|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 927/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 08 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 323/QĐ-BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 780/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên (có Quy trình nội bộ cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ
SINH LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 927/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. Quy trình số 01: Thủ tục Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập).
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận và trà kết quả của Sở Nội vụ |
Giờ hành chính |
Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Mẫu số 02. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ |
1/2 ngày làm việc |
Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/2 ngày làm việc |
Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
|
Bước 4 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ; dự thảo Quyết định và giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/ văn bản trả lời chưa đủ điều kiện, nêu rõ lý do |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
18 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định và giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/văn bản trả lời chưa đủ điều kiện, nêu rõ lý do |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt dự thảo Quyết định và giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/văn bản trả lời chưa đủ điều kiện, nêu rõ lý do |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định và giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/văn bản trả lời chưa đủ điều kiện, nêu rõ lý do |
|
Bước 6 |
Phê duyệt dự thảo Quyết định và giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/văn bản trả lời chưa đủ điều kiện, nêu rõ lý do |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
Quyết định và giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/văn bản trả lời chưa đủ điều kiện, nêu rõ lý do |
|
Bước 7 |
Chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ phối hợp với Văn thư Sở |
1/2 ngày làm việc |
Quyết định và giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/văn bản trả lời chưa đủ điều kiện, nêu rõ lý do |
|
Bước 8 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ |
1/2 ngày làm việc |
- Quyết định và giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Văn bản trả lời chưa đủ điều kiện, nêu rõ lý do |
|
Tổng thời gian thực hiện: 25 ngày làm việc |
||||
2. Quy trình số 02: Thủ tục Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập).
2.1. Thủ tục gia hạn, sửa đổi, bổ sung phạm vi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, Cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, Cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, Cơ quan trung ương quyết định thành lập).
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ |
Giờ hành chính |
Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Mẫu số 02. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ |
1/2 ngày làm việc |
Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/2 ngày làm việc |
Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
|
Bước 4 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ; dự thảo Quyết định và giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/ văn bản trả lời chưa đủ điều kiện, nêu rõ lý do |
Chuyên viên được giao xử lý hò sơ |
18 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định và giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/văn bản trả lời chưa đủ điều kiện, nêu rõ lý do |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt dự thảo Quyết định và giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/văn bản trả lời chưa đủ điều kiện, nêu rõ lý do |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định và giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/văn bản trả lời chưa đủ điều kiện, nêu rõ lý do |
|
Bước 6 |
Phê duyệt dự thảo Quyết định và giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/văn bản trả lời chưa đủ điều kiện, nêu rõ lý do |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
Quyết định và giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/văn bản trả lời chưa đủ điều kiện, nêu rõ lý do |
|
Bước 7 |
Chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ phối hợp với Vãn thư Sở |
1/2 ngày làm việc |
Quyết định và giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/văn bản trả lời chưa đủ điều kiện, nêu rõ lý do |
|
Bước 8 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ |
1/2 ngày làm việc |
- Quyết định và giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Văn bản trả lời chưa đủ điều kiện, nêu rõ lý do |
|
Tổng thời gian thực hiện: 25 ngày làm việc |
||||
2.2. Thủ tục cấp lại, đối tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập).
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ |
Giờ hành chính |
Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quá |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Mẫu số 02. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ |
1/2 ngày làm việc |
Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/2 ngày làm việc |
Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
|
Bước 4 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ; dự thảo Quyết định và giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/ văn bản trả lời chưa đủ điều kiện, nêu rõ lý do |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
05 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định và giấy chửng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/văn bản trả lời chưa đủ điều kiện, nêu rõ lý do |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt dự thảo Quyết định và giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/văn bản trả lời chưa đủ điều kiện, nêu rõ lý do |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
02 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định và giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/văn bản trả lời chưa đủ điều kiện, nêu rõ lý do |
|
Bước 6 |
Phê duyệt dự thào Quyết định và giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/văn bản trả lời chưa đủ điều kiện, nêu rõ lý do |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định và giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/văn bản trả lời chưa đủ điều kiện, nêu rõ lý do |
|
Bước 7 |
Chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ phối hợp với Văn thư Sở |
1/2 ngày làm việc |
Quyết định và giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/văn bản trả lời chưa đủ điều kiện, nêu rõ lý do |
|
Bước 8 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ |
1/2 ngày làm việc |
- Quyết định và giấy chứng nhận đủ điều kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Văn bản trả lời chưa đủ điều kiện, nêu rõ lý do |
|
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc |
||||
3. Quy trình số 03: Thủ tục Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ |
Giờ hành chính |
Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Mẫu số 02. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ |
1/4 ngày |
Hồ sơ hợp lệ |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/4 ngày |
Hồ sơ hợp lệ |
|
Bước 4 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ; dự thảo Giấy xác nhận khai báo/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy xác nhận khai báo |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
02 ngày |
Dự thảo Giấy xác nhận khai báo/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy xác nhận khai báo |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt dự thảo Giấy xác nhận khai báo/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy xác nhận khai báo |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/2 ngày |
Dự thảo Giấy xác nhận khai báo/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy xác nhận khai báo |
|
Bước 6 |
Phê duyệt dự thảo Giấy xác nhận khai báo/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy xác nhận khai báo |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày |
Giấy xác nhận khai báo/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy xác nhận khai báo |
|
Bước 7 |
Chuyển Giấy xác nhận khai báo/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy xác nhận khai báo cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ phối hợp với Văn thư Sở |
1/2 ngày |
Giấy xác nhận khai báo/Công văn thông báo lý do không cấp Giấy xác nhận khai báo |
|
Bước 8 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ |
1/2 ngày |
- Giấy xác nhận khai báo sử dụng, máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. - Công văn thông báo lý do không cấp Giấy xác nhận khai báo (trong đó có nêu rõ lý do từ chối). |
|
Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) |
||||
4. Quy trình số 04: Thủ tục hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
1 |
Sở Nội vụ (15 ngày làm việc) |
|
|
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ |
Giờ hành chính |
Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trà kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Mẫu số 02. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ |
1/2 ngày làm việc |
Hồ sơ hợp lệ |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1 /2 ngày làm việc |
Hồ sơ hợp lệ |
|
Bước 4 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ; dự thảo Quyết định việc hỗ trợ kinh phí/Văn bản về việc không hỗ trợ |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
10 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định việc hỗ trợ kinh phí/Văn bản về việc không hỗ trợ |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt dự thảo Quyết định việc hỗ trợ kinh phí/Văn bản về việc không hỗ trợ |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
02 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định việc hỗ trợ kinh phí/Văn bản về việc không hỗ trợ |
|
Bước 6 |
Phê duyệt dự thảo Quyết định việc hỗ trợ kinh phí/Văn bản về việc không hỗ trợ |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định việc hỗ trợ kinh phí/Văn bản về việc không hỗ trợ |
|
Bước 7 |
Chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ phối hợp với Văn thư Sở |
1/2 ngày làm việc |
Quyết định việc hỗ trợ kinh phí/Văn bản về việc không hỗ trợ |
|
Bước 8 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ |
1/2 ngày làm việc |
- Gửi Quyết định việc hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và thực hiện hỗ trợ kinh phí huân luyện an toàn, vệ sinh lao động (kèm theo dữ liệu danh sách hỗ trợ) cho Bảo hiểm xã hội). - Trường hợp không hỗ trợ thì phải trả lời bàng văn bản cho người sử dụng lao động hoặc người lao động nộp hồ sơ đề nghị và nêu rõ lý do. |
|
2 |
Bảo hiểm xã hội (05 ngày làm việc) |
|||
|
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định hỗ trợ của Sở Nội vụ, cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm chi trả kinh phí hỗ trợ khám bệnh nghề nghiệp cho người sử dụng lao động hoặc người lao động theo quyết định hỗ trợ. Trường hợp không chi trả thì phải trả lời bằng văn bản cho Sở Nội vụ và nêu rõ lý do |
Bảo hiểm xã hội |
05 ngày làm việc |
- Kinh phí hỗ trợ khám bệnh nghề nghiệp cho người sử dụng lao động hoặc người lao động theo quyết định hỗ trợ. - Trường hợp không chi trả thì phải trả lời bằng văn bản cho Sở Nội vụ và nêu rõ lý do. |
5. Quy trình số 05: Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
1 |
Sở Nội vụ (05 ngày làm việc) |
|
|
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ |
Giờ hành chính |
Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Mẫu số 02. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ |
1/4 ngày làm việc |
Hồ sơ đầy đủ |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/4 ngày làm việc |
Hồ sơ đầy đủ |
|
Bước 4 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ; dự thảo Quyết định việc hỗ trợ kinh phí/Văn bản về việc không hỗ trợ |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
02 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định việc hỗ trợ kinh phí/Văn bản về việc không hỗ trợ |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt dự thảo Quyết định việc hỗ trợ kinh phí/Văn bản về việc không hỗ trợ |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/2 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định việc hỗ trợ kinh phí/Văn bản về việc không hỗ trợ |
|
Bước 6 |
Phê duyệt dự thảo Quyết định việc hỗ trợ kinh phí/Văn bản về việc không hỗ trợ |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định việc hỗ trợ kinh phí/Văn bản về việc không hỗ trợ |
|
Bước 7 |
Chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ phối hợp với Văn thư Sở |
1/2 ngày làm việc |
Quyết định việc hỗ trợ kinh phí/Văn bản về việc không hỗ trợ |
|
Bước 8 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ |
1/2 ngày làm việc |
- Gửi Quyết định việc hỗ trợ kinh phí cho Bảo hiểm xã hội. - Trường hợp không hỗ trợ thì phải trả lời bằng văn bản cho người sử dụng lao động và nêu rõ lý do. |
|
2 |
Bảo hiểm xã hội (05 ngày làm việc) |
|||
|
|
Trong 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định hỗ trợ của Sở Nội vụ, cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm chi trả kinh phí hỗ trợ cho người sử dụng lao động. Trường hợp không chi trả thì phải trả lời bằng văn bản cho Sở Nội vụ và nêu rõ lý do. |
Bảo hiểm xã hội |
05 ngày làm việc |
- Thực hiện chi trả kinh phí hỗ trợ cho người sử dụng lao động. - Trường hợp không chi trả thì phải trả lời bằng văn bản cho Sở Nội vụ và nêu rõ lý do. |
6. Quy trình số 06: Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
1 |
Sở Nội vụ (05 ngày làm việc) |
|
|
|
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ |
Giờ hành chính |
Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Mẫu số 02. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ |
1/4 ngày làm việc |
Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
|
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/4 ngày làm việc |
Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ; dự thảo Quyết định việc hỗ trợ kinh phí |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
02 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định việc hỗ trợ kinh phí |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt dự thảo Quyết định việc hỗ trợ kinh phí |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/2 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định việc hỗ trợ kinh phí |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt dự thảo Quyết định việc hỗ trợ kinh phí |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định việc hỗ trợ kinh phí |
|
|
Bước 7 |
Chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ phối hợp với Văn thư Sở |
1/2 ngày làm việc |
Quyết định việc hỗ trợ kinh phí |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ |
1/2 ngày làm việc |
Gửi Quyết định việc hỗ trợ kinh phí (kèm theo dữ liệu danh sách hỗ trợ) cho Bảo hiểm xã hội. |
|
|
2 |
Bảo hiểm xã hội (05 ngày làm việc) |
||||
|
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định hỗ trợ của Sở Nội vụ, cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm chi trả kinh phí hỗ trợ khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động |
Bảo hiểm xã hội |
05 ngày làm việc |
Chi trả kinh phí hỗ trợ khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động |
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Quy trình số 07: Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ |
Giờ hành chính |
Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Mẫu số 02. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ |
1/4 ngày làm việc |
Hồ sơ công bố hợp quy đầy đủ |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/4 ngày làm việc |
Hồ sơ công bố hợp quy đầy đủ |
|
Bước 4 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ; dự thảo Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
02 ngày làm việc |
Dự thảo Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt dự thảo Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố họp quy |
Lãnh đạo phòng Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1/2 ngày làm việc |
Dự thảo Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy |
|
Bước 6 |
Phê duyệt dự thảo Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy |
|
Bước 7 |
Chuyển Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ phối hợp với Văn thư Sở |
1/2 ngày làm việc |
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy |
|
Bước 8 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ |
1/2 ngày làm việc |
Thông báo tiếp nhận hò sơ công bố hợp quy |
|
Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc |
||||