Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2018 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Cảnh sát giao thông;
Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư quy định việc tổ chức kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô, xe máy chuyên dùng trong Công an nhân dân.
3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác kiểm định xe.
Điều 2. Nguyên tắc kiểm định xe
3. Đảm bảo đúng đối tượng, nội dung, tiêu chuẩn, yêu cầu kiểm định xe.
Cơ quan kiểm định xe trong Công an nhân dân bao gồm:
Điều 5. Thẩm quyền ký các loại giấy tờ về kiểm định xe
Điều 6. Chế độ báo cáo, quản lý, khai khác và sử dụng Hệ thống quản lý đăng kiểm xe ô tô
Điều 7. Biểu mẫu sử dụng trong công tác kiểm định xe và quản lý cán bộ kiểm định xe
1. Biểu mẫu sử dụng trong công tác kiểm định xe, gồm:
a) Sổ chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (mẫu số 01);
b) Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (mẫu số 02);
c) Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (mẫu số 03);
d) Phiếu kiểm định (mẫu số 04);
lân CẢ V iêm nÁ D^\
4
e) Thống kê số liệu kiểm định xe Công an nhân dân (mẫu số 06);
g) Sổ theo dõi kiểm định xe Công an nhân dân (mẫu số 07).
2. Biểu mẫu sử dụng trong công tác quản lý cán bộ kiểm định xe, gồm:
a) Tờ khai cấp mới, đổi, cấp lại Giấy chứng nhận cán bộ kiểm định xe
Công an nhân dân (mẫu số 08);
b) Giấy chứng nhận cán bộ kiểm định xe Công an nhân dân (mẫu số 09);
Điều 8. Quản lý sử dụng, tiêu hủy biểu mẫu
Điều 9. Điều kiện về cơ sở vật chất, nhân lực của cơ quan kiểm định xe
Điều 10. Tiêu chuẩn cán bộ kiểm định xe
Điều 11. Cấp mới, cấp đổi, cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận cán bộ kiểm định xe
1. Hồ sơ cấp mới Giấy chứng nhận cán bộ kiểm định xe gồm:
a) Công văn đề nghị của đơn vị công tác;
c) Bản phô tô Giấy phép lái xe, Bằng hoặc Chứng chỉ điều khiển xe máy chuyên dùng;
d) Phô tô Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư này.
a) Các giấy tờ quy định tại điểm a, b, c khoản 1 Điều này;
3. Giấy chứng nhận cán bộ kiểm định xe do Cục Cảnh sát giao thông cấp.
Điều 12. Trình tự thực hiện cấp mới, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận cán bộ kiểm định xe
1. Trường hợp hồ sơ đảm bảo theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 11
7
b) Trả Giấy chứng nhận cán bộ kiểm định xe;
Chu kỳ kiểm định là khoảng thời gian giữa hai lần kiểm định.
1. Xe chưa qua sử dụng trong thời gian 03 năm tính từ năm sản xuất, kiểm
định lần đầu: 36 tháng.
2. Xe đã sản xuất đến 07 năm, trừ đối tượng quy định tại khoản 1 Điều
này: 24 tháng.
3. Xe đã sản xuất trên 07 năm đến 12 năm: 12 tháng.
4. Xe cải tạo; xe sát hạch; xe tập lái; xe đã sản xuất trên 12 năm: 06 tháng.
Điều 14. Phương pháp kiểm định xe
Điều 15. Nội dung kiểm định và yêu cầu kỹ thuật
b) Kiểm tra phần trên và bên ngoài xe;
c) Kiểm tra bên trong buồng lái, khoang chở khách;
đ) Kiểm tra các chỉ tiêu bảo vệ môi trường;
e) Kiểm tra hoạt động của hệ thống phanh, lái;
Điều 16. Trình tự kiểm định xe
1. Người đến làm thủ tục kiểm định xe phải xuất trình các giấy tờ sau:
b) Giấy chứng nhận đăng ký xe;
c) Giấy chứng minh Công an nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc
Chứng minh nhân dân;
đ) Công văn đề nghị kiểm định xe (đối với xe quá hạn kiểm định).
b) Nhập dữ liệu xe kiểm định vào Hệ thống quản lý đăng kiểm xe ô tô;
9
|
trường theo quy định, cán bộ kiểm định xe thông báo các h không đạt và yêu cầu đơn vị quản lý, sử dụng xe sửa chữa, đảm tiêu chuẩn quy định mới kiểm tra tiếp;
|
ểm tra
xe bảo
|
Trường hợp xe đạt tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vẹ moi tương theo quy định, giải quyết như sau: in Giấy chứng nhận kiểm định và Tem kiểm định; điền các thông tin của chủ xe, xe vào Sổ kiểm định đối với trường hợp cấp Sổ kiểm định lần đầu; vào Sổ theo dõi kiểm định xe, hoàn chỉnh hồ sơ và trình cấp có thẩm quyền ký, đóng dấu Sổ kiểm định (trường hợp cấp Sổ kiểm định lần đầu), Giấy chứng nhận kiểm định, đóng dấu treo vào góc trên, bên trái Tem kiểm định. Giấy chứng nhận kiểm định và Tem kiểm định cấp cho xe phải có cùng một số seri.
4. Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ.
b) Trả Sổ kiểm định cho người lái xe;
TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH XE
Điều 17. Trách nhiệm của Cục Cảnh sát giao thông
2. Xây dựng, vận hành, quản lý, hướng dẫn sử dụng và bảo mật Hệ thống quản lý đăng kiểm xe ô tô.
4. In ấn, quản lý, cấp phát và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu kiểm định xe.
5. Tham mưu, đề xuất Bộ Công an giải quyết những khó khăn, vướng mắc trong công tác kiểm định xe.
Điều 18. Trách nhiệm của Công an cấp tỉnh
2. Tổ chức tập huấn nghiệp vụ cho cán bộ kiểm định xe thuộc địa phương
quản lý.
3. Chỉ đạo, bố trí cán bộ kiểm định xe có đủ tiêu chuẩn theo quy định.
Điều 19. Trách nhiệm của cơ quan kiểm định xe và cán bộ kiểm định xe
3. Quản lý, sử dụng các loại biểu mẫu kiểm định xe theo quy định.
Điều 20. Trách nhiệm của đơn vị quản lý, sử dụng xe và người lái xe
|
ln thi hành
|
áng 02 năm 2020 thay thế Thông tư
|
|
Nơi nhận:
- Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Công an;
- Công an các đơn vị, địa phương;
- Công báo;
- Lưu: VT, C08, V03.
|
BỘ TRƯỞNG
Đại tướng Tô Lâm
|
京船師(
Phụ lục
NỘI DUNG KIỂM TRA VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT
Ban hàn kèm theo Thông tư số 72 /2019/TT-BCA ngày 12/12/2019
của Bộ trưởng Bộ Công an)
1. Kiểm tra tổng quát xe.
|
TT
|
HẠNG MỤC
KIÊM TRA
|
PHƯƠNG PHÁP
KIỂM TRA
|
YÊU CẦU
|
|
1.
|
Biển số đăng ký
|
- Quan sát, so sánh với đăng ký xe.
- Dùng tay lắc.
|
- Đúng với đăng ký xe, đủ số lượng, đúng quy cách, không nứt gãy, lắp chặt, đúng vị trí.
|
|
2.
|
Số động cơ
|
- Quan sát, so sánh với đăng ký xe.
|
- Đúng với số động cơ ghi trong đăng ký xe.
|
|
3.
|
Số khung
|
- Quan sát, so sánh với đăng ký xe.
|
- Đúng với số khung ghi trong đăng ký xe.
|
|
4.
|
Mầu sơn
|
- Quan sát, so sánh với đăng ký xe.
|
- Đúng với màu sơn ghi trong đăng ký xe.
- Không bong tróc.
|
|
5.
|
Hình dáng, bố trí chung, kích thước tổng thể
|
- Quan sát, đo bằng thước.
|
- Đúng với hình dáng, bố trí, kết cấu xe của nhà sản xuất hoặc đúng thiết kế cải tạo được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Kích thước giới hạn đúng quy định của nhà sản xuất hoặc đúng thiết kế cải tạo được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
s
2. Kiểm tra phần trên và bên ngoài xe.
|
TT
|
HẠNG MỤC
KIỂM TRA
|
PHƯƠNG PHÁP
KIỂM TRA
|
YÊU CẦU
|
|
1.
|
Thân vỏ, buồng lái, thùng hàng, chắn bùn:
|
- Quan sát
Dùng tay lắc
|
- Không được thủng rách và lắp ghép chắc chắn với khung xe. Khung xương không có vết nứt.
- Chắn bùn được lắp chắc chắn, không bị thủng, mọt, gỉ, vỡ.
|
|
2.
|
Đèn chiếu sáng phía trước (pha, cốt)
|
-Bật, tắt đèn và quan sát
- Sử dụng thiết bị đo đèn chiếu sáng phía trước (pha, cốt) theo hướng dẫn của nhà sản xuất
|
Phải đủ 2 loại đèn chiếu xa (đèn pha) và chiếu gần (đèn cốt).
- Lắp ghép đúng và chắc chắn, không nứt vỡ, đảm bảo duy trì các đặc tính quang học của chúng khi xe vận hành.
|
2
|
1. Bán cơ giới:
Quan sát bằng mắt đèn có ánh sáng trắng hoặc vàng.
- Chiều dài dải sáng của đèn chiếu xa lớn hơn 100m, chiều rộng 4m.
- Chiều dài dải sáng đèn chiếu gần không nhỏ hơn 50m và đảm bảo quan sát được chướng ngại vật ở khoảng cách 40m.
2. Cơ giới:
Cường độ sáng một đèn chiếu xa không nhỏ hơn 10.000 (cd).
- Đối với đèn chiếu xa: theo phương thẳng đứng, chùm sáng không được lệch lên trên quá 0%; không được lệch dưới quá 2% đối với đèn có chiều cao lắp đặt nhỏ hơn 850mm so với mặt đất hoặc không được t lệch dưới quá 2,75% đối với đèn có chiều cao lắp đặt lớn hơn 850 mm so với mặt đất. Theo phương ngang, chùm sáng của đèn không được lệch phải quá 2%, không được lệch trái quá 0%.
- Đối với đèn chiếu gần: Theo phương thẳng đứng, giao điểm của đường tối sáng và phần hình nêm nhô lên của chùm sáng không được lệch lên trên quá 0,5% so với đường nằm ngang, lệch dưới quá 2% đối với đèn có chiều cao lắp đặt nhỏ hơn 850mm tính từ mặt đất và không được lệch lên trên quá 1,25% , lệch dưới qua 2,75%.đối với đèn có chiều cao lắp đặt lớn
|
|||
|
3.
|
Đèn tín hiệu (đèn báo rẽ trước, đèn báo rẽ sau, đèn
phanh, đèn lùi, đèn vị trí, đèn
|
- Bật, tắt đèn và quan sát
- Đếm tần số nháy trong 01 phút và đo khoảng thời gian từ khi bật công tắc đến
|
2%, lệch trái quá 0%.
- Đồng bộ, đủ số lượng, đúng vị trí, lắp ghép chắc chắn, không nứt vỡ.
- Phải nhận biết được đèn phanh, đèn báo rẽ, đèn lùi ở khoảng cách 20m; đèn soi biển số, đèn vị trí ở khoảng cách 10m trong điều kiện ánh sáng ban ngày.
|
hơn 850mm tính từ mặt đất lên trên. Theo
phương ngang, giao điểm của đường tối
sáng và phần hình nêm nhô lên của chùm
sáng của đèn không được lệch phải quá
3
1|
|
soi biển số)
|
khi đèn sáng.
|
- Tần số nháy của đèn báo rẽ: từ 60 đến 120 lần/phút. Thời gian chậm tác dụng không quá 03 giây.
|
|
|
4.
|
Cửa xe, các cơ cấu khoá
|
- Đóng, mở cửa và quan sát.
- Dùng tay lắc.
|
- Đủ, đóng mở nhẹ nhàng, không tự mở, đóng không hết.
|
3. Kiểm tra bên trong buồng lái, khoang chở khách.
|
TT
|
HẠNG MỤC
KIỂM TRA
|
PHƯƠNG PHÁP
KIỂM TRA
|
YÊU CẦU
|
|
1.
|
Ghế người lái, ghế hành khách, giường nằm, dây an toàn
|
- Quan sát.
- Đo bằng thước.
- Dùng tay lắc.
|
- Đầy đủ, đúng quy cách, lắp đặt đúng vị t trí, chắc chắn, có kích thước đúng quy định.
- Cơ cấu điều chỉnh (nếu có) hoạt động tốt.
- Mặt đệm ghế không được rách.
- Dây an toàn không bị rách, đứt, không bị kẹt, dễ kéo ra, tự thu về, khóa cài đóng mở nhẹ nhàng.
|
|
2.
|
Kính chắn gió
|
- Quan sát.
- Dùng tay ấn
|
- Là loại kính an toàn, không rạn nứt, đúng quy cách, kính chắn gió phía trước phải trong suốt, hình ảnh quan sát phải rõ, không bị méo mó.
- Lắp chắc chắn, không bị rung lắc khi ấn mạnh tay.
|
|
3.
|
Phun nước rửa kính, gạt nước
|
- Cho hoạt động và quan sát.
- Dùng tay lắc.
|
- Đủ số lượng, lắp đặt chắc chắn, hoạt động tốt.
- Lưỡi gạt không bị mòn, không bị chai cứng, đảm bảo tầm nhìn của người lái. - Diện tích quét của gạt nước không nhỏ hơn hai phần ba diện tích kính chắn gió phía trước.
|
|
4.
|
Gương quan sát phía sau
|
- Quan sát
- Dùng tay lắc.
|
- Đầy đủ, đúng quy cách, lắp đặt chắc chắn, không có vết nứt, cho hình ảnh rõ nét.
- Gương lắp ngoài bên trái quan sát được chiều rộng 2,5m ở vị trí cách gương 10m về phía sau; gương nắp ngoài bên phải quan sát được chiều rộng 4m ở vị trí cách gương 20m về phía sau.
|
4
|
5.
|
Sàn bệ, khung xương
|
- Quan sát.
- Búa chuyên dùng.
|
-Định vị đúng, chắc chắn.
- Không mọt gỉ, thủng.
- Các dầm không được nứt gãy.
|
|
6.
|
Dây dẫn điện trong buồng lái:
|
- Quan sát.
|
- Định vị và các mối nối chắc chắn, vỏ cách điện không rạn nứt hoặc hỏng.
|
|
7.
|
Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc
|
- Quan sát.
Đo độ rơ góc bằng thiết bị chuyên dùng.
|
- Đúng kiểu loại, không nứt, gãy, biến dạng, bắt chặt với trục lái.
- Vô lăng điều khiển nhẹ nhàng, không có tiếng kêu lạ.
- Độ rơ góc của vô lăng lái không lớn hơn:
+ 10° đối với xe con, xe khách đến 12 chỗ, xe tải có tải trọng đến 1500kg.
+ 15°đối với các loại xe khác.
|
|
8.
|
Trục lái
|
- Quan sát.
- Dùng tay lắc kiểm tra độ rơ.
|
- Đúng kiểu loại, lắp ghép đúng và chắc chắn.
- Không được có độ rơ dọc và rơ ngang. - Không bị nứt, gãy, biến dạng.
|
|
9.
|
Cơ cấu lái, trợ lực lái
|
- Quan sát.
- Dừng xe bằng phanh tay, để cần số ở vị trí số 0, cho động cơ hoạt động, quay vô lăng về
hai phía để kiểm tra trợ lực lái.
|
- Đúng kiểu loại, lắp ghép đúng và chắc chắn, đủ chi tiết kẹp chặt và phòng lỏng. - Phải hoạt động bình thường, không có sự khác biệt lớn giữa lực lái bên trái và lực lái bên phải.
- Dây cu roa trợ lực lái không trùng lỏng hoặc hư hỏng.
- Không có biểu hiện chảy dầu thành giọt.
|
|
10.
|
Cần phanh tay hoặc bàn đạp điều khiển phanh
|
- Kéo nhả cần phanh tay.
- Đạp, nhả bàn đạp phanh đỗ xe
|
- Linh hoạt, nhẹ nhàng, hoạt động tốt.
- Lắp đặt đúng kiểu loại, chắc chắn.
- Hành trình làm việc đúng quy định của nhà sản xuất.
|
|
11.
|
Cần số
|
- Quan sát.
- Ra vào số nguội.
|
- Đúng kiểu loại.
- Không bị cong vênh, biến dạng.
- Hoạt động nhẹ nhàng.
|
|
12.
|
Bàn đạp phanh,
|
- Quan sát.
|
- Lắp đặt đúng kiểu loại, chắc chắn.
|
5
wht a
|
13.
14.
|
bàn đạp ly hợp, bàn đạp ga
|
- Dùng tay lắc, ấn bàn đạp.
- Đo bằng thước.
|
- Bàn đạp phải có hành trình tự do.
- Bàn đạp tự trả lại đúng vị trí ban đầu khi nhả bàn đạp phanh, bàn đạp ly hợp, bàn đạp ga.
|
|
13.
14.
|
Các đồng hồ báo áp suất khí nén, nhiệt độ nước làm mát, áp suất dầu, đèn báo phanh tay, báo rẽ, chiếu sáng
|
- Quan sát.
- Kiểm tra hoạt động của các đồng hồ.
- Dừng xe bằng phanh tay, cho cần số về số 0, cho động cơ hoạt động để kiểm tra áp suất khí nén.
|
- Phải đầy đủ các loại đồng hồ, đèn báo và phải hoạt động tốt.
- Đối với xe có hệ thống dẫn động khí nén (phanh hơi) hoặc trợ lực phanh bằng khí nén: Áp suất khí nén phải đạt áp suất quy định cho từng loại xe.
|
|
Động cơ và các hệ thống liên quan đến động cơ
|
- Quan sát.
- Dừng xe bằng phanh tay, để cần số ở số 0. Cho động cơ hoạt động và nghe tiếng động cơ.
|
- Động cơ phải hoạt động ổn định ở các chế động vòng quay và không có tiếng gõ lạ.
- Chất lỏng không rỉ thành giọt.
|
4. Kiểm tra phần gầm xe
|
TT
|
HẠNG MỤC
KIỂM TRA
|
PHƯƠNG PHÁP
KIỂM TRA
|
YÊU CẦU
|
|
1.
|
Khung xe, móc kéo
|
- Quan sát kết hợp dùng búa gỡ.
|
-Đầy đủ, đúng quy cách. Các dầm bằng kim loại không biến dạng, nứt, gỉ thủng. Các dầm gỗ không mục vỡ, gẫy.
- Móc kéo lắp đặt chắc chắn, đúng kiểu loại, không bị nứt, gãy, biến dạng. Cóc hãm và chốt hãm không được tự mở.
|
|
2.
|
Hệ thống treo
|
- Quan sát kết hợp dùng búa gõ.
|
- Đầy đủ, lắp ghép đúng và chắc chắn, không nứt gẫy, không rò rỉ dầu hoặc khí nén.
- Đảm bảo cân bằng thân xe.
|
|
3.
|
Bánh xe (vành, moay ơ, lốp)
|
- Quan sát kết hợp búa chuyên dùng.
- Kích bánh xe cao khoảng 5 đến 10cm. Dùng tay lắc bánh xe để kiểm tra độ rơ khách dùng tay quay để kiểm tra).
|
- Kích cỡ lốp, vành đúng quy định của nhà sản xuất.
- Các chi tiết kẹp chặt và phòng lỏng đầy đủ, đúng quy cách.
- Vành đĩa, vòng hãm đúng kiểu loại, không biến dạng, rạn nứt, cong vênh. Vòng hãm phải (Đối với xe tải, xe khít vào vành bánh xe. - Bánh xe quay trơn không bó kẹt, không có độ rơ dọc trục và hướng kính.
|
6
|
- Kiểm tra lốp.
|
- Lốp đúng cỡ, đủ số lượng, đủ áp suất, không phồng rộp, nứt vỡ tới lớp sợi mành. Lốp các bánh xe dẫn hướng phải cùng loại. Lốp bánh dẫn hướng hai bên phải cùng kiểu hoa lốp, chiều cao hoa lốp đồng đều, không sử dụng lốp đắp.
- Lốp mòn đều không quá dấu chỉ báo độ mòn của nhà sản xuất.
|
||
|
4.
|
Ngõng quay lái
|
- Quan sát.
- Kích từng bánh xe dẫn hướng lên khỏi mặt đất, đạp phanh, dùng tay lắc bánh xe kiểm tra độ rơ dọc và ngang.
|
- Lắp ghép đúng và chắc chắn.
- Không biến dạng, nứt gãy.
- Trục, khớp cầu không bị rơ, lỏng.
|
|
5.
|
Thanh đòn dẫn động lái
i(cần
chuyển hướng
dọc và ngang), khớp cầu (rô trợ tuyn)
|
- Đỗ xe trên hầm kiểm tra; quay vô lăng về hai phía. Nếu xe có hệ thống lực lái thì phải
nổ máy khi kiểm tra. - Quan sát kết hợp dùng tay lắc.
|
- Không biến dạng, nứt gãy.
- Không có tiếng kêu khi lắc vô lăng.
- Vỏ bọc chắn bụi không được thủng rách.
- Lắp ghép đúng và chắc chắn, có đủ chi tiết kẹp chặt và phòng lỏng (Không được dùng đinh hay dây thép để thay cho chốt chẻ).
|
|
6.
|
Trục các đăng
|
-Đỗ xe trên hầm kiểm tra.
- Quan sát kết hợp dùng tay lắc, xoay trục các đăng.
|
- Đầy đủ, đúng kiểu loại, lắp đặt chắc chắn. - Trục không biến dạng, không nứt, không được hàn táp, nối dài thêm. Khi lắc trục không được sộc sệch, rơ lỏng, không phát ra tiếng kêu.
|
|
7.
|
Cầu xe
|
- Đỗ xe trên hầm kiểm tra.
- Quan sát.
|
- Cầu xe không nứt, gãy, biến dạng.
- Cầu chủ động không có dầu chảy thành giọt.
|
|
8.
|
Dẫn động phanh chính
|
- Đạp phanh và quan sát.
|
- Đầy đủ các bình chứa và van.
- Hoạt động linh hoạt, nhẹ nhàng.
- Không biến dạng, rạn nứt. Không rò rỉ dầu phanh hoặc khí nén trong hệ thống.
|
|
9.
|
Dây dẫn điện phía dưới
|
- Quan sát.
|
- Định vị và các mối nối chắc chắn, vỏ cách điện không rạn nứt hoặc hỏng.
|
|
10.
|
Hệ thống dẫn khí thải, bầu giảm âm
|
- Đỗ xe trên hầm kiểm tra.
|
- Lắp ghép đúng và chắc chắn.
- Không bị mọt gỉ, rách, rò rỉ khí thải.
|
7
|
- Quan sát kết hợp lay, lắc các giá đỡ, ống nối, bầu giảm âm.
|
- Bầu giảm âm và ống dẫn khí thải phải kín.
|
5. Kiểm tra các chỉ tiêu bảo vệ môi trường
Các loại xe cơ giới đến kiểm định, xe nhập khẩu, xe sản xuất, lắp ráp (trừ xe đặc chủng, xe máy chuyên dùng) thực hiện theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về lộ trình áp dụng các mức tiêu chuẩn khí thải, quy định tại Quyết định số 49/2011/QĐ-TTg ngày 01/9/2011 quy định lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải đối với xe ô tô, xe mô tô hai bánh sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới và Quyết định số 16/2019/QĐ-TTg ngày 28/3/2019 quy định lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải đối với xe ô tô tham gia giao thông và xe ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu.
|
TT
|
HẠNG MỤC
KIỂM TRA
|
PHƯƠNG PHÁP
KIỂM TRA
|
YÊU CẦU
|
|
1.
2.
3.
|
Độ ồn dB(A)
|
Cơ giới:
- Kiểm tra bằng thiết bị đo âm lượng;
- Thực hiện đo tiếng ồn động cơ theo quy định trong Tiêu
TCVN 7880:2016
|
Mức độ ồn tối đa cho phép:
- 103 dB(A) đối với xe con, xe tải, xe chuyên dùng, xe khách có trọng lượng toàn bộ đến 3500 kg.
- 105 dB(A) đối với xe tải, xe chuyên dùng, xe khách có trọng lượng toàn bộ trên 3500 kg và chuẩn' Quốc gia công suất lớn nhất của động cơ đến 150 kW. - 107 dB(A) đối với xe tải, xe chuyên dùng, xe khách có trọng lượng toàn bộ trên 3500 kg và công suất lớn nhất của động cơ trên 150 kW.
|
|
1.
2.
3.
|
Còi điện dB(A)
|
1. Bán cơ giới:
Nghe âm thanh còi. 2. Cơ giới:
Đo bằng thiết bị
âm lượng
|
1. Bán cơ giới:
Âm thanh còi to, rõ, không bị rè.
2. Cơ giới:
đo Âm lượng không nhỏ hơn 93 dB(A) nhưng không quá 112 dB(A).
|
|
1.
2.
3.
|
Nồng độ CO
|
- Cơ giới:
Đo theo quy định trong Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6204: 2008
|
- Nồng độ CO không quá 4,5% thể tích
|
|
4.
|
Nồng độ HC
|
- Cơ giới:
Đo theo quy định trong Tiêu chuẩn Quốc gia
|
- Nồng độ HC không quá:
+ 1.200 phần triệu (ppm) thể tích đối với động cơ 4 kỳ.
|
8
|
5.
|
TCVN 6204: 2008
|
+ 7.800 phần triệu (ppm) thể tích đối với động cơ 2 kỳ.
|
|
|
5.
|
Độ khói
|
1. Bán cơ giới:
Nhìn màu sắc khí xả. 2. Cơ giới:
Đo độ khói theo quy định trong Tiêu
chuẩn Quốc gia
TCVN 7663:2007
|
1. Bán cơ giới:
Khí xả có màu nhạt đối với động cơ xăng. Đối với động cơ Đi-ê-zen, khí xả không được có màu đen quá mức nhận biết được.
2. Cơ giới:
Động cơ cháy do nén: Kết quả đo khói trung bình của 3 lần đo không vượt quá 72% HSU.
|
6. Kiểm tra hoạt động của hệ thống phanh, lái
Đối với phương pháp kiểm định bán cơ giới: Qua kiểm tra xe ở trạng thái tĩn phát hiện những bộ phận không bảo đảm an toàn thì yêu cầu người lái xe phải sửa lại. Chỉ những xe bảo đảm các tiêu chuẩn an toàn mới cho xe chạy trên đường để kiểm tra.
|
TT
|
HẠNG MỤC
KIỂM TRA
|
PHƯƠNG PHÁP
KIỂM TRA
|
YÊU CẦU
|
|
1.
|
Kiểm tra sự hoạt động của ly hợp, hộp số:
|
1. Bán cơ giới:
Cho xe chạy trên đường ở mọi tay số.
2. Cơ giới:
- Cho động cơ hoạt động, cài số và thực hiện đóng, mở ly hợp để kiểm tra.
- Ra, vào số để kiểm tra hoạt động.
|
- Ly hợp đóng nhẹ nhàng, cắt dứt khoát, không có tiếng kêu khác lạ.
- Hộp số (cơ khí hoặc tự động) chuyển số nhẹ nhàng, không rung giật hoặc bị nhảy số.
|
|
2.
|
Độ trượt ngang của bánh xe dẫn hướng:
|
Cho xe chạy thẳng với 5km/h, không tác động lực lên vô lăng
1. Bán cơ giới: Chạy thẳng trên đường khoảng 100m. Dùng thước đo độ lệch của bánh xe dẫn hướng.
2. Cơ giới: Cho xe chạy trên băng thử.
|
Độ trượt ngang của bánh xe dẫn hướng tốc độ không lớn hơn không vượt quá 05 mm/m.
|
9
|
3.
4.
|
Hiệu quả phanh 1. chính:
Hiệu lực
|
Bán cơ giới:
Đo quãng đường phanh và độ lệch khi phanh ở chế độ thử không tải với tốc độ 30 km/h trên mặt đường phủ nhựa hoặc đường bê tông bằng phẳng và khô. Ngắt động cơ khỏi hệ thống truyền
lực, đạp phanh đến hết hành trình và giữ bàn đạp phanh đến khi xe dừng hẳn. Ghi nhận quãng đường phanh.
2. Cơ giới:
Kiểm tra hiệu quả phanh chính trên băng thử: Xe không tải, nổ máy, tay số ở vị trí số không, đạp phanh đều đến hết hành trình rồi ghi nhận kết quả.
|
1. Bán cơ giới:
- Quãng đường phanh không lớn hơn:
+ 7,2m (đối với ô tô con đến 9 chỗ ngồi).
+ 9,5m (đối với ô tô tải có tải trọng nhỏ hơn 8.000kg, ô tô khách trên 9 chỗ có chiều dài toàn bộ ngắn hơn 7,5m).
+ 11m (đối với ô tô tải có tải trọng lớn hơn 8.000kg, ô tô khách trên 9 chỗ có chiều dài toàn bộ lớn hơn 7,5m).
- Độ lệch phanh: Khi phanh quỹ đạo chuyển động của xe không lệch khỏi hành lang 3,5m.
2. Cơ giới:
- Lực phanh:
+ Ô tô tải; ô tô chuyên dùng có trọng lượng bản thân không lớn hơn 12.000kg và ô tô chở người: không nhỏ hơn 50%.
+ Ô tô tải; ô tô chuyên dùng có trọng lượng bản thân lớn hơn 12.000kg; ô tô đầu kéo; sơ mi rơ moóc; rơ moóc và đoàn xe ô tô sơ mi rơ moóc: không nhỏ hơn 45%.
- Sai lệch lực phanh trên một trục: Không quá 25%.
|
|
của
phanh tay:
|
Kiểm tra ở chế độ không tải.
1. Bán cơ giới:
Dùng dốc thử có độ dốc 20% trên mặt đường phủ nhựa hoặc đường bê tông bằng phẳng và khô, có hệ số bám lớn hơn 0,6; hoặc đo quãng đường phanh trên đường với tốc độ 15km/h.
2. Cơ giới: Thiết bị thử phanh.
|
1. Bán cơ giới:
- Dừng được xe trên dốc thử hoặc quãng đường phanh nhỏ hơn 6m.
2. Cơ giới: Tổng lực phanh đỗ không nhỏ hơn 16% trọng lượng xe không tải.
|
Mẫu số 01
Ban hành kèm theo Thông tư số 72 /2019/TT-BCA
ngày 12 /12 /2019 của Bộ trưởng Bộ Công an.
SỐ CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
TRANG BÌA
#
Bìa sau Bìa trước
|
BỘ CÔNG AN
Ministry of Public
Security
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
|
SỐ CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
PERIODICAL MOTOR VEHICLE INSPECTION CERTIFICATE
FOR TECHNICAL SAFETY AND ENVIRONMENTAL PROTECTION
95mm
Ghi chú:
- Sổ kiểm định gồm 30 trang, khổ 95 x 140mm.
- Bìa cứng, nền màu xanh.
- Bìa trước có hoa văn hình Công an hiệu.
2
Trang 1, 2 và 34
|
1. Biển số đăng ký:
(Registration No)
2-Biển số đăng ký:
|
|
|
(Registration No)
3-Biển số đăng ký:
|
BỘ CÔNG AN
Ministry of Public Security
SỔ CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
PERIODICAL MOTOR VEHICLE INSPECTION CERTIFICATE
FOR TECHNICAL SAFETY AND ENVIRONMENTAL PROTECTION
No : A 000000000
(Registration No)
4-Biển số đăng ký :
(Registration No).
|
(1,30)
Ghi chú:
- Các trang 1, 30 là mặt trong của bìa Sổ. - Biển số đăng ký tại trang 2 ghi bằng tay. - Nền màu trắng, chữ màu đen.
|
(2)
|
3
Trang 3, 4, 5 và 6
|
1. PHƯƠNG TIỆN VÀ CHỦ PHƯƠNG TIỆN
(IDENTIFICATION OF VEHICLE AND OWNER)
Biển số đăng ký:..
(Registration Number)
Nơi đăng ký.
(Registration place)
Ngày đăng ký:
(Registration date)
Đăng ký xe có giá trị đến ngày:
(Date of expiry)
phương tiện:
(Owner)
Địa chỉ(Address).
Số quản lý tại Đơn vị KĐ
(Inspection No)
|
2. PHƯƠNG TIỆN VÀ CHỦ PHƯƠNG TIỆN
(IDENTIFICATION OF VEHICLE AND OWNER)
Biển số đăng ký:...
(Registration Number)
Nơi đăng ký ...
(Registration place)
Ngày đăng ký:
(Registration date)
Đăng ký xe có giá trị đến ngày:
(Date of expiry)
Chủ phương tiện:.
(Owner)
Địa chỉ(Address)...
Số quản lý tại Đơn vị KĐ:
(Inspection No)
|
Ngày (Date)... tháng nam Ngày (Date)... tháng .năm
|
CƠ QUAN KIỂM ĐỊNH XE
(INSPECTION CENTER)
(3)
Ghi chú: Nội dung trang 3 đến trang 6 ghi bằng tay
|
CƠ QUAN KIỂM ĐỊNH XE
(INSPECTION CENTER)
(4)
|
4
Trang 7 và 8
&
|
II. ĐẶC ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN MOTOR VEHICLE DESCRIPTION
No : A 0000001
Loại phương tiện (Type).
Nhãn hiệu (Mark):
Số loại (Model code):
Số máy (Engine Number):
Số khung (Chassis Number):
Năm, Nơi sản xuất (Manufactured Year and country):
Công thức bánh xe (Wheel Formula):
Vết bánh trước/ sau (Front/ Rear Track):. ..(mm)
Kích thước bao (Overall Dimension): .(mm)
Kích thước thùng xe (Cargo):. (mm)
Chiều dài cơ sở (Wheel Base): ..(mm)
Trọng lượng bản thân (Kerb Weight): (kg)
Trọng tải thiết kế (Designed Loading Capacity): .. たのイしかかんかかか (kg)
Số người cho phép chở (Permissible No. of Pers Carried):
Trọng lượng kéo theo (Towed Weight):. (kg)
Trọng lượng toàn bộ (Gross Weight): (kg)
(7)
|
ĐẶC ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN
MOTOR VEHICLE DESCRIPTION
No : A 0000001
Kiểu động cơ (Engine Model):.
Loại nhiên liệu sử dụng (Fuel Used).
Thể tích làm việc của động cơ (Engine Displacement): ..(cm)
Công suất lớn nhất /tốc độ quay: Ps; Mã lực; kw/v/ph
(Max.output/rpm)
Hệ thống lái (Steering System):.
Phanh chính (Service Brake):.
Phanh đỗ (Parking):
Lốp sử dụng (Tires Used):
- Trục 1 (Axle No1):
- Trục 2 (Axle No 2):
- Trục 3 (Axle No 3):
- Trục 4 (Axle No 4):
- Trục 5 (Axle No 5):
- Trục 6 (Axle No 6):
Ngày (Date) .... tháng. năm
CƠ QUAN KIỂM ĐỊNH XE
(INSPECTION CENTER)
(8)
|
Ghi chú:
- Trang " Đặc điểm phương tiện" được in rời, mặt sau có phủ keo dính để dán vào trang 7 và trang 8 của Sổ kiểm định.
- Các thông số đặc điểm xe được in từ phần mềm Quản lý đăng kiểm xe ô tô.
5
Trang 9,10
I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG
CỦA XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Ngày (Date) .... tháng...... năm...
CƠ QUAN KIỂM ĐỊNH XE
(INSPECTION CENTER)
(9) (10)
Ghi chú:
Các thông số đặc trưng của xe máy chuyên dùng được in từ phần mềm Quản lý đăng kiểm xe ô
tô hoặc ghi bằng tay.
6
Trang 11 và 12
IV. ĐẶC ĐIỂM KHÁC ĐẶC ĐIỂM KHÁC
other description other description
Ngày Đặc điểm Cơ quan kiểm định xe Ngày Đặc điểm Cơ quan kiểm định xe
(Date) (Description) (Inspection center) (Date) (Description) (Inspection center)
|
(11)
Ghi chú:
Nội dung trang 11, 12 được ghi bằng tay.
|
(12)
|
7
Trang 13 và 14
|
v. CẢI TẠO, THAY ĐỔI KẾT CẤU CẢI TẠO, THAY ĐỔI KẾT CẤU
: (MODIFICATION) (MODIFICATION)
|
v. CẢI TẠO, THAY ĐỔI KẾT CẤU CẢI TẠO, THAY ĐỔI KẾT CẤU
: (MODIFICATION) (MODIFICATION)
|
|
Loại phương tiện (Type):
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo (Certificate for modification):
|
- Loại phương tiện (Type):
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo
(Certificate for modification):
|
|
+ Số sê ri GCN (Certificate No): + Số sê ri GCN (Certificate No):
+ Nơi cấp (Registration Place):
|
+ Số sê ri GCN (Certificate No): + Số sê ri GCN (Certificate No):
+ Nơi cấp (Registration Place):
|
|
+ Nơi cấp (Registration Place):
+ Ngày cấp (Date):
|
+ Ngày cấp (Date):
|
|
Nội dung và kết luận (Items having been modified and Conclusion):
|
- Nội dung và kết luận (Items having been modified and Conclusion):
|
|
Ngày (Date) ...... tháng..... năm...
Owner (Full Name & Signature) (Ký, ghi rõ họ tên) Người lái xe CƠ QUAN KIỂM ĐỊNH XE (INSPECTION CENTER)
(13)
|
Ngày (Date) ...... tháng..... năm.
Owner (Full Name & Signature) (Ký, ghi rõ họ tên) Người lái xe CƠ QUAN KIỂM ĐỊNH XE (INSPECTION CENTER)
|
(14)
Ghi chú:
- Nội dung được in từ phần mềm Quản lý đăng kiểm xe ô tô hoặc ghi bằng tay.
8
Trang 15 đến trang 29
|
KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH (NSPECTION RESULT)
|
KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH (NSPECTION RESULT)
|
KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH (NSPECTION RESULT)
|
KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH (NSPECTION RESULT)
|
KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH (NSPECTION RESULT)
|
KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH (NSPECTION RESULT)
|
|
Ngày kiểm định
(Inspection
Date)
|
Số phiếu kiểm định (Inspection
Report No)
|
Số phiếu kiểm định (Inspection
Report No)
|
Hạng mục không đạtCơ (Item Not Passed)
|
quan kiểm định xe
(Inspection center)
|
quan kiểm định xe
(Inspection center)
|
VI. KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH (INSPECTION RESULT)
Ngày kiểm định Số phiếu kiểm định Hạng mục không đạt Cơ quan kiểm định xe
(Inspection (Inspection (Item Not Passed) (Inspection center)
Date) Report No)
(15) (16, ...,29)
Ghi chú:
- Trang 15 đến trang 29 dùng để dán Giấy chứng nhận kiểm định (nếu kiểm định đạt yêu cầu)
hoặc ghi bằng tay (nếu không đạt).
Mẫu số 02
Ban hành kèm theo Thông tư số 72 /2019/TT-BCA
ngày 12 /12 /2019 của Bộ trưởng Bộ Công an.
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
BỘ CÔNG AN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
Ministry of Public Security
|
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
|
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
PERIODICAL MOTOR VEHICLE INSPECTION CERTIFICATE
FOR TECHNICAL SAFETY AND ENVIRONMENTAL PROTECTION
№: BB 000000000
Biển số đăng ký (Registration Number):
Số máy (Engine Number):
Số khung (Chassis Number):
Phương tiện đạt tiêu chuẩn hiện hành về an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường (The motor vehicle is in compliance
with the applicable requirements of Technical Safety and Environmental
Protection Standards)
Ngày kiểm định lần tới (Next Periodical Inspection Date):
,ngày (Date) tháng năm
CƠ QUAN KIỂM ĐỊNH XE
(INSPECTION CENTER)
Số phiếu kiểm định
(Inspection Report No)
Ghi chú:
- Kích thước 85 x 120mm.
- Nền mầu nâu vàng, có hoa văn hình Công an hiệu.
- Mặt sau có keo dính để dán vào Sổ kiểm định.
Mẫu số 03
Ban hành kèm theo Thông tư số 72 /2019/TT-BCA
ngày 12 /12 /2019 của Bộ trưởng Bộ Công an.
TEM KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
|
Mặt trước
Ghi chú:
|
Mặt sau
Biỗri số đăng k
|
- Tem kiểm định hình lá chắn, kích thước 80 x 88mm. Tem kiểm định gồm 2 mặt:
- Mặt trước Tem kiểm định: Nền màu xanh, chữ màu đen, có biểu tượng Cảnh sát giao thông;
trên cùng là dòng chữ "BỘ CÔNG AN", ở dưới là tháng (cỡ chữ: 34mm) và năm (cỡ chữ: 10mm) kiểm định lần kế tiếp. Có keo dính để dán vào kính xe.
- Mặt sau Tem kiểm định: Nền mầu nâu, chữ màu đen, gồm các thông tin: Số , biển số đăng ký
xe, số Số kiểm định, ngày kiểm định lần tới, cơ quan kiểm định xe.
NNH sũ Cả
Ban hành kèm theo Thông tư số: 72 /2019/TT-BCA
BỘ CÔNG AN PHIẾU KIỂM ĐỊNH ngày 12 /12/2019 của Bộ trưởng Bộ Công an
..(1)... Ngày, giờ kiểm định: .../...../......,..:.. Kiểm định lần:...... Số phiếu:
Chủ xe: Địa chỉ:
Biển số: Nhãn hiệu, số loại: Nơi, năm sản xuất:
Loại xe: Số máy: Số khung:
Trọng lượng bản thân: (kg) Trọng lượng kéo theo: (kg)
Trọng tải cho phép: (kg) Số người cho phép chở (kể cả người lái):
|
TT
|
Kiểm tra tổng quát xe
|
K/L
|
TT
|
Kiểm tra bên trong buồng lái, khoang chở khách
|
K/L
|
|
01
|
Biển số đăng ký
|
01
|
Ghế người lái, ghế hành khách, dây an toàn
|
||
|
02
|
Số khung
|
02
|
Kính xe
|
||
|
03
|
Số máy
|
03
|
Gạt nước, phun nước rửa kính
|
||
|
04
|
Mầu sơn, chất lượng lớp sơn
|
04
|
Gương quan sát phía sau
|
||
|
05
|
Hình dáng bố trí chung, kích thước giới hạn
|
05
|
Sàn bệ, khung xương
|
||
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe 07 Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả trợ lực lái
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe 07 Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả trợ lực lái
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe 07 Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả trợ lực lái
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
06
|
Dây dẫn điện phần trên
|
|
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe 07 Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả trợ lực lái
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe 07 Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả trợ lực lái
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe 07 Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả trợ lực lái
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
|||
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe 07 Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả trợ lực lái
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe 07 Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả trợ lực lái
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe 07 Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả trợ lực lái
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
|||
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe 07 Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả trợ lực lái
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe 07 Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả trợ lực lái
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe 07 Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả trợ lực lái
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
|||
|
10
|
Cơ cấu điều khiển phanh đỗ
|
||||
|
TT
|
Kiểm tra phần trên và bên ngoài xe
|
K/L
|
11
|
Cơ cấu sang số
|
|
|
01
|
Thân vỏ, buồng lái, thùng hàng, chắn bùn
|
12
|
Các bản điều khiển: ly hợp, phanh, ga
|
||
|
02
|
Đèn chiếu sáng phía trước (pha, cốt)
|
13
|
Áp suất khí nén, các đồng hồ, đèn chỉ báo
|
||
|
03
|
Đèn tín hiệu, đèn lùi
|
14
|
Động cơ và các hệ thống liên quan
|
||
|
04
|
Cửa xe
|
Xác nhận của cán bộ kiếm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiếm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiếm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
|
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiếm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiếm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiếm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
|
TT
|
Kiểm tra phần gầm xe
|
K/L
|
TT
|
Kiểm tra các chỉ tiêu bảo vệ môi trường
|
K/L
|
|
01
|
Khung xe, móc kéo
|
01
|
Độ ổn
|
||
|
02
|
Hệ thống treo
|
02
|
Còi điện
|
||
|
03
|
Bánh xe (Moay ơ, lốp, vành đĩa, vòng hãm)
|
03
|
Nồng độ CO
|
||
|
04
|
Ngõng quay lái
|
04
|
Nồng độ HC
|
||
|
05
|
Cơ cấu lái, các thanh đòn dẫn động lái, khớp cầu, khớp chuyển hướng
|
05
|
Độ khói
|
||
|
06
|
Các đăng
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
|
|
07
|
Cầu xe
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
|
|
08
|
Dẫn động phanh chính
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
|
|
09
|
Dây dẫn điện phần dưới
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
|
|
10
|
Hệ thống dẫn khí xả, bầu giảm âm
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
|
|
TT
|
Kiểm tra hoạt động của hệ thống phanh, lái
|
K/L
|
|||
|
Xác nhận của cán bộ kiếm định xe 02 Độ trượt ngang của bánh xe dẫn hướng 03 Sai lệch lực phanh trên một trục
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiếm định xe 02 Độ trượt ngang của bánh xe dẫn hướng 03 Sai lệch lực phanh trên một trục
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiếm định xe 02 Độ trượt ngang của bánh xe dẫn hướng 03 Sai lệch lực phanh trên một trục
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
01
|
Dẫn động ly hợp
|
|
|
Xác nhận của cán bộ kiếm định xe 02 Độ trượt ngang của bánh xe dẫn hướng 03 Sai lệch lực phanh trên một trục
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiếm định xe 02 Độ trượt ngang của bánh xe dẫn hướng 03 Sai lệch lực phanh trên một trục
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiếm định xe 02 Độ trượt ngang của bánh xe dẫn hướng 03 Sai lệch lực phanh trên một trục
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
|||
|
Xác nhận của cán bộ kiếm định xe 02 Độ trượt ngang của bánh xe dẫn hướng 03 Sai lệch lực phanh trên một trục
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiếm định xe 02 Độ trượt ngang của bánh xe dẫn hướng 03 Sai lệch lực phanh trên một trục
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiếm định xe 02 Độ trượt ngang của bánh xe dẫn hướng 03 Sai lệch lực phanh trên một trục
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
|||
|
04
|
Hiệu quả phanh chính
|
||||
|
TT
|
Kiểm tra hoạt động của hệ thống, thiết bị
chuyên dùng đối với xe máy chuyên dùng
|
K/L
|
05
|
Hiệu quả phanh đỗ
|
|
|
TT
|
Kiểm tra hoạt động của hệ thống, thiết bị
chuyên dùng đối với xe máy chuyên dùng
|
K/L
|
06
|
Hệ thống phanh phụ
|
|
|
01
|
Hệ thống công tác
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe
|
|
|
02
|
Thiết bị chuyên dùng
|
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
|
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của cán bộ kiểm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
σ Kết luận:
Định kỳ kiểm định: tháng; Thời hạn kiểm định lần tới:
|
Lái xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Cán bộ kiểm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 05
Ban hành kèm theo Thông tư số: 72 /2019/TT-BCA ngày 12 /12/2019 của Bộ trưởng Bộ Công an
|
BỘ CÔNG AN
(1).
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA LẬP SỔ KIỂM ĐỊNH
|
|
Biển số đăng ký:
Tên chủ phương tiện:.
Địa chỉ thường trú:.
Ngày đăng ký lần đầu:
|
Ngày đăng ký:
|
Tình trạng phương tiện: chưa qua sử dụng: đã qua sử dụng:
Loại phương tiện:
Nhãn hiệu: Số loại: màu sơn:
|
Số máy:
Nơi sản xuất:
|
Số khung:
Năm sản xuất:
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
|
|
Kích thước bao (Dài x Rộng x Cao): .(mm)
|
|
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao): .(mm)
|
|
Công thức bánh xe: Vết bánh xe trước/ sau: .(mm)
|
|
Chiều dài cơ sở: + (mm)
|
|
Số người cho phép chở (kể cả người lái):. ..(ngồi) (đứng). .(nằm)
Kiểu động cơ: Thể tích làm việc của động cơ: (cm3)
|
Trọng lượng bản thân:. .(kg) Trọng lượng toàn bộ: (kg)
Trọng tải thiết kế:. .(kg) Trọng lượng kéo theo: ....... .(kg)
|
Trọng tải cho phép tham gia giao thông:.
Loại nhiên liệu sử dụng:
|
(kg) Trọng lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông:......(kg)
|
Công suất lớn nhất của động cơ/tốc độ quay: /. (Ps, Mã lực, kw/v/ph)
Hệ thống lái:
Hệ thống phanh chính:
- Hệ thống phanh đỗ:
- Lốp xe: + Trục 1: + Trục 2:
|
+ Trục 3:
+ Trục 5:
|
+ Trục 4:
+Trục 6:
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG CỦA XE MÁY CHUYÊN DÙNG
,ngày. ..tháng .. . năm.
|
NGƯỜI LÁI XE (Ký, ghi họ tên)
|
CÁN BỘ KIỂM ĐỊNH XE
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
(1) THỐNG KÊ SỐ LIỆU Ban hành kèm theo Thông tư số: 72 /2019/TT-BCA Mẫu số 06
KIỂM ĐỊNH XE CÔNG AN NHÂN DÂN ngày 12 /12 /2019 của Bộ trưởng Bộ Công an
(2). (Từ ngày tháng năm đến ngày tháng năm)
|
STT
|
Loại xe
|
Tổng số xe
quản lý
|
Xe Đơn vị
khác quản lý
|
Số xe hết hạn
kiểm định
|
Số xe còn hạn
kiểm định
|
Số xe ngừng
lưu hành
|
Số xe kiểm định
|
Số xe kiểm định
|
|
STT
|
Loại xe
|
Tổng số xe
quản lý
|
Xe Đơn vị
khác quản lý
|
Số xe hết hạn
kiểm định
|
Số xe còn hạn
kiểm định
|
Số xe ngừng
lưu hành
|
Đạt tiêu
chuẩn
|
Không đạt
tiêu chuẩn
|
|
1
|
Xe ô tô chở người đến 9 chỗ
|
|||||||
|
2
|
Xe ô tô chở người từ 10 chỗ trở lên
|
|||||||
|
3
|
Xe ô tô tải
|
|||||||
|
4
|
Xe ô tô tập lái, xe ô tô sát hạch
|
|||||||
|
5
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
|||||||
|
6
|
Xe máy chuyên dùng
|
|||||||
|
7
|
Xe khác
|
|||||||
|
Tổng
|
Tổng
|
|
Cán bộ thống kê
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1) ở Bộ ghi Cục Cảnh sát giao thông;
ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ghi Công an tỉnh, thành phố. (2) ở Bộ ghi Phòng Hướng dẫn, đăng ký và kiểm định phương tiện; ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ghi Phòng Cảnh sát giao thông;
|
Cơ quan kiểm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
|
ON-
9
|
Mẫu số 07
Ban hành kèm theo Thông tư số: 72 /2019/TT-BCA
Ngày 12 / 12 /2019 của Bộ trưởng Bộ Công an
|
レ
N
SỐ THEO DÕI
KIỂM ĐỊNH XE CÔNG AN NHÂN DÂN
(Từ ngày .../../...... đến ngày .../.../....)
(1) ở Bộ ghi Cục Cảnh sát giao thông;
ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ghi Công an tỉnh, thành phố.
(2) ở Bộ ghi Phòng Hướng dẫn, đăng ký và kiểm định phương tiện;
ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ghi Phòng Cảnh sát giao thông;
DANH SÁCH
KIỂM ĐỊNH XE CÔNG AN NHÂN DÂN
(Từ ngày. đến ngày.
|
TT
|
BIỂN SỐ
|
ĐƠN VỊ
|
LOẠI XE
|
SỐ MÁY
|
SỐ KHUNG
|
SỐ TEM, GCN
KIỂM ĐỊNH
|
NGÀY KIỂM
ĐỊNH
|
KIỂM ĐỊNH
LẦN TỚI
|
KẾT QUẢ
|
KẾT QUẢ
|
|
TT
|
BIỂN SỐ
|
ĐƠN VỊ
|
LOẠI XE
|
SỐ MÁY
|
SỐ KHUNG
|
SỐ TEM, GCN
KIỂM ĐỊNH
|
NGÀY KIỂM
ĐỊNH
|
KIỂM ĐỊNH
LẦN TỚI
|
ĐẠT TIÊU
CHUẨN
|
KHÔNG ĐẠT
TIÊU CHUẨN
|
|
・・・
|
||||||||||
|
Tổng số:
|
Tổng số:
|
Tổng số:
|
Tổng số:
|
Tổng số:
|
Tổng số:
|
Tổng số:
|
Tổng số:
|
Tổng số:
|
|
Cán bộ tổng hợp
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Cơ quan kiểm định xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 08
Ban hành kèm theo Thông tư số 72 /2019/TT-BCA
ngày 12 /12 /2019 của Bộ trưởng Bộ Công an
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
CẤP MỚI, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
CÁN BỘ KIỂM ĐỊNH XE CÔNG AN NHÂN DÂN
Kính gửi:
Tên tôi là Nam/nữ
Sinh ngày tháng. năm
Cấp bậc:
Chức vụ:
Đơn vị công tác. (2)
Số CMCAND/CMND/CCCD . cấp ngày. tại
Có Giấy chứng nhận cán bộ kiểm định xe hạng Số cấp
Ngày cấp. Đơn vị cấp
Số điện thoại liên hệ..
Đề nghị :(3)... Lý do:
Giấy tờ, tài liệu kèm theo
Tôi xin cam đoan những điều trình bày trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
XÁC NHẬN CỦA ĐƠN VỊ CÔNG TÁC
|
ngày. tháng .. năm...
|
|
Đồng chí ..là cán
|
NGƯỜI KÊ KHAI
|
|
bộ của đơn vị đã kê khai các nội dung trên là đúng.
|
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
- (1) Đơn vị cấp Giấy chứng nhận cán bộ kiểm định xe.
Mẫu số 09
Ban hành kèm theo Thông tư số 72 /2019/TT-BCA
ngày 12 /12 /2019 của Bộ trưởng Bộ Công an
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CÁN BỘ KIỂM ĐỊNH XE CÔNG AN NHÂN DÂN
1. Mặt trước
86mm
|
BỘ CÔNG AN
CỤC CẢNH SÁT GIAO THÔNG
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(CÔNG AN HIỆU)
|
GIẤY CHỨNG NHẬN
CÁN BỘ KIỂM ĐỊNH XE CÔNG AN NHÂN DÂN
2. Mặt sau:
86mm
Họ và tên:..
|
Ảnh 2x3cm
|
Năm sinh:.
Đơn vị công tác:
Loại xe được kiểm định..
|
Hà Nội, ngày. tháng năm
CỤC TRƯỞNG
Số:...
- Kích thước 86 x 54mm.
- Mặt trước: Nền màu đỏ, Chữ màu vàng. phía trên bên trái có hàng chữ BỘ CÔNG AN, CỤC
CẢNH SÁT GIAO THÔNG ; phía trên bên phải có hàng chữ: Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Độc lập - Tự do - Hạnh phúc; ở giữa in hình Công an hiệu; dưới cùng là hàng chữ: GIẤY CHỨNG NHẬN CÁN BỘ KIỂM ĐỊNH XE CÔNG AN NHÂN DÂN.
- Mặt sau: Nền màu trắng, chữ màu đen. Phía bên trái có hình chữ nhật để dán ảnh (cỡ
2x3cm); từ trên xuống dưới gồm các thông tin: họ và tên; sinh năm; đơn vị công tác; là cán bộ kiểm định xe cơ giới đường bộ; loại xe được kiển tra; có giá trị đến ngày; Hà Nội, ngày, tháng, năm; Cục trưởng; Số.
N BỘ CÔNG AN Mẫu số 10
CỤC CẢNH SÁT GIAO THÔNG Ban hành kèm theo Thông tư số 72 /2019/TT-BCA
ngày 12/12 /2019 của Bộ trưởng Bộ Công an.
SỔ THEO DÕI
CÔNG TÁC TẬP HUẤN VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
CÁN BỘ KIỂM ĐỊNH XE CÔNG AN NHÂN DÂN
Quyển số:
- Từ ngày:..
- Đến ngày:..
|
STT
|
Họ tên
|
Đơn vị
|
Ngày
tập huấn
|
Số GCN
|
Hạng xe
kiểm định
|
Ngày cấp
|
Ngày hết
hạn
|
Lãnh đạo
duyệt
|
|
1
|
||||||||
|
2
|
||||||||
|
3
|
||||||||
|
4
|
||||||||
|
4
|
||||||||
|
5
|
||||||||
|
6
|
||||||||
|
・・
|
||||||||