Quay lại

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN1790:1999 tCVN 1790:1999 về than Hòn Gai - Cẩm Phả - yêu cầu kỹ thuật

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 1790 : 1999

(THAN HÒN GAI - CẨM PHẢ - YÊU CẦU KỸ THUẬT)

Phạm vi áp dụng:Tiêu chuẩn này được áp dụng cho các loại than cục và than cám thương phẩm của vùng Hòn Gai - Cẩm Phả

Tiêu chuẩn trích dẫn

Phân loại

1/ Phân cỡ hạt, than Hòn Gai - Cẩm Phả được phân làm than cục và than cám

2/ Than Cục Hòn gai - Cẩm Phả gồm bảy loại là

Cục 2a HG; Cục 2b HG; Cục 3 HG; Cục 4a HG; Cục 4b HG; Cục 5a HG; Cục 5b HG;

3/ Than cám Hòn Gai - Cẩm phả gồm 10 loại là:

Cám 1 HG; Cám 2 HG; Cám 3a HG; Cám 3b HG; Cám 3c HG. Cám 4a HG; Cám 4b HG; Cám 5 HG; Cám 6a HG; Cám 6b HG.

Phương pháp thử

Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu theo TCVN 1693:1995 (ISO 1988-1975)

Tính chuyển kết quả phân tích trên những cơ sở khác nhau theo TCVN 318:1997 (ISO 1170-1977)

CHẤT LƯỢNG THAN SẢN XUẤT CỦA CÔNG TY THAN NÚI BÉO

Qua Thưc hiện các kết quả phân tích cho thấy Than của Công ty than Núi béo thuộc loại than có nhiệt lượng cao, là loại than antraxit. Công ty đã, đang và sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu Xuất khẩu, tiêu thụ than trong và ngoài nước.

Than cục 4a:

Than cục 4b:

Than cục 5a:

Than cục 5b:

Than cám 2:

Than cám 3a:

Than cám 3b:

Than cám 4a:

Than cám 4b:

Than cám 5:

Than cám 6a:

Than cám 6b:


Loại than

Mã sản phẩm

Cỡ hạt mm

Tỷ lệ dưới cỡ khi giao nhận ban đầu không lớn hơn %

Độ tro khô Ak

%

Độ ẩm toàn phần Wtp

%

Chất bốc khô Vk

%

Lư­u huỳnh chung khô Skch

%

Trị số toả nhiệt toàn phần khô Qkgr

Cal/g

Trung bình

Giới hạn

trung bình

không lớn hơn

trung bình

trung bình

không lớn hơn

không nhỏ hơn

1. Than cục

Cục 2A HG

HG 02A

35-50

20

7.00

6.00-8.00

3.0

4.0

6.0

0.60

0.80

7800

Cục 2B HG

HG 02B

35-50

20

9.00

8.01-10.00

3.5

5.5

6.0

0.60

0.80

7650

cục 3 HG

HG 03C

35-50

15

4.00

3.01-5.00

3.0

4.0

6.0

0.60

0.80

8100

Cục 4a HG

HG 04A

15-35

15

5.00

4.01-6.00

3.5

4.5

6.0

0.60

0.80

8000

cục 4b HG

HG 04B

15-35

15

9.00

6.01-12.00

3.5

5.5

6.0

0.60

0.80

7450

cục 5a HG

HG 05A

6-18

15

6.00

5.00-7.00

3.5

5.0

6.0

0.60

0.80

7900

Cục 5b HG

HG 05B

6-18

15

10.00

7.01-12.00

4.0

6.0

6.0

0.60

0.80

7450

2. Than cám

Cám 1 HG

HG 060

0-15

-

7.00

6.00-8.00

8.0

6.5

6.5

0.60

0.80

7800

Cám 2 HG

HG 070

0-15

-

9.00

8.01-10.00

8.0

6.5

6.5

0.60

0.80

7600

Cám 3a HG

HG 08A

0-15

-

11.50

10.01-13.00

8.0

6.5

6.5

0.60

0.80

7350

Cám 3b HG

HG 08B

0-20

-

14.00

13.01-15.00

8.0

6.5

6.5

0.60

0.80

7050

Cám 3c HG

HG 08C

0-20

-

16.50

15.01-18.00

8.0

6.5

6.5

0.60

0.80

6850

Cám 4a HG

HG 09A

0-15

-

20.00

18.01-22.00

8.0

6.5

6.5

0.60

0.80

6500

Cám 4b HG

HG 09B

0-15

-

24.00

22.01-26.00

8.0

6.5

6.5

0.60

0.80

6050

Cám 5 HG

HG 100

0-15

-

30.00

26.01-33.00

8.0

6.5

6.5

0.60

0.80

5500

Cám 6a HG

HG 11A

0-15

-

36.00

33.01-40.00

8.0

6.5

6.5

0.60

0.80

4850

Cám 6b HG

HG 11B

0-15

-

42.00

40.01-45.00

8.0

6.5

6.5

0.60

0.80

4400

Tổng quan văn bản

Số ký hiệuTCVN1790:1999
Ngày ban hành01/01/1999
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Ngày có hiệu lực---
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người ký***
Phạm viToàn quốc
Trích yếuTCVN 1790:1999 về than Hòn Gai - Cẩm Phả - yêu cầu kỹ thuật
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.