|
BỘ GIAO THÔNG VẬN
TẢI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 05/VBHN-BGTVT |
Hà Nội, ngày 02 tháng 3 năm 2021 |
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH VỀ BÁO CÁO VÀ ĐIỀU TRA TAI NẠN HÀNG HẢI
Thông tư số 01/2020/TT-BGTVT ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2020, được sửa đổi, bổ sung bởi:
Thông tư số 34/2020/TT-BGTVT ngày 23 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực hàng hải, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.
Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 95/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Bộ luật về các tiêu chuẩn và khuyến nghị quốc tế đối với hoạt động điều tra tai nạn hoặc sự cố hàng hải của Tổ chức Hàng hải quốc tế (IMO);
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ An toàn giao thông và Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư quy định về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải.[1]
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải trong các trường hợp sau đây:
a) Tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển Việt Nam;
b) Tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển nước ngoài khi hoạt động tại: vùng nước cảng biển, vùng nội thủy và lãnh hải của Việt Nam; vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam trong trường hợp tai nạn đó có liên quan đến tàu thuyền Việt Nam, các công trình, thiết bị ngoài khơi của Việt Nam hoặc gây ô nhiễm môi trường.
2. Các quy định của Thông tư này cũng được áp dụng để điều tra tai nạn xảy ra đối với tàu công vụ, thủy phi cơ trong các vùng nước cảng biển Việt Nam; phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB, kho chứa nổi, giàn di động trong các vùng nước cảng biển Việt Nam và trên vùng biển Việt Nam.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. Tai nạn hàng hải là sự kiện liên quan trực tiếp đến hoạt động của tàu biển gây ra một trong những hậu quả sau: làm chết người, mất tích, bị thương nặng; làm cho tàu biển đâm va; hư hỏng nghiêm trọng đến cấu trúc tàu; làm cho tàu mất tích, chìm đắm, mắc cạn, mất khả năng điều động; làm hư hỏng kết cấu hạ tầng hàng hải hoặc gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
Tai nạn hàng hải không bao gồm những hành vi cố ý gây thiệt hại đối với con người, tàu biển, kết cấu hạ tầng hàng hải hoặc môi trường.
2. Sự cố hàng hải là sự việc xảy ra liên quan trực tiếp đến hoạt động của tàu biển mà không phải là tai nạn hàng hải được quy định tại khoản 1 Điều này gây nguy hiểm hoặc nếu không được khắc phục sẽ gây nguy hiểm cho an toàn của tàu con người hoặc môi trường.
Điều 4. Phân loại mức độ tai nạn hàng hải
1. Tai nạn hàng hải đặc biệt nghiêm trọng là tai nạn hàng hải gây ra một trong các thiệt hại dưới đây:
a) Làm chết hoặc mất tích người;
b) Làm tàu biển bị chìm đắm hoặc mất tích;
c) Làm tràn ra môi trường từ 100 tấn dầu trở lên hoặc từ 50 tấn hóa chất độc hại trở lên;
d) Làm ngưng trệ giao thông trên luồng hàng hải từ 48 giờ trở lên.
2. Tai nạn hàng hải nghiêm trọng là tai nạn hàng hải không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này và gây ra một trong các thiệt hại dưới đây:
a) Làm tàu biển bị cháy, nổ, mắc cạn từ 24 giờ trở lên, làm hư hỏng kết cấu của tàu ảnh hưởng đến khả năng đi biển của tàu;
b) Làm tràn ra môi trường từ 20 tấn dầu đến dưới 100 tấn dầu hoặc từ 10 tấn hóa chất đến dưới 50 tấn hóa chất độc hại;
c) Làm ngưng trệ giao thông trên luồng hàng hải từ 24 giờ đến dưới 48 giờ.
3. Tai nạn hàng hải ít nghiêm trọng là sự cố hàng hải hoặc tai nạn hàng hải xảy ra ngoài các trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
Điều 5. Trách nhiệm của thuyền trưởng, chủ tàu, người quản lý tàu, người khai thác tàu và các tổ chức, cá nhân liên quan tới tai nạn hàng hải
1. Thuyền trưởng, chủ tàu, người quản lý tàu, người khai thác tàu và các tổ chức, cá nhân liên quan tới tai nạn hàng hải có trách nhiệm báo cáo tai nạn hàng hải cho Cảng vụ hàng hải hoặc Cục Hàng hải Việt Nam hoặc Bộ Giao thông vận tải nhanh chóng, chính xác theo quy định tại Thông tư này.
2. Thuyền trưởng của tàu biển liên quan tới tai nạn hàng hải có trách nhiệm tổ chức cứu nạn nhanh chóng, kịp thời và hiệu quả phù hợp với điều kiện an toàn của tàu.
3. Thuyền trưởng, thuyền viên của tàu biển liên quan tới tai nạn hàng hải có trách nhiệm tổ chức bảo vệ hiện trường tai nạn và thiết bị ghi dữ liệu hành trình tại thời điểm xảy ra tai nạn hàng hải và cung cấp các chứng cứ liên quan đến tai nạn hàng hải cho cơ quan điều tra.
4. Thuyền trưởng, thuyền viên của tàu biển và các tổ chức, cá nhân liên quan tới tai nạn hàng hải có trách nhiệm cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực và kịp thời cho cơ quan điều tra và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin cung cấp.
5. Đối với tai nạn hàng hải gây tổn thất về thân thể thuyền viên thì thuyền trưởng, chủ tàu, người sử dụng lao động, ngoài nghĩa vụ báo cáo theo quy định của Thông tư này, phải thực hiện việc khai báo tai nạn lao động hàng hải theo quy định pháp luật.
Chương II
BÁO CÁO TAI NẠN HÀNG HẢI
Điều 6. Báo cáo tai nạn hàng hải
1. Báo cáo tai nạn hàng hải bao gồm Báo cáo khẩn, Báo cáo chi tiết, Báo cáo định kỳ theo quy định tại các Phụ lục 1, 2 và 3 ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Nội dung Báo cáo tai nạn hàng hải phải trung thực, chính xác, đúng thời hạn.
Điều 7. Báo cáo khẩn
1. Báo cáo khẩn thực hiện như sau:
a) Trong trường hợp tai nạn hàng hải xảy ra trong vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam, thuyền trưởng hoặc người có trách nhiệm cao nhất trên tàu biển phải gửi ngay Báo cáo khẩn cho Cảng vụ hàng hải nơi gần nhất. Trường hợp những người này không thực hiện được Báo cáo khẩn thì chủ tàu hoặc đại lý tàu biển liên quan đến tai nạn có trách nhiệm báo cáo.
b) Cảng vụ hàng hải nơi gần nhất khi nhận được Báo cáo khẩn hoặc biết tin về tai nạn hàng hải xảy ra có trách nhiệm chuyển ngay Báo cáo khẩn hoặc các thông tin đó cho các cơ quan, tổ chức sau đây: Cảng vụ hàng hải được giao quản lý khu vực tàu xảy ra tai nạn; Cục Hàng hải Việt Nam; Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải, nếu tai nạn gây hư hỏng, làm mất tác dụng các thiết bị trợ giúp hàng hải hoặc ảnh hưởng đến an toàn hàng hải của tàu thuyền; tổ chức, cá nhân quản lý hoặc khai thác các công trình, thiết bị nếu tai nạn gây hư hỏng, thiệt hại cho các công trình, thiết bị này; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, nếu tai nạn gây ra hoặc có khả năng gây ra ô nhiễm môi trường hoặc tổn hại đến nguồn lợi thủy sản.
2. Trường hợp tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển Việt Nam khi hoạt động trong vùng biển của quốc gia khác, thuyền trưởng hoặc người có trách nhiệm cao nhất trên tàu biển hoặc chủ tàu phải báo cáo theo yêu cầu của quốc gia ven biển nơi tàu bị tai nạn và gửi ngay Báo cáo khẩn cho Cục Hàng hải Việt Nam. Nếu tai nạn thuộc loại đặc biệt nghiêm trọng, thuyền trưởng hoặc người có trách nhiệm cao nhất trên tàu biển hoặc chủ tàu phải báo cáo cho cơ quan đại diện ngoại giao của Việt Nam tại quốc gia ven biển nơi tàu bị tai nạn biết để hỗ trợ giải quyết.
3. Trường hợp tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển Việt Nam khi hoạt động ở vùng biển quốc tế, thuyền trưởng hoặc người có trách nhiệm cao nhất trên tàu biển hoặc chủ tàu phải gửi ngay Báo cáo khẩn cho Cục Hàng hải Việt Nam.
4. Báo cáo khẩn có thể được chuyển trực tiếp hoặc gửi bằng các phương thức thông tin liên lạc phù hợp.
5. Đối với tai nạn hàng hải đặc biệt nghiêm trọng, sau khi nhận được Báo cáo khẩn, Cục Hàng hải Việt Nam phải báo cáo ngay cho Bộ Giao thông vận tải.
6. Cục Hàng hải Việt Nam thông báo cho Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ đối với tai nạn hàng hải xảy ra trong các trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 2 của Thông tư này.
Điều 8. Báo cáo chi tiết
Tiếp theo Báo cáo khẩn, thuyền trưởng hoặc người có trách nhiệm cao nhất trên tàu biển phải gửi Báo cáo chi tiết theo thời hạn quy định dưới đây:
1. Trường hợp tai nạn hàng hải xảy ra trong vùng nước cảng biển và vùng nội thủy của Việt Nam, Báo cáo chi tiết phải gửi Cảng vụ hàng hải được giao quản lý tại khu vực vùng nước đó trong vòng 24 giờ, kể từ khi tai nạn xảy ra. Trường hợp không thể hoàn thành Báo cáo chi tiết trong vòng 24 giờ thì phải tiến hành báo cáo bổ sung nhưng không chậm hơn 48 giờ kể từ khi tai nạn xảy ra.
2. Trường hợp tai nạn hàng hải xảy ra trong lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 2 của Thông tư này, sau khi xảy ra tai nạn, tàu vào neo đậu tại vùng nước cảng biển Việt Nam, Báo cáo chi tiết phải gửi Cảng vụ hàng hải được giao quản lý tại khu vực vùng nước đó trong vòng 24 giờ, kể từ khi tàu vào neo đậu tại vị trí được chỉ định. Trường hợp sau khi xảy ra tai nạn, tàu không vào neo đậu tại vùng nước cảng biển Việt Nam, Báo cáo chi tiết phải gửi Cục Hàng hải Việt Nam trong vòng 48 giờ, kể từ khi tàu hoặc thuyền viên của tàu bị nạn đến cảng ghé đầu tiên.
3. Trường hợp tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển Việt Nam khi hoạt động ở vùng biển quốc tế và vùng biển của quốc gia khác, sau khi xảy ra tai nạn, tàu vào neo đậu tại vùng nước cảng biển Việt Nam, Báo cáo chi tiết phải gửi Cảng vụ hàng hải được giao quản lý tại khu vực vùng nước đó trong vòng 24 giờ, kể từ khi tàu vào neo đậu tại vị trí được chỉ định. Trường hợp sau khi xảy ra tai nạn, tàu không vào neo đậu tại vùng nước cảng biển Việt Nam, Báo cáo chi tiết phải được gửi Cục Hàng hải Việt Nam trong vòng 48 giờ, kể từ khi tàu đến cảng ghé đầu tiên.
Điều 9. Báo cáo định kỳ[2]
Cảng vụ hàng hải phải lập báo cáo bằng văn bản gửi Cục Hàng hải Việt Nam và Cục Hàng hải Việt Nam tổng hợp, lập báo cáo bằng văn bản gửi Bộ Giao thông vận tải về các tai nạn hàng hải, chi tiết báo cáo như sau:
1. Tên báo cáo: Báo cáo định kỳ các tai nạn hàng hải;
2. Nội dung yêu cầu báo cáo: Thông tin liên quan đến các tai nạn hàng hải theo quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này;
3. Phương thức gửi, nhận báo cáo: Báo cáo được thể hiện dưới hình thức văn bản giấy hoặc văn bản điện tử. Báo cáo được gửi đến cơ quan nhận báo cáo bằng một trong các phương thức sau: gửi trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính, fax, qua hệ thống thư điện tử, hoặc các phương thức khác theo quy định của pháp luật;
4. Tần suất báo cáo: Định kỳ 6 tháng và hàng năm:
5. Thời hạn gửi báo cáo: Thời hạn gửi báo cáo 6 tháng: Trước ngày 17 tháng 6 hàng năm, Cảng vụ hàng hải báo cáo Cục Hàng hải Việt Nam. Trước ngày 22 tháng 6 hàng năm, Cục Hàng hải Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải. Báo cáo 6 tháng cuối năm được thay thế bằng báo cáo năm; Thời hạn gửi báo cáo hàng năm: Trước ngày 17 tháng 12 hàng năm, Cảng vụ hàng hải báo cáo Cục Hàng hải Việt Nam. Trước ngày 22 tháng 12 hàng năm, Cục Hàng hải Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải.
6. Thời gian chốt số liệu báo cáo: Đối với báo cáo định kỳ 6 tháng được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo cáo. Đối với báo cáo định kỳ hàng năm tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo cáo;
7. Mẫu báo cáo: Theo quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương III
ĐIỀU TRA TAI NẠN HÀNG HẢI
Điều 10. Mục đích, yêu cầu điều tra tai nạn hàng hải
1. Điều tra tai nạn hàng hải là việc xác định điều kiện, hoàn cảnh, nguyên nhân hay những khả năng có thể là nguyên nhân gây ra tai nạn hàng hải nhằm có những biện pháp hữu hiệu phòng tránh và hạn chế tai nạn tương tự.
2. Điều tra tai nạn hàng hải không xác định trách nhiệm hay nghĩa vụ pháp lý của các bên.
3. Tai nạn hàng hải phải được điều tra đúng quy định, kịp thời, toàn diện và khách quan.
Điều 11. Các trường hợp điều tra tai nạn hàng hải
1. Tai nạn hàng hải nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng phải được điều tra.
2. Các tai nạn hàng hải ít nghiêm trọng có thể được điều tra hay không điều tra do Giám đốc Cảng vụ hàng hải quyết định. Trường hợp không điều tra, Cảng vụ hàng hải phải báo cáo Cục Hàng hải Việt Nam.
Điều 12. Tổ chức điều tra tai nạn hàng hải
1. Thẩm quyền điều tra tai nạn hàng hải
a) Giám đốc Cảng vụ hàng hải khu vực có trách nhiệm tổ chức điều tra tai nạn hàng hải xảy ra trong vùng nước cảng biển thuộc phạm vi quản lý và tai nạn hàng hải khác do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam giao;
b) Trong trường hợp tai nạn hàng hải xảy ra tại vùng nước cảng biển, tàu biển liên quan đến tai nạn tiếp tục hành trình đến vị trí neo đậu được chỉ định tại vùng nước cảng biển khác, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định giao tổ chức điều tra tai nạn hàng hải đó cho Cảng vụ hàng hải nơi xảy ra tai nạn hoặc nơi tàu biển neo đậu. Khi tàu đến vị trí neo đậu được chỉ định trong vùng nước cảng biển thuộc khu vực quản lý, Giám đốc Cảng vụ hàng hải có trách nhiệm cử ngay người có chuyên môn, nghiệp vụ lên tàu kiểm tra hiện trường và thu thập các chứng cứ.
c) Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định giao tổ chức điều tra tai nạn hàng hải xảy ra ngoài vùng nước cảng biển Việt Nam cho một Cảng vụ hàng hải phù hợp.
2. Khi nhận được thông tin về tai nạn hàng hải trong vùng nước cảng biển thuộc khu vực quản lý, trong điều kiện cho phép, Giám đốc Cảng vụ hàng hải phải cử người có chuyên môn nghiệp vụ đến ngay hiện trường xảy ra tai nạn hàng hải và lên tàu kiểm tra hiện trường, xem xét các vị trí làm việc và thu thập các chứng cứ cần thiết cho công tác điều tra. Khi tiến hành các công việc này, nhất thiết phải lập biên bản và có sự chứng kiến, xác nhận của người có thẩm quyền trên tàu và tránh ảnh hưởng đến sự vận hành an toàn của tàu. Người được cử đến hiện trường sẽ là thành viên của Tổ điều tra tai nạn hàng hải được quy định tại khoản 3 Điều này.
3. Giám đốc Cảng vụ hàng hải tổ chức điều tra tai nạn hàng hải có trách nhiệm ra quyết định thành lập Tổ điều tra tai nạn hàng hải.
4. Trong quá trình điều tra tai nạn hàng hải, nếu phát hiện có dấu hiệu cấu thành tội phạm thì Giám đốc Cảng vụ hàng hải thông báo cho cơ quan điều tra có thẩm quyền và chuyển giao hồ sơ, tài liệu, chứng cứ có liên quan đến vụ tai nạn hàng hải theo yêu cầu của cơ quan điều tra có thẩm quyền; trước khi chuyển giao, hồ sơ, tài liệu phải được sao y hoặc phô tô để lưu lại phục vụ việc điều tra tai nạn hàng hải; việc chuyển giao hồ sơ, tài liệu, chứng cứ phải được lập thành biên bản bàn giao.
5. Đối với tai nạn hàng hải mà các cơ quan khác có thực hiện điều tra theo thẩm quyền, việc điều tra tai nạn hàng hải vẫn được tiến hành theo quy định của Thông tư này.
6. Cục Hàng hải Việt Nam thông báo cho các chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ về việc điều tra tai nạn hàng hải đối với các tàu nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư này.
7. Giám đốc Cảng vụ hàng hải được tạm giữ tàu biển không quá 05 ngày để thu thập chứng cứ phục vụ công tác điều tra. Việc tạm giữ quá thời hạn trên trong trường hợp tai nạn xảy ra trong vùng nước cảng biển sẽ do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Cảng vụ hàng hải, thời gian gia hạn tạm giữ không quá 05 ngày; trường hợp tai nạn xảy ra ngoài vùng nước cảng biển thì thời gian gia hạn tạm giữ tàu biển do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải xem xét, quyết định trên cơ sở đề nghị của Cục Hàng hải Việt Nam.
Điều 13. Thỏa thuận điều tra tai nạn hàng hải
Trong trường hợp cần thiết, Cục Hàng hải Việt Nam thỏa thuận điều tra tai nạn hàng hải như sau:
1. Đối với các vụ tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển nước ngoài, Cục Hàng hải Việt Nam thỏa thuận với Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ về việc điều tra tai nạn hàng hải phù hợp với điều kiện thực tế và hoàn cảnh, địa điểm xảy ra tai nạn hàng hải.
2. Đối với các vụ tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển Việt Nam xảy ra ở nước ngoài, Cục Hàng hải Việt Nam thỏa thuận với Chính quyền hàng hải của quốc gia ven biển về việc điều tra tai nạn hàng hải phù hợp với điều kiện thực tế và hoàn cảnh, địa điểm xảy ra tai nạn hàng hải.
3. Trường hợp không thỏa thuận được với Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ, quốc gia ven biển, tai nạn hàng hải được tiến hành điều tra độc lập theo quy định của Thông tư này.
Điều 14. Tổ điều tra tai nạn hàng hải và thành viên của Tổ điều tra tai nạn hàng hải
1. Tổ điều tra tai nạn hàng hải
a) Tổ điều tra tai nạn hàng hải phải có Tổ trưởng trực tiếp điều hành và tối thiểu phải có 01 Tổ phó giúp việc cho Tổ trưởng, 01 tổ viên do Giám đốc Cảng vụ hàng hải quyết định theo thẩm quyền;
b) Trong trường hợp cần thiết, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam bổ sung người có chuyên môn phù hợp cùng tham gia Tổ điều tra tai nạn hàng hải. Giám đốc Cảng vụ hàng hải căn cứ chỉ đạo của Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam để quyết định thành lập Tổ điều tra tai nạn hàng hải.
2. Thành viên Tổ điều tra tai nạn hàng hải phải đáp ứng các điều kiện sau: là thuyền trưởng, máy trưởng hoặc kỹ sư các chuyên ngành điều khiển tàu biển, vận hành máy tàu biển, khai thác máy tàu biển, đóng tàu, điện và điện tự động tàu thủy, luật hàng hải hoặc ngành nghề tương đương; có thời gian kinh nghiệm thực tế với ngành nghề đã học tối thiểu 05 năm và đã qua các khóa tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ về điều tra tai nạn hàng hải.
Điều 15. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổ điều tra tai nạn hàng hải
1. Lập kế hoạch điều tra, xây dựng dự toán kinh phí điều tra thực hiện điều tra tai nạn hàng hải theo quy định của Thông tư này và các quy định có liên quan khác của pháp luật. Kế hoạch điều tra phải được Giám đốc Cảng vụ hàng hải phê duyệt. Báo cáo bằng văn bản về quá trình điều tra và kết quả điều tra tai nạn hàng hải cho Giám đốc Cảng vụ hàng hải thành lập Tổ điều tra tai nạn hàng hải.
2. Thông báo bằng văn bản cho thuyền trưởng hoặc người có trách nhiệm cao nhất trên tàu biển, chủ tàu và đại lý tàu biển về việc tiến hành điều tra tai nạn hàng hải, Nội dung thông báo bao gồm những thông tin chính sau đây:
a) Tai nạn hàng hải được điều tra;
b) Thời gian và địa điểm cuộc điều tra bắt đầu;
c) Tên và địa chỉ liên hệ của Tổ điều tra tai nạn hàng hải;
d) Quyền và nghĩa vụ của các bên đối với cuộc điều tra tai nạn hàng hải.
3. Sử dụng trang bị, thiết bị cần thiết để phục vụ điều tra tai nạn hàng hải.
4. Yêu cầu các bên liên quan đến tai nạn hàng hải có biện pháp giữ nguyên hiện trường và bảo vệ các chứng cứ liên quan theo yêu cầu của việc điều tra tai nạn hàng hải.
5. Yêu cầu những người liên quan đến tai nạn hàng hải tường trình bằng văn bản những vấn đề họ biết về điều kiện, hoàn cảnh, diễn biến của tai nạn hàng hải và đối tượng liên quan đến tai nạn hàng hải. Trong trường hợp cần thiết, phải thẩm vấn những người này thì phải thông báo cho họ biết trước về thời gian, địa điểm tiến hành thẩm vấn.
6. Yêu cầu thuyền trưởng, người có trách nhiệm liên quan cung cấp bản sao các nhật ký của tàu, hải đồ khu vực tàu bị nạn và các biên bản, tài liệu cần thiết khác về tàu và trang bị, thiết bị trên tàu.
7. Yêu cầu tổ chức phân cấp và giám sát kỹ thuật tàu, chủ tàu, đại lý tàu biển, tổ chức thông tin hàng hải, trung tâm phối hợp tìm kiếm - cứu nạn hàng hải, trung tâm điều hành hệ thống giám sát giao thông tàu thuyền, bảo đảm an toàn hàng hải, hoa tiêu hàng hải và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan khác cung cấp thông tin cần thiết để phục vụ điều tra tai nạn hàng hải.
8. Kiểm tra, thu thập bản sao các giấy tờ đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm của tàu, các giấy tờ cần thiết khác có liên quan và các loại chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên để phục vụ điều tra tai nạn hàng hải.
9. Ghi âm, chụp ảnh, ghi hình, khảo sát, trưng cầu giám định và thực hiện những công việc khác nếu thấy cần thiết đối với việc điều tra tai nạn hàng hải.
10. Tổng hợp, xác minh, phân tích, đánh giá và đề xuất kết luận nguyên nhân gây ra tai nạn hàng hải. Trong trường hợp cần thiết, đề xuất Giám đốc Cảng vụ hàng hải quyết định trưng cầu ý kiến của tổ chức phân cấp và giám sát kỹ thuật tàu hoặc các cơ quan chuyên môn liên quan.
11. Lập Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải.
12. Lưu trữ, bảo quản hồ sơ, tài liệu và các vật chứng có liên quan đến tai nạn hàng hải theo đúng quy định.
13. Tổ chức dịch sang tiếng Anh Dự thảo Báo cáo điều tra tai nạn, Báo cáo điều tra tai nạn đối với các vụ tai nạn hàng hải đặc biệt nghiêm trọng và các vụ tai nạn hàng hải liên quan đến tàu mang cờ quốc tịch nước ngoài.
14. Tổ chức điều tra lại tai nạn hàng hải theo quy định tại Điều 20 của Thông tư này.
Điều 16. Thời hạn điều tra tai nạn hàng hải
1. Đối với tai nạn hàng hải xảy ra trong vùng nước cảng biển Việt Nam thì thời hạn điều tra không quá 60 ngày kể từ ngày tai nạn hàng hải xảy ra; đối với các tai nạn hàng hải xảy ra ngoài vùng nước cảng biển thì thời hạn điều tra không quá 60 ngày kể từ ngày được giao điều tra tai nạn hàng hải.
2. Trong trường hợp phức tạp, nếu việc điều tra tai nạn hàng hải không thể hoàn thành theo thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này, trên cơ sở đề xuất của Tổ trưởng Tổ điều tra tai nạn hàng hải, Giám đốc Cảng vụ hàng hải phải kịp thời báo cáo bằng văn bản cho Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam xem xét, quyết định gia hạn thời gian điều tra tai nạn hàng hải.
Điều 17. Trình tự thực hiện điều tra tai nạn hàng hải
1. Thành lập Tổ điều tra tai nạn hàng hải.
2. Lập Kế hoạch điều tra tai nạn hàng hải.
3. Lập dự toán kinh phí điều tra tai nạn hàng hải.
4. Thông báo cho các bên liên quan về việc tiến hành điều tra.
5. Phỏng vấn thuyền viên, nhân chứng; tổng hợp các thông tin thu thập được. Nếu thấy cần thiết, có thể tiến hành kiểm tra và phỏng vấn bổ sung để làm rõ những vấn đề còn nghi vấn.
6. Căn cứ quy định của pháp luật về hàng hải, tiến hành phân tích các thông tin thu thập được, kể cả các kết luận giám định vật mẫu, vết tích liên quan đến tai nạn hàng hải,
7. Lập Dự thảo Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải gửi các bên liên quan để góp ý theo quy định tại Điều 18 Thông tư này.
8. Công bố Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải.
Điều 18. Dự thảo Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải
1. Sau khi lập Dự thảo Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải, Tổ điều tra gửi một bản Dự thảo cho chủ tàu, người quản lý tàu, người khai thác tàu có liên quan, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (nếu tai nạn xảy ra có liên quan đến phương tiện thủy nội địa) và Cục Hàng hải Việt Nam để góp ý về bản Dự thảo Báo cáo. Sau khi nhận được Dự thảo Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải từ Tổ điều tra, Cục Hàng hải Việt Nam gửi một bản Dự thảo Báo cáo cho Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ để góp ý (đối với tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển nước ngoài).
2. Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ, chủ tàu, người quản lý tàu, người khai thác tàu có liên quan không được phổ biến, công bố hoặc cho phép tiếp cận Dự thảo Báo cáo hoặc bất cứ phần nào của Dự thảo Báo cáo khi chưa có sự đồng ý của Tổ điều tra tai nạn hàng hải, Giám đốc Cảng vụ hàng hải hoặc Cục Hàng hải Việt Nam.
3. Chậm nhất 30 ngày hoặc trong thời gian thống nhất giữa Tổ điều tra và các bên liên quan nhưng không quá 30 ngày, kể từ ngày gửi Dự thảo Báo cáo, Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ, chủ tàu, người quản lý tàu, người khai thác tàu có liên quan có ý kiến đóng góp về bản Dự thảo Báo cáo. Quá thời hạn trên, nếu chưa nhận được ý kiến đóng góp, Tổ điều tra tiến hành trình Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải để Giám đốc Cảng vụ hàng hải ký, công bố Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải.
Điều 19. Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải
1. Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải bao gồm các thông tin chính sau:
a) Tóm tắt các yếu tố cơ bản của tai nạn hàng hải và nêu rõ số người chết, mất tích, bị thương hoặc tình trạng ô nhiễm môi trường;
b) Thông tin về quốc tịch, chủ tàu, công ty quản lý tàu, khai thác tàu nêu trong giấy chứng nhận quản lý an toàn và tổ chức phân cấp;
c) Các thông số chính của tàu, động cơ của tàu; thông tin về thời gian làm việc, nghỉ ngơi của thuyền viên và các công việc đã thực hiện trước khi xảy ra tai nạn hàng hải;
d) Mô tả chi tiết về hoàn cảnh xảy ra tai nạn hàng hải;
đ) Phân tích, lập luận và chứng minh các yếu tố dẫn đến nguyên nhân của tai nạn hàng hải;
e) Đề xuất áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa các tai nạn hàng hải tương tự.
2. Tổ điều tra tai nạn hàng hải phải gửi Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải tới Chính quyền hàng hải của quốc gia tàu mang cờ, chủ tàu, người quản lý tàu, người khai thác tàu có liên quan và Cục Hàng hải Việt Nam chậm nhất vào ngày kết thúc thời hạn điều tra tai nạn hàng hải. Bản sao Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải có thể được cấp cho cá nhân hoặc pháp nhân khác có liên quan trực tiếp đến tai nạn, nếu có yêu cầu bằng văn bản.
3. Tổ điều tra tai nạn hàng hải phải gửi một bộ bản chụp hồ sơ (nếu có yêu cầu) và hai bản Báo cáo điều tra tai nạn liên quan đến việc điều tra tai nạn đặc biệt nghiêm trọng tới Cục Hàng hải Việt Nam.
4. Đối với tai nạn hàng hải nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng, Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm gửi Bộ Giao thông vận tải và Tổ chức Hàng hải quốc tế ngay sau khi có kết luận điều tra tai nạn hàng hải.
5. Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải được Cục Hàng hải Việt Nam phổ biến công khai trên Trang thông tin điện tử của Cục Hàng hải Việt Nam.
Điều 20. Điều tra lại tai nạn hàng hải
Trong trường hợp có những bằng chứng mới được cung cấp hay thu thập được mà những bằng chứng này làm thay đổi cơ bản nguyên nhân của vụ tai nạn hàng hải, Giám đốc Cảng vụ hàng hải quyết định tiến hành điều tra lại vụ tai nạn đó.
Điều 21. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo
Khiếu nại, tố cáo (nếu có) liên quan đến việc điều tra tai nạn hàng hải sẽ được giải quyết theo quy định của pháp luật về giải quyết khiếu nại, tố cáo.
Điều 22. Kinh phí điều tra tai nạn hàng hải
Kinh phí điều tra các vụ tai nạn hàng hải thực hiện theo quy định của pháp luật.
Điều 23. Hiệu lực thi hành[3]
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2020. Bãi bỏ Thông tư số 34/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải và Thông tư số 39/2017/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải.
Điều 24. Tổ chức thực hiện
1. Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
2. Cơ quan nhận báo cáo: Cảng vụ hàng hải............................................
Receiving agency Maritime Administration of
BÁO CÁO KHẨN
URGENT REPORT
TAI NẠN HÀNG HẢI
ON A MARINE ACCIDENT
Tên tàu.............................................. Loại tàu.................................. Hô hiệu
Ship’s name Type of ship Call sign
Số IMO....................... Quốc tịch.............................. Cảng đăng ký
IMO Number Nationality Port of Registry
Thuyền bộ, kể cả thuyền trưởng......................... Quốc tịch
Ship’s crew, including the MasterNationality
Kích thước tàu (L x B x H)
Ship’s dimentions
Tổng dung tích (GT)........................... Trọng tải toàn phần, mùa hè (MT)
Gross tonnage Summer deadweight
Loại tai nạn......................................... Ngày, giờ xảy ra tai nạn
Accident’s type Date and local time of occurrence
Vị trí xảy ra tai nạn: Vĩ độ................................................. Kinh độ
Position of occurrence Latitude Longitude
Địa điểm
Location
Thời tiết biển khi xảy ra tai nạn:
Marine weather at/around moment of the occurrence
- Hướng và sức gió
Wind’s direction and force
- Tình trạng mặt biển
Sea state
- Tầm nhìn xa
Visibility
Thời tiết biển khi báo cáo:
Marine weather at moment of reporting
- Hướng và cấp gió
Wind’s direction and force
- Tình trạng mặt biển
Sea state
- Tầm nhìn xa
Visibility
Thiệt hại sơ bộ đối với tàu mình:
Estimated damage to own ship
- Về người:................... chết;................. mất tích;.............. bị thương
Human life dead missed injured
- Về tàu, trang bị
Damage to ship and equipment
- Về hàng hóa:
Damage to cargoes
Thiệt hại sơ bộ đối với các bên khác, nếu biết:
Estimated damage to others, if known
- Về người:.................. chết;.................. mất tích;............... bị thương
Human life dead missed injured
- Về tàu, trang bị
Damage to ship and equipment
- Về hàng hóa:
Damage to cargoes
- Về công trình, thiết bị:
Damage to marine construction, equipment
Hàng hóa chở trên tàu, kể cả hàng nguy hiểm, độc hại (nếu có):
Onboard cargoes, including dangerous and harmful cargoes (if any)
Tên cảng ghé lần cuối: .................................. ngày, giờ rời cảng
Last port of call Date, time of departure
Tên cảng tới:.................................................. ngày, giờ dự kiến đến
Next port of call Date, ETA
Các yêu cầu hỗ trợ đã phát đi từ tàu
Dispatched assistance required
Các yêu cầu đã được đáp ứng
Assistance rendered
Hiểm nguy đối với người, tàu, môi trường
Dangers to human, ship, environment
Tên, địa chỉ liên lạc của:
Name, address of
- Chủ phương tiện hay Người khai thác tàu:
Shipowner or Ship operator
+ Tên đầy đủ:
Full name
+ Địa chỉ:
Address:
+ Điện thoại:
Telephone number
+ Số Fax:
Telefax number
+ E-mail:
Email address
- Người bảo hiểm P & I:
P&I Club
+ Tên đầy đủ:
Full name
+ Địa chỉ:
Address:
+ Điện thoại:
Telephone number
+ Số Fax:
Telefax number
+ E-mail:
Email address
- Đại lý tàu tại Việt Nam:
Ship’s agent in Vietnam
+ Tên đầy đủ:
Full name
+ Địa chỉ:
Address:
+ Điện thoại:
Telephone number
+ Số Fax:
Telefax number
+ E-mail:
Email address
Họ tên, quốc tịch của thuyền trưởng:
Master’s name and nationality
.................., ngày.... tháng.... năm 20....
date month year
Tên và chữ ký của người báo cáo
Name and signature of reporting person
BÁO CÁO CHI TIẾT
DETAILED REPORT
TAI NẠN HÀNG HẢI
ON A MARINE ACCIDENT
MỘT SỐ LƯU Ý
some notes
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT BỘ TRƯỞNG Nguyễn Văn Thể |
1. Thuyền trưởng phải ký vào Báo cáo này. Tuy nhiên, Chủ phương tiện cũng có thể sử dụng Mẫu
The form shall always be signed by the Master. The Shipowner may, however, also use the form
2. Dùng CHỮ IN hoặc máy chữ để điền biểu Báo cáo.
The form shall be filled in with CAPTIAL LETTERS/typewritter
3. Báo cáo này được chia làm Phần chung (A) và các phần sử dụng cho từng loại tai nạn cụ thể (từ B đến J)
The form is divided in a general part (A) and a part which shall be used for the occurrence in question (B-J)
4. Luôn phải điền Phần A; hàng hóa nguy hiểm được phân loại theo Bộ luật IMDG (mục 35) cũng phải liệt kê trong mọi trường hợp bất kể tai nạn là loại nào. Phần từ B-J được sử dụng cho từng loại tai nạn cụ thể.
Part A shall always be filled in; IMDG-classed goods shall always be listed regardless of accident type (item 35) Part B-J shall be filled in for the accident/occurrence in question.
5. Trên tàu biển Việt Nam phải luôn sẵn có biểu Báo cáo này. Tàu nước ngoài do Đại lý của tàu cung cấp.
This form should always be available onboard the Vietnamese vessels. For foreign vessels it should be provided with by the Local Agent.
6. Báo cáo này sau khi được hoàn thiện và các bản trích, sao Nhật ký tàu, Nhật ký dầu, Nhật ký làm hàng; Danh sách thuyền viên; bản sao các bản ghi tự động và các giấy tờ liên quan khác được trình cho:
The completed form and extracts of the log books, copies or extracts of oil record or cargo record book, crew list, copies of automatic records and other relevant documents shall be submitted to:
- Cảng vụ hàng hải có liên quan trong thời hạn như sau:
- The relevant Maritime Administration within a time-limit as follows:
+ Trong vòng 24 giờ kể từ khi tai nạn xảy ra, nếu tai nạn xảy ra trong vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải ở Việt Nam;
+ 24 hours from the moment of occurrence, if the accident occurred within a Port waters or navigable areas in Viet Nam;
+ Trong vòng 24 giờ kể từ khi đến cảng biển Việt Nam, nếu tai nạn xảy ra ngoài phạm vi vùng nước cảng biển và sau khi xảy ra tai nạn tàu ghé vào một cảng biển Việt Nam.
+ 24 hours from the moment of arrival at a Vietnamese port, if the accident occurred outside the Port waters and after the occurrence the vessel in question called at the port.
- Cục Hàng hải Việt Nam (Số 8 Phạm Hùng, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam - Fax: 84.4.37683058) trong vòng 48 giờ kể từ khi đến cảng ghé đầu tiên ngoài Việt Nam nếu tai nạn xảy ra trong các vùng biển Việt Nam và sau khi xảy ra tai nạn, tàu được phép tiếp tục hành trình.
- The Viet Nam Maritime Administration (No. 8 Pham Hung road, Cau Giay district, Ha Noi, Viet Nam; Fax: 84.24.37683058) within 48 hours from the moment of arrival at first port outside the Viet Nam, if the accident occurred in Vietnamese waters and after the occurrence the vessel in question was permitted to continue the voyage;
- Cục Hàng hải Việt Nam (Số 8 Phạm Hùng, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam - Fax: 84.24.37683058) trong vòng 48 giờ kể từ khi đến cảng biển nước ngoài, nếu tai nạn liên quan đến tàu biển Việt Nam và xảy ra ngoài phạm vi các vùng biển Việt Nam.
- The Viet Nam Maritime Administration (No. 8 Pham Hung road, Cau Giay district, Ha Noi, Viet Nam; Fax: 84.24.37683058) within 48 hours from the moment of arrival at first foreign port, if a Vietnamese vessel involved in the accident occurred outside the Vietnamese waters.
7. Báo cáo phải được điền đầy đủ các nội dung theo yêu cầu, ví dụ:
The form must be completely filled in as requested, for example:
a) Trong trường hợp đâm va thì phải điền phần A và B;
In case of collision, both A and B shall be filled in
b) Trong trường hợp hỏng máy gây ra đâm va thì phải điền phần A, B và F
If engine failure has caused the collision, A, B and F shall be filled in
Ngoài ra, cần tham khảo một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến các mục phai khai báo ở trang sau.
TERMS WHICH SHALL BE USED
Items 29, 30 and 31
Type of cargo
Empty Liquid chemicals
Ballast Passenger (also ferries)
Dry cargo-general cargo-container Fish and fish products
Bulk (ore, coal, grain, etc) Refrigerated cargo
Oil - oil products Cars
Gas (LPG, LNG) Trailers
Unknown
Item 40
Type of waters/fairways Ship activities
At quay, in dock, etc Laid up
Within the harbor area At the workshop
Channel, river, buoyaged fairway At quay
Narrow fairway (along the coast) At anchor
Traffic separation zone At the cargo buoy
Coastal waters Drilling work
Outer coastal waters At an installation (oil terminal, etc)
Open sea Arrival to port
Oil exploration area Departure from port
Other At sea
Fishing
Sea survey
Dredging
Ice breaking
Item 41
Main activities on board
Storage Drilling
Maintenance/repair in machinery spaces Handling of fishing equipment
Other maintenance work Trawling
Cleaning/preparation or similar of cargo Dredging
holds/tanks Sea survey
Mooring/Preparation for departure Normal sea voyage (routine work)
Anchor handling/anchoring Icebreaking
Safety drills/training Other (indicate what)
Tests
Stationary
Item 45
Type of accident
An accident at sea may include several occurrences. In such cases the occurrences in question shall be recovered in chronological order.
EXAMPLE
An engine failure causes collision and the ship capsized.
This is recorded : engine failure - collision - capsizing
BÁO CÁO CHI TIẾT TAI NẠN HÀNG HẢI
Detailed report on a Maritime accident
A. PhẦn chung (Điền trong tất cả các trường hợp)
A. General part (To be filled in for all types of accidents)
b) Có giá trị đến Có giá trị đến
Valid until Valid until
b) Trọng lượng ghi theo tấn hệ mét
Weights shall be given in metric tonnes
b) B. Điền trong trường hợp tai nạn gây mắc cạn và/hoặc đâm va
(Nếu các thiết bị nêu sau đây không được lắp đặt trên tàu thì viết “không” vào cột ghị chú)
B. To be filled in when the accident caused grounding and/or collision ( If the indicated instrumnet is notinstalled on board: write “no” in the remark column)
b) C. Điền trong trường hợp tai nạn gây cháy/nổ
C. To be filled in if the accident caused fire/explosion
b) D. Điền trong trường hợp tai nạn gây nghiêng/lật
D. To be filled in if the accident has caused list/capsizing
b) E. Điền trong trường hợp tai nạn có sự rò rỉ
E. To be filled in if the accident includes a leakage
b) F. Điền trong trường hợp tai nạn là/do hư hỏng máy chính
F. To be filled in if the accident was/caused engine failure
b) G. Điền trong trường hợp tai nạn gây thương tật/nhiễm độc/chết
G. To be filled in if the accident caused injury/poisoning/death
b) H. Điền trong trường hợp tai nạn gây ô nhiễm/xả thải
H. To be filled in if the accident caused pollution/discharge
1
|
CÁC THÔNG SỐ CỦA TÀU
Ship’s data
|
Tên tàu
Ship's name
|
Tên tàu
Ship's name
|
Tên tàu
Ship's name
|
Tên tàu
Ship's name
|
Hô hiệu
Signal letters
|
Hô hiệu
Signal letters
|
Cảng đăng ký
Port of registry
|
Cảng đăng ký
Port of registry
|
Cảng đăng ký
Port of registry
|
Cảng đăng ký
Port of registry
|
Cảng đăng ký
Port of registry
|
Cảng đăng ký
Port of registry
|
Cảng đăng ký
Port of registry
|
Cảng đăng ký
Port of registry
|
Quốc tịch
Nationality
|
Quốc tịch
Nationality
|
Quốc tịch
Nationality
|
Quốc tịch
Nationality
|
Quốc tịch
Nationality
|
2
|
CÁC THÔNG SỐ CỦA TÀU
Ship’s data
|
Loại tàu
Ship's type
|
Loại tàu
Ship's type
|
Loại tàu
Ship's type
|
Loại tàu
Ship's type
|
Năm đóng
Year of built
|
Năm đóng
Year of built
|
Vật liệu đóng
Material
|
Vật liệu đóng
Material
|
Vật liệu đóng
Material
|
Vật liệu đóng
Material
|
Vật liệu đóng
Material
|
Vật liệu đóng
Material
|
Vật liệu đóng
Material
|
Vật liệu đóng
Material
|
Năm hoán cải, nếu có
Year of rebuilt, if possible
|
Năm hoán cải, nếu có
Year of rebuilt, if possible
|
Năm hoán cải, nếu có
Year of rebuilt, if possible
|
Năm hoán cải, nếu có
Year of rebuilt, if possible
|
Năm hoán cải, nếu có
Year of rebuilt, if possible
|
3
|
CÁC THÔNG SỐ CỦA TÀU
Ship’s data
|
Dung tích
Tonnage
|
Dung tích
Tonnage
|
Toàn phần
Gross
|
Toàn phần
Gross
|
Tĩnh
Net
|
Tĩnh
Net
|
Trọng tải
Dwt.
|
MÙA HÈ
SUMMER
|
MÙA HÈ
SUMMER
|
MÙA HÈ
SUMMER
|
MÙA HÈ
SUMMER
|
Mớn nước
Draught
|
Mớn nước
Draught
|
Mớn nước
Draught
|
Trọng tải
Dwt.
|
Trọng tải
Dwt.
|
MÙA ĐÔNG
WINTER
|
MÙA ĐÔNG
WINTER
|
Mớn nước
Draught
|
3
|
CÁC THÔNG SỐ CỦA TÀU
Ship’s data
|
Dung tích
Tonnage
|
Dung tích
Tonnage
|
Trọng tải
Dwt.
| ||||||||||||||||
4
|
CÁC THÔNG SỐ CỦA TÀU
Ship’s data
|
Các kích thước
Dimensions
|
Các kích thước
Dimensions
|
Chiều dài
Length
|
Chiều dài
Length
|
Chiều rộng
Breadth
|
Chiều rộng
Breadth
|
Máy chính
Main Engine
|
Máy chính
Main Engine
|
Sản xuất tại
Make
|
Sản xuất tại
Make
|
Sản xuất tại
Make
|
Sản xuất tại
Make
|
Sản xuất tại
Make
|
Sản xuất tại
Make
|
Loại
Type
|
Loại
Type
|
Công suất máy (kW)
Engine power
|
Công suất máy (kW)
Engine power
|
Công suất máy (kW)
Engine power
|
4
|
CÁC THÔNG SỐ CỦA TÀU
Ship’s data
|
Các kích thước
Dimensions
|
Các kích thước
Dimensions
|
Máy chính
Main Engine
|
Máy chính
Main Engine
|
Công suất máy (kW)
Engine power
|
Công suất máy (kW)
Engine power
|
Công suất máy (kW)
Engine power
| ||||||||||||
5
|
CÁC THÔNG SỐ CỦA TÀU
Ship’s data
|
Cơ quan phân cấp
Class
|
Cơ quan phân cấp
Class
|
Dấu phân cấp
Class designation
|
Dấu phân cấp
Class designation
|
Cấp đi băng
Ice class
|
Cấp đi băng
Ice class
|
Bảo hiểm thân tàu
Hull insurance
|
Bảo hiểm thân tàu
Hull insurance
|
Bảo hiểm thân tàu
Hull insurance
|
Công ty bảo hiểm
Insurance company
|
Công ty bảo hiểm
Insurance company
|
Công ty bảo hiểm
Insurance company
|
Công ty bảo hiểm
Insurance company
|
Công ty bảo hiểm
Insurance company
|
P&I
|
P&I
|
P&I
|
P&I
|
P&I
|
5
|
CÁC THÔNG SỐ CỦA TÀU
Ship’s data
|
Cơ quan phân cấp
Class
|
Cơ quan phân cấp
Class
| |||||||||||||||||
6
|
CÁC THÔNG SỐ CỦA TÀU
Ship’s data
|
Lần kiểm tra phân cấp gần nhất, địa điểm và thời gian
Latest Class inspection, Place and date
|
Lần kiểm tra phân cấp gần nhất, địa điểm và thời gian
Latest Class inspection, Place and date
|
Lần kiểm tra phân cấp gần nhất, địa điểm và thời gian
Latest Class inspection, Place and date
|
Lần kiểm tra phân cấp gần nhất, địa điểm và thời gian
Latest Class inspection, Place and date
|
Lần kiểm tra phân cấp gần nhất, địa điểm và thời gian
Latest Class inspection, Place and date
|
Lần kiểm tra phân cấp gần nhất, địa điểm và thời gian
Latest Class inspection, Place and date
|
Khiếm khuyết
Deficiencies
Có Không
Yes No
|
Khiếm khuyết
Deficiencies
Có Không
Yes No
|
Khiếm khuyết
Deficiencies
Có Không
Yes No
|
Nêu lý do của các khiếm khuyết
Indicate the reason for the deficiencies
|
Nêu lý do của các khiếm khuyết
Indicate the reason for the deficiencies
|
Nêu lý do của các khiếm khuyết
Indicate the reason for the deficiencies
|
Nêu lý do của các khiếm khuyết
Indicate the reason for the deficiencies
|
Nêu lý do của các khiếm khuyết
Indicate the reason for the deficiencies
|
Nêu lý do của các khiếm khuyết
Indicate the reason for the deficiencies
|
Nêu lý do của các khiếm khuyết
Indicate the reason for the deficiencies
|
Nêu lý do của các khiếm khuyết
Indicate the reason for the deficiencies
|
Nêu lý do của các khiếm khuyết
Indicate the reason for the deficiencies
|
Nêu lý do của các khiếm khuyết
Indicate the reason for the deficiencies
|
7
|
CÁC THÔNG SỐ CỦA TÀU
Ship’s data
|
Lần kiểm tra PSC gần nhất, địa điểm và thời gian
Latest PSC inspection, Place and date
|
Lần kiểm tra PSC gần nhất, địa điểm và thời gian
Latest PSC inspection, Place and date
|
Lần kiểm tra PSC gần nhất, địa điểm và thời gian
Latest PSC inspection, Place and date
|
Lần kiểm tra PSC gần nhất, địa điểm và thời gian
Latest PSC inspection, Place and date
|
Lần kiểm tra PSC gần nhất, địa điểm và thời gian
Latest PSC inspection, Place and date
|
Lần kiểm tra PSC gần nhất, địa điểm và thời gian
Latest PSC inspection, Place and date
|
Khiếm khuyết
Deficiencies
Có Không
Yes No
|
Khiếm khuyết
Deficiencies
Có Không
Yes No
|
Khiếm khuyết
Deficiencies
Có Không
Yes No
| ||||||||||
8
|
CÁC THÔNG SỐ CỦA TÀU
Ship’s data
|
Lần kiểm tra gần nhất các thiết bị cứu sinh và cứu hỏa
Latest control of fire and life-saving equipment
|
Lần kiểm tra gần nhất các thiết bị cứu sinh và cứu hỏa
Latest control of fire and life-saving equipment
|
Lần kiểm tra gần nhất các thiết bị cứu sinh và cứu hỏa
Latest control of fire and life-saving equipment
|
do PSCO
by PSCO
do cơ quan phân cấp
by the class
|
do PSCO
by PSCO
do cơ quan phân cấp
by the class
|
do PSCO
by PSCO
do cơ quan phân cấp
by the class
|
do thuyền bộ
by the crew
|
do thuyền bộ
by the crew
|
do thuyền bộ
by the crew
|
Tàu có đáy đôi không?
Has the ship double bottom below the cargo spaces
Có Không
Yes No
|
Tàu có đáy đôi không?
Has the ship double bottom below the cargo spaces
Có Không
Yes No
|
Tàu có đáy đôi không?
Has the ship double bottom below the cargo spaces
Có Không
Yes No
|
Tàu có đáy đôi không?
Has the ship double bottom below the cargo spaces
Có Không
Yes No
|
Tàu có đáy đôi không?
Has the ship double bottom below the cargo spaces
Có Không
Yes No
|
Tàu có đáy đôi không?
Has the ship double bottom below the cargo spaces
Có Không
Yes No
|
Tàu có đáy đôi không?
Has the ship double bottom below the cargo spaces
Có Không
Yes No
|
Tàu có đáy đôi không?
Has the ship double bottom below the cargo spaces
Có Không
Yes No
|
Tàu có đáy đôi không?
Has the ship double bottom below the cargo spaces
Có Không
Yes No
|
Tàu có đáy đôi không?
Has the ship double bottom below the cargo spaces
Có Không
Yes No
|
9
|
CÁC THÔNG SỐ CỦA TÀU
Ship’s data
|
Lần lên đà gần nhất
Latest docking
Địa điểm và thời gian
Place and date
|
Lần lên đà gần nhất
Latest docking
Địa điểm và thời gian
Place and date
|
Lần lên đà gần nhất
Latest docking
Địa điểm và thời gian
Place and date
|
Lần lên đà gần nhất
Latest docking
Địa điểm và thời gian
Place and date
|
Lần lên đà gần nhất
Latest docking
Địa điểm và thời gian
Place and date
|
Lần lên đà gần nhất
Latest docking
Địa điểm và thời gian
Place and date
|
Lần lên đà gần nhất
Latest docking
Địa điểm và thời gian
Place and date
|
Lần lên đà gần nhất
Latest docking
Địa điểm và thời gian
Place and date
|
Lần lên đà gần nhất
Latest docking
Địa điểm và thời gian
Place and date
|
Tình trạng của đáy đôi của tàu tại lần lên đà gần nhất.
The quality of ship’s bottom at the latest docking
|
Tình trạng của đáy đôi của tàu tại lần lên đà gần nhất.
The quality of ship’s bottom at the latest docking
|
Tình trạng của đáy đôi của tàu tại lần lên đà gần nhất.
The quality of ship’s bottom at the latest docking
|
Tình trạng của đáy đôi của tàu tại lần lên đà gần nhất.
The quality of ship’s bottom at the latest docking
|
Tình trạng của đáy đôi của tàu tại lần lên đà gần nhất.
The quality of ship’s bottom at the latest docking
|
Tình trạng của đáy đôi của tàu tại lần lên đà gần nhất.
The quality of ship’s bottom at the latest docking
|
Tình trạng của đáy đôi của tàu tại lần lên đà gần nhất.
The quality of ship’s bottom at the latest docking
|
Tình trạng của đáy đôi của tàu tại lần lên đà gần nhất.
The quality of ship’s bottom at the latest docking
|
Tình trạng của đáy đôi của tàu tại lần lên đà gần nhất.
The quality of ship’s bottom at the latest docking
|
Tình trạng của đáy đôi của tàu tại lần lên đà gần nhất.
The quality of ship’s bottom at the latest docking
|
10
|
Lần vệ sinh gần nhất
Latest cleaning of
Ngày
Date
|
đáy tàu
ship’s bottom
|
đáy tàu
ship’s bottom
|
đáy tàu
ship’s bottom
|
đáy tàu
ship’s bottom
|
hầm hàng
cargo spaces
|
hầm hàng
cargo spaces
|
hầm hàng
cargo spaces
|
hầm hàng
cargo spaces
|
két chở hàng
cargo tanks
|
két chở hàng
cargo tanks
|
két chở hàng
cargo tanks
|
két chở hàng
cargo tanks
|
két chở hàng
cargo tanks
|
két chở hàng
cargo tanks
|
két ballast
ballast tanks
|
két ballast
ballast tanks
|
két ballast
ballast tanks
|
két ballast
ballast tanks
| |
10
|
Lần vệ sinh gần nhất
Latest cleaning of
Ngày
Date
|
11
|
GIẤY
CHỨNG CHỈ
CỦA TÀU
Ship’s certificates
|
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
Certificate of Registry
|
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
Certificate of Registry
|
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
Certificate of Registry
|
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
Certificate of Registry
|
Giấy chứng nhận an toàn
Safety certificates
|
Giấy chứng nhận an toàn
Safety certificates
|
Giấy chứng nhận an toàn
Safety certificates
|
Giấy chứng nhận an toàn
Safety certificates
|
Tàu khách
Passenger ship
|
Tàu khách
Passenger ship
| ||||||
11
|
GIẤY
CHỨNG CHỈ
CỦA TÀU
Ship’s certificates
|
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
Certificate of Registry
|
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
Certificate of Registry
|
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
Certificate of Registry
|
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
Certificate of Registry
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
| ||||||||||
GIẤY
CHỨNG CHỈ
CỦA TÀU
Ship’s certificates
|
Giấy chứng nhận an toàn tàu khách
Passenger ship safety certificates
|
Giấy chứng nhận an toàn tàu khách
Passenger ship safety certificates
|
Giấy chứng nhận an toàn tàu khách
Passenger ship safety certificates
|
Giấy chứng nhận an toàn tàu khách
Passenger ship safety certificates
|
Kết cấu
Construction
|
Kết cấu
Construction
|
Trang thiết bị
Equipment
|
Trang thiết bị
Equipment
|
Trang thiết bị
Equipment
|
Trang thiết bị
Equipment
| |||||||
GIẤY
CHỨNG CHỈ
CỦA TÀU
Ship’s certificates
|
Giấy chứng nhận an toàn tàu khách
Passenger ship safety certificates
|
Giấy chứng nhận an toàn tàu khách
Passenger ship safety certificates
|
Giấy chứng nhận an toàn tàu khách
Passenger ship safety certificates
|
Giấy chứng nhận an toàn tàu khách
Passenger ship safety certificates
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
| |||||||
GIẤY
CHỨNG CHỈ
CỦA TÀU
Ship’s certificates
|
Vận chuyển khí hóa lỏng
Transport of liquefied gas
|
Vận chuyển khí hóa lỏng
Transport of liquefied gas
|
Vận chuyển khí hóa lỏng
Transport of liquefied gas
|
Vận chuyển khí hóa lỏng
Transport of liquefied gas
|
Vô tuyến điện báo
Radiotelegraphy
|
Vô tuyến điện báo
Radiotelegraphy
|
Vô tuyến điện thoại
Radiotelephony
|
Vô tuyến điện thoại
Radiotelephony
|
Vô tuyến điện thoại
Radiotelephony
|
Vô tuyến điện thoại
Radiotelephony
| |||||||
GIẤY
CHỨNG CHỈ
CỦA TÀU
Ship’s certificates
|
Vận chuyển khí hóa lỏng
Transport of liquefied gas
|
Vận chuyển khí hóa lỏng
Transport of liquefied gas
|
Vận chuyển khí hóa lỏng
Transport of liquefied gas
|
Vận chuyển khí hóa lỏng
Transport of liquefied gas
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
| |||||||
GIẤY
CHỨNG CHỈ
CỦA TÀU
Ship’s certificates
|
Vận chuyển hóa chất lỏng
Transport of liquid chemicals
|
Vận chuyển hóa chất lỏng
Transport of liquid chemicals
|
Vận chuyển hóa chất lỏng
Transport of liquid chemicals
|
Vận chuyển hóa chất lỏng
Transport of liquid chemicals
|
Giấy chứng nhận miễm trừ
Exemption certificate
|
Giấy chứng nhận miễm trừ
Exemption certificate
|
Giấy chứng nhận miễm trừ
Exemption certificate
|
Giấy chứng nhận miễm trừ
Exemption certificate
|
Giấy chứng nhận miễm trừ
Exemption certificate
|
Giấy chứng nhận miễm trừ
Exemption certificate
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
| |||
GIẤY
CHỨNG CHỈ
CỦA TÀU
Ship’s certificates
|
Giấy chứng nhận IOPP của tàu hàng khô
IOPP Dry cargo ships
|
Giấy chứng nhận IOPP của tàu hàng khô
IOPP Dry cargo ships
|
Giấy chứng nhận IOPP của tàu hàng khô
IOPP Dry cargo ships
|
Giấy chứng nhận IOPP của tàu hàng khô
IOPP Dry cargo ships
|
Bè cứu sinh
Liferafts
|
Bè cứu sinh
Liferafts
|
Bè cứu sinh
Liferafts
|
Bè cứu sinh
Liferafts
|
Bè cứu sinh
Liferafts
|
Bè cứu sinh
Liferafts
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
| |||
GIẤY
CHỨNG CHỈ
CỦA TÀU
Ship’s certificates
|
Giấy chứng nhận IOPP của tàu hàng khô
IOPP Dry cargo ships
|
Giấy chứng nhận IOPP của tàu hàng khô
IOPP Dry cargo ships
|
Giấy chứng nhận IOPP của tàu hàng khô
IOPP Dry cargo ships
|
Giấy chứng nhận IOPP của tàu hàng khô
IOPP Dry cargo ships
|
kiểm tra định kỳ hàng năm
annual inspection
|
kiểm tra định kỳ hàng năm
annual inspection
|
kiểm tra định kỳ hàng năm
annual inspection
|
kiểm tra định kỳ hàng năm
annual inspection
|
kiểm tra định kỳ hàng năm
annual inspection
|
kiểm tra định kỳ hàng năm
annual inspection
| |||||||
GIẤY
CHỨNG CHỈ
CỦA TÀU
Ship’s certificates
|
Giấy chứng nhận IOPP của tàu dầu
IOPP tankers
|
Giấy chứng nhận IOPP của tàu dầu
IOPP tankers
|
Giấy chứng nhận IOPP của tàu dầu
IOPP tankers
|
Giấy chứng nhận IOPP của tàu dầu
IOPP tankers
|
Các giấy chứng nhận khác
Other certificate
|
Các giấy chứng nhận khác
Other certificate
|
Các giấy chứng nhận khác
Other certificate
|
Các giấy chứng nhận khác
Other certificate
|
Các giấy chứng nhận khác
Other certificate
|
Các giấy chứng nhận khác
Other certificate
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
| |||
GIẤY
CHỨNG CHỈ
CỦA TÀU
Ship’s certificates
|
Giấy CN mạn khô
Load line
|
Giấy CN mạn khô
Load line
|
Quốc gia
National
|
Quốc gia
National
|
Quốc tế
International
|
Quốc tế
International
|
Bảng độ lệch
Deviation table
|
Bảng độ lệch
Deviation table
|
Vô tuyến tầm phương
Radio direction finding
Ngày tháng
date
|
Vô tuyến tầm phương
Radio direction finding
Ngày tháng
date
|
Vô tuyến tầm phương
Radio direction finding
Ngày tháng
date
|
Vô tuyến tầm phương
Radio direction finding
Ngày tháng
date
|
La bàn từ
Magnetic compass
Ngày tháng
date
|
La bàn từ
Magnetic compass
Ngày tháng
date
|
La bàn từ
Magnetic compass
Ngày tháng
date
|
La bàn từ
Magnetic compass
Ngày tháng
date
| |
12
|
GIẤY
CHỨNG CHỈ
CỦA TÀU
Ship’s certificates
|
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
|
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
|
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
|
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
|
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
|
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
|
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
|
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
|
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
|
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
|
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
|
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
|
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
|
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
|
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
|
Khu vực hoạt động theo các Giấy chứng nhận
Trade area according to Certificates
|
13
|
GHI
CHÉP
TRÊN
TÀU
Recording on
board
|
Duy trì trên tàu
|
Nhật ký tàu
Ship log book
|
Nhật ký tàu
Ship log book
|
Bản nháp
Rough draft
|
Bản nháp
Rough draft
|
Sổ lệnh đêm buồng lái
Night orderbook bridge
|
Sổ lệnh đêm buồng lái
Night orderbook bridge
|
Nhật ký điều động buồng lái
Engines manoeuvres book bridge
|
Nhật ký điều động buồng lái
Engines manoeuvres book bridge
|
Nhật ký VTĐ
Radio log book
|
Nhật ký VTĐ
Radio log book
|
Nhật ký dầu
Oil record book
|
Nhật ký dầu
Oil record book
|
Khác
|
Khác
|
Khác
|
GHI
CHÉP
TRÊN
TÀU
Recording on
board
|
Onboard
is kept
|
Nhật ký buồng máy
Engine room log book
|
Nhật ký buồng máy
Engine room log book
|
Bản nháp
Rough draft
|
Bản nháp
Rough draft
|
Nhật ký điều động máy
Manoeuvres log engine
|
Nhật ký điều động máy
Manoeuvres log engine
|
Sổ nhật ký trực
Working hour log book
|
Sổ nhật ký trực
Working hour log book
|
Sổ nhật ký phát thuốc
Dispensary log
|
Sổ nhật ký phát thuốc
Dispensary log
|
Không ghi
No recording
|
Không ghi
No recording
|
Không ghi
No recording
| |||
14
|
GHI
CHÉP
TRÊN
TÀU
Recording on
board
|
Tự động ghi
Automatic recording by
|
Tự động ghi
Automatic recording by
|
Tự động ghi
Automatic recording by
|
Hướng
Course recording diagram
|
Hướng
Course recording diagram
|
Điều động
Manoeuvreing recording diagram
|
Điều động
Manoeuvreing recording diagram
|
Băng ghi độ sâu
Echo sounding recording diagram
|
Băng ghi độ sâu
Echo sounding recording diagram
|
Hộp đen
“
Black box”
|
Hộp đen
“
Black box”
|
Hộp đen
“
Black box”
|
Hộp đen
“
Black box”
|
Không ghi
No recording
|
Không ghi
No recording
|
Không ghi
No recording
|
15
|
THUYỀN
VIÊN/
HÀNH
KHÁCH
Manning
/Passengers
|
GCN Định biên an toàn tối thiểu
Minimum crew decision
Ngày
Date
|
GCN Định biên an toàn tối thiểu
Minimum crew decision
Ngày
Date
|
GCN Định biên an toàn tối thiểu
Minimum crew decision
Ngày
Date
|
Thuyền trưởng
Master
|
Thuyền trưởng
Master
|
Các sỹ quan boong
Mates
|
Các sỹ quan boong
Mates
|
Các sỹ quan máy
Engineers
|
Các sỹ quan máy
Engineers
|
VTĐ
Wireless operator
|
VTĐ
Wireless operator
|
Thủy thủ
Deck crew
|
Thủy thủ
Deck crew
|
Thợ máy
Engine crew
|
Những người khác
Other personnel
|
Tổng
Total
|
16
|
THUYỀN
VIÊN/
HÀNH
KHÁCH
Manning
/Passengers
|
Số thuyền viên theo GCN
Crew number according to decision
|
Số thuyền viên theo GCN
Crew number according to decision
|
Số thuyền viên theo GCN
Crew number according to decision
| |||||||||||||
17
|
THUYỀN
VIÊN/
HÀNH
KHÁCH
Manning
/Passengers
|
Thuyền viên trên tàu lúc tai nạn
Manning on board at the accident
|
Thuyền viên trên tàu lúc tai nạn
Manning on board at the accident
|
Thuyền viên trên tàu lúc tai nạn
Manning on board at the accident
| |||||||||||||
18
|
THUYỀN
VIÊN/
HÀNH
KHÁCH
Manning
/Passengers
|
Tất cả thuyền viên có được đăng ký và thông báo cho cơ quan đăng ký thuyền viên hay không?
Were all signed on and reported to the register of seafarers
Có Không
Y
es No
|
Tất cả thuyền viên có được đăng ký và thông báo cho cơ quan đăng ký thuyền viên hay không?
Were all signed on and reported to the register of seafarers
Có Không
Y
es No
|
Tất cả thuyền viên có được đăng ký và thông báo cho cơ quan đăng ký thuyền viên hay không?
Were all signed on and reported to the register of seafarers
Có Không
Y
es No
|
Tất cả thuyền viên có được đăng ký và thông báo cho cơ quan đăng ký thuyền viên hay không?
Were all signed on and reported to the register of seafarers
Có Không
Y
es No
|
Tất cả thuyền viên có được đăng ký và thông báo cho cơ quan đăng ký thuyền viên hay không?
Were all signed on and reported to the register of seafarers
Có Không
Y
es No
|
Tất cả thuyền viên có được đăng ký và thông báo cho cơ quan đăng ký thuyền viên hay không?
Were all signed on and reported to the register of seafarers
Có Không
Y
es No
|
Tất cả thuyền viên có được đăng ký và thông báo cho cơ quan đăng ký thuyền viên hay không?
Were all signed on and reported to the register of seafarers
Có Không
Y
es No
|
Số hành khách
Number of passengers
|
Số hành khách
Number of passengers
|
Số hành khách
Number of passengers
|
Số hành khách
Number of passengers
|
Số thuyền viên
Number of crew
|
Số thuyền viên
Number of crew
|
Số thuyền viên
Number of crew
|
Số thuyền viên
Number of crew
|
Số thuyền viên
Number of crew
|
19
|
THUYỀN
VIÊN/
HÀNH
KHÁCH
Manning
/Passengers
|
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
|
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
|
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
|
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
|
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
|
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
|
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
|
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
|
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
|
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
|
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
|
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
|
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
|
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
|
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
|
Nêu rõ tại sao lại giảm số thuyền viên, nếu có
Indicate why the crew was reduced, if applicable
|
NĂNG LỰC
CỦA
THUYỀN VIÊN
CREW COMPETENCY
|
Trực ca
On watch
Ngày
Date
|
Chức danh
Rank
|
Tuổi
Age
|
GCN Khả năng chuyên môn
Certificates of competence
|
Thời gian đi biển với chức danh sỹ quan
Time at sea as officer
|
Thời gian đi biển với chức danh hiện tại
Time at sea in present rank
|
Ngày lên tàu đảm nhiệm chức danh hiện tại
Entered the rank onboard date
| |
20
|
NĂNG LỰC
CỦA
THUYỀN VIÊN
CREW COMPETENCY
|
Thuyền trưởng
Master
| ||||||
21
|
NĂNG LỰC
CỦA
THUYỀN VIÊN
CREW COMPETENCY
|
Sỹ quan trực ca boong
Watchkeeping officer deck
| ||||||
22
|
NĂNG LỰC
CỦA
THUYỀN VIÊN
CREW COMPETENCY
|
Sỹ quan trực ca buồng máy
Engineer on watch or on duty
| ||||||
NĂNG LỰC
CỦA
THUYỀN VIÊN
CREW COMPETENCY
|
Các thuyền viên trực ca khác
Other crew members on duty
|
Nhiệm vụ được giao
Work assignment
|
Thời gian đi biển
Time at sea
| |||||
23
|
NĂNG LỰC
CỦA
THUYỀN VIÊN
CREW COMPETENCY
|
Như trên
Ditto
| ||||||
NĂNG LỰC
CỦA
THUYỀN VIÊN
CREW COMPETENCY
|
Có miễn trừ nào về tiêu chuẩn chuyên môn không? Có Không
Was there an exemption for the qualification? Yes No
Nêu rõ miễn trừ
Indicate which
|
Có miễn trừ nào về tiêu chuẩn chuyên môn không? Có Không
Was there an exemption for the qualification? Yes No
Nêu rõ miễn trừ
Indicate which
|
Có miễn trừ nào về tiêu chuẩn chuyên môn không? Có Không
Was there an exemption for the qualification? Yes No
Nêu rõ miễn trừ
Indicate which
|
Có miễn trừ nào về tiêu chuẩn chuyên môn không? Có Không
Was there an exemption for the qualification? Yes No
Nêu rõ miễn trừ
Indicate which
|
Có miễn trừ nào về tiêu chuẩn chuyên môn không? Có Không
Was there an exemption for the qualification? Yes No
Nêu rõ miễn trừ
Indicate which
|
Có miễn trừ nào về tiêu chuẩn chuyên môn không? Có Không
Was there an exemption for the qualification? Yes No
Nêu rõ miễn trừ
Indicate which
|
Có miễn trừ nào về tiêu chuẩn chuyên môn không? Có Không
Was there an exemption for the qualification? Yes No
Nêu rõ miễn trừ
Indicate which
|
GIỜ LÀM VIỆC
WORKING HOURS
|
SỐ GIỜ LÀM VIỆC TRƯỚC KHI XẢY RA TAI NẠN
WORKING HOURS BEFORE THE ACCIDENT
|
SỐ GIỜ LÀM VIỆC TRƯỚC KHI XẢY RA TAI NẠN
WORKING HOURS BEFORE THE ACCIDENT
|
SỐ GIỜ LÀM VIỆC TRƯỚC KHI XẢY RA TAI NẠN
WORKING HOURS BEFORE THE ACCIDENT
|
SỐ GIỜ LÀM VIỆC TRƯỚC KHI XẢY RA TAI NẠN
WORKING HOURS BEFORE THE ACCIDENT
|
Số giờ đã trực khi tai nạn xảy ra
Hours on watch when the accident occurred
|
HỆ THỐNG TRỰC CA
WATCH SYSTEM
| |
GIỜ LÀM VIỆC
WORKING HOURS
|
24 tiếng trước
Last 24 hours
|
48 tiếng trước
Last 48 hours
|
Tuần trước
Last week
|
Số giờ đã trực khi tai nạn xảy ra
Hours on watch when the accident occurred
|
HỆ THỐNG TRỰC CA
WATCH SYSTEM
| ||
25
|
GIỜ LÀM VIỆC
WORKING HOURS
|
Thuyền trưởng
Master
|
Hệ thống trực 2 ca
Two watch system
| ||||
26
|
GIỜ LÀM VIỆC
WORKING HOURS
|
Sỹ quan boong
Mate
|
Hệ thống trực 3 ca
Three watch system
| ||||
27
|
Sỹ quan máy
Engineer
|
Khác
Other
| |||||
28
|
Các thuyền viên trực ca khác
Other crew members on duty
|
Không có
No watch system
|
29
|
TÌNH TRẠNG HÀNG HÓA
cargo condition
|
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
|
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
|
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
|
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
|
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
|
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
|
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
|
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
|
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
|
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
|
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
|
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
|
Loại hàng hóa trên tàu
Type of cargo on borad
|
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
|
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
|
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
|
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
|
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
|
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
|
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
|
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
|
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
|
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
|
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
|
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
|
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
|
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
|
Loại hàng hóa chở trong chuyến trước
Type of cargo the voyage before
|
TÌNH TRẠNG HÀNG HÓA
cargo condition
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
|
Phân bố hàng hóa (loại và trọng lượng trong các hầm hàng/trên boong)
Cargo location (type and weight in cargo holds/on deck)
Kèm theo sơ đồ xếp hàng
Attach a cargo plan
| |
30
|
TÌNH TRẠNG HÀNG HÓA
cargo condition
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
|
Hầm/Két
Hold/Tank
Số
No
| |
TÌNH TRẠNG HÀNG HÓA
cargo condition
|
Loại
Type
trọng lượng
weight
| ||||||||||||||||||||||||||||
31
|
TÌNH TRẠNG HÀNG HÓA
cargo condition
|
Hàng trên boong
Deck cargo
|
Tại nắp hầm số
At hatch no
|
Tại nắp hầm số
At hatch no
|
Tại nắp hầm số
At hatch no
|
Tại nắp hầm số
At hatch no
|
Tại nắp hầm số
At hatch no
|
Tại nắp hầm số
At hatch no
|
Tại nắp hầm số
At hatch no
|
Tại nắp hầm số
At hatch no
|
Tại nắp hầm số
At hatch no
|
Tại nắp hầm số
At hatch no
|
Tại nắp hầm số
At hatch no
|
Tại nắp hầm số
At hatch no
|
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
|
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
|
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
|
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
|
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
|
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
|
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
|
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
|
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
|
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
|
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
|
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
|
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
|
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
|
Các vị trí khác, nếu có
Other location of cargo, if applicable
|
Loại hàng trên boong
Type of deck cargo
trọng lượng
weight
| |||||||||||||||||||||||||||||
Chiều cao của hàng trên boong
Height of deck cargo
| |||||||||||||||||||||||||||||
Két
Tank
|
Két
Tank
|
Trọng lượng
Weight
|
Trọng lượng
Weight
|
Trọng lượng
Weight
|
Két
Tank
|
Két
Tank
|
Két
Tank
|
Trọng lượng
Weight
|
Trọng lượng
Weight
|
Két
Tank
|
Két
Tank
|
Két
Tank
|
Trọng lượng
Weight
|
Trọng lượng
Weight
|
Trọng lượng
Weight
|
Két
Tank
|
Két
Tank
|
Két
Tank
|
Trọng lượng
Weight
|
Két
Tank
|
Két
Tank
|
Trọng lượng
Weight
|
Mức tiêu thụ/24 giờ đi biển
Consumption per 24 hours at sea
|
Mức tiêu thụ/24 giờ đi biển
Consumption per 24 hours at sea
|
Mức tiêu thụ/24 giờ đi biển
Consumption per 24 hours at sea
|
Két sử dụng gần nhất
Lastest from
tank no
| |||
32
|
Dầu bôi trơn
Lube oil
| ||||||||||||||||||||||||||||
33
|
Nước ngọt
Fresh water
| ||||||||||||||||||||||||||||
34
|
Nước dằn
Ballast
| ||||||||||||||||||||||||||||
Có chở hàng nguy hiểm không?
Is dangerous goods carried?
Có Không
Yes No
|
Có chở hàng nguy hiểm không?
Is dangerous goods carried?
Có Không
Yes No
|
Có chở hàng nguy hiểm không?
Is dangerous goods carried?
Có Không
Yes No
|
Có chở hàng nguy hiểm không?
Is dangerous goods carried?
Có Không
Yes No
|
Có chở hàng nguy hiểm không?
Is dangerous goods carried?
Có Không
Yes No
|
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
|
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
|
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
|
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
|
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
|
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
|
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
|
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
|
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
|
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
|
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
|
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
|
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
|
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
|
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
|
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
|
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
|
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
|
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
|
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
|
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
|
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
|
Nếu có, nêu loại theo IMDG (hàng hóa được đóng gói), loại hàng hóa và loại đóng gói/chuyên chở (kèm theo danh sách, sơ đồ xếp hàng hoặc sơ đồ các két)
If yes, indicate IMDG-class (packaged goods) type of goods and type of cargo carrier/package (attach list, cargo plan or cargo tank plan)
| ||
35
|
Hàng hóa được phân cách phù hợp với IMDG
The goods is separatedin acconrdance with code IMDG
Thỏa thuận Baltic
The Baltic Sea agreement
|
Hàng hóa được phân cách phù hợp với IMDG
The goods is separatedin acconrdance with code IMDG
Thỏa thuận Baltic
The Baltic Sea agreement
|
Hàng hóa được phân cách phù hợp với IMDG
The goods is separatedin acconrdance with code IMDG
Thỏa thuận Baltic
The Baltic Sea agreement
|
Hàng hóa được phân cách phù hợp với IMDG
The goods is separatedin acconrdance with code IMDG
Thỏa thuận Baltic
The Baltic Sea agreement
|
Hàng hóa được phân cách phù hợp với IMDG
The goods is separatedin acconrdance with code IMDG
Thỏa thuận Baltic
The Baltic Sea agreement
| ||||||||||||||||||||||||
36
|
Tổng cộng
Total
|
Hàng hóa
Cargo
|
Nhiên liệu
Bunkers
|
Nhiên liệu
Bunkers
|
Nhiên liệu
Bunkers
|
Nước ngọt
Fresh water
|
Nước ngọt
Fresh water
|
Nước ngọt
Fresh water
|
Nước ngọt
Fresh water
|
Nước ngọt
Fresh water
|
Nước dằn
Ballast
|
Nước dằn
Ballast
|
Nước dằn
Ballast
|
Tổng cộng
Total
|
Tổng cộng
Total
|
Tổng cộng
Total
|
Tổng cộng
Total
|
Tổng cộng
Total
|
% đầy tải
Load in % of full load
|
% đầy tải
Load in % of full load
|
% đầy tải
Load in % of full load
|
% đầy tải
Load in % of full load
|
% đầy tải
Load in % of full load
|
% đầy tải
Load in % of full load
|
% đầy tải
Load in % of full load
|
% đầy tải
Load in % of full load
|
% đầy tải
Load in % of full load
|
% đầy tải
Load in % of full load
| |
36
|
Tổng cộng
Total
| ||||||||||||||||||||||||||||
37
|
Mớn nước mũi
Draught fwd
|
Mớn nước lái
Draught aft
|
Mớn nước lái
Draught aft
|
Mớn nước lái
Draught aft
|
Mớn nước lái
Draught aft
|
Mớn nước giữa tàu
Draught amidship
|
Mớn nước giữa tàu
Draught amidship
|
Mớn nước giữa tàu
Draught amidship
|
Mớn nước giữa tàu
Draught amidship
|
Mạn phải
Stb
|
Mạn phải
Stb
|
Mạn phải
Stb
|
Mạn khô
Meassured freeboard
|
Mạn khô
Meassured freeboard
|
Mạn khô
Meassured freeboard
|
Mạn khô
Meassured freeboard
|
Mạn khô
Meassured freeboard
|
Mạn khô
Meassured freeboard
|
Mạn khô
Meassured freeboard
|
Mạn trái
Prt
|
Mạn trái
Prt
|
Mạn trái
Prt
|
Mạn trái
Prt
|
Mạn trái
Prt
|
Tỷ trọng nước khi đọc mớn
Water density at draught reading
|
Tỷ trọng nước khi đọc mớn
Water density at draught reading
|
Tỷ trọng nước khi đọc mớn
Water density at draught reading
| ||
37
|
Mớn nước mũi
Draught fwd
|
Mớn nước lái
Draught aft
|
Mớn nước lái
Draught aft
|
Mớn nước lái
Draught aft
|
Mớn nước lái
Draught aft
|
Mớn nước giữa tàu
Draught amidship
|
Mớn nước giữa tàu
Draught amidship
|
Mớn nước giữa tàu
Draught amidship
|
Mớn nước giữa tàu
Draught amidship
|
Mạn phải
Stb
|
Mạn phải
Stb
|
Mạn phải
Stb
| |||||||||||||||||
Tại lúc khởi hành
At departure was
|
Nghiêng
List
Stb
Prt
|
Độ nghiêng
Degrees
|
Độ nghiêng
Degrees
|
Độ nghiêng
Degrees
|
Độ nghiêng
Degrees
|
Lý do nghiêng
Reason for the list
|
Lý do nghiêng
Reason for the list
|
Lý do nghiêng
Reason for the list
|
Lý do nghiêng
Reason for the list
|
Lý do nghiêng
Reason for the list
|
Lý do nghiêng
Reason for the list
|
Lý do nghiêng
Reason for the list
|
Lý do nghiêng
Reason for the list
|
Lý do nghiêng
Reason for the list
|
Lý do nghiêng
Reason for the list
|
Lý do nghiêng
Reason for the list
|
Lý do nghiêng
Reason for the list
|
Lý do nghiêng
Reason for the list
|
Lý do nghiêng
Reason for the list
|
Lý do nghiêng
Reason for the list
|
Lý do nghiêng
Reason for the list
|
Lý do nghiêng
Reason for the list
|
Lý do nghiêng
Reason for the list
|
Lý do nghiêng
Reason for the list
|
Lý do nghiêng
Reason for the list
|
Lý do nghiêng
Reason for the list
|
Lý do nghiêng
Reason for the list
| ||
Mômen uốn võng
Sagging moment
|
Mômen uốn vồng
Hogging moment
|
Mômen uốn vồng
Hogging moment
|
Mômen uốn vồng
Hogging moment
|
Mômen uốn vồng
Hogging moment
|
Chiều cao tâm nghiêng tính toán
Calculated GM
|
Chiều cao tâm nghiêng tính toán
Calculated GM
|
Chiều cao tâm nghiêng tính toán
Calculated GM
|
Chiều cao tâm nghiêng tính toán
Calculated GM
|
Cánh tay đòn ổn định lớn nhất
Maximum righting arm
|
Cánh tay đòn ổn định lớn nhất
Maximum righting arm
|
Cánh tay đòn ổn định lớn nhất
Maximum righting arm
|
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
Có Không
Yes No
|
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
Có Không
Yes No
|
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
Có Không
Yes No
|
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
Có Không
Yes No
|
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
Có Không
Yes No
|
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
Có Không
Yes No
|
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
Có Không
Yes No
|
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
Có Không
Yes No
|
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
Có Không
Yes No
|
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
Có Không
Yes No
|
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
Có Không
Yes No
|
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
Có Không
Yes No
|
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
Có Không
Yes No
|
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
Có Không
Yes No
|
Có tính toán ổn tính không?
The stability calculations are carried out
Có Không
Yes No
| |||
38
|
Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hóa được chằng buộc bởi
At the start of the voyage, the cargo was secured by
|
Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hóa được chằng buộc bởi
At the start of the voyage, the cargo was secured by
|
Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hóa được chằng buộc bởi
At the start of the voyage, the cargo was secured by
|
Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hóa được chằng buộc bởi
At the start of the voyage, the cargo was secured by
|
Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hóa được chằng buộc bởi
At the start of the voyage, the cargo was secured by
|
Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hóa được chằng buộc bởi
At the start of the voyage, the cargo was secured by
|
Thuyền viên
Crew
|
Thuyền viên
Crew
|
Thuyền viên
Crew
|
Thuyền viên
Crew
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
| |
38
|
Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hóa được chằng buộc bởi
At the start of the voyage, the cargo was secured by
|
Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hóa được chằng buộc bởi
At the start of the voyage, the cargo was secured by
|
Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hóa được chằng buộc bởi
At the start of the voyage, the cargo was secured by
|
Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hóa được chằng buộc bởi
At the start of the voyage, the cargo was secured by
|
Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hóa được chằng buộc bởi
At the start of the voyage, the cargo was secured by
|
Lúc bắt đầu chuyến đi, hàng hóa được chằng buộc bởi
At the start of the voyage, the cargo was secured by
|
Công nhân bốc dỡ
Stevedores
|
Công nhân bốc dỡ
Stevedores
|
Công nhân bốc dỡ
Stevedores
|
Công nhân bốc dỡ
Stevedores
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
|
Việc chằng buộc được giám sát bởi
The securing of the cargo was controlled by
| |
39
|
THỰC TẬP
CỨU HỎA/
CỨU SINH
fire/life saving drills
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
Nêu thời gian và địa điểm của lần thực tập cứu hỏa và cứu sinh được ghi trong nhật ký tàu
Indicate place and date for the lastest fire and life-saving drills with reference to the ship’s log
|
THỰC TẬP
CỨU HỎA/
CỨU SINH
fire/life saving drills
|
Địa điểm
Place
|
Địa điểm
Place
|
Địa điểm
Place
|
Địa điểm
Place
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
|
Trang
Page
|
Trang
Page
|
Trang
Page
|
Trang
Page
|
Trang
Page
|
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
|
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
|
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
|
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
|
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
|
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
|
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
|
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
|
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
|
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
|
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
|
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
|
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
|
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
|
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
|
Mức độ huấn luyện
Extent of the training
| |
THỰC TẬP
CỨU HỎA/
CỨU SINH
fire/life saving drills
| |||||||||||||||||||||||||||||
40
|
CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
external factors
|
Vùng nước
Type of waters
|
Vùng nước
Type of waters
|
Vùng nước
Type of waters
|
Vùng nước
Type of waters
|
Vùng nước
Type of waters
|
Vùng nước
Type of waters
|
Vùng nước
Type of waters
|
Vùng nước
Type of waters
|
Các hoạt động của tàu
Activities of the ship
|
Các hoạt động của tàu
Activities of the ship
|
Các hoạt động của tàu
Activities of the ship
|
Các hoạt động của tàu
Activities of the ship
|
Các hoạt động của tàu
Activities of the ship
|
Các hoạt động của tàu
Activities of the ship
|
Các hoạt động của tàu
Activities of the ship
|
Các hoạt động của tàu
Activities of the ship
|
Các hoạt động của tàu
Activities of the ship
|
41
|
CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
external factors
|
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
|
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
|
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
|
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
|
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
|
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
|
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
|
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
|
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
|
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
|
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
|
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
|
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
|
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
|
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
|
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
|
Các hoạt động chính trên tàu
Main activities on board
|
42
|
CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
external factors
|
Hướng
Direction
|
GIÓ
WIND
|
GIÓ
WIND
|
Sức gió
Strength
|
Hướng
Direction
|
SÓNG
WAVE
|
SÓNG
WAVE
|
Chiều cao
Height
|
Chiều cao
Height
|
Hướng
Direction
|
SÓNG LỪNG
SWELL
|
SÓNG LỪNG
SWELL
|
Chiều cao
Height
|
Hướng
Direction
|
D. CHẢY
CURRENT
|
D. CHẢY
CURRENT
|
Tốc độ
Speed
|
42
|
CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
external factors
| |||||||||||||||||
43
|
CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
external factors
|
Mưa
Precipitation
|
Mưa
Precipitation
|
Loại
Type
|
Loại
Type
|
Sương mù
Fog
Có
Yes
không
No
|
Sương mù
Fog
Có
Yes
không
No
|
Tầm nhìn xa, hải lý
Visibility in nautical miles
|
Tầm nhìn xa, hải lý
Visibility in nautical miles
|
Tầm nhìn xa, hải lý
Visibility in nautical miles
|
Có băng hay không
Presence of ice
Có
Yes
Không
No
|
Có băng hay không
Presence of ice
Có
Yes
Không
No
|
Nhiệt độ không khí
Air temperature
|
Nhiệt độ không khí
Air temperature
|
Nhiệt độ nước biển
Sea water temperature
|
Nhiệt độ nước biển
Sea water temperature
|
Nhiệt độ nước biển
Sea water temperature
|
Nhiệt độ nước biển
Sea water temperature
|
44
|
CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
external factors
|
LJUS
Ban ngày Đêm Bình minh/Hoàng hôn
Daylight Darkness Dawn/Dusk
|
LJUS
Ban ngày Đêm Bình minh/Hoàng hôn
Daylight Darkness Dawn/Dusk
|
LJUS
Ban ngày Đêm Bình minh/Hoàng hôn
Daylight Darkness Dawn/Dusk
|
LJUS
Ban ngày Đêm Bình minh/Hoàng hôn
Daylight Darkness Dawn/Dusk
|
LJUS
Ban ngày Đêm Bình minh/Hoàng hôn
Daylight Darkness Dawn/Dusk
|
LJUS
Ban ngày Đêm Bình minh/Hoàng hôn
Daylight Darkness Dawn/Dusk
|
LJUS
Ban ngày Đêm Bình minh/Hoàng hôn
Daylight Darkness Dawn/Dusk
|
LJUS
Ban ngày Đêm Bình minh/Hoàng hôn
Daylight Darkness Dawn/Dusk
|
LJUS
Ban ngày Đêm Bình minh/Hoàng hôn
Daylight Darkness Dawn/Dusk
|
Nếu có, loại băng
If yes, type of ice
|
Nếu có, loại băng
If yes, type of ice
|
Nếu có, loại băng
If yes, type of ice
|
Nếu có, loại băng
If yes, type of ice
|
Nếu có, loại băng
If yes, type of ice
|
Nếu có, loại băng
If yes, type of ice
|
Nếu có, loại băng
If yes, type of ice
|
Nếu có, loại băng
If yes, type of ice
|
45
|
HƯ HỎNG
damages
|
Loại tai nạn
Type of accident
|
Loại tai nạn
Type of accident
|
Địa điểm
Place
|
Địa điểm
Place
|
Địa điểm
Place
|
Địa điểm
Place
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
|
Giờ GMT
GMT
|
Giờ địa phương
Local time
|
46
|
HƯ HỎNG
damages
|
Vị trí
Position
|
Vị trí
Position
|
Vị trí
Position
|
Vị trí
Position
|
Vị trí
Position
|
Vị trí
Position
|
Vị trí
Position
|
Vị trí
Position
|
Vị trí
Position
|
Vị trí
Position
|
47
|
HƯ HỎNG
damages
|
Cảng rời
Departure port
|
Cảng rời
Departure port
|
Ngày rời
Departure date
|
Ngày rời
Departure date
|
Thời gian rời
Time
|
Thời gian rời
Time
|
Cảng đích
Destination
|
Cảng đích
Destination
|
Cảng đích
Destination
|
Cảng đích
Destination
|
48
|
HƯ HỎNG
damages
|
Cảng đến đầu tiên sau tai nạn
First port after the accident
|
Cảng đến đầu tiên sau tai nạn
First port after the accident
|
Ngày đến
Arrival date
|
Ngày đến
Arrival date
|
Thời gian đến
Time
|
Thời gian đến
Time
|
Thời gian đến
Time
|
Thời gian đến
Time
|
Thời gian đến
Time
|
Thời gian đến
Time
|
48
|
HƯ HỎNG
damages
| ||||||||||
49
|
Tàu đến cảng đầu tiên sau tai nạn bằng máy chính của tàu hay không? Có Không
Did the ship proceed to the first port using its own propeller machinery Yes No
|
Tàu đến cảng đầu tiên sau tai nạn bằng máy chính của tàu hay không? Có Không
Did the ship proceed to the first port using its own propeller machinery Yes No
|
Tàu đến cảng đầu tiên sau tai nạn bằng máy chính của tàu hay không? Có Không
Did the ship proceed to the first port using its own propeller machinery Yes No
|
Tàu đến cảng đầu tiên sau tai nạn bằng máy chính của tàu hay không? Có Không
Did the ship proceed to the first port using its own propeller machinery Yes No
|
Tàu đến cảng đầu tiên sau tai nạn bằng máy chính của tàu hay không? Có Không
Did the ship proceed to the first port using its own propeller machinery Yes No
|
Tàu đến cảng đầu tiên sau tai nạn bằng máy chính của tàu hay không? Có Không
Did the ship proceed to the first port using its own propeller machinery Yes No
|
Tàu đến cảng đầu tiên sau tai nạn bằng máy chính của tàu hay không? Có Không
Did the ship proceed to the first port using its own propeller machinery Yes No
|
Tàu đến cảng đầu tiên sau tai nạn bằng máy chính của tàu hay không? Có Không
Did the ship proceed to the first port using its own propeller machinery Yes No
|
Tàu đến cảng đầu tiên sau tai nạn bằng máy chính của tàu hay không? Có Không
Did the ship proceed to the first port using its own propeller machinery Yes No
|
Tàu đến cảng đầu tiên sau tai nạn bằng máy chính của tàu hay không? Có Không
Did the ship proceed to the first port using its own propeller machinery Yes No
| |
50
|
Báo cáo hư hỏng (loại hư hỏng và các biện pháp áp dụng), nếu có thể thì nêu cả hậu quả, ví dụ: thời gian bị mất, lên đà, v.v...
Damage report (type of damages and measures taken) indicate if possible the consequence, e.q: lost time, docking, ect.
|
Báo cáo hư hỏng (loại hư hỏng và các biện pháp áp dụng), nếu có thể thì nêu cả hậu quả, ví dụ: thời gian bị mất, lên đà, v.v...
Damage report (type of damages and measures taken) indicate if possible the consequence, e.q: lost time, docking, ect.
|
Báo cáo hư hỏng (loại hư hỏng và các biện pháp áp dụng), nếu có thể thì nêu cả hậu quả, ví dụ: thời gian bị mất, lên đà, v.v...
Damage report (type of damages and measures taken) indicate if possible the consequence, e.q: lost time, docking, ect.
|
Báo cáo hư hỏng (loại hư hỏng và các biện pháp áp dụng), nếu có thể thì nêu cả hậu quả, ví dụ: thời gian bị mất, lên đà, v.v...
Damage report (type of damages and measures taken) indicate if possible the consequence, e.q: lost time, docking, ect.
|
Báo cáo hư hỏng (loại hư hỏng và các biện pháp áp dụng), nếu có thể thì nêu cả hậu quả, ví dụ: thời gian bị mất, lên đà, v.v...
Damage report (type of damages and measures taken) indicate if possible the consequence, e.q: lost time, docking, ect.
|
Báo cáo hư hỏng (loại hư hỏng và các biện pháp áp dụng), nếu có thể thì nêu cả hậu quả, ví dụ: thời gian bị mất, lên đà, v.v...
Damage report (type of damages and measures taken) indicate if possible the consequence, e.q: lost time, docking, ect.
|
Báo cáo hư hỏng (loại hư hỏng và các biện pháp áp dụng), nếu có thể thì nêu cả hậu quả, ví dụ: thời gian bị mất, lên đà, v.v...
Damage report (type of damages and measures taken) indicate if possible the consequence, e.q: lost time, docking, ect.
|
Báo cáo hư hỏng (loại hư hỏng và các biện pháp áp dụng), nếu có thể thì nêu cả hậu quả, ví dụ: thời gian bị mất, lên đà, v.v...
Damage report (type of damages and measures taken) indicate if possible the consequence, e.q: lost time, docking, ect.
|
Báo cáo hư hỏng (loại hư hỏng và các biện pháp áp dụng), nếu có thể thì nêu cả hậu quả, ví dụ: thời gian bị mất, lên đà, v.v...
Damage report (type of damages and measures taken) indicate if possible the consequence, e.q: lost time, docking, ect.
|
Báo cáo hư hỏng (loại hư hỏng và các biện pháp áp dụng), nếu có thể thì nêu cả hậu quả, ví dụ: thời gian bị mất, lên đà, v.v...
Damage report (type of damages and measures taken) indicate if possible the consequence, e.q: lost time, docking, ect.
| |
51
|
Thuyền viên
Crew
|
Hành khách
Passengers
|
Hành khách
Passengers
|
Những người khác trên tàu
Others on board
|
Những người khác trên tàu
Others on board
|
Những người khác không ở trên tàu
Other not on board
|
Những người khác không ở trên tàu
Other not on board
|
Tổng số
Total
| |||
Số người
Number of persons
|
Bị thương
Injured
| ||||||||||
Chết
Dead
| |||||||||||
Tên, địa chỉ và người thân gần nhất của người bị chết
Indicate name, address and nearest relative to the dead person
|
Tên, địa chỉ và người thân gần nhất của người bị chết
Indicate name, address and nearest relative to the dead person
|
Tên, địa chỉ và người thân gần nhất của người bị chết
Indicate name, address and nearest relative to the dead person
|
Tên, địa chỉ và người thân gần nhất của người bị chết
Indicate name, address and nearest relative to the dead person
|
Tên, địa chỉ và người thân gần nhất của người bị chết
Indicate name, address and nearest relative to the dead person
|
Tên, địa chỉ và người thân gần nhất của người bị chết
Indicate name, address and nearest relative to the dead person
|
Tên, địa chỉ và người thân gần nhất của người bị chết
Indicate name, address and nearest relative to the dead person
|
Tên, địa chỉ và người thân gần nhất của người bị chết
Indicate name, address and nearest relative to the dead person
|
Tên, địa chỉ và người thân gần nhất của người bị chết
Indicate name, address and nearest relative to the dead person
|
Tên, địa chỉ và người thân gần nhất của người bị chết
Indicate name, address and nearest relative to the dead person
|
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
|
Hãng sản xuất/loại
Manufacture/type
|
Tình trạng
Condition
|
Đang sử dụng lúc xảy ra tai nạn
In use at accident
|
Ghi chú
Remarks
| |||
53
|
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
|
Rada
Radar
|
1
| ||||
53
|
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
|
Rada
Radar
|
2
| ||||
53
|
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
|
Rada
Radar
|
3
| ||||
54
|
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
|
ARPA
ARPA
|
1
| ||||
54
|
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
|
ARPA
ARPA
|
2
| ||||
55
|
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
|
La bàn con quay
Gyro compass
|
1
| ||||
55
|
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
|
La bàn con quay
Gyro compass
|
2
| ||||
56
|
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
|
La bàn từ
Magnectic compass
|
1
| ||||
56
|
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
|
La bàn từ
Magnectic compass
|
2
| ||||
57
|
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
|
Máy lái tự động
Automatic pilot
|
1
| ||||
57
|
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
|
Máy lái tự động
Automatic pilot
|
2
| ||||
58
|
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
|
Bộ ghi hướng đi
Course recorder
|
Bộ ghi hướng đi
Course recorder
| ||||
59
|
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
|
Thiết bị báo động lệch hướng
Course deviation alarm
|
Thiết bị báo động lệch hướng
Course deviation alarm
|
Nối với
Coupled to
| |||
60
|
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
|
Máy đo sâu
Echo-sounding device
|
Máy đo sâu
Echo-sounding device
| ||||
61
|
CÁC THIẾT BỊ TRỢ GIÚP HÀNH HẢI
Aids to navigation
|
Hệ vô tuyến Decca
Decca navigator
|
Hệ vô tuyến Decca
Decca navigator
| ||||
62
|
Máy hành hải vệ tinh
Satellite navigator
|
Máy hành hải vệ tinh
Satellite navigator
| |||||
63
|
Omega
Omega
|
Omega
Omega
| |||||
64
|
Loran
Loran
|
Loran
Loran
| |||||
65
|
Các thiết bị trợ giúp hành hải khác
Other aids to navigation
|
Các thiết bị trợ giúp hành hải khác
Other aids to navigation
| |||||
66
|
Bộ phát tín hiệu sương mù
Fog signal apparatus
|
Bộ phát tín hiệu sương mù
Fog signal apparatus
|
Vị trí
Location
|
HẢI ĐỒ VÀ CÁC ẤN PHẨM HÀNG HẢI CHO CHUYẾN ĐI DỰ ĐỊNH
Charts and nautical publications on board for intended voyage
|
Nước xuất bản
Nationality
|
Nước xuất bản
Nationality
|
Nước xuất bản
Nationality
|
Nước xuất bản
Nationality
|
Nước xuất bản
Nationality
|
Số
Number
|
Số
Number
|
Số
Number
|
Số
Number
|
Năm in
Year of print
|
Năm in
Year of print
|
Năm in
Year of print
|
Ngày tu chỉnh, được dán hoặc in
Correction date, stamped or printed
|
Ngày tu chỉnh, được dán hoặc in
Correction date, stamped or printed
|
Ngày tu chỉnh, được dán hoặc in
Correction date, stamped or printed
|
Ngày tu chỉnh, được dán hoặc in
Correction date, stamped or printed
|
Ngày tu chỉnh, được dán hoặc in
Correction date, stamped or printed
|
Ngày tu chỉnh, được dán hoặc in
Correction date, stamped or printed
|
Ngày tu chỉnh, được dán hoặc in
Correction date, stamped or printed
|
Ngày tu chỉnh gần nhất trên tàu
Lastest correction on board
|
Ngày tu chỉnh gần nhất trên tàu
Lastest correction on board
|
Được sử dụng lúc xảy ra tai nạn (có hoặc không)
Was used at the accident (yes or no)
|
Được sử dụng lúc xảy ra tai nạn (có hoặc không)
Was used at the accident (yes or no)
| ||||
67
|
HẢI ĐỒ VÀ CÁC ẤN PHẨM HÀNG HẢI CHO CHUYẾN ĐI DỰ ĐỊNH
Charts and nautical publications on board for intended voyage
|
Hải đồ
Chart
|
Tỷ lệ
Scale
|
Tỷ lệ
Scale
| |||||||||||||||||||||||
68
|
HẢI ĐỒ VÀ CÁC ẤN PHẨM HÀNG HẢI CHO CHUYẾN ĐI DỰ ĐỊNH
Charts and nautical publications on board for intended voyage
|
Danh bạ đèn biển
List of lights
|
Danh bạ đèn biển
List of lights
|
Danh bạ đèn biển
List of lights
| |||||||||||||||||||||||
69
|
HẢI ĐỒ VÀ CÁC ẤN PHẨM HÀNG HẢI CHO CHUYẾN ĐI DỰ ĐỊNH
Charts and nautical publications on board for intended voyage
|
Hàng hải chỉ nam
Sailing directions
|
Hàng hải chỉ nam
Sailing directions
|
Hàng hải chỉ nam
Sailing directions
| |||||||||||||||||||||||
70
|
HẢI ĐỒ VÀ CÁC ẤN PHẨM HÀNG HẢI CHO CHUYẾN ĐI DỰ ĐỊNH
Charts and nautical publications on board for intended voyage
|
Bảng thủy triều
Tide tables
|
Bảng thủy triều
Tide tables
|
Bảng thủy triều
Tide tables
| |||||||||||||||||||||||
71
|
HẢI ĐỒ VÀ CÁC ẤN PHẨM HÀNG HẢI CHO CHUYẾN ĐI DỰ ĐỊNH
Charts and nautical publications on board for intended voyage
|
Bảng/bản đồ dòng chảy
Current maps/table
|
Bảng/bản đồ dòng chảy
Current maps/table
|
Bảng/bản đồ dòng chảy
Current maps/table
| |||||||||||||||||||||||
72
|
HẢI ĐỒ VÀ CÁC ẤN PHẨM HÀNG HẢI CHO CHUYẾN ĐI DỰ ĐỊNH
Charts and nautical publications on board for intended voyage
|
“Các tín hiệu vô tuyến”
“
Radio signals”
|
“Các tín hiệu vô tuyến”
“
Radio signals”
|
“Các tín hiệu vô tuyến”
“
Radio signals”
| |||||||||||||||||||||||
HẢI ĐỒ VÀ CÁC ẤN PHẨM HÀNG HẢI CHO CHUYẾN ĐI DỰ ĐỊNH
Charts and nautical publications on board for intended voyage
|
Các loại khác
Others
|
Các loại khác
Others
|
Các loại khác
Others
| ||||||||||||||||||||||||
73
|
HẢI ĐỒ VÀ CÁC ẤN PHẨM HÀNG HẢI CHO CHUYẾN ĐI DỰ ĐỊNH
Charts and nautical publications on board for intended voyage
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
Nêu các lỗi trong các ấn phẩm nêu trên được xem là có ảnh hưởng đến tàu
Indicate faults in the above-mentioned publications which are considered to effect to ship
|
74
|
HẢI ĐỒ VÀ CÁC ẤN PHẨM HÀNG HẢI CHO CHUYẾN ĐI DỰ ĐỊNH
Charts and nautical publications on board for intended voyage
|
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
|
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
|
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
|
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
|
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
|
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
|
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
|
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
|
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
|
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
|
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
|
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
|
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
|
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
|
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
|
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
|
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
|
Có nhận được các Thông báo hàng hải thường xuyên không?
Is Ufs (NtM) received regularly?
|
Số và ngày của Thông báo hàng hải gần nhất
Number and date of the lastest Ufs (NtM)
|
Số và ngày của Thông báo hàng hải gần nhất
Number and date of the lastest Ufs (NtM)
|
Số và ngày của Thông báo hàng hải gần nhất
Number and date of the lastest Ufs (NtM)
|
Số và ngày của Thông báo hàng hải gần nhất
Number and date of the lastest Ufs (NtM)
|
Số và ngày của Thông báo hàng hải gần nhất
Number and date of the lastest Ufs (NtM)
|
Số và ngày của Thông báo hàng hải gần nhất
Number and date of the lastest Ufs (NtM)
|
Số và ngày của Thông báo hàng hải gần nhất
Number and date of the lastest Ufs (NtM)
|
Số và ngày của Thông báo hàng hải gần nhất
Number and date of the lastest Ufs (NtM)
|
75
|
THUYỀN VIÊN TRÊN BUỒNG LÁI TRƯỚC VÀ TẠI LÚC
XẨY RA ĐÂM VA/MẮC CẠN
manning on the bridge at and before the co
llision/ grounding
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
Ai ở trên buồng lái?
Who was on the bridge?
|
76
|
THUYỀN VIÊN TRÊN BUỒNG LÁI TRƯỚC VÀ TẠI LÚC
XẨY RA ĐÂM VA/MẮC CẠN
manning on the bridge at and before the co
llision/ grounding
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
Người trực ca có nhiệm vụ nào khác vào khi và trước khi xảy ra tai nạn không?
Nếu có, thì là nhiệm vụ gì
Had anybody who belonged to the watch other duties at or before the accident?
If yes, which?
|
77
|
THUYỀN VIÊN TRÊN BUỒNG LÁI TRƯỚC VÀ TẠI LÚC
XẨY RA ĐÂM VA/MẮC CẠN
manning on the bridge at and before the co
llision/ grounding
|
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
|
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
|
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
|
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
|
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
|
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
|
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
|
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
|
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
|
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
|
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
|
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
|
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
|
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
|
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
|
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
|
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
|
Ai chịu trách nhiệm trên buồng lái?
Who was responsible on the bridge?
|
Thuyền trưởng lúc đó ở đâu?
Where was the master?
|
Thuyền trưởng lúc đó ở đâu?
Where was the master?
|
Thuyền trưởng lúc đó ở đâu?
Where was the master?
|
Thuyền trưởng lúc đó ở đâu?
Where was the master?
|
Thuyền trưởng lúc đó ở đâu?
Where was the master?
|
Thuyền trưởng lúc đó ở đâu?
Where was the master?
|
Thuyền trưởng lúc đó ở đâu?
Where was the master?
|
Thuyền trưởng lúc đó ở đâu?
Where was the master?
|
78
|
THUYỀN VIÊN TRÊN BUỒNG LÁI TRƯỚC VÀ TẠI LÚC
XẨY RA ĐÂM VA/MẮC CẠN
manning on the bridge at and before the co
llision/ grounding
|
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
|
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
|
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
|
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
|
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
|
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
|
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
|
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
|
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
|
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
|
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
|
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
|
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
|
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
|
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
|
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
|
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
|
Ai đang trực trên buồng lái?
Who were on watch on the bridge?
|
Những người liên quan có am hiểu vùng nước này không?
Were the persons concerned familiar with the the waters?
|
Những người liên quan có am hiểu vùng nước này không?
Were the persons concerned familiar with the the waters?
|
Những người liên quan có am hiểu vùng nước này không?
Were the persons concerned familiar with the the waters?
|
Những người liên quan có am hiểu vùng nước này không?
Were the persons concerned familiar with the the waters?
|
Những người liên quan có am hiểu vùng nước này không?
Were the persons concerned familiar with the the waters?
|
Những người liên quan có am hiểu vùng nước này không?
Were the persons concerned familiar with the the waters?
|
Những người liên quan có am hiểu vùng nước này không?
Were the persons concerned familiar with the the waters?
|
Những người liên quan có am hiểu vùng nước này không?
Were the persons concerned familiar with the the waters?
|
79
|
THUYỀN VIÊN TRÊN BUỒNG LÁI TRƯỚC VÀ TẠI LÚC
XẨY RA ĐÂM VA/MẮC CẠN
manning on the bridge at and before the co
llision/ grounding
|
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
|
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
|
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
|
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
|
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
|
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
|
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
|
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
|
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
|
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
|
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
|
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
|
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
|
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
|
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
|
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
|
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
|
Có hoa tiêu ở trên tàu không?
Was there a pilot on board?
|
Hoa tiêu có am hiểu loại tàu này không?
Was the pilot familiar with the ship type?
|
Hoa tiêu có am hiểu loại tàu này không?
Was the pilot familiar with the ship type?
|
Hoa tiêu có am hiểu loại tàu này không?
Was the pilot familiar with the ship type?
|
Hoa tiêu có am hiểu loại tàu này không?
Was the pilot familiar with the ship type?
|
Hoa tiêu có am hiểu loại tàu này không?
Was the pilot familiar with the ship type?
|
Hoa tiêu có am hiểu loại tàu này không?
Was the pilot familiar with the ship type?
|
Hoa tiêu có am hiểu loại tàu này không?
Was the pilot familiar with the ship type?
|
Hoa tiêu có am hiểu loại tàu này không?
Was the pilot familiar with the ship type?
|
80
|
THUYỀN VIÊN TRÊN BUỒNG LÁI TRƯỚC VÀ TẠI LÚC
XẨY RA ĐÂM VA/MẮC CẠN
manning on the bridge at and before the co
llision/ grounding
|
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
|
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
|
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
|
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
|
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
|
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
|
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
|
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
|
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
|
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
|
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
|
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
|
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
|
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
|
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
|
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
|
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
|
Ai vận hành ra đa số
Who operated the radar No.
|
Ra đa số 1 sử dụng thang tầm xa nào
Which scale was used for radar No. 1
|
Ra đa số 1 sử dụng thang tầm xa nào
Which scale was used for radar No. 1
|
Ra đa số 1 sử dụng thang tầm xa nào
Which scale was used for radar No. 1
|
Ra đa số 1 sử dụng thang tầm xa nào
Which scale was used for radar No. 1
|
Ra đa số 1 sử dụng thang tầm xa nào
Which scale was used for radar No. 1
|
Ra đa số 1 sử dụng thang tầm xa nào
Which scale was used for radar No. 1
|
Ra đa số 1 sử dụng thang tầm xa nào
Which scale was used for radar No. 1
|
Ra đa số 2 sử dụng thang tầm xa nào
Which scale was
used for radar No. 1
|
81
|
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
Bắc thật Tương đối
North up Ralative
|
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
Bắc thật Tương đối
North up Ralative
|
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
Bắc thật Tương đối
North up Ralative
|
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
Bắc thật Tương đối
North up Ralative
|
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
Bắc thật Tương đối
North up Ralative
|
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
Bắc thật Tương đối
North up Ralative
|
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
Bắc thật Tương đối
North up Ralative
|
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
Bắc thật Tương đối
North up Ralative
|
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
Bắc thật Tương đối
North up Ralative
|
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
Bắc thật Tương đối
North up Ralative
|
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
Bắc thật Tương đối
North up Ralative
|
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
Bắc thật Tương đối
North up Ralative
|
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
Bắc thật Tương đối
North up Ralative
|
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
Bắc thật Tương đối
North up Ralative
|
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
Bắc thật Tương đối
North up Ralative
|
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
Bắc thật Tương đối
North up Ralative
|
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
Bắc thật Tương đối
North up Ralative
|
Ra đa đã được sử dụng ở chế độ định hướng nào?
How were the radars used?
Bắc thật Tương đối
North up Ralative
|
Chuyển động thật Chuyển động tương đối
True motion Ralative motion
|
Chuyển động thật Chuyển động tương đối
True motion Ralative motion
|
Chuyển động thật Chuyển động tương đối
True motion Ralative motion
|
Chuyển động thật Chuyển động tương đối
True motion Ralative motion
|
Chuyển động thật Chuyển động tương đối
True motion Ralative motion
|
Chuyển động thật Chuyển động tương đối
True motion Ralative motion
|
Chuyển động thật Chuyển động tương đối
True motion Ralative motion
|
Chuyển động thật Chuyển động tương đối
True motion Ralative motion
| |
82
|
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
|
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
|
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
|
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
|
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
|
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
|
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
|
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
|
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
|
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
|
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
|
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
|
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
|
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
|
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
|
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
|
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
|
Người cảnh giới đứng ở đâu?
Where was the look-out?
|
Người cảnh giới có nhiệm vụ nào khác không
Had the look-out other duties
Có Không
Yes No
Chỉ rõ nhiệm vụ gì
Indicate which
|
Người cảnh giới có nhiệm vụ nào khác không
Had the look-out other duties
Có Không
Yes No
Chỉ rõ nhiệm vụ gì
Indicate which
|
Người cảnh giới có nhiệm vụ nào khác không
Had the look-out other duties
Có Không
Yes No
Chỉ rõ nhiệm vụ gì
Indicate which
|
Người cảnh giới có nhiệm vụ nào khác không
Had the look-out other duties
Có Không
Yes No
Chỉ rõ nhiệm vụ gì
Indicate which
|
Người cảnh giới có nhiệm vụ nào khác không
Had the look-out other duties
Có Không
Yes No
Chỉ rõ nhiệm vụ gì
Indicate which
|
Người cảnh giới có nhiệm vụ nào khác không
Had the look-out other duties
Có Không
Yes No
Chỉ rõ nhiệm vụ gì
Indicate which
|
Người cảnh giới có nhiệm vụ nào khác không
Had the look-out other duties
Có Không
Yes No
Chỉ rõ nhiệm vụ gì
Indicate which
|
Người cảnh giới có nhiệm vụ nào khác không
Had the look-out other duties
Có Không
Yes No
Chỉ rõ nhiệm vụ gì
Indicate which
| |
83
|
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
|
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
|
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
|
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
|
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
|
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
|
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
|
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
|
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
|
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
|
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
|
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
|
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
|
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
|
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
|
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
|
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
|
Nếu lái tay, ai là người lái?
At manual steering, who was at the helm?
|
Nếu lái tự động, ai là người giám sát?
At use of automatica pilot, who supervies it?
|
Nếu lái tự động, ai là người giám sát?
At use of automatica pilot, who supervies it?
|
Nếu lái tự động, ai là người giám sát?
At use of automatica pilot, who supervies it?
|
Nếu lái tự động, ai là người giám sát?
At use of automatica pilot, who supervies it?
|
Nếu lái tự động, ai là người giám sát?
At use of automatica pilot, who supervies it?
|
Nếu lái tự động, ai là người giám sát?
At use of automatica pilot, who supervies it?
|
Nếu lái tự động, ai là người giám sát?
At use of automatica pilot, who supervies it?
|
Nếu lái tự động, ai là người giám sát?
At use of automatica pilot, who supervies it?
| |
84
|
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
|
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
|
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
|
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
|
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
|
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
|
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
|
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
|
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
|
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
|
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
|
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
|
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
|
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
|
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
|
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
|
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
|
Đối với buồng máy có người trực, ai là người trực ca?
At manual engine room, who was on watch?
|
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
|
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
|
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
|
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
|
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
|
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
|
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
|
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
| |
84
|
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
|
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
|
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
|
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
|
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
|
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
|
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
|
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
|
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
|
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
|
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
|
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
|
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
|
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
|
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
|
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
|
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
|
Đối với buồng máy không có người trực, ai là người trực ca?
At unattended engine room, who was on duty?
|
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
|
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
|
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
|
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
|
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
|
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
|
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
|
Nếu máy chính được điều khiển từ buồng lái, ai là người vận hành?
At manoeuving of the main engine from the bridge, who operated?
| |
85
|
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
Có Không
Yes No
|
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
Có Không
Yes No
|
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
Có Không
Yes No
|
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
Có Không
Yes No
|
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
Có Không
Yes No
|
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
Có Không
Yes No
|
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
Có Không
Yes No
|
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
Có Không
Yes No
|
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
Có Không
Yes No
|
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
Có Không
Yes No
|
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
Có Không
Yes No
|
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
Có Không
Yes No
|
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
Có Không
Yes No
|
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
Có Không
Yes No
|
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
Có Không
Yes No
|
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
Có Không
Yes No
|
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
Có Không
Yes No
|
Tầm nhìn từ buồng lái có ảnh hưởng gì tới quá trình diễn biến các sự kiện không?
Had the visibility from the bridge any influence on the course of events?
Nêu thông tin chi tiết
Give detailed information
Có Không
Yes No
|
Hệ thống buồng lái có gây cản trở sự tập trung đối với hành hải an toàn không?
Did the bridge arrangment obstructed the navigator
from having full
attention to safe navigation?
Có Không
Yes No
(Vị trí của các hải đồ, VHF,.v.v...)
(Location of charts, VHF, etc)
Nêu thông tin chi tiết
Give detalied information
.
|
Hệ thống buồng lái có gây cản trở sự tập trung đối với hành hải an toàn không?
Did the bridge arrangment obstructed the navigator
from having full
attention to safe navigation?
Có Không
Yes No
(Vị trí của các hải đồ, VHF,.v.v...)
(Location of charts, VHF, etc)
Nêu thông tin chi tiết
Give detalied information
.
|
Hệ thống buồng lái có gây cản trở sự tập trung đối với hành hải an toàn không?
Did the bridge arrangment obstructed the navigator
from having full
attention to safe navigation?
Có Không
Yes No
(Vị trí của các hải đồ, VHF,.v.v...)
(Location of charts, VHF, etc)
Nêu thông tin chi tiết
Give detalied information
.
|
Hệ thống buồng lái có gây cản trở sự tập trung đối với hành hải an toàn không?
Did the bridge arrangment obstructed the navigator
from having full
attention to safe navigation?
Có Không
Yes No
(Vị trí của các hải đồ, VHF,.v.v...)
(Location of charts, VHF, etc)
Nêu thông tin chi tiết
Give detalied information
.
|
Hệ thống buồng lái có gây cản trở sự tập trung đối với hành hải an toàn không?
Did the bridge arrangment obstructed the navigator
from having full
attention to safe navigation?
Có Không
Yes No
(Vị trí của các hải đồ, VHF,.v.v...)
(Location of charts, VHF, etc)
Nêu thông tin chi tiết
Give detalied information
.
|
Hệ thống buồng lái có gây cản trở sự tập trung đối với hành hải an toàn không?
Did the bridge arrangment obstructed the navigator
from having full
attention to safe navigation?
Có Không
Yes No
(Vị trí của các hải đồ, VHF,.v.v...)
(Location of charts, VHF, etc)
Nêu thông tin chi tiết
Give detalied information
.
|
Hệ thống buồng lái có gây cản trở sự tập trung đối với hành hải an toàn không?
Did the bridge arrangment obstructed the navigator
from having full
attention to safe navigation?
Có Không
Yes No
(Vị trí của các hải đồ, VHF,.v.v...)
(Location of charts, VHF, etc)
Nêu thông tin chi tiết
Give detalied information
.
|
Hệ thống buồng lái có gây cản trở sự tập trung đối với hành hải an toàn không?
Did the bridge arrangment obstructed the navigator
from having full
attention to safe navigation?
Có Không
Yes No
(Vị trí của các hải đồ, VHF,.v.v...)
(Location of charts, VHF, etc)
Nêu thông tin chi tiết
Give detalied information
.
| |
86
|
HÀNH HẢI TRƯỚC KHI ĐÂM VA MẮC CẠN
Sailing before the collision/ grounding
|
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
Có Không
Yes No
|
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
Có Không
Yes No
|
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
Có Không
Yes No
|
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
Có Không
Yes No
|
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
Có Không
Yes No
|
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
Có Không
Yes No
|
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
Có Không
Yes No
|
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
Có Không
Yes No
|
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
Có Không
Yes No
|
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
Có Không
Yes No
|
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
Có Không
Yes No
|
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
Có Không
Yes No
|
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
Có Không
Yes No
|
Các hướng đi, khoảng cách an toàn.v.v... theo kế hoạch chuyến đi có được thể hiện trên hải đồ không?
Was voyage plan with courses laid in the chart, safety distance, etc, established
Có Không
Yes No
|
Có tuân theo kế hoạch không?
Was the plan followed?
Có Không
Yes No
|
Có tuân theo kế hoạch không?
Was the plan followed?
Có Không
Yes No
|
Có tuân theo kế hoạch không?
Was the plan followed?
Có Không
Yes No
|
Có tuân theo kế hoạch không?
Was the plan followed?
Có Không
Yes No
|
Có tuân theo kế hoạch không?
Was the plan followed?
Có Không
Yes No
|
Có tuân theo kế hoạch không?
Was the plan followed?
Có Không
Yes No
|
Hành hải có bị ảnh hưởng bởi các hoạt động giao thông khác không?
Was the navigation influenced by other traffic
Có Không
Yes No
|
Hành hải có bị ảnh hưởng bởi các hoạt động giao thông khác không?
Was the navigation influenced by other traffic
Có Không
Yes No
|
Hành hải có bị ảnh hưởng bởi các hoạt động giao thông khác không?
Was the navigation influenced by other traffic
Có Không
Yes No
|
Hành hải có bị ảnh hưởng bởi các hoạt động giao thông khác không?
Was the navigation influenced by other traffic
Có Không
Yes No
|
Hành hải có bị ảnh hưởng bởi các hoạt động giao thông khác không?
Was the navigation influenced by other traffic
Có Không
Yes No
|
Hành hải có bị ảnh hưởng bởi các hoạt động giao thông khác không?
Was the navigation influenced by other traffic
Có Không
Yes No
|
87
|
HÀNH HẢI TRƯỚC KHI ĐÂM VA MẮC CẠN
Sailing before the collision/ grounding
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
Các điều kiện cấu thành tai nạn
Circumstances which contributed to the accident
|
88
|
Vị trí an toàn cuối cùng trước khi xảy ra tai nạn
Last safe position before the accident
|
Vị trí an toàn cuối cùng trước khi xảy ra tai nạn
Last safe position before the accident
|
Vị trí an toàn cuối cùng trước khi xảy ra tai nạn
Last safe position before the accident
|
Vị trí an toàn cuối cùng trước khi xảy ra tai nạn
Last safe position before the accident
|
Vị trí an toàn cuối cùng trước khi xảy ra tai nạn
Last safe position before the accident
|
Vị trí an toàn cuối cùng trước khi xảy ra tai nạn
Last safe position before the accident
|
Vị trí an toàn cuối cùng trước khi xảy ra tai nạn
Last safe position before the accident
|
Vị trí an toàn cuối cùng trước khi xảy ra tai nạn
Last safe position before the accident
|
Vị trí an toàn cuối cùng trước khi xảy ra tai nạn
Last safe position before the accident
|
Vị trí an toàn cuối cùng trước khi xảy ra tai nạn
Last safe position before the accident
|
Vị trí an toàn cuối cùng trước khi xảy ra tai nạn
Last safe position before the accident
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
|
Thời gian
Time
|
Thời gian
Time
|
Thời gian
Time
|
Chỉ số t. độ kế
Log
|
Chỉ số t. độ kế
Log
|
Chỉ số t. độ kế
Log
|
Chỉ số t. độ kế
Log
|
Vị trí
Position
|
Vị trí
Position
|
Vị trí
Position
|
Vị trí
Position
|
Vị trí
Position
| |
89
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
|
Vị trí đó đã được xác định như thế nào?
How was that position fixed
| |
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
|
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
|
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
|
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
|
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
|
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
|
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
|
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
|
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
|
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
|
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
|
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
|
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
|
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
|
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
|
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
|
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
|
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
|
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
|
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
|
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
|
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
|
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
|
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
|
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
|
Vị trí tính toán được thao tác từ vị trí xác định gần nhất
Dead-reckoning from the lasted fixed position
| ||
Từ thời gian
From time
|
Từ thời gian
From time
|
Hướng lái
la bàn con quay/từ
Steered course
gyro/magn.
|
Hướng lái
la bàn con quay/từ
Steered course
gyro/magn.
|
Hướng lái
la bàn con quay/từ
Steered course
gyro/magn.
|
Hướng lái thật
Steered true course
|
Hướng lái thật
Steered true course
|
Hướng lái thật
Steered true course
|
Hướng lái thật
Steered true course
|
Hướng lái thật
Steered true course
|
Hướng đi thật
Sailed true course
|
Hướng đi thật
Sailed true course
|
Hướng đi thật
Sailed true course
|
T.độ kế Tốc độ
Log Speed
|
T.độ kế Tốc độ
Log Speed
|
T.độ kế Tốc độ
Log Speed
|
Khoảng cách
Distance
|
Khoảng cách
Distance
|
Khoảng cách
Distance
|
Khoảng cách
Distance
|
Khoảng cách
Distance
|
Khoảng cách
Distance
|
Lệch hướng
Drift of course
Hướng Tốc độ
Direction Speed
|
Lệch hướng
Drift of course
Hướng Tốc độ
Direction Speed
|
Lệch hướng
Drift of course
Hướng Tốc độ
Direction Speed
|
Lệch hướng
Drift of course
Hướng Tốc độ
Direction Speed
| ||
90
| |||||||||||||||||||||||||||
91
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
|
Các hướng ngắm và quan trắc khác đã thực hiện
All bearing and other observations taken
| |
92
|
Tốc độ bình thường của tàu
The ships normal speed
|
Tốc độ bình thường của tàu
The ships normal speed
|
Tốc độ bình thường của tàu
The ships normal speed
|
Tốc độ bình thường của tàu
The ships normal speed
|
Nửa máy
Half
|
Nửa máy
Half
|
Nửa máy
Half
|
Hết máy
Full
|
Hết máy
Full
|
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
|
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
|
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
|
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
|
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
|
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
|
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
|
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
|
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
|
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
|
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
|
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
|
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
|
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
|
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
|
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
|
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
| |
92
|
Chậm máy
slow
|
Chậm máy
slow
|
Chậm máy
slow
|
Chậm máy
slow
|
Chậm máy
slow
|
Chậm máy
slow
|
Chậm máy
slow
|
Chậm máy
slow
|
Chậm máy
slow
|
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
|
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
|
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
|
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
|
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
|
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
|
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
|
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
|
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
|
Tốc độ trước lúc xảy ra tai nạn
Speed before the accident
|
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
|
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
|
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
|
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
|
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
|
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
|
Tốc độ vào thời điểm va
Speed at the moment of impact
| |
93
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
Các thông tin khác
Other information:
Lần xác định độ lệch hướng gần nhất:
Lasted deviation observation:
|
CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TÍN HIỆU
VÀ ĐIỀU ĐỘNG LÚC ĐÂM VA
information on signals and manoeuvres at collisions
|
Các mục từ 93 đến 107 được điền khi tàu liên quan đến đâm va
Items 93 to 107 shall be filled in when the ship has been involved in a collision
|
Các mục từ 93 đến 107 được điền khi tàu liên quan đến đâm va
Items 93 to 107 shall be filled in when the ship has been involved in a collision
|
Các mục từ 93 đến 107 được điền khi tàu liên quan đến đâm va
Items 93 to 107 shall be filled in when the ship has been involved in a collision
|
Các mục từ 93 đến 107 được điền khi tàu liên quan đến đâm va
Items 93 to 107 shall be filled in when the ship has been involved in a collision
|
Các mục từ 93 đến 107 được điền khi tàu liên quan đến đâm va
Items 93 to 107 shall be filled in when the ship has been involved in a collision
|
Các mục từ 93 đến 107 được điền khi tàu liên quan đến đâm va
Items 93 to 107 shall be filled in when the ship has been involved in a collision
| |
94
|
CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TÍN HIỆU
VÀ ĐIỀU ĐỘNG LÚC ĐÂM VA
information on signals and manoeuvres at collisions
|
Khi nào thì phát hiện được tàu kia?
When was the other ship detected?
|
Khi nào thì phát hiện được tàu kia?
When was the other ship detected?
|
Thời gian
Time
|
Thời gian
Time
|
Thời gian
Time
|
Thời gian
Time
|
94
|
CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TÍN HIỆU
VÀ ĐIỀU ĐỘNG LÚC ĐÂM VA
information on signals and manoeuvres at collisions
| ||||||
95
|
CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TÍN HIỆU
VÀ ĐIỀU ĐỘNG LÚC ĐÂM VA
information on signals and manoeuvres at collisions
|
Đối tượng đâm va được phát hiện như thế nào
How was the collision object detected
Mắt thường Trên radar
Visual On radar
Bằng âm hiệu
By sound signal
|
Đối tượng đâm va được phát hiện như thế nào
How was the collision object detected
Mắt thường Trên radar
Visual On radar
Bằng âm hiệu
By sound signal
|
Phương vị Khoảng cách
Bearing Distance
|
Phương vị Khoảng cách
Bearing Distance
|
Phương vị và khoảng cách được xác định như thế nào?
How was bearing and distance ascertained?
Quang cụ Trên radar
Optical bearing Radar
Ước lượng
Estimated
|
Phương vị và khoảng cách được xác định như thế nào?
How was bearing and distance ascertained?
Quang cụ Trên radar
Optical bearing Radar
Ước lượng
Estimated
|
96
|
CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TÍN HIỆU
VÀ ĐIỀU ĐỘNG LÚC ĐÂM VA
information on signals and manoeuvres at collisions
|
Tàu mình
Own ship’s
|
Hướng
Course
|
Tốc độ
Speed
|
Đồ giải tránh va Radar được thực hiện trên:
Radar plotting carried out assisted by
Giấy Mặt đồ giải phản xạ ARPA giải
Diagram Reflection plotter ARPA
Không đồ
No plotting
|
Đồ giải tránh va Radar được thực hiện trên:
Radar plotting carried out assisted by
Giấy Mặt đồ giải phản xạ ARPA giải
Diagram Reflection plotter ARPA
Không đồ
No plotting
|
Đồ giải tránh va Radar được thực hiện trên:
Radar plotting carried out assisted by
Giấy Mặt đồ giải phản xạ ARPA giải
Diagram Reflection plotter ARPA
Không đồ
No plotting
|
96
|
CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TÍN HIỆU
VÀ ĐIỀU ĐỘNG LÚC ĐÂM VA
information on signals and manoeuvres at collisions
|
Đồ giải tránh va Radar được thực hiện trên:
Radar plotting carried out assisted by
Giấy Mặt đồ giải phản xạ ARPA giải
Diagram Reflection plotter ARPA
Không đồ
No plotting
|
Đồ giải tránh va Radar được thực hiện trên:
Radar plotting carried out assisted by
Giấy Mặt đồ giải phản xạ ARPA giải
Diagram Reflection plotter ARPA
Không đồ
No plotting
|
Đồ giải tránh va Radar được thực hiện trên:
Radar plotting carried out assisted by
Giấy Mặt đồ giải phản xạ ARPA giải
Diagram Reflection plotter ARPA
Không đồ
No plotting
| |||
97
|
CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TÍN HIỆU
VÀ ĐIỀU ĐỘNG LÚC ĐÂM VA
information on signals and manoeuvres at collisions
|
Nguy cơ va chạm được phát hiện khi nào và như thế nào?
When and how was the collision risk detected?
|
Nguy cơ va chạm được phát hiện khi nào và như thế nào?
When and how was the collision risk detected?
|
Nguy cơ va chạm được phát hiện khi nào và như thế nào?
When and how was the collision risk detected?
|
Tàu đã điều động như thế nào để tránh va?
What manoeuvres were made by own ship?
Thay đổi tốc độ Thay đổi hướng Không làm gì
Speed change Course change No
|
Tàu đã điều động như thế nào để tránh va?
What manoeuvres were made by own ship?
Thay đổi tốc độ Thay đổi hướng Không làm gì
Speed change Course change No
|
Tàu đã điều động như thế nào để tránh va?
What manoeuvres were made by own ship?
Thay đổi tốc độ Thay đổi hướng Không làm gì
Speed change Course change No
|
98
|
CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TÍN HIỆU
VÀ ĐIỀU ĐỘNG LÚC ĐÂM VA
information on signals and manoeuvres at collisions
|
Tàu có phát tín hiệu âm thanh không?
Did own ship gave sound signals?
Có Không
Yes No
|
Tàu có phát tín hiệu âm thanh không?
Did own ship gave sound signals?
Có Không
Yes No
|
Cách thức thu hút sự chú ý (VHF, đèn, v.v...)
How was attention called for (VHF, light, etc)
|
Cách thức thu hút sự chú ý (VHF, đèn, v.v...)
How was attention called for (VHF, light, etc)
|
Cách thức thu hút sự chú ý (VHF, đèn, v.v...)
How was attention called for (VHF, light, etc)
|
Vào lúc nào?
At what time?
|
99
|
CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TÍN HIỆU
VÀ ĐIỀU ĐỘNG LÚC ĐÂM VA
information on signals and manoeuvres at collisions
|
Có nghe thấy âm hiệu từ tàu kia không Were sound signals from the other ship
observed?
Có Không
Yes No
|
Có nghe thấy âm hiệu từ tàu kia không Were sound signals from the other ship
observed?
Có Không
Yes No
|
Quan sát được những tín hiệu gì?
What signals were observed?
|
Quan sát được những tín hiệu gì?
What signals were observed?
|
Quan sát được những tín hiệu gì?
What signals were observed?
|
Vào lúc nào?
At what time?
|
100
|
Tàu mình đã trưng đèn/tín hiệu gì?
What lights/signals were carried by own ship?
|
Tàu mình đã trưng đèn/tín hiệu gì?
What lights/signals were carried by own ship?
|
Tàu mình đã trưng đèn/tín hiệu gì?
What lights/signals were carried by own ship?
|
Tàu mình đã trưng đèn/tín hiệu gì?
What lights/signals were carried by own ship?
|
Tàu mình đã trưng đèn/tín hiệu gì?
What lights/signals were carried by own ship?
|
Tàu mình đã trưng đèn/tín hiệu gì?
What lights/signals were carried by own ship?
|
Tàu mình đã trưng đèn/tín hiệu gì?
What lights/signals were carried by own ship?
|
Tàu mình đã trưng đèn/tín hiệu gì?
What lights/signals were carried by own ship?
|
Tàu mình đã trưng đèn/tín hiệu gì?
What lights/signals were carried by own ship?
| |
101
|
Đèn/tín hiệu quan sát được trên tàu kia
Lighs/signals observed on the other ship
|
Đèn/tín hiệu quan sát được trên tàu kia
Lighs/signals observed on the other ship
|
Đèn/tín hiệu quan sát được trên tàu kia
Lighs/signals observed on the other ship
|
Đèn/tín hiệu quan sát được trên tàu kia
Lighs/signals observed on the other ship
|
Đèn/tín hiệu quan sát được trên tàu kia
Lighs/signals observed on the other ship
|
Đèn/tín hiệu quan sát được trên tàu kia
Lighs/signals observed on the other ship
|
Đèn/tín hiệu quan sát được trên tàu kia
Lighs/signals observed on the other ship
|
Đèn/tín hiệu quan sát được trên tàu kia
Lighs/signals observed on the other ship
|
Đèn/tín hiệu quan sát được trên tàu kia
Lighs/signals observed on the other ship
| |
102
|
Hướng và tốc độ của tàu kia khi quan sát được bằng mắt thường
|
Hướng và tốc độ của tàu kia khi quan sát được bằng mắt thường
|
Hướng
Course
|
Tốc độ
Speed
|
Tốc độ
Speed
|
Những thay đổi về hướng và tốc độ quan sát được
Changes of course and speed observed
|
Những thay đổi về hướng và tốc độ quan sát được
Changes of course and speed observed
|
Những thay đổi về hướng và tốc độ quan sát được
Changes of course and speed observed
|
Những thay đổi về hướng và tốc độ quan sát được
Changes of course and speed observed
| |
102
|
Course and speed of the other ship when it was observed visually
|
Course and speed of the other ship when it was observed visually
|
Course and speed of the other ship when it was observed visually
|
Course and speed of the other ship when it was observed visually
|
Course and speed of the other ship when it was observed visually
|
Những thay đổi về hướng và tốc độ quan sát được
Changes of course and speed observed
|
Những thay đổi về hướng và tốc độ quan sát được
Changes of course and speed observed
|
Những thay đổi về hướng và tốc độ quan sát được
Changes of course and speed observed
|
Những thay đổi về hướng và tốc độ quan sát được
Changes of course and speed observed
| |
103
|
Antenna Radar của tàu kia có quay không?
Was the radar antenna on the other ship moving
Có Không Không quan sát được
Yes No Not observed
|
Antenna Radar của tàu kia có quay không?
Was the radar antenna on the other ship moving
Có Không Không quan sát được
Yes No Not observed
|
Antenna Radar của tàu kia có quay không?
Was the radar antenna on the other ship moving
Có Không Không quan sát được
Yes No Not observed
|
Antenna Radar của tàu kia có quay không?
Was the radar antenna on the other ship moving
Có Không Không quan sát được
Yes No Not observed
|
Antenna Radar của tàu kia có quay không?
Was the radar antenna on the other ship moving
Có Không Không quan sát được
Yes No Not observed
|
Các đèn quan sát được của tàu kia có rõ không?
Was the observed lanterns giving clear lights?
|
Các đèn quan sát được của tàu kia có rõ không?
Was the observed lanterns giving clear lights?
|
Các đèn quan sát được của tàu kia có rõ không?
Was the observed lanterns giving clear lights?
|
Các đèn quan sát được của tàu kia có rõ không?
Was the observed lanterns giving clear lights?
| |
104
|
Điều động tránh va có bị ảnh hưởng bởi tàu khác không?
Were any avoidance manoeuvres disturbed by the other ship?
Có Không
Yes No
|
Điều động tránh va có bị ảnh hưởng bởi tàu khác không?
Were any avoidance manoeuvres disturbed by the other ship?
Có Không
Yes No
|
Điều động tránh va có bị ảnh hưởng bởi tàu khác không?
Were any avoidance manoeuvres disturbed by the other ship?
Có Không
Yes No
|
Điều động tránh va có bị ảnh hưởng bởi tàu khác không?
Were any avoidance manoeuvres disturbed by the other ship?
Có Không
Yes No
|
Điều động tránh va có bị ảnh hưởng bởi tàu khác không?
Were any avoidance manoeuvres disturbed by the other ship?
Có Không
Yes No
|
Bởi giao thông khác
By other traffic
Có Không
Yes No
|
Bởi giao thông khác
By other traffic
Có Không
Yes No
|
Bởi tính chất nước
By the nature of the waters
Có Không
Yes No
|
Bởi tính chất nước
By the nature of the waters
Có Không
Yes No
| |
105
|
Có bất kỳ sự liên lạc bằng VTĐ giữa các tàu trước khi xảy ra tai nạn không?
Were there any radio communication between the ships before the collision?
Có Không
Yes No
|
Có bất kỳ sự liên lạc bằng VTĐ giữa các tàu trước khi xảy ra tai nạn không?
Were there any radio communication between the ships before the collision?
Có Không
Yes No
|
Có bất kỳ sự liên lạc bằng VTĐ giữa các tàu trước khi xảy ra tai nạn không?
Were there any radio communication between the ships before the collision?
Có Không
Yes No
|
Có bất kỳ sự liên lạc bằng VTĐ giữa các tàu trước khi xảy ra tai nạn không?
Were there any radio communication between the ships before the collision?
Có Không
Yes No
|
Có bất kỳ sự liên lạc bằng VTĐ giữa các tàu trước khi xảy ra tai nạn không?
Were there any radio communication between the ships before the collision?
Có Không
Yes No
|
Có cố gắng liên lạc bằng VTĐ không?
Were any attempts made to take radio contact?
Có Không
Yes No
|
Có cố gắng liên lạc bằng VTĐ không?
Were any attempts made to take radio contact?
Có Không
Yes No
|
Có liên lạc bằng VTĐ sau đâm va
Radio contact after the collision
Có Không
Yes No
|
Có liên lạc bằng VTĐ sau đâm va
Radio contact after the collision
Có Không
Yes No
| |
106
|
Tàu kia có tải hay không?
Was the other ship loaded?
Có Không Không quan sát được
Yes No Not observed
|
Tàu kia có tải hay không?
Was the other ship loaded?
Có Không Không quan sát được
Yes No Not observed
|
Tàu kia có tải hay không?
Was the other ship loaded?
Có Không Không quan sát được
Yes No Not observed
|
Tàu kia có tải hay không?
Was the other ship loaded?
Có Không Không quan sát được
Yes No Not observed
|
Tàu kia có tải hay không?
Was the other ship loaded?
Có Không Không quan sát được
Yes No Not observed
|
Tàu kia có bị nghiêng không?
Had the other ships a list?
Có Không Không quan sát được
Yes No Not observed
|
Tàu kia có bị nghiêng không?
Had the other ships a list?
Có Không Không quan sát được
Yes No Not observed
|
Tàu kia có bị nghiêng không?
Had the other ships a list?
Có Không Không quan sát được
Yes No Not observed
|
Tàu kia có bị nghiêng không?
Had the other ships a list?
Có Không Không quan sát được
Yes No Not observed
| |
107
|
Tàu đối phương
The other ship
|
Tên
Name
|
Hô hiệu
Signal letters
|
Hô hiệu
Signal letters
|
Loại
Type
|
Loại
Type
|
Tổng dung tích
Gross tonnage
|
Tổng dung tích
Gross tonnage
|
Cảng đăng ký
Port of registry
| |
107
| ||||||||||
108
|
Đã làm những gì để trợ giúp tàu khác sau khi đâm va?
What was made to assist the other ship after a collision?
|
Đã làm những gì để trợ giúp tàu khác sau khi đâm va?
What was made to assist the other ship after a collision?
|
Đã làm những gì để trợ giúp tàu khác sau khi đâm va?
What was made to assist the other ship after a collision?
|
Đã làm những gì để trợ giúp tàu khác sau khi đâm va?
What was made to assist the other ship after a collision?
|
Đã làm những gì để trợ giúp tàu khác sau khi đâm va?
What was made to assist the other ship after a collision?
|
Đã làm những gì để trợ giúp tàu khác sau khi đâm va?
What was made to assist the other ship after a collision?
|
Đã làm những gì để trợ giúp tàu khác sau khi đâm va?
What was made to assist the other ship after a collision?
|
Đã làm những gì để trợ giúp tàu khác sau khi đâm va?
What was made to assist the other ship after a collision?
|
Đã làm những gì để trợ giúp tàu khác sau khi đâm va?
What was made to assist the other ship after a collision?
|
109
|
ĐÂM VA/MẮC CẠN
collision/grounding
|
Mô tả ngắn gọn quá trình diễn biến các sự kiện (điều động của tàu mình, điều động quan sát được của tàu bạn, các cản trở việc điều động, hư hỏng, thời gian tàu ra cạn.v.v.)
Give a brief description of the course of events (own ship manoeuvres, observed manoeuvres of the other ship, obstacles for manoeuvres, damages, time when the ship came off the ground, etc.)
Đối với tai nạn đâm va: Vẽ lại sơ đồ mô tả các tình huống từ lúc phát hiện được tàu đối phương cho đến thời điểm đâm va
At a collision: Draw preferably a sketch showing the situation from the time when the other ship was detected to the collision moment.
|
ĐÂM VA/MẮC CẠN
collision/grounding
|
110
|
VỊ TRÍ CHÁY/ ĐÁNH LỬA
fire/ignition place
|
Cháy/nổ bắt đầu ở khu vực nào:
Area in which the fire/explosion started
Buồng máy Hầm hàng Khoang ở Các khu vực khác
Machinery space Cargo space Accommodation space Other place
|
111
|
VỊ TRÍ CHÁY/ ĐÁNH LỬA
fire/ignition place
|
Mô tả chi tiết nơi vụ cháy/nổ bắt đầu
Describle in detail where the fire/explosion started
|
112
|
VỊ TRÍ CHÁY/ ĐÁNH LỬA
fire/ignition place
|
Nơi cháy tiếp theo
Where did the fire develop further
|
113
|
VỊ TRÍ CHÁY/ ĐÁNH LỬA
fire/ignition place
|
Vật liệu phát hỏa
Material in whichthe ignition took place
Sản phẩm dầu Gỗ Vật liệu ngăn cách Các vật liệu khác, nêu rõ
Oil production Wood Insulation material Other, indicate what material
|
114
|
Nguyên nhân phát hỏa
Ignition causes
Cháy Tia lửa Các bề mặt nóng Tự động đánh lửa Các loại khác, nêu rõ
Flame Spark Hot surfaces Auto-ignition Other, indicate what
|
115
|
CẢNH BÁO CHÁY VÀ THIẾT BỊ
CỨU HỎA
fire warning and extingushing equipment
|
Thiết bị báo cháy có được lắp đặt tại nơi phát hỏa không
Were fire detection installed where the fire started
Có Không
Yes No
|
Thiết bị báo cháy có được lắp đặt tại nơi phát hỏa không
Were fire detection installed where the fire started
Có Không
Yes No
|
Thiết bị báo cháy có được lắp đặt tại nơi phát hỏa không
Were fire detection installed where the fire started
Có Không
Yes No
|
Thiết bị báo cháy có được lắp đặt tại nơi phát hỏa không
Were fire detection installed where the fire started
Có Không
Yes No
|
Nếu có, loại nào
If yes, what type
Nhiệt Khói Loại khác, nêu rõ
Heat omke Other type, indicate what type
|
Nếu có, loại nào
If yes, what type
Nhiệt Khói Loại khác, nêu rõ
Heat omke Other type, indicate what type
|
Nếu có, loại nào
If yes, what type
Nhiệt Khói Loại khác, nêu rõ
Heat omke Other type, indicate what type
|
Nếu có, loại nào
If yes, what type
Nhiệt Khói Loại khác, nêu rõ
Heat omke Other type, indicate what type
|
Nếu có, loại nào
If yes, what type
Nhiệt Khói Loại khác, nêu rõ
Heat omke Other type, indicate what type
|
116
|
CẢNH BÁO CHÁY VÀ THIẾT BỊ
CỨU HỎA
fire warning and extingushing equipment
|
Hệ thống báo cháy hoạt động có tốt không
Did the warning system function satisfactory
Có Không
Yes No
|
Hệ thống báo cháy hoạt động có tốt không
Did the warning system function satisfactory
Có Không
Yes No
|
Hệ thống báo cháy hoạt động có tốt không
Did the warning system function satisfactory
Có Không
Yes No
|
Hệ thống báo cháy hoạt động có tốt không
Did the warning system function satisfactory
Có Không
Yes No
|
Nếu không, mô tả các khiếm khuyết
If no, describe the deficiences
|
Nếu không, mô tả các khiếm khuyết
If no, describe the deficiences
|
Nếu không, mô tả các khiếm khuyết
If no, describe the deficiences
|
Nếu không, mô tả các khiếm khuyết
If no, describe the deficiences
|
Nếu không, mô tả các khiếm khuyết
If no, describe the deficiences
|
117
|
CẢNH BÁO CHÁY VÀ THIẾT BỊ
CỨU HỎA
fire warning and extingushing equipment
|
Cháy được phát hiện như thế nào Thiết bị báo cháy Người Các loại khác
How was the fire detected Fire detector Personnel Other means
|
Cháy được phát hiện như thế nào Thiết bị báo cháy Người Các loại khác
How was the fire detected Fire detector Personnel Other means
|
Cháy được phát hiện như thế nào Thiết bị báo cháy Người Các loại khác
How was the fire detected Fire detector Personnel Other means
|
Cháy được phát hiện như thế nào Thiết bị báo cháy Người Các loại khác
How was the fire detected Fire detector Personnel Other means
|
Cháy được phát hiện như thế nào Thiết bị báo cháy Người Các loại khác
How was the fire detected Fire detector Personnel Other means
|
Cháy được phát hiện như thế nào Thiết bị báo cháy Người Các loại khác
How was the fire detected Fire detector Personnel Other means
|
Cháy được phát hiện như thế nào Thiết bị báo cháy Người Các loại khác
How was the fire detected Fire detector Personnel Other means
|
Cháy được phát hiện như thế nào Thiết bị báo cháy Người Các loại khác
How was the fire detected Fire detector Personnel Other means
|
Cháy được phát hiện như thế nào Thiết bị báo cháy Người Các loại khác
How was the fire detected Fire detector Personnel Other means
|
118
|
CẢNH BÁO CHÁY VÀ THIẾT BỊ
CỨU HỎA
fire warning and extingushing equipment
|
Thiết bị chữa cháy cố định
Fixed fire extinguishing equipment
|
Tại nơi cháy Có Không
At the accident place Yes No
|
Tại nơi cháy Có Không
At the accident place Yes No
|
Tại nơi cháy Có Không
At the accident place Yes No
|
Tại nơi cháy Có Không
At the accident place Yes No
|
Tại nơi cháy Có Không
At the accident place Yes No
|
Tại nơi cháy Có Không
At the accident place Yes No
|
Tại nơi cháy Có Không
At the accident place Yes No
|
Nếu có, loại nào
If yes, indicate type
|
118
|
CẢNH BÁO CHÁY VÀ THIẾT BỊ
CỨU HỎA
fire warning and extingushing equipment
|
Thiết bị chữa cháy cố định
Fixed fire extinguishing equipment
| ||||||||
119
|
CẢNH BÁO CHÁY VÀ THIẾT BỊ
CỨU HỎA
fire warning and extingushing equipment
|
Thiết bị chữa cháy cố định
Fixed fire extinguishing equipment
|
Khu vực lân cận Có Không
Adjoining area Yes No
|
Khu vực lân cận Có Không
Adjoining area Yes No
|
Khu vực lân cận Có Không
Adjoining area Yes No
|
Khu vực lân cận Có Không
Adjoining area Yes No
|
Khu vực lân cận Có Không
Adjoining area Yes No
|
Khu vực lân cận Có Không
Adjoining area Yes No
|
Khu vực lân cận Có Không
Adjoining area Yes No
|
Nếu có, loại nào
If yes, indicate type
|
120
|
CHÁY/NỔ
Fire/explosion
|
Nếu tai nạn xảy ra trong cảng, ai là người đang trực ca?
If accident occurred in port, who were on watch duty?
|
Nếu tai nạn xảy ra trong cảng, ai là người đang trực ca?
If accident occurred in port, who were on watch duty?
|
Nếu tai nạn xảy ra trong cảng, ai là người đang trực ca?
If accident occurred in port, who were on watch duty?
|
Nếu tai nạn xảy ra trong cảng, ai là người đang trực ca?
If accident occurred in port, who were on watch duty?
|
Nếu tai nạn xảy ra trong cảng, ai là người đang trực ca?
If accident occurred in port, who were on watch duty?
|
Nếu tai nạn xảy ra trong cảng, ai là người đang trực ca?
If accident occurred in port, who were on watch duty?
|
Nếu tai nạn xảy ra trong cảng, ai là người đang trực ca?
If accident occurred in port, who were on watch duty?
|
Nếu tai nạn xảy ra trong cảng, ai là người đang trực ca?
If accident occurred in port, who were on watch duty?
|
Nếu tai nạn xảy ra trong cảng, ai là người đang trực ca?
If accident occurred in port, who were on watch duty?
|
121
|
Vị trí của người trực ca khi phát hiện tai nạn?
Where were the persons on watch when the accident was detected?
|
Vị trí của người trực ca khi phát hiện tai nạn?
Where were the persons on watch when the accident was detected?
|
Vị trí của người trực ca khi phát hiện tai nạn?
Where were the persons on watch when the accident was detected?
|
Vị trí của người trực ca khi phát hiện tai nạn?
Where were the persons on watch when the accident was detected?
|
Vị trí của người trực ca khi phát hiện tai nạn?
Where were the persons on watch when the accident was detected?
|
Vị trí của người trực ca khi phát hiện tai nạn?
Where were the persons on watch when the accident was detected?
|
Vị trí của người trực ca khi phát hiện tai nạn?
Where were the persons on watch when the accident was detected?
|
Vị trí của người trực ca khi phát hiện tai nạn?
Where were the persons on watch when the accident was detected?
|
Vị trí của người trực ca khi phát hiện tai nạn?
Where were the persons on watch when the accident was detected?
| |
122
|
Hướng gió tương đối ảnh hưởng như thế nào?
How was the relative wind direction
|
Hướng gió tương đối ảnh hưởng như thế nào?
How was the relative wind direction
|
Hướng gió tương đối ảnh hưởng như thế nào?
How was the relative wind direction
|
Hướng gió tương đối ảnh hưởng như thế nào?
How was the relative wind direction
|
Hướng gió tương đối ảnh hưởng như thế nào?
How was the relative wind direction
|
Lần gần nhất, trước khi xảy ra tai nạn, có người đến khu vực này không? Nếu có, người nào?
When were persons at the accident place at the latest time before the accident?(Indicate, if possible, who)
|
Lần gần nhất, trước khi xảy ra tai nạn, có người đến khu vực này không? Nếu có, người nào?
When were persons at the accident place at the latest time before the accident?(Indicate, if possible, who)
|
Lần gần nhất, trước khi xảy ra tai nạn, có người đến khu vực này không? Nếu có, người nào?
When were persons at the accident place at the latest time before the accident?(Indicate, if possible, who)
|
Lần gần nhất, trước khi xảy ra tai nạn, có người đến khu vực này không? Nếu có, người nào?
When were persons at the accident place at the latest time before the accident?(Indicate, if possible, who)
| |
123
|
Có gì bất bình thường tại thời điểm đó không?
Wes anything abnormal at that time?
Có Không
Yes No
|
Có gì bất bình thường tại thời điểm đó không?
Wes anything abnormal at that time?
Có Không
Yes No
|
Nếu có, nêu rõ (ví dụ như báo động)
If yes, indicate what (e.g. alarm)
|
Nếu có, nêu rõ (ví dụ như báo động)
If yes, indicate what (e.g. alarm)
|
Nếu có, nêu rõ (ví dụ như báo động)
If yes, indicate what (e.g. alarm)
|
Nếu có, nêu rõ (ví dụ như báo động)
If yes, indicate what (e.g. alarm)
|
Nếu có, nêu rõ (ví dụ như báo động)
If yes, indicate what (e.g. alarm)
|
Nếu có, nêu rõ (ví dụ như báo động)
If yes, indicate what (e.g. alarm)
| ||
123
|
Có gì bất bình thường tại thời điểm đó không?
Wes anything abnormal at that time?
Có Không
Yes No
|
Có gì bất bình thường tại thời điểm đó không?
Wes anything abnormal at that time?
Có Không
Yes No
| ||||||||
124
|
Đã làm gì để dập lửa và hạn chế thiệt hại?
What was made to extinguish the fire and limit the damages?
|
Đã làm gì để dập lửa và hạn chế thiệt hại?
What was made to extinguish the fire and limit the damages?
|
Đã làm gì để dập lửa và hạn chế thiệt hại?
What was made to extinguish the fire and limit the damages?
|
Đã làm gì để dập lửa và hạn chế thiệt hại?
What was made to extinguish the fire and limit the damages?
|
Đã làm gì để dập lửa và hạn chế thiệt hại?
What was made to extinguish the fire and limit the damages?
|
Đã làm gì để dập lửa và hạn chế thiệt hại?
What was made to extinguish the fire and limit the damages?
|
Đã làm gì để dập lửa và hạn chế thiệt hại?
What was made to extinguish the fire and limit the damages?
|
Đã làm gì để dập lửa và hạn chế thiệt hại?
What was made to extinguish the fire and limit the damages?
|
Đã làm gì để dập lửa và hạn chế thiệt hại?
What was made to extinguish the fire and limit the damages?
| |
125
|
Loại thiết bị chữa cháy đã sử dụng (cố định và/hoặc cầm tay)
What type of extinguishing equipment was used (fixed and/or portable)
|
Loại thiết bị chữa cháy đã sử dụng (cố định và/hoặc cầm tay)
What type of extinguishing equipment was used (fixed and/or portable)
|
Loại thiết bị chữa cháy đã sử dụng (cố định và/hoặc cầm tay)
What type of extinguishing equipment was used (fixed and/or portable)
|
Loại thiết bị chữa cháy đã sử dụng (cố định và/hoặc cầm tay)
What type of extinguishing equipment was used (fixed and/or portable)
|
Loại thiết bị chữa cháy đã sử dụng (cố định và/hoặc cầm tay)
What type of extinguishing equipment was used (fixed and/or portable)
|
Loại thiết bị chữa cháy đã sử dụng (cố định và/hoặc cầm tay)
What type of extinguishing equipment was used (fixed and/or portable)
|
Loại thiết bị chữa cháy đã sử dụng (cố định và/hoặc cầm tay)
What type of extinguishing equipment was used (fixed and/or portable)
|
Loại thiết bị chữa cháy đã sử dụng (cố định và/hoặc cầm tay)
What type of extinguishing equipment was used (fixed and/or portable)
|
Loại thiết bị chữa cháy đã sử dụng (cố định và/hoặc cầm tay)
What type of extinguishing equipment was used (fixed and/or portable)
| |
126
|
Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không?
Did the extinguishing equipment function satisfactorily?
Có Không *
Yes No *
|
Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không?
Did the extinguishing equipment function satisfactorily?
Có Không *
Yes No *
|
Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không?
Did the extinguishing equipment function satisfactorily?
Có Không *
Yes No *
|
Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không?
Did the extinguishing equipment function satisfactorily?
Có Không *
Yes No *
|
Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không?
Did the extinguishing equipment function satisfactorily?
Có Không *
Yes No *
|
Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không?
Did the extinguishing equipment function satisfactorily?
Có Không *
Yes No *
|
Mô tả sự hoạt động của thiết bị chữa cháy, các khiếm khuyết,....
Describle how the extinguishing equipment functioned, deficiencies, etc.
|
Mô tả sự hoạt động của thiết bị chữa cháy, các khiếm khuyết,....
Describle how the extinguishing equipment functioned, deficiencies, etc.
| ||
126
|
Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không?
Did the extinguishing equipment function satisfactorily?
Có Không *
Yes No *
|
Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không?
Did the extinguishing equipment function satisfactorily?
Có Không *
Yes No *
|
Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không?
Did the extinguishing equipment function satisfactorily?
Có Không *
Yes No *
|
Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không?
Did the extinguishing equipment function satisfactorily?
Có Không *
Yes No *
|
Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không?
Did the extinguishing equipment function satisfactorily?
Có Không *
Yes No *
|
Các thiết bị chữa cháy có hoạt động tốt không?
Did the extinguishing equipment function satisfactorily?
Có Không *
Yes No *
| ||||
127
|
Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không?
Did fire damapers and quick shut-off arrangements function satisfactorily?
Có Không*
Yes No*
* Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân
tại Phần L
If no, indicate deficient equipment and causes in Part L
|
Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không?
Did fire damapers and quick shut-off arrangements function satisfactorily?
Có Không*
Yes No*
* Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân
tại Phần L
If no, indicate deficient equipment and causes in Part L
|
Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không?
Did fire damapers and quick shut-off arrangements function satisfactorily?
Có Không*
Yes No*
* Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân
tại Phần L
If no, indicate deficient equipment and causes in Part L
|
Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không?
Did fire damapers and quick shut-off arrangements function satisfactorily?
Có Không*
Yes No*
* Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân
tại Phần L
If no, indicate deficient equipment and causes in Part L
|
Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không?
Did fire damapers and quick shut-off arrangements function satisfactorily?
Có Không*
Yes No*
* Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân
tại Phần L
If no, indicate deficient equipment and causes in Part L
|
Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không?
Did fire damapers and quick shut-off arrangements function satisfactorily?
Có Không*
Yes No*
* Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân
tại Phần L
If no, indicate deficient equipment and causes in Part L
|
Những thiết bị này được bố trí hợp lý không?
Were these suitably located
Có Không
Yes No
|
Những thiết bị này được bố trí hợp lý không?
Were these suitably located
Có Không
Yes No
| ||
127
|
Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không?
Did fire damapers and quick shut-off arrangements function satisfactorily?
Có Không*
Yes No*
* Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân
tại Phần L
If no, indicate deficient equipment and causes in Part L
|
Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không?
Did fire damapers and quick shut-off arrangements function satisfactorily?
Có Không*
Yes No*
* Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân
tại Phần L
If no, indicate deficient equipment and causes in Part L
|
Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không?
Did fire damapers and quick shut-off arrangements function satisfactorily?
Có Không*
Yes No*
* Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân
tại Phần L
If no, indicate deficient equipment and causes in Part L
|
Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không?
Did fire damapers and quick shut-off arrangements function satisfactorily?
Có Không*
Yes No*
* Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân
tại Phần L
If no, indicate deficient equipment and causes in Part L
|
Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không?
Did fire damapers and quick shut-off arrangements function satisfactorily?
Có Không*
Yes No*
* Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân
tại Phần L
If no, indicate deficient equipment and causes in Part L
|
Các tấm chắn lửa và thiết bị đóng nhanh hoạt động tốt không?
Did fire damapers and quick shut-off arrangements function satisfactorily?
Có Không*
Yes No*
* Nếu không, nêu các thiết bị hư hỏng và nguyên nhân
tại Phần L
If no, indicate deficient equipment and causes in Part L
|
128
|
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
|
Tai nạn liên quan đến
The accident was concerned with
|
Dịch chuyển của hàng hóa Rò rỉ Nghiêng tàu do thời tiết xấu
Shifting of cargo Leakage Violent heeling caused be heavy sea
|
Dịch chuyển của hàng hóa Rò rỉ Nghiêng tàu do thời tiết xấu
Shifting of cargo Leakage Violent heeling caused be heavy sea
|
Dịch chuyển của hàng hóa Rò rỉ Nghiêng tàu do thời tiết xấu
Shifting of cargo Leakage Violent heeling caused be heavy sea
|
Dịch chuyển của hàng hóa Rò rỉ Nghiêng tàu do thời tiết xấu
Shifting of cargo Leakage Violent heeling caused be heavy sea
|
128
|
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
|
Tai nạn liên quan đến
The accident was concerned with
|
Tổng hợp của các dạng trên Không rõ nguyên nhân
Combination of the above Caused unknown
|
Tổng hợp của các dạng trên Không rõ nguyên nhân
Combination of the above Caused unknown
|
Tổng hợp của các dạng trên Không rõ nguyên nhân
Combination of the above Caused unknown
|
Tổng hợp của các dạng trên Không rõ nguyên nhân
Combination of the above Caused unknown
|
128
|
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
|
Tai nạn liên quan đến
The accident was concerned with
|
Các nguyên nhân khác
Other caused
|
Các nguyên nhân khác
Other caused
|
Các nguyên nhân khác
Other caused
|
Các nguyên nhân khác
Other caused
|
129
|
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
|
Hàng hóa được bốc lên ở đâu?
Where was the cargo taken on board?
|
Hàng hóa được bốc lên ở đâu?
Where was the cargo taken on board?
|
Hàng hóa được bốc lên tàu có sự giám sát của cơ quan chức năng hay các tổ chức khác không
Did the loading take place under supervision of a state authority or other institution?
Có Không
Yes No
|
Hàng hóa được bốc lên tàu có sự giám sát của cơ quan chức năng hay các tổ chức khác không
Did the loading take place under supervision of a state authority or other institution?
Có Không
Yes No
|
Hàng hóa được bốc lên tàu có sự giám sát của cơ quan chức năng hay các tổ chức khác không
Did the loading take place under supervision of a state authority or other institution?
Có Không
Yes No
|
130
|
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
|
Tất cả các hầm/két hàng có xếp đầy không?
Were all holder/tanks fully loaded
Có Không
Yes No
|
Tất cả các hầm/két hàng có xếp đầy không?
Were all holder/tanks fully loaded
Có Không
Yes No
|
Nếu có, cơ quan nào
If yes, indicate what authority
|
Nếu có, cơ quan nào
If yes, indicate what authority
|
Nếu có, cơ quan nào
If yes, indicate what authority
|
131
|
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
|
Hàng hóa trong hầm và trên boong đã được chằng buộc đề phòng dịch chuyển như thế nào?
How was the hold and deck cargo secured against shifting?
|
Hàng hóa trong hầm và trên boong đã được chằng buộc đề phòng dịch chuyển như thế nào?
How was the hold and deck cargo secured against shifting?
|
Hàng hóa trong hầm và trên boong đã được chằng buộc đề phòng dịch chuyển như thế nào?
How was the hold and deck cargo secured against shifting?
|
Hàng hóa trong hầm và trên boong đã được chằng buộc đề phòng dịch chuyển như thế nào?
How was the hold and deck cargo secured against shifting?
|
Hàng hóa trong hầm và trên boong đã được chằng buộc đề phòng dịch chuyển như thế nào?
How was the hold and deck cargo secured against shifting?
|
132
|
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
|
Tàu đã vận chuyển hàng hóa loại này bao giờ chưa? Có Không
Has the ship previously carried the same type of cargo Yes No
|
Tàu đã vận chuyển hàng hóa loại này bao giờ chưa? Có Không
Has the ship previously carried the same type of cargo Yes No
|
Tàu đã vận chuyển hàng hóa loại này bao giờ chưa? Có Không
Has the ship previously carried the same type of cargo Yes No
|
Tàu đã vận chuyển hàng hóa loại này bao giờ chưa? Có Không
Has the ship previously carried the same type of cargo Yes No
|
Tàu đã vận chuyển hàng hóa loại này bao giờ chưa? Có Không
Has the ship previously carried the same type of cargo Yes No
|
133
|
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
|
Sau lần giám định khả năng đi biển gần nhất, tàu có hoán cải hoặc thay đổi làm ảnh hưởng tới ổn tính không?
Has the ship after the latest seaworthyness survey been rebuild or altered in such a way that it influenced the stability?
Có Không
Yes No
Nếu có, mô tả các hoán cải
If yes, describe the modification
|
Sau lần giám định khả năng đi biển gần nhất, tàu có hoán cải hoặc thay đổi làm ảnh hưởng tới ổn tính không?
Has the ship after the latest seaworthyness survey been rebuild or altered in such a way that it influenced the stability?
Có Không
Yes No
Nếu có, mô tả các hoán cải
If yes, describe the modification
|
Sau lần giám định khả năng đi biển gần nhất, tàu có hoán cải hoặc thay đổi làm ảnh hưởng tới ổn tính không?
Has the ship after the latest seaworthyness survey been rebuild or altered in such a way that it influenced the stability?
Có Không
Yes No
Nếu có, mô tả các hoán cải
If yes, describe the modification
|
Sau lần giám định khả năng đi biển gần nhất, tàu có hoán cải hoặc thay đổi làm ảnh hưởng tới ổn tính không?
Has the ship after the latest seaworthyness survey been rebuild or altered in such a way that it influenced the stability?
Có Không
Yes No
Nếu có, mô tả các hoán cải
If yes, describe the modification
|
Sau lần giám định khả năng đi biển gần nhất, tàu có hoán cải hoặc thay đổi làm ảnh hưởng tới ổn tính không?
Has the ship after the latest seaworthyness survey been rebuild or altered in such a way that it influenced the stability?
Có Không
Yes No
Nếu có, mô tả các hoán cải
If yes, describe the modification
|
134
|
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
|
Tàu có được cấp thông báo ổn tính được duyệt không?
Were the ship provided with approved stability calculation?
Có Không
Yes No
|
Tàu có được cấp thông báo ổn tính được duyệt không?
Were the ship provided with approved stability calculation?
Có Không
Yes No
|
Tàu có sơ đồ xếp hàng cho chuyến hành trình hiện thời không?
Had the ship a cargo plan for the voyage in question?
Có Không
Yes No
|
Tàu có sơ đồ xếp hàng cho chuyến hành trình hiện thời không?
Had the ship a cargo plan for the voyage in question?
Có Không
Yes No
|
Tàu có được trang bị thiết bị thích hợp để tính toán ổn tính không?
Is the ship provided with an approved instrument for stability calculation
Có Không
Yes No
|
135
|
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
|
Có tính toán ổn tính của tàu lúc rời cảng gần nhất không?
Was the stability calculated for the ship’s condition at the departure from the last port?
Có Không
Yes No
|
Có tính toán ổn tính của tàu lúc rời cảng gần nhất không?
Was the stability calculated for the ship’s condition at the departure from the last port?
Có Không
Yes No
|
Có tính toán ổn tính của tàu lúc rời cảng gần nhất không?
Was the stability calculated for the ship’s condition at the departure from the last port?
Có Không
Yes No
|
Có tính toán ổn tính của tàu lúc rời cảng gần nhất không?
Was the stability calculated for the ship’s condition at the departure from the last port?
Có Không
Yes No
|
Có tính toán ổn tính của tàu khi đến cảng dỡ không?
Ditto before arrival to the unloading port
Có Không
Yes No
|
136
|
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
|
Ổn tính của tàu có thỏa mãn không?
Was the stability satisfactory?
Có Không
Yes No
|
Ổn tính của tàu có thỏa mãn không?
Was the stability satisfactory?
Có Không
Yes No
|
Ổn tính của tàu có thỏa mãn không?
Was the stability satisfactory?
Có Không
Yes No
|
Chu kỳ lắc ngang của tàu, giây
Indicate the rolling period in seconds
|
Chu kỳ lắc ngang của tàu, giây
Indicate the rolling period in seconds
|
137
|
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
|
Đã làm gì để tìm ra nguyên nhân nghiêng? (kiểm tra, đo két,...)
What was done to find out the reason for the list? (Inspections, sounding, etc)
|
Đã làm gì để tìm ra nguyên nhân nghiêng? (kiểm tra, đo két,...)
What was done to find out the reason for the list? (Inspections, sounding, etc)
|
Đã làm gì để tìm ra nguyên nhân nghiêng? (kiểm tra, đo két,...)
What was done to find out the reason for the list? (Inspections, sounding, etc)
|
Đã làm gì để tìm ra nguyên nhân nghiêng? (kiểm tra, đo két,...)
What was done to find out the reason for the list? (Inspections, sounding, etc)
|
Đã làm gì để tìm ra nguyên nhân nghiêng? (kiểm tra, đo két,...)
What was done to find out the reason for the list? (Inspections, sounding, etc)
|
138
|
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
|
Nêu nguyên nhân làm tăng độ nghiêng, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the increasing list
|
Nêu nguyên nhân làm tăng độ nghiêng, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the increasing list
|
Nêu nguyên nhân làm tăng độ nghiêng, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the increasing list
|
Nêu nguyên nhân làm tăng độ nghiêng, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the increasing list
|
Nêu nguyên nhân làm tăng độ nghiêng, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the increasing list
|
139
|
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
|
Đã làm gì để tàu khỏi nghiêng hoặc làm cho tàu cân bằng trở lại?
What was done to stop further list or to right the ship?
|
Đã làm gì để tàu khỏi nghiêng hoặc làm cho tàu cân bằng trở lại?
What was done to stop further list or to right the ship?
|
Đã làm gì để tàu khỏi nghiêng hoặc làm cho tàu cân bằng trở lại?
What was done to stop further list or to right the ship?
|
Đã làm gì để tàu khỏi nghiêng hoặc làm cho tàu cân bằng trở lại?
What was done to stop further list or to right the ship?
|
Đã làm gì để tàu khỏi nghiêng hoặc làm cho tàu cân bằng trở lại?
What was done to stop further list or to right the ship?
|
140
|
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
|
Việc nghiêng tàu đã xảy ra như thế nào?
How did the heeling occur?
Đột ngột Độ nghiêng tăng từ từ
Suddenly Gradually increasing
|
Việc nghiêng tàu đã xảy ra như thế nào?
How did the heeling occur?
Đột ngột Độ nghiêng tăng từ từ
Suddenly Gradually increasing
|
Việc nghiêng tàu đã xảy ra như thế nào?
How did the heeling occur?
Đột ngột Độ nghiêng tăng từ từ
Suddenly Gradually increasing
|
Việc nghiêng tàu đã xảy ra như thế nào?
How did the heeling occur?
Đột ngột Độ nghiêng tăng từ từ
Suddenly Gradually increasing
|
Việc nghiêng tàu đã xảy ra như thế nào?
How did the heeling occur?
Đột ngột Độ nghiêng tăng từ từ
Suddenly Gradually increasing
|
141
|
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
|
Nếu tàu bị lật úp do độ nghiêng tăng từ từ, khi nào thì xác định được tình thế là nguy cấp?
If the capsizing occurred with a gradually increasing list, when was it established that the situation was critical?
|
Nếu tàu bị lật úp do độ nghiêng tăng từ từ, khi nào thì xác định được tình thế là nguy cấp?
If the capsizing occurred with a gradually increasing list, when was it established that the situation was critical?
|
Nếu tàu bị lật úp do độ nghiêng tăng từ từ, khi nào thì xác định được tình thế là nguy cấp?
If the capsizing occurred with a gradually increasing list, when was it established that the situation was critical?
|
Nếu tàu bị lật úp do độ nghiêng tăng từ từ, khi nào thì xác định được tình thế là nguy cấp?
If the capsizing occurred with a gradually increasing list, when was it established that the situation was critical?
|
Nếu tàu bị lật úp do độ nghiêng tăng từ từ, khi nào thì xác định được tình thế là nguy cấp?
If the capsizing occurred with a gradually increasing list, when was it established that the situation was critical?
|
142
|
NGHIÊNG/LẬT
list/capsizing
|
Nêu nguyên nhân lật, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the capsizing
|
Nêu nguyên nhân lật, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the capsizing
|
Nêu nguyên nhân lật, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the capsizing
|
Nêu nguyên nhân lật, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the capsizing
|
Nêu nguyên nhân lật, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the capsizing
|
143
|
RÒ RỈ
leakage
|
Loại rò rỉ
Type of leakage
Bên trong
Internal
|
Loại rò rỉ
Type of leakage
Bên trong
Internal
|
Bên ngoài
External
|
Bên ngoài
External
|
144
|
RÒ RỈ
leakage
|
Rò rỉ
Leakage
|
Nơi bắt nguồn
Place where it started
|
Nơi bắt nguồn
Place where it started
|
Được phát hiện như thế nào?
How was it detected?
|
144
|
RÒ RỈ
leakage
| ||||
144
|
RÒ RỈ
leakage
|
Ai phát hiện ra?
Detected by whom?
|
Ai phát hiện ra?
Detected by whom?
|
Phát hiện khi nào?
When was it detected?
| |
144
|
RÒ RỈ
leakage
| ||||
145
|
Đã làm gì để loại trừ/hạn chế rò rỉ?
What was done to stop/minimize the leakage?
|
Đã làm gì để loại trừ/hạn chế rò rỉ?
What was done to stop/minimize the leakage?
|
Đã làm gì để loại trừ/hạn chế rò rỉ?
What was done to stop/minimize the leakage?
|
Đã làm gì để loại trừ/hạn chế rò rỉ?
What was done to stop/minimize the leakage?
| |
146
|
Nêu mức độ rò rỉ, nếu có thể
Indicate, if possible, the size of the leakage.
|
Nêu mức độ rò rỉ, nếu có thể
Indicate, if possible, the size of the leakage.
|
Nêu mức độ rò rỉ, nếu có thể
Indicate, if possible, the size of the leakage.
|
Nêu mức độ rò rỉ, nếu có thể
Indicate, if possible, the size of the leakage.
| |
147
|
Các hậu quả do rò rỉ?
What consequences had the leakage?
|
Các hậu quả do rò rỉ?
What consequences had the leakage?
|
Các hậu quả do rò rỉ?
What consequences had the leakage?
|
Các hậu quả do rò rỉ?
What consequences had the leakage?
| |
148
|
Nêu nguyên nhân của rò rỉ, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the leakage
|
Nêu nguyên nhân của rò rỉ, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the leakage
|
Nêu nguyên nhân của rò rỉ, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the leakage
|
Nêu nguyên nhân của rò rỉ, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the leakage
|
149
|
HỎNG MÁY
engine failure
|
Mô tả hư hỏng
Describle the damage
|
Mô tả hư hỏng
Describle the damage
|
Mô tả hư hỏng
Describle the damage
|
150
|
HỎNG MÁY
engine failure
|
Hư hỏng đã bắt đầu xảy ra ở bộ phận hoặc hệ thống nào?
In which component or system did the damage initially occur?
|
Hư hỏng đã bắt đầu xảy ra ở bộ phận hoặc hệ thống nào?
In which component or system did the damage initially occur?
|
Hư hỏng đã bắt đầu xảy ra ở bộ phận hoặc hệ thống nào?
In which component or system did the damage initially occur?
|
151
|
HỎNG MÁY
engine failure
|
Các thông số kỹ thuật của bộ phận/hệ thống nói trên? (Nhà sản xuất, loại, số hiệu, tuổi,.v.v..)
Technical data for component/system where the damage occurred (manufacturer, type, mark, age,etc.)
|
Các thông số kỹ thuật của bộ phận/hệ thống nói trên? (Nhà sản xuất, loại, số hiệu, tuổi,.v.v..)
Technical data for component/system where the damage occurred (manufacturer, type, mark, age,etc.)
|
Các thông số kỹ thuật của bộ phận/hệ thống nói trên? (Nhà sản xuất, loại, số hiệu, tuổi,.v.v..)
Technical data for component/system where the damage occurred (manufacturer, type, mark, age,etc.)
|
152
|
HỎNG MÁY
engine failure
|
Thời gian của lần giám định phân cấp, kiểm tra hoặc các cuộc kiểm tra khác?
When was the component/system the latest time classed, inspected/surveyed or other wise controlled by an outside?
|
Thời gian của lần giám định phân cấp, kiểm tra hoặc các cuộc kiểm tra khác?
When was the component/system the latest time classed, inspected/surveyed or other wise controlled by an outside?
|
Thời gian của lần giám định phân cấp, kiểm tra hoặc các cuộc kiểm tra khác?
When was the component/system the latest time classed, inspected/surveyed or other wise controlled by an outside?
|
153
|
Hư hỏng đã được phát hiện như thế nào?
How was the damage detected?
|
Ai đã phát hiện ra?
By whom?
|
Khi nào?
When?
| |
154
|
Có người trực ca buồng máy khi hư hỏng xảy ra không?
Was the machinery space manned when the damage occurred?
Có Không
Yes No
|
Ai đã hoặc lần cuối ở trong buồng máy trước khi hư hỏng xảy ra?
Who was, or who had last been in the machinery space before the damage occurred
|
Ai đã hoặc lần cuối ở trong buồng máy trước khi hư hỏng xảy ra?
Who was, or who had last been in the machinery space before the damage occurred
| |
155
|
Nêu diễn biến các sự việc theo trình tự thời gian, nếu có thể
Give, if possible, a description of the course of events in chronological order
|
Nêu diễn biến các sự việc theo trình tự thời gian, nếu có thể
Give, if possible, a description of the course of events in chronological order
|
Nêu diễn biến các sự việc theo trình tự thời gian, nếu có thể
Give, if possible, a description of the course of events in chronological order
| |
156
|
Đã làm gì để hạn chế hư hỏng?
What was done to limit the extent of the damage?
|
Đã làm gì để hạn chế hư hỏng?
What was done to limit the extent of the damage?
|
Đã làm gì để hạn chế hư hỏng?
What was done to limit the extent of the damage?
| |
157
|
Nêu nguyên nhân hư hỏng, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the failure damage
|
Nêu nguyên nhân hư hỏng, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the failure damage
|
Nêu nguyên nhân hư hỏng, nếu có thể
Indicate, if possible, the cause of the failure damage
| |
158
|
Những hư hỏng có thể liên quan tới
Can the failure damage referred to
Thiếu sót trong chế độ bảo dưỡng Thiếu sót trong hệ thống giám sát Không tuân thủ các quy trình
Faulty maintenance routines lure in supervision systems or instruments That established
Các thiếu sót giám sát khác: hoặc thiết bị giám sát
maintenance routines had not been followed
bảo dưỡng được thiết lập
Other supervision failure
|
Những hư hỏng có thể liên quan tới
Can the failure damage referred to
Thiếu sót trong chế độ bảo dưỡng Thiếu sót trong hệ thống giám sát Không tuân thủ các quy trình
Faulty maintenance routines lure in supervision systems or instruments That established
Các thiếu sót giám sát khác: hoặc thiết bị giám sát
maintenance routines had not been followed
bảo dưỡng được thiết lập
Other supervision failure
|
Những hư hỏng có thể liên quan tới
Can the failure damage referred to
Thiếu sót trong chế độ bảo dưỡng Thiếu sót trong hệ thống giám sát Không tuân thủ các quy trình
Faulty maintenance routines lure in supervision systems or instruments That established
Các thiếu sót giám sát khác: hoặc thiết bị giám sát
maintenance routines had not been followed
bảo dưỡng được thiết lập
Other supervision failure
|
BỊ THƯƠNG/
NHIỄM ĐỘC/CHẾT
injury/poisoning/
death
|
BỊ THƯƠNG
INJURED
|
NHIỄM ĐỘC
POISONED
|
NHIỄM ĐỘC
POISONED
|
NHIỄM ĐỘC
POISONED
|
MẤT TÍCH
DISAPPEARED
|
MẤT TÍCH
DISAPPEARED
|
MẤT TÍCH
DISAPPEARED
|
CHẾT
DEAD
|
CHẾT
DEAD
|
CHẾT
DEAD
| ||||
159
|
BỊ THƯƠNG/
NHIỄM ĐỘC/CHẾT
injury/poisoning/
death
|
Thuyền viên
Crew members
| ||||||||||||
160
|
BỊ THƯƠNG/
NHIỄM ĐỘC/CHẾT
injury/poisoning/
death
|
Hành khách
Passengers
| ||||||||||||
161
|
BỊ THƯƠNG/
NHIỄM ĐỘC/CHẾT
injury/poisoning/
death
|
Những người khác trên tàu
Other persons onboard
| ||||||||||||
BỊ THƯƠNG/
NHIỄM ĐỘC/CHẾT
injury/poisoning/
death
|
Những người khác ngoài tàu
Persons outside the ship
| |||||||||||||
162
|
BỊ THƯƠNG/
NHIỄM ĐỘC/CHẾT
injury/poisoning/
death
|
Tai nạn/thiệt hại phát sinh trực tiếp từ các sự cố khác không
Was the accident/damage directly caused by another occurrence
Có Không
Yes No
|
Tai nạn/thiệt hại phát sinh trực tiếp từ các sự cố khác không
Was the accident/damage directly caused by another occurrence
Có Không
Yes No
|
Tai nạn/thiệt hại phát sinh trực tiếp từ các sự cố khác không
Was the accident/damage directly caused by another occurrence
Có Không
Yes No
|
Tai nạn/thiệt hại phát sinh trực tiếp từ các sự cố khác không
Was the accident/damage directly caused by another occurrence
Có Không
Yes No
|
Tai nạn/thiệt hại phát sinh trực tiếp từ các sự cố khác không
Was the accident/damage directly caused by another occurrence
Có Không
Yes No
|
Hoặc liên quan đến sai sót/tổn thất chung/tàu đắm (cứu hỏa, lai kéo,.v.v...)
Or in connection with failure/average/shipwreck (fire extinguishing, towing, etc)
Có Không
Yes No
|
Hoặc liên quan đến sai sót/tổn thất chung/tàu đắm (cứu hỏa, lai kéo,.v.v...)
Or in connection with failure/average/shipwreck (fire extinguishing, towing, etc)
Có Không
Yes No
|
Hoặc liên quan đến sai sót/tổn thất chung/tàu đắm (cứu hỏa, lai kéo,.v.v...)
Or in connection with failure/average/shipwreck (fire extinguishing, towing, etc)
Có Không
Yes No
|
Hoặc liên quan đến sai sót/tổn thất chung/tàu đắm (cứu hỏa, lai kéo,.v.v...)
Or in connection with failure/average/shipwreck (fire extinguishing, towing, etc)
Có Không
Yes No
|
Hoặc liên quan đến sai sót/tổn thất chung/tàu đắm (cứu hỏa, lai kéo,.v.v...)
Or in connection with failure/average/shipwreck (fire extinguishing, towing, etc)
Có Không
Yes No
|
Hoặc liên quan đến sai sót/tổn thất chung/tàu đắm (cứu hỏa, lai kéo,.v.v...)
Or in connection with failure/average/shipwreck (fire extinguishing, towing, etc)
Có Không
Yes No
|
Hoặc liên quan đến sai sót/tổn thất chung/tàu đắm (cứu hỏa, lai kéo,.v.v...)
Or in connection with failure/average/shipwreck (fire extinguishing, towing, etc)
Có Không
Yes No
|
Hoặc liên quan đến sai sót/tổn thất chung/tàu đắm (cứu hỏa, lai kéo,.v.v...)
Or in connection with failure/average/shipwreck (fire extinguishing, towing, etc)
Có Không
Yes No
|
163
|
BỊ THƯƠNG/
NHIỄM ĐỘC/CHẾT
injury/poisoning/
death
|
Tai nạn xảy ra liên quan đến việc sơ tán khỏi tàu không
Did the accident occur in connection with evacuation of the ship
Có Không
Yes No
|
Tai nạn xảy ra liên quan đến việc sơ tán khỏi tàu không
Did the accident occur in connection with evacuation of the ship
Có Không
Yes No
|
Tai nạn xảy ra liên quan đến việc sơ tán khỏi tàu không
Did the accident occur in connection with evacuation of the ship
Có Không
Yes No
|
Tai nạn xảy ra liên quan đến việc sơ tán khỏi tàu không
Did the accident occur in connection with evacuation of the ship
Có Không
Yes No
|
Tai nạn xảy ra liên quan đến việc sơ tán khỏi tàu không
Did the accident occur in connection with evacuation of the ship
Có Không
Yes No
|
Nếu tai nạn trong khi làm việc, xảy ra ở vị trí làm việc nào?
If a working accident, where took the work place?
|
Nếu tai nạn trong khi làm việc, xảy ra ở vị trí làm việc nào?
If a working accident, where took the work place?
|
Nếu tai nạn trong khi làm việc, xảy ra ở vị trí làm việc nào?
If a working accident, where took the work place?
|
Nếu tai nạn trong khi làm việc, xảy ra ở vị trí làm việc nào?
If a working accident, where took the work place?
|
Nếu tai nạn trong khi làm việc, xảy ra ở vị trí làm việc nào?
If a working accident, where took the work place?
|
Nếu tai nạn trong khi làm việc, xảy ra ở vị trí làm việc nào?
If a working accident, where took the work place?
|
Nếu tai nạn trong khi làm việc, xảy ra ở vị trí làm việc nào?
If a working accident, where took the work place?
|
Nếu tai nạn trong khi làm việc, xảy ra ở vị trí làm việc nào?
If a working accident, where took the work place?
|
164
|
BỊ THƯƠNG/
NHIỄM ĐỘC/CHẾT
injury/poisoning/
death
|
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
|
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
|
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
|
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
|
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
|
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
|
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
|
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
|
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
|
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
|
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
|
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
|
Người bị thương/chết có nhiệm vụ gì khi tai nạn xảy ra?
Which duty had the injured/dead person when the accident occurred?
|
165
|
BỊ THƯƠNG/
NHIỄM ĐỘC/CHẾT
injury/poisoning/
death
|
Ai lệnh làm việc đó?
Who ordered the work?
|
Ai lệnh làm việc đó?
Who ordered the work?
|
Ai lệnh làm việc đó?
Who ordered the work?
|
Ai lệnh làm việc đó?
Who ordered the work?
|
Ai lệnh làm việc đó?
Who ordered the work?
|
Ai lệnh làm việc đó?
Who ordered the work?
|
Ai lệnh làm việc đó?
Who ordered the work?
|
Ai chỉ huy việc đó?
Who lead the work?
|
Ai chỉ huy việc đó?
Who lead the work?
|
Ai chỉ huy việc đó?
Who lead the work?
|
Ai chỉ huy việc đó?
Who lead the work?
|
Ai chỉ huy việc đó?
Who lead the work?
|
Ai chỉ huy việc đó?
Who lead the work?
|
166
|
BỊ THƯƠNG/
NHIỄM ĐỘC/CHẾT
injury/poisoning/
death
|
Có quy định bảo hộ/an toàn đặc biệt nào không?
Existed special safety/protection provisions for the work in question?
Có Không
Yes No
|
Có quy định bảo hộ/an toàn đặc biệt nào không?
Existed special safety/protection provisions for the work in question?
Có Không
Yes No
|
Có quy định bảo hộ/an toàn đặc biệt nào không?
Existed special safety/protection provisions for the work in question?
Có Không
Yes No
|
Có quy định bảo hộ/an toàn đặc biệt nào không?
Existed special safety/protection provisions for the work in question?
Có Không
Yes No
|
Có quy định bảo hộ/an toàn đặc biệt nào không?
Existed special safety/protection provisions for the work in question?
Có Không
Yes No
|
Có quy định bảo hộ/an toàn đặc biệt nào không?
Existed special safety/protection provisions for the work in question?
Có Không
Yes No
|
Có quy định bảo hộ/an toàn đặc biệt nào không?
Existed special safety/protection provisions for the work in question?
Có Không
Yes No
|
Những quy định này có được tuân thủ không?
Were these provisions followed?
Có Không
Yes No
|
Những quy định này có được tuân thủ không?
Were these provisions followed?
Có Không
Yes No
|
Những quy định này có được tuân thủ không?
Were these provisions followed?
Có Không
Yes No
|
Những quy định này có được tuân thủ không?
Were these provisions followed?
Có Không
Yes No
|
Những quy định này có được tuân thủ không?
Were these provisions followed?
Có Không
Yes No
|
Những quy định này có được tuân thủ không?
Were these provisions followed?
Có Không
Yes No
|
167
|
Những hệ thống bảo hộ/an toàn có thỏa mãn không?
Were the safety/protection arrangements satisfactory?
Có Không
Yes No
|
Những hệ thống bảo hộ/an toàn có thỏa mãn không?
Were the safety/protection arrangements satisfactory?
Có Không
Yes No
|
Những hệ thống bảo hộ/an toàn có thỏa mãn không?
Were the safety/protection arrangements satisfactory?
Có Không
Yes No
|
Những hệ thống bảo hộ/an toàn có thỏa mãn không?
Were the safety/protection arrangements satisfactory?
Có Không
Yes No
|
Những hệ thống bảo hộ/an toàn có thỏa mãn không?
Were the safety/protection arrangements satisfactory?
Có Không
Yes No
|
Những hệ thống bảo hộ/an toàn có thỏa mãn không?
Were the safety/protection arrangements satisfactory?
Có Không
Yes No
|
Những hệ thống bảo hộ/an toàn có thỏa mãn không?
Were the safety/protection arrangements satisfactory?
Có Không
Yes No
|
Ban an toàn của tàu có xem xét các điều kiện làm việc trước khi xảy ra tai nạn không?
Were the working coditions before the accident considered by the safety committee?
Có Không
Yes No
|
Ban an toàn của tàu có xem xét các điều kiện làm việc trước khi xảy ra tai nạn không?
Were the working coditions before the accident considered by the safety committee?
Có Không
Yes No
|
Ban an toàn của tàu có xem xét các điều kiện làm việc trước khi xảy ra tai nạn không?
Were the working coditions before the accident considered by the safety committee?
Có Không
Yes No
|
Ban an toàn của tàu có xem xét các điều kiện làm việc trước khi xảy ra tai nạn không?
Were the working coditions before the accident considered by the safety committee?
Có Không
Yes No
|
Ban an toàn của tàu có xem xét các điều kiện làm việc trước khi xảy ra tai nạn không?
Were the working coditions before the accident considered by the safety committee?
Có Không
Yes No
|
Ban an toàn của tàu có xem xét các điều kiện làm việc trước khi xảy ra tai nạn không?
Were the working coditions before the accident considered by the safety committee?
Có Không
Yes No
| |
168
|
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
|
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
|
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
|
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
|
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
|
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
|
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
|
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
|
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
|
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
|
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
|
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
|
Mô tả các khiếm khuyết liên quan đến bảo hộ/an toàn, và lý do tại sao không được tuân thủ các quy định
Desrcible deficiencies concerning safety/protection, if any, and the reason why the provisions were not complied with
| |
169
|
Ban an toàn của tàu đã xem xét tai nạn chưa?
Has the accident been considered by the safety committee
Có Không
Yes No
|
Ban an toàn của tàu đã xem xét tai nạn chưa?
Has the accident been considered by the safety committee
Có Không
Yes No
|
Ban an toàn của tàu đã xem xét tai nạn chưa?
Has the accident been considered by the safety committee
Có Không
Yes No
|
Nếu có, đã quyết định các biện pháp gì?
If yes, what measures were decided?
|
Nếu có, đã quyết định các biện pháp gì?
If yes, what measures were decided?
|
Nếu có, đã quyết định các biện pháp gì?
If yes, what measures were decided?
|
Nếu có, đã quyết định các biện pháp gì?
If yes, what measures were decided?
|
Nếu có, đã quyết định các biện pháp gì?
If yes, what measures were decided?
|
Nếu có, đã quyết định các biện pháp gì?
If yes, what measures were decided?
|
Nếu có, đã quyết định các biện pháp gì?
If yes, what measures were decided?
|
Nếu có, đã quyết định các biện pháp gì?
If yes, what measures were decided?
|
Nếu có, đã quyết định các biện pháp gì?
If yes, what measures were decided?
|
Nếu có, đã quyết định các biện pháp gì?
If yes, what measures were decided?
| |
Ban an toàn của tàu đã xem xét tai nạn chưa?
Has the accident been considered by the safety committee
Có Không
Yes No
|
Ban an toàn của tàu đã xem xét tai nạn chưa?
Has the accident been considered by the safety committee
Có Không
Yes No
|
Ban an toàn của tàu đã xem xét tai nạn chưa?
Has the accident been considered by the safety committee
Có Không
Yes No
|
Các biện pháp này đã được áp dụng như thế nào
Have these measures been taken
Có Không Một phần
Yes No Partly
|
Các biện pháp này đã được áp dụng như thế nào
Have these measures been taken
Có Không Một phần
Yes No Partly
|
Các biện pháp này đã được áp dụng như thế nào
Have these measures been taken
Có Không Một phần
Yes No Partly
|
Các biện pháp này đã được áp dụng như thế nào
Have these measures been taken
Có Không Một phần
Yes No Partly
|
Các biện pháp này đã được áp dụng như thế nào
Have these measures been taken
Có Không Một phần
Yes No Partly
|
Các biện pháp này đã được áp dụng như thế nào
Have these measures been taken
Có Không Một phần
Yes No Partly
|
Các biện pháp này đã được áp dụng như thế nào
Have these measures been taken
Có Không Một phần
Yes No Partly
|
Các biện pháp này đã được áp dụng như thế nào
Have these measures been taken
Có Không Một phần
Yes No Partly
|
Các biện pháp này đã được áp dụng như thế nào
Have these measures been taken
Có Không Một phần
Yes No Partly
|
Các biện pháp này đã được áp dụng như thế nào
Have these measures been taken
Có Không Một phần
Yes No Partly
| ||
170
|
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
|
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
|
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
|
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
|
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
|
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
|
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
|
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
|
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
|
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
|
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
|
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
|
Nếu là một phần, nêu rõ
If partly, indicate which
| |
171
|
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
|
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
|
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
|
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
|
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
|
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
|
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
|
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
|
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
|
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
|
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
|
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
|
Nếu tai nạn xảy ra trong các két/khoang kín hoặc két/khoang kín lân cận, nêu hàng hóa/các thứ bên trong các khoang này
If the accident occurred in or in the neighbourhood of a tank/enclosed space, indicate then cargo/content in these space
| |
171
|
Hàng hóa/các thứ bên trong của chuyến trước
Previous cargo/content
|
Hàng hóa/các thứ bên trong của chuyến trước
Previous cargo/content
|
Hàng hóa/các thứ bên trong của chuyến trước
Previous cargo/content
|
Hàng hóa/các thứ bên trong của chuyến trước
Previous cargo/content
|
Hàng hóa/các thứ bên trong của chuyến trước
Previous cargo/content
|
Hàng hóa/các thứ bên trong của chuyến trước
Previous cargo/content
|
Hàng hóa/các thứ bên trong của chuyến trước
Previous cargo/content
| |||||||
172
|
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
|
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
|
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
|
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
|
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
|
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
|
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
|
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
|
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
|
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
|
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
|
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
|
Mô tả quy trình vệ sinh, bơm và đo nồng độ khí. Nêu thời gian sử dụng cho các công việc đó
Describle the procedures for cleaning, pumping and gas measuring. Indicate the time use for that work
| |
173
|
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
Khí độc Khí dễ cháy Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
|
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
Khí độc Khí dễ cháy Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
|
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
Khí độc Khí dễ cháy Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
|
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
Khí độc Khí dễ cháy Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
|
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
Khí độc Khí dễ cháy Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
|
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
Khí độc Khí dễ cháy Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
|
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
Khí độc Khí dễ cháy Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
|
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
Khí độc Khí dễ cháy Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
|
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
Khí độc Khí dễ cháy Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
|
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
Khí độc Khí dễ cháy Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
|
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
Khí độc Khí dễ cháy Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
|
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
Khí độc Khí dễ cháy Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
|
Đã áp dụng phương pháp đo nào nhằm kiểm soát lượng
Was gas measuring made in order to control the amount of
Khí độc Khí dễ cháy Khí ô xy
Poisonous gas Flammable gas Oxygen
| |
174
|
Việc đo đã được tiến hành Trước khi xảy ra tai nạn Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
|
Việc đo đã được tiến hành Trước khi xảy ra tai nạn Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
|
Việc đo đã được tiến hành Trước khi xảy ra tai nạn Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
|
Việc đo đã được tiến hành Trước khi xảy ra tai nạn Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
|
Việc đo đã được tiến hành Trước khi xảy ra tai nạn Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
|
Việc đo đã được tiến hành Trước khi xảy ra tai nạn Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
|
Việc đo đã được tiến hành Trước khi xảy ra tai nạn Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
|
Việc đo đã được tiến hành Trước khi xảy ra tai nạn Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
|
Việc đo đã được tiến hành Trước khi xảy ra tai nạn Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
|
Việc đo đã được tiến hành Trước khi xảy ra tai nạn Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
|
Việc đo đã được tiến hành Trước khi xảy ra tai nạn Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
|
Việc đo đã được tiến hành Trước khi xảy ra tai nạn Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
|
Việc đo đã được tiến hành Trước khi xảy ra tai nạn Sau khi xảy ra tai nạn
Gas measuring was made Before the accident After the accident
Ai đo Ai đo
By whom By whom
Trị số đo Trị số đo
Value read Value read
| |
175
|
Nhà sản xuất và loại thiết bị đo, nêu cả que thử và ngày/tháng sử dụng lần gần nhất
Measuring instrument manufacturer and type, indicates also type of measuring dips used and its last date/month of use
|
Nhà sản xuất và loại thiết bị đo, nêu cả que thử và ngày/tháng sử dụng lần gần nhất
Measuring instrument manufacturer and type, indicates also type of measuring dips used and its last date/month of use
|
Nhà sản xuất và loại thiết bị đo, nêu cả que thử và ngày/tháng sử dụng lần gần nhất
Measuring instrument manufacturer and type, indicates also type of measuring dips used and its last date/month of use
|
Nhà sản xuất và loại thiết bị đo, nêu cả que thử và ngày/tháng sử dụng lần gần nhất
Measuring instrument manufacturer and type, indicates also type of measuring dips used and its last date/month of use
|
Nhà sản xuất và loại thiết bị đo, nêu cả que thử và ngày/tháng sử dụng lần gần nhất
Measuring instrument manufacturer and type, indicates also type of measuring dips used and its last date/month of use
|
Nhà sản xuất và loại thiết bị đo, nêu cả que thử và ngày/tháng sử dụng lần gần nhất
Measuring instrument manufacturer and type, indicates also type of measuring dips used and its last date/month of use
|
Nhà sản xuất và loại thiết bị đo, nêu cả que thử và ngày/tháng sử dụng lần gần nhất
Measuring instrument manufacturer and type, indicates also type of measuring dips used and its last date/month of use
|
Nhà sản xuất và loại thiết bị đo, nêu cả que thử và ngày/tháng sử dụng lần gần nhất
Measuring instrument manufacturer and type, indicates also type of measuring dips used and its last date/month of use
|
Nhà sản xuất và loại thiết bị đo, nêu cả que thử và ngày/tháng sử dụng lần gần nhất
Measuring instrument manufacturer and type, indicates also type of measuring dips used and its last date/month of use
|
Nhà sản xuất và loại thiết bị đo, nêu cả que thử và ngày/tháng sử dụng lần gần nhất
Measuring instrument manufacturer and type, indicates also type of measuring dips used and its last date/month of use
|
Ngày kiểm tra thiết bị gần nhất
The instrument’s latest control date
|
Ngày kiểm tra thiết bị gần nhất
The instrument’s latest control date
|
Ngày kiểm tra thiết bị gần nhất
The instrument’s latest control date
| |
176
|
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
Có Không
Yes No
|
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
Có Không
Yes No
|
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
Có Không
Yes No
|
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
Có Không
Yes No
|
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
Có Không
Yes No
|
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
Có Không
Yes No
|
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
Có Không
Yes No
|
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
Có Không
Yes No
|
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
Có Không
Yes No
|
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
Có Không
Yes No
|
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
Có Không
Yes No
|
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
Có Không
Yes No
|
Các trang bị bảo hộ cá nhân có được sử dụng không?
Was personnel protection equipment used?
Có Không
Yes No
| |
177
|
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
|
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
|
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
|
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
|
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
|
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
|
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
|
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
|
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
|
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
|
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
|
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
|
Mô tả các thiết bị bảo hộ đã sử dụng và các khiếm khuyết nếu có
Decrible the protection equipment used and any deficiencies, if any
| |
178
|
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
Có Không
Yes No
|
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
Có Không
Yes No
|
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
Có Không
Yes No
|
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
Có Không
Yes No
|
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
Có Không
Yes No
|
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
Có Không
Yes No
|
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
Có Không
Yes No
|
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
Có Không
Yes No
|
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
Có Không
Yes No
|
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
Có Không
Yes No
|
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
Có Không
Yes No
|
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
Có Không
Yes No
|
Liệu tai nạn có liên quan đến hư hỏng kết cấu, hệ thống và thiết bị của tàu?
Can the accident be related to faults in the ships’ construction, arrangement or equipment?
Có Không
Yes No
| |
179
|
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
|
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
|
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
|
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
|
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
|
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
|
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
|
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
|
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
|
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
|
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
|
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
|
Nếu có, nêu chi tiết
If yes, give a detailed description
| |
180
|
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
Có Không
Yes No
|
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
Có Không
Yes No
|
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
Có Không
Yes No
|
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
Có Không
Yes No
|
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
Có Không
Yes No
|
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
Có Không
Yes No
|
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
Có Không
Yes No
|
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
Có Không
Yes No
|
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
Có Không
Yes No
|
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
Có Không
Yes No
|
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
Có Không
Yes No
|
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
Có Không
Yes No
|
Tình trạng sức khỏe và tinh thần của người bị thương/chết có là nguyên nhân dẫn đến tai nạn hoặc làm cho hậu quả của nó trở nên nghiêm trọng hơn (say, chán nản.v.v...)
Has the physical or psychical condition of the injured/dead person contribute to that the accident or its consequences has been more serious (alcohol, depression, etc)
Có Không
Yes No
| |
181
|
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
|
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
|
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
|
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
|
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
|
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
|
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
|
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
|
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
|
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
|
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
|
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
|
Trong trường hợp chết do ốm hoặc nhiễm độc, nêu thời gian lần được bác sĩ khám gần nhất
In the case of death caused by sickness or poisoning, indicate the time when the person was last examined by a doctor
| |
182
|
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
|
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
|
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
|
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
|
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
|
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
|
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
|
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
|
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
|
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
|
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
|
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
|
Có điểm gì đáng lưu ý về mặt tình trạng sức khỏe của người trước khi bị thương/chết?
Were there anything noteworthy in respect of the person’s health condition before the injury/death?
| |
183
|
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
|
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
|
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
|
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
|
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
|
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
|
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
|
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
|
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
|
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
|
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
|
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
|
Khi nào phát hiện ra người đó bị ốm/bị thương/nhiễm độc/chết?
When was it detected that the person was sick/injured/poisoned/dead?
| |
184
|
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
Chất đó được vận chuyển trên tàu Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng Do các mục đích đặc biệt Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
|
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
Chất đó được vận chuyển trên tàu Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng Do các mục đích đặc biệt Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
|
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
Chất đó được vận chuyển trên tàu Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng Do các mục đích đặc biệt Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
|
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
Chất đó được vận chuyển trên tàu Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng Do các mục đích đặc biệt Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
|
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
Chất đó được vận chuyển trên tàu Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng Do các mục đích đặc biệt Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
|
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
Chất đó được vận chuyển trên tàu Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng Do các mục đích đặc biệt Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
|
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
Chất đó được vận chuyển trên tàu Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng Do các mục đích đặc biệt Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
|
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
Chất đó được vận chuyển trên tàu Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng Do các mục đích đặc biệt Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
|
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
Chất đó được vận chuyển trên tàu Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng Do các mục đích đặc biệt Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
|
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
Chất đó được vận chuyển trên tàu Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng Do các mục đích đặc biệt Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
|
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
Chất đó được vận chuyển trên tàu Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng Do các mục đích đặc biệt Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
|
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
Chất đó được vận chuyển trên tàu Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng Do các mục đích đặc biệt Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
|
Trong trường hợp bị nhiễm độc, tại sao chất độc có trên tàu?
In the case of poisoning, why was the substance on board?
Chất đó được vận chuyển trên tàu Đã sử dụng trong quá trình bảo dưỡng Do các mục đích đặc biệt Không biết
The substance was carried as cargo Was used during maintenance Procured for special purposes Unknown
| |
185
|
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
|
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
|
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
|
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
|
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
|
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
|
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
|
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
|
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
|
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
|
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
|
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
|
Người đó đã tiếp xúc với chất độc đó như thế nào?
How came the person in contact with the substance?
| |
186
|
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
|
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
|
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
|
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
|
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
|
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
|
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
|
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
|
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
|
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
|
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
|
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
|
Chất đó được cất giữ trên tàu như thế nào?
How was the substance stored on board?
| |
187
|
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
|
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
|
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
|
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
|
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
|
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
|
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
|
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
|
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
|
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
|
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
|
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
|
Trách nhiệm đối với việc cất giữ chất đó trên tàu như thế nào?
How was responsible for the storage of the substance?
| |
188
|
Người bị thương/chết có biết chất đó không?
Was the injured/dead person familiar with the substance
Có Không Không biết
Yes No Do not know
|
Người bị thương/chết có biết chất đó không?
Was the injured/dead person familiar with the substance
Có Không Không biết
Yes No Do not know
|
Người bị thương/chết có biết chất đó không?
Was the injured/dead person familiar with the substance
Có Không Không biết
Yes No Do not know
|
Người bị thương/chết có biết chất đó không?
Was the injured/dead person familiar with the substance
Có Không Không biết
Yes No Do not know
|
Các bao kiện có được đánh dấu không?
Was the packaging marked?
Có Không
Yes No
|
Các bao kiện có được đánh dấu không?
Was the packaging marked?
Có Không
Yes No
|
Các bao kiện có được đánh dấu không?
Was the packaging marked?
Có Không
Yes No
|
Các bao kiện có được đánh dấu không?
Was the packaging marked?
Có Không
Yes No
|
Các bao kiện có được đánh dấu không?
Was the packaging marked?
Có Không
Yes No
|
Như thế nào?
How?
|
Như thế nào?
How?
|
Như thế nào?
How?
|
Như thế nào?
How?
| |
189
|
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
|
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
|
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
|
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
|
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
|
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
|
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
|
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
|
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
|
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
|
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
|
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
|
Mô tả khái quát quá trình diễn biến các sự kiện
Give a comprehensive description of the course of the event
|
190
|
Ô NHIỄM/
THẢI
pollution/discharge
|
Loại ô nhiễm (Nêu rõ đặc tính kỹ thuật, tính chất của chất thải ra)
Type of pollution (technical and characteristic designation of the discharge substance)
|
Loại ô nhiễm (Nêu rõ đặc tính kỹ thuật, tính chất của chất thải ra)
Type of pollution (technical and characteristic designation of the discharge substance)
|
Loại ô nhiễm (Nêu rõ đặc tính kỹ thuật, tính chất của chất thải ra)
Type of pollution (technical and characteristic designation of the discharge substance)
|
Loại ô nhiễm (Nêu rõ đặc tính kỹ thuật, tính chất của chất thải ra)
Type of pollution (technical and characteristic designation of the discharge substance)
|
Loại ô nhiễm (Nêu rõ đặc tính kỹ thuật, tính chất của chất thải ra)
Type of pollution (technical and characteristic designation of the discharge substance)
|
Loại ô nhiễm (Nêu rõ đặc tính kỹ thuật, tính chất của chất thải ra)
Type of pollution (technical and characteristic designation of the discharge substance)
|
Loại ô nhiễm (Nêu rõ đặc tính kỹ thuật, tính chất của chất thải ra)
Type of pollution (technical and characteristic designation of the discharge substance)
|
Loại ô nhiễm (Nêu rõ đặc tính kỹ thuật, tính chất của chất thải ra)
Type of pollution (technical and characteristic designation of the discharge substance)
|
Loại ô nhiễm (Nêu rõ đặc tính kỹ thuật, tính chất của chất thải ra)
Type of pollution (technical and characteristic designation of the discharge substance)
|
Loại ô nhiễm (Nêu rõ đặc tính kỹ thuật, tính chất của chất thải ra)
Type of pollution (technical and characteristic designation of the discharge substance)
|
Loại ô nhiễm (Nêu rõ đặc tính kỹ thuật, tính chất của chất thải ra)
Type of pollution (technical and characteristic designation of the discharge substance)
|
191
|
Ô NHIỄM/
THẢI
pollution/discharge
|
Ô nhiễm xảy ra liên quan đến
Did the pollution occur in connection with
|
Đâm va
Collision
|
Đâm va
Collision
|
Bốc/dỡ hàng
Loading/unloading
|
Bốc/dỡ hàng
Loading/unloading
|
Nhận nhiên liệu
Bunkering
|
Nhận nhiên liệu
Bunkering
|
Di chuyển hàng hoặc nhiên liệu
Transfer of cargo or bunker
|
Vệ sinh két
Tank cleaning
|
Vệ sinh két
Tank cleaning
|
Nhấn chìm ngoài biển
Dumping in open sea
|
191
|
Ô NHIỄM/
THẢI
pollution/discharge
|
Ô nhiễm xảy ra liên quan đến
Did the pollution occur in connection with
|
Mắc cạn
Grounding
|
Mắc cạn
Grounding
|
Lật úp
Capsizing
|
Lật úp
Capsizing
|
Rò rỉ
Leakage
|
Rò rỉ
Leakage
|
Hư hỏng thiết bị
Equipment failure
|
Các nguyên nhân khác
Other cause
|
Các nguyên nhân khác
Other cause
|
Các nguyên nhân khác
Other cause
|
192
|
Ô NHIỄM/
THẢI
pollution/discharge
|
Việc thải có phải do thiếu sót trong quá trình vận hành thiết bị trên tàu không?
Was the discharge caused by failty handling of equipment on board?
Có Không
Yes No
|
Việc thải có phải do thiếu sót trong quá trình vận hành thiết bị trên tàu không?
Was the discharge caused by failty handling of equipment on board?
Có Không
Yes No
|
Việc thải có phải do thiếu sót trong quá trình vận hành thiết bị trên tàu không?
Was the discharge caused by failty handling of equipment on board?
Có Không
Yes No
|
Việc thải có phải do thiếu sót trong quá trình vận hành thiết bị trên tàu không?
Was the discharge caused by failty handling of equipment on board?
Có Không
Yes No
|
Việc thải có phải do thiếu sót trong quá trình vận hành thiết bị trên tàu không?
Was the discharge caused by failty handling of equipment on board?
Có Không
Yes No
|
Nếu chất thải là dầu hoặc hàng hóa nguy hiểm, tàu có được cấp giấy chứng nhận cho loại hàng đó không?
If the discharge consisted of oil or hazardous cargo, was the ship provided with a valid certificate for such cargo?
Có Không
Yes No
|
Nếu chất thải là dầu hoặc hàng hóa nguy hiểm, tàu có được cấp giấy chứng nhận cho loại hàng đó không?
If the discharge consisted of oil or hazardous cargo, was the ship provided with a valid certificate for such cargo?
Có Không
Yes No
|
Nếu chất thải là dầu hoặc hàng hóa nguy hiểm, tàu có được cấp giấy chứng nhận cho loại hàng đó không?
If the discharge consisted of oil or hazardous cargo, was the ship provided with a valid certificate for such cargo?
Có Không
Yes No
|
Nếu chất thải là dầu hoặc hàng hóa nguy hiểm, tàu có được cấp giấy chứng nhận cho loại hàng đó không?
If the discharge consisted of oil or hazardous cargo, was the ship provided with a valid certificate for such cargo?
Có Không
Yes No
|
Nếu chất thải là dầu hoặc hàng hóa nguy hiểm, tàu có được cấp giấy chứng nhận cho loại hàng đó không?
If the discharge consisted of oil or hazardous cargo, was the ship provided with a valid certificate for such cargo?
Có Không
Yes No
|
Nếu chất thải là dầu hoặc hàng hóa nguy hiểm, tàu có được cấp giấy chứng nhận cho loại hàng đó không?
If the discharge consisted of oil or hazardous cargo, was the ship provided with a valid certificate for such cargo?
Có Không
Yes No
|
193
|
Ô NHIỄM/
THẢI
pollution/discharge
|
Nêu số lượng thải, lít
Indicate the amount discharge in litre
|
Nêu số lượng thải, lít
Indicate the amount discharge in litre
|
Nêu số lượng thải, lít
Indicate the amount discharge in litre
|
Nêu số lượng thải, lít
Indicate the amount discharge in litre
|
Nêu số lượng thải, lít
Indicate the amount discharge in litre
|
Nêu kích thước của vệt dầu hoặc các chất lỏng độc hại khác
Indicate the size of oilslick or other liquid hazardous substance
|
Nêu kích thước của vệt dầu hoặc các chất lỏng độc hại khác
Indicate the size of oilslick or other liquid hazardous substance
|
Nêu kích thước của vệt dầu hoặc các chất lỏng độc hại khác
Indicate the size of oilslick or other liquid hazardous substance
|
Nêu kích thước của vệt dầu hoặc các chất lỏng độc hại khác
Indicate the size of oilslick or other liquid hazardous substance
|
Nêu kích thước của vệt dầu hoặc các chất lỏng độc hại khác
Indicate the size of oilslick or other liquid hazardous substance
|
Nêu kích thước của vệt dầu hoặc các chất lỏng độc hại khác
Indicate the size of oilslick or other liquid hazardous substance
|
194
|
Mô tả việc thải đã xảy ra như thế nào
Describle how the discharge occurred
|
Mô tả việc thải đã xảy ra như thế nào
Describle how the discharge occurred
|
Mô tả việc thải đã xảy ra như thế nào
Describle how the discharge occurred
|
Mô tả việc thải đã xảy ra như thế nào
Describle how the discharge occurred
|
Mô tả việc thải đã xảy ra như thế nào
Describle how the discharge occurred
|
Mô tả việc thải đã xảy ra như thế nào
Describle how the discharge occurred
|
Mô tả việc thải đã xảy ra như thế nào
Describle how the discharge occurred
|
Mô tả việc thải đã xảy ra như thế nào
Describle how the discharge occurred
|
Mô tả việc thải đã xảy ra như thế nào
Describle how the discharge occurred
|
Mô tả việc thải đã xảy ra như thế nào
Describle how the discharge occurred
|
Mô tả việc thải đã xảy ra như thế nào
Describle how the discharge occurred
| |
195
|
Ai đã làm gì nhằm hạn chế/ngừng việc thải hoặc nhằm hạn chế sự lan rộng?
Who was doing in order to minimize/stop the discharge or in order to limit the spreading?
Đã thông báo về việc thải cho ai và như thế nào?
Who were notified concerning the discharge and how?
|
Ai đã làm gì nhằm hạn chế/ngừng việc thải hoặc nhằm hạn chế sự lan rộng?
Who was doing in order to minimize/stop the discharge or in order to limit the spreading?
Đã thông báo về việc thải cho ai và như thế nào?
Who were notified concerning the discharge and how?
|
Ai đã làm gì nhằm hạn chế/ngừng việc thải hoặc nhằm hạn chế sự lan rộng?
Who was doing in order to minimize/stop the discharge or in order to limit the spreading?
Đã thông báo về việc thải cho ai và như thế nào?
Who were notified concerning the discharge and how?
|
Ai đã làm gì nhằm hạn chế/ngừng việc thải hoặc nhằm hạn chế sự lan rộng?
Who was doing in order to minimize/stop the discharge or in order to limit the spreading?
Đã thông báo về việc thải cho ai và như thế nào?
Who were notified concerning the discharge and how?
|
Ai đã làm gì nhằm hạn chế/ngừng việc thải hoặc nhằm hạn chế sự lan rộng?
Who was doing in order to minimize/stop the discharge or in order to limit the spreading?
Đã thông báo về việc thải cho ai và như thế nào?
Who were notified concerning the discharge and how?
|
Ai đã làm gì nhằm hạn chế/ngừng việc thải hoặc nhằm hạn chế sự lan rộng?
Who was doing in order to minimize/stop the discharge or in order to limit the spreading?
Đã thông báo về việc thải cho ai và như thế nào?
Who were notified concerning the discharge and how?
|
Ai đã làm gì nhằm hạn chế/ngừng việc thải hoặc nhằm hạn chế sự lan rộng?
Who was doing in order to minimize/stop the discharge or in order to limit the spreading?
Đã thông báo về việc thải cho ai và như thế nào?
Who were notified concerning the discharge and how?
|
Ai đã làm gì nhằm hạn chế/ngừng việc thải hoặc nhằm hạn chế sự lan rộng?
Who was doing in order to minimize/stop the discharge or in order to limit the spreading?
Đã thông báo về việc thải cho ai và như thế nào?
Who were notified concerning the discharge and how?
|
Ai đã làm gì nhằm hạn chế/ngừng việc thải hoặc nhằm hạn chế sự lan rộng?
Who was doing in order to minimize/stop the discharge or in order to limit the spreading?
Đã thông báo về việc thải cho ai và như thế nào?
Who were notified concerning the discharge and how?
|
Ai đã làm gì nhằm hạn chế/ngừng việc thải hoặc nhằm hạn chế sự lan rộng?
Who was doing in order to minimize/stop the discharge or in order to limit the spreading?
Đã thông báo về việc thải cho ai và như thế nào?
Who were notified concerning the discharge and how?
|
Ai đã làm gì nhằm hạn chế/ngừng việc thải hoặc nhằm hạn chế sự lan rộng?
Who was doing in order to minimize/stop the discharge or in order to limit the spreading?
Đã thông báo về việc thải cho ai và như thế nào?
Who were notified concerning the discharge and how?
| |
196
|
Báo cáo việc xả thải đã được gửi
Report on the discharge sent
|
Báo cáo việc xả thải đã được gửi
Report on the discharge sent
|
Ngày
Date
|
Ngày
Date
|
Thời gian
Time
|
Thời gian
Time
|
Cho
To
|
Cho
To
|
Cho
To
|
Người gửi
By
|
Người gửi
By
|
PHỤ LỤC 3
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TAI NẠN HÀNG HẢI……....….../NĂM 20……
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/TT-BGTVT ngày 20 tháng 01 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
|
Sổ vụ tai nạn
|
Sổ vụ tai nạn
|
Sổ vụ tai nạn
|
Sổ vụ tai nạn
|
Số ngườí chết, mất tích (người)
|
Số người bị thương
(người) |
Tổn thất vật chất
|
|
|
Phân loại tai nạn
|
Đặc biệt nghiêm trọng
|
Nghiêm
trọng |
Ít nghiêm trọng
|
Cộng
|
Số ngườí chết, mất tích (người)
|
Số người bị thương
(người) |
Tổn thất vật chất
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
TỔNG SỐ
|
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
|
||||||
|
I. Trong đó chia ra:
|
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
|
||||||
|
- Tàu trong nước
|
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
|
||||||
|
- Tàu nước ngoài
|
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
|
||||||
|
II. Trong đó chia ra:
|
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
|
||||||
|
- Mất tích
|
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
|
||||||
|
- Đâm va
|
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
|
||||||
|
- Va chạm
|
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
|
||||||
|
- Mắc cạn
|
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
|
||||||
|
- Cháy
|
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
|
||||||
|
- Nổ
|
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
|
||||||
|
- Thủng vỏ
|
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
|
||||||
|
- Tràn dầu
|
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
|
||||||
|
- Lật tàu
|
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
|
||||||
|
- Chìm đắm
|
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
|
||||||
|
- Tai nạn khác
|
a/Phương tiện, công trình GTVT:
b/Hàng hóa:
c/Chi phí sửa chữa
d/Môi trường:
|
…… .., ngày…..tháng.... năm 20 ….
(Ký tên, đóng dấu )
[1] Thông tư số 34/2020/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực hàng hải, có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ và Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực hàng hải.”
[2] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 của Thông tư số 34/2020/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực hàng hải, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.
[3]Điều 5 và Điều 6 của Thông tư số 34/2020/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực hàng hải, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021 quy định như sau:
“Điều 5. Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Giám đốc Cảng vụ hàng hải, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này”.