|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 887/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 21 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU DỰA TRÊN CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1077/QĐ-BYT ngày 20/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế công bố danh mục thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2812/TTr- SYT ngày 20 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Trách nhiệm thực hiện:
1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, sửa đổi quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo việc thực hiện khai thác, sử dụng thay thế thông tin trên các Cơ sở dữ liệu theo hướng dẫn của Bộ Y tế; đồng bộ, tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định và triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo mô hình tập trung của Bộ Y tế.
2. Sở Y tế; các cơ sở y tế; Ủy ban nhân dân các xã, phường
a) Công khai, niêm yết danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, trên trang thông tin điện tử của cơ quan; đồng thời hướng dẫn, tuyên truyền bằng nhiều hình thức đến tổ chức, cá nhân biết, thực hiện.
b) Khai thác, sử dụng thông tin đã có trong các Cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính; không yêu cầu cung cấp thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính mà các thông tin trong thành phần hồ sơ đã có dữ liệu trong các Cơ sở dữ liệu đã được công bố.
c) Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện việc số hóa, cập nhật đầy đủ, chính xác dữ liệu theo quy định; bảo đảm các điều kiện về hạ tầng công nghệ để kết nối, khai thác, sử dụng thông tin trong các cơ sở dữ liệu để giải quyết thủ tục hành chính theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNGCÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU DỰA TRÊN CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU (Kèm theo Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Tên thành phần hồ sơ đề nghị thay thế |
Thành phần hồ sơ thay thế |
Cơ sở dữ liệu |
Bộ chủ quản Cơ sở dữ liệu |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (24 TTHC) |
|||||
|
I |
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH (01 TTHC) |
|||||
|
1 |
1.012278 |
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc văn bản có tên của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân hoặc giấy chứng nhận đầu tư đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có vốn đầu tư nước ngoài |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
II |
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH (11 TTHC) |
|||||
|
2 |
1.013867 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. |
Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất ghi nội dung thay đổi (đối với cơ sở tại Việt Nam) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
3 |
1.013874 |
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. |
Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
4 |
1.013878 |
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III. |
Bản sao có chứng thực các giấy tờ chứng minh việc thành lập và hoạt động của cơ sở xét nghiệm theo quy định của pháp luật (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
5 |
1.013886 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu |
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao có đóng dấu của đơn vị đề nghị cấp CFS) |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
6 |
1.013887 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. |
Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở tiếp nhận số đăng ký lưu hành (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
7 |
1.013889 |
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu |
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao có đóng dấu của đơn vị đề nghị cấp CFS) |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
8 |
1.013895 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở sản xuất ghi địa điểm mới (đối với cơ sở tại Việt Nam)- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
9 |
1.013896 |
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá. |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
10 |
1.013898 |
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất) |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
11 |
1.013865 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm. |
Các giấy tờ chứng minh việc thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm: Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với cơ sở y tế tư nhân |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
12 |
1.013866 |
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. |
Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
III |
LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM (05 TTHC) |
|||||
|
13 |
1.014076 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
14 |
1.009566 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu |
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
15 |
1.014203 |
Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ; Kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc |
Tài liệu pháp lý về việc thành lập cơ sở (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
16 |
1.003073 |
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm |
Giấy tờ chứng minh sự thay đổi. (Trong trường hợp thay đổi về Giấy đăng ký kinh doanh) |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
17 |
1.014101 |
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ |
Các giấy tờ chứng minh nội dung thay đổi. (Trong trường hợp thay đổi về căn cước công dân) |
Căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
|
IV |
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI (04 TTHC) |
|||||
|
18 |
1.014010 |
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân |
Giấy phép thành lập/Giấy phép hoạt động đã được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
19 |
2.000027 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
Giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở) |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở |
CSDL quốc gia về Đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
20 |
1.014011 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân |
Giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt động hỗ trợ nạn nhân (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở) |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở |
CSDL quốc gia về Đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
21 |
2.000025 |
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/quyền sở hữu công trình của bên cho thuê/cho mượn (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở) |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở |
CSDL quốc gia về Đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
V |
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG (03 TTHC) |
|||||
|
22 |
1.013838 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế |
Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân |
Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
23 |
1.013855 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề phù hợp với loại thực phẩm của cơ sở sản xuất (có xác nhận của cơ sở) |
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề phù hợp với loại thực phẩm của cơ sở sản xuất |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
24 |
1.013857 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực) |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ VÀ CƠ QUAN KHÁC (01 TTHC) |
|||||
|
I |
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI (01 TTHC) |
|||||
|
25 |
2.000286 |
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội |
Bản sao Giấy khai sinh đối với trẻ em, trường hợp trẻ em bị bỏ rơi phải làm thủ tục đăng ký khai sinh theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch |
Giấy khai sinh |
CSDL Hộ tịch |
Bộ Công an/ Bộ Tư pháp |
|
C |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ (01 TTHC) |
|||||
|
I |
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI (01 TTHC) |
|||||
|
26 |
2.000282 |
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội |
Bản sao chứng minh nhân dân, Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân của đối tượng (nếu có) |
Căn cước công dân/ Định danh cá nhân (nếu có) |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
|
D |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05 TTHC) |
|||||
|
I |
LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ VÀ TRẺ EM (02 TTHC) |
|||||
|
27 |
2.001088 |
Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số. |
Giấy đăng ký kết hôn đối với đối tượng hưởng chính sách là người dân tộc Kinh có chồng là người dân tộc thiểu số |
Giấy đăng ký kết hôn |
CSDL Hộ tịch điện tử |
Bộ Tư pháp |
|
Căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
||||
|
28 |
2.001942 |
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế |
Giấy khai sinh hoặc chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
Giấy khai sinh |
CSDL Hộ tịch điện tử |
Bộ Tư pháp |
|
Căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
||||
|
II |
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI (03 TTHC) |
|||||
|
29 |
1.013814 |
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập |
Bản sao có chứng thực đối với giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở; |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Phiếu lý lịch tư pháp của sáng lập viên |
Phiếu lý lịch tư pháp |
CSDL lý lịch tư pháp |
Bộ Công an |
|||
|
Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân của sáng lập viên; Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân cá nhân hợp pháp khác của người đại diện theo ủy quyền của tổ chức. |
Căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
|||
|
Giấy phép thành lập/Giấy phép hoạt động đã được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/kinh doanh) |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/kinh doanh |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|||
|
30 |
2.000355 |
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn |
Phiếu lý lịch tư pháp của người đứng đầu, nhân viên của cơ sở |
Phiếu lý lịch tư pháp |
CSDL lý lịch tư pháp |
Bộ Công an |
|
Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đứng đầu, nhân viên của cơ sở |
Căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
|||
|
31 |
2.001942 |
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế |
Giấy khai sinh hoặc chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
Giấy khai sinh/Căn cước công dân |
CSDL Hộ tịch/ CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Tư pháp/ Bộ Công an |
Tổng số TTHC được công bố: 31 TTHC
Trong đó:
- Số TTHC cấp tỉnh: 24 TTHC
- Số TTHC cấp tỉnh, cấp xã và cơ quan khác 01 TTHC
- Số TTHC cấp tỉnh, cấp xã 01TTHC
- Số TTHC cấp Xã 05 TTHC