBIC ACID)
ERYTHORBIC ACID (ISOASCORBIC ACID)
ERYTHORBIC ACID (ISOASCORBIC ACID)
INS
INS
Tên phụ gia
315
315
Acid erythorbic (acid isoascorbic)
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
08.1.2
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
GMP
281
09.1.2
09.1.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi
GMP
GMP
GMP
390, XS312, XS315
09.2.1
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
GMP
308, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315
09.2.2
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
GMP
139, XS166
SODIUM ERYTHORBATE
SODIUM ERYTHORBATE
SODIUM ERYTHORBATE
SODIUM ERYTHORBATE
SODIUM ERYTHORBATE
SODIUM ERYTHORBATE
INS
INS
Tên phụ gia
316
316
Natri erythorbat
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.7
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
GMP
GMP
280
09.1.2
09.1.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi
GMP
GMP
GMP
390, XS312, XS315
09.2.1
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
GMP
392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315
09.2.5
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
GMP
382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244
TERTIARY BUTYLHYDROQUINONE
TERTIARY BUTYLHYDROQUINONE
TERTIARY BUTYLHYDROQUINONE
INS
INS
Tên phụ gia
319
319
Tert-butylhydroquinon (TBHQ)
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.3.2
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
100
100
100
15 & 195
02.1.2
02.1.2
Dầu và chất béo thực vật
200
200
200
15 & 130
02.1.3
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
200
200
200
15 & 130
02.2.2
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
200
200
200
15 & 130
02.3
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
200
200
200
15 & 130
02.4
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
200
200
200
15 & 130
03.0
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
200
200
200
15 & 195
05.1.4
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
200
200
200
15, 130, 303
05.2
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
200
200
200
15, 130, XS309R
05.3
05.3
Kẹo cao su
400
400
400
130
05.4
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
200
200
200
15 & 130
06.4.3
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
200
200
200
15 & 130
07.1.1
07.1.1
Bánh mì và bánh mì cuộn
200
200
200
15 & 195
07.1.2
07.1.2
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
200
200
200
15 & 195
07.1.3
07.1.3
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)
200
200
200
15 & 130
07.1.4
07.1.4
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
200
200
200
15 & 195
08.2
08.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
100
100
100
15, 130,
167, XS96 &
XS97
08.3
08.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
100
100
100
15, 130,
162, XS88,
XS89 & XS98
12.2
12.2
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)
200
200
200
15 & 130
12.4
12.4
Mù tạt
200
200
200
15
12.5
12.5
Viên xúp và nước thịt
200
200
200
15 & 130
12.6
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
200
200
200
15, 130, XS302
15.0
15.0
Thực phẩm mặn ăn liền
200
200
200
15 & 130
BUTYLATED HYDROXYANISOLE
BUTYLATED HYDROXYANISOLE
BUTYLATED HYDROXYANISOLE
INS
INS
Tên phụ gia
320
320
Butyl hydroxyanisol (BHA)
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.3.2
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
100
100
100
15 & 195
01.5.1
01.5.1
Sữa bột và cream bột (nguyên chất)
100
100
100
15 & 196
02.1.1
02.1.1
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee
175
175
175
15, 133 & 171
02.1.2
02.1.2
Dầu và chất béo thực vật
200
200
200
15 & 130
02.1.3
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
200
200
200
15 & 130
02.2.2
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
200
200
200
15 & 130
02.3
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
200
200
200
15 & 130
02.4
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
200
200
200
15 & 130
03.0
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
200
200
200
15 & 195
04.2.2.2
04.2.2.2
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
200
200
200
15, 76 & 196
05.1.4
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
200
200
200
15, 130, 303
05.2
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
200
200
200
15, 130, XS309R
05.3
05.3
Kẹo cao su
400
400
400
130
05.4
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
200
200
200
15 & 130
06.3
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
200
200
200
15 & 196
06.4.3
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
200
200
200
15 & 130
07.0
07.0
Bánh nướng
200
200
200
15 & 180
08.2
08.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
200
200
200
15, 130, XS96 & XS97
08.3
08.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
200
200
200
15, 130, XS88, XS89 & XS98
09.2.1
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200
200
200
15, 180, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315
09.2.2
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200
200
200
15, 180, XS166
09.2.5
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200
200
200
15, 196, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
09.3
09.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200
200
200
15, 180 & XS291
09.4
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
200
200
200
15, 180, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119
12.2
12.2
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)
200
200
200
15 & 130
12.5
12.5
Viên xúp và nước thịt
200
200
200
15 & 130
12.6
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
200
200
200
15, 130 & XS302
12.8
12.8
Men và các sản phẩm tương tự
200
200
200
15
13.6
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
400
400
400
15 & 196
15.1
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
200
200
200
15 & 130
15.2
15.2
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)
200
200
200
15 & 130
BUTYLATED HYDROXYTOLUENE
BUTYLATED HYDROXYTOLUENE
BUTYLATED HYDROXYTOLUENE
INS
INS
Tên phụ gia
321
321
Butyl hydroxytoluen (BHT)
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.3.2
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
100
100
100
15 & 195
01.5.1
01.5.1
Sữa bột và cream bột (nguyên chất)
200
200
200
15 & 196
02.1.1
02.1.1
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee
75
75
75
15, 133 & 171
02.1.2
02.1.2
Dầu và chất béo thực vật
200
200
200
15 & 130
02.1.3
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
200
200
200
15 & 130
02.2.2
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
200
200
200
15 & 130
02.3
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
200
200
200
15 & 130
02.4
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
200
200
200
15 & 130
03.0
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
100
100
100
15 & 195
04.2.2.2
04.2.2.2
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
200
200
200
15, 76 & 196
05.1.4
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
200
200
200
15, 130, 303
05.1.5
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
200
200
200
15 & 197
05.2
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
200
200
200
15, 130, XS309R
05.3
05.3
Kẹo cao su
400
400
400
130
05.4
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
200
200
200
15 & 130
06.3
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
100
100
100
15 & 196
06.4.3
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
200
200
200
15 & 130
07.0
07.0
Bánh nướng
200
200
200
15 & 180
08.2
08.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
100
100
100
15, 130, 167, XS96 & XS97
08.3
08.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
100
100
100
15, 30, 162, XS88, XS89 & XS98
09.2.1
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200
200
200
15, 180, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315
09.2.2
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200
200
200
15, 180, XS166
09.2.5
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200
200
200
15, 196, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244 & XS311
09.3
09.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200
200
200
15, 180 & XS291
09.4
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
200
200
200
15, 180, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119
12.2
12.2
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)
200
200
200
15 & 130
12.5
12.5
Viên xúp và nước thịt
200
200
200
15, 130 & 340
12.6
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
100
100
100
15, 130 & XS302
13.6
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
400
400
400
15 & 196
15.0
15.0
Thực phẩm mặn ăn liền
200
200
200
15 & 130
LECITHIN
LECITHIN
LECITHIN
INS
INS
Tên phụ gia
322(i)
322(i)
Lecithin
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.2
01.1.2
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
GMP
GMP
GMP
410
01.2.2
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
GMP
01.4.1
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
GMP
236
01.4.2
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
GMP
01.8.2
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
GMP
GMP
GMP
02.1.2
02.1.2
Dầu và chất béo thực vật
GMP
GMP
GMP
277
02.1.3
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
GMP
GMP
GMP
04.2.2.7
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
GMP
GMP
06.2.1
06.2.1
Bột
GMP
GMP
GMP
25 & 28
06.4.1
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
GMP
06.4.2
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
GMP
256
08.1.1
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
GMP
16 & 326
08.1.2
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
GMP
281
09.1.2
09.1.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi
GMP
GMP
GMP
390, XS312, XS315
09.2.1
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
GMP
392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315
09.2.2
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
GMP
63
09.2.3
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
GMP
16
09.2.4.1
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
GMP
241
09.2.4.3
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
GMP
41
09.2.5
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
GMP
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
10.2.1
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
GMP
GMP
10.2.2
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
GMP
GMP
11.4
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
GMP
258
12.1.2
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
GMP
13.1.1
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
5000
5000
5000
72
13.1.2
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
5000
5000
5000
72
13.1.3
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
5000
5000
5000
72
13.2
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
5000
5000
5000
271 & 274
14.1.5
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
GMP
160
SODIUM LACTATE
SODIUM LACTATE
SODIUM LACTATE
INS
INS
Tên phụ gia
325
325
Natri lactat
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.3
01.1.3
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)
GMP
GMP
GMP
261
01.2.1.2
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
GMP
01.4.1
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
GMP
01.4.2
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
GMP
04.2.2.7
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
GMP
GMP
06.4.1
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
GMP
06.4.2
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
GMP
256
09.2.2
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
GMP
41, XS166
09.2.3
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
GMP
16
09.2.4
09.2.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
GMP
09.2.5
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
GMP
437, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244
10.2.1
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
GMP
GMP
10.2.2
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
GMP
GMP
13.2
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
GMP
GMP
GMP
83, 239, 319 & 320
14.1.5
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
GMP
160
POTASSIUM LACTATE
POTASSIUM LACTATE
POTASSIUM LACTATE
INS
INS
Tên phụ gia
326
326
Kali lactat
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.3
01.1.3
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)
GMP
GMP
GMP
261
01.2.1.2
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
GMP
01.4.1
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
GMP
01.4.2
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
GMP
09.2.5
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
GMP
382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
13.2
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
GMP
GMP
GMP
83 & 239

CALCIUM LACTATE
CALCIUM LACTATE
INS
Tên phụ gia
327
Calci lactat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
10000
58
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
281
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
41, XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
16
09.2.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
437, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
GMP
83 & 239
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
CITRIC ACID
CITRIC ACID
INS
Tên phụ gia
330
Acid citric
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.2
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
GMP
407
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
01.6.6
Phomat whey protein
GMP
02.1.1
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee
GMP
171
02.1.2
Dầu và chất béo thực vật
GMP
15 & 277
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
GMP
04.2.1.1
Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
GMP
262 & 264
04.2.2.1
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
GMP
242, 262,
264 & 265
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
256
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
15 & 281
09.1.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi
GMP
390, XS312, XS315
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
331, 391, 392, XS36, XS95, XS190, XS191, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
61
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
16
09.2.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
437, XS167, XS189, XS222, XS236
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP
72
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
GMP
72
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP
72
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
5000
238
14.1.2.1
Nước ép quả
3000
122
14.1.2.2
Nước ép rau, củ
GMP
14.1.2.3
Nước ép quả cô đặc
3000
122 & 127
14.1.2.4
Nước ép rau, củ cô đặc
GMP
14.1.3.1
Necta quả
5000
14.1.3.2
Necta rau, củ
GMP
14.1.3.3
Necta quả cô đặc
5000
127
14.1.3.4
Necta rau, củ cô đặc
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
SODIUM DIHYDROGEN CITRATE
SODIUM DIHYDROGEN CITRATE
INS
Tên phụ gia
331(i)
Natri dihydro citrat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.3
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)
GMP
261
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
GMP
02.1.1
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee
GMP
171
02.1.2
Dầu và chất béo thực vật
GMP
277
04.2.1.1
Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
GMP
262
04.2.2.1
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
GMP
29
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
281
09.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
253, 391, XS36, XS92, XS95, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP
55 & 72
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
GMP
72 & 316
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP
55 & 72
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
5000
238, 240, 319 & 320
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160

TRISODIUM CITRATE
TRISODIUM CITRATE
INS
Tên phụ gia
331(iii)
Trinatri citrat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.2
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
GMP
410
01.1.3
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)
GMP
261
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
GMP
02.1.1
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee
GMP
171
02.1.2
Dầu và chất béo thực vật
GMP
277
04.2.1.1
Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
GMP
262
04.2.2.1
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
GMP
29
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
06.2.1
Bột
GMP
25
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
281
09.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
253, 391, XS36, XS92, XS95, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP
55 & 72
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
GMP
72 & 316
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP
55 & 72
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
5000
238, 240,
319 & 320
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
POTASSIUM DIHYDROGEN CITRATE
POTASSIUM DIHYDROGEN CITRATE
INS
Tên phụ gia
332(i)
Kali dihydro citrat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.3
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)
GMP
261
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
GMP
04.2.2.1
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
GMP
29
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
281
09.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
253, 391, XS36, XS92, XS95, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP
55 & 72
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
GMP
72
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP
55 & 72
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
GMP
239
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
TRIPOTASSIUM CITRATE
TRIPOTASSIUM CITRATE
INS
Tên phụ gia
332(ii)
Trikali citrat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.3
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)
GMP
261
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
261
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
GMP
02.1.2
Dầu và chất béo thực vật
GMP
277, XS33
04.2.2.1
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
GMP
29
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
281
09.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
253, 391, XS36, XS92, XS95, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP
55 & 72
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
GMP
72
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP
55 & 72
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
GMP
239
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
TRICALCIUM CITRATE
TRICALCIUM CITRATE
INS
Tên phụ gia
333(iii)
Tricalci citrat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
02.1.2
Dầu và chất béo thực vật
GMP
277, XS33
04.2.2.1
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
GMP
29
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
281
09.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
XS36, XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
GMP
239
TARTRATES
TARTRATES
INS
Tên phụ gia
334
Acid tartaric, L(+)-
335(ii)
Dinatri L(+)-tartrat
337
Kali natri L(+)-tartrat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
2000
45 & 230
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
1500
45 & 351
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
2000
45, XS243
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
100
45 & 361
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
100
45
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
100
45
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
4000
45
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
1000
45
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
3000
45
04.1.2.7
Quả ướp đường
20000
45
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
1000
45
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
10000
45
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
15000
45, XS38 &
XS115
04.2.2.4
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
1300
45, XS13, XS38, XS57, XS145, XS257R, XS259R, XS297
05.1.1
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
5000
45, 97 & 128
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
2000
45
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
2000
45, XS86
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
5000
45 & 128
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
5000
45
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
2000
45 & XS309R
05.3
Kẹo cao su
30000
45
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
8000
45
06.2.1
Bột
5000
45 & 186
06.2.2
Tinh bột
2000
45
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
5000
45 & 128
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
7500
45, 128 & 194
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
2860
45
07.1
Bánh mì và bánh nướng thông thường
4000
45, 388
07.2.1
Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả)
5000
45
07.2.2
Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)
500
45
07.2.3
Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ
8000
11, 45
08.3.1
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt
500
45
08.3.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt
500
45, XS88, XS89, XS98
08.3.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh
500
45
08.4
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
2000
45, 365
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200
45, 128, 382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
2000
45
11.6
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc
2000
45
12.2.2
Đồ gia vị
7500
45
12.4
Mù tạt
5000
45
12.5
Viên xúp và nước thịt
5000
45, XS117
12.6.1
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương
(VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
2000
45
12.6.2
Nước chấm không ở dạng nhũ tương
(VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)
5000
45, XS306R
12.6.3
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
5000
45, 127
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
5000
45, 364, XS73, 428
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
5000
45
14.1.2.1
Nước ép quả
4000
45, 128 & 129
14.1.2.3
Nước ép quả cô đặc
4000
45, 127, 128
& 129
14.1.3.1
Necta quả
4000
45 & 128
14.1.3.3
Necta quả cô đặc
4000
45, 127 &
128
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
800
45
14.2.1
Bia và đồ uống từ malt
2000
45
14.2.2
Rượu táo, lê
2000
45
14.2.4
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)
4000
45
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
3000
45, 431
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
4000
45
15.0
Thực phẩm mặn ăn liền
2000
45

PHOSPHATES
PHOSPHATES
PHOSPHATES
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
338
Acid phosphoric
Acid phosphoric
339(i)
Natri dihydro phosphat
Natri dihydro phosphat
339(ii)
Dinatri hydro phosphat
Dinatri hydro phosphat
339(iii)
Trinatri phosphat
Trinatri phosphat
340(i)
Kali dihydro phosphat
Kali dihydro phosphat
340(ii)
Dikali hydro phosphat
Dikali hydro phosphat
340(iii)
Trikali hydro phosphat
Trikali hydro phosphat
341(i)
Calci dihydro phosphat
Calci dihydro phosphat
341(ii)
Dicalci hydro phosphat
Dicalci hydro phosphat
341(iii)
Tricalci phosphat
Tricalci phosphat
342(i)
Amoni dihydro phosphat
Amoni dihydro phosphat
342(ii)
Diamoni hydro phosphat
Diamoni hydro phosphat
343(i)
Magnesi dihydro phosphat
Magnesi dihydro phosphat
343(ii)
Magnesi hydro phosphat
Magnesi hydro phosphat
343(iii)
Trimagnesi phosphat
Trimagnesi phosphat
450(i)
Dinatri diphosphat
Dinatri diphosphat
450(ii)
Trinatri diphosphat
Trinatri diphosphat
450(iii)
Tetranatri diphosphat
Tetranatri diphosphat
450(v)
Tetrakali diphosphat
Tetrakali diphosphat
450(vi)
Dicalci diphosphat
Dicalci diphosphat
450(vii)
Calci dihydro diphosphat
Calci dihydro diphosphat
450(ix)
Magnesi dihydro diphosphat
Magnesi dihydro diphosphat
451(i)
Pentanatri triphosphat
Pentanatri triphosphat
451(ii)
Pentakali triphosphat
Pentakali triphosphat
452(i)
Natri polyphosphat
Natri polyphosphat
452(ii)
Kali polyphosphat
Kali polyphosphat
452(iii)
Natri calci polyphosphat
Natri calci polyphosphat
452(iv)
Calci polyphosphat
Calci polyphosphat
452(v)
Amoni polyphosphat
Amoni polyphosphat
542
Bone phosphat
Bone phosphat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.1.1
Sữa dạng lỏng (nguyên chất)
Sữa dạng lỏng (nguyên chất)
1500
1500
33 & 227
33 & 227
01.1.2
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
2200
2200
33, 364, 411
33, 364, 411
01.1.3
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)
1500
1500
33, 227, 397
33, 227, 397
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
1500
1500
33, 364, 398
33, 364, 398
01.2
Các sản phẩm sữa lên men và sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Các sản phẩm sữa lên men và sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
1000
1000
33
33
01.3.1
Sữa đặc (nguyên chất)
Sữa đặc (nguyên chất)
880
880
33
33
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
13000
13000
33
33
01.4
Cream (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự
Cream (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự
2200
2200
33
33
01.5.1
Sữa bột và cream bột (nguyên chất)
Sữa bột và cream bột (nguyên chất)
4400
4400
33
33
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
4400
4400
33 & 88
33 & 88
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
Phomat chưa ủ chín
4400
4400
33
33
01.6.4
Phomat đã qua chế biến
Phomat đã qua chế biến
9000
9000
33
33
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
Sản phẩm tương tự phomat
9000
9000
33
33
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
1500
1500
33
33
01.8.1
Whey và sản phẩm whey dạng lỏng, không bao gồm phomat whey
Whey và sản phẩm whey dạng lỏng, không bao gồm phomat whey
880
880
33 & 228
33 & 228
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
4400
4400
33
33
02.2.1
880
880
33 & 34
33 & 34
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
2200
2200
33
33
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
2200
2200
33
33
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
1500
1500
33
33
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
7500
7500
33
33
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
2200
2200
33
33
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
1100
1100
33
33
04.1.2.7
Quả ướp đường
Quả ướp đường
10
10
33
33
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
350
350
33
33
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
1500
1500
33
33
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
Sản phẩm quả lên men
2200
2200
33
33
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
Nhân từ quả cho bánh ngọt
1500
1500
33
33
04.2.1.2
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
1760
1760
16 & 33
16 & 33
04.2.1.3
Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
5600
5600
33 & 76
33 & 76
04.2.2.1
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
5000
5000
33 & 76
33 & 76
04.2.2.2
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
5000
5000
33 & 76
33 & 76
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
2200
2200
33
33
04.2.2.4
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
2200
2200
33
33
04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
2200
2200
33 & 76
33 & 76
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
2200
2200
33
33
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
2200
2200
33
33
04.2.2.8
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên
2200
2200
33 & 76
33 & 76
05.1.1
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
1100
1100
33, 97
33, 97
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
880
880
33 & XS86
33 & XS86
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
Sản phẩm cacao, sô cô la
1100
1100
33
33
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
2200
2200
33
33
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
2200
2200
33, XS309R
33, XS309R
05.3
Kẹo cao su
Kẹo cao su
44000
44000
33
33
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
1500
1500
33
33
06.2.1
Bột
Bột
2500
2500
33 & 225
33 & 225
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
2200
2200
33
33
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
2500
2500
33 & 211
33 & 211
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
900
900
33 & 211
33 & 211
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
2500
2500
33 & 211
33 & 211
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh put đing từ bột sắn...)
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh put đing từ bột sắn...)
7000
7000
33
33
06.6
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
5600
5600
33
33
06.8.1
Đồ uống từ đậu tương
Đồ uống từ đậu tương
1300
1300
33
33
06.8.3
Đậu phụ
Đậu phụ
100
100
33
33
07.1.1.2
Bánh mì soda
Bánh mì soda
9300
9300
33 & 229
33 & 229
07.1.2
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
9300
9300
33 & 229
33 & 229
07.1.3
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)
9300
9300
33 & 229
33 & 229
07.1.4
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
9300
9300
33 & 229
33 & 229
07.1.5
Bánh mỳ và bánh bao hấp
Bánh mỳ và bánh bao hấp
9300
9300
33 & 229
33 & 229
07.1.6
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường
9300
9300
33 & 229
33 & 229
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
9300
9300
33 & 229
33 & 229
08.2.1
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt
2200
2200
33
33
08.2.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
1320
1320
33 & 289
33 & 289
08.2.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh
2200
2200
33
33
08.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
2200
2200
33, 302 & XS88
33, 302 & XS88
08.4
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
1100
1100
33
33
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
2200
2200
33, 393, 394, XS36, XS191, XS292, XS312
33, 393, 394, XS36, XS191, XS292, XS312
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
2200
2200
33 & 299
33 & 299
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
2200
2200
33
33
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
2200
2200
33
33
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
2200
2200
33
33
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
2200
2200
33, 334, XS167, XS189, XS222,
33, 334, XS167, XS189, XS222,
XS236, XS244, XS311
XS236, XS244, XS311
09.3.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông
2200
2200
33
33
09.3.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
2200
2200
33
33
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác
2200
2200
33, XS291
33, XS291
09.3.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
2200
2200
33 & 193
33 & 193
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
2200
2200
33, 436, XS3, XS94 & XS119
33, 436, XS3, XS94 & XS119
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
Sản phẩm trứng dạng lỏng
4400
4400
33 & 67
33 & 67
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
Sản phẩm trứng đông lạnh
1290
1290
33
33
10.3
Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp
Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp
1000
1000
33
33
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
1400
1400
33
33
11.1.2
Đường bột, dextroza bột
Đường bột, dextroza bột
6600
6600
33 & 56
33 & 56
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
1320
1320
33
33
11.6
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc
1000
1000
33
33
12.1.1
Muối
Muối
8800
8800
33
33
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
4400
4400
33
33
12.2.2
Đồ gia vị
Đồ gia vị
2200
2200
33 & 226
33 & 226
12.5
Viên xúp và nước thịt
Viên xúp và nước thịt
1500
1500
33 & 343
33 & 343
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
2200
2200
33, XS302
33, XS302
12.9
Gia vị từ đậu tương
Gia vị từ đậu tương
1200
1200
33
33
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
4400
4400
33 & 230
33 & 230
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
2200
2200
33
33
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
2200
2200
33
33
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
2200
2200
33
33
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
2200
2200
33
33
14.1.2.1
Nước ép quả
Nước ép quả
1000
1000
33, 40 & 122
33, 40 & 122
14.1.2.3
Nước ép quả cô đặc
Nước ép quả cô đặc
1000
1000
33, 40, 122 & 127
33, 40, 122 & 127
14.1.3.1
Necta quả
Necta quả
1000
1000
33, 40 & 122
33, 40 & 122
14.1.3.3
Necta quả cô đặc
Necta quả cô đặc
1000
1000
33, 40, 122 & 127
33, 40, 122 & 127
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
1000
1000
33
33
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
300
300
33 & 160
33 & 160
14.2.2
Rượu táo, lê
Rượu táo, lê
880
880
33
33
14.2.5
Rượu mật ong
Rượu mật ong
440
440
33 & 88
33 & 88
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
440
440
33 & 88
33 & 88
15.0
Thực phẩm mặn ăn liền
Thực phẩm mặn ăn liền
2200
2200
33
33
SODIUM DL-MALATE
SODIUM DL-MALATE
SODIUM DL-MALATE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
350(ii)
Natri DL-malat
Natri DL-malat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
GMP
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41, XS166
41, XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16
16
09.2.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
XS167, XS189, XS222,
XS167, XS189, XS222,
XS236, XS244, XS311
XS236, XS244, XS311
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
ADIPATES
ADIPATES
ADIPATES
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
355
Acid adipic
Acid adipic
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
1500
1500
1
1
SODIUM FUMARATES
SODIUM FUMARATES
SODIUM FUMARATES
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
365
Natri fumarat (các muối)
Natri fumarat (các muối)
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
GMP
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41, XS166
41, XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16
16
09.2.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
FERRIC AMMONIUM CITRATE
FERRIC AMMONIUM CITRATE
FERRIC AMMONIUM CITRATE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
381
Sắt amoni citrat
Sắt amoni citrat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
14.1.4.3
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng)
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng)
10
10
23
23
ISOPROPYL CITRATES
ISOPROPYL CITRATES
ISOPROPYL CITRATES
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
384
Isopropyl citrate (các muối)
Isopropyl citrate (các muối)
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
02.1.2
Dầu và chất béo thực vật
Dầu và chất béo thực vật
200
200
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
200
200
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
100
100
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
200
200
08.2.1.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến (bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không qua xử lý nhiệt
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến (bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không qua xử lý nhiệt
200
200
08.3.1.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
200
200
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
200
200
ETHYLENE DIAMINE TETRA ACETATES
ETHYLENE DIAMINE TETRA ACETATES
ETHYLENE DIAMINE TETRA ACETATES
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
385
Calci dinatri etylendiamintetraacetat
Calci dinatri etylendiamintetraacetat
386
Dinatri ethylendiamintetraacetat (EDTA)
Dinatri ethylendiamintetraacetat (EDTA)
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
100
100
21
21
04.1.2.2
Quả khô
Quả khô
265
265
21
21
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
250
250
21
21
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
Mứt, thạch, mứt quả
130
130
21
21
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
100
100
21
21
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
Sản phẩm quả lên men
250
250
21
21
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
Nhân từ quả cho bánh ngọt
650
650
21
21
04.2.2.1
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
100
100
21 & 110
21 & 110
04.2.2.2
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
800
800
21, 64 & 297
21, 64 & 297
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
250
250
21
21
04.2.2.4
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
365
365
21
21
04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
250
250
21
21
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
80
80
21
21
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
250
250
21
21
04.2.2.8
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên
250
250
21
21
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
50
50
21 & XS86
21 & XS86
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
315
315
21
21
08.3.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt
35
35
21, XS88,
XS89 & XS98
21, XS88,
XS89 & XS98
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
75
75
21, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315
21, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
75
75
21, XS166
21, XS166
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
50
50
21
21
09.3.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
250
250
21
21
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
340
340
21, 310, XS3, XS70, XS90, XS94 & XS119
21, 310, XS3, XS70, XS90, XS94 & XS119
10.2.3
Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô
Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô
200
200
21 & 47
21 & 47
11.6
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc
1000
1000
21 & 96
21 & 96
12.2
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)
70
70
21
21
12.4
Mù tạt
Mù tạt
75
75
21
21
12.6.1
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
100
100
21
21
12.6.2
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)
75
75
21
21
12.7
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
100
100
21
21
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
150
150
21
21
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
200
200
21
21
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
35
35
21
21
14.2.1
Bia và đồ uống từ malt
Bia và đồ uống từ malt
25
25
21
21
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
25
25
21
21
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
25
25
21
21
THIODIPROPIONATES
THIODIPROPIONATES
THIODIPROPIONATES
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
388
Acid thiodipropionic
Acid thiodipropionic
389
Dilauryl thiodipropionat
Dilauryl thiodipropionat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
02.1.2
Dầu và chất béo thực vật
Dầu và chất béo thực vật
200
200
46
46
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
200
200
46
46
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
200
200
46
46
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200
200
15, 46, XS166
15, 46, XS166
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
1000
1000
15 & 46
15 & 46
15.0
Thực phẩm mặn ăn liền
Thực phẩm mặn ăn liền
200
200
46
46
ALGINIC ACID
ALGINIC ACID
ALGINIC ACID
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
400
Acid alginic
Acid alginic
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
GMP
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
211
211
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
256
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41 & 332
41 & 332
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
325
325
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
GMP
GMP
16
16
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41 & 332
41 & 332
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
SODIUM ALGINATE
SODIUM ALGINATE
SODIUM ALGINATE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
401
Natri alginat
Natri alginat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234 & 235
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
211
211
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
256
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
XS36, XS92, XS95, XS191, XS292, XS312, XS315
XS36, XS92, XS95, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
210 & 332
210 & 332
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
16 & 325
16 & 325
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
GMP
GMP
16 & 325
16 & 325
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41, 325 & 332
41, 325 & 332
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
GMP
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
GMP
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
POTASSIUM ALGINATE
POTASSIUM ALGINATE
POTASSIUM ALGINATE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
402
Kali alginat
Kali alginat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
256
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
63
63
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
AMMONIUM ALGINATE
AMMONIUM ALGINATE
AMMONIUM ALGINATE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
403
Amoni alginat
Amoni alginat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
256
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
XS36, XS92, XS95,
XS36, XS92, XS95,
XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
63
63
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
CALCIUM ALGINATE
CALCIUM ALGINATE
CALCIUM ALGINATE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
404
Calci alginat
Calci alginat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
256
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190,
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190,
XS191, XS292, XS312, XS315
XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
63
63
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
GMP
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
GMP
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
PROPYLENE GLYCOL ALGINATE
PROPYLENE GLYCOL ALGINATE
PROPYLENE GLYCOL ALGINATE
PROPYLENE GLYCOL ALGINATE
INS
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
405
405
Propylen glycol alginat
Propylen glycol alginat
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
1300
1300
XS243
01.2.1.1
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
5000
5000
234 & 235
01.2.1.2
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
5000
5000
234
01.3.2
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
5000
5000
XS250 &
XS252
01.4.3
01.4.3
Cream đông tụ (nguyên chất)
Cream đông tụ (nguyên chất)
5000
5000
01.4.4
01.4.4
Các sản phẩm tương tự cream
Các sản phẩm tương tự cream
2500
2500
01.6.1
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
Phomat chưa ủ chín
5000
5000
XS262
01.6.2.3
01.6.2.3
Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt phomat)
Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt phomat)
16000
16000
353
01.6.4
01.6.4
Phomat đã qua chế biến
Phomat đã qua chế biến
9000
9000
01.6.5
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
Sản phẩm tương tự phomat
9000
9000
01.7
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
6000
6000
02.2.2
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
3000
3000
359
02.3
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
3000
3000
03.0
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
10000
10000
04.1.2.5
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
Mứt, thạch, mứt quả
5000
5000
409, XS296
04.1.2.8
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
5000
5000
XS240 &
XS314R
04.1.2.9
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
6000
6000
04.1.2.11
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
Nhân từ quả cho bánh ngọt
5000
5000
04.2.2.3
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
6000
6000
386, XS38, XS260
05.1.2
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
10000
10000
05.1.3
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
10000
10000
XS86
05.2
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
5000
5000
XS309R
05.3
05.3
Kẹo cao su
Kẹo cao su
5000
5000
05.4
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
5000
5000
06.4.1
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
10000
10000
370
06.4.2
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
5000
5000
211
06.4.3
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
5000
5000
194 & 371
07.1.1.1
07.1.1.1
Bánh mì lên men và bánh mì đặc biệt
Bánh mì lên men và bánh mì đặc biệt
4000
4000
07.1.2
07.1.2
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
2000
2000
07.1.5
07.1.5
Bánh mỳ và bánh bao hấp
Bánh mỳ và bánh bao hấp
500
500
07.1.6
07.1.6
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường
20000
20000
11
07.2.1
07.2.1
Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả)
Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả)
3000
3000
07.2.2
07.2.2
Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)
Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)
2000
2000
07.2.3
07.2.3
Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ
Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ
10000
10000
11
08.3
08.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
3000
3000
XS88, XS89
& XS98
10.2.1
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
Sản phẩm trứng dạng lỏng
10000
10000
10.2.2
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
Sản phẩm trứng đông lạnh
10000
10000
10.4
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
3000
3000
11.4
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
10000
10000
258
12.5.1
12.5.1
Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại đóng hộp, đóng chai và đông lạnh
Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại đóng hộp, đóng chai và đông lạnh
10000
10000
XS117
12.6.1
12.6.1
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
8000
8000
12.6.3
12.6.3
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
8000
8000
127
13.3
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
1200
1200
13.4
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
1200
1200
13.6
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
1000
1000
14.1.1
14.1.1
Nước
Nước
500
500
14.1.2
14.1.2
Nước ép rau, quả
Nước ép rau, quả
500
500
14.1.3
14.1.3
Necta rau, quả
Necta rau, quả
500
500
127
14.1.5
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
500
500
160
14.2.1
14.2.1
Bia và đồ uống từ malt
Bia và đồ uống từ malt
500
500
15.1
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
3000
3000
AGAR
AGAR
INS
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
406
406
Thạch Aga
Thạch Aga
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234 & 235
01.2.1.2
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
01.2.2
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.1
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
01.4.2
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
06.4.1
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
211
06.4.2
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
08.1.1
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
08.1.2
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
09.2.1
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
3, 53, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
XS166
09.2.3
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
09.2.4.1
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
241
09.2.4.2
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
GMP
GMP
241
09.2.4.3
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41 & 325
09.2.5
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
10.2.1
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
GMP
10.2.2
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
GMP
11.4
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
12.1.2
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
14.1.5
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
CARRAGEENAN
CARRAGEENAN
CARRAGEENAN
CARRAGEENAN
INS
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
407
407
Carrageenan
Carrageenan
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234 & 235
01.2.1.2
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
01.2.2
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.1
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
01.4.2
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
04.2.2.7
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
GMP
06.4.1
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
211
06.4.2
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
08.1.1
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
08.1.2
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
09.2.1
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
332, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
177 & 332
09.2.3
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
09.2.4.1
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
16 & 325
09.2.4.2
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
GMP
GMP
16 & 325
09.2.4.3
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41, 325, 332
09.2.5
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
10.2.1
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
GMP
10.2.2
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
GMP
11.4
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
12.1.2
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
13.1.1
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
300
300
378 & 381
13.1.2
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
300
300
72,151, 328 & 329
13.1.3
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
1000
1000
379 & 381
14.1.5
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
PROCESSED EUCHEUMA SEAWEED (PES)
PROCESSED EUCHEUMA SEAWEED (PES)
PROCESSED EUCHEUMA SEAWEED (PES)
PROCESSED EUCHEUMA SEAWEED (PES)
INS
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
407a
407a
Rong biển eucheuma đã qua chế biến
Rong biển eucheuma đã qua chế biến
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234 & 235
01.2.1.2
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
01.2.2
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.1
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
01.4.2
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
04.2.2.7
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
GMP
06.4.1
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
211
06.4.2
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
08.1.1
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
08.1.2
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
09.2.1
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
332, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
177, 332
09.2.3
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
09.2.4.1
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
16 & 325
09.2.4.2
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
GMP
GMP
16
09.2.4.3
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41, 325 & 332
09.2.5
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
10.2.1
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
GMP
10.2.2
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
GMP
11.4
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
14.1.5
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
CAROB BEAN GUM
CAROB BEAN GUM
CAROB BEAN GUM
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
410
Gôm đậu carob
Gôm đậu carob
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234 & 235
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
211
211
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
256
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
177
177
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
241
241
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41
41
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
GMP
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
GMP
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
1000
1000
72
72
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
1000
1000
72
72
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
1000
1000
72
72
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
2000
2000
271 & 272
271 & 272
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
GUAR GUM
GUAR GUM
GUAR GUM
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
412
Gôm gua
Gôm gua
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234 & 235
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
GMP
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
211
211
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
256
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
73, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
73, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
177
177
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
241
241
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41
41
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
GMP
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
GMP
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
1000
1000
14 & 72
14 & 72
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
1000
1000
72
72
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
1000
1000
14 & 72
14 & 72
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
2000
2000
271 & 272
271 & 272
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
TRAGACANTH GUM
TRAGACANTH GUM
TRAGACANTH GUM
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
413
Gôm tragacanth
Gôm tragacanth
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
211
211
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
256
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16, XS166
16, XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16
16
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
241
241
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41
41
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
GUM ARABIC (ACACIA GUM)
GUM ARABIC (ACACIA GUM)
GUM ARABIC (ACACIA GUM)
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
414
Gôm arabic
Gôm arabic
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234 & 235
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
211
211
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
256
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16, XS166
16, XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16
16
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
16 & 325
16 & 325
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
GMP
GMP
16
16
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41, 325 & 332
41, 325 & 332
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
GMP
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
GMP
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
10000
10000
239 & 273
239 & 273
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
XANTHAN GUM
XANTHAN GUM
XANTHAN GUM
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
415
Gôm xanthan
Gôm xanthan
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234 & 235
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
GMP
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
211
211
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
256
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
177
177
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
241 & 327
241 & 327
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41
41
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
GMP
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
GMP
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
10000
10000
239 & 273
239 & 273
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
KARAYA GUM
KARAYA GUM
KARAYA GUM
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
416
Gôm karaya
Gôm karaya
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
200
200
234 & 235
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
211
211
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
256
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
XS166
XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
241
241
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41
41
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
GMP
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
GMP
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
TARA GUM
TARA GUM
TARA GUM
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
417
Gôm tara
Gôm tara
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234 & 235
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
256
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
73, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
73, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
73, XS166
73, XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
241
241
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41
41
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
GMP
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
GELLAN GUM
GELLAN GUM
GELLAN GUM
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
418
Gôm gellan
Gôm gellan
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234 & 235
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
211
211
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
256
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
XS166
XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
241
241
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41
41
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
GMP
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
GMP
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
MANNITOL
MANNITOL
MANNITOL
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
421
Manitol
Manitol
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
256
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
XS166
XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
241
241
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41
41
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
GMP
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
GLYCEROL
GLYCEROL
GLYCEROL
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
422
Glycerol
Glycerol
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
GMP
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
211
211
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41, XS166
41, XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
241
241
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41
41
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
GMP
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
CURDLAN
CURDLAN
CURDLAN
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
424
Curdlan
Curdlan
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
211
211
KONJAC FLOUR
KONJAC FLOUR
KONJAC FLOUR
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
425
Bột konjac
Bột konjac
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234 & 235
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
211
211
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
256
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41, 325, 332, XS166
41, 325, 332, XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
16 & 325
16 & 325
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
GMP
GMP
16
16
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41, 325 & 332
41, 325 & 332
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
GMP
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
GMP
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
POLYOXYETHYLENE STEARATES
POLYOXYETHYLENE STEARATES
POLYOXYETHYLENE STEARATES
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
430
Polyoxyethylen (8) stearat
Polyoxyethylen (8) stearat
431
Polyoxyethylen (40) stearat
Polyoxyethylen (40) stearat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
05.3
Kẹo cao su
Kẹo cao su
200
200
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
5000
5000
2 & 194
2 & 194
07.1
Bánh mì và bánh nướng thông thường
Bánh mì và bánh nướng thông thường
3000
3000
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
3000
3000
POLYSORBATES
POLYSORBATES
POLYSORBATES
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
432
Polyoxyethylen (20) sorbitan monolaurat
Polyoxyethylen (20) sorbitan monolaurat
433
Polyoxyethylen (20) sorbitan monooleat
Polyoxyethylen (20) sorbitan monooleat
434
Polyoxyethylen (20) sorbitan monopalmitat
Polyoxyethylen (20) sorbitan monopalmitat
435
Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat
Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat
436
Polyoxyethylen (20) sorbitan tristearat
Polyoxyethylen (20) sorbitan tristearat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
3000
3000
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
4000
4000
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
1000
1000
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
1000
1000
01.4.3
Cream đông tụ (nguyên chất)
Cream đông tụ (nguyên chất)
1000
1000
01.4.4
Các sản phẩm tương tự cream
Các sản phẩm tương tự cream
5000
5000
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
4000
4000
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
Phomat chưa ủ chín
80
80
38
38
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
3000
3000
02.1.2
Dầu và chất béo thực vật
Dầu và chất béo thực vật
5000
5000
102
102
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
5000
5000
102
102
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
10000
10000
360, 364
360, 364
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
5000
5000
102
102
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
3000
3000
102
102
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
1000
1000
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
1000
1000
154
154
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
3000
3000
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
Nhân từ quả cho bánh ngọt
3000
3000
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
3000
3000
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
500
500
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
1000
1000
XS86
XS86
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
Sản phẩm cacao, sô cô la
5000
5000
101
101
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
5000
5000
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
1000
1000
XS309R
XS309R
05.3
Kẹo cao su
Kẹo cao su
5000
5000
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
3000
3000
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
5000
5000
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
5000
5000
153
153
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
3000
3000
06.6
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
5000
5000
2
2
07.1.1
Bánh mì và bánh mì cuộn
Bánh mì và bánh mì cuộn
3000
3000
07.1.2
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
5000
5000
11
11
07.1.3
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)
3000
3000
11
11
07.1.4
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
3000
3000
11
11
07.1.5
Bánh mỳ và bánh bao hấp
Bánh mỳ và bánh bao hấp
3000
3000
11
11
07.1.6
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường
3000
3000
11
11
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
3000
3000
08.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
5000
5000
XS96 & XS97
XS96 & XS97
08.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
5000
5000
XS88, XS89 & XS98
XS88, XS89 & XS98
08.4
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
1500
1500
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
3000
3000
12.1.1
Muối
Muối
10
10
12.2.1
Thảo mộc và gia vị
Thảo mộc và gia vị
2000
2000
12.2.2
Đồ gia vị
Đồ gia vị
5000
5000
12.5
Viên xúp và nước thịt
Viên xúp và nước thịt
1000
1000
12.6.1
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
3000
3000
12.6.2
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)
5000
5000
12.6.3
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
5000
5000
127
127
12.6.4
Nước chấm trong (VD: nước mắm)
Nước chấm trong (VD: nước mắm)
5000
5000
XS302
XS302
12.7
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
2000
2000
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
1000
1000
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
1000
1000
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
25000
25000
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
500
500
127
127
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
120
120
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
120
120
PECTINS
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
440
Pectin
Pectin
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234 & 235
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
GMP
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
211
211
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
256
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
16, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
177
177
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
241
241
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41
41
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
GMP
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
GMP
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
10000
10000
72
72
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
10000
10000
273, 282 & 283
273, 282 & 283
14.1.2.1
Nước ép quả
Nước ép quả
GMP
GMP
35
35
14.1.2.3
Nước ép quả cô đặc
Nước ép quả cô đặc
GMP
GMP
35 & 127
35 & 127
14.1.3.1
Necta quả
Necta quả
GMP
GMP
14.1.3.2
Necta rau, củ
Necta rau, củ
GMP
GMP
14.1.3.3
Necta quả cô đặc
Necta quả cô đặc
GMP
GMP
127
127
14.1.3.4
Necta rau, củ cô đặc
Necta rau, củ cô đặc
GMP
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
AMMONIUM SALTS OF PHOSPHATIDIC ACID
AMMONIUM SALTS OF PHOSPHATIDIC ACID
AMMONIUM SALTS OF PHOSPHATIDIC ACID
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
442
Các muối amoni của acid phosphatidic
Các muối amoni của acid phosphatidic
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
5000
5000
231
231
05.1.1
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
10000
10000
97
97
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
Sản phẩm cacao, sô cô la
10000
10000
101
101
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
10000
10000
SUCROSE ACETATE ISOBUTYRATE
SUCROSE ACETATE ISOBUTYRATE
SUCROSE ACETATE ISOBUTYRATE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
444
Sucrose acetat isobutyrat
Sucrose acetat isobutyrat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
500
500
GLYCEROL ESTER OF WOOD ROSIN
GLYCEROL ESTER OF WOOD ROSIN
GLYCEROL ESTER OF WOOD ROSIN
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
445(iii)
Glycerol ester của nhựa cây
Glycerol ester của nhựa cây
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
Quả tươi đã xử lý bề mặt
110
110
04.2.1.2
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
110
110
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
150
150
CYCLODEXTRIN, BETA-
CYCLODEXTRIN, BETA-
CYCLODEXTRIN, BETA-
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
459
beta-Cyclodextrin
beta-Cyclodextrin
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
05.3
Kẹo cao su
Kẹo cao su
20000
20000
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
1000
1000
153
153
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
500
500
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
500
500
MICROCRYSTALLINE CELLULOSE (CELLULOSE GEL)
MICROCRYSTALLINE CELLULOSE (CELLULOSE GEL)
MICROCRYSTALLINE CELLULOSE (CELLULOSE GEL)
MICROCRYSTALLINE CELLULOSE (CELLULOSE GEL)
MICROCRYSTALLINE CELLULOSE (CELLULOSE GEL)
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
460(i)
Cellulose vi tinh thể
Cellulose vi tinh thể
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234 & 235
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
10000
10000
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
211
211
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
256
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41, 325, 332, XS166
41, 325, 332, XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
16 & 325
16 & 325
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
GMP
GMP
16
16
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41, 325 & 332
41, 325 & 332
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
GMP
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
GMP
11.2
Đường nâu, không bao gồm các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm 11.1.3
Đường nâu, không bao gồm các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm 11.1.3
GMP
GMP
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
POWDERED CELLULOSE
POWDERED CELLULOSE
POWDERED CELLULOSE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
460(ii)
Bột cellulose
Bột cellulose
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234 & 235
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
10000
10000
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16 & XS166
16 & XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16
16
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
16 & 325
16 & 325
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
GMP
GMP
16
16
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41, 325 & 332
41, 325 & 332
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
METHYL CELLULOSE
METHYL CELLULOSE
METHYL CELLULOSE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
461
Methyl cellulose
Methyl cellulose
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
332, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
332, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
177 & 332
177 & 332
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16
16
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
16 & 325
16 & 325
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
GMP
GMP
16
16
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41, 325 & 332
41, 325 & 332
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
HYDROXYPROPYL CELLULOSE
HYDROXYPROPYL CELLULOSE
HYDROXYPROPYL CELLULOSE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
463
Hydroxypropyl cellulose
Hydroxypropyl cellulose
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
63 & 332
63 & 332
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16
16
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
16 & 325
16 & 325
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
GMP
GMP
16
16
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41, 325 & 332
41, 325 & 332
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
HYDROXYPROPYL METHYL CELLULOSE
HYDROXYPROPYL METHYL CELLULOSE
HYDROXYPROPYL METHYL CELLULOSE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
464
Hydroxypropyl methyl cellulose
Hydroxypropyl methyl cellulose
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
16, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
63 & 332
63 & 332
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16
16
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
16 & 325
16 & 325
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
GMP
GMP
16
16
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41, 325 & 332
41, 325 & 332
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
METHYL ETHYL CELLULOSE
METHYL ETHYL CELLULOSE
METHYL ETHYL CELLULOSE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
465
Methyl ethyl cellulose
Methyl ethyl cellulose
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
63
63
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16
16
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
241
241
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41
41
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
SODIUM CARBOXYMETHYL CELLULOSE (CELLULOSE GUM)
SODIUM CARBOXYMETHYL CELLULOSE (CELLULOSE GUM)
SODIUM CARBOXYMETHYL CELLULOSE (CELLULOSE GUM)
SODIUM CARBOXYMETHYL CELLULOSE (CELLULOSE GUM)
SODIUM CARBOXYMETHYL CELLULOSE (CELLULOSE GUM)
SODIUM CARBOXYMETHYL CELLULOSE (CELLULOSE GUM)
SODIUM CARBOXYMETHYL CELLULOSE (CELLULOSE GUM)
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
466
Natri carboxymethyl cellulose
Natri carboxymethyl cellulose
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234 & 235
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
211
211
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
256
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
332, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
332, 391, XS36, XS92, XS95, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
177 & 332
177 & 332
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16
16
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
16 & 325
16 & 325
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
GMP
GMP
16 & 325
16 & 325
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41, 325 & 332
41, 325 & 332
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
300, 332, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
GMP
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
GMP
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
SALTS OF MYRISTIC, PALMITIC AND STEARIC ACIDS WITH AMMONIA, CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM
SALTS OF MYRISTIC, PALMITIC AND STEARIC ACIDS WITH AMMONIA, CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM
SALTS OF MYRISTIC, PALMITIC AND STEARIC ACIDS WITH AMMONIA, CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM
SALTS OF MYRISTIC, PALMITIC AND STEARIC ACIDS WITH AMMONIA, CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM
SALTS OF MYRISTIC, PALMITIC AND STEARIC ACIDS WITH AMMONIA, CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM
SALTS OF MYRISTIC, PALMITIC AND STEARIC ACIDS WITH AMMONIA, CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM
SALTS OF MYRISTIC, PALMITIC AND STEARIC ACIDS WITH AMMONIA, CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM
SALTS OF MYRISTIC, PALMITIC AND STEARIC ACIDS WITH AMMONIA, CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM
SALTS OF MYRISTIC, PALMITIC AND STEARIC ACIDS WITH AMMONIA, CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM
SALTS OF MYRISTIC, PALMITIC AND STEARIC ACIDS WITH AMMONIA, CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM
SALTS OF MYRISTIC, PALMITIC AND STEARIC ACIDS WITH AMMONIA, CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM
SALTS OF MYRISTIC, PALMITIC AND STEARIC ACIDS WITH AMMONIA, CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM
SALTS OF MYRISTIC, PALMITIC AND STEARIC ACIDS WITH AMMONIA, CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM
SALTS OF MYRISTIC, PALMITIC AND STEARIC ACIDS WITH AMMONIA, CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
470(i)
Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K và Na)
Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K và Na)
Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K và Na)
Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K và Na)
Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K và Na)
Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K và Na)
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
256
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16, 71 & 326
16, 71 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
71 & 281
71 & 281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
71, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
71, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16, 71 & XS166
16, 71 & XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16
16
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
241
241
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41
41
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
GMP
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
GMP
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
71 & 258
71 & 258
12.1.1
Muối
Muối
GMP
GMP
71
71
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
SALTS OF OLEIC ACID WITH CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM
SALTS OF OLEIC ACID WITH CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM
SALTS OF OLEIC ACID WITH CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM
SALTS OF OLEIC ACID WITH CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM
SALTS OF OLEIC ACID WITH CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM
SALTS OF OLEIC ACID WITH CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM
SALTS OF OLEIC ACID WITH CALCIUM, POTASSIUM AND SODIUM
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
470(ii)
Muối của acid oleic (Ca, Na và K)
Muối của acid oleic (Ca, Na và K)
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16 & XS166
16 & XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16
16
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
241
241
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41
41
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
MONO- AND DI-GLYCERIDES OF FATTY ACIDS
MONO- AND DI-GLYCERIDES OF FATTY ACIDS
MONO- AND DI-GLYCERIDES OF FATTY ACIDS
MONO- AND DI-GLYCERIDES OF FATTY ACIDS
MONO- AND DI-GLYCERIDES OF FATTY ACIDS
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
471
Mono và diglycerid của các acid béo
Mono và diglycerid của các acid béo
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.1.2
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
GMP
GMP
410
410
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234 & 235
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
GMP
GMP
408, XS211
408, XS211
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
256
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
281
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41
41
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
241
241
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41
41
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
GMP
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
GMP
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
4000
4000
72
72
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
4000
4000
72
72
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
4000
4000
72
72
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
5000
5000
268 & 275
268 & 275
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
ACETIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
ACETIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
ACETIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
ACETIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
ACETIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
472a
Este của glycerol với acid acetic và acid béo
Este của glycerol với acid acetic và acid béo
Este của glycerol với acid acetic và acid béo
Este của glycerol với acid acetic và acid béo
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.1.2
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
GMP
GMP
407
407
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
211
211
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16 & XS166
16 & XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16
16
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
241
241
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41
41
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
5000
5000
239, 268
239, 268
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
LACTIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
LACTIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
LACTIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
LACTIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
LACTIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
472b
Este của glycerol với acid lactic và acid béo
Este của glycerol với acid lactic và acid béo
Este của glycerol với acid lactic và acid béo
Este của glycerol với acid lactic và acid béo
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.1.2
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
GMP
GMP
407
407
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
211
211
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16, XS166
16, XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16
16
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
241
241
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41
41
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
5000
5000
239 & 268
239 & 268
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
CITRIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
CITRIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
CITRIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
CITRIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
CITRIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
472c
Este của glycerol với acid citric và acid béo
Este của glycerol với acid citric và acid béo
Este của glycerol với acid citric và acid béo
Este của glycerol với acid citric và acid béo
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.1.2
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
GMP
GMP
407
407
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
02.1.2
Dầu và chất béo thực vật
Dầu và chất béo thực vật
100
100
277
277
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
100
100
322
322
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
GMP
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
211
211
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
GMP
16 & 326
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
GMP
281
281
09.1.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi
GMP
GMP
390, XS312, XS315
390, XS312, XS315
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315
392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16, XS166
16, XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16
16
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
GMP
241
241
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41
41
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
GMP
258
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
13.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 12 tháng tuổi, sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6-36 tháng tuổi và sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 12 tháng tuổi, sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6-36 tháng tuổi và sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
9000
9000
380 & 381
380 & 381
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
5000
5000
239 & 268
239 & 268
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
160
DIACETYLTARTARIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
DIACETYLTARTARIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
DIACETYLTARTARIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
DIACETYLTARTARIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
DIACETYLTARTARIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
DIACETYLTARTARIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
DIACETYLTARTARIC AND FATTY ACID ESTERS OF GLYCEROL
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
472e
Este của glycerol với acid diacetyl tartaric và acid béo
Este của glycerol với acid diacetyl tartaric và acid béo
Este của glycerol với acid diacetyl tartaric và acid béo
Este của glycerol với acid diacetyl tartaric và acid béo
Este của glycerol với acid diacetyl tartaric và acid béo
Este của glycerol với acid diacetyl tartaric và acid béo
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.1.2
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
120
120
407
407
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
500
500
399
399
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
5000
5000
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
5000
5000
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
5000
5000
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
6000
6000
01.4.3
Cream đông tụ (nguyên chất)
Cream đông tụ (nguyên chất)
5000
5000
01.4.4
Các sản phẩm tương tự cream
Các sản phẩm tương tự cream
6000
6000
01.5.1
Sữa bột và cream bột (nguyên chất)
Sữa bột và cream bột (nguyên chất)
10000
10000
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
10000
10000
01.6.2.1
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)
10000
10000
01.6.4
Phomat đã qua chế biến
Phomat đã qua chế biến
10000
10000
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
Sản phẩm tương tự phomat
10000
10000
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
10000
10000
02.1.2
Dầu và chất béo thực vật
Dầu và chất béo thực vật
10000
10000
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
10000
10000
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
10000
10000
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
10000
10000
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
5000
5000
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
1000
1000
04.1.2.2
Quả khô
Quả khô
10000
10000
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
1000
1000
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
5000
5000
04.1.2.7
Quả ướp đường
Quả ướp đường
1000
1000
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
2500
2500
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
2500
2500
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
Sản phẩm quả lên men
2500
2500
04.2.2.2
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
10000
10000
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
2500
2500
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
2500
2500
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
2500
2500
04.2.2.8
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên
2500
2500
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
10000
10000
XS309R
XS309R
05.3
Kẹo cao su
Kẹo cao su
50000
50000
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
10000
10000
06.2
Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương)
Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương)
3000
3000
186
186
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
5000
5000
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
10000
10000
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
5000
5000
06.6
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
5000
5000
06.8.1
Đồ uống từ đậu tương
Đồ uống từ đậu tương
2000
2000
347
347
07.1
Bánh mì và bánh nướng thông thường
Bánh mì và bánh nướng thông thường
6000
6000
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
20000
20000
10.2.3
Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô
Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô
5000
5000
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
5000
5000
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
16000
16000
12.4
Mù tạt
Mù tạt
10000
10000
12.5
Viên xúp và nước thịt
Viên xúp và nước thịt
5000
5000
XS117
XS117
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
10000
10000
XS302
XS302
12.7
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
5000
5000
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
5000
5000
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
5000
5000
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
5000
5000
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
5000
5000
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
5000
5000
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
500
500
142
142
14.2.2
Rượu táo, lê
Rượu táo, lê
5000
5000
14.2.4
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)
5000
5000
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
5000
5000
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
10000
10000
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
20000
20000
15.2
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)
10000
10000
SUCROSE ESTERS OF FATTY ACIDS
SUCROSE ESTERS OF FATTY ACIDS
SUCROSE ESTERS OF FATTY ACIDS
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
473
Este của sucrose với các acid béo
Este của sucrose với các acid béo
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.1.2
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
1000
1000
348, 410
348, 410
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
5000
5000
348
348
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
20000
20000
348, XS250 & XS252
348, XS250 & XS252
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
5000
5000
348
348
01.4.4
Các sản phẩm tương tự cream
Các sản phẩm tương tự cream
10000
10000
348
348
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
5000
5000
350
350
01.6.4
Phomat đã qua chế biến
Phomat đã qua chế biến
3000
3000
348
348
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
Sản phẩm tương tự phomat
10000
10000
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
5000
5000
348 & XS243
348 & XS243
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
10000
10000
348 & 360
348 & 360
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
5000
5000
102 & 363
102 & 363
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
5000
5000
348
348
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
5000
5000
348
348
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
1500
1500
348 &
XS314R
348 &
XS314R
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
5000
5000
348
348
05.1.1
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
10000
10000
97 & XS141
97 & XS141
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
10000
10000
348
348
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
10000
10000
348, XS86
348, XS86
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
6000
6000
348
348
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
5000
5000
348, XS309R
348, XS309R
05.3
Kẹo cao su
Kẹo cao su
12000
12000
348
348
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
5000
5000
348
348
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
10000
10000
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
2000
2000
348 & 370
348 & 370
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
4000
4000
211 & 348
211 & 348
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
2000
2000
194 & 348
194 & 348
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
5000
5000
348
348
06.6
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
10000
10000
348
348
06.7
Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông)
Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông)
10000
10000
348
348
06.8.1
Đồ uống từ đậu tương
Đồ uống từ đậu tương
20000
20000
348
348
07.1
Bánh mì và bánh nướng thông thường
Bánh mì và bánh nướng thông thường
3000
3000
348
348
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
10000
10000
348
348
08.2.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
5000
5000
15, XS96 & XS97
15, XS96 & XS97
08.3.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt
5000
5000
15, 373, XS96 & XS97
15, 373, XS96 & XS97
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
4500
4500
241, 348
241, 348
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
5000
5000
348
348
12.2.1
Thảo mộc và gia vị
Thảo mộc và gia vị
2000
2000
348, 422
348, 422
12.2.2
Đồ gia vị
Đồ gia vị
20000
20000
423, 424, 425
423, 424, 425
12.5
Viên xúp và nước thịt
Viên xúp và nước thịt
2000
2000
345
345
12.6.1
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
2000
2000
348, 426
348, 426
12.6.2
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)
10000
10000
348
348
12.6.3
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
10000
10000
127, 348
127, 348
12.6.4
Nước chấm trong (VD: nước mắm)
Nước chấm trong (VD: nước mắm)
10000
10000
348, XS302
348, XS302
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
5000
5000
348
348
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
5000
5000
348
348
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
20000
20000
348
348
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
200
200
219, 348
219, 348
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
1000
1000
176, 348
176, 348
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
5000
5000
348, 431
348, 431
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
5000
5000
348, 433
348, 433

SUCROSE OLIGOESTERS, TYPE I AND TYPE II
SUCROSE OLIGOESTERS, TYPE I AND TYPE II
SUCROSE OLIGOESTERS, TYPE I AND TYPE II
SUCROSE OLIGOESTERS, TYPE I AND TYPE II
INS
Tên phụ gia
473a
Oligoeste typ 1 và typ 2 của sucrose
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.1.2
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
1000
1000
348, 410
348, 410
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
5000
5000
348
348
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
20000
20000
348, XS250 & XS252
348, XS250 & XS252
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
5000
5000
348
348
01.4.4
Các sản phẩm tương tự cream
10000
10000
348
348
01.6.4
Phomat đã qua chế biến
3000
3000
348
348
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
5000
5000
348 & XS243
348 & XS243
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
10000
10000
348 & 360
348 & 360
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
5000
5000
102 & 363
102 & 363
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
5000
5000
348
348
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
5000
5000
348
348
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
1500
1500
348 &
XS314R
348 &
XS314R
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
5000
5000
348
348
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
10000
10000
348
348
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
10000
10000
348
348
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
6000
6000
348
348
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
5000
5000
348 & XS309R
348 & XS309R
05.3
Kẹo cao su
12000
12000
348
348
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
5000
5000
348, 387
348, 387
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
2000
2000
348 & 370
348 & 370
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
4000
4000
211 & 348
211 & 348
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
2000
2000
194 & 348
194 & 348
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
5000
5000
348
348
06.6
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
10000
10000
348
348
06.7
Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông)
10000
10000
348
348
06.8.1
Đồ uống từ đậu tương
20000
20000
348
348
07.1
Bánh mì và bánh nướng thông thường
3000
3000
348
348
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
10000
10000
348
348
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
4500
4500
241, 348
241, 348
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
5000
5000
348
348
12.2.1
Thảo mộc và gia vị
2000
2000
348, 422
348, 422
12.2.2
Đồ gia vị
20000
20000
423, 424, 425
423, 424, 425
12.6.1
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
2000
2000
348, 426
348, 426
12.6.2
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)
10000
10000
348
348
12.6.3
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
10000
10000
127, 348
127, 348
12.6.4
Nước chấm trong (VD: nước mắm)
10000
10000
348, XS302
348, XS302
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
5000
5000
348
348
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
5000
5000
348
348
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
20000
20000
348
348
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
200
200
219, 348
219, 348
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
1000
1000
176, 348
176, 348
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
5000
5000
348, 431
348, 431
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
5000
5000
348, 433
348, 433
SUCROGLYCERIDES
SUCROGLYCERIDES
INS
Tên phụ gia
474
Sucroglycerid
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.1.2
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
1000
1000
348, 410
348, 410
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
5000
5000
348
348
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
20000
20000
348, XS250 & XS252
348, XS250 & XS252
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
5000
5000
348
348
01.4.4
Các sản phẩm tương tự cream
10000
10000
348
348
01.5.1
Sữa bột và cream bột (nguyên chất)
10000
10000
01.6.4
Phomat đã qua chế biến
3000
3000
348
348
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
5000
5000
348& XS243
348& XS243
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
10000
10000
348 & 360
348 & 360
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
5000
5000
102 & 363
102 & 363
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
5000
5000
348
348
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
5000
5000
348
348
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
GMP
GMP
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
1500
1500
348 &
XS314R
348 &
XS314R
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
5000
5000
348
348
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
5000
5000
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
10000
10000
348
348
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
10000
10000
348
348
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
6000
6000
348
348
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
5000
5000
348, XS309R
348, XS309R
05.3
Kẹo cao su
12000
12000
348
348
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
5000
5000
348
348
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
2000
2000
348 & 370
348 & 370
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
4000
4000
211 & 348
211 & 348
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
2000
2000
194 & 348
194 & 348
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
5000
5000
348
348
06.6
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
10000
10000
348
348
06.7
Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông)
10000
10000
348
348
06.8.1
Đồ uống từ đậu tương
20000
20000
348
348
07.1
Bánh mì và bánh nướng thông thường
3000
3000
348
348
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
10000
10000
348
348
08.2.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
5000
5000
15, XS96 & XS97
15, XS96 & XS97
08.3.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt
5000
5000
15, XS88, XS89 & XS98
15, XS88, XS89 & XS98
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
4500
4500
241, 348
241, 348
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
5000
5000
348
348
12.2.1
Thảo mộc và gia vị
2000
2000
348, 422
348, 422
12.5
Viên xúp và nước thịt
2000
2000
345
345
12.6.1
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
2000
2000
348, 426
348, 426
12.6.2
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)
10000
10000
348
348
12.6.3
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
10000
10000
127, 348
127, 348
12.6.4
Nước chấm trong (VD: nước mắm)
10000
10000
348, XS302
348, XS302
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
5000
5000
348
348
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
5000
5000
348
348
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
20000
20000
348
348
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
200
200
219, 348
219, 348
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
1000
1000
176, 348
176, 348
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
5000
5000
348, 431
348, 431
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
5000
5000
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
5000
5000
348, 433
348, 433
POLYGLYCEROL ESTERS OF FATTY ACIDS
POLYGLYCEROL ESTERS OF FATTY ACIDS
INS
Tên phụ gia
475
Este của polyglycerol với các acid béo
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.1.2
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
1000
1000
410
410
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
2000
2000
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
5000
5000
352, XS250
& XS252
352, XS250
& XS252
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
6000
6000
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
6000
6000
01.4.3
Cream đông tụ (nguyên chất)
6000
6000
01.4.4
Các sản phẩm tương tự cream
8000
8000
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
5000
5000
XS251
XS251
01.6.4
Phomat đã qua chế biến
5000
5000
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
5000
5000
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
5000
5000
354 & XS243
354 & XS243
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
5000
5000
359
359
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
20000
20000
363
363
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
2000
2000
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
5000
5000
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
5000
5000
XS240 &
XS314R
XS240 &
XS314R
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
5000
5000
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
2000
2000
05.1.1
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
5000
5000
97, XS141
97, XS141
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
2000
2000
366
366
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
2000
2000
367 &
XS309R
367 &
XS309R
05.3
Kẹo cao su
5000
5000
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
2000
2000
368
368
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
10000
10000
369
369
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
2000
2000
194
194
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
9000
9000
07.1.1
Bánh mì và bánh mì cuộn
10000
10000
372
372
07.1.2
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
6000
6000
07.1.3
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)
6000
6000
07.1.4
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
10000
10000
07.1.5
Bánh mỳ và bánh bao hấp
10000
10000
07.1.6
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường
15000
15000
11
11
07.2.1
Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả)
10000
10000
07.2.2
Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)
10000
10000
07.2.3
Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ
15000
15000
11
11
08.4
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
5000
5000
365
365
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
5000
5000
241
241
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
1000
1000
412
412
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
5000
5000
41
41
09.3.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông
1000
1000
414
414
09.3.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
1000
1000
415
415
10.2
Sản phẩm trứng
1000
1000
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
6000
6000
12.5.1
Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại đóng hộp, đóng chai và đông lạnh
400
400
XS117
XS117
12.5.2
Hỗn hợp viên xúp và nước thịt
3000
3000
127, XS117
127, XS117
12.6.1
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
5000
5000
12.6.2
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)
5000
5000
XS306R
XS306R
12.6.3
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
5000
5000
127
127
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
1000
1000
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
1000
1000
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
18000
18000
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
20
20
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
2000
2000
POLYGLYCEROL ESTERS OF INTERESTERIFIED RICINOLEIC ACID
POLYGLYCEROL ESTERS OF INTERESTERIFIED RICINOLEIC ACID
POLYGLYCEROL ESTERS OF INTERESTERIFIED RICINOLEIC ACID
POLYGLYCEROL ESTERS OF INTERESTERIFIED RICINOLEIC ACID
POLYGLYCEROL ESTERS OF INTERESTERIFIED RICINOLEIC ACID
POLYGLYCEROL ESTERS OF INTERESTERIFIED RICINOLEIC ACID
INS
Tên phụ gia
476
Este của polyglycerol với acid ricinoleic
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
5000
5000
XS251
XS251
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
5000
5000
XS243
XS243
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
4000
4000
359
359
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
10000
10000
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
2000
2000
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
5000
5000
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
2000
2000
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
2000
2000
05.1.1
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
5000
5000
97
97
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
5000
5000
101
101
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
3000
3000
366
366
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
3000
3000
XS309R
XS309R
05.3
Kẹo cao su
500
500
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
5000
5000
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
500
500
194
194
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
5000
5000
08.4
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
5000
5000
365
365
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
1000
1000
412
412
10.2
Sản phẩm trứng
1000
1000
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
1000
1000
12.6.1
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
5000
5000
12.6.3
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
5000
5000
127
127
PROPYLENE GLYCOL ESTERS OF FATTY ACIDS
PROPYLENE GLYCOL ESTERS OF FATTY ACIDS
PROPYLENE GLYCOL ESTERS OF FATTY ACIDS
PROPYLENE GLYCOL ESTERS OF FATTY ACIDS
INS
Tên phụ gia
477
Este của propylen glycol với acid béo
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
5000
5000
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
1000
1000
01.4.4
Các sản phẩm tương tự cream
5000
5000
86
86
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
100000
100000
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
5000
5000
02.1.2
Dầu và chất béo thực vật
10000
10000
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
10000
10000
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
20000
20000
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
30000
30000
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
40000
40000
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
5000
5000
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
40000
40000
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
40000
40000
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
40000
40000
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
5000
5000
05.1.1
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
5000
5000
97 & XS141
97 & XS141
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
5000
5000
XS309R
XS309R
05.3
Kẹo cao su
20000
20000
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
40000
40000
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
5000
5000
2 & 153
2 & 153
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
40000
40000
07.0
Bánh nướng
15000
15000
11 & 72
11 & 72
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
40000
40000
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
5000
5000
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
5000
5000
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
5000
5000
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
500
500
THERMALLY OXIDIZED SOYA BEAN OIL INTERACTED WITH MONO- AND DIGLYCERIDES OF FATTY ACIDS
THERMALLY OXIDIZED SOYA BEAN OIL INTERACTED WITH MONO- AND DIGLYCERIDES OF FATTY ACIDS
THERMALLY OXIDIZED SOYA BEAN OIL INTERACTED WITH MONO- AND DIGLYCERIDES OF FATTY ACIDS
THERMALLY OXIDIZED SOYA BEAN OIL INTERACTED WITH MONO- AND DIGLYCERIDES OF FATTY ACIDS
THERMALLY OXIDIZED SOYA BEAN OIL INTERACTED WITH MONO- AND DIGLYCERIDES OF FATTY ACIDS
THERMALLY OXIDIZED SOYA BEAN OIL INTERACTED WITH MONO- AND DIGLYCERIDES OF FATTY ACIDS
INS
Tên phụ gia
479
Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với mono và diglycerid của các acid béo
Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với mono và diglycerid của các acid béo
Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với mono và diglycerid của các acid béo
Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với mono và diglycerid của các acid béo
Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với mono và diglycerid của các acid béo
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
5000
5000
DIOCTYL SODIUM SULFOSUCCINATE
DIOCTYL SODIUM SULFOSUCCINATE
DIOCTYL SODIUM SULFOSUCCINATE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
480
Dioctyl Natri sulfosuccinate
Dioctyl Natri sulfosuccinate
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
15
15
383, 384, 385
STEAROYL LACTYLATES
STEAROYL LACTYLATES
STEAROYL LACTYLATES
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
481(i)
Natri stearoyl lactylat
Natri stearoyl lactylat
482(i)
Calci stearoyl lactylat
Calci stearoyl lactylat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
1000
1000
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
3000
3000
XS250 &
XS252
01.4.4
Các sản phẩm tương tự cream
Các sản phẩm tương tự cream
5000
5000
2
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
Sản phẩm tương tự phomat
2000
2000
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
5000
5000
355
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
10000
10000
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
3000
3000
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
5000
5000
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
5000
5000
15
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
2000
2000
XS240 &
XS314R
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
5000
5000
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
Nhân từ quả cho bánh ngọt
2000
2000
04.2.2.2
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
5000
5000
76
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
5000
5000
XS309R
05.3
Kẹo cao su
Kẹo cao su
2000
2000
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
2000
2000
06.2.1
Bột
Bột
5000
5000
186
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
5000
5000
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
5000
5000
211
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
5000
5000
194 & 371
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
6000
6000
07.1.1.1
Bánh mì lên men và bánh mì đặc biệt
Bánh mì lên men và bánh mì đặc biệt
3000
3000
388
07.1.1.2
Bánh mì soda
Bánh mì soda
3000
3000
07.1.2
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
3000
3000
07.1.3
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)
5000
5000
07.1.4
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
5000
5000
07.1.5
Bánh mỳ và bánh bao hấp
Bánh mỳ và bánh bao hấp
3000
3000
07.1.6
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường
5000
5000
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
5000
5000
08.2.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
2000
2000
373, XS96 &XS97
08.3.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt
2000
2000
XS88, XS89
& XS98
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
Sản phẩm trứng dạng lỏng
500
500
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
Sản phẩm trứng đông lạnh
500
500
10.2.3
Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô
Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô
5000
5000
12.6.1
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
2500
2500
427
12.6.2
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)
2500
2500
XS306R
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
2000
2000
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
2000
2000
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
8000
8000
430
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
5000
5000
432
STEARYL CITRATE
STEARYL CITRATE
STEARYL CITRATE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
484
Stearyl citrat
Stearyl citrat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
02.1.2
Dầu và chất béo thực vật
Dầu và chất béo thực vật
GMP
GMP
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
GMP
GMP
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
100
100
15
05.3
Kẹo cao su
Kẹo cao su
15000
15000
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
500
500
SORBITAN ESTERS OF FATTY ACIDS
SORBITAN ESTERS OF FATTY ACIDS
SORBITAN ESTERS OF FATTY ACIDS
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
491
Sorbitan monostearat
Sorbitan monostearat
492
Sorbitan tristearat
Sorbitan tristearat
493
Sorbitan monolaurat
Sorbitan monolaurat
494
Sorbitan monooleat
Sorbitan monooleat
495
Sorbitan monopalmitat
Sorbitan monopalmitat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
5000
5000
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
4000
4000
XS250 & XS252
01.4.4
Các sản phẩm tương tự cream
Các sản phẩm tương tự cream
5000
5000
349
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
4000
4000
XS251
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
5000
5000
XS243
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
10000
10000
359
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
5000
5000
363
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
10000
10000
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
1000
1000
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
5000
5000
XS240 &
XS314R
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
5000
5000
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
Nhân từ quả cho bánh ngọt
5000
5000
04.2.2.2
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
5000
5000
76
05.1.1
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
2000
2000
97, 123 & XS141
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
10000
10000
XS86
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
Sản phẩm cacao, sô cô la
10000
10000
101
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
10000
10000
05.2.1
Kẹo cứng
Kẹo cứng
10000
10000
05.2.2
Kẹo mềm
Kẹo mềm
10000
10000
XS309R
05.2.3
Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân
Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân
10000
10000
05.3
Kẹo cao su
Kẹo cao su
5000
5000
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
10000
10000
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
5000
5000
11 & 211
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
5000
5000
11 & 194
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
5000
5000
07.1.1
Bánh mì và bánh mì cuộn
Bánh mì và bánh mì cuộn
3000
3000
07.1.2
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
10000
10000
11
07.1.3
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)
10000
10000
11
07.1.4
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
10000
10000
11
07.1.5
Bánh mỳ và bánh bao hấp
Bánh mỳ và bánh bao hấp
10000
10000
11
07.1.6
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường
10000
10000
11
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
10000
10000
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
5000
5000
12.5.2
Hỗn hợp viên xúp và nước thịt
Hỗn hợp viên xúp và nước thịt
250
250
127, XS117
12.6.1
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
5000
5000
12.6.3
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
50
50
127
12.8
Men và các sản phẩm tương tự
Men và các sản phẩm tương tự
15000
15000
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
1000
1000
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
1000
1000
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
5000
5000
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
10000
10000
364
14.1.4.1
Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat hóa
Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat hóa
500
500
14.1.4.2
Đồ uống từ nước có hương vị và không cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha đường và ades
Đồ uống từ nước có hương vị và không cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha đường và ades
500
500
14.1.4.3
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng)
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng)
500
500
127
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
500
500
429
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
300
300
SODIUM CARBONATE
SODIUM CARBONATE
SODIUM CARBONATE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
500(i)
Natri carbonat
Natri carbonat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
GMP
GMP
02.2.1
GMP
GMP
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
GMP
06.2.2
Tinh bột
Tinh bột
GMP
GMP
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
10000
10000
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
16
09.2.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GMP
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
2000
2000
55 & 72
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
GMP
GMP
72 & 316
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
2000
2000
55 & 72
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
GMP
GMP
240, 243,
295, 319 & 320
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
SODIUM HYDROGEN CARBONATE
SODIUM HYDROGEN CARBONATE
SODIUM HYDROGEN CARBONATE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
500(ii)
Natri hydro carbonat
Natri hydro carbonat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
GMP
GMP
02.2.1
GMP
GMP
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
2000
2000
55 & 72
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
GMP
GMP
72 & 316
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
2000
2000
55 & 72
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
GMP
GMP
240, 319 & 320
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
SODIUM SESQUICARBONATE
SODIUM SESQUICARBONATE
SODIUM SESQUICARBONATE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
500(iii)
Natri sesquicarbonat
Natri sesquicarbonat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
GMP
GMP
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41
POTASSIUM CARBONATE
POTASSIUM CARBONATE
POTASSIUM CARBONATE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
501(i)
Kali carbonat
Kali carbonat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
GMP
234
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
GMP
GMP
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
GMP
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
11000
11000
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
GMP
256
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
09.2.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
230, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
2000
2000
55 & 72
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
GMP
GMP
72
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
2000
2000
55 & 72
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
GMP
160
POTASSIUM HYDROGEN CARBONATE
POTASSIUM HYDROGEN CARBONATE
POTASSIUM HYDROGEN CARBONATE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
501(ii)
Kali hydro carbonat
Kali hydro carbonat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
GMP
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
GMP
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
GMP
GMP
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
GMP
41
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
2000
2000
55 & 72
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
GMP
GMP
72
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
2000
2000
55 & 72
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
GMP
GMP

AMMONIUM CARBONATE
AMMONIUM CARBONATE
INS
Tên phụ gia
503(i)
Amoni carbonat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
41
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
GMP
239 & 248
AMMONIUM HYDROGEN CARBONATE
AMMONIUM HYDROGEN CARBONATE
INS
Tên phụ gia
503(ii)
Amoni hydro carbonat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
63
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
GMP
239 & 248
MAGNESIUM CARBONATE
MAGNESIUM CARBONATE
INS
Tên phụ gia
504(i)
Magnesi carbonat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.3
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)
GMP
261
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
10000
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
5000
36
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
16, XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
16
09.2.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
11.1.2
Đường bột, dextroza bột
15000
56
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
258
12.1.1
Muối
GMP
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
MAGNESIUM HYDROXIDE CARBONATE
MAGNESIUM HYDROXIDE CARBONATE
INS
Tên phụ gia
504(ii)
Magnesi hydroxyd carbonat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.3
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)
GMP
261
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
16, XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
16
09.2.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
HYDROCHLORIC ACID
HYDROCHLORIC ACID
INS
Tên phụ gia
507
Acid hydrocloric
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
GMP
239
POTASSIUM CHLORIDE
POTASSIUM CHLORIDE
INS
Tên phụ gia
508
Kali clorid
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
GMP
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
256
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
16 & 326
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
41 & XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160

CALCIUM CHLORIDE
CALCIUM CHLORIDE
INS
Tên phụ gia
509
Calci clorid
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
GMP
04.2.2.1
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
GMP
29, 323 &
324
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
16 & 326
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
41, XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
241
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
41
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
58
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
MAGNESIUM CHLORIDE
MAGNESIUM CHLORIDE
INS
Tên phụ gia
511
Magnesi clorid
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
16
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
241
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
41
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160

STANNOUS CHLORIDE
STANNOUS CHLORIDE
STANNOUS CHLORIDE
INS
INS
Tên phụ gia
512
512
Thiếc clorid
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.1.2.4
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)
20
43, 141
04.2.2.4
04.2.2.4
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
25
43
14.1.4
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
20
43
CALCIUM SULFATE
CALCIUM SULFATE
CALCIUM SULFATE
INS
INS
Tên phụ gia
516
516
Calci sulfat
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.4.1
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
236
01.4.2
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
04.2.2.1
04.2.2.1
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
GMP
29, 323 & 324
06.4.2
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
256
10.2.1
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
MAGNESIUM SULFATE
MAGNESIUM SULFATE
MAGNESIUM SULFATE
INS
INS
Tên phụ gia
518
518
Magnesi sulfat
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
12.1.2
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
ALUMINIUM AMMONIUM SULFATE
ALUMINIUM AMMONIUM SULFATE
ALUMINIUM AMMONIUM SULFATE
INS
INS
Tên phụ gia
523
523
Nhôm amoni sulfat
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.3
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
520
6, 245, 296, XS66
06.4.1
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
300
6 & 247
07.1.2
07.1.2
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
100
6 & 246
07.1.3
07.1.3
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)
100
6, 244 & 246
07.1.5
07.1.5
Bánh mỳ và bánh bao hấp
40
6, 246 & 248
07.1.6
07.1.6
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường
40
6, 246 & 249
09.2.4.2
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
200
6 & 250
SODIUM HYDROXIDE
SODIUM HYDROXIDE
SODIUM HYDROXIDE
INS
INS
Tên phụ gia
524
524
Natri hydroxyd
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
01.8.2
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
GMP
02.2.1
02.2.1
GMP
13.1.1
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
2000
55 & 72
13.1.2
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
GMP
72 & 316
13.1.3
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
2000
55 & 72
13.2
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
GMP
239, 319 & 320
POTASSIUM HYDROXIDE
POTASSIUM HYDROXIDE
POTASSIUM HYDROXIDE
INS
INS
Tên phụ gia
525
525
Kali hydroxyd
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.2
01.1.2
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
GMP
410
01.8.2
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
GMP
13.1.1
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
2000
55 & 72
13.1.2
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
GMP
72
13.1.3
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
2000
55 & 72
13.2
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
GMP
239
CALCIUM HYDROXYD
CALCIUM HYDROXYD
CALCIUM HYDROXYD
INS
INS
Tên phụ gia
526
526
Calci hydroxyd
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
01.8.2
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
GMP
02.2.1
02.2.1
GMP
13.1.1
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
2000
55 & 72
13.1.2
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
GMP
72
13.1.3
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
2000
55 & 72
13.2
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
GMP
239
AMMONIUM HYDROXIDE
AMMONIUM HYDROXIDE
AMMONIUM HYDROXIDE
INS
INS
Tên phụ gia
527
527
Amoni hydroxyd
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
MAGNESIUM HYDROXIDE
MAGNESIUM HYDROXIDE
MAGNESIUM HYDROXIDE
INS
INS
Tên phụ gia
528
528
Magnesi hydroxyd
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.3
01.1.3
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)
GMP
261
01.2.1.2
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
09.2.2
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
16, XS166
09.2.3
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
16
09.2.4
09.2.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
09.2.5
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
11.4
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
258
12.1.2
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
14.1.5
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
CALCIUM OXIDE
CALCIUM OXIDE
CALCIUM OXIDE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
529
Oxyd calci
Oxyd calci
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
MAGNESIUM OXIDE
MAGNESIUM OXIDE
MAGNESIUM OXIDE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
530
Oxyd magnesi
Oxyd magnesi
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
10000
12.1.1
Muối
Muối
GMP

FERROCYANIDES
FERROCYANIDES
FERROCYANIDES
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
535
Natri ferrocyanid
Natri ferrocyanid
536
Kali ferrocyanid
Kali ferrocyanid
538
Calci ferrocyanid
Calci ferrocyanid
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
12.1.1
Muối
Muối
14
24 & 107
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
20
24
12.2.2
Đồ gia vị
Đồ gia vị
20
24
SODIUM ALUMINIUM PHOSPHATES
SODIUM ALUMINIUM PHOSPHATES
SODIUM ALUMINIUM PHOSPHATES
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
541(i)
Natri nhôm phosphat, dạng acid
Natri nhôm phosphat, dạng acid
541(ii)
Natri nhôm phosphat, dạng bazo
Natri nhôm phosphat, dạng bazo
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.6.4
Phomat đã qua chế biến
Phomat đã qua chế biến
1600
6 & 251
06.2.1
Bột
Bột
1600
6 & 252
06.6
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
1000
6
07.1.2
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
100
6 & 246
07.1.3
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)
100
6, 244 & 246
07.1.5
Bánh mỳ và bánh bao hấp
Bánh mỳ và bánh bao hấp
40
6, 246 & 248
07.1.6
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường
40
6, 246 & 249
SILICON DIOXIDE, AMORPHOUS
SILICON DIOXIDE, AMORPHOUS
SILICON DIOXIDE, AMORPHOUS
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
551
Dioxyd silic vô định hình
Dioxyd silic vô định hình
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
10000
11.1.2
Đường bột, dextroza bột
Đường bột, dextroza bột
15000
56
12.1.1
Muối
Muối
GMP
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
2000
65 & 318
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
321
CALCIUM SILICATE
CALCIUM SILICATE
CALCIUM SILICATE
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
552
Calci silicat
Calci silicat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
10000
11.1.2
Đường bột, dextroza bột
Đường bột, dextroza bột
15000
56
12.1.1
Muối
Muối
GMP
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
MAGNESIUM SILICATE, SYNTHETIC
MAGNESIUM SILICATE, SYNTHETIC
MAGNESIUM SILICATE, SYNTHETIC
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
553(i)
Magnesi silicat tổng hợp
Magnesi silicat tổng hợp
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
10000
11.1.2
Đường bột, dextroza bột
Đường bột, dextroza bột
15000
56
12.1.1
Muối
Muối
GMP
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
TALC
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
553(iii)
Bột talc
Bột talc
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
10000
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Sản phẩm tương tự muối
GMP
SODIUM ALUMINOSILICATE
SODIUM ALUMINOSILICATE
SODIUM ALUMINOSILICATE
INS
INS
Tên phụ gia
554
554
Natri nhôm silicat
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.3.2
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
570
6 & 260
01.5.1
01.5.1
Sữa bột và cream bột (nguyên chất)
265
6 & 259
01.5.2
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
570
6 & 259
01.8.2
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
1140
6
05.3
05.3
Kẹo cao su
100
6 & 174
12.1.1
12.1.1
Muối
1000
6 & 254
12.2.2
12.2.2
Đồ gia vị
1000
6 & 255
12.5.2
12.5.2
Hỗn hợp viên xúp và nước thịt
570
6 & XS117
12.6.3
12.6.3
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
570
6
GLUCONO DELTA-LACTONE
GLUCONO DELTA-LACTONE
GLUCONO DELTA-LACTONE
INS
INS
Tên phụ gia
575
575
Glucono delta-lacton
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
01.6.6
01.6.6
Phomat whey protein
GMP
06.4.1
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
13.2
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
GMP
239
SODIUM GLUCONATE
SODIUM GLUCONATE
SODIUM GLUCONATE
INS
INS
Tên phụ gia
576
576
Natri gluconat
Mã nhóm thực phẩm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.7
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
06.4.2
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
256
09.2
09.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
XS36, XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315
12.1.2
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
14.1.5
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160

FERROUS GLUCONATE
FERROUS GLUCONATE
INS
Tên phụ gia
579
Sắt (II) gluconat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
150
23 & 48
FERROUS LACTATE
FERROUS LACTATE
INS
Tên phụ gia
585
Sắt (II) lactat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
150
23 & 48
GLUTAMIC ACID, L(+)-
GLUTAMIC ACID, L(+)-
INS
Tên phụ gia
620
Acid glutamic (L(+)-)
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP

MONOSODIUM L-GLUTAMATE
MONOSODIUM L-GLUTAMATE
INS
Tên phụ gia
621
Mononatri L-glutamat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.1
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
GMP
201
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
279
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
256
08.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi
GMP
16
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
41
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
311
09.2.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
312
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
29, 313, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
201
MONOPOTASSIUM L-GLUTAMATE
MONOPOTASSIUM L-GLUTAMATE
INS
Tên phụ gia
622
Monokali L-glutamat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
41
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP

CALCIUM DI-L-GLUTAMATE
CALCIUM DI-L-GLUTAMATE
INS
Tên phụ gia
623
Calci di-L-glutamat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
MONOAMMONIUM L-GLUTAMATE
MONOAMMONIUM L-GLUTAMATE
INS
Tên phụ gia
624
Monoamoni glutamat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
08.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi
GMP
16
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
MAGNESIUM DI-L-GLUTAMATE
MAGNESIUM DI-L-GLUTAMATE
INS
Tên phụ gia
625
Magnesi di-L glutamat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
GUANYLIC ACID, 5'-
GUANYLIC ACID, 5'-
INS
Tên phụ gia
626
Acid guanylic, 5'-
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
DISODIUM 5'-GUANYLATE
DISODIUM 5'-GUANYLATE
INS
Tên phụ gia
627
Dinatri 5'-guanylat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
279
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
256
08.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi
GMP
16
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
309, XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
311
09.2.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
312
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
29, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
201
DIPOTASSIUM 5'-GUANYLATE
DIPOTASSIUM 5'-GUANYLATE
INS
Tên phụ gia
628
Dikali 5'-guanylat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
CALCIUM 5'-GUANYLATE
CALCIUM 5'-GUANYLATE
INS
Tên phụ gia
629
Calci 5'-guanylat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
INOSINIC ACID, 5'-
INOSINIC ACID, 5'-
INS
Tên phụ gia
630
Acid inosinic, 5'-
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
DISODIUM 5'-INOSINATE
DISODIUM 5'-INOSINATE
INS
Tên phụ gia
631
Dinatri 5'-inosinat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
279
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
256
08.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi
GMP
16
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
309, XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
311
09.2.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
312
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
29, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
201
POTASSIUM 5'-INOSINATE
POTASSIUM 5'-INOSINATE
INS
Tên phụ gia
632
Kali 5'-inosinat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
CALCIUM 5'-INOSINATE
CALCIUM 5'-INOSINATE
INS
Tên phụ gia
633
Calci 5'-inosinat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
CALCIUM 5'-RIBONUCLEOTIDES
CALCIUM 5'-RIBONUCLEOTIDES
INS
Tên phụ gia
634
Calci 5'-ribonucleotid
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
279
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
256
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP

DISODIUM 5'-RIBONUCLEOTIDES
DISODIUM 5'-RIBONUCLEOTIDES
INS
Tên phụ gia
635
Dinatri 5'-ribonucleotid
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
279
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
256
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
95, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
309, XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
311
09.2.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
312
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
29, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
201
MALTOL
INS
Tên phụ gia
636
Maltol
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
200
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
200
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
200
XS309R
05.3
Kẹo cao su
200
ETHYL MALTOL
ETHYL MALTOL
INS
Tên phụ gia
637
Ethyl maltol
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
200
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
200
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
1000
XS309R
05.3
Kẹo cao su
1000
POLYDIMETHYLSILOXANE
POLYDIMETHYLSILOXANE
INS
Tên phụ gia
900a
Polydimethyl siloxan
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.5.1
Sữa bột và cream bột (nguyên chất)
10
02.1.2
Dầu và chất béo thực vật
10
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
10
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
10
152
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
10
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)
10
266
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
30
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
10
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
110
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
10
04.2.2.1
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
10
15
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
10
04.2.2.4
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
10
04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
10
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
50
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
10
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
10
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
10
XS309R
05.3
Kẹo cao su
100
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
50
153
06.6
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
10
12.5
Viên xúp và nước thịt
10
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
50
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
50
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
50
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
50
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
20
14.2.1
Bia và đồ uống từ malt
10
14.2.2
Rượu táo, lê
10
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
10
BEESWAX
BEESWAX
INS
Tên phụ gia
901
Sáp ong
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
GMP
04.2.1.2
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
GMP
79
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
GMP
3
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
GMP
3
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
GMP
3, XS309R
05.3
Kẹo cao su
GMP
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
GMP
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
GMP
3
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
GMP
3
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
200
131
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
108
15.0
Thực phẩm mặn ăn liền
GMP
3
CANDELILLA WAX
CANDELILLA WAX
INS
Tên phụ gia
902
Sáp candelilla
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
GMP
04.2.1.2
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
GMP
79
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
GMP
3
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
GMP
3
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
GMP
3, XS309R
05.3
Kẹo cao su
GMP
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
GMP
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
GMP
3
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
GMP
3
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
200
131
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
108
15.0
Thực phẩm mặn ăn liền
GMP
3
CARNAUBA WAX
CARNAUBA WAX
INS
Tên phụ gia
903
Sáp carnauba
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
400
04.1.2
Quả đã qua chế biến
400
04.2.1.2
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
400
79
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
5000
3, XS87
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
5000
3
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
5000
3, XS309R
05.3
Kẹo cao su
1200
3
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
4000
07.0
Bánh nướng
GMP
3
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
5000
3
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
200
131
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
200
108
15.0
Thực phẩm mặn ăn liền
200
3
SHELLAC, BLEACHED
SHELLAC, BLEACHED
INS
Tên phụ gia
904
Shellac tẩy trắng
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
GMP
04.2.1.2
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
GMP
79
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
GMP
3
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
GMP
3
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
GMP
3 & XS309R
05.3
Kẹo cao su
GMP
3
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
GMP
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
GMP
3
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
GMP
3
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
108
15.0
Thực phẩm mặn ăn liền
GMP
3
MICROCRYSTALLINE WAX
MICROCRYSTALLINE WAX
INS
Tên phụ gia
905c(i)
Sáp vi tinh thể
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.6.2.2
Vỏ của phomat ủ chín
30000
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
50
04.2.1.2
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
50
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
GMP
3, XS309R
05.3
Kẹo cao su
20000
3
MINERAL OIL, HIGH VISCOSITY
MINERAL OIL, HIGH VISCOSITY
INS
Tên phụ gia
905d
Dầu khoáng, độ nhớt cao
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.1.2.2
Quả khô
5000
05.1
Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la, bao gồm cả các sản phẩm giống và sản phẩm thay thế sô cô la
2000
3, XS86, XS87, XS105 & XS141
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
2000
3, XS309R
05.3
Kẹo cao su
20000
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
2000
3
06.1
Ngũ cốc nguyên hạt, dạng ép thành tấm hoặc hạt đã tách vỏ, bao gồm cả gạo
800
98
07.0
Bánh nướng
3000
125
08.2.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh
950
3
08.3.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh
950
3
MINERAL OIL, MEDIUM VISCOSITY
MINERAL OIL, MEDIUM VISCOSITY
INS
Tên phụ gia
905e
Dầu khoáng, độ nhớt trung bình
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.1.2.2
Quả khô
5000
05.0
Bánh kẹo
2000
3, XS86, XS87, XS105, XS309R, XS141
07.1.1
Bánh mì và bánh mì cuộn
3000
36 & 126
HYDROGENATED POLY-1-DECENES
HYDROGENATED POLY-1-DECENES
INS
Tên phụ gia
907
Hydrogenated poly-1-decenes
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.1.2.2
Quả khô
2000
05.2.2
Kẹo mềm
2000
XS309R
CHLORINE
CHLORINE
INS
Tên phụ gia
925
Khí clor
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
06.2.1
Bột
2500
87
AZODICARBONAMIDE
AZODICARBONAMIDE
INS
Tên phụ gia
927a
Azodicarbonamid
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
06.2.1
Bột
45
BENZOYL PEROXIDE
BENZOYL PEROXIDE
INS
Tên phụ gia
928
Benzoyl peroxyd
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.8.1
Whey và sản phẩm whey dạng lỏng, không bao gồm phomat whey
100
74
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
100
147
06.2.1
Bột
75

NITROGEN
NITROGEN
INS
Tên phụ gia
941
Khí nitơ
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.1
Sữa dạng lỏng (nguyên chất)
GMP
59
01.1.2
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
GMP
59
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
59
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
59
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
59 & 278
04.1.1.3
Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng
GMP
59
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
59, 382, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP
59
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
GMP
59
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
GMP
59
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
59 & 160
NITROUS OXIDE
NITROUS OXIDE
INS
Tên phụ gia
942
Khí nitơ oxyd
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
59
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
59 & 278
04.1.1.3
Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng
GMP
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
256
09.1.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi
GMP
390, XS312, XS315
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
308, 392, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS312, XS315
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
ACESULFAME POTASSIUM
ACESULFAME POTASSIUM
INS
Tên phụ gia
950
Acesulfam kali
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
350
188
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
2000
188
01.4.4
Các sản phẩm tương tự cream
1000
188
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
1000
188
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
350
188
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
350
188
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
1000
188
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
350
188
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
800
188
04.1.2.1
Quả đông lạnh
500
188
04.1.2.2
Quả khô
500
188
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
200
188
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)
350
188 & XS319
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
1000
188
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
1000
188
04.1.2.7
Quả ướp đường
500
188
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
350
188
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
350
188
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
350
188
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
350
188
04.1.2.12
Sản phẩm quả đã nấu chín
500
188
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
200
144 & 188
04.2.2.4
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
350
188
04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
1000
188
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
350
188
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
1000
188
05.1.1
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
350
97, 188 & XS141
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
350
97 & 188
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
1000
188 & XS86
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
500
188
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
500
188
05.2.1
Kẹo cứng
500
156 & 188
05.2.2
Kẹo mềm
1000
157, 188 & XS309R
05.2.3
Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân
1000
188
05.3
Kẹo cao su
5000
188
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
500
188
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
1200
188
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
350
188
07.1
Bánh mì và bánh nướng thông thường
1000
188
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
1000
188
09.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200
144, 188, XS36, XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189, XS190, XS191, XS222, XS236, XS244 XS292, XS311 XS312, XS315
09.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200
144, 188 & XS291
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
200
144, 188, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
350
188
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
1000
159 & 188
11.6
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc
GMP
188
12.2
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)
2000
188
12.3
Dấm
2000
188
12.4
Mù tạt
350
188
12.5
Viên xúp và nước thịt
110
188 & XS117
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
1000
188
12.7
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
350
188
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
500
188
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
450
188
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
450
188
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
2000
188
14.1.3.1
Necta quả
350
188
14.1.3.2
Necta rau, củ
350
188
14.1.3.3
Necta quả cô đặc
350
127 & 188
14.1.3.4
Necta rau, củ cô đặc
350
127 & 188
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
600
188
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
600
160 & 188
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
350
188
15.0
Thực phẩm mặn ăn liền
350
188
ASPARTAME
ASPARTAME
INS
Tên phụ gia
951
Aspartam
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
600
191, 405
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
6000
191
01.4.4
Các sản phẩm tương tự cream
1000
191
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
2000
191
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
1000
191
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
1000
191
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
1000
191
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
1000
191
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
1000
191
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
1000
191
04.1.2.1
Quả đông lạnh
2000
191
04.1.2.2
Quả khô
2000
191
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
300
144 & 191
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)
1000
191 & XS319
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
1000
191
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
1000
191
04.1.2.7
Quả ướp đường
2000
191
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
1000
191
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
1000
191
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
1000
191
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
1000
191
04.1.2.12
Sản phẩm quả đã nấu chín
1000
191
04.2.2.1
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
1000
191
04.2.2.2
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
1000
191
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
300
144 & 191
04.2.2.4
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
1000
191
04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
1000
191
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
1000
191
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
2500
191
04.2.2.8
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên
1000
191
05.1.1
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
3000
97, 191 & XS141
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
1000
191
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
3000
191, XS86
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
3000
37, 191
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
3000
191
05.2.1
Kẹo cứng
3000
148
05.2.2
Kẹo mềm
3000
148, XS309R
05.2.3
Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân
3000
191
05.3
Kẹo cao su
10000
191
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
1000
191
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
1000
191
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
1000
191
07.1
Bánh mì và bánh nướng thông thường
4000
191
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
1700
165, 191
09.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
300
144, 191, XS36, XS92, XS95, XS165, XS166, XS167, XS189 XS190, XS191, XS222, XS236, XS244, XS292, XS311, XS312, XS315
09.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
300
144, 191 & XS291
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
300
144, 191, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
1000
191
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
3000
159, 191
11.6
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc
GMP
191
12.2.2
Đồ gia vị
2000
191
12.3
Dấm
3000
191
12.4
Mù tạt
350
191
12.5
Viên xúp và nước thịt
1200
188, XS117
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
350
191
12.7
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
350
166
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
1000
191
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
800
191
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
1000
191
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
5500
191
14.1.3.1
Necta quả
600
191
14.1.3.2
Necta rau, củ
600
191
14.1.3.3
Necta quả cô đặc
600
127 & 191
14.1.3.4
Necta rau, củ cô đặc
600
127 & 191
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
600
191
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
600
160
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
600
191
15.0
Thực phẩm mặn ăn liền
500
191
CYCLAMATES
CYCLAMATES
INS
Tên phụ gia
952(i)
Acid cyclamic
952(ii)
Calci cyclamat
952(iv)
Natri cyclamat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
250
17
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
250
17
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
250
17
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
250
17
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)
1000
17 & XS319
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
1000
17
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
2000
17
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
250
17
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
250
17
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
250
17
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
250
17, 127
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
500
17 &
XS86
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
500
17
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
500
17
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
500
17, 156, XS309R
05.3
Kẹo cao su
3000
17
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
500
17
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
250
17
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
1600
17 & 165
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
250
17
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
500
17 & 159
11.6
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc
GMP
17
12.6.1
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
500
17
12.7
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
500
17
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
400
17
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
400
17
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
400
17
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
1250
17
14.1.3.1
Necta quả
400
17 & 122
14.1.3.2
Necta rau, củ
400
17
14.1.3.3
Necta quả cô đặc
400
17, 122 & 127
14.1.3.4
Necta rau, củ cô đặc
400
17, 127
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
350
17 & 127
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
250
17
SACCHARINS
SACCHARINS
INS
Tên phụ gia
954(i)
Saccharin
954(ii)
Calci saccharin
954(iii)
Kali saccharin
954(iv)
Natri saccharin
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
80
406
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
100
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
100
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
100
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
100
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
160
144
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)
200
XS319
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
200
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
200
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
200
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
100
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
160
04.2.2.1
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
500
04.2.2.2
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
500
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
160
144
04.2.2.4
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
160
144
04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
160
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
200
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
200
04.2.2.8
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên
160
144
05.1.1
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
100
97 &
XS141
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
80
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
200
XS86
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
500
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
500
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
500
163 & XS309R
05.3
Kẹo cao su
2500
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
500
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
100
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
100
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
170
165
08.2.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
500
XS96 & XS97
08.3.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt
500
XS88, XS89 & XS98
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
500
09.3.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông
160
144
09.3.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
160
144
09.3.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
160
144
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
200
144, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
100
144
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
300
159
11.6
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc
GMP
12.2.2
Đồ gia vị
1500
12.3
Dấm
300
12.4
Mù tạt
320
12.5
Viên xúp và nước thịt
110
XS117
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
160
XS302
12.7
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
200
166
12.9.1
Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên men (VD: miso)
200
12.9.2.1
Nước tương lên men
500
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
200
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
300
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
200
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
1200
14.1.3.1
Necta quả
80
14.1.3.2
Necta rau, củ
80
14.1.3.3
Necta quả cô đặc
80
127
14.1.4.1
Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat hóa
300
14.1.4.2
Đồ uống từ nước có hương vị và không cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha đường và ades
300
14.1.4.3
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng)
300
127
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
200
160
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
80
15.0
Thực phẩm mặn ăn liền
100
SUCRALOSE (TRICHLOROGALACTOSUCROSE)
SUCRALOSE (TRICHLOROGALACTOSUCROSE)
SUCRALOSE (TRICHLOROGALACTOSUCROSE)
INS
Tên phụ gia
955
Sucralose (Triclorogalacto sucrose)
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
300
404
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
580
01.4.4
Các sản phẩm tương tự cream
580
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
500
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
400
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
400
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
320
04.1.2.1
Quả đông lạnh
400
04.1.2.2
Quả khô
1500
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
180
144
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)
400
XS319
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
400
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
400
04.1.2.7
Quả ướp đường
800
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
400
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
400
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
150
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
400
04.1.2.12
Sản phẩm quả đã nấu chín
150
04.2.2.1
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
150
04.2.2.2
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
580
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
400
04.2.2.4
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
580
04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
400
169
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
400
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
580
04.2.2.8
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên
150
144
05.1.1
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
580
97 & XS141
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
400
97
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
400
169 &
XS86
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
800
XS87
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
800
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
1800
164 & XS309R
05.3
Kẹo cao su
5000
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
1000
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
1000
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
400
06.7
Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông)
200
72
06.8.1
Đồ uống từ đậu tương
400
07.1
Bánh mì và bánh nướng thông thường
650
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
700
165
09.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
120
144, XS291
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
120
144, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
400
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
1500
159
11.6
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc
GMP
12.2.1
Thảo mộc và gia vị
400
12.2.2
Đồ gia vị
700
12.3
Dấm
400
12.4
Mù tạt
140
12.5
Viên xúp và nước thịt
600
XS117
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
450
127
12.7
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
1250
169
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
400
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
320
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
400
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
2400
14.1.3.1
Necta quả
300
14.1.3.2
Necta rau, củ
300
14.1.3.3
Necta quả cô đặc
300
127
14.1.3.4
Necta rau, củ cô đặc
300
127
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
300
127
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
300
160
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
700
15.0
Thực phẩm mặn ăn liền
1000

ALITAME
INS
Tên phụ gia
956
Alitam
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
100
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
100
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
100
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
100
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
300
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
300
XS86
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
300
XS87
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
300
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
300
XS309R
05.3
Kẹo cao su
300
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
300
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
200
159
11.6
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc
GMP
12.5
Viên xúp và nước thịt
40
XS117
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
300
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
40
STEVIOL GLYCOSIDES
STEVIOL GLYCOSIDES
INS
Tên phụ gia
960a
Steviol glycosid từ Stevia rebaudiana Bertoni (Steviol glycosid từ Stevia)
Steviol glycosid từ Stevia rebaudiana Bertoni (Steviol glycosid từ Stevia)
Steviol glycosid từ Stevia rebaudiana Bertoni (Steviol glycosid từ Stevia)
960b(i)
Rebaudiosid A từ multiple gene donors expressed in Yarrowia lipolytica
Rebaudiosid A từ multiple gene donors expressed in Yarrowia lipolytica
Rebaudiosid A từ multiple gene donors expressed in Yarrowia lipolytica
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
200
26 & XS243
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
330
26 & 201
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
330
26
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
330
26
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
270
26
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
100
26
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)
330
26, XS319
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
360
26
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
330
26
04.1.2.7
Quả ướp đường
40
26
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
330
26
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
350
26
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
115
26
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
330
26
04.1.2.12
Sản phẩm quả đã nấu chín
40
26
04.2.2.2
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
40
26
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
330
26
04.2.2.4
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
70
26
04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
330
26
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
165
26
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
200
26
04.2.2.8
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên
40
26
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
700
26, 199 & XS309R
05.3
Kẹo cao su
3500
26
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
350
26
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
165
26
06.8.1
Đồ uống từ đậu tương
200
26
08.3.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt
100
26, 202,
XS88, XS89
& XS98
09.3.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông
100
26 & 144
09.3.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
165
26
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác
100
26, XS291
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
100
26, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
330
26
11.6
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc
GMP
26
12.2.2
Đồ gia vị
30
26
12.4
Mù tạt
130
26
12.5
Viên xúp và nước thịt
50
26 & XS117
12.6.1
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
350
26
12.6.2
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)
350
26
12.6.3
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
350
26 & 127
12.6.4
Nước chấm trong (VD: nước mắm)
350
26, XS302
12.7
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
115
26
12.9.2.1
Nước tương lên men
30
26
12.9.2.2
Nước tương không lên men
165
26
12.9.2.3
Các loại nước tương khác
165
26
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
350
26
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
270
26
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
660
26, 198 &
294
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
2500
26 & 203
14.1.3
Necta rau, quả
200
26
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
200
26
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
200
26 & 160
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
200
26
15.0
Thực phẩm mặn ăn liền
170
26

NEOTAME
NEOTAME
INS
Tên phụ gia
961
Neotam
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
20
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
65
01.4.4
Các sản phẩm tương tự cream
33
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
65
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
33
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
100
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
10
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
100
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
100
04.1.2.1
Quả đông lạnh
100
04.1.2.2
Quả khô
100
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
100
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)
33
XS319
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
70
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
70
04.1.2.7
Quả ướp đường
65
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
100
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
100
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
65
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
100
04.1.2.12
Sản phẩm quả đã nấu chín
65
04.2.2.1
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
33
04.2.2.2
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
33
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
10
144
04.2.2.4
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
33
04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
33
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
33
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
33
04.2.2.8
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên
33
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
33
97
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
100
XS86
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
80
XS87
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
100
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
330
158, XS309R
05.3
Kẹo cao su
1000
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
100
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
160
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
33
07.1
Bánh mì và bánh nướng thông thường
70
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
80
165
09.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
10
XS291
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
10
XS3, XS37, XS70, XS90, XS94 & XS119
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
100
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
70
159
11.6
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc
GMP
12.2
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)
32
12.3
Dấm
12
12.4
Mù tạt
12
12.5
Viên xúp và nước thịt
20
XS117
12.6.1
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
65
12.6.2
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)
70
12.6.3
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
12
12.6.4
Nước chấm trong (VD: nước mắm)
12
XS302
12.7
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
33
166
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
33
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
33
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
65
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
90
14.1.3.2
Necta rau, củ
65
14.1.3.4
Necta rau, củ cô đặc
65
127
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
33
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
50
160
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
33
15.0
Thực phẩm mặn ăn liền
32
ASPARTAME-ACESULFAME SALT
ASPARTAME-ACESULFAME SALT
INS
Tên phụ gia
962
Muối aspartam-acesulfam
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
350
113
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
350
113
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
350
113
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)
350
113 & XS319
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
1000
119
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
350
113
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
350
113
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
200
113
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
350
113
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
500
113
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
1000
77 & 113
09.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
200
113 & XS291
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
200
113, XS3, XS37, XS70, XS90, XS94, XS119
11.6
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc
GMP
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
500
113
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
450
113
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
450
113
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
2000
113
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
350
113

QUILLAIA EXTRACTS
QUILLAIA EXTRACTS
INS
Tên phụ gia
999(i)
Chất chiết xuất từ quillaia nhóm I
999(ii)
Chất chiết xuất từ quillaia nhóm II
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
50
132 & 293
ALPHA AMYLASE FROM ASPERGILLUS ORYZAE VAR.
ALPHA AMYLASE FROM ASPERGILLUS ORYZAE VAR.
ALPHA AMYLASE FROM ASPERGILLUS ORYZAE VAR.
INS
Tên phụ gia
1100(i)
alpha-Amylase từ Aspergillus orysee var.
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
06.2
Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương)
GMP
ALPHA-AMYLASE FROM BACILLUS SUBTILIS
ALPHA-AMYLASE FROM BACILLUS SUBTILIS
INS
Tên phụ gia
1100(iii)
alpha-Amylase từ Bacillus subtilis
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
06.2
Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương)
GMP
CARBOHYDRASE FROM BACILLUS LICHENIFORMIS
CARBOHYDRASE FROM BACILLUS LICHENIFORMIS
CARBOHYDRASE FROM BACILLUS LICHENIFORMIS
INS
Tên phụ gia
1100(vi)
Carbohydrase từ Bacillus licheniformis
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
06.2
Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương)
GMP

PROTEASE FROM ASPERGILLUS ORYZAE VAR
PROTEASE FROM ASPERGILLUS ORYZAE VAR
PROTEASE FROM ASPERGILLUS ORYZAE VAR
INS
Tên phụ gia
1101(i)
Protease từ Aspergillus orysee var.
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
06.2.1
Bột
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
BROMELAIN
BROMELAIN
INS
Tên phụ gia
1101(iii)
Bromelain
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
16 & 326
LYSOZYME
LYSOZYME
INS
Tên phụ gia
1105
Lysozym
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.6.2
Phomat ủ chín
GMP
14.2.2
Rượu táo, lê
500
14.2.3
Rượu vang nho
500
POLYDEXTROSES
POLYDEXTROSES
INS
Tên phụ gia
1200
Polydextrose
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
236
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
241
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
41
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
258
POLYVINYLPYRROLIDONE
POLYVINYLPYRROLIDONE
INS
Tên phụ gia
1201
Polyvinyl pyrrolidon
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
GMP
05.3
Kẹo cao su
10000
11.6
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc
3000
12.3
Dấm
40
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
GMP
14.1.4.3
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng)
500
14.2.1
Bia và đồ uống từ malt
10
36
14.2.2
Rượu táo, lê
2
36
POLYVINYL ALCOHOL
POLYVINYL ALCOHOL
INS
Tên phụ gia
1203
Polyvinyl alcohol
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
45000
PULLULAN
PULLULAN
INS
Tên phụ gia
1204
Pullulan
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
06.2.1
Bột
GMP
25
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
211
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
256
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
41 & XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
241
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
41
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
258
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
POLYVINYL ALCOHOL (PVA) - POLYETHYLENE GLYCOL (PEG) GRAFT COPOLYMER
POLYVINYL ALCOHOL (PVA) - POLYETHYLENE GLYCOL (PEG) GRAFT COPOLYMER
POLYVINYL ALCOHOL (PVA) - POLYETHYLENE GLYCOL (PEG) GRAFT COPOLYMER
POLYVINYL ALCOHOL (PVA) - POLYETHYLENE GLYCOL (PEG) GRAFT COPOLYMER
POLYVINYL ALCOHOL (PVA) - POLYETHYLENE GLYCOL (PEG) GRAFT COPOLYMER
POLYVINYL ALCOHOL (PVA) - POLYETHYLENE GLYCOL (PEG) GRAFT COPOLYMER
POLYVINYL ALCOHOL (PVA) - POLYETHYLENE GLYCOL (PEG) GRAFT COPOLYMER
POLYVINYL ALCOHOL (PVA) - POLYETHYLENE GLYCOL (PEG) GRAFT COPOLYMER
INS
Tên phụ gia
1209
Copolyme ghép của Polyvinyl alcohol (PVA) - Polyethylen glycol (PEG)
Copolyme ghép của Polyvinyl alcohol (PVA) - Polyethylen glycol (PEG)
Copolyme ghép của Polyvinyl alcohol (PVA) - Polyethylen glycol (PEG)
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
100000
417
DEXTRINS, ROASTED STARCH
DEXTRINS, ROASTED STARCH
INS
Tên phụ gia
1400
Dextrin, tinh bột rang
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
236
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
GMP
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
256
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
3, 53, XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
XS166
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
241
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
41
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
90 & 160

ACID-TREATED STARCH
ACID-TREATED STARCH
INS
Tên phụ gia
1401
Tinh bột đã được xử lý bằng acid
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
236
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
63
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
258
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
ALKALINE TREATED STARCH
ALKALINE TREATED STARCH
INS
Tên phụ gia
1402
Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
63
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
258
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
BLEACHED STARCH
BLEACHED STARCH
INS
Tên phụ gia
1403
Tinh bột đã khử màu
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
236
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
258
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
OXIDIZED STARCH
OXIDIZED STARCH
INS
Tên phụ gia
1404
Tinh bột xử lý oxy hóa
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
236
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
63
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
16
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
241
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
41
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
50000
239 & 269
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
STARCHES, ENZYME TREATED
STARCHES, ENZYME TREATED
INS
Tên phụ gia
1405
Tinh bột, xử lý bằng enzim
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
258
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
MONOSTARCH PHOSPHATE
MONOSTARCH PHOSPHATE
INS
Tên phụ gia
1410
Monostarch phosphat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
63
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
258
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
50000
239 & 269
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
DISTARCH PHOSPHATE
DISTARCH PHOSPHATE
INS
Tên phụ gia
1412
Distarch phosphat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
211
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
256
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
63
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
258
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
5000
72, 150, 284 & 292
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
5000
72, 150, 285 & 292
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
5000
72, 150 & 292
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
50000
269 & 270
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
PHOSPHATED DISTARCH PHOSPHATE
PHOSPHATED DISTARCH PHOSPHATE
INS
Tên phụ gia
1413
Phosphated distarch phosphat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
GMP
211
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
256
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
63
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
258
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
5000
72, 150, 284
& 292
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
5000
72, 150, 285
& 292
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
5000
72, 150 &
292
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
50000
269 & 270
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
ACETYLATED DISTARCH PHOSPHATE
ACETYLATED DISTARCH PHOSPHATE
INS
Tên phụ gia
1414
Acetylated distarch phosphat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
256
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
63
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
16
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
241
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
41
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
5000
72, 150, 284 & 292
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
5000
72, 150, 285 & 292
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
5000
72, 150 & 292
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
50000
269 & 270
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
STARCH ACETATE
STARCH ACETATE
INS
Tên phụ gia
1420
Starch acetate
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
63
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
50000
239 & 269
ACETYLATED DISTARCH ADIPATE
ACETYLATED DISTARCH ADIPATE
INS
Tên phụ gia
1422
Acetylated distarch adipat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
GMP
256
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
63
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
258
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
5000
72, 150, 285 &292
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
50000
269, 270
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160

HYDROXYPROPYL STARCH
HYDROXYPROPYL STARCH
INS
Tên phụ gia
1440
Hydroxypropyl starch
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234 & 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
GMP
16 & 326
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
GMP
281
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
XS36, XS92, XS95, XS165, XS190, XS191, XS292, XS312, XS315
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
63
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
16
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
GMP
241
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
41
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
300, XS167, XS189, XS222, XS236, XS244, XS311
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
258
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
GMP
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
5000
72, 150, 284 & 292
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
5000
72, 150 & 292
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
60000
237 & 276
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
HYDROXYPROPYL DISTARCH PHOSPHATE
HYDROXYPROPYL DISTARCH PHOSPHATE
INS
Tên phụ gia
1442
Hydroxypropyl distarch phosphat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234 & 235
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
10000
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
GMP
63
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
GMP
258
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
STARCH SODIUM OCTENYL SUCCINATE
STARCH SODIUM OCTENYL SUCCINATE
INS
Tên phụ gia
1450
Starch natri octenyl succinat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234, 235
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
GMP
234
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
GMP
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
GMP
236
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
GMP
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
GMP
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
GMP
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
20000
376 & 381
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
50000
239 & 269
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
GMP
160
ACETYLATED OXIDIZED STARCH
ACETYLATED OXIDIZED STARCH
INS
Tên phụ gia
1451
Acetylated oxydized starch
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
50000
239, 269
CASTOR OIL
CASTOR OIL
INS
Tên phụ gia
1503
Dầu Castor
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
350
XS87
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
500
XS309R
05.3
Kẹo cao su
2100
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
1000

TRIETHYL CITRATE
TRIETHYL CITRATE
INS
Tên phụ gia
1505
Triethyl citrat
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
2500
47
10.2.3
Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô
2500
47
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
200
PROPYLENE GLYCOL
PROPYLENE GLYCOL
INS
Tên phụ gia
1520
Propylen glycol
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
2000
XS240 &
XS314R
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
1000
XS86
05.2.1
Kẹo cứng
5300
05.2.2
Kẹo mềm
4500
XS309R
05.2.3
Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân
1000
05.3
Kẹo cao su
20000
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
20000
370
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
10000
194
07.1
Bánh mì và bánh nướng thông thường
1500
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bộn trộn sẵn
1500
12.6.1
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
1000
426
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
2000
417
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
300
POLYETHYLENE GLYCOL
POLYETHYLENE GLYCOL
INS
Tên phụ gia
1521
Polyethylen glycol
Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
GMP
05.3
Kẹo cao su
20000
11.6
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc
10000
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
70000
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
1000

PHỤ LỤC 2B


MỨC SỬ DỤNG TỐI ĐA PHỤ GIA THỰC PHẨM TRONG THỰC PHẨM CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH THEO TIÊU CHUẨN


CODEX STAN 192-1995 (2018)


(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)


CURCUMIN
CURCUMIN
CURCUMIN
CURCUMIN
INS
Tên phụ gia
100(i)
Curcumin
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây
150
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân
300
554, 568
Kẹo cao su
Kẹo cao su
300
554
Đồ gia vị
Đồ gia vị
500
Bánh nướng nhỏ
Bánh nướng nhỏ
200
557
Đồ uống có hương vị (không bao gồm sản phẩm sữa sô cô la, đồ uống từ sữa có hương vị và các sản phẩm malt)
Đồ uống có hương vị (không bao gồm sản phẩm sữa sô cô la, đồ uống từ sữa có hương vị và các sản phẩm malt)
100
556
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (không bao gồm dạng mặn đùn hoặc mặn phồng)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (không bao gồm dạng mặn đùn hoặc mặn phồng)
100
553
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (dạng mặn đùn hoặc mặn phồng)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (dạng mặn đùn hoặc mặn phồng)
200
553
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 (mã nhóm 13.3 của Phụ lục 4)
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 (mã nhóm 13.3 của Phụ lục 4)
50
TURMERIC
TURMERIC
TURMERIC
TURMERIC
INS
Tên phụ gia
100(ii)
Turmeric
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân
GMP
568
Kẹo cao su
Kẹo cao su
GMP
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 (mã nhóm 13.3 của Phụ lục 4)
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 (mã nhóm 13.3 của Phụ lục 4)
GMP
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (mã nhóm 13.6 của Phụ lục 4)
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (mã nhóm 13.6 của Phụ lục 4)
GMP
TARTRAZINE
TARTRAZINE
TARTRAZINE
TARTRAZINE
INS
Tên phụ gia
102
Tartrazin
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)
GMP
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây
GMP
Sản phẩm cacao, sô cô la
Sản phẩm cacao, sô cô la
GMP
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân
300
554, 568
Kẹo cao su
Kẹo cao su
300
555
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
150
556
Bánh quy giòn trừ bánh có đường
Bánh quy giòn trừ bánh có đường
200
557
Bánh ngọt, bánh quy và bánh nướng (dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả)
Bánh ngọt, bánh quy và bánh nướng (dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả)
200
557
Thực phẩm bổ sung
Thực phẩm bổ sung
GMP
Đồ uống không cồn
Đồ uống không cồn
GMP
Đồ gia vị
Đồ gia vị
500
552
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân (mã nhóm 13.4 của Phụ lục 4)
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân (mã nhóm 13.4 của Phụ lục 4)
50
AZORUBINE (CARMOISINE)
AZORUBINE (CARMOISINE)
AZORUBINE (CARMOISINE)
AZORUBINE (CARMOISINE)
INS
Tên phụ gia
122
Azorubin (Carmoisin)
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)
150
556
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây
50

ERYTHROSINE
ERYTHROSINE
ERYTHROSINE
ERYTHROSINE
INS
Tên phụ gia
127
Erythrosin
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)
GMP
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây
GMP
Mứt, thạch, mứt quả
Mứt, thạch, mứt quả
GMP
Xúc xích
Xúc xích
GMP
565
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (mã nhóm 13.6 của Phụ lục 4)
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (mã nhóm 13.6 của Phụ lục 4)
GMP
CHLOROPHYLLS AND CHLOROPHYLLINS, COPPER COMPLEXES
CHLOROPHYLLS AND CHLOROPHYLLINS, COPPER COMPLEXES
CHLOROPHYLLS AND CHLOROPHYLLINS, COPPER COMPLEXES
CHLOROPHYLLS AND CHLOROPHYLLINS, COPPER COMPLEXES
INS
Tên phụ gia
141(i)
Phức đồng clorophyll
141(ii)
Phức đồng clorophyllin (muối natri, kali của nó)
Phức đồng clorophyllin (muối natri, kali của nó)
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay (không bao gồm ngũ cốc ăn sáng ép đùn, dạng phồng và/hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái cây)
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay (không bao gồm ngũ cốc ăn sáng ép đùn, dạng phồng và/hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái cây)
GMP
CARAMEL I - PLAIN CARAMEL
CARAMEL I - PLAIN CARAMEL
CARAMEL I - PLAIN CARAMEL
CARAMEL I - PLAIN CARAMEL
INS
Tên phụ gia
150a
Caramen nhóm I (caramen nguyên chất)
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Cà phê hòa tan
Cà phê hòa tan
GMP
Đồ uống không cồn (mã nhóm 14.1 của Phụ lục 4)
Đồ uống không cồn (mã nhóm 14.1 của Phụ lục 4)
GMP
CARAMEL II - SULFITE CARAMEL
CARAMEL II - SULFITE CARAMEL
CARAMEL II - SULFITE CARAMEL
CARAMEL II - SULFITE CARAMEL
INS
Tên phụ gia
150b
Caramen nhóm II (caramen sulfit)
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
GMP
556
VEGETABLE CARBON
VEGETABLE CARBON
VEGETABLE CARBON
VEGETABLE CARBON
INS
Tên phụ gia
153
Carbon thực vật
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Sữa lên men có hương bao gồm sản phẩm đã qua xử lý nhiệt
Sữa lên men có hương bao gồm sản phẩm đã qua xử lý nhiệt
GMP
556
Đá thực phẩm
Đá thực phẩm
GMP
553
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân
GMP
554, 568
Kẹo cao su
Kẹo cao su
GMP
555
Ngũ cốc dạng sợi
Ngũ cốc dạng sợi
GMP
Bánh nướng nhỏ
Bánh nướng nhỏ
GMP
BROWN HT
BROWN HT
BROWN HT
BROWN HT
INS
Tên phụ gia
155
Brown HT
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)
150
556
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây
50
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
150
554
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân
150
554, 568
Kẹo cao su
Kẹo cao su
300
555
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao gồm sản phẩm từ cà chua)
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao gồm sản phẩm từ cà chua)
500
550
ANNATTO EXTRACT, BIXIN BASED
ANNATTO EXTRACT, BIXIN BASED
ANNATTO EXTRACT, BIXIN BASED
ANNATTO EXTRACT, BIXIN BASED
INS
Tên phụ gia
160b(i)
Chất chiết xuất từ annatto, bixin based
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
25
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
GMP
Đồ gia vị
Đồ gia vị
GMP
Nước chấm và các sản phẩm tương tự, nước sốt dạng nhũ tương
Nước chấm và các sản phẩm tương tự, nước sốt dạng nhũ tương
GMP
Sô cô la
Sô cô la
GMP
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây (mã nhóm 03.0 của Phụ lục 4)
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây (mã nhóm 03.0 của Phụ lục 4)
25
8
Phomat đã qua chế biến (mã nhóm 01.6.4 của Phụ lục 4)
Phomat đã qua chế biến (mã nhóm 01.6.4 của Phụ lục 4)
15
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp phụ gia thực phẩm INS 160b(ii)
ANNATTO EXTRACT, NORBIXIN - BASED
ANNATTO EXTRACT, NORBIXIN - BASED
ANNATTO EXTRACT, NORBIXIN - BASED
ANNATTO EXTRACT, NORBIXIN - BASED
INS
Tên phụ gia
160b(ii)
Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based
Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-based
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
25
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
GMP
Đồ gia vị
Đồ gia vị
GMP
Nước chấm và các sản phẩm tương tự, nước sốt dạng nhũ tương
Nước chấm và các sản phẩm tương tự, nước sốt dạng nhũ tương
GMP
Sô cô la
Sô cô la
GMP
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây (mã nhóm 03.0 của Phụ lục 4)
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây (mã nhóm 03.0 của Phụ lục 4)
20
185
Phomat đã qua chế biến (mã nhóm 01.6.4 của Phụ lục 4)
Phomat đã qua chế biến (mã nhóm 01.6.4 của Phụ lục 4)
8

PAPRIKA OLEORESIN
PAPRIKA OLEORESIN
PAPRIKA OLEORESIN
PAPRIKA OLEORESIN
INS
Tên phụ gia
160c(i)
Paprika oleoresin
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân
GMP
554, 568
Kẹo cao su
Kẹo cao su
GMP
555
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
GMP
Đồ gia vị
Đồ gia vị
GMP
552
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
GMP
Ngũ cốc dạng sợi
Ngũ cốc dạng sợi
GMP
Bánh nướng nhỏ
Bánh nướng nhỏ
GMP
Xúc xích, pate, terrine
Xúc xích, pate, terrine
GMP
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
GMP
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
GMP
553
LUTEIN FROM TAGETS ERECTA
LUTEIN FROM TAGETS ERECTA
LUTEIN FROM TAGETS ERECTA
LUTEIN FROM TAGETS ERECTA
INS
Tên phụ gia
161b(i)
Lutein từ Tagetes erecta
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Sữa lên men có hương vị
Sữa lên men có hương vị
150
556
Đá thực phẩm
Đá thực phẩm
150
Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm thơm mát hơi thở (không bao gồm sản phẩm rau quả ướp đường)
Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm thơm mát hơi thở (không bao gồm sản phẩm rau quả ướp đường)
300
554
Rau quả ướp đường
Rau quả ướp đường
200
554
Kẹo cao su
Kẹo cao su
300
555
Bánh nướng nhỏ
Bánh nướng nhỏ
200
557
Đồ gia vị (chỉ áp dụng cho các loại gia vị (seasonings) như bột ca-ri, tandoori)
Đồ gia vị (chỉ áp dụng cho các loại gia vị (seasonings) như bột ca-ri, tandoori)
500
552
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao gồm sản phẩm nước chấm từ cà chua)
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao gồm sản phẩm nước chấm từ cà chua)
500
550
Đồ uống có hương vị (không áp dụng đối với sản phẩm sữa sô cô la và sản phẩm từ Malt)
Đồ uống có hương vị (không áp dụng đối với sản phẩm sữa sô cô la và sản phẩm từ Malt)
100
556
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (không bao gồm snack mặn đùn hoặc mặn phồng)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (không bao gồm snack mặn đùn hoặc mặn phồng)
100
553
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (chỉ áp dụng đối với snack mặn đùn hoặc mặn phồng)
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (chỉ áp dụng đối với snack mặn đùn hoặc mặn phồng)
200
553
TAGETES EXTRACT
TAGETES EXTRACT
TAGETES EXTRACT
TAGETES EXTRACT
INS
Tên phụ gia
161b(ii)
Tagetes extract
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 (mã nhóm 05.2 của Phụ lục 4)
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 (mã nhóm 05.2 của Phụ lục 4)
300
Kẹo cao su (mã nhóm 05.3 của Phụ lục 4)
Kẹo cao su (mã nhóm 05.3 của Phụ lục 4)
300
GRAPE SKIN EXTRACT
GRAPE SKIN EXTRACT
GRAPE SKIN EXTRACT
GRAPE SKIN EXTRACT
INS
Tên phụ gia
163(ii)
Chất chiết xuất vỏ nho
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Phomat chưa ủ chín
Phomat chưa ủ chín
GMP
Phomat ủ chín
Phomat ủ chín
GMP
Whey phomat
Whey phomat
GMP
Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
GMP
Quả khô
Quả khô
GMP
Mostarda di frutta
Mostarda di frutta
GMP
Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt quả
Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt quả
GMP
558
Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây
Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây
200
Ngũ cốc dạng sợi
Ngũ cốc dạng sợi
GMP
Bột nhão
Bột nhão
GMP
Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm chín
Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm chín
GMP
Bánh nướng nhỏ
Bánh nướng nhỏ
GMP
Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori
Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori
GMP
Sản phẩm protein, không bao gồm các sản phẩm tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Sản phẩm protein, không bao gồm các sản phẩm tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
GMP
Rượu mật ong
Rượu mật ong
GMP
Đồ ăn tráng miệng
Đồ ăn tráng miệng
GMP
567
Rượu vang nho
Rượu vang nho
GMP
ANTHOCYANINS
ANTHOCYANINS
ANTHOCYANINS
ANTHOCYANINS
INS
Tên phụ gia
163(iii)
Chất chiết xuất từ quả lý chua đen
163(iv)
Màu ngô tím
163(vi)
Chất chiết xuất từ cà rốt đen
163(vii)
Màu khoai lang tím
163(viii)
Màu củ cải đỏ
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Sữa lên men có hương vị
Sữa lên men có hương vị
GMP
556
Sữa tách nước (không bao gồm sản phẩm không bổ sung hương vị)
Sữa tách nước (không bao gồm sản phẩm không bổ sung hương vị)
GMP
Sản phẩm cream có hương vị
Sản phẩm cream có hương vị
GMP
Phomat chưa ủ chín có hương vị
Phomat chưa ủ chín có hương vị
GMP
Phomat ủ chín vân đỏ (marbled cheese)
Phomat ủ chín vân đỏ (marbled cheese)
GMP
Bề mặt của phomat ủ chín
Bề mặt của phomat ủ chín
GMP
Whey phomat
Whey phomat
GMP
Phomat đã qua chế biến có hương vị
Phomat đã qua chế biến có hương vị
GMP
Các sản phẩm tương tự phomat chưa ủ chín có hương vị và sản phẩm vân đỏ
Các sản phẩm tương tự phomat chưa ủ chín có hương vị và sản phẩm vân đỏ
GMP
Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
GMP
Đá thực phẩm
Đá thực phẩm
GMP
553
Quả khô
Quả khô
GMP
558
Quả và rau, củ ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
Quả và rau, củ ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
GMP
559
Quả đóng hộp hoặc đóng chai
Quả đóng hộp hoặc đóng chai
GMP
558
Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt quả
Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt quả
GMP
560
Mứt, thạch, mứt quả
Mứt, thạch, mứt quả
GMP
561
Các sản phẩm từ quả và rau, củ dạng nghiền
Các sản phẩm từ quả và rau, củ dạng nghiền
GMP
562
Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm thơm mát hơi thở
Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm thơm mát hơi thở
GMP
554
Kẹo cao su
Kẹo cao su
GMP
555
Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm, lớp phủ bề mặt và nhân, trừ các loại nhân từ trái cây
Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm, lớp phủ bề mặt và nhân, trừ các loại nhân từ trái cây
GMP
555
Ngũ cốc ăn sáng (trừ ngũ cốc ăn sáng ép đùn, dạng phồng và/hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái cây)
Ngũ cốc ăn sáng (trừ ngũ cốc ăn sáng ép đùn, dạng phồng và/hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái cây)
GMP
Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây
Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây
200
563
Ngũ cốc dạng sợi
Ngũ cốc dạng sợi
GMP
Bột nhão
Bột nhão
GMP
Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm chín
Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm chín
GMP
Bánh nướng nhỏ
Bánh nướng nhỏ
GMP
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (không bao gồm lớp bọc bên ngoài của pasturmas)
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (không bao gồm lớp bọc bên ngoài của pasturmas)
GMP
Cá và sản phẩm thủy sản đã nấu chín bao gồm nhuyễn thể, giáp xác, da gai (chỉ áp dụng cho surimi và sản phẩm tương tự, sản phẩm thay thế cá hồi, sản phẩm cá và giáp xác nghiền, giáp xác chuẩn bị chế biến, cá xông khói)
Cá và sản phẩm thủy sản đã nấu chín bao gồm nhuyễn thể, giáp xác, da gai (chỉ áp dụng cho surimi và sản phẩm tương tự, sản phẩm thay thế cá hồi, sản phẩm cá và giáp xác nghiền, giáp xác chuẩn bị chế biến, cá xông khói)
GMP
Trứng cá (không bao gồm trứng cá đuối muối)
Trứng cá (không bao gồm trứng cá đuối muối)
GMP
Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori
Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori
GMP
552
Mù tạt
Mù tạt
GMP
Viên xúp và nước thịt
Viên xúp và nước thịt
GMP
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao gồm nước chấm từ cà chua)
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao gồm nước chấm từ cà chua)
GMP
Salad và mứt phết bánh sandwich
Salad và mứt phết bánh sandwich
GMP
Sản phẩm protein, không bao gồm các sản phẩm tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Sản phẩm protein, không bao gồm các sản phẩm tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
GMP
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ với mục đích y tế đặc biệt
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ với mục đích y tế đặc biệt
GMP
Thực phẩm dinh dưỡng với mục đích giảm cân
Thực phẩm dinh dưỡng với mục đích giảm cân
GMP
Thực phẩm dành cho người dị ứng với gluten
Thực phẩm dành cho người dị ứng với gluten
GMP
Đồ uống có hương vị (Không bao gồm sữa sôcôla và các sản phẩm từ malt)
Đồ uống có hương vị (Không bao gồm sữa sôcôla và các sản phẩm từ malt)
GMP
556
Rượu táo, lê (Không bao gồm cidre bouché)
Rượu táo, lê (Không bao gồm cidre bouché)
GMP
Rượu vang hoa quả và các dòng sản phẩm made wine (Không bao gồm wino owocowe markowe)
Rượu vang hoa quả và các dòng sản phẩm made wine (Không bao gồm wino owocowe markowe)
GMP
Rượu mật ong
Rượu mật ong
GMP
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
GMP
Rượu vang có hương vị (chỉ áp dụng cho Americano)
Rượu vang có hương vị (chỉ áp dụng cho Americano)
GMP
Sản phẩm cocktail từ rượu vang có hương vị
Sản phẩm cocktail từ rượu vang có hương vị
GMP
Đồ uống có cồn khác, bao gồm sản phẩm đồ uống hỗn hợp từ đồ uống có cồn với đồ uống không cồn và sản phẩm đồ uống có hàm lượng cồn nhỏ hơn 15%
Đồ uống có cồn khác, bao gồm sản phẩm đồ uống hỗn hợp từ đồ uống có cồn với đồ uống không cồn và sản phẩm đồ uống có hàm lượng cồn nhỏ hơn 15%
GMP
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột
GMP
553
Quả hạch đã qua chế biến
Quả hạch đã qua chế biến
GMP
Đồ ăn tráng miệng
Đồ ăn tráng miệng
GMP
556, 567
Thực phẩm bổ sung dạng rắn bao gồm dạng viên nang, dạng viên nén và những dạng tương tự, không bao gồm sản phẩm dạng nhai
Thực phẩm bổ sung dạng rắn bao gồm dạng viên nang, dạng viên nén và những dạng tương tự, không bao gồm sản phẩm dạng nhai
GMP
551
Thực phẩm bổ sung dạng lỏng
Thực phẩm bổ sung dạng lỏng
GMP
Thực phẩm bổ sung dạng syrup hoặc dạng nhai
Thực phẩm bổ sung dạng syrup hoặc dạng nhai
GMP
551
RED CABBAGE COLOUR
RED CABBAGE COLOUR
RED CABBAGE COLOUR
RED CABBAGE COLOUR
INS
Tên phụ gia
163(v)
Màu bắp cải đỏ
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga và bánh hạnh nhân
GMP
568
Kẹo cao su
Kẹo cao su
GMP
Sữa lên men có hương vị
Sữa lên men có hương vị
GMP
556
Sữa tách nước (không bao gồm sản phẩm không bổ sung hương vị)
Sữa tách nước (không bao gồm sản phẩm không bổ sung hương vị)
GMP
Sản phẩm cream có hương vị
Sản phẩm cream có hương vị
GMP
Phomat chưa ủ chín có hương vị
Phomat chưa ủ chín có hương vị
GMP
Phomat ủ chín vân đỏ (marbled cheese)
Phomat ủ chín vân đỏ (marbled cheese)
GMP
Bề mặt của phomat ủ chín
Bề mặt của phomat ủ chín
GMP
Phomat whey
Phomat whey
GMP
Phomat đã qua chế biến có hương vị
Phomat đã qua chế biến có hương vị
GMP
Các sản phẩm tương tự phomat chưa ủ chín có hương vị và sản phẩm vân đỏ
Các sản phẩm tương tự phomat chưa ủ chín có hương vị và sản phẩm vân đỏ
GMP
Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Các sản phẩm tương tự sữa, bao gồm các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
GMP
Đá thực phẩm
Đá thực phẩm
GMP
553
Quả khô
Quả khô
GMP
558
Quả và rau, củ ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
Quả và rau, củ ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
GMP
559
Quả đóng hộp hoặc đóng chai
Quả đóng hộp hoặc đóng chai
GMP
558
Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt quả
Sản phẩm chế biến từ quả vả rau, củ trừ mứt quả
GMP
560
Mứt, thạch, mứt quả
Mứt, thạch, mứt quả
GMP
561
Các sản phẩm từ quả và rau, củ dạng nghiền
Các sản phẩm từ quả và rau, củ dạng nghiền
GMP
562
Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm thơm mát hơi thở
Các sản phẩm kẹo khác bao gồm kẹo ngọt làm thơm mát hơi thở
GMP
554
Kẹo cao su
Kẹo cao su
GMP
555
Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm, lớp phủ bề mặt và nhân, trừ các loại nhân từ trái cây
Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm, lớp phủ bề mặt và nhân, trừ các loại nhân từ trái cây
GMP
555
Ngũ cốc ăn sáng (trừ ngũ cốc ăn sáng ép đùn, dạng phồng và/hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái cây)
Ngũ cốc ăn sáng (trừ ngũ cốc ăn sáng ép đùn, dạng phồng và/hoặc ngũ cốc ăn sáng có vị trái cây)
GMP
Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây
Ngũ cốc ăn sáng có hương vị trái cây
200
563
Sợi ngũ cốc
Sợi ngũ cốc
GMP
Bột nhão
Bột nhão
GMP
Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm chín
Các sản phẩm ngũ cốc đã chế biến hoặc làm chín
GMP
Bánh nướng nhỏ
Bánh nướng nhỏ
GMP
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (không bao gồm lớp bọc bên ngoài của pasturmas)
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (không bao gồm lớp bọc bên ngoài của pasturmas)
GMP
Cá và sản phẩm thủy sản đã nấu chín bao gồm nhuyễn thể, giáp xác, da gai (chỉ áp dụng cho surimi và sản phẩm tương tự, sản phẩm thay thế cá hồi, sản phẩm cá và giáp xác nghiền, giáp xác chuẩn bị chế biến, cá xông khói)
Cá và sản phẩm thủy sản đã nấu chín bao gồm nhuyễn thể, giáp xác, da gai (chỉ áp dụng cho surimi và sản phẩm tương tự, sản phẩm thay thế cá hồi, sản phẩm cá và giáp xác nghiền, giáp xác chuẩn bị chế biến, cá xông khói)
GMP
Trứng cá (không bao gồm trứng cá đuối muối)
Trứng cá (không bao gồm trứng cá đuối muối)
GMP
Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori
Đồ gia vị như bột ca-ri, tandoori
GMP
552
Mù tạt
Mù tạt
GMP
Viên xúp và nước thịt
Viên xúp và nước thịt
GMP
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao gồm nước chấm từ cà chua)
Nước chấm và các sản phẩm tương tự (không bao gồm nước chấm từ cà chua)
GMP
Salad và mứt phết bánh sandwich
Salad và mứt phết bánh sandwich
GMP
Sản phẩm protein, không bao gồm các sản phẩm tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Sản phẩm protein, không bao gồm các sản phẩm tương tự sữa và các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
GMP
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ với mục đích y tế đặc biệt
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ với mục đích y tế đặc biệt
GMP
Thực phẩm dinh dưỡng với mục đích giảm cân
Thực phẩm dinh dưỡng với mục đích giảm cân
GMP
Thực phẩm dành cho người dị ứng với gluten
Thực phẩm dành cho người dị ứng với gluten
GMP
Đồ uống có hương vị (không bao gồm sữa sôcôla và các sản phẩm từ malt)
Đồ uống có hương vị (không bao gồm sữa sôcôla và các sản phẩm từ malt)
GMP
556
Rượu táo, lê (không bao gồm cidre bouché)
Rượu táo, lê (không bao gồm cidre bouché)
GMP
Rượu vang hoa quả và các dòng sản phẩm made wine (không bao gồm wino owocowe markowe)
Rượu vang hoa quả và các dòng sản phẩm made wine (không bao gồm wino owocowe markowe)
GMP
Rượu mật ong
Rượu mật ong
GMP
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
GMP
Rượu vang có hương vị (chỉ áp dụng cho Americano)
Rượu vang có hương vị (chỉ áp dụng cho Americano)
GMP
Sản phẩm cocktail từ rượu vang có hương vị
Sản phẩm cocktail từ rượu vang có hương vị
GMP
Đồ uống có cồn khác, bao gồm sản phẩm đồ uống hỗn hợp từ đồ uống có cồn với đồ uống không cồn và sản phẩm đồ uống có hàm lượng cồn nhỏ hơn 15%
Đồ uống có cồn khác, bao gồm sản phẩm đồ uống hỗn hợp từ đồ uống có cồn với đồ uống không cồn và sản phẩm đồ uống có hàm lượng cồn nhỏ hơn 15%
GMP
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột
GMP
553
Quả hạch đã qua chế biến
Quả hạch đã qua chế biến
GMP
Đồ ăn tráng miệng
Đồ ăn tráng miệng
GMP
556, 567
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (dạng rắn bao gồm dạng viên nang, dạng viên nén và những dạng tương tự, không bao gồm sản phẩm dạng nhai)
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (dạng rắn bao gồm dạng viên nang, dạng viên nén và những dạng tương tự, không bao gồm sản phẩm dạng nhai)
GMP
551
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (dạng lỏng)
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (dạng lỏng)
GMP
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (dạng syrup hoặc dạng nhai)
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (dạng syrup hoặc dạng nhai)
GMP
551
GARDENIA YELLOW
GARDENIA YELLOW
GARDENIA YELLOW
GARDENIA YELLOW
INS
Tên phụ gia
164
Gardenia yellow
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Kẹo trái cây
Kẹo trái cây
300
Các sản phẩm cacao, sô cô la và các sản phẩm sô cô la (bao gồm sô cô la và các sản phẩm sô cô la có bổ sung bơ cacao) và kẹo
Các sản phẩm cacao, sô cô la và các sản phẩm sô cô la (bao gồm sô cô la và các sản phẩm sô cô la có bổ sung bơ cacao) và kẹo
300
Mì tươi
Mì tươi
1000
Mì khô
Mì khô
300
Mì ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
Mì ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
1000
Các sản phẩm bột ướt và chưa qua chế biến (ví dụ: mì, bánh bao, “wonton” và "shuomai")
Các sản phẩm bột ướt và chưa qua chế biến (ví dụ: mì, bánh bao, “wonton” và "shuomai")
1000
Các sản phẩm từ tinh bột ở dạng khô chưa nấu chín
Các sản phẩm từ tinh bột ở dạng khô chưa nấu chín
300
Các sản phẩm bột gạo ăn liền
Các sản phẩm bột gạo ăn liền
1500
Nhân bánh từ ngũ cốc
Nhân bánh từ ngũ cốc
1500
Bánh ngọt
Bánh ngọt
900
Bánh quy
Bánh quy
1500
Bánh xốp
Bánh xốp
300
Nhân và bột phủ bề mặt cho bánh
Nhân và bột phủ bề mặt cho bánh
1000
Nước rau, quả ép
Nước rau, quả ép
300
Nước ép rau, quả có chứa thịt quả, rau, củ
Nước ép rau, quả có chứa thịt quả, rau, củ
300
Nước giải khát đông lạnh (trừ đá thực phẩm)
Nước giải khát đông lạnh (trừ đá thực phẩm)
300
Đồ uống dạng rắn
Đồ uống dạng rắn
1500
Đồ uống hương trái cây
Đồ uống hương trái cây
300
Bơ thực vật và các sản phẩm tương tự (ví dụ: bơ và bơ thực vật hỗn hợp)
Bơ thực vật và các sản phẩm tương tự (ví dụ: bơ và bơ thực vật hỗn hợp)
1500
Trái cây được làm bóng
Trái cây được làm bóng
300
Rau, củ lên men
Rau, củ lên men
1500
Quả hạch và hạt chiên
Quả hạch và hạt chiên
1500
Quả hạch và hạt đóng hộp
Quả hạch và hạt đóng hộp
1500
Thạch quả (đối với bột thạch quả, liều lượng sử dụng được tăng lên theo tỷ lệ của hỗn hợp chế biến)
Thạch quả (đối với bột thạch quả, liều lượng sử dụng được tăng lên theo tỷ lệ của hỗn hợp chế biến)
300
Các sản phẩm thịt đã nấu chín (sản phẩm thịt gia cầm đã nấu chín)
Các sản phẩm thịt đã nấu chín (sản phẩm thịt gia cầm đã nấu chín)
1500
Đồ gia vị (trừ muối và các sản phẩm tương tự muối)
Đồ gia vị (trừ muối và các sản phẩm tương tự muối)
1500
Nước chấm trong (VD: nước mắm)
Nước chấm trong (VD: nước mắm)
GMP
Rượu vang hỗn hợp
Rượu vang hỗn hợp
300
TANNIC ACID (TANNINS)
TANNIC ACID (TANNINS)
TANNIC ACID (TANNINS)
TANNIC ACID (TANNINS)
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
Tên phụ gia
181
Acid tannic (Tannin)
Acid tannic (Tannin)
Acid tannic (Tannin)
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Rượu vang nho
Rượu vang nho
GMP
POTASSIUM SORBATE
POTASSIUM SORBATE
POTASSIUM SORBATE
POTASSIUM SORBATE
INS
Tên phụ gia
202
Kali sorbat
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây
GMP
SODIUM BENZOATE
SODIUM BENZOATE
SODIUM BENZOATE
SODIUM BENZOATE
INS
Tên phụ gia
211
Natri benzoat
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Nước tương
Nước tương
1000

NISIN
NISIN
NISIN
NISIN
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
Tên phụ gia
234
Nisin
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Nước tương, tương cà chua
Nước tương, tương cà chua
10
NITRITS
NITRITS
NITRITS
NITRITS
INS
Tên phụ gia
249
Kali nitrit
250
Natri nitrit
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.2.1 của Phụ lục 4)
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.2.1 của Phụ lục 4)
80
32
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt (mã nhóm 08.2.2 của Phụ lục 4)
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt (mã nhóm 08.2.2 của Phụ lục 4)
80
32
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.3.1 của Phụ lục 4)
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.3.1 của Phụ lục 4)
80
32
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.3.2 của Phụ lục 4)
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.3.2 của Phụ lục 4)
80
32
SODIUM NITRIT
SODIUM NITRIT
SODIUM NITRIT
SODIUM NITRIT
INS
Tên phụ gia
250
Natri nitrit
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Xúc xích và thịt viên tiệt trùng
Xúc xích và thịt viên tiệt trùng
100
565
Xúc xích và thịt viên đã xử lý nhiệt (không bao gồm sản phẩm tiệt trùng)
Xúc xích và thịt viên đã xử lý nhiệt (không bao gồm sản phẩm tiệt trùng)
150
565
NITRATES
NITRATES
NITRATES
NITRATES
INS
Tên phụ gia
251
Natri nitrat
252
Kali nitrat
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.2.1 của Phụ lục 4)
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.2.1 của Phụ lục 4)
100
30
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.3.1 của Phụ lục 4)
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.3.1 của Phụ lục 4)
100
30
SODIUM NITRATE
SODIUM NITRATE
SODIUM NITRATE
SODIUM NITRATE
INS
Tên phụ gia
251
Natri nitrat
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Xúc xích
Xúc xích
200
SODIUM DEHYDROACETATE
SODIUM DEHYDROACETATE
SODIUM DEHYDROACETATE
SODIUM DEHYDROACETATE
INS
Tên phụ gia
266
Natri dehydroacetat
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Phomat đã qua chế biến
Phomat đã qua chế biến
500
500
LACTIC ACID, L-, D- and DL-
LACTIC ACID, L-, D- and DL-
LACTIC ACID, L-, D- and DL-
LACTIC ACID, L-, D- and DL-
INS
Tên phụ gia
270
Acid lactic (L-, D- và DL-)
Acid lactic (L-, D- và DL-)
Acid lactic (L-, D- và DL-)
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML
(mg/l)
Ghi chú
Rượu vang nho
Rượu vang nho
4000
MALIC ACID, DL-
MALIC ACID, DL-
MALIC ACID, DL-
MALIC ACID, DL-
INS
Tên phụ gia
296
Acid malic (DL-)
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML
(mg/l)
Ghi chú
Rượu vang nho
Rượu vang nho
4000
ASCORBIC ACID, L-
ASCORBIC ACID, L-
ASCORBIC ACID, L-
ASCORBIC ACID, L-
INS
Tên phụ gia
300
Acid ascorbic (L-)
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML
(mg/l)
Ghi chú
Rượu vang nho
Rượu vang nho
250

ASCORBYL PALMITATE
ASCORBYL PALMITATE
ASCORBYL PALMITATE
ASCORBYL PALMITATE
INS
Tên phụ gia
304
Ascorbyl palmitat
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 (mã nhóm 13.3 của Phụ lục 4)
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1 (mã nhóm 13.3 của Phụ lục 4)
500
10
TOCOPHEROL, D-ALPHA
TOCOPHEROL, D-ALPHA
TOCOPHEROL, D-ALPHA
TOCOPHEROL, D-ALPHA
INS
Tên phụ gia
307a
d-alpha-Tocopherol
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao
GMP
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
10
566
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
10
566
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
GMP
TOCOPHEROL CONCENTRATE, MIXED
TOCOPHEROL CONCENTRATE, MIXED
TOCOPHEROL CONCENTRATE, MIXED
TOCOPHEROL CONCENTRATE, MIXED
INS
Tên phụ gia
307b
Tocopherol concentrate (dạng hỗn hợp)
Tocopherol concentrate (dạng hỗn hợp)
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
GMP
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
10
566
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
10
566
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
GMP
ERYTHORBIC ACID (ISOASCORBIC ACID)
ERYTHORBIC ACID (ISOASCORBIC ACID)
ERYTHORBIC ACID (ISOASCORBIC ACID)
ERYTHORBIC ACID (ISOASCORBIC ACID)
INS
Tên phụ gia
315
Acid erythorbic (acid isoascorbic)
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML
(mg/l)
Ghi chú
Rượu vang nho
Rượu vang nho
250
POTASSIUM LACTATE
POTASSIUM LACTATE
POTASSIUM LACTATE
POTASSIUM LACTATE
INS
Tên phụ gia
326
Kali lactat
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Cá và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến bao gồm nhuyễn thể, giáp xác
Cá và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến bao gồm nhuyễn thể, giáp xác
GMP
CITRIC ACID
CITRIC ACID
CITRIC ACID
CITRIC ACID
INS
Tên phụ gia
330
Acid citric
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML
(mg/l)
Ghi chú
Rượu vang nho
Rượu vang nho
1000
DISODIUM MONOHYDROGEN CITRATE
DISODIUM MONOHYDROGEN CITRATE
DISODIUM MONOHYDROGEN CITRATE
DISODIUM MONOHYDROGEN CITRATE
INS
Tên phụ gia
331(ii)
Dinatri monohydro citrat
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Cà phê uống liền có hương vị và sản phẩm tương tự cà phê, chè có hương vị, đồ uống từ thảo dược hoa quả
Cà phê uống liền có hương vị và sản phẩm tương tự cà phê, chè có hương vị, đồ uống từ thảo dược hoa quả
GMP
TARTARIC ACID, L (+) -
TARTARIC ACID, L (+) -
TARTARIC ACID, L (+) -
TARTARIC ACID, L (+) -
INS
Tên phụ gia
334
Acid tartaric, L(+)-
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Rượu vang nho
Rượu vang nho
GMP
PHOSPHORIC ACID
PHOSPHORIC ACID
PHOSPHORIC ACID
PHOSPHORIC ACID
INS
Tên phụ gia
338
Acid phosphoric
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Mứt, thạch, mứt quả
Mứt, thạch, mứt quả
GMP
PHOSPHATES
PHOSPHATES
PHOSPHATES
PHOSPHATES
INS
Tên phụ gia
339(i)
Natri dihydro phosphat
339(ii)
Dinatri hydro phosphat
339(iii)
Trinatri phosphat
340(i)
Kali dihydro phosphat
340(ii)
Dikali hydro phosphat
340(iii)
Trikali hydro phosphat
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML
(mg/l)
Ghi chú
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
1000
564, 566
CALCIUM DIHYDROGEN PHOSPHATE
CALCIUM DIHYDROGEN PHOSPHATE
CALCIUM DIHYDROGEN PHOSPHATE
CALCIUM DIHYDROGEN PHOSPHATE
INS
Tên phụ gia
341(i)
Calci dihydro phosphat

Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Bột
Bột
2500
564
METATARTARIC ACID
METATARTARIC ACID
METATARTARIC ACID
METATARTARIC ACID
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
Tên phụ gia
353
Acid metatartaric
Acid metatartaric
Acid metatartaric
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Rượu vang nho
Rượu vang nho
GMP
SUCCINIC ACID
SUCCINIC ACID
SUCCINIC ACID
SUCCINIC ACID
INS
Tên phụ gia
363
Acid succinic
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Viên xúp và nước thịt
Viên xúp và nước thịt
GMP
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
GMP
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao
GMP
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng)
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng)
GMP
DISODIUM SUCCINAT
DISODIUM SUCCINAT
DISODIUM SUCCINAT
DISODIUM SUCCINAT
INS
Tên phụ gia
364(ii)
Dinatri succinat
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Muối, gia vị, súp, nước chấm, sa lát và các sản phẩm protein (mã nhóm 12.0 của Phụ lục 4)
Muối, gia vị, súp, nước chấm, sa lát và các sản phẩm protein (mã nhóm 12.0 của Phụ lục 4)
GMP
ROSEMARY EXTRACT
ROSEMARY EXTRACT
ROSEMARY EXTRACT
ROSEMARY EXTRACT
INS
Tên phụ gia
392
Chiết xuất hương thảo
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm phết từ chất béo, sản phẩm phết từ chất béo sữa và sản phẩm phết hỗn hợp
Sản phẩm phết từ chất béo, sản phẩm phết từ chất béo sữa và sản phẩm phết hỗn hợp
100
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
100
PROPYLENE GLYCOL ALGINATE
PROPYLENE GLYCOL ALGINATE
PROPYLENE GLYCOL ALGINATE
PROPYLENE GLYCOL ALGINATE
INS
Tên phụ gia
405
Propylen glycol alginat
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (mã nhóm 12.6.2 của Phụ lục 4)
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (mã nhóm 12.6.2 của Phụ lục 4)
6000
GUM ARABIC (ACACIA GUM)
GUM ARABIC (ACACIA GUM)
GUM ARABIC (ACACIA GUM)
GUM ARABIC (ACACIA GUM)
INS
Tên phụ gia
414
Gôm arabic
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML
Ghi chú
Rượu vang nho
Rượu vang nho
300 mg/l
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.1 của Phụ lục 4)
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.1 của Phụ lục 4)
10 mg/kg
65 & 72
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.2 của Phụ lục 4)
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.2 của Phụ lục 4)
10 mg/kg
65 & 72
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.3 của Phụ lục 4)
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.3 của Phụ lục 4)
10 mg/kg
65 & 72
POLYOXYETHYLEN (20) SORBITAN MONOSTEARATE
POLYOXYETHYLEN (20) SORBITAN MONOSTEARATE
POLYOXYETHYLEN (20) SORBITAN MONOSTEARATE
POLYOXYETHYLEN (20) SORBITAN MONOSTEARATE
INS
Tên phụ gia
435
Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat
Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Mứt, thạch, mứt quả
Mứt, thạch, mứt quả
GMP
DISODIUM DIPHOSPHATE
DISODIUM DIPHOSPHATE
DISODIUM DIPHOSPHATE
DISODIUM DIPHOSPHATE
INS
Tên phụ gia
450(i)
Dinatri diphosphat
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Bột
Bột
2500
YEAST MANNOPROTEINS
YEAST MANNOPROTEINS
YEAST MANNOPROTEINS
YEAST MANNOPROTEINS
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
Tên phụ gia
455
Mannoprotein của nấm men
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Rượu vang nho
Rượu vang nho
GMP

SODIUM CACBOXYMETHYL CELLULOSE
SODIUM CACBOXYMETHYL CELLULOSE
SODIUM CACBOXYMETHYL CELLULOSE
SODIUM CACBOXYMETHYL CELLULOSE
INS
Tên phụ gia
466
Natri carboxymethyl cellulose
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Tinh bột
Tinh bột
GMP
Rượu vang nho
Rượu vang nho
100
SODIUM CARBONXYMETHYL CELLULOSE, ENZYMATICALLY HYDROLYZED
SODIUM CARBONXYMETHYL CELLULOSE, ENZYMATICALLY HYDROLYZED
SODIUM CARBONXYMETHYL CELLULOSE, ENZYMATICALLY HYDROLYZED
SODIUM CARBONXYMETHYL CELLULOSE, ENZYMATICALLY HYDROLYZED
INS
Tên phụ gia
469
Natri carboxymethyl cellulose, thủy phân bằng enzym
Natri carboxymethyl cellulose, thủy phân bằng enzym
Natri carboxymethyl cellulose, thủy phân bằng enzym
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Cà phê uống liền có hương vị và sản phẩm tương tự cà phê, chè có hương vị, đồ uống từ thảo dược hoa quả
Cà phê uống liền có hương vị và sản phẩm tương tự cà phê, chè có hương vị, đồ uống từ thảo dược hoa quả
GMP
MONO- AND DI-GLYCERIDES OF FATTY ACIDS
MONO- AND DI-GLYCERIDES OF FATTY ACIDS
MONO- AND DI-GLYCERIDES OF FATTY ACIDS
MONO- AND DI-GLYCERIDES OF FATTY ACIDS
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
Tên phụ gia
471
Mono và diglycerid của các acid béo
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Dầu và chất béo thực vật (không bao gồm dầu ô liu và dầu nguyên chất)
Dầu và chất béo thực vật (không bao gồm dầu ô liu và dầu nguyên chất)
10000
SUCROSE ESTERS OF FATTY ACIDS
SUCROSE ESTERS OF FATTY ACIDS
SUCROSE ESTERS OF FATTY ACIDS
SUCROSE ESTERS OF FATTY ACIDS
INS
Tên phụ gia
473
Este của sucrose với các acid béo
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Trà matcha sữa
Trà matcha sữa
GMP
Nước gạo
Nước gạo
GMP
SUCROGLYCERIDES
SUCROGLYCERIDES
SUCROGLYCERIDES
SUCROGLYCERIDES
INS
Tên phụ gia
474
Sucroglycerid
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Các sản phẩm tương tự cream bột
Các sản phẩm tương tự cream bột
5000

POLYGLYCEROL ESTERS OF FATTY ACIDS
POLYGLYCEROL ESTERS OF FATTY ACIDS
POLYGLYCEROL ESTERS OF FATTY ACIDS
POLYGLYCEROL ESTERS OF FATTY ACIDS
INS
Tên phụ gia
475
Este của polyglycerol với các acid béo
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Dầu và chất béo thực vật
Dầu và chất béo thực vật
GMP
POLYGLYCEROL ESTERS OF INTERESTERIFIED
RICINOLEIC ACID
POLYGLYCEROL ESTERS OF INTERESTERIFIED
RICINOLEIC ACID
POLYGLYCEROL ESTERS OF INTERESTERIFIED
RICINOLEIC ACID
POLYGLYCEROL ESTERS OF INTERESTERIFIED
RICINOLEIC ACID
INS
Tên phụ gia
476
Este của polyglycerol với acid ricinoleic
Este của polyglycerol với acid ricinoleic
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm cacao và sô cô la
Sản phẩm cacao và sô cô la
5000
Shortening (thuộc mã nhóm 02.1 của Phụ lục 4)
Shortening (thuộc mã nhóm 02.1 của Phụ lục 4)
20000
SODIUM STEAROYL LACTYLATE
SODIUM STEAROYL LACTYLATE
SODIUM STEAROYL LACTYLATE
SODIUM STEAROYL LACTYLATE
INS
Tên phụ gia
481(i)
Natri stearoyl lactylat
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Dầu và chất béo thực vật
Dầu và chất béo thực vật
10000
Bột pha chế đồ uống nóng
Bột pha chế đồ uống nóng
2000
SORBITAN TRISTEARAT
SORBITAN TRISTEARAT
SORBITAN TRISTEARAT
SORBITAN TRISTEARAT
INS
Tên phụ gia
Tên phụ gia
Tên phụ gia
492
Sorbitan tristearat
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Dầu và chất béo thực vật
Dầu và chất béo thực vật
10000
SODIUM BICARBONATE
SODIUM BICARBONATE
SODIUM BICARBONATE
SODIUM BICARBONATE
INS
Tên phụ gia
500(ii)
Natri hydro carbonat
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Nước suối và nước soda
Nước suối và nước soda
GMP
POTASSIUM HYROGEN CARBONATE
POTASSIUM HYROGEN CARBONATE
POTASSIUM HYROGEN CARBONATE
POTASSIUM HYROGEN CARBONATE
INS
Tên phụ gia
501(ii)
Kali hyro carbonat
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao
GMP
POTASSIUM HYDROGEN SULFAT
POTASSIUM HYDROGEN SULFAT
POTASSIUM HYDROGEN SULFAT
POTASSIUM HYDROGEN SULFAT
INS
Tên phụ gia
515(ii)
Kali hydro sulfat
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Các nhóm thực phẩm tại Phụ lục 3
Các nhóm thực phẩm tại Phụ lục 3
GMP
CALCIUM SULFATE
CALCIUM SULFATE
CALCIUM SULFATE
CALCIUM SULFATE
INS
Tên phụ gia
516
Calci sulfat
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Chả cá, cá viên, tôm viên, chả mực
Chả cá, cá viên, tôm viên, chả mực
GMP
SILICON DIOXIDE, AMORPHOUS
SILICON DIOXIDE, AMORPHOUS
SILICON DIOXIDE, AMORPHOUS
SILICON DIOXIDE, AMORPHOUS
INS
Tên phụ gia
551
Dioxyd silic vô định hình
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.1 của Phụ lục 4)
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.1 của Phụ lục 4)
10
65 & 72
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.2 của Phụ lục 4)
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.2 của Phụ lục 4)
10
65 & 72
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.3 của Phụ lục 4)
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.3 của Phụ lục 4)
10
65 & 72
SODIUM ALUMINO SILICATE
SODIUM ALUMINO SILICATE
SODIUM ALUMINO SILICATE
SODIUM ALUMINO SILICATE
INS
Tên phụ gia
554
Natri nhôm silicat
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la, bao gồm cả các sản phẩm giống và sản phẩm thay thế sô cô la (mã nhóm 05.1 của Phụ lục 4)
Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la, bao gồm cả các sản phẩm giống và sản phẩm thay thế sô cô la (mã nhóm 05.1 của Phụ lục 4)
20000
4 - HEXYL RESORCINOL
4 - HEXYL RESORCINOL
4 - HEXYL RESORCINOL
4 - HEXYL RESORCINOL
INS
Tên phụ gia
586
4-hexylresorcinol
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Giáp xác, nhuyễn thể đông lạnh, đông sâu
Giáp xác, nhuyễn thể đông lạnh, đông sâu
2
ALANINE, DL -
ALANINE, DL -
ALANINE, DL -
ALANINE, DL -
INS
Tên phụ gia
639
DL-Alanin
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
10000

GLYCIN
GLYCIN
GLYCIN
GLYCIN
INS
Tên phụ gia
640
Glycin
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
GMP
Đồ gia vị
Đồ gia vị
GMP
Viên xúp và nước thịt
Viên xúp và nước thịt
GMP
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
GMP
OXIDISED POLYETHYLENE WAX
OXIDISED POLYETHYLENE WAX
OXIDISED POLYETHYLENE WAX
OXIDISED POLYETHYLENE WAX
INS
Tên phụ gia
E914
Sáp oxidised polyethylene
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Quả tươi đã xử lý bề mặt
Quả tươi đã xử lý bề mặt
GMP
569
CALCIUM PEROXIDE
CALCIUM PEROXIDE
CALCIUM PEROXIDE
CALCIUM PEROXIDE
INS
Tên phụ gia
930
Calci peroxyd
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Bột mỳ để sản xuất bánh mỳ
Bột mỳ để sản xuất bánh mỳ
75
ACESULFAME POTASSIUM
ACESULFAME POTASSIUM
ACESULFAME POTASSIUM
ACESULFAME POTASSIUM
INS
Tên phụ gia
950
Acesulfam kali
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Nước tương
Nước tương
350
ASPARTAME
ASPARTAME
ASPARTAME
ASPARTAME
INS
Tên phụ gia
951
Aspartam
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Nước tương
Nước tương
350
SODIUM POLYACRYLATE
SODIUM POLYACRYLATE
SODIUM POLYACRYLATE
SODIUM POLYACRYLATE
INS
Tên phụ gia
1210
Natri polyacrylat
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Mì ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
Mì ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
2000
DISTARCH PHOSPHATE
DISTARCH PHOSPHATE
DISTARCH PHOSPHATE
DISTARCH PHOSPHATE
INS
Tên phụ gia
1412
Distarch phosphat
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Chả cá, cá viên, tôm viên, chả mực
Chả cá, cá viên, tôm viên, chả mực
GMP
STARCH ACETATE ESTERIFIED WITH VINYL AXETAT
STARCH ACETATE ESTERIFIED WITH VINYL AXETAT
STARCH ACETATE ESTERIFIED WITH VINYL AXETAT
STARCH ACETATE ESTERIFIED WITH VINYL AXETAT
INS
Tên phụ gia
1421
Starch acetate este hóa với vinyl acetate
Starch acetate este hóa với vinyl acetate
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)
GMP
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây
GMP
STARCH SODIUM OCTENYL SUCCINATE
STARCH SODIUM OCTENYL SUCCINATE
STARCH SODIUM OCTENYL SUCCINATE
STARCH SODIUM OCTENYL SUCCINATE
INS
Tên phụ gia
1450
Starch natri octenyl succinat
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.1 của Phụ lục 4)
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.1 của Phụ lục 4)
100
65 & 72
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.2 của Phụ lục 4)
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.2 của Phụ lục 4)
100
65 & 72
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.3 của Phụ lục 4)
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi (mã nhóm 13.1.3 của Phụ lục 4)
100
65 & 72
PROPYLENE GLYCOL
PROPYLENE GLYCOL
PROPYLENE GLYCOL
PROPYLENE GLYCOL
INS
Tên phụ gia
1520
Propylen glycol
Nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
ML (mg/kg)
Ghi chú
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)
Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)
GMP
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây
Đá thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây
GMP
Đồ gia vị
Đồ gia vị
GMP
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)
GMP

GIẢI THÍCH GHI CHÚ TẠI PHỤ LỤC 2A VÀ PHỤ LỤC 2B


Số ghi chú
Giải thích
1
Tính theo acid adipic
2
Tính theo thành phần khô, trọng lượng khô, hỗn hợp khô hoặc nồng độ cô đặc
3
Xử lý bề mặt sản phẩm
4
Đối với sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm, đánh dấu hoặc gắn lên thực phẩm
5
Ngoại trừ các sản phẩm tuân thủ theo tiêu chuẩn Codex stan 296-2009
6
Tính theo nhôm
7
Chỉ sử dụng trong sản phẩm tương tự cà phê
8
Tính theo bixin
9
Trừ việc sử dụng trong sản phẩm cà phê uống liền ở mức 10.000mg/kg
10
Tính theo ascobyl stearat
11
Đối với dạng bột
12
Các chất mang vào từ các chất tạo hương
13
Tính theo acid benzoic
14
Chỉ sử dụng trong protein công thức dạng lỏng đã thủy phân
15
Đối với dạng dầu hoặc chất béo
16
Chỉ sử dụng để làm bóng bề mặt, lớp phủ, lớp trang trí rau quả, thịt hay cá
17
Tính theo acid cyclamic
18
Mức thêm vào không phát hiện tồn dư đối với thực phẩm ăn ngay
19
Đối với các sản phẩm được quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 92-1981 và Codex stan 95-1981: sử dụng các phụ gia INS 220, INS 221, INS 222, INS 223, INS 224, INS 225 làm chất bảo quản với mức sử dụng tối đa 100 mg/kg phần ăn được của sản phẩm thô hoặc 30 mg/kg trong phần ăn được của sản phẩm đã chế biến.
20
Đối với các sản phẩm được quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 167-1989 và Codex stan 244-2004 với mức sử dụng tối đa là 200 mg/kg, trong sản phẩm cá xông khói và cá tẩm hương khói quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 311-2013 với mức sử dụng tối đa 2000 mg/kg chỉ đối với sản phẩm bao gói bằng môi trường giảm oxy
21
Tính theo calci dinatri etylendiamintetraacetat khan
22
Chỉ sử dụng sản phẩm cá xay nhuyễn xông khói.
23
Tính theo sắt
24
Tính theo natri ferocyanid khan
25
Chỉ sử dụng ở mức GMP trong sản phẩm bột đậu nành không tách béo
26
Tính theo đương lượng steviol
27
Tính theo acid para-hydrogen benzoic
28
Đối với sản phẩm bột mỳ theo tiêu chuẩn Codex stan 152-1985 thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg
29
Chỉ áp dụng với sản phẩm thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa
30
Tính theo dư lượng ion NO3
31
Tính theo sản phẩm nhuyễn
32
Theo dư lượng ion NO2
33
Tính theo phospho
34
Đối với dạng khan
35
Chỉ dùng cho nước quả đục
36
Mức tồn dư
37
Đối với các sản phẩm quy định theo tiêu chuẩn Codex stan 87-1981 thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg.
38
Đối với hỗn hợp kem
39
Tính theo carotenoid tổng số
40
Chỉ sử dụng đối với INS 451(i), để nâng cao hiệu quả của benzoat và sorbat
41
Chỉ sử dụng đối với lớp phủ từ bột hoặc làm bánh mỳ
42
Tính theo acid sorbic
43
Tính theo thiếc
44
Tính theo dư lượng SO2
45
Tính theo acid tartaric
46
Tính theo acid thiodipropionic
47
Đối với trọng lượng lòng đỏ trứng khô
48
Chỉ sử dụng đối với quả oliu
49
Chỉ sử dụng đối với quả có múi thuộc họ cam quýt
50
Chỉ sử dụng đối với trứng cá
51
Chỉ sử dụng cho thảo dược
52
Trừ sữa socola
53
Chỉ sử dụng làm lớp phủ bề mặt
54
Chỉ sử dụng trong anh đào cocktail và anh đào ướp đường
55
Trong giới hạn cho phép của natri, canxi và kali quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 72-1981: dùng đơn lẻ hoặc kết hợp với các muối natri, calci và/hoặc kali khác
56
Không bao gồm sản phẩm chứa tinh bột
57
GMP là 1 phần benzoyl peroxyd và không quá 6 phần của chất phụ gia tính theo trọng lượng
58
Tính theo calci
59
Chỉ sử dụng làm chất khí bao gói
60
CO2 trong rượu vang thành phẩm không được vượt quá 4000 mg/kg ở 20oC
61
Chỉ sử dụng đối với cá xay nhỏ
62
Tính theo đồng
63
Đối với thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và lớp phủ bột trong các sản phẩm thực phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989
64
Chỉ sử dụng ở trong đậu khô
65
Được mang vào từ các chế phẩm dinh dưỡng
66
Tính theo formandehyd
67
Đối với dịch từ lòng trắng trứng thì mức sử dụng tối đa là 8800 mg/kg tính theo phospho, và trong dịch trứng toàn phần thì mức sử dụng tối đa là 14700 mg/kg tính theo phospho
68
Chỉ sử dụng trong sản phẩm không thêm đường
69
Chỉ sử dụng như tác nhân carbonat hóa
70
Tính theo acid
71
Chỉ đối với muối Ca, K, Na
72
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm ăn ngay
73
Không bao gồm cá nguyên con
74
Không bao gồm sản phẩm whey lỏng và các sản phẩm whey sử dụng làm thành phần trong sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ sơ sinh
75
Chỉ sử dụng trong sữa bột dành cho máy bán hàng tự động.
76
Chỉ sử dụng đối với khoai tây
77
Chỉ dùng cho mục đích dinh dưỡng đặc biệt
78
Đối với các sản phẩm giấm (“pickling vinegar” và “balsamic vinegar”) ở mức tối đa 50000 mg/kg
79
Chỉ sử dụng đối với quả hạch
80
Tương đương 2 mg/dm2 bề mặt, 5 mm chiều sâu tối đa
81
Tương đương 1 mg/dm2 bề mặt, 5 mm chiều sâu tối đa
82
Đối với tôm (Crangon crangon và Crangon vulgaris) thì mức sử dụng tối đa là 6000 mg/kg
83
Chỉ dạng L (+) -
84
Chỉ sử dụng trong sản phẩm cho trẻ trên 1 tuổi
85
Chỉ sử dụng trong vỏ xúc xích với mức dư lượng trong xúc xích không được vượt quá 100 mg/kg
86
Sử dụng trong trang trí bên trên món tráng miệng mà không phải cream
87
Mức xử lý
88
Được mang vào từ nguyên liệu thành phần
89
Chỉ sử dụng cho sản phẩm phết bánh sandwich
90
Chỉ sử dụng cho hỗn hợp sữa và đường được sử dụng trong các sản phẩm cuối cùng
91
Benzoat và sorbat, có thể dùng đơn lẻ hoặc kết hợp
92
Không bao gồm nước sốt từ cà chua
93
Trừ sản phẩm rượu vang từ nho Vitis Vinifera
94
Chỉ sử dụng đối với loganniza (xúc xích tươi, chưa ướp muối)
95
Đối với sản phẩm chưa tiêu chuẩn hóa: chỉ sử dụng cho surimi hoặc trứng cá
96
Tính theo khối lượng khô của chất tạo ngọt đậm đặc
97
Tính theo sản phẩm cacao và sô cô la thành phẩm
98
Chỉ sử dụng để kiểm soát bụi
99
Chỉ sử dụng cho sản phẩm quy định tại Codex stan 117-1981
100
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm dạng tinh thể và lớp phủ đường
101
Khi kết hợp với các chất nhũ hóa khác: INS 442, 476, 491, 492, 432, 433, 435, 436, tổng mức sử dụng không vượt quá 15000 mg/kg
102
Chỉ sử dụng trong chất béo thể nhũ tương với mục đích nướng
103
Đối với rượu vang trắng đặc biệt thì mức sử dụng tối đa là 400 mg/kg
104
Không bao gồm lê và dứa đóng hộp trong tiêu chuẩn Codex stan 319-2015
105
Đối với vỏ mướp khô (Kampyo) thì mức sử dụng tối đa là 5000 mg/kg
106
Đối với mù tạt Dijon thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg
107
Sử dụng INS 535 và INS 536 trong muối thực phẩm kết tinh ở mức 29 mg/kg tính theo natri ferrocyanid khan
108
Chỉ sử dụng đối với cà phê hạt
109
Mức sử dụng báo cáo theo 25lbs/1000 gal x (0,45kg/lb) x (1gal/3,75L) x (1L/kg) x (10E6mg/kg) = 3000 mg/kg
110
Chỉ sử dụng trong khoai tây chiên kiểu Pháp cấp đông
111
Đối với siro glucoza khô sử dụng trong sản xuất kẹo từ đường thì mức sử dụng tối đa là 150 mg/kg và siro glucoza sử dụng trong sản xuất kẹo từ đường thì mức sử dụng tối đa là 400 mg/kg
112
Chỉ sử dụng trong phomat bào
113
Tính theo đương lượng kali acessulfam (ML có thể chuyển thành một dạng muối aspartame-acesulfame bằng cách chia 0,44). Sử dụng kết hợp muối aspartam-acesulfam với kali acessulfam hoặc aspartam với hàm lượng không quá ML của kali acessulfam hoặc aspartam (ML có thể chuyển thành aspartame đương lượng bằng cách chia 0,68)
114
Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là 100 mg/kg
115
Chỉ sử dụng đối với nước dứa ép
116
Chỉ sử dụng trong bột nhào
117
Đối với loganniza (xúc xích tươi, chưa xông khói) thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg
118
Đối với tocino (xúc xích tươi, chưa xông khói) thì mức sử dụng tối đa là 1000mg/kg
119
Tính theo đương lượng aspartam (ML có thể chuyển thành một dạng muối aspartame-acesulfame bằng cách chia 0,64). Sử dụng kết hợp muối aspartam-acesulfam với kali acessulfam hoặc aspartam với hàm lượng không quá ML của kali acessulfam hoặc aspartam (ML có thể chuyển thành kali acessulfam đương lượng bằng cách nhân với 0,68)
120
Đối với sản phẩm tương tự trứng cá thì mức sử dụng tối đa là 2500 mg/kg
121
Đối với sản phẩm cá lên men thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg
122
Theo quy định của nước nhập khẩu
123
Khi sử dụng kết hợp các phụ gia thực phẩm INS 491, 492, 493, 494, 495 thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg tính theo sản phẩm cacao và sô cô la thành phẩm với chức năng làm chất nhũ hóa cho các sản phẩm theo quy định tại Codex Stan 105 - 1981
124
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm có chứa ethanol < 7%
125
Chỉ sử dụng trong hỗn hợp với dầu thực vật để làm chất chống dính cho dụng cụ nướng bánh
126
Chỉ sử dụng trong chống dính bột nhào trong quá trình cắt hoặc nướng bánh
127
Phục vụ người sử dụng
128
Chỉ đối với INS 334
129
Chỉ sử dụng làm chất điều chỉnh độ acid trong nước ép nho
130
Dùng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 310, INS 319, INS 320 và INS 321
131
Chỉ sử dụng làm chất mang hương liệu
132
Đối với đồ uống bán đông lạnh (semi-frozen) thì mức sử dụng tối đa là 130 mg/kg tính theo chế phẩm khô
133
Sử dụng kết hợp INS 320, INS 321 và INS 310 thì mức sử dụng tối đa là 200 mg/kg, với điều kiện mức sử dụng đơn lẻ của từng chất không vượt quá mức giới hạn tối đa
134
Đối với bánh pudding từ ngũ cốc thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg
135
Đối với mơ khô thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg, nho tẩy màu thì mức sử dụng tối đa là 1500 mg/kg, dừa khô thì mức sử dụng tối đa là 200 mg/kg, dừa đã tách một phần dầu thì mức sử dụng tối đa là 50 mg/kg.
136
Chỉ sử dụng để tránh biến màu nâu đối với rau củ sáng màu
137
Trừ sử dụng đối với quả bơ đông lạnh là 300 mg/kg
138
Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm giảm năng lượng
139
Chỉ sử dụng đối với nhuyễn thể, giáp xác, da gai
140
Đối với bào ngư đóng hộp (PAUA) thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg
141
Không bao gồm lê đóng hộp và dứa đóng hộp thuộc Codex stan 319-2015
142
Không bao gồm cà phê và chè
143
Chỉ sử dụng trong đồ uống từ nước quả và gừng khô
144
Chỉ sử dụng trong sản phẩm ngọt và chua
145
Chỉ sử dụng trong các sản phẩm giảm năng lượng hoặc không thêm đường
146
Chỉ áp dụng đối với beta-caroten tổng hợp (INS 160a(i))
147
Không bao gồm bột whey cho thức ăn trẻ sơ sinh
148
Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg
149
Đối với trứng cá thì mức sử dụng tối đa là 100 mg/kg
150
Chỉ sử dụng đối với thức ăn công thức từ đậu nành
151
Đối với protein thủy phân và/hoặc thức ăn công thức từ các acid amin thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg
152
Chỉ sử dụng cho mục đích rán hoặc chiên
153
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm mì ăn liền
154
Chỉ sử dụng cho sản phẩm nước cốt dừa
155
Chỉ sử dụng cho sản phẩm táo thái lát đông lạnh
156
Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là 2500 mg/kg
157
Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg
158
Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg
159
Chỉ sử dụng cho siro bánh kếp (pancake syrup) và siro từ cây thích (maple syrup)
160
Chỉ sử dụng cho sản phẩm uống liền và hỗn hợp trộn sẵn để pha chế các sản phẩm uống liền
162
Chỉ sử dụng cho sản phẩm khan và các sản phẩm dạng salami
163
Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là 3000 mg/kg
164
Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là 30000 mg/kg
165
Chỉ sử dụng cho sản phẩm với mục đích dinh dưỡng đặc biệt
166
Chỉ sử dụng cho sản phẩm dạng phết từ sữa trên bánh sandwich
167
Chỉ sử dụng cho sản phẩm khan
168
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với phụ gia: INS 307a, 307b, 307c.
169
Chỉ sử dụng cho sản phẩm dạng phết từ chất béo trên bánh sandwich
170
Không bao gồm các sản phẩm được quy định trong Codex stan 243-2003
171
Không bao gồm chất béo sữa khan
172
Đối với nước sốt trái cây, sản phẩm trang trí bề mặt từ trái cây, kem dừa, nước cốt dừa và " thanh trái cây ép" thì mức sử dụng tối đa là 50 mg/kg
173
Không bao gồm mì ăn liền có chứa rau và trứng
174
Dùng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 554, INS 556 và INS 559
175
Đối với đồ tráng miệng từ quả dạng thạch thì mức sử dụng tối đa là 200 mg/kg
176
Chỉ sử dụng đối với cà phê dạng lỏng đóng hộp
177
Chỉ sử dụng cho thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa, cá thái nhỏ và lớp phủ bột quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989
178
Tính theo acid carminic
179
Dùng để khôi phục màu sắc tự nhiên bị mất đi trong quá trình chế biến
180
Dùng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 320 và INS 321
181
Tính theo anthocyanin
182
Không bao gồm nước cốt dừa
183
Chỉ sử dụng để trang trí bề mặt
184
Chỉ sử dụng trong chế phẩm hạt gạo phủ chất dinh dưỡng
185
Tính theo norbixin
186
Chỉ sử dụng cho bột mì có chứa phụ gia thực phẩm
187
Chỉ áp dụng đối với INS 304
188
Nếu sử dụng kết hợp với muối aspartam-acesulfam (INS 962), giới hạn sử dụng tối đa kết hợp không vượt quá mức này, tính theo acesulfam kali
189
Không bao gồm yến mạch nghiền
190
Đối với đồ uống sữa lên men thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg
191
Nếu sử dụng kết hợp với muối aspartam-acesulfam (INS 962), giới hạn sử dụng tối đa kết hợp không vượt quá mức này, tính theo aspartam
192
Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm dạng lỏng
193
Chỉ sử dụng trong sản phẩm pate cá và giáp xác
194
Chỉ sử dụng cho sản phẩm mì ăn liền quy định tại tiêu chuẩn Codex Stan 249 - 2006
195
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 319, INS 320 và INS 321
196
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 320, INS 321 và INS 310
197
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 321 và INS 310
198
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm dạng rắn (ví dụ: các thanh tăng cường năng lượng, thay thế bữa ăn...)
199
Đối với vi chất tạo ngọt và kẹo thơm bạc hà thì mức sử dụng tối đa là 6000 mg/kg tính theo đương lượng steviol
200
Đối với dăm bông từ thịt lợn thăn kiểu Nhật Bản (đã được xử lý và không qua xử lý nhiệt) ở mức 120 mg/kg đương lượng steviol
201
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm có hương vị
202
Chỉ sử dụng trong dịch muối ngâm được sử dụng cho sản xuất xúc xích
203
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm thực phẩm bổ sung dạng nhai
204
Đối với nhãn và vải thì mức sử dụng tối đa là 50 mg/kg
205
Đối với việc sử dụng để tránh biến màu nâu của rau củ sáng màu thì mức sử dụng tối đa là 50 mg/kg
206
Được sử dụng làm chất tẩy màu ở mức tối đa là 30 mg/kg trong các sản phẩm được quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 240-2003
207
Đối với nước tương được dùng trong các công đoạn chế biến khác thì mức sử dụng tối đa là 50000 mg/kg
208
Chỉ sử dụng trong các sản phẩm được sấy khô và tách nước
209
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 251-2006
210
Đối với thực phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và sử dụng làm chất làm ẩm cho các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989; và sử dụng làm chất làm dày trong lớp phủ bột hoặc lớp phủ từ bánh mỳ cho các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989.
211
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm mỳ
212
Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981 thì mức sử dụng tối đa là 3000 mg/kg
213
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm lỏng có chứa chất tạo ngọt đậm đặc
214
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 253-2006
215
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 256-2007
216
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm từ ngô
217
Đối với lớp trang trí bề mặt (topping) thì mức sử dụng tối đa là 300 mg/kg
218
Các chất sulfite chỉ có thể được sử dụng làm chất bảo quản và chất chống oxy hóa cho các sản phẩm quy định tại tiêu chuẩn Codex stan 177-1991
219
Đối với các sản phẩm đồ uống không cồn từ hạt hồi, dừa, hạnh nhân thì mức sử dụng tối đa là 5000 mg/kg
220
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm có hương vị đã qua xử lý nhiệt sau khi lên men
221
Chỉ sử dụng cho bột nhào khoai tây và khoai tây cắt lát đã chiên trước
222
Chỉ sử dụng cho vỏ làm từ collagen có hoạt độ nước lớn hơn 0,6
223
Đối với sản phẩm có bổ sung trái cây, rau hoặc thịt, sử dụng thì mức sử dụng tối đa là 3000 mg/kg
224
Không bao gồm bia bổ sung hương vị
225
Đối với các sản phẩm bột mì trộn sẵn chất tạo xốp thì mức sử dụng tối đa là 12000 mg/kg
226
Đối với mục đích làm mềm thịt thì mức sử dụng tối đa là 35000 mg/kg
227
Chỉ sử dụng trong sữa đã qua xử lý tiệt trùng và UHT
228
Sử dụng ở mức tối đa là 1320 mg/kg khi làm ổn định whey lỏng có hàm lượng protein cao sử dụng để chế biến whey protein cô đặc
229
Chỉ sử dụng làm chất xử lý bột, chất tạo xốp
230
Chỉ sử dụng làm chất điều chỉnh độ acid
231
Chỉ sử dụng cho sữa lên men có hương vị và sữa lên men có hương vị đã qua xử lý nhiệt sau khi lên men
232
Chỉ sử dụng cho chất béo thực vật được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 19-1981
233
Tính theo nisin
234
Chỉ sử dụng làm chất ổn định hoặc chất làm dày
235
Chỉ sử dụng trong các sản phẩm hoàn nguyên và kết hợp lại
236
Không bao gồm sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 288-1976
237
Không bao gồm sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981
238
Đối với các sản phẩm tương ứng với tiêu chuẩn Codex stan 74-1981 thì được sử dụng theo GMP
239
Không bao gồm sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981
240
Mức sử dụng là trong khoảng giới hạn đối với natri quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981
241
Chỉ sử dụng đổi với sản phẩm surimi
242
Chỉ sử dụng làm chất chống oxy hóa.
243
Chỉ sử dụng làm chất tạo xốp cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex Stan 74-1981
244
Chỉ sử dụng đối với bột nhào làm bánh quy
245
Chỉ sử dụng đối với rau ngâm dầm
246
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 523 và INS 541(i), 541(ii)
247
Chỉ sử dụng trong kuzukiri và harusame
248
Chỉ sử dụng làm chất tạo xốp
249
Chỉ sử dụng làm chất tạo xốp trong hỗn hợp trộn sẵn làm bánh mỳ và bánh bao mỳ hấp
250
Chỉ sử dụng trong nhuyển thể và tsukudani luộc chín
251
Chỉ sử dụng trong sản phẩm phomat Hoa Kỳ đã qua chế biến
252
Chỉ sử dụng đối với bột mỳ và bột ngô đã trộn sẵn chất tạo xốp
253
Sử dụng đối với sản phẩm chưa tiêu chuẩn hóa và chỉ sử dụng cho thịt cá băm nhỏ quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989
254
Chỉ sử dụng trong muối để sản xuất phomat muối khô
255
Đối với các gia vị để dùng cho các thực phẩm thuộc mã nhóm 15.1 thì mức sử dụng tối đa là 1700 mg/kg
256
Chỉ sử dụng đối với mỳ, pasta không gluten và pasta dành cho chế độ ăn giảm protein
257
Đối với lớp phủ bột hoặc lớp phủ từ bánh mỳ của sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989 thì mức sử dụng tối đa là 25 mg/kg tính theo bixin.
258
Không bao gồm siro từ cây thích
259
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 554 và INS 556
260
Chỉ sử dụng trong sản phẩm tạo màu trắng dạng bột cho vào đồ uống
261
Chỉ sử dụng đối với bơ sữa đã xử lý nhiệt
262
Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm nấm ăn được
263
Đối với sản phẩm nấm ngâm dầm thì mức sử dụng tối đa là 20000 mg/kg
264
Đối với sản phẩm nấm tiệt trùng: sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp acid citric (INS 330) và acid lactic (INS 270) với mức sử dụng tối đa là 5000 mg/kg
265
Chỉ sử dụng làm chất tạo phức kim loại trong sản phẩm khoai tây chiên kiểu Pháp cấp đông nhanh
266
Không bao gồm sản phẩm xoài đóng hộp và lê đóng hộp quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 319-2015
267
Không bao gồm các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 319-2015 ngoại trừ sản phẩm lê đóng hộp phục vụ lễ hội đặc biệt
268
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 471, 472a, 472b và 472c cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981
269
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các tinh bột biến tính khác làm chất làm dày cho các sản phẩm trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981
270
Chỉ sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các chất làm dày từ tinh bột khác ở mức tối đa là 60000 mg/kg cho các sản phẩm quy định trong Codex stan 73-1981
271
Chỉ sử dụng cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981
272
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 410, 412, 414, 415 và 440 thì mức sử dụng tối đa là 20000 mg/kg trong các sản phẩm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc không chứa gluten, và mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg cho các sản phẩm khác quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981
273
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 410, 412, 414, 415 và 440 thì mức sử dụng tối đa là 20000 mg/kg cho các sản phẩm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc không chứa gluten được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981
274
Chỉ sử dụng ở mức tối đa là 15000 mg/kg cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981
275
Chỉ sử dụng ở mức tối đa là 1500 mg/kg cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981
276
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các tinh bột biến tính khác làm chất làm dày cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981
277
Không bao gồm dầu ép lạnh và nguyên chất và các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 33-1981
278
Chỉ sử dụng đối với whipped cream và cream bao gói bằng áp suất
279
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 38-1981
280
Chỉ sử dụng đối với củ cải ngâm dầm
281
Chỉ sử dụng trong thịt tươi băm nhỏ có chứa các thành phần khác từ thịt xay nhỏ
282
Chỉ sử dụng pectin không amid hóa đối với đối với các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981
283
Chỉ sử dụng cho thực phẩm đóng hộp từ hoa quả cho trẻ nhỏ quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981
284
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 1412, 1413, 1414 và 1440 cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 72-1981
285
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 1412, 1413, 1414 và 1422 cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 156-1987
286
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 89-1981 và tiêu chuẩn Codex stan 98-1981
287
Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 88 -1981 thì mức sử dụng tối đa là 30 mg/kg tính theo ion NO2 tồn dư
288
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 96-1981 và Codex stan 97-1981
289
Chỉ sử dụng các INS 339(i), 339(ii), 339(iii), 340(i), 340(ii), 340(iii), 341(i), 341(ii), 341(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii), 450(v), 450(vii), 451(i), 451(ii), 452(i), 452(ii), 452(iii), 452(iv), 452(v), 542 làm chất làm ẩm cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 96-1981 và Codex stan 97-1981. Hàm lượng phosphat tổng (có mặt tự nhiên hoặc bổ sung) không được vượt quá 3520 mg/kg tính theo phospho
290
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 89-1981 và tiêu chuẩn Codex stan 98-1981 với mức sử dụng tối đa là 15 mg/kg để thay thế các phẩm màu mất đi trong các sản phẩm có chất kết dính
291
Đối với INS 160e và INS 160f thì mức sử dụng tối đa là 35 mg/kg
292
Đối với sản phẩm công thức từ protein thủy phân và/hoặc amino acid thì mức sử dụng tối đa là 25000 mg/kg
293
Tính theo saponin
294
Đối với các sản phẩm dạng lỏng thì mức sử dụng tối đa là 600 mg/kg tính theo đương lượng steviol
295
Chỉ sử dụng làm chất điều chỉnh độ acid cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981
296
Đối với tía tô ngâm muối thì mức sử dụng tối đa là 780 mg/kg
297
Mức sử dụng trong thực phẩm chế biến ăn ngay không được vượt quá 200 mg/kg tính theo dạng khan
298
Chỉ sử dụng đối với phomat provolone
299
Đối với sản phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989: các phụ gia INS 339(i), 339(ii), 339(iii), 340(i), 340(ii), 340(iii), 341(i), 341(ii), 341(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii), 450(v), 450(vii), 451(i), 451(ii), 452(i), 452(ii), 452(iii), 452(iv), 452(v) và 542 làm chất làm ẩm với mức sử dụng tối đa là 2200 mg/kg tính theo phospho; các phụ gia INS 339(i), 340(iii), 341(i), 341(ii), 341(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii), 450(v), 450(vi), 450(vii), 450(ix), 452(i), 452(ii), 452(iii), 452(iv) được sử dụng làm chất tạo xốp trong lớp phủ bột hoặc lớp phủ từ bánh mỳ với mức sử dụng tối đa 440 mg/kg tính theo phospho.
300
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm mực ống ướp muối
301
Mức tối đa tạm thời
302
Chỉ sử dụng các INS 339(i), 339(ii), 339(iii), 340(i), 340(ii), 340(iii), 341(i), 341(ii), 341(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii), 450(v), 450(vii), 451(i), 451(ii), 452(i), 452(ii), 452(iii), 452(iv), 452(v) và 542 làm chất làm ẩm cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 89-1981 và Codex stan 98-1981 với mức sử dụng tối đa là 1320 mg/kg tính theo phospho. Hàm lượng phosphat tổng (có mặt tự nhiên hoặc bổ sung) không được vượt quá 3520 mg/kg tính theo phospho
303
Không bao gồm các sản phẩm (ngoại trừ sô cô la trắng) quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 87-1981
304
Chỉ sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp phụ gia INS 160a(i), 160a(iii), 160e, 160f, 160a(ii) trong lớp phủ bột hoặc vụn bánh mỳ cho các sản phẩm quy định theo tiêu chuẩn Codex stan 166-1989
305
Đối với lớp phủ bột hoặc lớp phủ từ bánh mỳ cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989 chỉ sử dụng ở mức tối đa là 25 mg/kg tính theo norbixin.
306
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 189-1993, Codex stan 222-2001, Codex stan 236-2003, Codex stan 312-2003, Codex stan 315-2014
307
Không bao gồm mực nguyên liệu
308
Chỉ sử dụng cho nhuyễn thể nguyên liệu
309
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm phủ bột hoặc phủ bánh mỳ chưa được tiêu chuẩn hóa
310
Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 37-1981 và Codex stan 90-1981 thì mức sử dụng tối đa là 250 mg/kg
311
Chỉ sử dụng cho sản phẩm terrine
312
Chỉ sử dụng cho sản phẩm tsukudani và surimi
313
Sử dụng cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 222-2001
314
Sử dụng trong chiết xuất nấm men.
315
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 300, 301, 302 và 304
316
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các phụ gia chứa natri khác với giới hạn natri được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 156-1987
317
Tính theo acid ascorbic
318
Chỉ sử dụng đối với ngũ cốc khô
319
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các phụ gia chứa natri khác với giới hạn natri được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981.
320
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các phụ gia chứa natri khác với giới hạn natri được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 74-1981
321
Chỉ sử dụng đối với hỗn hợp trộn sẵn dạng bột
322
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 19-1981 và Codex stan 211-1999
323
Chỉ sử dụng làm chất làm rắn chắc
324
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm lô hội
325
Sử dụng trong sản phẩm surimi
326
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi
327
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm cá nấu nước tương
328
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các chất làm dày khác
329
Mức sử dụng tối đa chỉ áp dụng đối với các sản phẩm từ sữa và đậu nành
330
Không bao gồm sản phẩm đóng hộp
331
Đối với sản phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa thì chỉ sử dụng cho các sản phẩm tôm, cá băm nhỏ
332
Chỉ sử dụng làm chất làm bóng
333
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm cá xông khói và cá tẩm hương khói bao gói giảm oxy quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 311-2013
334
Chỉ áp dụng đối với sản phẩm cá muối với hàm lượng muối lớn hơn hoặc bằng 18% trong suốt quá trình chế biến
335
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm chứa protein thực vật
336
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm nước mận từ giống mận Trung Quốc
337
Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981 sử dụng ở mức tối đa là 50 mg/kg
338
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp các phụ gia: INS 200, 202, 203, 210, 211, 212, 213 cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981 với mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg tính theo acid sorbic (từ INS 200 đến INS 203) hoặc acid benzoic (từ INS 210 đến INS 213)
339
Không bao gồm sản phẩm bouillons và consommés đóng hộp
340
Đối với sản phẩm không quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981 sử dụng ở mức tối đa là 100 mg/kg
341
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp: INS 160a(ii), 160e, 160f cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981 với mức sử dụng tối đa là 50 mg/kg
342
Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm INS 141(i) cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981
343
Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981: sử dụng các phụ gia thực phẩm INS 339(i), 339(ii), 339(iii), 340(i), 340(ii), 340(iii), 450(i), 450(ii), 450(iii), 450(v), 451(i), 451(ii), 452(i), 452(ii) làm chất điều chỉnh độ acid với mức sử dụng tối đa là 440 mg/kg tính theo phospho; chỉ sử dụng các phụ gia thực phẩm INS 341(i), 341(ii), 341(iii) làm chất chống đông vón với mức sử dụng tối đa là 800 mg/kg tính theo phospho trên chất khô của sản phẩm tách nước; sử dụng phụ gia thực phẩm INS 450(iv) và 452(iv) làm chất nhũ hóa, chất ổn định và chất làm dày với mức sử dụng tối đa là 1320 mg/kg tính theo phospho
344
Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm INS101(i) cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981
345
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp các phụ gia thực phẩm INS 473 và INS 474 cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981 với mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg
346
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp các phụ gia thực phẩm INS 307a, 307b và INS 307c cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981 với mức sử dụng tối đa là 50 mg/kg
347
Không bao gồm sản phẩm nguyên chất
348
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp các phụ gia thực phẩm INS 473, INS 473a và INS 474
349
Chỉ sử dụng ở mức sử dụng tối đa là 7000 mg/kg đối với lớp kem trong bánh nướng
350
Chỉ sử dụng ở mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg trong các sản phẩm tương tự bột cream
351
Chỉ sử dụng cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 275-1973
352
Đối với sản phẩm có hàm lượng chất béo lớn hơn 20% thì mức sử dụng tối đa là 6000 mg/kg
353
Tính theo chất khô
354
Đối với sản phẩm có hương vị quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg
355
Đối với sản phẩm có hương vị quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg
356
Không bao gồm dầu ép lạnh hoặc nguyên chất
357
Đối với sản phẩm dầu oliu tinh luyện, dầu oliu, dầu hạt oliu tinh luyện, dầu hạt oliu thì mức sử dụng tối đa là 200 mg/kg nhằm bổ sung lượng tocopherol tự nhiên mất đi trong quá trình sản xuất
358
Đối với dầu cá thì mức sử dụng tối đa là 6000 mg/kg, sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp
359
Không bao gồm sản phẩm chất béo dạng phết từ sữa với hàm lượng chất béo lớn hơn hoặc bằng 70%
360
Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm chất béo dạng phết từ sữa hàm lượng chất béo nhỏ hơn 70% hoặc với mục đích nướng.
361
Đối với các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 253-2006 thì mức sử dụng tối đa là 5000 mg/kg tính theo acid tartaric
362
Không bao gồm sản phẩm nguyên chất quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2004
363
Đối với dầu thể nhũ tương sử dụng cho sản xuất mì hoặc bánh nướng thì mức sử dụng tối đa là 50000 mg/kg
364
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp
365
Tính trên lớp vỏ
366
Đối với sản phẩm giống socola với hàm lượng nước lớn hơn 5% thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg
367
Đối với kẹo có hàm lượng dầu không thấp hơn 10% thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg
368
Đối với sản phẩm trang trí bánh (whipped decoration) thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg
369
Chỉ sử dụng trong sản phẩm ngũ cốc ăn sáng dạng nghiền nhỏ
370
Chỉ sử dụng đối với mỳ, lớp vỏ cuốn cho nem, wonton và shou mai
371
Đối với sản phẩm mì luộc thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg
372
Chỉ sử dụng trong sản phẩm nem cuốn
373
Chỉ sử dụng cho xúc xích
374
Chỉ sử dụng cho sản phẩm thịt đã chín đông lạnh
375
Không áp dụng cho các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 87-1981 ngoại trừ việc sử dụng phụ gia thực phẩm INS 304 làm chất chống oxy hóa trong sản phẩm socola trắng với mức sử dụng tối đa là 200 mg/kg tính trên hàm lượng chất béo
376
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm thức ăn công thức cho trẻ sơ sinh từ protein thủy phân và/hoặc amino acid
377
Hạn chế sử dụng đối với các dạng sản phẩm ăn ngay yêu cầu để lạnh quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 89-1981, Codex stan 98-1981 và Codex stan 88-1981
378
Chỉ sử dụng cho sản phẩm thức ăn công thức dạng lỏng cho trẻ sơ sinh
379
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm thức ăn công thức dạng lỏng cho trẻ sơ sinh từ protein thủy phân và/hoặc amino acid
380
Đối với sản phẩm thức ăn công thức dạng bột dành cho trẻ sơ sinh thì mức sử dụng tối đa là 7500 mg/kg
381
Tính theo mức tiêu thụ
382
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm cá hun khói và cá ướp hương khói quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 311-2013
383
Chỉ sử dụng đối với bột gelatin
384
Tính theo bột gelatin
385
Sử dụng làm chất làm ẩm để làm ẩm acid fumaric (INS 297)
386
Đối với các sản phẩm được quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 115-1981 thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg, sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với chất nhũ hóa khác
387
Đối với sản phẩm đường dạng bột cho bánh nướng nhỏ thì mức sử dụng tối đa là 20000 mg/kg
388
Không bao gồm bánh mỳ chỉ chế biến từ bột mỳ, nước, men hoặc chất tạo xốp và muối
389
Đối với sản phẩm chứa hạt xay nhuyễn thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg
390
Sử dụng làm chất chống oxi hóa cho các sản phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và các sản phẩm nhuyễn thể bóc vỏ tươi sống ướp lạnh quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 292-2008
391
Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và sản phẩm thịt cá băm nhỏ quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 165-1989
392
Sử dụng đối với các sản phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa và sử dụng làm chất chống oxi hóa cho các sản phẩm nhuyễn thể tươi đông lạnh quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 292-2008.
393
Đối với các sản phẩm thịt sò đông lạnh nhanh và thịt sò điệp đông lạnh nhanh quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 315-2014: mức sử dụng tối đa các phụ gia thực phẩm phosphate với mức sử dụng tối đa là 2200 mg/kg tính theo phosphor đối với chất điều chỉnh độ acid: INS 338, 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii, iii), 342(i, ii), 343(i, ii, iii), 450(i, ii, iii, v, vi, vii, ix), 451(i, ii), 452(i, ii, iii, iv, v); chất làm ẩm: INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii, iii), 450(i, ii, iii, v, vii), 451(i, ii), 452(i, ii, iii, iv, v) và 542; chất tạo phức kim loại: INS 338, 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i), 450(i, ii, iii, v, vi, vii), 451(i, ii), 452(i, ii, iii, iv, v); chất ổn định: INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii, iii), 342(i, ii), 343(i, ii, iii), 450(i, ii, iii, v, vi, vii, ix), 451(i, ii), 452(i, ii, iii, iv, v) và 542
394
Sử dụng đối với các sản phẩm chưa được tiêu chuẩn hóa; các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 92-1981, Codex stan 95-1981, Codex stan 165-1989, Codex stan 190-1995: các phụ gia thực phẩm INS 339(i, ii, iii), 340(i, ii, iii), 341(i, ii), 450(iii, v, vii), 452(i, ii), 452(i, ii, iii, iv, v) và 542 được sử dụng làm chất làm ẩm với mức sử dụng tối đa là 2200 mg/kg tính theo phospho
395
Sử dụng cho các sản phẩm xử lý nhiệt quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 92-1981
396
Hạn chế sử dụng đối với các dạng sản phẩm ăn ngay yêu cầu để lạnh quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 96-1981 và Codex stan 97-1981
397
Đối với sản phẩm bơ sữa không xử lý UHT hoặc tiệt trùng thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg.
398
Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg
399
Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg
400
Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 150 mg/kg
401
Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 600 mg/kg
402
Đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 100 mg/kg
403
Không bao gồm sản phẩm sữa lên men và đồ uống chưa qua xử lý nhiệt sau khi lên men
404
Đối với các sản phẩm giảm năng lượng hoặc các sản phẩm không bổ sung đường quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 400 mg/kg
405
Đối với các sản phẩm giảm năng lượng hoặc các sản phẩm không bổ sung đường quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 1000 mg/kg
406
Đối với các sản phẩm giảm năng lượng hoặc các sản phẩm không bổ sung đường quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003 thì mức sử dụng tối đa là 100 mg/kg
407
Chỉ sử dụng đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng bổ sung vitamin và chất khoáng không bổ sung hương vị
408
Chỉ sử dụng làm chất nhũ hóa cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 328-2017, hoặc làm chất chống tạo bọt cho dầu và chất béo sử dụng để chiên ngập quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 19-1981
409
Chỉ sử dụng cho các sản phẩm dành cho quá trình chế biến tiếp khác hoặc cho chế độ ăn đặc biệt, hàm lượng đường giảm hoặc hàm lượng đường thấp, hoặc khi các thành phần đặc tính tạo ngọt đã được thay thế hoàn toàn hoặc một phần bởi phụ gia thực phẩm chất tạo ngọt
410
Không bao gồm sữa giảm đường lactoza
411
Đối với sữa giảm đường lactoza thì mức sử dụng tối đa là 500 mg/kg
412
Chỉ sử dụng đối với xúc xích cá
413
Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm từ 452(i) đến 452(v) cho sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 222-2001
414
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm ướp
415
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm ngâm dầm
416
Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm INS 307b
417
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm dạng viên nang và viên nén
418
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với mức sử dụng tối đa là 6000 mg/kg tính trên dầu cá
419
Chỉ sử dụng đối với các dạng sản phẩm ăn ngay yêu cầu để lạnh
420
Đối với nhuyễn thể muối hoặc nhuyễn thể xông khói thì mức sử dụng tối đa là 700 mg/kg
421
Chỉ sử dụng đối với sản phẩm xay nhuyễn hoặc sản phẩm gia vị có chứa dầu thực vật
422
Chỉ sử dụng đối với viên cà ri
423
Chỉ sử dụng đối với dashi và furikake
424
Chỉ sử dụng làm chất làm bóng
425
Sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp phụ gia thực phẩm INS 473 và INS 473a
426
Đối với sốt cô đặc để ướp (marinade) thực phẩm thì mức sử dụng tối đa là 20000 mg/kg
427
Đối với sốt cô đặc để ướp (marinade) thực phẩm thì mức sử dụng tối đa là 10000 mg/kg
428
Tồn dư trong bánh quy
429
Đối với cà phê đóng hộp có sữa thì mức sử dụng tối đa là 2000 mg/kg
430
Chỉ sử dụng đối với rượu mạnh được nhũ hóa
431
Không bao gồm rượu whisky
432
Chỉ sử dụng đối với bột nhão dùng để chế biến snack mặn từ ngũ cốc
433
Chỉ sử dụng đối với bánh gạo và snack khoai tây
434
Phụ gia mang vào từ việc sử dụng chất chống oxy hóa trong hương liệu, phẩm màu, thành phần nước quả và chế phẩm dinh dưỡng
435
Chỉ sử dụng phẩm màu INS 102, INS 110, INS 123 và INS 124, sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với mức sử dụng tối đa là 30 mg/kg trong sản phẩm cuối cùng nhằm khôi phục lại màu mất đi trong quá trình chế biến sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 37-1991
436
Chỉ sử dụng làm chất điều chỉnh độ acid: đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 37-1991, phụ gia thực phẩm INS 338 được nâng mức sử dụng tối đa lên 540 mg/kg tính theo phosphor; đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 70-1981, phụ gia thực phẩm INS 450(i) được nâng mức sử dụng tối đa lên 4400 mg/kg tính theo phospho (bao gồm cả phosphat tự nhiên); đối với sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 90-1981, phụ gia thực phẩm INS 338 và INS 450(i), sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với mức sử dụng tối đa là 4400 mg/kg tính theo phospho (bao gồm cả phosphat tự nhiên)
437
Không bao gồm sản phẩm cá sấy khô hun khói quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 311-2013
438
Chỉ sử dụng làm chất nhũ hóa hoặc chất ổn định
439
Chỉ sử dụng cho sữa UHT từ các động vật không phải là bò
550
Giới hạn tối đa của aluminium từ dạng aluminium lake của INS 120 là 10 mg/kg. Các aluminium lake khác không được sử dụng
551
Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng aluminium lake là 150 mg/kg
552
Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng aluminium lake là 120 mg/kg
553
Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng aluminium lake là 30 mg/kg
554
Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng aluminium lake là 70 mg/kg và giới hạn tối đa chỉ áp dụng cho vi chất tạo ngọt là 40 mg/kg
555
Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng aluminium lake là 300 mg/kg
556
Giới hạn tối đa của aluminium từ các dạng aluminium lake là 15 mg/kg
557
Giới hạn tối đa của aluminium từ dạng aluminium lake của INS 120 là 5 mg/kg. Các aluminium lake khác không được sử dụng
558
Chỉ sử dụng để giữ màu quả màu đỏ
559
Chỉ áp dụng để giữ màu của quả màu đỏ và rau, không bao gồm oliu
560
Chỉ áp dụng cho sản phẩm mostarda di frutta, chỉ áp dụng để giữ màu của quả màu đỏ và sản phẩm tương tự trứng cá từ rong biển
561
Không bao gồm hạt dẻ nghiền
562
Không bao gồm mận nghiền
563
Có thể sử dụng riêng lẻ hoặc kết hợp giữa INS 120, INS 162 và INS 163
564
Tính theo P2O5
565
Áp dụng cho sản phẩm có hàm lượng thịt thú, gia cầm thấp hơn 80%
566
Đơn vị tính là mg/l sản phẩm pha chế theo hướng dẫn của nhà sản xuất để sử dụng trực tiếp
567
Không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm sữa và sản phẩm từ sữa, đá thực phẩm, quả và rau.
568
Không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 05.1, 05.3 và 05.4 của Phụ lục 4
569
Chỉ áp dụng xử lý bề mặt cho quả có múi, dưa, đu đủ, xoài, bơ và dứa
XS13
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 13-1981
XS36
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 36-1981
XS38
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 38-1981
XS57
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 57-1981
XS66
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 66-1981
XS86
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 86-1981
XS87
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 87-1981
XS88
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 88-1981
XS89
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 89-1981
XS92
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 92-1981
XS95
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 95-1981
XS96
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 96-1981
XS97
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 97-1981
XS98
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 98-1981
XS105
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 105-1981
XS115
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 115-1981
XS117
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 117-1981
XS141
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 141-1983
XS145
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 145-1985
XS165
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 165-1989
XS166
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 166-1989
XS189
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 189-1993
XS190
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 190-1995
XS191
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 191-1995
XS208
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 208-1999
XS222
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 222-2001
XS236
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 236-2003
XS240
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 240-2003
XS243
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 243-2003
XS250
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 250-2006
XS251
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 251-2006
XS252
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 252-2006
XS253
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 253-2006
XS257R
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 257R-2007
XS259R
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 259R-2007
XS260
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 260-2007
XS262
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 262-2007
XS292
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 292-2008
XS297
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 297-2009
XS309R
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 309R-2011
XS311
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 311-2013
XS312
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 312-2013
XS314R
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 314R-2013
XS315
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 315-2014
XS67
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 67-1981
XS130
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 130-1981
XS160
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 160-1987
XS211
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 211-1999
XS296
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 296-2009
XS73
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 73-1981
XS167
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 167-1989
XS244
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 244-2004
XS291
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 291-2010
XS302
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 302-2011
XS306R
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 306R-2011
XS326
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 326-2017
XS327
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 327-2017
XS328
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 328-2017
XS319
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 319-2015
XS33
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 33-1981
XS94
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 94-1981
XS3
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 3-1981
XS37
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 37-1991
XS70
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 70-1981
XS90
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 90-1981
XS119
Không bao gồm các sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn Codex stan 119-1981

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC PHỤ GIA THỰC PHẨM VÀ ĐỐI TƯỢNG THỰC PHẨM


SỬ DỤNG THEO GMP


(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)


1. Danh mục phụ gia thực phẩm sử dụng theo GMP


STT
INS
Tên phụ gia thực phẩm
Tên phụ gia thực phẩm
1
140
Chlorophylls
2
150a
Caramel I - plain caramel
3
160d(i)
Lycopene, synthetic
4
160d(ii)
Lycopene, tomato
5
160d(iii)
Lycopene, Blakeslea trispora
6
161b(iii)
Lutein esters từ Tagetes erecta
7
162
Beet red
8
170(i)
Calcium carbonate
9
171
Titanium dioxide
10
260
Acetic acid, glacial
11
261(i)
Potassium acetate
12
262(i)
Sodium acetate
13
263
Calcium acetate
14
270
Lactic acid, L-, D- and DL-
15
280
Propionic acid
16
281
Sodium propionate
17
282
Calcium propionate
18
283
Potassium propionate
19
290
Carbon dioxide
20
296
Malic acid, DL-
21
297
Fumaric acid
22
300
Ascorbic acid, L-
23
301
Sodium ascorbate
24
302
Calcium ascorbate
25
315
Erythorbic Acid (Isoascorbic acid)
Erythorbic Acid (Isoascorbic acid)
26
316
Sodium erythorbate (Sodium isoascorbate)
Sodium erythorbate (Sodium isoascorbate)
27
322(i)
Lecithin
28
325
Sodium lactate
29
326
Potassium lactate
Potassium lactate
30
327
Calcium lactate
31
329
Magnesium lactate, DL-
32
330
Citric acid
33
331(i)
Sodium dihydrogen citrate
34
331(iii)
Trisodium citrate
35
332(i)
Potassium dihydrogen citrate
36
332(ii)
Tripotassium citrate
37
333(iii)
Tricalcium citrate
38
350(i)
Sodium hydrogen DL-malate
39
350(ii)
Sodium DL-malate
40
352(ii)
Calcium malate, DL-
41
365
Sodium fumarates
42
380
Triammonium citrate
43
400
Alginic acid
44
401
Sodium alginate
45
402
Potassium alginate
46
403
Ammonium alginate
47
404
Calcium alginate
48
406
Agar
49
407
Carrageenan
50
407a
Processed eucheuma seaweed (PES)
Processed eucheuma seaweed (PES)
51
410
Carob bean gum
52
412
Guar gum
53
413
Tragacanth gum
54
414
Gum arabic (Acacia gum)
55
415
Xanthan gum
56
416
Karaya gum
57
417
Tara gum
58
418
Gellan gum
59
420(i)
Sorbitol
60
420(ii)
Sorbitol syrup
61
421
Mannitol
62
422
Glycerol
63
423
Octenyl succinic acid (OSA) modified gum arabic
Octenyl succinic acid (OSA) modified gum arabic
64
424
Curdlan
65
425
Konjac flour
66
427
Cassia gum
67
440
Pectins
Pectins
68
457
Cyclodextrin, alpha-
69
458
Cyclodextrin, gamma-
70
460(i)
Microcrystalline cellulose (Cellulose gel)
Microcrystalline cellulose (Cellulose gel)
71
460(ii)
Powdered cellulose
72
461
Methyl cellulose
73
462
Ethyl cellulose
74
463
Hydroxypropyl cellulose
75
464
Hydroxypropyl methyl cellulose
76
465
Methyl ethyl cellulose
77
466
Sodium carboxymethyl cellulose (Cellulose gum)
Sodium carboxymethyl cellulose (Cellulose gum)
78
467
Ethyl hydroxyethyl cellulose
79
468
Cross-linked sodium carboxymethy cellulose (Cross-linked-cellulose gum)
Cross-linked sodium carboxymethy cellulose (Cross-linked-cellulose gum)
80
469
Sodium carboxymethyl cellulose, enzymatically hydrolysed (Cellulose gum, enzymatically hydrolyzed)
Sodium carboxymethyl cellulose, enzymatically hydrolysed (Cellulose gum, enzymatically hydrolyzed)
81
470(i)
Salts of myristic, palmitic and stearic acids with ammonia,
calcium, potassium and sodium
Salts of myristic, palmitic and stearic acids with ammonia,
calcium, potassium and sodium
82
470(ii)
Salts of oleic acid with calcium, potassium and sodium
Salts of oleic acid with calcium, potassium and sodium
83
470(iii)
Magnesium stearate
84
471
Mono- and di-glycerides of fatty acids
Mono- and di-glycerides of fatty acids
85
472a
Acetic and fatty acid esters of glycerol
Acetic and fatty acid esters of glycerol
86
472b
Lactic and fatty acid esters of glycerol
Lactic and fatty acid esters of glycerol
87
472c
Citric and fatty acid esters of glycerol
Citric and fatty acid esters of glycerol
88
500(i)
Sodium carbonate
89
500(ii)
Sodium hydrogen carbonate
90
500(iii)
Sodium sesquicarbonate
91
501(i)
Potassium carbonate
92
501(ii)
Potassium hydrogen carbonate
93
503(i)
Ammonium carbonate
94
503(ii)
Ammonium hydrogen carbonate
95
504(i)
Magnesium carbonate
96
504(ii)
Magnesium hydroxide carbonate
Magnesium hydroxide carbonate
97
507
Hydrochloric acid
98
508
Potassium chloride
99
509
Calcium chloride
100
510
Ammonium chloride
101
511
Magnesium chloride
Magnesium chloride
102
514(i)
Sodium sulfate
103
514(ii)
Sodium hydrogen sulfate
104
515(i)
Potassium sulfate
105
516
Calcium sulfate
106
518
Magnesium sulfate
107
524
Sodium hydroxide
108
525
Potassium hydroxide
109
526
Calcium hydroxide
110
527
Ammonium hydroxide
111
528
Magnesium hydroxide
112
529
Calcium oxide
113
530
Magnesium oxide
114
551
Silicon dioxide, amorphous
115
552
Calcium silicate
116
553(i)
Magnesium silicate, synthetic
117
553(iii)
Talc
118
575
Glucono delta-lactone
119
576
Sodium gluconate
120
577
Potassium gluconate
121
578
Calcium gluconate
122
580
Magnesium gluconate
123
620
Glutamic acid, L(+)-
124
621
Monosodium L-glutamate
125
622
Monopotassium L-glutamate
126
623
Calcium di-L-glutamate
127
624
Monoammonium L-glutamate
128
625
Magnesium di-L-glutamate
129
626
Guanylic acid, 5'-
130
627
Disodium 5'-guanylate
131
628
Dipotassium 5'-guanylate
132
629
Calcium 5'-guanylate
133
630
Inosinic acid, 5'-
134
631
Disodium 5'-inosinate
135
632
Potassium 5’-inosinate
136
633
Calcium 5'-inosinate
137
634
Calcium 5'-ribonucleotides
138
635
Disodium 5'-ribonucleotides
Disodium 5'-ribonucleotides
139
941
Nitrogen
Nitrogen
140
942
Nitrous oxide
141
953
Isomalt (Hydrogenated isomaltulose)
Isomalt (Hydrogenated isomaltulose)
142
957
Thaumatin
143
964
Polyglycitol syrup
144
965(i)
Maltitol
145
965(ii)
Maltitol syrup
146
966
Lactitol
147
967
Xylitol
148
968
Erythritol
149
1102
Glucose oxidase
150
1104
Lipases
151
1200
Polydextroses
152
1202
Polyvinylpyrrolidone, insoluble
153
1204
Pullulan
154
1400
Dextrins, roasted starch
155
1401
Acid-treated starch
156
1402
Alkaline treated starch
157
1403
Bleached starch
158
1404
Oxidized starch
159
1405
Starches, enzyme treated
160
1410
Monostarch phosphate
161
1412
Distarch phosphate
162
1413
Phosphated distarch phosphate
163
1414
Acetylated distarch phosphate
164
1420
Starch acetate
165
1422
Acetylated distarch adipate
166
1440
Hydroxypropyl starch
167
1442
Hydroxypropyl distarch phosphate
Hydroxypropyl distarch phosphate
168
1450
Starch sodium octenyl succinate
169
1451
Acetylated oxidized starch
170
1518
Triacetin
171
1100(i)
alpha-Amylase from Aspergillus oryzae var.
alpha-Amylase from Aspergillus oryzae var.
172
1100(ii)
alpha-Amylase from Bacillus stearothermophilus
alpha-Amylase from Bacillus stearothermophilus
173
1100(iii)
alpha-Amylase from Bacillus subtilis
alpha-Amylase from Bacillus subtilis
174
1100(iv)
alpha-Amylase from Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis
alpha-Amylase from Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis
175
1100(v)
alpha-Amylase from Bacillus stearothermophilus expressed in
Bacillus subtilis
alpha-Amylase from Bacillus stearothermophilus expressed in
Bacillus subtilis
176
1100(vi)
Carbohydrase from Bacillus licheniformis
Carbohydrase from Bacillus licheniformis
177
1101(i)
Protease from Aspergillus orizae var.
Protease from Aspergillus orizae var.
178
1101(ii)
Papain
179
1101(iii)
Bromelain
180
1504(i)
Cyclotetraglucose
181
1504(ii)
Cyclotetraglucose syrup

2. Đối tượng thực phẩm sử dụng theo GMP


Mã nhóm thực phẩm
Nhóm thực phẩm
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men (Chỉ áp dụng đối với các phụ gia thực phẩm tại Mục 1 Phụ lục 3 có chức năng làm Chất điều chỉnh độ acid, Khí bao gói, Chất ổn định hoặc Chất làm dày)
01.3
Sữa đặc và các sản phẩm tương tự (nguyên chất)
01.4.3
Cream đông tụ (nguyên chất)
01.4.4
Các sản phẩm tương tự cream
01.5
Sữa bột, cream bột và các sản phẩm dạng bột tương tự (nguyên chất)
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
01.6.2
Phomat ủ chín
01.6.4
Phomat đã qua chế biến
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
01.8.1
Whey và sản phẩm whey dạng lỏng, không bao gồm phomat whey
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm các đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
04.1.2
Quả đã qua chế biến
04.2.2.2
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
04.2.2.4
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
04.2.2.8
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên
05.0
Bánh kẹo
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
06.6
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
06.7
Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông)
06.8
Sản phẩm đậu tương (không bao gồm gia vị và nước chấm từ đậu tương thuộc mã nhóm 12.9)
07.0
Bánh nướng
08.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
08.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
08.4
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
09.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
10.2.3
Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô
10.3
Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)
11.6
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc
12.2.1
Thảo mộc và gia vị (Không bao gồm Thảo mộc)
12.2.2
Đồ gia vị
12.3
Dấm
12.4
Mù tạt
12.5
Viên xúp và nước thịt
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
12.7
Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
12.8
Men và các sản phẩm tương tự
12.9
Gia vị từ đậu tương
12.10
Sản phẩm protein không phải từ đậu tương
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
14.2.1
Bia và đồ uống từ malt
14.2.2
Rượu táo, lê
14.2.4
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)
14.2.5
Rượu mật ong
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
15.0
Thực phẩm mặn ăn liền
16.0
Thực phẩm hỗn hợp - các sản phẩm không thuộc nhóm thực phẩm từ 01 - 15

PHỤ LỤC 4


PHÂN NHÓM VÀ MÔ TẢ NHÓM THỰC PHẨM


(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)


Mã nhóm
thực phẩm
Nhóm thực phẩm
Mô tả
01.0
Sản phẩm sữa và tương tự sữa, không bao gồm các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm 02.0
Bao gồm những sản phẩm sữa có nguồn gốc từ sữa động vật (ví dụ: bò, cừu, dê, trâu…). Trong nhóm này, ngoại trừ nhóm sản phẩm thuộc phân nhóm thực phẩm mã nhóm 01.1.4, sản phẩm “nguyên chất” là sản phẩm không bổ sung hương liệu, rau, quả hoặc các thành phần không phải từ sữa khác cũng như không được trộn với các thành phần không phải từ sữa khác, trừ khi được quy định trong các tiêu chuẩn của CAC có liên quan. Sản phẩm tương tự sữa là sản phẩm mà chất béo sữa đã được thay thế một phần hoặc toàn bộ bằng dầu hoặc chất béo thực vật.
01.1
Sữa và các sản phẩm sữa dạng lỏng
Bao gồm tất cả các sản phẩm sữa nguyên chất và sữa dạng lỏng có hương vị được chế biến từ sữa gầy, sữa tách một phần chất béo, sữa có hàm lượng chất béo thấp và sữa nguyên kem, không bao gồm sản phẩm sữa lên men và sữa động tụ bằng renin nguyên chất thuộc mã nhóm thực phẩm 01.2. Sữa dạng lỏng là “các sản phẩm sữa” được định nghĩa trong tiêu chuẩn CODEX STAN 206-1999, thu được từ quá trình chế biến sữa và có thể chứa các chất phụ gia thực phẩm và các thành phần khác cần thiết trong quá trình chế biến. Sữa nguyên liệu ("milks" theo quy định của tiêu chuẩn CODEX STAN 206-1999) sẽ không chứa bất kỳ phụ gia thực phẩm nào.
01.1.1
Sữa dạng lỏng (nguyên chất)
Sữa dạng lỏng nguyên chất thu được từ quá trình vắt sữa động vật (ví dụ: bò, cừu, dê, trâu...) và được xử lý bằng một trong những phương pháp như thanh trùng, xử lý ở nhiệt độ rất cao (UHT) hoặc tiệt trùng, đồng nhất hoặc điều chỉnh chất béo sữa. Bao gồm cả sữa gầy, sữa tách một phần chất béo, sữa có hàm lượng chất béo thấp và sữa nguyên kem.
01.1.2
Sữa dạng lỏng khác (nguyên chất)
Bao gồm tất cả các loại sữa lỏng nguyên chất, không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 01.1.1 - Sữa dạng lỏng (nguyên chất), 01.1.3 - Buttermilk (nguyên chất) và 01.2 - Các sản phẩm sữa lên men và sữa đông tụ (nguyên chất). Bao gồm cả dạng phối trộn các loại sữa lỏng nguyên chất, sữa lỏng hoàn nguyên nguyên chất, các loại sữa hỗn hợp nguyên chất, sữa lỏng nguyên chất tăng cường vitamin và khoáng chất không có hương vị và chất khoáng, sữa điều chỉnh protein, sữa giảm lactoza, và các đồ uống từ sữa nguyên chất. Trong nhóm thực phẩm này, các sản phẩm nguyên chất không được bổ sung hương liệu hoặc các thành phần khác nhằm tạo hương vị, nhưng có thể chứa các thành phần khác không phải từ sữa.
01.1.3
Buttermilk dạng lỏng (nguyên chất)
Buttermilk là phần chất lỏng gần như không chứa chất béo sữa còn lại sau quá trình sản xuất bơ (Ví dụ: quá trình tách kem của sữa lên men hoặc không lên men). Buttermilk cũng được sản xuất bằng cách lên men sữa gầy dạng lỏng, có thể lên men tự phát bằng phản ứng tạo acid lactic hay bằng vi khuẩn tạo hương, hoặc có thể cấy các chủng vi khuẩn thuần khiết (buttermilk đã cấy vi sinh vật) lên sữa đã được xử lý nhiệt. Buttermilk có thể được thanh trùng hoặc tiệt trùng.
01.1.4
Đồ uống từ sữa dạng lỏng có hương vị
Bao gồm tất cả các loại pha trộn và đồ uống dạng lỏng từ sữa lên men hoặc không lên men uống liền với hương liệu và/hoặc các thành phần thực phẩm nhằm tạo hương vị, không bao gồm các loại pha trộn cacao (như hỗn hợp cacao-đường, thuộc mã nhóm 05.1.1). Ví dụ: sữa sô cô la, đồ uống từ malt chứa sô cô la, sữa chua uống hương dâu, đồ uống chứa vi khuẩn acid lactic, đồ uống từ whey và lassi (sản phẩm lỏng thu được bằng cách làm xốp sữa đông tụ từ quá trình lên men lactic của sữa, và trộn với đường hoặc chất tạo ngọt).
01.2
Các sản phẩm sữa lên men và sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Bao gồm tất cả các sản phẩm lên men nguyên chất hoặc sữa đông tụ renin nguyên chất từ sữa gầy, sữa tách béo một phần, sữa ít béo và sữa nguyên kem, không bao gồm thực phẩm thuộc mã nhóm 01.1.4. Các sản phẩm có hương vị thuộc mã nhóm 01.1.4 (đồ uống) và 01.7 (đồ tráng miệng).
01.2.1
Sữa lên men (nguyên chất)
Bao gồm tất cả các sản phẩm nguyên chất của sữa lên men dạng lỏng, sữa acid hóa và sữa được cấy vi sinh vật. Sữa chua nguyên chất và đồ uống nguyên chất từ sữa lên men không bổ sung hương liệu và màu thực phẩm có thể thuộc mã nhóm 01.2.1 tùy thuộc vào việc nó có được xử lý nhiệt sau khi lên men hay không.
01.2.1.1
Sữa lên men (nguyên chất), không xử lý nhiệt sau lên men
Bao gồm các sản phẩm sữa nguyên chất dạng lỏng hay không phải dạng lỏng, như sữa chua uống và đồ uống nguyên chất từ sữa lên men.
01.2.1.2
Sữa lên men (nguyên chất), xử lý nhiệt sau lên men
Là các sản phẩm tương tự như sản phẩm thuộc mã nhóm 01.2.1.1 nhưng được xử lý nhiệt (như thanh trùng hoặc tiệt trùng) sau khi lên men.
01.2.2
Sữa đông tụ bằng renin (nguyên chất)
Là sản phẩm sữa đông tụ nguyên chất thu được từ quá trình sử dụng enzyme đông tụ, bao gồm sữa đông tụ (curdled milk). Các sản phẩm sữa đông tụ bằng renin có hương vị thuộc mã nhóm 01.7.
01.3
Sữa đặc và các sản phẩm tương tự (nguyên chất)
Bao gồm các loại sữa đặc, sữa cô đặc và các sản phẩm tương tự, nguyên chất và được tạo ngọt (gồm cả sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống). Bao gồm các sản phẩm từ sữa gầy, sữa tách một phần chất béo, sữa có hàm lượng chất béo thấp và sữa nguyên kem, hỗn hợp của sữa gầy cô đặc với chất béo thực vật và hỗn hợp của sữa đặc có đường đã tách béo với chất béo thực vật.
01.3.1
Sữa đặc (nguyên chất)
Sữa đặc thu được bằng cách tách một phần nước ra khỏi sữa và có thể bổ sung đường. Đối với sữa cô đặc, nước có thể được loại bỏ hoàn toàn bằng cách gia nhiệt. Bao gồm sữa đã tách nước một phần, sữa cô đặc, sữa đặc có đường và " khoa " (sữa bò hoặc sữa trâu cô đặc bằng cách đun sôi).
01.3.2
Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống
Sản phẩm thay thế sữa hoặc cream chứa nhũ tương chất béo thực vật - nước trong nước và chứa protein sữa và lactoza hoặc protein thực vật để sử dụng cho đồ uống như cà phê và chè. Cũng bao gồm các dạng sản phẩm tương tự ở dạng bột. Bao gồm cả sản phẩm tương tự sữa đặc, hỗn hợp của sữa gầy cô đặc không đường với chất béo thực vật và hỗn hợp của sữa gầy cô đặc có đường với chất béo thực vật.
01.4
Cream (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự
Cream là sản phẩm sữa dạng lỏng, có tỉ lệ chất béo tương đối cao. Bao gồm tất cả cream nguyên chất dạng lỏng, dạng bán lỏng (semi-fluid), dạng bán rắn (semi-solid) và các sản phẩm tương tự cream. Sản phẩm cream có hương vị thuộc mã nhóm 01.1.2 (đồ uống) và 01.7 (đồ tráng miệng).
01.4.1
Cream thanh trùng (nguyên chất)
Cream được thanh trùng bằng biện pháp xử lý nhiệt thích hợp hoặc chế biến từ sữa thanh trùng. Bao gồm cream sữa và “half and half”.
01.4.2
Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT), cream trứng và cream đánh trứng, cream tách béo (nguyên chất)
Bao gồm các loại cream, bất kể hàm lượng chất béo, đã được xử lý ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ thanh trùng. Cũng bao gồm kem thanh trùng đã được giảm hàm lượng chất béo, cũng như các loại "whipping cream" và "whipped cream". Cream tiệt trùng là sản phẩm được xử lý nhiệt thích hợp trong bao gói mà người tiêu dùng sử dụng. Cream UHT (xử lý ở nhiệt độ cao) hay cream siêu thanh trùng là sản phẩm được xử lý nhiệt thích hợp (UHT hoặc siêu thanh trùng) theo quy trình dòng liên tục và được đóng gói vô trùng. Cream có thể được đóng gói trong điều kiện có áp suất (whipped cream). Bao gồm cả "whipping cream", cream nặng, whipped cream thanh trùng và các sản phẩm dùng để trang trí và làm nhân dạng whipped cream. Cream hoặc sản phẩm dùng để trang trí mà chất béo sữa được thay thế một phần hoặc toàn bộ bằng các loại chất béo khác thì thuộc mã nhóm 01.4.4 (sản phẩm tương tự cream).
01.4.3
Cream đông tụ (nguyên chất)
Cream được làm dày và tạo nhớt thu được từ hoạt động của các enzym đông tụ sữa. Bao gồm cream chua (cream được lên men lactic thu được như đối với buttermilk (mã nhóm 01.1.3).
01.4.4
Các sản phẩm tương tự cream
Sản phẩm thay thế cream chứa nhũ tương chất béo thực vật - nước dưới dạng lỏng hoặc dạng bột được sử dụng như một loại chất thay thế sữa trong đồ uống (mã nhóm 01.3.2). Bao gồm whipped cream ăn liền dùng để trang trí và các sản phẩm thay thế cream chua.
01.5
Sữa bột, cream bột và các sản phẩm dạng bột tương tự (nguyên chất)
Bao gồm sữa bột nguyên chất, cream bột nguyên chất, hoặc kết hợp của hai loại và các sản phẩm tương tự. Bao gồm cả các sản phẩm từ sữa nguyên kem, sữa có hàm lượng chất béo thấp, sữa tách một phần chất béo và sữa gầy.
01.5.1
Sữa bột và cream bột (nguyên chất)
Các sản phẩm sữa thu được bằng cách loại bỏ một phần nước từ sữa hoặc từ cream và được sản xuất dưới dạng bột. Bao gồm cả các sản phẩm casein và caseinat.
01.5.2
Sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột
Các sản phẩm từ nhũ tương chất béo - nước và được sấy khô mà không sử dụng làm chất tạo màu trắng cho đồ uống (mã nhóm 01.3.2). Ví dụ như hỗn hợp mô phỏng cream khô và hỗn hợp sữa gầy với chất béo thực vật dạng bột.
01.6
Phomat và các sản phẩm tương tự
Phomat và sản phẩm tương tự là những sản phẩm chứa nước và chất béo trong cấu trúc protein sữa đông tụ. Các sản phẩm như nước sốt phomat (mã nhóm 12.6.2), snack hương vị phomat (mã nhóm 15.1) và các thực phẩm chế biến chứa thành phần phomat (ví dụ: hỗn hợp macaroni với phomat, mã nhóm 16.0) được phân loại trong các nhóm khác.
01.6.1
Phomat chưa ủ chín
Phomat chưa ủ chín, bao gồm phomat tươi, được sử dụng trực tiếp ngay sau khi chế biến. Các ví dụ bao gồm "cottage cheese" (một loại phomat đông tụ, mềm, chưa ủ chín), "creamed cottage cheese" ("cottage cheese" được phủ một hỗn hợp cream), phomat cream (rahmfrischkase, một loại phomat chưa được xử lý, mềm và có thể phết được), phomat mozzarella, phomat scamorza và "paneer" (paneer là protein sữa được đông tụ bằng cách bổ sung acid citric từ nước chanh hoặc acid lactic từ whey, để ráo nước tạo thành thể rắn và dùng cho các sản phẩm ăn chay như hamburger). Nhóm này bao gồm phomat nguyên chưa ủ chín và vỏ phomat chưa ủ chín. Hầu hết các sản phẩm là nguyên chất, tuy nhiên có một số phomat (như phomat cottage và phomat cream) có thể có hương vị hoặc thành phần khác như rau, quả, thịt. Ví dụ: phomat cream chín (cream có hàm lượng chất béo cao).
01.6.2
Phomat ủ chín
Phomat ủ chín không được sử dụng ngay sau khi sản xuất, mà cần được giữ trong điều kiện thời gian và nhiệt độ nhất định để biến đổi hóa sinh và vật lý cần thiết tạo nên đặc trưng của từng loại phomat. Đối với phomat ủ chín có lớp mốc, việc làm chín chủ yếu được thực hiện thông qua sự phát triển của nấm mốc đặc trưng ở bên trong và/hoặc trên bề mặt của phomat. Phomat ủ chín có thể mềm (ví dụ: camembert), rắn (ví dụ: edam, gouda), cứng (ví dụ: cheddar) hoặc rất cứng. Bao gồm cả phomat ngâm nước muối, là loại phomat ủ chín từ hơi cứng đến mềm, màu trắng đến vàng nhạt với cấu trúc rắn chắc và thực tế không có vỏ nếu được bảo quản trong nước muối cho đến khi tiêu dùng.
01.6.2.1
Phomat ủ chín hoàn toàn (bao gồm vỏ)
Phomat ủ chín (bao gồm cả phomat ủ chín có lớp mốc), bao gồm vỏ hoặc bất cứ phần nào từ phomat như phomat cắt miếng, cắt vụn, nghiền hoặc cắt lát. Các ví dụ về phomat ủ chín gồm: phomat “blue”, brie, gouda, havarti, phomat nghiền loại cứng và phomat Thụy Sĩ.
01.6.2.2
Vỏ của phomat ủ chín
Vỏ phomat là phần bao ngoài của khối phomat, ban đầu có thành phần tương tự như phần bên trong phomat, nhưng có thể bị khô sau khi ngâm muối và làm chín.
01.6.2.3
Bột phomat (để hoàn nguyên, ví dụ: nước xốt phomat)
Sản phẩm đã tách nước được chế biến từ các loại phomat hoặc từ phomat chế biến. Không bao gồm phomat nghiền hoặc phomat vụn (sản phẩm thuộc mã nhóm 01.6.2.1 và 01.6.4). Sản phẩm cũng có thể được dùng để hoàn nguyên cùng với sữa hoặc nước để làm nước sốt hoặc được dùng làm một thành phần nguyên liệu (ví dụ: với macaroni đã nấu chín, sữa và bơ để chế biến món thịt hầm cùng marcaroni và phomat). Bao gồm cả phomat sấy khô.
01.6.3
Phomat whey
Sản phẩm rắn hoặc bán rắn thu được bằng cách cô đặc whey, có hoặc không bổ sung sữa, cream hoặc các nguyên liệu khác có nguồn gốc từ sữa và lên mốc sản phẩm đã cô đặc). Bao gồm cả phomat nguyên và vỏ phomat. Sản phẩm này khác với phomat whey protein (mã nhóm 01.6.6).
01.6.4
Phomat đã qua chế biến
Sản phẩm có hạn sử dụng rất dài thu được bằng cách làm tan chảy và nhũ hóa phomat. Bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng cách gia nhiệt và nhũ hóa hỗn hợp gồm phomat, chất béo sữa, protein sữa, sữa bột và nước với hàm lượng khác nhau. Sản phẩm có thể chứa các thành phần được bổ sung khác như chất tạo hương, gia vị (seasoning) và rau quả và/hoặc thịt. Sản phẩm có thể phết được hoặc cắt được thành lát hoặc miếng). Khái niệm "đã chế biến" không có nghĩa là việc cắt, nghiền, làm vụn... phomat. Phomat được xử lý bằng các biện pháp cơ học thuộc mã nhóm 01.6.2.
01.6.4.1
Phomat đã qua chế biến (nguyên chất)
Sản phẩm phomat chế biến không bổ sung hương liệu, gia vị, quả, rau và/hoặc thịt. Ví dụ: phomat kiểu Mỹ, "requeson".
01.6.4.2
Phomat đã chế biến có hương vị, bao gồm cả phomat có bổ sung quả, rau, thịt...
Sản phẩm phomat đã chế biến bổ sung hương liệu, gia vị, quả, rau và/hoặc thịt. Ví dụ: phomat neufchatel phết với các loại rau, "pepper jack cheese", phomat cheddar dạng phết với rượu vang và phomat tròn (được làm từ phomat chế biến được phủ lên các loại hạt, thảo mộc hoặc gia vị).
01.6.5
Sản phẩm tương tự phomat
Sản phẩm trông giống như phomat nhưng trong đó chất béo sữa đã được thay thế một phần hoặc hoàn toàn bằng các loại chất béo khác. Bao gồm phomat mô phỏng, hỗn hợp phomat mô phỏng và bột phomat mô phỏng.
01.6.6
Phomat whey protein
Sản phẩm chứa protein chiết tách từ thành phần whey của sữa. Các sản phẩm này về nguyên tắc có thể thu được bằng cách đông tụ whey protein. Ví dụ: phomat ricotta. Sản phẩm này khác với sản phẩm thuộc mã nhóm 01.6 3.
01.7
Đồ tráng miệng từ sữa (ví dụ: bánh putđinh, sữa chua trái cây hoặc sữa chua có hương vị...)
Bao gồm các sản phẩm sữa dùng để tráng miệng, có hương vị được ăn ngay. Gồm cả bánh kẹo sữa đông lạnh và các sản phẩm khác từ sữa đông lạnh, và sản phẩm có nhân sữa. Gồm cả sữa chua có hương vị (sản phẩm sữa thu được bằng cách lên men sữa và các sản phẩm sữa và được bổ sung chất tạo hương và các thành phần như quả, cacao, cà phê) mà có thể có hoặc không xử lý nhiệt sau khi lên men. Các ví dụ khác bao gồm: kem lạnh (đồ tráng miệng đông lạnh, có thể chứa sữa nguyên kem, các sản phẩm sữa gầy, cream hoặc bơ, đường, dầu thực vật, các sản phẩm trứng và quả, cacao hay cà phê), sữa lạnh (sản phẩm tương tự như kem lạnh đã giảm bớt hàm lượng sữa nguyên kem hoặc sữa gầy, hoặc được làm từ sữa không béo), sữa thạch (jellied milk), sữa chua có hương vị đông lạnh, "junket" (đồ tráng miệng giống như bánh trứng ngọt, làm từ sữa được tạo hương vị và làm đông tụ), "dulce de leche" (sữa được nấu cùng đường và được bổ sung các thành phần như dừa hoặc sô cô la), bánh pudding bơ Scôtlen và mousse sô cô la. Gồm cả các loại kẹo sữa truyền thống chế biến từ sữa đã cô đặc một phần, từ "khoa" (sữa trâu hoặc sữa bò cô đặc bằng cách đun sôi), hoặc "chhena" (sữa trâu hoặc sữa bò, được cho đông tụ bằng cách gia nhiệt có sự hỗ trợ của acid như acid citric, acid lactic, acid malic...), đường hoặc chất tạo ngọt tổng hợp và các thành phần khác (ví dụ: "maida" (bột mì tinh luyện), chất tạo hương và chất tạo màu (ví dụ: "peda", "burfee", bánh sữa, "gulab jamun", "rasgulla", "rasmalai", "basundi"). Các sản phẩm này khác với các sản phẩm thuộc nhóm 03.0.
01.8
Whey và sản phẩm whey, không bao gồm phomat whey
Bao gồm các loại sản phẩm từ whey, dạng lỏng và dạng bột.
01.8.1
Whey và sản phẩm whey dạng lỏng, không bao gồm phomat whey
Whey là chất lỏng được phân tách từ khối đông tụ của sữa, cream, sữa gầy hoặc buttermilk với enzym đông tụ sữa trong quá trình sản xuất phomat, casein hoặc các sản phẩm tương tự. Whey acid thu được sau khi đông tụ sữa, cream, sữa gầy hoặc buttermilk, chủ yếu với các acid loại được dùng trong sản xuất phomat tươi.
01.8.2
Whey và sản phẩm whey dạng khô, không bao gồm phomat whey
Whey bột được chế biến từ whey hoặc whey acid theo phương pháp sấy màng hoặc sấy trục, trong đó các phần chính của chất béo sữa đã được tách bỏ.
02.0
Dầu, chất béo và chất béo thể nhũ tương
Bao gồm các sản phẩm chứa chất béo có nguồn gốc thực vật, động vật hoặc nguồn gốc biển hoặc hỗn hợp của chúng.
02.1
Dầu và chất béo tách nước
Dầu, chất béo ăn được là thực phẩm chủ yếu chứa triglycerid của các acid béo có nguồn gốc thực vật, động vật hoặc nguồn gốc biển.
02.1.1
Dầu bơ, chất béo sữa đã tách nước, ghee
Các sản phẩm chất béo sữa, chất béo sữa đã tách nước, dầu bơ tách nước và dầu bơ là các sản phẩm được chế biến hoàn toàn từ sữa và/hoặc các sản phẩm thu được từ sữa bằng cách loại bỏ gần như hoàn toàn nước và chất khô không béo. "Ghee" là sản phẩm thu được hoàn toàn từ sữa, cream hoặc bơ bằng cách loại bỏ gần như hoàn toàn nước và chất khô không béo; có cấu trúc vật lý và hương vị đặc biệt.
02.1.2
Dầu và chất béo thực vật
Dầu và chất béo ăn được thu được từ các nguồn thực vật ăn được. Các sản phẩm có thể từ một loại thực vật đơn lẻ hoặc được tiêu thụ và sử dụng dưới dạng dầu hỗn hợp, nói chung được dùng để ăn, nấu, chiên rán, ăn ngay hoặc trộn salad. Dầu nguyên chất thu được bằng các phương pháp cơ học (ví dụ: ép hoặc trích li), chỉ áp dụng phương pháp nhiệt nếu không làm thay đổi thành phần tự nhiên của dầu. Dầu nguyên chất thích hợp để tiêu thụ ở trạng thái tự nhiên. Dầu được ép lạnh thu được bằng các phương pháp cơ học mà không sử dụng nhiệt. Ví dụ: dầu ôliu nguyên chất, dầu hạt bông, dầu lạc và vanaspati.
02.1.3
Mỡ lợn, mỡ trâu, bò hay mỡ cừu, dầu cá và mỡ của các động vật khác
Mỡ động vật phải được chế biến từ động vật khỏe mạnh tại thời điểm giết mổ và dùng cho người. Mỡ lợn là phần chất béo từ mô mỡ của lợn. Mỡ bò thực phẩm được lấy từ mô mỡ bò còn tươi bao quanh khoang bụng và xung quanh phổi và tim và các mô mỡ khác rắn và không bị hư hại. Loại mỡ tươi như vậy thu được ngay khi giết mổ được gọi là "killing fat". Mỡ bò thượng hạng ("premiere jus" hay "mỡ gốc") thu được bằng cách đun nhẹ (từ 50°C đến 55°C) và bỏ tóp mỡ. Mỡ bò secunda là sản phẩm có mùi vị mỡ bò đặc trưng thu được bằng cách đun mỡ bò (từ 60°C đến 65°C) và tinh chế. Mỡ lợn rán là mỡ thu được từ mô và xương lợn. Mỡ thực phẩm (dripping) được chế biến bằng cách rán mô mỡ (không bao gồm mỡ cắt và mỡ thái), các cơ và xương kèm theo của động vật như trâu, bò hoặc cừu. Dầu cá được lấy từ nguồn thích hợp như cá trích (herring và sardine), cá trích cơm và cá trống. Ví dụ: mỡ rán (tallow) và mô mỡ lợn hoặc bò đã tách một phần chất béo.
02.2
Chất béo thể nhũ tương (dạng nước trong dầu)
Bao gồm tất cả các sản phẩm chất béo đã được nhũ hóa, không bao gồm các sản phẩm thay thế từ chất béo của các sản phẩm sữa và đồ tráng miệng từ sữa.
02.2.1
Bơ là sản phẩm chất béo chứa chủ yếu nhũ tương nước trong dầu được chế biến hoàn toàn từ sữa và/hoặc các sản phẩm thu được từ sữa.
02.2.2
Chất béo dạng phết, chất béo sữa dạng phết và sản phẩm dạng phết hỗn hợp
Bao gồm sản phẩm chất béo dạng phết (nhũ tương, chủ yếu là loại nước và dầu, chất béo ăn được), chất béo từ sữa dạng phết (nhũ tương, chủ yếu là loại nước trong chất béo sữa) và sản phẩm dạng phết hỗn hợp (sản phẩm chất béo dạng phết phối trộn với một lượng lớn chất béo sữa). Các ví dụ bao gồm margarin (bơ thực vật, là nhũ tương nước trong dầu dạng phết hoặc dạng lỏng chế biến chủ yếu từ dầu và chất béo ăn được); các sản phẩm từ bơ (ví dụ: "butterine", là hỗn hợp dạng phết của bơ với dầu thực vật), hỗn hợp của bơ với margarin; và minarin (nhũ tương nước trong dầu có dạng phết được chế biến chủ yếu từ nước và dầu, chất béo ăn được mà không chỉ có nguồn gốc từ sữa). Cũng bao gồm các sản phẩm đã giảm hàm lượng chất béo có nguồn gốc từ chất béo sữa hoặc từ mỡ động vật hoặc chất béo thực vật, bao gồm cả sản phẩm mô phỏng đã giảm hàm lượng chất béo của bơ, margarin và hỗn hợp của chúng (ví dụ: bơ ba phần tư chất béo, margarin ba phần tư chất béo hoặc hỗn hợp bơ-margarin ba phần tư chất béo).
02.3
Chất béo thể nhũ tương, chủ yếu loại dầu trong nước, bao gồm cả các sản phẩm được phối trộn và/hoặc sản phẩm từ chất béo thể nhũ tương có hương vị
Bao gồm các sản phẩm chất béo thay thế chất béo của các sản phẩm sữa, không bao gồm các sản phẩm tráng miệng. Phần chất béo của các sản phẩm này không có nguồn gốc từ chất béo sữa (ví dụ: dầu, chất béo thực vật). Ví dụ: sữa mô phỏng (sữa đã thay thế chất béo được chế biến từ chất khô sữa không béo bằng cách bổ sung chất béo thực vật như dầu dừa, dầu hoa rum hoặc dầu ngô); “whipped cream” không chứa sữa; chất phủ không chứa sữa và cream thực vật. Mayonnaise thuộc mã nhóm 12.6.1.
02.4
Đồ tráng miệng từ chất béo, không bao gồm đồ tráng miệng từ sữa thuộc mã nhóm 01.7
Bao gồm các sản phẩm từ chất béo mô phỏng đồ tráng miệng từ sữa thuộc nhóm 01.7. Gồm các sản phẩm ăn ngay và hỗn hợp của chúng. Cũng bao gồm sản phẩm làm nhân không chứa sữa dùng làm đồ tráng miệng. Ví dụ: sản phẩm tương tự kem lạnh chế biến từ chất béo thực vật.
03.0
Đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây
Nhóm này bao gồm các đồ tráng miệng, đồ ngọt chứa chủ yếu nước được đông lạnh, ví dụ như kem viên trái cây, kem kiểu Ý, kem sử dụng hương liệu. Các đồ ăn tráng miệng đông lạnh có chứa nguyên liệu ban đầu từ sữa thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7.
04.0
Quả và rau (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Nhóm này được chia thành hai phân nhóm: 04.1 (Quả) và 04.2 - Rau (bao gồm cả nấm ăn, thân củ và thân rễ, đậu hạt và đậu quả, cây lô hội), tảo biển, các loại hạt. Mỗi nhóm này lại được chia thành các phân nhóm nhỏ hơn theo các sản phẩm tươi hoặc đã chế biến.
04.1
Quả
Bao gồm quả tươi (mã nhóm 04.1.1) và các sản phẩm đã chế biến (mã nhóm 04.1.2).
04.1.1
Quả tươi
Quả còn tươi nói chung không chứa phụ gia thực phẩm. Tuy nhiên, quả tươi mà được phủ hoặc được cắt hay gọt vỏ để sử dụng thì có thể chứa phụ gia.
04.1.1.1
Quả tươi chưa xử lý
Quả còn tươi sau khi thu hoạch.
04.1.1.2
Quả tươi đã xử lý bề mặt
Bề mặt của quả tươi được bao bọc bằng cách làm bóng hoặc bằng sáp hoặc được xử lý với các phụ gia thực phẩm khác nhằm tạo lớp bọc và/hoặc giúp bảo quản độ tươi và chất lượng của quả Ví dụ: táo, cam, chà là và nhãn.
04.1.1.3
Quả tươi gọt vỏ hoặc cắt miếng
Quả tươi đă cắt hoặc bỏ vỏ để sử dụng, ví dụ: salad quả. Bao gồm cả cùi dừa đã cắt miếng hoặc đã nghiền.
04.1.2
Quả đã qua chế biến
Bao gồm tất cả các dạng sản phẩm chế biến, không bao gồm quả tươi đã bỏ vỏ, đã cắt hoặc xử lý bề mặt.
04.1.2.1
Quả đông lạnh
Quả có thể chần trước khi đông lạnh. Sản phẩm có thể được đông lạnh trong nước ép quả hoặc siro đường. Ví dụ: salad quả đông lạnh và dâu tây đông lạnh
04.1.2.2
Quả khô
Quả được loại bỏ nước để ngăn ngừa sự phát triển của vi sinh vật. Bao gồm sản phẩm sấy khô (fruit rolls) chế biến từ quả nghiền sấy khô. Các ví dụ bao gồm táo cắt lát sấy khô, nho khô, cùi dừa cắt miếng hoặc nghiền sấy khô, mận khô.
04.1.2.3
Quả ngâm dấm, dầu hoặc nước muối
Bao gồm các sản phẩm được ngâm như mận ngâm, xoài ngâm, chanh ta ngâm, quả lí gai ngâm và cùi dưa hấu ngâm. Các sản phẩm quả ngâm ("đã xử lý" hay "được bảo quản") ở phương đông đôi khi đề cập đến quả ướp đường 40). Các sản phẩm này không phải là sản phẩm quả ướp đường như trong mã nhóm 04.1.2.7.
04.1.2.4
Quả đóng hộp hoặc đóng lọ (đã thanh trùng)
Các sản phẩm được bảo quản hoàn toàn trong đó quả tươi được làm sạch và được đóng trong hộp hoặc lọ cùng với nước quả tự nhiên hoặc siro đường (bao gồm cả siro được tạo ngọt nhân tạo) và thanh trùng hoặc tiệt trùng. Bao gồm cả các sản phẩm chế biến trong túi vô trùng. Ví dụ: salad quả đóng hộp và nước táo đóng lọ.
04.1.2.5
Mứt, thạch, mứt quả
Mứt (“jam”, preserve" và "conserve") là các sản phẩm được làm dày, dạng phết, được chế biến bằng cách đun sôi nguyên quả hoặc quả dạng miếng, thịt quả hoặc puree quả, có hoặc không có nước ép quả hoặc nước ép quả cô đặc và đường để làm dày, và có thể được bổ sung pectin và quả dạng miếng. Thạch ("jelly") là sản phẩm trong, dạng phết, được chế biến tương tự mứt, ngoại trừ cấu trúc đặc và dẻo hơn và không chứa các quả dạng miếng. Mứt quả ("Marmalade") là sản phẩm quả dạng phết, được làm dày, chế biến từ quả nguyên, thịt quả hoặc puree quả (thường là quả thuộc họ cam chanh) và đun sôi với đường để làm dày, có thể được bổ sung pectin, quả dạng miếng và quả nguyên vỏ dạng miếng. Bao gồm cả các sản phẩm ăn kiêng tương tự được chế biến với các chất tạo ngọt có độ ngọt cao phi dinh dưỡng. Ví dụ: mứt cam, mứt nho và mứt dâu.
04.1.2.6
Sản phẩm dạng phết từ quả (ví dụ: chutney), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 04.1.2.5
Bao gồm tất cả các sản phẩm dạng phết từ quả như bơ táo và sản phẩm đông tụ từ chanh. Nhóm sản phẩm này cũng bao gồm các sản phẩm quả sử dụng như gia vị như "mango chutney" và "raisin chutney".
04.1.2.7
Quả ướp đường
Bao gồm quả được làm bóng (quả đã xử lý với dung dịch đường và sấy khô), quả ướp đường (quả đã làm bóng, sấy khô, ngâm trong dung dịch đường và sấy khô sao cho quả được phủ một lớp đường) và quả phủ đường kết tinh được chế biến (quả đã làm bóng, sấy khô, lăn trong đường nghiền mịn sau đó sấy khô). Ví dụ: "cocktail (maraschino) cherry", quả thuộc họ cam chanh nguyên vỏ ướp đường, quả thanh yên phủ đường (ví dụ: để dùng trong bánh trái cây) và “mostarda di frutta”.
04.1.2.8
Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm cả thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và nước cốt dừa
Thịt quả thường không dùng để tiêu thụ trực tiếp. Sản phẩm này là quả tươi dạng sệt được hấp sơ bộ và để ráo, có hoặc không bổ sung chất bảo quản. Puree quả (ví dụ: puree xoài, puree mận) được chế biến tương tự nhưng có cấu trúc mịn và bóng hơn và có thể được dùng làm nhân dùng cho "pastry", nhưng không giới hạn trong cách sử dụng này. Nước sốt quả (ví dụ: nước sốt dứa hoặc nước sốt dâu tây) được chế biến từ thịt quả đun sôi, có hoặc không bổ sung chất tạo ngọt và có thể chứa trái cây dạng miếng. Nước sốt quả có thể được sử dụng làm chất phủ dùng cho bánh dạng nướng loại nhỏ và "ice cream sundae". Siro quả (ví dụ: siro việt quất) là dạng lỏng hơn so với nước sốt quả, có thể sử dụng làm chất phủ, ví dụ dùng cho bánh pancake. Chất phủ không chứa trái cây thuộc mã nhóm 05.4 (chất phủ từ đường và sô cô la) và các loại siro đường (ví dụ siro từ cây phong) thuộc mã nhóm 11.4. Nước cốt dừa và cream từ dừa là các sản phẩm được chế biến từ cùi dừa đã tách riêng, còn nguyên, đã nghiền hoặc ngâm kỹ, loại bỏ chất xơ và bã, có hoặc không có nước dừa và/hoặc nước bổ sung. Nước cốt dừa và cream từ dừa được xử lý bằng thanh trùng, tiệt trùng nhiệt hoặc xử lý với nhiệt độc rất cao (UHT). Nước cốt dừa và cream từ dừa có thể được chế biến dưới dạng cô đặc hoặc dạng tách béo (hay dạng "nhẹ"). Các ví dụ về sản phẩm truyền thống trong nhóm này gồm: me cô đặc (chất chiết từ quả me chứa không nhỏ hơn 65% chất khô hòa tan tổng số), bột me (me nhuyễn trộn với tinh bột sắn), kẹo me (hỗn hợp thịt quả me, đường, chất khô sữa, chất chống ôxy hóa, chất tạo hương, chất ổn định và chất bảo quản) và kẹo trái cây (hỗn hợp của thịt quả (xoài, dứa hoặc ổi) trộn với đường, chất tạo hương và chất bảo quản, sấy khô thành từng thỏi).
04.1.2.9
Đồ tráng miệng từ quả, bao gồm cả đồ tráng miệng chủ yếu từ nước có hương vị quả
Bao gồm các sản phẩm ăn liền và hỗn hợp. Bao gồm cả gelatin hương vị trái cây, "rote gruze", "frutgrod'', "fruit compote", "nata de coco" và "mitsumame" (đồ tráng miệng tương tự gelatin, từ mứt thạch, quả dạng miếng và siro). Nhóm này không bao gồm bánh dạng nướng loại nhỏ chứa trái cây (mã nhóm 07.2.1 và 07.2.2), kem thực phẩm hương vị trái cây (mã nhóm 03.0) hoặc đồ tráng miệng từ sữa đông lạnh có chứa trái cây (mã nhóm 01.7).
04.1.2.10
Sản phẩm quả lên men
Một loại sản phẩm ngâm được chế biến bằng cách bảo quản trong muối để lên men lactic. Ví dụ: các loại mận lên men.
04.1.2.11
Nhân từ quả cho bánh ngọt
Bao gồm các sản phẩm ăn liền và hỗn hợp. Bao gồm tất cả các dạng nhân ngoại trừ puree (mã nhóm 04.1.2.8). Các dạng nhân này thường bao gồm quả nguyên hoặc quả dạng miếng. Các ví dụ bao gồm: "nhân bánh chứa quả cherry" và "nhân bánh chứa nho khô" dùng cho bánh quy bột yến mạch.
04.1.2.12
Sản phẩm quả đã nấu chín
Quả được hấp, đun sôi, nướng hoặc chiên, có hoặc không có lớp phủ ngoài, để sử dụng. Các ví dụ bao gồm: táo nướng, táo chiên cắt khoanh và bánh nhân đào hấp (đào hấp phủ lớp bột có đường).
04.2
Các sản phẩm từ rau củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Bao gồm tất cả các sản phẩm tươi (mã nhóm 04.2.1) và sản phẩm chế biến (mã nhóm 04.2.2).
04.2.1
Rau củ tươi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau tươi nói chung không chứa phụ gia thực phẩm. Tuy nhiên, rau tươi được phủ hoặc được cắt hay gọt vỏ để sử dụng thì có thể chứa phụ gia.
04.2.1.1
Rau củ tươi chưa xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau còn tươi sau khi thu hoạch.
04.2.1.2
Rau củ tươi đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Bề mặt của rau tươi được bao bọc bằng cách làm bóng hoặc bằng sáp hoặc được xử lý với các phụ gia thực phẩm khác nhằm tạo lớp bọc và/hoặc giúp bảo quản độ tươi và chất lượng của rau. Các ví dụ bao gồm quả bơ, dưa chuột, ớt xanh và hạt hồ trăn.
04.2.1.3
Rau, củ tươi gọt bỏ vỏ, cắt nhỏ hoặc thái nhỏ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau tươi, ví dụ: khoai tây tươi bỏ vỏ, sử dụng để nấu tại nhà (ví dụ để chế biến món khoai tây băm nhỏ).
04.2.2
Rau, củ đã qua xử lý (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Bao gồm tất cả các dạng sản phẩm chế biến ngoài rau tươi đã bỏ vỏ, đã cắt hoặc xử lý bề mặt.
04.2.2.1
Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Rau tươi thường được chần và đông lạnh. Các ví dụ bao gồm ngô đông lạnh nhanh, khoai tây chiên kiểu Pháp đông lạnh nhanh, đậu Hà Lan đông lạnh nhanh và cà chua chế biến nguyên quả đông lạnh nhanh.
04.2.2.2
Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt
Các sản phẩm mà hàm lượng nước đã được giảm đến dưới ngưỡng phát triển của vi sinh vật mà không ảnh hưởng đến các chất dinh dưỡng quan trọng. Sản phẩm có thể có hoặc không được tách nước trước khi sử dụng. Bao gồm cả bột rau thu được bằng cách làm khô nước rau, như bột cà chua và bột củ cải. Các ví dụ bao gồm: vảy khoai tây sấy khô và đậu lăng sấy khô. Các ví dụ về sản phẩm kiểu phương đông bao gồm: tảo bẹ biển sấy khô (tảo bẹ; "kombu"), tảo bẹ biển sấy khô ướp gia vị ("shio-kombu"), tảo biển sấy khô ("tororo-kombu’), bầu bí cắt lát sấy khô ("kampyo"), tảo biển "laver" sấy khô ("nori") và tảo "laminariale" sấy khô ("wakame").
04.2.2.3
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương
Các sản phẩm được chế biến bằng cách xử lý rau tươi bằng dung dịch muối ngoại trừ các sản phẩm đậu tương lên men. Rau lên men thuộc dạng sản phẩm dầm (ngâm), được xếp vào nhóm 04.2.2.7. Các sản phẩm đậu tương lên men được xếp vào nhóm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1 và 12.9.2.3. Các ví dụ bao gồm: bắp cải dầm, dưa chuột dầm, ôliu, hành ngâm, nấm ngâm dầu, quả atisô ướp, "achar" và "piccalilli". Các ví dụ về sản phẩm rau kiểu phương đông bao gồm: "tsukemono" như rau dầm trong cám gạo (nuka-zuke), "koji-pickled vegetables" (koji-zuke), "sake lees-pickled vegetables" (kasu-zuke), "miso-pickled vegetables" (miso-zuke), rau dầm trong nước sốt đậu tương (shoyu-zuke), rau dầm dấm (su-zuke) và rau dầm nước muối (shio-zuke). Các sản phẩm khác bao gồm: gừng ngâm, tỏi ngâm và ớt ngâm.
04.2.2.4
Rau, củ đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển
Các sản phẩm được bảo quản hoàn toàn trong đó rau tươi được làm sạch, được chần và được đóng trong hộp hoặc lọ cùng với dịch lỏng (ví dụ: nước muối, nước, dầu hoặc nước sốt) và thanh trùng hoặc tiệt trùng bằng nhiệt). Ví dụ: hạt dẻ đóng hộp, puree hạt dẻ đóng hộp, nấm đóng lọ thủy tinh, đậu đỏ đã nấu chín và đóng hộp, cà chua nhuyễn đóng hộp (có độ acid thấp) và cà chua đóng hộp (cắt miếng, bổ dọc hoặc nguyên quả).
04.2.2.5
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)
Puree rau là huyền phù dạng mịn được chế biến bằng cách cô đặc rau, có thể đã được gia nhiệt trước (ví dụ: hấp). Huyền phù có thể được lọc trước khi đóng gói. Puree chứa lượng chất khô ít hơn so với dạng nhuyễn (xem mã nhóm 04.2.2.6). Ví dụ: puree cà chua, bơ lạc (sản phẩm dạng phết chế biến từ lạc đã rang và nghiền bằng cách bổ sung dầu lạc), các loại bơ từ hạt khác (ví dụ: bơ hạt điều) và bơ bí đỏ.
04.2.2.6
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5
Rau dạng nhuyễn và thịt rau được chế biến như mô tả đối với puree rau (mã nhóm 04.2.2.5). Tuy nhiên, sản phẩm dạng nhuyễn và thịt quả có hàm lượng chất khô cao hơn và thường được dùng làm thành phần nguyên liệu của các thực phẩm khác (ví dụ: nước sốt). Các ví dụ bao gồm: thịt khoai tây, thịt cải ngựa, chất chiết cây lô hội, "salsa" (ví dụ từ cà chua, hành tây, tiêu, gia vị và thảo mộc), đậu đỏ dạng nhuyễn có đường ("an"), hạt cà phê dạng nhuyễn có đường (dùng làm nhân), cà chua nhuyễn, thịt cà chua, nước sốt cà chua, gừng xay nhuyễn "kết tinh" và đồ tráng miệng từ rau đậu ("namagashi”).
04.2.2.7
Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men, không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 12.9.2.1, 12.9.2.3
Rau lên men là sản phẩm ngâm dầm, được chế biến bằng cách sử dụng vi khuẩn lactic, thường có muối. Các sản phẩm rau truyền thống phương đông được chế biến từ rau phơi khô và để ở nhiệt độ không khí để vi sinh vật phát triển; sau đó đóng kín rau trong môi trường yếm khí và có bổ sung muối (để sinh acid lactic), gia vị. Các ví dụ bao gồm: ớt đỏ dạng nhuyễn, các sản phẩm rau lên men (một số loại "tsukemono" mà không thuộc mã nhóm 04.2.2.3), kim chi (cải thảo và các sản phẩm rau lên men) và "sauerkraut" (bắp cải muối). Không bao gồm các sản phẩm đậu tương lên men thuộc mã nhóm 06.8.6 (đậu tương lên men (ví dụ: "natto" và "tempe")), 06.8.7 (chao), 12.9.1 (sản phẩm đậu tương lên men dạng nhuyễn, ví dụ "miso"), 12.9.2.1 (nước tương lên men) và 12.9.2.3 (nước tương loại khác).
04.2.2.8
Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên
Rau được hấp, đun sôi, nướng hoặc chiên, có hoặc không có lớp phủ ngoài, để sử dụng. Các ví dụ bao gồm: đậu ninh nhừ, khoai tây chiên, mướp tây chiên và rau đun trong nước tương ("tsukudani").
05.0
Bánh kẹo
Bao gồm tất cả các sản phẩm cacao và sô cô la (mã nhóm 05.1), các sản phẩm kẹo khác (mã nhóm 05.2), kẹo cao su (mã nhóm 05.3) và các sản phẩm dùng để trang trí và tạo băng (mã nhóm 05.4)
05.1
Các sản phẩm cacao, các sản phẩm sô cô la, bao gồm cả các sản phẩm giống và sản phẩm thay thế sô cô la
Nhóm này được chia tương ứng với các dạng sản phẩm từ cacao và sô cô la đã tiêu chuẩn hóa và chưa tiêu chuẩn hóa.
05.1.1
Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao
Bao gồm các dạng sản phẩm được sử dụng để sản xuất các sản phẩm sô cô la khác hoặc để chế biến đồ uống từ cacao. Hầu hết các sản phẩm cacao có nguồn gốc từ quả cacao đã được làm sạch và bóc vỏ lấy hạt. Cacao nhuyễn thu được bằng cách nghiền hạt cacao đã bóc vỏ. Phụ thuộc vào sản phẩm sô cô la mong muốn mà hạt cacao hoặc cacao nhuyễn có thể được xử lý bằng quá trình kiềm hóa để tăng hương vị. Vụn cacao là phần hạt cacao được chế biến từ quá trình sàng hạt và tách nội nhũ. Bột cacao được chế biến bằng cách giảm hàm lượng chất béo của cacao nhuyễn hoặc cacao lỏng bằng cách ép (kể cả ép trục) và lên men thành bánh cacao ép. Bánh cacao ép được nghiền nhỏ thành bột cacao. Cacao lỏng được đồng hóa từ bột cacao, sau khi rang, sấy và xay nhỏ hạt. Hỗn hợp cacao - đường thì chỉ chứa bột cacao và đường. Bột sô cô la dùng cho đồ uống được chế biến từ cacao dạng lỏng hoặc bột cacao và đường, có thể được bổ sung chất tạo hương (ví dụ vanillin). Ví dụ: bột sô cô la dùng cho đồ uống; cacao dùng cho đồ ăn sáng; bột cacao (mịn), cacao nghiền, dạng khối, bánh; sô cô la dạng lỏng; cacao hỗn hợp (bột để pha chế đồ uống nóng); hỗn hợp của cacao và đường và hỗn hợp dùng để sản xuất kẹo cacao. Đồ uống từ cacao đã pha chế và sữa sô cô la được bao gồm trong nhóm 01.1.2 và phần lớn các sản phẩm sô cô la thành phẩm được bao gồm trong nhóm 05.1.4.
05.1.2
Hỗn hợp cacao (dạng siro)
Sản phẩm có thể được chế biến bằng cách bổ sung amylaza có nguồn gốc từ vi khuẩn vào cacao dạng lỏng. Enzym ngăn ngừa siro khỏi bị dày lên hoặc bị lắng do việc hòa tan và dextrin hóa tinh bột cacao. Bao gồm các sản phẩm như siro sô cô la được sử dụng để chế biến sữa sô cô la hoặc sô cô la nóng. Siro sô cô la khác với dịch trong nhân bánh kẹo (ví dụ, dùng cho kem thực phẩm), được nêu trong nhóm 05.4.
05.1.3
Sản phẩm dạng phết từ cacao, bao gồm cả loại dùng làm nhân
Các sản phẩm cacao được phối trộn với các thành phần khác (thường là từ chất béo) để chế biến thành dạng phết được dùng để phết lên bánh mì hoặc cho vào các sản phẩm bánh nướng nhỏ. Các ví dụ bao gồm: bơ cacao, nhân dùng cho bonbon và sô cô la, nhân bánh sô cô la và sản phẩm dạng phết từ hạt và sô cô la dùng để phết lên bánh mì (sản phẩm dạng Nutella).
05.1.4
Sản phẩm cacao, sô cô la
Sô cô la được sản xuất từ hạt cacao đã bóc vỏ, cacao nhuyễn, bánh cacao, bột cacao hoặc cacao lỏng, có hoặc không bổ sung đường, bơ cacao, hương hoặc chất tạo hương và các thành phần tùy chọn (ví dụ các loại hạt). Bao gồm các loại hạt và quả (ví dụ nho khô) phủ sô cô la, nhưng không bao gồm hạt có lớp phủ sữa chua, ngũ cốc và mật ong (mã nhóm 15.2). Ví dụ: bonbon, kẹo bơ cacao (làm từ bơ cacao, chất khô sữa và đường), sô cô la trắng, sô cô la chip (ví dụ dùng để nướng), sô cô la sữa, kem sô cô la, sô cô la ngọt, sô cô la đắng, sô cô la có nhân (sô cô la có lõi kết cấu đặc biệt phía ngoài được phủ) không bao gồm sản phẩm kẹo từ bột mì và các sản phẩm thuộc các nhóm 07.2.1 và 07.2.2) và sô cô la hỗn hợp (sô cô la được bổ sung các sản phẩm ăn được trừ tinh bột và chất béo, trừ khi được phép).
05.1.5
Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la
Bao gồm các sản phẩm mô phỏng sô cô la mà không chứa cacao nhưng có một số tính chất cảm quan tương tự sô cô la. Ví dụ: hạt carob.
05.2
Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga..., không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 05.1, 05.3 và 05.4
Bao gồm tất cả các dạng sản phẩm chủ yếu chứa đường và sản phẩm tương tự thích hợp được sản xuất bằng các chất tạo ngọt có độ ngọt cao có hoặc không có giá trị dinh dưỡng. Bao gồm kẹo cứng (mã nhóm 05.2.1), kẹo mềm (mã nhóm 05.2.2), kẹo nuga và bánh hạnh nhân (mã nhóm 05.2.3).
05.2.1
Kẹo cứng
Các sản phẩm chế biến từ nước và đường (siro đơn), chất tạo màu và chất tạo hương mà có thể có hoặc không có nhân. Bao gồm: kẹo viên và kẹo hình thoi (kẹo cuộn, tạo hình và kẹo đường có nhân).
05.2.2
Kẹo mềm
Các sản phẩm bao gồm sản phẩm mềm, chủ yếu chứa đường như caramel (chứa siro đường, chết béo, chất màu và chất tạo hương), kẹo chứa mứt (jelly) (ví dụ: mứt đậu, mứt quả dạng nhão phủ đường, chế biến từ đường, gelatin, pectin, chất màu và chất tạo hương) và cam thảo. Cũng bao gồm các đặc sản phương đông như mứt đậu ngọt ("yokan") và thạch dùng cho "mitsumame".
05.2.3
Kẹo nuga và kẹo hạnh nhân
Kẹo nuga gồm các loại hạt rang xay, đường, cacao có thể được tiêu thụ trực tiếp hoặc để làm nhân cho các sản phẩm sô cô la. Kẹo hạnh nhân có chứa hồ nhão hạnh nhân và đường, có thể được tạo hình và tạo màu để tiêu thụ trực tiếp, hoặc có thể để làm nhân cho các sản phẩm sô cô la.
05.3
Kẹo cao su
Sản phẩm được chế biến từ gôm tự nhiên hoặc tổng hợp, có chứa chất tạo hương, chất tạo ngọt (có hoặc không có giá trị dinh dưỡng), các hợp chất thơm và các phụ gia khác. Bao gồm kẹo cao su có thể thổi bóng và các sản phẩm kẹo cao su làm mát hơi thở.
05.4
Sản phẩm dùng để trang trí (ví dụ, dùng cho bánh), lớp phủ (không có trái cây) và nước sốt ngọt
Bao gồm kem ăn và lớp phủ dùng trang trí cho các loại bánh, bánh cookie, bánh có nhân, bánh mì, mứt kẹo cũng như hỗn hợp các sản phẩm trên. Cũng bao gồm kẹo phủ đường hoặc phủ sô cô la và sản phẩm nướng như kẹo bonbon và kẹo nuga phủ sô cô la và kẹo viên phủ đường. Nước sốt ngọt và lớp phủ bao gồm nước butterscotch để sử dụng cho, ví dụ kem sundae. Những loại nước sốt ngọt này khác với siro thuộc nhóm 11.4 (ví dụ maple, caramel và siro có tạo hương dùng cho bánh nướng loại nhỏ). Lớp phủ từ quả thì thuộc nhóm 04.1.2.8. Nước sốt sô cô la thuộc nhóm 05.1.2.
06.0
Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc từ hạt ngũ cốc, từ rễ và thân củ của các loại cây họ đậu, từ lõi hoặc ruột mềm cây cọ, không bao gồm các sản phẩm bánh thuộc mã nhóm 07.0
Bao gồm các dạng ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc chưa chế biến (mã nhóm 06.1) và đã chế biến.
06.1
Ngũ cốc nguyên hạt, dạng ép thành tấm hoặc hạt đã tách vỏ, bao gồm cả gạo
Bao gồm ngũ cốc và hạt nguyên, đã tách vỏ trấu, chưa chế biến. Các ví dụ bao gồm: lúa mạch, ngô hạt, đại mạch (dùng để sản xuất bia), yến mạch, gạo (bao gồm loại đã được bổ sung vitamin, loại ăn liền và loại chế biến nước nhiệt), kê, đậu tương và lúa mì.
06.2
Bột và tinh bột (bao gồm cả bột đậu tương)
Các sản phẩm nghiền từ hạt ngũ cốc, rễ củ, thân củ, đậu hạt được sử dụng trực tiếp hoặc sử dụng làm thành phần (ví dụ trong sản phẩm nướng).
06.2.1
Bột
Các loại bột được nghiền từ hạt, ngũ cốc và thân rễ (ví dụ sắn). Bao gồm cả bột nhão dùng để sản xuất bánh mì và bánh kẹo, bột dùng cho bánh mì, hồ nhão, mì sợi và mì ống, các hỗn hợp bột (hỗn hợp từ các loại ngũ cốc và hạt khác nhau mà không phải là hỗn hợp dùng cho các sản phẩm nướng (hỗn hợp khô chứa bột và các thành phần khác, nhóm 07.1.6 (hỗn hợp cho bánh nướng thông thường) và 07.2.3 (hỗn hợp cho bánh nướng loại nhỏ). Ví dụ: bột mì, bột tự nở, bột được bổ sung vitamin, bột ăn liền, bột ngô, cám, bột gạo, bột đậu tương rang (kinako), bột konjac (konnayaku-ko) và maida (bột mì tinh luyện).
06.2.2
Tinh bột
Tinh bột là polyme glucoza có dạng hạt trong một số loài thực vật nhất định, đặc biệt là trong các loại hạt (ví dụ ngũ cốc, đậu đỗ, ngô, gạo, đậu Hà Lan) và thân củ (ví dụ sắn, khoai tây). Polyme gồm có các đơn vị liên kết anhydro-alpha-D-glucoza. Tinh bột tự nhiên được tách ra bằng quá trình cụ thể đối với mỗi loại nguyên liệu.
06.3
Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay
Bao gồm tất cả các sản phẩm ngũ cốc ăn liền, ăn nhanh và ăn sáng dạng nóng. Các ví dụ bao gồm: ngũ cốc dạng hạt, bột yến mạch ăn liền, bột gạo, bỏng ngô, bánh xốp từ bột mì, hoặc từ bột gạo, ngũ cốc ăn sáng từ nhiều loại hạt (ví dụ: gạo, lúa mì và ngô), ngũ cốc ăn sáng từ đậu tương hoặc từ cám, ngũ cốc ăn sáng kiểu đùn ép chế biến từ bột hoặc bột thô.
06.4
Mì ống, mì sợi và sản phẩm tương tự (ví dụ: bánh đa nem, bánh đa, mì ống từ đậu tương và miến đậu tương)
Nhóm này đã được xem xét lại, các phụ gia được sử dụng trong mì và miến dạng khô còn ít được biết đến. Bao gồm tất cả các loại mì ống và mì sợi và sản phẩm tương tự.
06.4.1
Mì ống và mì sợi tươi và các sản phẩm tương tự
Các sản phẩm chưa được xử lý (chưa gia nhiệt, hấp, nấu, gelatin hóa hoặc đông lạnh) và chưa được sấy. Các sản phẩm này được sử dụng ngay sau khi chế biến. Ví dụ: mì sợi chưa đun sôi, bánh đa nem, bánh gối ("wonton") và "shuo mai"
06.4.2
Mì ống và mì sợi khô và các sản phẩm tương tự
Các sản phẩm chưa được xử lý (chưa gia nhiệt, hấp, nấu, gelatin hóa hoặc đông lạnh) và đã được sấy. Ví dụ dạng khô của: spaghetti, miến đậu xanh, miến gạo, macaroni, bún gạo khô
06.4.3
Mỳ ống, mì sợi đã được làm chín và các sản phẩm tương tự
Các sản phẩm đã được xử lý (đã được gia nhiệt, hấp, nấu, gelatin hóa hoặc đông lạnh). Các sản phẩm này có thể được bán để sử dụng trực tiếp (ví dụ "gnocchi" nấu sẵn, ướp lạnh được gia nhiệt trước khi sử dụng), hoặc có thể là thành phần tinh bột của bột chế biến sẵn (ví dụ món mì lạnh dùng để ăn tối có chứa spaghetti, macaroni hoặc mì sợi; spaghetti đóng hộp và món mì thịt viên). Cũng bao gồm các loại mì ăn liền ("sokuseki", ví dụ udon, mì gạo) mà đã được gelatin hóa trước, gia nhiệt và sấy khô trước khi bán tới người tiêu dùng.
06.5
Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)
Các sản phẩm tráng miệng chứa thành phần chính là ngũ cốc, tinh bột hoặc hạt. Cũng bao gồm các sản phẩm tráng miệng có nhân là ngũ cốc hoặc tinh bột. Ví dụ: pudding gạo, pudding từ bột lõi hạt ngũ cốc, pudding sắn, bánh bột gạo ("dango"), bánh từ bột mì lên men và hấp ("musipan") và pudding tráng miệng từ tinh bột ("namagashi").
06.6
Bột nhào (ví dụ: để làm lớp phủ bột hoặc lớp phủ bánh mì cho cá hoặc thịt gia cầm)
Các sản phẩm chứa ngũ cốc nghiền hoặc dạng miếng mỏng ngũ cốc hoặc hạt kết hợp với các thành phần khác (ví dụ trứng, nước, sữa) được sử dụng để làm lớp bọc cá hoặc thịt gia cầm. Các sản phẩm thường được bán dưới dạng hỗn hợp ngũ cốc hoặc hạt khô. Ví dụ: bột nhão "tempura" nướng. Bột nhào (ví dụ để làm bánh mì) thuộc nhóm 07.1.4 và các hỗn hợp khác (ví dụ để làm bánh mì hoặc bánh ngọt) tương ứng thuộc nhóm 07.1.6 và 07.2.3.
06.7
Các sản phẩm từ gạo đã chế biến hoặc làm chín, bao gồm cả bánh gạo (loại sản phẩm theo kiểu phương Đông)
Các sản phẩm chế biến từ gạo được ngâm, để ráo, hấp, nhào và tạo hình thành dạng bánh (ví dụ bánh "mochi" của Nhật Bản hoặc bánh "teuck" của Hàn Quốc). Snack giòn được làm từ gạo hạt, còn được gọi là bánh gạo, thuộc nhóm 15.1, bánh gạo dạng tráng miệng thuộc nhóm 06.5. Nhóm 06.7 cũng có thể bao gồm gạo đã chế biến và các sản phẩm gạo đã được bổ sung vitamin như các sản phẩm chế biến sẵn được bán dưới dạng đóng hộp, đông lạnh hoặc ướp lạnh; và các sản phẩm gạo chế biến được bán trong túi nhỏ. Các sản phẩm này được phân biệt với sản phẩm thuộc nhóm 06.1 (Ngũ cốc nguyên hạt, dạng ép thành tấm hoặc hạt đã tách vỏ, bao gồm cả gạo) vì nó chỉ gồm các loại ngũ cốc và hạt nguyên, đã tách vỏ và chưa chế biến.
06.8
Sản phẩm đậu tương (không bao gồm gia vị và nước chấm từ đậu tương thuộc mã nhóm 12.9)
Bao gồm các sản phẩm đậu tương khô, đã nấu, rang hoặc lên men và các sản phẩm đông tụ từ đậu tương.
06.8.1
Đồ uống từ đậu tương
Các sản phẩm chế biến từ đậu tương khô được ngâm trong nước, xay nhuyễn, đun sôi và để ráo, hoặc chế biến từ bột đậu tưong, đậu tương cô đặc hoặc dịch phân lập từ đậu tương. Ở một số quốc gia nhóm này bao gồm cả các sản phẩm như sữa đậu nành (sữa đậu nành). Đồ uống từ đậu tương có thể được sử dụng trực tiếp hoặc để chế biến thành các sản phẩm đậu tương khác như các sản phẩm thuộc nhóm 06.8.2 (váng đậu), 06.8.3 (đậu phụ), 06.8.4 (đậu phụ tách nước một phần) và 06.8.5 (đậu phụ khô hay "kori tofu"). Cũng bao gồm các sản phẩm đậu tương như bột làm đồ uống từ đậu tương, là sản phẩm được bán dưới dạng bột, dùng để hoàn nguyên hoặc để trộn với chất làm đông tụ, có thể được người tiêu dùng hoàn nguyên lại để chế biến đậu phụ tại gia đình.
06.8.2
Váng đậu
Váng được tạo thành từ bề mặt nước đậu tương đang sôi, được làm khô. Nó có thể được rán kỹ hoặc làm mềm trong nước trước khi sử dụng trong món canh (súp). Còn được gọi là "fuzhu" hoặc "yuba".
06.8.3
Đậu phụ
Đậu phụ được chế biến từ đậu tương khô được ngâm trong nước, xay nhuyễn và để ráo để sản xuất nước sữa đậu nành, sau đó được làm đông tụ và được đặt vào khuôn. Đậu nành đông tụ có thể có kết cấu khác nhau (ví dụ, mềm, nửa mềm, rắn)
06.8.4
Đậu phụ đã tách một phần nước
Đậu phụ đã được ép thành khối đồng thời loại nước, nhưng không phải khô hoàn toàn (xem nhóm thực phẩm 06.8.5). Đậu phụ nửa khô điển hình có hàm lượng nước 62% và có cấu trúc dai.
06.8.4.1
Đậu phụ đã tách một phần nước rưới nước sốt đặc
Đậu phụ đã tách một phần nước được nấu chín (hầm) với nước sốt đặc (ví dụ, nước sốt miso). Đậu phụ đã tách một phần nước thường hấp thụ nước sốt và vì vậy lấy lại kết cấu ban đầu của nó.
06.8.4.2
Đậu phụ đã tách một phần nước chiên giòn
Đậu phụ đã tách một phần nước được rán giòn. Sản phẩm này được bán để dùng ngay hoặc được nấu (ví dụ được hầm với nước sốt) sau khi rán.
06.8.4.3
Đậu phụ đã tách một phần nước không thuộc mã nhóm 06.8.4.1 và 06.8.4.2
Đậu phụ đã tách một phần nước được chuẩn bị khác so với hầm trong nước sốt đặc (ví dụ, miso) hoặc bằng chiên giòn. Bao gồm các sản phẩm nướng và các sản phẩm nghiền có thể được kết hợp với các thành phần khác (ví dụ, để làm bột nhão hoặc làm thành màng mỏng).
06.8.5
Đậu phụ đã tách hết nước (đậu phụ kori)
Đậu phụ đã loại bỏ hết nước qua quá trình làm lạnh, làm chín và khử nước. Nó có thể được tái tạo với nước hoặc nước sốt để dùng, hoặc là sử dụng trực tiếp trong các món ăn chuẩn bị sẵn. Cũng có thể được chiên giòn hoặc đun sôi trong nước sốt.
06.8.6
Đậu tương lên men (ví dụ: natto, tempe)
Sản phẩm được chế biến từ đậu tương đã được hấp và lên men bằng nấm men hoặc vi khuẩn nhất định (gốc). Các hạt nguyên mềm có hương vị thơm đặc trưng. Bao gồm các sản phẩm như douchi (Trung Quốc), natto (Nhật Bản) và tempe (Indonesia).
06.8.7
Đậu phụ lên men
Sản phẩm được chế biến bằng cách tạo đậu phụ thành màng mỏng trong quá trình lên men. Là sản phẩm mềm có hương vị, có màu đỏ hoặc màu vàng của gạo hoặc màu xanh xám.
06.8.8
Các sản phẩm protein đậu tương khác
Các sản phẩm khác từ đậu tương gồm chủ yếu là protein đậu tương như protein đậu tương được ép đùn, tạo kết cấu, cô đặc và tách.
07.0
Bánh nướng
Bao gồm các loại bánh mì và bánh nướng thông thường (mã nhóm 07.1) và các loại bánh ngọt, mặn, có hương vị (mã nhóm 07.2).
07.1
Bánh mì và bánh nướng thông thường
Bao gồm tất cả các loại sản phẩm bánh không ngọt và các sản phẩm bánh mì
07.1.1
Bánh mì và bánh mì cuộn
Bao gồm các loại bánh mì lên men, bánh mì đặc biệt (specialty bread) và bánh mì soda.
07.1.1.1
Bánh mì lên men và bánh mì đặc biệt
Bao gồm tất cả các loại sản phẩm bánh không ngọt và các sản phẩm bánh mì. Ví dụ: bánh mì trắng, bánh mì đen, bánh mì từ bột xay thô của lúa mạch đen, bánh mì có nho khô, bánh từ bột mì xay nguyên hạt, bánh mì Pháp, bánh mạch nha, bánh hamburger, bánh cuộn từ bột mì xay nguyên hạt và bánh sữa cuộn.
07.1.1.2
Bánh mì soda
Bao gồm bánh mì soda.
07.1.2
Bánh cracker, không bao gồm bánh cracker ngọt
Thuật ngữ "cracker" dùng để chỉ loại bánh giòn và mỏng, thông thường không có đường, Cracker hương vị (ví dụ, phomat có hương vị) được dùng như snack nêu trong mã nhóm 15.1. Ví dụ: bánh cracker soda, bánh rán giòn và bánh không dùng men.
07.1.3
Các sản phẩm bánh nướng thông thường khác (ví dụ: bánh vòng, bánh mì ổ dẹt, bánh nướng xốp kiểu Anh)
Bao gồm tất cả các bánh mì thông thường khác, chẳng hạn như bánh quy. Thuật ngữ "bánh quy" (biscuit) trong nhóm này đề cập đến loại bánh nhỏ được lên men và dùng bột nở. Nhóm này không bao gồm bánh quy kiểu Anh, là một loại bánh cookie hoặc bánh cracker ngọt trong nhóm 07.2.1
07.1.4
Sản phẩm dạng bánh mì, bao gồm cả bánh mì gối (bread stuffing) và bột cà mỳ
Bao gồm các sản phẩm bánh mì như bánh mì nướng, bánh mì gối, bánh mì gối hỗn hợp và bột nhão (ví dụ, để làm bánh quy). Bộn trộn sẵn cho bánh mì thuộc mã nhóm 07.1.6.
07.1.5
Bánh mỳ và bánh bao hấp
Các sản phẩm từ gạo hoặc lúa mì được lên men theo kiểu phương Đông được làm chín bằng cách hấp. Sản phẩm có thể có hoặc không có nhân. Ở Trung Quốc, sản phẩm không có nhân được gọi là bánh bao không nhân (màn thầu), sản phẩm có nhân được gọi là bánh bao có nhân ( baozi hoặc bao ). Cũng có loại bánh xoắn cuộn theo các hình dạng khác nhau ( huajuan ). Ví dụ như: bánh bao nhân thịt, nhân mứt hoặc nhân khác ( manjyu ).
07.1.6
Bột trộn sẵn cho bánh mỳ và bánh nướng thông thường
Bao gồm tất cả các hỗn hợp có chứa các thành phần khô được bổ sung các thành phần ướt (ví dụ: nước, sữa, dầu, bơ, trứng) để chuẩn bị bột nhão để làm bánh thuộc các mã nhóm từ 07.1.1 đến 07.1.5. Ví dụ: bột trộn sẵn để làm bánh mì Pháp, hỗn hợp để làm bánh mì, hỗn hợp để làm bánh panettone, hỗn hợp để làm bánh ciabatta và các loại khác. Bột trộn sẵn để làm bánh nướng (ví dụ như bánh cake, bánh cookie, bánh pancake) được quy định trong mã nhóm 07.2.3.
07.2
Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, có hương vị mặn) và bột trộn sẵn
Bao gồm các nhóm nhỏ đối với các sản phẩm dùng ngay (mã nhóm 07.2.1 và 07.2.2) cũng như bột trộn sẵn (mã nhóm 07.2.3) để làm bánh nướng nhỏ.
07.2.1
Bánh ngọt, bánh quy và bánh có nhân (ví dụ: dạng bánh trứng hoặc bánh nhân hoa quả)
Thuật ngữ "cracker ngọt" hoặc "bánh quy ngọt" được sử dụng trong nhóm này đề cập đến sản phẩm giống cookie được dùng như món tráng miệng. Ví dụ: bánh cake có bơ, bánh phomat, bánh dạng que từ ngũ cốc có nhân trái cây (bao gồm cả kasutera ), bánh ướt (loại tráng miệng giàu tinh bột ( namagashi )), bánh ngọt western, bánh trung thu, bánh xốp, bánh nhân trái cây (ví dụ: bánh táo), bánh từ bột yến mạch, bánh cookie ngọt và bánh quy kiểu Anh (cookie hoặc cracker).
07.2.2
Sản phẩm bánh nướng khác (ví dụ: bánh rán doughnut, bánh cuộn ngọt, bánh nướng scone và bánh nướng xốp kiểu Anh)
Bao gồm các sản phẩm được dùng làm món tráng miệng hoặc ăn sáng. Ví dụ: bánh pancake, bánh quế, bánh sữa nhỏ có nhân (anpan), bánh kiểu Đan Mạch, bánh xốp hoặc bánh quế hình nón dùng với kem lạnh, dùng làm bánh kẹo và kem xốp.
07.2.3
Bột trộn sẵn cho các loại bánh nướng nhỏ
Bột trộn sẵn chứa các thành phần khô được bổ sung các thành phần ướt (ví dụ: nước, sữa, dầu, bơ, trứng) để chuẩn bị bột nhão để làm bánh nướng. Ví dụ: bột trộn sẵn để làm bánh, bánh pancake, bánh pie và bánh xốp. Bột nhão chuẩn bị sẵn thuộc mã nhóm 07.1.4. Các hỗn hợp làm bánh nướng thông thường (ví dụ: bánh mì) thuộc mã nhóm 07.1.6.
08.0
Thịt và sản phẩm thịt, bao gồm cả thịt gia cầm và thịt thú
Nhóm này bao gồm thịt, thịt gia cầm và thịt thú hoang, nguyên thân, cắt miếng, xay ở dạng tươi (mã nhóm 08.1) và dạng đã chế biến (mã nhóm 08.2 và 08.3).
08.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi
Các sản phẩm tươi thường không sử dụng phụ gia. Tuy nhiên, trong một số trường hợp cụ thể cũng cần thiết có phụ gia. Ví dụ: phẩm màu được dùng để đóng dấu chứng nhận lên bề mặt thịt tươi cắt miếng sẽ có cụm từ dùng để "đóng dấu, ghi dấu hoặc dán nhãn sản phẩm". Ngoài ra, các vỏ bao có thể được sử dụng cho các sản phẩm thịt trước khi chuyển tới người tiêu dùng (ví dụ: dăm bông có vỏ bọc, gà nướng). Trong Hệ thống phân nhóm thực phẩm, việc sử dụng này được ghi chú "sử dụng như lớp phủ hoặc vỏ bọc (xử lý bề mặt)". Cần lưu ý loại vỏ bọc "per se" thuộc nhóm 04.1.2.8 (vỏ bọc từ trái cây, ví dụ dùng cho dăm bông) và nhóm 12.2 (gia vị).
08.1.1
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú dạng nguyên liệu chưa xử lý, nguyên thân hoặc cắt miếng: Ví dụ: thân thịt lợn, cừu và bò; tiết bò tươi; gà tươi nguyên thân và cắt miếng; thịt bò tươi cắt miếng (ví dụ bít tết); nội tạng bò (ví dụ: tim, thận); dạ dày tươi; thịt lợn cắt miếng.
08.1.2
Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ
Thịt, thịt gia cầm và thịt động vật hoang dã dạng nguyên liệu, đã xay hoặc tách xương. Ví dụ: thịt bò tươi xay nhỏ (làm hamburger); xúc xích đậm gia vị (boerwors); các loại xúc xích sống; thịt xay (gehakt); xúc xích sống chưa xử lý (loganiza); thịt viên tươi; thịt gia cầm dạng miếng hoặc nghiền nhỏ, đã tách xương (có hoặc không bao bột hoặc phủ lớp vỏ) và các loại xúc xích tươi (ví dụ xúc xích bò Italia và xúc xích lợn).
08.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã qua chế biến
Bao gồm thịt cắt miếng không qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.2.1) và thịt cắt miếng đã qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.3.2).
08.2.1
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ không qua xử lý nhiệt
Nhóm này mô tả một số phương pháp xử lý (ví dụ: xử lý bảo quản, muối, sấy khô, ngâm dấm) để bảo quản và kéo dài thời hạn sử dụng của thịt.
08.2.1.1
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt
Các sản phẩm được xử lý với natri clorua. Các sản phẩm đã xử lý (ngâm) dạng khô được chế biến bằng xát muối trực tiếp lên bề mặt thịt. Các sản phẩm ngâm ướt được chế biến bằng cách ngâm chìm thịt trong dung dịch nước muối. Các sản phẩm tiêm muối được xử lý bằng cách tiêm nước muối vào thịt. Việc xử lý có thể đạt được bằng cách bổ sung phụ gia. Các sản phẩm xông khói cũng thuộc nhóm này). Ví dụ: thịt lợn muối (muối, muối khô, ngâm nước muối, tiêm nước muối); thịt hông lợn muối; thịt bò muối; thịt bò ướp nước muối và các sản phẩm muối kiểu phương đông khác: thịt muối miso ( miso-zuke ), thịt muối koji ( koji-zuke ) và thịt muối nước tương ( shoyu-zuke ).
08.2.1.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ được chế biến (bao gồm cả ướp muối) và sấy khô không qua xử lý nhiệt
Thịt cắt miếng có thể được xử lý hoặc được muối như mô tả trong nhóm 08.2.1.1, sau đó được sấy khô, hoặc có thể chỉ làm khô. Việc sấy khô có thể thực hiện trong không khí nóng hoặc chân không. Ví dụ: thịt lợn muối sấy khô, thịt đã loại nước, thịt vai nghiền, dăm bông Iberia và dăm bông dạng prosciutto.
08.2.1.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt
Các sản phẩm lên men là dạng sản phẩm ngâm, được chế biến do tác động của vi khuẩn lactic với sự có mặt của muối. Ví dụ: thịt bò muối và chân giò lợn muối.
08.2.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt
Bao gồm thịt cắt miếng đã nấu (đã xử lý và nấu, hoặc đã sấy khô), đã xử lý nhiệt (bao gồm cả tiệt trùng) và đóng hộp. Ví dụ: dăm bông đã xử lý và nấu; thịt vai lợn đã xử lý và nấu; thịt gà đóng hộp và thịt miếng kho trong nước tương ( tsukudani ).
08.2.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đông lạnh
Bao gồm thịt cắt miếng thô đã nấu và đã được làm đông lạnh. Ví dụ: thịt gà nguyên thân đông lạnh, thịt gà miếng đông lạnh và bít tết bò đông lạnh.
08.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến
Bao gồm các sản phẩm đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.3.1) và các sản phẩm đã qua xử lý nhiệt (mã nhóm 08.3 2).
08.3.1
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến không qua xử lý nhiệt
Nhóm này mô tả một số biện pháp xử lý (ví dụ: xử lý bảo quản, muối, sấy khô, ngâm) để bảo quản và kéo dài thời hạn bảo quản của các sản phẩm thịt đã tách xương bằng cơ học và đã nghiền.
08.3.1.1
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được chế biến (bao gồm cả ướp muối) không qua xử lý nhiệt
Các sản phẩm muối được xử lý với natri clorua. Các sản phẩm xử lý khô (ướp khô) được chế biến bằng cách xát muối trực tiếp lên bề mặt thịt. Các sản phẩm ngâm ướt được chế biến bằng cách ngâm thịt trong nước muối. Các sản phẩm tiêm muối được chế biến bằng cách tiêm nước muối vào thịt. Việc xử lý có thể đạt được bằng cách bổ sung phụ gia. Cũng bao gồm các sản phẩm xông khói. Ví dụ: chorizos (xúc xích lợn tẩm gia vị), các sản phẩm dạng salami, salchichon, tocino (xúc xích sống đã xử lý), pepperoni và xúc xích xông khói.
08.3.1.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua chế biến được xử lý (bao gồm cả ướp muối) và làm khô không xử lý nhiệt
Các sản phẩm đã tách xương bằng cơ học hoặc đã được nghiền nhỏ có thể được xử lý hoặc được muối như mô tả trong nhóm 08.3.1.1, sau đó được sấy khô hoặc có thể chỉ cần sấy khô. Việc sấy khô có thể tiến hành trong không khí nóng hoặc chân không. Các ví dụ bao gồm: pasturmas, xúc xích khô, xúc xích khô đã xử lý, thịt bò khô, xúc xích kiểu Trung Quốc (bao gồm xúc xích lợn xông khói hoặc được xử lý theo phương pháp truyền thống) và sobrasada.
08.3.1.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ lên men không qua xử lý nhiệt
Các sản phẩm lên men là dạng sản phẩm ướp được chế biến dưới tác động của vi khuẩn lactic với sự có mặt của muối. Một số dạng xúc xích có thể được lên men.
08.3.2
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt
Bao gồm các sản phẩm đã được nghiền nhỏ, được nấu (bao gồm cả đã xử lý và nấu, hoặc đã sấy khô và nấu), đã xử lý nhiệt (bao gồm cả tiệt trùng) và được đóng hộp. Ví dụ: thịt bò xay nướng vỉ, pate gan ngỗng (foie gras and pates), giò thủ, thịt băm nhỏ, xử lý và nấu, thịt băm nhỏ nấu với nước tương ( tsukudani ), thịt bò đã nấu ngâm muối đóng hộp, thịt xay nhuyễn đã xử lý nhiệt, pate thịt, thịt băm dạng miếng đã làm chín, các sản phẩm dạng salami đã nấu chín, chả thịt băm đã nấu chín, saucises de strasbourg , xúc xích ăn sáng, xúc xích Brown-and-serve và terines (hỗn hợp thịt băm nhỏ đã nấu chín).
08.3.3
Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đông lạnh
Bao gồm các sản phẩm thịt xay hoặc đã tách xương, chưa nấu, nấu sơ bộ hoặc đã nấu chín, đã được đông lạnh. Các ví dụ bao gồm: "hamburger patties" đông lạnh; thịt gà bao bột hoặc tẩm bột mì đông lạnh.
08.4
Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích)
Các bao hay ống được chế biến từ collagen, xenluloza hoặc từ vật liệu tổng hợp loại dùng cho thực phẩm hay từ các nguồn tự nhiên khác (ví dụ: ruột lợn hoặc ruột cừu) được dùng để chứa hỗn hợp xúc xích.
09.0
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Nhóm này được chia thành hai nhóm nhỏ là thủy sản tươi (mã nhóm 09.1) và các sản phẩm thủy sản chế biến (từ mã nhóm 09.2 đến 09.4). Nhóm này bao gồm các động vật có xương sống thủy sinh (cá và thú sống dưới nước (ví dụ cá voi)), các động vật không xương sống (ví dụ con sứa), động vật thân mềm (ví dụ trai, ốc), giáp xác (ví dụ tôm, cua) và loài da gai (ví dụ nhím biển, cầu gai). Các sản phẩm thủy sản có thể được xử lý lớp bên ngoài như mạ băng, tẩm gia vị trước khi bán cho người tiêu dùng (ví dụ như cá philê đông lạnh). Trong hệ thống phân nhóm thực phẩm, điều này được chú thích là "sử dụng lớp băng hoặc lớp phủ ngoài (xử lý bề mặt)".
09.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản tươi, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Khái niệm "tươi" đề cập đến thủy sản và các sản phẩm thủy sản chưa được xử lý ngoại trừ việc cấp đông, bảo quản trong nước đá hoặc đông lạnh khi đánh bắt ngoài biển hoặc trên hồ hoặc trong các môi trường nước khác nhằm ngăn cản sự phân hủy và hư hỏng.
09.1.1
Cá tươi
Bao gồm cá hồi (salmon và trout), cá tuyết, thịt cá voi tươi... và trứng cá tươi.
09.1.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi
Bao gồm tôm, trai, cua, tôm hùm, ốc...
09.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Nhóm này đề cập đến các sản phẩm thủy sản được đông lạnh và có thể được nấu tiếp, cũng như các sản phẩm ăn liền đã được nấu, xông khói, sấy khô, lên men và được ướp muối.
09.2.1
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá tươi, bao gồm cả loại đã nấu sơ bộ, được đông lạnh hoặc đông lạnh nhanh ngoài biển và trên đất liền để chế biến tiếp theo. Ví dụ: trai, cá tuyết phile, cua, cá (finfish), cá êphin, cá meluc, tôm hùm, cá xay, tôm pandan và tôm, đông lạnh hoặc đông sâu; trứng cá đông lạnh; surimi đông lạnh và thịt cá voi đông lạnh.
09.2.2
Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm chưa được nấu, chế biến từ cá hoặc các phần của cá, được bao với trứng và bột mì hoặc tẩm bột mì. Ví dụ: tôm tẩm bột mì hoặc bao bột chưa nấu chín đông lạnh; cá phile, cá cắt miếng và cá chế biến hình que bao bột hoặc tẩm bột mì đông lạnh hoặc đông lạnh nhanh
09.2.3
Sản phẩm thủy sản sốt kem và xay nhỏ đông lạnh, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Sản phẩm chưa được nấu, được chế biến từ những miếng cá xay trong nước sốt kem.
09.2.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Bao gồm tất cả các sản phẩm đã nấu để ăn liền như được mô tả trong các nhóm nhỏ dưới đây
09.2.4.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản đã nấu chín
Các sản phẩm đã nấu chín bao gồm hấp, đun sôi và các biện pháp nấu khác ngoại trừ chiên (xem mã nhóm 09.2.4.3). Cá có thể còn nguyên con, một phần hoặc đã được xay. Các ví dụ bao gồm: xúc xích cá; các sản phẩm cá nấu chín đun sôi trong nước tương ( tsukudani ); sản phẩm surimi nấu chín ( kamaboko ); sản phẩm kamaboko nấu chín có hương vị cua (kanikama); trứng cá nấu; surimi nấu; sản phẩm surimi được tạo hình dạng ống đã nấu ( chikuwa ) và sản phẩm dạng nhão từ cá và tôm nấu chín (sản phẩm tương tự surimi). Các sản phẩm pate cá khác (kiểu phương đông) thuộc mã nhóm 09.3.4.
09.2.4.2
Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín
Các sản phẩm đã nấu chín bao gồm hấp, đun sôi và các biện pháp nấu khác ngoại trừ chiên (xem mã nhóm 09.2.4.3). Ví dụ: các loại tôm Crangon crangon và Crangon vulgaris nấu chín (tôm nâu; tôm, sò và cua nấu chín).
09.2.4.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản rán hoặc chiên, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Các sản phẩm ăn ngay được chế biến từ cá và các phần của cá, có hoặc không bao bằng trứng và ruột bánh mì hoặc bột nhào, được chiên, nướng, rang hoặc nướng nguyên thân, sau đó được đóng gói hoặc đóng hộp, có hoặc không có nước sốt hoặc dầu ăn. Ví dụ: surimi chiên ăn ngay, calamari chiên và cua lột chiên.
09.2.5
Thủy sản và sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Cá xông khói thường được chế biến từ cá tươi lạnh đông hoặc lạnh đông sâu, đã đựợc sấy khô trực tiếp hoặc sau khi đun sôi, có hoặc không có muối, bằng cách cho cá tiếp xúc với khói bốc ra từ mùn cưa mới. Cá khô được chế biến bằng cách cho cá phơi nắng hoặc sấy khô trực tiếp hoặc sau khi đun sôi trong hệ thống thiết bị đặc biệt; cá có thể được muối trước khi sấy. Cá ướp muối là cá được ướp muối hoặc ngâm trong dung dịch muối. Quá trình chế biến này khác với quá trình được mô tả trong nhóm 09.3 về cá được ướp gia vị và ngâm tẩm. Cá ướp muối xông khói là cá được chế biến bằng cách muối và sau đó xông khói. Các ví dụ bao gồm: cá trống, tôm và cá trích (loại dày mình) muối; cá bống, mực nang và mực ống xông khói; dăm bông cá, các loài cá thuộc họ Cá tuyết (Gadidae) sấy khô và muối; cá xay nhuyễn và trứng cá xông khói hoặc muối; cá than, cá trích (loại dày mình), cá hồi đã xử lý và xông khói; các loài thân mềm sấy khô, cá ngừ sấy khô ( katsuobushi ) và cá khô đun sôi ( niboshi ).
09.3
Thủy sản và sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai
Bao gồm các sản phẩm được xử lý bằng các phương pháp như tẩm ướp, ngâm tẩm và nấu sơ bộ với thời gian sử dụng có giới hạn.
09.3.1
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ướp muối và/hoặc làm đông
Các sản phẩm tẩm ướp được chế biến bằng cách ngâm cá trong dấm hoặc rượu vang, có hoặc không thêm muối và gia vị. Sản phẩm được đóng gói trong lọ hoặc trong hộp và thời hạn sử dụng có giới hạn. Các sản phẩm cá nấu đông có thể được chế biến bằng cách làm nhuyễn các sản phẩm cá rồi nấu hoặc hấp, bổ sung dấm hoặc và rượu vang, muối và các chất bảo quản, chất hóa rắn đối với sản phẩm nấu đông. Ví dụ: "rollmops" (một loại cá trích được tẩm ướp), cá nhám nấu đông và món aspic từ cá.
09.3.2
Thủy sản và sản phẩm thủy sản, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai, đã được ngâm dầm và/hoặc ngâm nước muối
Các sản phẩm ngâm dầm đôi khi cũng được xem là một loại sản phẩm tẩm ướp. Ngâm dầm là việc xử lý cá với dung dịch muối và dấm hoặc rượu (ví dụ như rượu vang). Các ví dụ bao gồm: các dạng sản phẩm ngâm dầm khác nhau như cá ngâm dầm koji ( koji-zuke ), cá ngâm bia rượu ( kasu-zuke ), cá ngâm miso ( miso-zuke ), cá dầm nước tương ( shoyu-zuke ) và cá dầm dấm ( su-zuke ); thịt cá voi ngâm dầm; cá trích và cá trích cơm ngâm dầm.
09.3.3
Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác
Trứng cá thường được chế biến bằng cách rửa, muối và để cho chín đến khi có màu trong suốt. Trứng cá sau đó được đóng trong lọ thủy tinh hoặc các vật chứa khác thích hợp. Khái niệm "caviar" chỉ đề cập đến trứng của các loài cá tầm (ví dụ cá tầm trắng). Sản phẩm mô phỏng caviar được làm từ trứng của các loài cá biển và cá nước ngọt (ví dụ cá tuyết và cá trích), được muối, tẩm gia vị, nhuộm màu và có thể được xử lý với chất bảo quản. Ví dụ: trứng cá hồi muối (sujiko), trứng cá hồi muối và đã được chế biến (ikura), trứng cá tuyết, trứng cá tuyết muối (tarako) và trứng cá vây tròn. Đôi khi trứng cá có thể được thanh trùng. Trong trường hợp này, sản phẩm thuộc nhóm 09.4, bởi vì sản phẩm đã được bảo quản hoàn toàn. Các sản phẩm trứng cá được đông lạnh, nấu chín hoặc xông khói thì thuộc các nhóm tương ứng 09.2.1, 09.2.4.1 và 09.2.5; trứng cá tươi thuộc mã nhóm 09.1.1.
09.3.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, bao gồm cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (ví dụ: sản phẩm cá dạng xay nhuyễn), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 09.3.1 - 09.3.3
Ví dụ pate từ cá hoặc giáp xác và các sản phẩm thủy sản truyền thống phương đông dạng nhuyễn. Sản phẩm thủy sản truyền thống phương đông dạng nhuyễn được chế biến từ cá tươi hoặc phần bã từ quá trình sản xuất nước mắm, được kết hợp với các thành phần khác như bột mì, cám, gạo hoặc đậu tương. Sản phẩm này có thể được lên men tiếp theo. Pate cá hoặc giáp xác nấu chín (sản phẩm tương tự surimi) tương ứng thuộc mã nhóm 09.2.4.1 và 09.2.4.2.
09.4
Thủy sản và sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn
Các sản phẩm được kéo dài hạn sử dụng, được chế biến bằng cách thanh trùng hoặc hấp và bao gói trong vật chứa kín khí có độ chân không để đảm bảo vô trùng. Các sản phẩm có thể được đóng hộp với chính nước lấy từ sản phẩm đó hoặc được đóng hộp trong dầu ăn hoặc nước sốt được bổ sung. Nhóm này không bao gồm các sản phẩm nấu chín kỹ (xem mã nhóm 09.2.4). Ví dụ: cá ngừ, trai, cua, trứng cá và cá trích đóng hộp; viên chả cá (gefilte fish ball) và surimi (đã thanh trùng nhiệt).
10.0
Trứng và sản phẩm trứng
Bao gồm trứng tươi còn nguyên vỏ (mã nhóm 10.1), các sản phẩm thay thế trứng tươi (mã nhóm 10.2) và các sản phẩm từ trứng khác (mã nhóm 10.3 và 10.4).
10.1
Trứng tươi
Trứng nguyên vỏ, không chứa các phụ gia. Tuy nhiên các chất tạo màu có thể được sử dụng để trang trí, nhuộm hoăc đóng dấu lên bề mặt ngoài của vỏ trứng. Trong Hệ thống phân nhóm thực phẩm, phần ghi chú "dùng để trang trí, đóng dấu, ghi ký hiệu hoặc ghi nhãn sản phẩm (xử lý bề mặt)" bao hàm thao tác này.
10.2
Sản phẩm trứng
Các sản phẩm này có thể được sử dụng để thay thế trứng tươi trong thực đơn hoặc dùng như một loại thực phẩm (ví dụ như món trứng ôplêt). Các sản phẩm có thể được chế biến từ trứng tươi bằng cách (i) trộn và tinh chế trứng nguyên quả, hoặc (ii) tách riêng lòng trắng trứng và lòng đỏ trứng sau đó trộn và tinh chế mỗi phần đó. Trứng nguyên quả, lòng trắng hoặc lòng đỏ đã tinh chế sau đó được chế biến tiếp theo để có được các sản phẩm trứng sấy khô, đông lạnh hoặc dạng lỏng như mô tả dưới đây
10.2.1
Sản phẩm trứng dạng lỏng
Trứng nguyên quả, lòng trắng hoặc lòng đỏ đã tinh chế được thanh trùng và bảo quản bằng phương pháp hóa học (ví dụ như thêm muối).
10.2.2
Sản phẩm trứng đông lạnh
Trứng nguyên quà, lòng trắng hoặc lòng đỏ đã tinh chế được thanh trùng và đông lạnh.
10.2.3
Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông khô
Trứng nguyên quả, lòng trắng hoặc lòng đỏ đã tinh chế được loại bỏ đường sau đó thanh trùng và sấy khô.
10.3
Trứng bảo quản, bao gồm cả trứng ngâm trong kiềm, ngâm trong muối và đóng hộp
Bao gồm các sản phẩm được bảo quản truyền thống kiểu phương đông, như trứng vịt muối (Hueidan), trứng muối tro nhiều năm (pidan).
10.4
Đồ ăn tráng miệng từ trứng (ví dụ: món sữa trứng)
Bao gồm các sản phẩm ăn liền và các sản phẩm được chế biến từ hỗn hợp khô. Các ví dụ bao gồm bánh flan và bánh trứng. Cũng bao gồm nhân trứng sữa dùng cho các loại bánh nướng (ví dụ bánh có nhân).
11.0
Đường, bao gồm cả mật ong
Bao gồm các sản phẩm đường tiêu chuẩn hóa (mã nhóm 11.1), chưa tiêu chuẩn hóa (ví dụ mã nhóm 11.2, 11.3, 11.4 và 11.6) và chất ngọt tự nhiên (mã nhóm 11.5 Mật ong).
11.1
Đường thô và đường tinh luyện
Các chất tạo ngọt có dinh dưỡng như sacaroza đã tinh chế một phần hoặc hoàn toàn (được chế biến từ củ cải đường và mía đường), glucoza (được chế biến từ tinh bột) hoặc fructoza, thuộc các phân nhóm từ 11.1.1 đến 11.1.5.
11.1.1
Đường trắng, dextroza khan, dextroza monohydrat, fructoza
Đường trắng là sacaroza được tinh sạch và kết tinh có độ pol không nhỏ hơn 99,7oZ. Dextroza khan là D-glucoza được tinh sạch và kết tinh không chứa nước các tinh thể nước. Dextroza ngậm một phân tử nước là D-glucoza được kết tinh và chứa một phân tử nước. Fructoza là D-fructoza được tinh sạch và kết tinh.
11.1.2
Đường bột, dextroza bột
Đường bột (đường bụi) là đường trắng được nghiền rất nhỏ, có bổ sung hoặc không bổ sung chất chống đông vón. Dextroza bột là dextroza khan hoặc dextroza ngậm một phân tử nước, hoặc hỗn hợp của chúng, được nghiền rất nhỏ, có bổ sung hoặc không bổ sung chất chống đông vón.
11.1.3
Đường trắng mịn, đường nâu mịn, siro glucoza, siro glucoza đã được làm khô, đường mía thô
Đường trắng mịn là đường còn ẩm được nghiền nhỏ, tinh sạch, có màu trắng. Đường nâu mịn là đường còn ẩm được nghiền nhỏ, tinh sạch, màu nâu sáng đến màu nâu sẫm. Siro glucoza là dung dịch dạng lỏng của các sacarit có dinh dưỡng thu được từ tinh bột và/hoặc inulin đã tinh sạch và cô đặc. Siro glucoza khô là siro glucoza đã loại bỏ một phần nước. Đường mía thô là sacaroza đã làm sạch một phần được kết tinh từ nước mía đã làm sạch một phần mà không cần quá trình tinh sạch tiếp theo.
11.1.3.1
Siro glucoza khô dùng để sản xuất kẹo
Siro glucoza khô, như mô tả trong 11.1.3, được dùng để sản xuất các sản phẩm kẹo (nhóm 05.2, ví dụ như kẹo cứng hoặc kẹo mềm).
11.1.3.2
Siro glucoza dùng để sản xuất kẹo
Siro glucoza, như mô tả trong 11.1.3, được dùng để sản xuất các sản phẩm kẹo (nhóm 05.2, ví dụ như kẹo cứng hoặc kẹo mềm).
11.1.4
Lactoza
Thành phần tự nhiên của sữa thông thường, thu được khi tách khỏi whey. Sản phẩm có thể ở dạng khan hoặc chứa một phân tử nước kết tinh, hoặc là hỗn hợp của cả hai dạng trên.
11.1.5
Đường trắng nghiền
Tinh thể đường sacaroza được tinh sạch và kết tinh có độ pol không nhỏ hơn 99,5oZ.
11.2
Đường nâu, không bao gồm các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm 11.1.3
Bao gồm các loại đường đã vón cục, dạng hạt to, màu vàng hoặc nâu như đường demerara.
11.3
Dung dịch đường, siro đường và đường nghịch đảo, bao gồm cả đường mật và rỉ mật, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 11.1.3
Bao gồm các sản phẩm phụ của quá trình tinh luyện đường (ví dụ như mật đường hay rỉ mật) đường nghịch đảo (đường nghịch chuyển) (hỗn hợp đẳng mol của glucoza và fructoza được chế biến từ quá trình thủy phân sacaroza) và các chất tạo ngọt khác như siro ngô chứa hàm lượng cao fructoza, siro inulin chứa hàm lượng cao fructoza và đường ngô.
11.4
Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)
Bao gồm tất cả các dạng siro thông thường (ví dụ siro từ cây thích), các loại siro dùng cho bánh nướng và kem (ví dụ siro caramel, siro có tạo hương) và các sản phẩm đường dùng để trang trí trên bánh (ví dụ như tinh thể đường được tạo màu dùng cho bánh cookie).
11.5
Mật ong
Mật ong là chất ngọt tự nhiên được sản xuất bởi ong mật, từ mật hoa hoặc lấy dịch tiết ra từ cây. Ong lấy mật hoa hoặc lấy dịch tiết ra từ cây, sau đó chuyển hóa chúng bằng cách kết hợp với các chất đặc biệt trong cơ thể, tích lũy, khử nước, lưu giữ và để trong tổ ong cho đến chín và ngấu. Ví dụ: mật ong bao gồm mật ong từ hoa rừng và mật ong từ cỏ ba lá.
11.6
Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt đậm đặc
Bao gồm các sản phẩm tạo ngọt có độ ngọt cao (ví dụ như kali acesulfam) và/hoặc chứa polyol (ví dụ sorbitol) mà có thể chứa các phụ gia khác và/hoặc các thành phần có dinh dưỡng như cacbohydrat. Các sản phẩm này có thể được bán cho người tiêu dùng ở dạng bột, dạng rắn (ví dụ như viên hoặc cục) hoặc dạng lỏng.
12.0
Muối, gia vị, súp, nước chấm, sa lát và các sản phẩm protein
Bao gồm các chất bổ sung vào thực phẩm để làm tăng hương vị (mã nhóm 12.1 Muối và các chất thay thế muối; 12.2 Thảo mộc, gia vị (như gia vị cho mì ăn liền); 12.3 Dấm; 12.4 Mù tạt)), một số thực phẩm chế biến (như mã nhóm 12.5 Súp và canh; 12.6 Nước sốt và sản phẩm tương tự; 12.7 Salad (ví dụ salad macaroni, salad khoai tây) và sản phẩm dạng phết dùng cho sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và từ hạt thuộc nhóm 04.2.2.5 và 05.1.3)) và các sản phẩm có thành phần chính là protein của đậu tương hoặc nguồn khác (ví dụ sữa, ngũ cốc, rau) (12.9 Gia vị từ đậu tương; 12.10 Sản phẩm protein không có nguồn gốc từ đậu tương).
12.1
Muối và các sản phẩm tương tự
Bao gồm muối (mã nhóm 12.1.1) và các sản phẩm thay thế muối (mã nhóm 12.1.2) được dùng làm gia vị trong thực phẩm.
12.1.1
Muối
Chứa chủ yếu natri clorua dùng cho thực phẩm. Bao gồm muối ăn thông thường, muối iot và muối flo iot, muối kết tinh.
12.1.2
Sản phẩm tương tự muối
Các chất thay thế muối là gia vị đã được giảm hàm lượng natri nhằm sử dụng trong thực phẩm thay thế muối.
12.2
Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)
Nhóm này mô tả các sản phẩm dùng để tăng cường mùi vị cho thực phẩm.
12.2.1
Thảo mộc và gia vị
Thảo mộc và gia vị thường có nguồn gốc thực vật, có thể được làm khô, có thể được nghiền hoặc để nguyên. Các ví dụ về thảo mộc gồm húng quế, húng oregano và húng tây. Các ví dụ về gia vị (spice) gồm nghệ và hạt carum. Gia vị (spice) cũng có thể có trong các hỗn hợp dạng bột hoặc dạng nhuyễn. Các ví dụ về hỗn hợp gia vị bao gồm ớt gia vị, tương ớt, cari nhuyễn, nước cốt cari và các hỗn hợp dạng khô để ướp lên bề mặt thịt hoặc cá.
12.2.2
Đồ gia vị
Bao gồm các loại gia vị để làm mềm thịt, hỗn hợp muối và hành, hỗn hợp muối và tỏi, hỗn hợp gia vị kiểu phương Đông ( dashi ), gia vị rắc lên cơm ( furikake ), gia vị dùng cho các loại sợi. Khái niệm "gia vị" được dùng trong nhóm này không bao gồm gia vị dạng nước sốt (ví dụ: tương cà chua, mayonnaise, mù tạt) hoặc "relish".
12.3
Dấm
Chất lỏng được chế biến từ việc lên men rượu từ các nguyên liệu thích hợp (ví dụ: rượu vang, rượu táo). Ví dụ: dấm táo, dấm từ rượu vang, dấm từ malt, dấm từ rượu mạnh, dấm từ ngũ cốc, dấm từ nho khô và dấm từ trái cây.
12.4
Mù tạt
Nước sốt làm gia vị được chế biến từ hạt mù tạt nghiền, thường được tách béo, được trộn với nước, dấm, muối, dầu ăn, các gia vị khác và sau đó tinh chế, thành hỗn hợp dạng sệt. Ví dụ: mù tạt Dijon và mù tạt cay (được chế biến từ hạt và vỏ hạt).
12.5
Viên xúp và nước thịt
Bao gồm các loại súp và hỗn hợp, dùng để ăn ngay. Các sản phẩm cuối cùng có thể chứa nước (ví dụ: nước cốt thịt) hoặc chứa sữa (ví dụ: "chowder").
12.5.1
Viên xúp và nước thịt ăn liền, kể cả loại đóng hộp, đóng chai và đông lạnh
Các sản phẩm chứa nước hoặc chứa sữa, gồm có canh rau, canh thịt hoặc canh cá, có hoặc không có các thành phần khác (ví dụ: như rau, thịt, mì sợi). Ví dụ: nước canh thịt, nước luộc thịt, nước cốt thịt, súp từ nước và từ cream, "chowder" và súp hải sản.
12.5.2
Hỗn hợp viên xúp và nước thịt
Súp đặc cần được hoàn nguyên bằng nước và/hoặc sữa, có hoặc không bổ sung các thành phần tùy chọn (ví dụ như rau, thịt, mì sợi). Ví dụ: bột hoặc viên từ nước canh thịt, súp đặc hoặc súp dạng bột (ví dụ như " mentsuyu ") bột hoặc viên từ nước hầm xương.
12.6
Nước chấm và các sản phẩm tương tự
Bao gồm các loại nước sốt, nước thịt và nước bột nêm dùng ngay và các loại hỗn hợp cần hoàn nguyên trước khi sử dụng. Các sản phẩm dùng ngay được chia thành hai phân nhóm là sản phẩm được nhũ hóa (mã nhóm 12.6.1) và không được nhũ hóa (mã nhóm 12.6.2), trong khi phân nhóm hỗn hợp (mã nhóm 12.6.3) bao gồm các hỗn hợp nước sốt đã nhũ hóa và không nhũ hóa.
12.6.1
Nước chấm, nước sốt dạng nhũ tương (VD: nước sốt mayonnaise, nước sốt salát)
Nước sốt, nước thịt và nước bột nêm chứa ít nhất là một phần nhũ tương dầu trong nước hoặc chất béo trong nước. Ví dụ: sốt dùng cho salad (ví dụ như kiểu Pháp, Italia, Hy Lạp), sản phẩm dạng phết từ chất béo dùng cho bánh sandwich (ví dụ mayonnaise chứa mù tạt), cream dùng cho salad ("salad cream"), nước sốt béo ("fatty sauce") và sốt kem hành tây.
12.6.2
Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước sốt từ thịt)
Bao gồm nước sốt, nước sốt từ thịt và nước bột nêm từ nước, từ nước cốt dừa, từ sữa. Ví dụ: nước sốt dùng cho thịt nướng ("barbecue sauce"), nước sốt cà chua, nước sốt phomat ("cheese sauce"), nước sốt Worcestershire, nước sốt Worcestershire đặc kiểu phương đông (" tonkatsu sauce "), tương ớt, nước sốt ngọt và chua ("sweet and sour dipping sauce"), nước sốt trắng từ cream [nước sốt chứa chủ yếu sữa hoặc cream, có thêm một ít chất béo (ví dụ: bơ) và bột, có hoặc không bổ sung gia vị].
12.6.3
Hỗn hợp nước chấm và nước sốt
Sản phẩm cô đặc, thường có dạng bột, được trộn với nước, sữa, dầu ăn hoặc chất lỏng khác để tạo sản phẩm nước sốt hay nước chấm. Ví dụ: các hỗn hợp từ nước sốt phomat, nước sốt hollandaise và nước chấm salad (ví dụ: nước chấm kiểu Italia hoặc "ranch dressing").
12.6.4
Nước chấm trong (VD: nước mắm)
Bao gồm các loại nước chấm trong, loãng, không nhũ hóa, có thể làm từ nước. Các loại nước chấm này có thể được dùng như gia vị hoặc thành phần nguyên liệu hơn là dùng trực tiếp (ví dụ dùng cho thịt bò nướng). Ví dụ: nước sốt sò điệp và nước mắm Thái (“ nam pla ”).
12.7
Salad (salad mì ống, sa lát khoai tây) và sản phẩm dạng phết bánh sandwich, không bao gồm các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3
Bao gồm các sản phẩm salad chế biến, sản phẩm dạng phết từ sữa dùng cho bánh sandwich, sản phẩm dạng phết tương tự mayonnaise chưa chuẩn hóa dùng cho bánh sandwich và nước bột nêm dùng cho món salad trộn (salad cải bắp).
12.8
Men và các sản phẩm tương tự
Bao gồm nấm men dùng làm bánh mì và bột nở được sử dụng trong sản xuất bánh nướng. Kể cà các sản phẩm " koji " kiểu phương đông (gạo hoặc lúa mạch được malt hóa với A. oryzae để tạo enzym) dùng trong sản xuất đồ uống có cồn.
12.9
Gia vị từ đậu tương
Bao gồm các sản phẩm được chế biến từ đậu tương và các thành phần khác, được dùng làm gia vị, chẳng hạn như đậu tương lên men dạng nhuyễn và nước tương.
12.9.1
Sản phẩm dạng nhuyễn từ đậu tương lên men (VD: miso)
Các sản phẩm được chế biến từ đậu tương, muối, nước và các thành phần khác, sử dụng quá trình lên men. Sản phẩm bao gồm " dou jiang " (Trung Quốc), " doenjang " (Hàn Quốc) hoặc " miso " (Nhật Bản), là những sản phẩm có thể được sử dụng để chế biến nước súp hoặc nước bột nêm, hoặc dùng làm gia vị.
12.9.2
Nước tương
Gia vị dạng lỏng chứa đậu tương lên men, đậu tương không lên men (ví dụ: thủy phân) hoặc sản phẩm thủy phân protein thực vật.
12.9.2.1
Nước tương lên men
Dạng nước sốt trong, không nhũ hóa, được chế biến bằng cách cho lên men đậu tương, ngũ cốc, muối và nước.
12.9.2.2
Nước tương không lên men
Nước tương không lên men, còn gọi là nước tương không ủ men, có thể được chế biến từ protein thực vật giống như đậu tương đã tách béo được thủy phân bằng acid (ví dụ như acid hydrochloric), được trung hòa (ví dụ bằng natri cacbonat) và được tinh lọc.
12.9.2.3
Các loại nước tương khác
Dạng nước tương không nhũ hóa chế biến từ nước tương lên men và/hoặc nước tương không lên men, có hoặc không có đường, có hoặc không có quá trình caramel hóa.
12.10
Sản phẩm protein không phải từ đậu tương
Bao gồm các sản phẩm như protein sữa, protein ngũ cốc và protein thực vật mô phỏng hoặc thay thế các sản phẩm như thịt, cá hoặc sữa. Các ví dụ bao gồm: sản phẩm protein thực vật mô phỏng, " fu " (hỗn hợp của gluten (protein thực vật) với bột dạng thô hoặc được sấy khô (nướng), được sử dụng như một thành phần nguyên liệu, ví dụ trong súp miso) và sản phẩm mô phỏng thịt và cá chứa protein.
13.0
Thực phẩm với mục đích dinh dưỡng đặc biệt
Bao gồm các loại thực phẩm được chế biến đặc biệt hoặc thực phẩm theo công thức để đáp ứng các yêu cầu ăn đặc biệt tùy theo thể trạng hoặc tình trạng sinh lý và/hoặc tình trạng bệnh lý, rối loạn chức năng. Thành phần của các loại thực phẩm này về bản chất hoàn toàn khác với các thực phẩm thông thường. Các thực phẩm ăn kiêng ngoài nhóm 13.0 thì được đưa vào trong các nhóm khác tương ứng.
13.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 12 tháng tuổi, sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6-36 tháng tuổi và sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Thức ăn dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ theo định nghĩa trong các phân nhóm 13.1.1, 13.1.2 và 13.1.3.
13.1.1
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Sản phẩm tương tự sữa mẹ dùng cho trẻ sơ sinh (không quá 12 tháng tuổi) được chế biến theo công thức đặc biệt để cung cấp nguồn dinh dưỡng cơ bản trong những tháng đầu đời của trẻ cho đến khi trẻ sử dụng được các loại thức ăn bổ sung thích hợp. Sản phẩm có dạng lỏng, sử dụng ngay hoặc được hoàn nguyên từ sản phẩm dạng bột. Các sản phẩm, ngoài các sản phẩm thuộc nhóm 13.1.3, có thể là protein thủy phân và/hoặc từ amino acid hoặc từ sữa.
13.1.2
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
Thức ăn dùng để bổ sung dưới dạng lỏng dùng cho trẻ sơ sinh (ít nhất 6 tháng tuổi) và trẻ nhỏ (từ 1 năm tuổi đến 3 năm tuổi). Sản phẩm có thể ăn ngay hoặc được hoàn nguyên từ sản phẩm dạng bột. Các sản phẩm, ngoài các sản phẩm thuộc nhóm 13.1.3, có thể là protein thủy phân từ đậu nành và/hoặc từ amino acid hoặc từ sữa.
13.1.3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Thực phẩm dùng cho mục đích ăn uống đặc biệt được chế biến theo công thức đặc biệt trong quản lý chế độ ăn của trẻ sơ sinh và có thể chỉ sử dụng dưới sự giám sát của nhân viên y tế. Thực phẩm này dành riêng hoặc cho ăn một phần đối với trẻ sơ sinh bị hạn chế hoặc bị tổn thương năng lực tiếp nhận, tiêu hóa, hấp thụ hoặc chuyển hóa các sản phẩm theo công thức thông thường dành cho trẻ sơ sinh hoặc các chất dinh dưỡng có chứa trong các sản phẩm đó, hoặc dùng cho trẻ sơ sinh có yêu cầu dinh dưỡng đặc biệt khác do bệnh lý mà việc quản lý chế độ ăn không thể đạt được khi điều chỉnh chế độ ăn thông thường, bằng các thực phẩm khác dùng với chế độ ăn đặc biệt, hoặc bằng cách kết hợp cả hai phương pháp đó.
13.2
Thực phẩm bổ sung cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Sản phẩm dành cho trẻ sơ sinh từ 6 tháng tuổi trở lên và để quá trình thích nghi chuyển tiếp của trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ đối với thực phẩm thông thường. Các sản phẩm có thể dùng ngay hoặc được hoàn nguyên nếu sản phẩm ở dạng bột, sử dụng nước, sữa hoặc chất lỏng thích hợp khác. Các thực phẩm này không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm 13.1.1, 13.1.2 và 13.1.3. Ví dụ: thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh chứa ngũ cốc, trái cây, rau và thịt, thực phẩm cho trẻ trong giai đoạn tập đi và thực phẩm cho trẻ lớn tuổi hơn; bột lactea, bánh quy và bánh quy dùng cho trẻ em.
13.3
Thực phẩm ăn kiêng với mục đích y tế đặc biệt, không bao gồm sản phẩm thuộc nhóm thực phẩm 13.1
Thực phẩm dùng cho mục đích ăn kiêng đặc biệt được chế biến theo công thức đặc biệt và được dùng cho việc quản lý chế độ ăn của người bệnh và chỉ có thể được dùng dưới sự giám sát của nhân viên y tế. Các thực phẩm này dành riêng hoặc dùng một phần cho người bệnh bị hạn chế hoặc bị tổn thương năng lực tiếp nhận, tiêu hóa, hấp thụ hoặc chuyển hóa các thực phẩm thông thường hoặc các chất dinh dưỡng nhất định có chứa trong các sản phẩm đó, hoặc những người có yêu cầu dinh dưỡng đặc biệt do bệnh lý mà việc quản lý chế độ ăn không thể đạt được khi điều chỉnh chế độ ăn thông thường, bằng các thực phẩm khác dùng với chế độ ăn đặc biệt, hoặc bằng cách kết hợp cả hai phương pháp.
13.4
Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân
Thực phẩm theo công thức sử dụng ngay hoặc được chế biến theo hướng dẫn sử dụng sản phẩm thì thay thế hoàn toàn hoặc một phần cho chế độ ăn hàng ngày. Bao gồm các sản phẩm giảm năng lượng như có hàm lượng đường và/hoặc chất béo thấp, không chứa đường hoặc chất béo hoặc có chứa các sản phẩm thay thế đường và/hoặc chất béo.
13.5
Thực phẩm ăn kiêng khác (ví dụ: thực phẩm bổ sung cho chế độ ăn kiêng), không bao gồm các sản phẩm thuộc mã nhóm từ 13.1-13.4 và 13.6
Các sản phẩm có hàm lượng dinh dưỡng cao, dạng lỏng hoặc dạng rắn (ví dụ như protein dạng thỏi), được sử dụng như một phần của chế độ ăn cân bằng nhằm cung cấp dinh dưỡng bổ sung. Các sản phẩm này không dùng để sử dụng cho các mục đích giảm cân hoặc dùng như một phần của chế độ điều trị y khoa.
13.6
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất
Bao gồm các sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất ở dạng chế biến như viên nang, viên nén, bột, dung dịch... và được phân liều (để sử dụng) thành các đơn vị liều nhỏ.
14.0
Đồ uống, không bao gồm đồ uống từ sữa
Nhóm này được chia thành các phân nhóm đồ uống không cồn (mã nhóm 14.1) và đồ uống có cồn (mã nhóm 14.2) Đồ uống từ sữa thuộc phân nhóm 01.1.4.
14.1
Đồ uống không cồn
Nhóm này bao gồm các loại nước uống và nước uống cacbonat hóa (mã nhóm 14.1.1), nước ép rau quả (mã nhóm 14.1.2), nectar rau quả (mã nhóm 14.1.3), đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat hóa hoặc không cacbonat hóa (mã nhóm 14.1.4) và đồ uống từ nước ("water-based brewed") hoặc đồ uống pha với nước như cà phê và chè (mã nhóm 14.1.5).
14.1.1
Nước
Bao gồm nước khoáng thiên nhiên (mã nhóm 14.1.1.1) và các loại nước đóng chai khác (mã nhóm 14.1.1.2), mỗi loại có thể cacbonat hóa hoặc không cacbonat hóa.
14.1.1.1
Nước khoáng thiên nhiên và nước suối
Nước được lấy trực tiếp tại nguồn và được đóng chai gần với nguồn, được đặc trưng bởi sự có mặt của các muối khoáng nhất định với tỉ lệ tương đối và các nguyên tố vết hoặc các thành phần khác. Nước khoáng thiên nhiên có thể cacbonat hóa tự nhiên (với carbon dioxyd từ chính nguồn), cacbonat hóa (được bổ sung carbon dioxyd có nguồn gốc khác), được khử cacbonat (lượng cacbonat ít hơn lượng có trong nguồn do đó không có carbon dioxyd thoát ra trong các điều kiện nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn), hoặc được tăng cường (với carbon dioxyd từ nguồn) và không cacbonat hóa (không chứa carbon dioxyd tự do).
14.1.1.2
Nước suối và nước sođa
Bao gồm nước ngoài nước từ các nguồn tự nhiên, có thể cacbonat hóa bằng cách bổ sung cacbon dioxit và có thể chế biến bằng cách lọc, khử trùng hoặc các biện pháp thích hợp khác. Các loại nước này có thể chứa các muối khoáng bổ sung. Nước cacbonat hóa và không cacbonat hóa có tạo hương thì thuộc nhóm 14.1.4. Ví dụ như nước uống, nước đóng chai có hoặc không bổ sung chất khoáng, nước tinh khiết, nước seltzer, soda và nước có ga.
14.1.2
Nước ép rau, quả
Nhóm này áp dụng đối với nước ép rau quả. Các đồ uống từ nước ép rau quả thuộc mã nhóm 14.1.4.2. Các hỗn hợp nước ép rau với nước ép quả được phân loại riêng theo thành phần (ví dụ nước ép quả (mã nhóm 14.1.2.1) và nước ép rau (mã nhóm 14.1.2.3)).
14.1.2.1
Nước ép quả
Nước quả là chất lỏng không lên men nhưng có thể lên men được, thu được từ phần ăn được của quả gần chín và quả tươi còn lành lặn hoặc từ quả được duy trì tình trạng lành lặn bằng các biện pháp thích hợp. Nước quả được chuẩn bị bằng các quá trình thích hợp để duy trì các đặc tính vật lý, hóa học, cảm quan và dinh dưỡng thiết yếu của nước quả như nguyên liệu ban đầu. Nước quả có thể ở dạng đục hoặc trong, có thể được hoàn lại các chất tạo hương và các thành phần tạo hương dễ bay hơi (để đạt được mức như trong quả cùng loại), tất cả phải thu được bằng các biện pháp vật lý thích hợp. Có thể bổ sung thịt quả và các tế bào thu được bằng các biện pháp vật lý thích hợp từ cùng loại quả. Nước quả đơn thu được từ một loại quả. Nước quả hỗn hợp thu được từ hỗn hợp hai hoặc nhiều loại nước quả hoặc nước quả và puree, từ các loại quả khác nhau. Nước quả có thể thu được, chẳng hạn được ép trực tiếp bằng các quá trình chiết cơ học, bằng cách hoàn nguyên nước quả đã cô đặc (mã nhóm 14.1.2.3) cùng với nước, hoặc bằng chiết với nước từ quả nguyên (ví dụ nước mận từ quả mận khô), trong một số tình huống cụ thể. Ví dụ: nước cam, nước táo, nước quả lí đen, nước chanh, nước cam-xoài và nước dừa.
14.1.2.2
Nước ép rau, củ
Nước rau là sản phẩm dạng lỏng không lên men nhưng có thể lên men được, để dùng trực tiếp, thu được bằng cách ép cơ học, nghiền thô, nghiền kỹ và/hoặc sàng từ một hoặc nhiều loại rau tươi còn lành lặn hoặc từ rau được bảo quản duy nhất các biện pháp vật Iý. Nước rau có thể trong, đục hoặc chứa các phần thịt từ rau. Nước rau có thể được cô đặc và hoàn nguyên cùng với nước. Các sản phẩm nước rau có thể chứa một loại rau (ví dụ: cà rốt) hoặc chứa hỗn hợp các loại rau (ví dụ: cà rốt và cần tây).
14.1.2.3
Nước ép quả cô đặc
Nước ép quả cô đặc là sản phẩm phù hợp với định nghĩa được nêu trong mã nhóm 14.1.2.1. Sản phẩm được chế biến bằng cách tách một lượng nước bằng biện pháp vật lý ra khỏi nước quả để tăng độ Brix đến mức lớn hơn ít nhất 50% so với mức được thiết lập đối với nước quả được hoàn nguyên từ chính loại quả đó. Trong sản xuất nước quả mà phải cô đặc, các quá trình thích hợp được sử dụng và có thể được kết hợp với sự khuếch tán đồng thời thịt quả hoặc tế bào thịt quả với nước, cung cấp chất khô hòa tan từ quả có thể chiết bằng nước được thêm vào trên dây chuyền vào nước quả ban đầu, trước khi tiến hành cô đặc. Nước quả cô đặc có thể được phục hồi các chất tạo hương và các thành phần tạo hương có thể bay hơi (đến mức thông thường như đối với quả cùng loại), tất cả phải thu được từ các biện pháp vật lý thích hợp và tất cả phải thu được từ cùng một loại quả. Thịt quả và các tế bào thu được từ các biện pháp vật lý thích hợp có thể được thêm vào. Sản phẩm dạng lỏng, dạng siro và dạng đông lạnh được chế biến bằng cách thêm nước để dùng ngay. Ví dụ: nước ép cam cô đặc đông lạnh, nước ép chanh cô đặc.
14.1.2.4
Nước ép rau, củ cô đặc
Được chế biến bằng cách loại nước ra khỏi nước rau bằng biện pháp vật lý. Sản phẩm dạng lỏng, dạng siro và dạng đông lạnh dùng để chế biến nước rau dùng ngay bằng cách thêm nước. Nhóm này bao gồm cả nước cà rốt cô đặc.
14.1.3
Necta rau, quả
Nectar rau quả là đồ uống được chế biến từ puree rau quả, nước rau quả hoặc nước rau quả cô đặc hoặc hỗn hợp với nước và đường, mật ong, siro và/hoặc các chất tạo ngọt. Hỗn hợp nectar rau quả được công bố theo các thành phần của chúng (nghĩa là nectar quả (mã nhóm 14.1.3.1) và nectar rau (mã nhóm 14.1.3.2)).
14.1.3.1
Necta quả
Nectar quả là sản phẩm không lên men nhưng có thể lên men được, thu được bằng cách thêm nước, có hoặc không bổ sung đường, mật ong, siro và/hoặc các chất tạo ngọt vào nước quả, nước quả cô đặc, puree quả hoặc puree quả cô đặc, hoặc hỗn hợp của các sản phẩm nêu trên. Có thể bổ sung các chất tạo hương, các thành phần tạo hương dễ bay hơi, thịt quả và tế bào, tất cả chúng phải được lấy từ cùng một loại quả và thu được từ các biện pháp vật lý thích hợp. Các sản phẩm có thể chứa một loại quả hoặc hỗn hợp quả. Ví dụ: nectar lê và nectar đào.
14.1.3.2
Necta rau, củ
Sản phẩm thu được bằng cách thêm nước, có hoặc không bổ sung đường, mật ong, siro và/hoặc các chất tạo ngọt vào nước rau hoặc nước rau cô đặc, hoặc hỗn hợp của chúng. Nectar rau có thể chứa một loại rau hoặc hỗn hợp các loại rau.
14.1.3.3
Necta quả cô đặc
Được chế biến bằng cách loại nước ra khỏi nectar quả hoặc nguyên liệu làm nectar quả bằng cách biện pháp vật lý. Sản phẩm dạng lỏng, dạng siro và dạng đông lạnh dùng để chế biến nectar sử dụng ngay bằng cách thêm nước. Ví dụ: nectar lê cô đặc và nectar đào cô đặc.
14.1.3.4
Necta rau, củ cô đặc
Được chế biến bằng cách loại nước ra khỏi nectar rau bằng các biện pháp vật lý. Sản phẩm dạng lỏng, dạng siro và dạng đông lạnh dùng để chế biến nectar sử dụng ngay bằng cách thêm nước.
14.1.4
Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao”, “năng lượng” hoặc “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác
Bao gồm tất cả các dạng sản phẩm cacbonat hóa và không cacbonat hóa và sản phẩm cô đặc, bao gồm cả các sản phẩm từ nước ép rau quả. Nhóm này bao gồm cả đồ uống từ cà phê, chè và thảo mộc.
14.1.4.1
Đồ uống từ nước có hương vị và cacbonat hóa
Bao gồm đồ uống có hương vị từ nước được bổ sung carbon dioxyd, các chất tạo ngọt có dinh dưỡng, không dinh dưỡng và/hoặc có độ ngọt cao và các phụ gia thực phẩm cho phép khác. Bao gồm cả "gaseosa" (đồ uống từ nước được bổ sung cacbon dioxit, chất tạo ngọt và chất tạo hương) và các loại soda như cola, "pepper-type", "root beer", nước chanh và nước quả thuộc họ cam chanh, cả loại dùng cho ăn kiêng và loại thông thường. Những loại đồ uống này có thể trong, đục hoặc có thể chứa các chất lơ lửng (ví dụ các mảnh quả). Bao gồm cả các sản phẩm như đồ uống cung cấp năng lượng đã cacbonat hóa và chứa hàm lượng các chất dinh dưỡng cao và các thành phần khác (ví dụ như caffein, taurin, carnitin).
14.1.4.2
Đồ uống từ nước có hương vị và không cacbonat hóa, bao gồm cả rượu mạnh pha đường và ades
Bao gồm các đồ uống từ nước có tạo hương không bổ sung cacbon dioxit, đồ uống từ nước rau quả (ví dụ như đồ uống từ quả hạnh, hồi, dừa và nước nhân sâm), nước quả ("fruit ade") có tạo hương (ví dụ như nước chanh ("lemonade"), nước cam ("orangede")), "squash" (đồ uống không cồn từ quả cam chanh), "capile groselha", đồ uống chứa acid lactic, cà phê uống liền và chè uống liền có hoặc không có sữa hoặc chất khô sữa, đồ uống từ thảo mộc (ví dụ như trà lạnh ("iced tea"), trà lạnh hương trái cây, cappuccino đóng hộp ướp lạnh) và đồ uống "thể thao" chứa chất điện giải. Các đồ uống này có thể có trạng thái trong hoặc chứa các phần tử lơ lửng (ví dụ như các mảnh trái cây) và có thể không tạo ngọt hoặc có tạo ngọt bằng đường hoặc các chất tạo ngọt không dinh dưỡng tỷ trọng cao. Bao gồm cả các sản phẩm đồ uống có năng lượng không cacbonat hóa và chứa hàm lượng các chất dinh dưỡng cao và các thành phần khác (ví dụ như caffein, taurin, carnitin).
14.1.4.3
Đồ uống cô đặc từ nước có hương vị (dạng rắn hoặc lỏng)
Bao gồm các sản phẩm cô đặc dạng bột, siro, dạng lỏng và đông lạnh dùng để chế biến đồ uống không cồn có chứa nước cacbonat hóa hoặc không cacbonat hóa bằng cách bổ sung nước hoặc nước đã cacbonat hóa. Ví dụ: "fountain syrup" (ví dụ như siro cola), siro quả dùng cho đồ uống không cồn, sản phẩm cô đặc dạng bột hoặc được đông lạnh dùng cho hỗn hợp nước chanh và trà lạnh.
14.1.5
Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống nóng từ ngũ cốc, không bao gồm đồ uống từ cacao
Bao gồm các sản phẩm uống liền (ví dụ như sản phẩm đóng hộp) và các hỗn hợp của chúng cũng như các sản phẩm cô đặc. Ví dụ: đồ uống nóng từ rau diếp xoăn ("postum"), trà gạo ("rice tea"), trà Paragoay "mate tea" và các hỗn hợp dùng cho đồ uống nóng từ cà phê và chè (ví dụ như cà phê hoà tan, sản phẩm bột để pha chế cappuccino nóng). Hạt cà phê đã được xử lý dùng để sản xuất các sản phẩm cà phê cũng thuộc nhóm này. Cacao uống liền thuộc mã nhóm 01.1.2 và hỗn hợp cacao thuộc mã nhóm 05.1.1.
14.2
Đồ uống có cồn, bao gồm cả sản phẩm tương tự không cồn hoặc độ cồn thấp
Sản phẩm tương tự không có cồn và có độ cồn thấp thuộc cùng nhóm với đồ uống có cồn.
14.2.1
Bia và đồ uống từ malt
Các loại đồ uống có cồn từ lúa mạch đã nảy mầm (malt), hoa hublong, nấm men và nước. Các ví dụ bao gồm: bia ("ale"), bia nâu ("brown beer, "weiss beer', "pilsner", "lager beer", "oud bruin beer" "Obergariges Einfachbier", "light beer', bia thông thường ("table beer"), "malt liquor", "porter", "stout" và "barleywine".
14.2.2
Rượu táo, lê
Rượu vang từ quả táo ("cider") và lê ("perry"). Cũng bao gồm "cider bouche”
14.2.3
Rượu vang nho
Đồ uống có cồn thu được duy nhất từ sản phẩm lên men hoàn toàn hoặc một phần từ quả nho tươi, có thể được nghiền thô hoặc không, hoặc từ nước nho.
14.2.3.1
Rượu vang không ga
Rượu vang từ nho (trắng, đỏ, hồng, dạng khô hoặc loại ngọt) có thể chứa hàm lượng cacbon dioxit lớn nhất là 0,4 g/100 ml (4000 mg/kg) ở 20°C.
14.2.3.2
Rượu vang nổ
Rượu vang từ nho mà trong đó cacbonat được sinh ra trong quá trình lên men, kể cả việc lên men trong chai lẫn lên men trong thùng kín. Cũng bao gồm rượu vang cacbonat hóa bằng cacbon dioxit hoàn toàn hoặc một phần từ nguồn bên ngoài. Ví dụ: "spumante" và rượu vang "cold duck".
14.2.3.3
Rượu vang tăng cường độ cồn, rượu vang mạnh và rượu vang ngọt
Rượu vang từ nho được sản xuất bằng cách: (i) lên men nước nho có nồng độ đường cao; (ii) trộn nước nho cô đặc với rượu vang; hoặc (iii) trộn nước nho đã lên men với rượu cồn. Ví dụ: rượu vang từ nho dùng để khai vị ("grape dessert wine").
14.2.4
Rượu vang (không bao gồm rượu vang nho)
Bao gồm rượu vang chế biến từ quả khác quả nho, táo và lê, và từ các sản phẩm nông nghiệp khác, bao gồm cả các loại hạt (ví dụ như gạo). Các loại rượu vang này có thể là rượu vang thông thường hoặc rượu vang nổ. Ví dụ: rượu vang từ gạo ("sake"), rượu vang thông thường và rượu vang nổ từ các loại quả.
14.2.5
Rượu mật ong
Đồ uống có cồn chế biến từ mật ong, malt và gia vị, hoặc chỉ từ mật ong, được lên men. Bao gồm cả rượu vang mật ong.
14.2.6
Rượu mạnh chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%
Bao gồm tất cả các loại đồ uống có cồn được chưng cất từ hạt ngũ cốc (ví dụ như ngô, lúa mạch, yến mạch, lúa mì), các loại củ (ví dụ như khoai tây), quả (ví dụ như nho, các loại quả mọng) hoặc từ đường mía mà có chứa lớn hơn 15% cồn. Ví dụ: "aperitif, "brandy" (rượu vang chưng cất), "cordial", rượu mùi ("liqueur", bao gồm cả rượu mùi đã nhũ hóa), "bagaceira belha" ("bagaceira" là đồ uống được chưng cất từ hỗn hợp ép từ vỏ, hạt và cuống nho), "eau de vie" (một loại brandy), rượu gin, "grappa" (brandy kiểu Italia được chưng cất từ bã nho ép), "marc" (brandy được chưng cất từ bã nho hoặc bã táo), "korn'' (rượu ngũ cốc (schnapp) của Đức, thường được chế biến từ yến mạch (Roggen), đôi khi từ lúa mì (Weizen) hoặc cả hai (Getreide); cũng được ghi nhãn là '‘Kornbrantt" hoặc "Kornbranttwein"), rượu mistela (nước nho không lên men được bổ sung rượu nho), rượu ouzo (rượu mạnh Hy Lạp có hương hồi), rượu rum, rượu tsikoudia (rượu bã nho sản xuất ở đảo Crete), rượu tsipouro (rượu bã nho sản xuất ở một số vùng của Hy Lạp), rượu wienbrand (vang cháy, một loại brandy từ nho sản xuất ở vùng Hugo Asbach, Rudesheim, Đức), rượu cachaca (một loại rượu Brazil làm từ nước mía lên men và chưng cất), rượu tequila, whiskey và vodka.
14.2.7
Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)
Bao gồm tất cả các sản phẩm đồ uống có cồn chưa tiêu chuẩn hóa. Mặc dù hầu hết các sản phẩm này chứa ít hơn 15% cồn nhưng một số sản phẩm truyền thống có tạo mùi, không được chuẩn hóa có thể chứa đến 24% cồn. Các ví dụ bao gồm rượu mùi (aromatized wine), rượu cider và rượu perry; rượu vang khai vị, rượu americano; rượu batidas (đồ uống làm từ cachaca, nước quả hoặc nước dừa và có thể có sữa đặc có đường); soda đắng và vino đắng; clarea (hay claré, clary, là hỗn hợp của mật ong, vang trắng và gia vị, gần giống như rượu hippocras là loại được làm từ vang đỏ); đồ uống có cồn jurubela (sản phẩm có cồn làm từ loài Solanum paniculatum là loài cây bản địa ở bắc Brazil và một số vùng ở Nam Mỹ); negus (sangria, đồ uống làm từ rượu vang Porto, đường, chanh và gia vị); sod, saft và sodet; vermouth; zurra (ở nam Tây Ban Nha, một loại sangria làm từ quả đào hoặc xuân đào; cũng là một từ tiếng Tây Ban Nha chỉ loại rượu vang có gia vị làm từ rượu vang lạnh hoặc nóng, đường, chanh, cam hoặc gia vị); amazake (đồ uống ngọt, có độ cồn thấp (< 1% cồn) làm từ gạo gọi là "koji"); "mirin" (một loại đồ uống ngọt, có cồn (< 10% cồn) làm từ hỗn hợp của "shoochuu" (một loại đồ uống có cồn), gạo và "koji"); "malternative" và cocktail đã pha chế (hỗn hợp của rượu mạnh, rượu mùi, rượu vang, tinh dầu, chất chiết từ quả và từ thực vật... được dùng để uống trực tiếp hoặc để phối trộn). Các loại đồ uống dạng lạnh bao gồm bia, đồ uống từ malt, rượu vang hoặc đồ uống có cồn, nước quả và nước soda (nếu đã cacbonat hóa).
15.0
Thực phẩm mặn ăn liền
Bao gồm các loại thực phẩm dạng snack có hương vị.
15.1
Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ đậu)
Bao gồm các loại snack có hương vị, có hoặc không bổ sung chất tạo hương, ngoại trừ bánh cracker không tạo ngọt (mã nhóm 07.1.2). Các ví dụ bao gồm snack khoai tây, bỏng ngô, bánh quy xoắn, bánh cracker từ gạo, cracker có hương vị (ví dụ cracker hương vị phomat), bhujia (namkeen; snack làm từ hỗn hợp bột mì, ngô, khoai tây, muối, quả khô, lạc, gia vị, chất tạo màu, chất tạo hương và chất chống ôxy hóa) và papad (chế biến từ bột gạo ngâm kĩ hoặc từ bột đậu đen hay bột đậu điều, trộn với muối và gia vị, được tạo hình dạng viên hoặc bánh mỏng).
15.2
Quả hạch đã qua chế biến, bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)
Bao gồm tất cả các dạng hạt nguyên được chế biến bằng các quá trình như rang khô, ngâm tẩm gia vị hoặc đun sôi, có thể còn vỏ hoặc đã tách vỏ, ướp muối hoặc không ướp muối. Các loại hạt phủ sữa chua, ngũ cốc và mật ong và các loại snack làm từ hỗn hợp trái cây - hạt - ngũ cốc (ví dụ như "trail mixes") được xếp vào nhóm này. Hạt phủ sô cô la thuộc mã nhóm 05.1.4.
15.3
Snack từ thủy sản
Nhóm này mô tả cracker có gia vị cay, các sản phẩm thủy sản hoặc hương vị thủy sản. Cá khô chưa chế biến có thể được tiêu thụ như một loại snack thì thuộc mã nhóm 09.2.5 và snack thịt khô (ví dụ như thịt bò khô, ruốc) thì thuộc mã nhóm 08.3.1.2.
16.0
Thực phẩm hỗn hợp - các sản phẩm không thuộc nhóm thực phẩm từ 01 - 15
Bao gồm các món ăn đã chế biến hoặc phối trộn các thành phần trong đó phụ gia được bổ sung trực tiếp vào món ăn. Phụ gia có thể có trong món ăn từ các thành phần của món ăn mang vào. Ví dụ một phụ gia được dùng làm một thành phần trong pate thịt, nhưng không có trong các thành phần của pate thịt (ví dụ: trong vỏ bánh). Ví dụ về các thực phẩm hỗn hợp: các thực phẩm được xào nấu có chứa thành phần rau hoặc thịt đã chế biến và gia vị đã được hoàn nguyên với nước trước khi nấu, các món ăn đã chế biến (ví dụ: như món ăn đông lạnh), món thịt hầm, thịt xay và món nhúng (ví dụ: như hành chần).

1 Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, có căn cứ ban hành như sau:


“Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 ngày 18 tháng 6 năm 2020;


Căn cứ Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH10 ngày 17 tháng 6 năm 2010;


Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;


Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;


Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm,


Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.”


Thông tư số 08/2024/TT-BYT ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, có căn cứ ban hành như sau:


“Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;


Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị đinh số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;


Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;


Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm y tế, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm;


Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.”


[2] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.


[3] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.


[4] Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.


[5] Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.


[6] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.


[7] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 08/2024/TT-BYT ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 5 năm 2024.


[8] Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định như sau:


Điều 9. Điều khoản tham chiếu


Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.


Điều 10. Hiệu lực thi hành


Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.


Điều 11. Trách nhiệm thi hành


Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm; Chánh Thanh tra Bộ; Thủ trưởng đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố; Thủ trưởng Cơ quan quản lý an toàn thực phẩm thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng cơ quan Y tế các Bộ, ngành và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.


Điều 2, Điều 3 của Thông tư số 08/2024/TT-BYT ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định như sau:


Điều 2. Hiệu lực thi hành


Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.


Điều 3. Trách nhiệm thi hành


Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế; Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng cơ quan y tế các bộ, ngành; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.


[9] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2023.









Tổng quan văn bản

Số ký hiệu09/VBHN-BYT
Ngày ban hành06/09/2024
Loại văn bảnVăn bản hợp nhất
Ngày có hiệu lực06/09/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo07/10/2024
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Đỗ Xuân Tuyên
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2024 hợp nhất Thông tư quy định về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.