Quay lại

Văn bản hợp nhất 05/VBHN-BGTVT 2021 Thông tư báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/VBHN-BGTVT

Hà Nội, ngày 02 tháng 3 năm 2021

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH VỀ BÁO CÁO VÀ ĐIỀU TRA TAI NẠN HÀNG HẢI

Thông tư số 01/2020/TT-BGTVT ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2020, được sửa đổi, bổ sung bởi:

Thông tư số 34/2020/TT-BGTVT ngày 23 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực hàng hải, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.

Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 95/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Bộ luật về các tiêu chuẩn và khuyến nghị quốc tế đối với hoạt động điều tra tai nạn hoặc sự cố hàng hải của Tổ chức Hàng hải quốc tế (IMO);

Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ An toàn giao thông và Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư quy định về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải.[1]

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải trong các trường hợp sau đây:

a) Tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển Việt Nam;

b) Tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển nước ngoài khi hoạt động tại: vùng nước cảng biển, vùng nội thủy và lãnh hải của Việt Nam; vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam trong trường hợp tai nạn đó có liên quan đến tàu thuyền Việt Nam, các công trình, thiết bị ngoài khơi của Việt Nam hoặc gây ô nhiễm môi trường.

2. Các quy định của Thông tư này cũng được áp dụng để điều tra tai nạn xảy ra đối với tàu công vụ, thủy phi cơ trong các vùng nước cảng biển Việt Nam; phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB, kho chứa nổi, giàn di động trong các vùng nước cảng biển Việt Nam và trên vùng biển Việt Nam.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

1. Tai nạn hàng hải là sự kiện liên quan trực tiếp đến hoạt động của tàu biển gây ra một trong những hậu quả sau: làm chết người, mất tích, bị thương nặng; làm cho tàu biển đâm va; hư hỏng nghiêm trọng đến cấu trúc tàu; làm cho tàu mất tích, chìm đắm, mắc cạn, mất khả năng điều động; làm hư hỏng kết cấu hạ tầng hàng hải hoặc gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
Tai nạn hàng hải không bao gồm những hành vi cố ý gây thiệt hại đối với con người, tàu biển, kết cấu hạ tầng hàng hải hoặc môi trường.

2. Sự cố hàng hải là sự việc xảy ra liên quan trực tiếp đến hoạt động của tàu biển mà không phải là tai nạn hàng hải được quy định tại khoản 1 Điều này gây nguy hiểm hoặc nếu không được khắc phục sẽ gây nguy hiểm cho an toàn của tàu con người hoặc môi trường.

Điều 4. Phân loại mức độ tai nạn hàng hải

1. Tai nạn hàng hải đặc biệt nghiêm trọng là tai nạn hàng hải gây ra một trong các thiệt hại dưới đây:

a) Làm chết hoặc mất tích người;

b) Làm tàu biển bị chìm đắm hoặc mất tích;

c) Làm tràn ra môi trường từ 100 tấn dầu trở lên hoặc từ 50 tấn hóa chất độc hại trở lên;

d) Làm ngưng trệ giao thông trên luồng hàng hải từ 48 giờ trở lên.

2. Tai nạn hàng hải nghiêm trọng là tai nạn hàng hải không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này và gây ra một trong các thiệt hại dưới đây:

a) Làm tàu biển bị cháy, nổ, mắc cạn từ 24 giờ trở lên, làm hư hỏng kết cấu của tàu ảnh hưởng đến khả năng đi biển của tàu;

b) Làm tràn ra môi trường từ 20 tấn dầu đến dưới 100 tấn dầu hoặc từ 10 tấn hóa chất đến dưới 50 tấn hóa chất độc hại;

c) Làm ngưng trệ giao thông trên luồng hàng hải từ 24 giờ đến dưới 48 giờ.

3. Tai nạn hàng hải ít nghiêm trọng là sự cố hàng hải hoặc tai nạn hàng hải xảy ra ngoài các trường hợp quy định tại khoản 1khoản 2 Điều này.

Điều 5. Trách nhiệm của thuyền trưởng, chủ tàu, người quản lý tàu, người khai thác tàu và các tổ chức, cá nhân liên quan tới tai nạn hàng hải

1. Thuyền trưởng, chủ tàu, người quản lý tàu, người khai thác tàu và các tổ chức, cá nhân liên quan tới tai nạn hàng hải có trách nhiệm báo cáo tai nạn hàng hải cho Cảng vụ hàng hải hoặc Cục Hàng hải Việt Nam hoặc Bộ Giao thông vận tải nhanh chóng, chính xác theo quy định tại Thông tư này.

2. Thuyền trưởng của tàu biển liên quan tới tai nạn hàng hải có trách nhiệm tổ chức cứu nạn nhanh chóng, kịp thời và hiệu quả phù hợp với điều kiện an toàn của tàu.

3. Thuyền trưởng, thuyền viên của tàu biển liên quan tới tai nạn hàng hải có trách nhiệm tổ chức bảo vệ hiện trường tai nạn và thiết bị ghi dữ liệu hành trình tại thời điểm xảy ra tai nạn hàng hải và cung cấp các chứng cứ liên quan đến tai nạn hàng hải cho cơ quan điều tra.

4. Thuyền trưởng, thuyền viên của tàu biển và các tổ chức, cá nhân liên quan tới tai nạn hàng hải có trách nhiệm cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực và kịp thời cho cơ quan điều tra và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin cung cấp.

5. Đối với tai nạn hàng hải gây tổn thất về thân thể thuyền viên thì thuyền trưởng, chủ tàu, người sử dụng lao động, ngoài nghĩa vụ báo cáo theo quy định của Thông tư này, phải thực hiện việc khai báo tai nạn lao động hàng hải theo quy định pháp luật.

Chương II

BÁO CÁO TAI NẠN HÀNG HẢI

Điều 6. Báo cáo tai nạn hàng hải

1. Báo cáo tai nạn hàng hải bao gồm Báo cáo khẩn, Báo cáo chi tiết, Báo cáo định kỳ theo quy định tại các Phụ lục 1, 2 và 3 ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Nội dung Báo cáo tai nạn hàng hải phải trung thực, chính xác, đúng thời hạn.

Điều 7. Báo cáo khẩn

1. Báo cáo khẩn thực hiện như sau:

a) Trong trường hợp tai nạn hàng hải xảy ra trong vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam, thuyền trưởng hoặc người có trách nhiệm cao nhất trên tàu biển phải gửi ngay Báo cáo khẩn cho Cảng vụ hàng hải nơi gần nhất. Trường hợp những người này không thực hiện được Báo cáo khẩn thì chủ tàu hoặc đại lý tàu biển liên quan đến tai nạn có trách nhiệm báo cáo.

b) Cảng vụ hàng hải nơi gần nhất khi nhận được Báo cáo khẩn hoặc biết tin về tai nạn hàng hải xảy ra có trách nhiệm chuyển ngay Báo cáo khẩn hoặc các thông tin đó cho các cơ quan, tổ chức sau đây: Cảng vụ hàng hải được giao quản lý khu vực tàu xảy ra tai nạn; Cục Hàng hải Việt Nam; Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải, nếu tai nạn gây hư hỏng, làm mất tác dụng các thiết bị trợ giúp hàng hải hoặc ảnh hưởng đến an toàn hàng hải của tàu thuyền; tổ chức, cá nhân quản lý hoặc khai thác các công trình, thiết bị nếu tai nạn gây hư hỏng, thiệt hại cho các công trình, thiết bị này; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, nếu tai nạn gây ra hoặc có khả năng gây ra ô nhiễm môi trường hoặc tổn hại đến nguồn lợi thủy sản.

2. Trường hợp tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển Việt Nam khi hoạt động trong vùng biển của quốc gia khác, thuyền trưởng hoặc người có trách nhiệm cao nhất trên tàu biển hoặc chủ tàu phải báo cáo theo yêu cầu của quốc gia ven biển nơi tàu bị tai nạn và gửi ngay Báo cáo khẩn cho Cục Hàng hải Việt Nam. Nếu tai nạn thuộc loại đặc biệt nghiêm trọng, thuyền trưởng hoặc người có trách nhiệm cao nhất trên tàu biển hoặc chủ tàu phải báo cáo cho cơ quan đại diện ngoại giao của Việt Nam tại quốc gia ven biển nơi tàu bị tai nạn biết để hỗ trợ giải quyết.

3. Trường hợp tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển Việt Nam khi hoạt động ở vùng biển quốc tế, thuyền trưởng hoặc người có trách nhiệm cao nhất trên tàu biển hoặc chủ tàu phải gửi ngay Báo cáo khẩn cho Cục Hàng hải Việt Nam.

4. Báo cáo khẩn có thể được chuyển trực tiếp hoặc gửi bằng các phương thức thông tin liên lạc phù hợp.

5. Đối với tai nạn hàng hải đặc biệt nghiêm trọng, sau khi nhận được Báo cáo khẩn, Cục Hàng hải Việt Nam phải báo cáo ngay cho Bộ Giao thông vận tải.

6. Cục Hàng hải Việt Nam thông báo cho Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ đối với tai nạn hàng hải xảy ra trong các trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 2 của Thông tư này.

Điều 8. Báo cáo chi tiết

Tiếp theo Báo cáo khẩn, thuyền trưởng hoặc người có trách nhiệm cao nhất trên tàu biển phải gửi Báo cáo chi tiết theo thời hạn quy định dưới đây:

1. Trường hợp tai nạn hàng hải xảy ra trong vùng nước cảng biển và vùng nội thủy của Việt Nam, Báo cáo chi tiết phải gửi Cảng vụ hàng hải được giao quản lý tại khu vực vùng nước đó trong vòng 24 giờ, kể từ khi tai nạn xảy ra. Trường hợp không thể hoàn thành Báo cáo chi tiết trong vòng 24 giờ thì phải tiến hành báo cáo bổ sung nhưng không chậm hơn 48 giờ kể từ khi tai nạn xảy ra.

2. Trường hợp tai nạn hàng hải xảy ra trong lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 2 của Thông tư này, sau khi xảy ra tai nạn, tàu vào neo đậu tại vùng nước cảng biển Việt Nam, Báo cáo chi tiết phải gửi Cảng vụ hàng hải được giao quản lý tại khu vực vùng nước đó trong vòng 24 giờ, kể từ khi tàu vào neo đậu tại vị trí được chỉ định. Trường hợp sau khi xảy ra tai nạn, tàu không vào neo đậu tại vùng nước cảng biển Việt Nam, Báo cáo chi tiết phải gửi Cục Hàng hải Việt Nam trong vòng 48 giờ, kể từ khi tàu hoặc thuyền viên của tàu bị nạn đến cảng ghé đầu tiên.

3. Trường hợp tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển Việt Nam khi hoạt động ở vùng biển quốc tế và vùng biển của quốc gia khác, sau khi xảy ra tai nạn, tàu vào neo đậu tại vùng nước cảng biển Việt Nam, Báo cáo chi tiết phải gửi Cảng vụ hàng hải được giao quản lý tại khu vực vùng nước đó trong vòng 24 giờ, kể từ khi tàu vào neo đậu tại vị trí được chỉ định. Trường hợp sau khi xảy ra tai nạn, tàu không vào neo đậu tại vùng nước cảng biển Việt Nam, Báo cáo chi tiết phải được gửi Cục Hàng hải Việt Nam trong vòng 48 giờ, kể từ khi tàu đến cảng ghé đầu tiên.

Điều 9. Báo cáo định kỳ[2]

Cảng vụ hàng hải phải lập báo cáo bằng văn bản gửi Cục Hàng hải Việt Nam và Cục Hàng hải Việt Nam tổng hợp, lập báo cáo bằng văn bản gửi Bộ Giao thông vận tải về các tai nạn hàng hải, chi tiết báo cáo như sau:

1. Tên báo cáo: Báo cáo định kỳ các tai nạn hàng hải;

2. Nội dung yêu cầu báo cáo: Thông tin liên quan đến các tai nạn hàng hải theo quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này;

3. Phương thức gửi, nhận báo cáo: Báo cáo được thể hiện dưới hình thức văn bản giấy hoặc văn bản điện tử. Báo cáo được gửi đến cơ quan nhận báo cáo bằng một trong các phương thức sau: gửi trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính, fax, qua hệ thống thư điện tử, hoặc các phương thức khác theo quy định của pháp luật;

4. Tần suất báo cáo: Định kỳ 6 tháng và hàng năm:

5. Thời hạn gửi báo cáo: Thời hạn gửi báo cáo 6 tháng: Trước ngày 17 tháng 6 hàng năm, Cảng vụ hàng hải báo cáo Cục Hàng hải Việt Nam. Trước ngày 22 tháng 6 hàng năm, Cục Hàng hải Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải. Báo cáo 6 tháng cuối năm được thay thế bằng báo cáo năm; Thời hạn gửi báo cáo hàng năm: Trước ngày 17 tháng 12 hàng năm, Cảng vụ hàng hải báo cáo Cục Hàng hải Việt Nam. Trước ngày 22 tháng 12 hàng năm, Cục Hàng hải Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải.

6. Thời gian chốt số liệu báo cáo: Đối với báo cáo định kỳ 6 tháng được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo cáo. Đối với báo cáo định kỳ hàng năm tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo cáo;

7. Mẫu báo cáo: Theo quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.

Chương III

ĐIỀU TRA TAI NẠN HÀNG HẢI

Điều 10. Mục đích, yêu cầu điều tra tai nạn hàng hải

1. Điều tra tai nạn hàng hải là việc xác định điều kiện, hoàn cảnh, nguyên nhân hay những khả năng có thể là nguyên nhân gây ra tai nạn hàng hải nhằm có những biện pháp hữu hiệu phòng tránh và hạn chế tai nạn tương tự.

2. Điều tra tai nạn hàng hải không xác định trách nhiệm hay nghĩa vụ pháp lý của các bên.

3. Tai nạn hàng hải phải được điều tra đúng quy định, kịp thời, toàn diện và khách quan.

Điều 11. Các trường hợp điều tra tai nạn hàng hải

1. Tai nạn hàng hải nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng phải được điều tra.

2. Các tai nạn hàng hải ít nghiêm trọng có thể được điều tra hay không điều tra do Giám đốc Cảng vụ hàng hải quyết định. Trường hợp không điều tra, Cảng vụ hàng hải phải báo cáo Cục Hàng hải Việt Nam.

Điều 12. Tổ chức điều tra tai nạn hàng hải

1. Thẩm quyền điều tra tai nạn hàng hải

a) Giám đốc Cảng vụ hàng hải khu vực có trách nhiệm tổ chức điều tra tai nạn hàng hải xảy ra trong vùng nước cảng biển thuộc phạm vi quản lý và tai nạn hàng hải khác do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam giao;

b) Trong trường hợp tai nạn hàng hải xảy ra tại vùng nước cảng biển, tàu biển liên quan đến tai nạn tiếp tục hành trình đến vị trí neo đậu được chỉ định tại vùng nước cảng biển khác, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định giao tổ chức điều tra tai nạn hàng hải đó cho Cảng vụ hàng hải nơi xảy ra tai nạn hoặc nơi tàu biển neo đậu. Khi tàu đến vị trí neo đậu được chỉ định trong vùng nước cảng biển thuộc khu vực quản lý, Giám đốc Cảng vụ hàng hải có trách nhiệm cử ngay người có chuyên môn, nghiệp vụ lên tàu kiểm tra hiện trường và thu thập các chứng cứ.

c) Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định giao tổ chức điều tra tai nạn hàng hải xảy ra ngoài vùng nước cảng biển Việt Nam cho một Cảng vụ hàng hải phù hợp.

2. Khi nhận được thông tin về tai nạn hàng hải trong vùng nước cảng biển thuộc khu vực quản lý, trong điều kiện cho phép, Giám đốc Cảng vụ hàng hải phải cử người có chuyên môn nghiệp vụ đến ngay hiện trường xảy ra tai nạn hàng hải và lên tàu kiểm tra hiện trường, xem xét các vị trí làm việc và thu thập các chứng cứ cần thiết cho công tác điều tra. Khi tiến hành các công việc này, nhất thiết phải lập biên bản và có sự chứng kiến, xác nhận của người có thẩm quyền trên tàu và tránh ảnh hưởng đến sự vận hành an toàn của tàu. Người được cử đến hiện trường sẽ là thành viên của Tổ điều tra tai nạn hàng hải được quy định tại khoản 3 Điều này.

3. Giám đốc Cảng vụ hàng hải tổ chức điều tra tai nạn hàng hải có trách nhiệm ra quyết định thành lập Tổ điều tra tai nạn hàng hải.

4. Trong quá trình điều tra tai nạn hàng hải, nếu phát hiện có dấu hiệu cấu thành tội phạm thì Giám đốc Cảng vụ hàng hải thông báo cho cơ quan điều tra có thẩm quyền và chuyển giao hồ sơ, tài liệu, chứng cứ có liên quan đến vụ tai nạn hàng hải theo yêu cầu của cơ quan điều tra có thẩm quyền; trước khi chuyển giao, hồ sơ, tài liệu phải được sao y hoặc phô tô để lưu lại phục vụ việc điều tra tai nạn hàng hải; việc chuyển giao hồ sơ, tài liệu, chứng cứ phải được lập thành biên bản bàn giao.

5. Đối với tai nạn hàng hải mà các cơ quan khác có thực hiện điều tra theo thẩm quyền, việc điều tra tai nạn hàng hải vẫn được tiến hành theo quy định của Thông tư này.

6. Cục Hàng hải Việt Nam thông báo cho các chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ về việc điều tra tai nạn hàng hải đối với các tàu nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư này.

7. Giám đốc Cảng vụ hàng hải được tạm giữ tàu biển không quá 05 ngày để thu thập chứng cứ phục vụ công tác điều tra. Việc tạm giữ quá thời hạn trên trong trường hợp tai nạn xảy ra trong vùng nước cảng biển sẽ do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Cảng vụ hàng hải, thời gian gia hạn tạm giữ không quá 05 ngày; trường hợp tai nạn xảy ra ngoài vùng nước cảng biển thì thời gian gia hạn tạm giữ tàu biển do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải xem xét, quyết định trên cơ sở đề nghị của Cục Hàng hải Việt Nam.

Điều 13. Thỏa thuận điều tra tai nạn hàng hải

Trong trường hợp cần thiết, Cục Hàng hải Việt Nam thỏa thuận điều tra tai nạn hàng hải như sau:

1. Đối với các vụ tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển nước ngoài, Cục Hàng hải Việt Nam thỏa thuận với Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ về việc điều tra tai nạn hàng hải phù hợp với điều kiện thực tế và hoàn cảnh, địa điểm xảy ra tai nạn hàng hải.

2. Đối với các vụ tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển Việt Nam xảy ra ở nước ngoài, Cục Hàng hải Việt Nam thỏa thuận với Chính quyền hàng hải của quốc gia ven biển về việc điều tra tai nạn hàng hải phù hợp với điều kiện thực tế và hoàn cảnh, địa điểm xảy ra tai nạn hàng hải.

3. Trường hợp không thỏa thuận được với Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ, quốc gia ven biển, tai nạn hàng hải được tiến hành điều tra độc lập theo quy định của Thông tư này.

Điều 14. Tổ điều tra tai nạn hàng hải và thành viên của Tổ điều tra tai nạn hàng hải

1. Tổ điều tra tai nạn hàng hải

a) Tổ điều tra tai nạn hàng hải phải có Tổ trưởng trực tiếp điều hành và tối thiểu phải có 01 Tổ phó giúp việc cho Tổ trưởng, 01 tổ viên do Giám đốc Cảng vụ hàng hải quyết định theo thẩm quyền;

b) Trong trường hợp cần thiết, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam bổ sung người có chuyên môn phù hợp cùng tham gia Tổ điều tra tai nạn hàng hải. Giám đốc Cảng vụ hàng hải căn cứ chỉ đạo của Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam để quyết định thành lập Tổ điều tra tai nạn hàng hải.

2. Thành viên Tổ điều tra tai nạn hàng hải phải đáp ứng các điều kiện sau: là thuyền trưởng, máy trưởng hoặc kỹ sư các chuyên ngành điều khiển tàu biển, vận hành máy tàu biển, khai thác máy tàu biển, đóng tàu, điện và điện tự động tàu thủy, luật hàng hải hoặc ngành nghề tương đương; có thời gian kinh nghiệm thực tế với ngành nghề đã học tối thiểu 05 năm và đã qua các khóa tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ về điều tra tai nạn hàng hải.

Điều 15. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổ điều tra tai nạn hàng hải

1. Lập kế hoạch điều tra, xây dựng dự toán kinh phí điều tra thực hiện điều tra tai nạn hàng hải theo quy định của Thông tư này và các quy định có liên quan khác của pháp luật. Kế hoạch điều tra phải được Giám đốc Cảng vụ hàng hải phê duyệt. Báo cáo bằng văn bản về quá trình điều tra và kết quả điều tra tai nạn hàng hải cho Giám đốc Cảng vụ hàng hải thành lập Tổ điều tra tai nạn hàng hải.

2. Thông báo bằng văn bản cho thuyền trưởng hoặc người có trách nhiệm cao nhất trên tàu biển, chủ tàu và đại lý tàu biển về việc tiến hành điều tra tai nạn hàng hải, Nội dung thông báo bao gồm những thông tin chính sau đây:

a) Tai nạn hàng hải được điều tra;

b) Thời gian và địa điểm cuộc điều tra bắt đầu;

c) Tên và địa chỉ liên hệ của Tổ điều tra tai nạn hàng hải;

d) Quyền và nghĩa vụ của các bên đối với cuộc điều tra tai nạn hàng hải.

3. Sử dụng trang bị, thiết bị cần thiết để phục vụ điều tra tai nạn hàng hải.

4. Yêu cầu các bên liên quan đến tai nạn hàng hải có biện pháp giữ nguyên hiện trường và bảo vệ các chứng cứ liên quan theo yêu cầu của việc điều tra tai nạn hàng hải.

5. Yêu cầu những người liên quan đến tai nạn hàng hải tường trình bằng văn bản những vấn đề họ biết về điều kiện, hoàn cảnh, diễn biến của tai nạn hàng hải và đối tượng liên quan đến tai nạn hàng hải. Trong trường hợp cần thiết, phải thẩm vấn những người này thì phải thông báo cho họ biết trước về thời gian, địa điểm tiến hành thẩm vấn.

6. Yêu cầu thuyền trưởng, người có trách nhiệm liên quan cung cấp bản sao các nhật ký của tàu, hải đồ khu vực tàu bị nạn và các biên bản, tài liệu cần thiết khác về tàu và trang bị, thiết bị trên tàu.

7. Yêu cầu tổ chức phân cấp và giám sát kỹ thuật tàu, chủ tàu, đại lý tàu biển, tổ chức thông tin hàng hải, trung tâm phối hợp tìm kiếm - cứu nạn hàng hải, trung tâm điều hành hệ thống giám sát giao thông tàu thuyền, bảo đảm an toàn hàng hải, hoa tiêu hàng hải và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan khác cung cấp thông tin cần thiết để phục vụ điều tra tai nạn hàng hải.

8. Kiểm tra, thu thập bản sao các giấy tờ đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm của tàu, các giấy tờ cần thiết khác có liên quan và các loại chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên để phục vụ điều tra tai nạn hàng hải.

9. Ghi âm, chụp ảnh, ghi hình, khảo sát, trưng cầu giám định và thực hiện những công việc khác nếu thấy cần thiết đối với việc điều tra tai nạn hàng hải.

10. Tổng hợp, xác minh, phân tích, đánh giá và đề xuất kết luận nguyên nhân gây ra tai nạn hàng hải. Trong trường hợp cần thiết, đề xuất Giám đốc Cảng vụ hàng hải quyết định trưng cầu ý kiến của tổ chức phân cấp và giám sát kỹ thuật tàu hoặc các cơ quan chuyên môn liên quan.

11. Lập Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải.

12. Lưu trữ, bảo quản hồ sơ, tài liệu và các vật chứng có liên quan đến tai nạn hàng hải theo đúng quy định.

13. Tổ chức dịch sang tiếng Anh Dự thảo Báo cáo điều tra tai nạn, Báo cáo điều tra tai nạn đối với các vụ tai nạn hàng hải đặc biệt nghiêm trọng và các vụ tai nạn hàng hải liên quan đến tàu mang cờ quốc tịch nước ngoài.

14. Tổ chức điều tra lại tai nạn hàng hải theo quy định tại Điều 20 của Thông tư này.

Điều 16. Thời hạn điều tra tai nạn hàng hải

1. Đối với tai nạn hàng hải xảy ra trong vùng nước cảng biển Việt Nam thì thời hạn điều tra không quá 60 ngày kể từ ngày tai nạn hàng hải xảy ra; đối với các tai nạn hàng hải xảy ra ngoài vùng nước cảng biển thì thời hạn điều tra không quá 60 ngày kể từ ngày được giao điều tra tai nạn hàng hải.

2. Trong trường hợp phức tạp, nếu việc điều tra tai nạn hàng hải không thể hoàn thành theo thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này, trên cơ sở đề xuất của Tổ trưởng Tổ điều tra tai nạn hàng hải, Giám đốc Cảng vụ hàng hải phải kịp thời báo cáo bằng văn bản cho Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam xem xét, quyết định gia hạn thời gian điều tra tai nạn hàng hải.

Điều 17. Trình tự thực hiện điều tra tai nạn hàng hải

1. Thành lập Tổ điều tra tai nạn hàng hải.

2. Lập Kế hoạch điều tra tai nạn hàng hải.

3. Lập dự toán kinh phí điều tra tai nạn hàng hải.

4. Thông báo cho các bên liên quan về việc tiến hành điều tra.

5. Phỏng vấn thuyền viên, nhân chứng; tổng hợp các thông tin thu thập được. Nếu thấy cần thiết, có thể tiến hành kiểm tra và phỏng vấn bổ sung để làm rõ những vấn đề còn nghi vấn.

6. Căn cứ quy định của pháp luật về hàng hải, tiến hành phân tích các thông tin thu thập được, kể cả các kết luận giám định vật mẫu, vết tích liên quan đến tai nạn hàng hải,

7. Lập Dự thảo Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải gửi các bên liên quan để góp ý theo quy định tại Điều 18 Thông tư này.

8. Công bố Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải.

Điều 18. Dự thảo Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải

1. Sau khi lập Dự thảo Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải, Tổ điều tra gửi một bản Dự thảo cho chủ tàu, người quản lý tàu, người khai thác tàu có liên quan, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (nếu tai nạn xảy ra có liên quan đến phương tiện thủy nội địa) và Cục Hàng hải Việt Nam để góp ý về bản Dự thảo Báo cáo. Sau khi nhận được Dự thảo Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải từ Tổ điều tra, Cục Hàng hải Việt Nam gửi một bản Dự thảo Báo cáo cho Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ để góp ý (đối với tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển nước ngoài).

2. Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ, chủ tàu, người quản lý tàu, người khai thác tàu có liên quan không được phổ biến, công bố hoặc cho phép tiếp cận Dự thảo Báo cáo hoặc bất cứ phần nào của Dự thảo Báo cáo khi chưa có sự đồng ý của Tổ điều tra tai nạn hàng hải, Giám đốc Cảng vụ hàng hải hoặc Cục Hàng hải Việt Nam.

3. Chậm nhất 30 ngày hoặc trong thời gian thống nhất giữa Tổ điều tra và các bên liên quan nhưng không quá 30 ngày, kể từ ngày gửi Dự thảo Báo cáo, Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ, chủ tàu, người quản lý tàu, người khai thác tàu có liên quan có ý kiến đóng góp về bản Dự thảo Báo cáo. Quá thời hạn trên, nếu chưa nhận được ý kiến đóng góp, Tổ điều tra tiến hành trình Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải để Giám đốc Cảng vụ hàng hải ký, công bố Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải.

Điều 19. Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải

1. Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải bao gồm các thông tin chính sau:

a) Tóm tắt các yếu tố cơ bản của tai nạn hàng hải và nêu rõ số người chết, mất tích, bị thương hoặc tình trạng ô nhiễm môi trường;

b) Thông tin về quốc tịch, chủ tàu, công ty quản lý tàu, khai thác tàu nêu trong giấy chứng nhận quản lý an toàn và tổ chức phân cấp;

c) Các thông số chính của tàu, động cơ của tàu; thông tin về thời gian làm việc, nghỉ ngơi của thuyền viên và các công việc đã thực hiện trước khi xảy ra tai nạn hàng hải;

d) Mô tả chi tiết về hoàn cảnh xảy ra tai nạn hàng hải;

đ) Phân tích, lập luận và chứng minh các yếu tố dẫn đến nguyên nhân của tai nạn hàng hải;

e) Đề xuất áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa các tai nạn hàng hải tương tự.

2. Tổ điều tra tai nạn hàng hải phải gửi Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải tới Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ, chủ tàu, người quản lý tàu, người khai thác tàu có liên quan và Cục Hàng hải Việt Nam chậm nhất vào ngày kết thúc thời hạn điều tra tai nạn hàng hải. Bản sao Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải có thể được cấp cho cá nhân hoặc pháp nhân khác có liên quan trực tiếp đến tai nạn, nếu có yêu cầu bằng văn bản.

3. Tổ điều tra tai nạn hàng hải phải gửi một bộ bản chụp hồ sơ (nếu có yêu cầu) và hai bản Báo cáo điều tra tai nạn liên quan đến việc điều tra tai nạn đặc biệt nghiêm trọng tới Cục Hàng hải Việt Nam.

4. Đối với tai nạn hàng hải nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng, Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm gửi Bộ Giao thông vận tải và Tổ chức Hàng hải quốc tế ngay sau khi có kết luận điều tra tai nạn hàng hải.

5. Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải được Cục Hàng hải Việt Nam phổ biến công khai trên Trang thông tin điện tử của Cục Hàng hải Việt Nam.

Điều 20. Điều tra lại tai nạn hàng hải

Trong trường hợp có những bằng chứng mới được cung cấp hay thu thập được mà những bằng chứng này làm thay đổi cơ bản nguyên nhân của vụ tai nạn hàng hải, Giám đốc Cảng vụ hàng hải quyết định tiến hành điều tra lại vụ tai nạn đó.

Điều 21. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo

Khiếu nại, tố cáo (nếu có) liên quan đến việc điều tra tai nạn hàng hải sẽ được giải quyết theo quy định của pháp luật về giải quyết khiếu nại, tố cáo.

Điều 22. Kinh phí điều tra tai nạn hàng hải

Kinh phí điều tra các vụ tai nạn hàng hải thực hiện theo quy định của pháp luật.

Điều 23. Hiệu lực thi hành[3]

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2020. Bãi bỏ Thông tư số 34/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải và Thông tư số 39/2017/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải.

Điều 24. Tổ chức thực hiện

1. Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

2. Cơ quan nhận báo cáo: Cảng vụ hàng hải............................................
Receiving agency Maritime Administration of
BÁO CÁO KHẨN
URGENT REPORT
TAI NẠN HÀNG HẢI
ON A MARINE ACCIDENT
Tên tàu.............................................. Loại tàu.................................. Hô hiệu
Ship’s name Type of ship Call sign
Số IMO....................... Quốc tịch.............................. Cảng đăng ký
IMO Number Nationality Port of Registry
Thuyền bộ, kể cả thuyền trưởng......................... Quốc tịch
Ship’s crew, including the MasterNationality
Kích thước tàu (L x B x H)
Ship’s dimentions
Tổng dung tích (GT)........................... Trọng tải toàn phần, mùa hè (MT)
Gross tonnage Summer deadweight
Loại tai nạn......................................... Ngày, giờ xảy ra tai nạn
Accident’s type Date and local time of occurrence
Vị trí xảy ra tai nạn: Vĩ độ................................................. Kinh độ
Position of occurrence Latitude Longitude
Địa điểm
Location
Thời tiết biển khi xảy ra tai nạn:
Marine weather at/around moment of the occurrence
- Hướng và sức gió
Wind’s direction and force
- Tình trạng mặt biển
Sea state
- Tầm nhìn xa
Visibility
Thời tiết biển khi báo cáo:
Marine weather at moment of reporting
- Hướng và cấp gió
Wind’s direction and force
- Tình trạng mặt biển
Sea state
- Tầm nhìn xa
Visibility
Thiệt hại sơ bộ đối với tàu mình:
Estimated damage to own ship
- Về người:................... chết;................. mất tích;.............. bị thương
Human life dead missed injured
- Về tàu, trang bị
Damage to ship and equipment
- Về hàng hóa:
Damage to cargoes
Thiệt hại sơ bộ đối với các bên khác, nếu biết:
Estimated damage to others, if known
- Về người:.................. chết;.................. mất tích;............... bị thương
Human life dead missed injured
- Về tàu, trang bị
Damage to ship and equipment
- Về hàng hóa:
Damage to cargoes
- Về công trình, thiết bị:
Damage to marine construction, equipment
Hàng hóa chở trên tàu, kể cả hàng nguy hiểm, độc hại (nếu có):
Onboard cargoes, including dangerous and harmful cargoes (if any)
Tên cảng ghé lần cuối: .................................. ngày, giờ rời cảng
Last port of call Date, time of departure
Tên cảng tới:.................................................. ngày, giờ dự kiến đến
Next port of call Date, ETA
Các yêu cầu hỗ trợ đã phát đi từ tàu
Dispatched assistance required
Các yêu cầu đã được đáp ứng
Assistance rendered
Hiểm nguy đối với người, tàu, môi trường
Dangers to human, ship, environment
Tên, địa chỉ liên lạc của:
Name, address of
- Chủ phương tiện hay Người khai thác tàu:
Shipowner or Ship operator
+ Tên đầy đủ:
Full name
+ Địa chỉ:
Address:
+ Điện thoại:
Telephone number
+ Số Fax:
Telefax number
+ E-mail:
Email address
- Người bảo hiểm P & I:
P&I Club
+ Tên đầy đủ:
Full name
+ Địa chỉ:
Address:
+ Điện thoại:
Telephone number
+ Số Fax:
Telefax number
+ E-mail:
Email address
- Đại lý tàu tại Việt Nam:
Ship’s agent in Vietnam
+ Tên đầy đủ:
Full name
+ Địa chỉ:
Address:
+ Điện thoại:
Telephone number
+ Số Fax:
Telefax number
+ E-mail:
Email address
Họ tên, quốc tịch của thuyền trưởng:
Master’s name and nationality
.................., ngày.... tháng.... năm 20....
date month year
Tên và chữ ký của người báo cáo
Name and signature of reporting person
BÁO CÁO CHI TIẾT
DETAILED REPORT
TAI NẠN HÀNG HẢI
ON A MARINE ACCIDENT
MỘT SỐ LƯU Ý
some notes


XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT

BỘ TRƯỞNG Nguyễn Văn Thể


1. Thuyền trưởng phải ký vào Báo cáo này. Tuy nhiên, Chủ phương tiện cũng có thể sử dụng Mẫu
The form shall always be signed by the Master. The Shipowner may, however, also use the form

2. Dùng CHỮ IN hoặc máy chữ để điền biểu Báo cáo.
The form shall be filled in with CAPTIAL LETTERS/typewritter

3. Báo cáo này được chia làm Phần chung (A) và các phần sử dụng cho từng loại tai nạn cụ thể (từ B đến J)
The form is divided in a general part (A) and a part which shall be used for the occurrence in question (B-J)

4. Luôn phải điền Phần A; hàng hóa nguy hiểm được phân loại theo Bộ luật IMDG (mục 35) cũng phải liệt kê trong mọi trường hợp bất kể tai nạn là loại nào. Phần từ B-J được sử dụng cho từng loại tai nạn cụ thể.
Part A shall always be filled in; IMDG-classed goods shall always be listed regardless of accident type (item 35) Part B-J shall be filled in for the accident/occurrence in question.

5. Trên tàu biển Việt Nam phải luôn sẵn có biểu Báo cáo này. Tàu nước ngoài do Đại lý của tàu cung cấp.
This form should always be available onboard the Vietnamese vessels. For foreign vessels it should be provided with by the Local Agent.

6. Báo cáo này sau khi được hoàn thiện và các bản trích, sao Nhật ký tàu, Nhật ký dầu, Nhật ký làm hàng; Danh sách thuyền viên; bản sao các bản ghi tự động và các giấy tờ liên quan khác được trình cho:
The completed form and extracts of the log books, copies or extracts of oil record or cargo record book, crew list, copies of automatic records and other relevant documents shall be submitted to:
- Cảng vụ hàng hải có liên quan trong thời hạn như sau:
- The relevant Maritime Administration within a time-limit as follows:
+ Trong vòng 24 giờ kể từ khi tai nạn xảy ra, nếu tai nạn xảy ra trong vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải ở Việt Nam;
+ 24 hours from the moment of occurrence, if the accident occurred within a Port waters or navigable areas in Viet Nam;
+ Trong vòng 24 giờ kể từ khi đến cảng biển Việt Nam, nếu tai nạn xảy ra ngoài phạm vi vùng nước cảng biển và sau khi xảy ra tai nạn tàu ghé vào một cảng biển Việt Nam.
+ 24 hours from the moment of arrival at a Vietnamese port, if the accident occurred outside the Port waters and after the occurrence the vessel in question called at the port.
- Cục Hàng hải Việt Nam (Số 8 Phạm Hùng, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam - Fax: 84.4.37683058) trong vòng 48 giờ kể từ khi đến cảng ghé đầu tiên ngoài Việt Nam nếu tai nạn xảy ra trong các vùng biển Việt Nam và sau khi xảy ra tai nạn, tàu được phép tiếp tục hành trình.
- The Viet Nam Maritime Administration (No. 8 Pham Hung road, Cau Giay district, Ha Noi, Viet Nam; Fax: 84.24.37683058) within 48 hours from the moment of arrival at first port outside the Viet Nam, if the accident occurred in Vietnamese waters and after the occurrence the vessel in question was permitted to continue the voyage;
- Cục Hàng hải Việt Nam (Số 8 Phạm Hùng, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam - Fax: 84.24.37683058) trong vòng 48 giờ kể từ khi đến cảng biển nước ngoài, nếu tai nạn liên quan đến tàu biển Việt Nam và xảy ra ngoài phạm vi các vùng biển Việt Nam.
- The Viet Nam Maritime Administration (No. 8 Pham Hung road, Cau Giay district, Ha Noi, Viet Nam; Fax: 84.24.37683058) within 48 hours from the moment of arrival at first foreign port, if a Vietnamese vessel involved in the accident occurred outside the Vietnamese waters.

7. Báo cáo phải được điền đầy đủ các nội dung theo yêu cầu, ví dụ:
The form must be completely filled in as requested, for example:

a) Trong trường hợp đâm va thì phải điền phần A và B;
In case of collision, both A and B shall be filled in

b) Trong trường hợp hỏng máy gây ra đâm va thì phải điền phần A, B và F
If engine failure has caused the collision, A, B and F shall be filled in
Ngoài ra, cần tham khảo một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến các mục phai khai báo ở trang sau.
TERMS WHICH SHALL BE USED
Items 29, 30 and 31
Type of cargo
Empty Liquid chemicals
Ballast Passenger (also ferries)
Dry cargo-general cargo-container Fish and fish products
Bulk (ore, coal, grain, etc) Refrigerated cargo
Oil - oil products Cars
Gas (LPG, LNG) Trailers
Unknown
Item 40
Type of waters/fairways Ship activities
At quay, in dock, etc Laid up
Within the harbor area At the workshop
Channel, river, buoyaged fairway At quay
Narrow fairway (along the coast) At anchor
Traffic separation zone At the cargo buoy
Coastal waters Drilling work
Outer coastal waters At an installation (oil terminal, etc)
Open sea Arrival to port
Oil exploration area Departure from port
Other At sea
Fishing
Sea survey
Dredging
Ice breaking
Item 41
Main activities on board
Storage Drilling
Maintenance/repair in machinery spaces Handling of fishing equipment
Other maintenance work Trawling
Cleaning/preparation or similar of cargo Dredging
holds/tanks Sea survey
Mooring/Preparation for departure Normal sea voyage (routine work)
Anchor handling/anchoring Icebreaking
Safety drills/training Other (indicate what)
Tests
Stationary
Item 45
Type of accident
An accident at sea may include several occurrences. In such cases the occurrences in question shall be recovered in chronological order.
EXAMPLE
An engine failure causes collision and the ship capsized.
This is recorded : engine failure - collision - capsizing
BÁO CÁO CHI TIẾT TAI NẠN HÀNG HẢI
Detailed report on a Maritime accident
A. PhẦn chung (Điền trong tất cả các trường hợp)
A. General part (To be filled in for all types of accidents)

b) Có giá trị đến Có giá trị đến
Valid until Valid until

b) Trọng lượng ghi theo tấn hệ mét
Weights shall be given in metric tonnes

b) B. Điền trong trường hợp tai nạn gây mắc cạn và/hoặc đâm va
(Nếu các thiết bị nêu sau đây không được lắp đặt trên tàu thì viết “không” vào cột ghị chú)
B. To be filled in when the accident caused grounding and/or collision ( If the indicated instrumnet is notinstalled on board: write “no” in the remark column)

b) C. Điền trong trường hợp tai nạn gây cháy/nổ
C. To be filled in if the accident caused fire/explosion

b) D. Điền trong trường hợp tai nạn gây nghiêng/lật
D. To be filled in if the accident has caused list/capsizing

b) E. Điền trong trường hợp tai nạn có sự rò rỉ
E. To be filled in if the accident includes a leakage

b) F. Điền trong trường hợp tai nạn là/do hư hỏng máy chính
F. To be filled in if the accident was/caused engine failure

b) G. Điền trong trường hợp tai nạn gây thương tật/nhiễm độc/chết
G. To be filled in if the accident caused injury/poisoning/death

b) H. Điền trong trường hợp tai nạn gây ô nhiễm/xả thải
H. To be filled in if the accident caused pollution/discharge


1
CÁC THÔNG SỐ CỦA TÀU
Ship’s data
Tên tàu
Ship's name
Tên tàu
Ship's name
Tên tàu
Ship's name
Tên tàu
Ship's name
Hô hiệu
Signal letters
Hô hiệu
Signal letters
Cảng đăng ký
Port of registry
Cảng đăng ký
Port of registry
Cảng đăng ký
Port of registry
Cảng đăng ký
Port of registry
Cảng đăng ký
Port of registry
Cảng đăng ký
Port of registry
Cảng đăng ký
Port of registry
Cảng đăng ký
Port of registry
Quốc tịch
Nationality
Quốc tịch
Nationality
Quốc tịch
Nationality
Quốc tịch
Nationality
Quốc tịch
Nationality
2
CÁC THÔNG SỐ CỦA TÀU
Ship’s data
Loại tàu
Ship's type
Loại tàu
Ship's type
Loại tàu
Ship's type
Loại tàu
Ship's type
Năm đóng
Year of built
Năm đóng
Year of built
Vật liệu đóng
Material
Vật liệu đóng
Material
Vật liệu đóng
Material
Vật liệu đóng
Material
Vật liệu đóng
Material
Vật liệu đóng
Material
Vật liệu đóng
Material
Vật liệu đóng
Material
Năm hoán cải, nếu có
Year of rebuilt, if possible
Năm hoán cải, nếu có
Year of rebuilt, if possible
Năm hoán cải, nếu có
Year of rebuilt, if possible
Năm hoán cải, nếu có
Year of rebuilt, if possible
Năm hoán cải, nếu có
Year of rebuilt, if possible
3
CÁC THÔNG SỐ CỦA TÀU
Ship’s data
Dung tích
Tonnage
Dung tích
Tonnage
Toàn phần
Gross
Toàn phần
Gross
Tĩnh
Net
Tĩnh
Net
Trọng tải
Dwt.
MÙA HÈ
SUMMER
MÙA HÈ
SUMMER
MÙA HÈ
SUMMER
MÙA HÈ
SUMMER
Mớn nước
Draught
Mớn nước
Draught
Mớn nước
Draught
Trọng tải
Dwt.
Trọng tải
Dwt.
MÙA ĐÔNG
WINTER
MÙA ĐÔNG
WINTER
Mớn nước
Draught
3
CÁC THÔNG SỐ CỦA TÀU
Ship’s data
Dung tích
Tonnage
Dung tích
Tonnage
Trọng tải
Dwt.
4
CÁC THÔNG SỐ CỦA TÀU
Ship’s data
Các kích thước
Dimensions
Các kích thước
Dimensions
Chiều dài
Length
Chiều dài
Length
Chiều rộng
Breadth
Chiều rộng
Breadth
Máy chính
Main Engine
Máy chính
Main Engine
Sản xuất tại
Make
Sản xuất tại
Make
Sản xuất tại
Make
Sản xuất tại
Make
Sản xuất tại
Make
Sản xuất tại
Make
Loại
Type
Loại
Type
Công suất máy (kW)
Engine power
Công suất máy (kW)
Engine power
Công suất máy (kW)
Engine power
4
CÁC THÔNG SỐ CỦA TÀU
Ship’s data
Các kích thước
Dimensions
Các kích thước
Dimensions
Máy chính
Main Engine
Máy chính
Main Engine
Công suất máy (kW)
Engine power
Công suất máy (kW)
Engine power
Công suất máy (kW)
Engine power
5
CÁC THÔNG SỐ CỦA TÀU
Ship’s data
Cơ quan phân cấp
Class
Cơ quan phân cấp
Class
Dấu phân cấp
Class designation
Dấu phân cấp
Class designation
Cấp đi băng
Ice class
Cấp đi băng
Ice class
Bảo hiểm thân tàu
Hull insurance
Bảo hiểm thân tàu
Hull insurance
Bảo hiểm thân tàu
Hull insurance
Công ty bảo hiểm
Insurance company
Công ty bảo hiểm
Insurance company
Công ty bảo hiểm
Insurance company
Công ty bảo hiểm
Insurance company
Công ty bảo hiểm
Insurance company
P&I
P&I
P&I
P&I
P&I
5
CÁC THÔNG SỐ CỦA TÀU
Ship’s data
Cơ quan phân cấp
Class
Cơ quan phân cấp
Class
6
CÁC THÔNG SỐ CỦA TÀU
Ship’s data
Lần kiểm tra phân cấp gần nhất, địa điểm và thời gian
Latest Class inspection, Place and date
Lần kiểm tra phân cấp gần nhất, địa điểm và thời gian
Latest Class inspection, Place and date
Lần kiểm tra phân cấp gần nhất, địa điểm và thời gian
Latest Class inspection, Place and date
Lần kiểm tra phân cấp gần nhất, địa điểm và thời gian
Latest Class inspection, Place and date
Lần kiểm tra phân cấp gần nhất, địa điểm và thời gian
Latest Class inspection, Place and date
Lần kiểm tra phân cấp gần nhất, địa điểm và thời gian
Latest Class inspection, Place and date
Khiếm khuyết
Deficiencies
 Có  Không
Yes No
Khiếm khuyết
Deficiencies
 Có  Không
Yes No
Khiếm khuyết
Deficiencies
 Có  Không
Yes No
Nêu lý do của các khiếm khuyết
Indicate the reason for the deficiencies
Nêu lý do của các khiếm khuyết
Indicate the reason for the deficiencies
Nêu lý do của các khiếm khuyết
Indicate the reason for the deficiencies
Nêu lý do của các khiếm khuyết
Indicate the reason for the deficiencies
Nêu lý do của các khiếm khuyết
Indicate the reason for the deficiencies
Nêu lý do của các khiếm khuyết
Indicate the reason for the deficiencies
Nêu lý do của các khiếm khuyết
Indicate the reason for the deficiencies
Nêu lý do của các khiếm khuyết
Indicate the reason for the deficiencies
Nêu lý do của các khiếm khuyết
Indicate the reason for the deficiencies
Nêu lý do của các khiếm khuyết
Indicate the reason for the deficiencies
7
CÁC THÔNG SỐ CỦA TÀU
Ship’s data
Lần kiểm tra PSC gần nhất, địa điểm và thời gian
Latest PSC inspection, Place and date
Lần kiểm tra PSC gần nhất, địa điểm và thời gian
Latest PSC inspection, Place and date
Lần kiểm tra PSC gần nhất, địa điểm và thời gian
Latest PSC inspection, Place and date
Lần kiểm tra PSC gần nhất, địa điểm và thời gian
Latest PSC inspection, Place and date
Lần kiểm tra PSC gần nhất, địa điểm và thời gian
Latest PSC inspection, Place and date
Lần kiểm tra PSC gần nhất, địa điểm và thời gian
Latest PSC inspection, Place and date
Khiếm khuyết
Deficiencies
 Có  Không
Yes No
Khiếm khuyết
Deficiencies
 Có  Không
Yes No
Khiếm khuyết
Deficiencies
 Có  Không
Yes No
8
CÁC THÔNG SỐ CỦA TÀU
Ship’s data
Lần kiểm tra gần nhất các thiết bị cứu sinh và cứu hỏa
Latest control of fire and life-saving equipment
Lần kiểm tra gần nhất các thiết bị cứu sinh và cứu hỏa
Latest control of fire and life-saving equipment
Lần kiểm tra gần nhất các thiết bị cứu sinh và cứu hỏa
Latest control of fire and life-saving equipment
do PSCO
by PSCO
do cơ quan phân cấp
by the class
do PSCO
by PSCO
do cơ quan phân cấp
by the class
do PSCO
by PSCO
do cơ quan phân cấp
by the class
do thuyền bộ
by the crew
do thuyền bộ
by the crew
do thuyền bộ
by the crew
Tàu có đáy đôi không?
Has the ship double bottom below the cargo spaces
 Có  Không
Yes No
Tàu có đáy đôi không?
Has the ship double bottom below the cargo spaces
 Có  Không
Yes No
Tàu có đáy đôi không?
Has the ship double bottom below the cargo spaces
 Có  Không
Yes No
Tàu có đáy đôi không?
Has the ship double bottom below the cargo spaces
 Có  Không
Yes No
Tàu có đáy đôi không?
Has the ship double bottom below the cargo spaces
 Có  Không
Yes No
Tàu có đáy đôi không?
Has the ship double bottom below the cargo spaces
 Có  Không
Yes No
Tàu có đáy đôi không?
Has the ship double bottom below the cargo spaces
 Có  Không
Yes No
Tàu có đáy đôi không?
Has the ship double bottom below the cargo spaces
 Có  Không
Yes No
Tàu có đáy đôi không?
Has the ship double bottom below the cargo spaces
 Có  Không
Yes No
Tàu có đáy đôi không?
Has the ship double bottom below the cargo spaces
 Có  Không
Yes No
9
CÁC THÔNG SỐ CỦA TÀU
Ship’s data
Lần lên đà gần nhất
Latest docking
Địa điểm và thời gian
Place and date
Lần lên đà gần nhất
Latest docking
Địa điểm và thời gian
Place and date
Lần lên đà gần nhất
Latest docking
Địa điểm và thời gian
Place and date
Lần lên đà gần nhất
Latest docking
Địa điểm và thời gian
Place and date
Lần lên đà gần nhất
Latest docking
Địa điểm và thời gian
Place and date
Lần lên đà gần nhất
Latest docking
Địa điểm và thời gian
Place and date
Lần lên đà gần nhất
Latest docking
Địa điểm và thời gian
Place and date
Lần lên đà gần nhất
Latest docking
Địa điểm và thời gian
Place and date
Lần lên đà gần nhất
Latest docking
Địa điểm và thời gian
Place and date
Tình trạng của đáy đôi của tàu tại lần lên đà gần nhất.
The quality of ship’s bottom at the latest docking
Tình trạng của đáy đôi của tàu tại lần lên đà gần nhất.
The quality of ship’s bottom at the latest docking
Tình trạng của đáy đôi của tàu tại lần lên đà gần nhất.
The quality of ship’s bottom at the latest docking
Tình trạng của đáy đôi của tàu tại lần lên đà gần nhất.
The quality of ship’s bottom at the latest docking
Tình trạng của đáy đôi của tàu tại lần lên đà gần nhất.
The quality of ship’s bottom at the latest docking
Tình trạng của đáy đôi của tàu tại lần lên đà gần nhất.
The quality of ship’s bottom at the latest docking
Tình trạng của đáy đôi của tàu tại lần lên đà gần nhất.
The quality of ship’s bottom at the latest docking
Tình trạng của đáy đôi của tàu tại lần lên đà gần nhất.
The quality of ship’s bottom at the latest docking
Tình trạng của đáy đôi của tàu tại lần lên đà gần nhất.
The quality of ship’s bottom at the latest docking
Tình trạng của đáy đôi của tàu tại lần lên đà gần nhất.
The quality of ship’s bottom at the latest docking
10
Lần vệ sinh gần nhất
Latest cleaning of
Ngày
Date
đáy tàu
ship’s bottom
đáy tàu
ship’s bottom
đáy tàu
ship’s bottom
đáy tàu
ship’s bottom
hầm hàng
cargo spaces
hầm hàng
cargo spaces
hầm hàng
cargo spaces
hầm hàng
cargo spaces
két chở hàng
cargo tanks
két chở hàng
cargo tanks
két chở hàng
cargo tanks
két chở hàng
cargo tanks
két chở hàng
cargo tanks
két chở hàng
cargo tanks
két ballast
ballast tanks
két ballast
ballast tanks
két ballast
ballast tanks
két ballast
ballast tanks
10
Lần vệ sinh gần nhất
Latest cleaning of
Ngày
Date


11
GIẤY
CHỨNG CHỈ
CỦA TÀU
Ship’s certificates
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
Certificate of Registry
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
Certificate of Registry
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
Certificate of Registry
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
Certificate of Registry
Giấy chứng nhận an toàn
Safety certificates
Giấy chứng nhận an toàn
Safety certificates
Giấy chứng nhận an toàn
Safety certificates
Giấy chứng nhận an toàn
Safety certificates
Tàu khách
Passenger ship
Tàu khách
Passenger ship
11
GIẤY
CHỨNG CHỈ
CỦA TÀU
Ship’s certificates
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
Certificate of Registry
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
Certificate of Registry
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
Certificate of Registry
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
Certificate of Registry
Ngày
Date
Ngày
Date
GIẤY
CHỨNG CHỈ
CỦA TÀU
Ship’s certificates
Giấy chứng nhận an toàn tàu khách
Passenger ship safety certificates
Giấy chứng nhận an toàn tàu khách
Passenger ship safety certificates
Giấy chứng nhận an toàn tàu khách
Passenger ship safety certificates
Giấy chứng nhận an toàn tàu khách
Passenger ship safety certificates
Kết cấu
Construction
Kết cấu
Construction
Trang thiết bị
Equipment
Trang thiết bị
Equipment
Trang thiết bị
Equipment
Trang thiết bị
Equipment
GIẤY
CHỨNG CHỈ
CỦA TÀU
Ship’s certificates
Giấy chứng nhận an toàn tàu khách
Passenger ship safety certificates
Giấy chứng nhận an toàn tàu khách
Passenger ship safety certificates
Giấy chứng nhận an toàn tàu khách
Passenger ship safety certificates
Giấy chứng nhận an toàn tàu khách
Passenger ship safety certificates
Ngày
Date
Ngày
Date
Ngày
Date
Ngày
Date
Ngày
Date
Ngày
Date
GIẤY
CHỨNG CHỈ
CỦA TÀU
Ship’s certificates
Vận chuyển khí hóa lỏng
Transport of liquefied gas
Vận chuyển khí hóa lỏng
Transport of liquefied gas
Vận chuyển khí hóa lỏng
Transport of liquefied gas
Vận chuyển khí hóa lỏng
Transport of liquefied gas
Vô tuyến điện báo
Radiotelegraphy
Vô tuyến điện báo
Radiotelegraphy
Vô tuyến điện thoại
Radiotelephony
Vô tuyến điện thoại
Radiotelephony
Vô tuyến điện thoại
Radiotelephony
Vô tuyến điện thoại
Radiotelephony
GIẤY
CHỨNG CHỈ
CỦA TÀU
Ship’s certificates
Vận chuyển khí hóa lỏng
Transport of liquefied gas
Vận chuyển khí hóa lỏng
Transport of liquefied gas
Vận chuyển khí hóa lỏng
Transport of liquefied gas
Vận chuyển khí hóa lỏng
Transport of liquefied gas
Ngày
Date
Ngày
Date
Ngày
Date
Ngày
Date
Ngày
Date
Ngày
Date
GIẤY
CHỨNG CHỈ
CỦA TÀU
Ship’s certificates
Vận chuyển hóa chất lỏng
Transport of liquid chemicals
Vận chuyển hóa chất lỏng
Transport of liquid chemicals
Vận chuyển hóa chất lỏng
Transport of liquid chemicals
Vận chuyển hóa chất lỏng
Transport of liquid chemicals
Giấy chứng nhận miễm trừ
Exemption certificate
Giấy chứng nhận miễm trừ
Exemption certificate
Giấy chứng nhận miễm trừ
Exemption certificate
Giấy chứng nhận miễm trừ
Exemption certificate
Giấy chứng nhận miễm trừ
Exemption certificate
Giấy chứng nhận miễm trừ
Exemption certificate
Ngày
Date
Ngày
Date
Ngày
Date
Ngày
Date
GIẤY
CHỨNG CHỈ
CỦA TÀU
Ship’s certificates
Giấy chứng nhận IOPP của tàu hàng khô
IOPP Dry cargo ships
Giấy chứng nhận IOPP của tàu hàng khô
IOPP Dry cargo ships
Giấy chứng nhận IOPP của tàu hàng khô
IOPP Dry cargo ships
Giấy chứng nhận IOPP của tàu hàng khô
IOPP Dry cargo ships
Bè cứu sinh
Liferafts
Bè cứu sinh
Liferafts
Bè cứu sinh
Liferafts
Bè cứu sinh
Liferafts
Bè cứu sinh
Liferafts
Bè cứu sinh
Liferafts
Ngày
Date
Ngày
Date
Ngày
Date
Ngày
Date
GIẤY
CHỨNG CHỈ
CỦA TÀU
Ship’s certificates
Giấy chứng nhận IOPP của tàu hàng khô
IOPP Dry cargo ships
Giấy chứng nhận IOPP của tàu hàng khô
IOPP Dry cargo ships
Giấy chứng nhận IOPP của tàu hàng khô
IOPP Dry cargo ships
Giấy chứng nhận IOPP của tàu hàng khô
IOPP Dry cargo ships
kiểm tra định kỳ hàng năm
annual inspection
kiểm tra định kỳ hàng năm
annual inspection
kiểm tra định kỳ hàng năm
annual inspection
kiểm tra định kỳ hàng năm
annual inspection
kiểm tra định kỳ hàng năm
annual inspection
kiểm tra định kỳ hàng năm
annual inspection
GIẤY
CHỨNG CHỈ
CỦA TÀU
Ship’s certificates
Giấy chứng nhận IOPP của tàu dầu
IOPP tankers
Giấy chứng nhận IOPP của tàu dầu
IOPP tankers
Giấy chứng nhận IOPP của tàu dầu
IOPP tankers
Giấy chứng nhận IOPP của tàu dầu
IOPP tankers
Các giấy chứng nhận khác
Other certificate
Các giấy chứng nhận khác
Other certificate
Các giấy chứng nhận khác
Other certificate
Các giấy chứng nhận khác
Other certificate
Các giấy chứng nhận khác
Other certificate
Các giấy chứng nhận khác
Other certificate
Ngày
Date
Ngày
Date
Ngày
Date
Ngày
Date
GIẤY
CHỨNG CHỈ
CỦA TÀU
Ship’s certificates
Giấy CN mạn khô
Load line
Giấy CN mạn khô
Load line
Quốc gia
National
Quốc gia
National
Quốc tế
International
Quốc tế
International
Bảng độ lệch
Deviation table
Bảng độ lệch
Deviation table
Vô tuyến tầm phương
Radio direction finding
Ngày tháng
date
Vô tuyến tầm phương
Radio direction finding
Ngày tháng
date
Vô tuyến tầm phương
Radio direction finding
Ngày tháng
date
Vô tuyến tầm phương
Radio direction finding
Ngày tháng
date
La bàn từ
Magnetic compass
Ngày tháng
date
La bàn từ
Magnetic compass
Ngày tháng
date
La bàn từ
Magnetic compass
Ngày tháng
date
La bàn từ
Magnetic compass
Ngày tháng
date
12
GIẤY
CHỨNG CHỈ
CỦA TÀU
Ship’s certificates
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
13
GHI
CHÉP
TRÊN
TÀU
Recording on
board
Duy trì trên tàu
Nhật ký tàu
Ship log book
Nhật ký tàu
Ship log book
Bản nháp
Rough draft
Bản nháp
Rough draft
Sổ lệnh đêm buồng lái
Night orderbook bridge
Sổ lệnh đêm buồng lái
Night orderbook bridge
Nhật ký điều động buồng lái
Engines manoeuvres book bridge
Nhật ký điều động buồng lái
Engines manoeuvres book bridge
Nhật ký VTĐ
Radio log book
Nhật ký VTĐ
Radio log book
Nhật ký dầu
Oil record book
Nhật ký dầu
Oil record book
Khác
Khác
Khác
GHI
CHÉP
TRÊN
TÀU
Recording on
board
Onboard is kept
Nhật ký buồng máy
Engine room log book
Nhật ký buồng máy
Engine room log book
Bản nháp
Rough draft
Bản nháp
Rough draft
Nhật ký điều động máy
Manoeuvres log engine
Nhật ký điều động máy
Manoeuvres log engine
Sổ nhật ký trực
Working hour log book
Sổ nhật ký trực
Working hour log book
Sổ nhật ký phát thuốc
Dispensary log
Sổ nhật ký phát thuốc
Dispensary log
Không ghi
No recording
Không ghi
No recording
Không ghi
No recording
14
GHI
CHÉP
TRÊN
TÀU
Recording on
board
Tự động ghi
Automatic recording by
Tự động ghi
Automatic recording by
Tự động ghi
Automatic recording by
Hướng
Course recording diagram
Hướng
Course recording diagram
Điều động
Manoeuvreing recording diagram
Điều động
Manoeuvreing recording diagram
Băng ghi độ sâu
Echo sounding recording diagram
Băng ghi độ sâu
Echo sounding recording diagram
Hộp đen
Black box”
Hộp đen
Black box”
Hộp đen
Black box”
Hộp đen
Black box”
Không ghi
No recording
Không ghi
No recording
Không ghi
No recording
15
THUYỀN
VIÊN/
HÀNH
KHÁCH
Manning
/Passengers
GCN Định biên an toàn tối thiểu
Minimum crew decision
Ngày
Date
GCN Định biên an toàn tối thiểu
Minimum crew decision
Ngày
Date
GCN Định biên an toàn tối thiểu
Minimum crew decision
Ngày
Date
Thuyền trưởng
Master
Thuyền trưởng
Master
Các sỹ quan boong
Mates
Các sỹ quan boong
Mates
Các sỹ quan máy
Engineers
Các sỹ quan máy
Engineers
VTĐ
Wireless operator
VTĐ
Wireless operator
Thủy thủ
Deck crew
Thủy thủ
Deck crew
Thợ máy
Engine crew
Những người khác
Other personnel
Tổng
Total
16
THUYỀN
VIÊN/
HÀNH
KHÁCH
Manning
/Passengers
Số thuyền viên theo GCN
Crew number according to decision
Số thuyền viên theo GCN
Crew number according to decision
Số thuyền viên theo GCN
Crew number according to decision
17
THUYỀN
VIÊN/
HÀNH
KHÁCH
Manning
/Passengers
Thuyền viên trên tàu lúc tai nạn
Manning on board at the accident
Thuyền viên trên tàu lúc tai nạn
Manning on board at the accident
Thuyền viên trên tàu lúc tai nạn
Manning on board at the accident
18
THUYỀN
VIÊN/
HÀNH
KHÁCH
Manning
/Passengers
Tất cả thuyền viên có được đăng ký và thông báo cho cơ quan đăng ký thuyền viên hay không?
Were all signed on and reported to the register of seafarers
Có  Không 
Y es No
Tất cả thuyền viên có được đăng ký và thông báo cho cơ quan đăng ký thuyền viên hay không?
Were all signed on and reported to the register of seafarers
Có  Không 
Y es No
Tất cả thuyền viên có được đăng ký và thông báo cho cơ quan đăng ký thuyền viên hay không?
Were all signed on and reported to the register of seafarers
Có  Không 
Y es No
Tất cả thuyền viên có được đăng ký và thông báo cho cơ quan đăng ký thuyền viên hay không?
Were all signed on and reported to the register of seafarers
Có  Không 
Y es No
Tất cả thuyền viên có được đăng ký và thông báo cho cơ quan đăng ký thuyền viên hay không?
Were all signed on and reported to the register of seafarers
Có  Không 
Y es No
Tất cả thuyền viên có được đăng ký và thông báo cho cơ quan đăng ký thuyền viên hay không?
Were all signed on and reported to the register of seafarers
Có  Không 
Y es No
Tất cả thuyền viên có được đăng ký và thông báo cho cơ quan đăng ký thuyền viên hay không?
Were all signed on and reported to the register of seafarers
Có  Không 
Y es No
Số hành khách
Number of passengers
Số hành khách
Number of passengers
Số hành khách
Number of passengers
Số hành khách
Number of passengers
Số thuyền viên
Number of crew
Số thuyền viên
Number of crew
Số thuyền viên
Number of crew
Số thuyền viên
Number of crew
Số thuyền viên
Number of crew
19
THUYỀN
VIÊN/
HÀNH
KHÁCH
Manning
/Passengers
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable

NĂNG LỰC
CỦA
THUYỀN VIÊN
CREW COMPETENCY
Trực ca
On watch
Ngày
Date
Chức danh
Rank
Tuổi
Age
GCN Khả năng chuyên môn
Certificates of competence
Thời gian đi biển với chức danh sỹ quan
Time at sea as officer
Thời gian đi biển với chức danh hiện tại
Time at sea in present rank
Ngày lên tàu đảm nhiệm chức danh hiện tại
Entered the rank onboard date
20
NĂNG LỰC
CỦA
THUYỀN VIÊN
CREW COMPETENCY
Thuyền trưởng
Master
21
NĂNG LỰC
CỦA
THUYỀN VIÊN
CREW COMPETENCY
Sỹ quan trực ca boong
Watchkeeping officer deck
22
NĂNG LỰC
CỦA
THUYỀN VIÊN
CREW COMPETENCY
Sỹ quan trực ca buồng máy
Engineer on watch or on duty
NĂNG LỰC
CỦA
THUYỀN VIÊN
CREW COMPETENCY
Các thuyền viên trực ca khác
Other crew members on duty
Nhiệm vụ được giao
Work assignment
Thời gian đi biển
Time at sea
23
NĂNG LỰC
CỦA
THUYỀN VIÊN
CREW COMPETENCY
Như trên
Ditto
NĂNG LỰC
CỦA
THUYỀN VIÊN
CREW COMPETENCY
Có miễn trừ nào về tiêu chuẩn chuyên môn không?  Có  Không
Was there an exemption for the qualification? Yes No
Nêu rõ miễn trừ
Indicate which
Có miễn trừ nào về tiêu chuẩn chuyên môn không?  Có  Không
Was there an exemption for the qualification? Yes No
Nêu rõ miễn trừ
Indicate which
Có miễn trừ nào về tiêu chuẩn chuyên môn không?  Có  Không
Was there an exemption for the qualification? Yes No
Nêu rõ miễn trừ
Indicate which
Có miễn trừ nào về tiêu chuẩn chuyên môn không?  Có  Không
Was there an exemption for the qualification? Yes No
Nêu rõ miễn trừ
Indicate which
Có miễn trừ nào về tiêu chuẩn chuyên môn không?  Có  Không
Was there an exemption for the qualification? Yes No
Nêu rõ miễn trừ
Indicate which
Có miễn trừ nào về tiêu chuẩn chuyên môn không?  Có  Không
Was there an exemption for the qualification? Yes No
Nêu rõ miễn trừ
Indicate which
Có miễn trừ nào về tiêu chuẩn chuyên môn không?  Có  Không
Was there an exemption for the qualification? Yes No
Nêu rõ miễn trừ
Indicate which

GIỜ LÀM VIỆC
WORKING HOURS
SỐ GIỜ LÀM VIỆC TRƯỚC KHI XẢY RA TAI NẠN
WORKING HOURS BEFORE THE ACCIDENT
SỐ GIỜ LÀM VIỆC TRƯỚC KHI XẢY RA TAI NẠN
WORKING HOURS BEFORE THE ACCIDENT
SỐ GIỜ LÀM VIỆC TRƯỚC KHI XẢY RA TAI NẠN
WORKING HOURS BEFORE THE ACCIDENT
SỐ GIỜ LÀM VIỆC TRƯỚC KHI XẢY RA TAI NẠN
WORKING HOURS BEFORE THE ACCIDENT
Số giờ đã trực khi tai nạn xảy ra
Hours on watch when the accident occurred
HỆ THỐNG TRỰC CA
WATCH SYSTEM
GIỜ LÀM VIỆC
WORKING HOURS
24 tiếng trước
Last 24 hours
48 tiếng trước
Last 48 hours
Tuần trước
Last week
Số giờ đã trực khi tai nạn xảy ra
Hours on watch when the accident occurred
HỆ THỐNG TRỰC CA
WATCH SYSTEM
25
GIỜ LÀM VIỆC
WORKING HOURS
Thuyền trưởng
Master
 Hệ thống trực 2 ca
Two watch system
26
GIỜ LÀM VIỆC
WORKING HOURS
Sỹ quan boong
Mate
 Hệ thống trực 3 ca
Three watch system
27
Sỹ quan máy
Engineer
 Khác
Other
28
Các thuyền viên trực ca khác
Other crew members on duty
 Không có
No watch system


29
TÌNH TRẠNG HÀNG HÓA
cargo condition
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
TÌNH TRẠNG HÀNG HÓA
cargo condition
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
30
TÌNH TRẠNG HÀNG HÓA
cargo condition
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
TÌNH TRẠNG HÀNG HÓA
cargo condition
Loại
Type
trọng lượng
weight
31
TÌNH TRẠNG HÀNG HÓA
cargo condition
Hàng trên boong
Deck cargo
Tại nắp hầm số
At hatch no
Tại nắp hầm số
At hatch no
Tại nắp hầm số
At hatch no
Tại nắp hầm số
At hatch no
Tại nắp hầm số
At hatch no
Tại nắp hầm số
At hatch no
Tại nắp hầm số
At hatch no
Tại nắp hầm số
At hatch no
Tại nắp hầm số
At hatch no
Tại nắp hầm số
At hatch no
Tại nắp hầm số
At hatch no
Tại nắp hầm số
At hatch no
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
Loại hàng trên boong Type of deck cargo
trọng lượng
weight
Chiều cao của hàng trên boong
Height of deck cargo
Két
Tank
Két
Tank
Trọng lượng
Weight
Trọng lượng
Weight
Trọng lượng
Weight
Két
Tank
Két
Tank
Két
Tank
Trọng lượng
Weight
Trọng lượng
Weight
Két
Tank
Két
Tank
Két
Tank
Trọng lượng
Weight
Trọng lượng
Weight
Trọng lượng
Weight
Két
Tank
Két
Tank
Két
Tank
Trọng lượng
Weight
Két
Tank
Két
Tank
Trọng lượng
Weight
Mức tiêu thụ/24 giờ đi biển Consumption per 24 hours at sea
Mức tiêu thụ/24 giờ đi biển Consumption per 24 hours at sea
Mức tiêu thụ/24 giờ đi biển Consumption per 24 hours at sea
Két sử dụng gần nhất
Lastest from tank no
32
Dầu bôi trơn
Lube oil
33
Nước ngọt
Fresh water
34
Nước dằn
Ballast
Có chở hàng nguy hiểm không?
Is dangerous goods carried?
 Có  Không
Yes No
Có chở hàng nguy hiểm không?
Is dangerous goods carried?
 Có  Không
Yes No
Có chở hàng nguy hiểm không?
Is dangerous goods carried?
 Có  Không
Yes No
Có chở hàng nguy hiểm không?
Is dangerous goods carried?
 Có  Không
Yes No
Có chở hàng nguy hiểm không?
Is dangerous goods carried?
 Có  Không
Yes No
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
35
Hàng hóa được phân cách phù hợp với IMDG 
The goods is separatedin acconrdance with code IMDG
Thỏa thuận Baltic 
The Baltic Sea agreement
Hàng hóa được phân cách phù hợp với IMDG 
The goods is separatedin acconrdance with code IMDG
Thỏa thuận Baltic 
The Baltic Sea agreement
Hàng hóa được phân cách phù hợp với IMDG 
The goods is separatedin acconrdance with code IMDG
Thỏa thuận Baltic 
The Baltic Sea agreement
Hàng hóa được phân cách phù hợp với IMDG 
The goods is separatedin acconrdance with code IMDG
Thỏa thuận Baltic 
The Baltic Sea agreement
Hàng hóa được phân cách phù hợp với IMDG 
The goods is separatedin acconrdance with code IMDG
Thỏa thuận Baltic 
The Baltic Sea agreement
36
Tổng cộng
Total
Hàng hóa
Cargo
Nhiên liệu
Bunkers
Nhiên liệu
Bunkers
Nhiên liệu
Bunkers
Nước ngọt
Fresh water
Nước ngọt
Fresh water
Nước ngọt
Fresh water
Nước ngọt
Fresh water
Nước ngọt
Fresh water
Nước dằn
Ballast
Nước dằn
Ballast
Nước dằn
Ballast
Tổng cộng
Total
Tổng cộng
Total
Tổng cộng
Total
Tổng cộng
Total
Tổng cộng
Total
% đầy tải
Load in % of full load
% đầy tải
Load in % of full load
% đầy tải
Load in % of full load
% đầy tải
Load in % of full load
% đầy tải
Load in % of full load
% đầy tải
Load in % of full load
% đầy tải
Load in % of full load
% đầy tải
Load in % of full load
% đầy tải
Load in % of full load
% đầy tải
Load in % of full load
36
Tổng cộng
Total
37
Mớn nước mũi
Draught fwd
Mớn nước lái
Draught aft
Mớn nước lái
Draught aft
Mớn nước lái
Draught aft
Mớn nước lái
Draught aft
Mớn nước giữa tàu
Draught amidship
Mớn nước giữa tàu
Draught amidship
Mớn nước giữa tàu
Draught amidship
Mớn nước giữa tàu
Draught amidship
Mạn phải
Stb
Mạn phải
Stb
Mạn phải
Stb
Mạn khô
Meassured freeboard
Mạn khô
Meassured freeboard
Mạn khô
Meassured freeboard
Mạn khô
Meassured freeboard
Mạn khô
Meassured freeboard
Mạn khô
Meassured freeboard
Mạn khô
Meassured freeboard
Mạn trái
Prt
Mạn trái
Prt
Mạn trái
Prt
Mạn trái
Prt
Mạn trái
Prt
Tỷ trọng nước khi đọc mớn
Water density at draught reading
Tỷ trọng nước khi đọc mớn
Water density at draught reading
Tỷ trọng nước khi đọc mớn
Water density at draught reading
37
Mớn nước mũi
Draught fwd
Mớn nước lái
Draught aft
Mớn nước lái
Draught aft
Mớn nước lái
Draught aft
Mớn nước lái
Draught aft
Mớn nước giữa tàu
Draught amidship
Mớn nước giữa tàu
Draught amidship
Mớn nước giữa tàu
Draught amidship
Mớn nước giữa tàu
Draught amidship
Mạn phải
Stb
Mạn phải
Stb
Mạn phải
Stb
Tại lúc khởi hành
At departure was
Nghiêng
List
 Stb
 Prt
Độ nghiêng
Degrees
Độ nghiêng
Degrees
Độ nghiêng
Degrees
Độ nghiêng
Degrees
Lý do nghiêng
Reason for the list
Lý do nghiêng
Reason for the list
Lý do nghiêng
Reason for the list
Lý do nghiêng
Reason for the list
Lý do nghiêng
Reason for the list
Lý do nghiêng
Reason for the list
Lý do nghiêng
Reason for the list
Lý do nghiêng
Reason for the list
Lý do nghiêng
Reason for the list
Lý do nghiêng
Reason for the list
Lý do nghiêng
Reason for the list
Lý do nghiêng
Reason for the list
Lý do nghiêng
Reason for the list
Lý do nghiêng
Reason for the list
Lý do nghiêng
Reason for the list
Lý do nghiêng
Reason for the list
Lý do nghiêng
Reason for the list
Lý do nghiêng
Reason for the list
Lý do nghiêng
Reason for the list
Lý do nghiêng
Reason for the list
Lý do nghiêng
Reason for the list
Lý do nghiêng
Reason for the list
Mômen uốn võng
Sagging moment
Mômen uốn vồng
Hogging moment
Mômen uốn vồng
Hogging moment
Mômen uốn vồng
Hogging moment
Mômen uốn vồng
Hogging moment
Chiều cao tâm nghiêng tính toán
Calculated GM
Chiều cao tâm nghiêng tính toán
Calculated GM
Chiều cao tâm nghiêng tính toán
Calculated GM
Chiều cao tâm nghiêng tính toán
Calculated GM
Cánh tay đòn ổn định lớn nhất
Maximum righting arm
Cánh tay đòn ổn định lớn nhất
Maximum righting arm
Cánh tay đòn ổn định lớn nhất
Maximum righting arm
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
 Có  Không
Yes No
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
 Có  Không
Yes No
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
 Có  Không
Yes No
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
 Có  Không
Yes No
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
 Có  Không
Yes No
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
 Có  Không
Yes No
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
 Có  Không
Yes No
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
 Có  Không
Yes No
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
 Có  Không
Yes No
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
 Có  Không
Yes No
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
 Có  Không
Yes No
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
 Có  Không
Yes No
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
 Có  Không
Yes No
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
 Có  Không
Yes No
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
 Có  Không
Yes No
38
Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hóa được chằng buộc bởi
At the start of the voyage, the cargo was secured by
Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hóa được chằng buộc bởi
At the start of the voyage, the cargo was secured by
Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hóa được chằng buộc bởi
At the start of the voyage, the cargo was secured by
Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hóa được chằng buộc bởi
At the start of the voyage, the cargo was secured by
Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hóa được chằng buộc bởi
At the start of the voyage, the cargo was secured by
Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hóa được chằng buộc bởi
At the start of the voyage, the cargo was secured by
Thuyền viên
Crew
Thuyền viên
Crew
Thuyền viên
Crew
Thuyền viên
Crew
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
38
Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hóa được chằng buộc bởi
At the start of the voyage, the cargo was secured by
Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hóa được chằng buộc bởi
At the start of the voyage, the cargo was secured by
Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hóa được chằng buộc bởi
At the start of the voyage, the cargo was secured by
Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hóa được chằng buộc bởi
At the start of the voyage, the cargo was secured by
Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hóa được chằng buộc bởi
At the start of the voyage, the cargo was secured by
Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hóa được chằng buộc bởi
At the start of the voyage, the cargo was secured by
Công nhân bốc dỡ
Stevedores
Công nhân bốc dỡ
Stevedores
Công nhân bốc dỡ
Stevedores
Công nhân bốc dỡ
Stevedores
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
39
THỰC TẬP
CỨU HỎA/
CỨU SINH
fire/life saving drills
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
THỰC TẬP
CỨU HỎA/
CỨU SINH
fire/life saving drills
Địa điểm
Place
Địa điểm
Place
Địa điểm
Place
Địa điểm
Place
Ngày
Date
Ngày
Date
Ngày
Date
Trang
Page
Trang
Page
Trang
Page
Trang
Page
Trang
Page
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
THỰC TẬP
CỨU HỎA/
CỨU SINH
fire/life saving drills

40
CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
external factors
Vùng nước
Type of waters
Vùng nước
Type of waters
Vùng nước
Type of waters
Vùng nước
Type of waters
Vùng nước
Type of waters
Vùng nước
Type of waters
Vùng nước
Type of waters
Vùng nước
Type of waters
Các hoạt động của tàu
Activities of the ship
Các hoạt động của tàu
Activities of the ship
Các hoạt động của tàu
Activities of the ship
Các hoạt động của tàu
Activities of the ship
Các hoạt động của tàu
Activities of the ship
Các hoạt động của tàu
Activities of the ship
Các hoạt động của tàu
Activities of the ship
Các hoạt động của tàu
Activities of the ship
Các hoạt động của tàu
Activities of the ship
41
CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
external factors
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
42
CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
external factors
Hướng
Direction
GIÓ
WIND
GIÓ
WIND
Sức gió
Strength
Hướng
Direction
SÓNG
WAVE
SÓNG
WAVE
Chiều cao
Height
Chiều cao
Height
Hướng
Direction
SÓNG LỪNG
SWELL
SÓNG LỪNG
SWELL
Chiều cao
Height
Hướng
Direction
D. CHẢY
CURRENT
D. CHẢY
CURRENT
Tốc độ
Speed
42
CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
external factors
43
CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
external factors
Mưa
Precipitation
Mưa
Precipitation
Loại
Type
Loại
Type
Sương mù
Fog
 Có
Yes
 không
No
Sương mù
Fog
 Có
Yes
 không
No
Tầm nhìn xa, hải lý
Visibility in nautical miles
Tầm nhìn xa, hải lý
Visibility in nautical miles
Tầm nhìn xa, hải lý
Visibility in nautical miles
Có băng hay không
Presence of ice
 Có
Yes
Không
No
Có băng hay không
Presence of ice
 Có
Yes
Không
No
Nhiệt độ không khí
Air temperature
Nhiệt độ không khí
Air temperature
Nhiệt độ nước biển
Sea water temperature
Nhiệt độ nước biển
Sea water temperature
Nhiệt độ nước biển
Sea water temperature
Nhiệt độ nước biển
Sea water temperature
44
CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
external factors
LJUS
 Ban ngày  Đêm  Bình minh/Hoàng hôn
Daylight Darkness Dawn/Dusk
LJUS
 Ban ngày  Đêm  Bình minh/Hoàng hôn
Daylight Darkness Dawn/Dusk
LJUS
 Ban ngày  Đêm  Bình minh/Hoàng hôn
Daylight Darkness Dawn/Dusk
LJUS
 Ban ngày  Đêm  Bình minh/Hoàng hôn
Daylight Darkness Dawn/Dusk
LJUS
 Ban ngày  Đêm  Bình minh/Hoàng hôn
Daylight Darkness Dawn/Dusk
LJUS
 Ban ngày  Đêm  Bình minh/Hoàng hôn
Daylight Darkness Dawn/Dusk
LJUS
 Ban ngày  Đêm  Bình minh/Hoàng hôn
Daylight Darkness Dawn/Dusk
LJUS
 Ban ngày  Đêm  Bình minh/Hoàng hôn
Daylight Darkness Dawn/Dusk
LJUS
 Ban ngày  Đêm  Bình minh/Hoàng hôn
Daylight Darkness Dawn/Dusk
Nếu có, loại băng
If yes, type of ice
Nếu có, loại băng
If yes, type of ice
Nếu có, loại băng
If yes, type of ice
Nếu có, loại băng
If yes, type of ice
Nếu có, loại băng
If yes, type of ice
Nếu có, loại băng
If yes, type of ice
Nếu có, loại băng
If yes, type of ice
Nếu có, loại băng
If yes, type of ice

45
HƯ HỎNG
damages
Loại tai nạn
Type of accident
Loại tai nạn
Type of accident
Địa điểm
Place
Địa điểm
Place
Địa điểm
Place
Địa điểm
Place
Ngày
Date
Ngày
Date
Giờ GMT
GMT
Giờ địa phương
Local time
46
HƯ HỎNG
damages
Vị trí
Position
Vị trí
Position
Vị trí
Position
Vị trí
Position
Vị trí
Position
Vị trí
Position
Vị trí
Position
Vị trí
Position
Vị trí
Position
Vị trí
Position
47
HƯ HỎNG
damages
Cảng rời
Departure port
Cảng rời
Departure port
Ngày rời
Departure date
Ngày rời
Departure date
Thời gian rời
Time
Thời gian rời
Time
Cảng đích
Destination
Cảng đích
Destination
Cảng đích
Destination
Cảng đích
Destination
48
HƯ HỎNG
damages
Cảng đến đầu tiên sau tai nạn
First port after the accident
Cảng đến đầu tiên sau tai nạn
First port after the accident
Ngày đến
Arrival date
Ngày đến
Arrival date
Thời gian đến
Time
Thời gian đến
Time
Thời gian đến
Time
Thời gian đến
Time
Thời gian đến
Time
Thời gian đến
Time
48
HƯ HỎNG
damages
49
Tàu đến cảng đầu tiên sau tai nạn bằng máy chính của tàu hay không?  Có  Không
Did the ship proceed to the first port using its own propeller machinery Yes No
Tàu đến cảng đầu tiên sau tai nạn bằng máy chính của tàu hay không?  Có  Không
Did the ship proceed to the first port using its own propeller machinery Yes No
Tàu đến cảng đầu tiên sau tai nạn bằng máy chính của tàu hay không?  Có  Không
Did the ship proceed to the first port using its own propeller machinery Yes No
Tàu đến cảng đầu tiên sau tai nạn bằng máy chính của tàu hay không?  Có  Không
Did the ship proceed to the first port using its own propeller machinery Yes No
Tàu đến cảng đầu tiên sau tai nạn bằng máy chính của tàu hay không?  Có  Không
Did the ship proceed to the first port using its own propeller machinery Yes No
Tàu đến cảng đầu tiên sau tai nạn bằng máy chính của tàu hay không?  Có  Không
Did the ship proceed to the first port using its own propeller machinery Yes No
Tàu đến cảng đầu tiên sau tai nạn bằng máy chính của tàu hay không?  Có  Không
Did the ship proceed to the first port using its own propeller machinery Yes No
Tàu đến cảng đầu tiên sau tai nạn bằng máy chính của tàu hay không?  Có  Không
Did the ship proceed to the first port using its own propeller machinery Yes No
Tàu đến cảng đầu tiên sau tai nạn bằng máy chính của tàu hay không?  Có  Không
Did the ship proceed to the first port using its own propeller machinery Yes No
Tàu đến cảng đầu tiên sau tai nạn bằng máy chính của tàu hay không?  Có  Không
Did the ship proceed to the first port using its own propeller machinery Yes No
50
Báo cáo hư hỏng (loại hư hỏng và các biện pháp áp dụng), nếu có thể thì nêu cả hậu quả, ví dụ: thời gian bị mất, lên đà, v.v...
Damage report (type of damages and measures taken) indicate if possible the consequence, e.q: lost time, docking, ect.
Báo cáo hư hỏng (loại hư hỏng và các biện pháp áp dụng), nếu có thể thì nêu cả hậu quả, ví dụ: thời gian bị mất, lên đà, v.v...
Damage report (type of damages and measures taken) indicate if possible the consequence, e.q: lost time, docking, ect.
Báo cáo hư hỏng (loại hư hỏng và các biện pháp áp dụng), nếu có thể thì nêu cả hậu quả, ví dụ: thời gian bị mất, lên đà, v.v...
Damage report (type of damages and measures taken) indicate if possible the consequence, e.q: lost time, docking, ect.
Báo cáo hư hỏng (loại hư hỏng và các biện pháp áp dụng), nếu có thể thì nêu cả hậu quả, ví dụ: thời gian bị mất, lên đà, v.v...
Damage report (type of damages and measures taken) indicate if possible the consequence, e.q: lost time, docking, ect.
Báo cáo hư hỏng (loại hư hỏng và các biện pháp áp dụng), nếu có thể thì nêu cả hậu quả, ví dụ: thời gian bị mất, lên đà, v.v...
Damage report (type of damages and measures taken) indicate if possible the consequence, e.q: lost time, docking, ect.
Báo cáo hư hỏng (loại hư hỏng và các biện pháp áp dụng), nếu có thể thì nêu cả hậu quả, ví dụ: thời gian bị mất, lên đà, v.v...
Damage report (type of damages and measures taken) indicate if possible the consequence, e.q: lost time, docking, ect.
Báo cáo hư hỏng (loại hư hỏng và các biện pháp áp dụng), nếu có thể thì nêu cả hậu quả, ví dụ: thời gian bị mất, lên đà, v.v...
Damage report (type of damages and measures taken) indicate if possible the consequence, e.q: lost time, docking, ect.
Báo cáo hư hỏng (loại hư hỏng và các biện pháp áp dụng), nếu có thể thì nêu cả hậu quả, ví dụ: thời gian bị mất, lên đà, v.v...
Damage report (type of damages and measures taken) indicate if possible the consequence, e.q: lost time, docking, ect.
Báo cáo hư hỏng (loại hư hỏng và các biện pháp áp dụng), nếu có thể thì nêu cả hậu quả, ví dụ: thời gian bị mất, lên đà, v.v...
Damage report (type of damages and measures taken) indicate if possible the consequence, e.q: lost time, docking, ect.
Báo cáo hư hỏng (loại hư hỏng và các biện pháp áp dụng), nếu có thể thì nêu cả hậu quả, ví dụ: thời gian bị mất, lên đà, v.v...
Damage report (type of damages and measures taken) indicate if possible the consequence, e.q: lost time, docking, ect.
51
Thuyền viên
Crew
Hành khách
Passengers
Hành khách
Passengers
Những người khác trên tàu
Others on board
Những người khác trên tàu
Others on board
Những người khác không ở trên tàu
Other not on board
Những người khác không ở trên tàu
Other not on board
Tổng số
Total
Số người
Number of persons
Bị thương
Injured
Chết
Dead
Tên, địa chỉ và người thân gần nhất của người bị chết
Indicate name, address and nearest relative to the dead person
Tên, địa chỉ và người thân gần nhất của người bị chết
Indicate name, address and nearest relative to the dead person
Tên, địa chỉ và người thân gần nhất của người bị chết
Indicate name, address and nearest relative to the dead person
Tên, địa chỉ và người thân gần nhất của người bị chết
Indicate name, address and nearest relative to the dead person
Tên, địa chỉ và người thân gần nhất của người bị chết
Indicate name, address and nearest relative to the dead person
Tên, địa chỉ và người thân gần nhất của người bị chết
Indicate name, address and nearest relative to the dead person
Tên, địa chỉ và người thân gần nhất của người bị chết
Indicate name, address and nearest relative to the dead person
Tên, địa chỉ và người thân gần nhất của người bị chết
Indicate name, address and nearest relative to the dead person
Tên, địa chỉ và người thân gần nhất của người bị chết
Indicate name, address and nearest relative to the dead person
Tên, địa chỉ và người thân gần nhất của người bị chết
Indicate name, address and nearest relative to the dead person


CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
Hãng sản xuất/loại
Manufacture/type
Tình trạng
Condition
Đang sử dụng lúc xảy ra tai nạn
In use at accident
Ghi chú
Remarks
53
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
Rada
Radar
1
53
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
Rada
Radar
2
53
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
Rada
Radar
3
54
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
ARPA
ARPA
1
54
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
ARPA
ARPA
2
55
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
La bàn con quay
Gyro compass
1
55
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
La bàn con quay
Gyro compass
2
56
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
La bàn từ
Magnectic compass
1
56
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
La bàn từ
Magnectic compass
2
57
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
Máy lái tự động
Automatic pilot
1
57
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
Máy lái tự động
Automatic pilot
2
58
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
Bộ ghi hướng đi
Course recorder
Bộ ghi hướng đi
Course recorder
59
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
Thiết bị báo động lệch hướng
Course deviation alarm
Thiết bị báo động lệch hướng
Course deviation alarm
Nối với
Coupled to
60
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
Máy đo sâu
Echo-sounding device
Máy đo sâu
Echo-sounding device
61
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
Hệ vô tuyến Decca
Decca navigator
Hệ vô tuyến Decca
Decca navigator
62
Máy hành hải vệ tinh
Satellite navigator
Máy hành hải vệ tinh
Satellite navigator
63
Omega
Omega
Omega
Omega
64
Loran
Loran
Loran
Loran
65
Các thiết bị trợ giúp hành hải khác
Other aids to navigation
Các thiết bị trợ giúp hành hải khác
Other aids to navigation
66
Bộ phát tín hiệu sương mù
Fog signal apparatus
Bộ phát tín hiệu sương mù
Fog signal apparatus
Vị trí
Location

HẢI ĐỒ VÀ CÁC ẤN PHẨM HÀNG HẢI CHO CHUYẾN ĐI DỰ ĐỊNH
Charts and nautical publications on board for intended voyage
Nước xuất bản
Nationality
Nước xuất bản
Nationality
Nước xuất bản
Nationality
Nước xuất bản
Nationality
Nước xuất bản
Nationality
Số
Number
Số
Number
Số
Number
Số
Number
Năm in
Year of print
Năm in
Year of print
Năm in
Year of print
Ngày tu chỉnh, được dán hoặc in
Correction date, stamped or printed
Ngày tu chỉnh, được dán hoặc in
Correction date, stamped or printed
Ngày tu chỉnh, được dán hoặc in
Correction date, stamped or printed
Ngày tu chỉnh, được dán hoặc in
Correction date, stamped or printed
Ngày tu chỉnh, được dán hoặc in
Correction date, stamped or printed
Ngày tu chỉnh, được dán hoặc in
Correction date, stamped or printed
Ngày tu chỉnh, được dán hoặc in
Correction date, stamped or printed
Ngày tu chỉnh gần nhất trên tàu
Lastest correction on board
Ngày tu chỉnh gần nhất trên tàu
Lastest correction on board
Được sử dụng lúc xảy ra tai nạn (có hoặc không)
Was used at the accident (yes or no)
Được sử dụng lúc xảy ra tai nạn (có hoặc không)
Was used at the accident (yes or no)
67
HẢI ĐỒ VÀ CÁC ẤN PHẨM HÀNG HẢI CHO CHUYẾN ĐI DỰ ĐỊNH
Charts and nautical publications on board for intended voyage
Hải đồ
Chart
Tỷ lệ
Scale
Tỷ lệ
Scale
68
HẢI ĐỒ VÀ CÁC ẤN PHẨM HÀNG HẢI CHO CHUYẾN ĐI DỰ ĐỊNH
Charts and nautical publications on board for intended voyage
Danh bạ đèn biển
List of lights
Danh bạ đèn biển
List of lights
Danh bạ đèn biển
List of lights
69
HẢI ĐỒ VÀ CÁC ẤN PHẨM HÀNG HẢI CHO CHUYẾN ĐI DỰ ĐỊNH
Charts and nautical publications on board for intended voyage
Hàng hải chỉ nam
Sailing directions
Hàng hải chỉ nam
Sailing directions
Hàng hải chỉ nam
Sailing directions
70
HẢI ĐỒ VÀ CÁC ẤN PHẨM HÀNG HẢI CHO CHUYẾN ĐI DỰ ĐỊNH
Charts and nautical publications on board for intended voyage
Bảng thủy triều
Tide tables
Bảng thủy triều
Tide tables
Bảng thủy triều
Tide tables
71
HẢI ĐỒ VÀ CÁC ẤN PHẨM HÀNG HẢI CHO CHUYẾN ĐI DỰ ĐỊNH
Charts and nautical publications on board for intended voyage
Bảng/bản đồ dòng chảy
Current maps/table
Bảng/bản đồ dòng chảy
Current maps/table
Bảng/bản đồ dòng chảy
Current maps/table
72
HẢI ĐỒ VÀ CÁC ẤN PHẨM HÀNG HẢI CHO CHUYẾN ĐI DỰ ĐỊNH
Charts and nautical publications on board for intended voyage
“Các tín hiệu vô tuyến”
Radio signals”
“Các tín hiệu vô tuyến”
Radio signals”
“Các tín hiệu vô tuyến”
Radio signals”
HẢI ĐỒ VÀ CÁC ẤN PHẨM HÀNG HẢI CHO CHUYẾN ĐI DỰ ĐỊNH
Charts and nautical publications on board for intended voyage
Các loại khác
Others
Các loại khác
Others
Các loại khác
Others
73
HẢI ĐỒ VÀ CÁC ẤN PHẨM HÀNG HẢI CHO CHUYẾN ĐI DỰ ĐỊNH
Charts and nautical publications on board for intended voyage
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
74
HẢI ĐỒ VÀ CÁC ẤN PHẨM HÀNG HẢI CHO CHUYẾN ĐI DỰ ĐỊNH
Charts and nautical publications on board for intended voyage
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
Số và ngày của Thông báo hàng hải gần nhất
Number and date of the lastest Ufs (NtM)
Số và ngày của Thông báo hàng hải gần nhất
Number and date of the lastest Ufs (NtM)
Số và ngày của Thông báo hàng hải gần nhất
Number and date of the lastest Ufs (NtM)
Số và ngày của Thông báo hàng hải gần nhất
Number and date of the lastest Ufs (NtM)
Số và ngày của Thông báo hàng hải gần nhất
Number and date of the lastest Ufs (NtM)
Số và ngày của Thông báo hàng hải gần nhất
Number and date of the lastest Ufs (NtM)
Số và ngày của Thông báo hàng hải gần nhất
Number and date of the lastest Ufs (NtM)
Số và ngày của Thông báo hàng hải gần nhất
Number and date of the lastest Ufs (NtM)
75
THUYỀN VIÊN TRÊN BUỒNG LÁI TRƯỚC VÀ TẠI LÚC
XẨY RA ĐÂM VA/MẮC CẠN
manning on the bridge at and before the co llision/ grounding
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
76
THUYỀN VIÊN TRÊN BUỒNG LÁI TRƯỚC VÀ TẠI LÚC
XẨY RA ĐÂM VA/MẮC CẠN
manning on the bridge at and before the co llision/ grounding
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
77
THUYỀN VIÊN TRÊN BUỒNG LÁI TRƯỚC VÀ TẠI LÚC
XẨY RA ĐÂM VA/MẮC CẠN
manning on the bridge at and before the co llision/ grounding
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
Thuyền trưởng lúc đó ở đâu?
Where was the master?
Thuyền trưởng lúc đó ở đâu?
Where was the master?
Thuyền trưởng lúc đó ở đâu?
Where was the master?
Thuyền trưởng lúc đó ở đâu?
Where was the master?
Thuyền trưởng lúc đó ở đâu?
Where was the master?
Thuyền trưởng lúc đó ở đâu?
Where was the master?
Thuyền trưởng lúc đó ở đâu?
Where was the master?
Thuyền trưởng lúc đó ở đâu?
Where was the master?
78
THUYỀN VIÊN TRÊN BUỒNG LÁI TRƯỚC VÀ TẠI LÚC
XẨY RA ĐÂM VA/MẮC CẠN
manning on the bridge at and before the co llision/ grounding
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
Những người liên quan có am hiểu vùng nước này không?
Were the persons concerned familiar with the the waters?
Những người liên quan có am hiểu vùng nước này không?
Were the persons concerned familiar with the the waters?
Những người liên quan có am hiểu vùng nước này không?
Were the persons concerned familiar with the the waters?
Những người liên quan có am hiểu vùng nước này không?
Were the persons concerned familiar with the the waters?
Những người liên quan có am hiểu vùng nước này không?
Were the persons concerned familiar with the the waters?
Những người liên quan có am hiểu vùng nước này không?
Were the persons concerned familiar with the the waters?
Những người liên quan có am hiểu vùng nước này không?
Were the persons concerned familiar with the the waters?
Những người liên quan có am hiểu vùng nước này không?
Were the persons concerned familiar with the the waters?
79
THUYỀN VIÊN TRÊN BUỒNG LÁI TRƯỚC VÀ TẠI LÚC
XẨY RA ĐÂM VA/MẮC CẠN
manning on the bridge at and before the co llision/ grounding
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
Hoa tiêu có am hiểu loại tàu này không?
Was the pilot familiar with the ship type?
Hoa tiêu có am hiểu loại tàu này không?
Was the pilot familiar with the ship type?
Hoa tiêu có am hiểu loại tàu này không?
Was the pilot familiar with the ship type?
Hoa tiêu có am hiểu loại tàu này không?
Was the pilot familiar with the ship type?
Hoa tiêu có am hiểu loại tàu này không?
Was the pilot familiar with the ship type?
Hoa tiêu có am hiểu loại tàu này không?
Was the pilot familiar with the ship type?
Hoa tiêu có am hiểu loại tàu này không?
Was the pilot familiar with the ship type?
Hoa tiêu có am hiểu loại tàu này không?
Was the pilot familiar with the ship type?
80
THUYỀN VIÊN TRÊN BUỒNG LÁI TRƯỚC VÀ TẠI LÚC
XẨY RA ĐÂM VA/MẮC CẠN
manning on the bridge at and before the co llision/ grounding
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
Ra đa số 1 sử dụng thang tầm xa nào
Which scale was used for radar No. 1
Ra đa số 1 sử dụng thang tầm xa nào
Which scale was used for radar No. 1
Ra đa số 1 sử dụng thang tầm xa nào
Which scale was used for radar No. 1
Ra đa số 1 sử dụng thang tầm xa nào
Which scale was used for radar No. 1
Ra đa số 1 sử dụng thang tầm xa nào
Which scale was used for radar No. 1
Ra đa số 1 sử dụng thang tầm xa nào
Which scale was used for radar No. 1
Ra đa số 1 sử dụng thang tầm xa nào
Which scale was used for radar No. 1
Ra đa số 2 sử dụng thang tầm xa nào
Which scale was used for radar No. 1
81
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
 Bắc thật  Tương đối
North up Ralative
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
 Bắc thật  Tương đối
North up Ralative
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
 Bắc thật  Tương đối
North up Ralative
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
 Bắc thật  Tương đối
North up Ralative
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
 Bắc thật  Tương đối
North up Ralative
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
 Bắc thật  Tương đối
North up Ralative
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
 Bắc thật  Tương đối
North up Ralative
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
 Bắc thật  Tương đối
North up Ralative
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
 Bắc thật  Tương đối
North up Ralative
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
 Bắc thật  Tương đối
North up Ralative
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
 Bắc thật  Tương đối
North up Ralative
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
 Bắc thật  Tương đối
North up Ralative
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
 Bắc thật  Tương đối
North up Ralative
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
 Bắc thật  Tương đối
North up Ralative
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
 Bắc thật  Tương đối
North up Ralative
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
 Bắc thật  Tương đối
North up Ralative
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
 Bắc thật  Tương đối
North up Ralative
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
 Bắc thật  Tương đối
North up Ralative
 Chuyển động thật  Chuyển động tương đối
True motion Ralative motion
 Chuyển động thật  Chuyển động tương đối
True motion Ralative motion
 Chuyển động thật  Chuyển động tương đối
True motion Ralative motion
 Chuyển động thật  Chuyển động tương đối
True motion Ralative motion
 Chuyển động thật  Chuyển động tương đối
True motion Ralative motion
 Chuyển động thật  Chuyển động tương đối
True motion Ralative motion
 Chuyển động thật  Chuyển động tương đối
True motion Ralative motion
 Chuyển động thật  Chuyển động tương đối
True motion Ralative motion
82
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
Người cảnh giới có nhiệm vụ nào khác không
Had the look-out other duties
 Có  Không
Yes No
Chỉ rõ nhiệm vụ gì
Indicate which
Người cảnh giới có nhiệm vụ nào khác không
Had the look-out other duties
 Có  Không
Yes No
Chỉ rõ nhiệm vụ gì
Indicate which
Người cảnh giới có nhiệm vụ nào khác không
Had the look-out other duties
 Có  Không
Yes No
Chỉ rõ nhiệm vụ gì
Indicate which
Người cảnh giới có nhiệm vụ nào khác không
Had the look-out other duties
 Có  Không
Yes No
Chỉ rõ nhiệm vụ gì
Indicate which
Người cảnh giới có nhiệm vụ nào khác không
Had the look-out other duties
 Có  Không
Yes No
Chỉ rõ nhiệm vụ gì
Indicate which
Người cảnh giới có nhiệm vụ nào khác không
Had the look-out other duties
 Có  Không
Yes No
Chỉ rõ nhiệm vụ gì
Indicate which
Người cảnh giới có nhiệm vụ nào khác không
Had the look-out other duties
 Có  Không
Yes No
Chỉ rõ nhiệm vụ gì
Indicate which
Người cảnh giới có nhiệm vụ nào khác không
Had the look-out other duties
 Có  Không
Yes No
Chỉ rõ nhiệm vụ gì
Indicate which
83
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
Nếu lái tự động, ai là người giám sát?
At use of automatica pilot, who supervies it?
Nếu lái tự động, ai là người giám sát?
At use of automatica pilot, who supervies it?
Nếu lái tự động, ai là người giám sát?
At use of automatica pilot, who supervies it?
Nếu lái tự động, ai là người giám sát?
At use of automatica pilot, who supervies it?
Nếu lái tự động, ai là người giám sát?
At use of automatica pilot, who supervies it?
Nếu lái tự động, ai là người giám sát?
At use of automatica pilot, who supervies it?
Nếu lái tự động, ai là người giám sát?
At use of automatica pilot, who supervies it?
Nếu lái tự động, ai là người giám sát?
At use of automatica pilot, who supervies it?
84
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
84
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
85
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
 Có  Không
Yes No
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
 Có  Không
Yes No
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
 Có  Không
Yes No
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
 Có  Không
Yes No
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
 Có  Không
Yes No
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
 Có  Không
Yes No
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
 Có  Không
Yes No
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
 Có  Không
Yes No
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
 Có  Không
Yes No
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
 Có  Không
Yes No
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
 Có  Không
Yes No
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
 Có  Không
Yes No
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
 Có  Không
Yes No
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
 Có  Không
Yes No
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
 Có  Không
Yes No
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
 Có  Không
Yes No
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
 Có  Không
Yes No
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
 Có  Không
Yes No
Hệ thống buồng lái có gây cản trở sự tập trung đối với hành hải an toàn không?
Did the bridge arrangment obstructed the navigator from having full attention to safe navigation?
 Có  Không
Yes No
(Vị trí của các hải đồ, VHF,.v.v...)
(Location of charts, VHF, etc)
Nêu thông tin chi tiết
Give detalied information .
Hệ thống buồng lái có gây cản trở sự tập trung đối với hành hải an toàn không?
Did the bridge arrangment obstructed the navigator from having full attention to safe navigation?
 Có  Không
Yes No
(Vị trí của các hải đồ, VHF,.v.v...)
(Location of charts, VHF, etc)
Nêu thông tin chi tiết
Give detalied information .
Hệ thống buồng lái có gây cản trở sự tập trung đối với hành hải an toàn không?
Did the bridge arrangment obstructed the navigator from having full attention to safe navigation?
 Có  Không
Yes No
(Vị trí của các hải đồ, VHF,.v.v...)
(Location of charts, VHF, etc)
Nêu thông tin chi tiết
Give detalied information .
Hệ thống buồng lái có gây cản trở sự tập trung đối với hành hải an toàn không?
Did the bridge arrangment obstructed the navigator from having full attention to safe navigation?
 Có  Không
Yes No
(Vị trí của các hải đồ, VHF,.v.v...)
(Location of charts, VHF, etc)
Nêu thông tin chi tiết
Give detalied information .
Hệ thống buồng lái có gây cản trở sự tập trung đối với hành hải an toàn không?
Did the bridge arrangment obstructed the navigator from having full attention to safe navigation?
 Có  Không
Yes No
(Vị trí của các hải đồ, VHF,.v.v...)
(Location of charts, VHF, etc)
Nêu thông tin chi tiết
Give detalied information .
Hệ thống buồng lái có gây cản trở sự tập trung đối với hành hải an toàn không?
Did the bridge arrangment obstructed the navigator from having full attention to safe navigation?
 Có  Không
Yes No
(Vị trí của các hải đồ, VHF,.v.v...)
(Location of charts, VHF, etc)
Nêu thông tin chi tiết
Give detalied information .
Hệ thống buồng lái có gây cản trở sự tập trung đối với hành hải an toàn không?
Did the bridge arrangment obstructed the navigator from having full attention to safe navigation?
 Có  Không
Yes No
(Vị trí của các hải đồ, VHF,.v.v...)
(Location of charts, VHF, etc)
Nêu thông tin chi tiết
Give detalied information .
Hệ thống buồng lái có gây cản trở sự tập trung đối với hành hải an toàn không?
Did the bridge arrangment obstructed the navigator from having full attention to safe navigation?
 Có  Không
Yes No
(Vị trí của các hải đồ, VHF,.v.v...)
(Location of charts, VHF, etc)
Nêu thông tin chi tiết
Give detalied information .
86
HÀNH HẢI TRƯỚC KHI ĐÂM VA MẮC CẠN
Sailing before the collision/ grounding
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
 Có  Không
Yes No
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
 Có  Không
Yes No
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
 Có  Không
Yes No
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
 Có  Không
Yes No
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
 Có  Không
Yes No
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
 Có  Không
Yes No
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
 Có  Không
Yes No
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
 Có  Không
Yes No
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
 Có  Không
Yes No
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
 Có  Không
Yes No
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
 Có  Không
Yes No
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
 Có  Không
Yes No
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
 Có  Không
Yes No
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
 Có  Không
Yes No
Có tuân theo kế hoạch không?
Was the plan followed?
 Có  Không
Yes No
Có tuân theo kế hoạch không?
Was the plan followed?
 Có  Không
Yes No
Có tuân theo kế hoạch không?
Was the plan followed?
 Có  Không
Yes No
Có tuân theo kế hoạch không?
Was the plan followed?
 Có  Không
Yes No
Có tuân theo kế hoạch không?
Was the plan followed?
 Có  Không
Yes No
Có tuân theo kế hoạch không?
Was the plan followed?
 Có  Không
Yes No
Hành hải có bị ảnh hưởng bởi các hoạt động giao thông khác không?
Was the navigation influenced by other traffic
 Có  Không
Yes No
Hành hải có bị ảnh hưởng bởi các hoạt động giao thông khác không?
Was the navigation influenced by other traffic
 Có  Không
Yes No
Hành hải có bị ảnh hưởng bởi các hoạt động giao thông khác không?
Was the navigation influenced by other traffic
 Có  Không
Yes No
Hành hải có bị ảnh hưởng bởi các hoạt động giao thông khác không?
Was the navigation influenced by other traffic
 Có  Không
Yes No
Hành hải có bị ảnh hưởng bởi các hoạt động giao thông khác không?
Was the navigation influenced by other traffic
 Có  Không
Yes No
Hành hải có bị ảnh hưởng bởi các hoạt động giao thông khác không?
Was the navigation influenced by other traffic
 Có  Không
Yes No
87
HÀNH HẢI TRƯỚC KHI ĐÂM VA MẮC CẠN
Sailing before the collision/ grounding
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
88
Vị trí an toàn cuối cùng trước khi xảy ra tai nạn
Last safe position before the accident
Vị trí an toàn cuối cùng trước khi xảy ra tai nạn
Last safe position before the accident
Vị trí an toàn cuối cùng trước khi xảy ra tai nạn
Last safe position before the accident
Vị trí an toàn cuối cùng trước khi xảy ra tai nạn
Last safe position before the accident
Vị trí an toàn cuối cùng trước khi xảy ra tai nạn
Last safe position before the accident
Vị trí an toàn cuối cùng trước khi xảy ra tai nạn
Last safe position before the accident
Vị trí an toàn cuối cùng trước khi xảy ra tai nạn
Last safe position before the accident
Vị trí an toàn cuối cùng trước khi xảy ra tai nạn
Last safe position before the accident
Vị trí an toàn cuối cùng trước khi xảy ra tai nạn
Last safe position before the accident
Vị trí an toàn cuối cùng trước khi xảy ra tai nạn
Last safe position before the accident
Vị trí an toàn cuối cùng trước khi xảy ra tai nạn
Last safe position before the accident
Ngày
Date
Ngày
Date
Ngày
Date
Thời gian
Time
Thời gian
Time
Thời gian
Time
Chỉ số t. độ kế
Log
Chỉ số t. độ kế
Log
Chỉ số t. độ kế
Log
Chỉ số t. độ kế
Log
Vị trí
Position
Vị trí
Position
Vị trí
Position
Vị trí
Position
Vị trí
Position
89
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
Từ thời gian
From time
Từ thời gian
From time
Hướng lái
la bàn con quay/từ
Steered course
gyro/magn.
Hướng lái
la bàn con quay/từ
Steered course
gyro/magn.
Hướng lái
la bàn con quay/từ
Steered course
gyro/magn.
Hướng lái thật
Steered true course
Hướng lái thật
Steered true course
Hướng lái thật
Steered true course
Hướng lái thật
Steered true course
Hướng lái thật
Steered true course
Hướng đi thật
Sailed true course
Hướng đi thật
Sailed true course
Hướng đi thật
Sailed true course
T.độ kế Tốc độ
Log Speed
T.độ kế Tốc độ
Log Speed
T.độ kế Tốc độ
Log Speed
Khoảng cách
Distance
Khoảng cách
Distance
Khoảng cách
Distance
Khoảng cách
Distance
Khoảng cách
Distance
Khoảng cách
Distance
Lệch hướng
Drift of course
Hướng Tốc độ
Direction Speed
Lệch hướng
Drift of course
Hướng Tốc độ
Direction Speed
Lệch hướng
Drift of course
Hướng Tốc độ
Direction Speed
Lệch hướng
Drift of course
Hướng Tốc độ
Direction Speed
90
91
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
92
Tốc độ bình thường của tàu
The ships normal speed
Tốc độ bình thường của tàu
The ships normal speed
Tốc độ bình thường của tàu
The ships normal speed
Tốc độ bình thường của tàu
The ships normal speed
Nửa máy
Half
Nửa máy
Half
Nửa máy
Half
Hết máy
Full
Hết máy
Full
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
92
Chậm máy
slow
Chậm máy
slow
Chậm máy
slow
Chậm máy
slow
Chậm máy
slow
Chậm máy
slow
Chậm máy
slow
Chậm máy
slow
Chậm máy
slow
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
93
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:

CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TÍN HIỆU
VÀ ĐIỀU ĐỘNG LÚC ĐÂM VA
information on signals and manoeuvres at collisions
Các mục từ 93 đến 107 được điền khi tàu liên quan đến đâm va
Items 93 to 107 shall be filled in when the ship has been involved in a collision
Các mục từ 93 đến 107 được điền khi tàu liên quan đến đâm va
Items 93 to 107 shall be filled in when the ship has been involved in a collision
Các mục từ 93 đến 107 được điền khi tàu liên quan đến đâm va
Items 93 to 107 shall be filled in when the ship has been involved in a collision
Các mục từ 93 đến 107 được điền khi tàu liên quan đến đâm va
Items 93 to 107 shall be filled in when the ship has been involved in a collision
Các mục từ 93 đến 107 được điền khi tàu liên quan đến đâm va
Items 93 to 107 shall be filled in when the ship has been involved in a collision
Các mục từ 93 đến 107 được điền khi tàu liên quan đến đâm va
Items 93 to 107 shall be filled in when the ship has been involved in a collision
94
CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TÍN HIỆU
VÀ ĐIỀU ĐỘNG LÚC ĐÂM VA
information on signals and manoeuvres at collisions
Khi nào thì phát hiện được tàu kia?
When was the other ship detected?
Khi nào thì phát hiện được tàu kia?
When was the other ship detected?
Thời gian
Time
Thời gian
Time
Thời gian
Time
Thời gian
Time
94
CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TÍN HIỆU
VÀ ĐIỀU ĐỘNG LÚC ĐÂM VA
information on signals and manoeuvres at collisions
95
CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TÍN HIỆU
VÀ ĐIỀU ĐỘNG LÚC ĐÂM VA
information on signals and manoeuvres at collisions
Đối tượng đâm va được phát hiện như thế nào
How was the collision object detected
 Mắt thường  Trên radar
Visual On radar
 Bằng âm hiệu
By sound signal
Đối tượng đâm va được phát hiện như thế nào
How was the collision object detected
 Mắt thường  Trên radar
Visual On radar
 Bằng âm hiệu
By sound signal
Phương vị Khoảng cách
Bearing Distance
Phương vị Khoảng cách
Bearing Distance
Phương vị và khoảng cách được xác định như thế nào?
How was bearing and distance ascertained?
 Quang cụ  Trên radar
Optical bearing Radar
 Ước lượng
Estimated
Phương vị và khoảng cách được xác định như thế nào?
How was bearing and distance ascertained?
 Quang cụ  Trên radar
Optical bearing Radar
 Ước lượng
Estimated
96
CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TÍN HIỆU
VÀ ĐIỀU ĐỘNG LÚC ĐÂM VA
information on signals and manoeuvres at collisions
Tàu mình
Own ship’s
Hướng
Course
Tốc độ
Speed
Đồ giải tránh va Radar được thực hiện trên:
Radar plotting carried out assisted by
 Giấy  Mặt đồ giải phản xạ  ARPA giải Diagram Reflection plotter ARPA
 Không đồ
No plotting
Đồ giải tránh va Radar được thực hiện trên:
Radar plotting carried out assisted by
 Giấy  Mặt đồ giải phản xạ  ARPA giải Diagram Reflection plotter ARPA
 Không đồ
No plotting
Đồ giải tránh va Radar được thực hiện trên:
Radar plotting carried out assisted by
 Giấy  Mặt đồ giải phản xạ  ARPA giải Diagram Reflection plotter ARPA
 Không đồ
No plotting
96
CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TÍN HIỆU
VÀ ĐIỀU ĐỘNG LÚC ĐÂM VA
information on signals and manoeuvres at collisions
Đồ giải tránh va Radar được thực hiện trên:
Radar plotting carried out assisted by
 Giấy  Mặt đồ giải phản xạ  ARPA giải Diagram Reflection plotter ARPA
 Không đồ
No plotting
Đồ giải tránh va Radar được thực hiện trên:
Radar plotting carried out assisted by
 Giấy  Mặt đồ giải phản xạ  ARPA giải Diagram Reflection plotter ARPA
 Không đồ
No plotting
Đồ giải tránh va Radar được thực hiện trên:
Radar plotting carried out assisted by
 Giấy  Mặt đồ giải phản xạ  ARPA giải Diagram Reflection plotter ARPA
 Không đồ
No plotting
97
CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TÍN HIỆU
VÀ ĐIỀU ĐỘNG LÚC ĐÂM VA
information on signals and manoeuvres at collisions
Nguy cơ va chạm được phát hiện khi nào và như thế nào?
When and how was the collision risk detected?
Nguy cơ va chạm được phát hiện khi nào và như thế nào?
When and how was the collision risk detected?
Nguy cơ va chạm được phát hiện khi nào và như thế nào?
When and how was the collision risk detected?
Tàu đã điều động như thế nào để tránh va?
What manoeuvres were made by own ship?
 Thay đổi tốc độ  Thay đổi hướng  Không làm gì
Speed change Course change No
Tàu đã điều động như thế nào để tránh va?
What manoeuvres were made by own ship?
 Thay đổi tốc độ  Thay đổi hướng  Không làm gì
Speed change Course change No
Tàu đã điều động như thế nào để tránh va?
What manoeuvres were made by own ship?
 Thay đổi tốc độ  Thay đổi hướng  Không làm gì
Speed change Course change No
98
CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TÍN HIỆU
VÀ ĐIỀU ĐỘNG LÚC ĐÂM VA
information on signals and manoeuvres at collisions
Tàu có phát tín hiệu âm thanh không?
Did own ship gave sound signals?
 Có  Không
Yes No
Tàu có phát tín hiệu âm thanh không?
Did own ship gave sound signals?
 Có  Không
Yes No
Cách thức thu hút sự chú ý (VHF, đèn, v.v...)
How was attention called for (VHF, light, etc)
Cách thức thu hút sự chú ý (VHF, đèn, v.v...)
How was attention called for (VHF, light, etc)
Cách thức thu hút sự chú ý (VHF, đèn, v.v...)
How was attention called for (VHF, light, etc)
Vào lúc nào?
At what time?
99
CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TÍN HIỆU
VÀ ĐIỀU ĐỘNG LÚC ĐÂM VA
information on signals and manoeuvres at collisions
Có nghe thấy âm hiệu từ tàu kia không Were sound signals from the other ship observed?
 Có  Không
Yes No
Có nghe thấy âm hiệu từ tàu kia không Were sound signals from the other ship observed?
 Có  Không
Yes No
Quan sát được những tín hiệu gì?
What signals were observed?
Quan sát được những tín hiệu gì?
What signals were observed?
Quan sát được những tín hiệu gì?
What signals were observed?
Vào lúc nào?
At what time?

100
Tàu mình đã trưng đèn/tín hiệu gì?
What lights/signals were carried by own ship?
Tàu mình đã trưng đèn/tín hiệu gì?
What lights/signals were carried by own ship?
Tàu mình đã trưng đèn/tín hiệu gì?
What lights/signals were carried by own ship?
Tàu mình đã trưng đèn/tín hiệu gì?
What lights/signals were carried by own ship?
Tàu mình đã trưng đèn/tín hiệu gì?
What lights/signals were carried by own ship?
Tàu mình đã trưng đèn/tín hiệu gì?
What lights/signals were carried by own ship?
Tàu mình đã trưng đèn/tín hiệu gì?
What lights/signals were carried by own ship?
Tàu mình đã trưng đèn/tín hiệu gì?
What lights/signals were carried by own ship?
Tàu mình đã trưng đèn/tín hiệu gì?
What lights/signals were carried by own ship?
101
Đèn/tín hiệu quan sát được trên tàu kia
Lighs/signals observed on the other ship
Đèn/tín hiệu quan sát được trên tàu kia
Lighs/signals observed on the other ship
Đèn/tín hiệu quan sát được trên tàu kia
Lighs/signals observed on the other ship
Đèn/tín hiệu quan sát được trên tàu kia
Lighs/signals observed on the other ship
Đèn/tín hiệu quan sát được trên tàu kia
Lighs/signals observed on the other ship
Đèn/tín hiệu quan sát được trên tàu kia
Lighs/signals observed on the other ship
Đèn/tín hiệu quan sát được trên tàu kia
Lighs/signals observed on the other ship
Đèn/tín hiệu quan sát được trên tàu kia
Lighs/signals observed on the other ship
Đèn/tín hiệu quan sát được trên tàu kia
Lighs/signals observed on the other ship
102
Hướng và tốc độ của tàu kia khi quan sát được bằng mắt thường
Hướng và tốc độ của tàu kia khi quan sát được bằng mắt thường
Hướng
Course
Tốc độ
Speed
Tốc độ
Speed
Những thay đổi về hướng và tốc độ quan sát được
Changes of course and speed observed
Những thay đổi về hướng và tốc độ quan sát được
Changes of course and speed observed
Những thay đổi về hướng và tốc độ quan sát được
Changes of course and speed observed
Những thay đổi về hướng và tốc độ quan sát được
Changes of course and speed observed
102
Course and speed of the other ship when it was observed visually
Course and speed of the other ship when it was observed visually
Course and speed of the other ship when it was observed visually
Course and speed of the other ship when it was observed visually
Course and speed of the other ship when it was observed visually
Những thay đổi về hướng và tốc độ quan sát được
Changes of course and speed observed
Những thay đổi về hướng và tốc độ quan sát được
Changes of course and speed observed
Những thay đổi về hướng và tốc độ quan sát được
Changes of course and speed observed
Những thay đổi về hướng và tốc độ quan sát được
Changes of course and speed observed
103
Antenna Radar của tàu kia có quay không?
Was the radar antenna on the other ship moving
 Có  Không  Không quan sát được
Yes No Not observed
Antenna Radar của tàu kia có quay không?
Was the radar antenna on the other ship moving
 Có  Không  Không quan sát được
Yes No Not observed
Antenna Radar của tàu kia có quay không?
Was the radar antenna on the other ship moving
 Có  Không  Không quan sát được
Yes No Not observed
Antenna Radar của tàu kia có quay không?
Was the radar antenna on the other ship moving
 Có  Không  Không quan sát được
Yes No Not observed
Antenna Radar của tàu kia có quay không?
Was the radar antenna on the other ship moving
 Có  Không  Không quan sát được
Yes No Not observed
Các đèn quan sát được của tàu kia có rõ không?
Was the observed lanterns giving clear lights?
Các đèn quan sát được của tàu kia có rõ không?
Was the observed lanterns giving clear lights?
Các đèn quan sát được của tàu kia có rõ không?
Was the observed lanterns giving clear lights?
Các đèn quan sát được của tàu kia có rõ không?
Was the observed lanterns giving clear lights?
104
Điều động tránh va có bị ảnh hưởng bởi tàu khác không?
Were any avoidance manoeuvres disturbed by the other ship?
 Có  Không
Yes No
Điều động tránh va có bị ảnh hưởng bởi tàu khác không?
Were any avoidance manoeuvres disturbed by the other ship?
 Có  Không
Yes No
Điều động tránh va có bị ảnh hưởng bởi tàu khác không?
Were any avoidance manoeuvres disturbed by the other ship?
 Có  Không
Yes No
Điều động tránh va có bị ảnh hưởng bởi tàu khác không?
Were any avoidance manoeuvres disturbed by the other ship?
 Có  Không
Yes No
Điều động tránh va có bị ảnh hưởng bởi tàu khác không?
Were any avoidance manoeuvres disturbed by the other ship?
 Có  Không
Yes No
Bởi giao thông khác
By other traffic
 Có  Không
Yes No
Bởi giao thông khác
By other traffic
 Có  Không
Yes No
Bởi tính chất nước
By the nature of the waters
 Có  Không
Yes No
Bởi tính chất nước
By the nature of the waters
 Có  Không
Yes No
105
Có bất kỳ sự liên lạc bằng VTĐ giữa các tàu trước khi xảy ra tai nạn không?
Were there any radio communication between the ships before the collision?
 Có  Không
Yes No
Có bất kỳ sự liên lạc bằng VTĐ giữa các tàu trước khi xảy ra tai nạn không?
Were there any radio communication between the ships before the collision?
 Có  Không
Yes No
Có bất kỳ sự liên lạc bằng VTĐ giữa các tàu trước khi xảy ra tai nạn không?
Were there any radio communication between the ships before the collision?
 Có  Không
Yes No
Có bất kỳ sự liên lạc bằng VTĐ giữa các tàu trước khi xảy ra tai nạn không?
Were there any radio communication between the ships before the collision?
 Có  Không
Yes No
Có bất kỳ sự liên lạc bằng VTĐ giữa các tàu trước khi xảy ra tai nạn không?
Were there any radio communication between the ships before the collision?
 Có  Không
Yes No
Có cố gắng liên lạc bằng VTĐ không?
Were any attempts made to take radio contact?
 Có  Không
Yes No
Có cố gắng liên lạc bằng VTĐ không?
Were any attempts made to take radio contact?
 Có  Không
Yes No
Có liên lạc bằng VTĐ sau đâm va
Radio contact after the collision
 Có  Không
Yes No
Có liên lạc bằng VTĐ sau đâm va
Radio contact after the collision
 Có  Không
Yes No
106
Tàu kia có tải hay không?
Was the other ship loaded?
 Có  Không  Không quan sát được
Yes No Not observed
Tàu kia có tải hay không?
Was the other ship loaded?
 Có  Không  Không quan sát được
Yes No Not observed
Tàu kia có tải hay không?
Was the other ship loaded?
 Có  Không  Không quan sát được
Yes No Not observed
Tàu kia có tải hay không?
Was the other ship loaded?
 Có  Không  Không quan sát được
Yes No Not observed
Tàu kia có tải hay không?
Was the other ship loaded?
 Có  Không  Không quan sát được
Yes No Not observed
Tàu kia có bị nghiêng không?
Had the other ships a list?
 Có  Không  Không quan sát được
Yes No Not observed
Tàu kia có bị nghiêng không?
Had the other ships a list?
 Có  Không  Không quan sát được
Yes No Not observed
Tàu kia có bị nghiêng không?
Had the other ships a list?
 Có  Không  Không quan sát được
Yes No Not observed
Tàu kia có bị nghiêng không?
Had the other ships a list?
 Có  Không  Không quan sát được
Yes No Not observed
107
Tàu đối phương
The other ship
Tên
Name
Hô hiệu
Signal letters
Hô hiệu
Signal letters
Loại
Type
Loại
Type
Tổng dung tích
Gross tonnage
Tổng dung tích
Gross tonnage
Cảng đăng ký
Port of registry
107
108
Đã làm những gì để trợ giúp tàu khác sau khi đâm va?
What was made to assist the other ship after a collision?
Đã làm những gì để trợ giúp tàu khác sau khi đâm va?
What was made to assist the other ship after a collision?
Đã làm những gì để trợ giúp tàu khác sau khi đâm va?
What was made to assist the other ship after a collision?
Đã làm những gì để trợ giúp tàu khác sau khi đâm va?
What was made to assist the other ship after a collision?
Đã làm những gì để trợ giúp tàu khác sau khi đâm va?
What was made to assist the other ship after a collision?
Đã làm những gì để trợ giúp tàu khác sau khi đâm va?
What was made to assist the other ship after a collision?
Đã làm những gì để trợ giúp tàu khác sau khi đâm va?
What was made to assist the other ship after a collision?
Đã làm những gì để trợ giúp tàu khác sau khi đâm va?
What was made to assist the other ship after a collision?
Đã làm những gì để trợ giúp tàu khác sau khi đâm va?
What was made to assist the other ship after a collision?

109
ĐÂM VA/MẮC CẠN
collision/grounding
Mô tả ngắn gọn quá trình diễn biến các sự kiện (điều động của tàu mình, điều động quan sát được của tàu bạn, các cản trở việc điều động, hư hỏng, thời gian tàu ra cạn.v.v.)
Give a brief description of the course of events (own ship manoeuvres, observed manoeuvres of the other ship, obstacles for manoeuvres, damages, time when the ship came off the ground, etc.)
Đối với tai nạn đâm va: Vẽ lại sơ đồ mô tả các tình huống từ lúc phát hiện được tàu đối phương cho đến thời điểm đâm va
At a collision: Draw preferably a sketch showing the situation from the time when the other ship was detected to the collision moment.
ĐÂM VA/MẮC CẠN
collision/grounding


110
VỊ TRÍ CHÁY/ ĐÁNH LỬA
fire/ignition place
Cháy/nổ bắt đầu ở khu vực nào:
Area in which the fire/explosion started
 Buồng máy  Hầm hàng  Khoang ở  Các khu vực khác
Machinery space Cargo space Accommodation space Other place
111
VỊ TRÍ CHÁY/ ĐÁNH LỬA
fire/ignition place
Mô tả chi tiết nơi vụ cháy/nổ bắt đầu
Describle in detail where the fire/explosion started
112
VỊ TRÍ CHÁY/ ĐÁNH LỬA
fire/ignition place
Nơi cháy tiếp theo
Where did the fire develop further
113
VỊ TRÍ CHÁY/ ĐÁNH LỬA
fire/ignition place
Vật liệu phát hỏa
Material in whichthe ignition took place
 Sản phẩm dầu  Gỗ  Vật liệu ngăn cách  Các vật liệu khác, nêu rõ
Oil production Wood Insulation material Other, indicate what material
114
Nguyên nhân phát hỏa
Ignition causes
 Cháy  Tia lửa  Các bề mặt nóng  Tự động đánh lửa  Các loại khác, nêu rõ
Flame Spark Hot surfaces Auto-ignition Other, indicate what

115
CẢNH BÁO CHÁY VÀ THIẾT BỊ
CỨU HỎA
fire warning and extingushing equipment
Thiết bị báo cháy có được lắp đặt tại nơi phát hỏa không
Were fire detection installed where the fire started
 Có  Không
Yes No
Thiết bị báo cháy có được lắp đặt tại nơi phát hỏa không
Were fire detection installed where the fire started
 Có  Không
Yes No
Thiết bị báo cháy có được lắp đặt tại nơi phát hỏa không
Were fire detection installed where the fire started
 Có  Không
Yes No
Thiết bị báo cháy có được lắp đặt tại nơi phát hỏa không
Were fire detection installed where the fire started
 Có  Không
Yes No
Nếu có, loại nào
If yes, what type
 Nhiệt  Khói  Loại khác, nêu rõ
Heat omke Other type, indicate what type
Nếu có, loại nào
If yes, what type
 Nhiệt  Khói  Loại khác, nêu rõ
Heat omke Other type, indicate what type
Nếu có, loại nào
If yes, what type
 Nhiệt  Khói  Loại khác, nêu rõ
Heat omke Other type, indicate what type
Nếu có, loại nào
If yes, what type
 Nhiệt  Khói  Loại khác, nêu rõ
Heat omke Other type, indicate what type
Nếu có, loại nào
If yes, what type
 Nhiệt  Khói  Loại khác, nêu rõ
Heat omke Other type, indicate what type
116
CẢNH BÁO CHÁY VÀ THIẾT BỊ
CỨU HỎA
fire warning and extingushing equipment
Hệ thống báo cháy hoạt động có tốt không
Did the warning system function satisfactory
 Có  Không
Yes No
Hệ thống báo cháy hoạt động có tốt không
Did the warning system function satisfactory
 Có  Không
Yes No
Hệ thống báo cháy hoạt động có tốt không
Did the warning system function satisfactory
 Có  Không
Yes No
Hệ thống báo cháy hoạt động có tốt không
Did the warning system function satisfactory
 Có  Không
Yes No
Nếu không, mô tả các khiếm khuyết
If no, describe the deficiences
Nếu không, mô tả các khiếm khuyết
If no, describe the deficiences
Nếu không, mô tả các khiếm khuyết
If no, describe the deficiences
Nếu không, mô tả các khiếm khuyết
If no, describe the deficiences
Nếu không, mô tả các khiếm khuyết
If no, describe the deficiences
117
CẢNH BÁO CHÁY VÀ THIẾT BỊ
CỨU HỎA
fire warning and extingushing equipment
Cháy được phát hiện như thế nào  Thiết bị báo cháy  Người  Các loại khác
How was the fire detected Fire detector Personnel Other means
Cháy được phát hiện như thế nào  Thiết bị báo cháy  Người  Các loại khác
How was the fire detected Fire detector Personnel Other means
Cháy được phát hiện như thế nào  Thiết bị báo cháy  Người  Các loại khác
How was the fire detected Fire detector Personnel Other means
Cháy được phát hiện như thế nào  Thiết bị báo cháy  Người  Các loại khác
How was the fire detected Fire detector Personnel Other means
Cháy được phát hiện như thế nào  Thiết bị báo cháy  Người  Các loại khác
How was the fire detected Fire detector Personnel Other means
Cháy được phát hiện như thế nào  Thiết bị báo cháy  Người  Các loại khác
How was the fire detected Fire detector Personnel Other means
Cháy được phát hiện như thế nào  Thiết bị báo cháy  Người  Các loại khác
How was the fire detected Fire detector Personnel Other means
Cháy được phát hiện như thế nào  Thiết bị báo cháy  Người  Các loại khác
How was the fire detected Fire detector Personnel Other means
Cháy được phát hiện như thế nào  Thiết bị báo cháy  Người  Các loại khác
How was the fire detected Fire detector Personnel Other means
118
CẢNH BÁO CHÁY VÀ THIẾT BỊ
CỨU HỎA
fire warning and extingushing equipment
Thiết bị chữa cháy cố định Fixed fire extinguishing equipment
Tại nơi cháy  Có  Không
At the accident place Yes No
Tại nơi cháy  Có  Không
At the accident place Yes No
Tại nơi cháy  Có  Không
At the accident place Yes No
Tại nơi cháy  Có  Không
At the accident place Yes No
Tại nơi cháy  Có  Không
At the accident place Yes No
Tại nơi cháy  Có  Không
At the accident place Yes No
Tại nơi cháy  Có  Không
At the accident place Yes No
Nếu có, loại nào
If yes, indicate type
118
CẢNH BÁO CHÁY VÀ THIẾT BỊ
CỨU HỎA
fire warning and extingushing equipment
Thiết bị chữa cháy cố định Fixed fire extinguishing equipment
119
CẢNH BÁO CHÁY VÀ THIẾT BỊ
CỨU HỎA
fire warning and extingushing equipment
Thiết bị chữa cháy cố định Fixed fire extinguishing equipment
Khu vực lân cận  Có  Không
Adjoining area Yes No
Khu vực lân cận  Có  Không
Adjoining area Yes No
Khu vực lân cận  Có  Không
Adjoining area Yes No
Khu vực lân cận  Có  Không
Adjoining area Yes No
Khu vực lân cận  Có  Không
Adjoining area Yes No
Khu vực lân cận  Có  Không
Adjoining area Yes No
Khu vực lân cận  Có  Không
Adjoining area Yes No
Nếu có, loại nào
If yes, indicate type
120
CHÁY/NỔ
Fire/explosion
Nếu tai nạn xảy ra trong cảng, ai là người đang trực ca?
If accident occurred in port, who were on watch duty?
Nếu tai nạn xảy ra trong cảng, ai là người đang trực ca?
If accident occurred in port, who were on watch duty?
Nếu tai nạn xảy ra trong cảng, ai là người đang trực ca?
If accident occurred in port, who were on watch duty?
Nếu tai nạn xảy ra trong cảng, ai là người đang trực ca?
If accident occurred in port, who were on watch duty?
Nếu tai nạn xảy ra trong cảng, ai là người đang trực ca?
If accident occurred in port, who were on watch duty?
Nếu tai nạn xảy ra trong cảng, ai là người đang trực ca?
If accident occurred in port, who were on watch duty?
Nếu tai nạn xảy ra trong cảng, ai là người đang trực ca?
If accident occurred in port, who were on watch duty?
Nếu tai nạn xảy ra trong cảng, ai là người đang trực ca?
If accident occurred in port, who were on watch duty?
Nếu tai nạn xảy ra trong cảng, ai là người đang trực ca?
If accident occurred in port, who were on watch duty?
121
Vị trí của người trực ca khi phát hiện tai nạn?
Where were the persons on watch when the accident was detected?
Vị trí của người trực ca khi phát hiện tai nạn?
Where were the persons on watch when the accident was detected?
Vị trí của người trực ca khi phát hiện tai nạn?
Where were the persons on watch when the accident was detected?
Vị trí của người trực ca khi phát hiện tai nạn?
Where were the persons on watch when the accident was detected?
Vị trí của người trực ca khi phát hiện tai nạn?
Where were the persons on watch when the accident was detected?
Vị trí của người trực ca khi phát hiện tai nạn?
Where were the persons on watch when the accident was detected?
Vị trí của người trực ca khi phát hiện tai nạn?
Where were the persons on watch when the accident was detected?
Vị trí của người trực ca khi phát hiện tai nạn?
Where were the persons on watch when the accident was detected?
Vị trí của người trực ca khi phát hiện tai nạn?
Where were the persons on watch when the accident was detected?
122
Hướng gió tương đối ảnh hưởng như thế nào?
How was the relative wind direction
Hướng gió tương đối ảnh hưởng như thế nào?
How was the relative wind direction
Hướng gió tương đối ảnh hưởng như thế nào?
How was the relative wind direction
Hướng gió tương đối ảnh hưởng như thế nào?
How was the relative wind direction
Hướng gió tương đối ảnh hưởng như thế nào?
How was the relative wind direction
Lần gần nhất, trước khi xảy ra tai nạn, có người đến khu vực này không? Nếu có, người nào?
When were persons at the accident place at the latest time before the accident?(Indicate, if possible, who)
Lần gần nhất, trước khi xảy ra tai nạn, có người đến khu vực này không? Nếu có, người nào?
When were persons at the accident place at the latest time before the accident?(Indicate, if possible, who)
Lần gần nhất, trước khi xảy ra tai nạn, có người đến khu vực này không? Nếu có, người nào?
When were persons at the accident place at the latest time before the accident?(Indicate, if possible, who)
Lần gần nhất, trước khi xảy ra tai nạn, có người đến khu vực này không? Nếu có, người nào?
When were persons at the accident place at the latest time before the accident?(Indicate, if possible, who)
123
Có gì bất bình thường tại thời điểm đó không?
Wes anything abnormal at that time?
 Có  Không
Yes No
Có gì bất bình thường tại thời điểm đó không?
Wes anything abnormal at that time?
 Có  Không
Yes No
Nếu có, nêu rõ (ví dụ như báo động)
If yes, indicate what (e.g. alarm)
Nếu có, nêu rõ (ví dụ như báo động)
If yes, indicate what (e.g. alarm)
Nếu có, nêu rõ (ví dụ như báo động)
If yes, indicate what (e.g. alarm)
Nếu có, nêu rõ (ví dụ như báo động)
If yes, indicate what (e.g. alarm)
Nếu có, nêu rõ (ví dụ như báo động)
If yes, indicate what (e.g. alarm)
Nếu có, nêu rõ (ví dụ như báo động)
If yes, indicate what (e.g. alarm)
123
Có gì bất bình thường tại thời điểm đó không?
Wes anything abnormal at that time?
 Có  Không
Yes No
Có gì bất bình thường tại thời điểm đó không?
Wes anything abnormal at that time?
 Có  Không
Yes No
124
Đã làm gì để dập lửa và hạn chế thiệt hại?
What was made to extinguish the fire and limit the damages?
Đã làm gì để dập lửa và hạn chế thiệt hại?
What was made to extinguish the fire and limit the damages?
Đã làm gì để dập lửa và hạn chế thiệt hại?
What was made to extinguish the fire and limit the damages?
Đã làm gì để dập lửa và hạn chế thiệt hại?
What was made to extinguish the fire and limit the damages?
Đã làm gì để dập lửa và hạn chế thiệt hại?
What was made to extinguish the fire and limit the damages?
Đã làm gì để dập lửa và hạn chế thiệt hại?
What was made to extinguish the fire and limit the damages?
Đã làm gì để dập lửa và hạn chế thiệt hại?
What was made to extinguish the fire and limit the damages?
Đã làm gì để dập lửa và hạn chế thiệt hại?
What was made to extinguish the fire and limit the damages?
Đã làm gì để dập lửa và hạn chế thiệt hại?
What was made to extinguish the fire and limit the damages?
125
Loại thiết bị chữa cháy đã sử dụng (cố định và/hoặc cầm tay)
What type of extinguishing equipment was used (fixed and/or portable)
Loại thiết bị chữa cháy đã sử dụng (cố định và/hoặc cầm tay)
What type of extinguishing equipment was used (fixed and/or portable)
Loại thiết bị chữa cháy đã sử dụng (cố định và/hoặc cầm tay)
What type of extinguishing equipment was used (fixed and/or portable)
Loại thiết bị chữa cháy đã sử dụng (cố định và/hoặc cầm tay)
What type of extinguishing equipment was used (fixed and/or portable)
Loại thiết bị chữa cháy đã sử dụng (cố định và/hoặc cầm tay)
What type of extinguishing equipment was used (fixed and/or portable)
Loại thiết bị chữa cháy đã sử dụng (cố định và/hoặc cầm tay)
What type of extinguishing equipment was used (fixed and/or portable)
Loại thiết bị chữa cháy đã sử dụng (cố định và/hoặc cầm tay)
What type of extinguishing equipment was used (fixed and/or portable)
Loại thiết bị chữa cháy đã sử dụng (cố định và/hoặc cầm tay)
What type of extinguishing equipment was used (fixed and/or portable)
Loại thiết bị chữa cháy đã sử dụng (cố định và/hoặc cầm tay)
What type of extinguishing equipment was used (fixed and/or portable)
126
Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không?
Did the extinguishing equipment function satisfactorily?
 Có  Không *
Yes No *
Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không?
Did the extinguishing equipment function satisfactorily?
 Có  Không *
Yes No *
Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không?
Did the extinguishing equipment function satisfactorily?
 Có  Không *
Yes No *
Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không?
Did the extinguishing equipment function satisfactorily?
 Có  Không *
Yes No *
Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không?
Did the extinguishing equipment function satisfactorily?
 Có  Không *
Yes No *
Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không?
Did the extinguishing equipment function satisfactorily?
 Có  Không *
Yes No *
Mô tả sự hoạt động của thiết bị chữa cháy, các khiếm khuyết,....
Describle how the extinguishing equipment functioned, deficiencies, etc.
Mô tả sự hoạt động của thiết bị chữa cháy, các khiếm khuyết,....
Describle how the extinguishing equipment functioned, deficiencies, etc.
126
Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không?
Did the extinguishing equipment function satisfactorily?
 Có  Không *
Yes No *
Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không?
Did the extinguishing equipment function satisfactorily?
 Có  Không *
Yes No *
Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không?
Did the extinguishing equipment function satisfactorily?
 Có  Không *
Yes No *
Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không?
Did the extinguishing equipment function satisfactorily?
 Có  Không *
Yes No *
Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không?
Did the extinguishing equipment function satisfactorily?
 Có  Không *
Yes No *
Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không?
Did the extinguishing equipment function satisfactorily?
 Có  Không *
Yes No *
127
Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không?
Did fire damapers and quick shut-off arrangements function satisfactorily?
 Có  Không*
Yes No*
* Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân
tại Phần L
If no, indicate deficient equipment and causes in Part L
Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không?
Did fire damapers and quick shut-off arrangements function satisfactorily?
 Có  Không*
Yes No*
* Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân
tại Phần L
If no, indicate deficient equipment and causes in Part L
Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không?
Did fire damapers and quick shut-off arrangements function satisfactorily?
 Có  Không*
Yes No*
* Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân
tại Phần L
If no, indicate deficient equipment and causes in Part L
Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không?
Did fire damapers and quick shut-off arrangements function satisfactorily?
 Có  Không*
Yes No*
* Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân
tại Phần L
If no, indicate deficient equipment and causes in Part L
Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không?
Did fire damapers and quick shut-off arrangements function satisfactorily?
 Có  Không*
Yes No*
* Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân
tại Phần L
If no, indicate deficient equipment and causes in Part L
Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không?
Did fire damapers and quick shut-off arrangements function satisfactorily?
 Có  Không*
Yes No*
* Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân
tại Phần L
If no, indicate deficient equipment and causes in Part L
Những thiết bị này được bố trí hợp lý không?
Were these suitably located
 Có  Không
Yes No
Những thiết bị này được bố trí hợp lý không?
Were these suitably located
 Có  Không
Yes No
127
Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không?
Did fire damapers and quick shut-off arrangements function satisfactorily?
 Có  Không*
Yes No*
* Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân
tại Phần L
If no, indicate deficient equipment and causes in Part L
Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không?
Did fire damapers and quick shut-off arrangements function satisfactorily?
 Có  Không*
Yes No*
* Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân
tại Phần L
If no, indicate deficient equipment and causes in Part L
Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không?
Did fire damapers and quick shut-off arrangements function satisfactorily?
 Có  Không*
Yes No*
* Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân
tại Phần L
If no, indicate deficient equipment and causes in Part L
Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không?
Did fire damapers and quick shut-off arrangements function satisfactorily?
 Có  Không*
Yes No*
* Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân
tại Phần L
If no, indicate deficient equipment and causes in Part L
Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không?
Did fire damapers and quick shut-off arrangements function satisfactorily?
 Có  Không*
Yes No*
* Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân
tại Phần L
If no, indicate deficient equipment and causes in Part L
Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không?
Did fire damapers and quick shut-off arrangements function satisfactorily?
 Có  Không*
Yes No*
* Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân
tại Phần L
If no, indicate deficient equipment and causes in Part L


128
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
Tai nạn liên quan đến
The accident was concerned with
 Dịch chuyển của hàng hóa  Rò rỉ  Nghiêng tàu do thời tiết xấu
Shifting of cargo Leakage Violent heeling caused be heavy sea
 Dịch chuyển của hàng hóa  Rò rỉ  Nghiêng tàu do thời tiết xấu
Shifting of cargo Leakage Violent heeling caused be heavy sea
 Dịch chuyển của hàng hóa  Rò rỉ  Nghiêng tàu do thời tiết xấu
Shifting of cargo Leakage Violent heeling caused be heavy sea
 Dịch chuyển của hàng hóa  Rò rỉ  Nghiêng tàu do thời tiết xấu
Shifting of cargo Leakage Violent heeling caused be heavy sea
128
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
Tai nạn liên quan đến
The accident was concerned with
 Tổng hợp của các dạng trên  Không rõ nguyên nhân
Combination of the above Caused unknown
 Tổng hợp của các dạng trên  Không rõ nguyên nhân
Combination of the above Caused unknown
 Tổng hợp của các dạng trên  Không rõ nguyên nhân
Combination of the above Caused unknown
 Tổng hợp của các dạng trên  Không rõ nguyên nhân
Combination of the above Caused unknown
128
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
Tai nạn liên quan đến
The accident was concerned with
 Các nguyên nhân khác
Other caused
 Các nguyên nhân khác
Other caused
 Các nguyên nhân khác
Other caused
 Các nguyên nhân khác
Other caused
129
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
Hàng hóa được bốc lên ở đâu?
Where was the cargo taken on board?
Hàng hóa được bốc lên ở đâu?
Where was the cargo taken on board?
Hàng hóa được bốc lên tàu có sự giám sát của cơ quan chức năng hay các tổ chức khác không
Did the loading take place under supervision of a state authority or other institution?
 Có  Không
Yes No
Hàng hóa được bốc lên tàu có sự giám sát của cơ quan chức năng hay các tổ chức khác không
Did the loading take place under supervision of a state authority or other institution?
 Có  Không
Yes No
Hàng hóa được bốc lên tàu có sự giám sát của cơ quan chức năng hay các tổ chức khác không
Did the loading take place under supervision of a state authority or other institution?
 Có  Không
Yes No
130
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
Tất cả các hầm/két hàng có xếp đầy không?
Were all holder/tanks fully loaded
 Có  Không
Yes No
Tất cả các hầm/két hàng có xếp đầy không?
Were all holder/tanks fully loaded
 Có  Không
Yes No
Nếu có, cơ quan nào
If yes, indicate what authority
Nếu có, cơ quan nào
If yes, indicate what authority
Nếu có, cơ quan nào
If yes, indicate what authority
131
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
Hàng hóa trong hầm và trên boong đã được chằng buộc đề phòng dịch chuyển như thế nào?
How was the hold and deck cargo secured against shifting?
Hàng hóa trong hầm và trên boong đã được chằng buộc đề phòng dịch chuyển như thế nào?
How was the hold and deck cargo secured against shifting?
Hàng hóa trong hầm và trên boong đã được chằng buộc đề phòng dịch chuyển như thế nào?
How was the hold and deck cargo secured against shifting?
Hàng hóa trong hầm và trên boong đã được chằng buộc đề phòng dịch chuyển như thế nào?
How was the hold and deck cargo secured against shifting?
Hàng hóa trong hầm và trên boong đã được chằng buộc đề phòng dịch chuyển như thế nào?
How was the hold and deck cargo secured against shifting?
132
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
Tàu đã vận chuyển hàng hóa loại này bao giờ chưa?  Có  Không
Has the ship previously carried the same type of cargo Yes No
Tàu đã vận chuyển hàng hóa loại này bao giờ chưa?  Có  Không
Has the ship previously carried the same type of cargo Yes No
Tàu đã vận chuyển hàng hóa loại này bao giờ chưa?  Có  Không
Has the ship previously carried the same type of cargo Yes No
Tàu đã vận chuyển hàng hóa loại này bao giờ chưa?  Có  Không
Has the ship previously carried the same type of cargo Yes No
Tàu đã vận chuyển hàng hóa loại này bao giờ chưa?  Có  Không
Has the ship previously carried the same type of cargo Yes No
133
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
Sau lần giám định khả năng đi biển gần nhất, tàu có hoán cải hoặc thay đổi làm ảnh hưởng tới ổn tính không?
Has the ship after the latest seaworthyness survey been rebuild or altered in such a way that it influenced the stability?
 Có  Không
Yes No
Nếu có, mô tả các hoán cải
If yes, describe the modification
Sau lần giám định khả năng đi biển gần nhất, tàu có hoán cải hoặc thay đổi làm ảnh hưởng tới ổn tính không?
Has the ship after the latest seaworthyness survey been rebuild or altered in such a way that it influenced the stability?
 Có  Không
Yes No
Nếu có, mô tả các hoán cải
If yes, describe the modification
Sau lần giám định khả năng đi biển gần nhất, tàu có hoán cải hoặc thay đổi làm ảnh hưởng tới ổn tính không?
Has the ship after the latest seaworthyness survey been rebuild or altered in such a way that it influenced the stability?
 Có  Không
Yes No
Nếu có, mô tả các hoán cải
If yes, describe the modification
Sau lần giám định khả năng đi biển gần nhất, tàu có hoán cải hoặc thay đổi làm ảnh hưởng tới ổn tính không?
Has the ship after the latest seaworthyness survey been rebuild or altered in such a way that it influenced the stability?
 Có  Không
Yes No
Nếu có, mô tả các hoán cải
If yes, describe the modification
Sau lần giám định khả năng đi biển gần nhất, tàu có hoán cải hoặc thay đổi làm ảnh hưởng tới ổn tính không?
Has the ship after the latest seaworthyness survey been rebuild or altered in such a way that it influenced the stability?
 Có  Không
Yes No
Nếu có, mô tả các hoán cải
If yes, describe the modification
134
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
Tàu có được cấp thông báo ổn tính được duyệt không?
Were the ship provided with approved stability calculation?
 Có  Không
Yes No
Tàu có được cấp thông báo ổn tính được duyệt không?
Were the ship provided with approved stability calculation?
 Có  Không
Yes No
Tàu có sơ đồ xếp hàng cho chuyến hành trình hiện thời không?
Had the ship a cargo plan for the voyage in question?
 Có  Không
Yes No
Tàu có sơ đồ xếp hàng cho chuyến hành trình hiện thời không?
Had the ship a cargo plan for the voyage in question?
 Có  Không
Yes No
Tàu có được trang bị thiết bị thích hợp để tính toán ổn tính không?
Is the ship provided with an approved instrument for stability calculation
 Có  Không
Yes No
135
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
Có tính toán ổn tính của tàu lúc rời cảng gần nhất không?
Was the stability calculated for the ship’s condition at the departure from the last port?
 Có  Không
Yes No
Có tính toán ổn tính của tàu lúc rời cảng gần nhất không?
Was the stability calculated for the ship’s condition at the departure from the last port?
 Có  Không
Yes No
Có tính toán ổn tính của tàu lúc rời cảng gần nhất không?
Was the stability calculated for the ship’s condition at the departure from the last port?
 Có  Không
Yes No
Có tính toán ổn tính của tàu lúc rời cảng gần nhất không?
Was the stability calculated for the ship’s condition at the departure from the last port?
 Có  Không
Yes No
Có tính toán ổn tính của tàu khi đến cảng dỡ không?
Ditto before arrival to the unloading port
 Có  Không
Yes No
136
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
Ổn tính của tàu có thỏa mãn không?
Was the stability satisfactory?
 Có  Không
Yes No
Ổn tính của tàu có thỏa mãn không?
Was the stability satisfactory?
 Có  Không
Yes No
Ổn tính của tàu có thỏa mãn không?
Was the stability satisfactory?
 Có  Không
Yes No
Chu kỳ lắc ngang của tàu, giây
Indicate the rolling period in seconds
Chu kỳ lắc ngang của tàu, giây
Indicate the rolling period in seconds
137
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
Đã làm gì để tìm ra nguyên nhân nghiêng? (kiểm tra, đo két,...)
What was done to find out the reason for the list? (Inspections, sounding, etc)
Đã làm gì để tìm ra nguyên nhân nghiêng? (kiểm tra, đo két,...)
What was done to find out the reason for the list? (Inspections, sounding, etc)
Đã làm gì để tìm ra nguyên nhân nghiêng? (kiểm tra, đo két,...)
What was done to find out the reason for the list? (Inspections, sounding, etc)
Đã làm gì để tìm ra nguyên nhân nghiêng? (kiểm tra, đo két,...)
What was done to find out the reason for the list? (Inspections, sounding, etc)
Đã làm gì để tìm ra nguyên nhân nghiêng? (kiểm tra, đo két,...)
What was done to find out the reason for the list? (Inspections, sounding, etc)
138
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
Nêu nguyên nhân làm tăng độ nghiêng, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the increasing list
Nêu nguyên nhân làm tăng độ nghiêng, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the increasing list
Nêu nguyên nhân làm tăng độ nghiêng, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the increasing list
Nêu nguyên nhân làm tăng độ nghiêng, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the increasing list
Nêu nguyên nhân làm tăng độ nghiêng, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the increasing list
139
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
Đã làm gì để tàu khỏi nghiêng hoặc làm cho tàu cân bằng trở lại?
What was done to stop further list or to right the ship?
Đã làm gì để tàu khỏi nghiêng hoặc làm cho tàu cân bằng trở lại?
What was done to stop further list or to right the ship?
Đã làm gì để tàu khỏi nghiêng hoặc làm cho tàu cân bằng trở lại?
What was done to stop further list or to right the ship?
Đã làm gì để tàu khỏi nghiêng hoặc làm cho tàu cân bằng trở lại?
What was done to stop further list or to right the ship?
Đã làm gì để tàu khỏi nghiêng hoặc làm cho tàu cân bằng trở lại?
What was done to stop further list or to right the ship?
140
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
Việc nghiêng tàu đã xảy ra như thế nào?
How did the heeling occur?
 Đột ngột  Độ nghiêng tăng từ từ
Suddenly Gradually increasing
Việc nghiêng tàu đã xảy ra như thế nào?
How did the heeling occur?
 Đột ngột  Độ nghiêng tăng từ từ
Suddenly Gradually increasing
Việc nghiêng tàu đã xảy ra như thế nào?
How did the heeling occur?
 Đột ngột  Độ nghiêng tăng từ từ
Suddenly Gradually increasing
Việc nghiêng tàu đã xảy ra như thế nào?
How did the heeling occur?
 Đột ngột  Độ nghiêng tăng từ từ
Suddenly Gradually increasing
Việc nghiêng tàu đã xảy ra như thế nào?
How did the heeling occur?
 Đột ngột  Độ nghiêng tăng từ từ
Suddenly Gradually increasing
141
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
Nếu tàu bị lật úp do độ nghiêng tăng từ từ, khi nào thì xác định được tình thế là nguy cấp?
If the capsizing occurred with a gradually increasing list, when was it established that the situation was critical?
Nếu tàu bị lật úp do độ nghiêng tăng từ từ, khi nào thì xác định được tình thế là nguy cấp?
If the capsizing occurred with a gradually increasing list, when was it established that the situation was critical?
Nếu tàu bị lật úp do độ nghiêng tăng từ từ, khi nào thì xác định được tình thế là nguy cấp?
If the capsizing occurred with a gradually increasing list, when was it established that the situation was critical?
Nếu tàu bị lật úp do độ nghiêng tăng từ từ, khi nào thì xác định được tình thế là nguy cấp?
If the capsizing occurred with a gradually increasing list, when was it established that the situation was critical?
Nếu tàu bị lật úp do độ nghiêng tăng từ từ, khi nào thì xác định được tình thế là nguy cấp?
If the capsizing occurred with a gradually increasing list, when was it established that the situation was critical?
142
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
Nêu nguyên nhân lật, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the capsizing
Nêu nguyên nhân lật, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the capsizing
Nêu nguyên nhân lật, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the capsizing
Nêu nguyên nhân lật, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the capsizing
Nêu nguyên nhân lật, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the capsizing


143
RÒ RỈ
leakage
Loại rò rỉ
Type of leakage
 Bên trong
Internal
Loại rò rỉ
Type of leakage
 Bên trong
Internal
 Bên ngoài
External
 Bên ngoài
External
144
RÒ RỈ
leakage
Rò rỉ
Leakage
Nơi bắt nguồn
Place where it started
Nơi bắt nguồn
Place where it started
Được phát hiện như thế nào?
How was it detected?
144
RÒ RỈ
leakage
144
RÒ RỈ
leakage
Ai phát hiện ra?
Detected by whom?
Ai phát hiện ra?
Detected by whom?
Phát hiện khi nào?
When was it detected?
144
RÒ RỈ
leakage
145
Đã làm gì để loại trừ/hạn chế rò rỉ?
What was done to stop/minimize the leakage?
Đã làm gì để loại trừ/hạn chế rò rỉ?
What was done to stop/minimize the leakage?
Đã làm gì để loại trừ/hạn chế rò rỉ?
What was done to stop/minimize the leakage?
Đã làm gì để loại trừ/hạn chế rò rỉ?
What was done to stop/minimize the leakage?
146
Nêu mức độ rò rỉ, nếu có thể
Indicate, if possible, the size of the leakage.
Nêu mức độ rò rỉ, nếu có thể
Indicate, if possible, the size of the leakage.
Nêu mức độ rò rỉ, nếu có thể
Indicate, if possible, the size of the leakage.
Nêu mức độ rò rỉ, nếu có thể
Indicate, if possible, the size of the leakage.
147
Các hậu quả do rò rỉ?
What consequences had the leakage?
Các hậu quả do rò rỉ?
What consequences had the leakage?
Các hậu quả do rò rỉ?
What consequences had the leakage?
Các hậu quả do rò rỉ?
What consequences had the leakage?
148
Nêu nguyên nhân của rò rỉ, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the leakage
Nêu nguyên nhân của rò rỉ, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the leakage
Nêu nguyên nhân của rò rỉ, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the leakage
Nêu nguyên nhân của rò rỉ, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the leakage


149
HỎNG MÁY
engine failure
Mô tả hư hỏng
Describle the damage
Mô tả hư hỏng
Describle the damage
Mô tả hư hỏng
Describle the damage
150
HỎNG MÁY
engine failure
Hư hỏng đã bắt đầu xảy ra ở bộ phận hoặc hệ thống nào?
In which component or system did the damage initially occur?
Hư hỏng đã bắt đầu xảy ra ở bộ phận hoặc hệ thống nào?
In which component or system did the damage initially occur?
Hư hỏng đã bắt đầu xảy ra ở bộ phận hoặc hệ thống nào?
In which component or system did the damage initially occur?
151
HỎNG MÁY
engine failure
Các thông số kỹ thuật của bộ phận/hệ thống nói trên? (Nhà sản xuất, loại, số hiệu, tuổi,.v.v..)
Technical data for component/system where the damage occurred (manufacturer, type, mark, age,etc.)
Các thông số kỹ thuật của bộ phận/hệ thống nói trên? (Nhà sản xuất, loại, số hiệu, tuổi,.v.v..)
Technical data for component/system where the damage occurred (manufacturer, type, mark, age,etc.)
Các thông số kỹ thuật của bộ phận/hệ thống nói trên? (Nhà sản xuất, loại, số hiệu, tuổi,.v.v..)
Technical data for component/system where the damage occurred (manufacturer, type, mark, age,etc.)
152
HỎNG MÁY
engine failure
Thời gian của lần giám định phân cấp, kiểm tra hoặc các cuộc kiểm tra khác?
When was the component/system the latest time classed, inspected/surveyed or other wise controlled by an outside?
Thời gian của lần giám định phân cấp, kiểm tra hoặc các cuộc kiểm tra khác?
When was the component/system the latest time classed, inspected/surveyed or other wise controlled by an outside?
Thời gian của lần giám định phân cấp, kiểm tra hoặc các cuộc kiểm tra khác?
When was the component/system the latest time classed, inspected/surveyed or other wise controlled by an outside?
153
Hư hỏng đã được phát hiện như thế nào?
How was the damage detected?
Ai đã phát hiện ra?
By whom?
Khi nào?
When?
154
Có người trực ca buồng máy khi hư hỏng xảy ra không?
Was the machinery space manned when the damage occurred?
 Có  Không
Yes No
Ai đã hoặc lần cuối ở trong buồng máy trước khi hư hỏng xảy ra?
Who was, or who had last been in the machinery space before the damage occurred
Ai đã hoặc lần cuối ở trong buồng máy trước khi hư hỏng xảy ra?
Who was, or who had last been in the machinery space before the damage occurred
155
Nêu diễn biến các sự việc theo trình tự thời gian, nếu có thể
Give, if possible, a description of the course of events in chronological order
Nêu diễn biến các sự việc theo trình tự thời gian, nếu có thể
Give, if possible, a description of the course of events in chronological order
Nêu diễn biến các sự việc theo trình tự thời gian, nếu có thể
Give, if possible, a description of the course of events in chronological order
156
Đã làm gì để hạn chế hư hỏng?
What was done to limit the extent of the damage?
Đã làm gì để hạn chế hư hỏng?
What was done to limit the extent of the damage?
Đã làm gì để hạn chế hư hỏng?
What was done to limit the extent of the damage?
157
Nêu nguyên nhân hư hỏng, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the failure damage
Nêu nguyên nhân hư hỏng, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the failure damage
Nêu nguyên nhân hư hỏng, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the failure damage
158
Những hư hỏng có thể liên quan tới
Can the failure damage referred to
 Thiếu sót trong chế độ bảo dưỡng  Thiếu sót trong hệ thống giám sát  Không tuân thủ các quy trình
Faulty maintenance routines lure in supervision systems or instruments That established
 Các thiếu sót giám sát khác:  hoặc thiết bị giám sát
maintenance routines had not been followed
 bảo dưỡng được thiết lập
Other supervision failure
Những hư hỏng có thể liên quan tới
Can the failure damage referred to
 Thiếu sót trong chế độ bảo dưỡng  Thiếu sót trong hệ thống giám sát  Không tuân thủ các quy trình
Faulty maintenance routines lure in supervision systems or instruments That established
 Các thiếu sót giám sát khác:  hoặc thiết bị giám sát
maintenance routines had not been followed
 bảo dưỡng được thiết lập
Other supervision failure
Những hư hỏng có thể liên quan tới
Can the failure damage referred to
 Thiếu sót trong chế độ bảo dưỡng  Thiếu sót trong hệ thống giám sát  Không tuân thủ các quy trình
Faulty maintenance routines lure in supervision systems or instruments That established
 Các thiếu sót giám sát khác:  hoặc thiết bị giám sát
maintenance routines had not been followed
 bảo dưỡng được thiết lập
Other supervision failure


BỊ THƯƠNG/
NHIỄM ĐỘC/CHẾT
injury/poisoning/
death
BỊ THƯƠNG
INJURED
NHIỄM ĐỘC
POISONED
NHIỄM ĐỘC
POISONED
NHIỄM ĐỘC
POISONED
MẤT TÍCH
DISAPPEARED
MẤT TÍCH
DISAPPEARED
MẤT TÍCH
DISAPPEARED
CHẾT
DEAD
CHẾT
DEAD
CHẾT
DEAD
159
BỊ THƯƠNG/
NHIỄM ĐỘC/CHẾT
injury/poisoning/
death
Thuyền viên
Crew members
160
BỊ THƯƠNG/
NHIỄM ĐỘC/CHẾT
injury/poisoning/
death
Hành khách
Passengers
161
BỊ THƯƠNG/
NHIỄM ĐỘC/CHẾT
injury/poisoning/
death
Những người khác trên tàu
Other persons onboard
BỊ THƯƠNG/
NHIỄM ĐỘC/CHẾT
injury/poisoning/
death
Những người khác ngoài tàu
Persons outside the ship
162
BỊ THƯƠNG/
NHIỄM ĐỘC/CHẾT
injury/poisoning/
death
Tai nạn/thiệt hại phát sinh trực tiếp từ các sự cố khác không
Was the accident/damage directly caused by another occurrence
 Có  Không
Yes No
Tai nạn/thiệt hại phát sinh trực tiếp từ các sự cố khác không
Was the accident/damage directly caused by another occurrence
 Có  Không
Yes No
Tai nạn/thiệt hại phát sinh trực tiếp từ các sự cố khác không
Was the accident/damage directly caused by another occurrence
 Có  Không
Yes No
Tai nạn/thiệt hại phát sinh trực tiếp từ các sự cố khác không
Was the accident/damage directly caused by another occurrence
 Có  Không
Yes No
Tai nạn/thiệt hại phát sinh trực tiếp từ các sự cố khác không
Was the accident/damage directly caused by another occurrence
 Có  Không
Yes No
Hoặc liên quan đến sai sót/tổn thất chung/tàu đắm (cứu hỏa, lai kéo,.v.v...)
Or in connection with failure/average/shipwreck (fire extinguishing, towing, etc)
 Có  Không
Yes No
Hoặc liên quan đến sai sót/tổn thất chung/tàu đắm (cứu hỏa, lai kéo,.v.v...)
Or in connection with failure/average/shipwreck (fire extinguishing, towing, etc)
 Có  Không
Yes No
Hoặc liên quan đến sai sót/tổn thất chung/tàu đắm (cứu hỏa, lai kéo,.v.v...)
Or in connection with failure/average/shipwreck (fire extinguishing, towing, etc)
 Có  Không
Yes No
Hoặc liên quan đến sai sót/tổn thất chung/tàu đắm (cứu hỏa, lai kéo,.v.v...)
Or in connection with failure/average/shipwreck (fire extinguishing, towing, etc)
 Có  Không
Yes No
Hoặc liên quan đến sai sót/tổn thất chung/tàu đắm (cứu hỏa, lai kéo,.v.v...)
Or in connection with failure/average/shipwreck (fire extinguishing, towing, etc)
 Có  Không
Yes No
Hoặc liên quan đến sai sót/tổn thất chung/tàu đắm (cứu hỏa, lai kéo,.v.v...)
Or in connection with failure/average/shipwreck (fire extinguishing, towing, etc)
 Có  Không
Yes No
Hoặc liên quan đến sai sót/tổn thất chung/tàu đắm (cứu hỏa, lai kéo,.v.v...)
Or in connection with failure/average/shipwreck (fire extinguishing, towing, etc)
 Có  Không
Yes No
Hoặc liên quan đến sai sót/tổn thất chung/tàu đắm (cứu hỏa, lai kéo,.v.v...)
Or in connection with failure/average/shipwreck (fire extinguishing, towing, etc)
 Có  Không
Yes No
163
BỊ THƯƠNG/
NHIỄM ĐỘC/CHẾT
injury/poisoning/
death
Tai nạn xảy ra liên quan đến việc sơ tán khỏi tàu không
Did the accident occur in connection with evacuation of the ship
 Có  Không
Yes No
Tai nạn xảy ra liên quan đến việc sơ tán khỏi tàu không
Did the accident occur in connection with evacuation of the ship
 Có  Không
Yes No
Tai nạn xảy ra liên quan đến việc sơ tán khỏi tàu không
Did the accident occur in connection with evacuation of the ship
 Có  Không
Yes No
Tai nạn xảy ra liên quan đến việc sơ tán khỏi tàu không
Did the accident occur in connection with evacuation of the ship
 Có  Không
Yes No
Tai nạn xảy ra liên quan đến việc sơ tán khỏi tàu không
Did the accident occur in connection with evacuation of the ship
 Có  Không
Yes No
Nếu tai nạn trong khi làm việc, xảy ra ở vị trí làm việc nào?
If a working accident, where took the work place?
Nếu tai nạn trong khi làm việc, xảy ra ở vị trí làm việc nào?
If a working accident, where took the work place?
Nếu tai nạn trong khi làm việc, xảy ra ở vị trí làm việc nào?
If a working accident, where took the work place?
Nếu tai nạn trong khi làm việc, xảy ra ở vị trí làm việc nào?
If a working accident, where took the work place?
Nếu tai nạn trong khi làm việc, xảy ra ở vị trí làm việc nào?
If a working accident, where took the work place?
Nếu tai nạn trong khi làm việc, xảy ra ở vị trí làm việc nào?
If a working accident, where took the work place?
Nếu tai nạn trong khi làm việc, xảy ra ở vị trí làm việc nào?
If a working accident, where took the work place?
Nếu tai nạn trong khi làm việc, xảy ra ở vị trí làm việc nào?
If a working accident, where took the work place?
164
BỊ THƯƠNG/
NHIỄM ĐỘC/CHẾT
injury/poisoning/
death
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
165
BỊ THƯƠNG/
NHIỄM ĐỘC/CHẾT
injury/poisoning/
death
Ai lệnh làm việc đó?
Who ordered the work?
Ai lệnh làm việc đó?
Who ordered the work?
Ai lệnh làm việc đó?
Who ordered the work?
Ai lệnh làm việc đó?
Who ordered the work?
Ai lệnh làm việc đó?
Who ordered the work?
Ai lệnh làm việc đó?
Who ordered the work?
Ai lệnh làm việc đó?
Who ordered the work?
Ai chỉ huy việc đó?
Who lead the work?
Ai chỉ huy việc đó?
Who lead the work?
Ai chỉ huy việc đó?
Who lead the work?
Ai chỉ huy việc đó?
Who lead the work?
Ai chỉ huy việc đó?
Who lead the work?
Ai chỉ huy việc đó?
Who lead the work?
166
BỊ THƯƠNG/
NHIỄM ĐỘC/CHẾT
injury/poisoning/
death
Có quy định bảo hộ/an toàn đặc biệt nào không?
Existed special safety/protection provisions for the work in question?
 Có  Không
Yes No
Có quy định bảo hộ/an toàn đặc biệt nào không?
Existed special safety/protection provisions for the work in question?
 Có  Không
Yes No
Có quy định bảo hộ/an toàn đặc biệt nào không?
Existed special safety/protection provisions for the work in question?
 Có  Không
Yes No
Có quy định bảo hộ/an toàn đặc biệt nào không?
Existed special safety/protection provisions for the work in question?
 Có  Không
Yes No
Có quy định bảo hộ/an toàn đặc biệt nào không?
Existed special safety/protection provisions for the work in question?
 Có  Không
Yes No
Có quy định bảo hộ/an toàn đặc biệt nào không?
Existed special safety/protection provisions for the work in question?
 Có  Không
Yes No
Có quy định bảo hộ/an toàn đặc biệt nào không?
Existed special safety/protection provisions for the work in question?
 Có  Không
Yes No
Những quy định này có được tuân thủ không?
Were these provisions followed?
 Có  Không
Yes No
Những quy định này có được tuân thủ không?
Were these provisions followed?
 Có  Không
Yes No
Những quy định này có được tuân thủ không?
Were these provisions followed?
 Có  Không
Yes No
Những quy định này có được tuân thủ không?
Were these provisions followed?
 Có  Không
Yes No
Những quy định này có được tuân thủ không?
Were these provisions followed?
 Có  Không
Yes No
Những quy định này có được tuân thủ không?
Were these provisions followed?
 Có  Không
Yes No
167
Những hệ thống bảo hộ/an toàn có thỏa mãn không?
Were the safety/protection arrangements satisfactory?
 Có  Không
Yes No
Những hệ thống bảo hộ/an toàn có thỏa mãn không?
Were the safety/protection arrangements satisfactory?
 Có  Không
Yes No
Những hệ thống bảo hộ/an toàn có thỏa mãn không?
Were the safety/protection arrangements satisfactory?
 Có  Không
Yes No
Những hệ thống bảo hộ/an toàn có thỏa mãn không?
Were the safety/protection arrangements satisfactory?
 Có  Không
Yes No
Những hệ thống bảo hộ/an toàn có thỏa mãn không?
Were the safety/protection arrangements satisfactory?
 Có  Không
Yes No
Những hệ thống bảo hộ/an toàn có thỏa mãn không?
Were the safety/protection arrangements satisfactory?
 Có  Không
Yes No
Những hệ thống bảo hộ/an toàn có thỏa mãn không?
Were the safety/protection arrangements satisfactory?
 Có  Không
Yes No
Ban an toàn của tàu có xem xét các điều kiện làm việc trước khi xảy ra tai nạn không?
Were the working coditions before the accident considered by the safety committee?
 Có  Không
Yes No
Ban an toàn của tàu có xem xét các điều kiện làm việc trước khi xảy ra tai nạn không?
Were the working coditions before the accident considered by the safety committee?
 Có  Không
Yes No
Ban an toàn của tàu có xem xét các điều kiện làm việc trước khi xảy ra tai nạn không?
Were the working coditions before the accident considered by the safety committee?
 Có  Không
Yes No
Ban an toàn của tàu có xem xét các điều kiện làm việc trước khi xảy ra tai nạn không?
Were the working coditions before the accident considered by the safety committee?
 Có  Không
Yes No
Ban an toàn của tàu có xem xét các điều kiện làm việc trước khi xảy ra tai nạn không?
Were the working coditions before the accident considered by the safety committee?
 Có  Không
Yes No
Ban an toàn của tàu có xem xét các điều kiện làm việc trước khi xảy ra tai nạn không?
Were the working coditions before the accident considered by the safety committee?
 Có  Không
Yes No
168
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
169
Ban an toàn của tàu đã xem xét tai nạn chưa?
Has the accident been considered by the safety committee
 Có  Không
Yes No
Ban an toàn của tàu đã xem xét tai nạn chưa?
Has the accident been considered by the safety committee
 Có  Không
Yes No
Ban an toàn của tàu đã xem xét tai nạn chưa?
Has the accident been considered by the safety committee
 Có  Không
Yes No
Nếu có, đã quyết định các biện pháp gì?
If yes, what measures were decided?
Nếu có, đã quyết định các biện pháp gì?
If yes, what measures were decided?
Nếu có, đã quyết định các biện pháp gì?
If yes, what measures were decided?
Nếu có, đã quyết định các biện pháp gì?
If yes, what measures were decided?
Nếu có, đã quyết định các biện pháp gì?
If yes, what measures were decided?
Nếu có, đã quyết định các biện pháp gì?
If yes, what measures were decided?
Nếu có, đã quyết định các biện pháp gì?
If yes, what measures were decided?
Nếu có, đã quyết định các biện pháp gì?
If yes, what measures were decided?
Nếu có, đã quyết định các biện pháp gì?
If yes, what measures were decided?
Nếu có, đã quyết định các biện pháp gì?
If yes, what measures were decided?
Ban an toàn của tàu đã xem xét tai nạn chưa?
Has the accident been considered by the safety committee
 Có  Không
Yes No
Ban an toàn của tàu đã xem xét tai nạn chưa?
Has the accident been considered by the safety committee
 Có  Không
Yes No
Ban an toàn của tàu đã xem xét tai nạn chưa?
Has the accident been considered by the safety committee
 Có  Không
Yes No
Các biện pháp này đã được áp dụng như thế nào
Have these measures been taken
 Có  Không  Một phần
Yes No Partly
Các biện pháp này đã được áp dụng như thế nào
Have these measures been taken
 Có  Không  Một phần
Yes No Partly
Các biện pháp này đã được áp dụng như thế nào
Have these measures been taken
 Có  Không  Một phần
Yes No Partly
Các biện pháp này đã được áp dụng như thế nào
Have these measures been taken
 Có  Không  Một phần
Yes No Partly
Các biện pháp này đã được áp dụng như thế nào
Have these measures been taken
 Có  Không  Một phần
Yes No Partly
Các biện pháp này đã được áp dụng như thế nào
Have these measures been taken
 Có  Không  Một phần
Yes No Partly
Các biện pháp này đã được áp dụng như thế nào
Have these measures been taken
 Có  Không  Một phần
Yes No Partly
Các biện pháp này đã được áp dụng như thế nào
Have these measures been taken
 Có  Không  Một phần
Yes No Partly
Các biện pháp này đã được áp dụng như thế nào
Have these measures been taken
 Có  Không  Một phần
Yes No Partly
Các biện pháp này đã được áp dụng như thế nào
Have these measures been taken
 Có  Không  Một phần
Yes No Partly
170
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
171
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
171
Hàng hóa/các thứ bên trong của chuyến trước
Previous cargo/content
Hàng hóa/các thứ bên trong của chuyến trước
Previous cargo/content
Hàng hóa/các thứ bên trong của chuyến trước
Previous cargo/content
Hàng hóa/các thứ bên trong của chuyến trước
Previous cargo/content
Hàng hóa/các thứ bên trong của chuyến trước
Previous cargo/content
Hàng hóa/các thứ bên trong của chuyến trước
Previous cargo/content
Hàng hóa/các thứ bên trong của chuyến trước
Previous cargo/content
172
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
173
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
 Khí độc  Khí dễ cháy  Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
 Khí độc  Khí dễ cháy  Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
 Khí độc  Khí dễ cháy  Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
 Khí độc  Khí dễ cháy  Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
 Khí độc  Khí dễ cháy  Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
 Khí độc  Khí dễ cháy  Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
 Khí độc  Khí dễ cháy  Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
 Khí độc  Khí dễ cháy  Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
 Khí độc  Khí dễ cháy  Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
 Khí độc  Khí dễ cháy  Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
 Khí độc  Khí dễ cháy  Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
 Khí độc  Khí dễ cháy  Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
 Khí độc  Khí dễ cháy  Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
174
Việc đo đã được tiến hành  Trước khi xảy ra tai nạn  Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
Việc đo đã được tiến hành  Trước khi xảy ra tai nạn  Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
Việc đo đã được tiến hành  Trước khi xảy ra tai nạn  Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
Việc đo đã được tiến hành  Trước khi xảy ra tai nạn  Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
Việc đo đã được tiến hành  Trước khi xảy ra tai nạn  Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
Việc đo đã được tiến hành  Trước khi xảy ra tai nạn  Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
Việc đo đã được tiến hành  Trước khi xảy ra tai nạn  Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
Việc đo đã được tiến hành  Trước khi xảy ra tai nạn  Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
Việc đo đã được tiến hành  Trước khi xảy ra tai nạn  Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
Việc đo đã được tiến hành  Trước khi xảy ra tai nạn  Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
Việc đo đã được tiến hành  Trước khi xảy ra tai nạn  Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
Việc đo đã được tiến hành  Trước khi xảy ra tai nạn  Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
Việc đo đã được tiến hành  Trước khi xảy ra tai nạn  Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
175
Nhà sản xuất và loại thiết bị đo, nêu cả que thử và ngày/tháng sử dụng lần gần nhất
Measuring instrument manufacturer and type, indicates also type of measuring dips used and its last date/month of use
Nhà sản xuất và loại thiết bị đo, nêu cả que thử và ngày/tháng sử dụng lần gần nhất
Measuring instrument manufacturer and type, indicates also type of measuring dips used and its last date/month of use
Nhà sản xuất và loại thiết bị đo, nêu cả que thử và ngày/tháng sử dụng lần gần nhất
Measuring instrument manufacturer and type, indicates also type of measuring dips used and its last date/month of use
Nhà sản xuất và loại thiết bị đo, nêu cả que thử và ngày/tháng sử dụng lần gần nhất
Measuring instrument manufacturer and type, indicates also type of measuring dips used and its last date/month of use
Nhà sản xuất và loại thiết bị đo, nêu cả que thử và ngày/tháng sử dụng lần gần nhất
Measuring instrument manufacturer and type, indicates also type of measuring dips used and its last date/month of use
Nhà sản xuất và loại thiết bị đo, nêu cả que thử và ngày/tháng sử dụng lần gần nhất
Measuring instrument manufacturer and type, indicates also type of measuring dips used and its last date/month of use
Nhà sản xuất và loại thiết bị đo, nêu cả que thử và ngày/tháng sử dụng lần gần nhất
Measuring instrument manufacturer and type, indicates also type of measuring dips used and its last date/month of use
Nhà sản xuất và loại thiết bị đo, nêu cả que thử và ngày/tháng sử dụng lần gần nhất
Measuring instrument manufacturer and type, indicates also type of measuring dips used and its last date/month of use
Nhà sản xuất và loại thiết bị đo, nêu cả que thử và ngày/tháng sử dụng lần gần nhất
Measuring instrument manufacturer and type, indicates also type of measuring dips used and its last date/month of use
Nhà sản xuất và loại thiết bị đo, nêu cả que thử và ngày/tháng sử dụng lần gần nhất
Measuring instrument manufacturer and type, indicates also type of measuring dips used and its last date/month of use
Ngày kiểm tra thiết bị gần nhất
The instrument’s latest control date
Ngày kiểm tra thiết bị gần nhất
The instrument’s latest control date
Ngày kiểm tra thiết bị gần nhất
The instrument’s latest control date
176
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
 Có  Không
Yes No
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
 Có  Không
Yes No
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
 Có  Không
Yes No
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
 Có  Không
Yes No
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
 Có  Không
Yes No
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
 Có  Không
Yes No
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
 Có  Không
Yes No
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
 Có  Không
Yes No
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
 Có  Không
Yes No
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
 Có  Không
Yes No
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
 Có  Không
Yes No
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
 Có  Không
Yes No
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
 Có  Không
Yes No
177
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
178
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
 Có  Không
Yes No
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
 Có  Không
Yes No
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
 Có  Không
Yes No
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
 Có  Không
Yes No
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
 Có  Không
Yes No
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
 Có  Không
Yes No
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
 Có  Không
Yes No
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
 Có  Không
Yes No
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
 Có  Không
Yes No
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
 Có  Không
Yes No
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
 Có  Không
Yes No
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
 Có  Không
Yes No
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
 Có  Không
Yes No
179
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
180
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
 Có  Không
Yes No
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
 Có  Không
Yes No
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
 Có  Không
Yes No
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
 Có  Không
Yes No
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
 Có  Không
Yes No
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
 Có  Không
Yes No
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
 Có  Không
Yes No
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
 Có  Không
Yes No
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
 Có  Không
Yes No
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
 Có  Không
Yes No
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
 Có  Không
Yes No
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
 Có  Không
Yes No
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
 Có  Không
Yes No
181
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
182
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
183
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
184
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
 Chất đó được vận chuyển trên tàu  Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng  Do các mục đích đặc biệt  Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
 Chất đó được vận chuyển trên tàu  Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng  Do các mục đích đặc biệt  Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
 Chất đó được vận chuyển trên tàu  Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng  Do các mục đích đặc biệt  Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
 Chất đó được vận chuyển trên tàu  Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng  Do các mục đích đặc biệt  Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
 Chất đó được vận chuyển trên tàu  Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng  Do các mục đích đặc biệt  Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
 Chất đó được vận chuyển trên tàu  Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng  Do các mục đích đặc biệt  Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
 Chất đó được vận chuyển trên tàu  Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng  Do các mục đích đặc biệt  Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
 Chất đó được vận chuyển trên tàu  Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng  Do các mục đích đặc biệt  Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
 Chất đó được vận chuyển trên tàu  Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng  Do các mục đích đặc biệt  Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
 Chất đó được vận chuyển trên tàu  Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng  Do các mục đích đặc biệt  Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
 Chất đó được vận chuyển trên tàu  Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng  Do các mục đích đặc biệt  Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
 Chất đó được vận chuyển trên tàu  Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng  Do các mục đích đặc biệt  Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
 Chất đó được vận chuyển trên tàu  Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng  Do các mục đích đặc biệt  Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
185
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
186
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
187
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
188
Người bị thương/chết có biết chất đó không?
Was the injured/dead person familiar with the substance
 Có  Không  Không biết
Yes No Do not know
Người bị thương/chết có biết chất đó không?
Was the injured/dead person familiar with the substance
 Có  Không  Không biết
Yes No Do not know
Người bị thương/chết có biết chất đó không?
Was the injured/dead person familiar with the substance
 Có  Không  Không biết
Yes No Do not know
Người bị thương/chết có biết chất đó không?
Was the injured/dead person familiar with the substance
 Có  Không  Không biết
Yes No Do not know
Các bao kiện có được đánh dấu không?
Was the packaging marked?
 Có  Không
Yes No
Các bao kiện có được đánh dấu không?
Was the packaging marked?
 Có  Không
Yes No
Các bao kiện có được đánh dấu không?
Was the packaging marked?
 Có  Không
Yes No
Các bao kiện có được đánh dấu không?
Was the packaging marked?
 Có  Không
Yes No
Các bao kiện có được đánh dấu không?
Was the packaging marked?
 Có  Không
Yes No
Như thế nào?
How?
Như thế nào?
How?
Như thế nào?
How?
Như thế nào?
How?
189
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event


190
Ô NHIỄM/
THẢI
pollution/discharge
Loại ô nhiễm (Nêu rõ đặc tính kỹ thuật, tính chất của chất thải ra)
Type of pollution (technical and characteristic designation of the discharge substance)
Loại ô nhiễm (Nêu rõ đặc tính kỹ thuật, tính chất của chất thải ra)
Type of pollution (technical and characteristic designation of the discharge substance)
Loại ô nhiễm (Nêu rõ đặc tính kỹ thuật, tính chất của chất thải ra)
Type of pollution (technical and characteristic designation of the discharge substance)
Loại ô nhiễm (Nêu rõ đặc tính kỹ thuật, tính chất của chất thải ra)
Type of pollution (technical and characteristic designation of the discharge substance)
Loại ô nhiễm (Nêu rõ đặc tính kỹ thuật, tính chất của chất thải ra)
Type of pollution (technical and characteristic designation of the discharge substance)
Loại ô nhiễm (Nêu rõ đặc tính kỹ thuật, tính chất của chất thải ra)
Type of pollution (technical and characteristic designation of the discharge substance)
Loại ô nhiễm (Nêu rõ đặc tính kỹ thuật, tính chất của chất thải ra)
Type of pollution (technical and characteristic designation of the discharge substance)
Loại ô nhiễm (Nêu rõ đặc tính kỹ thuật, tính chất của chất thải ra)
Type of pollution (technical and characteristic designation of the discharge substance)
Loại ô nhiễm (Nêu rõ đặc tính kỹ thuật, tính chất của chất thải ra)
Type of pollution (technical and characteristic designation of the discharge substance)
Loại ô nhiễm (Nêu rõ đặc tính kỹ thuật, tính chất của chất thải ra)
Type of pollution (technical and characteristic designation of the discharge substance)
Loại ô nhiễm (Nêu rõ đặc tính kỹ thuật, tính chất của chất thải ra)
Type of pollution (technical and characteristic designation of the discharge substance)
191
Ô NHIỄM/
THẢI
pollution/discharge
Ô nhiễm xảy ra liên quan đến
Did the pollution occur in connection with
 Đâm va
Collision
 Đâm va
Collision
 Bốc/dỡ hàng
Loading/unloading
 Bốc/dỡ hàng
Loading/unloading
 Nhận nhiên liệu
Bunkering
 Nhận nhiên liệu
Bunkering
 Di chuyển hàng hoặc nhiên liệu
Transfer of cargo or bunker
 Vệ sinh két
Tank cleaning
 Vệ sinh két
Tank cleaning
 Nhấn chìm ngoài biển
Dumping in open sea
191
Ô NHIỄM/
THẢI
pollution/discharge
Ô nhiễm xảy ra liên quan đến
Did the pollution occur in connection with
 Mắc cạn
Grounding
 Mắc cạn
Grounding
 Lật úp
Capsizing
 Lật úp
Capsizing
 Rò rỉ
Leakage
 Rò rỉ
Leakage
 Hư hỏng thiết bị
Equipment failure
 Các nguyên nhân khác
Other cause
 Các nguyên nhân khác
Other cause
 Các nguyên nhân khác
Other cause
192
Ô NHIỄM/
THẢI
pollution/discharge
Việc thải có phải do thiếu sót trong quá trình vận hành thiết bị trên tàu không?
Was the discharge caused by failty handling of equipment on board?
 Có  Không
Yes No
Việc thải có phải do thiếu sót trong quá trình vận hành thiết bị trên tàu không?
Was the discharge caused by failty handling of equipment on board?
 Có  Không
Yes No
Việc thải có phải do thiếu sót trong quá trình vận hành thiết bị trên tàu không?
Was the discharge caused by failty handling of equipment on board?
 Có  Không
Yes No
Việc thải có phải do thiếu sót trong quá trình vận hành thiết bị trên tàu không?
Was the discharge caused by failty handling of equipment on board?
 Có  Không
Yes No
Việc thải có phải do thiếu sót trong quá trình vận hành thiết bị trên tàu không?
Was the discharge caused by failty handling of equipment on board?
 Có  Không
Yes No
Nếu chất thải là dầu hoặc hàng hóa nguy hiểm, tàu có được cấp giấy chứng nhận cho loại hàng đó không?
If the discharge consisted of oil or hazardous cargo, was the ship provided with a valid certificate for such cargo?
 Có  Không
Yes No
Nếu chất thải là dầu hoặc hàng hóa nguy hiểm, tàu có được cấp giấy chứng nhận cho loại hàng đó không?
If the discharge consisted of oil or hazardous cargo, was the ship provided with a valid certificate for such cargo?
 Có  Không
Yes No
Nếu chất thải là dầu hoặc hàng hóa nguy hiểm, tàu có được cấp giấy chứng nhận cho loại hàng đó không?
If the discharge consisted of oil or hazardous cargo, was the ship provided with a valid certificate for such cargo?
 Có  Không
Yes No
Nếu chất thải là dầu hoặc hàng hóa nguy hiểm, tàu có được cấp giấy chứng nhận cho loại hàng đó không?
If the discharge consisted of oil or hazardous cargo, was the ship provided with a valid certificate for such cargo?
 Có  Không
Yes No
Nếu chất thải là dầu hoặc hàng hóa nguy hiểm, tàu có được cấp giấy chứng nhận cho loại hàng đó không?
If the discharge consisted of oil or hazardous cargo, was the ship provided with a valid certificate for such cargo?
 Có  Không
Yes No
Nếu chất thải là dầu hoặc hàng hóa nguy hiểm, tàu có được cấp giấy chứng nhận cho loại hàng đó không?
If the discharge consisted of oil or hazardous cargo, was the ship provided with a valid certificate for such cargo?
 Có  Không
Yes No
193
Ô NHIỄM/
THẢI
pollution/discharge
Nêu số lượng thải, lít
Indicate the amount discharge in litre
Nêu số lượng thải, lít
Indicate the amount discharge in litre
Nêu số lượng thải, lít
Indicate the amount discharge in litre
Nêu số lượng thải, lít
Indicate the amount discharge in litre
Nêu số lượng thải, lít
Indicate the amount discharge in litre
Nêu kích thước của vệt dầu hoặc các chất lỏng độc hại khác
Indicate the size of oilslick or other liquid hazardous substance
Nêu kích thước của vệt dầu hoặc các chất lỏng độc hại khác
Indicate the size of oilslick or other liquid hazardous substance
Nêu kích thước của vệt dầu hoặc các chất lỏng độc hại khác
Indicate the size of oilslick or other liquid hazardous substance
Nêu kích thước của vệt dầu hoặc các chất lỏng độc hại khác
Indicate the size of oilslick or other liquid hazardous substance
Nêu kích thước của vệt dầu hoặc các chất lỏng độc hại khác
Indicate the size of oilslick or other liquid hazardous substance
Nêu kích thước của vệt dầu hoặc các chất lỏng độc hại khác
Indicate the size of oilslick or other liquid hazardous substance
194
Mô tả việc thải đã xảy ra như thế nào
Describle how the discharge occurred
Mô tả việc thải đã xảy ra như thế nào
Describle how the discharge occurred
Mô tả việc thải đã xảy ra như thế nào
Describle how the discharge occurred
Mô tả việc thải đã xảy ra như thế nào
Describle how the discharge occurred
Mô tả việc thải đã xảy ra như thế nào
Describle how the discharge occurred
Mô tả việc thải đã xảy ra như thế nào
Describle how the discharge occurred
Mô tả việc thải đã xảy ra như thế nào
Describle how the discharge occurred
Mô tả việc thải đã xảy ra như thế nào
Describle how the discharge occurred
Mô tả việc thải đã xảy ra như thế nào
Describle how the discharge occurred
Mô tả việc thải đã xảy ra như thế nào
Describle how the discharge occurred
Mô tả việc thải đã xảy ra như thế nào
Describle how the discharge occurred
195
Ai đã làm gì nhằm hạn chế/ngừng việc thải hoặc nhằm hạn chế sự lan rộng?
Who was doing in order to minimize/stop the discharge or in order to limit the spreading?
Đã thông báo về việc thải cho ai và như thế nào?
Who were notified concerning the discharge and how?
Ai đã làm gì nhằm hạn chế/ngừng việc thải hoặc nhằm hạn chế sự lan rộng?
Who was doing in order to minimize/stop the discharge or in order to limit the spreading?
Đã thông báo về việc thải cho ai và như thế nào?
Who were notified concerning the discharge and how?
Ai đã làm gì nhằm hạn chế/ngừng việc thải hoặc nhằm hạn chế sự lan rộng?
Who was doing in order to minimize/stop the discharge or in order to limit the spreading?
Đã thông báo về việc thải cho ai và như thế nào?
Who were notified concerning the discharge and how?
Ai đã làm gì nhằm hạn chế/ngừng việc thải hoặc nhằm hạn chế sự lan rộng?
Who was doing in order to minimize/stop the discharge or in order to limit the spreading?
Đã thông báo về việc thải cho ai và như thế nào?
Who were notified concerning the discharge and how?
Ai đã làm gì nhằm hạn chế/ngừng việc thải hoặc nhằm hạn chế sự lan rộng?
Who was doing in order to minimize/stop the discharge or in order to limit the spreading?
Đã thông báo về việc thải cho ai và như thế nào?
Who were notified concerning the discharge and how?
Ai đã làm gì nhằm hạn chế/ngừng việc thải hoặc nhằm hạn chế sự lan rộng?
Who was doing in order to minimize/stop the discharge or in order to limit the spreading?
Đã thông báo về việc thải cho ai và như thế nào?
Who were notified concerning the discharge and how?
Ai đã làm gì nhằm hạn chế/ngừng việc thải hoặc nhằm hạn chế sự lan rộng?
Who was doing in order to minimize/stop the discharge or in order to limit the spreading?
Đã thông báo về việc thải cho ai và như thế nào?
Who were notified concerning the discharge and how?
Ai đã làm gì nhằm hạn chế/ngừng việc thải hoặc nhằm hạn chế sự lan rộng?
Who was doing in order to minimize/stop the discharge or in order to limit the spreading?
Đã thông báo về việc thải cho ai và như thế nào?
Who were notified concerning the discharge and how?
Ai đã làm gì nhằm hạn chế/ngừng việc thải hoặc nhằm hạn chế sự lan rộng?
Who was doing in order to minimize/stop the discharge or in order to limit the spreading?
Đã thông báo về việc thải cho ai và như thế nào?
Who were notified concerning the discharge and how?
Ai đã làm gì nhằm hạn chế/ngừng việc thải hoặc nhằm hạn chế sự lan rộng?
Who was doing in order to minimize/stop the discharge or in order to limit the spreading?
Đã thông báo về việc thải cho ai và như thế nào?
Who were notified concerning the discharge and how?
Ai đã làm gì nhằm hạn chế/ngừng việc thải hoặc nhằm hạn chế sự lan rộng?
Who was doing in order to minimize/stop the discharge or in order to limit the spreading?
Đã thông báo về việc thải cho ai và như thế nào?
Who were notified concerning the discharge and how?
196
Báo cáo việc xả thải đã được gửi
Report on the discharge sent
Báo cáo việc xả thải đã được gửi
Report on the discharge sent
Ngày
Date
Ngày
Date
Thời gian
Time
Thời gian
Time
Cho
To
Cho
To
Cho
To
Người gửi
By
Người gửi
By

PHỤ LỤC 3


BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TAI NẠN HÀNG HẢI……....….../NĂM 20……
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/TT-BGTVT ngày 20 tháng 01 năm 2020


của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)


Sổ vụ tai nạn
Sổ vụ tai nạn
Sổ vụ tai nạn
Sổ vụ tai nạn
Số ngườí chết, mất tích (người)
Số người bị thương
(người)
Tổn thất vật chất
Phân loại tai nạn
Đặc biệt nghiêm trọng
Nghiêm
trọng
Ít nghiêm trọng
Cộng
Số ngườí chết, mất tích (người)
Số người bị thương
(người)
Tổn thất vật chất
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
TỔNG SỐ
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
I. Trong đó chia ra:
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
- Tàu trong nước
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
- Tàu nước ngoài
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
II. Trong đó chia ra:
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
- Mất tích
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
- Đâm va
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
- Va chạm
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
- Mắc cạn
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
- Cháy
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
- Nổ
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
- Thủng vỏ
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
- Tràn dầu
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
- Lật tàu
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
- Chìm đắm
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
- Tai nạn khác
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:

…… .., ngày…..tháng.... năm 20 ….


(Ký tên, đóng dấu )


[1] Thông tư số 34/2020/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực hàng hải, có căn cứ ban hành như sau:


Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;


Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;


Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ và Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam;


Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực hàng hải.”


[2] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 của Thông tư số 34/2020/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực hàng hải, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.


[3]Điều 5 và Điều 6 của Thông tư số 34/2020/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực hàng hải, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021 quy định như sau:


Điều 5. Điều khoản thi hành


Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.


Điều 6. Tổ chức thực hiện


Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Giám đốc Cảng vụ hàng hải, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này”.

















Tổng quan văn bản

Số ký hiệu05/VBHN-BGTVT
Ngày ban hành02/03/2021
Loại văn bảnVăn bản hợp nhất
Ngày có hiệu lực02/03/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo22/03/2021
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Xây dựng / Nguyễn Văn Thể
Phạm viTrung ương, Bộ Giao thông vận tải
Trích yếu2021 Thông tư báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.