Quay lại

Quyết định 975/TC-QĐ-TCT về việc ban hành bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu

TỔNG CỤC THUẾ
-------

Số: 975/TC-QĐ-TCT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

Trung ương, ngày 29 tháng 10 năm 1996

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu

để tính thuế nhập khẩu

__________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ thẩm quyền và nguyên tắc định giá tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu quy định tại Điều 7 Nghị định số 54/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ;

Căn cứ Phần II, Thông tư số 72A TC/TCT ngày 30/8/1993 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 54/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ;

Sau khi trao đổi thống nhất với Bộ Thương mại và Tổng cục Hải quan.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. -Ban hành danh mục các mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu và Bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu đối với các mặt hàng thuộc diện Nhà nước quản lý giá tính thuế (ban hành kèm theo Quyết định này) để cơ quan thu thuế làm căn cứ xác định giá tính thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu không đủ điều kiện xác định giá tính thuế theo hợp đồng; hoặc giá ghi trong hợp đồng thấp hơn so với giá mua tối thiểu được quy định; hoặc đối với hàng hoá nhập khẩu theo phương thức khác không phải là mua bán, không thanh toán qua Ngân hàng.

Đối với những mặt hàng có ghi trong hợp đồng cao hơn Bảng giá tính thuế tối thiểu quy định, thì giá tính thuế vẫn phải áp dụng theo giá ghi trên hợp đồng mua bán ngoại thương.

Điều 2. -Những hàng hoá nhập khẩu nếu có đủ các điều kiện sau thì được xác định giá tính thuế theo hợp đồng mua, bán:

1. Hợp đồng mua bán ngoại thương hợp lệ theo quy định số 299 TMDL-XNK ngày 9/4/1992 của Bộ Thương mại, cụ thể:
+ Chủ thể hợp đồng ngoại thương phải được ghi rõ ràng: Tên, địa chỉ, tài khoản của người mua, người bán.
+ Đủ chữ ký hợp pháp (giám đốc hoặc người được giám đốc uỷ quyền), phía Việt Nam phải có dấu.
+ Có đủ các điều khoản chủ yếu của một bản hợp đồng: Tên hàng, số lượng, quy cách phẩm chất, thời hạn và địa điểm giao hàng, giá cả và điều kiện giao hàng, phương thức thanh toán và chứng từ thanh toán.

2. Thanh toán qua Ngân hàng.

Điều 3. -Những mặt hàng thuộc Danh mục các mặt hàng Nhà nước quản lý về giá tính thuế nhập khẩu mà chưa có trong bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này, thì Cục Hải quan các tỉnh, thành phố căn cứ nguyên tắc định giá tính thuế xuất, nhập khẩu quy định tại Điều 7 Nghị định số 54/CP và tham khảo ý kiến của cơ quan thuế, vật giá cùng cấp để xây dựng bổ sung.

Việc xây dựng bổ sung Bảng giá trong vòng 7 (bảy) ngày kể từ ngày ký Quyết định phải báo cáo về Bộ Tài chính và Tổng cục Hải quan. Trong vòng 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được Quyết định bổ sung, Bộ Tài chính sẽ có ý kiến trả lời, nếu không có ý kiến trả lời thì Quyết định bổ sung đương nhiên được thực hiện cho các lần tiếp theo.

Tổng cục Hải quan căn cứ vào sự biến động giá nhập khẩu thực tế từng thời kỳ được phép điều chỉnh giá tính thuế nhập khẩu trên dưới 5% (năm phần trăm) của từng mặt hàng trong Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này để áp dụng thống nhất giữa các địa phương. Trường hợp có sự biến động tăng hoặc giảm trên 5% thì Cục Hải quan địa phương kịp thời báo cáo Tổng cục Hải quan để Tổng cục Hải quan báo cáo Bộ Tài chính ra Quyết định sửa đổi.

Điều 4. -Đối với những mặt hàng không thuộc Danh mục các nhóm mặt hàng Nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu, nếu có đủ điều kiện để áp dụng giá tính thuế theo hợp đồng thì được áp dụng giá tính thuế theo hợp đồng ngoại thương phù hợp với các chứng từ khác có liên quan đến việc mua hàng, bán hàng như nói ở Điều 2 Quyết định này. Những trường hợp không đủ điều kiện xác định giá tính thuế theo hợp đồng thì áp dụng giá tính thuế theo các Quyết định số 353 TC/TCT/QĐ ngày 22/4/1994, số 1400 TC/TCT/QĐ ngày 29/12/1994 và số 143 TC/TCT/QĐ ngày 23/02/1995 của Bộ Tài chính về việc ban hành Bảng giá tính thuế nhập khẩu. Trường hợp những mặt hàng chưa có trong các Bảng giá quy định thì Cục Hải quan các tỉnh, thành phố căn cứ vào nguyên tắc định giá tính thuế quy định tại Điều 7 Nghị định số 54/CP và tham khảo ý kiến của cơ quan thuế, vật giá cùng cấp để xây dựng bổ sung. Các quyết định bổ sung phải gửi về Bộ Tài chính và Tổng cục Hải quan trong vòng 7 (bảy) ngày kể từ ngày ký.

Điều 5. -Giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu đã qua sử dụng được phép nhập khẩu bằng 70% (bảy mươi phần trăm) giá hàng mới cùng chủng loại. Những mặt hàng trên thực tế không có giá hàng mới cùng chủng loại thì căn cứ theo loại hàng mới tương đương để tính.

Điều 6. -Quyết định này thay thế các Quyết định số 1187 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995; số 146 TC/QĐ/TCT ngày 01/3/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính có hiệu lực thi hành từ ngày 15/11/1996 áp dụng cho tất cả các hình thức nhập khẩu tiểu ngạch, chính ngạch, phi mậu dịch... Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

KT.Bộ trưởng

Thứ trưởng

(Đã ký)

Vũ Mộng Giao

DANH MỤC


Các mặt hàng nhà nước quản lý giá tính thuế nhập khẩu


(Ban hành kèm theo quyết định số 975TC/QĐ/TCT ngày 29/10/1996


của Bộ Tài Chính)


1. Sữa và các sản phẩm chế biến từ sữa


2. Chè, cà phê các loại


3. Bột mỳ, bột ngô, Malt bia


4. Hoa Hublon, Cao hoa bia


5. Mỡ dầu động, thực vật các loại


6. Bột ngọt (mỳ chính) và các loại gia vị


7. Đường, bánh mứt kẹo


8. Nước khoáng, nước giải khát các loại.


9. Rượu, bia các loại.


10. Nguyên liệu sản xuất thuốc lá


11. Xi măng, thạch cao


12. Sơn, véc ni các loại


13. Dầu gội đầu, xà phòng


14. Dầu nhờn


15. Phim chụp ảnh, giấy ảnh


16. Plastic và các sản phẩm bằng Plastic


17. Săm, lốp các loại


18. Giấy, bìa các loại


19. Vải các loại


20. Đồ sứ vệ sinh, gạch men


21. Quần áo


22. Thảm, tấm trải sàn các loại, chăn bao tải đay...


23. Bếp gas và đồ dùng nhà bếp các loại


24. Kính xây dựng


25. Sắt thép các loại


26. Các cấu kiện bằng nhôm


27. Đồ điện dân dụng và linh kiện


+ Quạt điện


+ Lò sấy, nướng


+ Máy điều hoà nhiệt độ


+ Tủ lạnh


+ Máy giặt


+ Bình đun nước nóng


+ Tivi và


+ Nồi cơm điện


+ Radio, cassette, dàn cassette


+ Bằng từ video, cassette


+ Đầu video


+ Bóng đèn điện các loại


+ Bàn là


+ Máy lọc nước uống nóng lạnh


+ Đèn trang trí


+ Máy hút bụi


+ Máy xay sinh tố


+ Loại khác


+ Biến thế


28. Động cơ, máy bơm nước, máy phát điện


29. ắc quy, pin


30. Ôtô và linh kiện


31. Xe máy, xe đạp và linh kiện xe máy


32. Máy ảnh, máy photocopy


33. Kính đeo mắt, đồng hồ


34. Bàn ghế, giường tủ, đệm các loại


(Ba tư nhóm mặt hàng)


BẢNG GIÁ


Mua tối thiểu làm căn cứ tính thuế nhập khẩu


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 975 TC/QĐ/TCT ngày 29/10/1996
của Bộ Tài chính)


Mã số


Tên hàng


Đơn vị tính


Giá
(USD)


1


2


3


4


Chương 4: Sữa và sản phẩm từ sữa...


0402


Sữa bột nguyên liệu (instant whole milk powder)


kg


1,60


0403


Sữa đặc có đường (hộp 397 gr),thùng 24 hộp:


- Hiệu Nestle, Longvigety (ông thọ)


thùng


10,30


0404


- Sữa bột hộp:


- Hiệu Nido (Pháp sản xuất) loại hộp 900 gr


hộp


3,00


- Hiệu Lactogen1 và Lactogen2 hộp 1 kg


hộp


4,50


- Hiệu Guigoz1, Guigoz2 loại hộp 450 gr


hộp


2,00


- Hiệu Meiji Nhật sản xuất, hộp 400 gr đến 500 gr


hộp


2,50


- Hiệu Dumex do các nước Asean, Úc, New Zealand sản xuất loại hộp 400 gr đến 500 gr


kg


4,00


- Hiệu Snow Nhật sản xuất loại hộp 400 gr đến 500 gr


hộp


2,50


- Hiệu Morinaga Nhật sản xuất, hộp 450 gr


hộp


2,00


- Hiệu Pelargon, hộp 450gr, Hà Lan sản xuất


hộp


4,50


- Hiệu Gallia 1; Gallia 2 Pháp sản xuất:


+ Hộp 450gr x 12 hộp/thùng


thùng


14,40


+ Hộp 900 gr x 6 hộp/thùng


thùng


13,20


Chương 9: Cà phê, chè, các loại gia vị...


0901


Cà phê hoà tan do Thuỵ Sỹ và các nước G7 sản xuất


kg


15,00


Cà phê hoà tan do các nước Asean sản xuất


kg


10,00


Cà phê hạt đã khử chất caphein


kg


3,00


Cà phê bột do Thuỵ Sỹ và G7 sản xuất


kg


10,00


Cà phê bột do các nước Asean sản xuất


kg


7,00


0902


Chè Lipton đã đóng gói do G7, Bỉ sản xuất


kg


10,00


Chè Lipton đã đóng gói do Asean sản xuất


kg


4,50


Hỗn hợp cà phê sữa do Asean sản xuất


kg


2,30


Chương 11: Các sản phẩm xay xát,
mạch nha (malt)...


1101


Bột mỳ:


- Do các nước G7 sản xuất


tấn


280,00


- Do úc,Hà Lan,Singapore,Philipin sản xuất


tấn


250,00


- Do Trung Quốc sản xuất


tấn


210,00


1102


Bột ngô Mỹ, Anh sản xuất


tấn


250,00


1107


Malt bia:


- Do úc, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch, G7 sản xuất


tấn


430,00


- Do Séc, Xlovakia sản xuất


tấn


410,00


- Do Trung Quốc sản xuất


tấn


340,00


Chương 12: Hạt và quả có dầu...


1210


Hublon:


- Tươi


kg


2,00


- Khô


kg


4,00


- Bột viên


kg


5,00


Chương 13: Cánh kiến đỏ, Gôm; Các loại nhựa cây và các chất chiết xuất từ thực vật


1302


Cao hoa bia


kg


27,00


Chương 15: Mỡ và dầu động vật
hay thực vật


1511


Dầu Olein cọ thô (Crude palm Olein)


tấn


550,00


Dầu Stearin cọ (RBD palm stearin)


tấn


450,00


1512


Dầu hướng dương tinh chế


tấn


1000,00


1515


Dầu vừng


tấn


2000,00


1516


Shortening đông đặc


tấn


600,00


Dầu ăn thực vật các hiệu do Asean sản xuất


lít


1,00


Dầu đậu tương thô đã khử gum (Crude Degummed Soyabean oil)


tấn


600,00


Dầu bơ magarine từ dầu thực vật (gốc thực vật)


tấn


855,00


1519


Axít Steoric


tấn


750,00


Axít olêic


tấn


700,00


Axít béo (tall)


tấn


275,00


Cồn béo công nghiệp


tấn


340,00


Chương 17: Đường và các loại mứt kẹo...


1701


Đường kính trắng (đường tinh luyện):


- Do Hàn Quốc, Brazil, Cu Ba, các nước Asean sản xuất


tấn


380,00


- Do Trung Quốc sản xuất


tấn


350,00


1704


Các loại mứt kẹo có đường:


* Kẹo hoa quả:


- Do các nước G7 sản xuất:


+ Loại đóng trong hộp gỗ hoặc sắt


kg


3,50


+ Loại đóng túi PVC


kg


3,00


- Do Trung Quốc sản xuất: tính bằng 50% của G7 sản xuất.


- Do Asean, Hồng Kông sản xuất tính bằng 70% của G7 sản xuất


Chương 18: Ca cao và các sản phẩm
từ ca cao...


1805


Ca cao bột:


- Do các nước G7, Thuỵ Sỹ sản xuất


kg


4,00


1806


Sôcôla (chocolate) các dạng thỏi, thanh, viên... được quy đổi ra kg đựng trong các loại bao bì:


+ Do các nước G7 sản xuất


kg


11,00


+ Do Nga, Đông Âu, Hông Kông, Đài Loan, các nước Asean


kg


8,00


+ Do Trung Quốc sản xuất


kg


5,00


Kẹo pha chocolate Asean sản xuất:


+ Mars caramel chocolate bar


kg


4,00


+ M & M peanut chocolate candy


kg


4,60


Chương 19: Các sản phẩm chế biến từ
ngũ cốc, bột, tinh bột, sữa...


1901


Bột dinh dưỡng ngũ cốc dùng cho trẻ em (400 gr/hộp) do ấn Độ, Hồng Kông, Đài Loan, Ansean sản xuất


hộp


1,10


1902


Mì ăn liền Thái Lan, Singapore sản xuất (gói 85 gr; thùng 100 gói)


thùng


7,00


1905


Bánh mặn, ngọt...


* Bánh snack tôm, cua Thái Lan sản xuất (gói 100 gr)


gói


0,15


* Bánh quy mặn, ngọt các loại:


- Do các nước G7 sản xuất:


+ Loại đựng trong hộp sắt


kg


4,00


+ Loại đựng trong hộp giấy, túi nilon


kg


3,50


- Do Asean, Hồng Kông sản xuất tính bằng 70% của G7 sản xuất


- Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% của G7 sản xuất


Chương 21: Các sản phẩm chế biến
ăn được khác...


2103


Mỳ chính (bột ngọt):


- Do Brazil, G7 sản xuất loại thành phẩm đã đóng gói để bán lẻ (gói dưới 1 kg)


tấn


1450,00


- Do các nước Asean sản xuất. Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, các nước Asean sản xuất loại thành phẩm, đã đóng gói để bán lẻ (gói dưới 1 kg)


tấn


1200,00


+ Loại dùng làm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm tính bằng 90% loại thành phẩm đã đóng gói để bán lẻ


Chương 22: Đồ uống, rượu...


2201


Nước trái cây có ga không cồn hiệu Chamdor (thùng 12 chai x 0,75 lít)


thùng


20,00


Nước khoáng tự nhiên và nước tinh khiết (mineral water):


- Loại đựng trong chai nhựa PET:


+ Loại chai: 500ml đến 600ml, thùng 12 chai


thùng


2,40


+ Loại chai: 1500 ml, thùng 12 chai


thùng


6,00


Nước cốt Coca-Cola


kg


28,00


Nước giải khát Enegy Redbul (hiệu 2 con bò húc) do Thái Lan sản xuất, thùng 24 lon x 250 ml


thùng


5,00


Nước giải khát Margarita Mix (có đường, không cồn) 1000ml/chai, thùng 12 chai, Mỹ sản xuất


thùng


20,00


Nước Cocktail - Thái Lan sản xuất (thùng 24 hộp x 250 ml)


thùng


10,00


Các loại nước khác:


+ Nước ngọt Coca Cola (Coke), Coke Diet, Fanta, Fanta Diet, Sprite


* Loại thùng 24 lon; lon 330 ml


thùng


5,00


* Loại chai nhựa PET, thùng 12 chai 1,25 lít đến 1,5 lít


thùng


7,00


+ Nước ngọt Pepsi Cola, Pepsi Diet, 7 Up


* Loại thùng 24 lon x 330 ml


thùng


5,00


* Loại chai nhựa PET 1,25 lít - 1,5 lít, thùng 12 chai


thùng


7,00


+ Nước ngọt các hiệu khác King Cola, HBK Cola, NGS Cola, US Cola. Thùng 24 lon x 330 ml


thùng


4,00


+ Nước ngọt F & N, Schweppes, Crush cam chanh loại thùng 24 lon x 330 ml


thùng


5,00


+ Nước Soda, Tonoc hiệu F & N, Schweppes thùng 24 lon x 330 ml


thùng


5,00


+ Nước ngọt hãng Jianlibao (Kiện bảo lực) Trung Quốc sản xuất, thùng 24 lon x 330ml


thùng


3,00


2203


Bia các loại:


1. Bia do Trung Quốc sản xuất:


+ Bia chai loại thùng 24 chai x 640 ml


thùng


4,50


+ Bia hộp loại thùng 24 lon x 330 ml đến 350 ml


thùng


4,00


2. Bia do các nước khác sản xuất:


+ Bia hiệu Heineken:


* Loại lon (thùng 24 lon x 330 ml)


thùng


8,50


* Loại chai (thùng 24 chai x 350 ml)


thùng


9,00


+ Bia hiệu Tiger:


* Loại lon (thùng 24 lon x 330 ml)


thùng


7,60


* Loại chai (thùng 24 chai x 350 ml)


thùng


8,00


+ Bia DAB Đức:


* Loại bình: 5 lít, 2 bình/thùng


thùng


5,00


* Loại 24 chai x 330 ml/thùng


thùng


8,50


* Loại 24 lon x 330 ml/thùng


thùng


7,30


* Loại 20 chai x 500 ml/thùng


thùng


7,30


+ Bia hộp Bitburger, Holsten Đức sản xuất loại lon (thùng 24 lon x 330 ml)


thùng


7,00


+ Bia bock (hơi) loại trăng, đen hiệu DAB (Đức) loại thùng (téc): 50 lít


thùng


16,80


+ Bia chai Schoffer Weizen, thùng 24 chai x 0,5 lít (Đức sản xuất)


thùng


6,60


+ Bia các hiệu Asahi, Sapporo, Kirin... do Nhật Bản sản xuất (thùng 24 lon x 330-370 ml)


thùng


7,60


+ Bia hiệu Kronenburg Pháp sản xuất (thùng 24 lon x 330 ml)


thùng


7,00


+ Bia hiệu Foster Export Lager úc sản xuất (thùng 24 lon x 375 ml)


thùng


7,00


+ Bia chai Bass Anh sản xuất thùng 24 chai x 300 ml đến 400 ml


thùng


7,50


+ Bia bool (hơi) hiệu Bass (Anh sản xuất), loại thùng (téc) 50 lít


thùng


16,80


+ Bia hiệu Bass Anh sản xuất, 24 lon x 33c1 /thùng


thùng


7,00


+ Bia hộp các hiệu do Đài Loan sản xuất loại thùng 24 lon x 330-350ml


thùng


5,50


+ Bia hộp hiệu Caslemaine (Úc sản xuất) loại lon (thùng 24 lon x 330 ml/thùng)


thùng


6,50


+ Bia hiệu Guiness Saint Pauli, San Miguel, Stella 24 lon x 330 ml /thùng


thùng


6,50


+ Bia hiệu Achor (24 lon x 296 ml/thùng)


thùng


7,00


+ Bia hiệu Blue Light (24lon x 296ml/thùng)


thùng


5,00


+ Bia hiệu OB Hàn Quốc sản xuất (24 lon x 330 ml/thùng)


thùng


5,50


+ Bia hiệu Corona Mêhicô sản xuất (24 chai x 355 ml/thùng)


thùng


9,00


+ Bia hiệu Amstel Hà Lan sản xuất


* Loại lon: 24 lon x 330 ml/thùng


thùng


8,00


* Loại chai: 24 chai x 330 ml/thùng


thùng


8,50


+ Bia hiệu Claushales Đức sản xuất (24 chai x 330 ml/thùng)


thùng


6,50


+ Bia lon hiệu Oranjebboom, thùng 24 lon x 330 ml Hà Lan sản xuất


thùng


6,00


+ Bia hiệu Tennest, Anh sản xuất


* Loại 50 lít/thùng


thùng


16,80


* Loại 24 lon x 33 cl/thùng


thùng


7,00


* Loại 24 chai x 33 cl/thùng


thùng


7,50


2204


Rượu vang


+ Rượu vang các hiệu do các nước G7 sản xuất:


* Loại 12 độ


lít


2,80


* Loại trên 12 độ đến 20 độ


lít


4,00


+ Rượu vang do các nước Đông Âu, Nga sản xuất:


- Loại 12 độ


lít


2,00


- Loại trên 12 độ đến 20 độ


lít


3,00


2208


Rượu mạnh


* Rượu Remy Martin:


+ Rượu Remy Martin VSOP


lít


20,00


+ Rượu Remy Martin de Club


lít


30,00


* Rượu Remy Martin Napoleon:


- Loại Regular


lít


41,00


- Loại Extra Old


lít


43,00


* Rượu Remy Martin XO Special


lít


64,00


* Rượu Remy Martin Extra


lít


93,00


* Rượu Remy Martin Extra Perfection


lít


97,00


* Rượu Remy Martin Limoges:


+ Loại Blue


lít


95,00


+ Loại Gold


lít


132,00


* Rượu Remy Martin Louis XIII


lít


368,00


* Rượu Hennessy:


+ Rượu Hennessy VSOP Litter


lít


61,00


+ Rượu Hennessy VSOP


lít


23,00


+ Rượu Hennessy XO


lít


74,00


+ Rượu Hennessy XO Litre


lít


62,00


+ Rượu Hennessy XO Mag


lít


69,00


+ Rượu Hennessy XO Mugnum


lít


62,00


+ Rượu Hennessy Paradis


lít


260,00


* Rượu Martell:


+ Rượu Martell VS


lít


13,00


+ Rượu Martell Medaillon VSOP


lít


23,00


+ Rượu Martell Cordon Blue


lít


50,00


+ Rượu Martell Napoleon


lít


50,00


+ Rượu Martell XO Supreme


lít


82,00


+ Rượu Martell Extra


lít


165,00


* Rượu Otard:


+ Rượu Otrad VSOP


lít


19,00


+ Rượu Otrad Napoleon


lít


30,00


+ Rượu Otrad XO


lít


52,00


+ Rượu Otrad Extra


lít


113,00


* Rượu Camus:


+ Rượu Camus VSOP


lít


23,00


+ Rượu Camus Napoleon


lít


53,00


+ Rượu Camus XO


lít


81,00


+ Rượu Camus Extra


lít


103,00


* Rượu Scotch de luxe Whisky:


+ Rượu Ballantine's Gold Seal, Special Reserve, 12 year old


lít


13,00


+ Rượu Bell's 12 year old


lít


12,00


+ Rượu Dimple Scotch 15 year old


lít


13,00


+ Rượu Dunhill Old Master


lít


25,00


+ Rượu Johnnie Walker Black Label


lít


13,00


+ Rượu JW Black Label WB


lít


23,00


+ Rượu Johnnie Walker Premier


lít


41,00


+ Rượu Johnnie Walker Blue Label


lít


61,00


+ Rượu Johnnie Walker Red Label


lít


5,20


+ Rượu Royal Salute 21 year old


lít


51,00


+ Rượu Chivas Regal 12 years


lít


12,00


+ Rượu Whisky Nhật Bản sản xuất:


+ Rượu Old Suntory


lít


7,60


* Rượu English Gin (rượu gin Anh):


+ Rượu Gondon's Dry Gin


lít


4,60


+ Rượu Beefeater London Dry Gin


lít


4,50


+ Rượu Gilbey's London Dry Gin


lít


3,80


* Rượu Vodka:


+ Rượu Asolut Vodka (Thuỵ Điển sản xuất)


lít


3,00


+ Rượu Asolut Citron (citrus) Vodka


lít


4,00


+ Rượu Sminoff Vodka Red (Mỹ sản xuất)


lít


3,00


+ Rượu Sminoff Blue Label


lít


2,80


+ Rượu Vodka Nga sản xuất


lít


1,80


2204


* Rượu Champagne (Sâm panh):


+ Rượu Krug Grande Cuvee


lít


51,80


+ Rượu Charles Heidsieck Brut


lít


19,80


+ Rượu Charles Heidsieck Rose 1983-1985


lít


30,80


+ Rượu Piper Heidsieck Brut


lít


7,40


+ Rượu Champagne do Nga sản xuất


lít


2,00


* Một số loại rượu khác:


+ Rượu VAT 69


lít


3,00


+ Rượu Raynal VSOP Brandy


lít


4,50


+ Rượu Passport Whisky


lít


5,90


+ Rượu Sequin Napoleon


lít


4,00


+ Whisky Scott Label 5


lít


5,00


Chương 24: Thuốc lá và nguyên liệu thuốc lá


2401


Thuốc lá lá đã tách cọng


tấn


4.100,00


Thuốc lá lá chưa tách cọng


tấn


2.050,00


Thuốc lá sợi các loại


tấn


7.000,00


Chương 25: Khoáng sản...


2520


Thạch cao dùng trong y tế, mỹ thuật


tấn


95,00


2523


Thạch cao dùng trong sản xuất xi măng


tấn


50,00


* Xi măng Trung Quốc sản xuất


- Xi măng đen:


+ Loại P500 (PC40)


tấn


45,00


+ Loại P400 (PC30)


tấn


40,00


- Xi măng trắng:


+ Loại P500 (PC40)


tấn


100,00


+ Loại P400 (PC30)


tấn


80,00


* Xi măng do các nước khác sản xuất:


- Xi măng trắng:


+ PC40 Indonesia sản xuất


tấn


140,00


+ PC40 Hàn Quốc sản xuất


tấn


140,00


+ PC30 Hàn Quốc sản xuất


tấn


120,00


+ PC30 do các nước G7 sản xuất


tấn


180,00


+ PC40 do các nước G7 sản xuất


tấn


200,00


- Xi măng đen:


+ PC40 Bắc Triều Tiên sản xuất


tấn


45,00


+ PC40 Thái Lan sản xuất


tấn


59,00


+ PC40 Indonesia sản xuất


tấn


62,00


+ PC40 Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất


tấn


62,00


+ PC40 do các nước G7 sản xuất


tấn


80,00


* Xi măng rời tính bằng 80% xi măng đóng bao


Chương 32: Các chất chiết xuất
làm chất thuộc da...


3208


Sơn:


* Sơn nước (emulsion paint):


- Loại sơn tường các hiệu Denzo, TV ATM, National, Tempo, Causeway, Luxury, Superrior... do Asean, Đài Loan, Hồng Kông, Hàn Quốc sản xuất


+ Loại sơn trong nhà


lít


0,50


+ Loại sơn ngoài trời


lít


1,00


- Sơn Varnish các hiệu Thái Lan sản xuất


lít


1,60


- Sơn Lacquer các hiệu Thái Lan sản xuất


lít


1,80


- Bình sơn xịt hiệu ATV... do Thái Lan sản xuất (loại 400 cc/bình: 12 bình/tá)



11,00


- Sơn chống rỉ Trung Quốc sản xuất


kg


0,33


- Sơn chống rỉ Detex Pháp sản xuất


lít


1,00


- Sơn chống rỉ Primate Pháp sản xuất


lít


2,50


- Sơn chống rỉ Primate - Glacidor Pháp sản xuất


lít


13,00


- Sơn chống rỉ Detex TE Pháp sản xuất


lít


5,00


* Véc ni cách nhiệt PE 165-35 thùng 200kg


thùng


270,00


* Véc ni cách điện W 2390 thùng 16 kg


thùng


22,00


* Véc ni cách điện PE 165-40 thùng 200 kg


thùng


274,00


- Sơn Sunco Thái Lan sản xuất 1 kg/hộp


hộp


5,50


- Sơn phản quang Hàn Quốc sản xuất


lít


4,80


- Sơn tường silicat do ý sản xuất:


+ Sơn trong nhà


kg


0,65


+ Sơn ngoài trời


kg


1,20


Chương 34: Xà phòng, các chất tẩy rửa...


3401


Xà phòng bột (bột giặt) các nước sản xuất


kg


1,00


3403


* Dầu nhờn hộp do hãng BP, Anh sản xuất


- Power stroke 2T (hộp 0,7 lít x 24 hộp/thùng)


thùng


15,00


- Power stroke 4T (hộp 0,7 lít x 24 hộp/thùng)


thùng


13,00


- Power stroke 4T (hộp 1lít x 24 hộp/thùng)


thùng


18,00


- Super V20W/50 hộp(hộp 4lít x 6 hộp/thùng)


thùng


20,00


- Super V20W/50 hộp(hộp 1lít x 24hộp/thùng)


thùng


22,00


- Autral DX 50 (hộp 4 lít x 6 hộp/thùng)


thùng


39,00


- Energon HD 40 (hộp 4 lít x 6 hộp/thùng)


thùng


16,00


- Energon HD 40 (hộp 1 lít x 24 hộp/thùng)


thùng


19,00


- Energear oil EP (hộp 4 lít x 6 hộp/thùng)


thùng


21,00


- Vanellus C3-40, can 18 lít


can


13,00


* Dầu nhờn do Singapore sản xuất:


- Esso golden lube 40 (18 lít/can)


lít


0,70


- Esso golden lube 50 (18 lít/can)


lít


0,73


- Esso golden lube 40 (200 lít/can)


lít


0,53


- Esso golden lube 50 (200 lít/can)


lít


0,56


- Gear oil ST 140


lít


0,65


* Dầu nhờn Shell các loại, Singapore sản xuất:


- Gadinia oil 40


lít


0,87


- Tellus oil 68


lít


0,72


- Tellus oil T 15


lít


0,85


- Omola oil 100


lít


0,76


- Omola oil 320


lít


0,80


- Rumula oil X15W-40 (Rimula)


lít


1,22


- Dromus B


lít


1,40


* Dầu nhờn Total các loại, Pháp sản xuất:


- Carter EP 220 (200 lít/drum)


lít


0,71


- Azolla ZS-32 (200 lít/drum)


lít


0,70


- Carter EP 320 (200 lít/drum)


lít


0,73


* Dầu nhờn Nga sản xuất


tấn


260,00


Chương 37: Các vật liệu ảnh, điện ảnh


3702


Phim chụp ảnh do G7 sản xuất loại HG 100/36


tờ


1,42


* Phim màu Kodak - Gold


+ Loại 100 GR-135/24


cuộn


1,50


+ Loại 100 GR-135/36


cuộn


1,70


+ Loại 200 GR-135/36


cuộn


2,00


+ Loại 200 GR-135/24


cuộn


1,60


+ Loại 400 GR-135/36


cuộn


2,20


* Phim màu hiệu Kodak Kadakrome:


- Loại 64 PU Including Processing KR 135/36


cuộn


4,00


- Loại 200 PU Including Processing KL 135/36


cuộn


4,50


* Phim màu hiệu Kodak GB 135-36 Gold 200 GEN 4, Úc sản xuất


cuộn


2,05


* Phim màu hiệu Kodak Mỹ Funsuc English For Export 24 kiểu:


- CAT No 400584


cuộn


4,60


- CAT No 400733


cuộn


9,20


* Phim màu hiệu Konica:


- Loại Super SR 100 135/36


cuộn


1,50


- Loại Super SR 200 135/36


cuộn


1,60


- Loại SR super 400 135/24


cuộn


1,55


- Loại XG 100 135/36


cuộn


1,54


- Loại XG 100 135/24


cuộn


1,04


- Loại XG 200 135/36


cuộn


1,60


- Loại XG 200 135/24


cuộn


1,50


- Loại Chrome R-100 135/36


cuộn


1,80


* Phim màu hiệu Fuji loại 135/36


cuộn


1,48


* Phim màu hiệu Mitsubishi:


- Loại MX 100 135/36


cuộn


1,55


* Phim màu hiệu Agfa 135/36


cuộn


1,36


* Phim màu hiệu Fuji Nhật sản xuất:


- Provia 400 120/12


cuộn


1,96


- Provia 100 120/12


cuộn


1,80


- Velvia VRP 50 120/12


cuộn


2,83


- Prof NHG 400 120/12


cuộn


2,16


- Reala CS 100 120


cuộn


1,50


- Negative B/W 120 PAN


cuộn


0,85


* Phim chụp ảnh đen trắng hiệu Orwo:


- PAN 400 ASA 125/36


cuộn


1,10


- PAN 25 ASA 135/36


cuộn


1,00


- PAN 100 ASA 135/36


cuộn


1,00


3703


1. Giấy ảnh màu hiệu Fuji, Kodak, Konica, QA, Agfa... do các nước G7 sản xuất:


- Loại khổ 8,9 cm x 175 m/cuộn


cuộn


44,00


- Loại khổ 20,8 cm x 25,4 cm/tờ (hộp 100 tờ)


hộp


24,00


- Loại khổ 50,8 cm x 61 cm/tờ (hộp 50 tờ)


hộp


80,00


- Loại khổ 12,7 cm x 175 m/cuộn


cuộn


65,00


- Loại khổ 25,4 cm x 83 m/cuộn


cuộn


75,00


2. Giấy ảnh Kodak loại Ekta Color Royal Brazil sản xuất:


* Loại 15,2 cm x 146,3 m/cuộn


cuộn


60,00


* Loại 20,3 cm x 84 m/cuộn


cuộn


65,00


* Loại 25,4 cm x 84 m/cuộn


cuộn


75,00


Giấy ảnh đen trắng Đức sản xuất nhãn hiệu (BN111), cỡ (18x24) cm (loại 100 tờ/hộp)


hộp


24,00


Giấy ảnh đen trắng (Orwo BN1) cỡ (18x24) cm (loại 100 tờ/hộp)


hộp


20,30


Giấy ảnh đen trắng (Orwo BH1) cỡ (18x24) cm (loại 100 tờ/hộp)


hộp


20,00


Giấy ảnh Fuji Nhật Bản sản xuất SF A40 cỡ (30,48x8.380) cm


cuộn


78,00


Giấy ảnh Fuji Nhật Bản sản xuất PG 50,8 cm x 30,5 m/cuộn


cuộn


80,00


Chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng Plastic


Thanh nhựa (5x40x1800)mm Đài Loan sản xuất


Thanh


0,40


Ống nhựa PVC:


+ Phi 16 mm


m


0,15


+ Phi 25 mm


m


0,27


+ Phi 30 mm


m


0,36


Nhựa trải sàn PVC do G7 sản xuất:


- Có keo dán


tấn


1.700,00


- Chưa có keo dán


tấn


1.500,00


Bao bì bánh kẹo bằng PVC, PE, OPP và các chất tương tự đã in màu 55mm x 1000m/cuộn do Đài Loan, Asean, Hàn Quốc sản xuất


cuộn


18,00


Bao bì bánh kẹo bằng PVC, PE, OPP và các chất tương tự đã in màu 290mm x 1000m/cuộn do Đài Loan, Asean, Hàn Quốc sản xuất


cuộn


45,00


Băng keo PVC các loại


kg


1,80


Tấm PVC khổ 2 mét, dày 0,7 mm Đài Loan, Asean sản xuất


m


2,20


Lưới PE khổ 1,6 mét dùng lót nệm Đài Loan sản xuất


m


0,90


Tấm lợp bằng nhựa Đài Loan sản xuất


kg


2,00


Tấm lợp bằng nhựa Trung Quốc sản xuất


kg


1,40


Tấm nhựa xốp cách nhiệt dày 10 mm, khổ (910 x 2280)mm, do Đài Loan sản xuất


tấm


3,00


Bồn rửa mặt


- G7 sản xuất


chiếc


30,00


- Asean sản xuất


chiếc


15,00


- Loại do Trung Quốc sản xuất


chiếc


7,50


Bồn tắm plastic Indonesia sản xuất, khổ 1,5 m đến 1,7 m, không kèm bộ xả


chiếc


45,00


Bồn tắm plastic dài 1,7 m, có bộ xả Singapore sản xuất


chiếc


74,00


Bồn tắm plastic (khổ 1,2m đến 1,5m) không kèm bộ xả


+ Loại do ý sản xuất


chiếc


47,00


+ Loại do Trung Quốc sản xuất


chiếc


36,00


Bộ cửa ra vào bằng nhựa do Asean sản xuất


m2


12,00


Bộ cửa sổ gồm 1 cửa chớp và cửa chắn gió Asean sản xuất


m2


12,00


Bộ cửa ra vào bằng nhựa loại cánh gấp


m2


2,36


Chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su


A/ Bộ lốp, săm, yếm xe ôtô:


* Bộ lốp, săm, yếm do G7 sản xuất:


- 145-SR14


bộ


30,00


- 145-SR13


bộ


21,00


- 155-SR13


bộ


25,00


- 165-SR14


bộ


30,00


- 175-SR14


bộ


30,00


- 185-SR14C-8pr


bộ


32,00


- 185/70R14


bộ


48,00


- 195/65-R15


bộ


37,00


- 205/60-R15


bộ


41,00


- 205/65-R15


bộ


42,00


- 205/70-R15


bộ


45,00


- 225/75-R16-8pr


bộ


44,00


- 245/75-R16-10pr


bộ


44,00


- 550-13/8pr


bộ


18,00


- 560-13/6pr


bộ


20,00


- 600-12/4pr


bộ


20,00


- 600-13/8pr


bộ


30,00


- 600-14/8pr


bộ


31,00


- 600-15/8pr


bộ


36,00


- 615-13/6pr


bộ


29,00


- 650-10/10pr


bộ


30,00


- 645-14/6pr


bộ


30,00


- 650-14/8pr


bộ


31,00


- 650-15/10pr


bộ


38,00


- 650-15/8pr


bộ


36,00


- 650-16/10pr


bộ


51,00


- 650-16/8pr


bộ


50,00


- 695-14/6pr


bộ


30,00


- 700-15/10pr


bộ


54,00


- 700-16/10pr


bộ


57,00


- 750-16/12pr


bộ


77,00


- 750-20/12pr


bộ


90,00


- 825-15/14pr


bộ


99,00


- 900-20/14pr


bộ


140,00


- 1100-20/16pr


bộ


216,00


- 1200-20/18pr


bộ


257,00


- 500-12/8pr


bộ


23,00


- 185-65/15pr


bộ


36,00


- 195-70/14pr


bộ


36,00


- 205-70/14pr


bộ


45,00


- 215-55/16pr


bộ


48,00


- 235-60/16pr


bộ


48,00


- 235-75/15pr


bộ


48,00


- 265-70/15pr


bộ


48,00


- 205-16/8pr


bộ


57,00


- 1200-24/18pr


bộ


290,00


* Bộ lốp, săm, yếm Trung Quốc sản xuất:


- 650-16/10pr


bộ


25,00


- 750-20/14pr


bộ


50,00


- 825-20/14pr


bộ


59,00


- 900-20/14pr


bộ


70,00


- 650-14/8pr


bộ


25,00


- 650-16/10pr


bộ


37,00


- 650-16/12pr


bộ


43,00


- 650-20/14pr


bộ


53,00


* Bộ lốp, săm, yếm do Nga, Hàn Quốc, Asean; Đài Loan, ấn Độ sản xuất:


- 750-20/12pr


bộ


80,00


- 850-20/10pr


bộ


92,20


- 825-20/12pr


bộ


95,00


- 825-20/14pr


bộ


108,30


- 900-20/14pr


bộ


120,70


- 900-20/12pr


bộ


117,30


- 1000-20/12pr


bộ


119,70


- 1000-20/14pr


bộ


132,70


- 900-20/16pr


bộ


130,60


- 1000-20/16pr


bộ


164,00


- 1100-20/14pr


bộ


176,00


- 1100-20/16pr


bộ


187,90


- 1100-20/18pr


bộ


193,00


- 1200-20/16pr


bộ


219,70


- 1200-20/18pr


bộ


223,60


- 1200-24/16pr


bộ


257,30


- 1200-24/18pr


bộ


263,80


- 1200-24/20pr


bộ


269,70


- 1200-24/24pr


bộ


480,00


- 1300-21/12pr


bộ


214,00


- 1300-24/14pr


bộ


227,90


- 1400-24/12pr


bộ


273,80


- 1750-25/12pr


bộ


330,20


- 600-12/8pr


bộ


25,00


- 600-13/8pr


bộ


26,50


- 600-13/6pr


bộ


25,70


- 650-9/8pr


bộ


20,00


- 650-10/8pr


bộ


23,00


- 650-13/8pr


bộ


25,00


- 840-13/6pr


bộ


24,20


- 840-13/8pr


bộ


25,30


- 600-14/6pr


bộ


25,80


- 600-14/8pr


bộ


26,70


- 650-14/6pr


bộ


26,80


- 650-14/8pr


bộ


27,90


- 650-15/8pr


bộ


36,00


- 700-14/8pr


bộ


29,00


- 700-14/6pr


bộ


28,00


- 600-15/8pr


bộ


31,10


- 700-15/8pr


bộ


42,00


- 700-15/10pr


bộ


46,60


- 700-15/12pr


bộ


48,60


- 700-16/8pr


bộ


41,60


- 700-16/10pr


bộ


50,20


- 700-16/12pr


bộ


50,40


- 750-16/12pr


bộ


64,90


- 750-16/8pr


bộ


48,50


- 750-16/10pr


bộ


58,60


- 750-16/14pr


bộ


65,90


- 750-18/8pr


bộ


47,70


- 750-18/10pr


bộ


56,30


- 750-18/12pr


bộ


56,80


- 750-15/8pr


bộ


46,00


- 750-15/10pr


bộ


51,10


- 750-15/12pr


bộ


54,20


- 650-16/8pr


bộ


40,00


- 650-16/10pr


bộ


44,60


- 620-10/4pr


bộ


12,00


- 600-12/4pr


bộ


16,60


- 600-12/6pr


bộ


17,70


- 615-13/4pr


bộ


16,20


- 565-13/4pr


bộ


17,80


- 640-13/6pr


bộ


22,40


- 640-14/6pr


bộ


25,70


- 685-14/6pr


bộ


24,70


- 770-16/6pr


bộ


33,70


- 760-16/6pr


bộ


38,40


- 300-10/6pr


bộ


14,70


- 500-10/8pr


bộ


14,80


- 500-12/6pr


bộ


17,00


- 500-12/8pr


bộ


17,50


- 450-12/4pr


bộ


12,40


- 450-12/8pr


bộ


15,00


- 500-8/8pr


bộ


16,60


- 600-8/10pr


bộ


24,60


- 700-12/12pr


bộ


41,70


- 825-15/14pr


bộ


81,30


- 600-16/6pr


bộ


30,90


- 175/70 R12


bộ


23,00


- 200/70 R14


bộ


33,70


- 175/70 R13


bộ


24,00


- 185/70 R13


bộ


26,00


- 185/70 R14


bộ


29,40


- 195-70/R14


bộ


31,80


- 205-70/R14


bộ


34,10


- 255-80/R13


bộ


19,00


- 165-80/R13


bộ


21,30


- 175-80/R14


bộ


26,40


- 185-80/R14


bộ


28,10


- 155R/12-6pr


bộ


22,20


- 155R/12-8pr


bộ


22,60


- 165R/12-6pr


bộ


27,00


- 165R/13-8pr


bộ


26,60


- 175R/13-6pr


bộ


32,20


- 185R/14-8pr


bộ


34,50


- 175R/14-8pr


bộ


32,50


- 185R/14-6pr


bộ


34,20


- 195R/14-6pr


bộ


37,10


- 195R/14-8pr


bộ


36,80


- 185/65 R14


bộ


28,80


- 185/65 R15


bộ


30,80


- 195/65 R15


bộ


33,00


- 195/65 R14


bộ


31,70


- 185/60 R14


bộ


30,10


- 195/60 R14


bộ


32,90


- 195/60 R15


bộ


34,60


- 205/60 R15


bộ


36,30


B/ Lốp xe máy:


- 225-17 (G7 sản xuất)


chiếc


7,50


- 250-17 (G7 sản xuất)


chiếc


8,50


- 275-14 (G7 sản xuất)


chiếc


8,00


- 275-14 (Các nước khác sản xuất)


chiếc


5,60


- 350-8 (G7 sản xuất)


chiếc


9,00


- 350-8 (Các nước khác)


chiếc


8,70


- 350-10 (G7 sản xuất)


chiếc


6,50


- 350-10 (Các nước khác sản xuất)


chiếc


6,40


- 100/90-18; 100/80-16


chiếc


32,00


* Hiệu Michenlin:


- 21/2-17 (2.50-17)


chiếc


5,10


- 21/4-17 (2.50-17)


chiếc


4,40


- 3.00-17


chiếc


11,04


- 2.75-18


chiếc


10,15


- 3.00-18


chiếc


11,18


C/ Lốp xe đạp:


- Các cỡ, do G7 sản xuất


chiếc


3,50


Chương 48: Giấy và bìa giấy


4801


Giấy in báo 48.8 (48,8 gr/m2)


tấn


450,00


4802


Giấy in typo dạng cuộn


tấn


450,00


Giấy in offset 170gr/m2 Hàn Quốc sản xuất


tấn


650,00


Giấy kraft làm vỏ bao xi măng, Asean, Hàn Quốc sản xuất


tấn


700,00


4810


Giấy duplex


tấn


587,00


Giấy bóng kính


tấn


2.200,00


Giấy than 100 tờ/tập


tập


2,00


Giấy photo 500 tờ/ram khổ A4


ram


1,50


Giấy láng hai mặt định lượng 120 đến 230 gr/m2, Hàn Quốc sản xuất


tấn


1.000,00


Giấy láng bóng hai mặt định lượng 64 gr/m2 Nhật sản xuất


tấn


1.610,00


4811


Băng keo giấy dạng cuộn khổ (1,016x3800) m và (1,250 x 3.600) m, Hàn Quốc sản xuất


kg


1,20


4813


Giấy vấn điếu thuốc lá


- Italia sản xuất


tấn


2.440,00


- Nhật sản xuất


tấn


2.250,00


Tấm Carton giấy ép (kiểu như ván ép) dày 2mm có đục lỗ, kích thước (1,22 x 2,44) m


tấm


5,00


Tấm Carton giấy ép cứng, có phủ nhựa dày 3,2mm, kích thước (1,22 x 2,44) m


tấm


6,20


Giấy dán tường PVC (khổ 50cm x 100 m/cuộn)


- Do Đài Loan, Asean sản xuất


cuộn


3,30


- Do Trung Quốc sản xuất


cuộn


2,00


Giấy viền dán tường 10cm x 5m và 20cm x 5m Trung Quốc sản xuất


m2


0,25


- Giấy fax Nhật sản xuất


+ Loại 430mm (440) x 6000m/cuộn


cuộn


450,00


- Giấy stencil dùng đánh máy quay roneo, 48 tờ/hộp Thái Lan sản xuất


hộp


4,00


Giấy telex cỡ 30 x 20cm (500 tờ/tập)


tập


1,80


Nguyên liệu sản xuất đầu lọc thuốc lá: sợi acetate tow (cellulose acetate tow):


- Nhật sản xuất


kg


4,00


- Hàn Quốc sản xuất


kg


3,00


Chương 53, 54, 55...


Vải các loại:


* Vải hoá hợp 100% polyester do Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan sản xuất khổ 1,2m:


- Vải voan hoa nhung ép


m


3,00


- Mouseline trơn


m


1,55


- Mouseline cát hoa


m


1,80


- Xô hoa ép, silk lưới, sọc ô vuông, tròn


m


1,70


- Silk giấy, silk xốp, silk nhăn


m


1,80


- Silk hoa, silk cát hoa


m


1,55


- Silk cát màu trơn


m


1,40


- Suise:


+ Loại trơn


m


1,20


+ Loại hoa


m


1,55


- Suise gấm hoa


m


1,55


- Vải voan mỏng


m


1,20


* Vải polyester pha cotton do Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Thái Lan sản xuất, khổ 1,2m:


- Vải KT silk


m


1,30


- Vải KT thường sọc, caro, trơn


m


1,00


- Vải tol hoa, trơn (vải lanh)


m


1,00


- Vải dệt dạng vải bố


m


1,50


- Vải sa tanh hoa


m


1,20


- Vải sa tanh trơn


m


1,00


* Vải thun, khổ 1,2m Đài Loan, Asean sản xuất:


- Màu trơn


m


0,90


- Hoa


m


1,10


* Vải thun nhung dầy khổ 1,6m:


- Loại 4 chiều Mỹ, Nhật sản xuất


m


4,00


- Loại 4 chiều Hàn Quốc sản xuất


m


3,50


- Loại 2 chiều Mỹ, Nhật sản xuất


m


3,00


- Loại 2 chiều Hàn Quốc sản xuất


m


2,50


* Thun nhung do Đài Loan, Asean sản xuất, khổ 1,5m:


- Loại vải 2 chiều


m


2,00


- Loại vải 4 chiều


m


3,50


* Vải ren khổ 1,5m Đài Loan sản xuất


m


1,30


* Vải tuyết nhung khổ 1,2m:


- Do G7 sản xuất


m


4,20


- Do Asean, Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất


m


3,60


* Vải dạng lưới Asean, Đài Loan sản xuất khổ 1,6m


m


2,00


* Vải hoá hợp khổ 1,6m:


- Tegin gân, garbardine, Nhật sản xuất


m


2,70


- Teryline Pháp, Anh sản xuất


m


6,30


- Teryline Nhật sản xuất


m


3,50


- Tegin gân Hàn Quốc, Đài Loan sản xuất


m


2,20


- Silk nhung 2 da Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất


m


2,35


- Teryline Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất


m


3,00


- Microfibre super fine wool


m


2,90


- Silk sev


m


2,20


- Vải Oxford


m


1,80


- Chevidte (100% polyester)


m


1,60


- Nylon dầu


m


1,00


* Vải jean nhung hoá hợp gân, khổ 1,6m:


- Do G7 sản xuất


m


2,40


- Do Hàn Quốc, Thái Lan sản xuất


m


1,80


* Thun gân kẻ nhỏ 4 chiều Đài Loan sản xuất, khổ 1,6m


m


2,00


* Vải jean (cotton và Free Cotton) loại khổ 1,6m:


- Do Pháp, Mỹ, Nhật sản xuất


m


3,20


- Do Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan sản xuất


m


2,40


- Do Trung Quốc sản xuất


m


1,80


* Vải kaki khổ 1,6m:


- Do Nhật sản xuất


m


1,85


- Do Mỹ, Pháp, Anh sản xuất


m


2,40


- Do Nga, Đông Âu sản xuất


m


1,40


- Do Singapore, Hàn Quốc, Thái Lan sản xuất


m


1,60


- Do Trung Quốc sản xuất


m


1,00


Chương 56: Bông tấm nỉ


Vải không dệt do Trung Quốc sản xuất 18 gr/m2


kg


2,10


Lưới đánh cá


tấn


3.600,00


Cáp nylon


tấn


1.100,00


Chương 57: Thảm và các loại trải sàn


Thảm trải sàn dệt bằng sợi PP do G7 sản xuất:


- Loại dày trên 5 mm (độ dày bao gồm cả phần cốt thảm)


m2


7,50


- Loại từ 4 đến 5 mm (độ dày bao gồm cả phần cốt thảm)


m2


6,00


- Loại dưới 4 mm (độ dày bao gồm cả phần cốt thảm). Thảm trải sàn dệt bằng sợi PP do các nước khác sản xuất tính bằng 80% loại do G7 sản xuất


m2


4,00


5801


Chương 58: Các loại vải dệt đặc biệt


5802


Vải giả nhung khổ rộng 1,2m Đài Loan sản xuất


m


1,50


5804


Vải giả lông thú khổ 1,6m Đài Loan sản xuất


m


3,00


Vải tuyn khổ 1,6m do:


+ G7 sản xuất


m


1,50


+ Các nước khác sản xuất


m


1,00


Vải xôgan khổ 1,2m Đài Loan sản xuất


m


1,00


5901


Chương 59: Các loại vải đã được
thấm tẩm hồ, phủ dát


Vải mếch dựng khổ 0,8m, Asean sản xuất


m


1,70


Vải bạt, vải bố khổ 1,4m Đài Loan sản xuất


m


1,40


Vải giả da các màu:


+ G7 sản xuất


m


1,50


+ Các nước khác sản xuất


m


1,00


Chương 61, 62: Quần áo


6101


Áo len dài tay người lớn G7 sản xuất:


+ Loại dầy (từ 200 gr trở lên)


chiếc


10,00


+ Loại mỏng (dưới 200 gr)


chiếc


7,00


Áo len Asean sản xuất tính bằng 70% G7 sản xuất


Áo cộc tay tính bằng 75% dài tay


Áo trẻ em:


+ Từ 9 tuổi trở xuống tính bằng 40% người lớn


+ Từ 10 đến 16 tuổi tính bằng 75% người lớn


- Bộ quần áo comple nam Trung Quốc sản xuất (người lớn)


+ Loại thường (bằng dạ, vải tuytxi)


bộ


13,50


+ Loại tốt hiệu Razzo, Bench


bộ


22,50


- Bộ quần áo comple do các nước G7 sản xuất


bộ


120,00


- Bộ quần áo comple do các nước khác sản xuất


bộ


60,00


- Áo sơ mi (shirt) nam do G7 sản xuất


chiếc


6,00


- Áo sơ mi nam do các nước khác sản xuất


chiếc


4,50


- Áo pull nam, nữ:


- Áo pull do các nước G7 sản xuất


chiếc


7,50


- Áo pull do các nước khác sản xuất


chiếc


4,00


- Áo phao trẻ em Trung Quốc sản xuất


chiếc


1,80


- Áo khoác budông trẻ em Trung Quốc sản xuất


chiếc


1,80


- Bộ quần áo thể thao do các nước G7 và các nước Bắc Âu, Hà Lan, Úc sản xuất


+ Loại trẻ em


bộ


3,60


+ Loại người lớn nam


bộ


9,00


+ Loại người lớn nữ


bộ


7,20


- Bộ quần áo thể thao do Trung Quốc sản xuất:


+ Loại trẻ em


bộ


1,30


+ Loại người lớn nữ


bộ


2,30


+ Loại người lớn nam


bộ


2,70


- Mũ len người lớn


bộ


1,00


- Váy áo trẻ em do Trung Quốc sản xuất


bộ


3,60


- Quần nam người lớn bằng vải hoá học:


+ Do các nước G7 sản xuất


chiếc


7,50


+ Do các nước khác sản xuất


chiếc


5,00


- Quần nam người lớn bằng vải cotton:


+ Do các nước G7 sản xuất


chiếc


8,50


+ Do các nước khác sản xuất


chiếc


6,50


- Quần soóc (short) người lớn:


+ Do các nước khác sản xuất


chiếc


2,00


+ Do các nước G7 sản xuất


chiếc


3,00


- Quần bò người lớn các nước G7 sản xuất


chiếc


12,00


- Quần bò người lớn các nước khác sản xuất


chiếc


10,00


- Váy trẻ em (loại váy tầng) bằng voan do Thái Lan sản xuất


chiếc


4,00


- Áo jacket vải microfibre Hồng Kông sản xuất


chiếc


11,00


- Áo khoác ngoài nam (người lớn) 2 lớp vải tổng hợp


+ Do G7 sản xuất


chiếc


14,00


+ Do Asean sản xuất


chiếc


8,00


- Áo bluson, 2 lớp, vải tổng hợp, Trung Quốc sản xuất


chiếc


4,60


- Áo bluson, 1 lớp, vải tổng hợp, Trung Quốc sản xuất


chiếc


3,00


- Váy người lớn (áo liền váy, bộ áo váy rời):


+ Do các nước G7 sản xuất


bộ


15,00


+ Do các nước khác sản xuất


bộ


10,00


- Bộ quần áo bằng vải nilon Hồng Kông sản xuất dùng trong pha chế hoá chất


bộ


5,00


Chương 63: Các sản phẩm dệt may khác...


6301


1. Chăn lông hoá học (băng lông) do G7 sản xuất


- Loại 3,5 kg


chiếc


35,00


- Loại 5 kg (2 lớp)


chiếc


45,00


6302


2. Chăn chiên (len) Trung Quốc sản xuất loại khổ 1,6 x 1,8 m


chiếc


2,20


3. Khăn trải giường (drap):


- Loại (1,6 x 1,8) m


+ Do G7 sản xuất


chiếc


11,50


+ Do các nước khác sản xuất


chiếc


8,00


- Loại nhỏ (1,2 x 1,8) m:


+ Do G7 sản xuất


chiếc


7,00


+ Do các nước khác sản xuất


chiếc


4,50


6306


Bạt xe ôtô IFA


chiếc


30,00


Bọc nệm xe ôtô 12 chỗ đến 15 chỗ Asean sản xuất


bộ


30,00


Bọc nệm xe ôtô 4 chỗ ngồi Asean sản xuất


bộ


18,00


Chương 69: Đồ gốm...


I. Gạch các loại:


+ Gạch lát nền chống trơn (dùng lát nền nhà tắm, nhà vệ sinh do Trung Quốc sản xuất) loại hộp 24 vỉ, khổ 30 x 30 cm/vỉ


hộp


5,40


+ Gạch chống trơn Đức sản xuất 20 x 20 cm/viên loại Optistic-K


m2


17,00


+ Gạch nung tráng men (ceramic) Trung Quốc sản xuất dùng để trang trí, lát nền:


* Loại khổ (30 x 30) cm/viên


viên


0,27


* Loại hộp 50 viên; khổ (15x20) cm/viên


hộp


5,50


* Loại hộp 130 viên; khổ (7x15) cm/viên


hộp


4,00


* Loại hộp 70 viên; khổ (6x24) cm/viên


hộp


3,00


* Loại hộp 50 viên; khổ (10x15) cm/viên


hộp


3,00


* Loại khổ (20 x 20) cm/viên


viên


0,14


* Loại khổ (33 x 33) cm/viên


viên


0,30


+ Gạch men kính (glass ceramic):


- Gạch men kinh Trung Quốc:


* Loại hiệu Đồng tiền khổ (10 x 10) cm/viên; loại hộp 160 viên


hộp


6,00


* Loại Kim cương 3029, khổ (15 x 25) cm/viên; hộp 160 viên, các màu


hộp


6,00


* Loại khổ (30 x 30) cm/viên, các màu


viên


0,54


* Loại khổ (20 x 20) cm/viên, các màu


viên


0,16


- Gạch men kính Nhật 10 x 10 cm


viên


0,13


+ Gạch men:


- Do Italia sản xuất


m2


8,50


- Do Tây Ban Nha sản xuất


m2


7,20


- Do Asean, Hồng Kông, Hàn Quốc, Đài Loan sản xuất


m2


6,00


- Gạch men vỉ 132 viên/vỉ, Thái Lan sản xuất


m2


4,50


+ Gạch bột đá ép:


- Asean, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất


m2


8,00


- Tây Ban Nha sản xuất


m2


10,00


- Ý sản xuất


m2


14,00


6902


+ Gạch lát chịu nhiệt (chịu lửa) Singapore sản xuất


m2


4,50


6910


II. Đồ sứ vệ sinh:


1. Hố xí bệt (bàn cầu):


- Bộ xí bệt do G7 sản xuất:


+ Hiệu Toto do Nhật sản xuất:


Model C720 và S710


bộ


160,00


- Bộ xí bệt do các nước Asean sản xuất


bộ


70,00


- Bộ xí bệt các hiệu Trung Quốc sản xuất


bộ


25,00


2. Bồn rửa mặt (lavabo), loại 2 vòi đơn:


- Loại do G7 sản xuất


bộ


130,00


- Loại do các nước Asean sản xuất


bộ


20,00


3. Bồn tắm bằng sứ tráng men (có kèm vòi xả) dài 1,7 m:


- Do G7 sản xuất


chiếc


80,00


- Do các nước Asean sản xuất


chiếc


60,00


4. Bệ đi tiểu bằng sứ tráng men:


- Loại G7 sản xuất


chiếc


20,00


- Loại do Asean sản xuất


chiếc


16,00


- Loại do Trung Quốc sản xuất


chiếc


10,00


5. Bệ xí xổm:


- Loại do G7 sản xuất


chiếc


15,00


- Loại do các nước khác sản xuất


chiếc


8,00


Chương 70: Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh...


Mặt hàng kính xây dựng:


I. Kính xây dựng Trung Quốc sản xuất:


A/ Kính trắng:


* Loại 1 mm


m2


2,00


* Loại 3 mm


m2


3,30


* Loại 4 mm


m2


4,20


* Loại 5 mm


m2


4,80


* Loại 10 mm


m2


7,20


B/ Kính mầu:


* Loại 3 mm


m2


5,00


* Loại 5 mm


m2


6,00


* Loại 10 mm


m2


10,00


II. Kính xây dựng do các nước Asean, Séc, Xlôvakia, SNG sản xuất:


A/ Kính trắng:


* 2 mm


m2


3,50


* 3 mm


m2


4,00


* 5 mm


m2


5,00


* 8 mm


m2


6,50


* 10 mm


m2


8,00


* 12 mm


m2


10,00


B/ Kính màu, kính bông:


* 3 mm


m2


5,00


* 5 mm


m2


6,00


* 7 mm


m2


7,50


* 8 mm


m2


8,50


* 10 mm


m2


10,00


* 12 mm


m2


12,50


* Kính xây dựng do G7 sản xuất tính bằng 125% Asean sản xuất:


Kính chắn gió xe Kamaz SNG sản xuất


tấm


50,00


Kính xe ôtô Nhật sản xuất:


- Loại dùng cho xe 12-15 chỗ ngồi, bộ 12 tấm (gồm trước sau và hai bên hông)


bộ


570,00


- Loại dùng cho xe 4 chỗ ngồi bộ 6 tấm (gồm trước sau và hai bên hông)


bộ


470,00


- Loại dùng cho xe tải nhẹ dưới 5 tấn, kích thước cỡ (0,6 x 2) m


tấm


150,00


- Loại dùng cho xe bus cỡ (0,78 x 1,76) m:


+ Kính trước


tấm


150,00


+ Kính sau


tấm


120,00


Gương Trung Quốc sản xuất:


+ Loại 3 mm


m2


4,50


+ Loại 5 mm


m2


5,50


Ruột phích thuỷ tinh do Trung Quốc sản xuất


+ Loại 1,5 lít


chiếc


0,50


+ Loại 2,05 lít


chiếc


0,70


Phích đựng nước nóng bằng thuỷ tinh, Trung Quốc sản xuất (có cả vỏ):


+ Loại 0,5 lít


chiếc


0,50


+ Loại 0,75 lít


chiếc


0,70


+ Loại 1,5 lít


chiếc


1,00


+ Loại 2,05 lít


chiếc


1,40


Chương 72: Sắt và thép


Tôn tráng kẽm Nga sản xuất loại 0,55 mm x 1250 mm x 2500 mm


tấn


450,00


Tôn tráng kẽm do Hàn Quốc sản xuất


+ Loại dày 0,3 mm


tấn


670,00


+ Loại dày 0,35 mm


tấn


640,00


+ Loại dày 0,25 mm


tấn


700,00


+ Loại dày 0,47 mm


tấn


600,00


Thép các loại:


1. Thép xây dựng SNG sản xuất:


* Loại thép tròn phi 6-6,5 mm


tấn


280,00


* Loại thép tròn phi 8 mm đến 32 mm


tấn


260,00


* Loại thép gân (thép có đốt) từ phi 8 mm đến phi 32 mm


tấn


270,00


2. Thép góc do SNG sản xuất:


- (25 x 25 x 4) mm


tấn


270,00


- (32 x 32 x 4) mm


tấn


270,00


- (40 x 40 x 4) mm


tấn


270,00


- (50 x 50 x 5) mm


tấn


270,00


- (63 x 63 x 6) mm


tấn


270,00


Thép chữ U do SNG sản xuất:


- 9 mm x 140 mm x 6 m


tấn


270,00


- 8 mm x 125 mm x 6 m


tấn


270,00


Thép chữ I do SNG sản xuất


tấn


270,00


Thép đóng tàu Nga (6000 x 2000 x 8) mm


tấn


290,00


Thép tấm (4 x 1500 x 6000) mm Nga, SNG sản xuất


tấn


280,00


Thép lá tráng kẽm dày 0,7 mm Nga, SNG sản xuất


tấn


500,00


Thép lá cuộn tráng kẽm dày 0,3 mm do Úc sản xuất


tấn


670,00


Thép lá tráng kẽm Đài Loan sản xuất:


- Dày 0,7 mm đến dưới 1 mm


tấn


550,00


- Dày 1 mm đến 1,5 mm


tấn


500,00


Thép lá cuộn tráng kẽm Nhật sản xuất:


- Dày 0,25 mm đến dưới 0,27 mm


tấn


750,00


- Dày 0,35 mm


tấn


700,00


- Dày 0,47 mm


tấn


650,00


- Dày trên 0,47 mm đến 0,75 mm


tấn


630,00


- Dày trên 0,75 mm đến 1 mm


tấn


600,00


Chương 73: Sản phẩm bằng sắt hay thép...


7308


Cửa sổ lá xách bằng sắt:


+ Loại 13 lá, khổ (10 x 118,8) cm


bộ


8,00


+ Loại 14 lá, khổ (10 x 127,8) cm


bộ


8,50


+ Loại 15 lá, khổ (10 x 136,8) cm


bộ


9,00


+ Loại 16 lá, khổ (10 x 145,8) cm


bộ


9,50


7312


Cáp lụa phi 14 mm Đài Loan, Asean sản xuất


tấn


800,00


7314


Lưới rào bằng sắt dạng cuộn Trung Quốc sản xuất khổ (0,22 đến 0,3 x 1000 x 25000) mm/cuộn


tấn


320,00


7321


Bếp gas:


1. Bếp gas Nhật sản xuất, loại có các tính năng:


- 2 bếp, 1 lò nướng, nút bấm, ngắt gas tự động, chống khét


chiếc


130,00


- 2 bếp, 1 lò nướng, nút bấm, ngắt gas tự động


chiếc


120,00


- 2 bếp, 1 lò nướng, nút vặn, ngắt gas tự động, chống khét


chiếc


120,00


- 2 bếp, nút vặn, ngắt gas tự động


chiếc


60,00


- 2 bếp, nút bấm, ngắt gas tự động


chiếc


80,00


- 2 bếp, nút vặn


chiếc


50,00


- Bếp đơn, nút vặn


chiếc


35,00


- Bếp đơn, nút bấm


chiếc


45,00


2. Bếp gas loại nhãn hiệu của Nhật sản xuất tại các nước Asean, Hàn Quốc, loại có các tính năng:


- 3 bếp, 1 lò nướng, nút bấm, ngắt gas tự động


chiếc


125,00


- 2 bếp, nút bấm, ngắt gas tự động


chiếc


65,00


- 2 bếp, 1 lò nướng, nút bấm, ngắt gas tự động


chiếc


100,00


- 2 bếp, nút vặn, ngắt gas tự động


chiếc


40,00


- Bếp đơn, nút vặn


chiếc


20,00


- Bếp đơn, nút vặn, ngắt gas tự động


chiếc


25,00


- 2 bếp, 1 lò nướng, nút vặn


chiếc


50,00


- 2 bếp, nút vặn


chiếc


30,00


- 3 bếp, nút vặn


chiếc


50,00


3. Bếp gas hiệu Indesit, ý sản xuất:


- 5 bếp, 1 lò nướng:


+ Model 01725-K9501 WS


chiếc


230,00


+ Model 01724-K9502 WS


chiếc


245,00


- 4 bếp, 1 lò nướng:


+ Model 05299-KN 6401 W/G


chiếc


170,00


+ Model 05311-KN 5401 WS/G


chiếc


150,00


4. Bếp gas hiệu Electrolux sản xuất tại Ý:


- 4 bếp gas, 2 bếp điện:


+ Model 9842


chiếc


380,00


- 3 bếp gas, 1 bếp điện:


+ Model 5531


chiếc


281,00


+ Model 6531


chiếc


233,00


5. Bếp gas Trung Quốc sản xuất:


- 2 bếp, nút vặn không có lò nướng


chiếc


25,00


7324


Bồn tắm bằng sắt tráng men có vòi xả G7 sản xuất:


+ Khổ 1,7 m


chiếc


80,00


+ Khổ 1,6 m


chiếc


73,00


+ Khổ 1,5 m


chiếc


65,00


Bồn tắm sắt tráng men Trung Quốc sản xuất 1,7 m có vòi xả


chiếc


55,00


* Bộ vòi tắm hoa sen bằng sắt (đồng) mạ Crôm (Xi mạ)


- Loại đôi (hai đường nước vào):


+ Điều chỉnh bằng cần gạt:


- G7 sản xuất


bộ


50,00


- Asean sản xuất


bộ


30,00


+ Điều chỉnh bằng 2 nút vặn:


- G7 sản xuất


bộ


40,00


- Asean sản xuất


bộ


25,00


- Loại đơn (một đường nước vào), núm vặn:


- G7 sản xuất


bộ


25,00


- Asean sản xuất


bộ


10,00


* Bộ vòi chậu rửa bằng sắt (đồng) mạ Crôm (xi mạ)


- Loại đôi (hai đường nước vào):


+ Điều chỉnh bằng cần gạt:


- G7 sản xuất


bộ


35,00


- Asean sản xuất


bộ


20,00


+ Điều chỉnh bằng 2 nút vặn:


- G7 sản xuất


bộ


25,00


- Asean sản xuất


bộ


15,00


- Loại đơn (một đường nước vào), núm vặn:


- G7 sản xuất


chiếc


10,00


- Asean sản xuất


chiếc


5,00


Chương 76: Nhôm và sản phẩm nhôm


7610


- Thanh nhôm dạng cấu kiện L. V, T và hình vuông chưa gia công thành sản phẩm:


+ Màu trắng


tấn


2.870,00


+ Màu trà


tấn


2.960,00


+ Màu nâu


tấn


3.150,00


+ Màu vàng


tấn


3.570,00


7615


Lưới nhôm dạng tấm dày từ 4-8 mm


tấn


3.350,00


Chương 84: Các thiết bị cơ khí...


- Động cơ diesel các loại hiệu Cao phong, Đông phong... do Trung Quốc sản xuất:


+ Loại D6


chiếc


80,00


+ Loại D7


chiếc


90,00


+ Loại D8


chiếc


100,00


+ Loại D12


chiếc


130,00


+ Loại D15


chiếc


150,00


+ Loại D18


chiếc


160,00


- Động cơ diesel và xăng do Nhật sản xuất:


+ Loại Yanmar TF 60 (5 HP)


chiếc


750,00


+ Loại Yanmar TF 70 (6 HP)


chiếc


770,00


+ Loại Yanmar TF 90 (8 HP)


chiếc


852,00


+ Loại Yanmar TF 110 (10 HP)


chiếc


988,00


+ Loại Yanmar TF 120 (10,5 HP)


chiếc


1.050,00


+ Loại Yanmar TF 190R (16 HP)


chiếc


1.600,00


+ Loại Yanmar TF 230R (19 HP)


chiếc


1.875,00


- Động cơ do Mỹ sản xuất:


+ Loại Kohle 4 HP


chiếc


210,00


+ Loại Kohle 5 HP


chiếc


240,00


- Máy nổ chạy xăng Nhật sản xuất:


+ 1,5 HP


chiếc


100,00


+ 2,7 HP


chiếc


140,00


+ 3,5 HP


chiếc


170,00


+ 4 HP


chiếc


190,00


+ 5 HP


chiếc


210,00


+ 6 HP


chiếc


250,00


+ 8 HP


chiếc


320,00


+ 8,5 HP


chiếc


330,00


+ 9 HP


chiếc


340,00


+ 10 HP


chiếc


350,00


+ 11 HP


chiếc


400,00


+ 13 HP


chiếc


420,00


- Máy nổ hiệu Honda chạy xăng, Thái Lan sản xuất:


+ Loại 3,5 HP


chiếc


140,00


+ Loại 5 HP


chiếc


155,00


+ Loại 8 HP


chiếc


245,00


+ Loại 11 HP


chiếc


295,00


+ Loại 13 HP


chiếc


315,00


Bình bơm thuốc trừ sâu inox dung tích 14 l đến 17 lít, Indonesia sản xuất


chiếc


30,00


Bình phun thuốc trừ sâu Trung Quốc sản xuất


+ Loại 12 lít


chiếc


4,00


+ Loại 16 lít


chiếc


4,50


Động cơ tổng thành Uaz 1,5 tấn


chiếc


700,00


Động cơ xe lam SNG sản xuất


chiếc


110,00


Động cơ máy kéo D 243-104 HP loại diesel Ucraina sản xuất 1994


chiếc


1.400,00


Phụ tùng của động cơ thuỷ, diesel:


+ Vòi phun (ti bơm):


* Loại P21-6, P21-2


chiếc


2,60


* Loại P37-1


chiếc


5,00


+ Bơm của heo dầu:


* B111-2


chiếc


2,50


* B72-2


chiếc


2,50


* B79-2


chiếc


2,50


8413


Máy bơm nước do SNG sản xuất:


Loại K20/30, 4 KW


chiếc


270,00


Loại CX20/30, 5.5 KW


chiếc


350,00


Loại CX20/30, 7.5 KW


chiếc


400,00


Loại CX45/30, 11 KW


chiếc


560,00


Loại CX20/30, 55 KW


chiếc


1.100,00


Loại CX20/30, 75 KW


chiếc


1.500,00


Loại bơm tay, bơm ngập trong nước


chiếc


15,00


Loại bơm CV 1.18 Y1IM 720 W, trục ống


chiếc


20,00


Loại bơm Kama 10 trục ngang


chiếc


20,00


Bơm khô loại Kama 10 (trục đứng 3 khía)


chiếc


25,00


Bơm khô loại Kama 8 (trục đứng 3 khía)


chiếc


24,00


Bơm khô loại Kama 8 (trục nằm ngang)


chiếc


18,00


Máy bơm nước Đài Loan sản xuất:


+ Loại 1/3 HP


chiếc


20,00


+ Loại 1/2 HP


chiếc


37,00


+ Loại 1 HP đến 1,5 HP


chiếc


70,00


+ Loại 2 HP


chiếc


89,00


+ Loại 3 HP đến 4 HP


chiếc


110,00


Máy bơm nước Nhật sản xuất:


+ Loại 1,5 HP


chiếc


197,00


+ Loại 2 HP


chiếc


230,00


+ Loại 3 HP


chiếc


260,00


+ Loại 4 HP


chiếc


360,00


+ Loại 5,5 HP


chiếc


390,00


+ Loại 7,5 HP


chiếc


497,00


+ Loại 19,6 HP


chiếc


1.020,00


+ Loại 29 HP đến 36 HP


chiếc


1.100,00


Máy bơm nước ý sản xuất:


+ WPP 15-0,3 KW


chiếc


38,20


+ WPP 40-0,6 KW


chiếc


53,90


+ WPP 15 BL 0,35 KW


chiếc


47,00


+ WPP 40 BL 0,6 KW


chiếc


66,60


+ WPJ 0,6 KW


chiếc


70,60


+ WPJ 60 0,75 KW


chiếc


76,40


Máy bơm nước Trung Quốc sản xuất:


- Loại 1 DK 14 công suất 330 W


chiếc


17,00


- Loại 1 DK 15 công suất 370 W


chiếc


17,50


- Loại 1.5 DK 20 công suất 750 W


chiếc


26,00


- Loại 1 DBZ 35 công suất 370 W


chiếc


17,50


- Loại 1 DBZ 45 công suất 550 W


chiếc


22,00


- Loại QDB 50 công suất 750 W


chiếc


29,00


- Loại QDA 25 công suất 1100 W


chiếc


42,00


Máy bơm nước Hàn Quốc sản xuất:


- Hiệu Hanil:


+ Loại PDI 100 (14 lít/phút)


chiếc


62,00


+ Loại PD 225 (21 lít/phút)


chiếc


65,00


+ Loại PD 255 (36 lít/phút)


chiếc


74,00


- Hiệu Goldstar:


+ Model PW-100EA


chiếc


71,00


+ Model PW-120EA, PW-122EA


chiếc


78,00


+ Model PW-150EA


chiếc


80,00


+ Model PW-250EA, PW-252EA


chiếc


115,00


+ Model PN-125W


chiếc


42,00


+ Model PW-125 SA


chiếc


57,00


+ Model PU 401 E


chiếc


102,00


+ Model PU 1001 E


chiếc


170,00


+ Model PU 1102 E


chiếc


190,00


8414


Quạt các loại:


A/ Quạt điện do Trung Quốc sản xuất:


* Quạt bàn sải cánh dưới 300 mm


chiếc


3,70


* Quạt bàn sải cánh 400 mm


chiếc


12,00


* Quạt cây sải cánh 400 mm


chiếc


21,00


* Quạt trần sải cách 1,2 m - 1,4 m


chiếc


13,00


* Quạt treo tường:


- Loại sải cánh 400 mm


chiếc


13,00


- Loại sải cánh dưới 400 mm


chiếc


11,00


* Quạt gió đảo chiều:


+ Sải cánh 200 mm tự tắt khi đổ Trung Quốc sản xuất


chiếc


5,00


+ Loại quạt cây sải cánh 300 mm Trung Quốc sản xuất


chiếc


18,00


B/ Quạt do các nước khác sản xuất


* Quạt bàn sải cánh 400 mm các hiệu National, Sanyo, Hitachi, Mitsubishi... do Nhật Bản sản xuất


chiếc


73,00


* Quạt bàn sải cánh 400 mm các hiệu National, Sanyo, Hitachi, Mitsubishi do Asean, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất


chiếc


50,00


* Quạt bàn sải cánh 400 mm các hiệu khác do Asean, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất


chiếc


25,00


* Quạt bàn sải cánh 200-300 mm do Thái Lan sản xuất hiệu Rama, Classic...


chiếc


11,00


* Quạt bàn sải cánh 200-300 mm do SNG sản xuất như quạt tai voi,quạt Orbita...


chiếc


9,00


* Quạt trần sải cánh 1,2 m đến 1,4 m SNG sản xuất


chiếc


15,00


* Quạt trần sải cánh 1,32 m Đài Loan sản xuất


chiếc


25,00


- Quạt ắc qui loại lắp trên ôtô do Nhật Bản sản xuất


chiếc


9,00


- Quạt ắc qui loại lắp trên ôtô do Trung Quốc sản xuất


chiếc


3,50


- Quạt thông gió gắn tường do các nước G7 sản xuất


* Đường kính dưới 25 cm


chiếc


17,00


* Đường kính 25-dưới 35 cm


chiếc


22,00


* Đường kính trên 35 cm


chiếc


38,00


- Quạt chắn gió phòng lạnh Nhật sản xuất


chiếc


100,00


8424


Máy hút khói hiệu Indesit, Italia sản xuất:


+ Model 04519 H1160 (W111) 115 W-1 quạt


chiếc


78,00


+ Model 04445 H1192 (W111) 230 W-2 quạt


chiếc


90,00


8415


Máy điều hoà nhiệt độ (máy lạnh):


1. Máy điều hoà không khí loại gắn tường các nhãn hiệu của G7 do Asean, Đài Loan, Trung Quốc, Hàn Quốc sản xuất


* Loại 1 cục, 1 chiều


+ 7.000 BTU (‘ 10%)


chiếc


190,00


+ 9.000 BTU (‘ 10%)


chiếc


210,00


+ 12.000 BTU (‘ 10%)


chiếc


270,00


+ 18.000 BTU (‘ 10%)


chiếc


320,00


+ 24.000 BTU (‘ 10%)


chiếc


380,00


* Loại 1 cục, 2 chiều (nóng, lạnh)


+ 7.000 BTU (‘ 10%)


chiếc


240,00


+ 9.000 BTU (‘ 10%)


chiếc


260,00


+ 12.000 BTU (‘ 10%)


chiếc


330,00


+ 18.000 BTU (‘ 10%)


chiếc


380,00


+ 24.000 BTU (‘ 10%)


chiếc


440,00


* Loại 2 cục, 1 chiều


+ 9.000 BTU (‘ 10%)


bộ


450,00


+ 12.000 BTU (‘ 10%)


bộ


560,00


+ 18.000 BTU (‘ 10%)


bộ


800,00


+ 24.000 BTU (‘ 10%)


bộ


1.050,00


* Loại 2 cục, 2 chiều (nóng, lạnh)


+ 9.000 BTU (‘ 10%)


bộ


520,00


+ 12.000 BTU (‘ 10%)


bộ


650,00


+ 18.000 BTU (‘ 10%)


bộ


920,00


+ 24.000 BTU (‘ 10%)


bộ


1.150,00


2. Máy điều hoà không khí loại gắn tường do G7, Thuỵ Điển, Tây Ban Nha sản xuất


* Loại 1 cục, 1 chiều


+ 7.000 BTU (‘ 10%)


chiếc


270,00


+ 9.000 BTU (‘ 10%)


chiếc


300,00


+ 12.000 BTU (‘ 10%)


chiếc


380,00


+ 18.000 BTU (‘ 10%)


chiếc


457,00


+ 24.000 BTU (‘ 10%)


chiếc


540,00


* Loại 1 cục, 2 chiều (nóng, lạnh)


+ 7.000 BTU (‘ 10%)


chiếc


340,00


+ 9.000 BTU (‘ 10%)


chiếc


370,00


+ 12.000 BTU (‘ 10%)


chiếc


470,00


+ 18.000 BTU (‘ 10%)


chiếc


540,00


+ 24.000 BTU (‘ 10%)


chiếc


620,00


* Loại 2 cục, 1 chiều


+ 9.000 BTU (‘ 10%)


bộ


640,00


+ 12.000 BTU (‘ 10%)


bộ


800,00


+ 18.000 BTU (‘ 10%)


bộ


1.140,00


+ 24.000 BTU (‘ 10%)


bộ


1.500,00


* Loại 2 cục, 2 chiều (nóng, lạnh)


+ 9.000 BTU (‘ 10%)


bộ


740,00


+ 12.000 BTU (‘ 10%)


bộ


930,00


+ 18.000 BTU (‘ 10%)


bộ


1.130,00


+ 24.000 BTU (‘ 10%)


bộ


1.650,00


3. Máy điều hoà không khí các hiệu Samsung, Deawoo, Goldstar, Huifeng do Hàn Quốc, Đài Loan sản xuất tính bằng 90% loại nhãn hiệu của G7 sản xuất tại các nước Asean, Đài Loan, Trung Quốc, Hàn Quốc.


8418


Tủ lạnh:


1. Tủ lạnh hiệu Supra:


* Model SRF-300, 50 lít, Hàn Quốc sản xuất


chiếc


90,00


* Model SRF-800F5, 220 lít, Hàn Quốc sản xuất


chiếc


265,00


* Model SRFS-1600 AF, 350 lít, Thổ Nhĩ Kỳ sản xuất


chiếc


595,00


* Model SRF-1900 AF, 377 lít, Thổ Nhĩ Kỳ sản xuất


chiếc


616,00


2. Tủ lạnh hiệu Sanden (Thái Lan sản xuất)


* Model SCR-322 (237 lít)


chiếc


320,00


* Model SCR-622 (545 lít)


chiếc


410,00


3.Tủ lạnh hiệu Scafrost (Đan Mạch sản xuất)


* Model 211-307, (193 lít)


chiếc


420,00


* Model 211-307, (298 lít)


chiếc


550,00


4. Tủ lạnh Philco, Úc sản xuất:


* Model C125-60 lít, 2 cửa


chiếc


125,00


* Model DH 2065-173 lít, 2 cửa


chiếc


300,00


* Model C195-190 lít, 2 cửa


chiếc


320,00


5. Tủ lạnh hiệu National (Nhật sản xuất)


* Model NR-57 PH (loại 49 lít)


chiếc


135,00


* Model NR-A7 CH (loại 74 lít)


chiếc


155,00


* Model NR-B11 CH (loại 106 lít)


chiếc


240,00


* Model NR-B14 CH (loại 142 lít)


chiếc


270,00


* Model NR-B17 CCH (loại 170 lít)


chiếc


325,00


* Model NR-B21 CCH (loại 210 lít)


chiếc


400,00


* Model NR-B22 CH (loại 220 lít)


chiếc


420,00


* Model NR-C25 CH (loại 250 lít)


chiếc


550,00


* Model NR-D37 CH (loại 366 lít)


chiếc


760,00


6. Tủ lạnh hiệu Hitachi Nhật sản xuất


* Model R14-TH (143 lít)


chiếc


200,00


* Model R15-ASH (142 lít)


chiếc


210,00


* Model R16-ATH (155 lít)


chiếc


230,00


* Model R19-ATH (170 lít)


chiếc


270,00


* Model R22-ATH (215 lít)


chiếc


350,00


* Model R25-VTH (253 lít)


chiếc


450,00


* Model R31-VTH (306 lít)


chiếc


570,00


* Model R37-RTH (367 lít)


chiếc


680,00


* Model R-103 ML (90 lít)


chiếc


220,00


* Model R-15A 3V (142 lít)


chiếc


240,00


* Model R-143 MD (143 lít)


chiếc


230,00


* Model R-18A 3V (170 lít)


chiếc


270,00


* Model R-15A 4G 2 cửa, (150 lít)


chiếc


257,00


* Model R-17BX 1 cửa, (143 lít)


chiếc


240,00


* Model R15 GD4 2 cửa, (170 lít)


chiếc


270,00


7. Tủ lạnh hiệu Sanyo (Nhật sản xuất):


* Model SR-4905 H (49 lít)


chiếc


125,00


* Model SR-6905 H (71 lít)


chiếc


140,00


* Model SR-17 NB (170 lít)


chiếc


310,00


* Model SR-269 R (210 lít)


chiếc


265,00


* Model SR-22 NB (216 lít)


chiếc


370,00


* Model SR-229 F (211 lít)


chiếc


350,00


* Model SR-26 VB (253 lít)


chiếc


430,00


* Model SR-31 VB (301 lít)


chiếc


480,00


* Model SR-322 C (315 lít)


chiếc


530,00


* Model SR-40 XUB (400 lít)


chiếc


890,00


8. Tủ lạnh hiệu Sharp (Nhật sản xuất):


* Model SJ 88 (77 lít)


chiếc


140,00


* Model SJ 108 (101 lít)


chiếc


210,00


* Model SJ 189 F (170 lít)


chiếc


290,00


* Model SJ 279 V (258 lít)


chiếc


470,00


* Model V32 C (325 lít)


chiếc


650,00


* Model S5-20E


chiếc


328,00


9. Tủ lạnh hiệu Electrolux (ý, Thuỵ Điển sản xuất):


* Model ER 3300, (330 lít)


chiếc


582,00


* Model ER 2910, (290 lít)


chiếc


467,00


* Model EF 2320, (230 lít)


chiếc


336,00


10. Tủ lạnh do Hàn Quốc sản xuất:


* Hiệu Samsung:


+ Model SR-055, (47 lít đến 55 lít)


chiếc


100,00


+ Model SR-118, (90 lít)


chiếc


135,00


+ Model SR-138, (110 lít)


chiếc


171,00


+ Model SR-178, (154 lít)


chiếc


203,00


+ Model SR-309 RV, (299 lít)


chiếc


378,00


+ Model SR-269P, (215 lít)


chiếc


270,00


+ Model SR-438, (386 lít)


chiếc


416,00


* Hiệu Goldstar:


+ GR-051 HGSS, (46 lít) 1 cửa


chiếc


70,00


+ GR-131 HGS, (94 lít)


chiếc


132,00


+ GS-182 HDS, (110 lít)


chiếc


154,00


+ GS-182 HDS, (130 lít)


chiếc


180,00


+ GR 161 (115 lít)


chiếc


140,00


+ GR 161 (139 lít)


chiếc


159,00


* Hiệu Deawoo:


+ Hiệu FR 061, (59 lít)


chiếc


96,00


+ Hiệu FR 091, (74 lít)


chiếc


106,00


+ Hiệu FR 142, (140 lít)


chiếc


119,00


+ Hiệu FR 251, (250 lít)


chiếc


243,00


+ Hiệu FR 270, (268 lít)


chiếc


256,00


+ Hiệu FR 350, (350 lít)


chiếc


327,00


+ Hiệu FR 490, (468 lít)


chiếc


468,00


+ Hiệu FR 110, (110 lít)


chiếc


140,00


+ Hiệu FR 171, (168 lít)


chiếc


193,00


11. Tủ lạnh hiệu Toshiba (Nhật sản xuất):


* Model GR-1406E (140 lít)


chiếc


240,00


* Model GRK-15EA (150 lít)


chiếc


260,00


* Model GR-1656EI (165 lít)


chiếc


280,00


* Model GRK-18EA (180 lít)


chiếc


310,00


* Model GRK-22EA (220 lít)


chiếc


350,00


12. Tủ lạnh hiệu Mitsubishi (Nhật sản xuất)


* Loại 80 lít


chiếc


135,00


* Loại 166 lít


chiếc


295,00


* Loại 177 lít


chiếc


310,00


* Loại 250 lít


chiếc


410,00


* Loại 300 lít


chiếc


490,00


* Loại 350 lít


chiếc


605,00


* Loại 400 lít


chiếc


850,00


13. Tủ lạnh hiệu Frigidaire, EU sản xuất


* Model 191, 190 lít


chiếc


245,00


* Model 221, 220 lít


chiếc


280,00


* Model 140, 1 cửa, 140 lít


chiếc


200,00


14. Tủ lạnh các loại khác:


* Dai B7, 2 ngăn, 386 lít, Đan Mạch sản xuất


chiếc


912,00


* Tủ lạnh Saratop 120 lít - SNG sản xuất


chiếc


80,00


Tủ kem Sander SCR-100, 200 lít Thái Lan sản xuất


chiếc


200,00


Tủ đá Acson do Malaysia sản xuất:


- Loại AFC 150, 150 lít


chiếc


172,00


- Loại AFC 200, 200 lít


chiếc


190,00


- Loại AFC 300L, 368 lít


chiếc


230,00


- Loại AFC 400, 423 lít


chiếc


252,00


Tủ đá Electrolux Tây Ban Nha sản xuất:


- Model CH180-180 lít


chiếc


250,00


- Model CH279-270 lít


chiếc


300,00


- Model CH370-370 lít


chiếc


340,00


- Model CH460-465 lít


chiếc


399,00


Tủ đá Electrolux Thuỵ Điển sản xuất model ED 2108, 171 lít


chiếc


354,00


* Tủ lạnh nhãn hiệu của G7, do các nước Asean, Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% do Nhật sản xuất cùng chủng loại


8450


Máy giặt:


* Máy giặt 2 hộc loại nhãn hiệu của G7, do Asean, Hàn Quốc, Trung Quốc sản xuất:


+ 2,6 kg


chiếc


100,00


+ 3,6 kg


chiếc


120,00


+ 4,0 kg đến 4,2 kg


chiếc


160,00


+ 4,5 kg


chiếc


180,00


+ 5,0 kg


chiếc


200,00


+ 5,5 kg


chiếc


220,00


* Máy giặt 1 hộc không sấy G7 sản xuất:


+ 2,5 kg


chiếc


200,00


+ 3,6 kg


chiếc


230,00


+ 4,0 kg đến 4,2 kg


chiếc


250,00


+ 4,5 kg


chiếc


270,00


+ 5,0 kg đến 5,2 kg


chiếc


300,00


+ 5,5 kg


chiếc


350,00


+ 6,0 kg


chiếc


400,00


+ 6,5 kg


chiếc


450,00


* Máy giặt do Hàn Quốc sản xuất các hiệu Samsung, Deawoo, Goldstar


- Loại 2 hộc:


+ 2,5 kg


chiếc


95,00


+ 3,6 kg


chiếc


110,00


+ 4,2 kg


chiếc


140,00


- Loại 1 hộc không sấy


+ 4,2 kg


chiếc


160,00


+ 5 kg đến 5,2 kg


chiếc


180,00


+ 5,5 kg


chiếc


200,00


8415


Máy vắt khô quần áo Regular 5,8 kg Canada sản xuất


chiếc


400,00


Máy vắt quần áo, vắt khô và sấy, 3 kg, Trung Quốc sản xuất


chiếc


41,00


8452


Máy vắt khô quần áo Westing House 4,5 kg Mỹ sản xuất


chiếc


350,00


Máy khâu chạy điện hiệu Sakura, Hàn Quốc sản xuất:


+ Model 9100


chiếc


137,00


+ Model 9300


chiếc


142,00


Máy khâu (máy may) dùng trong gia đình:


+ Máy khâu đạp chân đồng bộ do Asean, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất


chiếc


68,00


+ Đầu máy khâu do SNG, Đông Âu, Ấn Độ sản xuất


chiếc


20,00


+ Máy khâu đạp chân đồng bộ do Trung Quốc sản xuất các hiệu


chiếc


35,00


+ Đầu máy khâu Trung Quốc sản xuất


chiếc


26,00


+ Bộ chân, bàn máy khâu Trung Quốc sản xuất


chiếc


9,00


+ Mô tơ và bàn ga Trung Quốc sản xuất


chiếc


10,00


Chương 85: Máy móc thiết bị điện và các bộ phận của chúng...


8501


Mô tơ điện một chiều Đức sản xuất:


- Loại 150 KW


chiếc


1.000,00


- Loại 400 KW


chiếc


2.000,00


Mô tơ 3 pha 1,1 KW Nga sản xuất


chiếc


12,00


Mô tơ 3 pha 1,5 KW Nga sản xuất


chiếc


15,00


Mô tơ điện 380 V2,2 KW Nga sản xuất


chiếc


22,00


Mô tơ điện 2,2 KW-230 V Đức sản xuất


chiếc


20,00


Mô tơ dùng đánh bột màu trong xây dựng Hồng Kông sản xuất; 100 W


chiếc


33,00


Mô tơ Hohsino Đài Loan sản xuất 0,25HP-187W


chiếc


50,00


Mô tơ điện Hunggari sản xuất:


+ Loại 1,1 KW


chiếc


20,00


+ Loại 2,5 KW


chiếc


25,00


+ Loại 7,5 KW


chiếc


35,00


+ Loại 30 KW


chiếc


200,00


+ Loại 40 KW


chiếc


250,00


+ Loại 75 KW


chiếc


400,00


+ Loại 95 KW


chiếc


500,00


Mô tơ điện 3 pha Trung Quốc sản xuất 40 HP


chiếc


332,00


Máy phát điện do Nhật sản xuất:


1. Loại chạy xăng: 1 pha, 2 pha


+ 0,9 KVA


chiếc


400,00


+ 1,2 KVA


chiếc


500,00


+ 1,5 KVA


chiếc


600,00


+ 2,0 KVA


chiếc


650,00


+ 2,2 KVA


chiếc


700,00


+ 2,8 KVA


chiếc


750,00


+ 3,3 KVA


chiếc


900,00


+ 5 KVA


chiếc


1.300,00


2. Loại chạy dầu, 3 pha


+ 10 KVA


chiếc


7.500,00


+ 13 KVA


chiếc


9.000,00


+ 21 KVA


chiếc


15.000,00


+ 39 KVA


chiếc


19.000,00


+ 52,5 KVA


chiếc


24.000,00


+ 200 KVA


chiếc


27.000,00


+ 250 KVA


chiếc


30.000,00


+ 300 KVA


chiếc


32.000,00


Máy phát điện do Asean sản xuất tính bằng 70% G7


Máy phát điện do Trung Quốc sản xuất:


1. Chạy xăng; 1 pha, 2 pha


+ 1,5 KVA


chiếc


140,00


+ 3 KVA


chiếc


200,00


+ 5 KVA


chiếc


250,00


+ 7,5 KVA


chiếc


370,00


+ 10 KVA


chiếc


630,00


2. Chạy dầu 3 pha:


+ 20 KVA


chiếc


2.400,00


+ 30 KVA


chiếc


3.000,00


+ 40 KVA


chiếc


4.700,00


+ 50 KVA


chiếc


5.100,00


8504


- Máy biến thế:


* Do SNG sản xuất loại:


+ 1000 W


chiếc


10,00


+ 630 W


chiếc


7,00


+ 400 W


chiếc


5,00


- Máy ổn áp:


* Do Nga sản xuất:


+ Loại 3,15A


chiếc


6,00


+ Loại 15A


chiếc


40,00


* Do Đài Loan sản xuất:


+ Loại 5A


chiếc


25,00


+ Loại 10A


chiếc


40,00


+ Loại 15A


chiếc


55,00


+ Loại 20A


chiếc


70,00


+ Loại 25A


chiếc


80,00


+ Loại 30A


chiếc


90,00


+ Loại 40A


chiếc


100,00


+ Loại 50A


chiếc


120,00


* Do Nhật sản xuất loại 5A


chiếc


40,00


* Do Hàn Quốc sản xuất loại 10A


chiếc


40,00


- Tăng phô (balast) điện tử đèn ống neon, Asean sản xuất:


+ 20 W - dưới 40 W


chiếc


0,90


+ 40 W - dưới 60 W


chiếc


1,20


+ 60 W - dưới 100 W


chiếc


1,50


+ 100 W - dưới 200 W


chiếc


3,00


8506


Pin:


Pin dùng cho máy ảnh 1.5 V Hàn Quốc, Singapore sản xuất


viên


0,08


Pin 522 BPI-9,9 V Mỹ sản xuất


viên


1,50


Pin dùng cho máy ảnh:


- Duracell PL 123A (CR 123), 3V Mỹ sản xuất


viên


2,80


- Sony CR-P2S/BAE, 3 V Nhật sản xuất


viên


3,30


- Sony 2CR5/BAE, 6 V Nhật sản xuất


viên


3,60


Pin thường không xạc:


- Pin đại 1.5 V Sony, AM-1B2A, Mỹ sản xuất, 2 viên/vỉ


vỉ


1,40


- Pin đại 1.5 V Sony, SUM-1(NU)P2,Indonesia 2 viên/vỉ


vỉ


0,40


Pin đồng hồ Sony CR-2016/BE, 3 V, Nhật sản xuất


viên


0,26


Pin do Trung Quốc sản xuất:


- Loại pin tiểu các hiệu (loại 1,5 V) vỉ 4 viên


vỉ


0,12


- Loại pin trung các hiệu (loại 1,5 V) vỉ 2 viên


vỉ


0,19


- Loại pin đại các hiệu (loại 1,5 V)


vỉ


0,17


Pin do Nhật bản SX hiệu Toshiba, Maxell, JVC Casio...


- Pin tiểu (loại 1,5v) vỉ 4 viên


vỉ


0,50


- Pin trung (loại 1,5v) vỉ 2 viên


vỉ


0,80


- Pin các hiệu như trên do Asean sản xuất tính bằng 70% loại do Nhật sản xuất


- Pin sạc các loại do Nhật bản sản xuất (loại pin tiểu 1,25v) vỉ 2 viên


vỉ


1,00


- Pin sạc hiệu Panasonic 12v2, 3 AH (15cm x 3cm x4cm) dùng cho máy quay Camera Nhật sản xuất


viên


28,00


8507


Ắc quy


Ắc quy điện dùng cho động cơ xe ôtô, xe máy:


1/ Ắc quy dùng cho xe máy:


+ Loại do Nhật bản sản xuất:


* Loại ắc quy nước:


- Loại 6V-4A (ampe)


bình


4,00


- Loại 12V, 4A-6A


bình


18,00


* Loại ắc quy khô (đổ nước một lần) 12V,9A


bình


27,00


+ Ắc quy các loại như trên do Asean, Đài Loan, Hàn Quốc SX tính bằng 70% loại do Nhật Bản sản xuất


2/ Ắc quy dùng cho xe ôtô do G7 sản xuất:


- Loại 50 AH


bình


31,00


- Loại 70 AH


bình


36,00


- Loại 100 "


bình


54,00


- Loại 120 "


bình


64,00


- Loại 150 AH


bình


77,00


- Loại 200 "


bình


110,00


+ Loại do Hàn quốc, Đài loan, Asean sản xuất:


- Loại 60 AH


bình


18,00


- Loại 65 AH


bình


25,00


- Loại 70 AH


bình


27,00


- Loại 135 AH


bình


43,00


- Loại 180 AH


bình


59,00


8508


Máy cưa gỗ chạy điện cầm tay do SNG sản xuất


chiếc


50,00


Máy bào gỗ chạy điện cầm tay do SNG sản xuất


chiếc


50,00


8509


Máy lọc sạch không khí bằng năng lượng điện tử (không dùng quạt hay bộ lọc) hiệu Clearveit, Nhật sản xuất:


+ Loại lớn, cỡ (300x500x50)mm, 4W xử lý không gian 600m3


chiếc


295,00


+ Loại nhỏ, cỡ (422x277x15)mm, 4W xử lý không gian 350 m3


chiếc


195,00


8509


Máy hút bụi Electrolux Z55


chiếc


95,00


Máy hút bụi Malayxia sản xuất hiệu National:


+ Loại công suất từ 800-1000W


chiếc


50,00


+ Loại công suất trên 1000-1300W


chiếc


55,00


Máy hút bụi do Nhật sản xuất:


+ Hiệu National MC 4500


chiếc


70,00


+ Hiệu National MC 3500


chiếc


65,00


Máy hút bụi do Nga sản xuất:


+ Hiệu Traika 10


chiếc


20,00


Máy hút bụi do Trung Quốc sản xuất (loại có hai chiều hút và thổi)


chiếc


30,00


Máy đánh sàn chạy điện Trung Quốc sản xuất


chiếc


25,00


Máy đánh trứng cầm tay hiệu Super Hand Mixer 4A- 3020 Đài Loan sản xuất


chiếc


10,00


Máy đánh trứng chạy điện cầm tay Wansion do Đài Loan sản xuất


chiếc


10,00


Máy vắt trái cây dùng điện Trung Quốc sản xuất


chiếc


4,50


Máy xay sinh tố một tốc độ Trung Quốc sản xuất


chiếc


13,00


Máy xay sinh tố G7 sản xuất


- Loại 1 hoặc 2 tốc độ


chiếc


35,00


- Loại 3 tốc độ trở lên


chiếc


45,00


* Do các nước Asean sản xuất tính bằng 70% của G7 sản xuất


Máy massage cầm tay chạy điện hiệu National do Thái Lan sản xuất


chiếc


14,00


Máy cạo râu:


8510


- Máy cạo râu chạy điện 110v/220v loại do các nước G7 sản xuất


chiếc


20,00


Máy cạo râu chạy điện do SNG sản xuất


chiếc


5,00


8513


Đèn charge 2 bóng 31 cm, có radio 2 band (AM-FM), đèn pile, model SE-688, Trung Quốc sản xuất


chiếc


17,00


Đèn charge 2 bóng neon loại 30 cm (có bình sạc) Trung Quốc sản xuất


chiếc


11,00


Đèn charge 2 bóng tròn T-004 do Đài Loan sản xuất


chiếc


11,00


8516


Bình đun nước nóng bằng điện (water head):


* Loại do Italia sản xuất :


- Loại 30 lít


chiếc


60,00


- Loại 50 lít


chiếc


65,00


- Loại 80 lít


chiếc


70,00


- Loại 100 lít


chiếc


80,00


- Loại 150 lít


chiếc


90,00


- Loại 180 lít


chiếc


110,00


* Máy đun nước nóng, loại làm nóng tức thời.


Do Malaixia sản xuất


chiếc


53,00


Do Nhật sản xuất


chiếc


75,00


Do Anh sản xuất


chiếc


75,00


* Bình đun nước nóng hiệu Electrolux do Tây ban nha sản xuất:


- Loại EWH 50 SL


chiếc


86,00


- Loại EHW 30 SL


chiếc


81,00


* Ấm điện các loại


* Ấm điện do các nước G7 sản xuất:


+ Loại tự động ngắt điện khi sôi


chiếc


20,00


+ Loại thường (không có bộ phận ngắt tự động)


chiếc


14,00


* Ấm điện do SNG sản xuất:


+ Loại tự động ngắt điện khi sôi


chiếc


4,00


+ Loại thường (không có bộ phận ngắt tự động)


chiếc


3,00


* Ấm điện do Trung quốc sản xuất:


+ Loại bằng nhôm


chiếc


3,00


+ Loại bằng nhựa


chiếc


2,00


Phích ấn, cắm điện hiệu National loại 3 lít Nhật sản xuất


chiếc


50,00


Phích ấn, cắm điện Loại 3 lít do Đài loan sản xuất


chiếc


37.00


8516


Máy sấy tóc:


* Máy sấy tóc cầm tay chạy điện 110V/220V:


- Do G7 và Hà lan sản xuất:


chiếc


11,00


- Máy sấy tóc loại tháo rời từng bộ phận có kèm theo lược do Trung quốc sản xuất


chiếc


3,00


- Máy sấy tóc không tháo rời do Trung quốc sản xuất


chiếc


2,20


- Máy sấy tóc cầm tay do Asean sản xuất


chiếc


9,00


- Chụp uốn sấy tóc điện do Trung quốc sản xuất


chiếc


15,00


- Máy sấy tóc liền bàn là loại nhỏ dùng cho du lịch Trung quốc sản xuất công suất 600W cỡ 6x10cm.


chiếc


10,00


Bàn là điện dân dụng (AC 110/220V):


* Bàn là điện các loại SNG sản xuất


chiếc


4,00


* Bàn là điện Trung quốc sản xuất


- Loại thông thường


chiếc


2,70


- Loại mi ni (loại du lịch)


chiếc


1,50


* Bàn là điện (Thái lan sản xuất):


- Loại có phun hơi nước


chiếc


20,00


- Loại thường (không có phun nước)


chiếc


7,20


* Bàn là điện do các nước G7, Hà lan sản xuất


chiếc


20,00


* Bàn là điện mi ni (du lịch) do Thái lan sản xuất


chiếc


2,00


Bếp điện:


+ Bếp điện SNG, Đông Âu:


- Loại bếp đơn


chiếc


3,50


- Loại bếp đôi


chiếc


6,00


- Loại bếp đôi có lò nướng


chiếc


15,00


Bếp điện ELECTROLUX Thuỵ Điển:


- Model CF 5003


chiếc


315,00


- Model CF 6008


chiếc


397,00


Lò vi sóng Samsung loại 850W


chiếc


150,00


Chảo điện phi 30, 1000W Trung Quốc sản xuất


chiếc


12,00


Lò nướng sấy Tyka 1080W Đức sản xuất


chiếc


60,00


Nồi hấp hiệu Sakura ST-328, 3 ngăn, 3 lít, dùng điện Đài Loan sản xuất


chiếc


28,00


Nồi hấp dùng điện AC 110-220V, thể tích 11,5 lít, 1000W-1200W, Đài loan sản xuất


chiếc


50,00


Nồi hấp thức ăn Convetion JL 9101 RD, dùng điện AC 1200W, dung tích 4 lít, Đài Loan sản xuất


chiếc


38,00


Nồi nấu cơm điện:


- Trung quốc sản xuất (nhãn hiệu của Trung quốc) không chống dính


+ Loại 1,2 lít trở xuống


chiếc


8,00


+ Loại 1,5 đến 1,8 lít


chiếc


11,00


+ Loại trên 1,8 lít


chiếc


15,00


- Loại do các nước G7 sản xuất có ủ, chống dính:


+ Loại dưới 1,5 lít


chiếc


50,00


+ Loại từ 1,5 dưới 1,8 lít


chiếc


60,00


+ Loại 1,8 lít đến dưới 2,2 lít


chiếc


70,00


+ Loại 2,2 lít đến dưới 3 lít


chiếc


85,00


- Loại do Hàn quốc sản xuất hiệu Mama:


+ MHJ 060 PB23-1,2lít


chiếc


43,00


+ MHJ 100 PE1-1,8lít


chiếc


49,00


+ MHJ 130 PE1-2,2lít


chiếc


54,00


+ MCJ 170 PB2-3lít


chiếc


58,00


+ MBCJ 220 PBI-4lít


chiếc


84,00


Loại nhãn hiệu của G7 do Asean, Đài loan Hàn quốc, Trung quốc sản xuất


Dưới 1,5lít


chiếc


35,00


Từ 1,5 đến dưới 1,8 lít


chiếc


40,00


Từ 1,8 đến dưới 2,2 lít


chiếc


45,00


Từ 2,2 đến 3 lít


chiếc


55,00


Bình pha cà phê sử dụng điện 220v, dung tích 2 lít 800w, Trung quốc sản xuất


chiếc


8,40


Micro các loại:


* Micro các loại do G7, Hà Lan sản xuất:


- Micro có dây


chiếc


12,00


- Micro có chân đế (để bàn)


chiếc


16,00


- Micro chân dài (để dưới sàn)


chiếc


22,00


- Micro không dây


chiếc


32,00


- Loại do Asean, Đài loan, Hàn quốc, Hồng kông sản xuất tính bằng 75% G7 sản xuất


8518


Loa đơn đã lắp vào thùng,(bộ 2 thùng):


- Loại do G7 sản xuất:


+ Dưới 10W/thùng


bộ


22,00


+ Từ 10W đến dưới 15W/thùng


bộ


44,00


+ Từ 15W đến dưới 20W/thùng


bộ


55,00


+ Từ 20W đến dưới 25W/thùng


bộ


66,00


+ Từ 25W đến dưới 30W/thùng


bộ


77,00


+ Từ 30W đến dưới 40W/thùng


bộ


88,00


+ Từ 40W đến dưới 50W/thùng


bộ


99,00


+ Từ 50W đến dưới 60W/thùng


bộ


110,00


+ Từ 60W đến dưới 70W/thùng


bộ


121,00


+ Từ 70W đến dưới 80W/thùng


bộ


132,00


+ Từ 80W đến dưới 100W/thùng


bộ


154,00


- Loa thùng hiệu JBL Mỹ sản xuất:


+ 120W đến dưới 150W/thùng


bộ


180,00


+ 150W đến dưới 180W/thùng


bộ


180,00


+ 180W/thùng


bộ


200,00


+ 600W đến dưới 1000/thùng


bộ


500,00


+ 1000W đến dưới 1200/thùng


bộ


750,00


+ 1200W/thùng


bộ


900,00


- Loại do Trung quốc sản xuất:


+ Dưới 10W/thùng


bộ


5,00


+ Từ 10W đến dưới 15W/thùng


bộ


16,00


+ Từ 15W đến dưới 20W/thùng


bộ


20,00


+ Từ 20W đến dưới 25W/thùng


bộ


24,00


+ Từ 25W đến dưới 30W/thùng


bộ


28,00


+ Từ 30W đến dưới 40W/thùng


bộ


32,00


+ Từ 40W đến dưới 50W/thùng


bộ


36,00


+ Từ 50W đến dưới 60W/thùng


bộ


40,00


+ Từ 60W đến dưới 70W/thùng


bộ


44,00


+ Từ 70W đến dưới 80W/thùng


Bộ


48,00


+ Từ 80W đến dưới 120W/thùng


bộ


55,00


Loa của các nước ASEAN sản xuất tính bằng 70% giá loa của G7 cùng hiệu ở trên


Loa Minitor 50-7 do Anh sản xuất, không công suất


bộ


100,00


Loa JBT L5 do Mỹ sản xuất, không công suất


bộ


110,00


Head phone Sony 0,5W, Nhật sản xuất


chiếc


20,00


Ampli Adecom Mỹ sản xuất model GFA 5800 công suất 1440W


chiếc


360,00


Ampli Harman Kardan Malaixia sản xuất model- Intergrated-30w HK610K


chiếc


80,00


Ampli Harman Kardan Nhật sản xuất


* Model HK640 IBK-55w


chiếc


110,00


* Model HK660 IBK-65w


chiếc


120,00


* Model HK680 IBK-85w


chiếc


120,00


* Model PA2200 IBK-110w


chiếc


130,00


* Model A68 200W Singapore sản xuất


chiếc


120,00


* Ampli Kenwood Singapore sản xuất


* Model KA 7050 350W


chiếc


360,00


* Model KA 5050 270W


chiếc


246,00


* Model KA 4060 200W


chiếc


185,00


Ampli Sansui:


* Model AU X607 DR 90w, Nhật sản xuất


chiếc


115,00


* Model AU X417 R 90W Trung quốc sản xuất


chiếc


81,00


* Model AU 517R công suất 130w RMS/8, công suất tiêu thụ 400W Nhật sản xuất


chiếc


110,00


* Model AU 117 công suất 80W RMS/8 công suất tiêu thụ 150W Đài Loan sản xuất


chiếc


65,00


* Model RZ 2900 công suất 100W RMS/8, công suất tiêu thụ 350w Đài loan sản xuất


chiếc


75,00


* Model RZ 1900 60W RMS/8, công suất tiêu thụ 240 w, Đài loan sản xuất


chiếc


65,00


Ampli Marantz SR73/02B công suất 300w RMS/8 công suất tiêu thụ 550w Nhật sản xuất


chiếc


150,00


Ampli Marantz M711/02B công suất 260w RMS8/8 công xuất tiêu thụ 550w Nhật sản xuất


chiếc


130,00


Ampli Technic SU A800 công suất 110w RMS/8 công suất tiêu thụ 230w Nhật sản xuất


chiếc


110,00


Ampli các loại hiệu Pionner, Marant,... Nhật sản xuất, 180w-240w


chiếc


120,00


Ampli Denon PMA-880, 230w, Nhật sản xuất


chiếc


128,00


- Mixer powered hiệu Inkel PA9200 RC-200w Hàn quốc sản xuất:


+ Model DM-602,5 cần gạt


chiếc


300,00


+ Model MX-834,8 cần gạt


chiếc


300,00


+ MX-1234, 12 chanel


chiếc


300,00


+ MX-1634, 16 chanel


chiếc


380,00


+ MX-1242, 12 chanel


chiếc


345,00


- Discman (CD headphone) hiệu Akai:


+ PDX- 53 Trung Quốc sản xuất


chiếc


49,00


+ PDX- 73 Nhật sản xuất


chiếc


60,00


8519


Máy radio cassette


Máy do G7, Hà lan sản xuất hiệu Sony, National, Panasonic, Sharp, Aiwa, Technic, Sanyo, JVC, Toshiba, Hitachi, Akai, Grunig, Telephunken, Philips...


+ Radio cassete mono:


- Loại công suất dưới 5W


chiếc


22,00


- Loại công suất từ 5w đến 10w


chiếc


30,00


- Loại công suất 11w


chiếc


38,00


+ Radio cassete stereo:


- Loại công suất máy dưới 12w


chiếc


40,00


- Loại công suất máy từ 12w đến dưới 15w


chiếc


46,00


- Loại công suất máy từ 15w đến dưới 24w


chiếc


54,00


- loại công suất máy từ 24w đến dưới 35w


chiếc


70,00


- Loại công suất 35w


chiếc


95,00


Radio cassete có 2 cửa băng tính tăng 20% máy cùng loại ở trên, loa rời tính tăng 5%, có bộ phận đĩa laser (compact disc) tính tăng 20% nếu không có bộ phận radio tính bằng 70%


Một số loại máy cụ thể:


1/ Máy Radio cassete Sharp (Asean sản xuất):


- Sharp ZO-CF 329


chiếc


29,00


- Sharp 319


chiếc


27,00


- Sharp 339


chiếc


32,00


- Sharp A4500


chiếc


37,00


- Sharp A10


chiếc


35,00


- Sharp A50


chiếc


41,00


- Sharp A20


chiếc


49,00


2/ Máy Radio cassete Sony (Asean sản xuất):


- Sony 1000S


chiếc


42,00


- Sony 1010S


chiếc


45,00


- Sony 1020S


chiếc


46,00


- Sony 1030-1033


chiếc


57,00


- Sony 1110-1130


chiếc


87,00


- Sony 1200


chiếc


50,00


- Sony 410S-420S-430S-450


chiếc


85,00


- Sony 710S-715S-720S


chiếc


90,00


- Sony GFS 365


chiếc


58,00


- Sony LBT A290K công suất hai loa 70W


chiếc


275,00


- Sony LBT A390 công suất hai loa 90W


chiếc


285,00


- Sony LBT A490K công suất hai loa 120W


chiếc


374,00


3/ Máy radio cassete National (Asean sản xuất):


- National GS-700


chiếc


47,00


- National RCX 40F


chiếc


59,00


- National RCXT800


chiếc


56,00


4/ Máy radio cassete hiệu khác (Asean, Hàn quốc, Đài Loan, Hồng kông sản xuất):


- Hiệu International (30w)


chiếc


33,00


- Hiệu Toshiba 26 (40w)


chiếc


35,00


- Hiệu Panasonic 710S


chiếc


90,00


- Hiệu Hitachi 530


chiếc


60,00


- Hiệu JVC 150 (2 cửa băng)


chiếc


75,00


- Hiệu JVC 111


chiếc


60,00


- Hiệu JVC 222


chiếc


65,00


- Hiệu JVC 150


chiếc


78,00


- Hiệu Technic SC-CH 655


chiếc


110,00


- Hiệu Technic SC-CH 550


chiếc


90,00


- Hiệu Kenwood:


+ Model RXD- G21 (G31;G51;G5)


chiếc


96,00


+ "KSD- 5000


chiếc


96,00


+ " RX-29 (39;49;59)


chiếc


60,00


+ " K99; A97


chiếc


300,00


+ " M969 LD


chiếc


250,00


- Hiệu Sanyo C12 MK


chiếc


52,00


- Hiệu Sanyo M9 100K


chiếc


40,00


- Hiệu 868 2 cửa băng Trung quốc sản xuất


chiếc


30,00


- Hiệu Samsung Indonexia sản xuất Portable CDP/CST PCD 750 công suất 8W


chiếc


61,00


* Đầu đọc đĩa CD (CD Player) hiệu Kenwood do Singapore sản xuất:


+ Model LVD-280 MK II


chiếc


100,00


+ " LVD-59


chiếc


100,00


+ " LVD- 89V


chiếc


120,00


+ " LVD-69V


chiếc


100,00


+ " DP-R49


chiếc


80,00


+ " DP-P8080V


chiếc


80,00


+ " DP-29


chiếc


70,00


+ " DP - 7066 (5060; 1060)


chiếc


80,00


Bộ dàn âm thanh radio cassete hifi (dàn cassete):


1/ Bộ dàn hiệu Sony (Asean sản xuất):


+ Loại Sony FH B170K


bộ


320,00


+ Loại Sony FH B190K


bộ


300,00


+ Loại Sony FH B900K


bộ


350,00


+ Loại Sony FH B1000K


bộ


420,00


+ Loại Sony FH 858


bộ


540,00


+ Loại Sony FH 959


bộ


660,00


+ Loại Sony FH E6X


bộ


420,00


+ Loại Sony FH E8X


bộ


520,00


+ Loại Sony FH E9X


bộ


700,00


+ Loại Sony LBT A37Ki


bộ


450,00


+ Loại Sony LBT A57K


bộ


550,00


+ Loại Sony LBT A67


bộ


620,00


+ Loại Sony LBT A77


bộ


900,00


+ Loại Sony FH B1200 200W dạng liền có ổ đĩa CD


bộ


498,00


2/ Bộ đàn hiệu Aiwa (Asean sản xuất):


+ Loại Aiwa 320


bộ


140,00


+ Loại Aiwa 360


bộ


165,00


+ Loại Aiwa 990


bộ


186,00


+ Loại Aiwa D606


bộ


300,00


+ Loại Aiwa D707


bộ


310,00


+ Loại Aiwa 909


bộ


330,00


+ Loại Aiwa D3000


bộ


430,00


3/ Dàn hiệu Technic (Asean sản xuất):


+ Loại Technic G9800 AV


bộ


410,00


+ Loại Technic G8800 AV


bộ


390,00


+ Loại Technic G7800 AV


bộ


350,00


+ Loại Technic G6800 AV


bộ


330,00


4/ Dàn hiệu khác:


+ Loại Samsung midi-hifi compo MAX 485 công suất 60w Hàn Quốc sản xuất


bộ


200,00


+ Loại Samsung midi-hifi compo SCM 8450 công suất 40w Trung quốc sản xuất


bộ


144,00


+ Loại Akai midi compo model TX - 705 Malaixia sản xuất


bộ


370,00


+ Akai midi compo LD-A100 Nhật sản xuất


bộ


320,00


+ Akai midi compo model RX 890 Malaixia sản xuất


bộ


400,00


8520


Đầu máy video cassette (Nhật sản xuất):


1/ Đầu video hiệu Akai:


+ VSR-150 EM/EDG, 3 hệ mono Malaixia sản xuất


chiếc


125,00


+ VS-X595 EGN, đa hệ hifi Nhật sản xuất


chiếc


394,00


+ VS-X590 EGN, đa hệ hifi Nhật sản xuất


chiếc


326,00


+ VS-X585 EGN, đa hệ hifi Nhật sản xuất


chiếc


315,00


2/ Đầu máy hiệu JVC:


+ Loại JVC P77


chiếc


170,00


+ Loại JVC P27


chiếc


160,00


+ Loại JVC HR D540S 1 hệ


chiếc


150,00


+ Loại JVC HR D990 EG 1 hệ


chiếc


150,00


+ Loại JVC 337


chiếc


300,00


3/ Đầu máy hiệu Sony:


+ Loại Sony X1


chiếc


185.00


+ Loại Sony X3


chiếc


220.00


+ Loại Sony X4


chiếc


230.00


+ Loại Sony X5


chiếc


230.00


+ Loại Sony X8-X120


chiếc


180.00


+ Loại Sony X9-XR9


chiếc


220.00


+ Loại Sony K8


chiếc


230.00


+ Loại Sony K190


chiếc


215.00


+ Loại K9


chiếc


240.00


4/ Đầu máy hiệu Sharp:


+ Loại Sharp 6V3


chiếc


220.00


+ Loại Sharp M10-M11


chiếc


170.00


+ Loại Sharp M12


chiếc


200.00


+ Loại Sharp M39


chiếc


215.00


+ Loại Sharp M90


chiếc


240.00


+ Loại Sharp B36


chiếc


240.00


+ Loại Sharp V8-V8B


chiếc


250.00


+ Loại Sharp F31, VCS1B,FR81


chiếc


150.00


+ Loại Sharp K98ET


chiếc


490.00


+ Loại Sharp 90ET


chiếc


450.00


+ Loại Sharp K28-K38


chiếc


210.00


+ Loại Sharp K800-890


chiếc


410.00


+ Loại Sharp V7


chiếc


180.00


+ Loại Sharp V8 (III)


chiếc


230.00


+ Loại Sharp V18


chiếc


230.00


+ Loại Sharp H91


chiếc


410.00


+ Loại Sharp 790 ET


chiếc


410.00


+ Loại Sharp 779-780


chiếc


370.00


5/Đầu máy các hiệu khác:


+ Loại Philip VR 773-3 hệ


chiếc


205.00


+ Loại Sanyo Z1-Z2-Z3


chiếc


240.00


+ Loại Toshiba ABS37 1 hệ


chiếc


150.00


+ Loại Toshiba C1-C2


chiếc


160.00


+ Loại Toshiba CZ-C


chiếc


140.00


+ Loại Toshiba ABF2 BS


chiếc


440.00


+ Loại Hitachi MDF 90, 3 hệ


chiếc


250,00


+ Loại Mitsubishi HU BZ71-BS


chiếc


440,00


+ Loại National P1


chiếc


230.00


+ Loại National P2


chiếc


260.00


+ Loại Pansonic P7 (1 hệ)


chiếc


180.00


+ Loại Panasonic P11 (3 hệ)


chiếc


230.00


+ Loại Samsung Hàn Quốc sản xuất VQ-39 HK


chiếc


185.00


+ Loại LDP DV-910WK Hàn Quốc sản xuất (có Karaoke)


chiếc


244.00


8522


Đầu đĩa hình LD-CD hiệu BMB, LV-1500S Nhật sản xuất


chiếc


400.00


Đầu đĩa hình Denon LA2050 Multi laser disc Nhật sản xuất


chiếc


1000.00


Đầu đĩa hình Laser Sony MDD- A50 Nhật SX


chiếc


750.00


Đầu đĩa hình Sony 1 hệ Model MDPV3 Nhật sản xuất


chiếc


1000.00


Máy phóng hình (projecto video) Nhật sản xuất:


+ Sharp LCD-XV-HIZ, 100"


bộ


2200.00


+ Sharp LCD XV315P, 60", không có màn chiếu


bộ


900.00


Đầu từ tiếng, Nhật sản xuất


chiếc


5.50


Máy quay trả băng video, Đài Loan sản xuất


chiếc


10.00


Tay quay trả băng video, Trung Quốc sản xuất


chiếc


0.30


8523


Vỏ hộp băng video cassette Asean sản xuất


chiếc


0.40


Vỏ hộp băng cassette Asean sản xuất


chiếc


0.17


Băng Umatic (chuyên dụng), Nhật sản xuất


Loại:


- 30 phút


cuộn


6.50


- 60 phút


cuộn


10.00


Băng lau đầu từ casette do:


- Hàn quốc, Đài loan, Asean sản xuất


chiếc


1.30


- Nhật sản xuất


chiếc


1.60


- Trung quốc sản xuất


chiếc


0.80


Băng từ trắng:


1/ Băng cassette trắng các hiệu JVC, Affga, Philips, TDK, Maxell, Sony Basf, Hitachi Scotch, Fuji... do các nước G7, Hà Lan SX loại thường (normal).


+ Loại 45 phút/cuộn


cuộn


0.50


+ Loại 60 phút/cuộn


cuộn


0.60


+ Loại 90 phút/cuộn


cuộn


0.70


+ Loại 120 phút/cuộn


cuộn


1.10


2/ Băng casette trắng hiệu Samsung, Goldstar, SKC, Smat,... do Hàn Quốc, Đài Loan, Asean, tính bằng 70% loại trên


3/ Băng casette trắng do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% loại do các nước G7 sản xuất


4/ Băng cassette trắng như trên nếu là loại crom (cr), metal tính bằng 200%


5/ Băng video casette:


+ Băng video cassette trắng các hiệu Maxell TDK, Sony, Agfa, JVC, National... do các nước G7, Hà Lan sản xuất


+ Loại dưới 120 phút


cuộn


2.20


+ Loại từ 120-180 phút


cuộn


2.70


+ Loại trên 180 phút


cuộn


2.80


+ Băng video casette trắng do Hàn quốc, Đài Loan, Asean XS tính bằng 70% loại do các nước G7 sản xuất


+ Băng video cassette trắng do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% loại do các nước G7 sản xuất


+ Băng video casette lau đầu từ:


- Loại do các nước G7 sản xuất


chiếc


1.80


- Loại do Hàn quốc, Đài Loan, Asean sản xuất


chiếc


1.40


- Loại do Trung Quốc sản xuất


chiếc


0.90


Băng bành video loại 16.280 feet/bành, Hàn Quốc sản xuất


bành


15.00


Băng bành casette loại 3,81mm, 9600 feet/bành do Hàn Quốc, Hồng Kông, Singapore sản xuất


bành


4.00


8524


Đĩa compact Trung quốc sản xuất:


+ Ghi âm


chiếc


2.00


+ Ghi âm và hình


chiếc


5.00


Đĩa compact G7 sản xuất:


+ Ghi âm


chiếc


5,00


+ Ghi âm và hình


chiếc


10,00


8528


Máy thu hình (Tivi)


1/ Tivi đen trắng Trung Quốc sản xuất:


+ Loại 14"


chiếc


36.00


+ Loại 17"


chiếc


50.00


2/ Tivi màu đa hệ Goldstar, samsung, Daewoo, Orion, Etron... do Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng Kông sản xuất:


+ Dưới 14"


chiếc


130,00


+ 14" đến 16"


chiếc


160,00


+ 17" đến 18"


chiếc


220,00


+ 19" đến 20"


chiếc


270,00


+ 21" đến 22"


chiếc


290,00


+ 23" đến 24"


chiếc


325,00


+ 25" đến 26"


chiếc


395,00


+ 27" đến 28"


chiếc


440,00


+ 29" đến 30"


chiếc


560,00


+ 31"


chiếc


750,00


+ 32"


chiếc


990,00


3/ Tivi màu do Trung Quốc, ấn Độ sản xuất (tính chung các hệ):


+ 14" đến 16"


chiếc


90,00


+ 17" đến 18"


chiếc


120,00


+ 19" đến 20"


chiếc


160,00


+ 21" đến 22"


chiếc


175,00


+ 23" đến 24"


chiếc


250,00


+ 25" đến 26"


chiếc


290,00


+ 27" đến 28"


chiếc


350,00


+ 29" đến 30"


chiếc


450,00


+ 31"


chiếc


500,00


+ 32"


chiếc


600,00


4/ Máy tivi màu hiệu National, Hitachi Nec, Panasonic, Sanyo, JVC, Mitsubishi, Philips... do các nước G7, Hà Lan sản xuất:


* Loại đa hệ (từ 3 hệ trở lên):


- Loại dưới 14 inch (14")


chiếc


220,00


- " từ 14" đến 16"


chiếc


270,00


- " từ 17" đến 18"


chiếc


400,00


- " từ 19" đến 20"


chiếc


520,00


- " từ 21" đến 23"


chiếc


590,00


- " từ 24" đến 25"


chiếc


690,00


- " từ 26" đến 27"


chiếc


810,00


+ " từ 28" đến 29"


chiếc


1.140,00


+ " từ 30" đến 31"


chiếc


1.270,00


+ " từ 32: trở lên


chiếc


1.450,00


5/ Máy tivi màu hiệu JVC, National, Panasonic, Sony, sharp, Nec, Toshiba, Philips, Hitachi, Mitshubishi, Sanyo... do Asean, Hồng Kông, Hàn Quốc sản xuất tính bằng 70% loại do G7 sản xuất


Linh kiện CKD tính bằng 90% nguyên chiếc


8539


Bóng đèn điện:


- Bóng đèn dây tóc (đèn tròn) do các nước G7, Hungaria sản xuất (AC 110-220V):


* Loại dưới 45W


chiếc


0,20


* Loại từ 45W đến dưới 75W


chiếc


0,33


* Loại từ 75W đến dưới 100W


chiếc


0,40


* Loại từ 100W đến dưới 150W


chiếc


0,64


* Loại từ 150W đến dưới 200W


chiếc


0,78


- Bóng đèn dây tóc các loại do SNG, Trung Quốc sản xuất:


* loại dưới 45W


chiếc


0,13


* Loại từ 45W đến dưới 75W


chiếc


0,18


* Loại từ 75W đến dưới 100W


chiếc


0,25


* Loại từ 100W đến dưới 150W


chiếc


0,40


* Loại từ 150W đến dưới 200W


chiếc


0,64


Bóng đèn huỳnh quang (đèn neon, đèn tuýt):


- Bóng đèn neon hiệu Toshiba, Hitachi, Philips, National, Daylight, Tungsram... do các nước G7, Hà Lan, Hungari sản xuất:


* Loại dài 0,6 m/bóng


chiếc


0,85


* Loại dài trên 0,6m đến 1,2m/bóng


chiếc


1,15


* Loại dài trên 1,2m/bóng


chiếc


1,55


- Bóng đèn neon hiệu Toshiba, Hitachi, Philips... do Asean, Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất:


* Loại dài 0,6m


chiếc


0,70


* Loại dài trên 0,6m đến 1,2m/bóng


chiếc


0,85


* Loại dài trên 1,2m/bóng


chiếc


1,00


- Bóng đèn huỳnh quang do Trung Quốc sản xuất:


* Loại dài 0,6m


chiếc


0,35


* Loại dài trên 0,6m đến 1,2m


chiếc


0,50


* Bóng đèn loại dài trên 1,2m


chiếc


0,70


* Bóng đèn loại mini 1 màu hay 2 màu dài 20cm


chiếc


0,15


* Bóng đèn loại mini các dạng, các kiểu dùng để lắp vào các đèn bàn


chiếc


0,25


Chương 87:


A. Xe ô tô chở người


I. Xe ôtô hiệu Honda:


1. Loại xe Honda Accord sedan:


* Honda Accord EX 4 door automatic model CB 767


chiếc


16.500,00


* Honda Accord EX 4 door, 5 speed model CB 757


chiếc


16.000,00


* Honda Accord LX 4 door automatic model CB 765


chiếc


16.000,00


* Honda Accord LX 4 door, 5 speed model CB 755


chiếc


15.500,00


* Honda Accord DX 4 door automatic model CB 764


chiếc


13.000,00


* Honda Accord DX 4 door, 5 speed model CB 754


chiếc


12.500,00


* Honda Accord DX, model CD462RP, 1997 cc, số tự động, sản xuất 1994


chiếc


14.500,00


* Honda Accord DX 2.0 model CD452RP, sản xuất 1994


chiếc


14.500,00


- Hiệu Honda Accord DX 2.2 4 chỗ ngồi:


+ Sản xuất 1988 về trước


chiếc


7.500,00


+ Sản xuất 1989


chiếc


9.500,00


+ Sản xuất 1990


chiếc


10.500,00


+ Sản xuất 1991


chiếc


11.800,00


2/ Loại xe Honda Accord Wagon:


* Honda Accord LX, 5 door model CB 975


chiếc


15.000,00


* Honda Accord LX, 5 door automatic model CB 985


chiếc


16.000,00


* Honda Accord EX, 5 door, 5 speed model CB 976


chiếc


17.000,00


* Honda Accord EX, 5 door automatic model CB 986


chiếc


17.500,00


3/ Loại Honda Civic Sedan:


* Honda Civic DX, 4 door, 5 speed model EG 854


chiếc


10.000,00


* Honda Civic DX, 4 door automatic model EG 864


chiếc


11.000,00


* Honda Civic DX model EG 852SP, 1595cc số thường, sản xuất 1994


chiếc


10.500,00


* Honda Civic LX, 4 door, 5 speed model 855


chiếc


11.000,00


* Honda Civic LX, 4 door automatic model EG 865


chiếc


12.000,00


* Honda Civic EX, 4 door, 5 speed model EG 959


chiếc


13.000,00


* Honda Civic EX, 4 door automatic model EG 969


chiếc


14.000,00


4/ Loại xe Honda Legend 3.2 model TK A74 J700 sản xuất 1993


chiếc


25.000,00


II. Xe ôtô hiệu Mitsubishi:


1/ Loại xe Misubishi Galan super saloon LHD; 2.0 gasoline, 5 chỗ ngồi model E55 ASNHL


chiếc


12.000,00


2/ Loại Mitsubishi Faejro:


* Loại Mitsubishi Faejro High Roof Wagon GL; 2.5 diesel, 9 chỗ ngồi; 5 speed model: V34 VHNDL


chiếc


22.000,00


* Loại Mitsubishi Faejro Semi - High Roof Wagon, 2555 cc diese, 7 chỗ ngồi, model: V32 WNHL


chiếc


22.000,00


* Loại Mitsubishi Lancer GLX 1.5L LHD model CB2ASNJN


chiếc


12.000,00


* Loại Mitsubishi Rosa Deluxe, (xe bus 26 chỗ) sản xuất 1994


chiếc


37.300,00


* Loại Mitsubishi Fajero, 7 chỗ ngồi model: V32 WNHL, 2555 cc sản xuất năm 1995


chiếc


24.000,00


* Loại Mitsubishi 12 chỗ ngồi model P13 WHLZLW, sản xuất 1993


chiếc


18.000,00


* Loại Mitsubishi L200 model K11 TJUFSL; 1.6 sản xuất 1993


chiếc


12.000,00


III. Xe ô tô hiệu Mazda:


* Loại Mazda 12 chỗ ngồi:


- Loại Mazda E2000 bus STD (LHD 2.0L gasoline) model: SG 28-LTG


chiếc


15.000,00


- Loại Mazda E2000 bus STD (2.0L) M5 model: SE 46.9 K1


chiếc


14.500,00


* Loại Mazda 4 chỗ, 5 chỗ:


- Loại Mazda 626,4 chỗ, 2.0 model GE10S1-13


chiếc


14.000,00


- Loại Mazda 929,4 chỗ, 3.0 model HD10E1


chiếc


25.000,00


IV. Xe ô tô hiệu Suzuki:


* Loại xe Suzuki Vitara 5 door JLX Wagon, model SE 416W


chiếc


12.000,00


* Loại xe Suzuki Vitara 4 door JLX 4 chỗ, 1.6L (1590cc)


chiếc


12.000,00


* Loại xe Suzuki Super carry standard van, 970cc 6 chỗ


chiếc


8.000,00


* Loại xe Suzuki Swift4 door GL, 1.3L model SF413N


chiếc


9.500,00


* Loại xe Suzuki Swift GLX (1590cc)


chiếc


11.000,00


* Loại xe Suzuki Samura Top JX (1298cc 4 cửa)


chiếc


9.000,00


* Loại xe Suzuki 1300cc, 6 chỗ, sản xuất 1994, carry van window


chiếc


10.500,00


V. Xe ôtô hiệu Nissan:


1. Loại Nissan Sunny:


* Loại Nissan Sunny EX saloon 1.6L, 5 chỗ model BAYALFFB 13SWA-EQAA


chiếc


9.000,00


* Loại Nissan Sunny saloon 1.6L, 5 chỗ, model BAYALGFFB 13SWA-EDA


chiếc


10.000,00


* Loại Nissan Sunny 4 door sedan EX saloon 5-MTLHD model BAYALGFFB 13SWAC-231; 1.6L


chiếc


10.000,00


* Loại Nissan Sunny LE, 4 door, 1.6 model BAYALFFB 13SWA-LCAA


chiếc


8.400,00


* Loại Nissan Sunny LE, 4 door, 1.6 model BAYALFFB 13SWA-FQAA


chiếc


9.000,00


* Loại Nissan Sunny Sedan EX saloon 4 door, 1.6L model BAYALFFB 13SWA-EQAC


chiếc


9.500,00


2. Loại Nissan Bluebird:


* Loại Nissan Bluebird sedan SSS-SR 18DE model BBYALJFU 13EAAE-A61


chiếc


12.000,00


* Loại Nissan Bluebird sedan SSS-SR 20DE model BBWALHFU 13EWAR-A31 2.0L (2000cc gasoline)


chiếc


13.500,00


* Loại Nissan Bluebird sedan SSS-G, 2L model BBYALJFU 13EAAE-A61


chiếc


14.500,00


* Loại Nissan Bluebird SE saloon 2.0L model ULU 12HGCQ-21


chiếc


10.000,00


* Loại Nissan Bluebird SE saloon 2.0L model ULU 12HGCQ-91


chiếc


11.000,00


* Loại Nissan Bluebird SE sadan 2.0S model ULU 12HFCQ-G3


chiếc


14.000,00


3. Loại xe Nissan Cedric:


* Loại Nissan Cedric Brougham VIP VG30S gasoline model CLBULGFI 31 SWADAD-C


chiếc


24.000,00


* Loại Nissan Cedric Brougham VIP 3L/petro model CLBULGFY 31SWADBB-C


chiếc


23.000,00


* Loại Nissan Cedric Brougham VIP model CLBULGFY 31SWADBB-A;3.0L


chiếc


23.000,00


* Loại Nissan Cedric sedan VIP 3.0 (3000cc) model CLBULGFY 31SWAABGVC.


chiếc


24.000,00


* Loại Nissan Cedric sedan Brougham VG30S gasoline(3.0) model CLBULGFI 31SWADDD-C


chiếc


23.000,00


* Loại Nissan Cedric Brougham VG30S gasoline (3.0) model CLBULGFI 31SWADFD


chiếc


23.000,00


* Loại Nissan Cedric VIP 3.0 model CLBULGFY 31SWADADCV


chiếc


29.650,00


4. Loại xe Nissan Patrol:


* Loại xe Nissan Patrol DX standard roof station wagon TB42 model W1GY60FC2 (4169cc)


chiếc


23.000,00


* Loại Nissan Patrol STD standard roof station wagon TB42 model W1GY60FC1


chiếc


21.000,00


* Loại Nissan Patrol SGL High roof station wagon model CLGY60FC5


chiếc


23.000,00


* Loại Nissan Patrol station wagon 4WD, standard 4200cc model WRLGY60SCP-92


chiếc


15.000,00


* Loại Nissan Patrol STD Hardtop model CLY60SFC1W


chiếc


19.000,00


* Loại Nissan Patrol 8 chỗ model WRLGY60SFC11W 4169cc sản xuất 1993


chiếc


21.000,00


* Loại Nissan Patrol 4169cc, model WLGYGOJFC5, 7 chỗ


chiếc


26.000,00


5. Loại xe Nissan Pathfinder:


* Loại Nissan Pathfinder XE 5 door (petrol Z24S) model 30ZWNLYD21 DJFCWY


chiếc


16.000,00


* Loại Nissan Pathfinder DX-4WD 2389cc petrol 5 door model WNLYD21JF LHD và WNYD21JFURHD


chiếc


14.000,00


* Loại Nissan Pathfinder DX-4WD 2663cc diesel,5 door model WBLY21JF LHD và WBYD21JFC


chiếc


15.000,00


6. Loại xe Nissan Cefiro


* Loại Nissan Cefiro GTS JM/TRB24S 2400cc gasoline model MLA 31XFC


chiếc


15.000,00


* Loại Nissan Cefiro GTS-R model MLA 31 GFC


chiếc


17.000,00


7. Loại xe Nissan Urvan


* Loại Nissan Urvan 15 chỗ model WHLGE 24 D6C2(Z20)


chiếc


16.000,00


* Loại Nissan Urvan 15 chỗ model WHLGE 24 D7C1


chiếc


16.000,00


* Loại Nissan Urvan 15 chỗ Z20 gasoline model DH24D7C1


chiếc


17.000,00


8. Loại xe Nissan khác:


* Loại Nissan 1952cc, model WHLE24DC 12 chỗ


chiếc


22.000,00


* Loại Nissan Civilian 26 chỗ,L28 gasoline, High Roof,STD Body model NLW 40 CSFH


chiếc


35.000,00


* Loại Nissan Civilian Microbus ED 35 diesel, 26 chỗ model BLW 40CSF


chiếc


35.000,00


* Loại Nissan Civilian Microbus, 26-30 chỗ model NLGW 40SFHQ


chiếc


35.000,00


* Loại Nissan diesel bus (50 chỗ) model RB 31 PXL


chiếc


100.000,00


* Loại Nissan bus 50 chỗ model SST Regular 465-0538


chiếc


110.000,00


* Loại Nissan 9 chỗ model: WLGY60GSFS1 sản xuất 1995


chiếc


25.800,00


VI. Xe ôtô hiệu Toyota:


1. Loại xe Toyota Corolla:


* Loại Toyota Corolla Sedan 1300, model EF 90 LAEKRS


chiếc


9.000,00


* Loại Toyota Corolla Sedan GL1600, 4door model AE92L-AEMLU


chiếc


9.000,00


* Loại Toyota Corolla Sedan 1600, model AE 101L-AEMNU


chiếc


11.500,00


* Loại Toyota Corolla Sedan XL 1300, model EE100L-AXMDS


chiếc


10.500,00


* Loại Toyota Corolla Sedan GL 1300, model EE100L-AEMNS


chiếc


11.000,00


* Loại Toyota Corolla Sedan XL 1600, model AE101L-AEMDU


chiếc


10.500,00


* Loại Toyota Corolla Liftback XL 1300 model EE100L-ALMDS


chiếc


11.000,00


* Loại Toyota Corolla Wagon XL 1300 4 door model EE 97L-AWKDS


chiếc


8.000,00


* Loại Toyota Corolla 1500 SE (1498cc) model AE100-AEMEK


chiếc


10.000,00


* Loại Toyota Corolla 1500 XE (1498cc) model AE100-AEMNK


chiếc


10.000,00


* Loại Toyota Corolla X type 1600 model AE101-ATMEK


chiếc


9.500,00


* Loại Toyota Corolla 1600 (1587cc) model AE101-ACMZF(S)


chiếc


15.000,00


* Loại Toyota Corolla 1600 (1587cc) model AE101-AGMVF(A)


chiếc


14.000,00


* Loại Toyota Corolla Wagon XL 1600 petrol, 4 door model AF 95L-LCWMDU


chiếc


14.000,00


2. Loại xe Toyota Corona:


* Loại Toyota Corona Sedan XL 1600, 4 door model AT171L-AEMNU


chiếc


12.000,00


* Loại Toyota Corona Sedan EX saloon LHD G.2000, 4 door


chiếc


15.000,00


* Loại Toyota Corona Sedan XL 1600 (1587cc) 4 door model AT171L-AEMDU


chiếc


9.500,00


* Loại Toyota Corona Sedan GL 2000 4 door model ST191-AEMNK


chiếc


15.500,00


* Loại Toyota Corona Wagon XL 1600 model AT177-AWMDV


chiếc


10.000,00


* Loại Toyota Corona 2.0 EX (1998cc) model ST191-AEPEK


chiếc


14.000,00


* Loại Toyota Corona 1.8 (1838cc) 4 door model SL190-ALPEK


chiếc


12.000,00


* Loại Toyota Corona EXIV2.0 TRG (1998cc) model SL183ATPVR


chiếc


15.000,00


* Loại Toyota Corona EXIV2.0 FE (1998cc) model ST-183ATPGK


chiếc


14.000,00


* Loại Toyota Corona YT140L-TEKERS 1812; 4 chỗ sản xuất 1994


chiếc


13.500,00


3. Loại Toyota Crown:


* Loại Toyota Crown sedan STD, 4 door 2400cc diesel, model L132 NAEKBS


chiếc


19.000,00


* Loại Toyota Crown sedan STD,4 door 2200cc petrol model YS 132L-AEKBS


chiếc


18.000,00


* Loại Toyota Crown Standard 2.3 gasoline (2366cc) model YS 132L-AEKBS


chiếc


18.500,00


* Loại Toyota Crown super saloon, 4 door (3000cc petrol),model JZ133L AEMGF


chiếc


26.000,00


* Loại Toyota Crown Royal saloon, 4 door (3000cc petrol), model JZ133L AEMGF


chiếc


28.000,00


* Loại Toyota Crown H/T 3.0(2997cc) 4 door model JZ 143-ATAXF


chiếc


26.000,00


* Loại Toyota Crown 3.0 (2997cc), 4 door model JZ135 AEPUF


chiếc


28.000,00


* Loại Toyota Crown Majesta 4W, 4 door 3968cc, model UZS 145-ATPZK


chiếc


40.000,00


* Loại Toyota Crown Super Saloon JZS 133L-AEMGF,4 cửa 4 chỗ,xi lanh 3000cc sản xuất 1994


chiếc


28.000,00


4. Loại Toyota Hiace:


* Loại Toyota Hiace Commute 2000cc petrol (15 chỗ) model RZH 114L-BRMRS


chiếc


16.000,00


* Loại Toyota Hiace Commute 2000cc diesel (12 chỗ) model RZH 104L-BFMRS


chiếc


15.500,00


* Loại Toyota Hiace Commute 2400cc diesel (15 chỗ) model LH 114-BRMRS


chiếc


18.000,00


* Loại Toyota Hiace Commute 2400cc diesel (12 chỗ) model LH 104L-BFMRS


chiếc


17.500,00


* Loại Toyota Hiace Glass Van,2000cc petrol (3 đến 6 chỗ) model RZH 102L-SRMRS (dạng xe 12 chỗ ngồi)


chiếc


14.000,00


* Loại Toyota Hiace Glass Van,2000cc petrol (3 đến 6 chỗ)model RZH 112-SRMRS (dạng xe 12 chỗ ngồi)


chiếc


14.000,00


* Loại Toyota Hiace 12 chỗ ngồi, model RZH104L-BFMRS 1998cc, sản xuất năm 1994


chiếc


21.000,00


- Toyota Hiace Commute 2.0 từ 12đến 15 chỗ:


+ Sản xuất năm 1988 về trước


chiếc


9.280.00


+ Sản xuất 1989


chiếc


10.700,00


+ Sản xuất 1990


chiếc


12.140,00


5. Loại Toyota Coaster:


* Loại Toyota Coaster STD standard Roof 3400cc diesel(26 chỗ) model BB21LMR


chiếc


25.000,00


* Loại Toyota Coaster STD standard Roof 4200cc diesel (30 chỗ) model HZB-30LMR


chiếc


28.000,00


* Loại Toyota Coaster DLX standard Roof 4200cc diesel (30 chỗ) model HZB-30LMDR


chiếc


34.000,00


* Loại Toyota Coaster DLX High Roof 4200cc diesel (30 chỗ) model HZB-30MDZR


chiếc


33.000,00


* Loại Toyota Coaster DLX High Roof 4200cc diesel (26 chỗ) model BB21L-MDZR


chiếc


30.000,00


* Loại Toyota Coaster (30 chỗ) model HZB-50LZGMSS


chiếc


45.000,00


* Loại Toyota Coaster 2694cc model RZB-50LZGMSU 30 chỗ


chiếc


42.000,00


* Loại Toyota Coaster 2644cc model RZB-50LZGMSU 30 chỗ


chiếc


41.500,00


* Loại Toyota CoasterDLX standard Roof 3400cc diesel (26 chỗ) model BB 21LMDR


chiếc


29.000,00


* Loại Toyota Coaster (28 chỗ) Standard Roof 2694cc model RZB-40L BRMSU


chiếc


33.000,00


6. Loại Toyota Landcruicer:


* Loại Toyota Landcruiser Station Wagon STD,4500cc petrol model FZJ 80L-GCMRV


chiếc


26.000,00


* Loại Toyota Landcruiser Station Wagon STD, 4200cc model HZJ 80L-GCMRS


chiếc


25.000,00


* Loại Toyota Landcruiser Station Wagon GX 4500cc petrol model FZJ 80L-GCMLU


chiếc


26.000,00


* Loại Toyota Landcruiser Hardtop 4WD-STD, 4777cc gasoline model FZJ 75 LVMRU


chiếc


22.000,00


* Loại Toyota Landcruiser Station Wagon GX 4200cc diesel model HZJ 80L-GNMN


chiếc


25.000,00


* Loại Toyota Landcruiser Hardtop, 2 door 2367cc model FJ 75 LVMRU


chiếc


17.000,00


* Loại Toyota Landcruiser Station Wagon GX 4500cc petrol model FX80L GNMNU


chiếc


26.000,00


* Loại Toyota Landcruiser Hardtop, Standard 3470cc model PZJ 75 LVKR


chiếc


22.000,00


* Loại Toyota Landcruiser model RJ77LV-KR


chiếc


23.000,00


* Loại Toyota Landcruiser hardtop STD 4200cc diesel model HZJ 75 LV-MR


chiếc


25.000,00


7. Loại xe Toyota Cressida:


* Loại Toyota Cressida Sedan XL model RX80L-AEMNS


chiếc


17.000,00


* Loại Toyota Cressida 2361cc model RX81-AEMESV


chiếc


17.000,00


* Loại Toyota Cressida 2.4(2361cc) model KX80-LAEMES


chiếc


16.500,00


8. Loại xe Toyota Celica:


* Loại xe Toyota Celica GT-FOUR(1998cc) model ST185H BLMNV


chiếc


18.000,00


* Loại Toyota Celica GT-R(1998cc) model ST182 BLPVF


chiếc


15.000,00


* Loại Toyota Celica Convertible Type G 4WS,1998cc model ST 193C-BKPV(G)


chiếc


22.000,00


9. Loại Toyota Camry:


* Loại Toyota Camry G4WS 2496cc model VZV 33-ATPQK(G)


chiếc


19.000,00


* Loại Toyota Camry sản xuất 10(2200cc) sản xuất 1994


chiếc


16.500,00


* Loại Toyota Camry 1800 (1838cc) model SV30-AEPMK


chiếc


14.500,00


* Loại Toyota Camry 2000 XZ-4WD model SV-33 AEPMK (1998cc)


chiếc


16.000,00


- Hiệu Toyota Camry 2.0 LE 4 chỗ:


+ Sản xuất 1998 về trước


chiếc


7.200,00


+ Sản xuất 1989


chiếc


8.200,00


+ Sản xuất 1990


chiếc


10.000,00


+ Sản xuất 1991


chiếc


12.000,00


10. Loại xe Toyota Carina:


* Loại Toyota Carina 1800 SE (1938cc) model ST-190CEPEK


chiếc


14.000,00


* Loại Toyota Carina ED2; OX (1998cc) model ST-182CTPGK


chiếc


15.000,00


* Loại Toyota Carina EDG (1998cc) 4 door model ST-183 CTPVF


chiếc


16.000,00


* Loại Toyota Carina 1800S (1838cc) model ST-180CEPSK


chiếc


14.000,00


* Loại Toyota Carina 1600 sản xuất (1587cc) model AT-190 CEPSK


chiếc


11.000,00


11. Loại xe Toyota Sprinter:


* Loại Toyota Sprinter 1600 GT-Apex (1587cc) model AE101-BCMZN


chiếc


14.000,00


* Loại Toyota Sprinter 1500 XE (1498cc) model AE100-BEMNK


chiếc


9.000,00


* Loại Toyota Sprinter 1600 X (1587cc) model AE101-BCMXR


chiếc


14.000,00


* Loại Toyota Sprinter 1500 SE Limited (1498cc) model AE100-BEMKE


chiếc


9.500,00


* Loại Toyota Sprinter 1600 G(1587cc) model AE101-PTPVF


chiếc


11.000,00


12. Các loại xe Toyota khác:


* Loại Toyota Liteace 8 chỗ (1998cc) model YR 21LG sản xuất 1993


chiếc


14.000,00


* Loại Toyota Tercel VX1500 EFI (1496cc) model EL43-AEMXK


chiếc


10.000,00


* Loại Toyota Chaser 2.5 (2491cc) model JZX81-BTPFQ


chiếc


17.000,00


* Loại Toyota Starlet Sedan Standard 5dr, model EP80L-AHRKS(999cc)


chiếc


9.000,00


* Loại Toyota Tercel V4WD(1496cc) model EL45 AEMXK


chiếc


10.500,00


* Loại Toyota Subaru Impreza, model GC6CL5J, 1.8 sản xuất 1994


chiếc


18.000,00


* Loại Toyota Previa Van 7 chỗ (2400cc) model TCR10L-REMDKA


chiếc


24.000,00


* Loại Toyota Mark II 25 (2491cc) model JZX81-ATPQP


chiếc


17.000,00


* Loại Toyota Mark II 3.0 (2954cc) model MX83- AEPZP


chiếc


22.000,00


* Loại Toyota Lexus LS 400 4.0 sản xuất 1994


chiếc


29.000,00


VII. Xe ôtô hiệu Mercedes-Benz (Đức):


1. Loại xe Mercedes-Benz Limousine Die C-klasse (Baureihe 202):


* Loại C-180 1799cc


chiếc


22.000,00


* " C-220 diesel 1997cc


chiếc


23.000,00


* " C-280 2199cc


chiếc


31.000,00


* " C-200 1998cc


chiếc


25.000,00


* " C-250 2497cc


chiếc


26.000,00


* " C-220 2197cc


chiếc


24.000,00


* " C-220 2199cc


chiếc


27.000,00


2. Loại xe Mercedes-Benz Limousine Die E-klasse(Baureihe 124)


* Loại E-200 1998cc


chiếc


27.000,00


* " E-220 2199cc


chiếc


29.000,00


* " E-290 2799cc


chiếc


33.000,00


* " E-300 4 matic 2960cc


chiếc


45.000,00


* " E-320 3199cc


chiếc


48.000,00


* " E-420 4199cc


chiếc


52.000,00


* " E-500 4947cc


chiếc


79.000,00


* ' E-200 diesel 1997cc


chiếc


25.000,00


* " E-250 diesel 2497cc


chiếc


29.000,00


* " E-250 turbo diesel (2497cc)


chiếc


30.000,00


* " E-300 diesel 2996cc


chiếc


30.000,00


* " E-300 turbo diesel 2996cc


chiếc


35.000,00


* " E-300 turbo diesel 4matic 2996cc


chiếc


43.000,00


3. Loại xe Mercedes-Benz T-limousine Die E-klasse(Baureihe 124):


* Loại E-200 1998cc


chiếc


30.000,00


* " E-220 2199cc


chiếc


33.000,00


* " E-280 2799cc


chiếc


37.000,00


* " E-300 4matic 2960cc


chiếc


49.000,00


* " E-320 3199cc


chiếc


52.000,00


* " E-250 diesel 2497cc


chiếc


33.000,00


* " E-300 diesel 2996cc


chiếc


35.000,00


* " E-300 turbo diesel 2996cc


chiếc


40.000,00


* " E-300 turbo diesel 4 matic 2996cc


chiếc


47.000,00


4. Loại xe Mercedes-Benz Limousine Die S-klasse (Baureihe 140):


* Loại S-280 2799cc


chiếc


44.000,00


* " S-320 3199cc


chiếc


53.000,00


* " S-420 4199cc


chiếc


65.000,00


* " S-500 4973cc


chiếc


70.000,00


* ' S-350 turbo diesel


chiếc


46.000,00


VIII. Xe ôtô hiệu Peugeot:


1. Loại Peugeot 106 XN 1.1 3P


chiếc


7.600,00


* " " XR 1.4 3P


chiếc


9.100,00


* " " XN 1.1 5P


chiếc


7.700,00


* " " XR 1.4 5P


chiếc


9.200,00


* " " XA 1.1 3P


chiếc


7.500,00


2. Loại Peugeot 205:


* " " Junior 1.1


chiếc


7.500,00


* " " GL 1.1 BV5


chiếc


7.700,00


* " " GR 1.4 BV5


chiếc


9.000,00


3. Loại Peugeot 306:


* " " XN 1.4 5P


chiếc


8.700,00


* " " XR 1.4 5P


chiếc


8.600,00


* " " XT 1.8 5P


chiếc


9.300,00


4. Loại Peugeot 405:


* " " Berl GL 1.6


chiếc


9.100,00


* " " " GR 1.6


chiếc


10.400.00


* " " " GR 1.9


chiếc


10.700,00


* " " " SR 1.9


chiếc


12.000,00


* " " Break GL 1.6


chiếc


9.900,00


* " " " GR 1.6


chiếc


11.300,00


5. Loại Peugeot 605:


* " " SR 2.0


chiếc


16.300,00


* " " SR 3.0


chiếc


19.800,00


* " " SV 3.0


chiếc


22.000,00


6. Loại Peugeot J5 Fourgon:


chiếc


15.000,00


* " " J5 ' D


chiếc


13.000,00


7. Loại Peugeot 504 PV


chiếc


9.100,00


8. Loại Peugeot 505PV (Trung quốc sản xuất):


* Loại Peugeot 505 SW 8 Places


chiếc


10.800,00


* Loại Peugeot 505 sản xuất


chiếc


11.500,00


XI. Xe ôtô hiệu Renault (Pháp sản xuất):


Renault B54 RN 1995cc


chiếc


17.400,00


Renault 19 BH53H RT 1794cc


chiếc


9.000,00


Renault 19 L53HRT 1794cc


chiếc


9.000,00


Renault 19 B53G RL 1390cc


chiếc


7.100,00


Renault 19 L53G RN 1390cc


chiếc


7.500,00


Renault Twingo CO6 1239cc,04 chỗ


chiếc


6.000,00


Renault 21 Break K484 nevada RT 1721cc


chiếc


10.800,00


Renault Pickup express F40 02 chỗ 1390cc


chiếc


7.800,00


Renault Express van F40 02 chỗ 1390cc


chiếc


8.000,00


Renault Express combi F40 04 chỗ 1390cc


chiếc


8.500,00


Renault 19 B53G RN 1390cc


chiếc


7.500,00


Renault 19 L53G RN 1390cc


chiếc


7.100,00


Renault Megane B64 1794cc,từ 5 đén 7 chỗ


chiếc


9.300,00


Renault Safrane B54E 1998,từ 5 đến 7 chỗ


chiếc


18.000,00


Renault Laguna RT B56N 1998cc, 05 chỗ


chiếc


11.800,00


Renault Laguna Nevada K56 1998cc, từ 5 đến 7 chỗ


chiếc


12.500,00


Renault Clio B57 1390, 05 chỗ


chiếc


6.800,00


Renault Express Greah F40 04 chỗ 1390cc


chiếc


8.600,00


Renault Laguna B56N RT 1995cc


chiếc


11.000,00


Renault Espace RN J63 1995cc từ 5 đến 7 chỗ


chiếc


14.000,00


Renault 5 five B40 1390cc từ 5 đến 7 chỗ


chiếc


5.500,00


Renault Traffic Fourgon 2165cc, 2 chỗ


chiếc


9.200,00


Renault Megane B64 1390cc, từ 5 đến 7 chỗ


chiếc


7.500,00


Renault Espace RT J63 2165cc,từ 5 đến 7 chỗ


chiếc


15.500,00


Renault Trafic Minibus 2165cc, 9 chỗ


chiếc


11.000,00


X. Xe ôtô hiệu Daewoo (Hàn quốc sản xuất):


1. Loại Daewoo Tico model SE 769cc


chiếc


3.900,00


* " " " PM "


chiếc


4.000,00


* " " " D "


chiếc


4.200,00


2. Loại Daewoo Racer GTE 1498cc gasoline


chiếc


6.500,00


* " " STi model TF 191 1498cc


chiếc


7.200,00


3. Loại Daewoo 4 dr super Saloon Ace


chiếc


7.200,00


Brougham 2.0L


chiếc


12.000,00


4. Loại Daewoo Royal Prince 1.8 AT 1.8MT


chiếc


9.000,00


5. Loại Daewoo Prince Ace 2.0L


chiếc


10.000,00


6. Loại Daewoo Espero (DLX) 2.0L


chiếc


10.000,00


7. Loại Daewoo-BS 105 (47 chỗ) sản xuất 1994


chiếc


53.900,00


XI. Xeôtô hiệu Hyundai (Hàn quốc sản xuất):


* Loai xe Hyundai Excel 1.5 LS LHD 1468cc


chiếc


6.500,00


* Loại xe Hyundai Galloper V6-3.0 gasoline Exceed(L.W.B)


chiếc


16.000,00


* Loại xe Hyundai Grace 2496cc(9-12 chỗ)


chiếc


11.000,00


* Loại xe Hyundai Stella 1.6 GLS


chiếc


7.000,00


* Loại xe Hyundai Sonata GLS,LHD engine 2.0 MPI


chiếc


10.000,00


XII/ Một số loại xe khác Hàn quốc sản xuất:


* Loại xe Damas Coach DLX (796cc)


chiếc


5.500,00


* Loại xe Kia Concord GTX 2000cc (loại 4 chỗ)


chiếc


7.000,00


* Loại xe Kia Besta 12CS/DLX 12C diesel EST


chiếc


11.000,00


- Asia Topic 2.5 từ 5 đến 12 chỗ:


+ Sản xuất 1990 về trước


chiếc


9.280,00


+ Sản xuất 1991


chiếc


10.280,00


* Loại xe Jeep Korando, 2 cầu, 2 cửa, 5 chỗ 2.238cc sản xuất 1993


chiếc


12.000,00


XIII. Một số loại xe SNG sản xuất:


* Loại xe UAZ-496B (31542) 2445cc (xe chỉ huy).


chiếc


7.000,00


* Loại xe ZAZ-1102 Tavria-1091cc 4 chỗ, 2 cửa sản xuất năm 1992


chiếc


3.000,00


XIV. Một số loại xe khác:


* Loại Volvo Sedan 940 GL-2316cc 4 chỗ, Thuỵ điển sản xuất 1993


chiếc


24.000,00


* Xe ôtô 9 chỗ Volkswagen-Caravelle 2500cc Đức sản xuất 1994


chiếc


25.200,00


* Loại Isuzu Trooper Wagon model UBS55FLBK4 diesel 5 chỗ


chiếc


14.000,00


* Loại Daihatsu Feroza(Jeep) 1589cc 4 chỗ soft Top E1 4WD model F300LC-FMDS


chiếc


11.000,00


* Loại Daihatsu Jumbo 1300cc, 7chỗ, Indonexia sản xuất


chiếc


8.000,00


* Loại Daihatsu Jumbo 1300cc, 7 chỗ, Nhật sản xuất


chiếc


9.000,00


* Loại New Yorker chrysler 3.5L, 24 Valve, 4 chỗ Mỹ sản xuất 1994


chiếc


21.000,00


B. Xe loại khác:


I. Xe ôtô tải SNG sản xuất:


* Loại xe tải Luaz-969M tải 1.0 tấn (Ucraina sản xuất)


chiếc


2.150,00


* Loại xe tải Kamaz 55111, chở được từ 8 tấn đến 12 tấn; 12.000cc


chiếc


22.000,00


* Loại xe tải Kamaz 53212 chở được từ 10 tấn đến 12 tấn sản xuất 1994


chiếc


20.000,00


* Loại xe tải Kamaz 5320 10 tấn sản xuất 1994


chiếc


20.500,00


* Loại xe tải Maz 54341 không thùng


chiếc


15.000,00


* Loại xe tải Maz 53371, xe thùng, 10 tấn


chiếc


17.000,00


* Loại xe tải Benz Maz model XTM 555 100P và 555 106P, tải 7 tấn


chiếc


16.000,00


* Loại xe Benz Kraz model 6510, tải 12,5 tấn


chiếc


24.000,00


* Loại xe tải Gaz 66-31


chiếc


6.000,00


* Loại xe tải Maz 5337, không thùng, 8,5 tấn


chiếc


15.000,00


* Loại xe tải UAZ 3303, tải 1,5 tấn


chiếc


3.500,00


* Loại xe tải Zin 130-6,5 tấn sản xuất 1993


chiếc


7.500,00


* Loại xe tải Ural-250B1


chiếc


19.000,00


* Loại xe tải Belaz 75405 30 tấn


chiếc


71.350,00


II. Một số loại xe khác Nhật Bản sản xuất:


* Loại Toyota Hilux model LN 85L 2446cc 1993


chiếc


10.650,00


* Loại Suzuki Carry Blind van, model SK 410 VK/1L dung tích 970cc,6 chỗ 710 kg sản xuất 1995


chiếc


7.500,00


* Loại Suzuki tải 1000 kg, từ 750cc đến 1000cc


chiếc


6.000,00


* Loại Hino FF165S 7.5 tấn sản xuất 1994


chiếc


26.400,00


* Loai Toyota Dyna tải 2.5 tấn sản xuất 1993 (3000cc)


chiếc


14.000,00


* Xe tải thùng hiệu Nissan-diesel trọng tải 6.5 tấn có gắn cầu Tandono TM-ZF503-3 tấn


chiếc


75.000,00


* Loại Daihatsu Pich truck,1 tấn, không ben, sản xuất 94


chiếc


6.000,00


* Loại Toyota Hilux (4WD) 3L diesel(2779cc) model LN 106L-PRMRS


chiếc


15.000,00


* Loại Daihatsu Hijet Blind Van High Roof, tải 1000kg


chiếc


6.000,00


* Loại Daihatsu Hijet Pickup,tải 1000kg


chiếc


5.600,00


+ Toyota 1 tấn tải thường (không ben) sản xuất 1988 về trước


chiếc


7.200,00


+ Isuzu 1,5 tấn tải thường (không ben) sản xuất 1989


chiếc


9.300,00


+ Toyota 2,5 tấn tải thường (không ben) sản xuất 1990


chiếc


10.700,00


+ Hino 4 tấn sản xuất 1988 về trước tải thường (không ben)


chiếc


11.500,00


+ Mitsubishi 5,5 tấn sản xuất 1988 về trước tải thường (không ben)


chiếc


13.000,00


+ Isuzu 7,5 tấn sản xuất 1988 về trước có ben


chiếc


16.500,00


+ Nissan 12 tấn tải thường (không ben) sản xuất 88 về trước


chiếc


16.000,00


+ Hino 9,6 tấn đông lạnh sản xuất 1988 về trước


chiếc


17.200,00


III. Xe do Hàn Quốc sản xuất:


+ Xe tải nhẹ hiệu Asia Tower tải 550 kg, 796cc sản xuất 1993


chiếc


4.500,00


+ Xe tải Hàn quốc Labo Y7T 51 tải 500 kg sản xuất 1992


chiếc


4.000,00


+ Trọng tải 500-550 tải thường (không ben) sản xuất 1990 về trước


chiếc


3.570,00


+ Trọng tải 1 tấn tải thường (không ben) sản xuất 1990 về trước


chiếc


4.570,00


+ Trọng tải 2,5 tấn tải thường (không ben) sản xuất 1990 về trước


chiếc


5.720,00


+ Trọng tải 2,5 tấn có ben sản xuất 1990 về trước


chiếc


6.850,00


+ Trọng tải 2,5 tấn đông lạnh sản xuất 1990 về trước


chiếc


7.200,00


+ Trọng tải 4,5 tấn tải thường (không ben) sản xuất 1990 về trước


chiếc


8.000,00


+ Trọng tải 8 tấn tải thường (không ben) sản xuất 1990 về trước


chiếc


11.500,00


IV. Một số loại ôtô khác:


* Ôtô tải nhẹ Trung Quốc sản xuất 1 tấn, dung tích xi lanh 2400cc,BQ 1021S không ben


chiếc


3.000,00


* Xe ôtô tải Trung Quốc sản xuất hiệu Nsigi 3 tấn không ben


chiếc


5.500,00


* Xe tải Liuzhoung Trung Quốc 1.5 tấn, 1800cc


chiếc


3.000,00


* Xe tải Sang Xing Trung Quốc 1.5 tấn, 1800cc


chiếc


2.900,00


* Xe tải Trung Quốc hiệu Thiết Mã, trên 10 tấn đến dưới 20 tấn


chiếc


11.000,00


* Xe đông lạnh Dong Feng, Trung Quốc, 5 tấn


chiếc


7.000,00


V. Đầu máy kéo do SNG sản xuất:


+ Kiểu MTZ-510(66HP)


chiếc


5.200,00


+ Kiểu MTZ-80(83HP)


chiếc


6.200,00


+ Kiểu MTZ-82(83HP)


chiếc


6.200,00


Phụ tùng ôtô các loại:


1. Phụ tùng xe IFA từ 5 đến 20 tấn


* Bơm cao áp (heo) dầu


chiếc


80,00


* Cầu trước


chiếc


70,00


* Cầu sau


chiếc


200,00


* Nhíp


bộ


90,00


* Giảm sóc


chiếc


9,00


* Hộp số


chiếc


120,00


* Trục cơ


chiếc


200,00


* Bạc biên + Balie


chiếc


60,00


* Máy phát


chiếc


25,00


* Máy đề


chiếc


40,00


* Bơm nước


chiếc


20,00


* May ơ trước


chiếc


8,00


* May ơ sau


chiếc


8,00


* Vòng bi 32218


chiếc


3,45


* Lá côn


chiếc


14,00


* Két nước


chiếc


55,00


* Ty bơm cao áp


chiếc


7,00


* Kim phun


chiếc


15,00


* Ty ô thắng (phanh) cao su.


chiếc


2,00


* Dây cu roa.


chiếc


1,50


* Tổng phanh


bộ


50,00


* Tăng bua.


chiếc


8,00


* Cần cơ.


chiếc


12,00


* Má phanh.


miếng


1,50


* Bi chữ thập.


chiếc


10,00


* Vòng gioăng.


vòng


8,00


* Báng răng đồng tốc (1 cái)


chiếc


20,00


* Bạc ắc trục đứng


chiếc


6,00


* Đệm mặt máy (2 cái)


bộ


10,00


* Cáp phanh tay.


sợi


5,00


* Xi lanh


chiếc


20,00


* Công tơ mét


chiếc


25,00


* Bi con T


chiếc


4,00


* Biên Balie R1


chiếc


35,00


* Piston R0


chiếc


30,00


* Piston R1


chiếc


29,00


* Piston R2


chiếc


29,00


* Bạc ắc piston


chiếc


3,00


* Ruột lọc gió


chiếc


3,00


* Ruột lọc dầu


chiếc


3,50


* Bộ đồng tốc


chiếc


77,00


* Bánh răng 28Z


chiếc


70,00


* Bánh răng 33Z


chiếc


72,00


* Bánh răng 22Z


chiếc


66,00


* Phớt moayo trước


chiếc


2,00


* Khớp quay lái


chiếc


5,50


* Bót lái


chiếc


150,00


* Ghế phụ


chiếc


40,00


* Ghế lái


chiếc


50,00


2. Phụ tùng xe ôtô tải Kamaz (Loại trên 5 tấn đến dưới 20 tấn):


* Bản trợ lục tay lái


chiếc


120,00


* Bơm hơi.


chiếc


110,00


* Bánh đà có nhông


chiếc


110,00


* Đùm cầu giữa


chiếc


280,00


* Bầu phanh sau.


chiếc


42,00


* Trục các đăng dài.


chiếc


39,00


* Kích.


chiếc


28,00


* Bót tay lái.


chiếc


110,00


* Trục ban


chiếc


280,00


* Má phanh.


miếng


1,50


* Hộp tay lái


chiếc


200,00


* Trục cơ.


chiếc


450,00


* Đùm cầu sau


chiếc


195,00


* Nhíp trước.


bộ


84,00


* Nhíp sau.


bộ


95,00


* Lái nhíp sau.


chiếc


9,50


* ống lót chốt chuyển động


chiếc


1,00


* Bạc balance.


chiếc


2,50


* Nhông 13 răng.


chiếc


44,00


* Lá côn không cốt (forado)


chiếc


2,80


* Bạc 102P.


chiếc


5,00


* Thanh phản ứng


chiếc


20,00


* Xả hơi tự động


chiếc


6,50


* Rô tuyn tay lái.


bộ


10,00


* Chốt chuyển động.


chiếc


8,00


* Trục chữ thập.


bộ


7,00


Vỏ cầu xe


chiếc


2,00


Ụ cao su dỡ nhíp


chiếc


0,60


Lõi lọc dầu


chiếc


2,00


Cò lẫy bót lái


chiếc


1,20


Đầu khuỷu trục


chiếc


1,00


Lõi lọc khí


chiếc


2,00


Đồng hồ đo dầu


chiếc


5,00


Cẩu sau xe


chiếc


200,00


Bơm nước của gạt nước


chiếc


6,00


Trợ lực côn


chiếc


30,00


Bộ vai sai


chiếc


10,00


Ống dẫn hơi có van 2 đầu


chiếc


5,00


Vòng bi 202, 203


chiếc


1,20


Trục cam động cơ


chiếc


26,00


Thùng xe


chiếc


1.200,00


4. Phụ tùng xe Zin 130 (Nga sản xuất)


* Hộp số.


chiếc


90,00


* Bơm hơi.


chiếc


50,00


* Bơm xăng


chiếc


3,50


* Bơm trợ lực.


chiếc


10,00


* Bộ hơi đồng bộ.


bộ


70,00


* Trục khuỷu đồng bộ.


bộ


45,00


* Đĩa côn.


bộ


4,00


* Bàn ép đồng bộ.


bộ


6,50


* Máy khởi động.


chiếc


4,00


* Máy mát.


chiếc


3,50


* Bầu lọc gió.


chiếc


2,00


* Bầu lọc dầu.


chiếc


2,00


* Bơm nước.


chiếc


2,70


* Bi tê hộp số.


chiếc


30,00


* Bầu phanh trước.


chiếc


2,00


* Két làm mát dầu.


chiếc


2,50


* Bơm dầu


chiếc


1,50


* Truc cam.


chiếc


3,50


* Bôbin 2 cọc.


chiếc


4,00


* Bộ gạt mưa.


chiếc


3,50


5. Phụ tùng xe Maz 500


* Bơm cao áp.


chiếc


80,00


* Má phanh trước


chiếc


1,50


* Má phanh sau.


chiếc


2,00


* Gioăng mặt máy.


chiếc


1,50


* Ruột lọc dầu.


sợi


1,20


* Rơ-le đề


chiếc


4,00


* Bộ phụ tùng bơm cao áp.


chiếc


12,00


* Bạc điện cốt 1.


bộ


5,50


* Bạc cơ cốt 1.


bộ


5,50


* Hộp tay lái.


chiếc


20,00


* Nhíp máy.


chiếc


12,00


* Cầu sau đồng bộ.


chiếc


200,00


* Bộ hơi.


chiếc


80,00


* Máy phát.


chiếc


12,00


* Kim phun.


chiếc


1,20


* Ruột lọc dầu tinh.


chiếc


1,00


6. Phụ tùng xe UAZ 469


* Mô bin 3 cọc


chiếc


6,50


* Bộ giảm sóc


bộ


35,00


* Các đăng


bộ


15,00


* Máy phát


chiếc


15,00


* Mặt máy


chiếc


30,00


* Bầu lọc dầu


chiếc


2,50


* Công tắc kéo tay


chiếc


1,00


7. Một số loại phụ tùng khác


Bộ pít tông-bạc dùng cho xe ôtô du lịch 4 chỗ, G7 sản xuất (bộ gồm 4 pit tông phi 80mm,12 bạc,4 ắc,8 vòng chặn) 4 máy


bộ


80,00


- Phụ tùng xe ôtô 24 chỗ ngồi do Đài Loan sản xuất:


+ Bơm heo dầu


bộ


70,00


+ Heo thắng (phanh)


chiếc


30,00


+ Trợ lực ly hợp


chiếc


60,00


+ Đĩa ly hợp (clutch disc)


chiếc


11,00


Xéc măng của máy kéo MTZ-50, 28 vòng/bộ SNG sản xuất


bộ


5,00


- Bugi


* Do G7 sản xuất:


+ Loại dùng cho xe máy


bộ


1,00


+ Loại dùng cho ôtô


bộ


1,30


* Do các nước khác sản xuất tính bằng 70% G7 sản xuất


- Manhêtô (Bộ má vít) đánh lửa:


* Do G7 sản xuất:


+ Loại dùng cho xe máy


bộ


1,50


+ Loại dùng cho ôtô


bộ


2,00


* Do các nước khác sản xuất tính bằng 70% G7 sản xuất


- Bộ phân phối điện (mô bin) của xe ôtô:


* Do G7 sản xuất


bộ


16,00


* Do các nước khác sản xuất


bộ


12,00


- Đèn pha xe ôtô du lịch do G7 sản xuất


chiếc


50,00


- Đèn pha xe ôtô du lịch do Đài Loan sản xuất


chiếc


25,00


- Đèn hậu xe ôtô du lịch do Đài Loan sản xuất


chiếc


10,00


- Đèn góc xe ôtô du lịch do Đài Loan sản xuất


chiếc


12,50


- Đèn gắn cản xe, đèn hông xe ôtô du lịch do Đài Loan sản xuất


chiếc


5,00


- Đèn pha ôtô tải do G7 sản xuất


chiếc


56,00


- Đèn pha xe ôtô tải do Đài Loan sản xuất


chiếc


28,00


- Đèn sương mù xe ôtô du lịch do Đài Loan sản xuất


chiếc


10,00


- Còi các loại:


* Do G7 sản xuất:


+ Loại 6V


chiếc


3,50


+ Loại 12V


chiếc


5,80


+ Loại tín hiệu để rẽ xe


chiếc


5,00


* Do các nước khác sản xuất tính bằng 70% G7 sản xuất


* Do SNG sản xuất tính bằng 50% G7 sản xuất


8711


Xe máy


I. Xe máy hiệu Honda:


* Loại C50 đời 81 sản xuất năm 1990-1991


chiếc


1.050,00


* Loại C50 đời 82 sản xuất năm 1990-1993


chiếc


1.200,00


* Loại Chaly 50 sản xuất năm 1989-1993


chiếc


850,00


* Loại Chaly 70 sản xuất năm 1989-1993


chiếc


1.000,00


* Loại C70 kiểu 1981 sản xuất năm 1989-1993


chiếc


1.250,00


* " C70 kiểu 1982 sản xuất năm 1991-1996


chiếc


1.410,00


* " C70 DD,DE,DG


chiếc


1.080,00


* " C70 DM,DN


chiếc


1.110,00


* " C90 kiểu 1981 sản xuất năm 1989-1993


chiếc


1.250,00


* " C90 kiểu 1982 sản xuất năm 1991-1996


chiếc


1.410,00


* " Dream 100 (II) loại cao Thái Lan SX


chiếc


1.430,00


* " Dream II loại thấp Thái Lan sản xuất


chiếc


1.380,00


* " Dream 100 (I) và loại không có đề Thái Lan sản xuất


chiếc


1.400,00


* Loại Daelim Citi 100 phuộc hơi Hàn Quốc sản xuất


chiếc


1.050,00


* Loại Daelim Citi 100 phuộc giò gà Hàn Quốc sản xuất trước 1990


chiếc


800,00


* Loại Daelim Citi model Advance VC 125 cc Custom Hàn Quốc sản xuất


chiếc


1.250,00


* Loại GL Pro 125 Indonexia sản xuất


chiếc


1.550,00


* Loại Honda GL Max 125cc Indonexia sản xuất


chiếc


1.350,00


* Loại Honda Tact,DIO 50cc Nhật sản xuất 1993,1994


chiếc


860,00


* Loại Astrea Star Indonexia sản xuất


chiếc


1.200,00


* " Grand 100 Indonexia sản xuất


chiếc


1.320,00


* " Prima 100 Indonexia


chiếc


1.200,00


* " Loại Win 100 Indonexia sản xuất


chiếc


1.160,00


* " Loại Nova 125 N không đề sản xuất 90-95


chiếc


1.785,00


* Honda ELITE CH 150 tay ga số tự động sản xuất 89-91


chiếc


2.000,00


* Honda Dash 125 số tự động


chiếc


2.000,00


* Honda Tact 50 sản xuất 89


chiếc


640,00


* Honda LS 125 sản xuất 90-95


chiếc


2.000,00


* Honda NSR 150 sản xuất 90-95


chiếc


2.000,00


* Honda C50 sản xuất 80 về trước


chiếc


540,00


* Honda C50 81 đời đầu, trung


chiếc


740,00


* Honda C50 81 chót


chiếc


810,00


* Honda C50 81 sản xuất 86-88


chiếc


950,00


* Honda C50 81 sản xuất 89


chiếc


1.000,00


* Honda C50 82 sản xuất 82-85


chiếc


880,00


* Honda C50 82 sản xuất 86-88


chiếc


1.060,00


* Honda C70 sản xuất 80 về trước


chiếc


680,00


* Honda C70 đời 81 sản xuất 81


chiếc


880,00


* Honda C70 đời 81 sản xuất 86-88


chiếc


1.010,00


* Honda C70 đời 82 sản xuất 82


chiếc


1.010,00


* Honda C70 đời 82 sản xuất 86-88


chiếc


1.080,00


* Honda C90 đời 78 sản xuất 78


chiếc


650,00


* Honda C90 đời 79 sản xuất 79


chiếc


650,00


* Honda C90 đời 80 sản xuất 80


chiếc


680,00


* Honda C90 đời 81 sản xuất 81


chiếc


910,00


* Honda C90 đời 81 sản xuất 86-88


chiếc


1.010,00


* Honda C90 đời 82 sản xuất 82-85


chiếc


1.010,00


* Honda C90 đời 82 sản xuất 86-88


chiếc


1.150,00


* Honda EXC 100 sản xuất 87


chiếc


1.360,00


* Honda EXC 100 sản xuất 91-95


chiếc


1.490,00


* Honda Custom C100 kiểu Dream sản xuất 89


chiếc


1.420,00


* Honda DIO C50 sản xuất 88-89


chiếc


600,00


* Honda DIO C50 sản xuất 90


chiếc


740,00


* Honda BEAT C110 sản xuất 85 về trước


chiếc


950,00


* Honda Rebel C250 sản xuất 86-87


chiếc


2.980,00


* Honda Bich Boar C200 sản xuất 80


chiếc


1.360,00


* Honda Chaly 50 sản xuất 78-80


chiếc


470,00


* Honda Chaly 50 sản xuất 81-85 số thường


chiếc


650,00


* Honda Chaly 50 sản xuất 81-85 số tự động


chiếc


570,00


* Honda Chaly 50 sản xuất 86-88


chiếc


740,00


* Honda Chaly 70 sản xuất 78-80


chiếc


540,00


* Honda Chaly 70 sản xuất 81-85 số thường


chiếc


680,00


* Honda Chaly 70 sản xuất 81-85 số tự động


chiếc


600,00


* Honda Chaly 70 sản xuất 86-88 số thường


chiếc


880,00


* Honda Chaly 90 sản xuất 80 về trước


chiếc


650,00


* Honda Chaly 90 sản xuất 81


chiếc


780,00


* Honda Chaly 90 kiểu 81 sản xuất 86-88


chiếc


1.010,00


* Honda Chaly 90 kiểu 82 sản xuất 82-85


chiếc


1.110,00


* Honda Chaly 90 kiểu 82 sản xuất 86-88


chiếc


1.220,00


* Hoda 50 MD 85 về trước


chiếc


770,00


* Honda 50 MD 86-88


chiếc


800,00


* Honda 50 CD 89


chiếc


880,00


* Honda 50 CB 85 về trước


chiếc


540,00


* Honda 50 NS 50 sản xuất 86-88,89


chiếc


1.080,00


* Honda 50 DAX sản xuất 80 về trước


chiếc


470,00


* Honda DAX 70 cc sản xuất 80 về trước


chiếc


540,00


* Honda 50 DJ-1 sản xuất 82 về trước


chiếc


470,00


* Honda 70 MD sản xuất 85 về trước


chiếc


740,00


* Honda 70 MD sản xuất 86-88


chiếc


810,00


* Honda 70 MD sản xuất 89-90


chiếc


950,00


* Honda 70 MD sản xuất 92


chiếc


1.010,00


* Honda 90 CD Benly sản xuất 90-91


chiếc


880,00


* Honda CD 125 Benly


chiếc


970,00


* Honda MD 90 sản xuất 80 về trước


chiếc


650,00


* Honda MD 90 sản xuất 82-85


chiếc


810,00


* Honda MD 90 sản xuất 86-88


chiếc


880,00


* Honda MD 90 sản xuất 89-91


chiếc


950,00


* Honda CB 125T sản xuất 85 về trước


chiếc


1.630,00


* Honda CB 125T sản xuất 86-89


chiếc


2.030,00


* Honda CD 80 sản xuất 85 về trước


chiếc


810,00


* Honda CD 80 sản xuất 86-88


chiếc


880,00


* Honda Jazz 50 sản xuất 88


chiếc


810,00


* Honda Jazz 50 sản xuất 89


chiếc


950,00


* Honda Jazz 50 sản xuất 90-91


chiếc


1.220,00


* Honda Jazz 50 sản xuất 92


chiếc


1.290,00


* Honda Lead 150cc sản xuất 87


chiếc


1.520,00


* Honda Spacy 125cc sản xuất 89-93


chiếc


2.090,00


* Honda Lead 90 cc sản xuất 89-90


chiếc


810,00


* Honda Lead 90 cc sản xuất 91


chiếc


1.000,00


* Honda Topic Pro 50 cc sản xuất 94


chiếc


1.000,00


* Honda Giomo 50cc sản xuất 94


chiếc


650,00


* Honda Magna C50 sản xuất 94


chiếc


1.010,00


* Honda LS 125 sản xuất 89-91


chiếc


2.900,00


* Honda CH 125 H số tự động sản xuất 89-90


chiếc


2.030,00


II. Xe máy hiệu Yamaha


- XC 125 T


chiếc


1.050,00


- YA 90 SA


chiếc


850,00


- YA 90 S


chiếc


850,00


- SR 150,147 cc


chiếc


1.800,00


- CT 50 S


chiếc


550,00


- Frocel, 110cc


chiếc


1.100,00


- Model 100 Cosmo(100)


chiếc


1.100,00


- Model Y 110 SS,110cc


chiếc


1.250,00


- Model V 100(A1fa II),100cc


chiếc


1.000,00


- Model DT 125cc


chiếc


1.300,00


- Model F1-Z,110cc


chiếc


1.250,00


- Model TZ M150,147cc


chiếc


2.900,00


- Model Y100,100cc


chiếc


1.050,00


- Model DT 175,171cc


chiếc


1.350,00


- Model RX 115,115cc


chiếc


1.200,00


- Model RX 100,100cc


chiếc


1.050,00


- Model RX-Z135,133cc


chiếc


1.500,00


- Yamaha CDI 90;2 thì sản xuất 85


chiếc


1.010,00


- Yamaha C90;2 thì sản xuất 80 Đài loan


chiếc


470,00


- Yamaha C133;2 thì sản xuất 85 về trước Thái Lan


chiếc


810,00


- Yamaha C150;2 thì sản xuất 85 về trước Thái lan


chiếc


1.080,00


- Yamaha C50;2 thì sản xuất 85 về trước


chiếc


600,00


- Yamaha C80 sản xuất 85 về trước Đài loan


chiếc


470,00


- Yamaha C80 sản xuất 86-88 Đài Loan


chiếc


600,00


- Yamaha C50 MATE sản xuất 85 về trước


chiếc


547,00


- Yamaha Deltabox 120(RX120)


chiếc


1.360,00


- Yamaha YPVS 150 2 thì


chiếc


1.570,00


III. Xe máy hiệu Suzuki Do Nhật sản xuất:


+ BN 125R


chiếc


1.800,00


+ GN-125R


chiếc


1.810,00


* Suzuki 50cc sản xuất 81 về trước


chiếc


540,00


* Suzuki 50cc sản xuất 82-85


chiếc


600,00


* Suzuki C80 sản xuất 80-81


chiếc


540,00


* Suzuki C80 sản xuất 82-85


chiếc


600,00


* Suzuki FT 100 sản xuất 88-90


chiếc


850,00


* Suzuki 110 Printer sản xuất 88


chiếc


810,00


* Suzuki 110 Printer sản xuất 89-91


chiếc


1.080,00


* Suzuki Đài Loan sản xuất 125SD,124cc


chiếc


1.050,00


* Suzuki Thái Lan sản xuất Viva110cc


chiếc


1.410,00


IV. Xe máy các hiệu khác


* Kawazaki Sevico,150cc


chiếc


2.000,00


* Kawazaki Max Neo 100


chiếc


1.050,00


* Peugeot 101 Pháp sản xuất


chiếc


260,00


* Peugeot 102,103,104,105 Pháp sản xuất


chiếc


315,00


* Xe máy tay ga,50cc,Pháp sản xuất


+ Hiệu Zenith MK


chiếc


750,00


+ Hiệu Zenith BE


chiếc


750,00


+ Hiệu Buxy-N


chiếc


800,00


+ Hiệu Buxy-VK


chiếc


800,00


+ Hiệu Speed BR


chiếc


800,00


* Magnumic 80cc


chiếc


800,00


* Loại StandardBlinker 65cc ấn độ sản xuất


chiếc


300,00


* Loại Hero Puch 65cc ấn độ sản xuất


chiếc


300,00


* Loại Turbo Sport 65cc ấn độ sản xuất


chiếc


400,00


* Loại Minxcơ, Voxog 125cc (SNG sản xuất)


chiếc


265,00


* Loại Ural model IMZ-8-103 (SNG sản xuất) 649cc, loại xe mô tô có thùng (3 bánh)


chiếc


1.250,00


- Piagio Sfera 80cc kiểu Vespa ý sản xuất 1994


chiếc


1.322,00


- Hyosung Cruise 125cc Hàn Quốc sản xuất 1994


chiếc


1.500,00


- GTO city sport 125cc


chiếc


1.200,00


- Vespa Piagio Scoters Exel 150cc, Indonexia sản xuất


chiếc


1.000,00


V. Linh kiện xe máy


* Linh kiện dạng CKD, Đài Loan sản xuất


- Hiệu Angel 80cc


bộ


898,00


- Hiệu Enjoy 50cc


bộ


846,00


- Hiệu Passing 110cc


bộ


1.054,00


- Hiệu Bonus 125cc


bộ


1.015,00


- Husky N 150B


bộ


1.491,00


- Magic M 100A


bộ


1.038,00


* Linh kiện CKD xe Suzuki FB 100DS


bộ


1.128,00


* Linh kiện CKD,Custom 150 DXKG 9A 150cc Đài Loan sản xuất


bộ


1.680,00


* Linh kiện CKD Custom C70 (loại xe 82 sản xuất năm 1991-1996)


bộ


1.360,00


* Linh kiện CKD xe máy Citi Daelim C100 phuộc hơi


bộ


1.000,00


* Linh kiện CKD xe máy Dream 100 (II) loại cao


bộ


1.380,00


* Linh kiện CKD xe máy Dream II loại thấp


bộ


1.340,00


* Linh kiện CKD xe máy Kawazaki Max Neo 100


bộ


1.000,00


* Linh kiện CKD xe máy Win Federal 100


bộ


1.110,00


* Linh kiện CKD xe Honda Custom C90 kiểu 82 sản xuất 1991-1996


bộ


1.360,00


* Linh kiện CKD xe Crystal 100 (100cc)


bộ


1.110,00


Xe đạp các loại:


1. Xe đạp Trung Quốc sản xuất:


- Xe đạp nam kiểu Phượng hoàng, Vĩnh cửu vành 650 trở lên:


+ Loại phanh dây


chiếc


45,00


+ Loại phanh đũa


chiếc


35,00


- Xe đạp nữ kiểu Phượng hoàng, Vĩnh cửu (vành 650 trở lên)


+ Loại phanh dây


chiếc


50,00


+ Loại phanh đũa


chiếc


38,00


- Xe đạp nam thể thao, phanh dây (vành 650 trở lên)


chiếc


45,00


- Xe đạp mini loại một dóng và 2 dóng (vành dưới 600)


chiếc


37,00


2. Xe đạp các nước khác sản xuất:


- Xe đạp mini do Nhật sản xuất (vành dưới 600)


chiếc


120,00


- Xe đạp người lớn (Nhật sản xuất), vành 650 trở lên


chiếc


150,00


8714


- Xe đạp nam, nữ người lớn do Bungari, Séc, Xlovakia sản xuất (vành 650 trở lên)


chiếc


70,00


3. Xe đẩy hay xe nôi trẻ em


+ Loại do SNG, Đông Âu, Trung Quốc sản xuất


chiếc


10,00


+ Loại do các nước khác sản xuất


chiếc


15,00


Phụ tùng xe máy và xe đạp


A. Phụ tùng xe máy:


1. Phụ tùng xe máy do Asean sản xuất:


* Khung (sườn) tính bằng 35% giá xe nguyên chiếc


* Bình xăng lớn


chiếc


10,00


* Cặp đũa sau


cặp


15,00


* Cặp trước có giò gà


cặp


6,00


* Ghi đông không có đồng hồ km


chiếc


10,00


* Bàn đạp


chiếc


2,40


* Cần số


chiếc


1,50


* Gác chân trước (dàn để chân)


chiếc


3,20


* Yên xe:


+ Loại ngắn (1 người)


chiếc


5,00


+ Loại dài (2 người)


chiếc


8,00


* Cate


chiếc


2,00


Ốp cổ


chiếc


4,00


- Lọc gió (bao tử)


chiếc


7,00


* Bình xăng con (bộ chế hoà khí hay cacbuaratơ)


bộ


20,00


* Sên (xích) tải


sợi


1,50


* Nồi thắng trước sau


bộ


8,00


* Choá đèn xi nhan (sign)


chiếc


4,00


* Chụp đèn xi nhan (sign)


chiếc


0,50


- Đèn pha dùng cho xe máy do G7 sản xuất:


* Của xe dưới 100cc:


+ Loại tròn


chiếc


10,00


+ Loại vuông


chiếc


15,00


* Dùng cho xe từ 100cc trở lên


25,00


- Bóng đèn xe máy do Indonexia sản xuất:


+ Bóng đèn trước


chiếc


0,27


+ Bóng đèn sau


chiếc


0,20


+ Bóng đèn xi nhan


chiếc


0,16


+ Bóng đồng hồ hoặc bóng đèn sương mù


chiếc


0,22


* Công tắc đèn xi nhan


chiếc


0,50


* Mâm lửa


chiếc


3,50


* Vít lửa


chiếc


0,50


* Cần đạp máy (khởi động)


chiếc


0,70


* Ba ga trước


chiếc


2,60


* Ba ga sau


chiếc


2,50


* Bô xe (giảm thanh)


- Loại xe 76-79-80


chiếc


6,00


- Loại xe 81-82-DD...


chiếc


8,00


Loại xe Dream


chiếc


15,00


* Đùm xe (không kể má phanh)


bộ


25,00


* Phuộc xe:


+ Phuộc dài


cặp


6,00


+ Phuộc ngắn


cặp


4,00


+ Phuộc xe Dream


cặp


10,00


* Bộ nan hoa (căm) 72 cái


bộ


2,60


* Dây đồng hồ đo tốc độ (công tơ mét) cả vỏ


chiếc


1,50


* Bộ số xe:


+ Loại xe đời 78-79-80


bộ


7,50


+ Loại xe đời 81-82


bộ


11,00


+ Loại xe Dream, Suzuki 100


bộ


15,00


* Đầu bò xe:


+ Loại xe 50cc


bộ


11,00


+ Loại xe 70cc, 90cc


bộ


14,00


+ Loại xe 100cc


bộ


25,00


+ Loại xe trên 100cc


bộ


35,00


* Bộ phận máy gồm xi lanh,pít tông,séc-măng:


- Loại xe 50cc


bộ


5,00


- Loại xe 70cc


bộ


8,00


- Loại xe 90cc-100cc


bộ


11,00


* Cốp xe


cặp


10,00


* Vành xe các loại:


+ Loại xe Dream, Astrea


cặp


9,00


+ Loại xe đời 78;79;80


cặp


3,00


+ Loại xe kiểu 81


cặp


4,50


+ Loại xe DD,Citi, kiểu82


cặp


6,00


* Chân chống phụ nghiêng


chiếc


1,50


* Nồi ămbrava


bộ


3,00


* Mặt nạ xe các loại


chiếc


5,00


* Chân chống giữa


chiếc


2,00


* Yếm (bửng xe):


- Loại xe Dream, Astrea, Citi


chiếc


20,00


- Loại xe đời 78;79;80


chiếc


10,00


- Loại xe đời 81;82;84


chiếc


15,00


- Loại xe DD,DE


chiếc


18,00


* Kính chiếu hậu:


- Kính hậu xe Suzuki


chiếc


2,20


- Kính hậu xe Dream


chiếc


2,50


- Phụ tùng xe Honda Asean sản xuất


Cục sạc


chiếc


2,00


Condansete


chiếc


0,30


Công tắc khởi động


chiếc


3,00


Van chỉnh ga


chiếc


2,00


Khoá xăng


chiếc


2,00


Dây ga


sợi


0,70


Dây phanh


sợi


0,70


Supap xăng, lửa


chiếc


0,80


Lọc xăng


chiếc


1,00


Contact đèn xe


chiếc


2,00


Lọc gió


chiếc


0,50


Còi xe


chiếc


2,00


Cùi đĩa


chiếc


0,10


Tông đơ sencam (sắt)


chiếc


0,50


Tông đơ sencam (cao su)


chiếc


0,30


Khoá cổ


chiếc


0,80


Dây điện xe


bộ


5,00


Đĩa sơ mi


chiếc


0,10


Mobil sườn


chiếc


3,00


Mobil lửa, đèn


chiếc


1,50


Nhông trước


chiếc


0,70


Nhông sau


chiếc


1,40


2. Phụ tùng xe Vespa PX 150E Đài Loan sản xuất:


Mobil sườn.


chiếc


3,00


Contact đèn bộ 2 cái


bộ


2,50


Ổn áp


chiếc


10,00


Ruột phanh sau


sợi


0,30


Cần khởi động


chiếc


2,40


Cao su nhún bộ 2 cái


bộ


4,00


Bộ ămbraya bộ 2 cái


bộ


2,40


Bô e cao su


chiếc


0,40


Chụp đèn lái


chiếc


4,00


Bộ đèn lái


bộ


7,00


Ăc piston rế đạn


chiếc


1,80


Ăc stop bằng nhựa


chiếc


0,50


Tay cầm bằng cao su bộ 2 cái


chiếc


1,00


Chụp đèn signal bộ 4 cái


chiếc


2,00


Đèn signal bộ 4 cái


chiếc


4,00


Dây ambraya (ruột)


sợi


0,20


Còi xe


chiếc


2,00


Khoá xăng


chiếc


2,00


Giảm sóc trước


chiếc


4,00


Giây số (ruột)


sợi


0,20


3. Phụ tùng xe máy Bonus, Angel, Đài Loan sản xuất


Xi lanh MB 125


chiếc


9,00


Cate máy


chiếc


13,00


Xi lanh X8MA


chiếc


8,00


Bộ trục cơ


chiếc


24,00


Cụm chế hoà khí


bộ


20,00


Bộ dây le


bộ


1,00


Cụm đèn hậu


bộ


10,00


Ốp đèn hậu


chiếc


1,00


Cụm cần phanh sau


chiếc


6,00


Bộ may-ơ trước


bộ


4,00


Càng trước trái hoặc phải


chiếc


11,00


Vỏ đèn pha bằng nhựa


chiếc


2,00


Bạc đệm đèn pha


chiếc


0,10


Cụm bánh răng cầu sang số


bộ


2,00


Đồng hồ tốc độ


chiếc


7,00


Ốp trên tay lái bằng nhựa


chiếc


1,00


B. Phụ tùng xe đạp các nước sản xuất


* Bộ nồi trục giữa


bộ


1,10


* Khung xe đạp tính bằng 30% trị giá xe


* Vành xe đạp hợp kim nhôm


chiếc


1,50


* Vành xe đạp bằng sắt mạ


chiếc


1,10


* Bộ phanh (thắng)


chiếc


0,80


* Chắn bùn (dè)


+ Loại inox


cặp


1,40


+ Loại nhôm


cặp


1,00


+ Loại sắt


cặp


0,90


* Ghi đông + bộ ổ lái


bộ


1,40


* Líp xe


chiếc


1,40


* Xích (sên)


chiếc


1,00


* Bàn đạp (pê đan)


cặp


2,00


* Yên


chiếc


1,20


* Nan hoa (căm) bộ: 72 cái


bộ


0,80


Chương 90: Dụng cụ máy móc quang học


9004


Kính đeo mắt (gọng và mắt kính trừ kính cận và viễn):


+ Loại do G7 sản xuất


chiếc


35,00


+ Loại do Asean, Hồng Kông, Hàn Quốc, Đài Loan sản xuất


chiếc


17,00


- Máy ảnh tự động Fuji, Canon, Minota-Nhật sản xuất


+ Không zoom


chiếc


30,00


+ Có zoom * ống kính 1,53


chiếc


80,00


* ống kính dưới 1,2


chiếc


40,00


* ống kính 1,2 đến 1,29


chiếc


60,00


Đồng hồ đo nước, đo điện (công tơ nước, công tơ điện):


* Công tơ nước Trung Quốc sản xuất


chiếc


2,80


* Công tơ điện Trung Quốc:


+ Loại 1 pha từ 5A đến 10A


chiếc


3,90


+ Loại 1 pha trên 10A đến 20A


chiếc


4,20


Chương 91: Đồng hồ


A. Đồng hồ đeo tay:


1. Loại lên dây và tự động:


* Đồng hồ đeo tay Thuỵ Sĩ sản xuất


+ Hiệu Rolex vỏ bạch kim nam, nữ


chiếc


850,00


+ Hiệu Rolex vỏ vàng nam, nữ


chiếc


770,00


+ Hiệu Rolex vỏ mạ vàng nam, nữ


chiếc


640,00


+ Hiệu Longin (nam, nữ)


chiếc


750,00


+ Hiệu Omega (nam, nữ)


chiếc


320,00


+ Hiệu Rado (nam, nữ)


chiếc


200,00


* Đồng hồ đeo tay Nhật Bản


+ Hiệu Seiko 5 tự động nam, nữ


chiếc


35,00


+ Hiệu Orien tự động:


- Loại thường nam, nữ


chiếc


20,00


- Loại SK (thuỷ quân lục chiến) nam


chiếc


32,00


+ Hiệu Citizen tự động nam, nữ


chiếc


20,00


* Đồng hồ đeo tay do các nước khác trừ Nhật thuộc nhóm G7 sản xuất tính bằng loại Seiko


5 Nhật sản xuất


* Đồng hồ đeo tay do Asean, Hồng Kông, Hàn Quốc, Đài Loan sản xuất tính bằng 70% loại Seiko, Nhật sản xuất


* Đồng hồ do SNG, Trung Quốc sản xuất tính bằng 10% loại Seiko 5 Nhật sản xuất


2. Đồng đeo tay loại điện tử Quazt:


+ Đồng hồ Thuỵ Sĩ sản xuất hiệu Rado


chiếc


Kính thường


chiếc


120,00


Kính Saphia


chiếc


200,00


+ Loại do G7 sản xuất tính bằng 85% loại do Thuỵ Sĩ sản xuất cùng hiệu


+ Loại do Asean, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất


chiếc


12,00


+ Loại do Trung Quốc sản xuất


chiếc


5,00


B. Đồng hồ để bàn (báo thức) chuông chạy bằng pin hay cơ học (giây cót):


* Loại do Thuỵ Sĩ sản xuất


chiếc


25,00


* Loại do các nước G7 sản xuất


chiếc


15,00


* Loại do Asean, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc sản xuất


chiếc


5,00


* Loại SNG sản xuất


chiếc


2,20


Phụ tùng đồng hồ:


+ Máy đồng hồ báo thức Đài Loan sản xuất:


chiếc


1,50


+ Vỏ đồng hồ báo thức


chiếc


0,60


+ Mạch IC 2x1cm


chiếc


0,05


+ Loa nhỏ của đồng hồ báo thức


chiếc


0,10


+ Máy đồng hồ đeo tay điện tử Nhật sản xuất


chiếc


14,00


9403


Chương 94: Giường tủ, bàn ghế


- Bàn liên kết (2 hay 3 bàn) chiều dài 2m (Asean, Đài Loan sản xuất)


chiếc


120,00


- Bàn văn phòng không kể hộc bàn rời (Asean sản xuất, Đài Loan sản xuất)


+ Kích thước (1,2 x 0,6) m


chiếc


30,00


+ Kích thước (1,2 x 0,6) m


chiếc


35,00


+ Kích thước (1,2 x 0,6) m


chiếc


50,00


- Ghế xoay dùng cho văn phòng có gác tay mặt ghế (45x50)cm, tựa lưng (50x70)cm, có điều chỉnh lên xuống, bọc vải, Đài Loan và Asean sản xuất


chiếc


50,00


- Ghế xoay dùng cho văn phòng không có gác tay, mặt ghế (40x40)cm, tựa lưng (40x40)cm, bọc vải. Đài Loan và Asean sản xuất


chiếc


20,00


- Ghế bàn ăn, ghế quầy rượu (Đài Loan, Asean sản xuất)


chiếc


20,00


- Ghế bành (Đài Loan, Asean sản xuất)


chiếc


30,00


- Ghế gỗ có tựa (1,2x0,5x1,1)m (Đài Loan, Asean sản xuất)


chiếc


20,00


- Ghế tựa (0,5x0,6x0,9)m (Đài Loan, Asean sản xuất)


chiếc


10,00


- Ghế nhỏ (0,7x0,5x0,4) (Đài Loan, Asean sản xuất)


chiếc


7,00


- Bộ ghế salon, Đài Loan sản xuất (1 bàn, 1 ghế dài và 2 ghế đơn)


bộ


240,00


- Bộ bàn giường tủ Malaixia sản xuất gồm giường đôi có nệm, tủ đứng 2 ngăn và bàn phấn


bộ


800,00


- Bộ ghế salon nệm mouse, Malaixia (1 ghế đôi, 1 ghế đơn, 1 ghế 3 và 1 bàn)


bộ


600,00


Đèn bàn học nêon 1 bóng dài Đài Loan sản xuất


chiếc


7,00


Đèn bàn học chưa lắp bóng Đài Loan sản xuất


chiếc


6,50


Đèn trần 1 bóng


chiếc


7,00


Đèn trần, đèn tường, loại 1 bóng Đài Loan sản xuất


chiếc


5,00


Khung đèn trần, đèn tường loại 1 bóng


chiếc


2,00


Đèn bằng gỗ loại thấp 10 cm


chiếc


5,00


Đèn gỗ nhóm 4 cao 1,7m


chiếc


20,00


Đèn trùm: Trung Quốc sản xuất


- Đèn trùm loại dưới 10 bóng


bộ


20,00


- Đèn trùm từ 10 bóng trở lên


bộ


30,00


Đèn bàn do Trung Quốc sản xuất loại bóng đèn nêon nhỏ


bộ


4,00


Đèn bàn do Trung Quốc sản xuất loại bóng tròn dây tóc có cả quạt thông gió


bộ


2,00


Đèn nhấp nháy nhiều màu dùng để trang trí:


+ Loại 140 bóng/bộ không có chụp nhựa Trung Quốc sản xuất


bộ


4,00


+ Loại 49 bóng/bộ có chụp nhựa Trung Quốc sản xuất


bộ


4,00


Bộ đèn titan (Rambô Trung Quốc loại đèn điện xách tay hoạt động bằng ắc quy, nạp điện)


bộ


4,00





Tổng quan văn bản

Số ký hiệu975/TC-QĐ-TCT
Ngày ban hành29/10/1996
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/11/1996
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTổng cục Thuế / Vũ Mộng Giao
Phạm viTrung ương, Bộ Tài chính
Trích yếuVề việc ban hành bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.