Quay lại

Quyết định 886/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 886/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 21 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2836/TTr-SNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 20 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).

Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

1. Quyết định này thay thế danh mục tại số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, mục I và số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11 tại mục II, phần B, phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 214/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.

2. Thay thế các quy trình giải quyết thủ tục hành chính tại phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 334/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi, lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng:

Mục 1 , ý 1; mục 2 ý 1, 2, 3, 4; mục 3, ý 1, 2, 3, 4; mục 4, ý 2 tại phần A.

Mục 1 ; mục 2, ý 1, 2, 3, 4; mục 3, ý 1, 2, 3, 4, mục 4, ý 2 tại phần B.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KT, TTTT- HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Vũ Đình Quang

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)


STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ( 10 TTHC)


1

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.004427)

Trong thời hạn 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Mục I phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày làm việc xuống còn 13 ngày làm việc

2

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001796)

Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

Mục I phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thời gian giải quyết từ 10 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc

3

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001426)

Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Mục III phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thời gian giải quyết từ 10 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc

4

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001795)

Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Mục I phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thời gian giải quyết từ 10 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc

5

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003870)

Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

Mục III phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thời gian giải quyết từ 07 ngày làm việc xuống còn 06 ngày làm việc

6

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001793)

Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

Mục I phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thời gian giải quyết từ 07 ngày làm việc xuống còn 06 ngày làm việc

7

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.004385)

Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

Mục I phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thời gian giải quyết từ 07 ngày làm việc xuống còn 06 ngày làm việc

8

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001791)

Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

Mục I phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thời gian giải quyết từ 10 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc

9

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003880)

Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

Mục III phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thời gian giải quyết từ 07 ngày làm việc xuống còn 06 ngày làm việc

10

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001401)

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

Mục III phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thời gian giải quyết từ 03 ngày làm việc xuống còn 02 ngày làm việc

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ( 10 TTHC)

1

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014849)

Trong thời hạn 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

Mục II phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thời gian giải quyết từ 13 ngày làm việc xuống còn 11 ngày làm việc

2

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014850)

Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

Mục II phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thời gian giải quyết từ 08 ngày làm việc xuống còn 06 ngày làm việc

3

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014851)

Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

Mục IV phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thời gian giải quyết từ 08 ngày làm việc xuống còn 06 ngày làm việc

4

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014852)

Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

Mục II phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản ý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thời gian giải quyết từ 08 ngày làm việc xuống còn 06 ngày làm việc

5

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014853)

Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

Mục IV phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống còn 04 ngày làm việc

6

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014859)

Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

Mục II phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống còn 04 ngày làm việc

7

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014860)

Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

Mục II phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống còn 04 ngày làm việc

8

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014862)

Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

Mục II phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thời gian giải quyết từ 08 ngày làm việc xuống còn 06 ngày làm việc

9

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014863)

Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

Mục IV phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống còn 04 ngày làm việc

10

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014864)

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

Mục IV phần A Phụ lục VI Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thời gian giải quyết xuống còn 02 ngày làm việc


Tổng số danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung:

20

TTHC

+ Cấp tỉnh:

10

TTHC

+ Cấp xã:

10

TTHC

Qua Dịch vụ công trực tuyến toàn trình

20

TTHC

+ Cấp tỉnh

10

TTHC

+ Cấp xã

10

TTHC

PHỤ LỤC II


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)


A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


1. Quy trình giải quyết TTHC: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.004427).


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp môi trường.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt

Chuyên viên Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước

7,25 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Xem xét trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 6

- Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC

- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh

04 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

13 ngày làm việc


2. Quy trình giải quyết 04 TTHC:


1. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001796).


2. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001426).


3. Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ


tịch UBND cấp tỉnh (2.001795).


4. Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001791).


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt

Chuyên viên Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước

3,25 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Xem xét trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

- Vào số văn bản, đóng dấu

- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 6

- Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh

03 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày làm việc


3. Quy trình giải quyết 04 TTHC:


1. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003870).


2. Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001793).


3. Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.004385).


4. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003880).


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt

Chuyên viên Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước

2,25 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Xem xét trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 6

- Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

06 ngày làm việc


4. Quy trình giải quyết TTHC: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001401).


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp

0,125 ngày làm việc

(02 giờ làm việc)

Bước 2

Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

0,125 ngày làm việc

Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước

0,125 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)

Chuyên viên Phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước

0,625 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước

0,25 ngày làm việc

Xem xét trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước

Bước 5

Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

- Vào số văn bản, đóng dấu

- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bước 6

- Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC

- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

02 ngày làm việc


B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ


1. Quy trình giải quyết TTHC: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014849)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo UBND xã, phường

0,5 ngày làm việc

Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt

Chuyên viên Phòng Kinh tế - UBND xã, phường

8,25 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND xã, phường xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường

0,5 ngày làm việc

Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo UBND xã, phường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

- Vào sổ văn bản, đóng dấu

- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC

Văn thư UBND xã, phường

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

11 ngày làm việc


2. Quy trình giải quyết 04 TTHC:


1. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014850).


2. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014851).


3. Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014852).


4. Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014862).


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo UBND xã, phường

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt

Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế - UBND xã, phường

4,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND xã, phường xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường

0,25 ngày làm việc

Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo UBND xã, phường

0,25 ngày làm việc

Bước 5

- Vào sổ văn bản, đóng dấu

- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC

Văn thư UBND xã, phường

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

06 ngày làm việc


3. Quy trình giải quyết 04 TTHC:


1. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014853).


2. Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014859).


3. Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014860).


4. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014863).


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo UBND xã, phường

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt

Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế - UBND xã, phường

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND xã, phường xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường

0,25 ngày làm việc

Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo UBND xã, phường

0,25 ngày làm việc

Bước 5

- Vào sổ văn bản, đóng dấu

- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC

Văn thư UBND xã, phường

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

04 ngày làm việc


4. Quy trình giải quyết TTHC: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014864).


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo UBND xã, phường

0,125 ngày làm việc

Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường

0,125 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt

Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế - UBND xã, phường

01 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND xã, phường xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường

0,125 ngày làm việc

Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo UBND xã, phường

0,125 ngày làm việc

Bước 5

- Vào sổ văn bản, đóng dấu

- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC

Văn thư UBND xã, phường

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

02 ngày làm việc


[1] Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu886/QĐ-UBND
Ngày ban hành21/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực21/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cao Bằng / Vũ Đình Quang
Phạm viCao Bằng
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.