|
TỔNG CỤC THUẾ Số: 93/TC-QĐ-TCT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- Trung ương, ngày 21 tháng 01 năm 1997 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ
TRƯỚC BẠ TÀI SẢN ÔTÔ, XE GẮN MÁY
________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
- Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;
- Căn cứ Điều 4, Nghị định số 193/CP ngày 29/12/1994 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Để việc tính, thu lệ phí trước bạ đối với ôtô, xe gắn máy được sát đúng với giá thị trường và chống thất thu ngân sách Nhà nước,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. -Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản ôtô, xe gắn máy mới 100% để làm căn cứ hướng dẫn Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (dưới đây gọi tắt là tỉnh) quy định giá tính lệ phí trước bạ tại địa phương, áp dụng đối với những trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng.
Khi giá ôtô, xe gắn máy tại thị trường địa phương biến động từ 5% đến 20% thì Cục thuế trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố quyết định điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ tại địa phương cho phù hợp với thực tế; trường hợp giá biến động trên 20% thì đề nghị với Bộ Tài chính có quyết định điều chỉnh giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ thay cho giá tối thiểu đã ban hành kèm theo Quyết định này. Trong khi Bộ Tài chính chưa có quyết định sửa đổi giá tối thiểu thì Uỷ ban nhân dân tỉnh tạm thời quy định để tránh ách tắc công tác thu lệ phí trước bạ.
Điều 2. -Uỷ ban nhân dân tỉnh (hoặc Cục trưởng Cục thuế nếu được uỷ quyền) quyết định ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ ôtô, xe gắn máy áp dụng tại địa phương căn cứ vào các yếu tố sau đây:
1- Bảng giá chuẩn tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định này;
2- Giá thực tế ôtô, xe gắn máy tại thị trường địa phương trong từng thời kỳ.
Trường hợp không đủ các yếu tố quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này thì căn cứ vào giá nhập khẩu (CIF), cộng (+) thêm các khoản thuế (thuế nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt) quy định đối với loại ôtô, xe gắn máy đó và tham khảo thêm giá thực tế của thị trường tỉnh, thành phố khác lân cận để quy định giá tính lệ phí trước bạ tại địa phương mình, bảo đảm nguyên tắc xác định giá tính lệ phí trước bạ quy định tại Điều 4, Nghị định số 193/CP ngày 29/12/1994 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ.
Điều 3. -Giá trị ôtô, xe gắn máy tính lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng (loại hoá đơn do Bộ Tài chính phát hành) hoặc giá trị thực tế của ôtô, xe gắn máy do người nộp lệ phí trước bạ tự kê khai (trong trường hợp không nhất thiết phải có hoá đơn theo quy định), nhưng không được thấp hơn mức giá tính lệ phí trước bạ do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định theo quy định tại Quyết định này. Trong một số trường hợp áp dụng giá tính lệ phí trước bạ theo quy định sau đây:
1) Ôtô, xe gắn máy mới (100%) do các tổ chức trong nước (bao gồm cả đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài) được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam, trực tiếp bán cho các đối tượng đăng ký chủ sở hữu, sử dụng thì giá tính lệ phí trước bạ là giá bán thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng (loại hoá đơn do Bộ Tài chính phát hành);
2) Ôtô, xe gắn máy cũ được xác định trên cơ sở tỷ lệ (%) chất lượng thực tế ôtô, xe gắn máy lúc trước bạ, nhân (x) giá ôtô, xe gắn máy mới (100%). Nhưng mức giá tính lệ phí trước bạ ôtô, xe gắn máy tối thiểu không thấp hơn 40% (bốn mươi phần trăm) giá ôtô, xe gắn máy tương ứng mới (100%) do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định theo quy định tại Quyết định này.
Riêng trường hợp mua ôtô, xe gắn máy thanh lý, lúc đăng ký (sau khi đã sửa chữa) nếu chất lượng thực tế lúc trước bạ thấp hơn 40% chất lượng tài sản mới (100%) thì phải được cơ quan quản lý Nhà nước về bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường bộ kiểm định kỹ thuật và cho phép lưu hành thì được tính thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ chất lượng còn lại do cơ quan quản lý Nhà nước về bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường bộ kiểm định.
Điều 4. -Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
1) Phối hợp với cơ quan liên quan ở địa phương để xác định và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ áp dụng tại địa phương theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này. Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ phải báo cáo Bộ Tài chính (Tổng cục thuế).
2) Kiểm tra, đánh giá tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng thực tế còn lại của từng tài sản lúc trước bạ và căn cứ vào giá tính lệ phí trước bạ ôtô, xe gắn máy mới (100%) quy định tại bảng giá tính lệ phí trước bạ áp dụng tại địa phương để tính thu lệ phí trước bạ theo đúng quy định tại Điều 4, Nghị định số 193/CP ngày 29/12/1994 của Chính phủ và quy định tại Quyết định này (trừ ôtô, xe gắn máy mới 100% không phải kiểm tra, đánh giá chất lượng).
Điều 5. -Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/2/1997, thay thế Quyết định số 653 TC/TCT/QĐ ngày 23/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các quy định khác của Bộ Tài chính. Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành, các Quyết định về giá tính lệ phí trước bạ tài sản ôtô, xe máy hiện hành do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đều bãi bỏ và thực hiện theo Quyết định bảng giá mới cho tài sản ôtô, xe máy của các tỉnh, thành phố.
Điều 6. -Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố, Sở Tài chính vật giá, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan liên quan và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 93 TC/TCT/QĐ ngày 21/1/1997của Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
STT
Loại xe
Trị giá mới 100%
Ghi chú
A
XE DO NHẬT SẢN XUẤT
I
Xe do hãng Honda sản xuất
a
Loại xe 50cc
1
Honda Cub kiểu 81:
- Sản xuất 1981-1983 (đời đầu)
10
- Sản xuất 1983-1984 (đời trung)
12
- Sản xuất 1985 (đời chót)
13
- Sản xuất 1986-1988
15
- Sản xuất 1989-1991
16
- Sản xuất 1992-1993
17
- Sản xuất 1994-1995
19
- Sản xuất 1996 về sau
20
2
Honda Press cub kiểu 81:
- Sản xuất 1985-1988
11
- Sản xuất 1989-1991
13
- Sản xuất 1992-1993
14
- Sản xuất 1994-1995
17
- Sản xuất 1996 về sau
18
3
Honda cub kiểu 82:
- Sản xuất 1982-1985
13
- Sản xuất 1986-1988
15
- Sản xuất 1989-1991
17
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
21
- Sản xuất 1996 về sau
22
4
Honda Chally:
- Sản xuất 1978-1980
6
- Sản xuất 1981
8
- Sản xuất 1982-1985
9
- Sản xuất 1986-1988
11
- Sản xuất 1989-1991
13
- Sản xuất 1992-1993
15
- Sản xuất 1994-1995
16
- Sản xuất 1996 về sau
17
5
Honda DAX
- Sản xuất 1978-1980
6
- Sản xuất 1981-1985
9
- Sản xuất 1986-1988
11
- Sản xuất 1989-1991
13
- Sản xuất 1992-1993
15
- Sản xuất 1994-1995
16
- Sản xuất 1996 về sau
17
6
Honda MD, MP
- Sản xuất 1978-1980
5
- Sản xuất 1981-1985
7
- Sản xuất 1986-1988
8
- Sản xuất 1989-1991
9
- Sản xuất 1992-1993
10
- Sản xuất 1994-1995
11
- Sản xuất 1996 về sau
12
7
Honda CBX50, MBX50
- Sản xuất 1985 về trước
8
- Sản xuất 1986-1988
10
- Sản xuất 1989-1991
12
- Sản xuất 1992-1993
17
- Sản xuất 1994-1995
19
- Sản xuất 1996 về sau
21
8
Honda CD50
- Sản xuất 1985 về trước
9
- Sản xuất 1986-1988
12
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
16
- Sản xuất 1994-1995
19
- Sản xuất 1996 về sau
21
9
Honda Jazz 50:
- Sản xuất 1988 về trước
15
- Sản xuất 1989-1991
17
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
24
- Sản xuất 1996 về sau
28
10
Honda Magna50:
- Sản xuất 1988 về trước
18
- Sản xuất 1989-1991
20
- Sản xuất 1992-1993
24
- Sản xuất 1994-1995
30
- Sản xuất 1996 về sau
35
11
Honda NS 50F, NSR50. NS1
- Sản xuất 1988 về trước
24
- Sản xuất 1989-1991
26
- Sản xuất 1992-1993
29
- Sản xuất 1994-1995
39
- Sản xuất 1996 về sau
44
12
Honda ga Mini (honda DIO 50, TACT50)
- Sản xuất 1985 về trước
6
- Sản xuất 1986-1988
8
- Sản xuất 1989-1991
9
- Sản xuất 1992-1993
13
- Sản xuất 1994-1995
17
- Sản xuất 1996 về sau
19
13
Honda ga loại to (Honda LEAD, GIARRA)
- Sản xuất 1985 về trước
6
- Sản xuất 1986-1988
7
- Sản xuất 1989-1991
9
- Sản xuất 1992-1993
11
- Sản xuất 1994-1995
19
- Sản xuất 1996 về sau
21
b
Loại xe 70cc
1
Honda Cub kiểu 81:
- Sản xuất 1981-1983 (đời đầu)
12
- Sản xuất 1983-1984 (đời trung)
13
- Sản xuất 1985 (đời chót)
14
- Sản xuất 1986-1988
15
- Sản xuất 1989-1991
17
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
22
- Sản xuất 1996 về sau
23
2
Honda cub kiểu 82:
- Sản xuất 1982-1985
15
- Sản xuất 1986-1988
17
- Sản xuất 1989-1991
21
- Sản xuất 1992-1993
24
- Sản xuất 1994-1995
25
- Sản xuất 1996 về sau
26
3
Honda CD70
- Sản xuất 1985 về trước
9
- Sản xuất 1986-1988
12
- Sản xuất 1989-1991
15
- Sản xuất 1992-1993
17
- Sản xuất 1994-1995
19
- Sản xuất 1996 về sau
21
4
Honda Chally:
- Sản xuất 1978-1980
7
- Sản xuất 1981
9
- Sản xuất 1982-1985
10
- Sản xuất 1986-1988
12
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
16
- Sản xuất 1994-1995
19
- Sản xuất 1996 về sau
21
5
Honda DAX
- Sản xuất 1978-1980
8
- Sản xuất 1981-1985
10
- Sản xuất 1986-1988
12
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
16
- Sản xuất 1994-1995
17
- Sản xuất 1996 về sau
19
6
Honda MD, MP
- Sản xuất 1978-1980
6
- Sản xuất 1981-1985
7
- Sản xuất 1986-1988
9
- Sản xuất 1989-1991
10
- Sản xuất 1992-1993
11
- Sản xuất 1994-1995
12
- Sản xuất 1996 về sau
13
7
Honda Deluxe CD70 DD, DE, DM, DN, DJ, DG:
- Sản xuất 1988 về trước
15
- Sản xuất 1989-1991
17
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
19
- Sản xuất 1996 về sau
21
8
Honda ga
- Sản xuất 1985 về trước
7
- Sản xuất 1986-1988
9
- Sản xuất 1989-1991
12
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
24
- Sản xuất 1996 về sau
26
c
Loại xe 90cc
1
Honda Cub kiểu 81:
- Sản xuất 1981-1983 (đời đầu)
12
- Sản xuất 1983-1984 (đời trung)
13
- Sản xuất 1985 (đời chót)
14
- Sản xuất 1986-1988
15
- Sản xuất 1989-1991
17
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
22
- Sản xuất 1996 về sau
23
2
Honda cub kiểu 82:
- Sản xuất 1982-1985
15
- Sản xuất 1986-1988
17
- Sản xuất 1989-1991
21
- Sản xuất 1992-1993
24
- Sản xuất 1994-1995
25
- Sản xuất 1996 về sau
26
3
Honda MD
- Sản xuất 1985 về trước
10
- Sản xuất 1986-1988
13
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
16
- Sản xuất 1994-1995
17
- Sản xuất 1996 về sau
18
4
Honda CD90 Belly
- Sản xuất 1985 về trước
11
- Sản xuất 1986-1988
13
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
17
- Sản xuất 1994-1995
23
- Sản xuất 1996 về sau
25
5
Honda CB90
- Sản xuất 1985 về trước
11
- Sản xuất 1986-1988
13
- Sản xuất 1989-1991
15
- Sản xuất 1992-1993
17
- Sản xuất 1994-1995
23
- Sản xuất 1996 về sau
25
6
Honda ga
- Sản xuất 1985 về trước
7
- Sản xuất 1986-1988
9
- Sản xuất 1989-1991
12
- Sản xuất 1992-1993
19
- Sản xuất 1994-1995
24
- Sản xuất 1996 về sau
26
d
Loại xe 100cc
5
Honda C100:
- Sản xuất 1988 về trước
15
- Sản xuất 1989-1991
18
- Sản xuất 1992-1993
20
- Sản xuất 1994-1995
23
- Sản xuất 1996 về sau
25
e
Loại xe 120cc-125cc
1
Honda CB 125T:
- Sản xuất 1985 về trước
17
- Sản xuất 1986-1988
19
- Sản xuất 1989-1991
23
- Sản xuất 1992-1993
29
- Sản xuất 1994-1995
39
- Sản xuất 1996 về sau
44
2
Honda CG125, CB125
- Sản xuất 1988 về trước
15
- Sản xuất 1989-1991
17
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
23
- Sản xuất 1996 về sau
25
3
Honda CBX Custom
- Sản xuất 1985 về trước
16
- Sản xuất 1986-1988
19
- Sản xuất 1989-1991
24
- Sản xuất 1992-1993
29
- Sản xuất 1994-1995
46
- Sản xuất 1996 về sau
48
4
Honda CD 120, CD125:
- Sản xuất 1985 về trước
16
- Sản xuất 1986-1988
19
- Sản xuất 1989-1991
24
- Sản xuất 1992-1993
29
- Sản xuất 1994-1995
39
- Sản xuất 1996 về sau
44
5
Honda SPACY 125:
- Sản xuất 1991 về trước
19
- Sản xuất 1992-1993
29
- Sản xuất 1994-1995
35
- Sản xuất 1996 về sau
40
g
Loại xe trên 125cc tới 250cc
1
Honda CBX 135:
- Sản xuất 1985 về trước
16
- Sản xuất 1986-1988
19
- Sản xuất 1989-1991
24
- Sản xuất 1992-1993
29
- Sản xuất 1994-1995
39
- Sản xuất 1996 về sau
44
2
Honda NSR 150:
- Sản xuất 1988 về trước
22
- Sản xuất 1989-1991
26
- Sản xuất 1992-1993
29
- Sản xuất 1994-1995
35
- Sản xuất 1996 về sau
36
3
Honda Rebel 250:
- Sản xuất 1985 về trước
22
- Sản xuất 1986-1988
27
- Sản xuất 1989-1991
30
- Sản xuất 1992-1993
38
- Sản xuất 1994-1995
58
- Sản xuất 1996 về sau
64
4
Honda Custom LA250:
- Sản xuất 1985 về trước
22
- Sản xuất 1986-1988
26
- Sản xuất 1989-1991
30
- Sản xuất 1992-1993
34
- Sản xuất 1994-1995
57
- Sản xuất 1996 về sau
59
5
Honda CBR250, NSR250:
- Sản xuất 1985 về trước
20
- Sản xuất 1986-1988
26
- Sản xuất 1989-1991
32
- Sản xuất 1992-1993
40
- Sản xuất 1994-1995
79
- Sản xuất 1996 về sau
89
6
Honda VTF250, VTZ250:
- Sản xuất 1985 về trước
18
- Sản xuất 1986-1988
22
- Sản xuất 1989-1991
24
- Sản xuất 1992-1993
32
- Sản xuất 1994-1995
54
- Sản xuất 1996 về sau
57
7
Honda 150cc đến 200cc các hiệu khác:
- Sản xuất 1988 về trước
25
- Sản xuất 1989-1991
30
- Sản xuất 1992-1993
36
- Sản xuất 1994-1995
38
- Sản xuất 1996 về sau
42
h
Loại xe trên 250cc
1
Honda Rebel 400:
- Sản xuất 1985 về trước
22
- Sản xuất 1986-1988
27
- Sản xuất 1989-1991
30
- Sản xuất 1992-1993
38
- Sản xuất 1994-1995
58
- Sản xuất 1996 về sau
64
2
Honda Cústom LA400, CBX400, LV400:
- Sản xuất 1985 về trước
24
- Sản xuất 1986-1988
28
- Sản xuất 1989-1991
30
- Sản xuất 1992-1993
38
- Sản xuất 1994-1995
40
- Sản xuất 1996 về sau
78
3
Honda GN400:
- Sản xuất 1985 về trước
24
- Sản xuất 1986-1988
26
- Sản xuất 1989-1991
30
- Sản xuất 1992-1993
38
- Sản xuất 1994-1995
40
- Sản xuất 1996 về sau
41
4
Honda CBR400:
- Sản xuất 1985 về trước
20
- Sản xuất 1986-1988
26
- Sản xuất 1989-1991
29
- Sản xuất 1992-1993
35
- Sản xuất 1994-1995
38
- Sản xuất 1996 về sau
39
5
Honda VTF400, VTZ400, VFR400:
- Sản xuất 1985 về trước
20
- Sản xuất 1986-1988
26
- Sản xuất 1989-1991
30
- Sản xuất 1992-1993
35
- Sản xuất 1994-1995
38
- Sản xuất 1996 về sau
105
6
Honda STEED 400:
- Sản xuất 1996 về sau
89
7
Honda CSR400
- Sản xuất 1996 về sau
99
8
Honda BROS 400
- Sản xuất 1996 về sau
79
9
Honda CBR600:
- Sản xuất 1996 về sau
119
10
Honda STEED 600
- Sản xuất 1996 về sau
94
11
Honda VFR 750
- Sản xuất 1996 về sau
149
II
Xe do hãng SUZUKI sản xuất
a
Loại xe 50cc
1
Loại xe ga Mini:
- Sản xuất 1985 về trước
4
- Sản xuất 1986-1988
6
- Sản xuất 1989-1991
9
- Sản xuất 1992-1993
11
- Sản xuất 1994-1995
13
- Sản xuất 1996 về sau
14
2
Loại xe ga to:
- Sản xuất 1985 về trước
6
- Sản xuất 1986-1988
8
- Sản xuất 1989-1991
11
- Sản xuất 1992-1993
13
- Sản xuất 1994-1995
15
- Sản xuất 1996 về sau
17
3
Loại xe số:
- Sản xuất 1985 về trước
5
- Sản xuất 1986-1988
8
- Sản xuất 1989-1991
11
- Sản xuất 1992-1993
13
- Sản xuất 1994-1995
15
- Sản xuất 1996 về sau
16
b
Loại xe 70cc
1
Loại xe ga:
- Sản xuất 1985 về trước
7
- Sản xuất 1986-1988
9
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
15
- Sản xuất 1994-1995
17
- Sản xuất 1996 về sau
19
2
Loại xe số:
- Sản xuất 1985 về trước
8
- Sản xuất 1986-1988
10
- Sản xuất 1989-1991
16
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
19
- Sản xuất 1996 về sau
20
c
Loại xe trên 70cc tới 90cc
1
Loại xe ga:
- Sản xuất 1985 về trước
7
- Sản xuất 1986-1988
9
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
15
- Sản xuất 1994-1995
17
- Sản xuất 1996 về sau
19
2
Suzuki FB80:
- Sản xuất 1988 về trước
10
- Sản xuất 1989-1991
15
- Sản xuất 1992-1993
17
- Sản xuất 1994-1995
18
- Sản xuất 1996 về sau
20
d
Loại xe trên 90cc tới 110cc
1
Loại xe ga:
- Sản xuất 1988 về trước
8
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
16
- Sản xuất 1994-1995
17
- Sản xuất 1996 về sau
18
2
Suzuki FB100:
- Sản xuất 1988 về trước
14
- Sản xuất 1989-1991
17
- Sản xuất 1992-1993
19
- Sản xuất 1994-1995
20
- Sản xuất 1996 về sau
21
3
Suzuki RC100:
- Sản xuất 1988 về trước
11
- Sản xuất 1989-1991
15
- Sản xuất 1992-1993
16
- Sản xuất 1994-1995
17
- Sản xuất 1996 về sau
19
4
Suzuki A100. AX100:
- Sản xuất 1988 về trước
11
- Sản xuất 1989-1991
13
- Sản xuất 1992-1993
15
- Sản xuất 1994-1995
17
- Sản xuất 1996 về sau
18
5
Suzuki Scooter100:
- Sản xuất 1988 về trước
10
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
16
- Sản xuất 1994-1995
18
- Sản xuất 1996 về sau
19
e
Loại xe trên 110cc tới 125cc
1
Suzuki BL120, K125:
- Sản xuất 1988 về trước
19
- Sản xuất 1989-1991
21
- Sản xuất 1992-1993
23
- Sản xuất 1994-1995
26
- Sản xuất 1996 về sau
29
2
Suzuki GN125, GS125:
- Sản xuất 1989-1991
20
- Sản xuất 1992-1993
30
- Sản xuất 1994-1995
32
- Sản xuất 1996 về sau
34
3
Suzuki GN 125E, 125ER
- Sản xuất 1996 về sau
39
4
Suzuki TS125R
- Sản xuất 1989-1991
26
- Sản xuất 1992-1993
29
- Sản xuất 1994-1995
31
- Sản xuất 1996 về sau
49
5
Suzuki RG125T
- Sản xuất 1989-1991
25
- Sản xuất 1992-1993
30
- Sản xuất 1994-1995
35
- Sản xuất 1996 về sau
69
6
Suzuki RM125:
- Sản xuất 1989-1991
20
- Sản xuất 1992-1993
22
- Sản xuất 1994-1995
24
- Sản xuất 1996 về sau
26
7
Suzuki WOLF 125
- Sản xuất 1996 về sau
59
8
Suzuki VECSTAR 125:
- Sản xuất 1992-1993
30
- Sản xuất 1994-1995
34
- Sản xuất 1996 về sau
38
f
Loại xe trên 125cc tới 250cc
1
Suzuki WOLF 250:
- Sản xuất 1995-1996
54
2
Suzuki RG250T (SUZUKI AETC)
- Sản xuất 1995-1996
64
3
Suzuki GOOSEE250
- Sản xuất 1995-1996
54
4
Suzuki ACROSS 250
- Sản xuất 1995-1996
69
5
Suzuki VECSTAR 150
- Sản xuất 1992-1993
31
- Sản xuất 1994-1995
35
- Sản xuất 1996 về sau
40
g
Loại xe trên 250cc
1
Suzuki GSX400:
- Sản xuất 1988 về trước
25
- Sản xuất 1989-1991
30
- Sản xuất 1992-1993
32
- Sản xuất 1994-1995
34
- Sản xuất 1996 về sau
36
III
Xe do hãng YAMAHA sản xuất
a
Loại xe 50cc
1
Loại xe ga Mini:
- Sản xuất 1988 về trước
5
- Sản xuất 1989-1991
7
- Sản xuất 1992-1993
9
- Sản xuất 1994-1995
10
- Sản xuất 1996 về sau
12
2
Loại xe ga to:
- Sản xuất 1988 về trước
9
- Sản xuất 1989-1991
12
- Sản xuất 1992-1993
13
- Sản xuất 1994-1995
15
- Sản xuất 1996 về sau
17
3
Yamaha MATEV50, Yamaha T50, Yamaha YB50
- Sản xuất 1988 về trước
10
- Sản xuất 1989-1991
11
- Sản xuất 1992-1993
12
- Sản xuất 1994-1995
15
- Sản xuất 1996 về sau
16
4
Yamaha DT50
- Sản xuất 1995-1996
28
5
Yamaha TZR50
- Sản xuất 1992-1993
33
- Sản xuất 1994-1995
35
- Sản xuất 1996 về sau
36
b
Loại xe trên 50cc tới dưới 100cc
1
Loại xe ga:
- Sản xuất 1988 về trước
10
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
16
- Sản xuất 1994-1995
17
- Sản xuất 1996 về sau
20
2
Yamaha MATE V80, T80, YB80
- Sản xuất 1988 về trước
12
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
16
- Sản xuất 1994-1995
22
- Sản xuất 1996 về sau
25
3
Yamaha YZ 80
- Sản xuất 1995-1996
34
c
Loại xe từ 100cc tới 125cc
1
Yamaha YB100, FB100:
- Sản xuất 1988 về trước
11
- Sản xuất 1989-1991
16
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
21
- Sản xuất 1996 về sau
22
2
Yamaha MATE100
- Sản xuất 1988 về trước
10
- Sản xuất 1989-1991
15
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
20
- Sản xuất 1996 về sau
22
3
Yamaha SS110
- Sản xuất 1988 về trước
11
- Sản xuất 1989-1991
16
- Sản xuất 1992-1993
19
- Sản xuất 1994-1995
21
- Sản xuất 1996 về sau
22
4
Yamaha F1-Z110
- Sản xuất 1988 về trước
18
- Sản xuất 1989-1991
19
- Sản xuất 1992-1993
21
- Sản xuất 1994-1995
25
- Sản xuất 1996 về sau
26
5
Yamaha FORCE-1 110
- Sản xuất 1988 về trước
18
- Sản xuất 1989-1991
20
- Sản xuất 1992-1993
21
- Sản xuất 1994-1995
23
- Sản xuất 1996 về sau
24
6
Yamaha RX125:
- Sản xuất 1988 về trước
16
- Sản xuất 1989-1991
26
- Sản xuất 1992-1993
28
- Sản xuất 1994-1995
33
- Sản xuất 1996 về sau
34
7
Yamaha JZM 125
- Sản xuất 1988 về trước
25
- Sản xuất 1989-1991
30
- Sản xuất 1992-1993
40
- Sản xuất 1994-1995
46
- Sản xuất 1996 về sau
49
8
Yamaha YD 125
- Sản xuất 1991 về trước
18
- Sản xuất 1992-1993
22
- Sản xuất 1994-1995
33
- Sản xuất 1996 về sau
35
9
Yamaha DT125R, TZR 125
- Sản xuất 1992-1993
34
- Sản xuất 1994-1995
36
- Sản xuất 1996 về sau
39
10
Yamaha VIRAGO 125
- Sản xuất 1996
49
11
Yamaha CYGNUS 125
- Sản xuất 1992-1993
30
- Sản xuất 1994-1995
34
- Sản xuất 1996 về sau
39
d
Loại xe trên 125cc tới 250cc
1
Yamaha CYGNUS 150
- Sản xuất 1992-1993
31
- Sản xuất 1994-1995
35
- Sản xuất 1996 về sau
40
2
Yamaha JZM 150
- Sản xuất 1994-1995
44
- Sản xuất 1996 về sau
54
3
Yamaha DT 200WR
- Sản xuất 1996
44
4
Yamaha TW200
- Sản xuất 1996
35
5
Yamaha SERO W225
- Sản xuất 1996
39
6
Yamaha YD250
- Sản xuất 1996
39
7
Yamaha TZR 250R, FZR 250R
- Sản xuất 1995-1996
59
8
Yamaha ZAAL 250
- Sản xuất 1995-1996
49
9
Yamaha SRV 250
- Sản xuất 1995-1996
46
10
Yamaha XV250, Yamaha GO 250
- Sản xuất 1995-1996
64
11
Yamaha SRX250
- Sản xuất 1995-1996
39
12
Yamaha VIRGINA 250:
- Sản xuất 1988 về trước
24
- Sản xuất 1989-1991
29
- Sản xuất 1992-1993
33
- Sản xuất 1994-1995
36
- Sản xuất 1996 về sau
37
e
Loại xe trên 250cc
1
Yamaha VIRGINA 400:
- Sản xuất 1985 về trước
20
- Sản xuất 1986-1988
25
- Sản xuất 1989-1991
28
- Sản xuất 1992-1993
33
- Sản xuất 1994-1995
36
- Sản xuất 1996 về sau
37
2
Yamaha FRZ 400
- Sản xuất 1995-1996
88
3
Yamaha XV400, VTE GO
- Sản xuất 1995-1996
79
4
Yanaha SR500
- Sản xuất 1995-1996
58
5
Yamaha SRX600
- Sản xuất 1995-1996
78
6
Yamaha FZX750
- Sản xuất 1995-1996
98
III
Xe do hãng KAWASAKI sản xuất
a
Loại xe 50cc
1
Loại xe ga Mini:
- Sản xuất 1988 về trước
5
- Sản xuất 1989-1991
8
- Sản xuất 1992-1993
11
- Sản xuất 1994-1995
13
- Sản xuất 1996 về sau
14
2
Loại xe ga to:
- Sản xuất 1988 về trước
8
- Sản xuất 1989-1991
10
- Sản xuất 1992-1993
14
- Sản xuất 1994-1995
16
- Sản xuất 1996 về sau
18
3
KAWASAKI KSR I (50)
- Sản xuất 1995-1996
26
b
Loại xe trên 50cc tới dưới 100cc
1
KAWASAKI KSR II (80)
- Sản xuất 1995-1996
28
2
Loại xe số:
- Sản xuất 1988 về trước
10
- Sản xuất 1989-1991
16
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
19
- Sản xuất 1996 về sau
20
3
Kawasaki MAGNUM80:
- Sản xuất 1988 về trước
12
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
16
- Sản xuất 1994-1995
18
- Sản xuất 1996 về sau
20
c
Loại xe 100cc tới 125cc
1
Kawasaki TUXEDO 100:
- Sản xuất 1988 về trước
12
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
16
- Sản xuất 1994-1995
18
- Sản xuất 1996 về sau
20
2
Kawasaki GTO CINSPORT 125:
- Sản xuất 1988 về trước
18
- Sản xuất 1989-1991
20
- Sản xuất 1992-1993
24
- Sản xuất 1994-1995
25
- Sản xuất 1996 về sau
26
3
Kawasaki KDX 125 SR
- Sản xuất 1995-1996
38
d
Loại xe trên 125cc tới 250cc
1
Kawasaki KR150SE:
- Sản xuất 1988 về trước
20
- Sản xuất 1989-1991
29
- Sản xuất 1992-1993
33
- Sản xuất 1994-1995
38
- Sản xuất 1996 về sau
44
2
Kawasaki VICTOR150:
- Sản xuất 1988 về trước
20
- Sản xuất 1989-1991
29
- Sản xuất 1992-1993
32
- Sản xuất 1994-1995
33
- Sản xuất 1996 về sau
34
3
Kawasaki KDX200 SR
- Sản xuất 1995-1996
68
4
Kawasaki KDX250 SR
- Sản xuất 1995-1996
78
5
Kawasaki ZZ-R250
- Sản xuất 1995-1996
88
6
Kawasaki ZXR250
- Sản xuất 1995-1996
98
7
Kawasaki ZXR 250R
- Sản xuất 1995-1996
104
8
Kawasaki ELIMINATOR 250
- Sản xuất 1995-1996
60
9
Kawasaki ESTRELLA250
- Sản xuất 1995-1996
64
e
Loại xe trên 250cc
1
Kawasaki ELIMINATOR 400
- Sản xuất 1995-1996
78
2
Kawasaki VULCAN 400
- Sản xuất 1995-1996
70
3
Kawasaki KLE 400
- Sản xuất 1995-1996
60
B
XE DO CÁC NƯỚC ASEAN LẮP RÁP
a
Loại xe 100cc:
1
Honda Astrea Prima không đề điện:
- Sản xuất 1988 về trước
15
- Sản xuất 1989-1991
16
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994 về sau
19
2
Honda Astrea Prima có đề điện:
- Sản xuất 1988 về trước
17
- Sản xuất 1989-1991
18
- Sản xuất 1992-1993
20
- Sản xuất 1994-1995
22
- Sản xuất 1996 về sau
23
3
Honda Astrea Grand:
- Sản xuất 1989-1991
17
- Sản xuất 1992-1993
19
- Sản xuất 1994-1995
22
- Sản xuất 1996 về sau
23
4
Honda Win100:
- Sản xuất 1988 về trước
16
- Sản xuất 1989-1991
17
- Sản xuất 1992-1993
20
- Sản xuất 1994-1995
22
- Sản xuất 1996 về sau
23
5
Honda Dream I:
- Sản xuất 1988 về trước
14
- Sản xuất 1989-1991
16
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994 về sau
20
6
Honda Dream II:
- Sản xuất 1988 về trước
18
- Sản xuất 1989-1991
21
- Sản xuất 1992-1993
23
- Sản xuất 1994-1995
25
- Sản xuất 1996 về sau
26
*
Honda Dream II kiểu mới:
- Sản xuất 1994-1995
23
- Sản xuất 1996 về sau
24
7
Honda EX100:
- Sản xuất 1988 về trước
18
- Sản xuất 1989-1991
19
- Sản xuất 1992-1993
20
- Sản xuất 1994-1995
22
- Sản xuất 1996 về sau
23
8
Kawasaki NEO MAX 100
a
Loại không có đề điện:
- Sản xuất 1992-1993
15
- Sản xuất 1994-1995
16
b
Loại có đề điện:
- Sản xuất 1989-1991
17
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
19
- Sản xuất 1996 về sau
20
9
Suzuki Crýstal 100:
- Sản xuất 1988 về trước
10
- Sản xuất 1989-1991
14
- Sản xuất 1992-1993
16
- Sản xuất 1994-1995
18
- Sản xuất 1996 về sau
20
d
Loại xe trên 100cc tới 125cc:
1
Honda GL Max 125:
- Sản xuất 1989-1990
20
- Sản xuất 1991-1993
22
- Sản xuất 1994-1995
23
- Sản xuất 1996 về sau
24
2
Honda GLPRO 145
- Sản xuất 1989-1990
25
- Sản xuất 1991-1993
27
- Sản xuất 1994-1995
28
- Sản xuất 1996 về sau
30
3
Honda NOVAC 110
- Sản xuất 1989-1990
16
- Sản xuất 1991-1993
17
- Sản xuất 1994-1995
18
- Sản xuất 1996 về sau
19
4
Honda COSMOT 110
- Sản xuất 1991 về trước
16
- Sản xuất 1994-1995
18
- Sản xuất 1996 về sau
19
5
Suzuki Viva 110
- Sản xuất 1994-1995
25
- Sản xuất 1996 về sau
26
6
Suzuki ROYAL 110
- Sản xuất 1994-1995
24
- Sản xuất 1996 về sau
26
7
Suzuki TORADO 110
- Sản xuất 1994-1995
24
- Sản xuất 1996 về sau
25
8
Suzuki RGSPORT 110
- Sản xuất 1994-1995
30
- Sản xuất 1996 về sau
32
e
Loại xe trên 125 tới 250cc:
1
Vespa Piagio 150:
- Sản xuất 1988 về trước
15
- Sản xuất 1989-1991
18
- Sản xuất 1992-1993
22
- Sản xuất 1994-1995
24
- Sản xuất 1996 về sau
26
2
Vespa Exel 150:
- Sản xuất 1988 về trước
14
- Sản xuất 1989-1991
16
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
20
- Sản xuất 1996 về sau
22
C
XE DO ITALIA SẢN XUẤT
a
Loại xe 50cc
1
Vespa50
- Sản xuất 1988 về trước
10
- Sản xuất 1989-1991
12
- Sản xuất 1992-1993
14
- Sản xuất 1994-1995
15
- Sản xuất 1996 về sau
17
2
VELOFAX-PIAGGIO 50:
- Sản xuất 1994-1995
20
- Sản xuất 1996 về sau
21
3
Các loại xe ga 50
- Sản xuất 1988 về trước
5
- Sản xuất 1989-1991
7
- Sản xuất 1992-1993
12
- Sản xuất 1994-1995
15
- Sản xuất 1996 về sau
18
b
Loại xe trên 50cc
1
Vespa Piagio 125:
- Sản xuất 1988 về trước
10
- Sản xuất 1989-1991
15
- Sản xuất 1992-1993
18
- Sản xuất 1994-1995
26
- Sản xuất 1996 về sau
30
2
TYPHOON PIAGGIO 125
- Sản xuất 1994-1995
31
- Sản xuất 1996 về sau
32
3
Vespa PIAGGIO 150
- Sản xuất trước 1995
20
- Sản xuất 1995-1996
36
4
Vespa Piagio 200:
- Sản xuất 1988 về trước
17
- Sản xuất 1989-1991
20
- Sản xuất 1992-1993
30
- Sản xuất 1994-1995
35
- Sản xuất 1996 về sau
38
D
XE DO C.H PHÁP SẢN XUẤT
1
Peugeot 101:
- Sản xuất trước 1988
1
- Sản xuất sau 1988
2
2
Peugeot 102:
- Sản xuất trước 1988
1
- Sản xuất sau 1988
2
3
Peugeot 102 City:
- Sản xuất trước 1988
2
- Sản xuất sau 1988
4
4
Peugeot 102 Tweti:
- Sản xuất trước 1988
2
- Sản xuất sau 1988
4
5
Peugeot 103:
- Sản xuất 1988 về trước
2
- Sản xuất 1989-1991
3
- Sản xuất 1992-1993
4
- Sản xuất 1994-1995
5
- Sản xuất 1996 về sau
6
6
Peugeot 104, 105:
- Sản xuất trước 1988
1
- Sản xuất sau 1988
2
7
Peugeot kiểu mới:
- Sản xuất 1994-1995
8
- Sản xuất sau 1986
10
8
Mobilette AV92, AV95, AV88:
- Sản xuất trước 1988
1
- Sản xuất sau 1988
1,5
E
XE DO CHLB ĐỨC SẢN XUẤT
1
Simson BS50, BS51 loại 3 số:
- Sản xuất trước 1988
2
- Sản xuất sau 1988
5
2
Simson BS51 loại 4 số:
- Sản xuất trước 1988
4
- Sản xuất sau 1988
7
3
Simson BS51 điện bán dẫn:
- Sản xuất trước 1988
6
- Sản xuất sau 1988
7
4
Simson Comfort 51:
- Sản xuất trước 1988
4
- Sản xuất sau 1988
6
5
Simson Comfort 70:
- Sản xuất trước 1988
4
- Sản xuất sau 1988
7
4
Simson nữ:
- Sản xuất trước 1988
2
- Sản xuất sau 1988
4
7
ETZ150 không phanh dầu:
- Sản xuất trước 1988
5
- Sản xuất sau 1988
8
8
ETZ150 có phanh dầu:
- Sản xuất trước 1988
5
- Sản xuất sau 1988
10
F
XE DO SEC & SLOVAKIA SẢN XUẤT
1
Xe ga Babetta, JAVA
- Sản xuất trước 1988
1
- Sản xuất sau 1988
2
2
CEZET125
- Sản xuất trước 1988
2,5
- Sản xuất sau 1988
4
3
CEZET350
- Sản xuất trước 1988
4
- Sản xuất sau 1988
6
4
JAWA350:
- Sản xuất từ 1978 về trước (đời cũ)
2
- Sản xuất từ 1979-1985 (đời trung)
4
- Sản xuất sau 1985 (đời mới)
8
G
XE DO CÁC NƯỚC SNG SẢN XUẤT
1
MINCK125:
- Sản xuất trước 1988
3
- Sản xuất sau 1988
5
2
BOXOH 175:
- Sản xuất trước 1988
2
- Sản xuất sau 1988
5
3
TULA250:
- Sản xuất trước 1988
2
- Sản xuất sau 1988
5
4
TOKT360:
- Sản xuất trước 1988
2
- Sản xuất sau 1988
5
5
Các loại xe ga:
- Sản xuất trước 1988
0,5
- Sản xuất sau 1988
1
H
XE DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT
I
Các loại xe ga
1
Xe 50cc
- Sản xuất 1994-1995
10
- Sản xuất 1996 về sau
12
2
Xe trên 50cc tới dưới 125cc
- Sản xuất 1994-1995
12
- Sản xuất 1996 về sau
14
3
Xe 125cc trở lên:
- Sản xuất 1994-1995
16
- Sản xuất 1996 về sau
18
II
Các loại xe số
1
Xe 50cc:
- Sản xuất 1994-1995
12
- Sản xuất 1996 về sau
13
2
Xe trên 50cc tới dưới 125cc
- Sản xuất 1994-1995
14
- Sản xuất 1996 về sau
15
3
Xe 125cc trở lên
3,1
SUZUKI QINQI 125
- Sản xuất 1995-1996
20
3,2
HYOSUNG QINQI 125
- Sản xuất 1995-1996
18
3,3
Các loại xe 125 khác
- Sản xuất 1995-1996
14
I
XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT, LẮP RÁP
1
HYOSUNG 125, DEALIM 125:
- Sản xuất 1994-1995
28
- Sản xuất 1996 về sau
30
2
DEALIM 100, SANYANG
- Sản xuất 1994-1995
23
- Sản xuất 1996 về sau
24
3
HONDA CITY 100
- Sản xuất 1994-1995
16
- Sản xuất 1996 về sau
17
4
DEALIM 50 ga
- Sản xuất 1996
10
K
XE DO ĐÀI LOAN SẢN XUẤT, LẮP RÁP
1
KIMCO DX100
- Sản xuất 1996
20
2
Xe ga 50cc
- Sản xuất 1994-1995
14
- Sản xuất 1996 về sau
15
3
Xe ga trên 50cc tới dưới 125cc
- Sản xuất 1994-1995
16
- Sản xuất 1996 về sau
18
4
Xe ga 125cc-150cc
- Sản xuất 1994-1995
19
- Sản xuất 1996 về sau
20
5
Xe số 50cc hiệu SANYANG
- Sản xuất 1996
10
6
Xe số trên 50cc tới dưới 125cc, hiệu SANYANG
- Sản xuất 1996
15
7
VESPA T5 150:
*
Loại không đề điện:
- Sản xuất 1895-1996
16
*
Loại có đề điện:
- Sản xuất 1996
18
8
VESPA dưới 50:
- Sản xuất 1996
14
L
XE DO ẤN ĐỘ SẢN XUẤT
1
Xe ga HERO PUCH
- Sản xuất trước 1988
4
- Sản xuất sau 1988
6
2
Hiệu BAJA 150
- Sản xuất trước 1988
9
- Sản xuất sau 1988
11
M
XE DO HÃNG VMEP SẢN XUẤT
1
Enjoy 50:
- Sản xuất 1991-1992
13
- Sản xuất 1993-1995
14
- Sản xuất 1996 về sau
15
2
Engel 80
- Sản xuất 1991-1992
16
- Sản xuất 1993-1995
17
- Sản xuất 1996 về sau
18
3
Magic 100
- Sản xuất 1991-1992
17
- Sản xuất 1993-1995
18
- Sản xuất 1996 về sau
19
4
Pasing 110
- Sản xuất 1991-1992
15
- Sản xuất 1993-1995
16
- Sản xuất 1996 về sau
17
5
Bonus 125
- Sản xuất 1991-1992
16
- Sản xuất 1993-1995
18
- Sản xuất 1996 về sau
19
6
Husky 150
- Sản xuất 1991-1992
26
- Sản xuất 1993-1995
27
- Sản xuất 1996 về sau
28
N
MÔ TÔ 3 BÁNH
1
Môtô hiệu JAWA:
- Sản xuất 1988 về trước
6
- Sản xuất 1989-1991
8
- Sản xuất 1992-1993
9
- Sản xuất 1994-1995
11
- Sản xuất 1996 về sau
12
2
Môtô hiệu MZ:
- Sản xuất 1988 về trước
6
- Sản xuất 1989-1991
7
- Sản xuất 1992-1993
8
- Sản xuất 1994-1995
11
- Sản xuất 1996 về sau
13
3
Môtô hiệu Ural:
- Sản xuất 1988 về trước
6
- Sản xuất 1989-1991
7
- Sản xuất 1992-1993
8
- Sản xuất 1994-1995
11
- Sản xuất 1996 về sau
13
4
Môtô hiệu IJI:
- Sản xuất 1988 về trước
6
- Sản xuất 1989-1991
7
- Sản xuất 1992-1993
9
- Sản xuất 1994-1995
11
- Sản xuất 1996 về sau
13
5
Hiệu BNW, VESPA:
- Sản xuất 1988 về trước
7
- Sản xuất 1989-1991
8
- Sản xuất 1992-1993
9
- Sản xuất 1994-1995
10
- Sản xuất 1996 về sau
11
6
Hiệu Honda
- Sản xuất 1988 về trước
8
- Sản xuất 1989-1991
9
- Sản xuất 1992-1993
10
- Sản xuất 1994-1995
12
- Sản xuất 1996 về sau
14
7
Hiệu SUZUKI
- Sản xuất 1988 về trước
8
- Sản xuất 1989-1991
9
- Sản xuất 1992-1993
10
- Sản xuất 1994-1995
12
- Sản xuất 1996 về sau
13
8
Hiệu YAMAHA
- Sản xuất 1988 về trước
8
- Sản xuất 1989-1991
9
- Sản xuất 1992-1993
10
- Sản xuất 1994-1995
12
- Sản xuất 1996 về sau
13
9
Hiệu KAWASAKI
- Sản xuất 1988 về trước
8
- Sản xuất 1989-1991
9
- Sản xuất 1992-1993
10
- Sản xuất 1994-1995
12
- Sản xuất 1996 về sau
13
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 93 TC/TCT/QĐ ngày 21/1/1997của Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
STT
Loại xe
Trị giámới 100%
Ghi chú
1
2
3
4
CHƯƠNG 1:
XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT
A
Xe do hãng TOYOTA sản xuất
A1
Loại xe 4 chỗ ngồi, hòm kín, gầm thấp.
I
TOYOTA CROWN:
1
Toyota Crown 2.5 trở xuống
- Sản xuất 1986-1988
350
- Sản xuất 1989-1991
450
- Sản xuất 1992-1993
550
- Sản xuất 1994-1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
750
2
Toyota Crown trên 2.5 tới 3.0:
2,1
Crown Super Saloon 2.8-3.0
- Sản xuất 1986-1988
400
- Sản xuất 1989-1991
500
- Sản xuất 1992-1993
650
- Sản xuất 1994-1995
750
- Sản xuất 1996 về sau
850
2,2
Crown Royal Saloon 3.0
- Sản xuất 1992-1993
750
- Sản xuất 1994-1995
900
- Sản xuất 1996 về sau
950
3
Toyota Crown 4.0:
- Sản xuất 1989-1991
650
- Sản xuất 1992-1993
780
- Sản xuất 1994-1995
950
- Sản xuất 1996 về sau
1200
II
TOYOTA LEXUS
1
Lexus 2.5 (ES250)
- Sản xuất 1990-1991
450
- Sản xuất 1992-1993
500
2
Lexus 3.0 (GS300)
- Sản xuất 1992-1993
750
- Sản xuất 1994-1995
950
- Sản xuất 1996 về sau
1000
3
Lexus 3.0 (ES300)
- Sản xuất 1992-1993
700
- Sản xuất 1994-1995
850
- Sản xuất 1996 về sau
900
4
Lexus 4.0 (LS400)
- Sản xuất 1989-1991
700
- Sản xuất 1992-1993
850
- Sản xuất 1994-1995
1100
- Sản xuất 1996 về sau
1350
III
TOYOTA CORONA, TOYOTA CARINA,TOYOTA VISTA
1
Loại 1.5; 1.6:
- Sản xuất 1986-1988
230
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
420
2
Loại 1.8; 2.0:
- Sản xuất 1986-1988
270
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
530
IV
TOYOTA CAMRY:
1
Toyota Camry 1.8-2.0:
- Sản xuất 1986-1988
300
- Sản xuất 1989-1991
370
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
2
Toyota Camry 2.2-2,5:
- Sản xuất 1986-1988
350
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
500
- Sản xuất 1994-1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
650
3
Toyota Camry 3.0:
- Sản xuất 1992-1993
550
- Sản xuất 1994-1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
750
V
TOYOTA ARISTO
1
Toyota Aristo 4.0
- Sản xuất 1990-1991
700
- Sản xuất 1992-1993
850
- Sản xuất 1994-1995
1100
- Sản xuất 1996 về sau
1350
2
Toyota Arito 3.0
- Sản xuất 1990-1991
650
- Sản xuất 1992-1993
750
- Sản xuất 1994-1995
950
- Sản xuất 1996 về sau
1000
VI
TOYOTA WINDOW
1
Loại 3.0
- Sản xuất 1991
680
- Sản xuất 1992-1993
780
- Sản xuất 1994-1995
1000
- Sản xuất 1996 về sau
1100
2
Loại 2.5
- Sản xuất 1991
500
- Sản xuất 1992-1993
600
- Sản xuất 1994-1995
750
- Sản xuất 1996 về sau
800
VII
TOYOTA AVALON 3.0
- Sản xuất 1995
800
- Sản xuất 1996 về sau
900
VIII
TOYOTA SCEPTER
1
Loại 3.0
- Sản xuất 1992-1993
680
- Sản xuất 1994-1995
780
- Sản xuất 1996 về sau
880
2
Loại 2.2
- Sản xuất 1992-1993
600
- Sản xuất 1994-1995
750
- Sản xuất 1996 về sau
800
IX
TOYOTA CRESSIDA
1
Toyota Cressida 3.0
- Sản xuất 1989-1991
480
- Sản xuất 1992-1993
600
- Sản xuất 1994-1995
700
- Sản xuất 1996 về sau
750
2
Toyota Cressida dưới 3.0
- Sản xuất 1986-1988
350
- Sản xuất 1989-1991
440
- Sản xuất 1992-1993
520
- Sản xuất 1994-1995
620
- Sản xuất 1996 về sau
700
X
TOYOTA MACK II, TOYOTA CHASER,TOYOTA CRESTA
1
Loại 2.0
- Sản xuất 1986-1988
300
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
500
2
Loại 2.4-2.5
- Sản xuất 1989-1991
420
- Sản xuất 1992-1993
480
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
650
3
Loại 3.0
- Sản xuất 1989-1991
500
- Sản xuất 1992-1993
550
- Sản xuất 1994-1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
750
XI
TOYOTA COROLLA, TOYOTA SPINTER, TOYOTA CORSA, TOYOTA TERCEL
1
Loại 1.3:
- Sản xuất 1986-1988
190
- Sản xuất 1989-1991
220
- Sản xuất 1992-1993
280
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
350
2
Loại 1.5; 1.6:
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
270
- Sản xuất 1992-1993
330
- Sản xuất 1994-1995
380
- Sản xuất 1996 về sau
400
3
Loại 1.8; 2.0
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
480
XII
TOYOTA STALET 1.3 - 1.5
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
230
- Sản xuất 1992-1993
260
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
350
XIII
TOYOTA CYNOS 1.5 COUPE, 2 cửa
- Sản xuất 1991
200
- Sản xuất 1992-1993
280
- Sản xuất 1994-1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
420
XIV
TOYOTA MR2 2.0 COUPE, 2 cửa
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
XV
TOYOTA SUPRA COUPE, 2 cửa
1
Loại 2.0
- Sản xuất 1986-1988
270
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
2
Loại 2.5
- Sản xuất 1986-1988
300
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
550
- Sản xuất 1994-1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
650
XVI
TOYOTA CELICA 2.0 COUPE
- Sản xuất 1986-1988
240
- Sản xuất 1989-1991
330
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
500
A2
Loại xe việt dã gầm cao
I
TOYOTA 4 RUNNER
1
Loại 4 cánh cửa, 3.0
- Sản xuất 1986-1988
350
- Sản xuất 1989-1991
420
- Sản xuất 1992-1993
480
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
2
Loại 2 cánh cửa, 3.0
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
320
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
550
3
Loại 4 cánh cửa, 2.4-2.5
- Sản xuất 1986-1988
300
- Sản xuất 1989-1991
370
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
4
Loại 2 cánh cửa, 2.4-2.5
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
320
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
500
II
TOYOTA LAND CRUISER
1
TOYOTA LAND CRUISER 70
1. 1
Loại xe 2 cánh cửa, thân ngắn, dưới 2.8
- Sản xuất 1986-1988
300
- Sản xuất 1989-1991
380
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
1. 2
Loại xe 2 cánh cửa, thân dài, từ 2.8-3.5
- Sản xuất 1986-1988
350
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
470
- Sản xuất 1994-1995
520
- Sản xuất 1996 về sau
570
1. 3
Loại xe 2 cánh cửa, thân dài, từ 4.0-4.5
- Sản xuất 1986-1988
370
- Sản xuất 1989-1991
420
- Sản xuất 1992-1993
490
- Sản xuất 1994-1995
540
- Sản xuất 1996 về sau
600
1. 4
Loại xe 4 cánh cửa
- Sản xuất 1986-1988
400
- Sản xuất 1989-1991
450
- Sản xuất 1992-1993
500
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
2
TOYOTA LAND CRUISER 90
TOYOTA PRADO 2.7
- Sản xuất 1996
700
3
TOYOTA LAND CRUISER 80
3,1
Loại 4.0, 4 cánh cửa, chạy xăng
- Sản xuất 1986-1988
450
- Sản xuất 1989-1991
500
- Sản xuất 1992-1993
550
- Sản xuất 1994-1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
750
3,2
Loại 4.2, 4 cánh cửa, chạy diezen
- Sản xuất 1986-1988
460
- Sản xuất 1989-1991
520
- Sản xuất 1992-1993
600
- Sản xuất 1994-1995
700
- Sản xuất 1996 về sau
800
3,3
Loại 4.5, 4 cánh cửa
*
Loại thân to, lốp to
- Sản xuất 1992-1993
800
- Sản xuất 1994-1995
900
- Sản xuất 1996 về sau
950
*
Loại thân nhỏ, lốp nhỏ
- Sản xuất 1986-1988
500
- Sản xuất 1989-1991
650
- Sản xuất 1992-1993
700
- Sản xuất 1994-1995
850
- Sản xuất 1996 về sau
900
A3
Xe chở khách
1
TOYOTA PREVIA 7-8 chỗ ngồi
- Sản xuất 1990-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
470
- Sản xuất 1994-1995
570
- Sản xuất 1996 về sau
600
2
TOYOTA TOWNACE LITEACE 7-8 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
270
- Sản xuất 1989-1991
320
- Sản xuất 1992-1993
370
- Sản xuất 1994-1995
420
- Sản xuất 1996 về sau
440
3
TOYOTA HIACE COMMUTE 12 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
280
- Sản xuất 1989-1991
330
- Sản xuất 1992-1993
380
- Sản xuất 1994-1995
430
- Sản xuất 1996 về sau
450
4
TOYOTA HIACE COMMUTE 15 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
300
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
470
5
TOYOTA COASTER 26 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
450
- Sản xuất 1989-1991
550
- Sản xuất 1992-1993
650
- Sản xuất 1994-1995
700
- Sản xuất 1996 về sau
750
6
TOYOTA COASTER 30 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
500
- Sản xuất 1989-1991
600
- Sản xuất 1992-1993
700
- Sản xuất 1994-1995
750
- Sản xuất 1996 về sau
800
A4
Xe du lịch có thùng chở hàng
1
TOYOTA HIACE GLASS VAN 3-6 chỗ ngồi
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
370
2
TOYOTA LITACE VAN, TOWN ACE VAN 2-5 chỗ ngồi
- Sản xuất 1986-1988
160
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
250
- Sản xuất 1994-1995
320
- Sản xuất 1996 về sau
340
3
TOYOTA HILUX DOUBLE CAR, 4 cửa, 6 chỗ ngồi
1. Loại 2.0 trở xuống
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
240
- Sản xuất 1994-1995
260
- Sản xuất 1996 về sau
300
2. Loại 2-4
- Sản xuất 1986-1988
210
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
280
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
320
3. Loại 2.8-0
- Sản xuất 1986-1988
240
- Sản xuất 1989-1991
280
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
330
- Sản xuất 1996 về sau
350
A5
Xe tải nhẹ
1
TOYOTA PANEL VAN, khoang hàng kín
- Sản xuất 1989-1991
230
- Sản xuất 1992-1993
280
- Sản xuất 1994-1995
330
- Sản xuất 1996 về sau
350
2
TOYOTA HILUX 2 cửa, 2-3 chỗ ngồi
1. Loại 2.0 trở xuống
- Sản xuất 1986-1988
120
- Sản xuất 1989-1991
160
- Sản xuất 1992-1993
200
- Sản xuất 1994-1995
230
- Sản xuất 1996 về sau
250
2. Loại 2-4
- Sản xuất 1986-1988
170
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
240
- Sản xuất 1994-1995
270
- Sản xuất 1996 về sau
300
3. Loại 2.8-0
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
230
- Sản xuất 1992-1993
270
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
330
3
TYOTA T100, 4
- Sản xuất 1986-1988
210
- Sản xuất 1989-1991
240
- Sản xuất 1992-1993
280
- Sản xuất 1994-1995
310
- Sản xuất 1996 về sau
340
A6
Xe tải thùng
a
Loại xe tải thùng cố định
1
Trọng tải từ 1 tấn trở xuống
(TOYOTA LETACE, TOYOTA TOWN ACE...)
- Sản xuất 1986-1988
100
- Sản xuất 1989-1991
120
- Sản xuất 1992-1993
140
- Sản xuất 1994-1995
150
- Sản xuất 1996 về sau
170
2
Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
(TOYOTA ACE S5, TOYOTA DINA 150)
- Sản xuất 1986-1988
120
- Sản xuất 1989-1991
140
- Sản xuất 1992-1993
160
- Sản xuất 1994-1995
170
- Sản xuất 1996 về sau
190
3
Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn
(TOYOTA ACE G25, TOYOTA DINA 200...)
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
170
- Sản xuất 1992-1993
200
- Sản xuất 1994-1995
230
- Sản xuất 1996 về sau
260
4
Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn (TOYOTA DINA 300...)
- Sản xuất 1986-1988
180
- Sản xuất 1989-1991
240
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
340
- Sản xuất 1996 về sau
380
5
Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn (toyota dina 350..)
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
330
- Sản xuất 1994-1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
400
b
Loại xe tải có thùng tự đổ
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
c
Loại xe có cẩu vòi nhỏgắn vào xe
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
d
Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
e
Loại xe tải chỉ có chassic, không có thùng
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
B
Xe do hãng NISSAN sản xuất
B1
Xe hòm kín, gầm thấp
1
NISSAN PRESIDENT 4.5
- Sản xuất 1989-1991
700
- Sản xuất 1992-1993
900
- Sản xuất 1994-1995
1250
- Sản xuất 1996 về sau
1400
2
NISSAN CIMA 4.2
- Sản xuất 1988-1989
500
- Sản xuất 1989-1991
600
- Sản xuất 1992-1993
800
- Sản xuất 1994-1995
1000
- Sản xuất 1996 về sau
1200
3
NISSAN GLORIA 0
- Sản xuất 1989-1991
500
- Sản xuất 1992-1993
750
- Sản xuất 1994-1995
850
- Sản xuất 1996 về sau
950
4
NISSAN CEDRIC 2.8-0
- Sản xuất 1986-1988
400
- Sản xuất 1989-1991
550
- Sản xuất 1992-1993
650
- Sản xuất 1994-1995
800
- Sản xuất 1996 về sau
900
5
NISSAN INFINITY
1. Loại 4.5
- Sản xuất 1989-1991
650
- Sản xuất 1992-1993
850
- Sản xuất 1994-1995
1150
- Sản xuất 1996 về sau
1300
2. Loại 3.0
- Sản xuất 1989-1991
550
- Sản xuất 1992-1993
800
- Sản xuất 1994-1995
900
- Sản xuất 1996 về sau
1000
6
Hiệu NISSAN CEFIRO
1. Loại 2.0
- Sản xuất 1988
300
- Sản xuất 1989-1991
380
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
2. Loại 4; 5
- Sản xuất 1988
350
- Sản xuất 1989-1991
450
- Sản xuất 1992-1993
500
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
700
3. Loại 0
- Sản xuất 1988
400
- Sản xuất 1989-1991
500
- Sản xuất 1992-1993
600
- Sản xuất 1994-1995
700
- Sản xuất 1996 về sau
800
7
NISSAN LAUREL, NISSAN STANZA, NISSAN ALTIMA
1. Loại 2.0
- Sản xuất 1986-1988
280
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
420
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
2. Loại 4-5
- Sản xuất 1989-1991
420
- Sản xuất 1992-1993
500
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
650
8
NISSAN SKYLINE
1. Loại 8-2.0
- Sản xuất 1986-1988
280
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
420
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
520
2. Loại 4-5
- Sản xuất 1986-1988
350
- Sản xuất 1989-1991
410
- Sản xuất 1992-1993
490
- Sản xuất 1994-1995
540
- Sản xuất 1996 về sau
640
3. Loại trên 2.5
- Sản xuất 1992-1993
550
- Sản xuất 1994-1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
750
9
NISSAN BLUEBIRD, NISSAN PRIMBRA
1. Loại 5-6
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
380
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
420
2. Loại 1.8
- Sản xuất 1986-1988
270
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
500
3. Loại 2.0
- Sản xuất 1986-1988
280
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
420
- Sản xuất 1994-1995
460
- Sản xuất 1996 về sau
520
10
NISSAN SUNNY, NISSAN PREZEA, NISSAN SENTRA
1. Loại 3
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
250
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
350
2. Loại 1.5; 1.6
- Sản xuất 1986-1988
170
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1994-1995
380
- Sản xuất 1996 về sau
400
3. Loại 1.8
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
320
- Sản xuất 1992-1993
380
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
11
NISSAN SILVIA 2.0 COUPE, 2 cửa
- Sản xuất 1986-1988
170
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1994-1995
380
- Sản xuất 1996 về sau
400
12
NISSAN 180 SX 2.0 COUPE, 2 cửa
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
500
13
NISSAN PULSAR
1
Loại 4 cánh cửa
- Sản xuất 1986-1988
170
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1994-1995
380
- Sản xuất 1996 về sau
400
2
Loại 2 cánh cửa
- Sản xuất 1986-1988
160
- Sản xuất 1989-1991
280
- Sản xuất 1992-1993
320
- Sản xuất 1994-1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
380
14
NISSAN MARCH
1. Loại 3
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
250
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
350
2. Loại 1.0
- Sản xuất 1986-1988
120
- Sản xuất 1989-1991
170
- Sản xuất 1992-1993
200
- Sản xuất 1994-1995
240
- Sản xuất 1996 về sau
270
15
NISSAN PRAIRIE 7 chỗ ngồi, 4 cửa
1. Loại 2.4-2.5
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
550
2. Loại 1.8-0
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
240
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
16
NISSAN AVENIR 1.8, 0
- Sản xuất 1990-1991
230
- Sản xuất 1992-1993
290
- Sản xuất 1994-1995
390
- Sản xuất 1996 về sau
440
17
NISSAN AD
- Sản xuất 1990-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
250
- Sản xuất 1994-1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
400
B2
Xe việt dã gầm cao
I
Hiệu NISSAN PATROL, NISSAN SAFARI
1. Loại nóc cao, thân to, lốp to, 4.2, 4 cửa
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
450
- Sản xuất 1992-1993
550
- Sản xuất 1994-1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
700
2. Loại nóc cao, thân tiêu chuẩn, lốp nhỏ, 4.2, 4 cửa
- Sản xuất 1986-1988
300
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
500
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
650
3. Loại nóc tiêu chuẩn, thân tiêu chuẩn, lốp nhỏ, 4.2, 4 cửa
- Sản xuất 1986-1988
280
- Sản xuất 1989-1991
380
- Sản xuất 1992-1993
480
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
600
4. Loại 2 cửa, 2
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
480
- Sản xuất 1996 về sau
550
II
Hiệu NISSAN PHATHEINDER, NISSAN TERRANO
1. Loại 4 cửa, 3.0
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
2. Loại 2 cửa, 3.0
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1994-1995
440
- Sản xuất 1996 về sau
480
3. Loại 4 cửa, 2.7 trở xuống
- Sản xuất 1986-1988
240
- Sản xuất 1989-1991
340
- Sản xuất 1992-1993
440
- Sản xuất 1994-1995
480
- Sản xuất 1996 về sau
520
4. Loại 2 cửa, 2.7 trở xuống
- Sản xuất 1986-1988
220
- Sản xuất 1989-1991
320
- Sản xuất 1992-1993
420
- Sản xuất 1994-1995
460
- Sản xuất 1996 về sau
500
B3
Xe chở khách
1
NISSAN VANETTE
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
420
2
NISSAN QUEEN
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1994-1995
470
- Sản xuất 1996 về sau
550
3
NISSAN URVAN
- Sản xuất 1986-1988
280
- Sản xuất 1989-1991
330
- Sản xuất 1992-1993
380
- Sản xuất 1994-1995
420
- Sản xuất 1996 về sau
450
4
NISSAN HOMY
- Sản xuất 1986-1988
270
- Sản xuất 1989-1991
320
- Sản xuất 1992-1993
370
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
420
5
NISSAN CARAVAN
- Sản xuất 1986-1988
270
- Sản xuất 1989-1991
320
- Sản xuất 1992-1993
370
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
420
6
NISSAN CILIVIAN 26 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
400
- Sản xuất 1989-1991
470
- Sản xuất 1992-1993
570
- Sản xuất 1994-1995
630
- Sản xuất 1996 về sau
700
7
NISSAN CILIVIAN 30 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
450
- Sản xuất 1989-1991
500
- Sản xuất 1992-1993
600
- Sản xuất 1994-1995
680
- Sản xuất 1996 về sau
750
B4
Xe du lịch có thùng chở hàng
1
NISSAN URVAN 3-6 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
330
- Sản xuất 1994-1995
360
- Sản xuất 1996 về sau
400
2
NISSAN VANETTE 2-5 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
280
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
320
3
NISSAN PICKUP DOUBLE CAB 4 cửa, 6 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
240
- Sản xuất 1992-1993
270
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
350
B5
Xe tải nhỏ
I
NISSAN URVAN PANEL VAN khoang hàng kín (dạng xe 15 chỗ, khoang hàng không có kính, có tới 2-3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái)
- Sản xuất 1986-1988
220
- Sản xuất 1989-1991
270
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
330
- Sản xuất 1996 về sau
360
II
NISSAN VANETTE BLIND VAN (dạng xe 7-9 chỗ), khoang hàng không tính (có 2-3 chỗ ngồi ởhàng ghế lái)
1
Loại thân ngắn (Standard Body)
- Sản xuất 1986-1988
180
- Sản xuất 1989-1991
230
- Sản xuất 1992-1993
260
- Sản xuất 1994-1995
280
- Sản xuất 1996 về sau
320
2
Loại thân dài (Long Body)
- Sản xuất 1986-1988
190
- Sản xuất 1989-1991
240
- Sản xuất 1992-1993
270
- Sản xuất 1994-1995
290
- Sản xuất 1996 về sau
330
III
NISSAN PICKUP 2 cửa, 3 chỗ
1
Loại 2.0 trở xuống
- Sản xuất 1986-1988
120
- Sản xuất 1989-1991
160
- Sản xuất 1992-1993
190
- Sản xuất 1994-1995
230
- Sản xuất 1996 về sau
250
2
Loại 2.2-2.4
- Sản xuất 1986-1988
130
- Sản xuất 1989-1991
170
- Sản xuất 1992-1993
200
- Sản xuất 1994-1995
240
- Sản xuất 1996 về sau
270
3
Loại 2.7-3.0
- Sản xuất 1986-1988
170
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
230
- Sản xuất 1994-1995
270
- Sản xuất 1996 về sau
300
B6
Xe tải thùng
a
Loại xe tải thùng chở hàng cố định
1
Trọng tải dưới 1 tấn (NISSAN VANETTE)
- Sản xuất 1986-1988
100
- Sản xuất 1989-1991
120
- Sản xuất 1992-1993
140
- Sản xuất 1994-1995
150
- Sản xuất 1996 về sau
160
2
Trọng tải 1 tấn (NISSAN ATLAS 100)
- Sản xuất 1986-1988
120
- Sản xuất 1989-1991
130
- Sản xuất 1992-1993
160
- Sản xuất 1994-1995
170
- Sản xuất 1996 về sau
190
3
Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn (NISSAN ATLAS 150)
- Sản xuất 1986-1988
120
- Sản xuất 1989-1991
140
- Sản xuất 1992-1993
160
- Sản xuất 1994-1995
170
- Sản xuất 1996 về sau
190
4
Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn (NISSAN ATLAS 200)
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
170
- Sản xuất 1992-1993
200
- Sản xuất 1994-1995
230
- Sản xuất 1996 về sau
250
5
Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn (NISSAN ATLAS 300)
- Sản xuất 1986-1988
180
- Sản xuất 1989-1991
240
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
340
- Sản xuất 1996 về sau
360
b
Loại xe tải có thùng tự đổ
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
c
Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
d
Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
e
Loại xe tải chỉ có chassic, không có thùng
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
C
Xe do hãng MITSUBSHI sản xuất
C1
Xe hòm kín
I
MISUBISHI DEBONAIR 3.5
- Sản xuất 1992-1993
800
- Sản xuất 1994-1995
1000
- Sản xuất 1996 về sau
1200
II
MISUBISHI DIAMANTE
1
Loại 2.0
- Sản xuất 1990-1991
370
- Sản xuất 1992-1993
420
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
560
2
Loại 2.4-2.5
- Sản xuất 1990-1991
440
- Sản xuất 1992-1993
480
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
650
3
Loại 3.0
- Sản xuất 1990-1991
600
- Sản xuất 1992-1993
800
- Sản xuất 1994-1995
850
- Sản xuất 1996 về sau
900
III
MISUBISHI SIOMA
1
Loại 2.0
- Sản xuất 1990-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1994-1995
480
- Sản xuất 1996 về sau
550
2
Loại 2.4-2.5
- Sản xuất 1990-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
630
3
Loại 3.0
- Sản xuất 1990-1991
500
- Sản xuất 1992-1993
650
- Sản xuất 1994-1995
700
- Sản xuất 1996 về sau
800
IV
MISUBISHI EMERAUDE
1
Loại 1.8
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
2
Loại 2.0
- Sản xuất 1992-1993
480
- Sản xuất 1994-1995
520
- Sản xuất 1996 về sau
570
V
MISUBISHI GALANT
1
Loại 1.8
- Sản xuất 1985 về trước
140
- Sản xuất 1986-1988
240
- Sản xuất 1989-1991
360
- Sản xuất 1992-1993
420
- Sản xuất 1994-1995
480
- Sản xuất 1996 về sau
520
2
Loại 2.0
- Sản xuất 1985 về trước
150
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
380
- Sản xuất 1992-1993
440
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
3
Loại 2.3-2.5
- Sản xuất 1986-1988
300
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
VI
MISUBISHI ETERNA
1
Loại 2.0
- Sản xuất 1990-1991
380
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
530
- Sản xuất 1996 về sau
560
2
Loại 1.8
- Sản xuất 1990-1991
270
- Sản xuất 1992-1993
440
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
VII
MISUBISHI MIRAGE
1
Loại 1.3
- Sản xuất 1986-1988
160
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
250
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
350
2
Loại 1.5-1.6
- Sản xuất 1986-1988
180
- Sản xuất 1989-1991
220
- Sản xuất 1992-1993
280
- Sản xuất 1994-1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
380
3
Loại 1.8
- Sản xuất 1986-1988
220
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
250
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
4
Loại 2.0
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
500
VIII
MISUBISHI LANCER
1
Loại 1.5-1.6
- Sản xuất 1986-1988
180
- Sản xuất 1989-1991
220
- Sản xuất 1992-1993
280
- Sản xuất 1994-1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
380
2
Loại 1.8
- Sản xuất 1986-1988
220
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
3
Loại 2.0
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
500
IX
MISUBUSHI LIBERO
1
Loại 1.8
- Sản xuất 1992-1993
370
- Sản xuất 1994-1995
420
- Sản xuất 1996 về sau
470
2
Loại 2.0
- Sản xuất 1992-1993
420
- Sản xuất 1994-1995
470
- Sản xuất 1996 về sau
520
X
MISUBISHI CHARIOT 7 chỗ, 4 cửa, 3 hàng ghế
- Sản xuất 1986-1988
400
- Sản xuất 1989-1991
420
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
XI
MISUBISHI RVR (Recreationnal Vehicle Runner)
- Sản xuất 1991
420
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
XII
MISUBISHI MINI CAB
- Sản xuất 1986-1988
100
- Sản xuất 1989-1991
130
- Sản xuất 1992-1993
160
- Sản xuất 1994-1995
200
- Sản xuất 1996 về sau
230
C2
Xe việt dã gầm cao
I
MISUBISHI MONTERO
1
Loại 3.0
- Sản xuất 1994-1995
750
- Sản xuất 1996 về sau
800
2
Loại 3.5
- Sản xuất 1994-1995
770
- Sản xuất 1996 về sau
820
II
MISUBISHI PAJERO
1
Loại 2.5, 4 cửa
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
480
- Sản xuất 1994-1995
580
- Sản xuất 1996 về sau
650
2
Loại 2.5, 2 cửa
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
430
- Sản xuất 1994-1995
530
- Sản xuất 1996 về sau
600
3
Loại 2.6, 4 cửa
- Sản xuất 1989-1991
420
- Sản xuất 1992-1993
500
- Sản xuất 1994-1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
670
4
Loại 2.6, 2 cửa
- Sản xuất 1989-1991
360
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
540
- Sản xuất 1996 về sau
580
5. Loại 2.8, 4 cửa
- Sản xuất 1989-1991
450
- Sản xuất 1992-1993
550
- Sản xuất 1994-1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
700
6. Loại 2.8, 2 cửa
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
500
- Sản xuất 1994-1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
650
7. Loại 3.0, 4 cửa
- Sản xuất 1989-1991
470
- Sản xuất 1992-1993
570
- Sản xuất 1994-1995
670
- Sản xuất 1996 về sau
720
8. Loại 3.0, 2 cửa
- Sản xuất 1989-1991
450
- Sản xuất 1992-1993
550
- Sản xuất 1994-1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
700
9. Loại 3.5, 4 cửa (Semi-high roof Wagon 3.5)
- Sản xuất 1992-1993
650
- Sản xuất 1994-1995
700
- Sản xuất 1996 về sau
750
10. Loại 3.5, 2 cửa (Metal Top 3.5 V6-24/GLS)
- Sản xuất 1992-1993
600
- Sản xuất 1994-1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
700
C3
Xe chở khách
1
MITSUBISHI L300
- Sản xuất 1992-1993
280
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
320
2
MITSUBISHI L400
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
320
- Sản xuất 1996 về sau
340
3
MITSUBISHI DELICA 10-12 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
320
- Sản xuất 1994-1995
340
- Sản xuất 1996 về sau
360
4
MITSUBISHI DELICA 7-8 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
180
- Sản xuất 1989-1991
230
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
320
- Sản xuất 1996 về sau
340
5
MITSUBISHI ROSA 29-30 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
320
- Sản xuất 1989-1991
420
- Sản xuất 1992-1993
550
- Sản xuất 1994-1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
700
6
MITSUBISHI ROSA 25-26 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
300
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
500
- Sản xuất 1994-1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
650
7
MITSUBISHI AERO MIDI 31-40 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
400
- Sản xuất 1989-1991
500
- Sản xuất 1992-1993
600
- Sản xuất 1994-1995
700
- Sản xuất 1996 về sau
800
8
MITSUBISHI AERO MIDI 41-50 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
450
- Sản xuất 1989-1991
550
- Sản xuất 1992-1993
650
- Sản xuất 1994-1995
750
- Sản xuất 1996 về sau
900
9
MITSUBISHI AERO MIDI 51-60 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
500
- Sản xuất 1989-1991
600
- Sản xuất 1992-1993
700
- Sản xuất 1994-1995
800
- Sản xuất 1996 về sau
1000
10
MITSUBISHI AERO MIDI 61-70 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
550
- Sản xuất 1989-1991
650
- Sản xuất 1992-1993
750
- Sản xuất 1994-1995
900
- Sản xuất 1996 về sau
1150
11
MITSUBISHI AERO MIDI 71-80 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
600
- Sản xuất 1989-1991
700
- Sản xuất 1992-1993
900
- Sản xuất 1994-1995
1100
- Sản xuất 1996 về sau
1200
12
MITSUBISHI AERO STAR 81-90 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
650
- Sản xuất 1989-1991
750
- Sản xuất 1992-1993
1000
- Sản xuất 1994-1995
1300
- Sản xuất 1996 về sau
1400
13
MITSUBISHI BUS 51-60 chỗ
- Sản xuất 1985
450
- Sản xuất 1986-1988
550
- Sản xuất 1989-1991
650
- Sản xuất 1992-1993
750
- Sản xuất 1994-1995
900
- Sản xuất 1996 về sau
1150
14
MITSUBISHI QUEEN 31-40 chỗ
- Sản xuất 1985
350
- Sản xuất 1986-1988
450
- Sản xuất 1989-1991
550
- Sản xuất 1992-1993
650
- Sản xuất 1994-1995
750
- Sản xuất 1996 về sau
900
15
MITSUBISHI QUEEN 51-60 chỗ
- Sản xuất 1985
470
- Sản xuất 1986-1988
570
- Sản xuất 1989-1991
670
- Sản xuất 1992-1993
770
- Sản xuất 1994-1995
950
- Sản xuất 1996 về sau
1200
C4
Xe vận tải
1
Xe tải du lịch (MITSUBISHI PICKUP)
1. Loại 8-2.0
- Sản xuất 1986-1988
110
- Sản xuất 1989-1991
150
- Sản xuất 1992-1993
190
- Sản xuất 1994-1995
220
- Sản xuất 1996 về sau
240
2. Loại 2-5
- Sản xuất 1986-1988
120
- Sản xuất 1989-1991
160
- Sản xuất 1992-1993
200
- Sản xuất 1994-1995
230
- Sản xuất 1996 về sau
260
3. Loại 2.6-0
- Sản xuất 1986-1988
170
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
230
- Sản xuất 1994-1995
270
- Sản xuất 1996 về sau
300
2
Xe tải nhẹ, mui kín
1
MITSUBISHI BRAVO (dạng xe 5-6 chỗ ngồi) dưới 1.0, khoang hàng không có kính
- Sản xuất 1986-1988
60
- Sản xuất 1989-1991
80
- Sản xuất 1992-1993
120
- Sản xuất 1994-1995
140
- Sản xuất 1996 về sau
150
2
MITSUBISHI DELICA (Loại xe 12-15 chỗ ngồi, khoang hàng không có kính)
- Sản xuất 1986-1988
100
- Sản xuất 1989-1991
120
- Sản xuất 1992-1993
150
- Sản xuất 1994-1995
190
- Sản xuất 1996 về sau
230
3
MITSUBISHI DELICA L300 (dạng xe 12-15 chỗ ngồi, khoang hàng không có kính)
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
180
- Sản xuất 1992-1993
230
- Sản xuất 1994-1995
260
- Sản xuất 1996 về sau
280
3
Xe tải thùng
a
Loại xe tải thùng chở hàng cố định
1
Trọng tải 1 tấn trở xuống (MITSUBISHI DELICA..)
- Sản xuất 1986 - 1988
100
- Sản xuất 1989 - 1991
120
- Sản xuất 1992 - 1993
130
- Sản xuất 1994 - 1995
140
- Sản xuất 1996 về sau
150
2
Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn (MITSUBISHI GUST-CENTER)
- Sản xuất 1986 - 1988
120
- Sản xuất 1989 - 1991
140
- Sản xuất 1992 - 1993
160
- Sản xuất 1994 - 1995
170
- Sản xuất 1996 về sau
190
3
Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn (MITSUBISHI CANTER 20)
- Sản xuất 1986 - 1988
150
- Sản xuất 1989 - 1991
170
- Sản xuất 1992 - 1993
200
- Sản xuất 1994 - 1995
230
- Sản xuất 1996 về sau
250
4
Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn (MITSUBISHI CANTER 30)
- Sản xuất 1986 - 1988
180
- Sản xuất 1989 - 1991
240
- Sản xuất 1992 - 1993
300
- Sản xuất 1994 - 1995
340
- Sản xuất 1996 về sau
360
5
Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn (MITSUBISHI CANTER 35)
- Sản xuất 1986 - 1988
200
- Sản xuất 1989 - 1991
250
- Sản xuất 1992 - 1993
330
- Sản xuất 1994 - 1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
380
6
Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn (MITSUBISHI FUSO)
- Sản xuất 1986 - 1988
250
- Sản xuất 1989 - 1991
280
- Sản xuất 1992 - 1993
350
- Sản xuất 1994 - 1995
380
- Sản xuất 1996 về sau
400
7
Trọng tải trên 4 tấn tới 4,5 tấn (MITSUBISHI FUSO)
- Sản xuất 1986 - 1988
250
- Sản xuất 1989 - 1991
300
- Sản xuất 1992 - 1993
380
- Sản xuất 1994 - 1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
430
8
Trọng tải trên 4,5 tấn tới 5,5 tấn (MITSUBISHI FUSO)
- Sản xuất 1986 - 1988
280
- Sản xuất 1989 - 1991
330
- Sản xuất 1992 - 1993
400
- Sản xuất 1994 - 1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
480
9
Trọng tải trên 5,5 tấn tới 6,5 tấn (MITSUBISHI FUSO)
- Sản xuất 1986 - 1988
300
- Sản xuất 1989 - 1991
350
- Sản xuất 1992 - 1993
430
- Sản xuất 1994 - 1995
480
- Sản xuất 1996 về sau
500
10
Trọng tải trên 6,5 tấn tới 7,5 tấn (MITSUBISHI FUSO)
- Sản xuất 1986 - 1988
330
- Sản xuất 1989 - 1991
380
- Sản xuất 1992 - 1993
450
- Sản xuất 1994 - 1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
11
Trọng tải trên 7,5 tấn tới 8,5 tấn (MITSUBISHI FUSO)
- Sản xuất 1986 - 1988
350
- Sản xuất 1989 - 1991
400
- Sản xuất 1992 - 1993
480
- Sản xuất 1994 - 1995
530
- Sản xuất 1996 về sau
580
12
Trọng tải trên 8,5 tấn tới 10 tấn (MITSUBISHI FUSO)
- Sản xuất 1986 - 1988
380
- Sản xuất 1989 - 1991
430
- Sản xuất 1992 - 1993
500
- Sản xuất 1994 - 1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
13
Trọng tải trên 10 tấn tới 11,5 tấn
- Sản xuất 1986 - 1988
400
- Sản xuất 1989 - 1991
450
- Sản xuất 1992 - 1993
530
- Sản xuất 1994 - 1995
580
Sản xuất 1996 về sau
630
b
Loại xe tải có thùng tự đổ
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
c
Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
d
Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
e
Loại xe tải chỉ có chassic, không có thùng
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
D
Xe do hãng HONDA sản xuất
D1
Loại xe hòm kín, gầm thấp
1
Honda Legend, Acura Legend
1- Loại 3.2
- Sản xuất 1990-1991
500
- Sản xuất 1992-1993
650
- Sản xuất 1994-1995
750
- Sản xuất 1996 về sau
850
2- Loại 2.7
- Sản xuất 1986-1987
370
- Sản xuất 1988-1989
400
2
Honda Accord
1- Loại 2.3-2.5
- Sản xuất 1994-1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
650
2- Loại 2.2
- Sản xuất 1990-1991
400
- Sản xuất 1991993
480
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
3- Loại 2.0
- Sản xuất 1986-1988
350
- Sản xuất 1990-1991
380
- Sản xuất 1992-1993
430
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
4- Loại 1.8
- Sản xuất 1986-1988
320
- Sản xuất 1990-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1991995
450
- Sản xuất 1996 về sau
500
3
Honda Inspire
1- Loại 2.0
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
580
2- Loại 2.5
- Sản xuất 1989-1991
450
- Sản xuất 1991993
530
- Sản xuất 1994-1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
650
4
Honda Vigor
1- Loại 2.0
- Sản xuất 1986-1988
350
- Sản xuất 1989-1991
380
- Sản xuất 1992-1993
430
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
2- Loại 2.5
- Sản xuất 1986-1988
420
- Sản xuất 1989-1991
500
- Sản xuất 1991993
580
- Sản xuất 1994-1995
630
- Sản xuất 1996 về sau
650
5
Honda Ascot Innova
1- Loại 2.0
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
2- Loại 2.3
- Sản xuất 1989-1991
450
- Sản xuất 1991993
550
- Sản xuất 1994-1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
700
6
Honda Civic
Loại 1.5-1.6
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1991993
300
- Sản xuất 1994-1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
400
7
Honda Integra
Loại 1.6
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1991993
300
- Sản xuất 1994-1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
400
8
Honda Prelude Coupe 2 cửa
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
280
- Sản xuất 1991993
350
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
9
Honda City
- Sản xuất 1986-1988
80
- Sản xuất 1989-1991
120
- Sản xuất 1991993
160
- Sản xuất 1994-1995
200
- Sản xuất 1996 về sau
220
10
Honda Today
- Sản xuất 1986-1988
60
- Sản xuất 1989-1991
80
- Sản xuất 1991993
100
- Sản xuất 1994-1995
140
- Sản xuất 1996 về sau
160
D2
Xe việt dã gầm cao
1
Honda Passport 4 cửa, 3.2
- Sản xuất 1991993
450
- Sản xuất 1994-1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
650
D3
Xe chở khách
1
Honda Odyssey, 4 cửa, 7 chỗ, 2.2
- Sản xuất 1991993
400
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
2
Honda chở khách 12 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
160
- Sản xuất 1989-1991
230
- Sản xuất 1991993
320
- Sản xuất 1994-1995
360
- Sản xuất 1996 về sau
400
3
Honda chở khách 6 chỗ ngồi, loại minicar, dưới 1.0
- Sản xuất 1986-1988
80
- Sản xuất 1989-1991
100
- Sản xuất 1991993
130
- Sản xuất 1994-1995
150
- Sản xuất 1996 về sau
160
D4
Xe tải nhẹ, mui kín Honda Acty loại mini, dưới 1.0, khoang hàng không có kính
- Sản xuất 1986-1988
60
- Sản xuất 1989-1991
80
- Sản xuất 1991993
100
- Sản xuất 1994-1995
120
- Sản xuất 1996 về sau
140
Xe do hãng MAZDA sản xuất
E1
Loại xe hòm kín, gầm thấp
1
Mazda Sentia, 4 cửa
1- Loại 3.0
- Sản xuất 1991
400
- Sản xuất 1992-1993
550
- Sản xuất 1994-1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
750
2- Loại 2.5
- Sản xuất 1991
360
- Sản xuất 1991993
500
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
2
Mazda Cronos, 4 cửa
1- Loại 2.5
- Sản xuất 1991
350
- Sản xuất 1992-1993
480
- Sản xuất 1994-1995
530
- Sản xuất 1996 về sau
580
2- Loại 2.0
- Sản xuất 1991
350
- Sản xuất 1991993
380
- Sản xuất 1994-1995
470
- Sản xuất 1996 về sau
500
3- Loại 1.8
- Sản xuất 1991
320
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1994-1995
430
- Sản xuất 1996 về sau
480
3
Mazda 929, 4 cửa
1- Loại 3.0
- Sản xuất 1986-1988
380
- Sản xuất 1989-1991
530
- Sản xuất 1992-1993
630
- Sản xuất 1994-1995
730
- Sản xuất 1996 về sau
750
2- Loại 2.5
- Sản xuất 1986-1988
340
- Sản xuất 1989-1991
480
- Sản xuất 1991993
500
- Sản xuất 1994-1995
530
- Sản xuất 1996 về sau
580
4
Mazda Efini MS-9, 4 cửa
1- Loại 3.0
- Sản xuất 1991
540
- Sản xuất 1992-1993
640
- Sản xuất 1994-1995
740
- Sản xuất 1996 về sau
770
2- Loại 2.5
- Sản xuất 1991
500
- Sản xuất 1991993
530
- Sản xuất 1994-1995
560
- Sản xuất 1996 về sau
600
5
Mazda Efini MS-8, MAZDA 626
1- Loại 2.5
- Sản xuất 1991
490
- Sản xuất 1992-1993
520
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
590
2- Loại 2.0
- Sản xuất 1991
350
- Sản xuất 1991993
380
- Sản xuất 1994-1995
470
- Sản xuất 1996 về sau
500
6
Mazda Telstar, 4 cửa
1- Loại 2.5
- Sản xuất 1986-1988
300
- Sản xuất 1989-1991
360
- Sản xuất 1992-1993
500
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
2- Loại 2.0
- Sản xuất 1986-1988
280
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1991993
380
- Sản xuất 1994-1995
470
- Sản xuất 1996 về sau
500
3- Loại 1.8
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
8- Mazda Laser, 4 cửa, 1.5-1.6
- Sản xuất 1986-1988
170
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
250
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
350
9- Loại Mazda Efini MS-6, 4 cửa
- Sản xuất 1991
360
- Sản xuất 1992-1993
390
- Sản xuất 1994-1995
480
- Sản xuất 1996 về sau
500
2- Loại 1.8
- Sản xuất 1991
310
- Sản xuất 1991993
360
- Sản xuất 1994-1995
420
- Sản xuất 1996 về sau
470
10
Mazda Eunos 500, 4 cửa
- Sản xuất 1991
400
- Sản xuất 1991993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
11
Mazda Autozam Clef, Sedan, 4 cửa
1- Loại 2.5
- Sản xuất 1991
420
- Sản xuất 1992-1993
460
- Sản xuất 1994-1995
520
- Sản xuất 1996 về sau
580
2- Loại 2.0
- Sản xuất 1991
350
- Sản xuất 1991993
400
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
500
12
Mazda 323, Mazda Famila
1- Loại 1.5-1.6, 4 cửa
- Sản xuất 1986-1988
170
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
250
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
350
2- Loại 1.8, 4 cửa
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1991993
300
- Sản xuất 1994-1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
400
3- Loại 1.5-1.6, 2 cửa
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
180
- Sản xuất 1992-1993
230
- Sản xuất 1994-1995
280
- Sản xuất 1996 về sau
320
4- Loại 1.8, 2 cửa
- Sản xuất 1986-1988
180
- Sản xuất 1989-1991
230
- Sản xuất 1992-1993
280
- Sản xuất 1991995
330
- Sản xuất 1996 về sau
380
13
Mazda Efini RX7, Coupe, 2 cửa
- Sản xuất 1990-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1991995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
14
Mazda Autozam, 4 cửa, 1.3-1.5
1- Mazda Autozam Rewe, 4 cửa, 1.3-1.5
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
180
- Sản xuất 1992-1993
250
- Sản xuất 1994-1995
280
- Sản xuất 1996 về sau
330
2- Mazda Autozam Cane, 2 cửa, 657cc
- Sản xuất 1986-1988
80
- Sản xuất 1989-1991
120
- Sản xuất 1991993
140
- Sản xuất 1994-1995
170
- Sản xuất 1996 về sau
200
15
Mazda Festiva, 2 cửa, 1.1-1.3
- Sản xuất 1986-1988
100
- Sản xuất 1989-1991
140
- Sản xuất 1991993
160
- Sản xuất 1994-1995
200
- Sản xuất 1996 về sau
220
E2
Xe việt dã gầm cao
Mazda Navajo LX4 WD, 4.0, 2 cửa, 4 chỗ
- Sản xuất 1991993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
E3
Xe chở khách
1
Mazda MPV.L, 3.0, 3 cửa, 7 chỗ
- Sản xuất 1991993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
2
Mazda E2000, Mazda Bongo, 8-10 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1991993
280
- Sản xuất 1994-1995
320
- Sản xuất 1996 về sau
350
3
Mazda E2000, Mazda Bongo, 115 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
220
- Sản xuất 1989-1991
270
- Sản xuất 1991993
300
- Sản xuất 1994-1995
360
4
Mazda 25-26 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
280
- Sản xuất 1991993
330
- Sản xuất 1994-1995
380
5
Mazda 29-30 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
280
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1991993
350
- Sản xuất 1994-1995
400
E4
Xe vận tải
1
Xe tải du lịch (MAZDA PICKUP B-Series)
1- Loại 1.6-2.0
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
180
- Sản xuất 1992-1993
200
- Sản xuất 1994-1995
220
- Sản xuất 1996 về sau
250
2- Loại 2.2.5
- Sản xuất 1986-1988
170
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1991993
240
- Sản xuất 1994-1995
280
- Sản xuất 1996 về sau
300
3- Loại 2.6-3.0
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
220
- Sản xuất 1992-1993
250
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
320
4- Loại trên 3.0
- Sản xuất 1986-1988
220
- Sản xuất 1989-1991
240
- Sản xuất 1992-1993
270
- Sản xuất 1991995
320
- Sản xuất 1996 về sau
340
2
Xe tải thùng
a
Loại xe tải thùng cố định
1- Trọng tải 1 tấn trở xuống
- Sản xuất 1986-1988
100
- Sản xuất 1989-1991
120
- Sản xuất 1992-1993
130
- Sản xuất 1994-1995
140
- Sản xuất 1996 về sau
150
2- Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
120
- Sản xuất 1989-1991
140
- Sản xuất 1991993
160
- Sản xuất 1994-1995
170
- Sản xuất 1996 về sau
190
3- Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
170
- Sản xuất 1992-1993
200
- Sản xuất 1994-1995
230
- Sản xuất 1996 về sau
250
4- Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn
- Sản xuất 1986-1988
180
- Sản xuất 1989-1991
240
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1991995
340
- Sản xuất 1996 về sau
360
5- Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
330
- Sản xuất 1994-1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
380
6- Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn
- Sản xuất 1981988
250
- Sản xuất 1989-1991
280
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1994-1995
380
- Sản xuất 1996 về sau
400
b
Loại xe tải có thùng tự đổ
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
c
Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
d
Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
e
Loại xe tải chỉ có chassic, không có thùng
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
F
Xe do hãng ISUZU sản xuất
F1
Xe hòm kín, gầm thấp
1
ISUZU PIAZZA 1.8, 4 cửa
- Sản xuất 1981988
180
- Sản xuất 1989-1991
240
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
380
2
ISUZU ASKA
1- Loại 1.8
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
320
- Sản xuất 1994-1995
370
- Sản xuất 1996 về sau
400
2- Loại 2.0
- Sản xuất 1986-1988
220
- Sản xuất 1989-1991
270
- Sản xuất 1991993
350
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
440
3
ISUZU GEMINI
1- ISUZU GEMINI, sedan, 4 cửa, 1.5
- Sản xuất 1986-1988
160
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
250
- Sản xuất 1994-1995
280
- Sản xuất 1996 về sau
320
2- ISUZU GEMINI, sedan, 4 cửa 1.7
- Sản xuất 1986-1988
170
- Sản xuất 1989-1991
210
- Sản xuất 1991993
260
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
340
3- ISUZU GEMINI COUPE, 2 cửa 1.5-1.6
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
190
- Sản xuất 1992-1993
240
- Sản xuất 1994-1995
280
- Sản xuất 1996 về sau
320
F2
Xe việt dã gầm cao
1
ISUZU RODEO SV-64WD, 3.2, 4 cửa
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
360
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
560
- Sản xuất 1996 về sau
650
2
ISUZU TROOPER, ISUZU BIGHORN
1- Loại xe 3.2, 4 cánh cửa
- Sản xuất 1986-1988
240
- Sản xuất 1989-1991
340
- Sản xuất 1992-1993
440
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
2- Loại 3.2, 2 cánh cửa
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1991993
400
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
3- Loại 3.1, 4 cánh cửa
- Sản xuất 1986-1988
230
- Sản xuất 1989-1991
330
- Sản xuất 1992-1993
430
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
530
4- Loại 3.1, 2 cánh cửa
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1991995
450
- Sản xuất 1996 về sau
480
3
ISUZU MU, ISUZU AMIGO
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1991995
450
- Sản xuất 1996 về sau
480
F3
Xe chở khách
1
ISUZU FARGO, 8-10 chỗ ngồi
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
190
- Sản xuất 1992-1993
220
- Sản xuất 1991995
250
- Sản xuất 1996 về sau
280
2
ISUZU FARGO, 12 chỗ ngồi
- Sản xuất 1986-1988
230
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1991995
330
- Sản xuất 1996 về sau
350
3
ISUZU JOUNEY, 26-27 chỗ ngồi
- Sản xuất 1986-1988
300
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
470
- Sản xuất 1991995
540
- Sản xuất 1996 về sau
580
4
ISUZU JOUNEY, 29-30 chỗ ngồi
- Sản xuất 1986-1988
350
- Sản xuất 1989-1991
450
- Sản xuất 1992-1993
520
- Sản xuất 1991995
600
- Sản xuất 1996 về sau
650
5
ISUZU 31-40 chỗ (LUXURY MID)
- Sản xuất 1986-1988
290
- Sản xuất 1989-1991
390
- Sản xuất 1992-1993
490
- Sản xuất 1991995
590
- Sản xuất 1996 về sau
690
6
ISUZU 41-50 chỗ (JOUNEY..)
- Sản xuất 1985
340
- Sản xuất 1986-1988
440
- Sản xuất 1989-1991
540
- Sản xuất 1992-1993
640
- Sản xuất 1991995
740
- Sản xuất 1996 về sau
840
7
ISUZU 51-60 chỗ (LR195 PS..)
- Sản xuất 1985
380
- Sản xuất 1986-1988
480
- Sản xuất 1989-1991
580
- Sản xuất 1992-1993
680
- Sản xuất 1991995
780
- Sản xuất 1996 về sau
980
8
ISUZU 61-70 chỗ (230 PS..)
- Sản xuất 1985
430
- Sản xuất 1986-1988
530
- Sản xuất 1989-1991
630
- Sản xuất 1992-1993
730
- Sản xuất 1991995
850
- Sản xuất 1996 về sau
1050
9
ISUZU 71-80 chỗ
- Sản xuất 1985
450
- Sản xuất 1986-1988
550
- Sản xuất 1989-1991
650
- Sản xuất 1992-1993
850
- Sản xuất 1991995
1000
- Sản xuất 1996 về sau
1100
10
ISUZU 81-90 chỗ
- Sản xuất 1985
500
- Sản xuất 1986-1988
600
- Sản xuất 1989-1991
700
- Sản xuất 1992-1993
900
- Sản xuất 1991995
1200
- Sản xuất 1996 về sau
1300
F4
Xe vận tải
1
Xe tải du lịch (ISUZU PICKUP)
1- Loại 1.6-2.0
- Sản xuất 1986-1988
110
- Sản xuất 1989-1991
150
- Sản xuất 1992-1993
190
- Sản xuất 1994-1995
220
- Sản xuất 1996 về sau
240
2- Loại 2.2.5
- Sản xuất 1986-1988
120
- Sản xuất 1989-1991
160
- Sản xuất 1991993
200
- Sản xuất 1994-1995
210
- Sản xuất 1996 về sau
230
3- Loại 2.6-3.0
- Sản xuất 1986-1988
170
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
230
- Sản xuất 1994-1995
270
- Sản xuất 1996 về sau
300
4- Loại trên 3.0
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
280
- Sản xuất 1991995
320
- Sản xuất 1996 về sau
350
2
Xe tải nhẹ, mui kín, khoang hàng không có kính
1- ISUZU FARGO- dạng xe 7-9 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
100
- Sản xuất 1989-1991
120
- Sản xuất 1992-1993
150
- Sản xuất 1994-1995
190
- Sản xuất 1996 về sau
230
2- ISUZU FARGO- dạng xe 115 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
180
- Sản xuất 1991993
230
- Sản xuất 1994-1995
260
- Sản xuất 1996 về sau
280
3
Xe tải thùng
a
Loại xe tải thùng cố định
1- Trọng tải 1 tấn trở xuống
- Sản xuất 1986-1988
100
- Sản xuất 1989-1991
120
- Sản xuất 1992-1993
130
- Sản xuất 1994-1995
140
- Sản xuất 1996 về sau
150
2- Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
120
- Sản xuất 1989-1991
140
- Sản xuất 1991993
160
- Sản xuất 1994-1995
170
- Sản xuất 1996 về sau
190
3- Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
170
- Sản xuất 1992-1993
200
- Sản xuất 1994-1995
230
- Sản xuất 1996 về sau
250
4- Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn
- Sản xuất 1986-1988
180
- Sản xuất 1989-1991
240
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1991995
340
- Sản xuất 1996 về sau
360
5- Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
330
- Sản xuất 1994-1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
380
6- Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn
- Sản xuất 1981988
250
- Sản xuất 1989-1991
280
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1994-1995
380
- Sản xuất 1996 về sau
400
7- Trọng tải trên 4 tấn tới 4,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
380
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
430
8- Trọng tải trên 4,5 tấn tới 5,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
280
- Sản xuất 1989-1991
330
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
480
9- Trọng tải trên 5,5 tấn tới 6,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
300
- Sản xuất 1981991
350
- Sản xuất 1992-1993
430
- Sản xuất 1994-1995
480
- Sản xuất 1996 về sau
500
10- Trọng tải trên 6,5 tấn tới 7,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
330
- Sản xuất 1989-1991
380
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
11- Trọng tải trên 7,5 tấn tới 8,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
350
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
480
- Sản xuất 1994-1995
530
- Sản xuất 1996 về sau
580
12- Trọng tải trên 8,5 tấn tới 10 tấn
- Sản xuất 1986-1988
380
- Sản xuất 1989-1991
430
- Sản xuất 1992-1993
500
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
13- Trọng tải trên 10 tấn tới 11,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
400
- Sản xuất 1989-1991
450
- Sản xuất 1992-1993
530
- Sản xuất 1994-1995
580
- Sản xuất 1996 về sau
630
b
Loại xe tải có thùng tự đổ
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất.
c
Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất.
d
Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất.
e
Loại xe chỉ có chassic không có thùng
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất.
G
Xe do hãng SUBARU-FUJI sản xuất
G1
Xe hòm kín, gầm thấp
1
SUBARU-FUJI LEGACY, sedan, 4 cửa
1- Loại 2.0 (BC5-C65-BC4)
- Sản xuất 1989-1991
370
- Sản xuất 1992-1993
420
- Sản xuất 1994-1995
480
- Sản xuất 1996 về sau
500
2- Loại 1.8 (BC3-C63)
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1991993
400
- Sản xuất 1994-1995
460
- Sản xuất 1996 về sau
480
2
SUBARU-FUJI LEGACY, Stationsvagon, 4 cửa
1- Loại 2.2 (BF7-J67)
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
2- Loại 2.0 (BF5-J65)
- Sản xuất 1989-1991
380
- Sản xuất 1991993
440
- Sản xuất 1994-1995
490
- Sản xuất 1996 về sau
520
3- Loại 1.8 (BFJ63)
- Sản xuất 1989-1991
360
- Sản xuất 1992-1993
410
- Sản xuất 1994-1995
470
- Sản xuất 1996 về sau
490
3
SUBARU-FUJI IMPREZA
1- Loại 2.0 Sedan, 4 cửa
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
480
2- Loại xe 1.8, sedan, 4 cửa
- Sản xuất 1991993
380
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
420
3- Loại xe 1.6 Sedan, 4 cửa
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
340
- Sản xuất 1996 về sau
360
4- Loại xe 1.5 Sedan, 4 cửa
- Sản xuất 1992-1993
280
- Sản xuất 1991995
320
- Sản xuất 1996 về sau
340
4
SUBARU-FUJI JUSTY HATCHBACK
Loại xe 1.2, 2 cửa
- Sản xuất 1986-1988
100
- Sản xuất 1989-1991
150
- Sản xuất 1992-1993
170
- Sản xuất 1991995
200
- Sản xuất 1996 về sau
220
5
SUBARU-FUJI VIVIO, 658cc
- Sản xuất 1986-1988
80
- Sản xuất 1989-1991
100
- Sản xuất 1992-1993
130
- Sản xuất 1991995
150
- Sản xuất 1996 về sau
170
G2
Xe việt dã gầm cao
SUBARU BIGHORN 3.2, 4 cửa
- Sản xuất 1990-1991
370
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1991995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
G3
Xe chở khách
SUBARU-FUJI DOMINGO, 7 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
120
- Sản xuất 1989-1991
140
- Sản xuất 1992-1993
160
- Sản xuất 1991995
180
- Sản xuất 1996 về sau
200
H
Xe do hãng DAIHATSU sản xuất
a
Loại xe hòm kín, gầm thấp
1
DAHATSU CHARADE
1- Loại xe 1.0, Hatchback, 4 cửa
- Sản xuất 1986-1988
120
- Sản xuất 1989-1991
150
- Sản xuất 1992-1993
180
- Sản xuất 1994-1995
200
- Sản xuất 1996 về sau
240
2- Loại xe 1.3, Sedan, 4 cửa
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1991993
220
- Sản xuất 1994-1995
240
- Sản xuất 1996 về sau
260
3- Loại 2 cửa, Hatchback, 1.0
- Sản xuất 1986-1988
100
- Sản xuất 1989-1991
120
- Sản xuất 1992-1993
150
- Sản xuất 1994-1995
180
- Sản xuất 1996 về sau
200
4- Loại 2 cửa, Hatchback, 1.3
- Sản xuất 1986-1988
110
- Sản xuất 1989-1991
130
- Sản xuất 1992-1993
160
- Sản xuất 1991995
190
- Sản xuất 1996 về sau
210
2
DAHATSU APPLAUSE, 4 cửa, 1.6
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
240
- Sản xuất 1991995
280
- Sản xuất 1996 về sau
300
3
DAHATSU MIRA 659cc
- Sản xuất 1986-1988
80
- Sản xuất 1989-1991
100
- Sản xuất 1992-1993
130
- Sản xuất 1991995
150
- Sản xuất 1996 về sau
170
4
DAHATSU OPTI 659cc
- Sản xuất 1986-1988
70
- Sản xuất 1989-1991
90
- Sản xuất 1992-1993
120
- Sản xuất 1991995
140
- Sản xuất 1996 về sau
160
H2
Xe việt dã, gầm cao
1
DAHATSU RUGGER Hardtop, 2.8, 2 cửa
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1991995
400
- Sản xuất 1996 về sau
500
2
DAHATSU FEROZA-ROCKY Hardtop, 1.6, 2 cửa
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
280
- Sản xuất 1992-1993
330
- Sản xuất 1991995
350
- Sản xuất 1996 về sau
370
H3
Xe chở khách
1
DAHATSU DELTA WIDE 7-8 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
190
- Sản xuất 1992-1993
220
- Sản xuất 1991995
250
- Sản xuất 1996 về sau
280
2
DAHATSU ATRAI 6 chỗ, 659cc
- Sản xuất 1986-1988
80
- Sản xuất 1989-1991
100
- Sản xuất 1992-1993
120
- Sản xuất 1991995
150
- Sản xuất 1996 về sau
160
E4
Xe vận tải
a
Loại xe tải thùng cố định
1
Trọng tải 1 tấn trở xuống
- Sản xuất 1986-1988
100
- Sản xuất 1989-1991
120
- Sản xuất 1992-1993
130
- Sản xuất 1991995
140
- Sản xuất 1996 về sau
150
2
Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
120
- Sản xuất 1989-1991
140
- Sản xuất 1992-1993
160
- Sản xuất 1991995
170
- Sản xuất 1996 về sau
190
3
Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
170
- Sản xuất 1992-1993
200
- Sản xuất 1991995
230
- Sản xuất 1996 về sau
250
4
Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn
- Sản xuất 1986-1988
180
- Sản xuất 1989-1991
240
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1991995
340
- Sản xuất 1996 về sau
360
5
Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
330
- Sản xuất 1991995
350
- Sản xuất 1996 về sau
380
6
Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
280
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1991995
380
- Sản xuất 1996 về sau
400
b
Loại xe tải có thùng tự đổ
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
c
Loại xe có cầu vòi nhỏ gắn vào xe
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
d
Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
e
Loại xe chỉ có chassic, không có thùng
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
K
Xe do hãng SUZUKI sản xuất
K1
Xe hòm kín, gầm thấp
1
SUZUKI CULTUS
1- Suzuki cultus Sedan, 4 cửa, 1.5
- Sản xuất 1986-1988
160
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
250
- Sản xuất 1994-1995
280
- Sản xuất 1996 về sau
330
2- Suzuki cultus Hatchback, 4 cửa, 1.0
- Sản xuất 1986-1988
140
- Sản xuất 1989-1991
180
- Sản xuất 1991993
220
- Sản xuất 1994-1995
250
- Sản xuất 1996 về sau
280
3- Suzuki cultus Hatchback, 2 cửa, 1.0-1.5
- Sản xuất 1986-1988
120
- Sản xuất 1989-1991
160
- Sản xuất 1992-1993
200
- Sản xuất 1994-1995
230
- Sản xuất 1996 về sau
250
2
SUZUKI SWIFT 1.6
- Sản xuất 1986-1988
170
- Sản xuất 1989-1991
210
- Sản xuất 1992-1993
260
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
350
3
SUZUKI ALTO 657 cc
- Sản xuất 1986-1988
100
- Sản xuất 1989-1991
120
- Sản xuất 1992-1993
140
- Sản xuất 1994-1995
160
- Sản xuất 1996 về sau
180
K2
Xe việt dã gầm cao
1
SUZUKI SAMURAI 1.3
- Sản xuất 1990-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
240
- Sản xuất 1994-1995
280
- Sản xuất 1996 về sau
320
2
SUZUKI ESCUDO-SIDEWICK
1- Loại xe 2.0, 4 cửa
- Sản xuất 1990-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
450
2- Loại xe 2.0, 2 cửa
- Sản xuất 1990-1991
220
- Sản xuất 1991993
270
- Sản xuất 1994-1995
320
- Sản xuất 1996 về sau
420
3- Loại xe 1.6, 4 cửa
- Sản xuất 1990-1991
220
- Sản xuất 1992-1993
260
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
350
4- Loại xe 1.6, 2 cửa
- Sản xuất 1990-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
240
- Sản xuất 1991995
280
- Sản xuất 1996 về sau
330
3
SUZUKI JIMNY 657 cc, 2 cửa
- Sản xuất 1990-1991
120
- Sản xuất 1992-1993
150
- Sản xuất 1991995
180
- Sản xuất 1996 về sau
200
K3
Xe chở khách
1
SUZUKI EVERY, 6 chỗ, 657 cc
- Sản xuất 1986-1988
100
- Sản xuất 1989-1991
120
- Sản xuất 1992-1993
140
- Sản xuất 1991995
150
- Sản xuất 1996 về sau
160
2
SUZUKI CARY, 6 chỗ, 657cc
- Sản xuất 1986-1988
90
- Sản xuất 1989-1991
110
- Sản xuất 1992-1993
130
- Sản xuất 1991995
140
- Sản xuất 1996 về sau
150
L
Xe do hãng HINO sản xuất
L1
Xe chở khách
1
Loại 31-40 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
400
- Sản xuất 1989-1991
500
- Sản xuất 1992-1993
600
- Sản xuất 1991995
700
- Sản xuất 1996 về sau
800
2
Loại 41-50 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
450
- Sản xuất 1989-1991
550
- Sản xuất 1992-1993
650
- Sản xuất 1991995
750
- Sản xuất 1996 về sau
900
3
Loại 51-60 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
500
- Sản xuất 1989-1991
600
- Sản xuất 1992-1993
700
- Sản xuất 1991995
800
- Sản xuất 1996 về sau
1000
4
Loại 61-70 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
550
- Sản xuất 1989-1991
650
- Sản xuất 1992-1993
750
- Sản xuất 1991995
900
- Sản xuất 1996 về sau
1150
5
Loại 71-80 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
600
- Sản xuất 1989-1991
700
- Sản xuất 1992-1993
900
- Sản xuất 1991995
110
- Sản xuất 1996 về sau
1200
6
Loại 81-90 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
650
- Sản xuất 1989-1991
750
- Sản xuất 1992-1993
1000
- Sản xuất 1991995
1300
- Sản xuất 1996 về sau
1400
L2
Xe vận tải
a
Loại xe tải thùng cố định
1
Trọng tải 2 tấn tới 2,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
180
- Sản xuất 1989-1991
240
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1991995
340
- Sản xuất 1996 về sau
360
2
Trọng tải 2,5 tấn tới 3 tấn
- Sản xuất 1986-1988
180
- Sản xuất 1989-1991
240
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1991995
340
- Sản xuất 1996 về sau
360
3
Trọng tải 3 tấn tới 3,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
330
- Sản xuất 1991995
350
- Sản xuất 1996 về sau
380
4
Trọng tải 3,5 tấn tới 4 tấn
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
280
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1991995
380
- Sản xuất 1996 về sau
400
5
Trọng tải 4 tấn tới 4,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
380
- Sản xuất 1991995
400
- Sản xuất 1996 về sau
430
6
Trọng tải 4,5 tấn tới 5,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
280
- Sản xuất 1989-1991
330
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1991995
450
- Sản xuất 1996 về sau
480
7
Trọng tải trên 5,5 tấn tới 6,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
300
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
430
- Sản xuất 1991995
480
- Sản xuất 1996 về sau
500
8
Trọng tải trên 6,5 tấn tới 7,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
330
- Sản xuất 1989-1991
380
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1991995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
9
Trọng tải trên 7,5 tấn tới 8,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
350
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
480
- Sản xuất 1991995
530
- Sản xuất 1996 về sau
580
10
Trọng tải trên 8,5 tấn tới 10 tấn
- Sản xuất 1986-1988
380
- Sản xuất 1989-1991
430
- Sản xuất 1992-1993
500
- Sản xuất 1991995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
11
Trọng tải trên 10 tấn tới 11,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
400
- Sản xuất 1989-1991
450
- Sản xuất 1992-1993
530
- Sản xuất 1991995
580
- Sản xuất 1996 về sau
630
12
Trọng tải trên 11,5 tấn tới 12,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
420
- Sản xuất 1989-1991
470
- Sản xuất 1992-1993
550
- Sản xuất 1991995
600
- Sản xuất 1996 về sau
650
b
Loại xe tải có thùng tự đổ
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
c
Loại xe có cầu vòi nhỏ gắn vào xe
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
d
Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
e
Loại xe chỉ có chassic, không có thùng
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
M
Xe do hãng NISSAN DIEDEL sản xuất
M1
Xe chở khách
1
Loại 31-40 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
400
- Sản xuất 1989-1991
500
- Sản xuất 1992-1993
600
- Sản xuất 1991995
700
- Sản xuất 1996 về sau
800
2
Loại 41-50 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
450
- Sản xuất 1989-1991
550
- Sản xuất 1992-1993
650
- Sản xuất 1991995
750
- Sản xuất 1996 về sau
900
3
Loại 51-60 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
500
- Sản xuất 1989-1991
600
- Sản xuất 1992-1993
700
- Sản xuất 1991995
800
- Sản xuất 1996 về sau
1000
4
Loại 61-70 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
550
- Sản xuất 1989-1991
650
- Sản xuất 1992-1993
750
- Sản xuất 1991995
900
- Sản xuất 1996 về sau
1150
5
Loại 71-80 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
600
- Sản xuất 1989-1991
700
- Sản xuất 1992-1993
900
- Sản xuất 1991995
110
- Sản xuất 1996 về sau
1200
6
Loại 81-90 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
650
- Sản xuất 1989-1991
750
- Sản xuất 1992-1993
1000
- Sản xuất 1991995
1300
- Sản xuất 1996 về sau
1400
M2
Xe vận tải
a
Loại xe tải thùng cố định
1
Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
170
- Sản xuất 1992-1993
200
- Sản xuất 1991995
230
- Sản xuất 1996 về sau
250
2
Trọng tải trên 2 tấn tới 2,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
180
- Sản xuất 1989-1991
240
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1991995
340
- Sản xuất 1996 về sau
360
3
Trọng tải trên 2,5 tấn tới 3 tấn
- Sản xuất 1986-1988
180
- Sản xuất 1989-1991
240
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1991995
340
- Sản xuất 1996 về sau
360
4
Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
330
- Sản xuất 1991995
350
- Sản xuất 1996 về sau
380
5
Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
280
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1991995
380
- Sản xuất 1996 về sau
400
6
Trọng tải trên 4 tấn tới 4,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
380
- Sản xuất 1991995
400
- Sản xuất 1996 về sau
430
7
Trọng tải trên 4,5 tấn tới 5,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
280
- Sản xuất 1989-1991
330
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1991995
450
- Sản xuất 1996 về sau
480
b
Loại xe tải có thùng tự đổ
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
c
Loại xe có cầu vòi nhỏ gắn vào xe
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
d
Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
e
Loại xe chỉ có chassic, không có thùng
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
B
XE DO CỘNG HOÀ PHÁP SẢN XUẤT
a
Xe dưới 12 chỗ ngồi
I
Hãng PEUGEOT
1
Hiệu PEUGEOT 305
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
250
- Sản xuất 1991995
280
- Sản xuất 1996 về sau
310
2
Hiệu PEUGEOT 306
1- Loại 1.4
- Sản xuất 1989-1991
220
- Sản xuất 1992-1993
250
- Sản xuất 1994-1995
280
- Sản xuất 1996 về sau
320
2- Loại 1.6
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1991993
260
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
330
3- Loại 1.8
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
280
- Sản xuất 1994-1995
320
- Sản xuất 1996 về sau
340
3
Hiệu PEUGEOT 309
1- Loại 1.4
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
180
- Sản xuất 1992-1993
220
- Sản xuất 1994-1995
250
- Sản xuất 1996 về sau
280
2- Loại 1.6
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1991993
230
- Sản xuất 1994-1995
260
- Sản xuất 1996 về sau
300
3- Loại 2.0
- Sản xuất 1989-1991
220
- Sản xuất 1992-1993
260
- Sản xuất 1994-1995
290
- Sản xuất 1996 về sau
310
4
Hiệu PEUGEOT 106
1- Loại 1.1
- Sản xuất 1991993
120
- Sản xuất 1994-1995
150
- Sản xuất 1996 về sau
180
2- Loại 1.3
- Sản xuất 1991-1993
140
- Sản xuất 1994-1995
170
- Sản xuất 1996 về sau
200
5
Hiệu PEUGEOT 205 (1.4-1.6)
- Sản xuất 1986-1988
120
- Sản xuất 1989-1991
160
- Sản xuất 1991993
180
- Sản xuất 1994-1995
200
- Sản xuất 1996 về sau
220
6
Hiệu PEUGEOT 405
1- Loại 1.6
- Sản xuất 1986-1988
220
- Sản xuất 1989-1991
240
- Sản xuất 1992-1993
270
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
340
2- Loại 1.9
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
270
- Sản xuất 1991993
290
- Sản xuất 1994-1995
320
- Sản xuất 1996 về sau
360
7
Hiệu PEUGEOT 504
- Sản xuất 1986-1988
130
- Sản xuất 1989-1991
140
- Sản xuất 1991993
160
- Sản xuất 1994-1995
180
- Sản xuất 1996 về sau
200
8
Hiệu PEUGEOT 505
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
270
- Sản xuất 1991993
290
- Sản xuất 1994-1995
320
- Sản xuất 1996 về sau
360
9
Hiệu PEUGEOT 605
1- Loại 2.0
- Sản xuất 1986-1988
300
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1994-1995
480
- Sản xuất 1996 về sau
500
2- Loại 2.1
- Sản xuất 1986-1988
320
- Sản xuất 1989-1991
360
- Sản xuất 1991993
420
- Sản xuất 1994-1995
490
- Sản xuất 1996 về sau
520
(***)
- Sản xuất 1986-1988
160
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1991993
220
- Sản xuất 1994-1995
250
- Sản xuất 1996 về sau
280
2- Loại trên 1.6 tới 1.8
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
230
- Sản xuất 1991993
260
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
320
3- Loại trên 1.8
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
240
- Sản xuất 1992-1993
280
- Sản xuất 1994-1995
320
- Sản xuất 1996 về sau
340
3
Hiệu RENAUL T20
- Sản xuất 1986-1988
140
- Sản xuất 1989-1991
180
- Sản xuất 1992-1993
200
- Sản xuất 1994-1995
230
- Sản xuất 1996 về sau
250
4
Hiệu RENAULT 21
1- Loại dưới 1.8
- Sản xuất 1986-1988
220
- Sản xuất 1989-1991
270
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
340
- Sản xuất 1996 về sau
360
2- Loại từ 1.8 trở lên
- Sản xuất 1985-1986
180
- Sản xuất 1986-1988
220
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1991993
320
- Sản xuất 1994-1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
380
5
Hiệu RENAULT25
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
320
- Sản xuất 1991993
350
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
6
Hiệu RENALUT SAFRANE
1- Loại 2.2
- Sản xuất 1992-1993
380
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
500
2- Loại 3.0
- Sản xuất 1991993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
7
Hiệu RENUAL EXPRESS
1- Loại dưới 1.4
- Sản xuất 1986-1988
90
- Sản xuất 1989-1991
120
- Sản xuất 1992-1993
150
- Sản xuất 1994-1995
180
- Sản xuất 1996 về sau
200
2- Loại từ 1.4 tới dưới 1.7
- Sản xuất 1986-1988
120
- Sản xuất 1989-1991
150
- Sản xuất 1991993
180
- Sản xuất 1994-1995
200
- Sản xuất 1996 về sau
220
3- Loại từ 1.7 trở lên
- Sản xuất 1986-1988
130
- Sản xuất 1989-1991
170
- Sản xuất 1992-1993
200
- Sản xuất 1994-1995
220
- Sản xuất 1996 về sau
240
8
Hiệu RENUAL CLIO
1- Loại 1.1.2
- Sản xuất 1991993
100
- Sản xuất 1994-1995
120
- Sản xuất 1996 về sau
150
2- Loại từ 1.4
- Sản xuất 1991-1993
120
- Sản xuất 1994-1995
140
- Sản xuất 1996 về sau
170
3- Loại 1.8
- Sản xuất 1991-1993
150
- Sản xuất 1994-1995
160
- Sản xuất 1996 về sau
180
9
Xe RENUAL chở khách
1- Loại dưới 12 chỗ ngồi
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
190
- Sản xuất 1992-1993
230
- Sản xuất 1994-1995
270
- Sản xuất 1996 về sau
300
2- Loại 12 đến 15 chỗ ngồi
- Sản xuất 1986-1988
160
- Sản xuất 1989-1991
230
- Sản xuất 1991993
280
- Sản xuất 1994-1995
340
- Sản xuất 1996 về sau
400
3- Loại 16-20 chỗ ngồi
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
III
HÃNG CITROEL
1
Hiệu CITROEL AX
1- Loại 1.1
- Sản xuất 1986-1988
80
- Sản xuất 1989-1991
100
- Sản xuất 1992-1993
120
- Sản xuất 1994-1995
150
- Sản xuất 1996 về sau
170
2- Loại 1.4
- Sản xuất 1986-1988
100
- Sản xuất 1989-1991
120
- Sản xuất 1991993
140
- Sản xuất 1994-1995
160
- Sản xuất 1996 về sau
180
2
Hiệu CITROEL ZX
1- Loại 1.4
- Sản xuất 1986-1988
120
- Sản xuất 1989-1991
140
- Sản xuất 1992-1993
160
- Sản xuất 1994-1995
180
- Sản xuất 1996 về sau
200
2- Loại 1.6
- Sản xuất 1986-1988
130
- Sản xuất 1989-1991
150
- Sản xuất 1991993
170
- Sản xuất 1994-1995
200
- Sản xuất 1996 về sau
220
3- Loại 1.8-1.9
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
170
- Sản xuất 1992-1993
190
- Sản xuất 1994-1995
220
- Sản xuất 1996 về sau
250
4- Loại 2.0
- Sản xuất 1986-1988
160
- Sản xuất 1989-1991
180
- Sản xuất 1992-1993
200
- Sản xuất 1991995
230
- Sản xuất 1996 về sau
270
3
Hiệu CITROEL BX
1- Loại 1.4
- Sản xuất 1986-1988
130
- Sản xuất 1989-1991
150
- Sản xuất 1992-1993
170
- Sản xuất 1994-1995
190
- Sản xuất 1996 về sau
210
2- Loại 1.6
- Sản xuất 1986-1988
140
- Sản xuất 1989-1991
160
- Sản xuất 1991993
180
- Sản xuất 1994-1995
210
- Sản xuất 1996 về sau
230
3- Loại 1.8
- Sản xuất 1986-1988
160
- Sản xuất 1989-1991
180
- Sản xuất 1992-1993
200
- Sản xuất 1994-1995
240
- Sản xuất 1996 về sau
260
4- Loại 2.0
- Sản xuất 1986-1988
180
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
250
- Sản xuất 1991995
270
- Sản xuất 1996 về sau
320
4
Hiệu CITROEL XM
1- Loại 2.0-2.1
- Sản xuất 1986-1988
260
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
360
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
2- Loại 3.0
- Sản xuất 1986-1988
300
- Sản xuất 1989-1991
330
- Sản xuất 1991993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
b
Loại 115 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
170
- Sản xuất 1989-1991
220
- Sản xuất 1991993
280
- Sản xuất 1994-1995
320
- Sản xuất 1996 về sau
360
c
Loại 16-20 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
320
- Sản xuất 1991993
360
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
d
Loại 21-25 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
350
- Sản xuất 1989-1991
450
- Sản xuất 1991993
500
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
e
Loại 26-30 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
400
- Sản xuất 1989-1991
500
- Sản xuất 1991993
580
- Sản xuất 1994-1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
700
f
Loại 31-40 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
400
- Sản xuất 1989-1991
500
- Sản xuất 1991993
550
- Sản xuất 1994-1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
650
g
Loại 41-50 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
450
- Sản xuất 1989-1991
550
- Sản xuất 1991993
650
- Sản xuất 1994-1995
750
- Sản xuất 1996 về sau
800
h
Xe vận tải
1
Hiệu PEUGEOT 504 Pickup:
1- Loại 2 cửa, 3 chỗ ngồi:
- Sản xuất 1986-1988
100
- Sản xuất 1989-1991
120
- Sản xuất 1992-1993
150
- Sản xuất 1994-1995
180
- Sản xuất 1996 về sau
200
2- Loại 4 cửa, 6 chỗ ngồi:
- Sản xuất 1986-1988
140
- Sản xuất 1989-1991
160
- Sản xuất 1991993
180
- Sản xuất 1994-1995
200
- Sản xuất 1996 về sau
220
Chương III
: Xe do CHLB Đức sản xuất
A
Xe do hãng MERCEDES-BENZ sản xuất
A1
Xe hòm kín, gầm thấp, 4-5 chỗ ngồi
1- MERCEDES-BENZ 180
- Sản xuất 1986-1988
340
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995 (C180)
700
- Sản xuất 1996 về sau (C180)
800
2- MERCEDES 190
a
Mercedes 190E, 1.7-1.8
- Sản xuất 1988 về trước
400
- Sản xuất 1989-1991
450
- Sản xuất 1991993
500
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
b-
Mercedes 190 E, 2.0
- Sản xuất 1988 về trước
420
- Sản xuất 1989-1991
480
- Sản xuất 1991993
520
- Sản xuất 1994-1995
580
- Sản xuất 1996 về sau
620
c
Mercedes 190D,2.0
Thu bằng 90% giá xe Mercedes 190E 2.0 cùng năm sản xuất
d
Mercedes 190 E, 2.3
- Sản xuất 1986-1988
450
- Sản xuất 1989-1991
500
- Sản xuất 1991993
540
- Sản xuất 1994-1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
650
e
Mercedes 190 E, 2.5
- Sản xuất 1988
450
- Sản xuất 1989-1991
520
- Sản xuất 1991993
550
- Sản xuất 1994-1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
700
f
Mercedes 190D,2.5
Thu bằng 90% giá xe Mercedes 190E 2.5 cùng năm sản xuất
g
Mercedes 190 E, 2.6
- Sản xuất 1986-1988
500
- Sản xuất 1989-1991
540
- Sản xuất 1991993
570
- Sản xuất 1994-1995
670
- Sản xuất 1996 về sau
720
3- MERCEDES 200
a
Mercedes 200, 2.0
- Sản xuất 1986-1988
460
- Sản xuất 1989-1990
500
b
Mercedes 200E, 2.0; Mercedes 200 D, 2.0
- Sản xuất 1986-1988
480
- Sản xuất 1989-1990
520
- Sản xuất 1992-1993
540
- Sản xuất 1994-1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
650
c
Mercedes 200TE,2.0; Mercedes 200TD,2.0
Tính bằng 110% giá xe Mercedes 200E 2.0 cùng năm sản xuất
4- MERCEDES 220E
- Sản xuất 1986-1988
500
- Sản xuất 1989-1991
550
- Sản xuất 1992-1993
600
- Sản xuất 1991995
1000
- Sản xuất 1996 về sau
1100
5- MERCEDES 230E
- Sản xuất 1986-1988
520
- Sản xuất 1989-1991
580
- Sản xuất 1992-1993
700
- Sản xuất 1994-1995
1100
- Sản xuất 1996 về sau
1200
6- MERCEDES 260E
- Sản xuất 1981988
550
- Sản xuất 1989-1991
650
- Sản xuất 1992-1993
750
- Sản xuất 1994-1995
1200
- Sản xuất 1996 về sau
1300
7- MERCEDES 280E
- Sản xuất 1986-1988
600
- Sản xuất 1989-1991
700
- Sản xuất 1992-1993
800
- Sản xuất 1994-1995
1400
- Sản xuất 1996 về sau
1500
8- MERCEDES 300E
- Sản xuất 1986-1988
650
- Sản xuất 1989-1991
750
- Sản xuất 1992-1993
850
- Sản xuất 1994-1995
1500
- Sản xuất 1996 về sau
1600
8- MERCEDES 320E
a
Mercedes 320E
- Sản xuất 1986-1988
700
- Sản xuất 1989-1991
800
- Sản xuất 1992-1993
900
- Sản xuất 1994-1995
1600
- Sản xuất 1996 về sau
1700
b
Mercedes S320
- Sản xuất 1991
1000
- Sản xuất 1992-1993
1100
- Sản xuất 1994-1995
1700
- Sản xuất 1996 về sau
1800
9
MERCEDES 400
a
Mercedes 400E, 4.2
- Sản xuất 1986-1988
760
- Sản xuất 1989-1991
870
- Sản xuất 1992-1993
960
- Sản xuất 1994-1995
1800
- Sản xuất 1996 về sau
1900
b
Mercedes 400SE, 4.2
- Sản xuất 1986-1988
780
- Sản xuất 1989-1991
880
- Sản xuất 1992-1993
980
- Sản xuất 1994-1995
1850
- Sản xuất 1996 về sau
1950
b
Mercedes 400 SEL, 4.2
- Sản xuất 1986-1988
800
- Sản xuất 1989-1991
900
- Sản xuất 1992-1993
1050
- Sản xuất 1994-1995
1900
- Sản xuất 1996 về sau
2000
10
MERCEDES 420
a
Mercedes 420E
- Sản xuất 1986-1988
820
- Sản xuất 1989-1991
920
- Sản xuất 1992-1993
1020
- Sản xuất 1994-1995
2000
- Sản xuất 1996 về sau
2100
b
Mercedes 420SE
- Sản xuất 1986-1988
840
- Sản xuất 1989-1991
940
- Sản xuất 1992-1993
1040
- Sản xuất 1994-1995
2200
- Sản xuất 1996 về sau
2300
c
Mercedes 420 SEL
- Sản xuất 1986-1988
850
- Sản xuất 1989-1991
950
- Sản xuất 1992-1993
1050
- Sản xuất 1994-1995
2300
- Sản xuất 1996 về sau
2400
d
Mercedes S420
- Sản xuất 1989-1991
1100
- Sản xuất 1992-1993
1200
- Sản xuất 1994-1995
2400
- Sản xuất 1996 về sau
2500
e
Mercedes E420
- Sản xuất 1994-1995
2400
- Sản xuất 1996 về sau
2600
11
MERCEDES 350; 380
- Sản xuất 1986-1988
750
- Sản xuất 1989-1991
850
- Sản xuất 1992-1993
950
- Sản xuất 1994-1995
1650
- Sản xuất 1996 về sau
1750
12
MERCEDES 450
- Sản xuất 1986-1988
850
- Sản xuất 1989-1991
950
- Sản xuất 1992-1993
1050
- Sản xuất 1994-1995
2300
- Sản xuất 1996 về sau
2400
13
MERCEDES 480
- Sản xuất 1986-1988
860
- Sản xuất 1989-1991
960
- Sản xuất 1992-1993
1060
- Sản xuất 1994-1995
2350
- Sản xuất 1996 về sau
2450
14
MERCEDES 400
a
Mercedes 500E
- Sản xuất 1986-1988
880
- Sản xuất 1989-1991
980
- Sản xuất 1992-1993
1100
- Sản xuất 1994-1995
2400
- Sản xuất 1996 về sau
2500
b
Mercedes 500SE
- Sản xuất 1986-1988
900
- Sản xuất 1989-1991
1000
- Sản xuất 1992-1993
1200
- Sản xuất 1994-1995
2500
- Sản xuất 1996 về sau
2600
c
Mercedes 500 SEL
- Sản xuất 1986-1988
950
- Sản xuất 1989-1991
1050
- Sản xuất 1992-1993
1250
- Sản xuất 1994-1995
2600
- Sản xuất 1996 về sau
2700
A2
Xe việt dã gầm cao
1
MERCEDES 200G
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
380
- Sản xuất 1994-1995
420
- Sản xuất 1996 về sau
480
2
MERCEDES 220G, 230G
- Sản xuất 1986-1988
300
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
500
3
MERCEDES 240G, 250G
- Sản xuất 1986-1988
350
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
4
MERCEDES 280G, 290G
- Sản xuất 1986-1988
400
- Sản xuất 1989-1991
450
- Sản xuất 1992-1993
500
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
650
5
MERCEDES 300G
- Sản xuất 1990-1991
500
- Sản xuất 1992-1993
550
- Sản xuất 1994-1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
650
A3
Xe vận tải
a
Loại xe tải thùng trở hàng cố định
1
Trọng tải 1 tấn trở xuống
- Sản xuất 1986-1988
100
- Sản xuất 1989-1991
120
- Sản xuất 1992-1993
130
- Sản xuất 1994-1995
140
- Sản xuất 1996 về sau
150
2
Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
120
- Sản xuất 1989-1991
140
- Sản xuất 1992-1993
160
- Sản xuất 1994-1995
170
- Sản xuất 1996 về sau
190
3
Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
170
- Sản xuất 1992-1993
200
- Sản xuất 1994-1995
230
- Sản xuất 1996 về sau
250
4
Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn
- Sản xuất 1986-1988
180
- Sản xuất 1989-1991
240
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
340
- Sản xuất 1996 về sau
360
5
Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
330
- Sản xuất 1994-1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
380
6
Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
280
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1994-1995
380
- Sản xuất 1996 về sau
400
7
Trọng tải trên 4 tấn tới 4,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
380
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
430
8
Trọng tải trên 4,5 tấn tới 5,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
280
- Sản xuất 1989-1991
330
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
480
9
Trọng tải trên 5,5 tấn tới 6,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
300
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
430
- Sản xuất 1994-1995
480
- Sản xuất 1996 về sau
500
10
Trọng tải trên 6,5 tấn tới 7,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
330
- Sản xuất 1989-1991
380
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
11
Trọng tải trên 7,5 tấn tới 8,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
350
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
480
- Sản xuất 1994-1995
530
- Sản xuất 1996 về sau
580
12
Trọng tải trên 8,5 tấn tới 10 tấn
- Sản xuất 1986-1988
380
- Sản xuất 1989-1991
430
- Sản xuất 1992-1993
500
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
13
Trọng tải trên 10 tấn tới 11,5 tấn
- Sản xuất 1986-1988
400
- Sản xuất 1989-1991
450
- Sản xuất 1992-1993
530
- Sản xuất 1994-1995
580
- Sản xuất 1996 về sau
630
b
Loại xe tải có thùng tự đổ
Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
c
Loại xe có cầu vòi nhỏ gắn vào xe
Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
d
Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe
Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
e
Loại xe tải chỉ có chassic, không có thùng
Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất
B
XE DO HÃNG B.M.W
1- B.M.W 316i, sedan, 4 cửa
- Sản xuất 1986-1988
280
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
430
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
2- B.M.W 318i, sedan, 4 cửa
- Sản xuất 1986-1988
300
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1991993
480
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
3- B.M.W 320i
- Sản xuất 1986-1988
320
- Sản xuất 1989-1991
450
- Sản xuất 1992-1993
580
- Sản xuất 1994-1995
680
- Sản xuất 1996 về sau
700
4- B.M.W 325i
- Sản xuất 1986-1988
350
- Sản xuất 1989-1991
500
- Sản xuất 1992-1993
620
- Sản xuất 1991995
700
- Sản xuất 1996 về sau
750
5- B.M.W 518i
- Sản xuất 1986-1988
320
- Sản xuất 1989-1991
450
- Sản xuất 1992-1993
580
- Sản xuất 1994-1995
680
- Sản xuất 1996 về sau
700
6- B.M.W 520i
- Sản xuất 1981988
350
- Sản xuất 1989-1991
500
- Sản xuất 1992-1993
620
- Sản xuất 1994-1995
700
- Sản xuất 1996 về sau
750
7- B.M.W 525i
- Sản xuất 1986-1988
400
- Sản xuất 1989-1991
550
- Sản xuất 1992-1993
650
- Sản xuất 1994-1995
750
- Sản xuất 1996 về sau
800
8- B.M.W 530i
- Sản xuất 1986-1988
420
- Sản xuất 1989-1991
580
- Sản xuất 1992-1993
750
- Sản xuất 1994-1995
950
- Sản xuất 1996 về sau
9- B.M.W 730i
- Sản xuất 1986-1988
450
- Sản xuất 1981991
620
- Sản xuất 1992-1993
800
- Sản xuất 1994-1995
850
- Sản xuất 1996 về sau
1000
10- B.M.W 733i
- Sản xuất 1986-1988
450
- Sản xuất 1989-1991
620
- Sản xuất 1992-1993
800
- Sản xuất 1994-1995
850
- Sản xuất 1996 về sau
1000
C
XE DO HÃNG AUDI SẢN XUẤT
1- Loại 1.8
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
280
- Sản xuất 1992-1993
380
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
500
2- Loại 2.0
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1991993
400
- Sản xuất 1994-1995
480
- Sản xuất 1996 về sau
550
3- Loại 2.2 tới 2.5
- Sản xuất 1986-1988
330
- Sản xuất 1989-1991
430
- Sản xuất 1992-1993
500
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
4- Loại 2.6 tới 3.0
- Sản xuất 1986-1988
340
- Sản xuất 1989-1991
450
- Sản xuất 1992-1993
600
- Sản xuất 1991995
650
- Sản xuất 1996 về sau
750
D
XE DO HÃNG OPEL SẢN XUẤT
1- Loại dưới 1.3
- Sản xuất 1986-1988
150
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
250
- Sản xuất 1994-1995
290
- Sản xuất 1996 về sau
320
2- Loại 1.3
- Sản xuất 1986-1988
160
- Sản xuất 1989-1991
220
- Sản xuất 1991993
270
- Sản xuất 1994-1995
320
- Sản xuất 1996 về sau
350
2- Loại 1.3 tới 1.6
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1991993
350
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
3- Loại 1.7 tới 2.0
- Sản xuất 1986-1988
220
- Sản xuất 1989-1991
330
- Sản xuất 1992-1993
380
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
500
4- Loại trên 2.0 tới 2.5
- Sản xuất 1986-1988
330
- Sản xuất 1989-1991
430
- Sản xuất 1992-1993
500
- Sản xuất 1991995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
5- Loại trên 2.5 tới 3.0
- Sản xuất 1986-1988
340
- Sản xuất 1989-1991
450
- Sản xuất 1992-1993
600
- Sản xuất 1994-1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
750
6- Loại trên 3.0 tới 3.2
- Sản xuất 1981988
400
- Sản xuất 1989-1991
480
- Sản xuất 1992-1993
580
- Sản xuất 1994-1995
700
- Sản xuất 1996 về sau
800
E
XE DO HÃNG VOLKSWAGEN SẢN XUẤT
E1
Loại xe hòm kín, gầm thấp
1- Loại 1.0 tới dưới 1.3
- Sản xuất 1986-1988
80
- Sản xuất 1989-1991
140
- Sản xuất 1992-1993
170
- Sản xuất 1994-1995
200
- Sản xuất 1996 về sau
240
2- Loại 1.3
- Sản xuất 1986-1988
140
- Sản xuất 1989-1991
180
- Sản xuất 1991993
220
- Sản xuất 1994-1995
260
- Sản xuất 1996 về sau
300
3- Loại trên 1.3 tới 1.6
- Sản xuất 1986-1988
180
- Sản xuất 1989-1991
220
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
380
- Sản xuất 1996 về sau
420
4- Loại 1.7 tới 2.0
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
280
- Sản xuất 1992-1993
380
- Sản xuất 1991995
420
- Sản xuất 1996 về sau
480
5- Loại 2.2 tới 2.6
- Sản xuất 1986-1988
330
- Sản xuất 1989-1991
430
- Sản xuất 1992-1993
500
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
6- Loại 2.7 tới 3.0
- Sản xuất 1981988
350
- Sản xuất 1989-1991
450
- Sản xuất 1992-1993
600
- Sản xuất 1994-1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
750
7- Loại trên 3.0 tới 3.2
- Sản xuất 1990-1991
480
- Sản xuất 1992-1993
580
- Sản xuất 1994-1995
700
- Sản xuất 1996 về sau
800
E2
Xe chở khách
1- Loại xe 9 chỗ ngồi
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
400
2- Loại xe 115 chỗ ngồi
- Sản xuất 1986-1988
220
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1991993
350
- Sản xuất 1994-1995
380
- Sản xuất 1996 về sau
450
7- Loại Volkswagen Pickup
- Sản xuất 1986-1988
140
- Sản xuất 1989-1991
200
- Sản xuất 1992-1993
220
- Sản xuất 1994-1995
250
- Sản xuất 1996 về sau
270
F
Xe do hãng PORSCHE sản xuất
1- PORSCHE 968,3.0:
- Sản xuất 1986-1988
450
- Sản xuất 1989-1991
500
- Sản xuất 1992-1993
700
- Sản xuất 1994-1995
900
- Sản xuất 1996 về sau
1000
2- PORSCHE 928, 5.4:
- Sản xuất 1986-1988
600
- Sản xuất 1989-1991
800
- Sản xuất 1991993
1200
- Sản xuất 1994-1995(928 GTS)
2000
- Sản xuất 1996 về sau (928 GTS)
2200
3- PORSCHE 911,3.0, carreca
- Sản xuất 1986-1988
500
- Sản xuất 1989-1991
600
- Sản xuất 1992-1993
900
- Sản xuất 1994-1995
1400
- Sản xuất 1996 về sau
1500
4- PORSCHE 911,3.6, Turbo
- Sản xuất 1986-1988
700
- Sản xuất 1989-1991
1000
- Sản xuất 1992-1993
1500
- Sản xuất 1991995
2500
- Sản xuất 1996 về sau
2600
VI
HÃNG IFA
1- IFA ben tự đổ
- Sản xuất 1986-1988
130
- Sản xuất 1989-1991
160
- Sản xuất 1992-1993
200
- Sản xuất 1994-1995
230
- Sản xuất 1996 về sau
260
2- IFA thùng
- Sản xuất 1986-1988
120
- Sản xuất 1989-1991
150
- Sản xuất 1991993
170
- Sản xuất 1994-1995
200
- Sản xuất 1996 về sau
220
VII
HÃNG MULTICAR
1- Xe tải thùng
- Sản xuất 1986-1988
100
- Sản xuất 1989-1991
120
- Sản xuất 1992-1993
150
- Sản xuất 1994-1995
170
- Sản xuất 1996 về sau
190
2- Xe tải ben
- Sản xuất 1986-1988
110
- Sản xuất 1989-1991
130
- Sản xuất 1991993
160
- Sản xuất 1994-1995
180
- Sản xuất 1996 về sau
200
CHƯƠNG 4:
XE DO THUỴ ĐIỂN SẢN XUẤT
1- Hiệu VOLVO 240
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
380
- Sản xuất 1996 về sau
450
2- Hiệu VOLVO 440
- Sản xuất 1986-1988
220
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1991993
350
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
500
3- Hiệu VOLVO 460:
- Sản xuất 1986-1988
240
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
550
4- Hiệu VOLVO 540:
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
370
- Sản xuất 1992-1993
420
- Sản xuất 1991995
470
- Sản xuất 1996 về sau
560
5- Hiệu VOLVO 740
- Sản xuất 1986-1988
280
- Sản xuất 1989-1991
380
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
6- Hiệu VOLVO 850
- Sản xuất 1981988
300
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
480
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
6- Hiệu VOLVO 940
*
Loại 2.0-2.4
- Sản xuất 1981988
320
- Sản xuất 1989-1991
420
- Sản xuất 1992-1993
500
- Sản xuất 1994-1995
580
- Sản xuất 1996 về sau
650
*
Loại trên 2.4 tới 3.0
- Sản xuất 1981988
350
- Sản xuất 1989-1991
450
- Sản xuất 1992-1993
550
- Sản xuất 1994-1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
750
7- Hiệu VOLVO 960
*
Loại 2.4
- Sản xuất 1986-1988
360
- Sản xuất 1989-1991
480
- Sản xuất 1992-1993
580
- Sản xuất 1994-1995
680
- Sản xuất 1996 về sau
800
*
Loại 3.0
- Sản xuất 1986-1988
380
- Sản xuất 1989-1991
500
- Sản xuất 1992-1993
700
- Sản xuất 1994-1995
750
- Sản xuất 1996 về sau
850
Chương 5:
Xe do Mỹ sản xuất
A
Loại xe du lịch gầm thấp
A1
Xe hiệu FORD
1- FORD CROWN VICTORIA, 4.6
- Sản xuất 1986-1988
300
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
500
- Sản xuất 1994-1995
700
- Sản xuất 1996 về sau
750
2- FORD COUTOUR, 2.5
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1991993
450
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
3- FORD ASPIRE, 1.3
- Sản xuất 1986-1988
180
- Sản xuất 1989-1991
220
- Sản xuất 1992-1993
250
- Sản xuất 1994-1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
320
4- FORD ESCORT, 1.9
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
240
- Sản xuất 1992-1993
270
- Sản xuất 1991995
320
- Sản xuất 1996 về sau
350
5- FORD TAURUS, 3.0
- Sản xuất 1986-1988
300
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
500
- Sản xuất 1994-1995
700
- Sản xuất 1996 về sau
750
A2
Xe hiệu LINCOLN
1- LINCOLN CONTINENTAL, 4.6 , sedan,4 cửa
- Sản xuất 1986-1988
500
- Sản xuất 1989-1991
600
- Sản xuất 1992-1993
800
- Sản xuất 1994-1995
1000
- Sản xuất 1996 về sau
1100
2- LINCOLN TOUR CAR, 4.6, sedan, 4 cửa
- Sản xuất 1986-1988
600
- Sản xuất 1989-1991
700
- Sản xuất 1991993
900
- Sản xuất 1994-1995
1100
- Sản xuất 1996 về sau
1200
A3
Xe hiệu CADILLAC
1- Cadillac De Ville Concours 4.6, sedan, 4 cửa
- Sản xuất 1986-1988
600
- Sản xuất 1989-1991
800
- Sản xuất 1992-1993
1000
- Sản xuất 1994-1995
1200
- Sản xuất 1996 về sau
1300
2- Cadillac Fleetwood 5.7, sedan, 4 cửa
- Sản xuất 1986-1988
500
- Sản xuất 1989-1991
700
- Sản xuất 1991993
900
- Sản xuất 1994-1995
1100
- Sản xuất 1996 về sau
1200
3- Cadillac SeVille 4.6, sedan, 4 cửa
- Sản xuất 1986-1988
700
- Sản xuất 1989-1991
900
- Sản xuất 1992-1993
1200
- Sản xuất 1994-1995
1400
- Sản xuất 1996 về sau
1500
A4
Xe hiệu CHRYSLER
1- Chrysler New Yorker 3.5
- Sản xuất 1986-1988
350
- Sản xuất 1989-1991
500
- Sản xuất 1992-1993
700
- Sản xuất 1994-1995
900
- Sản xuất 1996 về sau
950
2- Chrysler CONCORDE 3.5
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1991993
400
- Sản xuất 1994-1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
700
3- Chrysler Cirrus 2.5
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
270
- Sản xuất 1992-1993
370
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
A5
Xe hiệu MERCURY
1- Mercury Grand MarQuis, 4.6
- Sản xuất 1986-1988
220
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
420
- Sản xuất 1994-1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
720
2- Mercury Mystique, 2.5
- Sản xuất 1986-1988
220
- Sản xuất 1989-1991
280
- Sản xuất 1991993
350
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
3- Mercury Sable, 3.8
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1994-1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
650
4- Mercury Traccer, 1.8
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1991995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
A6
Xe hiệu Plymout
1- Plymout Neon, 2.0
- Sản xuất 1986-1988
180
- Sản xuất 1989-1991
220
- Sản xuất 1992-1993
280
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
2- Plymout Acclaim, 3.0
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1991993
320
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
500
A7
Xe hiệu Oldsmobile
1- Oldsmobile ACHIEVA, 3.1
- Sản xuất 1986-1988
180
- Sản xuất 1989-1991
230
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
470
- Sản xuất 1996 về sau
520
2- Oldsmobile AURORA, 4.0
- Sản xuất 1986-1988
350
- Sản xuất 1989-1991
500
- Sản xuất 1991993
750
- Sản xuất 1994-1995
950
- Sản xuất 1996 về sau
1000
3- Oldsmobile CIEVA, 3.2
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1994-1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
4- Oldsmobile CUTLASS SUPREME, 3.4
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1991995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
5- Oldsmobile EIGHTY EIGHT, 3.8
- Sản xuất 1986-1988
350
- Sản xuất 1989-1991
450
- Sản xuất 1992-1993
550
- Sản xuất 1994-1995
750
- Sản xuất 1996 về sau
800
6- Oldsmobile NINETY EIGHT, 3.8
- Sản xuất 1981988
350
- Sản xuất 1989-1991
450
- Sản xuất 1992-1993
580
- Sản xuất 1994-1995
850
- Sản xuất 1996 về sau
900
A8
Xe hiệu PONTIAC
1- Pontiac BONONNEVILLE, 3.8
- Sản xuất 1986-1988
300
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
500
- Sản xuất 1994-1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
700
2- Pontiac GRAND AM, 3.2
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1991993
320
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
500
3- Pontiac SUNFIRE, 2.2
- Sản xuất 1986-1988
180
- Sản xuất 1989-1991
250
- Sản xuất 1992-1993
300
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
A9
Xe hiệu DODGE
1- Dodge NEON 2.0
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
280
- Sản xuất 1992-1993
380
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
500
2- Dodge INTREPIT, 3.5
- Sản xuất 1986-1988
300
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1991993
500
- Sản xuất 1994-1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
700
3- Dodge SPIRIT 3.0
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
280
- Sản xuất 1992-1993
380
- Sản xuất 1994-1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
500
4- Dodge STRATUS 2.5
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
420
- Sản xuất 1991995
550
- Sản xuất 1996 về sau
600
B
Xe việt dã gầm cao
1
Xe CHEVROLET
1- Chevrolet Suburban 5.7, 4 cửa, 9 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
300
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
500
- Sản xuất 1994-1995
700
- Sản xuất 1996 về sau
800
2- Chevrolet Blazer
- Sản xuất 1986-1988
280
- Sản xuất 1989-1991
380
- Sản xuất 1991993
480
- Sản xuất 1994-1995
680
- Sản xuất 1996 về sau
750
2
Hiệu JEEP WRANGLER
1- Loại 2.5 trở xuống
- Sản xuất 1986-1988
240
- Sản xuất 1989-1991
280
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
2- Loại trên 2.5 tới 4.0
- Sản xuất 1986-1988
200
- Sản xuất 1989-1991
240
- Sản xuất 1991993
300
- Sản xuất 1994-1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
400
3- Loại trên 4.0
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
300
- Sản xuất 1992-1993
320
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
3
Hiệu JEEP CHEROKEE
1- Loại 2.5
- Sản xuất 1986-1988
250
- Sản xuất 1989-1991
350
- Sản xuất 1992-1993
400
- Sản xuất 1994-1995
550
- Sản xuất 1996 về sau
620
2- Loại 4.0
- Sản xuất 1986-1988
280
- Sản xuất 1989-1991
380
- Sản xuất 1991993
420
- Sản xuất 1994-1995
570
- Sản xuất 1996 về sau
620
3- Loại trên 4.0 tới 5.2
- Sản xuất 1986-1988
300
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1992-1993
450
- Sản xuất 1994-1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
660
4
Hiệu JEEP GRAND CHEROKEE
1- Loại 2.5
- Sản xuất 1986-1988
280
- Sản xuất 1989-1991
380
- Sản xuất 1992-1993
420
- Sản xuất 1994-1995
570
- Sản xuất 1996 về sau
620
2- Loại 4.0
- Sản xuất 1986-1988
300
- Sản xuất 1989-1991
400
- Sản xuất 1991993
450
- Sản xuất 1994-1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
660
3- Loại trên 4.0 tới 5.2
- Sản xuất 1986-1988
320
- Sản xuất 1989-1991
420
- Sản xuất 1992-1993
470
- Sản xuất 1994-1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
700
F
Xe do Italia sản xuất
Hiệu FIAT
1- Loại 1.0 trở xuống
- Sản xuất 1986-1988
80
- Sản xuất 1989-1991
120
- Sản xuất 1992-1993
150
- Sản xuất 1994-1995
170
- Sản xuất 1996 về sau
190
2- Loại 1.1 tới dưới 1.3
- Sản xuất 1986-1988
100
- Sản xuất 1989-1991
150
- Sản xuất 1991993
170
- Sản xuất 1994-1995
190
- Sản xuất 1996 về sau
210
3- Loại 1.3 tới 1.4
- Sản xuất 1986-1988
120
- Sản xuất 1989-1991
160
- Sản xuất 1992-1993
180
- Sản xuất 1994-1995
210
- Sản xuất 1996 về sau
250
4- Loại 1.5 tới 1.6
- Sản xuất 1986-1988
140
- Sản xuất 1989-1991
180
- Sản xuất 1992-1993
220
- Sản xuất 1991995
280
- Sản xuất 1996 về sau
350
5- Loại trên 1.6 tới 2.0
- Sản xuất 1986-1988
190
- Sản xuất 1989-1991
230
- Sản xuất 1992-1993
270
- Sản xuất 1994-1995
320
- Sản xuất 1996 về sau
400
6- Loại trên 2.0 tới dưới 2.4
- Sản xuất 1981988
230
- Sản xuất 1989-1991
280
- Sản xuất 1992-1993
350
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
7- Loại 2.4 tới 3.0
- Sản xuất 1986-1988
280
- Sản xuất 1989-1991
380
- Sản xuất 1992-1993
480
- Sản xuất 1994-1995
580
- Sản xuất 1996 về sau
680
F
Xe Do Sec & Slovakia sản xuất
I
Loại xe dưới 15 chỗ:
1- Hiệu Skodafavorit 1.3
- Sản xuất 1993 về trước
80
- Sản xuất 1994-1995
100
- Sản xuất 1996 về sau
120
2- Hiệu Skodaforman 1.3
- Sản xuất 1993 về trước
100
- Sản xuất 1994-1995
120
- Sản xuất 1996 về sau
150
3- Hiệu Skodapickup
- Sản xuất 1993 về trước
80
- Sản xuất 1994-1995
100
- Sản xuất 1996 về sau
120
4- Hiệu Skodarange
- Sản xuất 1993 về trước
110
- Sản xuất 1991995
130
- Sản xuất 1996 về sau
160
5- Hiệu Skoda khác
- Sản xuất 1986-1988
50
- Sản xuất 1989-1991
60
- Sản xuất 1992-1993
70
- Sản xuất 1994-1995
80
- Sản xuất 1996 về sau
90
II
Loại xe 12 -15 chỗ - hiệu SKODA
- Sản xuất 1986-1988
70
- Sản xuất 1989-1991
80
- Sản xuất 1992-1993
100
- Sản xuất 1994-1995
120
- Sản xuất 1996 về sau
140
III
Loại xe trên 15 chỗ tới 45 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
90
- Sản xuất 1989-1991
110
- Sản xuất 1992-1993
130
- Sản xuất 1994-1995
150
- Sản xuất 1996 về sau
180
IV
Loại trên 45 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
120
- Sản xuất 1989-1991
140
- Sản xuất 1992-1993
160
- Sản xuất 1994-1995
180
- Sản xuất 1996 về sau
200
V
Xe vận tải
1- Xe PAGAZ
- Sản xuất 1986-1988
80
- Sản xuất 1989-1991
100
- Sản xuất 1992-1993
120
- Sản xuất 1994-1995
150
- Sản xuất 1996 về sau
170
2- Xe LIAZ
- Sản xuất 1986-1988
100
- Sản xuất 1989-1991
130
- Sản xuất 1991993
150
- Sản xuất 1994-1995
170
- Sản xuất 1996 về sau
190
G
Xe do Rummani sản xuất
1- Xe tải dưới 6 tấn:
- Sản xuất 1986-1988
80
- Sản xuất 1989-1991
100
- Sản xuất 1992-1993
150
- Sản xuất 1994-1995
180
- Sản xuất 1996 về sau
200
2- Xe tải 6-8 tấn
- Sản xuất 1986-1988
100
- Sản xuất 1989-1991
150
- Sản xuất 1991993
170
- Sản xuất 1994-1995
200
- Sản xuất 1996 về sau
220
3- Xe tải trên 8 tấn
- Sản xuất 1986-1988
120
- Sản xuất 1989-1991
160
- Sản xuất 1992-1993
180
- Sản xuất 1994-1995
220
- Sản xuất 1996 về sau
240
H
Xe do Ba Lan sản xuất
1- Xe tải nhỏ Ba Lan - Italia hợp tác (Polonge Pickup)
- Sản xuất 1986-1988
90
- Sản xuất 1989-1991
110
- Sản xuất 1992-1993
130
- Sản xuất 1994-1995
150
- Sản xuất 1996 về sau
170
2- Xe 12 - 15 chỗ ngồi hiệu NISA:
- Sản xuất 1986-1988
60
- Sản xuất 1989-1991
70
- Sản xuất 1991993
80
- Sản xuất 1994-1995
100
- Sản xuất 1996 về sau
120
3- Xe tải hiệu STAR
- Sản xuất 1986-1988
90
- Sản xuất 1989-1991
100
- Sản xuất 1992-1993
110
- Sản xuất 1994-1995
130
- Sản xuất 1996 về sau
150
K
Xe do Trung Quốc sản xuất
1
Xe dưới 7 chỗ ngồi
1- Loại 1.6 trở xuống
- Sản xuất 1988 về trước
80
- Sản xuất 1989-1991
120
- Sản xuất 1992-1993
150
- Sản xuất 1994-1995
170
- Sản xuất 1996 về sau
190
2- Loại 1.6 tới 2.0
- Sản xuất 1988 về trước
100
- Sản xuất 1989-1991
150
- Sản xuất 1991993
180
- Sản xuất 1994-1995
230
- Sản xuất 1996 về sau
250
2
Loại xe 7-11 chỗ ngồi
- Sản xuất 1993 về trước
100
- Sản xuất 1994-1995
120
- Sản xuất 1996 về sau
140
3
Loại 115 chỗ ngồi
- Sản xuất 1993 về trước
110
- Sản xuất 1994-1995
130
- Sản xuất 1996 về sau
150
4
Loại 16-20 chỗ ngồi
- Sản xuất 1993 về trước
180
- Sản xuất 1994-1995
220
- Sản xuất 1996 về sau
300
5
Loại 21-26 chỗ ngồi
- Sản xuất 1993 về trước
200
- Sản xuất 1994-1995
250
- Sản xuất 1996 về sau
280
6
Loại 27- 30 chỗ ngồi
- Sản xuất 1993 về trước
220
- Sản xuất 1994-1995
280
- Sản xuất 1996 về sau
350
7
Loại 31- 40 chỗ ngồi
- Sản xuất 1993 về trước
260
- Sản xuất 1994-1995
320
- Sản xuất 1996 về sau
380
8
Loại trên 40 chỗ ngồi
- Sản xuất 1993 về trước
280
- Sản xuất 1994-1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
400
9
Xe vận tải đời mới sản xuất từ 1992 về sau
1- Trọng tải dưới 1 tấn
50
2- Trọng tải từ 1 tới 1,5 tấn
70
3- Trọng tải trên 1,5 tới 2,5 tấn
90
4- Trọng tải trên 2,5 tới dưới 4,5 tấn
120
5- Trọng tải 4,5 tới dưới 6 tấn
200
6- Trọng tải 6 tới dưới 8 tấn
240
7- Trọng tải 8 tới dưới 10 tấn
280
8- Trọng tải 10 tới dưới 13 tấn
320
9- Trọng tải 13 tới 15
400
L
Xe do Việt Nam lắp ráp
I
Xí nghiệp liên doanh sản xuất ô tô Hoà Bình (VMC)
1- Loại MAZDA 323 1.6
- Sản xuất 1993 về trước
220
- Sản xuất 1994-1995
280
- Sản xuất 1996 về sau
300
2- Loại MAZDA 626 2.0
- Sản xuất 1993 về trước
340
- Sản xuất 1994-1995
280
- Sản xuất 1996 về sau
400
3- Loại MAZDA B 2200
- Sản xuất 1994-1995
200
- Sản xuất 1996 về sau
220
4- Loại MAZDA F 2000 12 chỗ
- Sản xuất 1993 về trước
230
- Sản xuất 1991995
270
- Sản xuất 1996 về sau
280
5- Kia Pride 1.3
- Sản xuất 1993 về trước
120
- Sản xuất 1994-1995
140
- Sản xuất 1996 về sau
150
5- Kia vận tải 1,5 tấn
- Sản xuất 1993 về trước
110
- Sản xuất 1994 -1995
130
- Sản xuất 1996 về sau
140
6- BMW 320 i
- Sản xuất 1994-1995
580
- Sản xuất 1996 về sau
600
7- BMW 525 i
- Sản xuất 1994-1995
680
- Sản xuất 1996 về sau
700
II
Công ty MêKông
1- Mêkông Jeep
- Sản xuất 1993 về trước
180
- Sản xuất 1994-1995
210
- Sản xuất 1996 về sau
230
2- Mêkông Star 4WD (loại cũ máy Hàn Quốc,thân nhỏ,lốp nhỏ)
- Sản xuất 1993 về trước
200
- Sản xuất 1994-1995
230
- Sản xuất 1996 về sau
240
3- Mêkông Star 4 WD (loại mới máy Đức,thân to, lốp to)
- Sản xuất 1993 về trước
250
- Sản xuất 1994-1995
270
- Sản xuất 1996 về sau
290
4- Mêkông Iveco 16-26 chỗ ngồi
a/
Loại có máy lạnh
- Sản xuất 1993 về trước
300
- Sản xuất 1991995
400
- Sản xuất 1996 về sau
430
b/
Loại không có máy lạnh
- Sản xuất 1993 về trước
300
- Sản xuất 1991995
350
- Sản xuất 1996 về sau
400
5- Mêkông Iveco 27 - 30 chỗ ngồi
a/
Loại có máy lạnh
- Sản xuất 1993 về trước
380
- Sản xuất 1994-1995
420
- Sản xuất 1996 về sau
450
b/
Loại không có máy lạnh
- Sản xuất 1993 về trước
330
- Sản xuất 1994-1995
360
- Sản xuất 1996 về sau
390
6- Mêkông Iveco trên 30 chỗ ngồi
a/
Loại có máy lạnh
- Sản xuất 1993 về trước
600
- Sản xuất 1994-1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
660
b/
Loại không có máy lạnh
- Sản xuất 1993 về trước
330
- Sản xuất 1994-1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
500
7- Mêkông AMBULANCE 4 WD
- Sản xuất 1993 về trước
180
- Sản xuất 1994-1995
210
- Sản xuất 1996 về sau
230
8- Mêkông Iveco vận tải, trọng tải dưới 2,5 tấn:
a/
Loại chỉ có Chassis
- Sản xuất 1993 về trước
200
- Sản xuất 1994-1995
220
- Sản xuất 1996 về sau
240
b/
Loại có thùng thông dụng
- Sản xuất 1993 về trước
210
- Sản xuất 1994-1995
220
- Sản xuất 1996 về sau
230
c/
Loại có thùng chở hàng kín
- Sản xuất 1993 về trước
220
- Sản xuất 1994-1995
240
- Sản xuất 1996 về sau
280
9- Mêkông Iveco Turbodaily Truck 4910
- Sản xuất 1994-1995
240
- Sản xuất 1996 về sau
250
10- FIAT TEMPRA 1.6
- Sản xuất 1996 về sau
230
III
Công ty Vinastar
1- Mitsubishi L 300
- Sản xuất 1994-1995
310
- Sản xuất 1996 về sau
320
2- Mitsubishi Canter
- Sản xuất 1994-1995
250
- Sản xuất 1996 về sau
260
3- Mitsubishi Pajero GLS-Deluxe
- Sản xuất 1994-1995
590
- Sản xuất 1996 về sau
600
4- PROTON WIRA 1.6 GLI
- Sản xuất 1991995
290
- Sản xuất 1996 về sau
300
IV
Công ty liên doanh Việt nam - DAEWOO
1- Daewoo Cielo
- Sản xuất 1994-1995
190
- Sản xuất 1996 về sau
200
2- Daewoo Espen (2.0)
- Sản xuất 1994-1995
270
- Sản xuất 1996 về sau
280
3- Daewoo Prince (2.0)
- Sản xuất 1994-1995
310
- Sản xuất 1996 về sau
320
4- Daewoo Super Saloon (2.0)
- Sản xuất 1991995
390
- Sản xuất 1996 về sau
400
V
Công ty TOYOTA Việt Nam
1- Toyota Hiace Commuter 15 chỗ
- Sản xuất 1996 về sau
360
2- Toyota Corolla 1.6
- Sản xuất 1996 về sau
330
VI
Công ty liên doanh Việt nam - Suzuki
1- Xe tải nhẹ hiệu SUZUKI Carry
- Sản xuất 1996 về sau
100
VII
Một số loại xe khác do Việt nam lắp ráp
1- Loại xe chở khách trên 15 chỗ ngồi
*
Được đóng trên chassis các loại xe do các nước Đông Âu sản xuất
160
*
Được đóng trên chassis các loại xe do các nước Tư bản sản xuất
220
2- Loại xe chở khách 12 -15 chỗ ngồi
*
Được đóng trên chassis các loại xe do các nước Đông Âu sản xuất
100
*
Được đóng trên chassis các loại xe do các nước tư bản sản xuất
120
3- Loại ô tô tải nhỏ lắp máy Nhật Bản, do các cơ sở Việt Nam sản xuất
40
4- Loại ô tô tải nhỏ lắp máy Trung Quốc do các cơ sở Việt Nam sản xuất
30
M
Xe do Nga và các nước SNG sản xuất
I
Loại xe 4 chỗ ngồi
1- LADA
*
Loại xe 2 đèn tròn (2101)
25
*
Loại xe 4 đèn tròn (1500, 1600)
35
*
Lada 2104-2105-2107
- Sản xuất 1988 về trước
40
- Sản xuất 1989 - 1991
70
- Sản xuất 1992 - 1993
90
- Sản xuất 1994 - 1995
100
- Sản xuất 1996 về sau
120
*
Lada 2108 -2109
- Sản xuất 1991 về trước
60
- Sản xuất 1992 - 1993
90
- Sản xuất 1994 - 1995
110
- Sản xuất 1996 về sau
120
2- Tavria 1.0; 1.1
60
3- Niva 1500
- Sản xuất 1991 về trước
30
- Sản xuất 1992 - 1993
60
- Sản xuất 1994 - 1995
100
- Sản xuất 1996 về sau
110
4- Uoát:
- Sản xuất 1985 về trước
70
- Sản xuất 1986 - 1988
90
- Sản xuất 1989 - 1991
100
- Sản xuất 1992 - 1995
110
- Sản xuất 1996 về sau
120
5- Vonga:
- Sản xuất 1985 về trước
60
- Sản xuất 1986 - 1990
90
- Sản xuất 1991 - 1995
140
- Sản xuất 1996 về sau
150
6- Mockvic 2126, 2140, 2142
- Sản xuất 1993 về trước
90
- Sản xuất 1994 - 1995
100
- Sản xuất 1996 về sau
120
II
Xe chở khách
1- Hiệu Uoát 12-15 chỗ ngồi
- Sản xuất 1985 về trước
50
- Sản xuất 1986 - 1988
60
- Sản xuất 1989 - 1991
80
- Sản xuất 1992 - 1993
90
- Sản xuất 1994 - 1995
100
- Sản xuất 1996 về sau
120
2- Hiệu Raf (latvia) 12 -15 chỗ ngồi
- Sản xuất 1985 về trước
60
- Sản xuất 1986 - 1988
80
- Sản xuất 1989 - 1991
100
- Sản xuất 1992 - 1993
110
- Sản xuất 1994 - 1995
120
- Sản xuất 1996 về sau
140
3- Hiệu Paz (Hải Âu) trên 15-35 chỗ ngồi
- Sản xuất 1985 về trước
60
- Sản xuất 1986 - 1988
100
- Sản xuất 1989 - 1991
140
- Sản xuất 1992 - 1993
180
- Sản xuất 1994 - 1995
240
- Sản xuất 1996 về sau
260
4- Xe các hiệu khác trên 15 chỗ ngồi
- Sản xuất 1985 về trước
60
- Sản xuất 1986 - 1988
100
- Sản xuất 1989 - 1991
140
- Sản xuất 1992 - 1993
200
- Sản xuất 1994 - 1995
250
- Sản xuất 1996 về sau
300
III
Xe vận tải
1- Xe hiệu Uoát tải nhỏ 1,5 tấn
- Sản xuất 1985 về trước
30
- Sản xuất 1986 - 1988
40
- Sản xuất 1989 - 1991
50
- Sản xuất 1992 - 1993
70
- Sản xuất 1994 - 1995
80
- Sản xuất 1996 về sau
110
2- Xe tải hiệu GAT 51, GAT 53
- Sản xuất 1985 về trước
40
- Sản xuất 1986 - 1988
50
- Sản xuất 1989 - 1991
60
- Sản xuất 1992 - 1993
80
- Sản xuất 1994 - 1995
100
- Sản xuất 1996 về sau
110
3- Xe tải hiệu GAT 66
- Sản xuất 1985 về trước
50
- Sản xuất 1986 - 1988
60
- Sản xuất 1989 - 1991
70
- Sản xuất 1992 - 1993
90
- Sản xuất 1994 - 1995
110
- Sản xuất 1996 về sau
120
4- Xe tải Zin 130
a/
Loại có thùng chở hàng thông dụng
- Sản xuất 1985 về trước
60
- Sản xuất 1986 - 1988
70
- Sản xuất 1989 - 1991
80
- Sản xuất 1992 - 1993
100
- Sản xuất 1994 - 1995
120
- Sản xuất 1996 về sau
130
b/
Loại có thùng chở hàng tự đổ
- Sản xuất 1985 về trước
70
- Sản xuất 1986 - 1988
80
- Sản xuất 1989 - 1991
90
- Sản xuất 1992 - 1993
110
- Sản xuất 1994 - 1995
130
- Sản xuất 1996 về sau
140
c/
Loại sơmi rơmooc
- Sản xuất 1985 về trước
80
- Sản xuất 1986 - 1988
90
- Sản xuất 1989 - 1991
100
- Sản xuất 1992 - 1993
120
- Sản xuất 1994 - 1995
140
- Sản xuất 1996 về sau
160
5- Xe hiệu Zin 131, zin 157
a/
Loại có thùng chở hàng thông dụng
- Sản xuất 1985 về trước
70
- Sản xuất 1986 - 1988
80
- Sản xuất 1989 - 1991
90
- Sản xuất 1992 - 1993
110
- Sản xuất 1994 - 1995
130
- Sản xuất 1996 về sau
140
b/
Loại có thùng chở hàng tự đổ
- Sản xuất 1985 về trước
80
- Sản xuất 1986 - 1988
100
- Sản xuất 1989 - 1991
120
- Sản xuất 1992 - 1993
140
- Sản xuất 1994 - 1995
150
- Sản xuất 1996 về sau
160
c/
Loại sơmi rơmooc
- Sản xuất 1985 về trước
80
- Sản xuất 1986 - 1988
100
- Sản xuất 1989 - 1991
120
- Sản xuất 1992 - 1993
140
- Sản xuất 1994 - 1995
160
- Sản xuất 1996 về sau
180
6- Xe hiệu MAZ
a/
Loại có thùng chở hàng thông dụng
- Sản xuất 1985 về trước
90
- Sản xuất 1986 - 1988
110
- Sản xuất 1989 - 1991
130
- Sản xuất 1992 - 1993
150
- Sản xuất 1994 - 1995
220
- Sản xuất 1996 về sau
250
b/
Loại có thùng chở hàng tự đổ
- Sản xuất 1985 về trước
100
- Sản xuất 1986 - 1988
120
- Sản xuất 1989 - 1991
140
- Sản xuất 1992 - 1993
160
- Sản xuất 1994 - 1995
230
- Sản xuất 1996 về sau
260
c/
Loại sơ mi rơmooc
- Sản xuất 1985 về trước
120
- Sản xuất 1986 - 1988
140
- Sản xuất 1989 - 1991
160
- Sản xuất 1992 - 1993
200
- Sản xuất 1994 - 1995
250
- Sản xuất 1996 về sau
300
7- Xe hiệu KAMAZ
a/
Loại có thùng chở hàng thông dụng
- Sản xuất 1985 về trước
120
- Sản xuất 1986 - 1988
150
- Sản xuất 1989 - 1991
180
- Sản xuất 1992 - 1993
220
- Sản xuất 1994 - 1995
280
- Sản xuất 1996 về sau
320
b/
Loại có thùng chở hàng tự đổ
- Sản xuất 1985 về trước
130
- Sản xuất 1986 - 1988
160
- Sản xuất 1989 - 1991
200
- Sản xuất 1992 - 1993
240
- Sản xuất 1994 - 1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
350
c/
Loại sơmi rơmooc
- Sản xuất 1985 về trước
180
- Sản xuất 1986 - 1988
220
- Sản xuất 1989 - 1991
250
- Sản xuất 1992 - 1993
300
- Sản xuất 1994 - 1995
380
- Sản xuất 1996 về sau
420
8- Xe hiệu KRAZ
a/
Loại có thùng chở hàng thông dụng
- Sản xuất 1985 về trước
110
- Sản xuất 1986 - 1988
140
- Sản xuất 1989 - 1991
170
- Sản xuất 1992 - 1993
210
- Sản xuất 1994 - 1995
270
- Sản xuất 1996 về sau
310
b/
Loại có thùng chở hàng tự đổ
- Sản xuất 1985 về trước
130
- Sản xuất 1986 - 1988
160
- Sản xuất 1989 - 1991
200
- Sản xuất 1992 - 1993
240
- Sản xuất 1994 - 1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
350
c/
Loại sơmi rơmooc
- Sản xuất 1985 về trước
180
- Sản xuất 1986 - 1988
220
- Sản xuất 1989 - 1991
250
- Sản xuất 1992 - 1993
300
- Sản xuất 1994 - 1995
380
- Sản xuất 1996 về sau
420
9- Xe hiệu URAL
- Sản xuất 1985 về trước
130
- Sản xuất 1986 - 1988
160
- Sản xuất 1989 - 1991
200
- Sản xuất 1992 - 1993
240
- Sản xuất 1994 - 1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
350
10- Xe hiệu BELLA
- Sản xuất 1985 về trước
140
- Sản xuất 1986 - 1988
170
- Sản xuất 1989 - 1991
220
- Sản xuất 1992 - 1993
260
- Sản xuất 1994 - 1995
320
- Sản xuất 1996 về sau
370
CHƯƠNG 12:
XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT
A
Xe do hãng Hyundai sản xuất
A1
Xe 4 chỗ ngồi
1- Loại dưới 1.0
- Sản xuất 1989 - 1991
90
- Sản xuất 1992 - 1993
120
- Sản xuất 1994 - 1995
140
- Sản xuất 1996 về sau
150
2- Loại từ 1.0 tới 1.3
- Sản xuất 1989 - 1991
110
- Sản xuất 1992 - 1993
130
- Sản xuất 1994 - 1995
150
- Sản xuất 1996 về sau
180
3- Loại trên 1.3 tới 1.6
- Sản xuất 1989 - 1991
140
- Sản xuất 1992 - 1993
170
- Sản xuất 1994 - 1995
200
- Sản xuất 1996 về sau
220
4- Loại 1.7 tới 1.8
- Sản xuất 1989 - 1991
200
- Sản xuất 1992 - 1993
220
- Sản xuất 1994 - 1995
240
- Sản xuất 1996 về sau
260
5- Loại 2.0
- Sản xuất 1989 - 1991
210
- Sản xuất 1992 - 1993
250
- Sản xuất 1994 - 1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
350
6- Loại trên 2.0 tới 2.2
- Sản xuất 1989 - 1991
280
- Sản xuất 1992 - 1993
310
- Sản xuất 1994 - 1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
7- Loại trên 2.2 tới dưới 2.8
- Sản xuất 1989 - 1991
300
- Sản xuất 1992 - 1993
370
- Sản xuất 1994 - 1995
420
- Sản xuất 1996 về sau
470
8- Loại2.8 tới 3.0
- Sản xuất 1989 - 1991
320
- Sản xuất 1992 - 1993
370
- Sản xuất 1994 - 1995
420
- Sản xuất 1996 về sau
470
9- Loại xe 2 cầu (hiệu HYUNDAI GALOPER)
- Sản xuất 1989 - 1991
230
- Sản xuất 1992 - 1993
250
- Sản xuất 1994 - 1995
290
- Sản xuất 1996 về sau
310
A2
Xe chở khách
1- Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tíchxi lanh dưới 1.0
- Sản xuất 1990 - 1991
60
- Sản xuất 1992 - 1993
90
- Sản xuất 1994 - 1995
120
- Sản xuất 1996 về sau
130
2- Xe chở khách 10 đến 15 chỗ ngồi(HYUNDAI GRACE)
- Sản xuất 1990 - 1991
150
- Sản xuất 1992 - 1993
180
- Sản xuất 1994 - 1995
220
- Sản xuất 1996 về sau
250
3- Xe chở khách 20-26 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
250
- Sản xuất 1992 - 1993
320
- Sản xuất 1994 - 1995
420
- Sản xuất 1996 về sau
450
4- Xe chở khách 27 đến 30 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
270
- Sản xuất 1992 - 1993
340
- Sản xuất 1994 - 1995
440
- Sản xuất 1996 về sau
470
5- Xe chở khách 31 đến 40 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
300
- Sản xuất 1992 - 1993
400
- Sản xuất 1994 - 1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
6- Xe chở khách 41 đến 50 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
400
- Sản xuất 1992 - 1993
500
- Sản xuất 1994 - 1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
650
7- Xe chở khách 51 đến 60 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
500
- Sản xuất 1992 - 1993
690
- Sản xuất 1994 - 1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
700
8- Xe chở khách 61 đến 70 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
550
- Sản xuất 1992 - 1993
650
- Sản xuất 1994 - 1995
700
- Sản xuất 1996 về sau
750
9- Xe chở khách 71 đến 80 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
600
- Sản xuất 1992 - 1993
700
- Sản xuất 1994 - 1995
750
- Sản xuất 1996 về sau
800
10
Xe chở khách 81 đến 90 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
650
- Sản xuất 1992 - 1993
750
- Sản xuất 1994 - 1995
800
- Sản xuất 1996 về sau
850
A3
Xe vận tải
I
Xe tải mui kín (xe tải có dạng xe chở khách)
1
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái,trọng tải dưới 1 tấn(dạng xe Mini)
- Sản xuất 1990 - 1991
50
- Sản xuất 1992 - 1993
75
- Sản xuất 1994 - 1995
105
- Sản xuất 1996 về sau
115
2
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn(dạng xe 10-15 chỗ)
- Sản xuất 1990 - 1991
100
- Sản xuất 1992 - 1993
130
- Sản xuất 1994 - 1995
150
- Sản xuất 1996 về sau
180
II
Xe tải thùng
1- Trọng tải dưới 1 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
45
- Sản xuất 1992 - 1993
70
- Sản xuất 1994 - 1995
90
- Sản xuất 1996 về sau
100
2- Trọng tải 1 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
60
- Sản xuất 1992 - 1993
90
- Sản xuất 1994 - 1995
100
- Sản xuất 1996 về sau
120
3- Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
80
- Sản xuất 1992 - 1993
100
- Sản xuất 1994 - 1995
120
- Sản xuất 1996 về sau
140
4- Trọng tải 1,5 tấn tới dưới 2,5 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
120
- Sản xuất 1992 - 1993
140
- Sản xuất 1994 - 1995
150
- Sản xuất 1996 về sau
160
5- Trọng tải 2,5 tấn tới 3,5 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
130
- Sản xuất 1992 - 1993
160
- Sản xuất 1994 - 1995
180
- Sản xuất 1996 về sau
200
6- Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4,5 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
150
- Sản xuất 1992 - 1993
180
- Sản xuất 1994 - 1995
200
- Sản xuất 1996 về sau
250
7- Trọng tải trên 4,5 tấn tới 6 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
200
- Sản xuất 1992 - 1993
250
- Sản xuất 1994 - 1995
280
- Sản xuất 1996 về sau
300
8- Trọng tải trên 6 tấn tới 8 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
250
- Sản xuất 1992 - 1993
300
- Sản xuất 1994 - 1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
400
9- Trọng tải trên 8 tấn tới 11 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
300
- Sản xuất 1992 - 1993
350
- Sản xuất 1994 - 1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
B
Xe do hãng DAEWOO sản xuất
B1
Xe 4 chỗ ngồi
1- Loại dưới 1.0
- Sản xuất 1989 - 1991
80
- Sản xuất 1992 - 1993
110
- Sản xuất 1994 - 1995
130
- Sản xuất 1996 về sau
140
2- Loại từ 1.0 tới 1.3
- Sản xuất 1989 - 1991
110
- Sản xuất 1992 - 1993
130
- Sản xuất 1994 - 1995
150
- Sản xuất 1996 về sau
180
3- Loại trên 1.3 tới 1.6
- Sản xuất 1989 - 1991
140
- Sản xuất 1992 - 1993
170
- Sản xuất 1994 - 1995
200
- Sản xuất 1996 về sau
220
4- Loại 1.7 tới 1.8
- Sản xuất 1989 - 1991
200
- Sản xuất 1992 - 1993
220
- Sản xuất 1994 - 1995
240
- Sản xuất 1996 về sau
260
5- Loại 2.0
- Sản xuất 1989 - 1991
200
- Sản xuất 1992 - 1993
240
- Sản xuất 1994 - 1995
260
- Sản xuất 1996 về sau
300
6- Loại trên 2.0 tới 2.2
- Sản xuất 1989 - 1991
240
- Sản xuất 1992 - 1993
300
- Sản xuất 1994 - 1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
7- Loại trên 2.2 tới dưới 2.8
- Sản xuất 1989 - 1991
260
- Sản xuất 1992 - 1993
350
- Sản xuất 1994 - 1995
420
- Sản xuất 1996 về sau
480
8- Loại 2.8 tới 3.0
- Sản xuất 1989 - 1991
300
- Sản xuất 1992 - 1993
380
- Sản xuất 1994 - 1995
450
- Sản xuất 1996 về sau
500
B2
Xe chở khách
1- Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tíchxi lanh dưới 1.0
- Sản xuất 1989 - 1991
50
- Sản xuất 1992 - 1993
80
- Sản xuất 1994 - 1995
110
- Sản xuất 1996 về sau
120
2- Xe chở khách 10 đến 15 chỗ ngồi
- Sản xuất 1989 - 1991
140
- Sản xuất 1992 - 1993
170
- Sản xuất 1994 - 1995
210
- Sản xuất 1996 về sau
240
3- Xe chở khách 20 - 26 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
230
- Sản xuất 1992 - 1993
300
- Sản xuất 1994 - 1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
420
4- Xe chở khách 27 đến 30 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
250
- Sản xuất 1992 - 1993
320
- Sản xuất 1994 - 1995
380
- Sản xuất 1996 về sau
400
5- Xe chở khách 31 đến 40 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
280
- Sản xuất 1992 - 1993
350
- Sản xuất 1994 - 1995
420
- Sản xuất 1996 về sau
480
6- Xe chở khách 41 đến 50 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
380
- Sản xuất 1992 - 1993
450
- Sản xuất 1994 - 1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
7- Xe chở khách 51 đến 60 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
480
- Sản xuất 1992 - 1993
550
- Sản xuất 1994 - 1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
650
8- Xe chở khách 61 đến 70 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
500
- Sản xuất 1992 - 1993
600
- Sản xuất 1994 - 1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
700
9- Xe chở khách 71 đến 80 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
550
- Sản xuất 1992 - 1993
650
- Sản xuất 1994 - 1995
700
- Sản xuất 1996 về sau
750
10
Xe chở khách 81 đến 90 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
600
- Sản xuất 1992 - 1993
680
- Sản xuất 1994 - 1995
720
- Sản xuất 1996 về sau
780
B3
Xe vận tải
I
Xe tải mui kín
1
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn(dạng xe Mini)
- Sản xuất 1990 - 1991
48
- Sản xuất 1992 - 1993
70
- Sản xuất 1994 - 1995
95
- Sản xuất 1996 về sau
105
2
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn(dạng xe 10-15 chỗ)
- Sản xuất 1990 - 1991
90
- Sản xuất 1992 - 1993
100
- Sản xuất 1994 - 1995
120
- Sản xuất 1996 về sau
150
II
Xe tải thùng
1- Trọng tải dưới 1 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
45
- Sản xuất 1992 - 1993
70
- Sản xuất 1994 - 1995
90
- Sản xuất 1996 về sau
100
2- Trọng tải 1 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
60
- Sản xuất 1992 - 1993
90
- Sản xuất 1994 - 1995
100
- Sản xuất 1996 về sau
120
3- Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
80
- Sản xuất 1992 - 1993
100
- Sản xuất 1994 - 1995
120
- Sản xuất 1996 về sau
140
4- Trọng tải 1,5 tấn tới dưới 2,5 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
120
- Sản xuất 1992 - 1993
140
- Sản xuất 1994 - 1995
150
- Sản xuất 1996 về sau
160
5- Trọng tải 2,5 tấn tới 3,5 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
130
- Sản xuất 1992 - 1993
160
- Sản xuất 1994 - 1995
180
- Sản xuất 1996 về sau
200
6- Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4,5 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
150
- Sản xuất 1992 - 1993
180
- Sản xuất 1994 - 1995
200
- Sản xuất 1996 về sau
250
7- Trọng tải trên 4,5 tấn tới 6 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
200
- Sản xuất 1992 - 1993
250
- Sản xuất 1994 - 1995
280
- Sản xuất 1996 về sau
300
8- Trọng tải trên 6 tấn tới 8 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
250
- Sản xuất 1992 - 1993
300
- Sản xuất 1994 - 1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
400
9- Trọng tải trên 8 tấn tới 11 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
300
- Sản xuất 1992 - 1993
350
- Sản xuất 1994 - 1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
C
Xe do hãng KIA sản xuất
C1
Xe 4 chỗ ngồi
1- Loại dưới 1.0
- Sản xuất 1989 - 1991
80
- Sản xuất 1992 - 1993
100
- Sản xuất 1994 - 1995
120
- Sản xuất 1996 về sau
130
2- Loại từ 1.0 tới 1.3
- Sản xuất 1989 - 1991
110
- Sản xuất 1992 - 1993
130
- Sản xuất 1994 - 1995
150
- Sản xuất 1996 về sau
180
3- Loại trên 1.3 tới 1.6
- Sản xuất 1989 - 1991
140
- Sản xuất 1992 - 1993
170
- Sản xuất 1994 - 1995
200
- Sản xuất 1996 về sau
220
4- Loại 1.8
- Sản xuất 1989 - 1991
200
- Sản xuất 1992 - 1993
220
- Sản xuất 1994 - 1995
250
- Sản xuất 1996 về sau
260
5- Loại 2.0
- Sản xuất 1989 - 1991
200
- Sản xuất 1992 - 1993
260
- Sản xuất 1994 - 1995
300
- Sản xuất 1996 về sau
350
6- Loại trên 2.0 tới 2.2
- Sản xuất 1989 - 1991
300
- Sản xuất 1992 - 1993
350
- Sản xuất 1994 - 1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
7- Loại trên 2.2 tới dưới 2.8
- Sản xuất 1989 - 1991
300
- Sản xuất 1992 - 1993
370
- Sản xuất 1994 - 1995
430
- Sản xuất 1996 về sau
470
8- Loại 2.8 tới 3.0
- Sản xuất 1989 - 1991
350
- Sản xuất 1992 - 1993
370
- Sản xuất 1994 - 1995
470
- Sản xuất 1996 về sau
520
C2
Xe chở khách
1- Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tíchxi lanh dưới 1.0
- Sản xuất 1990 - 1991
50
- Sản xuất 1992 - 1993
80
- Sản xuất 1994 - 1995
110
- Sản xuất 1996 về sau
120
2- Xe chở khách 10 đến 15 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
140
- Sản xuất 1992 - 1993
170
- Sản xuất 1994 - 1995
210
- Sản xuất 1996 về sau
240
3- Xe chở khách 20 - 26 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
230
- Sản xuất 1992 - 1993
300
- Sản xuất 1994 - 1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
420
4- Xe chở khách 27 đến 30 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
250
- Sản xuất 1992 - 1993
320
- Sản xuất 1994 - 1995
380
- Sản xuất 1996 về sau
400
5- Xe chở khách 31 đến 40 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
280
- Sản xuất 1992 - 1993
350
- Sản xuất 1994 - 1995
420
- Sản xuất 1996 về sau
480
6- Xe chở khách 41 đến 50 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
380
- Sản xuất 1992 - 1993
450
- Sản xuất 1994 - 1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
7- Xe chở khách 51 đến 60 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
480
- Sản xuất 1992 - 1993
550
- Sản xuất 1994 - 1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
650
8- Xe chở khách 61 đến 70 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
500
- Sản xuất 1992 - 1993
600
- Sản xuất 1994 - 1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
700
9- Xe chở khách 71 đến 80 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
550
- Sản xuất 1992 - 1993
650
- Sản xuất 1994 - 1995
700
- Sản xuất 1996 về sau
750
10
Xe chở khách 81 đến 90 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
600
- Sản xuất 1992 - 1993
680
- Sản xuất 1994 - 1995
720
- Sản xuất 1996 về sau
780
C3
Xe vận tải
I
Xe tải mui kín
1
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn(dạng xe Mini)
- Sản xuất 1990 - 1991
48
- Sản xuất 1992 - 1993
70
- Sản xuất 1994 - 1995
95
- Sản xuất 1996 về sau
105
2
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn(dạng xe 10-15 chỗ)
- Sản xuất 1990 - 1991
90
- Sản xuất 1992 - 1993
100
- Sản xuất 1994 - 1995
120
- Sản xuất 1996 về sau
150
II
Xe tải thùng
1- Trọng tải dưới 1 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
45
- Sản xuất 1992 - 1993
70
- Sản xuất 1994 - 1995
90
- Sản xuất 1996 về sau
100
2- Trọng tải 1 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
60
- Sản xuất 1992 - 1993
90
- Sản xuất 1994 - 1995
100
- Sản xuất 1996 về sau
120
3- Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
80
- Sản xuất 1992 - 1993
100
- Sản xuất 1994 - 1995
120
- Sản xuất 1996 về sau
140
4- Trọng tải 1,5 tấn tới dưới 2,5 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
120
- Sản xuất 1992 - 1993
140
- Sản xuất 1994 - 1995
150
- Sản xuất 1996 về sau
160
5- Trọng tải 2,5 tấn tới 3,5 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
130
- Sản xuất 1992 - 1993
160
- Sản xuất 1994 - 1995
180
- Sản xuất 1996 về sau
200
6- Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4,5 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
150
- Sản xuất 1992 - 1993
180
- Sản xuất 1994 - 1995
200
- Sản xuất 1996 về sau
250
7- Trọng tải trên 4,5 tấn tới 6 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
200
- Sản xuất 1992 - 1993
250
- Sản xuất 1994 - 1995
280
- Sản xuất 1996 về sau
300
8- Trọng tải trên 6 tấn tới 8 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
250
- Sản xuất 1992 - 1993
300
- Sản xuất 1994 - 1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
400
9- Trọng tải trên 8 tấn tới 11 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
300
- Sản xuất 1992 - 1993
350
- Sản xuất 1994 - 1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450
D
Xe do hãng ASIA sản xuất
D1
Xe chở khách
1
Xe chở khách nhỏ 6 chỗ ngồi, dung tíchxi lanh dưới 1.0
- Sản xuất 1990 - 1991
100
- Sản xuất 1992 - 1993
120
- Sản xuất 1994 - 1995
140
- Sản xuất 1996 về sau
150
2
Xe chở khách 10-15 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
50
- Sản xuất 1992 - 1993
80
- Sản xuất 1994 - 1995
110
- Sản xuất 1996 về sau
120
3
Xe chở khách 10-15 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
50
- Sản xuất 1992 - 1993
80
- Sản xuất 1994 - 1995
110
- Sản xuất 1996 về sau
120
4
Xe chở khách 27-30 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
230
- Sản xuất 1992 - 1993
300
- Sản xuất 1994 - 1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
420
5
Xe chở khách 31-40 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
250
- Sản xuất 1992 - 1993
320
- Sản xuất 1994 - 1995
380
- Sản xuất 1996 về sau
400
6
Xe chở khách 41-50 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
280
- Sản xuất 1992 - 1993
350
- Sản xuất 1994 - 1995
420
- Sản xuất 1996 về sau
480
7
Xe chở khách 51- 60 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
380
- Sản xuất 1992 - 1993
450
- Sản xuất 1994 - 1995
500
- Sản xuất 1996 về sau
550
8
Xe chở khách 61-70 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
480
- Sản xuất 1992 - 1993
550
- Sản xuất 1994 - 1995
600
- Sản xuất 1996 về sau
650
9
Xe chở khách 71- 80 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
500
- Sản xuất 1992 - 1993
600
- Sản xuất 1994 - 1995
650
- Sản xuất 1996 về sau
700
10
Xe chở khách 81-90 chỗ
- Sản xuất 1990 - 1991
550
- Sản xuất 1992 - 1993
650
- Sản xuất 1994 - 1995
700
- Sản xuất 1996 về sau
750
D2
Xe vận tải
I Xe tải mui kín (xe tải có dạng xe chở khách)
1
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 2 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải dưới 1 tấn(dạng xe Mini)
- Sản xuất 1990 - 1991
48
- Sản xuất 1992 - 1993
70
- Sản xuất 1994 - 1995
95
- Sản xuất 1996 về sau
105
2
Loại xe khoang hàng kín, không có kính, có 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái, trọng tải trên 1 tấn(dạng xe 10-15 chỗ)
- Sản xuất 1990 - 1991
90
- Sản xuất 1992 - 1993
100
- Sản xuất 1994 - 1995
120
- Sản xuất 1996 về sau
150
II
Xe tải thùng
1- Trọng tải dưới 1 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
45
- Sản xuất 1992 - 1993
70
- Sản xuất 1994 - 1995
90
- Sản xuất 1996 về sau
100
2- Trọng tải 1 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
60
- Sản xuất 1992 - 1993
90
- Sản xuất 1994 - 1995
100
- Sản xuất 1996 về sau
120
3- Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
80
- Sản xuất 1992 - 1993
100
- Sản xuất 1994 - 1995
120
- Sản xuất 1996 về sau
140
4- Trọng tải 1,5 tấn tới dưới 2,5 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
120
- Sản xuất 1992 - 1993
140
- Sản xuất 1994 - 1995
150
- Sản xuất 1996 về sau
160
5- Trọng tải 2,5 tấn tới 3,5 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
130
- Sản xuất 1992 - 1993
160
- Sản xuất 1994 - 1995
180
- Sản xuất 1996 về sau
200
6- Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4,5 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
150
- Sản xuất 1992 - 1993
180
- Sản xuất 1994 - 1995
200
- Sản xuất 1996 về sau
250
7- Trọng tải trên 4,5 tấn tới 6 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
200
- Sản xuất 1992 - 1993
250
- Sản xuất 1994 - 1995
280
- Sản xuất 1996 về sau
300
8- Trọng tải trên 6 tấn tới 8 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
250
- Sản xuất 1992 - 1993
300
- Sản xuất 1994 - 1995
350
- Sản xuất 1996 về sau
400
9- Trọng tải trên 8 tấn tới 11 tấn
- Sản xuất 1990 - 1991
300
- Sản xuất 1992 - 1993
350
- Sản xuất 1994 - 1995
400
- Sản xuất 1996 về sau
450