|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 892/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp;
Căn cứ Quyết định số 2102/QĐ-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2241/TTr-STC ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 2102/QĐ-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 07 năm 2025 và thay thế Quyết định số 1002/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TỈNH CAO
BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 892/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (05 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC/mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||||
|
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH |
||||||
|
1
|
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh (1.001612)
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích, Lệ phí: 50.000 đồng/lần; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến, Lệ phí: 25.000 đồng/lần.
|
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020. - Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp. - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính. - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. - Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; - Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Quy định mức giảm phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp. - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT ngày 18/4/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp. - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp. |
*Sửa đổi nội dung: - Địa điểm thực hiện; - Trình tự thực hiện; - Cách thức thực hiện; - Cơ quan giải quyết; - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; - Căn cứ pháp lý; - Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 03 ngày xuống 02 ngày làm việc; - Chuyển thẩm quyền từ cấp huyện thành cấp xã.
|
|
2 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh (2.000720) |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích, Lệ phí: 30.000 đồng/lần; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến, Lệ phí: 15.000 đồng/lần. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến mức độ toàn trình. |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14; - Nghị định số 01/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND; - Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND; - Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
*Sửa đổi nội dung: - Địa điểm thực hiện; - Trình tự thực hiện; - Cách thức thực hiện; - Cơ quan giải quyết; - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; - Căn cứ pháp lý; - Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 03 ngày xuống 02 ngày làm việc; - Chuyển thẩm quyền từ cấp huyện thành cấp xã. |
|
3 |
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh (1.001570) |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không có |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến mức độ toàn trình. |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14; - Nghị định số 01/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
*Sửa đổi nội dung: - Địa điểm thực hiện; - Trình tự thực hiện; - Cách thức thực hiện; - Cơ quan giải quyết; - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; - Căn cứ pháp lý; - Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 03 ngày xuống 02 ngày làm việc; - Chuyển thẩm quyền từ cấp huyện thành cấp xã. |
|
4 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh (1.001266) |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không có |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến mức độ toàn trình. |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14; - Nghị định số 01/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
*Sửa đổi nội dung: - Địa điểm thực hiện; - Trình tự thực hiện; - Cách thức thực hiện; - Cơ quan giải quyết; - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; - Căn cứ pháp lý; - Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 03 ngày xuống 02 ngày làm việc; - Chuyển thẩm quyền từ cấp huyện thành cấp xã. |
|
5 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (2.000575) |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích, Lệ phí: 50.000 đồng/lần; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến, Lệ phí: 25.000 đồng/lần. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến mức độ toàn trình. |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14; - Nghị định số 01/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND; - Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND; - Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
*Sửa đổi nội dung: - Địa điểm thực hiện; - Trình tự thực hiện; - Cách thức thực hiện; - Cơ quan giải quyết; - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; - Căn cứ pháp lý; - Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 03 ngày xuống 02 ngày làm việc; - Chuyển thẩm quyền từ cấp huyện thành cấp xã. |
|
Tổng số danh mục TTHC công bố |
05 TTHC |
|
Sửa đổi, bổ sung (chuyển thẩm quyền giải quyết từ cấp huyện thành cấp xã): |
05 TTHC |
[1] Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.