|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 16658/TB-CHQ |
Hà Nội, ngày 25 tháng 5 năm 2026 |
THÔNG BÁO
VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ
CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 và Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở Đơn đề nghị xác định mã số số 38/VCS-BCU ngày 19/03/2026 của Công ty cổ phần Vicostone (MST: 0500469512) và hồ sơ kèm theo;
Cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:
1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:
Tên thương mại: Trigonox 93
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất khơi mào phản ứng (Phụ gia sản xuất đá nhân tạo)
Ký, mã hiệu, chủng loại: không có
Nhà sản xuất: NOURYON FUNCTIONAL CHEMICALS B.V. | Tên thương mại: Trigonox 93 | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất khơi mào phản ứng (Phụ gia sản xuất đá nhân tạo) | Ký, mã hiệu, chủng loại: không có | Nhà sản xuất: NOURYON FUNCTIONAL CHEMICALS B.V.
Tên thương mại: Trigonox 93
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất khơi mào phản ứng (Phụ gia sản xuất đá nhân tạo)
Ký, mã hiệu, chủng loại: không có | Nhà sản xuất: NOURYON FUNCTIONAL CHEMICALS B.V.
2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
STT
Thành phần
Công thức hóa học
Hàm lượng
(%)
1
Tert-Butyl peroxybenzoate, mã Cas: 614-45-9
C6H5COOOC(CH3)3
77,5 - 81,0
2
Acetylacetone, mã Cas: 123-54-6
C5H8O2
19,0 - 22,5
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:
Tert-Butyl peroxybenzoate (TBPB) là một hợp chất hữu cơ có công thức C6H5CO3CMe3 (Me = CH3), nó là một este của axit peroxybenzoic (C6H5CO3H). Nó thường được sử dụng làm chất khơi mào gốc tự do trong các phản ứng trùng hợp, chẳng hạn như sản xuất LDPE từ etylen và để liên kết chéo, chẳng hạn như đối với nhựa polyester không bão hòa.
Trong hóa học polyme, chủ yếu TBPB được sử dụng làm chất khơi mào gốc tự do, hoặc trong quá trình trùng hợp etylen (thành LDPE), vinyl clorua, styren hoặc este acrylic hoặc nhựa polyester không bão hòa (nhựa UP).
- Công dụng theo thiết kế: Chất khơi mào phản ứng sử dụng trong sản xuất nhựa. | STT | Thành phần | Công thức hóa học | Hàm lượng
(%) | 1 | Tert-Butyl peroxybenzoate, mã Cas: 614-45-9 | C6H5COOOC(CH3)3 | 77,5 - 81,0 | 2 | Acetylacetone, mã Cas: 123-54-6 | C5H8O2 | 19,0 - 22,5
STT | Thành phần | Công thức hóa học | Hàm lượng
(%)
1 | Tert-Butyl peroxybenzoate, mã Cas: 614-45-9 | C6H5COOOC(CH3)3 | 77,5 - 81,0
2 | Acetylacetone, mã Cas: 123-54-6 | C5H8O2 | 19,0 - 22,5
3. Kết quả xác định trước mã số:
Tên thương mại: Trigonox 93
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
STT
Thành phần
Hàm lượng (%)
1
Tert-Butyl peroxybenzoate
77,5 - 81,0
2
Acetylacetone
19,0 - 22,5
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:
Tert-Butyl peroxybenzoate (TBPB) là một hợp chất hữu cơ có công thức C6H5CO3CMe3 (Me = CH3), nó là một este của axit peroxybenzoic (C6H5CO3H). Nó thường được sử dụng làm chất khơi mào gốc tự do trong các phản ứng trùng hợp, chẳng hạn như sản xuất LDPE từ etylen và để liên kết chéo, chẳng hạn như đối với nhựa polyester không bão hòa.
Trong hóa học polyme, chủ yếu TBPB được sử dụng làm chất khơi mào gốc tự do, hoặc trong quá trình trùng hợp etylen (thành LDPE), vinyl clorua, styren hoặc este acrylic hoặc nhựa polyester không bão hòa (nhựa UP).
- Thông số kĩ thuật:
+ Cảm quan: Dung dịch trong suốt ở nhiệt độ phòng, màu vàng nhạt
+ Mùi: thơm
+ Tỷ trọng ở 20°C: 1030 kg/m3
+ Độ nhớt ở 20°C: 4 mPa.s
+ Đóng gói: trong can nhựa HDPE 30L cho 25kg
- Công dụng theo thiết kế: Chất khơi mào phản ứng sử dụng trong sản xuất nhựa.
Ký, mã hiệu, chủng loại: Trigonox 93
Nhà sản xuất: NOURYON FUNCTIONAL CHEMICALS B.V.
thuộc nhóm 38.15 “Các chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.”, mã số 3815.90.00 “- Loại khác” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | Tên thương mại: Trigonox 93 | - Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
STT
Thành phần
Hàm lượng (%)
1
Tert-Butyl peroxybenzoate
77,5 - 81,0
2
Acetylacetone
19,0 - 22,5
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:
Tert-Butyl peroxybenzoate (TBPB) là một hợp chất hữu cơ có công thức C6H5CO3CMe3 (Me = CH3), nó là một este của axit peroxybenzoic (C6H5CO3H). Nó thường được sử dụng làm chất khơi mào gốc tự do trong các phản ứng trùng hợp, chẳng hạn như sản xuất LDPE từ etylen và để liên kết chéo, chẳng hạn như đối với nhựa polyester không bão hòa.
Trong hóa học polyme, chủ yếu TBPB được sử dụng làm chất khơi mào gốc tự do, hoặc trong quá trình trùng hợp etylen (thành LDPE), vinyl clorua, styren hoặc este acrylic hoặc nhựa polyester không bão hòa (nhựa UP).
- Thông số kĩ thuật:
+ Cảm quan: Dung dịch trong suốt ở nhiệt độ phòng, màu vàng nhạt
+ Mùi: thơm
+ Tỷ trọng ở 20°C: 1030 kg/m3
+ Độ nhớt ở 20°C: 4 mPa.s
+ Đóng gói: trong can nhựa HDPE 30L cho 25kg
- Công dụng theo thiết kế: Chất khơi mào phản ứng sử dụng trong sản xuất nhựa. | STT | Thành phần | Hàm lượng (%) | 1 | Tert-Butyl peroxybenzoate | 77,5 - 81,0 | 2 | Acetylacetone | 19,0 - 22,5 | Ký, mã hiệu, chủng loại: Trigonox 93 | Nhà sản xuất: NOURYON FUNCTIONAL CHEMICALS B.V.
Tên thương mại: Trigonox 93
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
STT
Thành phần
Hàm lượng (%)
1
Tert-Butyl peroxybenzoate
77,5 - 81,0
2
Acetylacetone
19,0 - 22,5
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:
Tert-Butyl peroxybenzoate (TBPB) là một hợp chất hữu cơ có công thức C6H5CO3CMe3 (Me = CH3), nó là một este của axit peroxybenzoic (C6H5CO3H). Nó thường được sử dụng làm chất khơi mào gốc tự do trong các phản ứng trùng hợp, chẳng hạn như sản xuất LDPE từ etylen và để liên kết chéo, chẳng hạn như đối với nhựa polyester không bão hòa.
Trong hóa học polyme, chủ yếu TBPB được sử dụng làm chất khơi mào gốc tự do, hoặc trong quá trình trùng hợp etylen (thành LDPE), vinyl clorua, styren hoặc este acrylic hoặc nhựa polyester không bão hòa (nhựa UP).
- Thông số kĩ thuật:
+ Cảm quan: Dung dịch trong suốt ở nhiệt độ phòng, màu vàng nhạt
+ Mùi: thơm
+ Tỷ trọng ở 20°C: 1030 kg/m3
+ Độ nhớt ở 20°C: 4 mPa.s
+ Đóng gói: trong can nhựa HDPE 30L cho 25kg
- Công dụng theo thiết kế: Chất khơi mào phản ứng sử dụng trong sản xuất nhựa. | STT | Thành phần | Hàm lượng (%) | 1 | Tert-Butyl peroxybenzoate | 77,5 - 81,0 | 2 | Acetylacetone | 19,0 - 22,5
STT | Thành phần | Hàm lượng (%)
1 | Tert-Butyl peroxybenzoate | 77,5 - 81,0
2 | Acetylacetone | 19,0 - 22,5
Ký, mã hiệu, chủng loại: Trigonox 93 | Nhà sản xuất: NOURYON FUNCTIONAL CHEMICALS B.V.
1. Thông báo này có hiệu lực từ ngày ký.
Cục trưởng Cục Hải quan thông báo để Công ty cổ phần Vicostone biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Công ty CP Vicostone (Khu công nghệ cao Hoà Lạc, xã Hoà Lạc, Hà Nội);
- PCT Nguyễn Thành Hưng (để báo cáo);
- Các chi cục Hải quan khu vực (để thực hiện);
- Chi cục Kiểm định Hải quan;
- Cổng thông tin điện tử Hải quan (Văn phòng);
- Lưu: VT, NVTHQ-PL-Uyên (2b). | TL.CỤC TRƯỞNG
KT.TRƯỞNG BAN NGHIỆP VỤ THUẾ HQ
PHÓ TRƯỞNG BAN
Bùi Tuấn Hải
Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số
Tên thương mại: Trigonox 93 | |
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất khơi mào phản ứng (Phụ gia sản xuất đá nhân tạo) | |
Ký, mã hiệu, chủng loại: không có | Nhà sản xuất: NOURYON FUNCTIONAL CHEMICALS B.V. |
STT | Thành phần | Công thức hóa học | Hàm lượng (%) |
1 | Tert-Butyl peroxybenzoate, mã Cas: 614-45-9 | C6H5COOOC(CH3)3 | 77,5 - 81,0 |
2 | Acetylacetone, mã Cas: 123-54-6 | C5H8O2 | 19,0 - 22,5 |
Tên thương mại: Trigonox 93 | ||||||||||
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Tert-Butyl peroxybenzoate (TBPB) là một hợp chất hữu cơ có công thức C6H5CO3CMe3 (Me = CH3), nó là một este của axit peroxybenzoic (C6H5CO3H). Nó thường được sử dụng làm chất khơi mào gốc tự do trong các phản ứng trùng hợp, chẳng hạn như sản xuất LDPE từ etylen và để liên kết chéo, chẳng hạn như đối với nhựa polyester không bão hòa. Trong hóa học polyme, chủ yếu TBPB được sử dụng làm chất khơi mào gốc tự do, hoặc trong quá trình trùng hợp etylen (thành LDPE), vinyl clorua, styren hoặc este acrylic hoặc nhựa polyester không bão hòa (nhựa UP). - Thông số kĩ thuật: + Cảm quan: Dung dịch trong suốt ở nhiệt độ phòng, màu vàng nhạt + Mùi: thơm + Tỷ trọng ở 20°C: 1030 kg/m3 + Độ nhớt ở 20°C: 4 mPa.s + Đóng gói: trong can nhựa HDPE 30L cho 25kg - Công dụng theo thiết kế: Chất khơi mào phản ứng sử dụng trong sản xuất nhựa. | ||||||||||
Ký, mã hiệu, chủng loại: Trigonox 93 | Nhà sản xuất: NOURYON FUNCTIONAL CHEMICALS B.V. | |||||||||
STT | Thành phần | Hàm lượng(%) |
1 | Tert-Butyl peroxybenzoate | 77,5 - 81,0 |
2 | Acetylacetone | 19,0 - 22,5 |