Quay lại

Quyết định 887/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các cơ sở dữ liệu

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 887/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 21 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU DỰA TRÊN CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1077/QĐ-BYT ngày 20/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế công bố danh mục thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2812/TTr- SYT ngày 20 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Trách nhiệm thực hiện:

1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, sửa đổi quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo việc thực hiện khai thác, sử dụng thay thế thông tin trên các Cơ sở dữ liệu theo hướng dẫn của Bộ Y tế; đồng bộ, tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định và triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo mô hình tập trung của Bộ Y tế.

2. Sở Y tế; các cơ sở y tế; Ủy ban nhân dân các xã, phường

a) Công khai, niêm yết danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, trên trang thông tin điện tử của cơ quan; đồng thời hướng dẫn, tuyên truyền bằng nhiều hình thức đến tổ chức, cá nhân biết, thực hiện.

b) Khai thác, sử dụng thông tin đã có trong các Cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính; không yêu cầu cung cấp thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính mà các thông tin trong thành phần hồ sơ đã có dữ liệu trong các Cơ sở dữ liệu đã được công bố.

c) Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện việc số hóa, cập nhật đầy đủ, chính xác dữ liệu theo quy định; bảo đảm các điều kiện về hạ tầng công nghệ để kết nối, khai thác, sử dụng thông tin trong các cơ sở dữ liệu để giải quyết thủ tục hành chính theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Y tế;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Đ).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Vũ Đình Quang

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNGCÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU DỰA TRÊN CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU (Kèm theo Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)


STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Tên thành phần hồ sơ đề nghị thay thế

Thành phần hồ sơ thay thế

Cơ sở dữ liệu

Bộ chủ quản Cơ sở dữ liệu

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (24 TTHC)

I

LĨNH VỰC KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH (01 TTHC)

1

1.012278

Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc văn bản có tên của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân hoặc giấy chứng nhận đầu tư đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có vốn đầu tư nước ngoài

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

II

LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH (11 TTHC)

2

1.013867

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.

Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất ghi nội dung thay đổi (đối với cơ sở tại Việt Nam) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

3

1.013874

Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.

Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

4

1.013878

Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III.

Bản sao có chứng thực các giấy tờ chứng minh việc thành lập và hoạt động của cơ sở xét nghiệm theo quy định của pháp luật (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

5

1.013886

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao có đóng dấu của đơn vị đề nghị cấp CFS)

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

6

1.013887

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.

Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở tiếp nhận số đăng ký lưu hành (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

CSDL

quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

7

1.013889

Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao có đóng dấu của đơn vị đề nghị cấp CFS)

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

8

1.013895

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở sản xuất ghi địa điểm mới (đối với cơ sở tại Việt Nam)- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

9

1.013896

Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá.

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

10

1.013898

Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất)

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

11

1.013865

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm.

Các giấy tờ chứng minh việc thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm: Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với cơ sở y tế tư nhân

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

12

1.013866

Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.

Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

III

LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM (05 TTHC)

13

1.014076

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

14

1.009566

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

15

1.014203

Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ; Kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc

Tài liệu pháp lý về việc thành lập cơ sở (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

16

1.003073

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

Giấy tờ chứng minh sự thay đổi. (Trong trường hợp thay đổi về Giấy đăng ký kinh doanh)

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

17

1.014101

Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ

Các giấy tờ chứng minh nội dung thay đổi. (Trong trường hợp thay đổi về căn cước công dân)

Căn cước công dân

CSDL quốc gia về dân cư

Bộ Công an

IV

LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI (04 TTHC)

18

1.014010

Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

Giấy phép thành lập/Giấy phép hoạt động đã được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

19

2.000027

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

Giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở

CSDL quốc gia về Đất đai

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

20

1.014011

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

Giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt động hỗ trợ nạn nhân (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở

CSDL quốc gia về Đất đai

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

21

2.000025

Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/quyền sở hữu công trình của bên cho thuê/cho mượn (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở

CSDL quốc gia về Đất đai

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

V

LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG (03 TTHC)

22

1.013838

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế

Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân

Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

23

1.013855

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế

Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề phù hợp với loại thực phẩm của cơ sở sản xuất (có xác nhận của cơ sở)

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề phù hợp với loại thực phẩm của cơ sở sản xuất

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

24

1.013857

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực)

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ VÀ CƠ QUAN KHÁC (01 TTHC)

I

LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI (01 TTHC)

25

2.000286

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội

Bản sao Giấy khai sinh đối với trẻ em, trường hợp trẻ em bị bỏ rơi phải làm thủ tục đăng ký khai sinh theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch

Giấy khai sinh

CSDL Hộ tịch

Bộ Công an/ Bộ Tư pháp

C

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ (01 TTHC)

I

LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI (01 TTHC)

26

2.000282

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội

Bản sao chứng minh nhân dân, Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân của đối tượng (nếu có)

Căn cước công dân/ Định danh cá nhân (nếu có)

CSDL quốc gia về dân cư

Bộ Công an

D

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05 TTHC)

I

LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ VÀ TRẺ EM (02 TTHC)

27

2.001088

Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số.

Giấy đăng ký kết hôn đối với đối tượng hưởng chính sách là người dân tộc Kinh có chồng là người dân tộc thiểu số

Giấy đăng ký kết hôn

CSDL Hộ tịch điện tử

Bộ Tư pháp

Căn cước công dân

CSDL quốc gia về dân cư

Bộ Công an

28

2.001942

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

Giấy khai sinh hoặc chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân

Giấy khai sinh

CSDL Hộ tịch điện tử

Bộ Tư pháp

Căn cước công dân

CSDL quốc gia về dân cư

Bộ Công an

II

LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI (03 TTHC)

29

1.013814

Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

Bản sao có chứng thực đối với giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở;

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở

CSDL quốc gia về đất đai

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Phiếu lý lịch tư pháp của sáng lập viên

Phiếu lý lịch tư pháp

CSDL lý lịch tư pháp

Bộ Công an

Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân của sáng lập viên; Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân cá nhân hợp pháp khác của người đại diện theo ủy quyền của tổ chức.

Căn cước công dân

CSDL quốc gia về dân cư

Bộ Công an

Giấy phép thành lập/Giấy phép hoạt động đã được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/kinh doanh)

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/kinh doanh

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

30

2.000355

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

Phiếu lý lịch tư pháp của người đứng đầu, nhân viên của cơ sở

Phiếu lý lịch tư pháp

CSDL lý lịch tư pháp

Bộ Công an

Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đứng đầu, nhân viên của cơ sở

Căn cước công dân

CSDL quốc gia về dân cư

Bộ Công an

31

2.001942

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

Giấy khai sinh hoặc chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân

Giấy khai sinh/Căn cước công dân

CSDL Hộ tịch/ CSDL quốc gia về dân cư

Bộ Tư pháp/ Bộ Công an


Tổng số TTHC được công bố: 31 TTHC


Trong đó:


- Số TTHC cấp tỉnh: 24 TTHC


- Số TTHC cấp tỉnh, cấp xã và cơ quan khác 01 TTHC


- Số TTHC cấp tỉnh, cấp xã 01TTHC


- Số TTHC cấp Xã 05 TTHC

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu887/QĐ-UBND
Ngày ban hành21/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực21/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cao Bằng / Vũ Đình Quang
Phạm viCao Bằng
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các cơ sở dữ liệu
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.