|
Số tt
|
Tên phí, lệ phí
|
Mức thu
|
|
1
|
a) Lệ phí cấp giấy phép
thành lập và hoạt động của ngân hàng
|
Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại điểm a Mục 1 Biểu mức thu lệ phí tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số
150/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của
tổ chức tín dụng; giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn
phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt
động ngân hàng; giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
cho các tổ chức không phải là ngân hàng.
|
|
b) Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của
tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại điểm b Mục 1 Biểu mức thu lệ phí tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số
150/2016/TT-BTC.
|
|
2
|
a) Phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại; phí thẩm
định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực
thương mại đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp; phí thẩm định
kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại
đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá nhân
|
|
|
a.1) Tại khu vực thành phố trực thuộc trung ương
và khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
|
Bằng 50% mức thu phí quy định tại điểm
a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng
10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí
cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
|
|
a.2) Tại các khu vực khác
|
Bằng 50% mức thu phí tương ứng quy định tại điểm
a.1 của Số thứ tự 2 Biểu mức thu phí, lệ phí này.
|
|
b) Lệ phí cấp Giấy phép thành
lập Sở Giao dịch hàng hóa
|
|
|
b.1) Tại khu vực thành phố trực thuộc trung ương
và khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
|
Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại điểm d khoản 1 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC.
|
|
b.2) Tại các khu vực khác
|
Bằng 50% mức thu lệ phí tương ứng quy định tại điểm
b.1 của Số thứ tự 2 Biểu mức thu phí, lệ phí này.
|
|
3
|
a) Phí thẩm định cấp chứng
chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy
phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay (trừ nội dung thu tại
các số thứ tự: 4.1, 4.2, 4.3, 4.4, 4.5.1, 5, 6 Mục VI Phần
A Biểu mức thu phí, lệ phí áp dụng mức thu
phí tương ứng quy định tại Mục VI Phần A Biểu mức thu phí,
lệ phí trong lĩnh vực hàng không ban hành kèm theo Thông tư số
193/2016/TT-BTC)
|
Bằng 80% mức thu phí quy định tại Mục
VI Phần A Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không ban hành kèm
theo Thông tư số 193/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ
phí trong lĩnh vực hàng không.
|
|
b) Phí đăng ký giao dịch bảo
đảm đối với tàu bay (trừ nội dung thu tại số thứ tự 4 Mục VIII Phần A Biểu mức
thu phí, lệ phí áp dụng mức thu phí tương ứng quy định tại Mục VIII Phần A Biểu
mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không ban hành kèm theo Thông tư số
193/2016/TT-BTC)
|
Bằng 80% mức thu phí quy định tại Mục VIII Phần A
Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không ban hành kèm theo Thông tư
số 193/2016/TT-BTC.
|
|
4
|
a) Lệ phí ra, vào cảng
hàng không, sân bay đối với chuyến bay của nước ngoài đến các Cảng hàng không
Việt Nam
|
Bằng 90% mức thu lệ phí quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 194/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí hải
quan và lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay đối với chuyến bay của nước
ngoài đến các Cảng hàng không Việt Nam.
|
|
b) Phí hải quan đối với chuyến
bay của nước ngoài đến các Cảng hàng không Việt Nam
|
Bằng 90% mức thu phí quy định tại khoản
2 Điều 4 Thông tư số 194/2016/TT-BTC.
|
|
5
|
Phí khai thác, sử dụng
thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Bằng 70% mức thu phí quy định tại Biểu mức thu
phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn ban hành kèm
theo Thông tư số 197/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy
văn.
|
|
6
|
a) Lệ phí cấp văn bằng bảo
hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
|
Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Mục I
Biểu phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày
09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây
lâm nghiệp.
|
|
b) Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo
hộ quyền sở hữu trí tuệ
|
Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại điểm 2 Mục I
Biểu phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 207/2016/TT-BTC.
|
|
c) Lệ phí cấp chứng chỉ hành
nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại điểm 3 Mục I
Biểu phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 207/2016/TT-BTC.
|
|
d) Phí bảo hộ giống cây trồng:
|
|
|
d.1) Duy trì hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng:
Từ năm thứ 1 đến năm thứ 3; từ năm thứ 4 đến năm thứ 6; từ năm thứ 7 đến năm
thứ 9
|
Bằng 80% mức thu phí tương ứng quy định tại điểm
3 Mục III Biểu phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp
ban hành kèm theo Thông tư số 207/2016/TT-BTC.
|
|
d.2) Duy trì hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng:
Từ năm thứ 10 đến năm thứ 15; từ năm thứ 16 đến hết thời gian hiệu lực của Bằng
bảo hộ
|
Bằng 70% mức thu phí tương ứng quy định tại điểm
3 Mục III Biểu phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp
ban hành kèm theo Thông tư số 207/2016/TT-BTC.
|
|
7
|
a) Phí thẩm định nội dung
tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản
|
Bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản
1 Điều 4 Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy
phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất
bản phẩm để kinh doanh.
|
|
b) Lệ phí cấp phép nhập khẩu
xuất bản phẩm không kinh doanh
|
Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 214/2016/TT-BTC.
|
|
c) Lệ phí đăng ký nhập khẩu
xuất bản phẩm để kinh doanh
|
Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 214/2016/TT-BTC.
|
|
8
|
Phí đăng ký (xác nhận) sử
dụng mã số mã vạch nước ngoài
|
Bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản
2 Điều 4 Thông tư số 232/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cấp mã
số mã vạch.
|
|
9
|
Phí nhượng quyền khai thác
cảng hàng không, sân bay
|
Bằng 90% mức thu phí quy định tại Điều
4 Thông tư số 247/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí nhượng quyền
khai thác cảng hàng không, sân bay.
|
|
10
|
Phí trình báo đường thủy
nội địa
|
Bằng 50% mức thu phí quy định tại điểm 3 Biểu mức
thu phí, lệ phí tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số
248/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí áp dụng tại cảng,
bến thủy nội địa.
|
|
11
|
Phí thẩm định cấp giấy
phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản
phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự
|
Bằng 80% mức thu phí quy định tại Mục I và Mục II
Biểu mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư số 249/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự; giấy
chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm
mật mã dân sự và lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự.
|
|
12
|
Phí thẩm định phê duyệt
thiết kế phòng cháy và chữa cháy
|
Bằng 50% mức thu phí tính theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 258/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định phê duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy.
|
|
13
|
a) Lệ phí cấp Giấy phép
hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
|
Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại Mục 1 Biểu mức thu tại Điều 4 Thông tư số 259/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ tài liệu, lệ phí cấp Giấy
phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài.
|
|
b) Phí xác minh giấy tờ, tài
liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân trong nước
|
Bằng 50% mức thu phí quy định tại Mục
3 Biểu mức thu tại Điều 4 Thông tư số 259/2016/TT-BTC.
|
|
14
|
Lệ phí sở hữu công nghiệp
|
Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại Mục A Biểu mức
thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí sở hữu công nghiệp.
|
|
15
|
Phí sử dụng kết cấu hạ tầng
đường sắt
|
Bằng 50% mức thu phí quy định tại Điều
3 Thông tư số 295/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường
sắt.
|
|
16
|
Phí thẩm định điều kiện
kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động
|
Bằng 70% mức thu phí quy định tại Điều
1 Thông tư số 110/2017/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung Biểu mức thu phí thẩm định điều kiện kinh doanh
trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động ban hành kèm theo Thông tư số 245/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động
kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
|
|
17
|
a) Phí thẩm định cấp Giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
nội địa
|
Bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản
1 Điều 4 Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp
Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy
phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước ngoài.
|
|
b) Phí thẩm định cấp thẻ hướng
dẫn viên du lịch
|
Bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản
2 Điều 4 Thông tư số 33/2018/TT-BTC.
|
|
18
|
a) Lệ phí cấp giấy phép
quản lý pháo
|
Bằng 80% mức thu lệ phí quy định tại Mục III Biểu mức thu tại Điều 1 Thông tư số 23/2019/TT-BTC
ngày 19 tháng 4 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 218/2016/TT-BTC ngày
10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí
sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ
phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.
|
|
b) Lệ phí cấp giấy phép quản
lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
|
Bằng 80% mức thu lệ phí quy định tại Mục IV Biểu mức thu tại Điều 1 Thông tư số 23/2019/TT-BTC.
|
|
19
|
Lệ phí cấp Căn cước công
dân
|
Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại Điều 4 Thông tư số 59/2019/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp
Căn cước công dân.
|
|
20
|
a) Phí giải quyết yêu cầu
độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
|
Bằng 50% mức thu phí quy định tại điểm
a khoản 2 Điều 4 Thông tư số 58/2020/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí xử lý vụ việc cạnh tranh.
|
|
b) Phí thẩm định hồ sơ hưởng
miễn trừ trong giải quyết vụ việc cạnh tranh
|
Bằng 50% mức thu phí quy định tại điểm
b khoản 2 Điều 4 Thông tư số 58/2020/TT-BTC.
|
|
21
|
a) Lệ phí cấp giấy chứng
nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu, quá
cảnh, tạm nhập tái xuất (gồm kho ngoại quan), chuyển cửa khẩu
|
Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 Mục I
Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí
trong công tác thú y.
|
|
b) Lệ phí cấp chứng chỉ hành
nghề dịch vụ thú y
|
Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại điểm 2 Mục I
Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC.
|
|
c) Phí kiểm dịch động vật
(kiểm tra lâm sàng gia cầm)
|
Bằng 50% mức thu phí quy định tại điểm 1.4 Mục
III Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC.
|
|
22
|
Phí kiểm định phương tiện
phòng cháy và chữa cháy
|
Bằng 50% mức thu phí quy định tại Biểu phí kiểm định
phương tiện phòng cháy và chữa cháy ban hành kèm theo Thông tư số 02/2021/TT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy.
|
|
23
|
Phí trong chăn nuôi
|
Bằng 50% mức thu phí quy định tại Biểu mức thu
phí trong chăn nuôi ban hành kèm theo Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong chăn nuôi.
|
|
24
|
Lệ phí cấp hộ chiếu, giấy
thông hành, giấy phép xuất cảnh, tem AB
|
Bằng 80% mức thu lệ phí quy định tại Mục I Biểu mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư số
25/2021/TT-BTC ngày 07 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất
cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam.
|
|
25
|
Phí trong công tác an
toàn thực phẩm
|
Bằng 90% mức thu phí quy định tại Biểu phí trong
công tác an toàn thực phẩm ban hành kèm theo Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong công tác an toàn thực phẩm.
|
|
26
|
Phí thẩm định kinh doanh
có điều kiện thuộc lĩnh vực thủy sản
|
Bằng 90% mức thu phí quy định tại điểm 2 Biểu phí
trong lĩnh vực quản lý nuôi trồng thủy sản ban hành kèm theo Thông tư số 112/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực quản lý chất lượng vật tư nuôi trồng thủy sản.
|
|
27
|
Phí khai thác, sử dụng
nguồn nước do cơ quan trung ương thực hiện
|
Bằng 80% mức thu phí quy định tại Biểu mức thu
phí khai thác, sử dụng nguồn nước do cơ quan trung ương thực hiện ban hành
kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BTC ngày 11
tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước do cơ quan trung ương thực
hiện.
|
|
28
|
Phí sử dụng tần số vô tuyến
điện đối với nghiệp vụ di động mặt đất
|
|
|
a) Mạng viễn thông di động mặt đất nhắn tin dùng
riêng
|
Bằng 80% mức thu phí quy định tại điểm 3.1 khoản
3 Mục II Phần B Biểu mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
và phí sử dụng tần số vô tuyến điện ban hành kèm theo Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô
tuyến điện.
|
|
b) Mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc
nghiệp vụ di động (bao gồm cả mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ), mạng viễn
thông di động mặt đất trung kế
|
Bằng 80% mức thu phí quy định tại điểm 3.2 khoản
3 Mục II Phần B Biểu mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
và phí sử dụng tần số vô tuyến điện ban hành kèm theo Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC.
|
|
29
|
a) Phí, lệ phí trong lĩnh
vực chứng khoán (trừ 02 khoản phí, lệ phí quy định tại điểm b, điểm c dưới
đây)
|
Bằng 50% mức thu phí, lệ phí quy định tại Biểu mức
thu phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán ban hành kèm theo Thông tư số
25/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng
khoán.
|
|
b) Lệ phí cấp mới, cấp đổi,
cấp lại giấy chứng nhận (chứng chỉ) hành nghề chứng khoán cho cá nhân hành
nghề chứng khoán tại công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng
khoán và công ty đầu tư chứng khoán
|
Áp dụng mức thu lệ phí quy định tại điểm 15 Mục I
Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán ban hành kèm theo Thông
tư số 25/2022/TT-BTC.
|
|
c) Phí giám sát hoạt động chứng
khoán
|
Áp dụng mức thu phí quy định tại điểm 2 Mục II Biểu
mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BTC.
|
|
30
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng
|
Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ
phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết
bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
|
|
31
|
Lệ phí cấp chứng nhận (chứng
chỉ) năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức, chứng chỉ hành nghề hoạt động
xây dựng cho cá nhân
|
Bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí
cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
sư.
|
|
32
|
Phí thẩm định thiết kế kỹ
thuật (phí thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở), phí thẩm
định dự toán xây dựng
|
Bằng 50% mức thu phí quy định tại Biểu mức thu
phí thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, phí thẩm định
dự toán xây dựng ban hành kèm theo Thông tư số 27/2023/TT-BTC
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự
toán xây dựng.
|
|
33
|
Phí thẩm định dự án đầu
tư xây dựng
|
Bằng 50% mức thu phí quy định tại Biểu mức thu
phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng (phí thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi
đầu tư xây dựng hoặc phí thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật) ban hành kèm
theo Thông tư số 28/2023/TT-BTC ngày 12
tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng.
|
|
34
|
Phí trong lĩnh vực y tế
|
Bằng 70% mức thu phí quy định tại Biểu phí trong
lĩnh vực y tế ban hành kèm theo Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
|
|
35
|
a) Phí đăng ký giao dịch
bảo đảm
|
Bằng 80% mức thu phí quy định tại điểm 1 Biểu mức
thu phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm ban hành kèm theo Thông tư số
61/2023/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm.
|
|
b) Phí cung cấp thông tin về
giao dịch bảo đảm bằng động sản (trừ chứng khoán đã đăng ký tập trung tại Tổng
công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam, tàu bay), tàu biển
|
Bằng 80% mức thu phí quy định tại điểm 2 Biểu mức
thu phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm ban hành kèm theo Thông tư số
61/2023/TT-BTC.
|
|
36
|
Phí khai thác và sử dụng
dữ liệu về môi trường
|
Bằng 70% mức thu phí quy định tại Biểu mức thu
phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường ban hành kèm theo Thông tư số 65/2023/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường.
|