Quay lại

Quyết định 906/QĐ-UBND năm 2012 điều chỉnh giá trị tính lệ phí trước bạ đối với tài sản chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 906/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 24 tháng 5 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VỀ GIÁ TRỊ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN CHỊU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 869/TTr-STC-CT ngày 18 tháng 5 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định điều chỉnh, bổ sung về giá trị tính lệ phí trước bạ đối với tài sản chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn chi tiết thi hành Quyết định này.

+ Trường hợp giá xe máy trên thị trường tăng, giảm đến 10%; xe ô tô tăng, giảm đến 5% so với giá quy định của UBND tỉnh tại Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2012 và Quyết định này, giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh thống nhất ban hành điều chỉnh cho phù hợp;

+ Trường hợp giá xe máy trên thị trường tăng, giảm trên 10%; xe ô tô tăng, giảm trên 5% so với giá quy định của UBND tỉnh tại Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2012 và Quyết định này và trường hợp tài sản thuộc đối tượng đăng ký nộp lệ phí trước bạ nhưng chưa được quy định, giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các ngành liên quan trình UBND tỉnh điều chỉnh giá, bổ sung danh mục tài sản theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2012.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCHPHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Dũng

PHỤ LỤC SỐ I


BẢNG GIÁ XE Ô TÔ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2012 của UBND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị tính: Triệu đồng


A - HÃNG TOYOTA


Chương I


XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT


STT

Loại xe

Giá xe mới 100%

Ghi chú

1998 - 2001

2002 - 2005

2006 - 2009

2010, 2011

2012

I

TOYOTA LEXUS

1

Toyota Lexus GX460 PREMIUM – dung tích 4.608cc, 07 chỗ

2.610

II

TOYOTA FORTUNER, YARIS

1

Toyota Yaris NCP91L-AHPRKM, Hatchback 5 chỗ, AT - dung tích 1.497cc

660

III

TOYOTA LAND CRUISER

1

Toyota Landcruiser Prado TX-TRJ150L- GKPEK - 2.694cc, 7 chỗ

1.920

Điều chỉnh (đ/c) QĐ số 275

2

Toyota Landcruiser Prado TX-L- 2.694cc, 07 chỗ

1.610

Đ/c QĐ số 275

3

Toyota Landcruiser VX, UZJ 200L-GNAEK- 8 chỗ, AT - 4.664cc

2.610

Đ/c QĐ số 275

IV

TOYOTA HILUX

1

Toyota Hilux G-KUN26 - PRMSYM, pickup, cabin kép - 2.982cc

720

Đ/c QĐ số 275

2

Toyota Hilux E -KUN15L-PRMSYM-pickup, cabin kép - 2.494cc

580

Đ/c QĐ số 275

B - HÃNG SUBARU

1

SUBARU FORESTER 2.0X - dung tích 1.994cc, 05 chỗ

1.230

C - HÃNG MITSUBISHI

1

Mitsubishi Pajero GL - dung tích 2.972cc, 05 chỗ

1.540

D - HÃNG MAZDA

1

Mazda 3 - dung tích 1.598 cc, 05 chỗ, AT

840

2

Mazda 3 - dung tích 1.598cc - MT, 05 chỗ

730

3

Mazda 6 - dung tích 1.999cc, 05 chỗ

1.050


Chương II


XE DO ĐỨC SẢN XUẤT A - HÃNG MERCEDES - BENZ


STT

Loại xe

Giá xe mới 100%

Ghi chú

1998 - 2001

2002 - 2005

2006 - 2009

2010, 2011

2012

1

Mercedes - BENZ - Loại S63AMG – dung tích 6.208cc, 05 chỗ

7.600

Mới

2

Mercedes - BENZ - SLK200 KOMPRESSOR - dung tích 1.796cc, 02 chỗ

1.850

Mới

B - HÃNG AUDI

1

AUDI-Q5 2.0 TFSI QUATTRO - dung tích 1.984cc, loại 05 chỗ

2.270

2

AUDI Q5 2.0T QUATTRO PREMIUM PLUS - dung tích 1.984cc, 05 chỗ

1.210

3

AUDI-A6 2.0 TFSI - dung tích 1.984cc, loại 05 chỗ

2.540

C - HÃNG BMW

1

BMW 535i GRAN TURISMO - dung tích 2.979cc, loại 05 chỗ, AT

3.360

D - HÃNG VOLKSWAGEN

1

VOLKSWAGEN NEW BEETLE – dung tích 1.595cc

1.150

Đ/c QĐ số 275

E - HÃNG PORSCHE

1

CAYENNE - dung tích 3.598cc, 05 chỗ, AT

3.470


Chương III


XE DO NƯỚC ANH SẢN XUẤT


1

NISSAN, QASHQAI LE AWD - dung tích 1.997cc, 05 chỗ

780


Chương IV


XE DO NƯỚC MỸ, CANADA SẢN XUẤT


1

TOYOTA CAMRY LE - dung tích 2.362cc, 05 chỗ

1.000

Đ/c QĐ số 275

2

TOYOTA CAMRY SE - dung tích 2.362cc, 05 chỗ

1.050

Đ/c QĐ số 275

3

TOYOTA CAMRY SE - dung tích 2.494cc, 05 chỗ

1.230

Đ/c QĐ số 275

4

TOYOTA HIGHLANDER - dung tích 2.672cc, 07 chỗ

1.250

5

TOYOTA HIGHLANDER SE - dung tích 2.672cc, 07 chỗ

1.270

6

Mercedes - BENZ - GL550 4MATIC - dung tích 5.461cc, 07 chỗ, AT

4.900


Chương V


STT

Loại xe

Giá xe mới 100%

Ghi chú

1998 - 2001

2002 - 2005

2006 - 2009

2010, 2011

2012

XE DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT

I

XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI, XE KHÁCH, XE TẢI

1

ZOTYE, loại JNJ6405A - dung tích 1.299cc, 05 chỗ

260

2

BYD, loại QCJ7152A, 05 chỗ

310

BYD, loại FO QCJ7100L2 - dung tích 998cc, 05 chỗ

216

3

BYD, loại FO QCJ7100L - dung tích 998cc, 05 chỗ

240

II

XE HIỆU DONGFENG

1

Dongfeng/LZ1200PCS, loại XEM GHI CHU - dung tích 6.494cc, 9,2 kg

590

2

Dongfeng EQ1161ZE1 - dung tích 6.494cc, 9,3 kg

490

3

Dongfeng EQ1220 GE1, CK327, DFG-PB - dung tích 6.494cc, 8.350 kg

650

4

Dongfeng DFL5250GJBA - dung tích 8.900cc, ô tô trộn bê tông

1.370

5

Trọng tải trên 15 tấn

960

III

CÁC LOẠI XE KHÁC

1

Sơmirơmooc CIMIC trọng tải 40 tấn

300

2

Sơmirơmooc tải có mui CIMIC 24.480 kg

300

3

Sơmirơmooc tải có mui CIMIC 24.700 kg

580

4

Sơmirơmooc tải có mui CIMIC 23.470 kg

430

5

Sơmirơmooc tải CIMIC, tải trọng 26.660 kg

380

6

Sơmirơmooc tải có mui CIMIC, tải trọng 29.500 kg

450

7

Sơmirơmooc xi téc CIMC 25,7 tấn

740

8

Somirơmooc DONGFENG - hiệu JUPTER, trọng tải 27.150 kg

300

9

Đầu kéo CNHTC HOWO34257N3241, trọng tải 14.500 kg - dung tích 9.726cc

570

10

Đầu kéo JAC HFC4253K5R1, trọng tải 16.020kg - dung tích 9.726cc

740

11

Đầu kéo DONGFENG, trọng tải 14.855 kg

710

12

Đầu kéo DONGFENG EQ4252GE7, trọng tải 39,5 tấn

600

13

Đầu kéo DONGFENG - số DFL4251A, trọng tải 14.000 kg

710

14

Đầu kéo DONGFENG, trọng tải 39,5 tấn - dung tích 8.900cc

670

15

Đầu kéo DONGFENG-LZ4251QDC, trọng tải 39,5 tấn - dung tích 8.900cc

780

16

Đầu kéo DONGFENG - loại EQ4252GE7, trọng tải 39,5 tấn - dung tích 9.839cc

630

17

Đầu kéo CHENGLONG, trọng tải 40 tấn - dung tích 8.900cc

980


Chương VI


XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT


I

XE HIỆU HUYNDAI

1

Hyundai GETZ - dung tích 1.399cc -AT, 05 chỗ

460

Đ/c QĐ số 275

2

Hyundai I30 CW -1.6 -AT, 05 chỗ

660

Đ/c QĐ số 275

3

Hyundai Accent - dung tích 1.396cc, AT

560

4

Hyundai Accent 1.396cc, 1.4L - MT

540

5

Hyundai Tucson 4WD - dung tích 1.998cc, 05 chỗ, MT

930

Đ/c QĐ số 275

6

Hyundai Tucson 4WD - dung tích 1.998cc, 05 chỗ, AT

950

Đ/c QĐ số 275

7

Hyundai Santa Fe - dung tích 2.188cc, 07 chỗ

900

8

Hyundai Santa Fe, AT - dung tích 1.995cc, 07 chỗ

1.140

9

Hyundai Sonata, dung tích 1.998cc, số sàn

580

910

10

Hyundai Sonata, dung tích 1.998cc, số tự động

640

970

12

Hyundai SONATA Y F-BB6AB-1 – dung tích 1.998cc, 05 chỗ

970

13

Hyundai ELANTRA HD-16-M4 - dung tích 1.591cc, 05 chỗ

460

14

Hyundai GENESIS COUPE 2.0T – dung tích 1.998cc, 04 chỗ

1.060

15

Hyundai VELOSTER GDI - dung tích 1.591cc, 04 chỗ

550

16

Hyundai VELOSTER, dung tích 1.591cc, 4 chỗ, AT

850

II

XE HIỆU DAEWOO, KIA

1

Kia MORNING EX, dung tích 1.086cc – 05 chỗ ngồi

310

2

Kia CERARO, KNAFW511BB, dung tích 1591, 05 chỗ

650

3

Kia CARENS EX - dung tích 1.998cc, 07 chỗ

460

4

Kia SPORTAGE AWD - dung tích 1.998cc, 05 chỗ

880

5

Kia SORENTO - dung tích 2.359cc, 07 chỗ

950

III

CÁC LOẠI XE KHÁC

1

Xe Huyndai 25TON - dung tích 12.344cc, tải (không thùng) - 14,5 tấn

600

2

Hyundai HD 170-FUSIN/TMB, dung tích 11.149cc, tải trọng 08 tấn

740

3

Hyundai HD 170-FUSIN/TMB, dung tích 11.149cc, tải trọng 8,5 tấn

810

4

Hyundai HD72/VMCT-TL-D4DB-d – dung tích 3.907, trọng tải 3,5 tấn

530

5

Huyndai SANTA FE - dung tích 2.359cc - trọng tải 280 kg - chở tiền

760

6

Ô tô tải tự đổ Huyndai FS415DL-2, tải trọng 18,6 tấn

300

7

Huyndai ô tô tải (cabin kep) PORTER II, 6 chỗ, Tải trọng 1 tấn, dung tích 2.476cc

420

8

Huyndai ô tô tải (thùng kín) PORTER II, 6 chỗ, tải trọng 01 tấn - dung tích 2.476cc

240

9

Huyndai MEGA 5TON, tải trọng 05 tấn, dung tích 6.606cc

870

10

Ô tô đầu kéo Huyndai TRAGO - dung tích 12.344cc

1.100

11

Ô tô đầu kéo Huyndai, tải trọng 15.500 kg, dung tích 12.920cc

800

12

Ô tô đầu kéo Daewoo V3TVF - dung tích 14.618cc, tải trọng 14.600 kg

1.190

13

Ô tô đầu kéo, ASIA, GRANTO - dung tích 17.238cc, tải trọng 14.600 kg

270

14

Ô tô đầu kéo Huyndai

Loại từ 20 tấn trở xuống

650

Loại trên 20 tấn đến 40 tấn

850


Chương VII


XE DO ĐÀI LOAN, MEXICO SẢN XUẤT


1

TOYOTA COROLLA XLI - 1.598cc, 05 chỗ

600

600


Chương VIII


XE DO ẤN ĐỘ, INDONESIA, THÁI LAN SẢN XUẤT


1

Toyota HILUX G KUN26L-PRMSYM (pickup cabin kép) - dung tích 2.982cc

720

Đ/c QĐ số 275

2

Toyota HILUX E (pickup cabin kép) – dung tích 2.494cc, 05 chỗ

580

3

MITSUBISHI TRITON GLS (pickup cabin kép) - dung tích 2.477cc

660

Đ/c QĐ số 275

4

MAZDA-BT-50 (pickup cabin kép) – dung tích 2.953cc

620

5

NISSAN, loại NAVARALE (pickup cabin kép) - dung tích 2.488cc

670

6

ISUZU Thái Lan D-MAX LS - dung tích 2.999cc, 05 chỗ

670

7

Thái Lan FORD EVEREST - dung tích 2.606cc, 05 chỗ

800

8

INDONESIA TOYOTA FORTUNER SR5 - dung tích 2.694cc, 07 chỗ

980

Đ/c QĐ số 275

9

Ấn độ Hyundai I 10 - dung tích 1.248cc, 05 chỗ

420

Đ/c QĐ số 275


Chương IX


XE DO VIỆT NAM LIÊN DOANH SẢN XUẤT, LẮP RÁP


I

KIA, NISSAN

1

Kia - Morning BAH42F8 - dung tích 1.086cc, 05 chỗ

370

2

Kia - Morning BAH43F8 - dung tích 1.086cc, 05 chỗ

360

Đ/c QĐ số 275

3

Kia Carens FGKA42 - dung tích 1.998cc, 07 chỗ

550

4

Kia CARENS FGKA42 - dung tích 1.998cc, 07 chỗ

550

5

Kia Forte TD 16G E2 - dung tích 1.591cc, 1.6L SX-AT

560

6

Kia Forte TD 16G E2 MT - dung tích 1.591cc, 05 chỗ

550

7

Kia Spectra - dung tích 1.594cc, 05 chỗ

320

8

Kia K2700II - dung tích 2.665cc, trọng tải 1.250 kg

250

Đ/c QĐ số 275

9

Kia K2700II - Thaco/TK-C, tải thùng kín 01 tấn - dung tích 2.665cc

270

Đ/c QĐ số 275

10

Kia K2700II - Thaco/TMB-C, tải thùng có mui phủ 01 tấn dung tích 2.665cc

270

Đ/c QĐ số 275

11

Kia K3000S, tải thùng 1,4 tấn - dung tích 2.957cc

310

Đ/c QĐ số 275

12

Kia K3000S Thaco/MBB-C, tải thùng có mui phủ 1,2 tấn - dung tích 2.957cc

310

Đ/c QĐ số 275

13

Kia K3000S Thaco/TK-C, tải thùng kín 1,1 tấn - dung tích 2.957cc

310

Đ/c QĐ số 275

14

Kia K2700II/ Thaco-TK-C, tải thùng kín 01 tấn - dung tích 2.665cc

270

Đ/c QĐ số 275

15

Nissan Grand Livina L10A - dung tích 1.798cc, 07 chỗ

670

II

XE HIỆU MITSUBISHI (Công ty Vinastar)

1

Mitsubishi Pajero Sport D.4WD.MT (KH4WGNMZL VT2), 07 chỗ - dung tích 2.477cc

860

III

XE HIỆU DAEWOO

1

Daewoo GENTRA SF69Y-2-1 - dung tích 1.498cc, 05 chỗ

380

2

Daewoo Chevrolet Captiva KLAC1FF - dung tích 2.405cc, 07 chỗ

730

Đ/c QĐ số 275

3

Daewoo Chevrolet Captiva KLAC CM51/2256 - dung tích 2.384cc

860

4

Daewoo Chevrolet Captiva KLAC CM51/2257 - dung tích 2.384cc

880

5

Daewoo Chevrolet ORLANDO KL1YYMA11/AA7 - dung tích 1.796cc

670

6

Daewoo Chevrolet ORLANDO KL1YYMA11/BB7 - dung tích 1.796cc

710

7

Chevrolet Spark van - dung tích 796cc

220

Đ/c QĐ số 275

8

Chevrolet Spark KLAKF4U - dung tích 796cc, 05 chỗ

300

9

Chevrolet Spark KL1M-MHB 12/2BB5 - dung tích 1.206cc, 05 chỗ

370

10

Chevrolet Spark KL1M-MHA12/1AA5 - dung tích 995, 05 chỗ

330

11

Chevrolet LACETTI KLANF 6U – dung tích 1.598 cc, 05 chỗ

440

12

Chevrolet AVEO KLASN1FYU - dung tích 1.498cc, 05 chỗ

410

13

Chevrolet cruze KL1J-JNE11/AA5 – dung tích 1.598cc, vành đúc

500

Đ/c QĐ số 275

14

Chevrolet cruze KL1J-JNB11/AC5 - dung

tích 1.796cc

600

Đ/c QĐ số 275

15

Chevrolet cruze KL1J-JNB11/CD5 - dung

tích 1.796cc

640

Đ/c QĐ số 275

IV

XE HIỆU TOYOTA

1

Toyota Camry GSV40L-JETGKU 3.5Q, 05 chỗ - dung tích 3.456cc

1.500

Đ/c QĐ số 275

2

Toyota Camry 2.4G - ACV40L-JEAEKU, 05 chỗ - dung tích 2.362cc

1.100

Đ/c QĐ số 275

3

Toyota Camry ACV40L-JEAEKU, 05 chỗ - dung tích 2.362cc, MT

920

4

Toyota Camry ACV40L-JEAEKU, 05 chỗ - dung tích 2.362cc, AT

1.100

Đ/c QĐ số 275

5

Toyota Hiace Comumuter TRH 213 L- JEMDKU, 16 chỗ

680

Đ/c QĐ số 275

6

Toyota Hiace Comumuter KDH 212 L- JEMDYU, 16 chỗ

700

Đ/c QĐ số 275

7

Toyota Hiace super Wagon TRH213L- JDMNKU, 10 chỗ

820

Đ/c QĐ số 275

8

Toyota LAND CRUISER-GX, FZJ100L- GNMNKV - dung tích 4.477cc, 08 chỗ

800

9

Toyota Corolla - dung tích 1.8cc – ZRE 142L - GEFGKH, AT

720

Đ/c QĐ số 275

10

Toyota Corolla ZRE142L-GEXGKH – dung tích 1.798cc, 05 chỗ

770

Đ/c QĐ số 275

11

Toyota Corolla ZRE142L-GEFGKH – dung tích 1.798cc

720

Đ/c QĐ số 275

12

Toyota Corolla - ZRE143L-GEXVKH - dung tích 1.987cc, 05 chỗ 2.0CVT

840

Đ/c QĐ số 275

13

Toyota Vios Limo - Model NCP93L- BEMDKU - dung tích 1.497cc

520

14

Toyota Vios G -NCP93L-BEPGKU – dung tích 1.497cc, 05 chỗ

600

Đ/c QĐ số 275

15

Toyota Vios - NCP93L-BEPGKU – dung tích 1.497cc, 05 chỗ

600

16

Toyota Vios -NCP93L-BEMDKU – dung tích 1.497cc, 05 chỗ

500

Đ/c QĐ số 275

17

Toyota Vios E - NCP93L-BEMRKU – dung tích 1.497cc, 05 chỗ

550

Đ/c QĐ số 275

18

Toyota Innova G, Model TGN40L - GKMNKU - dung tích 1.998cc

720

19

Toyota Innova G, Model TGN40L - GKPDKU - dung tích 1.998cc, 08 chỗ

730

20

Toyota Innova E, Model TGN40L - GKMDKU - dung tích 1.998cc, 08 chỗ

670

21

Toyota Innova J, Model TGN40L - GKMRKU - dung tích 1.998cc, 08 chỗ

650

Đ/c QĐ số 275

22

Toyota Innova V, Model TGN40L - GKPNKU - dung tích 1.998cc

780

Đ/c QĐ số 275

23

Toyota Fortuner Model TGN51L-NKPSKU (Sportivo) - dung tích 2.694 cc, 07 chỗ

1.060

24

Toyota Fortuner Model TGN51L-NKPSKU (Fortuner V) - dung tích 2.694 cc, 07 chỗ

1.030

Đ/c QĐ số 275

25

Toyota Fortuner Model TGN61L-NKPSKU(Fortuner V) - dung tích 2.694 cc, 07 chỗ

920

26

Toyota Fortuner KUN60L-NKMSHU - dung tích 2.494 cc, 07 chỗ

850

Đ/c QĐ số 275

V

XE HIỆU FORD

1

Ford Laser, 05 chỗ - dung tích 1.598cc

370

2

Ford FIESTA JA8 4D TSIA-AT, 05 chỗ - dung tích 1.596cc

580

3

Ford FIESTA JA8-5D TSJA-AT, 05 chỗ - dung tích 1.388cc

610

4

Ford FIESTA JA8 4D M6JA-MT, 05 chỗ - dung tích 1.388cc

550

5

Ford EVEREST UW 151-2, 07 chỗ - dung tích 2.499cc

770

Đ/c QĐ số 275

6

Ford EVEREST UW 152-2, 05 chỗ - dung tích 2.499cc

350

7

Ford Focus DB3 QQDD MT, - dung tích 1.798cc, 05 chỗ

600

Đ/c QĐ số 275

VI

XE HIỆU MERCEDES-BENZ

1

C200 BLUE EFFICIENCY (W204) – dung tích 1.796cc, 05 chỗ

1.290

1.290

2

Mercedes-Benz C250 CGI (W204)

1.370

Đ/c QĐ số 275

3

Mercedes-Benz MB100, 09 chỗ lắp động cơ xăng

450

Đ/c QĐ số 275

4

Mercedes-Benz, SPRINTER 313 CDI, 16 chỗ - dung tích 2.150cc

900

Đ/c QĐ số 275

VII

XE HIỆU HONDA, MAZDA, HYUNDAI

1

Honda Civic 1.8L 5MT FD1, 05 chỗ

670

Đ/c QĐ số 275

2

Honda Civic 1.8L 5AT FD1 - dung tích 1.799cc, 05 chỗ

730

Đ/c QĐ số 275

3

Honda CR-V 2.4L AT RE3, 05 chỗ - dung tích 2.354cc

1.100

Đ/c QĐ số 275

4

Mazda 3(BVSN) - dung tích 1.598cc, 05 chỗ

450

Đ/c QĐ số 275

5

Hyundai Avante HD-16GS-M4 - dung tích 1.591cc

520

6

Hyundai AVANTE HD - 16GS - A5 - dung tích 1.591cc, 05 chỗ

580

7

Hyundai AVANTE HD-2.0L, AT, 05 chỗ

660

VIII

XE HIỆU HINO

1

Xe Hino-FC9JLSA-TL 6,4 - ô tô tải, 6,4 tấn

1.100

2

Xe Hino-FG8JPSB-TL9.4 tải trọng 9.400 kg - dung tích 7.684cc

1.270

IX

XE HIỆU JRD, JAC

1

Xe JRD Mega II.D (08 chỗ)

120

Đ/c QĐ số 275

2

Xe JRD Storm I (02 chỗ)

160

Đ/c QĐ số 275

3

Xe JRD Manjia I (02 chỗ)

130

Đ/c QĐ số 275

4

Xe JRD EXCEL I/TM - dung tích 3.168cc, tải trọng 1.250 kg

180

5

Xe JAC HFC1025KZ - dung tích 2.156cc, tải trọng 1.250 kg

150

230

X

CÁC HIỆU KHÁC

1

Xe hiệu An Thái

An Thái Coneco - 4950TD1, tự đổ 4,5 tấn

270

Đ/c QĐ số 275

2

Xe hiệu Chiến Thắng

Chiến Thắng - CT5.00D1/4 x 4 tải trọng 5.000 kg - dung tích 4.214cc tự đổ

380

Chiến Thắng - CT3.48D1/4 x 4 tải trọng 3,48 tấn tự đổ

350

Đ/c QĐ số 275

Chiến Thắng - CT3.45D1/4 x 4, tải trọng 3,45 tấn tự đổ

350

Đ/c QĐ số 275

3

Xe hiệu Cuulong

Cuulong DFA3810D - 950 kg

150

Đ/c QĐ số 275

Cuulong ZB 3812 D-T550, 1,2 tấn

190

Đ/c QĐ số 275

Cuulong ZB 3812 D3N - T550, 1,2 tấn

190

Đ/c QĐ số 275

Cuulong ZB 5220 D, 2,2 tấn

190

Đ/c QĐ số 275

Cuulong ZB 5220 D2, 2,2 tấn

180

Cuulong ZB3812T1, 1.2 tấn

160

Đ/c QĐ số 275

Cuulong KC 3815 D-T400, 1,2 tấn

170

Đ/c QĐ số 275

Cuulong 4025 DG3B - 2,35 tấn; 4025 DG3B - TC, 2,35 tấn

200

Đ/c QĐ số 275

Cuulong KC 6025 D-PD, 2,2 tấn

230

Cuulong KC 6025 D-PD, 2,5 tấn

260

Cuulong KC 6025 D-PH, 2,5 tấn, 01 cầu

270

Cuulong KC 6025 D-PH, 2,5 tấn, 02 cầu

290

Cuulong KC 6625 D2- 2,5 tấn, 02 cầu

300

Đ/c QĐ số 275

Cuulong KC 8135 D2, 3,45 tấn

360

Đ/c QĐ số 275

Cuulong KC 8135 D2-T550, 3,45 tấn

360

Đ/c QĐ số 275

Cuulong KC 8135 D2 - T650, 3,45 tấn

360

Đ/c QĐ số 275

Cuulong KC 8135 D-T650A, 3,45 tấn

340

Mới

Cuulong KC 8135 D2-T650A, 3,45 tấn

370

Đ/c QĐ số 275

Cuulong KC 8135 D2-T750, 3,45 tấn

360

Đ/c QĐ số 275

Cuulong KC 9050 D-T600, 4,95 tấn; KC 9050 D -T700- 4,95 tấn

360

Đ/c QĐ số 275

Cuulong KC 9050D2-T600, 4950 kg – dung tích 4.214cc

380

Đ/c QĐ số 275

Cuulong KC 9050D2-T700, 4950 kg - dung tích 4.214cc

430

Cuulong KC 9060D-T600, 06 tấn; KC 9060D-T700, 06 tấn

360

Đ/c QĐ số 275

Cuulong KC 9060D2-T600, 06 tấn; KC 9060D2-T700, 06 tấn

380

Đ/c QĐ số 275

Cuulong KC 13208D 7,8 tấn

630

Đ/c QĐ số 275

Cuulong KC 13208D-1, 7,5 tấn

630

Đ/c QĐ số 275

Cuulong CT3.48D1/4 x 4 trọng tải 3480 kg - dung tích 33.760

340

Đ/c QĐ số 275

Cuulong 5220 D2A-1, 2200 kg - dung tích 2.540cc

200

Đ/c QĐ số 275

Cuulong 9670D2A, 6,8 kg - dung tích 4.214cc

450

Mới

Cuulong DFA4215T, 1,5 tấn; DFA4215T1-MB, 1,25 tấn

200

Đ/c QĐ số 275

Cuulong DFA7027T3, 2,25 tấn

150

Đ/c QĐ số 275

Cuulong DFA 6027T, 2,5 tấn; DFA 6027T-MB, 2,25 tấn

230

Đ/c QĐ số 275

Cuulong DFA3.45T2, 3,45 tấn; DFA3.45T2-LK, 3,45 tấn

280

Đ/c QĐ số 275

Cuulong DFA3.2T3, 3,2 tấn; DFA3.2T3-3,2 tấn - LK, 3,2 tấn

280

Đ/c QĐ số 275

Cuulong DFA7050T, 4,95 tấn; DFA7050T/LK, 4,95 tấn

280

Đ/c QĐ số 275

Cuulong DFA7050T-MB, 4,7 tấn; DFA7050T-MB/LK, 4,7 tấn

280

Đ/c QĐ số 275

Cuulong 9650T2, 05 tấn; 9650T2-MB, 4,75 tấn

390

Đ/c QĐ số 275

Cuulong DFA9970T2, 07 tấn; DFA9970T3, 07 tấn

260

Đ/c QĐ số 275

Cuulong DFA9970T2-MB, 6,8 tấn; DFA9970T3-MB, 6,8 tấn

260

Cuulong DFA9950D-T700, 4,95 tấn

670

Cuulong DFA9950D-T850, 4,95 tấn

370

DFA9670DA-1, DFA9670DA-2;

430

DFA9670DA-3, DFA9670DA-4, (6,8 tấn)

Cuulong DFA9670D-T750, 6,8 tấn

440

Cuulong DFA9670D-T860, 6,8 tấn

440

Cuulong 9670D2A, 6,8 tấn; 9670D2A- TT, 6,8 tấn

430

Đ/c QĐ số 275

Cuulong DFA12080D, 7,86 tấn; DFA12080D- HD, 7,86 tấn

480

Đ/c QĐ số 275

4

Xe hiệu Dongfeng

Xe Dongfeng -DFL 1203/HH-TM1

660

Xe Dongfeng -DFL 1311A1/TC-TL

780

5

Xe hiệu Giải Phóng tải có mui

CHENGLONG GMC-MPB01 tải trọng 12.185 kg - dung tích 6.494cc

700

700

6

Xe hiệu Hoa Mai

Hoa Mai - loại HD 1.500A.4 x 4, 1,5 tấn -dung tích 2.540cc

250

250

Hoa Mai - loại HD 2.500, 2,5 tấn – dung tích 2.540cc

280

Đ/c QĐ số 275

Hoa Mai - loại HD 2.500.4 x 4, 2,5 tấn - dung tích 2.540cc

280

Đ/c QĐ số 275

Hoa Mai - loại HD 3450A, tải ben 3,45 tấn dung tích 3.857cc

320

Đ/c QĐ số 275

Hoa Mai - loại HD 3450A4 x 4, tải ben 3,45 tấn - dung tích 3.857cc

370

Đ/c QĐ số 275

7

Xe hiệu Huyndai các loại khác

Hyundai H100/TC-TK, trọng tải 9,2 tấn - dung tích 2.476cc

400

Hyundai H100/TC-MP, trọng tải 9,9 tấn - dung tích 2.476cc

420

Hyundai K3000S/Thaco-MBB-C có mui 1.200 kg - dung tích 2.957cc

300

Đ/c QĐ số 275

Hyundai HD65/THACO-TB - tự đổ 2,5 tấn - dung tích 3.907cc

540

Hyundai HD65/VMCT-TB.D4DB-d, tải trọng 2,5 kg - dung tích 3.907cc

480

Hyundai HD65/TC-MP.D4DB-d, tải trọng 1,9 kg - dung tích 3.907cc

510

Huyndai - Mighty HD72, trọng tải 3,5 tấn - dung tích 3.907cc

530

Đ/c QĐ số 275

Hyundai HD 170/THACO -MBB, tải trọng 8.100kg - dung tích 11.149cc

1.250

Đ/c QĐ số 275

Hyundai HD260/THACO -XTNL xi téc

1.910

Hyundai HD370/THACO-TB tải tự đổ 18 tấn

2.110

8

Xe hiệu SYM

SYM T880 , ô tô tải SC1-A - dung tích 1.343cc, tải trọng 880 kg

160

SYM T880 - thùng kín SCI-B-1

190

190

Đ/c QĐ số 275

SYM T880 - thùng kín SCI-B2-1 – dung tích 1.343cc

190

190

Đ/c QĐ số 275

9

Xe hiệu Thaco

Thaco Hyundai County City

780

Thaco Hyundai Country Crdi

810

Thaco Hyundai HB 120SL, 38 người nằm

2.670

Thaco Hyundai HB 70CS ô tô khách

850

Thaco Hyundai HB 90ES ô tô khách

1.650

Thaco Hyundai HB 90ETS ô tô khách

1.680

Thaco Hyundai HB 120S ô tô khách

2.370

Thaco Hyundai HB 120SSL - dung tích 12.344cc, 40 người nằm

2.830

Thaco Hyundai HB 120SL - dung tích 12.920cc, 40 người

2.670

Thaco Hyundai HB 120SLS

2.630

Thaco Hyundai HB 120ESL

2.780

Thaco KB110SL, 47 chỗ

1.100

Thaco KB120SE, dung tích 9.203cc, 42 chỗ

2.250

Thaco Towner 750 - MBB , tải có mui phủ 650 kg

150

Đ/c QĐ số 275

Thaco Towner 750-TK, tải thùng kín 650 kg

150

Đ/c QĐ số 275

Thaco Towner 750 - 750 kg - dung tích 970cc

150

Đ/c QĐ số 275

Thaco Towner 750-TB tải tự đổ 560 kg

150

Đ/c QĐ số 275

Thaco FC 099L-MBB, tải thùng 900 kg

Thaco FC 099L-MBM, tải thùng 900 kg

Thaco FC 099L-TK, tải thùng kín 830 kg

Thaco FC 099L, tải thùng 990 kg

Thaco HD 65 tải 2.5 tấn

Thaco HD65-LTL tải thùng kín 1.99 tấn

Thaco HD65-MBB tải 02 tấn

Thaco HD65-TK tải thùng kín 02 tấn

Thaco HD 65-LMBB tải thùng có mui 1.55 tấn

Thaco HD65-LTK tải thùng kín 1.6 tấn

Thaco HD72 tải 3.5 tấn

Thaco HD 72-MBB tải thùng có mui phủ 03 tấn

Thaco HD72-TK tải thùng kín 03 tấn

Thaco HC550, trọng tải 5,5 tấn

770

Thaco HC600 tải 06 tấn

800

Thaco HC750A tải 7.5 tấn

810

Thaco HC750 tải 7.5 tấn

850

Thaco HC750-TK tải 6.5 tấn

920

Thaco FC500-TK, thùng kín 4,5 tấn

290

Thaco FC500-MBB, thùng kín 4,6 tấn

920

Thaco FLC125, tải 1,25 tấn

200

Thaco FLC125-MBB tải 01 tấn

210

Thaco FLC125-MBM tải 1,1 tấn

210

Thaco FLC125-TK tải 1 tấn

210

Thaco FLC198TK tải 1.98 tấn

230

Thaco FLC198-MBB tải 1,7 tấn

250

Thaco FLC198-MBM tải 1,78 tấn

250

Thaco FLC250, tải 2,5 tấn

250

Đ/c QĐ số 275

Thaco FLC250-MBM - tải có mui 2,3 tấn

270

Đ/c QĐ số 275

Thaco FLC250-MBB - tải có mui 2,2 tấn

270

Đ/c QĐ số 275

Thaco FLC250-TK, tải có mui 2,15 tấn

290

Thaco FLC345A, tải 3,45 tấn

210

Thaco FLC345A-MBB tải 3,05 tấn

330

Thaco FLC345A-MBM tải 3.2 tấn

330

Thaco FLC345A-TK tải 03 tấn

330

Thaco FLC345, tải 3,45 tấn

330

Thaco FLC345-MBB tải 2.95 tấn

350

Thaco FLC345-MBM tải 03 tấn

350

Thaco FLC345-TK tải 3,45 tấn

360

Thaco FLC800 tải 08 tấn

440

Thaco FLC800-MBB tải có mui 7.6 tấn

440

Thaco FLC800-4WD tải 7.5 tấn

550

Thaco FLC800-4WD-MBB tải 07 tấn

550

Thaco FLC300

260

Thaco FLC300-MBB

280

Thaco FLC300-MBM

280

Thaco FLC300-TK

280

Thaco FLC 450 4.5 tấn

330

Thaco FLC 450-MBB 04 tấn

350

Thaco FLC 450-XTL

350

Thaco TC 450 tải 4.5 tấn

330

Thaco TC 450-MBB tải có mui 04 tấn

350

Thaco FLD 150

250

Thaco FLD 200

260

Thaco TD 200 - 4WD

320

Thaco FLD 250

280

Thaco FLD 300

290

Thaco TD 345

350

Thaco TD 345-4WD, tải trọng 3450 kg - dung tích 3.298cc

400

Thaco TD 450

350

Thaco FLD 499-4WD, tải trọng 4990 kg - dung tích 4.214cc

430

Thaco FLD 500

380

Thaco TD 600, tải trọng 6000 kg – dung tích 4.214cc

420

Thaco TD 600-4WD

490

Thaco FLD 700

390

Thaco FLD 750

460

Thaco FLD 750-4WD

540

Thaco FLD 800

540

Thaco FLD 800-4WD

600

Thaco FLD 1000

640

Thaco OLLIN198-TK, thùng kín 1,73 tấn

310

Đ/c QĐ số 275

Thaco OLLIN198-LTK

310

Thaco OLLIN 198-MBM, tải có mui 1,78 tấn

320

Đ/c QĐ số 275

Thaco OLLIN198-MBB, tải có mui 1,83 tấn

310

Thaco OLLIN198-LMBM, tải có mui phủ 1,6 tấn

320

Thaco OLLIN 198 -tải 1,98 tấn

290

Thaco OLLIN 250-MBM, tải có mui 2,3 tấn

320

Thaco OLLIN 250-MBB, tải có mui 2,35 tấn

320

Thaco OLLIN 250-TK 2,25 tấn - dung tích 2.432cc

320

Thaco OLLIN 250, tải 2,5 tấn - dung tích 2.432cc

300

Thaco OLLIN 345 tải trọng 3450 kg – dung tích 4.087cc

380

Thaco OLLIN 345-MBM, tải có mui 3,25 tấn

390

Thaco OLLIN345-TK, thùng kín 3,2 tấn

400

Thaco OLLIN 450 4,5 tấn

370

Thaco OLLIN 450 -MBB

390

Thaco OLLIN 450 -TK

400

Thaco OLLIN 700, 07 tấn

430

Đ/c QĐ số 275

Thaco OLLIN 700-MBB, 6.5 tấn

480

Thaco OLLIN 800

460

Thaco OLLIN 800-MBB

520

Thaco-FD200, tải tự đổ, 02 tấn

250

Thaco-FD200B-4WD, tải tự đổ 02 cầu, 02 tấn

270

Thaco-AUMARK198 -TK, tải thùng kín 1,8 tấn

370

Thaco-AUMARK198-MBB, có mui phủ 1,85 tấn - dung tích 2.771cc

370

Thaco-AUMARK198-MBM, có mui phủ 1,85 tấn

370

Thaco AUMARK 198, tải 1,98 tấn

350

Thaco AUMARK 250-MBM, tải có mui phủ 2,3 tấn

370

Thaco AUMARK 250-TK tải 2.2 tấn

370

Thaco-AUMARK250, trọng tải 2,5 tấn

350

Thaco-AUMARK250-MBB, trọng tải 2,3 tấn

370

Thaco FTC 450 tải 4.5 tấn

430

Thaco FTC 450-MBB tải có mui phủ 04 tấn

460

Thaco FTC 700, 07 tấn

500

Thaco FTC 700-MBB 6.5 tấn có mui phủ

500

Thaco TC345, tải 3,45 tấn

330

Thaco TC345-MBB tải 2.95 tấn

350

Thaco TC345-MBM tải 03 tấn

350

Thaco TC345-TK tải 2.7 tấn

360

Thaco FTC345-MBB tải 3.05 tấn

460

Thaco FTC345-MBM tải 3.2 tấn

460

Thaco FTC345 tải 3.45 tấn

430

Thaco FTC345-TK tải 03 tấn

460

Thaco FD 099 - 990 kg - dung tích 1.809cc

220

Thaco FD 800, 08 tấn

480

Đ/c QĐ số 275

Thaco FD450, tự đổ 4,5 tấn

280

Thaco FD800, tự đổ 08 tấn

470

FOTON BJ4183SMFJB-2 tải 35.625 tấn

600

Thaco FTD1200 12 tấn

1.130

Thaco FTD1250 12.5 tấn

1.120

Thaco HD270/D340 tải tự đổ 12.7 tấn

1.500

Thaco HD 270/D380A tải tự đổ 12 tấn

1.560

Thaco HD270/D380 tải tự đổ 12.7 tấn

1.560

Thaco AUMAN 820 MBB

600

Đ/c QĐ số 275

Thaco AUMAN 990-MBB - dung tích 5.990cc, tải trọng 9.900 kg

720

Đ/c QĐ số 275

Thaco AUMAN 1290 -MBB 12.9 tấn

910

Thaco AUMAND1300, 13 tấn

1.100

Thaco Towner 750-BCR

130

Thaco HD 72; 3,5 tấn - dung tích 3.907cc

510

10

Xe hiệu Trường Giang

DFM -TD71A 4 x 4, tải trọng 6,500 kg - dung tích 4.257cc

440

DFM EQ7140TA-KM, tải trọng 7.000 kg - dung tích 3.920cc

500

DFM -TD7,5TA, tải trọng 7,500 kg

480

DFM -TD 4.99T, tải trọng 4,990 kg

440

DFM -TD 4.98TB, tải trọng 4,980 kg

400

Đ/c QĐ số 275

DFM -TD 6.5B, tải trọng 6,785 kg

400

DFM -3.45TD, tải trọng 3.450 kg

360

DFM -TD 6.9B, tải trọng 6.900 kg

360

DFM -TD 2.35TB, tải trọng 2.350 kg

280

Đ/c QĐ số 275

DFM -TD 3.45B, tải trọng 3.450 kg

280

DFM -TD 2.35TC, tải trọng 2.350 kg

280

Đ/c QĐ số 275

DFM -TD 3.45M, tải trọng 3.450 kg

280

DFM -TD 0,97TA, tải trọng 1.970 kg

190

DFM -TD 1,25B, tải trọng 1.250 kg

190

DFM -TD 1,8TA, tải trọng 1.800 kg

230

Đ/c QĐ số 275

DFM -TD 2,5B, tải trọng 2.500 kg

230

DFM -TD 8180, tải trọng 7.300 kg

590

DFM -TD 4,98T 4 x 4, tải trọng 4.980 kg, Tải ben 02 cầu

410

DFM -TD 5T 4 x 4, tải trọng 5.000 kg, tải ben 02 cầu

340

DFM -TD 7T 4 x 4, tải trọng 6.500 kg, tải ben 02 cầu

490

DFM -TT 1.25TA, tải trọng 1.250 kg, tải thùng

170

DFM -TT 1.25TA/KM, tải trọng 1.150 kg, tải thùng

170

DFM -TT 1.850TB, tải trọng 1.850 kg, tải thùng

170

DFM -TT 1.850TB/KM, tải trọng 1.650 kg, tải thùng

170

DFM -TT 1.8TA/KM, tải trọng 1.600 kg, tải thùng

180

DFM -TT 2.5B, tải trọng 2.500 kg, tải thùng

180

DFM -EQ 4.98T-KM, tải trọng 4.980 kg, tải thùng

360

DFM -EQ 4.98T/KM 6511, tải trọng 6.500 kg, tải thùng

360

DFM -EQ 7TB-KM, tải trọng 7.000 kg, tải thùng

400

DFM -EQ 7140 TA, tải trọng 7.000 kg, tải thùng

430

Đ/c QĐ số 275

DFM -EQ 6T 4 x 4/3.45KM, tải trọng 3.450 kg, tải thùng

380

DFM -EQ3.45T 4 x 4/KM, tải trọng 6.250 kg, tải thùng

380

DFM -EQ 8TB 4 x 2/KM, tải trọng 8.600 kg, tải thùng

540

DFM -EQ 9TB 6 x 2/KM, tải trọng 9.300 kg, tải thùng

640

11

Xe hiệu Transico

Transinco 1-5CA6110D84-3K46, 02 ngồi, 44 giường nằm - dung tích 7.127cc

1.620

Transinco 1-5 AE K47 UNIVERSE 46 giường nằm - dung tích 12.920cc

2.490

12

Xe hiệu Transico - Jiulong

Xe khách 44 người nằm, loại 1-5 CA6110D84-3 K46

1.620

13

Xe hiệu VINAXUKI sản xuất

Ô tô tải 1980T/TK1, tải trọng 1.700 kg - dung tích 2.672cc

230

14

Xe hiệu Việt Trung

Việt Trung - DVM 3.45, tải tự đổ 3,45 tấn - dung tích 4.214cc

380

Việt Trung DVM 8.0/TB-T2, tải có mui 07 tấn - dung tích 3.920cc

440

15

Xe hãng VEAM sản xuất

Ô tô tải HD 72 TL, trọng tải 3,5 tấn – dung tích 3.907cc

530

Ô tô tải HD 65 TL, trọng tải 2,5 tấn – dung tích 3.907cc

510

Ô tô tải (tự đỗ) FOX TD 1.5T, trọng tải 1.490kg - dung tích 2.665cc

260

Ô tô tải (có mui) Fox MB 1.5T, trọng tải 1.490 kg - dung tích 2.665cc

230

Ô tô tải (tự đỗ) MAZ- 555102-223, trọng tải 7.500kg - dung tích 11.150cc

660

Ô tô tải (tự đỗ) MAZ- 551605-271, trọng tải 11.500kg - dung tích 14.860cc

1.100

Ô tô tải (tự đỗ) CUB TD 1.25T - dung tích 2.665cc, tải trọng 124 kg

220

Fox 1,5 tấn

220

VEAM PUMA 2.0 tải trọng 1.990 kg - dung tích 2.665cc

230

Dongben DB1020D-2 - dung tích 1.051cc; tải trọng 870 kg

160

16

Xe hiệu SONGHUAJIANG sản xuất

Xe ô tô tải HFJ1011G - dung tích 970cc, tải trọng 650 kg

120

17

Sơmirơmooc

Hiệu Chienyou

Trọng tải từ 25 tấn trở xuống

250

Trọng tải trên 25 tấn

350

Hiệu KCT

Sơmirơmooc tải KCT-B83-B-01, tải trọng 25.500 kg

590

Sơmirơmooc tải KCT-B83-B-02, tải trọng 24.800 kg

510

Sơmirơmooc tải KCT-843-B-01, tải trọng 27.400 kg

320

Trọng tải từ 25 tấn trở xuống

150

Trọng tải trên 25 tấn

250

Hiệu ABƯU

Loại SMRM 40F-03, trọng tải từ 21 tấn

250

Hiệu VIỆT PHƯƠNG

Trọng tải từ 25 tấn trở xuống

200

Trọng tải trên 25 tấn

300

Hiệu TUẤN LEN

Trọng tải từ 25 tấn trở xuống

220

Trọng tải trên 25 tấn

320

Các hiệu khác

Trọng tải từ 25 tấn trở xuống

200

Trọng tải trên 25 tấn

300

Sơmirơmooc hiệu K.R.N.G, tải trọng 30.000 kg

720

KRAZ 65055 tải trọng 10.080 kg – dung tích 14.860cc

750


Chương XIV


CÁC LOẠI XE KHÁC DO CÁC NƯỚC SẢN XUẤT


1

Xe trộn bê tông các hiệu

Loại có dung tích động cơ từ 3.000 cm3 trở xuống

1.000

Loại có dung tích trên 3.000 đến 5.000 cm3

1.300

Loại có dung tích trên 5.000 đến 10.000 cm3

1.600

Loại có dung tích trên 10.000 cm3

2.000

2

Xe bơm bê tông các hiệu

Loại có dung tích động cơ từ 3.000 cm3 trở xuống

1.800

Loại có dung tích trên 3.000 đến 5.000 cm3

2.500

Loại có dung tích trên 5.000 đến 10.000 cm3

3.000

Loại có dung tích trên 10.000 cm3

5.500

PHỤ LỤC SỐ II


BẢNG GIÁ XE MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2012 của UBND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị tính: Đồng


STT

Loại xe

Nhãn hiệu

Giá đề xuất tính LPTB xe mới năm 2012

Nước sản xuất

Ghi chú

I

SYM

1

SYM ELEGANTII-SAF

110; 97,2cc

11.000.000

Việt Nam

2

SYM ELEGANT S-SAS

100cc

12.000.000

Việt Nam

3

SYM ELEGANT SR-SAR

100cc

13.000.000

Việt Nam

II

HONDA

1

HONDA WAVE α

HC 120; 110

16.000.000

Việt Nam

Số TT 323

2

HONDA WAVE

JC52-RSX(C)

22.000.000

Việt Nam

3

HONDA WAVE

JC52-RSX

20.000.000

Việt Nam

4

HONDA WAVE

JC 521- S

18.000.000

Việt Nam

Số TT 351

5

HONDA WAVE

JC 521- RS (C)

19.000.000

Việt Nam

6

HONDA WAVE

JC432-RSX (c)

20.500.000

Việt Nam

Số TT 357

7

HONDA WAVE JA08

RSX F1 AT(c)

31.000.000

Việt Nam

Số TT 360

8

HONDA MÔ TÔ WH

125-8, dung tích 123cc

34.000.000

Thái Lan

III

YAMAHA

1

YAMAHA NO3A

1DR1-113,7cc

35.000.000

Việt Nam

Số TT 779

2

YAMAHA NOUVO

1DB2-RC,

37.000.000

Việt Nam

3

YAMAHA NOUVO

1DB1-STD; SXRC

37.000.000

Việt Nam

4

YAMAHA EXCITER

55P1, 55P2

41.000.000

Việt Nam

Số TT 729

5

YAMAHA JUPITER

31C5,113,7cc

28.000.000

Việt Nam

6

YAMAHA JUPITER

31C3

27.000.000

Việt Nam

7

YAMAHA JUPITER MX

5B94, 5B95

25.500.000

Việt Nam

Số TT 739

8

YAMAHA GRAVITA

31C3

27.000.000

Việt Nam

9

YAMAHA GRAVITA

31C4

25.000.000

Việt Nam

10

YAMAHA TAURUS

16S2, 16S4

17.500.000

Việt Nam

Số TT 794

11

YAMAHA MIO CLASSICO

23C1

24.000.000

Việt Nam

Số TT 755

12

YAMAHA MIO UITIMO

23B3

24.000.000

Việt Nam

Số TT 767

IV

SUZUKI

1

SUZUKI HAYATE

125SS F1,124cc

29.500.000

Việt Nam

2

SUZUKI HAYATE

125SS, 124cc

26.000.000

Việt Nam

V

R

1

REBEL RB 125

124cc

36.000.000

Việt Nam

2

REBEL USA

CB 125R

36.000.000

Việt Nam

VI

K

1

KYMCO

PEOPLE 16Fi

39.000.000

Việt Nam


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu906/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/05/2012
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/06/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Trị / Nguyễn Hữu Dũng
Phạm viQuảng Trị
Trích yếuNăm 2012 điều chỉnh giá trị tính lệ phí trước bạ đối với tài sản chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.