|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5655/TB-TCHQ |
Hà Nội, ngày 02 tháng 11 năm 2023 |
THÔNG BÁO
VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan; Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 04 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/03/2015 của Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm; Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính; Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 8/6/2022 của Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, Đơn đề nghị số 29082023/XĐHS ngày 29/8/2023 của Công ty cổ phần hóa chất Á Châu, mã số thuế: 0304918352;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế xuất nhập khẩu,
Tổng cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:
1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:
Tên thương mại: Yuzu Flavour RU-134-032-8
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phụ gia thực phẩm - Yuzu Flavour RU-134-032-8
Ký, mã hiệu, chủng loại: RU-134-032-8
Nhà sản xuất: Givaudan Singapore Pte Ltd | Tên thương mại: Yuzu Flavour RU-134-032-8 | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phụ gia thực phẩm - Yuzu Flavour RU-134-032-8 | Ký, mã hiệu, chủng loại: RU-134-032-8 | Nhà sản xuất: Givaudan Singapore Pte Ltd
Tên thương mại: Yuzu Flavour RU-134-032-8
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phụ gia thực phẩm - Yuzu Flavour RU-134-032-8
Ký, mã hiệu, chủng loại: RU-134-032-8 | Nhà sản xuất: Givaudan Singapore Pte Ltd
2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần
Hàm lượng (%)
Đường
35 - 40%
Tapioca maltodextrin
34 - 39%
Starch sodium octenyl succinate
16 - 21%
Chế phẩm hương liệu
1 - 5%
Triacetin
< 2%
Hương tự nhiên
< 2%
Hương giống tự nhiên
< 2%
dl-alpha-Tocopherol,
< 0.01%
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Bổ sung vào thực phẩm để tạo mùi hương.
Ứng dụng tham khảo và liều lượng:
+ Nước 0,08 - 0,1%
+ Hỗn hợp bột uống 0,05 - 0,06%
- Thông số kỹ thuật: dạng bột sấy phun, màu vàng đến vàng nhạt, vị ngon, tươi
- Quy trình sản xuất: Cân nguyên liệu -> Đồng hóa -> Sấy phun -> Dò kim loại lần 1 -> Đóng bao bì -> Dò kim loại lần 2 -> Kiểm tra vi sinh -> Lưu trữ
- Công dụng theo thiết kế: Dạng bột, tạo hương cho sản phẩm thực phẩm | Thành phần | Hàm lượng (%) | Đường | 35 - 40% | Tapioca maltodextrin | 34 - 39% | Starch sodium octenyl succinate | 16 - 21% | Chế phẩm hương liệu | 1 - 5% | Triacetin | < 2% | Hương tự nhiên | < 2% | Hương giống tự nhiên | < 2% | dl-alpha-Tocopherol, | < 0.01%
Thành phần | Hàm lượng (%)
Đường | 35 - 40%
Tapioca maltodextrin | 34 - 39%
Starch sodium octenyl succinate | 16 - 21%
Chế phẩm hương liệu | 1 - 5%
Triacetin | < 2%
Hương tự nhiên | < 2%
Hương giống tự nhiên | < 2%
dl-alpha-Tocopherol, | < 0.01%
3. Kết quả xác định trước mã số: Theo thông tin trên Đơn đề nghị xác định trước mã sổ, thông tin tại tài liệu đính kèm hồ sơ, mặt hàng như sau:
Tên thương mại: Yuzu Flavour RU-134-032-8
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần
Hàm lượng (%)
Đường
35 - 40%
Tapioca maltodextrin
34 - 39%
Starch sodium octenyl succinate
16 - 21%
Chế phẩm hương liệu
1 - 5%
Triacetin
< 2%
Hương tự nhiên
< 2%
Hương giống tự nhiên
< 2%
dl-alpha-Tocopherol,
< 0.01%
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Bổ sung vào thực phẩm để tạo mùi hương.
Ứng dụng tham khảo và liều lượng:
+ Nước 0,08 - 0,1 %
+ Hỗn hợp bột uống 0,05 - 0,06%
- Thông số kỹ thuật: dạng bột sấy phun, màu vàng đến vàng nhạt, vị ngon, tươi
- Quy trình sản xuất: Cân nguyên liệu -> Đồng hóa -> Sấy phun -> Dò kim loại lần 1 -> Đóng bao bì -> Dò kim loại lần 2 -> Kiểm tra vi sinh -> Lưu trữ
- Công dụng theo thiết kế: Dạng bột, tạo hương cho sản phẩm thực phẩm
Ký, mã hiệu, chủng loại: RU-134-032-8
Nhà sản xuất: Givaudan Singapore Pte Ltd
thuộc nhóm 206 “Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.”, phân nhóm 2106.90 “- Loại khác:”, phân nhóm “- - Loại khác:”, mã số 2106.90.98 “- - - Các chế phẩm hương liệu khác” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam./. | Tên thương mại: Yuzu Flavour RU-134-032-8 | - Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần
Hàm lượng (%)
Đường
35 - 40%
Tapioca maltodextrin
34 - 39%
Starch sodium octenyl succinate
16 - 21%
Chế phẩm hương liệu
1 - 5%
Triacetin
< 2%
Hương tự nhiên
< 2%
Hương giống tự nhiên
< 2%
dl-alpha-Tocopherol,
< 0.01%
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Bổ sung vào thực phẩm để tạo mùi hương.
Ứng dụng tham khảo và liều lượng:
+ Nước 0,08 - 0,1 %
+ Hỗn hợp bột uống 0,05 - 0,06%
- Thông số kỹ thuật: dạng bột sấy phun, màu vàng đến vàng nhạt, vị ngon, tươi
- Quy trình sản xuất: Cân nguyên liệu -> Đồng hóa -> Sấy phun -> Dò kim loại lần 1 -> Đóng bao bì -> Dò kim loại lần 2 -> Kiểm tra vi sinh -> Lưu trữ
- Công dụng theo thiết kế: Dạng bột, tạo hương cho sản phẩm thực phẩm
Ký, mã hiệu, chủng loại: RU-134-032-8
Nhà sản xuất: Givaudan Singapore Pte Ltd
thuộc nhóm 206 “Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.”, phân nhóm 2106.90 “- Loại khác:”, phân nhóm “- - Loại khác:”, mã số 2106.90.98 “- - - Các chế phẩm hương liệu khác” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam./. | Thành phần | Hàm lượng (%) | Đường | 35 - 40% | Tapioca maltodextrin | 34 - 39% | Starch sodium octenyl succinate | 16 - 21% | Chế phẩm hương liệu | 1 - 5% | Triacetin | < 2% | Hương tự nhiên | < 2% | Hương giống tự nhiên | < 2% | dl-alpha-Tocopherol, | < 0.01% | Ký, mã hiệu, chủng loại: RU-134-032-8 | Nhà sản xuất: Givaudan Singapore Pte Ltd
Tên thương mại: Yuzu Flavour RU-134-032-8
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần
Hàm lượng (%)
Đường
35 - 40%
Tapioca maltodextrin
34 - 39%
Starch sodium octenyl succinate
16 - 21%
Chế phẩm hương liệu
1 - 5%
Triacetin
< 2%
Hương tự nhiên
< 2%
Hương giống tự nhiên
< 2%
dl-alpha-Tocopherol,
< 0.01%
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Bổ sung vào thực phẩm để tạo mùi hương.
Ứng dụng tham khảo và liều lượng:
+ Nước 0,08 - 0,1 %
+ Hỗn hợp bột uống 0,05 - 0,06%
- Thông số kỹ thuật: dạng bột sấy phun, màu vàng đến vàng nhạt, vị ngon, tươi
- Quy trình sản xuất: Cân nguyên liệu -> Đồng hóa -> Sấy phun -> Dò kim loại lần 1 -> Đóng bao bì -> Dò kim loại lần 2 -> Kiểm tra vi sinh -> Lưu trữ
- Công dụng theo thiết kế: Dạng bột, tạo hương cho sản phẩm thực phẩm
Ký, mã hiệu, chủng loại: RU-134-032-8
Nhà sản xuất: Givaudan Singapore Pte Ltd
thuộc nhóm 206 “Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.”, phân nhóm 2106.90 “- Loại khác:”, phân nhóm “- - Loại khác:”, mã số 2106.90.98 “- - - Các chế phẩm hương liệu khác” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam./. | Thành phần | Hàm lượng (%) | Đường | 35 - 40% | Tapioca maltodextrin | 34 - 39% | Starch sodium octenyl succinate | 16 - 21% | Chế phẩm hương liệu | 1 - 5% | Triacetin | < 2% | Hương tự nhiên | < 2% | Hương giống tự nhiên | < 2% | dl-alpha-Tocopherol, | < 0.01% | Ký, mã hiệu, chủng loại: RU-134-032-8 | Nhà sản xuất: Givaudan Singapore Pte Ltd
Thành phần | Hàm lượng (%)
Đường | 35 - 40%
Tapioca maltodextrin | 34 - 39%
Starch sodium octenyl succinate | 16 - 21%
Chế phẩm hương liệu | 1 - 5%
Triacetin | < 2%
Hương tự nhiên | < 2%
Hương giống tự nhiên | < 2%
dl-alpha-Tocopherol, | < 0.01%
Ký, mã hiệu, chủng loại: RU-134-032-8 | Nhà sản xuất: Givaudan Singapore Pte Ltd
Tên thương mại: Yuzu Flavour RU-134-032-8 | |
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phụ gia thực phẩm - Yuzu Flavour RU-134-032-8 | |
Ký, mã hiệu, chủng loại: RU-134-032-8 | Nhà sản xuất: Givaudan Singapore Pte Ltd |
Thành phần | Hàm lượng (%) |
Đường | 35 - 40% |
Tapioca maltodextrin | 34 - 39% |
Starch sodium octenyl succinate | 16 - 21% |
Chế phẩm hương liệu | 1 - 5% |
Triacetin | < 2% |
Hương tự nhiên | < 2% |
Hương giống tự nhiên | < 2% |
dl-alpha-Tocopherol, | < 0.01% |
Tên thương mại: Yuzu Flavour RU-134-032-8 | ||||||||||||||||||||
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Bổ sung vào thực phẩm để tạo mùi hương. Ứng dụng tham khảo và liều lượng: + Nước 0,08 - 0,1 % + Hỗn hợp bột uống 0,05 - 0,06% - Thông số kỹ thuật: dạng bột sấy phun, màu vàng đến vàng nhạt, vị ngon, tươi - Quy trình sản xuất: Cân nguyên liệu -> Đồng hóa -> Sấy phun -> Dò kim loại lần 1 -> Đóng bao bì -> Dò kim loại lần 2 -> Kiểm tra vi sinh -> Lưu trữ - Công dụng theo thiết kế: Dạng bột, tạo hương cho sản phẩm thực phẩm
thuộc nhóm 21.06“Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.”, phân nhóm 2106.90“- Loại khác:”, phân nhóm “- - Loại khác:”, mã số 2106.90.98“- - - Các chế phẩm hương liệu khác” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam./. |
Thành phần | Hàm lượng (%) |
Đường | 35 - 40% |
Tapioca maltodextrin | 34 - 39% |
Starch sodium octenyl succinate | 16 - 21% |
Chế phẩm hương liệu | 1 - 5% |
Triacetin | < 2% |
Hương tự nhiên | < 2% |
Hương giống tự nhiên | < 2% |
dl-alpha-Tocopherol, | < 0.01% |
Ký, mã hiệu, chủng loại: RU-134-032-8 | Nhà sản xuất: Givaudan Singapore Pte Ltd |
1. Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan thông báo để Công ty cổ phần hóa chất Á Châu biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Công ty cổ phần hóa chất Á Châu (Tòa nhà AIG, Khu Thương mại Nam, Lô TH-1B, Đường số 7, P Tân Thuận Đông, Khu Chế Xuất, Quận 7, Tp HCM. VN);
- Các cục HQ tỉnh, thành phố (để thực hiện);
- Cục Kiểm định hải quan;
- Website Hải quan;
- Lưu: VT, TXNK-PL-Uyên (3b). | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG
Hoàng Việt Cường
* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số.