Quay lại

Quyết định 983/QĐ-UBND năm 2009 công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Kon Tum do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 983/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 27 tháng 8 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH - ĐẦU TƯ TỈNH KON TUM.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003; Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-TTg ngày 10/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ, phê duyệt Đề án Đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007-2010; Căn cứ Quyết định 07/QĐ-TTg ngày 04/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ, phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án Đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007-2010; Căn cứ Công văn số 1071/TTg-TCCV ngày 30/6/2009 của Thủ tướng Chính phủ, về việc công bố bộ cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính; Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư tại Tờ trình số 1462/TTr-SKHĐT ngày 20/8/2009 và đề nghị của Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của tỉnh Kon Tum,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Kon Tum.

1. Trường hợp thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ sau ngày Quyết định này có hiệu lực và các thủ tục hành chính được ban hành thì áp dụng theo quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.

2. Trường hợp thủ tục hành chính do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành nhưng chưa được công bố tại Quyết định này thì được áp dụng theo đúng quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.

Điều 2. Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Kon Tum có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum thường xuyên cập nhật để trình Uỷ ban nhân dân tỉnh công bố những thủ tục hành chính nêu tại khoản 1 - Điều 1 Quyết định này. Thời hạn cập nhật hoặc loại bỏ thủ tục hành chính này chậm nhất không quá 10 ngày, kể từ ngày văn bản quy định thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.

Đối với các thủ tục hành chính nêu tại khoản 2 - Điều 1 Quyết định này, Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Kon Tum có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của tỉnh trình Uỷ ban nhân dân tỉnh công bố trong thời hạn không quá 10 ngày, kể từ ngày phát hiện có sự khác biệt giữa nội dung thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này hoặc thủ tục hành chính chưa được công bố.

Giao Sở Thông tin - Truyền thông công bố các thủ tục hành chính này trên trang thông tin điện tử của tỉnh để phục vụ nhu cầu tra cứu, sử dụng của tổ chức, nhân dân.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch - Đầu tư, Thông tin - Truyền thông, Nội vụ và Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Điều 4. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH - ĐẦU TƯ TỈNH KON TUM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 983/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Hà Ban


PHẦN I

: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH - ĐẦU TƯ TỈNH KON TUM

PHẦN I

Tổng cộng: 150 thủ tục hành chính.


STT

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

01

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty TNHH 1 thành viên (Chủ sở hữu là cá nhân)

02

Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với công ty TNHH 1 thành viên (Chủ sở hữu là cá nhân)

03

Đăng ký hoạt động Văn phòng đối với công ty TNHH 1 thành viên (Chủ sở hữu là cá nhân)

04

Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (Chủ sở hữu là cá nhân)

05

Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

06

Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty TNHH 1 thành viên (Chủ sở hữu là cá nhân)

07

Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành nghề kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (Chủ sở hữu là cá nhân)

08

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty TNHH 1 thành viên (Chủ sở hữu là cá nhân)

09

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

10

Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty TNHH 1 thành viên (Chủ sở hữu là cá nhân)

11

Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (Chủ sở hữu là cá nhân)

12

Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế do mất, cháy,... đối với công ty TNHH 1 thành viên (Chủ sở hữu là cá nhân)

13

Giải thể doanh nghiệp đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

14

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (Chủ sở hữu là cá nhân)

15

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty TNHH 1 thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức)

16

Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với công ty TNHH 1 thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức)

17

Đăng ký hoạt động Văn phòng đối với công ty TNHH 1 thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức)

18

Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức)

19

Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

20

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

21

Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty TNHH 1 thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức)

22

Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty TNHH 1 thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức)

23

Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành nghề kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức)

24

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với công ty TNHH 1 thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức)

25

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty TNHH 1 thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức)

26

Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức)

27

Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế do mất, cháy,... đối với công ty TNHH 1 thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức)

28

Giải thể doanh nghiệp đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

29

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

30

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

31

Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

32

Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

33

Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

34

Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

35

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

36

Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

37

Đăng ký giảm vốn điều lệ đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

38

Đăng ký thay đổi thành viên đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

39

Đăng ký thay đổi trụ sở chính doanh nghiệp đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

40

Đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

41

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

42

Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

43

Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế do mất, cháy,... đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

44

Giải thể doanh nghiệp đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

45

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

46

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty cổ phần

47

Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với công ty cổ phần

48

Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần

49

Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với công ty cổ phần

50

Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty cổ phần

51

Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty cổ phần

52

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với công ty cổ phần

53

Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty cổ phần

54

Đăng ký giảm vốn điều lệ đối với công ty cổ phần

55

Đăng ký thay đổi trụ sở chính doanh nghiệp đối với công ty cổ phần

56

Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty cổ phần

57

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty cổ phần

58

Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty cổ phần

59

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế do mất, cháy,... đối với công ty cổ phần

60

Giải thể doanh nghiệp đối với công ty cổ phần

61

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty cổ phần

62

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty hợp danh

63

Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với công ty hợp danh

64

Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với công ty hợp danh

65

Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty hợp danh

66

Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty hợp danh

67

Đăng ký tăng, giảm vốn điều lệ đối với công ty hợp danh

68

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh

69

Đăng ký thay đổi trụ sở chính doanh nghiệp đối với công ty hợp danh

70

Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty hợp danh

71

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty hợp danh

72

Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty hợp danh

73

Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế do mất, cháy,... đối với công ty hợp danh

74

Giải thể doanh nghiệp đối với công ty hợp danh

75

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty hợp danh

76

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với Doanh nghiệp tư nhân

77

Đăng ký hoạt động Chi nhánh đối với Doanh nghiệp tư nhân

78

Đăng ký hoạt động Văn phòng đại diện đối với Doanh nghiệp tư nhân

79

Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với Doanh nghiệp tư nhân

80

Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với Doanh nghiệp tư nhân

81

Đăng ký tăng, giảm vốn đầu tư đối với Doanh nghiệp tư nhân

82

Bán doanh nghiệp tư nhân đối với Doanh nghiệp tư nhân

83

Cho thuê doanh nghiệp tư nhân đối với Doanh nghiệp tư nhân

84

Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với Doanh nghiệp tư nhân

85

Đăng ký thay đổi ngành nghề đối với Doanh nghiệp tư nhân

86

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với Doanh nghiệp tư nhân

87

Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với Doanh nghiệp tư nhân

88

Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế do mất, cháy,... đối với Doanh nghiệp tư nhân

89

Giải thể doanh nghiệp đối với Doanh nghiệp tư nhân

90

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với Doanh nghiệp tư nhân

91

Chuyển đổi công ty TNHH 1 thành viên thành công ty TNHH 2 thành viên trở lên

92

Chuyển đổi công ty TNHH 1 thành viên thành công ty cổ phần

93

Chuyển đổi công ty TNHH 2 thành viên trở lên thành công ty TNHH 1 thành viên

94

Chuyển đổi công ty TNHH 2 thành viên trở lên thành công ty cổ phần

95

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty TNHH 1 thành viên

96

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty TNHH 2 thành viên trở lên

97

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty TNHH 1 thành viên

98

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty TNHH 2 thành viên trở lên

99

Chia công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

100

Tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

101

Sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

102

Hợp nhất công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

103

Chia công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên

104

Tách công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên

105

Sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên

106

Hợp nhất công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên

107

Chia công ty cổ phần

108

Tách công ty cổ phần

109

Sáp nhập công ty cổ phần

110

Hợp nhất công ty cổ phần

111

Đăng ký kinh doanh chuyển đổi DNNN thành Công ty TNHH một thành viên

112

Đăng ký hoạt động chi nhánh DNNN

113

Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện DNNN

114

Đăng ký thay đổi tên DNNN

115

Đăng ký thay đổi người đại diện pháp luật của DNNN

116

Đăng ký tăng vốn điều lệ của DNNN

117

Đăng ký giảm vốn điều lệ của DNNN

118

Đăng ký thay đổi trụ sở DNNN

119

Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh của DNNN

120

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với DNNN

121

Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án

122

Thủ tục giới thiệu địa điểm lập dự án

123

Báo cáo hoạt động của dự án đầu tư

124

Thẩm định Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật có sử dụng vốn ngân sách nhà nước

125

Thẩm định Dự án đầu tư có sử dụng vốn ngân sách nhà nước

126

Thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu

127

Thẩm định Kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hoá

128

Thẩm định Kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu xây lắp

129

Thẩm định Kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu xây lắp

130

Thẩm định Kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu gói thầu xây lắp quy mô nhỏ

131

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (đối với trường hợp không gắn với thành lập doanh nghiệp/chi nhánh)

132

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (đối với trường hợp gắn với thành lập chi nhánh)

133

Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (đối với trường hợp gắn với thành lập doanh nghiệp)

134

Đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy chứng nhận đầu tư

135

Đăng ký điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư (nội dung dự án)

136

Thẩm tra, cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (đối với trường hợp gắn với thành lập chi nhánh)

137

Thẩm tra, cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (gắn với thành lập doanh nghiệp, tổ chức)

138

Thẩm tra, cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (đối với trường hợp không gắn với thành lập doanh nghiệp/chi nhánh)

139

Thẩm định nội dung chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA

140

Thẩm định nội dung chương trình hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA

141

Thẩm tra, cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ (đối với trường hợp gắn với thành lập chi nhánh)

142

Thẩm tra, cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ (đối với trường hợp gắn với thành lập doanh nghiệp, tổ chức)

143

Thẩm tra, cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ (đối với trường hợp không gắn với thành lập doanh nghiệp/chi nhánh)

144

Thẩm tra điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư (mọi trường hợp trừ dự án có quy mô đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

145

Thẩm tra, cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trường hợp gắn với thành lập doanh nghiệp)

146

Thẩm tra, cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (đối với trường hợp gắn với thành lập chi nhánh)

147

Thẩm tra, cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (đối với trường hợp gắn với thành lập doanh nghiệp)

148

Thẩm tra, cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (đối với trường hợp không gắn với thành lập doanh nghiệp/chi nhánh)

149

Thẩm tra, cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (đối với trường hợp gắn với thành lập chi nhánh)

150

Thẩm tra, cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (đối với trường hợp không gắn với thành lập doanh nghiệp/chi nhánh)


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu983/QĐ-UBND
Ngày ban hành27/08/2009
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực27/08/2009
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Hà Ban
Phạm viKon Tum
Trích yếuNăm 2009 công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Kon Tum do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.