Quay lại

Quyết định 990-QĐ/LN năm 1986 về việc giao chỉ tiêu xây dựng rừng giống 1986-1995 do Bộ trưởng Bộ Lâm nghiệp ban hành

BỘ LÂM NGHIỆP
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 990-QĐ/LN

Hà Nội, ngày 17 tháng 11 năm 1986

QUYẾT ĐỊNH

SỐ 990-QĐ/LN NGÀY 17 THÁNG 11 NĂM 1986 CỦA BỘ LÂM NGHIỆP GIAO CHỈ TIÊU XÂY DỰNG RỪNG GIỐNG 1986 - 1995

BỘ TRƯỞNG BỘ LÂM NGHIỆP

Căn cứ nhu cầu về giống lâm nghiệp trong thời kỳ 1986 - 2000; Theo đề nghị của Giám đốc các Sở lâm nghiệp, các liên hiệp lâm công nghiệp, Công ty giống và phục vụ trồng rừng và của các đoàn quy hoạch rừng giống; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ lâm nghiệp;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Công nhận quy hoạch rừng giống cho 15 địa phương và 6 liên hiệp Lâm nghiệp để khoanh nuôi, bảo vệ và xây dựng thành rừng giống.

- Giao cho các đơn vị và địa phương các chỉ tiêu khoanh nuôi, bảo vệ, chuyển hoá và trồng rừng giống với 46 loại cây chính và tổng diện tích là:

Khoanh nuôi bảo vệ: 191.658 ha và 12.500 cây lẻ (trong đó có 151.500 ha rừng đặc dụng, rừng phòng hộ).

Chuyển hóa: 6.772 ha

Trồng rừng giống: 5.242 ha

(các bảng quy hoạch tổng hợp và chi tiết kèm theo).

Điều 2: Các đơn vị có trách nhiệm bảo vệ và xây dựng các khu rừng giống đã có và mới được giao nói trên. Theo nhiệm vụ được phân công và theo đúng các nội dung kỹ thuật quy định.

Điều 3: Giao cho Công ty giống và phục vụ trồng rừng trực tiếp hướng dẫn nội dung kỹ thuật để xây dựng luận chứng kinh tế kỹ thuật rừng giống, giúp đỡ địa phương tổ chức thi công các khu rừng giống.

Điều 4: Giám đốc các Sở lâm nghiệp, các liên hiệp Lâm công nghiệp Công ty giống và phục vụ trồng rừng; Vụ trưởng các Vụ: Lâm nghiệp, kế hoạch kế toán, kỹ thuật, xây dựng cơ bản, Cục trưởng Cục kiểm Lâm nhân dân, Viện trưởng, Viện lâm nghiệp, và Viện điều tra quy hoạch chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 4: BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH XÂY DỰNG RỪNG GIỐNG

Điều 4: TỔNG HỢP

45 LOẠI CÂY CHÍNH


Trần Sơn Thuỷ

(Đã ký)



TT

Khoanh nuôi: Bảo vệ

Chuyên hóa

Trồng rừng mới

Vô tính

Loại cây

Tổng

Khoanh nuôi

Rừng cấm

Tổng

ĐP

TW

Tổng

H.T

Đ.P

TW

số

Cộng

ĐP

TW

Cộng

ĐP

TW

số

ĐP

TW

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

Thông nhựa

7111

6111

1000

1570

1070

500

261,6

220

21,6

20

2

Thông 2 lá dẹt

800

3

Thông 3 lá

8897

4808

4089

1788

4665

1073

297,5

10

287,5

4

Thông 5 lá

100

100

0

5

Thông đuôi ngựa

3100

3100

0

880

880

512

110

100

2

6

Thông Caribê

23

23

0

95

5

90

60

60

7

Thông nàng

0

1000

1000

8

Bạch đàn

10000

10000

0

580

580

406,7

200

186,7

20

cây

cây

9

Mỡ

1575

1515

60

371

250

121

80

60

20

10

Giổi

50200

4200

0

4200

46000

46000

0

50

0

50

657

0

657

11

Bồ đề

1000

1000

0

210

130

80

30

10

20

12

Sa mu

380

380

0

101

101

0

260

210

50

13

Quế

550

500

50

50

50

0

1000

cây

1000c

14

Tếch

15

3

12

15

Lát hoa

100

100

0

10

0

10

105

85

20

16

Kim giao

32

32

0

17

May sao

50

50

0

30

30

0

18

Sau sau

20

20

0

19

Xoan nhừ

20

0

20

20

0

20

200

50

150

20

Hoàng đàn

Nghiến

Trai

1000

1000

0

21

Lim, lát, dẻ

5100

3100

0

2000

100

100

0

22

Giẻ bộp

50

50

0

20

20

0

40

20

20

23

Chẹo

2050

50

0

2000

0

10

10

0

40

0

40

24

Dung

30

30

0

10

10

0

25

Táu muối

40

0

40

26

Trám, chò

20

20

0

27

Pơ mu

15000

15000

0

28

Trẩu

50

50

0

100

100

0

20

20

0

29

Tông dù

Tống quá sứ

Kháo cái

100

100

0

30

Ràng ràng

mít

2

0

2

31

Huỳnh

210

0

210

210

0

210

32

Săng lẻ

50

50

0

40

40

0

33

Phi lao

200

200

0

500

500

0

50

50

0

34

Cọ phèn

50

50

0

35

Keo lá chàm

10

10

0

36

Họ đầu

60000

2000

0

58000

0

58000

37

Trắc

500

500

500

100

100

0

38

Cẩm lai hương

2000

2000

0

39

Sao yên vên

2000

0

2000

40

Chò chỉ

30

0

30

41

Chò kiền kiền

600

600

0

42

Trám

700

0

700

43

Ngọ tùng

500

500

cây

cây

1000

0

1000

0

cây

cây

44

Muồng, Tràm

2,6

0

2,8

45

Gió trầm

25000

0

25000

0

25000

1000

0

1000

46

Gỗ khác

3000

3000

3000

0

40

40

0

Tổng cộng

191.658 ha

83000

5424

20

22

27897

68500

6772

12500

12261

cây

151500

4356

2236


1. Khoanh nuôi, bảo vệ: 19658 ha (có 15500 ha rừng đặc dụng và phòng hộ).
+ 12.500 cây lẻ.
Trong đó: Địa phương: 96.397 ha (có 68.500 ha rừng đặc dụng, phòng hộ).
+ 12.500 cây
Trung ương: 95.261 ha (có 83.000 ha rừng đặc dụng, phòng hộ).

2- Chuyển hoá: 6.772 ha trong đó: - Địa phương: 4.356 ha
- Trung ương: 2.236 ha

3- Trồng rừng giống: 5.242 ha trong đó: - Địa phương: 1.605 ha
- Trung ương: 3.637 ha
QUY HOẠCH
XÂY DỰNG RỪNG GIỐNG (THEO LOẠI CÂY) (Kèm theo Quyết định số ...............ngày.................của Bộ Lâm nghiệp)


Khoanh nuôi

Chuyển hoá

Trồng rừng giống

S

Địa điểm

Quản lý

Loại R

S

Địa điểm

Quản lý

S

Địa điểm

QL

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1. THÔNG NHỰA

300

Quảng Ninh (Y lập)

300

Quảng Ninh (Y lập)

20

Quảng Ninh (Y lập)

530

Hà Tĩnh

300

Hà Tĩnh

70

Hà Tĩnh (H. Mai)

200

Bình Trị Thiên (T.Fg)

300

Bình Trị Thiên

50

Bình Trị Thiên (Phú Lộc)

81

Quảng Nam - Đà Nẵng (Duy Xuyên)

170

Quảng Nam-Đà Nẵng (T.Phước)

100

Quảng Nam - Đà Nẵng (Duy Xuyên)

4000

Gia Lai - KonTum

1000

Lâm Đồng (Bảo Lộc)

500

LH Gia Nghĩa

TW

1000

Lâm Đồng (L Hanh)

TW

21,6

Lâm Đồng (XT-LH)

TW

Cộng

Cộng

Cộng

7111

(1000 TW)

1570

(500 TW)

261, 6

(21,6 TW)

2. THÔNG LÁ DẸT

800

Lâm Đồng (Cổng Trời)

3. THÔNG 3 LÁ

208

Hà Tuyên

165

Hà Tuyên

10

Hà Tuyên

200

Cầu Ham

TW

32

Cầu Ham

TW

10

NL giấy (Cầu Ham)

TW

3000

Gia Lai - KonTum

300

Ninh Bình

1600

Lâm Đồng

250

Lâm Đồng

277,5

3889

Xuân Thọ (Lâm Đồng)

TW

1041

Xuân Thọ (Lâm Đồng)

TW

Xuân Thọ (Lâm Đồng)

TW

8897

(4089) TW

1788

(1073 TW)

297,5

(287,5 TW)

4. THÔNG 5 LÁ

100

Lạc Dương (Lâm Đồng)

5. THÔNG ĐUÔI NGỰA

600

Lạng Sơn

460

Lạng Sơn

300

Lạng Sơn

200

Hà Bắc

100

Hà Bắc (L.Ngạn)

102

Lạng Sơn (2V.T)

TW

200

Quảng Ninh (B.Liêu)

100

Quảng Ninh

100

Quảng Ninh

100

Vĩnh Phú (T.Đảo)

20

Vĩnh Phú (T.Đảo)

2000

Hoàng Liên Sơn (MCC)

200

Hoàng Liên Sơn (M.Châu)

10

Hoàng Liên Sơn

512

(102 TW)

3100

880

6. THÔNG CARIBÊ

10

Bình Trị Thiên (T.Phong)

80

NL giấy

TW

50

Hà Bắc (L.Ngạn)

13

Quảng Nam - Đà Nẵng (Đ.Lộc)

5

Quảng Nam - Đà Nẵng (Hòa Vang)

10

Quảng Nam - Đà Nẵng (Hòa Vang)

10

Hà Bắc

23

95

(90 TW)

60

7. THÔNG NÀNG

1000

Kon Hà Nừng

TW

1000

8. BẠCH ĐÀN

100000

Nghĩa Bình

40

Hà Bắc (L.Giang)

20

Lạng Sơn (Xuân Lễ)

20

Vĩnh Phú (Vạn Xuân)

20

Lạng Sơn (Hữu Lũng)

TW

100

Hà Tuyên (T.Môn)

80

Hà Bắc (Yên Thế)

TW

70

NL giấy

30

Quảng Ninh (T.Nhất)

50

Bình Trị Thiên

50

QN (Mạo Khê)

TW

30

Bắc Thái

300

Quảng Nam - Đà Nẵng

10

Nghệ Tĩnh

(N.Thành)

50

Bình Trị Thiên

50

Quảng Nam - Đà Nẵng (Hòa Vang)

6,7

Lâm Đồng (X.Thọ)

TW

50

Liên hiệp giấy (P.Ninh)

TW

10

Vĩnh Phú

10000

Cây

580

4067

(206,7 TW)

9. MỠ

60

Hà Bắc (Yên Thế)

TW

50

Hà Bắc

TW

50

Bắc Thái

10000

Hoàng Liên Sơn (Lục Yên)

30

Vĩnh Phú

15

Hà Tuyên (Nhang)

90

Hoàng Liên Sơn

500

Hà Tĩnh (H.Khê)

100

Hà Tuyên

10

Hà Tuyên

71

NL giấy

TW

20

NL giấy

TW

30

Hà Tĩnh (H.Khê)

1575

-60(TW)

371

(121 TW)

80

(20 TW)

10. GIỔI

30000

Hà Tuyên

R.cấm

50

Gia Nghĩa

TW

16000

Gia Lai - KonTum (Sa thầy)

R.cấm

4200

Kon Hà Nừng (buôn lưới)

TW

657

LT 3 Ko Ha Nừng

TW

50200

(6.000 rừng cấm)

50

657

TW

11. BỒ ĐỀ

1000

Hoàng Liên Sơn

20

Vĩnh Phú

F.hộ

110

Hà Tuyên

10

Hà Tuyên

80

Liên hiệp giấy

TW

20

Liên hiệp giấy (T. Phong)

TW

1000

210

(80 TW)

30

(20 TW)

12. SA MU

20

Lạng Sơn

50

Lạng Sơn

100

Lạng Sơn

60

Quảng Ninh (Ba Chẽ)

50

Quảng Ninh (Ba Chế)

50

Lạng Sơn (KM 166)

TW

200

Hoàng Liên Sơn (Bắc Hà)

100

Quảng Ninh (ba chế)

100

Hà Tuyên

1

Hà Tuyên (Vị Xuyên)

10

Hoàng Liên Sơn

380

101

260

(50 TW)

13. QUẾ

500

Hoàng Liên Sơn (Văn Yên)

50

Hoàng Liên Sơn (Văn Yên)

50

Sông Hiếu (Q.Phong)

TW

1000

Cây nghĩa bình

550

+ 1000 cây (50 TW)

50

14. TẾCH

3

Hà Tuyên (N.Hang)

12

DH EAsúp

TW

15

(12TW)

15. LÁT HOA

100

Hà Tuyên

10

Sông Hiếu (Nghĩa đàn)

TW

40

Lạng Sơn (Bình Gia)

5

Hà Bắc

100

10

TW

105

(20 TW)

16. KIM GIAO

32

Hải Phòng (Cát Bà)

32

17. MAY SAO

50

Lạng Sơn (B Gia)

30

Lạng Sơn (B Gia)

50

30

18.SAU SAU

20

Lạng Sơn

19.XOAN NHU

2

Lạng Sơn (Hữu Lũng)

TW

20

Lạng Sơn (Hữu Lũng)

TW

50

Lạng Sơn (Hữu Lũng)

TW

50

Hà Bắc (Yên Thế)

50

Quảng Ninh (Hoành Bồ)

50

Quảng Ninh (Trường Trung học lâm nghiệp)

TW

20.HOANG DAY - TRÁI - NGHIẾN

1000

Lạng Sơn (B.Sơn)

21. LIM - LÁT -GIẺ - CHEO

1000

Lạng Sơn (Bắc Gia)

2000

Hà Bắc (S.Động)

100

Hà Bắc

2000

Bắc Thái (N.Cốc)

cấm

100

Hà Tuyên (C hóa) sơn dương

5100

22. GIẺ BOP

50

Quảng Ninh (H.Bồ)

20

Quảng Ninh (H.Bồ)

20

Hà Bắc (Yên Thế)

20

Quảng Ninh (H.Bồ)

23. CHEO

50

Quảng Ninh (K bào)

10

Quảng Ninh (K bào)

40

Quảng Ninh (Trung học lâm nghiệp 1)

2000

Quảng Ninh (K bào)

cấm

TW

24. DUNG

30

Quảng Ninh (K bào)

10

Quảng Ninh (K bảo)

25. TÁU NUÔI

40

Quảng Ninh (Trung học lâm nghiệp 1)

TW

26. TRÂM, CHÒ

20

Vĩnh Phú (Đ.Hùng)

27. PƠ MU

10000

Hoàng Liên Sơn

Rcấm

5000

Hoàng Liên Sơn (T.Bà)

Cấm

15000

27. SĂNG LẺ

50

Hà Tĩnh (Tương Dương)

40

Hà Tĩnh (Hương khê)

28. TRẦU

50

Hà Tuyên (Y Minh)

100

Cao Bằng (Ninh Bình)

20

Hà Tuyên (N Hang)

29. TÔNG DƯ - TQ SU - KHAO CAI

50

Hà Tuyên (Đồng Văn, Mèo Vạc)

50

Hà Tuyên (Y Minh)

100

30. RANG RANG

2

Liên Hiệp giấy (C Ham)

TW

31. HUỲNH

210

Liên Hiệp Long Đại (Ba Rền)

TW

Long Đại (Ba Rền)

TW

33. PHI LAO

200

Hà Tĩnh (Thạch Hà

Cẩm Xuyên)

500

Nghĩa Bình

50

Quảng Nam - Đà Nẵng

(Đ Bàn)

34. CÔ PHỀN

50

Hà Tĩnh (Kỳ Sơn)

35. KEO LÁ TRÀM

10

Bình Trị Thiên (Pg qg)

36. HỒ DẦU - DẦU RAI TRA RENG

1000

Quy Nhơn

1000

Lâm Đồng (km16 D.Linh)

58000

EAsúp (Yokdon)

cấm

60000

37. TRẮC

500

Gia Lai - KonTum (Dakto)

cấm

cấm

100

GLKT (Dak)

39. SAO VÊN VỀN

1000

EAsúp (TK1BY Wam)

TW

1000

-(TK 15-)

TW

2000

40. CHÒ CHỈ

30

K. Hà nừng

TW

41. CHÒ KIÊN KIÊN

600

Lâm Đồng (Dahuoai)

42. TRẦM

700

K. Hà nừng

TW

43. NGO TÙNG

500

Cây Đà Lạt (L Đồng)

1000

Cây lạc dương (LD)

44. MƯƠNG TRẦM

2,6

Lâm Đồng (Y Thọ)

45. GIÓ TRẦM

1000

8000

KHN (LT2)

TW

cấm

KHN (LT2)

TW

1700

- (LT.3, 4,7)

TW

cấm

46. GỖ QUÍ KHÁC

83000

Hoàng Liên Sơn

Phòng hộ

46

Nghệ Tĩnh


BỘ LÂM NGHIỆP

QUY HOẠCH

XÂY DỰNG RỪNG GIỐNG(Phần thống kê theo từng đơn vị)(Kèm theo Quyết định số......./LN ngày.../1986 của Bộ Lâm nghiệp)


TT

Đơn vị

Khoanh nuôi bảo vệ

Chuyển hoá

Trồng rừng giống

Ghi

loài cây

Diện tích

Địa điểm

Quản lý

Loại

S

Địa điểm

Q. lý

S

Địa điểm

Q.lý

L

chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

LẠNG SƠN

Thông đuôi ngựa

300

Đình Lập

200

Đình Lập

100

Đình Lập

300

Lộc Bình

260

Lộc Bình

100

Lộc Bình

100

Xuân Lễ

100

Trạm giống

TW

2

KM 16 thuộc xã

TW

VT

Sa mu

20

Nà me

Cao Lộc

100

Xuân Lễ, Na mé

50

KM16

TW

Bạch đàn (nhập)

20

Xuân Lễ

20

Trại nghiên cứu Hữu Lũng

TW

Sau sau

20

May sao

50

Bình gia

30

Bình gia

Xoan nhừ

20

Trại Hữu Lũng

TW

20

Cầu mạ

TW

50

Trại Hữu Lũng

TW

Lát hoa

40

Bình gia

Hoàng đàn Trai,nghiến

1000

Bắc sơn

Lim sao

Giẻ, Kháo

1000

Bình gia

Cộng

2690

(Trong đó

20TW)

580

(TW:20)

682

(TW:222)

2

HÀ BẮC

Thông đuôi ngựa

200

Lục Ngạn

100

Lục Ngạn

Mỡ

60

Yên Thế

50

Yên Thế

Thông Caribê

10

Yên Thế

50

Cẩm Sơn, Lục Ngạn

Bạch đàn

50

Yên Thế

(Nhập)

20

- nt-

Lim, lát, giẻ

2000

Sơn Đông

100

Lát hoa

05

Yên Thế

Xoan nhừ

50

nt

Giẻ hộp

20

Yên Thế

Cộng

2260

300

205

3

BẮC THÁI

Mỡ

50

Công ty giống

Bạch đàn (nhập)

50

nt

Lim, sao giẻ, tre...

2000

Núi Cóc

độ ẩm

30

nt

Cộng

2000

Rừng cấm

80

4

HẢI PHÒNG

Kim giao

32

Cát Bà

5

QUẢNG NINH

Thông đuôi ngựa

200

Bình Liêu

100

Bình liêu

100

Bạc Liêu

V.T

Thông nhựa

300

Yên Lập

300

Yên Lập

20

Yên lập

Sa mu

60

Ba chẽ

50

Ba chẽ

100

Ba chẽ

Giẻ bộp

50

Hoành bồ

20

Hoành bồ

20

Hoành bồ

Chẹo

50

Kẻ bào

10

Kẻ bào

40

Trường Trung học lâm nghiệp I

TW

Dung

30

nt

10

nt

50

Hoành bồ

Xoan nhừ

50

Hoành bồ

50

Trường Trung học lâm nghiệp I

TW

Lát hoa

40

Kẻ bào

Táu muối

40

40

Trường Trung học lâm nghiệp I

TW

Bạch đàn (nhập)

Thống nhất

30

Trạm M.Khê

TW

50

Chẹo, lát dung, táo

2000

Kẻ bào

Rừng cấm

Cộng

2690

(Rừng cấm 2000)

190

540

(TW:180)

6

VĨNH PHÚ

Thông đuôi ngựa

100

Tam đảo

15

Tam đảo

5

Vạn xuân

Bạch đàn trắng

20

Vạn xuân

10

Vạn xuân

Mỡ

15

Đội I

Tây Sơn

15

Tây Long

Tây Long

Đền Hùng

Bồ đề

20

nt

Trám, chò

20

Đền Hùng

Cộng

120

90

10

7

LIÊN HIỆP LONG ĐẠI

LT Ba rền

Huỳnh

130

K60 TK1

TW

130

LT.Brền

TW

80

K19TKIII

TW

80

TW

Cộng

210

(TW)

210

(TW)

8

LIÊN HIỆP NÔNG LÂM GIẤY

Mỡ

14

T.Phong

TW

27

V.Bảo

-

10

Vĩnh Bảo

TW

30

H.Yên

-

10

Hàm yên

-

Bồ đề

80

T.Phong

-

20

Tân Phong

-

Thông 3 lá

300

Cầu ham

TW

20

C.Ham

-

10

Cầu Ham

-

12

T.Phong

-

Thông Caribê

12

T.Phong

-

15

H.Yên

-

15

T.Phong

-

Bạch Đàn

50

P.Ninh

-

50

nt

-

50

Phù Ninh

TW

Ràng ràng

20

T.Phong

Mít

2

Cầu ham

TW

Cộng

202

TW

330

TW

100

TW

9

HÀ TUYÊN

Thông 3 lá

200

H.S.Phì

50

H.S.Phì

8

Yên Minh

15

Y.Minh

100

Km7Vị Xuyên

10

Vị Xuyên

Xa mu

100

X.Mãn, H.S. Phì

1

Vị Xuyên

Mỡ

15

Na Hang

50

50

N Hang

50

C.Hóa

10

Chiêm hóa

Bồ Đề

50

Y.Sơn

10

T.Bình

50

C.Hóa

10

Chiêm hóa

Tếch

3

N.Hang

20

Na Hang

Trẩu

50

Y.Minh

Bạch đàn trắng

100

Tr.Môn

Lát hoa

Sơn dương

Nghiến

100

Chiêm hóa

Tông dù

Tổng quá sứ

50

Đ.Văn Mèo vạc

Khảo cái

50

Yên Minh

Giổi, dẻ, lát đinh, ngọc am

Sơn dương, Na hang

Rừng cấm

30000

C.Hoá

Rừng cấm

Cộng

30573

(Rừng cấm)

30000

479

50

10

HOÀNG LIÊN SƠN

Thông đuôi ngựa

2000

Mù Cang Chải

Mù Cang Chải

Mù Cang Chải

Quế

500

Văn yên

50

Văn Yên

Xa mu

200

Bắc Hà

Mỡ

1000

Lục Yên

30

Lục yên

10

Mù Cang Chải

20

X.Ai (V.Yên)

20

V.Nưng (ChYên)

20

N Lao (VChấn)

Bồ đề

1000

BYên, LYên Y Bình

Cây khác

3000

Vùng cao

P.hộ

... Pơ mu

10000

Sapa, Pthổ

R. cấm

5000

Thác Bà

R. cấm

Cộng

22700

R.cấm

30.500

340

20

20

11

CAO BẰNG

Trẩu

100

N bình

12

NGHỆ TĨNH

Thông nhựa

400

Hoàng Mai

300

Hoàng Mai

70

Hoàng Mai

100

Đò cấm

30

Kỳ Anh

Mỡ

500

Hương Khê

Hương Khê

30

Hương Khê

Lát hoa

10

N.Đàn

TW

20

D.Đàn

W

20

Quế

50

Quế Phong

TW

Phi lao

200

T.Hà, Cẩm

xuyên

D Châu

TW

Bạch đàn trắng

10

C.ty giống

Cọ phèn

50

Kỳ Sơn

Gỗ quý khác

40

Hương Khê

Săng lẻ

50

Tương Dương

Cộng

(TW: 50)

340

(TW:10)

140

(TW: 20)

13

LN Gia Nghĩa

Giổi

50

Đ.nghĩa

TW

Thông 2 lá

500

Q.khê

TW

Cộng

550

TW

14

BÌNH TRỊ THIÊN

Thông nhựa

200

Tiên phong

100

K7 Phú Lộc

50

Phú Lộc

50

Triệu Hải

50

T.Phong

50

Phong quảng

50

Quảng Trạch

Thông Caribê

10

Tiên phong

Bạch đàn trắng

50

Quảng Trạch

50

Quảng Trạch

Keo lá tràm

10

Phong Quảng

Cộng

220

350

100

15

QUẢNG NAM - ĐÀ NẴNG

Thông nhựa

8

Duy Xuyên

170

Tuy Phước

100

Duy Xuyên

Thông Caribê

7

Núi Thành

6

Đại Lộc

5

Hòa Vang

10

Hòa Vang

Bạch Đàn Trắng

300

Núi Thành

50

Hòa Vang

Phi Lao

475

50

Điện Bàn

Cộng

94

475

210

16

NGHĨA BÌNH

Thông 3 tá

100

Ba tơ

200

Sơn Hà

Phi lao

100

Quy Nhơn

200

Mộ Đức

200

Phú Mỹ

Quế

1000 cây

Trà Bồng

Bạch Đàn

10000

B.Sơn.Ân

cây

Nhơn

Dầu rái

1000

Quy Nhơn

Cộng

1000ha

800

11000 cây

17

GIA LAI - KON TUM

Thông nhựa

4000

Măng Cành

Thông 3 lá

2000

Dakto

1000

Doklei

Trắc

500

Dak Uy

100

Dak Uy

Cẩm lai H

2000

Chư Xê

Tràm hồng

Giổi, sao

16000

Sa Thầy

Cộng

25500

(R.Cấm

16000

100

18

LH KON HÀ NỪNG

Giỏ trầm

8000

LT2 Kon Chư roong

TW

R cấm

1000

LT2

TW

17000

LT3,7 Kon Kakim

TW

R cấm

Giổi, hương

Trắc

4000

Buôn Lưới

-

Trám

700

TK7-LT7

-

Chò chỉ Giổi trám hồng

30

LT4

-

657

TK73-LTIII

TW

Thông nàng

1000

TK30-LT4

Cộng

29930

(Rừng cấm 2500)

TW

2657

TW

19

LH. EASUP

Vên Vên

1000

TK 1 buôn

Vwam

TW

Sao

1000

TK15 Buôn

Yawam

TW

Tếch

12

Eakmak

TW

Họ dầu

R. khộp

58000

Yok Don

TW

R. cấm

Cộng

60000

TW (R.cấm 58.000)

12

TW

20

LÂM ĐỒNG

Thông 3 lá

1000

Da chay

250

Bla (BLộc)

600

Hồ tiêu

3884

X.thọ

TW

104

Xuân Thọ

TW

250

Xuân Thọ

TW

5

Preun

TW

27,5

Lang hanh

TW

Thông nhựa

1000

Bảo Lộc

3,6

Xuân Thọ

TW

1000

L.Hanh

TW

18

Lang Hanh

TW

Thông 2 lá dẹt

800

Cổng trời

Thông 5 lá

100

Lạc Hương

Dầu trà beng

1000

Km 16

D linh

Chò, kiền kiền

60

Đa Huoai

Ngo tùng

500 cây

Đà Lạt

Bạch đàn

10000

L. Hương

6,7

Xuân Thọ

TW

Muống, tràm

2,6

Xuân Thọ

TW

Cộng

9.989 ha và 1500 cây

(TW:4.889)

1,291

TW

8,4

TW

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu990-QĐ/LN
Ngày ban hành17/11/1986
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực02/12/1986
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Lâm nghiệp / Trần Sơn Thuỷ
Phạm viTrung ương, Bộ Lâm nghiệp
Trích yếuNăm 1986 về việc giao chỉ tiêu xây dựng rừng giống 1986-1995 do Bộ trưởng Bộ Lâm nghiệp ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.