|
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC -------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 02/VBHN-KTNN Hà Nội, ngày 09 tháng 8 năm 2023 QUYẾT ĐỊNH[1] BAN HÀNH HỆ THỐNG MẪU BIỂU HỒ SƠ KIỂM TOÁN Quyết định số 01/2023/QĐ-KTNN ngày 10 tháng 01 năm 2023 của Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành Hệ thống mẫu biểu hồ sơ kiểm toán, có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 02 năm 2023, được sửa đổi, bổ sung bởi: Quyết định số 09/2023/QĐ-KTNN ngày 02 tháng 6 năm 2023 của Tổng Kiểm toán nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của một số văn bản quy phạm pháp luật do Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2023. Căn cứ Luật Kiểm toán nhà nước ngày 24 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kiểm toán nhà nước ngày 26 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Căn cứ Quyết định số 1662/QĐ-KTNN ngày 03 tháng 11 năm 2017 của Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật và văn bản quản lý của Kiểm toán nhà nước; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán; Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành Quyết định về Hệ thống mẫu biểu hồ sơ kiểm toán.[2] XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT TỔNG KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC Ngô Văn Tuấn MỤC LỤC HỆ THỐNG MẪU BIỂU HỒ SƠ KIỂM TOÁN (Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2023/QĐ-KTNN ngày 10 tháng 01 năm 2023 của Tổng Kiểm toán nhà nước) KÝ HIỆU (Mẫu biểu số) TÊN MẪU BIỂU TRANG SỐ LĨNH VỰC KIỂM TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC I. NGÂN SÁCH BỘ, NGÀNH 01/KHKT-NSBN Kế hoạch kiểm toán.... (Áp dụng cho các cuộc kiểm toán việc quản lý, sử dụng tài chính công, tài sản công tại các Bộ, cơ quan trung ương)
01/BBKT-NSBN Biên bản kiểm toán... (Áp dụng cho Tổ kiểm toán tổng hợp việc quản lý sử dụng tài chính công, tài sản công của Bộ, cơ quan trung ương)
01/BCKT-NSBN[5] Báo cáo kiểm toán... (Áp dụng cho cuộc kiểm toán việc quản lý, sử dụng tài chính công, tài sản công của Bộ, cơ quan trung ương)
II. NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 01/KHKT-NSĐP Kế hoạch kiểm toán... (Áp dụng cho cuộc kiểm toán ngân sách tại các tỉnh, thành phố)
01/BBKT-NSĐP Biên bản kiểm toán... (Áp dụng cho Tổ kiểm toán ngân sách tại các quận, huyện, thị xã hoặc xã, phường, thị trấn khi kiểm toán ngân sách địa phương
02/BBKT-NSĐP Biên bản kiểm toán... (Áp dụng cho Tổ kiểm toán tại Cục (hoặc Chi cục) Thuế/Hải quan khi kiểm toán ngân sách địa phương)
03/BBKT-NSĐP Biên bản kiểm toán... (Áp dụng cho Tổ kiểm toán tổng hợp tại Kho bạc nhà nước tỉnh, thành phố hoặc quận, huyện, thị xã) khi kiểm toán ngân sách địa phương)
04/BBKT-NSĐP Biên bản kiểm toán... (Áp dụng cho Tổ kiểm toán tổng hợp tại các Sở KH&ĐT các tỉnh, thành phố khi kiểm toán ngân sách địa phương)
05/BBKT-NSĐP Biên bản kiểm toán... (Áp dụng cho Tổ kiểm toán tổng hợp tại Sở Tài chính các tỉnh, thành phố hoặc phòng tài chính quận, huyện, thị xã khi kiểm toán ngân sách địa phương)
01/BCKT-NSĐP[6] Báo cáo kiểm toán... (Áp dụng cho cuộc kiểm toán ngân sách địa phương)
III. CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN, BQLDA TRỰC THUỘC BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG 01/BBKT-NS Biên bản kiểm toán... (Áp dụng cho Tổ kiểm toán việc quản lý, sử dụng tài chính công, tài sản công tại các đơn vị dự toán thuộc các bộ, ngành, địa phương)
02/BBKT-NS Biên bản kiểm toán... (Áp dụng cho Tổ kiểm toán việc quản lý và sử dụng vốn đầu tư của các Ban quản lý dự án (hoặc Chủ đầu tư) thuộc các bộ, ngành, địa phương)
LĨNH VỰC KIỂM TOÁN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 01/KHKT-DAĐT Kế hoạch kiểm toán... (Áp dụng cho các cuộc kiểm toán hoạt động xây dựng và quản lý, sử dụng vốn đầu tư xây dựng công trình, gồm cả dự án theo hợp đồng PPP (BOT, BT...)
01/BBKT-DAĐT Biên bản kiểm toán... (Áp dụng cho Tổ kiểm toán hoạt động xây dựng và quản lý, sử dụng vốn đầu tư các dự án thành phần, hoặc các gói thầu khi thực hiện kiểm toán dự án đầu tư xây dựng công trình, gồm cả dự án theo hợp đồng PPP (BOT, BT...))
02/BBKT-DADT Biên bản kiểm toán... (Áp dụng cho Tổ kiểm toán hoạt động xây dựng và quản lý, sử dụng vốn đầu tư các dự án thực hiện hình thức hợp đồng PPP (BOT, BT,...) tại cơ quan đại diện quản lý nhà nước có thẩm quyền)
01/BCKT-DAĐT[7] Báo cáo kiểm toán... (Áp dụng cho cuộc kiểm toán hoạt động đầu tư xây dựng và quản lý, sử dụng vốn đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình, gồm cả dự án đầu tư theo hợp đồng PPP (BOT, BT)
LĨNH VỰC KIỂM TOÁN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU 01/KHKT-CTMT Kế hoạch kiểm toán (Áp dụng cho cuộc kiểm toán Chương trình mục tiêu quốc gia hoặc các Chương trình mục tiêu áp dụng theo cơ chế Chương trình mục tiêu quốc gia)
01/BBKT-CTMT Biên bản kiểm toán Chương trình... (Áp dụng cho Tổ kiểm toán khi kiểm toán Chương trình mục tiêu quốc gia hoặc các Chương trình mục tiêu áp dụng theo cơ chế Chương trình mục tiêu quốc gia)
01/BCKT-CTMT[8] Báo cáo kiểm toán Chương trình... (Áp dụng cho cuộc kiểm toán Chương trình mục tiêu quốc gia hoặc các Chương trình mục tiêu áp dụng theo cơ chế Chương trình mục tiêu quốc gia)
LĨNH VỰC KIỂM TOÁN DOANH NGHIỆP 01/KHKT-DN Kế hoạch kiểm toán... (Áp dụng cho cuộc kiểm toán báo cáo tài chính, các hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng vốn, tài sản nhà nước của các doanh nghiệp)
01/BBKT-DN Biên bản kiểm toán... (Áp dụng cho Tổ kiểm toán Báo cáo tài chính, các hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng vốn, tài sản nhà nước của các doanh nghiệp)
01/BCKT-DN[9] Báo cáo kiểm toán... (Áp dụng cho cuộc kiểm toán Báo cáo tài chính, các hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng vốn, tài sản nhà nước của các doanh nghiệp)
02/BCKT-DN[10] Báo cáo kiểm toán... (Áp dụng cho cuộc kiểm toán thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước và việc thực hiện quyền, trách nhiệm của người đại diện vốn nhà nước trong quản lý, sử dụng vốn, tài sản nhà nước của các doanh nghiệp nắm giữ từ 50% vốn điều lệ trở xuống)
03/BCKT-DN[11] Báo cáo kiểm toán... (Áp dụng cho cuộc kiểm toán kết quả tư vấn định giá và xử lý các vấn đề tài chính trước khi chính thức công bố giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa)
04/BCKT-DN[12] Báo cáo kiểm toán... (Áp dụng cho cuộc kiểm toán quyết toán giá trị phần vốn nhà nước tại thời điểm doanh nghiệp chính thức chuyển thành công ty cổ phần)
LĨNH VỰC KIỂM TOÁN CÁC TỔ CHỨC TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG 01/KHKT-TCNH Kế hoạch kiểm toán... (Áp dụng cho cuộc kiểm toán báo cáo tài chính, các hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng vốn, tài sản nhà nước của các tổ chức tài chính, ngân hàng)
01/BBKT-TCNH Biên bản kiểm toán (Áp dụng cho Tổ kiểm toán Báo cáo tài chính, các hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng vốn, tài sản nhà nước của các tổ chức tài chính, ngân hàng)
01/BCKT-TCNH[13] Báo cáo kiểm toán... (Áp dụng cho cuộc kiểm toán Báo cáo tài chính, các hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng vốn, tài sản nhà nước của các tổ chức tài chính, ngân hàng)
01/BCKT-BHXH [14] Báo cáo kiểm toán... (Áp dụng cho cuộc kiểm toán Báo cáo tài chính, các hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng vốn, tài sản nhà nước của Bảo hiểm xã hội Việt Nam)
LĨNH VỰC KIỂM TOÁN QUỐC PHÒNG, AN NINH VÀ TÀI CHÍNH ĐẢNG 01/KHKT-ĐB Kế hoạch kiểm toán... (Áp dụng cho cuộc kiểm toán quản lý, sử dụng tài chính công, tài sản công của các đơn vị khối quốc phòng, an ninh và tài chính Đảng)
01/BBKT-ĐB Biên bản kiểm toán... (Áp dụng cho Tổ kiểm toán Báo cáo tài chính, các hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng tài chính công, tài sản công của các đơn vị dự toán thuộc khối quốc phòng, an ninh và tài chính Đảng)
01/BCKT-ĐB[15] Báo cáo kiểm toán... (Áp dụng cho cuộc kiểm toán quản lý, sử dụng tài chính công, tài sản công của các đơn vị thuộc khối quốc phòng, an ninh và tài chính Đảng)
HỒ SƠ CHUNG 01/ĐCKS Đề cương khảo sát thu thập thông tin để lập Kế hoạch kiểm toán
02/KHCT Kế hoạch kiểm toán chi tiết
03/TBKLKH Thông báo kết luận của Lãnh đạo KTNN tại cuộc họp xét duyệt kế hoạch kiểm toán
04/NKKT Nhật ký kiểm toán
05/NKCT Nhật ký công tác
06/TTĐC Tờ trình về việc kế hoạch kiểm tra, đối chiếu
07/CVĐC Công văn về việc phối hợp trong kiểm tra, đối chiếu số liệu cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động của KTNN
08/CVĐC Công văn gửi Kế hoạch kiểm tra, đối chiếu
09/BBĐC Biên bản kiểm tra, đối chiếu số liệu báo cáo của người nộp thuế
10/BBXN Biên bản xác nhận số liệu và tình hình kiểm toán
11/ĐNGT[16] Văn bản về việc đề nghị đơn vị giải trình phát hiện kiểm toán
12/BBKT Biên bản kiểm toán (hoặc Biên bản làm việc)
13/BBHT Biên bản họp Tổ kiểm toán
14/BBTQ Biên bản họp thông qua dự thảo Biên bản kiểm toán với (đơn vị được kiểm toán)....
15/BBHĐ Biên bản họp Đoàn kiểm toán
16/TTXYK Tờ trình xin ý kiến về hoạt động kiểm toán
17/BBXD Biên bản họp xét duyệt Dự thảo báo cáo kiểm toán
18/BLYK Báo cáo bảo lưu ý kiến của thành viên Đoàn kiểm toán
19/TTXD Tờ trình về việc thẩm định, xét duyệt dự thảo Báo cáo kiểm toán cuộc kiểm toán
20/TBKLBC Thông báo kết luận của Lãnh đạo Kiểm toán nhà nước tại cuộc họp xét duyệt Báo cáo kiểm toán
21/CVDTBC Công văn gửi Dự thảo Báo cáo kiểm toán
22/BBTQ Biên bản họp thông qua Dự thảo Báo cáo kiểm toán với đơn vị được kiểm toán
23/TTPHBC Tờ trình về việc phát hành Báo cáo kiểm toán
24/CVGBC Công văn gửi Báo cáo kiểm toán
25/TTPHTB Tờ trình về việc xin phát hành thông báo kết quả kiểm toán tại đơn vị chi tiết (của Tổ trưởng Tổ kiểm toán)
26/TTPHTB Tờ trình về việc phát hành Thông báo kết quả kiểm toán tại các đơn vị kiểm toán chi tiết (của Trưởng Đoàn kiểm toán)
27/TBKQKT[17] Thông báo kết quả kiểm toán tại đơn vị chi tiết (với biên bản kiểm toán đã ký với đơn vị)
28/CVKB Công văn gửi Kho bạc Nhà nước
29/TBKLKN[18] Thông báo kết luận, kiến nghị kiểm toán qua kiểm toán, đối chiếu
30/CVTB[19] Công văn Thông báo kết quả, kiến nghị kiểm toán
[1] Văn bản này được hợp nhất từ 02 Quyết định sau: - Quyết định số 01/2023/QĐ-KTNN ngày 10 tháng 01 năm 2023 của Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành Hệ thống mẫu biểu hồ sơ kiểm toán, có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 02 năm 2023. - Quyết định số 09/2023/QĐ-KTNN ngày 02 tháng 6 năm 2023 của Tổng Kiểm toán nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của một số văn bản quy phạm pháp luật do Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2023. Văn bản hợp nhất này không thay thế 02 Quyết định trên. [2] Quyết định số 09/2023/QĐ-KTNN sửa đổi, bổ sung một số điều của một số văn bản quy phạm pháp luật do Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành có căn cứ ban hành như sau: “Căn cứ Luật Kiểm toán nhà nước ngày 24 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kiểm toán nhà nước ngày 26 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Căn cứ Pháp lệnh Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kiểm toán nhà nước ngày 28 tháng 02 năm 2023; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế; Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của một số văn bản quy phạm pháp luật do Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành.” [3] Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 09/2023/QĐ-KTNN sửa đổi, bổ sung một số điều của một số văn bản quy phạm pháp luật do Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2023 quy định như sau: “Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.” [4] Khoản 2 Điều 3 Quyết định số 09/2023/QĐ-KTNN sửa đổi, bổ sung một số điều của một số văn bản quy phạm pháp luật do Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2023 quy định như sau: “Điều 3. Hiệu lực thi hành 2. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước, các Đoàn kiểm toán nhà nước, các thành viên của Đoàn kiểm toán nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.” [5] Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quyết định số 09/2023/QĐ-KTNN sửa đổi, bổ sung một số điều của một số văn bản quy phạm pháp luật do Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2023. [6] Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quyết định số 09/2023/QĐ-KTNN sửa đổi, bổ sung một số điều của một số văn bản quy phạm pháp luật do Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2023. [7] Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quyết định số 09/2023/QĐ-KTNN sửa đổi, bổ sung một số điều của một số văn bản quy phạm pháp luật do Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2023. [8] Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quyết định số 09/2023/QĐ-KTNN sửa đổi, bổ sung một số điều của một số văn bản quy phạm pháp luật do Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2023. [9] Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quyết định số 09/2023/QĐ-KTNN sửa đổi, bổ sung một số điều của một số văn bản quy phạm pháp luật do Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2023. [10] Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quyết định số 09/2023/QĐ-KTNN sửa đổi, bổ sung một số điều của một số văn bản quy phạm pháp luật do Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2023. [11] Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quyết định số 09/2023/QĐ-KTNN sửa đổi, bổ sung một số điều của một số văn bản quy phạm pháp luật do Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2023. [12] Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quyết định số 09/2023/QĐ-KTNN sửa đổi, bổ sung một số điều của một số văn bản quy phạm pháp luật do Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2023. [13] Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quyết định số 09/2023/QĐ-KTNN sửa đổi, bổ sung một số điều của một số văn bản quy phạm pháp luật do Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2023. [14] Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quyết định số 09/2023/QĐ-KTNN sửa đổi, bổ sung một số điều của một số văn bản quy phạm pháp luật do Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2023. [15] Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quyết định số 09/2023/QĐ-KTNN sửa đổi, bổ sung một số điều của một số văn bản quy phạm pháp luật do Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2023. [16] Mẫu biểu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Quyết định số 09/2023/QĐ-KTNN sửa đổi, bổ sung một số điều của một số văn bản quy phạm pháp luật do Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2023. [17] Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Quyết định số 09/2023/QĐ-KTNN sửa đổi, bổ sung một số điều của một số văn bản quy phạm pháp luật do Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2023. [18] Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 2 của Quyết định số 09/2023/QĐ-KTNN sửa đổi, bổ sung một số điều của một số văn bản quy phạm pháp luật do Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2023. [19] Mẫu biểu này được bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 2 của Quyết định số 09/2023/QĐ-KTNN sửa đổi, bổ sung một số điều của một số văn bản quy phạm pháp luật do Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2023. |
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Hệ thống mẫu biểu hồ sơ kiểm toán của Kiểm toán nhà nước.
Điều 2. [3] Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2020/QĐ-KTNN ngày 26 ngày 6 năm 2020 của Tổng Kiểm toán nhà nước, các quy định có liên quan đến Hệ thống mẫu biểu hồ sơ kiểm toán.
Điều 3. [4] Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước, các đoàn kiểm toán và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung. |