|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2101/TB-TCHQ |
Hà Nội, ngày 14 tháng 5 năm 2024 |
THÔNG BÁO
VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan; Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 04 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm; Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính; Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/6/2022 của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, Đơn đề nghị xác định trước mã số số 01042024/VICTA-XĐTMS ngày 15/04/2024 của Công ty Cổ phần Thương mại Victa; mã số thuế: 0313428499 cung cấp;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế xuất nhập khẩu,
Tổng cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:
1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:
Tên thương mại: Promilk 85
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm: Đạm sữa cô đặc (Milk protein concentrade)
Ký, mã hiệu, chủng loại: không
Nhà sản xuất: Bega Cheese Limited | Tên thương mại: Promilk 85 | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm: Đạm sữa cô đặc (Milk protein concentrade) | Ký, mã hiệu, chủng loại: không | Nhà sản xuất: Bega Cheese Limited
Tên thương mại: Promilk 85
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm: Đạm sữa cô đặc (Milk protein concentrade)
Ký, mã hiệu, chủng loại: không | Nhà sản xuất: Bega Cheese Limited
2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số:
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học: Đạm sữa cô đặc dạng bột (100% từ sữa)
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Bột đạm sữa cô đặc được sử dụng trong sản xuất các loại sữa bột, sữa hoàn nguyên, sữa chua, thực phẩm có sử dụng sữa như bánh, kẹo, kem, ...với mục đích tăng độ đạm và tỷ lệ không giới hạn.
- Hàm lượng tính trên trọng lượng: Đạm sữa 86%, Béo 5%, Ẩm 5%, Carbohydrate 4%, Tro 3.5%.
- Thông số kỹ thuật:
Physical-Sensorial
Typical
Value
Guaranteed
Value
Form
Free flowing powder
Color
Creamy white
Taste and odor
Slightly milky
Scorched particles
A
A
pH
6.8-7.2
6.8-7.2
Solubility
< 0.5 ml/50 ml
< 0.5 ml/50 ml
Chemical
Total moisture
5%
< 5.5%
Total protein
85%
Protein on dry matter
86%
> 85%
Total fat
5%
< 2.5%
Total carbohydrate
4%
(of which) Sugars
4%
Lactose
4%
Total ash
8%
<8%
Calcium (Ca)
2.2%
>2%
- Quy trình sản xuất: Sữa nguyên liệu -> tách béo -> sữa gầy -> lắng -> thanh trùng -> Lọc -> Cô đặc -> sấy phun -> bẫy từ -> đóng bao -> sản phẩm đạm sữa cô đặc.
- Công dụng theo thiết kế: Bột đạm sữa cô đặc được sử dụng trong sản xuất các loại sữa bột, sữa hoàn nguyên, sữa chua, thực phẩm có sử dụng sữa như bánh, kẹo, kem, ...với mục đích tăng độ đạm và tỷ lệ không giới hạn. | Physical-Sensorial | Typical
Value | Guaranteed
Value | Form | Free flowing powder | | Color | Creamy white | | Taste and odor | Slightly milky | | Scorched particles | A | A | pH | 6.8-7.2 | 6.8-7.2 | Solubility | < 0.5 ml/50 ml | < 0.5 ml/50 ml | Chemical | | | Total moisture | 5% | < 5.5% | Total protein | 85% | | Protein on dry matter | 86% | > 85% | Total fat | 5% | < 2.5% | Total carbohydrate | 4% | | (of which) Sugars | 4% | | Lactose | 4% | | Total ash | 8% | <8% | Calcium (Ca) | 2.2% | >2%
Physical-Sensorial | Typical
Value | Guaranteed
Value
Form | Free flowing powder |
Color | Creamy white |
Taste and odor | Slightly milky |
Scorched particles | A | A
pH | 6.8-7.2 | 6.8-7.2
Solubility | < 0.5 ml/50 ml | < 0.5 ml/50 ml
Chemical | |
Total moisture | 5% | < 5.5%
Total protein | 85% |
Protein on dry matter | 86% | > 85%
Total fat | 5% | < 2.5%
Total carbohydrate | 4% |
(of which) Sugars | 4% |
Lactose | 4% |
Total ash | 8% | <8%
Calcium (Ca) | 2.2% | >2%
3. Kết quả xác định trước mã số: Theo đơn đề nghị xác định trước mã số và tài liệu kèm theo thì mặt hàng:
Tên thương mại: Promilk 85
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm: Đạm sữa cô đặc (Milk protein concentrade)
Ký, mã hiệu, chủng loại: không
Nhà sản xuất: Bega Cheese Limited
thuộc nhóm 04.04 “Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác”, mã số 0404.90.00 "- Loại khác” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | Tên thương mại: Promilk 85 | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm: Đạm sữa cô đặc (Milk protein concentrade) | Ký, mã hiệu, chủng loại: không | Nhà sản xuất: Bega Cheese Limited
Tên thương mại: Promilk 85
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm: Đạm sữa cô đặc (Milk protein concentrade)
Ký, mã hiệu, chủng loại: không | Nhà sản xuất: Bega Cheese Limited
Tên thương mại: Promilk 85 | |
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm: Đạm sữa cô đặc (Milk protein concentrade) | |
Ký, mã hiệu, chủng loại: không | Nhà sản xuất: Bega Cheese Limited |
Physical-Sensorial | Typical Value | Guaranteed Value |
Form | Free flowing powder | |
Color | Creamy white | |
Taste and odor | Slightly milky | |
Scorched particles | A | A |
pH | 6.8-7.2 | 6.8-7.2 |
Solubility | < 0.5 ml/50 ml | < 0.5 ml/50 ml |
Chemical | ||
Total moisture | 5% | < 5.5% |
Total protein | 81.5% | |
Protein on dry matter | 86% | > 85% |
Total fat | 1.5% | < 2.5% |
Total carbohydrate | 4% | |
(of which) Sugars | 4% | |
Lactose | 4% | |
Total ash | 8% | <8% |
Calcium (Ca) | 2.2% | >2% |
Tên thương mại: Promilk 85 | |
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm: Đạm sữa cô đặc (Milk protein concentrade) | |
Ký, mã hiệu, chủng loại: không | Nhà sản xuất: Bega Cheese Limited |
1. Thông báo này có hiệu lực từ ngày ký.
Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan thông báo để Công ty Cổ phần Thương mại Victa biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Công ty Cổ phần Thương mại Victa (Lầu 3, Lô TH-1B, đường số 7, Khu thương mại Nam, Khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, TP.Hồ Chí Minh);
- Cục Kiểm định hải quan;
- Các Cục Hải quan tỉnh, thành phố (để thực hiện);
- Website Hải quan;
- Lưu: VT, TXNK- Na (3b). | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG
Hoàng Việt Cường
Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số.