Quay lại

Quyết định 886/QĐ-UBND-HC năm 2025 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 886/QĐ-UBND-HC

Đồng Tháp, ngày 23 tháng 06 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI MỘT SỐ CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Thực hiện Công văn bản số 328/HĐND-KTNS ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp phúc đáp Tờ trình số 344/TTr-UBND ngày 06/6/2025 của Ủy ban nhân dân Tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2034/TTr-STC ngày 28 tháng 5 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản máy móc, thiết bị chuyên dùng tại một số cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Những nội dung liên quan đến tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản máy móc, thiết bị chuyên dùng không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (không áp dụng đối với các đơn vị sự nghiệp y tế tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư).

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản máy móc, thiết bị chuyên dùng tại một số cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp chi tiết tại Phụ lục 01; 02 ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Quyết định này và dự toán ngân sách được duyệt hàng năm để thực hiện đầu tư, mua sắm, thuê và xử lý tài sản phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng và khả năng nguồn kinh phí được phép sử dụng, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả, tránh lãng phí.

2. Giao Sở Tài chính thường xuyên kiểm tra, theo dõi các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong việc thực hiện quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Quyết định này; kịp thời tham mưu Ủy ban nhân dân Tỉnh điều chỉnh, bổ sung đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng và tình hình thực tế tại địa phương.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 580/QĐ-UBND-HC ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc thiết bị chuyên dùng tại một số cơ quan, tổ chức đơn vị cấp tỉnh; Quyết định số 269/QĐ-UBND-HC ngày 09 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung máy móc thiết bị chuyên dùng tại một số cơ quan, tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp.

Điều 6. Chánh Văn Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước Khu vực XIX và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Thường trực HĐND Tỉnh;
- CT, PCT/UBND Tỉnh;
- LĐVP/UBND Tỉnh;
- Lưu: VT, NC/KTN-MDung.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Trí Quang

PHỤ LỤC SỐ 01


DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH ĐỒNG THÁP
(Đính kèm Quyết định số 886/QĐ-UBND-HC ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)


STT

Chủng loại

Số lượng

A

SỞ XÂY DỰNG

I

Văn phòng Sở Xây dựng

1

Máy vi tính chuyên dùng (tích hợp dữ liệu, tính kết cấu)

03 máy

2

Máy định vi

01 máy

3

Máy đo độ sâu

01 máy

4

Máy in thẻ và các phụ kiện

3 bộ

5

Máy định vị cầm tay xác định tọa độ

01 cái

6

Máy đo độ sâu cầm tay (máy hồi âm)

01 cái

7

Ống nhòm

01 cái

8

Máy thủy bình

2 máy

9

Máy ảnh, quay phim chuyên dụng

01 bộ

10

Thiết bị do chiều dài đường

01 cái

11

Máy Scan chuyên dùng

01 máy

12

Máy tính chuyên dùng

02 máy

13

Xe mô tô thanh tra giao thông các loại

17 chiếc

14

Camera đặt trên xe ô tô giám sát hành trình

06 cái

15

Hệ thống đèn, còi

07 bộ

16

Thiết bị dẫn đường lắp trên ô tô

01 bộ

17

Thiết bị trích xuất dữ liệu hành trình

04 bộ

18

Camera gắn cầu vai

12 cái

II

Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng

1

Máy bơm hơi

01 máy

2

Máy khoan

02 bộ

3

Máy thủy chuẩn các loại

03 máy

4

Máy mài tang quay

01 máy

5

Máy rung tạo mẫu

01 máy

6

Máy trộn cưỡng bức

01 máy

7

Súng bật nẩy thử cường độ

01 cái

8

Máy đo độ chặt

01 máy

9

Máy định vị cốt thép

01 máy

10

Búa thử cường độ betong

01 cái

11

Búa thử cường độ vữa

01 cái

12

Cân điện tử các loại

9 cái

13

Máy khoan tay

01 máy

14

Bộ cảm biến

01 bộ

15

Cần Benkelman

01 cái

16

Bộ Xilanh thủy lực

02 bộ

17

Mũi khoan các loại + đầu

05 bộ

18

Cân thuỷ tĩnh

01 cái

19

Máy toàn đạt

01 máy

20

Bơm tay thuỷ lực

01 cái

21

Máy thử vạn năng

01 máy

22

Máy nén đất tam liên

01 máy

23

Máy cắt đất

01 máy

24

Thiết bị CBR (trong phòng)

01 cái

25

Bộ dụng cụ khảo sát

01 bộ

26

Máy đo k cách

01 máy

27

Máy đo đường chuẩn

01 máy

28

Bộ xuyên tĩnh

01 bộ

29

Bộ xuyên tiêu chuẩn

01 bộ

30

Bộ thí nghiệm cắt cánh đất trong hố khoan (chưa có cần nối dài)

01 bộ

31

Bộ CBR hiện trường

02 bộ

32

Thiết bị đo độ ẩm nhanh

01 cái

33

Máy siêu âm mối hàn

01 máy

34

Thiết bị Siêu âm khuyết tật kỹ thuật số cầm tay

01 cái

35

Thiết bị kiểm tra độ ăn mòn cốt thép

01 cái

36

Máy nén, uốn xi măng

01 máy

37

Máy trộn vữa xi măng tiêu chuẩn

01 máy

38

Máy dằn vữa xi măng tiêu chuẩn

01 máy

39

Bộ thí nghiệm độ mịn

01 bộ

40

Tủ dưỡng hộ mẫu xi măng

01 cái

41

Bàn dằn tạo mẫu vữa xi măng; kèm khâu chuẩn và thước kẹp

01 cái

42

Bể điều nhiệt mẫu

01 cái

43

Bộ Vicat thử đông kết xi măng

01 bộ

44

Máy trộn bê tông

02 máy

45

Khối chuẩn ( Đe chuẩn )

01 cái

46

Thiết bị thử thấm bê tông

01 cái

47

Máy mài mòn bê tông, gạch.

01 máy

48

Máy kiểm tra độ dày của tôn

01 máy

49

Máy đo độ dày màng sơn, lớp phủ

01 máy

50

Búa thử cường độ bê tông

01 cái

51

Máy siêu âm bê tông

02 cái

52

Thiết bị nén tĩnh cọc

01 bộ

53

Thiết bị thử ăn mòn cốt thép

01 bộ

54

Máy kiểm tra độ dày của tôn

01 máy

55

Máy siêu âm khuyết tật kim loại

01 máy

56

Máy đo bề dày lớp phủ

01 máy

57

Máy thử thấm bê tông

01 máy

58

Bộ máy khoan khảo sát địa chất

01 bộ

59

Bộ sàng cát

02 bộ

60

Bộ sàng đá

02 bộ

61

Máy định vị cốt thép

01 máy

62

Hàm lượng bọt khí

01 cái

63

Độ mài mòn

01 cái

64

Bàn dằn vữa quay tay

01 cái

65

Bể ngâm mẫu xi măng

01 cái

66

Máy thử độ dãn dài nhựa, lạnh

01 máy

67

Thiết bị thí nghiệm độ bắt lửa

01 bộ

68

Thiết bị xác định tổn thất khi nung

01 bộ

69

Máy trộn bê tông nhựa nóng

01 máy

70

Lò nung

2 cái

71

Thí nghiệm cắt cánh hiện trường

01 cái

72

Máy toàn đạc điện tử

01 máy

73

Máy vi tính chuyên dùng

02 bộ

74

Gá thử uốn xi măng

01 cái

75

Gá thử nén xi măng

01 cái

76

Máy đo điện trở đất

01 cái

77

Tủ sấy 250ºC

01 cái

78

Máy nén bê tông 3000 kN tự động hoàn toàn

01 cái

79

Thang tải thấp

01 cái

80

Bộ sàng

03 cái

81

Máy lắc sàng

01 cái

82

Chén bạch kim

01 cái

83

Chén Nickel

01 cái

84

Máy đầm nén PROCTOR / CBR tự động

01 cái

85

Máy nén Marshall / CBR 3 tốc độ

01 cái

86

Phụ kiện thí nghiệm Marshall

01 bộ

87

Bộ gá thí nghiệm ép chẻ

01 cái

88

Máy đầm Marshall

01 cái

89

Kích tháo mẫu

01 cái

90

Bể điều nhiệt kỹ thuật số

01 cái

91

Máy ly tâm nhựa 3000g

01 cái

92

Bộ dụng cụ thủy tinh dùng để xác định khối lượng riêng của BTN

01 bộ

93

Bộ sàng thành phần hạt bê tông nhựa theo TCVN

02 bộ

94

Bộ kim lún nhựa đường bán tự động

01 cái

95

Bộ thiết bị thí nghiệm nhiệt độ hóa mềm của nhựa

01 bộ

96

Dụ cụng đo chiều dày gạch ốp lát

01 cái

97

Thiết bị đo độ thẳng cạnh và độ bằng phẳng của gạch

01 cái

98

Máy thí nghiệm uốn gạch

01 cái

99

Thiết bị thí nghiệm độ bền va đập

01 cái

100

Thiết bị thí nghiệm độ mài mòn sâu

01 cái

101

Thiết bị thí nghiệm độ mài mòn bề mặt

01 cái

102

Thiết bị quan sát độ mài mòn

01 cái

103

Bộ thiết bị thí nghiệm độ thấm nước

01 bộ

104

Tủ khí hậu

01 bộ

105

Dụng cụ đo chiều dài

01 bộ

106

Bộ gá kéo bu long

01 bộ

107

Máy siêu âm kiểm tra khuyết tật bê tông bằng phương pháp xung dội

01 bộ

108

Bộ đầu dò (thu/phát)

01 bộ

109

Bộ KIT nâng cấp máy Profometer 650 AI thành Profometer corrosion để đo ăn mòn cốt thép bên trong bê tông

01 bộ

110

Thiết bị thí nghiệm lực kéo đứt bê tông

01 cái

111

Thiết bị xác định độ bám dính của vữa

01 cái

112

Đầu dò thẳng 0º đáp ứng tiêu chuẩn AWS D1.1

01 cái

113

Đầu dò góc

03 cái

114

Mẫu chuẩn IIW (V1) để hiệu chuẩn hệ thống và đặt độ nhạy.

01 cái

115

Mẫu đối chứng DAC để dựng đường cong DAC đánh giá.

01 cái

116

Phần mềm Corrosion Module để thiết bị có thể trở thành một thiết bị đo chiều dày chuyên nghiệp có độ chính xác cao lên đến ±1% và hiển thị được dạng mặt cắt cạnh B-Scan đi kèm, với dải đo trong thép từ 0,71mm đến 254mm

01 cái

117

Đầu dò để thực hiện kiểm tra đo chiều dày có độ chính xác cao, dải đo trong thép: từ 1mm đến 254mm.

01 cái

118

Cáp kết nối máy chính với đầu dò

01 cái

119

Bộ đo mô đun đàn hồi bằng cần Benkelman

01 bộ

120

Máy cân mực Laser

01 cái

III

Trung tâm Quy hoạch Đô thị và Nông thôn

1

Máy in chuyên dùng các loại

3 máy

2

Máy toàn đạc điện tử

1 máy

3

Máy thủy chuẩn

1 máy

4

Máy và thiết bị đo đạc

01 bộ

5

Máy vi tính chuyên dùng (thiết kế, đồ họa)

20 máy

IV

Cảng vụ Đường thủy nội địa

1

Ca nô cao tốc vỏ composite

01 chiếc

2

Xe mô tô các loại

8 chiếc

3

Máy định vị cầm tay xác định tọa độ

02 cái

4

Máy đo độ sâu cầm tay

02 cái

5

Máy đo khoảng cánh laser

01 cái

6

Máy ảnh

02 máy

7

Bộ máy vi tính xách tay chuyên dùng

04 bộ

8

Cân xách tay các loại

2 cái

V

Trung tâm Kiểm định và Bảo dưỡng Công trình giao thông

1

Máy sơn kẻ vạch phân làn

01 cái

2

Máy thủy chuẩn tự động

01 cái

3

Máy hàn

07 cái

4

Máy kinh vĩ + bộ đàm

01 cái

5

Bồn tưới nhựa

01 cái

6

Cần Benkenlman

01 cái

7

Máy tiện

03 cái

8

Máy hàn

01 cái

9

Máy ép hơi

01 cái

10

Máy đầm cốc

04 cái

11

Máy cày + máy kéo (kèm rơmóc)

03 chiếc

12

Búa đóng cọc

4 cái

13

Palăng xích kéo tay

03 cái

14

Máy hàn Boss điện

04 cái

15

Máy khoan

01 cái

16

Dàn Solex

01 cái

17

Phà sắt

01 chiếc

18

Tàu kéo + máy Kobuta

01 chiếc

19

Sà lan

02 chiếc

20

Sà lan

01 cái

21

Búa rung

01 cái

22

Máy ủi

02 máy

23

Máy đào bánh lốp

2 máy

24

Máy lu các loại

04 máy

25

Máy bang

01 máy

26

Máy toàn đạt điện tử

01 máy

27

Mấy đầm nhảy

01 máy

28

Thiết bị kiểm định cầu

01 bộ

29

Thiết bị rải đá

01 máy

30

Máy cắt bê tông

01 máy

31

Gàu cạp vật tư (cát, đá,…)

01 cái

32

Bồn nấu nhựa

01 cái

33

Đoạn cần

02 cái

34

Ca nô chạy máy dầu

02 chiếc

35

Cần cẩu

01 cái

36

Máy thủy chuẩn tự động

01 cái

37

Máy lu các loại

01 máy

38

Ca nô chạy máy dầu

01 chiếc

39

Máy cắt cỏ

01 máy

40

Nồi nấu sơn đơn

01 cái

41

Trạm biến áp

01 cái

42

Thiết bị định vị

01 cái

43

Máy đo độ sâu cầm tay

01 cái

44

Máy đo khoảng cách

01 cái

45

Máy phát điện 3P

01 cái

46

Bồn trộn bê tông

01 cái

47

Máy lu tay

01 cái

48

Máy cắt Plasma

01 cái

VI

Phà Đồng Tháp

1

Cột đo nhiên liệu điện tử (bơm dầu)

8 cái

2

Bồn chứa nhiên liệu

8 cái

3

Hệ thống phao tiêu báo hiệu 02 bờ

8 bộ

4

Máy tiện dài

02 cái

5

Cân trọng tải xách tay

8 cái

6

Máy hàn điện

5 cái

7

Máy hàn điện tử

3 cái

8

Máy bơm nước

8 cái

9

Cầu dẫn (Eiffel + gỗ)

7 cây

10

Pontong vỏ thép

9 chiếc

11

Phà vỏ thép

17 chiếc

12

Máy phát điện

03 cái

13

Pa lăng

04 cái

14

Trạm biến áp

06 cái

15

Đèn pha phà

38 cái

16

Máy khoan

04 cái

17

Hệ thống camera

06 bộ

18

Trụ tựa ponton

16 trụ

19

Trụ neo phà

16 trụ

20

Cầu dẫn Bailey

05 cây

21

Máy trộn hồ

02 cái

22

Cầu dẫn

02 cây

23

Phao phụ

03 cái

VII

Trung tâm Đăng kiểm phương tiện cơ giới thủy, bộ

a

Thiết bị kiểm định xe cơ giới

1

Bộ máy kiểm tra khí xả động cơ xăng

5 bộ

2

Bộ máy kiểm tra khí xả động cơ diesel

5 bộ

3

Thiết bị kiểm tra độ ồn

4 bộ

4

Thiết bị kiểm tra đèn chiếu sáng

5 bộ

5

Máy đo độ dầy kim loại

1 bộ

6

Thước đo mối hàn đa năng

02 cái

7

Đồng hồ vạn năng

02 cái

8

Quả dọi

03 cái

9

Mẫu thử tải trọng kiểm định cẩu các loại

20 mẫu

10

Cân xách tay các loại

4 cái

11

Máy định GPS 73

01 cái

12

Máy vi tính xách tay chuyên dùng

01 bộ

b

Thiết bị đối với xe cơ giới có khối lượng phân bố lên trục đơn đến 2.000kg

13

Thiết bị kiểm tra trượt ngang

1 bộ

14

Thiết bị kiểm tra phanh bán cơ giới

1 bộ

15

Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm xe con

1 bộ

16

Kích nâng

1 bộ

c

Thiết bị đối với xe cơ giới có khối lượng phân bố lên trục đơn đến 13.000kg

17

Thiết bị kiểm tra trượt ngang

03 bộ

18

Thiết bị kiểm tra phanh bán cơ giới

03 bộ

19

Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm xe con

03 bộ

20

Kích nâng

03 bộ

d

Thiết bị kiểm định phương tiện thủy nội địa

21

Máy đo độ dày tol bằng siêu âm

02 cái

22

Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại

01 cái

22

Máy đo khí đa chỉ tiêu

01 cái

23

Máy định vị vệ tinh

01 cái

23

Máy đo tốc độ vòng quay kiểu tiếp xúc và Laser

01 cái

24

Máy đo độ bóng

01 cái

24

Đồng hồ co bóp trục khuỷu

01 cái

25

Panme đo trong dạng khẩu

01 cái

25

Panme đo ngoài cơ khí

02 cái

26

Thước đo mối hàn đa năng

02 cái

26

Đồng hồ so điện tử

02 cái

27

Máy đo khoảng cách

01 cái

27

Thước thủy điện tử

02 cái

28

Đồng hồ bấm giờ

02 cái

28

Đồng hồ vạn năng

01 cái

29

Quả dọi

01 cái

29

Thiết bị cân ô tô xách tay

03 cái

30

Máy hút khí xả

04 cái

B.

SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

I

Văn phòng Sở

1

Máy in màu chuyên dùng

01 máy

2

Máy vi tính chuyên dùng (thiết kế, đồ họa)

02 máy

3

Máy ảnh, quay phim chuyên dùng

01 bộ

4

UPS chuyên dùng (Bộ lưu điện online)

18 cái

5

Bộ hệ thống âm thanh các loại

03 bộ

**

Dùng cho hoạt động thanh tra văn hóa

6

Thiết bị đo độ PH, tiêu chuẩn nước bể bơi

01 cái

7

Thiết bị ghi âm, hình ảnh

01 máy

8

Máy in, máy tính xách tay

01 máy

II

Khu Di tích Xẻo Quít

1

Máy bơm các loại (phòng cháy chữa cháy)

04 máy

2

Máy chụp ảnh

01 máy

3

Ti vi phát phim tư liệu

01 cái

4

Hệ thống báo cháy tự động

01 hệ thống

5

Thiết bị phục vụ công tác an ninh (01 ti vi, 08 camera)

01 bộ

6

Máy phát cỏ

01 máy

7

Máy hàn

01 máy

8

Mô tơ trạm bơm điện 3 pha

02 hệ thống

9

Hệ thống thuyết minh tự động cầm tay (40 cái gồm thiết bị cầm tay, dây tai nghe, dây đeo, pin, bộ sạc)

01 hệ thống

III

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục thể thao (Đổi tên thành Trường Phổ thông Năng khiếu, Huấn luyện và Thi đấu thể thao Tỉnh)

1

Thảm Judo tập luyện

02 bộ

2

Thảm Judo thi đấu

02 bộ

3

Thảm tập luyện các môn võ

12 bộ

4

Xe gắn máy phục vụ đua xe

05 chiếc

5

Xe đạp tập luyện và thi đấu

71 chiếc

6

Cung

14 cây

7

Tên

28 hộp

8

Thuyền

20 chiếc

9

Chèo

20 chiếc

10

Bàn bóng bàn

05 cái

11

Nệm tập luyện điền kinh

01 bộ

12

Xà + trụ (bộ)

01 bộ

13

Bộ tạ tập thể lực liên hoàn

04 bộ

14

Hình nộm tập võ

08 cái

15

Máy đo nhịp tim trong quá trình tập luyện

20 cái

16

Máy kiểm tra lượng vận động trong thể thao

02 cái

17

Máy chụp hình

01 cái

18

Hệ thống âm thanh

01 bộ

19

Xe lu đã qua sử dụng

01 xe

20

Máy hút cặn đáy bể bơi tự động

02 máy

21

Xe đẩy vệ sinh hồ bơi

01 cái

22

Máy cắt cỏ người lái

01 máy

23

Máy chà sàn liên hợp

01 máy

24

Máy đo luyện tim và lượng vận động

04 máy

25

Máy phun áp lực

02 máy

26

Máy đi bộ thể hình

04 máy

27

Hàng rào đá phạt bóng đá

08 cái

28

Cầu môn bóng đá

08 cái

29

Camera phục vụ thi đấu

06 cái

30

Dụng cụ tập ngoài trời

07 cái

31

Sàn tạ tập luyện môn Cử tạ (3m x 2,4m; độ dày 5cm)

04 bộ

32

Bộ tạ tập luyện chuyên dùng môn Cử tạ

09 bộ

33

Gương tập luyện (kiếng thủy)

04 tấm

34

Cân điện tử (cân bàn)

04 cái

35

Giáp điện tử

08 bộ

36

Tất điện tử

08 bộ

37

Bộ chấm điểm thi đấu Taekwondo

02 bộ

38

Dàn bao cát tập luyện

04 bộ

39

Trụ đá di động Karate

06 cái

40

Ti vi (49” inch)

07 cái

41

Giá đỡ Ti vi

02 cái

42

Máy vi tính

41 bộ

43

Tủ thiết (10 ngăn)

01 cái

44

Tủ kiến gỗ (nhiều ngăn đựng sách)

01 cái

45

Động cơ máy chạy ghe, xuồng

01 máy

IV

Khu Di tích Nguyễn Sinh Sắc

1

Máy bơm nước

04 máy

2

Máy xới tay

01 máy

3

Máy bơm hơi

01 máy

4

Thiết bị phòng cháy chữa cháy

02 máy

5

Thiết bị phục vụ công tác an ninh (24 cái camera, 2 cái ti vi và phụ kiện

01 bộ

6

Ti vi phát phim tư liệu + máy chiếu

02 cái

7

Hệ thống báo cháy, chữa cháy

01 hệ thống

8

Máy in màu chuyên dùng

01 máy

9

Hệ thống âm thanh (loa, âm ly, micro không dây, ...)

01 hệ thống

V

Thư viện Tỉnh

1

Máy quét chuyên dùng

01 máy

2

Máy in thẻ đọc Datacard (in thẻ từ)

01 máy

3

Máy đọc sách phóng to chữ dành cho người khiếm thị

01 máy

4

Máy đọc chữ nổi dành cho người khiếm thị

01 máy

5

Máy đọc vi phim

01 máy

6

Máy đóng sách

01 máy

7

Máy đọc đĩa CD

01 máy

8

Hệ thống thu âm sách nói cho người khiếm thị, thu âm tài liệu địa phương

01 cái

9

Thiết bị cổng từ nhận dạng tài liệu

01 máy

10

Máy quay phim chuyên dùng để tuyên truyền giới thiệu sách

01 cái

11

Máy in Laser màu (in mã màu xử lý tài liệu)

01 máy

12

Máy vi tính chuyên dùng (xử lý video giới thiệu sách)

01 bộ

13

Máy Tra cứu thông tin (phục vụ bạn đọc tra tìm tài liệu, đọc tài liệu điện tử

06 máy

14

Tivi phục vụ tuyên truyền cơ sở

01 cái

15

Máy ảnh kỹ thuật số (làm thẻ bạn đọc)

01 cái

16

Tủ để đồ bạn đọc

02 cái

17

Tủ trưng bày triển lãm sách

06 cái

18

Micro bục phát biểu (phục vụ tuyên truyền, hội nghị bạn đọc,...)

02 cái

19

Đầu đọc barcode (xử lý tài liệu)

02 cái

20

Xe đẩy sách chuyên dùng phục vụ xử lý nghiệp vụ

03 cái

21

Phần mềm đọc màn hình máy tính (phục vụ người khiếm thị)

01 bộ

22

Hệ thống âm thanh sân khấu phục vụ tuyên truyền (Mixer, Micro, Loa, Power, Controler digital, Equalizer, Cosseve, Echo,...)

01 hệ thống

VI

Trung tâm Văn hóa nghệ thuật tỉnh

a

Thiết bị âm thanh

1

Bộ hệ thống âm thanh các loại

07 bộ

2

Mixer âm thanh (Bộ điều khiển âm thanh)

10 cái

3

Micro các loại

81 cái

4

Loa các loại

97 cặp

5

Power (Công suất âm thanh)

24 cái

6

Đầu đĩa MD Tascam

01 cái

7

Sound card (Phần mềm thu âm)

03 cái

8

Controler digital (Xử lý tính hiệu số) kỹ thuật số

06 cái

9

Equalizer (Bộ lọc âm thanh)

06 cái

10

Cossever (Bộ phân tần âm thanh)

04 cái

11

Echo (Bộ tạo tiếng vang)

04 cái

12

Khung, giá treo loa

02 bộ

13

Dây cáp line (Dây nối tín hiệu) 24/12 - 100m

05 cái

14

Amply các loại

20 cái

15

Bộ mở rộng kỹ thuật số

02 cái

16

Bộ điều khiển các loại

02 cái

17

Bộ chia tín hiệu các loại

04 bộ

18

Máy laptop

05 bộ

19

Dây kết nối

01 bộ

20

Thùng đựng thiết bị

09 cái

b

Thiết bị ánh sáng

1

Bộ điều khiển ánh sáng các loại

10 bộ

2

Đèn Moving head các loại

116 cây

3

Đèn Follow các loại

05 cái

4

Chân đèn các loại

04 bộ

5

Power công suất ánh sáng

20 cái

6

Máy phun khói

05 máy

7

Hệ thống khung treo đèn bằng hợp kim nhôm (các linh kiện kèm loại struss

01 bộ

8

Hệ sân khấu hợp kim nhôm

01 bộ

9

Dàn khung sắt treo đèn sân khấu

01 cái

10

Đèn led các loại

63 cái

11

Đèn Laser các loại

01 cái

12

Đèn Fresnel các loại

08 cái

13

Đèn moving led các loại

10 cái

14

Đèn skylinght các loại

02 cái

15

Chân đèn tay quay treo 16 đèn

02 cặp

16

Công suất (thiết bị để tải nguồn điện theo yêu cầu dùng cho âm thanh và ánh sáng

01 bộ

17

Tủ điện

01 cái

18

Bộ khuyết đại tín hiệu

01 cái

19

Loa kiểm âm

02 cái

20

Bộ trộn tiền khuyếch đại Microphone

01 bộ

21

Bàn trộn hình ảnh

01 bộ

22

Bộ chuyển tín hiệu hình ảnh

01 bộ

23

Đèn Youngnuo

03 cái

24

Đèn Kino

01 cái

c

Thiết bị điện ảnh

1

Máy chiếu các loại

12 cái

2

Màn chiếu các loại

05 cái

3

Giải mã tín hiệu chiếu phim

04 cái

4

Hệ thống dựng phim

02 hệ thống

5

Phần mềm dựng phim

02 cái

6

Latop dựng phim Macbook Pro, chuyên dùng cho đội TTLĐ

06 bộ

7

Máy lưu

04 máy

8

Máy in đĩa 1 ra 20

02 máy

9

Thiết bị flycam trên không

03 cái

10

Máy quay phim, thiết bị quay phim

06 bộ

11

Máy chụp ảnh, đèn lash, ống kính, chân máy chụp ảnh

03 bộ

12

Thiết bị phân tần cho loa kỹ thuật số

03 cái

13

Màn hình LED ngoài trời lưu động và các phụ kiện kèm theo….)

02 bộ

14

Chân máy quay phim

03 bộ

15

Ổ cứng di động

02 cái

16

Máy phát điện lưu động

02 máy

17

Micro thu âm

03 cái

18

Máy chuyển băng video sang đĩa

03 cái

19

Đầu câm

03 cái

20

Tivi

02 cái

d

Thiết bị tuyên truyền cổ động

1

Máy cắt đecal

01 máy

2

Máy in màu chuyên dùng

04 máy

3

Máy in màu khổ lớn

01 bộ

e

Nhạc cụ

1

Đàn các loại

30 cái

2

Trống

02 bộ

c

Thiết bị khác

1

Màn hình LED ngoài trời lưu động (các phụ kiện kèm theo….)

01 bộ

2

Màn hình LED trong nhà (các phụ kiện kèm theo….)

01 bộ

3

Máy thổi kim tuyến nòng lớn

01 cái

4

Thiết bị sân khấu các loại

01 cái

5

Máy hàn điện tử

01 máy

6

Máy cắt, máy khoan dùng phin

01 máy

7

Máy uốn kim loại

01 máy

8

Máy in phun canon

01 máy

9

Dây tín hiệu (CMK 222)

100m

10

Jack canon cái kết máy (NC3FXX)

20 cái

11

Jack 6 ly (Mono)(NYS224)

20 cái

12

Jack canon đực kết nối máy (NC3MXX)

20 cái

13

Dây cáp mạng

100 m

14

Bộ đàm TK 2000

05 cái

15

Chân micro đứng cao

10 cái

16

Đèn bạc 64

30 cây

17

Đèn COB 4x100W

24 cây

VII

Ban quản lý khu di tích Gò Tháp

1

Xe gắn máy

03 chiếc

2

Xe công nông

01 chiếc

3

Máy chữa cháy các loại

03 máy

4

Máy cưa cành

01 cái

5

Tivi chuyên dùng phát phim tư liệu

01 cái

6

Thiết bị an ninh khu di tích (gồm: 13 camera; 01 Tivi và phụ kiện kèm theo

01 bộ

7

Máy cắt tỉa cây cảnh

02 máy

8

Flycam

01 máy

9

Hệ thống âm thanh chiếu phim tư liệu tại Nhà trưng bày (Tivi, bộ xử lý âm thanh, thiết bị âm thanh và phụ kiện)

01 hệ thống

VIII

Bảo tàng Đồng Tháp

1

Tivi chuyên dùng phát phim tư liệu

01 cái

2

Máy quay phim

01 cái

3

Tủ chống ẩm cho máy ảnh và camera

01 cái

4

Thiết bị phục vụ công tác an ninh (10 cái camera, 1 cái ti vi và phụ kiện)

01 bộ

5

Máy hút ẩm tại kho

03 cái

6

Máy chụp ảnh

01 cái

7

Máy hút ẩm tại kho

01 cái

8

Máy chụp ảnh

01 cái

9

Micro cho thuyết minh viên

07 cái

10

Máy phát cỏ

01 cái

11

Máy vi tính chuyên dùng (thiết kế, đồ hoạ)

03 cái

12

Flycam

01 cái

13

Máy hút bụi

02 cái

14

Máy nâng tay

01 cái

p[

Máy in màu chuyên dùng

01 máy

16

Máy scan 3D

01 máy

C

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Văn Phòng Sở

1

Thiết bị định vị toàn cầu (GPS)

1 cái

2

Thiết bị đo kiểm mạng thông tin di động (Máy Tems)

1 cái

3

Thiết bị đo kiểm mạng thông tin di động (Máy Sitemaster)

1 cái

4

Thiết bị đo kiểm mạng thông tin di động (Máy đo tần số)

1 cái

5

Máy đo khoảng cách laser

1 máy

6

Máy phân tích sóng RF

1 máy

7

Máy đo phơi nhiễm điện từ trường

1 máy

8

Đồng hồ đo điện trở đất

1 cái

9

Máy phân tích sóng đứng VSWR

1 máy

10

Hệ thống màn hình Led

1 Hệ thống

11

Thiết bị Wifi công cộng

1 Hệ thống

12

Máy chủ quản lý hệ thống màn hình, bảng điện tử

1 Hệ thống

13

Phần mềm quản lý hệ thống màn hình, bảng điện tử

1 Hệ thống

14

Máy chủ quản lý hệ thống tường lửa tập trung

2 Hệ thống

15

Máy chủ quản lý tập trung hệ thống bảng, màn hình điện tử

1 Hệ thống

16

Máy chủ eoffice

1 máy

17

Tường lửa

1 cái

18

Thiết bị lưu trữ mạng (NAS)

2 cái

19

Máy tính phục vụ ứng cứu sự cố

3 máy

20

Máy scan tốc độ cao

1 Máy

21

Thiết bị chuyển mạch (Switch)

3 cái

22

Thiết bị định tuyến mạng (Router)

1 cái

23

Điện thoại vệ tinh

01 cái

24

Hệ thống camera giám sát màn hình, bảng điện tử

01 Hệ thống

25

Hệ thống truyền thanh IP

02 Hệ thống

26

Hệ thống điều khiển báo giờ làm việc

01 Hệ thống

27

Hệ thống tổng đài 1002

01 Hệ thống

28

Phần mềm quản lý hạ tầng bưu chính viễn thông, phát thanh, truyền thanh, công nghệ thông tin

01 Hệ thống

29

Máy trạm (workstation) kết nối màn hình giám sát trung tâm điều hành thông minh

01 Hệ thống (10 máy)

30

Máy trạm (workstation) quản lý, vận hành hệ thống truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin – Viễn thông và theo dõi thông tin trên internet

01 Hệ thống (01 máy)

31

Điện thoại vệ tinh.

5 máy

32

Thiết bị cân bằng tải đường truyền.

3 thiết bị

33

Hệ thống IoT phục vụ quản lý hạ tầng thông tin và truyền thông.

1 hệ thống

34

Thiết bị kiểm công tơ điện 1 pha các loại

05 cái

35

Thiết bị kiểm công tơ điện 3 pha các loại

01 cái

36

Thiết bị kiểm công tơ điện xoay chiều 1 pha, 3 pha các loại

02 cái

37

Thiết bị kiểm máy đo độ ẩm các loại hạt

02 cái

38

Bộ quả chuẩn

01 bộ

39

Máy đo chỉ số Octane và Cetane trong xăng và dầu DO

02 máy

40

Cân phân tích các loại

05 cái

41

Bình chuẩn các loại

06 cái

42

Quả cân hạng 04 (40 quả 20 kg)

01 cái

43

Kiểm định đồng hồ đo nước lạnh có cơ cấu điện tử

01 cái

44

Thiết bị kiểm định phương tiện kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông

01 cái

45

Phòng hiệu chuẩn đo lường khối lượng

01 cái

46

Thiết bị bộ gá kiểm định và 6 phụ kiện thử nghiệm nén/uốn gạch, sắt thép

01 bộ

47

Bộ thử ngón tay

01 bộ

48

Máy đo dòng điện rò

01 máy

49

Bộ thiết bị đo khoảng hở

01 bộ

50

Bộ thiết bị đo nhiệt độ chính xác cao

01 bộ

51

Bộ thiết bị thử nghiệm tính liên tục của nối đất

01 bộ

52

Bộ lực kế

01 bộ

53

Bộ đồng hồ vạn năng

01 bộ

54

Bộ thiết bị phân tích công suất

01 bộ

55

Bộ thiết bị đo tốc độ vòng xoay hiển thị số

01 bộ

56

DATALOGGER nhiệt độ, độ ẩm môi trường

01 cái

57

Bộ thiết bị thử độ rơi của bàn là

01 bộ

58

Thiết bị đo tốc độ gió có đầu đo không dây

01 cái

59

Bộ thiết bị thử độ bền cho công tác lò nướng điện

01 bộ

60

Bộ đỡ mẫu điều chỉnh độ cao

01 bộ

61

Bàn nghiêng

01 cái

62

Bàn xoay

01 cái

63

Bộ máy vi tính kèm 9 bàn chuyên dụng để thiết bị

01 bộ

64

Thiết bị kiểm tra hàng đóng gói sẵn

01 bộ

65

Bộ quả tỷ lệ F1các loại

03 bộ

66

Bộ phần mềm đo và xử lý biên bản kiểm tra hàng đóng gói sẵn kèm máy tính xách tay và cáp kết nối

01 bộ

67

Bộ quả cân chuẩn E2

01 bộ

68

Máy kiểm tra chất lượng vàng

01 bộ

69

Bộ Pipet hạng I (2,5,10,20L)

01 bộ

70

Máy in xách tay chuyên dùng

01 bộ

71

Thiết bị phổ huỳnh quang tia X lưu động kiểm tra tuổi vàng, đồ trang sức

01 hệ thống

II

Trung tâm Kiểm định và Kiểm nghiệm

1

Bộ quả F2 các loại

04 bộ

2

Quả M1 các loại

287 cái

3

Bộ quả E2 các loại

01 bộ

4

Cân điện tử

03 cái

5

Thiết bị kiểm công tơ 1 pha (cố định)

03 cái

6

Bộ bình chuẩn các loại

04 bộ

7

Bộ Pipet hạng I (2,5,10,20L)

01 bộ

8

Thiết bị kiểm định, kiểm tra máy đo điện tim

01 cái

9

Máy thử kiểm tra huyết áp kế

01 máy

10

Thiết bị kiểm đồng hồ nước lạnh các loại

02 cái

11

Hệ thống kiểm định taximet

02 hệ thống

12

Bộ kiểm đồng hồ áp suất(bình phân lập, đồng hồ chuẩn, bình khí Ni tơ)

01 bộ

13

Hệ thống kiểm định Xitec ô tô

1 hệ thống

14

Thiết bị kiểm định công tơ điện 01 pha 24 vị trí tự động - kỹ thuật số

02 cái

15

Thiết bị kiểm định cân đồng hồ lò xo

2 thiết bị

16

Bàn cân phân tích

3 bộ

17

Bàn thí nghiệm các loại

12 bộ

18

Bể cách thủy

1 bộ

19

Bể điều nhiệt các loại

02 cái

20

Bể điều nóng lạnh tuần hoàn

04 bộ

21

Bể siêu âm

2 bộ

22

Bếp đun gia nhiệt

7 bộ

23

Bếp đun phá mẫu 8 chỗ + Bộ hút khí độc

2 bộ

24

Bộ chuẩn khối lượng

01 bộ

25

Bộ điện di nằm ngang

01 bộ

26

Bộ điều áp

01 bộ

27

Bộ đưa mẫu tự động-HT sắc ký Ion

01 bộ

28

Bộ dụng cụ xác định thành phần cơ giới đất

01 bộ

29

Bộ hút khí độc

02 bộ

30

Bộ kết nối với MS, ICP-MS - HT Sắc Ký Ion

01 bộ

31

Bộ lấy mẫu bùn, đất

1 bộ

32

Bộ lấy mẫu động thực vật thuỷ sinh

1 bộ

33

Bộ lấy mẫu nước, nước thải

1 bộ

34

Bộ phụ kiện cho phân tích - HT Sắc Ký Ion

01 bộ

35

Bộ thiết bị kiểm tra hệ thống chụp XQuang

02 bộ

36

Bộ thổi khô dung môi

1 bộ

37

Bộ trộn dung môi

01 bộ

38

Buồng điều nhiệt

01 cái

39

Cân kỹ thuật, cân phân tích các loại

14 cái

40

Cân xác định độ ẩm vật liệu

1 bộ

41

Đầu dò huỳnh quang

01 cái

42

Đèn D2

01 cái

43

Đèn selenium máy hấp thu nguyên tử

01 cái

44

Đèn tử ngoại máy quang phổ

01 cái

45

Đèn vàng

01 cái

46

Fluorometer for quantifying RNA and DNA

1 bộ

47

Gương cầu cho máy quang phổ

01 cái

48

Hệ thống bảo quản BOD

01 hệ thống

49

Hệ thống BOD (máy đo, tủ ấm)

03 hệ thống

50

Hệ thống chưng cất đạm tự động Kendan

02 bộ

51

Hệ thống chụp ảnh gel kỹ thuật số

01 hệ thống

52

Hệ thống Elisa (máy rửa vi đĩa, máy lắc ủ)

01 hệ thống

53

Hệ thống loại khí chân không

01 hệ thống

54

Hệ thống lọc chân không

2 bộ

55

Hệ thống lọc màng vi sinh 6 chỗ

01 hệ thống

56

Hệ thống phá mẫu tự động 06 chổ

02 hệ thống

57

Hệ thống phân tích xơ tự động

01 hệ thống

58

Kệ cấy mô

01 cái

59

Kính lúp 2 mắt

01 cái

60

Kính hiển vi đầu quang sát 3 đường truyền (kèm máy chụp ảnh KTS)

01 cái

61

Kính hiển vi quang học

01 cái

62

Lò nung

03 bộ

63

Máy cất nước 2 lần

03 máy

64

Máy chiết béo tự động

01 máy

65

Máy chụp hình kỹ thuật số

01 máy

66

Máy cô đặc dung môi

1 bộ

67

Máy cô quay chân Không

01 máy

68

Máy dập mẫu vi sinh

03 máy

69

Máy định vị cầm tay

02 máy

70

Máy đo bụi hiển thị số

01 máy

71

Máy đo DO

01 máy

72

Máy đo độ dẫn Hanna

01 máy

73

Máy đo độ đục

01 máy

74

Máy đo độ ồn

02 máy

75

Máy đo độ phóng xạ điện tử hiện số

01 máy

76

Máy đo độ rung

02 máy

77

Máy do khí thải ống khói

01 máy

78

Máy đo liều chiếu

01 máy

79

Máy đổ môi trường ra ống nghiệm

1 bộ

80

Máy đo oxy hòa tan Hanna

02 máy

81

Máy đo pH

09 bộ

82

Máy đo quang phổ khả biến

01 máy

83

Máy đo tốc độ gió

02 máy

84

Máy đọc Elisa

01 máy

85

Máy khuấy đũa đồng nhất mẫu

1 bộ

86

Máy khuấy từ gia nhiệt

08 bộ

87

Máy kiểm nhanh mức độ vệ sinh của bề mặt hoặc chất lỏng (tiếp xúc thực phẩm, thuốc…) theo nguyên tắc ATP

1 bộ

88

Máy lắc mẫu các loại

08 máy

89

Máy lắc vortex

8 bộ

90

Máy lấy mẫu không khí thể tích cao

02 bộ

91

Máy lấy mẫu không khí tốc độ thấp

02 bộ

92

Máy lấy mẫu vi sinh không khí

02 máy

93

Máy lấy mẫu vi sinh trong không khí tự động đạt chuẩn ISO 14.698, có thể gắn thêm phụ kiện để lấy mẫu trên cao

1 bộ

94

Máy lọc nước siêu sạch

01 máy

95

Máy ly tâm lạnh

1 bộ

96

Máy ly tâm tốc độ cao

1 bộ

97

Máy nghiền mẫu

01 máy

98

Máy nghiền mẫu ướt

1 bộ

99

Máy pha loãng mẫu tự động

01 máy

100

Máy quang phổ hấp thu phân tử khả biến

01 máy

101

Máy rửa và sấy dụng cụ thuỷ tinh trong phòng thí nghiệm

01 máy

102

Máy ủ nhiệt khô

01 máy

103

Micropipet 10ul - 10ml

10bộ

104

Nồi hấp tiệt trùng các loại

5 cái

105

Nồi hấp tiệt trùng kiểu đứng

3 bộ

106

Ống dẫn khí Hydro

01 ống

107

Phần mềm điều khiển - HT sắc ký Ion

01 cái

108

Phụ kiện máy AAS

01 cái

109

Phụ kiện máy LCMS -Filamnet Dassy

04 cái

110

Quang phổ tử ngoại khả kiển UV-VIS

2 bộ

111

Skimmer ICAP Q NI for Insert

03 cái

112

Thiết bị phân tích hệ thống phá mẫu bằng lò vi sóng

01 cái

113

Thiết bị chiết mẫu pha rắn chân không 12 cổng

01 cái

114

Thiết bị đo carbon monoxide

01 cái

115

Thiết bị đo liều phóng xạ sử dụng buồng Ion hóa nén

02 cái

116

Thiết bị kiểm tra mas

02 cái

117

Thiết bi lấy dung dịch axit đặc

5 bộ

118

Thiết bị phân tích BOD

1 bộ

119

Thiết bị phân tích COD + Bộ phá mẫu COD

3 bộ

120

Thiết bị phân tích hệ thống phá mẫu và chưng cất đạm tự động

01 cái

121

Thiết bị spin mẫu

01 cái

122

Tủ ấm các loại

12 cái

123

Tủ ẩm lạnh

2 bộ

124

Tủ cấy an toàn sinh học cấp II các loại

4 bộ

125

Tủ cấy vi sinh

6 cái

126

Tủ đựng hóa chất, chất chuẩn

3 bộ

127

Tủ hút khí độc

2 bộ

128

Tủ lạnh bảo quản các loại

4 cái

129

Tủ lạnh các loại

05 cái

130

Tủ mát các loại

7 cái

131

Tủ sấy các loại

5 cái

132

Tủ sấy chân không

1 bộ

133

Tủ thao tác

02 cái

134

Tủ ủ lắc

1 bộ

135

Bộ phân phối dung môi (Bơm cao áp, gradient bốn dòng dung môi có khử khí)-HT Sắc Ký Ion

01 bộ

136

Hệ thống đầu dò sắc ký lỏng ghép khối phồ

01 hệ thống

137

Máy Phân Tích 5 Nguyên Tố CHNSO

01 cái

138

Máy đổ đĩa Petri tự động

1 bộ

139

Máy hấp thu nguyên tử

01 máy

140

Hệ thống PCR - Real time

01 hệ thống

141

Hệ thống phát hiện và định lượng nhanh vi sinh bằng phương pháp nhuộm huỳnh quang

1 bộ

142

Hệ thống phối phổ Plasma ICP-MS

02 hệ thống

143

Hệ thống Sắc ký khí ghép khối phổ

2 hệ thống

144

Hệ thống sắc khí lỏng HPLC-UV-VIS

3 bộ

145

Hệ thống sắc ký khí GC-FID

3 bộ

146

Hệ thống sắc ký lỏng Ion ( máy in+ máy tính com paq)

03 hệ thống

147

Hệ thống phá mẫu lò vi sóng

2 bộ

148

Thiết bị kiểm định máy CT Scanner và X – quang tăng sáng truyền hình

02 hệ thống

149

Thiết bị đếm khuẩn lạc tự động

01 cái

150

Máy Trãi Đĩa Tự Động

01 máy

151

Máy hấp môi trường tự động

1 bộ

152

Máy chuẩn độ điện thế xác định độ ẩm theo karh fisher

01 bộ

153

Bể điều nhiệt lạnh hoàn lưu, điện tử hiện số

04 bộ

154

Máy đo tỷ trọng mẫu lỏng

01 bộ

155

Hệ thống chiết pha rắn tự động (SPE) 12 kênh chiết tuần tự

01 bộ

156

Thiết bị lẫy mẫu khí ISOKENETIC: Bụi tổng, VOCS, hơi axit, kim loại nặng

02 bộ

157

Tủ ấm vi sinh

02 bộ

158

Tủ bảo quản môi trường nuôi cấy

4 bộ

159

Thiết bị tiệt trùng que cấy bằng điện

02 bộ

160

Tủ chuẩn nhiệt độ, độ ẩm dùng để hiệu chuẩn nhiệt ẩm kế

01 bộ

161

Máy Quang Phổ tán xạ năng lượng huỳnh quang tia X

01 bộ

162

Tủ sấy thăng hoa

02 cái

163

Máy in date

02 cái

164

Hệ bioreactor

05 bộ

165

Máy đóng gói

02 cái

166

Hệ thống lên men sinh khối

05 cái

167

Bộ lấy mẫu bùn, đất

02 bộ

168

Bộ lấy mẫu động thực vật thuỷ sinh

02 bộ

169

Bộ lấy mẫu nước, nước thải

02 bộ

170

Bàn để cân phân tích

04 cái

171

Vòi rửa mắt, cơ thể chuyên dùng cho phòng thí nghiệm (An toàn lao động)

02 cái

172

Bộ nguồn âm chuẩn

01 bộ

173

Bộ thiết bị chuẩn kiểm định nhiệt kế y học điện tử và bức xạ hồng ngoại đo tai

01 bộ

174

Bộ thiết bị hiệu chuẩn nồi hấp tiệt trùng y tế

02 bộ

175

Bộ thiết bị hiệu chuẩn nhiệt độ 30 kênh

02 bộ

176

Bộ thiết bị chuẩn kiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắt

01 bộ

177

Thiết bị kiểm định công tơ điện 03 pha tự động kỹ thuật số 12 vị trí

01 bộ

178

Bơm thử áp lực điều khiển điện dải cao đến 70 bar

01 bộ

179

Bàn tạo áp suất dạng piston – Tích hợp thêm chức năng kiểm đồng hồ Oxigen kèm phụ kiện (tới 800bar)

01 bộ

180

Bộ áp kế chuẩn điện tử chính xác cao 0.05% FS (-1 bar đến 700 bar)

01 bộ

181

Bộ thiết bị lưu động kiểm định van an toàn trực tiếp tại nhà máy

01 bộ

182

Bàn tạo áp suất lưu động dạng khí nén (đến 60bar)

01 bộ

183

Thiết bị đo điện trở đất – Điện trở suất của đất – chỉ thị số

02 bộ

184

Thiết bị đo điện trở cách điện – chỉ thị số

01 bộ

185

Máy thủy bình

01 bộ

186

Thiết bị đo cường độ ánh sáng

01 bộ

187

Thiết bị đo nhiệt độ hồng ngoại

01 bộ

188

Thiết bị đo ồn điện tử

01 bộ

189

Bộ dụng cụ đo độ dài, đo đường kính, đo chu vi,…

01 bộ

190

Bộ gá thử van an toàn lưu động

01 bộ

191

Máy rò khí Gas lạnh

01 bộ

192

Máy rò khí Gas hóa lỏng

01 bộ

193

Máy siêu âm đo chiều dầy kiểm tra ăn mòn đường ống, thành bình

01 bộ

194

Máy nội soi kiểm tra khuyết tật bên trong thành ống, bình chứa

01 bộ

195

Các dụng cụ phụ trợ khác phục vụ thao tác và An toàn cho kỹ thuật viên kiểm định kỹ thuật an toàn

01 bộ

196

Bộ Phantom chuẩn kiểm định chất lượng hình ảnh X-quang Răng

01 Bộ

197

Thiết bị đọc liều kế cá nhân

02 Bộ

198

Bộ phantom chuẩn kiểm định chất lượng hình ảnh X-quang Vú

01 bộ

199

Bộ thiết bị kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật Máy thận nhân tạo

01 bộ

200

Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ ba tứ cực (GC/MS/MS).

01 hệ thống

201

Hệ thống sắc ký lỏng ghép nối khối phổ 3 tứ cực (LC/MS/MS)

02 hệ thống

202

Hệ thống chiết pha rắn tự động (SPE) 36 kênh chiết tuần tự

01 bộ

203

Tủ lạnh đông sâu

02 bộ

204

Kính hiển vi quang học kèm camera

01 bộ

205

Thiết bị kiểm định cân đồng hồ lò xo

01 thiết bị

206

Bộ thiết bị kiểm tra hệ thống chụp X-quang

01 bộ

207

Máy đo liều phóng xạ đa năng

01 máy

208

Bộ thiết bị kiểm định máy thở và máy gây mê kèm thở

01 bộ

209

Bộ thiết bị kiểm định Dao mổ điện cao tần kèm máy đo tần số

01 bộ

210

Thiết bị phân tích kiểm tra an toàn điện cho các máy y tế

01 máy

211

Bộ thiết bị kiểm định Máy rung tim, máy tạo nhịp tim ngoài

01 bộ

212

Bộ thiết bị kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật cho lồng ấp trẻ sơ sinh/ giường sưởi ấm

01 bộ

213

Bộ phantom chuẩn kiểm tra chất lượng máy X-quang đo mật độ loãng xương

01 máy

214

Bàn phục vụ công tác chuyên môn các loại

15 cái

215

Máy vi tính phục vụ công tác thông tin, thống kê khoa học và công nghệ

02 bộ

216

Máy vi tính kết nối thiết bị phân tích thử nghiệm

04 bộ

217

Xuồng ba lá

01 cái

218

Tắc ráng (gỗ) + máy dầu

2 bộ

219

Máy bơm ly tâm

04 máy

220

Hệ thống tưới phun

5 hệ thống

221

Máy nén

3 máy

222

Đầu máy dầu

01 máy

223

Máy chạy xuồng PCCC

4 máy

224

Tủ cấy vi sinh

17 cái

225

Máy thổi hạt chắc lép

2 máy

226

Nồi hấp tiệt trùng

9 cái

227

Máy đo độ ẩm PM

06 máy

228

Máy cất nước

3 máy

229

Máy khuấy từ gia nhiệt

5 máy

230

Thiết bị xử lý nước

01 cái

231

Máy đo độ PH

10 máy

232

Máy nghiền hạt

01 máy

233

Tủ ấm

3 cái

234

Tủ sấy

3 cái

235

Thiết bị chia mẫu dạng hình nón

02 cái

236

Kính hiển vi các loại

3 cái

237

Bộ kiểm phẩm hạt gạo

01 bộ

238

Hệ thống nuôi CM ngập chìm

2 hệ thống

239

Bộ quả cân chuẩn

2 bộ

240

Cân điện tử các loại

3 cái

241

Cân cơ 3 cần

01 cái

242

Máy phòng cháy chữa cháy

4 máy

243

Máy nổ và hệ thống bơm

4 cái

244

Đầu, ống và tủ điều khiển bơm nước

09 bộ

245

Tủ hút khí độc

01 cái

246

Bộ bơm rút

15 bộ

247

Hệ thống kệ + đèn

60 cái

248

Máy Vikyno RV70

05 cái

249

Kính hiển vi có màn hình

02 bộ

250

Máy phát điện

05 bộ

251

Máy đóng chậu

01 bộ

252

Máy trộn giá thể

01 bộ

253

Máy sàn giá thể

01 bộ

254

Máy rót môi trường

01 cái

255

Tủ thanh trùng

01 cái

256

Ghe Composite + máy dầu

04 bộ

257

Pipet tự động

10 cái

258

Xuồng Composite

20 cái

259

Bể Composite 10 m3

05 cái

260

Máy cải tạo ao

16 bộ

261

Máy quang phổ đo độ đục hiện số

01 bộ

262

Thiết bị đo BOD5

01 bộ

263

Tủ mát trữ mẫu

01 cái

264

Bàn lắc

03 cái

265

Máy lắc

03 cái

266

Máy gieo hạt chân không 6x1

1 cái

267

Motuer bơm nước 45HP

9 cái

268

Motuer bơm nước 22HP

7 cái

269

Motuer bơm nước 60HP

2 cái

270

Máy in màu chuyên dùng

01 cái

271

Máy hút bụi

03 cái

272

Máy ép plastic A3

2 cái

273

Bình phun thuốc đeo vai

01 cái

274

Tủ lạnh trữ mẫu, hóa chất

2 cái

275

Máy giặt áo Blouse

1 cái

276

Máy cưa cành

01 cái

277

Thùng rác chuyên dụng 100l

01 cái

278

Máy phát cỏ

01 máy

279

Kính lúp soi nổi

01 cái

280

Cân phân tích 4 số lẻ

04 cái

281

Cân kỹ thuật 2 số lẻ

04 cái

282

Máy hàn điện

01 máy

II

Trung tâm Chuyển đổi số Tỉnh

1

Máy vi tính thiết kế Đồ Họa

4 máy

2

Máy vi tính thiết kế Website

4 máy

3

Máy vi tính chuyên lập trình

6 máy

4

Máy vi tính phục vụ quản trị hệ thống

8 máy

5

Máy vi tính phục vụ HNTT

3 máy

6

Máy chủ Cổng thông tin điện tử, Sở ban ngành, huyện thị thành phố

12 máy

7

Máy chủ Mail

8 máy

8

Máy chủ một cửa điện tử và dịch vụ công trực tuyến

12 máy

9

Máy chủ eoffice

5 máy

10

Máy chủ hosting

4 máy

11

Máy chủ DNS

4 máy

12

Máy chủ LDAP

4 máy

13

Máy chủ Hội nghị trực tuyến

5 máy

14

Máy chủ App (Websphere Application)

4 máy

15

Máy chủ Web dotnet

4 máy

16

Máy chủ Số hoá tài liệu

2 máy

17

Máy chủ hỗ trợ các đơn vị đặt phần mềm tại TTTHDL

4 máy

18

Máy chủ giám sát

4 máy

19

Máy chủ dự phòng

4 máy

20

Máy chủ phục vụ công tác thực hành

1 máy

21

Máy tính bảng phục vụ lập trình HĐH Android

1 máy

22

Máy tính bảng phục vụ lập trình HĐH iOS

1 máy

23

Thiết bị Firewall + IPS

4 Cái

24

Thiết bị chống DDOS

4 Cái

25

Anti Spam mail

4 Cái

26

Web APP Firewall

6 cái

27

Switch Core Layer 3

6 cái

28

Switch Distribution

12 cái

29

Switch Access

8 cái

30

Router

6 cái

31

Thiết bị cân bằng tải

6 cái

32

Tủ Rack

16 cái

33

Thiết bị backup Tape

4 cái

34

Thiết bị backup NAS

8 cái

35

Hệ thống Storage SAN

8 Hệ thống

36

Thiết bị KVM

4 cái

37

Thiết bị đầu cuối HNTT (VCS)

4 cái

38

Thiết bị nhắn tin GSM

2 cái

39

Thiết bị phát sóng wifi

3 cái

40

Máy quét mã vạch

2 máy

41

Đầu đọc thẻ từ

2 cái

42

Board mạch lập trình IoT

3 cái

43

Mobile chạy hệ điều hành Android

1 cái

44

Mobile chạy hệ điều hành iOS

1 cái

45

Camera Phục vụ phòng học

12 cái

46

Thiết bị lưu trữ

3 cái

47

Máy in màu

3 máy

48

Máy vi tính - Phòng thực hành quản trị mạng, an toàn thông tin

30 máy

49

Máy chiếu phục vụ phòng họp trực tuyến

2 máy

50

Loa + Micro + Ampli phục vụ họp trực tuyến

2 bộ

51

Màn hình giám sát Trung tâm dữ liệu

4 cái

52

Thang nhôm rút 5mét

2 cái

53

Máy khoan điện bê tông

1 máy

54

Máy khoan pin

1 Máy

55

Máy cắt bê tông

1 Máy

56

Máy đục, phá bê tông

1 máy

57

Đồng hồ đo điện, đo ampere kế.

1 cái

58

Thước đo khoảng cách dạng bánh xe có đồng hồ.

1 cái

59

Tủ phân phối điện

2 cái

60

Thanh phân phối điện PDU

4 cái

61

UPS chuyên dụng

16 cái

62

Máy lạnh chuyên dụng

2 máy

63

Máy phát điện chuyên dụng

2 máy

64

Máy chủ Hệ thống Cổng dữ liệu mở

5 Máy

65

Máy chủ Hệ thống Kho dữ liệu

5 Máy

66

Máy chủ Hệ thống IOC

4 Máy

67

Máy chủ Hệ thống Camera giám sát

10 Máy

68

Máy chủ Hệ thống Cloud Computing

10 Máy

69

Máy chủ Hệ thống SSO

2 Máy

70

Máy chủ Hệ thống LGSP

2 Máy

71

Máy chủ File Server

10 Máy

72

Database Firewall

4 thiết bị

73

Data Loss Prevention (DLP)

4 thiết bị

74

Màn hình giám sát Trung tâm dữ liệu - IOC tỉnh

2 Bộ

75

Card Màn hình chuyên dụng

10 Cái

D.

ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH ĐỒNG THÁP

1

Server phát sóng phát thanh

04 bộ

2

Server phát sóng phát thanh

06 bộ

3

Lưu trữ biên bản phát sóng truyền hình

02 bộ

4

Hệ thống server mail và backup

02 bộ

5

Hệ thống server FTP

03 bộ

6

Server lưu trữ phát thanh

02 bộ

7

Hệ thống Router HD

02 hệ thống

8

Hệ thống máy lạnh trung tâm

02 hệ thống

9

Thiết bị thu phát quang

06 bộ

10

Hệ thống tổng khống chế HD

02 hệ thống

11

Thiết bị thu phát 3G, 4G

07 bộ

12

Camera phim trường

26 bộ

13

Hệ thống phim trường ảo

02 bộ

14

Prompter studio

10 bộ

15

Máy tính CG

02 bộ

16

Máy tính capture

12 bộ

17

Hệ thống liên lạc (intercom)

03 bộ

18

Máy tính kỷ xảo và đồ họa

20 bộ

19

Máy dựng hình phi tuyến

19 bộ

20

Hệ thống boom camera phim trường

01 hệ thống

21

Hệ thống màn chiếu sau phim trường

03 hệ thống

22

Camera phóng viên

86 bộ

23

Máy tính thu vệ tinh

03 bộ

24

Hệ thống camera link HD (cam di động)

26 bộ

25

Hệ thống doly

02 bộ

26

Máy tính biên tập, kiểm duyệt chương trình truyền hình

19 bộ

27

Laptop cho phóng viên (truyền tin tức)

10 bộ

28

Thiết bị ghi âm cho phóng viên

06 bộ

29

Máy tính dựng chương trình phát thanh

08 bộ

30

Máy tính kiểm duyệt các TVC quảng cáo

05 bộ

31

Hệ thống camera an ninh

01 hệ thống

32

Mixer audio Phòng thu

06 Cái

33

Thiết bị chuyển đổi tín hiệu video

10 Bộ

34

Thiết bị tách, ghép tín hiệu audio-video

10 Bộ

35

Thiết bị Live Streaming

4 Bộ

36

Thiết bị phát file

7 Bộ

37

Hệ thống Router HD

02 Hệ thống

38

Hệ thống tổng khống chế HD

02 Hệ thống

39

Thiết bị phát thanh trực tiếp từ hiện trường

02 Bộ

40

Thiết bị trực tiếp phát thanh qua mạng xã hội

02 Bộ

41

Máy phát thanh FM 10KW

02 hệ thống

42

Hệ thống lưu trữ trung tâm

01 hệthống

43

Hệ thống lưu trữ bằng từ LTO

02 hệ thống

44

Hệ thống mạng quang cho mạng phát sóng phát hình- phát thanh

02 hệ thống

45

Bàn trộn hình chuẩn SD/HD

07 bộ

46

Hệ thống đèn phim trường

04 hệ thống

47

Studio (phòng thu hình)

03 hệ thống

48

Hệ thống âm thanh lưu động

01 hệ thống

49

Studio (phòng thu tiếng)

03 hệ thống

50

Thiết bị (phòng thu tiếng)

05 hệ thống

51

Hệ Thống Server Steaming tín hiệu

03 Hệ thống

52

Hệ thống phát chương trình truyền hình

02 Hệ thống

53

Đường trục mạng Sản xuất chương trình

01 Hệ thống

54

Thiết bị CG HD

07 Hệ thống

55

Thiết bị âm thanh phim trường

01 Hệ thống

56

Máy photo màu

01 máy

57

Màn hình Led sân khấu chuyên dụng

01 bộ

58

Hệ thống ghế phim trường

1 Hệ thống

E.

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

I.

Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường

1

Tắc ráng

.1 cái

2

Máy thủy

.2 cái

3

Máy chụp hình

1 cái

4

Máy định vị

6 máy

5

Máy đo độ sâu

3 máy

6

Ống nhòm

01 máy

7

Máy chủ sever IBM

03 máy

8

Máy Scan 02 mặt

02 máy

9

Thiết bị ghi âm (Phục vụ công tác tiếp công dân)

04 cái

10

Máy chụp hình phục vụ công tác thanh tra

04 cái

11

Máy tính chuyên dùng xử lý tốc độ cao

03 bộ

12

Máy định vị toàn cầu (GPS)

04 máy

13

Máy đo sâu hồi âm (đo độ sâu đáy sông)

03 máy

14

Thiết bị đo mực nước tỉnh, động các giếng khoan

02 máy

15

Máy đo độ mặn của nước sông

02 máy

16

Máy đo khoảng cách cầm tay

03 cái

17

Máy in A3, phục vụ in ấn bản đồ

02 máy

18

Máy toàn đạc điện tử

08 máy

19

Máy định vị toàn cầu

04 máy

20

Máy bộ đàm

08 máy

21

Máy photocopy Scan

05 máy

22

Máy in chuyên dùng các loại

60 máy

23

Máy scan chuyên dùng

10 máy

24

Băng tape LTO-6

10 cái

25

Đĩa cứng lưu trữ cho thiết bị NAS

20 cái

26

Tủ hút ẩm chuyên dụng đựng ổ cứng và Băng từ

01 cái

27

Thay thế acqui cho toàn bộ bộ tích điện phòng máy chủ

12 cái

28

Bộ nhớ RAM 32Gb nâng cấp máy chủ

04 cái

29

Gia hạn License cho FireWall F280 máy chủ hết bản quyền

02 cái

II.

Phòng Môi trường

a

Trang thiết bị cho trạm quan trắc không khí tự động, cố định

2 trạm (bộ)

1

Vỏ trạm loại chuyên dụng

2 cái

2

Điều hòa trạm

4 cái

3

Hệ thống lấy mẫu khí

2 cái

4

Hệ thống làm mát khí mẫu

2 cái

5

Hệ thống điện cho trạm

2 cái

6

Bộ lưu điện Online

2 cái

7

Giá 19 inch và phụ kiện cho trạm

2 cái

8

Thiết bị phân tích SO2

2 cái

9

Thiết bị phân tích NO, NO2, NOx

2 cái

10

Thiết bị phân tích CO

2 cái

11

Thiết bị phân tích Ozone (O3)

2 cái

12

Hệ thống chuẩn khí

2 cái

13

Bộ điều khiển khí cho pha loãng

2 cái

14

Máy tạo ozon

2 cái

15

Van cấp khí mở rộng

4 cái

16

Van chuyển đổi dòng khí

12 cái

17

Bộ tạo khí Zero

2 cái

18

Van điều áp bằng đồng

2 cái

19

Van điều áp bằng thép không gỉ

2 cái

20

Chai khí chuẩn 10lit CO, NO, SO2 trong N2

2 cái

21

Chai khí chuẩn N2

2 cái

22

Hệ thống lấy mẫu và phân tích bụi TSP, PM10, PM2.5

2 cái

23

Cột khí tượng

2 cái

24

Thiết bị đo khí tượng đa thông số

2 cái

25

Hệ thống thu thập dữ liệu

2 cái

26

Thẻ đầu vào kỹ thuật số

12 cái

27

Cổng kết nối mạng Lan 16 chỗ cắm và linh kiện đồng bộ

2 cái

28

Cáp kết nối bộ phân tích/MSA

12 cái

29

Phần mềm chuyên dụng và bộ máy tính

2 cái

30

Modem truyền phát dữ liệu về hệ thống trung tâm

2 cái

31

Hệ thống báo cháy báo khói

2 cái

32

Hệ thống chống sét trực tiếp, lan truyền

2 cái

b

Trang thiết bị cho trạm quan trắc nước sông tự động, cố định

1

Vỏ trạm loại chuyên dụng

4 cái

2

Điều hòa trạm

8 cái

3

Hệ thống điện cho trạm

4 cái

4

Bộ lưu điện Online

4 cái

5

Hệ thống lấy mẫu (không bao gồm chi phí thi công sàn công tác, lồng bảo vệ bơm)

4 cái

6

Bộ kết nối điều khiển các cảm biến

4 cái

7

Thiết bị đo pH, nhiệt độ

4 cái

8

Thiết bị đo DO

4 cái

9

Máy đo COD

4 cái

10

Thiết bị đo TSS

4 cái

11

Thiết bị đo ammoni

4 cái

12

Bộ lấy mẫu nước tự động

4 cái

13

Hệ thống thu thập dữ liệu

4 cái

14

Thẻ đầu vào kỹ thuật số

8 cái

15

Thẻ điều khiển cho tín hiệu đầu vào analog

4 cái

16

Cáp kết nối phân tích

12 cái

17

Phần mềm chuyên dụng và bộ máy tính

4 cái

18

Modem truyền phát dữ liệu về hệ thống trung tâm Điều hành

4 cái

19

Hệ thống báo cháy báo khói

4 cái

20

Hệ thống chống sét trực tiếp, lan truyền

4 cái

c

Trang thiết bị cho trạm quan trắc nước thải tự động, cố định

1 trạm (bộ)

1

Vỏ trạm loại chuyên dụng

1 cái

2

Điều hòa trạm

2 cái

3

Nguồn điện cho trạm

1 cái

4

Bộ lưu điện Online

1 cái

5

Hệ thống lấy mẫu (không bao gồm chi phí thi công sàn công tác, lồng bảo vệ bơm)

1 cái

6

Bộ kết nối điều khiển các cảm biến

1 cái

7

Thiết bị đo pH, nhiệt độ

1 cái

8

Máy đo COD

1 cái

9

Thiết bị đo TSS

1 cái

10

Thiết bị đo ammoni

1 cái

11

Hệ thống đo lưu lượng kênh hở

1 cái

12

Bộ lấy mẫu nước tự động

1 cái

13

Hệ thống thu thập dữ liệu

1 cái

14

Thẻ đầu vào kỹ thuật số

2 cái

15

Thẻ điều khiển cho tín hiệu đầu vào analog

1 cái

16

Cáp kết nối phân tích

4 cái

17

Phần mềm chuyên dụng và máy tính

1 cái

18

Modem truyền phát dữ liệu về hệ thống trung tâm Điều hành

1 cái

19

Camera giám sát (bên trong trạm, mương đo lưu lượng, đầu ghi hình + ổ ghi

1 cái

20

Hệ thống báo cháy báo khói

1 cái

21

Hệ thống chống sét trực tiếp, lan truyền

1 cái

**

Các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi truòng

I

Văn phòng đăng ký đất đai một cấp

1

Máy toàn đạc điện tử

40 máy

2

Máy định vị toàn cầu

40 máy

3

Máy chủ sever IBM

09 máy

4

Máy trạm đồ họa

50 máy

5

Máy bộ đàm

20 máy

6

Máy in Ao

15 máy

7

Máy photocopy Scan

20 máy

8

Máy vi tính chuyên dùng

200 máy (Chức danh đã được trang bị thiết bị này thì không trang bị thêm thiết bị văn phòng phổ biến

9

Máy in chuyên dùng các loại

150 máy

10

Máy Scan chuyên dùng

90 máy

11

Hệ thống định vị vệ tinh CORS GNSS 02 tần số

01 hệ thống

12

Tủ băng từ

4 bộ

10

Băng tape

30 cái

11

Băng tape LTO-6

10 cái

12

Đĩa cứng lưu trữ cho thiết bị NAS

20 cái

13

Tủ hút ẩm chuyên dụng đựng ổ cứng và Băng từ

01 cái

14

Thay thế acqui cho toàn bộ bộ tích điện phòng máy chủ

12 cái

15

Bộ nhớ RAM 32Gb nâng cấp máy chủ

04 cái

16

Gia hạn License cho FireWall F280 máy chủ hết bản quyền

02 cái

II

Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản

1

Xe gắn máy

11 chiếc

2

Tủ lạnh chuyên dùng

15 cái

3

Buồng cấy vi trùng

3 cái

4

Nồi hấp tiệt trùng

2 cái

5

Tủ hấp dụng cụ

1 cái

6

Tủ đông

1 cái

7

Máy ly tâm

4 máy

8

Máy cất nước 2 lần

1 máy

9

Máy đo đa chỉ tiêu

1 máy

10

Tủ sấy

2 cái

11

Tủ ấm

7 cái

12

Máy gia nhiệt mẫu

1 máy

13

Máy Điện di ngang

1 máy

14

Cân điện tử

2 cái

15

Máy quang phổ

2 Máy

16

Bàn Thí Nghiệm áp tường kháng hóa chất

3 cái

17

Máy Realtime PCR

1 máy

18

Tủ cấy vi sinh

1 cái

19

Tủ lạnh

2 cái

20

Tủ Sấy điện tử hiện số thời gian & nhiệt độ

1 cái

21

Máy gia nhiệt chuẩn bị phân tích mẫu COD

1 cái

22

Bơm chân không

1 cái

23

Máy Elisa

01 máy

24

Bộ đồ mỗ gia cầm

01 bộ

25

Lò đốt bệnh phẩm

01 cái

26

Kính hiển vi

15 cái

27

Máy định vị GPS

01 máy

28

Bể rửa siêu âm nhiệt

01 cái

29

Cân phân tích AB

01 cái

30

Máy đo PH, oxy hòa tan, độ dẫn

02 máy

31

Súng bắn chất gây mê

01 bộ

32

Máy đo độ mặn, đo nhiệt độ cầm tay

02 bộ

33

Thiết bị bay Flycam

01 bộ

III

Chi cục Kiểm Lâm

1

Xe gắn máy

23 chiếc

2

Máy nổ

2 máy

3

Tắc ráng

1 cái

4

Máy bơm chữa cháy

26 máy

5

Máy định vị

28 máy

6

Máy quay phim

04 máy

8

Nhà bạt

07 chiếc

9

Máy chụp hình

4 cái

10

Máy thổi gió

10 cái

11

Máy tính bảng, phần mềm hỗ trợ điều tra rừng, xây dựng bảng đồ hiện trạng rừng

5 bộ

12

Thiết bị bay Flycam

6 bộ

13

Súng bắn chất gây mê

02 bộ

IV

Chi cục Thủy Lợi

1

Máy kinh vĩ

01 máy

2

Máy đo độ xa

01 máy

3

Máy tự ghi mực nước

05 máy

4

Máy định vị

2 máy

5

Máy đo độ mặn, đo nhiệt độ cầm tay

02 bộ

6

Thiết bị bay Flycam

01 bộ

V

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

1

Cân phân tích

01 cái

2

Tủ sấy

01 cái

3

Kính hiển vi

02 cái

4

Máy đo độ ẩm

01 máy

5

Tủ ấm

01 cái

6

Kính hiển vi soi nổi

7 cái

VI

Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp và Môi trường

1

Máy cất nước 1 lần 4 lít/h

01 cái

2

Máy khấy Jartest 4 vị trí loại xách tay đi hiện trường

01 cái

3

Máy thủy bình

01 cái

4

Nồi hấp tiệt trùng

02 cái

5

Tủ ấm

05 cái

6

Tủ cấy vi sinh

04 cái

7

Máy quang phổ

03 máy

8

Hệ thống chưng cất đạm có phụ kiện

02 hệ thống

9

Máy ly tâm

02 máy

10

Tủ sấy

02 cái

11

Máy đo nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió

02 máy

12

Máy đo độ đục

04 máy

13

Máy đo bức xạ

02 máy

14

Bơm lấy mẫu khí lưu lượng lớn

05 cái

15

Hệ thống đo BOD 20 chỗ

04 hệ thống

16

Thiết bị đo hơi khí độc cầm tay

01 cái

17

Máy đo độ ồn

02 máy

18

Máy định vị cầm tay

02 máy

19

Máy đo độ rung

02 máy

20

Bộ phản ứng BOD

02 bộ

21

Bếp đun bình cầu

04 cái

22

Máy đo chỉ tiêu của nước

02 máy

23

Máy đo khí thải ống khói

03 máy

24

Máy đo độ dẫn, TDS, độ mặn

04 máy

25

Máy cất nước 02 lần

02 máy

26

Cân phân tích các loại

08 cái

27

Máy đo Oxy hòa tan

04 máy

28

Tủ hút hóa chất

02 cái

29

Tủ đựng hóa chất

05 cái

30

Máy đo không khí xung quanh

01 máy

31

Máy đo bụi

02 máy

32

Thiết bị đo chất rắn lơ lửng

2 cái

33

Bộ đo dòng chảy các loại

2 bộ

34

Bộ lấy mẫu đất mini

1 bộ

35

Bộ nhiệt COD

2 bộ

36

Dụng cụ lấy mẫu các loại

7 cái

37

Máy đo cường độ ánh sáng

2 máy

38

Máy đo PH

7 máy

39

Máy quang phổ hấp thu nguyên tử (bao gồm máy tính, bình khí acetylen)

02 máy

40

Hệ thống máy sắc khí ghép nổi

01 hệ

khối phổ GCMS

thống

41

Bộ phân tích dầu mỡ trong nước

02 bộ

42

Máy lắc mẫu

01 máy

43

Máy đo ozon trong không khí

02 máy

44

Tủ sấy 500 độ C

02 cái

45

Lò phá mẫu vi sóng 6 chỗ

04 cái

46

Pipet hút mẫu tự động 25ml

02 cái

47

Bếp đun cách thủy

02 cái

48

Máy nghiền ly tâm

02 máy

49

Bè điều nhiệt

02 máy

50

Bơm thu mẫu khí lưu lượng thấp

06 cái

51

Hệ thống thiết bị thu mẫu bụi - khí thải ống khói đẳng tốc tự động

2 hệ thống

52

Máy chủ sever IBM

01 máy

53

Tủ bảo quản mẫu các loại

04 cái

54

Hệ thống phân tích khối phổ

01 hệ thống

55

Hệ thống phân tích sulfua (S2-) trong nước

02 hệ thống

56

Nhíp thạch anh

02 cái

57

Máy xác định cacbon hữu cơ

02 cái

58

Kính hiển vi điện tử

02 cái

59

Kính lúp

05 cái

60

Buồng đếm

02 cái

61

Thiết bị lọc cao áp

02 cái

62

Bộ tách chiết Zero Headspace Extractor

02 bộ

63

Máy chiết độc trong bùn thải, chất thải

02 cái

64

Hệ thống chưng cất hoàn lưu (gồm bộ gia nhiệt, ống sinh hàn, các ống nối, các thanh giữ hệ thống)

01 hệ thống

65

Hệ thống máy sắc khí ghép nổi khối phổ GCMS

01 hệ thống

66

Hệ thống thiết bị thu mẫu bụi - khí thải ống khói đẳng tốc tự động

01 hệ thống

VII

Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên môi trường

1

Máy toàn đạc điện tử

16 máy

2

Máy định vị

4 máy

3

Máy định vị toàn cầu

18 máy

4

Máy đo độ sâu hồi âm

02 máy

5

Máy thủy chuẩn

01 máy

6

Máy biến áp lưới điện

01 máy

7

Máy Scan Ao (A3)

02 máy

8

Máy chủ sever IBM

01 máy

9

Máy vi tính chuyên dùng

20 máy

10

Máy in Ao

08 máy

11

Máy in A3 chuyên dùng

11 máy

VIII

Trung tâm Phát triển quỹ đất

1

Máy tính chuyên dùng

20 máy

2

Máy in A3

02 máy

3

Dụng cụ phục vụ đo đạc bản đồ

Gương (đo)

01 cái

Sào tiêu

01 cây

Pin máy Pentax

01 cái

Mia thủy chuẩn 4m

02 cái

Bộ đàm 03 máy

01 bộ

Thước dây 50m

01 cây

Chân máy

01 cây

Máy toàn đạc điện tử Leica

01 máy

4

Máy chụp hình chuyên dùng

03 máy

5

Máy định vị GPS 2 tần số

02 máy

F.

SỞ CÔNG THƯƠNG

I

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

1

Thiết bị đo các loại

30 bộ

2

Mainboard, Cell đo O2, Cell đo CO2

1 cái

3

Đầu dò đo vận tốc

1 bộ

4

Đầu đo áp lực cao

1 cái

5

Máy quay phim, pin, thẻ nhớ

1 máy

6

Cảm biến Oxy

1 cái

7

Máy in chuyên dùng các loại

1 máy

8

Máy toàn đạc điện tử

1 máy

9

Máy thủy chuẩn

1 máy

10

Máy vi tính chuyên dùng (thiết kế, đồ họa)

3 máy

II

Chi cục Quản lý thị trường

1

Máy in xách tay lưu động

13 máy

2

Máy photocopy

3 máy

3

Máy scan

1 máy

4

Máy tính xách tay chuyên dùng

17 máy

G.

SỞ NỘI VỤ

I

Văn phòng Sở Nội vụ

1

Máy vi tính phục vụ thi tuyển

01 cái

2

Máy in A3 (in bằng khen)

01 cái

3

Máy Scan chuyên dùng

03 cái

II

Trung tâm Lưu trữ lịch sử

1

Giá (kệ) bảo quản tài liệu chuyên dụng

648 cái

2

Máy hút ẩm

36 cái

3

Máy điều hòa nhiệt độ phục vụ lưu trữ Tài liệu

36 bộ

4

Dụng cụ đo nhiệt độ, độ ẩm

02 chiếc

5

Máy khử trùng tài liệu bằng phương pháp đông lạnh hoặc hút chân không

01 máy

6

Máy khử axit

01 chiếc

7

Hệ thống thiết bị tu bổ, phục chế tài liệu

01 hệ thống

8

Hệ thống thiết bị lập bản sao bảo hiểm microfilm

01 hệ thống

9

Bàn là phục chế tài liệu chuyên dụng

05 cái

10

Máy bồi nền

01 cái

11

Tủ lưu ảnh

02 cái

12

Tủ chống ẩm lưu băng, ghi âm

02 cái

13

Máy xay bột giấy

01 cái

14

Đèn kiểm tra tài liệu bằng tia cực tím

01 cái

15

Thiết bị bóc tách (keo, giấy, hồ,…)

5 cái

16

Hệ thống chữa cháy kho lưu trữ

01 hệ thống

17

Phần mềm Số hóa tài liệu lưu trữ lịch sử

01 hệ thống

H.

SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

I

Văn phòng Sở

1

Thiết bị định vị toàn cầu (GPS)

1 cái

2

Thiết bị đo kiểm mạng thông tin di động (Máy Tems)

1 cái

3

Thiết bị đo kiểm mạng thông tin di động (Máy Sitemaster)

1 cái

4

Thiết bị đo kiểm mạng thông tin di động (Máy đo tần số)

1 cái

5

Máy đo khoảng cách laser

1 máy

6

Máy phân tích sóng RF

1 máy

7

Máy đo phơi nhiễm điện từ trường

1 máy

8

Đồng hồ đo điện trở đất

1 cái

9

Máy phân tích sóng đứng VSWR

1 máy

10

Hệ thống màn hình Led

1 Hệ thống

11

Thiết bị Wifi công cộng

1 Hệ thống

12

Máy chủ quản lý hệ thống màn hình, bảng điện tử

1 Hệ thống

13

Phần mềm quản lý hệ thống màn hình, bảng điện tử

1 Hệ thống

14

Máy chủ quản lý hệ thống tường lửa tập trung

2 Hệ thống

15

Máy chủ quản lý tập trung hệ thống bảng, màn hình điện tử

1 Hệ thống

16

Máy chủ eoffice

1 máy

17

Tường lửa

1 cái

18

Thiết bị lưu trữ mạng (NAS)

2 cái

19

Máy tính phục vụ ứng cứu sự cố

3 máy

20

Máy scan tốc độ cao

1 Máy

21

Thiết bị chuyển mạch (Switch)

3 cái

22

Thiết bị định tuyến mạng (Router)

1 cái

23

Điện thoại vệ tinh

01 cái

24

Hệ thống camera giám sát màn hình, bảng điện tử

01 Hệ thống

25

Hệ thống truyền thanh IP

02 Hệ thống

26

Hệ thống điều khiển báo giờ làm việc

01 Hệ thống

27

Hệ thống tổng đài 1002

01 Hệ thống

28

Phần mềm quản lý hạ tầng bưu chính viễn thông, phát thanh, truyền thanh, công nghệ thông tin

01 Hệ thống

29

Máy trạm (workstation) kết nối màn hình giám sát trung tâm điều hành thông minh

01 Hệ thống (10 máy)

30

Máy trạm (workstation) quản lý, vận hành hệ thống truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin – Viễn thông và theo dõi thông tin trên internet

01 Hệ thống (01 máy)

31

Điện thoại vệ tinh.

5 máy

32

Thiết bị cân bằng tải đường truyền.

3 thiết bị

33

Hệ thống IoT phục vụ quản lý hạ tầng thông tin và truyền thông.

1 hệ thống

II

Trung tâm Công nghệ thông tin và truyền thông

1

Máy vi tính thiết kế Đồ Họa

2 máy

2

Máy vi tính thiết kế Website

4 máy

3

Máy vi tính chuyên lập trình

5 máy

4

Máy vi tính phục vụ quản trị hệ thống

4 máy

5

Máy vi tính phục vụ HNTT

2 máy

6

Máy chủ Cổng thông tin điện tử, Sở ban ngành, huyện thị thành phố

6 máy

7

Máy chủ Mail

4 máy

8

Máy chủ một cửa điện tử và dịch vụ công trực tuyến

6 máy

9

Máy chủ eoffice

5 máy

10

Máy chủ hosting

2 máy

11

Máy chủ DNS

2 máy

12

Máy chủ LDAP

2 máy

13

Máy chủ Hội nghị trực tuyến

3 máy

14

Máy chủ App (Websphere Application)

4 máy

15

Máy chủ Web dotnet

2 máy

16

Máy chủ Số hoá tài liệu

2 máy

17

Máy chủ hỗ trợ các đơn vị đặt phần mềm tại TTTHDL

4 máy

18

Máy chủ giám sát

1 máy

19

Máy chủ dự phòng

2 máy

20

Máy chủ phục vụ công tác thực hành

1 máy

21

Máy tính bảng phục vụ lập trình HĐH Android

1 máy

22

Máy tính bảng phục vụ lập trình HĐH iOS

1 máy

23

Thiết bị Firewall + IPS

2 Cái

24

Thiết bị chống DDOS

2 Cái

25

Anti Spam mail

2 Cái

26

Web APP Firewall

4 cái

27

Switch Core Layer 3

2 cái

28

Switch Distribution

4 cái

29

Switch Access

8 cái

30

Router

6 cái

31

Thiết bị cân bằng tải

2 cái

32

Tủ Rack

8 cái

33

Thiết bị backup Tape

2 cái

34

Thiết bị backup NAS

4 cái

35

Hệ thống Storage SAN

4 Hệ thống

36

Thiết bị KVM

4 cái

37

Thiết bị đầu cuối HNTT (VCS)

2 cái

38

Thiết bị nhắn tin GSM

2 cái

39

Thiết bị phát sóng wifi

3 cái

40

Máy quét mã vạch

2 máy

41

Đầu đọc thẻ từ

2 cái

42

Board mạch lập trình IoT

3 cái

43

Mobile chạy hệ điều hành Android

1 cái

44

Mobile chạy hệ điều hành iOS

1 cái

45

Camera Phục vụ phòng học

4 cái

46

Thiết bị lưu trữ

1 cái

47

Máy in màu

1 máy

48

Máy vi tính - Phòng thực hành quản trị mạng, an toàn thông tin

30 máy

49

Máy chiếu phục vụ phòng họp trực tuyến

1 máy

50

Loa + Micro + Ampli phục vụ họp trực tuyến

1 bộ

51

Màn hình giám sát Trung tâm dữ liệu

2 cái

52

Thang nhôm rút 5mét

1 cái

53

Máy khoan điện bê tông

1 máy

54

Máy khoan pin

1 Máy

55

Máy cắt bê tông

1 Máy

56

Máy đục, phá bê tông

1 máy

57

Đồng hồ đo điện, đo ampere kế.

1 cái

58

Thước đo khoảng cách dạng bánh xe có đồng hồ.

1 cái

59

Tủ phân phối điện

1 cái

60

Thanh phân phối điện PDU

2 cái

61

UPS chuyên dụng

8 cái

62

Máy lạnh chuyên dụng

1 máy

63

Máy phát điện chuyên dụng

1 máy

I.

VƯỜN QUỐC GIA TRÀM CHIM

I

Văn phòng Vườn Quốc gia Tràm chim

1

Máy ảnh chuyên dùng

02 máy

2

Máy cày và các thiết bị kèm theo

02 máy

3

Phà vận chuyển + máy chạy

03 cái

4

Bình xịt máy

20 máy

5

Xe gắn máy

08 chiếc

6

Tắc ráng + mái che

31 chiếc

7

Máy định vị

07 máy

8

Hệ thống bộ đàm

02 hệ thống

9

Máy động lực/máy xăng

31 máy

10

Thiết bị chữa cháy

01 bộ

11

Nhà bạt (lều)

04 cái

12

Máy xới tay + thiết bị kèm theo

01 bộ

13

Ống nhòm

03 cái

14

Máy đo độ rắn

01 máy

15

Thiết bị đo tốc độ gió

02 cái

16

Khoan đất

02 cái

17

Máy đo độ đục

01 máy

18

Máy đo PH

01 máy

19

Máy đo DO

01 máy

20

Bộ thiết bị BOD + tủ ấm

01 bộ

21

Tủ chứa thiết bị

01 cái

22

Tủ đựng vũ khí

01 cái

23

Hệ thống Camera chuyên dùng

02 hệ thống

24

Máy đo độ dẫn điện

01 máy

25

Máy dò dưới lòng đất

01 máy

26

Máy bơm nước

01 máy

27

Máy xúc đào

01 máy

28

Máy bơm chữa cháy

20 máy

29

Thiết bị bay không người lái (Flycam)

02 bộ

30

Xe mô tô phục vụ tuần tra

02 Chiếc

31

Máy honda 20HP

03 máy

32

Tủ chống ẩm

01 máy

33

Máy ảnh chuyên dùng

01 máy

34

Máy định vị

03 máy

35

Máy đo đa chỉ tiêu nước - đo nồng độ oxy hòa tan và nhiệt độ

01 máy

36

Máy đo khoảng cách từ xa

01 máy

37

Máy Honđa

01 máy

38

Tắc ráng

01 chiếc

39

Ống nhòm

01 cái

J.

BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ ĐÃ BỔ SUNG

1

Máy in chuyên dùng

01 cái

2

Máy vi tính chuyên dùng

04 bộ

K.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

1

Máy chủ

02 Bộ

2

Thiết bị Firewall

01 Bộ

3

Máy chấm trắc nghiệm

03 Cái

4

Máy photo siêu tốc

05 Cái

5

Máy xếp giấy theo bộ đề thi

03 Cái

6

Máy bấm ghim theo bộ đề thi

03 Cái

7

Máy vi tính phục vụ làm đề thi các kỳ thi

20 Cái

8

Máy tính (Laptop) quản lý, xử lý dữ liệu thi THPT

02 cái

9

Máy in phục vụ làm đề thi , chấm thi các kỳ thi

06 Cái

10

Máy Scan tốc độ nhanh quét bài thi trắc nghiệm

04 Cái

11

Máy in laser màu in thẻ dự thi tốt nghiệp THPT

01 cái

12

Máy in chuyên dụng in bằng tốt nghiệp THPT, in cấp bản sao bằng tốt nghiệp hàng ngày

04 cái

13

Máy vi tính in bằng tốt nghiệp THPT

01 bộ

14

Máy cắt phách bài thi

01 cái

PHỤ LỤC SỐ 02


DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ DẠY NGHỀ
(Đính kèm Quyết định số 886/QĐ-UBND-HC ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)


STT

Chủng loại

Số lượng

A

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

A.1

TRƯỜNG TRUNG CẤP THÁP MƯỜI

I

Nghề Bảo vệ thực vật

1

Phòng học lý thuyết

1.1

Máy vi tính

1 Bộ

1.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

1 Bộ

1.3

Bảng đen

1 Bộ

1.4

Bảng trắng

1 chiếc

1.5

Nam châm dính bảng

12 chiếc

1.6

Quạt gió

1 chiếc

1.7

Thước cây

1 chiếc

1.8

Tài liệu video clip chuyên ngành, hình ảnh động, hình khối 3D

1 Bộ

1.9

Bộ tiêu bản mẫu sâu hại

1 Bộ

1.10

Bộ tiêu bản mẫu các loại nhện hại

1 Bộ

1.11

Bộ tiêu bản mẫu bệnh hại

1 Bộ

1.12

Hình ảnh ốc hại

2 Bộ

1.13

Các dạng thuốc bảo vệ thực vật

100 Tờ

1.14

Hộp mẫu tiêu bản côn trùng có ích

1 Bộ

1.15

Bộ mẫu tiêu bản vi sinh vật có ích

1 Bộ

1.16

Bộ mẫu tiêu bản nhện có ích

1 Bộ

1.17

Hộp tiêu bản mẫu về các bộ côn trùng

1 Bộ

1.18

Hộp tiêu bản mẫu về triệu chứng gây hại của các bộ côn trùng

1 Bộ

1.19

Hình ảnh mẫu bệnh cây

1 Bộ

1.20

Hình ảnh mẫu triệu chứng bệnh cây

1 Bộ

1.21

Hình ảnh chuột hại

1 Bộ

2

Phòng học kỹ thuật cơ sở

2.1

Máy vi tính

2 Bộ

2.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

2.3

Máy đo pH cầm tay

4 chiếc

2.4

Máy tính tay

2 chiếc

2.5

Tủ sấy

2 chiếc

2.6

Máy lắc ống nghiệm

2 chiếc

2.7

Tủ lạnh

2 chiếc

2.8

Bộ cân

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Cân phân tích

1 chiếc

Cân kỹ thuật

1 chiếc

Cân 1 kg

1 chiếc

Cân 5 kg

1 chiếc

2.9

Bộ kính phóng đại

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Kính hiển vi quang học

11 chiếc

Kính hiển vi điện tử

1 chiếc

Kính lúp cầm tay

11 chiếc

Kính hiển vi soi nổi

6 chiếc

2.10

Máy chụp ảnh

2 chiếc

2.11

Ống nghiệm

120 chiếc

2.12

Giá ống nghiệm

20 chiếc

2.13

Bộ bình cầu đáy bằng

2 Bộ

2.14

Bộ Micropipet

2 Bộ

2.15

Bộ cốc đong

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 100 ml

5 chiếc

Loại 250 ml

5 chiếc

Loại 500 ml

5 chiếc

Loại 1000 ml

5 chiếc

2.16

Bộ cốc đong

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 100 ml

5 chiếc

Loại 250 ml

5 chiếc

Loại 500 ml

5 chiếc

Loại 1000ml

5 chiếc

2.17

Bình định mức

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 50ml

5 chiếc

Loại 100ml

10 chiếc

Loại 500ml

5 chiếc

Loại 1000ml

5 chiếc

2.18

Bình tam giác

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 100 ml

10 chiếc

Loại 250 ml

10 chiếc

Loại 500 ml

10 chiếc

Loại 1000ml

5 chiếc

2.19

Bộ Pipet

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 10 ml

5 chiếc

Loại 20 ml

5 chiếc

Loại 25 ml

5 chiếc

Giá để pipet

5 chiếc

Bóp cao su

5 chiếc

2.20

Buret

10 chiếc

2.21

Giá kẹp buret đơn

10 chiếc

2.22

Chai đựng mẫu

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 250 ml

5 chiếc

Loại 500 ml

5 chiếc

Loại 1000 ml

5 chiếc

2.23

Bộ phễu lọc

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 5 cm

5 chiếc

Loại 7 cm

5 chiếc

Loại 9 cm

5 chiếc

2.24

Đĩa petri

200 chiếc

2.25

Bộ cối, chày

10 Bộ

2.26

Thìa inox

10 chiếc

2.27

Đũa thủy tinh

10 chiếc

2.28

Lam kính

10 Hộp

2.29

Lamen

10 Hộp

2.30

Bộ dụng cụ làm tiêu bản thực vật

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Kim mũi mác

10 chiếc

Kim khêu nấm

10 chiếc

Dao giải phẫu

10 chiếc

Panh kẹp cán ngắn

5 chiếc

Panh kẹp cán dài

5 chiếc

Kéo

5 chiếc

Đèn cồn

5 chiếc

2.31

Bảo hộ lao động

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Áo blouse

1 chiếc

Khẩu trang

1 chiếc

Găng tay

1 Đôi

Mặt nạ phòng độc

1 chiếc

Ủng cao su

1 Đôi

Quần bảo hộ

1 chiếc

Áo bảo hộ

1 chiếc

Dép đi trong phòng thí nghiệm

1 Đôi

2.32

Bộ dụng cụ chữa cháy

2 Bộ

2.33

Bộ dung cụ phòng độc

2 Bộ

2.34

Hình biểu thị mức độ độc của thuốc

2 Bộ

2.35

Máy rửa mắt khẩn cấp

2 chiếc

2.36

Bộ dụng cụ sơ cứu y tế

2 Bộ

2.37

Giường di động

2 chiếc

2.38

Bộ dụng cụ vệ sinh

2 Bộ

2.39

Bộ que cấy vi sinh

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại thẳng

6 chiếc

Loại vòng

6 chiếc

2.40

Bình giữ lạnh

4 chiếc

2.41

Bộ rây

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 250 μm

1 chiếc

Loại 200 μm

1 chiếc

Loại 150 μm

1 chiếc

Loại 100 μm

1 chiếc

Loại 75 μm

1 chiếc

Loại 40 μm

1 chiếc

2.42

Bàn thực hành

2 Bộ

2.43

Thùng rác chuyên dụng

2 chiếc

3

Phòng thực hành máy vi tính

3.1

Máy vi tính

38 Bộ

3.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

3.3

Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office

2 Bộ

3.4

Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt

2 Bộ

3.5

Phần mềm diệt virus

2 Bộ

3.6

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2

3.7

Phần mềm quản lý lớp học

2 Bộ

3.8

Phần mềm xử lý thống kê

2 Bộ

4

Phòng ngoại ngữ

4.1

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

4.2

Máy vi tính

38 Bộ

4.3

Bàn thực hành

2 chiếc

4.4

Khối điều khiển trung tâm

2 chiếc

4.5

Phần mềm điều khiển (LAB)

2 Bộ

4.6

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

2 Bộ

4.7

Loa máy tính

2 chiếc

4.8

Ampli

2 chiếc

4.9

Micro

2 chiếc

4.10

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

5

Phòng thực hành côn trùng và sinh vật hại khác

5.1

Máy vi tính

2 Bộ

5.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

5.3

Tủ sấy

2 chiếc

5.4

Bộ kính phóng đại

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Kính lúp cầm tay

11 chiếc

Kính lúp để bàn

6 chiếc

Kính hiển vi soi nổi

6 chiếc

5.5

Bộ cân

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Cân phân tích

1 chiếc

Cân kỹ thuật

1 chiếc

Cân 1 kg

1 chiếc

Cân 5 kg

1 chiếc

5.6

Tủ lạnh

2 chiếc

5.7

Máy chụp ảnh

2 chiếc

5.8

Kéo cắt cành

22 chiếc

5.9

Bình giữ lạnh

4 chiếc

5.10

Bộ rây

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 250 μm

1 chiếc

Loại 200 μm

1 chiếc

Loại 150 μm

1 chiếc

Loại 100 μm

1 chiếc

Loại 75 μm

1 chiếc

Loại 40 μm

1 chiếc

5.11

Bình tam giác

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 100 ml

6 chiếc

Loại 250 ml

6 chiếc

Loại 500 ml

6 chiếc

Loại 1000ml

6 chiếc

5.12

Ống đong

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 10 ml

6 chiếc

Loại 50 ml

6 chiếc

Loại 100 ml

6 chiếc

5.13

Bộ đĩa petri

100 Bộ

5.14

Ống nghiệm

100 chiếc

5.15

Giá ống nghiệm

10 chiếc

5.16

Kẹp ống nghiệm

10 chiếc

5.17

Lam kính

4 Hộp

5.18

Bộ dụng cụ làm tiêu bản thực vật

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Kim mũi mác

11 chiếc

Kim khêu nấm

11 chiếc

Dao giải phẫu

11 chiếc

Panh kẹp cán ngắn

5 chiếc

Panh kẹp cán dài

5 chiếc

Kéo

5 chiếc

Đèn cồn

5 chiếc

5.19

Bộ phễu lọc

12 chiếc

5.20

Đũa thủy tinh

12 chiếc

5.21

Khay inox

20 chiếc

5.22

Hộp đựng mẫu côn trùng

20 chiếc

5.23

Bộ dụng cụ bẫy sinh vật hại

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bẫy phe rô môn (Pheromone)

5 chiếc

Bẫy đèn

5 chiếc

Bẫy màu sắc

5 chiếc

Bẫy treo trong không khí

5 chiếc

Bẫy hầm

5 chiếc

5.24

Khung ép mẫu

22 chiếc

5.25

Bàn thực hành

4 Bộ

5.26

Khung điều tra dịch hại

22 Bộ

5.27

Kim ghim côn trùng

22 Bộ

5.28

Vợt bắt côn trùng

22 chiếc

5.29

Bộ tiêu bản mẫu sâu hại

2 Bộ

5.30

Bộ tiêu bản mẫu cỏ dại

2 Bộ

5.31

Bộ tiêu bản mẫu các loại nhện hại

2 Bộ

5.32

Lồng nuôi sâu hại và thiên địch

6 chiếc

5.33

Bộ dụng cụ vệ sinh

2 Bộ

5.34

Tủ đựng mẫu

4 chiếc

5.35

Thùng rác chuyên dụng

2 chiếc

6

Phòng thực hành bệnh cây và vi sinh vật

6.1

Máy vi tính

2 Bộ

6.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

6.3

Tủ sấy

2 chiếc

6.4

Máy cất nước

2 Bộ

6.5

Buồng cấy vô trùng

2 chiếc

6.6

Bộ kính phóng đại

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Kính lúp cầm tay

10 chiếc

Kính hiển vi soi nổi

5 chiếc

6.7

Bộ cân

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Cân phân tích

1 chiếc

Cân kỹ thuật

1 chiếc

Cân 1 kg

1 chiếc

Cân 5kg

1 chiếc

6.8

Tủ lạnh

2 chiếc

6.9

Máy lắc ống nghiệm

2 chiếc

6.10

Bình tia

2 chiếc

6.11

Máy chụp ảnh

2

6.12

Kéo cắt cành

20 chiếc

6.13

Bình giữ lạnh

4 chiếc

6.14

Rây

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 250 μm

1 chiếc

Loại 200 μm

1 chiếc

Loại 150 μm

1 chiếc

Loại 100 μm

1 chiếc

Loại 75 μm

1 chiếc

Loại 40 μm

1 chiếc

6.15

Bộ que cấy vi sinh

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại thẳng

5 chiếc

Loại vòng

5 chiếc

6.16

Đĩa petri

40 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại (60 x 15) mm

5 chiếc

Loại (90 x 15) mm

5 chiếc

Loại (100 x 15) mm

5 chiếc

Loại (100 x 20) mm

5 chiếc

6.17

Bình tam giác

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 100 ml

5 chiếc

Loại 250 ml

5 chiếc

Loại 500 ml

5 chiếc

Loại 1000ml

2 chiếc

6.18

Ống đong

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 100 ml

10 chiếc

Loại 250 ml

10 chiếc

Loại 500 ml

10 chiếc

Loại 1000 ml

10 chiếc

6.19

Bộ dụng cụ làm tiêu bản thực vật

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Kim mũi mác

10 chiếc

Kim khêu nấm

10 chiếc

Dao giải phẫu

10 chiếc

Panh kẹp cán ngắn

10 chiếc

Panh kẹp cán dài

10 chiếc

Kéo

10 chiếc

Đèn cồn

10 chiếc

6.20

Bộ phễu lọc

10 chiếc

6.21

Đũa thủy tinh

10 chiếc

6.22

Khay đựng dụng cụ

20 chiếc

6.23

Bàn thực hành

2 Bộ

6.24

Cối chày

4 Bộ

6.25

Thìa inox

12 chiếc

6.26

Thùng rác thông thường

2 chiếc

6.27

Thùng rác chuyên dụng

2 chiếc

6.28

Bộ tiêu bản mẫu bệnh hại

2 Bộ

6.29

Hộp đựng mẫu bệnh hại

2 Bộ

6.30

Hộp đựng mẫu dịch hại

2 Bộ

7

Trại thực nghiệm

7.1

Máy vi tính

2 Bộ

7.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

7.3

Máy cày

2 Bộ

7.4

Máy bơm nước

2 chiếc

7.5

Bình phun thuốc đeo vai

6 chiếc

7.6

Bình phun máy

6 chiếc

7.7

Máy cắt cỏ

6 chiếc

7.8

Nhà lưới (thực tập danh nghiệp)

2 Bộ

7.9

Bộ cân

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Cân 5 kg

1 chiếc

Cân 100 kg

1 chiếc

7.10

Tủ lạnh

2 chiếc

7.11

Dụng cụ làm đất

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Cuốc

11 chiếc

Cào

11 chiếc

Thuổng

11 chiếc

Xẻng

11 chiếc

7.12

Bộ dụng cụ làm vườn

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Dao phát, rựa, cưa

11 chiếc

Dao thái

11 chiếc

Kéo

11 chiếc

Liềm

11 chiếc

7.13

Bộ Thước

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Thước dây

3 chiếc

Thước cây

3 chiếc

Thước panme

3 chiếc

Thước đo độ dốc

3 chiếc

7.14

Bộ dụng cụ pha thuốc bảo vệ thực vật

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Cốc đong loại 100ml

3 chiếc

Đũa khấy

3 chiếc

7.15

Bộ dụng cụ đựng, vận chuyển mẫu, nguyên liệu

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

6 chiếc

Thúng

6 chiếc

Gùi

6 chiếc

Hộp nhựa

11 chiếc

Chậu

3 chiếc

Thùng đựng

1 chiếc

7.16

Kệ nhiều tầng

12 chiếc

7.17

Giá

12 chiếc

7.18

Cọc thí nghiệm

12 chiếc

7.19

Thẻ thí nghiệm

12 chiếc

7.20

Bảng thí nghiệm

12 chiếc

7.21

Thùng xốp

12 chiếc

7.22

Bảng cảnh báo phun thuốc

12 chiếc

7.23

Bảng cảnh báo các loại thuốc

12 chiếc

7.24

Bảng tên các loại dụng cụ, thiết bị

12 chiếc

7.25

Biển cảnh báo nguy hiểm

12 chiếc

II

Nghề Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

1

Phòng kỹ thuật cơ sở

1.1

Máy vi tính

38 Bộ

1.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

1.3

Phần mềm hệ điều hành máy tính

2 Bộ

1.4

Phần mềm văn phòng

2 Bộ

1.5

Phần mềm từ điển Anh - Việt

2 Bộ

1.6

Phần mềm gõ Tiếng Việt

2 Bộ

1.7

Trình duyệt Web

2 Bộ

1.8

Đường truyền Internet

2 Đường

1.9

Phần mềm mô phỏng hệ thống mạng

2 Bộ

1.10

Máy in

2 Bộ

1.11

Máy quét (scanner)

2 Bộ

1.12

Phần mềm hỗ trợ vẽ lưu đồ, sơ đồ khối

2 Bộ

1.13

Bộ dụng cụ cứu thương

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Hộp sơ cứu

1 chiếc

Cáng cứu thương

1 chiếc

Xe đẩy y tế

1 chiếc

Panh y tế

1 chiếc

Kéo y tế

1 chiếc

Hình nộm

1 chiếc

1.14

Bộ dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bình chữa cháy

1 Bộ

Bảng tiêu lệnh chữa cháy

1 Bộ

Thùng đựng cát

1 Bộ

1.15

Bộ dụng cụ bảo hộ lao động

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Mũ bảo hộ

1 chiếc

Quần áo bảo hộ

1 Bộ

Giầy bảo hộ

1 Đôi

Kính bảo hộ

1 chiếc

Khẩu trang

1 chiếc

Nút tai chống ồn

1 Đôi

Găng tay bảo hộ

1 Đôi

1.16

Bộ thực hành kỹ thuật xung số

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Khối điều chế và phát xung

1 Bộ

Khối các hàm logic cơ bản

1 Bộ

Khối các trigơ Flip-Flop

1 Bộ

Khối các mạch ghi dịch, vào/ra

1 Bộ

Khối các mạch đếm

1 Bộ

Khối mạch mã hóa

1 Bộ

Khối mạch giải mã

1 Bộ

Khối các mạch dồn kênh, phân kênh

1 Bộ

1.17

Bộ thực hành điện tử cơ bản

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Mô đun nguồn

1 Bộ

Mô đun mạch khuếch đại dùng BJT cơ bản

1 Bộ

Mô đun mạch khuếch đại dùng FET cơ bản

1 Bộ

Mô đun khuếch đại công suất âm tần

1 Bộ

Mô đun mạch dao động

1 Bộ

Mô đun mạch ổn áp.

1 Bộ

1.18

Bộ thực hành vi điều khiển

12 Bộ

1.19

Máy hiện sóng (Oscilloscope)

6 Bộ

1.20

Đồng hồ vạn năng

38 chiếc

1.21

Máy phát xung

6 chiếc

1.22

Dụng cụ sửa chữa máy tính cầm tay

38 Bộ

1.23

Bảng ghim

2 chiếc

1.24

Bảng di động

2 chiếc

1.25

Dụng cụ cầm tay nghề điện

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Tuốc nơ vít đa năng

1 Bộ

Panh

1 chiếc

Kìm điện

1 chiếc

Kìm bấm

1 chiếc

Vòng tĩnh điện

1 chiếc

1.26

Thiết bị khò hàn

38 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Mỏ hàn xung

1 chiếc

Mỏ hàn kim

1 chiếc

Máy khò

1 chiếc

Ống hút thiếc

1 chiếc

2

Phòng thực hành máy tính

2.1

Máy vi tính

38 Bộ

2.2

Bàn để máy tính

38 Bộ

2.3

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

2.4

Máy in

2 Bộ

2.5

Máy quét (scanner)

2 Bộ

2.6

Hệ thống mạng LAN

2 Hệ thống

Mỗi bộ bao gồm

Switch

1 chiếc

Patch panel

1 chiếc

WallPlate

1 chiếc

Hệ thống cáp

200 Mét

2.7

Phần mềm hệ điều hành máy tính

2 Bộ

2.8

Phần mềm văn phòng

2 Bộ

2.9

Phần mềm gõ Tiếng Việt

2 Bộ

2.10

Phần mềm từ điển Anh - Việt

2 Bộ

2.11

Trình duyệt Web

2 Bộ

2.12

Đường truyền Internet

2 Đường

2.13

Phần mềm quản lý lớp học

2 Bộ

2.14

Phần mềm lập trình trực quan

2 Bộ

2.15

Phần mềm hỗ trợ lập trình, thiết kế Web

2 Bộ

2.16

Phần mềm hỗ trợ vẽ lưu đồ, sơ đồ khối

2 Bộ

2.17

Phần mềm vẽ kỹ thuật

2 Bộ

2.18

Phẩn mềm phòng chống Virus

2 Bộ

2.19

Phần mềm truyền tệp tin

2 Bộ

2.20

Bảng ghim

2 chiếc

2.21

Bảng di động

2 chiếc

3

Phòng học ngoại ngữ

3.1

Bàn điều khiển

chiếc

3.2

Khối điều khiển trung tâm

chiếc

3.3

Phần mềm điều khiển (LAB)

Bộ

3.4

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

Bộ

3.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

Bộ

3.6

Máy vi tính

Bộ

3.7

Tai nghe

Bộ

3.8

Máy quét (scanner)

chiếc

3.9

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

chiếc

4

Phòng thực hành lắp ráp, cài đặt máy tính

4.1

Bộ linh kiện máy tính

38 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

CPU

1 chiếc

Quạt CPU

1 chiếc

Bo mạch chính

1 chiếc

Bộ nhớ RAM

1 chiếc

VGA card

1 chiếc

Sound card

1 chiếc

Network card

1 chiếc

Ổ cứng

1 chiếc

Ổ đĩa quang

1 chiếc

Bộ nguồn

1 Bộ

Vỏ máy

1 Bộ

Màn hình

1 chiếc

Bàn phím

1 chiếc

Chuột

1 chiếc

Loa

1 chiếc

4.2

Bàn thực hành tháo, lắp

38 chiếc

4.3

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

4.4

Máy in

6 Bộ

4.5

Hệ thống mạng LAN

2 Hệ thống

Mỗi bộ bao gồm

Switch

1 chiếc

Patch panel

1 chiếc

WallPlate

1 chiếc

Hệ thống cáp

200 Mét

4.6

Máy tính chủ (Server)

4 Bộ

4.7

Hệ thống lưu trữ NAS

2 Bộ

4.8

Phần mềm hệ điều hành Máy tính chủ (Server)

2 Bộ

4.9

Phần mềm hệ điều hành máy tính

2 Bộ

4.10

Phần mềm văn phòng

2 Bộ

4.11

Phần mềm gõ Tiếng Việt

2 Bộ

4.12

Trình duyệt Web

2 Bộ

4.13

Đường truyền Internet

2 Đường

4.14

Phần mềm quản lý lớp học

2 Bộ

4.15

Phần mềm đồ họa

2 Bộ

4.16

Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu

2 Bộ

4.17

Phần mềm quản giám sát máy tính và mạng máy tính

2 Bộ

4.18

Phần mềm sao lưu và phục hồi dữ liệu (Backup và Restore)

2 Bộ

4.19

Phần mềm quản lý phân chia ổ đĩa cứng

2 Bộ

4.20

Phần mềm tiện ích khởi động máy tính (Boot)

2 Bộ

4.21

Phần mềm truyền tệp tin

2 Bộ

4.22

Phần mềm điều khiển (trợ giúp từ xa)

2 Bộ

4.23

Phần mềm Ảo hóa máy chủ

2 Bộ

4.24

Bộ điều khiển Raid

6 Bộ

4.25

Card mạng không dây (Wireless Card)

38 chiếc

4.26

Máy tính xách tay (Laptop)

18 Bộ

4.27

Dụng cụ sửa chữa máy tính cầm tay

38 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Tuốc nơ vít đa năng

1 Bộ

Panh

1 chiếc

Kìm điện

1 chiếc

Kìm bấm

1 chiếc

Vòng tĩnh điện

1 chiếc

5

Phòng thực hành bảo trì, sửa chữa máy tính và thiết bị ngoại vi

5.1

Máy vi tính

38 Bộ

5.2

Máy tính xách tay (laptop)

18 Bộ

5.3

Bộ linh kiện máy tính

38 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

CPU

1 chiếc

Quạt CPU

1 chiếc

Bo mạch chính

1 chiếc

Bộ nhớ RAM

1 chiếc

VGA card

1 chiếc

Sound card

1 chiếc

Network card

1 chiếc

Ổ cứng

1 chiếc

Ổ đĩa quang

1 chiếc

Bộ nguồn

1 Bộ

Vỏ máy

1 Bộ

Màn hình

1 chiếc

Bàn phím

1 chiếc

Chuột

1 chiếc

Loa

1 chiếc

5.4

Bàn thực hành tháo, lắp

38 chiếc

5.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

5.6

Máy in

6 Bộ

5.7

Máy quét (scanner)

6 Bộ

5.8

Hệ thống mạng LAN

2 Hệ thống

Mỗi bộ bao gồm

Switch

1 chiếc

Patch panel

1 chiếc

WallPlate

1 chiếc

Hệ thống cáp

200 Mét

5.9

Phần mềm hệ điều hành máy tính

2 Bộ

5.10

Phần mềm văn phòng

2 Bộ

5.11

Phần mềm gõ Tiếng Việt

2 Bộ

5.12

Trình duyệt Web

2 Bộ

5.13

Đường truyền Internet

2 Đường

5.14

Màn hình máy vi tính

38 chiếc

5.15

Card mạng không dây (Wireless Card)

38 chiếc

5.16

Máy vặn vít cầm tay

2 chiếc

5.17

Máy hút bụi

2 chiếc

5.18

Máy thổi khí

6 chiếc

5.19

Hộp mực máy in lazer

18 chiếc

5.20

Bộ thiết bị đào tạo khắc phục sự cố máy vi tính

12 Bộ

5.21

Bộ đào tạo sửa chữa nguồn máy vi tính

12 Bộ

5.22

Bộ thiết bị đào tạo khắc phục sự cố màn hình

12 Bộ

5.23

Router

18 Bộ

5.24

Máy nạp Rom, EPROM

6 Bộ

5.25

Máy đóng chíp

6 Bộ

5.26

Máy hiện sóng (Oscilloscope)

6 Bộ

5.27

Đồng hồ vạn năng

38 chiếc

5.28

Thiết bị kiểm tra bo mạch chủ (Card Test Mainboard)

38 chiếc

5.29

Thiết bị kiểm tra nguồn máy vi tính

18 Bộ

5.30

Dụng cụ sửa chữa máy tính cầm tay

38 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Tuốc nơ vít đa năng

1 Bộ

Panh

1 chiếc

Kìm điện

1 chiếc

Kìm bấm

1 chiếc

Vòng tĩnh điện

1 chiếc

5.31

Thiết bị khò hàn

38 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Mỏ hàn xung

1 chiếc

Mỏ hàn kim

1 chiếc

Máy khò

1 chiếc

Ống hút thiếc

1 chiếc

6

Phòng thực hành thiết kế và lắp đặt hệt thống mạng

6.1

Máy vi tính

38 Bộ

6.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

6.3

Máy in

2 Bộ

6.4

Hệ thống mạng LAN

2 Hệ thống

Mỗi bộ bao gồm

Switch

1 chiếc

Patch panel

1 chiếc

WallPlate

1 chiếc

Hệ thống cáp

200 Mét

6.5

Phần mềm hệ điều hành máy tính

2 Bộ

6.6

Phần mềm văn phòng

2 Bộ

6.7

Phần mềm gõ Tiếng Việt

2 Bộ

6.8

Trình duyệt Web

2 Bộ

6.9

Đường truyền Internet

2 Đường

6.10

Phần mềm quản lý lớp học

2 Bộ

6.11

Phần mềm hỗ trợ vẽ lưu đồ, sơ đồ khối

2 Bộ

6.12

Phần mềm vẽ kỹ thuật

2 Bộ

6.13

Card mạng không dây (Wireless Card)

38 chiếc

6.14

Máy kiểm tra thông quang

2 Bộ

6.15

Máy khoan bê tông

6 chiếc

6.16

Máy vặn vít cầm tay

6 chiếc

6.17

Máy hút bụi

6 chiếc

6.18

Máy thổi khí

6 chiếc

6.19

Module quang

38 chiếc

6.20

Convert quang

38 chiếc

6.21

Patch Panel

6 chiếc

6.22

Switch Layer 2

6 chiếc

6.23

Switch layer 3

6 chiếc

6.24

Modem Wifi

6 chiếc

6.25

Thiết bị hỗ trợ VPN

6 chiếc

6.26

Router

6 chiếc

6.27

Tủ mạng

2 chiếc

6.28

Các loại Jack gắn tường

38 chiếc

6.29

Dây nhảy cáp quang đơn mốt

18 Bộ

6.30

Dây nhảy cáp quang đa mốt

18 Bộ

6.31

Dây nhảy quang đơn mốt

18 Bộ

6.32

Hộp nối quang ODF treo tường

18 Bộ

6.33

Cáp serial

18 chiếc

6.34

Bảng ghim

2 chiếc

6.35

Bảng di động

2 chiếc

6.36

Dụng cụ sửa chữa máy tính cầm tay

38 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Tuốc nơ vít

1 Bộ

Vòng tĩnh điện

1 chiếc

Kìm điện

1 chiếc

Kìm bấm

1 chiếc

Panh

1 chiếc

6.37

Kìm bấm cáp mạng

38 chiếc

6.38

Thiết bị kiểm tra cáp mạng

18 chiếc

6.39

Dụng cụ nhấn mạng

38 chiếc

6.40

Dao cắt sợi quang FC 6S

38 chiếc

III

Nghề Điện công nghiệp

1

Phòng kỹ thuật cơ sở

1.1

Máy vi tính

1 Bộ

1.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

1 Bộ

1.3

Bảng tương tác

1 Bộ

1.4

Hệ thống mạng LAN

1 Bộ

1.5

Tủ đựng tài liệu

2

1.6

Máy in

1 Bộ

1.7

Bộ mẫu mối ghép cơ khí

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Mối ghép ren

1 chiếc

Ghép then

1 chiếc

Ghép then hoa

1 chiếc

Ghép chốt

1 chiếc

Ghép đinh tán

1 chiếc

Ghép hàn

1 chiếc

1.8

Các khối hình học cơ bản

3 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Khối trụ

1 chiếc

Khối nón

1 chiếc

Khối lăng trụ

1 chiếc

1.9

Bảng vẽ kỹ thuật

18 Bộ

1.10

Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật

18 Bộ

1.11

Dụng cụ cứu thương

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Tủ cứu thương

1 chiếc

Panh

1 chiếc

Kéo

1 chiếc

Cáng cứu thương

1 chiếc

1.12

Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bình xịt bọt khí CO2

1 Bình

Bình chữa cháy dạng bột

1 Bình

Các bảng tiêu lệnh chữa cháy

1 Bộ

2

Phòng thực hành máy vi tính

2.1

Máy vi tính

38 Bộ

2.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

2.3

Phần mềm vẽ điện

2 Bộ

2.4

Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office

2 Bộ

2.5

Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt

2 Bộ

2.6

Phần mềm diệt virus

2 Bộ

2.7

Máy Scanner

2 chiếc

2.8

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

2.9

Máy in

2 chiếc

3

Phòng ngoại ngữ

3.1

Bàn điều khiển

2 chiếc

3.2

Khối điều khiển trung tâm

2 chiếc

3.3

Phần mềm điều khiển (LAB)

2 Bộ

3.4

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

2 Bộ

3.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

3.6

Máy vi tính

38 Bộ

3.7

Tai nghe

38 Bộ

3.8

Máy Scanner

2 chiếc

3.9

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

4

Phòng điện cơ bản

4.1

Máy vi tính

4 Bộ

4.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

4 Bộ

4.3

Máy in

4 Bộ

4.4

Mô hình hệ thống an toàn điện

4 Bộ

4.5

Bộ thực hành điện 1 chiều

8 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Nguồn điện 1 chiều

1 Bộ

Ampe kế DC

1 chiếc

Vôn kế DC

1 chiếc

Mô đun tải

1 Bộ

4.6

Bộ thực hành điện xoay chiều

8 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Nguồn điện xoay chiều

1 Bộ

Ampe kế AC

1 chiếc

Vôn kế AC

1 chiếc

Mô đun tải

1 Bộ

4.7

Động cơ điện 1 pha

12 chiếc

4.8

Động cơ điện 3 pha

12 chiếc

4.9

Mẫu vật liệu điện

8 Bộ

4.10

Động cơ điện 1 pha

12 chiếc

4.11

Động cơ điện 3 pha

12 chiếc

4.12

Khí cụ điện

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Công tắc xoay

1 chiếc

Công tắc hành trình

1 chiếc

Cầu dao 2 cực

1 chiếc

Cầu dao 1 pha 2 ngả

1 chiếc

Cầu dao 3 pha

1 chiếc

Nút nhấn

1 chiếc

Khóa điện

1 chiếc

Nút dừng khẩn cấp

1 chiếc

Công tắc tơ

2 chiếc

Rơ le nhiệt

1 chiếc

Rơ le điện áp

1 chiếc

Rơle dòng

1 chiếc

Rơ le trung gian

2 chiếc

Rơ le thời gian

2 chiếc

Ap tô mát 1 pha

1 chiếc

Ap tô mát 3pha

1 chiếc

Ap tô mát chống giật 1 pha

1 chiếc

Ap tô mát chống giật 3 pha

1 chiếc

4.13

Bộ thiết bị đo lường điện

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Đồng hồ đo vạn năng

1 chiếc

Máy biến điện áp

1 chiếc

Máy biến dòng

1 chiếc

Ampe kìm

1 chiếc

Vôn kế DC

1 chiếc

Vôn kế AC

1 chiếc

Mê gôm mét

1 chiếc

Cầu đo điện trở

1 chiếc

Cosọ mét

1 chiếc

Tần số kế

1 chiếc

Oát mét

1 chiếc

Teromet

1 chiếc

Công tơ 1 pha

1 chiếc

Công tơ 3 pha

1 chiếc

4.14

Mô hình thực hành điện tử cơ bản

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Khối chỉnh lưu

1 Bộ

Khối ổn áp

1 Bộ

Khối bảo vệ

1 Bộ

Khối khuêch đại công suất

1 Bộ

Bộ nguồn một chiều

1 Bộ

4.15

Bộ thực hành cảm biên

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Cảm biên thu phát quang

1 Bộ

Cảm biên quang trở

1 Bộ

Cảm biên từ

1 Bộ

Cảm biên điện dung

1 Bộ

Cảm biên khói

1 Bộ

Cảm biên áp suất

1 Bộ

Cảm biên hồng ngoại

1 Bộ

Cảm biên độ ẩm

1 Bộ

Đèn báo trang thái

1 Bộ

Động cơ

1 chiếc

4.16

Mô hình máy biên áp 1 pha

4 chiếc

4.17

Mô hình máy biên áp 3 pha

4 chiếc

4.18

Mô hình động cơ 1 pha

4 Bộ

4.19

Mô hình động cơ 3 pha

4 Bộ

4.20

Mô hình máy phát điện

4 Bộ

4.21

Máy hiện sóng

4 chiếc

4.22

Máy phát xung chuẩn

4 chiếc

4.23

Đồng hồ chỉ thị pha

12 chiếc

4.24

Tủ đựng dụng cụ, tài liệu

8 chiếc

4.25

Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Kìm cắt dây

1 chiếc

Kìm tuốt dây

1 chiếc

Kìm mỏ nhọn

1 chiếc

Kìm bằng

1 chiếc

Kìm ép cốt

1 chiếc

Kìm mỏ vịt

1 chiếc

Tô vít các loại

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Thước cuộn

1 chiếc

Thước thăng bằng

1 chiếc

4.26

Máy khoan cầm tay

4 chiếc

4.27

Máy cắt cầm tay

4 chiếc

4.28

Mỏ hàn

4 chiếc

4.29

Dụng cụ cơ khí cầm tay

Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Cưa sắt

1 chiếc

Bộ tuyp

1 Bộ

Bộ cờ lê

1 Bộ

Bộ lục lăng

1 Bộ

Đục bằng

1 chiếc

Đục nhọn

1 chiếc

Bộ dũa

1 Bộ

Bàn ren, ta rô các loại

1 Bộ

4.30

Bộ dụng cụ đo cơ khí

72 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Thước lá

1 chiếc

Thước cặp

1 chiếc

Panme

1 chiếc

Ke góc

1 chiếc

Thước đo ren

1 chiếc

5

Phòng thực hành cơ khí

5.1

Máy vi tính

4 Bộ

5.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

4 Bộ

5.3

Máy in

4 Bộ

5.4

Máy mài hai đá

8 chiếc

5.5

Giá hàn đa năng

12 chiếc

5.6

Cabin hàn

12 Bộ

5.7

Hệ thống hút khói hàn

4 Bộ

5.8

Bàn nguội

36 chiếc

5.9

Ê tô song hành

72 chiếc

5.10

Máy khoan bàn

8 chiếc

5.11

Bàn máp

8 chiếc

5.12

Máy hàn hồ quang

12 chiếc

5.13

Tủ sấy que hàn

4 chiếc

5.14

Thiết bị uốn cong

12 chiếc

5.15

Tủ săt

8 chiếc

5.16

Máy hút bụi

4 Bộ

5.17

Dụng cụ cơ khí cầm tay

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Cưa săt

1 chiếc

Bộ tuyp

1 Bộ

Bộ cờ lê

1 Bộ

Bộ lục lăng

1 Bộ

Đục bằng

1 chiếc

Đục nhọn

1 chiếc

Bộ dũa

1 Bộ

Bàn ren, ta rô các loại

1 Bộ

5.18

Bộ dụng cụ đo cơ khí

72 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Thước lá

1 chiếc

Thước cặp

1 chiếc

Panme

1 chiếc

Ke góc

1 chiếc

Thước đo ren

1 chiếc

5.19

Bộ dụng cụ lấy dấu

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Compa vạch dấu

1 chiếc

Chấm dấu

1 chiếc

Mũi vạch

3 chiếc

5.20

Kìm kẹp phôi hàn

12 chiếc

5.21

Khối V

24 chiếc

5.22

Khối D

24 chiếc

5.23

Mặt nạ hàn

76 chiếc

6

Phòng thực hành trang bị điện

6.1

Máy vi tính

4 Bộ

6.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

4 Bộ

6.3

Bàn thực hành trang bị điện

36 Bàn

Mỗi bộ bao gồm

Mô đun Ap tô mát 1 pha

1 chiếc

Mô đun Ap tô mát 3 pha

1 chiếc

Mô đun Khởi động từ

6 Bộ

Mô đun cầu chì ống

3 Bộ

Mô đun công tắc chuyển mạch vôn

1 Bộ

Mô đun công tắc hành trình

2 Bộ

Mô đun cuộn kháng 3 pha

1 Bộ

Mô đun biến áp tự ngẫu

1 Bộ

Mô đun biến trở

1 Bộ

Mô đun biến dòng TI

1 Bộ

Mô đun biên điện áp TU

1 Bộ

Mô đun cảm biên quang

1 Bộ

Mô đun cảm biên tiệm cận

1 Bộ

Mô đun đồng hồ Ampe mét

3 Bộ

Mô đun đồng hồ Von mét

3 Bộ

Mô đun đèn báo

3 Bộ

Mô đun nút nhấn

3 Bộ

Mô đun nút dừng khẩn cấp

1 Bộ

Mô đun bộ nguồn DC

1 Bộ

Mô đun rơ le bảo vệ thứ tự pha

1 Bộ

Mô đun rơ le thời gian

3 Bộ

Mô đun rơ le trung gian gian

3 Bộ

Mô đun rơ le bảo vệ dòng điện

1 Bộ

Mô đun rơ le bảo vệ điện áp

1 Bộ

6.4

Động cơ điện 1 pha

24 chiếc

6.5

Động cơ điện 3 pha roto lồng sóc

24 chiếc

6.6

Động cơ điện 3 pha roto dây quấn

12 chiếc

6.7

Mô hình tủ điều khiển máy công cụ

4 Bộ

6.8

Mô hình cầu trục

8 Bộ

6.9

Mô hình thang máy

8 Bộ

6.10

Mô hình trạm bơm

8 Bộ

6.11

Mô hình trang bị điện máy công cụ

4 Bộ

6.12

Tủ đựng dụng cụ, tài liệu

8 chiếc

6.13

Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Kìm cắt dây

1 chiếc

Kìm tuốt dây

1 chiếc

Kìm mỏ nhọn

1 chiếc

Kìm bằng

1 chiếc

Kìm ép cốt

1 chiếc

Kìm mỏ vịt

1 chiếc

Tô vít các loại

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Thước cuộn

1 chiếc

Thước thăng bằng

1 chiếc

6.14

Máy khoan cầm tay

4 chiếc

6.15

Máy cắt cầm tay

4 chiếc

6.16

Mỏ hàn

4 chiếc

6.17

Bộ dụng cụ đo lường điện

Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Đồng hồ đo vạn năng

1 chiếc

Ampe kìm

1 chiếc

Mê gôm mét

1 chiếc

Đồng hồ chỉ thị pha

1 chiếc

Teromet

1 chiếc

6.18

Dụng cụ cơ khí cầm tay

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Bộ dũa

1 Bộ

Cưa săt

1 chiếc

Bộ tuyp

1 Bộ

Bộ cờ lê

1 Bộ

Bộ lục lăng

1 Bộ

6.19

Bộ dụng cụ đo lường cơ khí

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Thước cặp

1 chiếc

Panme

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

7

Phòng thực hành máy điện

7.1

Máy vi tính

4 Bộ

7.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

4 Bộ

7.3

Động cơ 1 chiều

12 chiếc

7.4

Máy biên áp tự ngẫu

12 chiếc

7.5

Máy phát điện xoay chiều 1 pha

4 chiếc

7.6

Máy phát điện xoay chiều 3 pha

4 chiếc

7.7

Động cơ điện 1 pha

36 chiếc

7.8

Động cơ không đồng bộ 3 pha

36 chiếc

7.9

Động cơ không đồng bộ 3 pha rô to dây quấn

12 chiếc

7.10

Động cơ đồng Bộ 3 pha

12 chiếc

7.11

Bàn thực hành

24 chiếc

7.12

Đồng hồ đo tốc độ vòng quay

24 chiếc

7.13

Tủ sấy

4 chiếc

7.14

Máy quấn dây

12 chiếc

7.15

Thiết bị kiểm tra chịu tải máy biến áp

12 Bộ

7.16

Máy đo tỷ số máy biến áp

12 Bộ

7.17

Lõi thép máy biến áp

72 Bộ

7.18

Phôi động cơ điện 1 pha

36 chiếc

7.19

Phôi động cơ không đồng bộ 3 pha

36 chiếc

7.20

Phôi động cơ v ạn năng

36 chiếc

7.21

Phôi máy phát điện xoay chiều và 1 chiều

36 chiếc

7.22

Tủ đựng dụng cụ, tài liệu

8 chiếc

7.23

Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Kìm cắt dây

1 chiếc

Kìm tuốt dây

1 chiếc

Kìm mỏ nhọn

1 chiếc

Kìm bằng

1 chiếc

Kìm ép cốt

1 chiếc

Kìm mỏ vịt

1 chiếc

Tô vít các loại

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Thước cuộn

1 chiếc

Thước thăng bằng

1 chiếc

7.24

Máy khoan cầm tay

4 chiếc

7.25

Máy căt cầm tay

4 chiếc

7.26

Mỏ hàn

4 chiếc

7.27

Bộ dụng cụ đo lường điện

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Đồng hồ đo vạn năng

1 chiếc

Ampe kìm

1 chiếc

Mê gôm mét

1 chiếc

Đồng hồ chỉ thị pha

1 chiếc

Rô nha

1 chiếc

Tần số kế

1 chiếc

Teromet

1 chiếc

7.28

Dụng cụ cơ khí cầm tay

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Bộ dũa

1 Bộ

Cưa săt

1 chiếc

Bộ tuýp

1 Bộ

Bộ cờ lê

1 Bộ

Bộ lục lăng

1 Bộ

Vam tháo vòng bi 2 chấu

1 chiếc

Vam tháo vòng bi 3 chấu

1 chiếc

Ê tô

1 chiếc

7.29

Bộ dụng cụ đo lường cơ khí

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Thước lá

1 chiếc

Thước cặp

1 chiếc

Panme

1 chiếc

7.30

Dao lồng dây

72 chiếc

8

Phòng thực hành lắp đặt điện

8.1

Máy vi tính

4 Bộ

8.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

4 Bộ

8.3

Máy mài hai đá

8 chiếc

8.4

Mô hình hệ thống cung câp điện hạ thế

4 Bộ

8.5

Mô hình các thiết bị bảo vệ đóng cắt hạ thế

12 Bộ

8.6

Mô hình trạm b iến áp hạ thế (trạm treo)

4 Bộ

8.7

Mô hình chống sét

4 Bộ

8.8

Cabin lắp đặt điện

24 Bộ

8.9

Bộ mẫu các mối nối dây cáp

4 Bộ

8.10

Tủ điện ATS

12 Bộ

8.11

Tủ điện phân phối

12 chiếc

8.12

Máy uốn thanh cái thủy lực

4 Bộ

8.13

Máy đo độ võng dây cáp (thực tập tại cơ sở sản xuất)

4 chiếc

8.14

Bộ thực hành nhà thông minh

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Module đào tạo lắp đặt bộ chuyển đổi IR

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt công tắc

3 Bộ

Module đào tạo lắp đặt công tắc (dimmer)

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt cảm biến nhiệt độ

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt bộ điều khiển trung tâm

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt van khóa gas tự động

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt cảm biên khói

2 Bộ

Module đào tạo lắp đặt cảm biên khí gas

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt bộ chuyên đổi IR

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt công tắc điều khiên rèm cửa

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt rèm cửa

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt khóa cửa thông minh

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt cảm biên mở cửa

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt cảm biên chuyên động

2 Bộ

Module đào tạo lắp đặt chuông cửa

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt nút nhấn chuông

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt bộ khuêch đại tín hiệu

1 Bộ

Module đào tạo lăp đặt công tăc ngữ cảnh

1 Bộ

Module đào tạo bóng đèn sợi đốt

3 Bộ

Module camera

6 Bộ

Máy vi tính

1 Bộ

8.15

Mô hình điện mặt trời

12 Bộ

8.16

Mô hình điện gió

12 Bộ

8.17

Tủ đựng dụng cụ, tài liệu

8 chiếc

8.18

Bộ dụng cụ nghê điện cầm tay

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Kìm căt dây

1 chiếc

Kìm tuốt dây

1 chiếc

Kìm mỏ nhọn

1 chiếc

Kìm bằng

1 chiếc

Kìm ép cốt

1 chiếc

Kìm ép cốt thủy lực

1 chiếc

Kìm mỏ vịt

1 chiếc

Tô vít các loại

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Thước cuộn

1 chiếc

Thước thăng bằng

1 chiếc

8.19

Máy dò dây điện âm tường

12 chiếc

8.20

Máy khoan cầm tay

12 chiếc

8.21

Máy cắt cầm tay

12 chiếc

8.22

Mỏ hàn

12 chiếc

8.23

Khoan bê tông

12 chiếc

8.24

Máy bắt vít

12 Bộ

8.25

Bộ dụng cụ đo lường điện

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Đồng hồ đo vạn năng

1 chiếc

Ampe kìm

1 chiếc

Mê gôm mét

1 chiếc

Đồng hồ chỉ thị pha

1 chiếc

Teromet

1 chiếc

8.26

Dụng cụ cơ khí câm tay

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Bộ dũa

1 Bộ

Cưa sắt

1 chiếc

Bộ tuýp

1 Bộ

Bộ cờ lê

1 Bộ

Bộ lục lăng

1 Bộ

Vam 3 chấu

1 chiếc

Ê tô

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

Thước cặp

1 chiếc

Panme

1 chiếc

8.27

Bộ dụng cụ dùng cho lắp đặt đường dây, cáp

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Tời kéo dây

1 Bộ

Chân tó dựng cột

1 Bộ

Thang nhôm

1 chiếc

Kéo căt săt

1 chiếc

8.28

Bộ đồ nghê thi công ống nhựa

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Kéo căt ống nhựa

1 chiếc

Máy sấy (máy khò ống)

1 chiếc

Dao căt ống

1 chiếc

Lò xo uốn ống

1 Bộ

Dây mồi (dây dẫn hướng)

1 chiếc

8.29

Bộ dụng cụ nghê xây dựng

24

Mỗi bộ bao gồm

Cuốc

1 chiếc

Xẻng

1 chiếc

Xà beng

1 chiếc

1 chiếc

8.30

Trang bị bảo hộ lao động ngành điện

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Dây đai an toàn

1 chiếc

Sào cách điện

1 chiếc

Thảm cách điện

1 chiếc

Ủng cách điện

1 Đôi

Găng tay cách điện

1 Đôi

Guốc trèo cột

1 Đôi

Mũ bảo hộ

1 chiếc

Quần áo bảo hộ

1 Bộ

9

Phòng thực hành tự động hóa

9.1

Máy vi tính

38 Bộ

9.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

9.3

Bộ thực hành PLC

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Mô đun PLC

1 Bộ

Mô đun lập trình cỡ nhỏ

1 Bộ

Mô đun mở rộng đầu vào/ ra số

1 Bộ

Mô đun mở rộng đầu vào/ ra tương tự

1 Bộ

9.4

Bộ nguồn

2 Bộ

9.5

Bộ cáp kết nối

2 Bộ

9.6

Bàn thực hành cảm biến

Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bộ nguồn thí nghiệm

1 Bộ

Cảm biến nhiệt trở

1 Bộ

Cặp nhiệt

1 Bộ

Cảm biến thu phát quang

1 Bộ

Cảm biên quang trở

1 Bộ

Cảm biên từ

1 Bộ

Cảm biên điện dung

1 Bộ

Cảm biên khói

1 Bộ

Cảm biên áp suất

1 Bộ

Cảm biên hồng ngoại

1 Bộ

Cảm biên siêu âm

1 Bộ

Cảm biên độ ẩm

1 Bộ

9.7

Mô hình băng tải

2 Bộ

9.8

Mô hình thang máy

2 Bộ

9.9

Mô hình lò nhiệt

2 Bộ

9.10

Mô hình trộn hóa chất

2 Bộ

9.11

Mô hình đèn giao thông

2 Bộ

9.12

Mô hình phân loại sản phẩm

2 Bộ

9.13

Kít thực hành vi điều khiển

12 Bộ

9.14

Mô hình cánh tay robot

6 Bộ

9.15

Đầu dò logic

12 chiếc

9.16

Máy hiện sóng

6 chiếc

9.17

Mô hình truyền thông

12 Bộ

9.18

Mô hình khởi động mềm động cơ

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bộ nguồn chuẩn AC

1 Bộ

Mô đun khởi động mềm

1 Bộ

Mô đun aptomat

1 Bộ

Mô đun nút bấm

1 Bộ

Mô đun đồng hồ đo tốc độ và dòng điện động cơ

1 Bộ

Mô đun đồng hồ đo điện áp

1 Bộ

Mô đun khởi động từ

1 Bộ

Mô đun động cơ

1 Bộ

9.19

Mô hình điêu khiển động cơ servo

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bộ nguồn chuyên dụng

1 Bộ

Mô đun bộ điêu khiển động cơ servo

1 Bộ

Mô đun động cơ servo

1 Bộ

Cáp kêt nối máy tính

1 chiếc

Mô đun aptomat

1 Bộ

Mô đun nút bấm

1 Bộ

Mô đun contactor

1 Bộ

Mô đun rơle trung gian

1 Bộ

9.20

Mô hình thực hành biên tần

Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Biên tần 3 pha

1 Bộ

Aptomat 3 pha

1 chiếc

Đèn báo

chiếc

Bộ nút nhấn

1 Bộ

Chuyển mạch 3 vị trí

1 chiếc

Triêt áp điêu chỉnh

1 chiếc

Động cơ KĐB 3 pha

1 Bộ

9.21

Bộ thí nghiệm điện - khí nén

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Máy nén khí

1 chiếc

Bộ lọc khí

1 Bộ

Van đảo chiêu 3/2 tác động tay gạt

1 chiếc

Van 3/2 thường mở tác động đơn bằng khí nén

1 chiếc

Van tiêt lưu 1 chiêu

1 chiếc

Van xả khí nhanh

1 chiếc

Van điêu chỉnh áp suất

1 chiếc

Van đảo chiêu 5/2 tác động kép điêu khiển bằng khí nén

1 chiếc

Van đảo chiêu 4/2 tác động kép điêu khiển bằng khí nén

1 chiếc

Van đảo chiêu 4/3 tác động khí

1 chiếc

Van đảo chiêu 2/2 tác động đơn bằng nút bấm

1 chiếc

Van đảo chiêu 5/2 tác động đơn điêu khiển bằng khí nén

1 chiếc

Van đảo chiêu 4/2 tác động đơn điêu khiển bằng khí nén

1 chiếc

Van đảo chiêu 2/2 tác động đơn bằng khí nén

1 chiếc

Xi lanh kép

1 chiếc

Xi lanh quay

1 chiếc

Xi lanh đơn

1 chiếc

Bộ chia khí

3 Bộ

Bộ nối chữ T

6 Bộ

Bộ tạo chân không

1 Bộ

Đèn báo khí

6 chiếc

Van tiết lưu 1 chiêu điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Van đảo chiêu 3/2 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Van đảo chiêu 3/2 tác động kép điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Van đảo chiêu 5/2 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ có phụ khí

1 chiếc

Van đảo chiều 5/3 tác động kép điều khiển bằng điện từ có phụ khí

1 chiếc

Van Logic AND

1 chiếc

Van Logic OR

1 chiếc

Xi lanh hành trình tác động kép

1 chiếc

Xi lanh hành trình tác động đơn

1 chiếc

Xi lanh băng đai (Xi lanh trượt)

1 chiếc

Xi lanh quay (Động cơ khí nén)

1 chiếc

Rơ le tác động muộn

1 chiếc

Rơ le áp suất điện

1 chiếc

Rơ le áp suất

1 chiếc

Cảm biến từ

1 chiếc

Cảm biến hồng ngoại

1 chiếc

Cảm biến tiệm cận loại điện cảm

1 chiếc

Công tắc hành trình có bánh xe

1 chiếc

Bộ nút bâm 3 vị trí tác động kép

1 Bộ

Nguồn 24VDC

1 Bộ

Cữ chặn con lăn điện

1 chiếc

9.22

Bộ thí nghiệm điện - thủy lực

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Xi lanh đơn

1 chiếc

Xi lanh quay

1 chiếc

Van đảo chiều 3/2 tác động bằng tay gạt

1 chiếc

Van 3/2 thường mở tác động 1 phía bằng nút bâm

1 chiếc

Van tiết lưu 1 chiều

1 chiếc

Van điều chỉnh áp suất

1 chiếc

Van đảo chiều 5/2 tác động cơ khí

1 chiếc

Van đảo chiều 4/2 tác động khí

1 chiếc

Van đảo chiều 4/3 tác động khí

1 chiếc

Van đảo chiều 2/2 tác động bằng nút bấm

1 chiếc

Động cơ thủy lực

1 chiếc

Bộ chia thủy lực

3 chiếc

Đèn báo thủy lực

3 chiếc

Máy nén thủy lực

1 chiếc

Động cơ thủy lực

1 chiếc

Xi lanh hành trình kép

1 chiếc

Van tiết lưu 1 chiêu điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Van xả áp

1 chiếc

Van ngắt áp suất

1 chiếc

Van thu hồi áp 3 cửa

1 chiếc

Van đảo chiêu 3/2 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Van đảo chiêu 4/2 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Van đảo chiêu 4/3 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Van đảo chiêu 4/2 tác động kép điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Van đảo chiêu 4/3 tác động kép điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Đồng hồ áp suất

1 chiếc

Công tăc hành trình có bánh xe

3 chiếc

9.23

Máy mài hai đá

4 chiếc

9.24

Tủ đựng dụng cụ, tài liệu

4 chiếc

9.25

Tủ săt

4 chiếc

9.26

Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay

18 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Kìm căt dây

1 chiếc

Kìm tuốt dây

1 chiếc

Kìm mỏ nhọn

1 chiếc

Kìm bằng

1 chiếc

Kìm ép cốt

1 chiếc

Kìm mỏ vịt

1 chiếc

Tô vít các loại

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Thước cuộn

1 chiếc

Thước thăng bằng

1 chiếc

9.27

Kìm bấm dây mạng RJ45 - RJ11

6 chiếc

9.28

Máy khoan cầm tay

2 chiếc

9.29

Máy cắt cầm tay

2 chiếc

9.30

Mỏ hàn

2 chiếc

9.31

Bộ dụng cụ đo lường điện

18 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Đồng hồ đo vạn năng

1 chiếc

Ampe kìm

1 chiếc

Mê gôm mét

1 chiếc

Đồng hồ chỉ thị pha

1 chiếc

Teromet

1 chiếc

9.32

Dụng cụ cơ khí cầm tay

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Bộ dũa

1 Bộ

Dao cắt ống khí nén

1 chiếc

Cưa sắt

1 chiếc

Bộ tuýp

1 Bộ

Bộ cờ lê

1 Bộ

Bộ lục lăng

1 Bộ

9.33

Bộ dụng cụ đo cơ khí

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Thước lá

1 chiếc

Thước cặp

1 chiếc

Panme

1 chiếc

9.34

Phần mềm PLC, vi điều khiển, biến tần...

2 Bộ

9.35

Phần mềm thiết kế, mô phỏng hệ thống khí nén, điện khí nén

2 Bộ

IV

Nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

1

Phòng kỹ thuật cơ sở

1.1

Mô hình dàn trải hệ thống lạnh

2 chiếc

Môi mô hình gồm các thiết bị cơ bản sau:

chiếc

Máy nén kín

1 chiếc

Dàn ngưng trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt

1 chiếc

Dàn bay hơi trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt

1 chiếc

Van tiết lưu nhiệt

1 chiếc

Van tiết lưu tay

1 chiếc

Ống mao

1 chiếc

Cầu chì 1 pha

1 chiếc

Công tắc tơ

4 chiếc

Nút nhấn On-Off

1 chiếc

Bộ điều chỉnh nhiệt độ

1 chiếc

Rơle trung gian (AC, DC)

1 chiếc

Rơle thời gian (AC, DC)

1 chiếc

Rơle áp suất cao

1 chiếc

Rơle áp suất thấp

1 chiếc

Đèn báo nguồn

3 chiếc

Chuông báo sự cố

1 chiếc

Van điện từ

1 chiếc

1.2

Bộ van tiết lưu

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Van tiết lưu nhiệt

1 chiếc

Van tiết lưu điện tử

1 chiếc

Van tiết lưu tay

1 chiếc

1.3

Chi tiết cơ khí

6 Bộ

1.4

Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mô đun nguôn cung cấp

2 Bộ

Thiết bị đo điện trở (Dùng cầu cân bằng Kelvin hoặc đông hô đo Ôm chỉ thị số)

2 Bộ

Ampemet DC (Chỉ thị kim hoặc số)

2 chiếc

Vonmet DC (Chỉ thị kim hoặc số)

2 chiếc

Vonmet AC (Chỉ thị kim hoặc số)

2 chiếc

Mô đun tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung

2 Bộ

1.5

Mối ghép cơ khí

6 Bộ

1.6

Bộ mẫu vật liệu điện lạnh

2 Bộ

1.7

Mẫu vật liệu điện từ

2 Bộ

1.8

Bộ mẫu linh kiện kỹ thuật điện tử

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Điện trở các loại

100 chiếc

Biến trở các loại

30 chiếc

Tụ điện các loại

50 chiếc

Cuộn dây

20 chiếc

Transistor các loại

30 chiếc

Diode

30 chiếc

Rơle điện tử

9 chiếc

1.9

Mô hình cắt bổ máy nén

2 Bộ

Mỗi mô hình gồm các thiết bị sau:

Máy nén pitông kín

1 chiếc

Máy nén rôto lăn

1 chiếc

Máy nén xoắn ốc

1 chiếc

Máy nén nửa kín

1 chiếc

Máy nén hở

1 chiếc

1.10

Tủ đựng dụng cụ

2 chiếc

1.11

Phương tiện phòng cháy, chữa cháy

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bình chữa cháy dạng bột

1 Bình

Bình chữa cháy dạng bọt

1 Bình

Bình chữa cháy dạng khí

1 Bình

Bảng tiêu lệnh chữa cháy

1 chiếc

1.12

Bộ trang bị cứu thương

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Tủ kính

1 chiếc

Các dụng cụ sơ cứu: panh, kéo; bông băng, gạc, côn sát trùng...

1 Bộ

Hình nộm

1 Bộ

Cáng cứu thương

1 chiếc

1.13

Thiết bị bảo hộ lao động

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Ủng cao su

1 Đôi

Găng tay cao su

1 Đôi

Thảm cao su

1 chiếc

Ghế cách điện

1 chiếc

Sào cách điện

1 chiếc

Dây an toàn

1 chiếc

1.14

Bộ bảo hộ lao động

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Giầy bảo hộ

1 Đôi

1 chiếc

Kính bảo hộ

1 chiếc

Quần, áo bảo hộ

1 Bộ

2

Phòng thực hành máy vi tính

2.1

Máy vi tính

38 Bộ

2.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

2.3

Máy in

2 chiếc

2.4

Máy Scan (Scanner)

2 chiếc

2.5

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

2.6

Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office

2 Bộ

2.7

Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt

2 Bộ

2.8

Phần mềm diệt virus

2 Bộ

2.9

Phần mềm Autocad

2 Bộ

2.10

Phần mềm mô phỏng hệ thống lạnh

2 Bộ

2.11

Phần mềm PLC

12 Bộ

2.12

Tủ đựng dụng cụ

2 chiếc

3.

Phòng ngoại ngữ

3.1

Bàn điều khiển

2 chiếc

3.2

Khối điều khiển trung tâm

2 chiếc

3.3

Phần mềm điều khiển (LAB)

2 Bộ

3.4

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

2 Bộ

3.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

3.6

Máy vi tính

38 Bộ

3.7

Tai nghe

38 Bộ

3.8

Máy Scan (Scanner)

2 chiếc

3.9

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

4.

Phòng thực hành cơ khí

4.1

Bàn hàn đa năng

24 Bộ

4.2

Bàn thực tập nguội

36 Bộ

4.3

Bộ hàn hơi

24 Bộ

4.4

Cabin hàn

24 Bộ

4.5

Hệ thống hút khói hàn

4 Bộ

4.6

Máy cắt, đột, dập liên hợp

4 chiếc

4.7

Máy hàn hồ quang tay xoay chiều

24 Bộ

4.8

Máy khoan bàn

8 chiếc

4.9

Máy khoan tay

8 chiếc

4.10

Máy mài cầm tay

12 chiếc

4.11

Máy mài hai đá

8 chiếc

4.12

Đe gò

36 Bộ

4.13

Ê tô

36 chiếc

4.14

Máy cắt bàn

4 chiếc

4.15

Thang chữ A

8 chiếc

4.16

Tủ đựng dụng cụ

4 chiếc

4.17

Bộ đồ nghề cơ khí

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

Êke 90°, êke 120°

1 chiếc

Bàn ren, tarô

1 Bộ

Dũa dẹt

1 chiếc

Dũa tròn

1 chiếc

Dũa tam giác

1 chiếc

Mũi vạch

1 chiếc

Cưa sắt

1 chiếc

Máy khoan sắt

1 chiếc

Máy vặn vít dùng Pin

1 chiếc

Cờ lê

1 chiếc

Mỏ lết

1 chiếc

Tuýp

1 Bộ

4.18

Bộ dụng cụ tháo lăp thông dụng

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bộ clê

1 Bộ

Bộ mỏ lết

1 Bộ

Bộ khau

1 Bộ

Bộ vam cặp 3 chấu Dùi đồng

1 Bộ

4.19

Bộ dụng cụ đo cơ khí

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Thước lá

1 chiếc

Ê ke

1 chiếc

Panme cơ

1 chiếc

Pame điện tử

1 chiếc

Thước đo góc vạn năng

1 chiếc

Đồng hô so

1 chiếc

Căn lá

1 chiếc

Calip

1 chiếc

Căn mâu

1 chiếc

4.20

Thiết bị bảo hộ lao động nghề hàn

76 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mặt nạ hàn

1 chiếc

Mặt nạ chống khí độc

1 chiếc

Găng tay hàn

1 chiếc

Mũ, kính hàn

1 chiếc

Giầy bảo hộ

1 Đôi

Quần áo bảo hộ

1 chiếc

Yếm hàn

1 chiếc

5

Phòng thực hành điện - điện tử

5.1

Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mô đun nguôn cung câp

2 Bộ

Đông hô cos phi

2 chiếc

Ampemet AC

2 chiếc

Vonmet AC

2 chiếc

Mô đun tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung, mạch xoay chiều R-L- C nối tiếp, mạch R//L, R//C, L//C

2 Bộ

5.2

Mô hình cắt bổ động cơ điện KĐB 1pha

4 chiếc

5.3

Mô hình cắt bổ động cơ điện KđB 3 pha AC

4 chiếc

5.4

Máy đo hiện sóng (Oscilloscope)

8 chiếc

5.5

Khí cụ điện

24 bộ

5.6

Bộ điều khiển nhiệt độ

40 bộ

5.7

Bo mạch điều hòa 1 chiều, 2 chiều

40 bộ

5.8

Động cơ điện không đồng bộ 1 pha

24 chiếc

5.9

Động cơ điện không đồng bộ 3 pha

24 chiếc

5.10

Bàn thực hành điện cơ bản

36 bộ

5.11

Bàn thực hành điện tử cơ bản

36 bộ

5.12

Bộ mẫu linh kiện điện tử

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Điện trở các loại

100 chiếc

Biến trở các loại

30 chiếc

Tụ điện các loại

50 chiếc

Cuộn dây

20 chiếc

Transistor các loại

30 chiếc

Diode

30 chiếc

Rơle điện tử

9 chiếc

Bộ đồ nghề cơ khí

10 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

Êke 90 °, êke 120°

1 chiếc

5.13

Bàn ren, tarô

4 Bộ

Dũa dẹt

1 chiếc

Dũa tròn

1 chiếc

Dũa tam giác

1 chiếc

Mũi vạch

1 chiếc

Cưa sắt

1 chiếc

Máy khoan sắt

1 chiếc

Máy vặn vít dùng Pin

1 chiếc

Cờ lê

1 chiếc

Mỏ lết

1 chiếc

Tuýp

1 Bộ

5.14

Bộ dụng cụ đo lường nghề điện

36 Bộ

5.15

Bộ đồ nghề điện tử

36 Bộ

Mỏ hàn xung

1 chiếc

Máy khò tháo chân linh kiện

1 chiếc

Ông hút thiếc

1 Bộ

5.16

Bộ đồ nghề điện

40 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Kìm cắt dây

1 Bộ

Kìm tuốt dây

1 Bộ

Kìm mỏ nhọn

1 Bộ

Kìm điện

1 Bộ

Kìm ép cốt

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Mỏ hàn sợi đốt

1 chiếc

Tuốc nơ vít

1 Bộ

6.

Phòng thực hành lạnh cơ bản

6.1

Máy nén rôto lăn

12 chiếc

6.2

Máy nén xoắn ốc

12 chiếc

6.3

Máy nén píttông kín

12 chiếc

6.4

Máy nén píttông nửa kín

12 chiếc

6.5

Bình ngưng

12 chiếc

6.6

Rơle áp suất cao

4 chiếc

6.7

Rơle áp suất thấp

4 chiếc

6.8

Rơle áp suất dầu

4 chiếc

6.9

Bình bay hơi

12 chiếc

6.10

Thiết bị trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên và trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức

8 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Dàn ngưng trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên

1 chiếc

Dàn ngưng trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt

1 chiếc

Dàn bay hơi trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên, sử dụng cho tủ lạnh đóng tuyết

1 chiếc

Dàn bay hơi trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt, sử dụng cho tủ lạnh không đóng tuyết

1 chiếc

6.11

Tháp giải nhiệt nước

4 chiếc

6.12

Bình tách dầu

12 chiếc

6.13

Bình tách lỏng

4 chiếc

6.14

Phin lọc, sấy

24 chiếc

6.15

Tủ đựng dụng cụ

4 chiếc

6.16

Bộ đồ nghề điện tử

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mỏ hàn xung

1 chiếc

Máy khò tháo chân linh kiện

1 chiếc

Ông hút thiếc

1 Bộ

6.17

Bộ đồ nghề điện

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Kìm cắt dây

1 Bộ

Kìm tuốt dây

1 Bộ

Kìm mỏ nhọn

1 Bộ

Kìm điện

1 Bộ

Kìm ép cốt

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Mỏ hàn sợi đốt

1 chiếc

Tuốc nơ vít

1 Bộ

6.18

Bộ đồ nghề cơ khí

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

Êke 90°, êke 120°

1 chiếc

Bàn ren, tarô

1 Bộ

Dũa dẹt

1 chiếc

Dũa tròn

1 chiếc

Dũa tam giác

1 chiếc

Mũi vạch

1 chiếc

Cưa sắt

1 chiếc

Máy khoan sắt

1 chiếc

Máy vặn vít dùng Pin

1 chiếc

Cờ lê

1 chiếc

Mỏ lết

1 chiếc

Tuýp

1 Bộ

6.19

Bộ đồ nghề điện lạnh

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bộ nong ống đông

1 Bộ

Bộ loe ống đông

1 Bộ

Bộ dao cắt ống đông

1 Bộ

Bộ uốn ống đông

1 Bộ

Thước dây

1 chiếc

Thước thuỷ

1 chiếc

Bộ lục giác

1 Bộ

Dao nạo ba via

1 chiếc

Đèn khò gas

1 chiếc

Bộ Dụng cụ mở van

1 Bộ

Bộ van chống bỏng gas

1 Bộ

Mỏ lết

1 chiếc

Dũa mịn bản dẹp

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Bộ đồng hồ nạp gas đôi

1 Bộ

6.20

Bộ hàn hơi

12 Bộ

6.21

Máy thu hồi môi chất lạnh

4 bộ

6.22

Thiết bị dò môi chất lạnh

4 Bộ

6.23

Máy hút chân không 1 cấp

4 chiếc

6.24

Máy hút chân không 2 cấp

4 chiếc

6.25

Bơm cao áp

12 chiếc

6.26

Bộ thử kín

8 Bộ

6.27

Máy đo tốc độ gió

8 chiếc

6.28

Máy đo độ ẩm

8 chiếc

6.29

Máy đo độ ồn

8 chiếc

6.30

Nhiệt kế kiểu cặp nhiệt

8 chiếc

6.31

Nhiệt kế điện trở

8 chiếc

6.32

Nhiệt kế kiểu áp kế

8 chiếc

6.33

Áp kế kiêu màng đàn hồi

8 chiếc

6.34

Cân nạp ga điện tử

12 bộ

6.35

Đồng hồ đo chân không

4 bộ

7.

Phòng thực hành điều hòa không khí dân dụng và thương mại

7.1

Mô hình dàn trải máy điều hoà không khí ô tô

12 chiếc

7.2

Máy điều hoà không khí hai cụm (treo tường)

12 Bộ

7.3

Máy điều hoà không khí hai cụm (âm trần)

12 Bộ

7.4

Máy điều hoà không khí hai cụm (áp trần)

12 Bộ

7.5

Máy điều hoà không khí hai cụm (dấu trần)

12 Bộ

7.6

Máy điều hoà không khí hai cụm (đặt sàn)

12 Bộ

7.7

Máy điều hòa không khí Multi ghép

4 Bộ

7.8

Bộ hàn hơi

12 Bộ

7.9

Bộ đồ nghề điện tử

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mỏ hàn xung

1 chiếc

Máy khò tháo chân linh kiện

1 chiếc

Ông hút thiếc

1 Bộ

7.10

Bộ đồ nghề điện

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Kìm cắt dây

1 Bộ

Kìm tuốt dây

1 Bộ

Kìm mỏ nhọn

1 Bộ

Kìm điện

1 Bộ

Kìm ép cốt

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Mỏ hàn sợi đốt

1 chiếc

Tuốc nơ vít

1 Bộ

7.11

Bộ đồ nghề cơ khí

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

Êke 90o ; ê ke 120o

1 chiếc

Bàn ren, tarô

1 Bộ

Dũa dẹt

1 chiếc

Dũa tròn

1 chiếc

Dũa tam giác

1 chiếc

Mũi vạch

1 chiếc

Cưa sắt

1 chiếc

Máy khoan sắt

1 chiếc

Máy vặn vít dùng Pin

1 chiếc

Cờ lê

1 chiếc

Tuýp

1 Bộ

7.12

Bộ đồ nghề điện lạnh

24 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Bộ nong ống đồng

1 Bộ

Bộ loe ống đồng lệch tâm

1 Bộ

Dao cắt ống đồng

1 chiếc

Bộ uốn ống đồng

1 Bộ

Thước dây

1 chiếc

Thước thuỷ

1 chiếc

Bộ lục giác

1 Bộ

Mỏ lết

1 chiếc

Dũa mịn bản dẹp

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Bộ đồng hồ nạp gas đôi

1 Bộ

7.13

Máy thu hồi môi chất lạnh

4 bộ

7.14

Thiết bị dò môi chất lạnh

4 Bộ

7.15

Máy hút chân không 1 cấp

4 chiếc

7.16

Máy hút chân không 2 cấp

4 chiếc

7.17

Bơm cao áp

12 chiếc

7.18

Bộ thử kín

8 Bộ

7.19

Máy đo tốc độ gió

8 chiếc

7.20

Máy đo độ ẩm

8 chiếc

7.21

Máy đo độ ồn

8 chiếc

7.22

Nhiệt kế kiểu cặp nhiệt

8 chiếc

7.23

Nhiệt kế điện trở

8 chiếc

7.24

Nhiệt kế kiểu áp kế

8 chiếc

7.25

Áp kế kiểu màng đàn hồi

8 chiếc

7.26

Cân nạp ga điện tử

4 bộ

7.27

Đồng hồ đo chân không

12 bộ

7.28

Thang chữ A

12 cái

8.

Phòng thực hành máy lạnh dân dụng và thương mại

8.1

Tủ đông

12 chiếc

8.2

Tủ mát

12 chiếc

8.3

Tủ lạnh làm lạnh trực tiếp

24 chiếc

8.4

Tủ lạnh làm lạnh gián tiếp

24 chiếc

8.5

Tủ lạnh thương nghiệp

12 chiếc

8.6

Bộ hàn hơi

12 Bộ

8.7

Bộ đồ nghề điện

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Kìm cắt dây

1 Bộ

Kìm tuốt dây

1 Bộ

Kìm mỏ nhọn

1 Bộ

Kìm điện

1 Bộ

Kìm ép cốt

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Mỏ hàn sợi đốt

1 chiếc

Mỏ hàn xung

1 chiếc

Máy khò tháo chân linh kiện

1 chiếc

Ông hút thiếc

1 Bộ

Tuốc nơ vít

1 Bộ

8.8

Bộ đồ nghề cơ khí

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

Eke 90 °, êke 120°

1 chiếc

Bàn ren, tarô

1 Bộ

Dũa dẹt

1 chiếc

Dũa tròn

1 chiếc

Dũa tam giác

1 chiếc

Mũi vạch

1 chiếc

Cưa sắt

1 chiếc

Máy khoan sắt

1 chiếc

Máy vặn vít dùng Pin

1 chiếc

Cờ lê

1 chiếc

Mỏ lết

1 chiếc

Tuýp

1 Bộ

8.9

Bộ đồ nghề điện lạnh

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bộ nong ông đông

1 Bộ

Bộ loe ống đồng

1 Bộ

Bộ dao cắt ống đồng

1 Bộ

Bộ uôn ông đồng

1 Bộ

Thước dây

1 chiếc

Thước thuỷ

1 chiếc

Bộ lục giác

1 Bộ

Dao nạo ba via

1 chiếc

Đèn khò gas

1 chiếc

Bộ Dụng cụ mở van

1 Bộ

Bộ van chông bỏng gas

1 Bộ

Mỏ lết

1 chiếc

Dũa mịn bản dẹp

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Bộ đồng hồ nạp gas đôi

1 Bộ

8.10

Máy thu hồi môi chất lạnh

4 Bộ

8.11

Thiết bị dò môi chất lạnh

4 Bộ

8.12

Máy hút chân không 1 cấp

4 chiếc

8.13

Máy hút chân không 2 cấp

4 chiếc

8.14

Bơm cao áp

12 chiếc

8.15

Bộ thử kín

8 Bộ

8.16

Máy đo tốc độ gió

8 chiếc

8.17

Máy đo độ ẩm

8 chiếc

8.18

Máy đo độ ồn

8 chiếc

8.19

Nhiệt kế kiêu cặp nhiệt

8 chiếc

8.20

Nhiệt kế điện trở

8 chiếc

8.21

Nhiệt kế kiêu áp kế

8 chiếc

8.22

Áp kế kiêu màng đàn hồi

8 chiếc

8.23

Cân nạp ga điện tử

4 Bộ

8.24

Đồng hồ đo chân không

4 Bộ

9.

Phòng thực hành máy lạnh công nghiệp

9.1

Hệ thống kho bảo quản lạnh đông

4 Hệ thống

9.2

Kho bảo quản lạnh dương

4 chiếc

9.3

Hệ thống sản xuất đá cây

4 hệ

9.4

Tủ lạnh trưng bày (show case)

8 cái

9.5

Hệ thống sản xuất đá viên

4 hệ

9.6

Máy nén bán kín

4 cái

9.7

Bộ hàn hơi

12 Bộ

9.8

Bộ đồ nghề điện

24 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Kìm cắt dây

1 Bộ

Kìm tuốt dây

1 Bộ

Kìm mỏ nhọn

1 Bộ

Kìm điện

1 Bộ

Kìm ép cốt

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Mỏ hàn sợi đốt

1 chiếc

Mỏ hàn xung

1 chiếc

Máy khò tháo chân linh kiện

1 chiếc

Ông hút thiếc

1 Bộ

Tuốc nơ vít

1 Bộ

9.9

Bộ đồ nghề cơ khí

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

Eke 90°, êke 120°

1 chiếc

Bàn ren, tarô

1 Bộ

Dũa dẹt

1 chiếc

Dũa tròn

1 chiếc

Dũa tam giác

1 chiếc

Mũi vạch

1 chiếc

Cưa sắt

1 chiếc

Máy khoan sắt

1 chiếc

Máy vặn vít dùng Pin

1 chiếc

Cờ lê

1 chiếc

Mỏ lết

1 chiếc

Tuýp

1 Bộ

9.10

Bộ đồ nghề điện lạnh

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bộ nong ống đồng

1 Bộ

Bộ loe ống đồng

1 Bộ

Bộ dao cắt ống đồng

1 Bộ

Bộ uổn ống đồng

1 Bộ

Thước dây

1 chiếc

Thước thuỷ

1 chiếc

Bộ lục giác

1 Bộ

Dao nạo ba via

1 chiếc

Đèn khò gas

1 chiếc

Bộ Dụng cụ mở van

1 Bộ

Bộ van chống bỏng gas

1 Bộ

Mỏ lết

1 chiếc

Dũa mịn bản dẹp

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Bộ đông hô nạp gas đôi

1 Bộ

9.11

Thiết bị dò môi chất lạnh

4 Bộ

9.12

Máy hút chân không 1 cấp

4 chiếc

9.13

Máy hút chân không 2 cấp

4 chiếc

9.14

Bơm cao áp

12 chiếc

9.15

Bộ thử kín

8 Bộ

9.16

Máy đo tốc độ gió

8 chiếc

9.17

Máy đo độ ẩm

8 chiếc

9.18

Máy đo độ ồn

8 chiếc

9.19

Nhiệt kế kiểu cặp nhiệt

8 chiếc

9.20

Nhiệt kế điện trở

8 chiếc

9.21

Nhiệt kế kiểu áp kế

8 chiếc

9.22

Áp kế kiểu màng đàn hồi

8 chiếc

9.23

Cân nạp ga điện tử

4 Bộ

9.24

Đồng hồ đo chân không

4 Bộ

9.25

Pitô

4 chiếc

V

Nghề cắt gọt kim loại

1.

Phòng kỹ thuật cơ sở

1.1

Máy vi tính

1 Bộ

1.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

1 Bộ

1.3

Mô hình các khối hình học cơ bản

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Khối trụ

1 chiếc

Khối hộp

1 chiếc

Khối nón

1 chiếc

Khối nón cụt

1 chiếc

Khối cầu

1 chiếc

Khôi lăng trụ tam giác

1 chiếc

1.4

Mô hình cắt bổ chi tiết 3D

1 Bộ

1.5

Tủ đựng hồ sơ và dụng cụ

2 chiếc

1.6

Bảng vẽ kỹ thuật

36 Bộ

1.7

Bảng di động

1 chiếc

1.8

Dụng cụ vẽ

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Thước thẳng

1 chiếc

Thước cong

1 chiếc

Com pa

1 chiếc

Eke

1 chiếc

1.9

Dụng cụ cứu thương

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Tủ kính

1 chiếc

Các dụng cụ sơ cứu: panh, kéo; bông băng, gạc, côn sát trùng...

1 Bộ

Cáng cứu thương

1 chiếc

1.10

Phương tiện phòng cháy, chữa cháy

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bình chữa cháy dạng bột

1 Bình

Bình chữa cháy dạng bọt

1 Bình

Bình chữa cháy dạng khí

1 Bình

Bảng tiêu lệnh chữa cháy

1 chiếc

1.11

Bảo hộ lao động

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Giầy bảo hộ

1 Đôi

1 chiếc

Kính bảo hộ

1 chiếc

Quần, áo bảo hộ

1 Bộ

1.12

Bản vẽ cơ khí

1 Bộ

2.

Phòng thực hành máy vi tính

2.1

Máy vi tính

38 Bộ

2.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

2.3

Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office

2 Bộ

2.4

Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt

2 Bộ

2.5

Phần mềm diệt virus

2 Bộ

2.6

Scanner

2 chiếc

2.7

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

2.8

Máy in

2 chiếc

3.

Phòng ngoại ngữ

3.1

Bàn điêu khiển

2 chiếc

3.2

Khối điêu khiển trung tâm

2 chiếc

3.3

Phần mêm điêu khiển (LAB)

2 Bộ

3.4

Khối điêu khiển thiết bị ngoại vi

2 Bộ

3.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

3.6

Máy vi tính

38 Bộ

3.7

Tai nghe

38 Bộ

3.8

Scanner

2 chiếc

3.9

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

3.10

Loa

2 Bộ

4.

Phòng thí nghiệm vật liệu

4.1

Máy đo độ cứng

2 chiếc

4.2

Lò nhiệt luyện điện trở

2 chiếc

4.3

Máy vi tính

2 Bộ

4.4

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

4.5

Tủ đựng tài liệu

2 chiếc

4.6

Sổ tay vật liệu

2 Bộ

4.7

Sổ tay hướng dẫn vận hành máy đo độ cứng

2 Bộ

4.8

Sổ tay hướng dẫn vận hành lò nhiệt luyện điện trở

2 Bộ

5.

Phòng thực hành đo lường

5.1

Máy đo độ nhám

2 Bộ

5.2

Máy đo tọa độ 3 chiều

2 Bộ

5.3

Máy vi tính

2 Bộ

5.4

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

5.5

Máy in

2 chiếc

5.6

Tủ hồ sơ và dụng cụ

4 chiếc

5.7

Bàn máp

2 chiếc

5.8

Khối V

2 Bộ

5.9

Đồ gá kiểm tra sai số hình dáng hình học và vị trí tương quan

2 Bộ

5.10

Thước cặp cơ

6 chiếc

5.11

Thước cặp hiển thị số

6 chiếc

5.12

Thước đo góc vạn năng

6 chiếc

5.13

Thước lá

6 chiếc

5.14

Thước đo chiêu sâu

6 chiếc

5.15

Thước đo cao

6 chiếc

5.16

Panme đo ngoài

6 Bộ

5.17

Panme đo trong

6 Bộ

5.18

Calíp trục

6 Bộ

5.19

Calíp lỗ

6 Bộ

5.20

Ca líp côn

6 chiếc

5.21

Ca líp ren

6 chiếc

5.22

Dưỡng kiểm tra ren

6 Bộ

5.23

Êke

6 Bộ

5.24

Đồng hồ so đo ngoài

4 Bộ

5.25

Đồng hồ so chân gập

4 Bộ

5.26

Căn mẫu

4 Bộ

5.27

Mẫu so độ nhám

4 Bộ

5.28

Bảo hộ lao động

22 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Giầy bảo hộ

1 Đôi

Kính bảo hộ

1 chiếc

Quần, áo bảo hộ

1 Bộ

5.29

Sổ tay dung sai lắp ghép

2 Bộ

5.30

Sổ tay hướng dẫn sử dụng máy đo độ nhám

2 Bộ

5.31

Sổ tay hướng dẫn sử dụng máy đo tọa độ 3 chiều

2 Bộ

6.

Phòng thực hành CAD/CAM

6.1

Phần mềm CAD/CAM

2 Bộ

6.2

Máy vi tính

38 Bộ

6.3

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

6.4

Máy in

2 chiếc

6.5

Tủ đựng tài liệu

2 chiếc

6.6

Sổ tay thiết kế cơ khí

2 Bộ

6.7

Sổ tay lập trình CNC

2 Bộ

6.8

Sổ tay hướng dụng sử dụng phân mềm CAD/CAM

2 Bộ

6.9

Bản vẽ chi tiết

2 Bộ

6.10

Video hướng dân sử dụng phân mềm caD/cAm

2 Bộ

7.

Phòng điện cơ bản

7.1

Máy vi tính

2 Bộ

7.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

7.3

Máy biến áp 1 pha

2 chiếc

7.4

Máy biến áp 3 pha

2 chiếc

7.5

Động cơ điện không đồng bộ 1 pha

2 chiếc

7.6

Động cơ điện không đồng bộ 3 pha

2 chiếc

7.7

Bộ đèn tròn

10 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Đui đèn

1 chiếc

Bóng đèn tròn

1 chiếc

7.8

Bàn thực hành khí cụ điện

10 Bàn

7.9

Tủ hồ sơ và dụng cụ

2 chiếc

7.10

Bộ khí cụ điện đóng cắt

10 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Cầu dao

1 chiếc

Công tắc

1 chiếc

Áptômát

1 chiếc

Khởi động từ

1 chiếc

Công tắc tơ

1 chiếc

Cầu chì

1 chiếc

Nút ấn

1 chiếc

Công tắc xoay

1 chiếc

7.11

Bộ dụng cụ đo điện

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Am pe kìm

1 chiếc

Đồng hồ vạn năng

1 chiếc

7.12

Bộ dụng cụ sửa chữa điện cầm tay

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Kìm cắt dây

1 chiếc

Kìm bằng

1 chiếc

Găng tay cách điện

1 chiếc

Kìm bấm đầu cốt

1 chiếc

Kìm tuốt dây

1 chiếc

Kìm uốn

1 chiếc

Mỏ hàn thiếc

1 chiếc

Tuốc nơ vít 4 chấu

1 chiếc

Tuốc nơ vít dẹt

1 chiếc

7.13

Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí cầm tay

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bộ clê (6 +36)

1 Bộ

Bộ clê luc giác (3 + 16)

1 Bộ

Tuốc nơ vít 4 chấu

1 chiếc

Tuốc nơ vít dẹt

1 chiếc

7.14

Bảo hộ lao động

22 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Giầy bảo hộ

1 Đôi

Kính bảo hộ

1 chiếc

Quần, áo bảo hộ

1 Bộ

7.15

Sổ tay chuyên ngành điện

2 Bộ

7.16

Sơ đồ mạch điều khiển và mạch động lực

2 Bộ

8.

Xưởng nguội cơ bản

8.1

Máy khoan đứng

4 Bộ

8.2

Máy khoan bàn

4 Bộ

8.3

Máy mài 2 đá

2 chiếc

8.4

Máy mài cầm tay

10 chiếc

8.5

Bàn nguội

22 Bộ

8.6

Bàn máp

2 chiếc

8.7

Khối V

2 Bộ

8.8

Tủ để dụng cụ đo và học liệu

4 chiếc

8.9

Máy vi tính

2 Bộ

8.10

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

8.11

Dụng cụ vạch dâu

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mũi vạch

1 chiếc

Đài vạch

1 chiếc

Mũi châm dâu

1 chiếc

8.12

Dụng cụ đo cơ khí

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Thước cặp cơ

1 chiếc

Thước đo góc vạn năng

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

Thước đo chiều sâu

1 chiếc

Thước đo cao

1 chiếc

Panme đo ngoài

1 Bộ

Panme đo trong

1 Bộ

Calíp trục

1 Bộ

Calíp lỗ

1 Bộ

Ca líp côn

1 Bộ

Ca líp ren

1 Bộ

Dưỡng kiểm tra ren

1 Bộ

Êke

1 Bộ

Mâu so độ nhám

1 Bộ

8.13

Dụng cụ cơ khí cầm tay

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Cưa tay

1 chiếc

Đục bằng

1 Bộ

Đục nhọn

1 Bộ

Dũa bán nguyệt

1 chiếc

Dũa chữ nhật

1 chiếc

Dũa tam giác

1 chiếc

Dũa bẹp

1 chiếc

Dũa tròn

1 chiếc

8.14

Dụng cụ cắt

6 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Mũi khoan

1 Bộ

Mũi khoét

1 Bộ

Mũi vát mép

1 Bộ

Mũi doa

1 Bộ

8.15

Dụng cụ cắt ren

6 Bộ

Mỗi bộ gồm có:

Ta rô ren trong

1 Bộ

Tay quay ta rô

1 Bộ

Ta rô ren ngoài (bàn ren)

1 Bộ

Tay quay bàn ren

1 Bộ

8.16

Dụng cụ sửa chữa cơ khí cầm tay

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bộ clê (6 + 36)

1 Bộ

Bộ clê luc giác (3 + 16)

1 Bộ

Tuôc nơ vít đóng 4 chấu

1 chiếc

Tuôc nơ vít đóng dẹt

1 chiếc

Kìm bằng

1 chiếc

Kìm nhọn

1 chiếc

Kìm tháo phanh

1 chiếc

8.17

Búa mềm

6 chiếc

8.18

Búa nguội

22 chiếc

8.19

Bộ đột số

2 Bộ

8.20

Bộ đột chữ

2 Bộ

8.21

Dụng cụ vệ sinh

22 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bình dầu

1 chiếc

Bàn chải săt quét phôi

1 chiếc

Cọ quét phôi

1 chiếc

8.22

Bảo hộ lao động

22 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Giầy bảo hộ

1 Đôi

Kính bảo hộ

1 chiếc

Quần, áo bảo hộ

1 Bộ

8.23

Sổ tay hướng dẫn vận hành máy khoan

2 Bộ

8.24

Sổ tay hướng dẫn vận hành máy mài

2 Bộ

8.25

Sổ tay gia công cơ

2 Bộ

8.26

Bản vẽ chi tiết

2 Bộ

9.

Xưởng gia công căt gọt vạn năng

9.1

Máy tiện vạn năng

10 Bộ

9.2

Máy phay vạn năng

10 Bộ

9.3

Máy xọc

2 Bộ

9.4

Máy doa vạn năng

2 Bộ

9.5

Máy mài phẳng

2 Bộ

9.6

Máy mài tròn

2 Bộ

9.7

Máy mài sửa dao đa năng

2 Bộ

9.8

Máy khoan

4 Bộ

9.9

Máy mài 2 đá

4 chiếc

9.10

Bàn máp

4 chiếc

9.11

Khối V

4 Bộ

9.12

Bàn nguội

12 Bộ

9.13

Tủ để dụng cụ đo và học liệu

4 chiếc

9.14

Máy vi tính

2 Bộ

9.15

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

9.16

Dưỡng gá dao tiện

10 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Dưỡng gá dao ren tam giác

1 chiếc

Dưỡng gá dao ren hệ Anh

1 chiếc

Dưỡng định hình

1 Bộ

9.17

Dao tiện

10 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Dao tiện mặt đầu

1 chiếc

Dao tiện ngoài

1 chiếc

Dao tiện rãnh ngoài

1 chiếc

Dao tiện ren ngoài

1 chiếc

Dao tiện lỗ suốt

1 chiếc

Dao tiện lỗ bậc

1 chiếc

Dao tiện rãnh trong

1 chiếc

Dao tiện ren trong

1 chiếc

Dao tiện định hình

1 chiếc

9.18

Dao phay

10 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Dao phay mặt đầu

1 chiếc

Dao phay ngón

1 Bộ

Dao phay chép hình

1 Bộ

9.19

Dao doa

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Dao doa lỗ suốt

1 Bộ

Dao doa lỗ suôt sâu

1 Bộ

9.20

Dao sửa đá

2 chiếc

9.21

Dao lăn ép, dao lăn khía nhám

10 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Dao lăn ép bề mặt

1 chiếc

Dao lăn nhám 1 lớp

1 chiếc

Dao lăn nhám 2 lớp

1 chiếc

9.22

Dụng cụ cắt ren

10 Bộ

Mỗi bộ gồm có:

Mũi taro

1 Bộ

Tay quay taro

1 chiếc

Bàn ren

1 chiếc

Tay quay bàn ren

1 chiếc

9.23

Dụng cụ đo cơ khí

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Thước cặp cơ

1 chiếc

Thước cặp hiển thị sô

1 chiếc

Thước đo góc vạn năng

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

Thước đo chiều sâu

1 chiếc

Thước đo cao

1 chiếc

Panme đo ngoài

1 Bộ

Panme đo trong

1 Bộ

Ca líp trục

1 Bộ

Ca líp lô

1 Bộ

Ca líp côn

1 Bộ

Ca líp ren

1 Bộ

Dưỡng kiểm tra ren

1 Bộ

Êke

1 Bộ

Đồng hồ so đo ngoài

1 Bộ

Đồng hồ so chân g ậ p

1 Bộ

Mâu so độ nhám

1 Bộ

Căn mâu

1 Bộ

9.24

Dụng cụ cơ khí cầm tay

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Cưa tay

1 chiếc

Đục bằng

1 chiếc

Đục nhọn

1 chiếc

Dũa bán nguyệt

1 chiếc

Dũa chữ nhật

1 chiếc

Dũa tam giác

1 chiếc

9.25

Dụng cụ vạch dấu

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mũi vạch

1 chiếc

Đài vạch

1 chiếc

Mũi chấm dấu

1 chiếc

Đột số

1 Bộ

Đột chữ

1 Bộ

9.26

Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí cầm tay

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bộ clê (6 +36)

1 Bộ

Bộ clê luc giác (3 +16)

1 Bộ

Tuốc nơ vít đóng 4 chấu

1 chiếc

Tuôc nơ vít đóng dẹt

1 chiếc

Kìm bằng

1 chiếc

Kìm tháo phanh trong

1 chiếc

Kìm tháo phanh ngoài

1 chiếc

9.27

Kéo cắt

6 chiếc

9.28

Mũi khoan, khoét, doa

10 Bộ

9.29

Giá treo bản vẽ gia công

28 chiếc

9.30

Búa mềm

12 chiếc

9.31

Búa nguội

12 chiếc

9.32

Dụng cụ vệ sinh

28 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bình dầu

1 chiếc

Cọ quét phôi

1 chiếc

9.33

Bảo hộ lao động

22 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Giầy bảo hộ

1 Đôi

Kính bảo hộ

1 chiếc

Quần, áo bảo hộ

1 Bộ

9.34

Sổ tay hướng dẫn vận hành máy tiện vạn năng

2 Bộ

9.35

Sổ tay hướng dẫn vận hành máy phay vạn năng

2 Bộ

9.36

Sổ tay hướng dẫn vận hành máy xọc

2 Bộ

9.37

Sổ tay hướng dẫn vận hành máy khoan

2 Bộ

9.38

Sổ tay hướng dẫn vận hành máy mài tròn

2 Bộ

9.39

Sổ tay hướng dẫn vận hành máy mài phẳng

2 Bộ

9.40

Sổ tay gia công cơ khí

2 Bộ

9.41

Sổ tay và Atlas đồ gá

2 Bộ

9.42

Bản vẽ chi tiết gia công (tiện, phay, xọc, doa, mài)

2 Bộ

10.

Xưởng gia công căt gọt CNC

10.1

Máy phay CNC

2 Bộ

10.2

Máy tiện CNC

2 Bộ

10.3

Máy cắt xung CNC

2 Bộ

10.4

Máy cắt dây CNC

2 Bộ

10.5

Máy mài sửa dao đa năng

2 chiếc

10.6

Bàn nguội

4 chiếc

10.7

Bàn máp

2 chiếc

10.8

Khối V

2 Bộ

10.9

Hệ thống khí nén

2 Bộ

10.10

Máy vi tính

2 Bộ

10.11

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

10.12

Dao phay

2 Bộ

10.13

Mũi khoan - khoét - doa

2 Bộ

10.14

Mũi taro máy

2 Bộ

10.15

Dao tiện

2 Bộ

10.16

Dụng cụ sửa chữa cơ khí cầm tay

10 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bộ clê (6 + 36)

1 Bộ

Bộ clê lục giác (3 + 16)

1 Bộ

Tuôc nơ vít đóng 4 chấu

1 chiếc

Tuôc nơ vít đóng dẹt

1 chiếc

Kìm bằng

1 chiếc

Kìm tháo phanh trong

1 chiếc

Kìm tháo phanh ngoài

1 chiếc

10.17

Dụng cụ cơ khí cầm tay

10 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Cưa tay

1 chiếc

Đục bằng

1 chiếc

Đục nhọn

1 chiếc

Dũa bán nguyệt

1 chiếc

Dũa chữ nhật

1 chiếc

Dũa tam giác

1 chiếc

10.18

Dụng cụ đo cơ khí

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Thước cặp cơ

1 chiếc

Thước cặp hiển thị số

1 chiếc

Thước đo góc vạn năng

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

Thước đo chiều sâu

1 chiếc

Thước đo cao

1 chiếc

Panme đo ngoài

1 Bộ

Panme đo trong

1 Bộ

Ca líp trục

1 Bộ

Ca líp lỗ

1 Bộ

Ca líp côn

1 Bộ

Ca líp ren

1 Bộ

Êke

1 Bộ

Đồng hồ số đo ngoài

1 Bộ

Đồng hồ số chân gập

1 Bộ

Mâu so sánh độ nhám

1 Bộ

Căn mâu

1 Bộ

10.19

Búa mềm

8 chiếc

10.20

Búa nguội

4 chiếc

10.21

Bộ đột số

2 Bộ

10.22

Bộ đột chữ

2 Bộ

10.23

Dụng cụ vệ sinh

8 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bình dầu

1 chiếc

Cọ quét phôi

1 chiếc

10.24

Bảo hộ lao động

22 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Giầy bảo hộ

1 Đôi

Kính bảo hộ

1 chiếc

Quần, áo bảo hộ

1 Bộ

10.25

Sổ tay gia công cơ

2 Bộ

10.26

Sổ tay và Atlas đồ gá

2 Bộ

10.27

Sổ tay lập trình CNC

2 Bộ

10.28

Sổ tay hướng dẫn vận hành máy phay CNC

2 Bộ

10.29

Sổ tay hướng dẫn vận hành máy tiện CNC

2 Bộ

10.30

Sổ tay hướng dẫn vận hành máy cắt xung CNC

2 Bộ

10.31

Sổ tay hướng dẫn vận hành máy cắt dây CNC

2 Bộ

10.32

Sổ tay hướng dẫn vận hành máy mài sửa dao đa năng

2 Bộ

10.33

Bản vẽ chi tiết gia công (tiện, phay, cắt xung và cắt dây CNC)

2 Bộ

VI

Nghề công nghệ ô tô

1.

Phòng kỹ thuật cơ sở

1.1

Máy vi tính

1 Bộ

1.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

1 Bộ

1.3

Máy in

1 chiếc

1.4

Mô hình mối ghép ren - then - then hoa

1 Bộ

1.5

Mô hình các trục, ổ trục và khớp nối

1 Bộ

1.6

Mô hình các cơ cấu truyền chuyển động quay

1 Bộ

1.7

Mô hình cơ cấu biến đổi chuyển động

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

-Cơ cấu tay quay - con trượt

1 Bộ

-Thanh răng -bánh răng

1 Bộ

-Trục vít - bánh vít

1 Bộ

-Các cơ câu khác

1 Bộ

1.8

Bộ dụng cụ đo kiểm cơ khí

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

-Thước cặp

3 chiếc

-Pan me đo ngoài

3 chiếc

-Pan me đo trong

3 chiếc

-Đồng hồ so

3 chiếc

-Dưỡng ren

6 chiếc

-Thước đo góc vạn năng

3 chiếc

-Căn mẫu

3 chiếc

-Thước lá

3 chiếc

-Com pa vanh

3 chiếc

-Com pa đo trong

3 chiếc

-Com pa đo ngoài

3 chiếc

-Bộ mẫu so độ nhám

3 chiếc

-Ca líp trục

3 chiếc

-Ca líp lỗ

3 chiếc

-Thước đo chiều sâu

3 chiếc

-Thước vạch dâu

3 chiếc

1.9

Vật thể mẫu

3 chiếc

1.10

Bộ mẫu nhiên liệu, vật liệu khai thác và bôi trơn

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

-Xăng

1 Lít

-Dầu Điezen

1 Lít

-Dầu Điezen sinh học

1 Lít

-Dầu bôi trơn động cơ

1 Lít

-Dầu cầu

1 Lít

-Dầu phanh

1 Lít

1.11

Bộ mẫu vật liệu

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

-Vật liệu kim loại

1 Bộ

-Vật liệu phi kim loại

1 Bộ

2.

Phòng thực hành máy vi tính

2.1

Máy vi tính

38 Bộ

2.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

2.3

Hệ thống mạng LAN

2 Bộ

2.4

Tủ đựng tài liệu

4

2.5

Máy in

2 Bộ

2.6

Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật

36 Bộ

3.

Phòng ngoại ngữ

3.1

Bàn điều khiển

2 chiếc

3.2

Khối điều khiển trung tâm

2 chiếc

3.3

Phần mềm điều khiển (LAB)

2 Bộ

3.4

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

2 Bộ

3.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

3.6

Máy vi tính

38 Bộ

3.7

Tai nghe

38 Bộ

3.8

Máy scanner

2 chiếc

3.9

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

4.

Phòng thực hành điện cơ bản

4.1

Máy vi tính

2 Bộ

4.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

4.3

Bộ khí cụ điện

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Công tăc 2 cực

1 chiếc

Công tăc 3 cực

1 chiếc

Công tăc 4 cực

1 chiếc

Công tăc 6 cực

1 chiếc

Công tăc xoay

1 chiếc

Cầu dao 2 cực

1 chiếc

Cầu dao 1 đảo chiều

1 chiếc

Cầu dao 3 pha

1 chiếc

Nút nhân

1 chiếc

Khóa điện

1 chiếc

Nút căt khân câp

1 chiếc

Công tăc tơ

1 chiếc

Rơle nhiệt

1 chiếc

Rơle điện áp

1 chiếc

Rơle dòng

1 chiếc

Rơle trung gian

1 chiếc

Rơle thời gian

1 chiếc

Ap tô mát 1 pha

1 chiếc

Ap tô mát 3 pha

1 chiếc

4.4

Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mô đun nguồn cung câp

6 Bộ

Mô đun tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung, mạch xoay chiều R-L- C nối tiếp, mạch R//L, R//C, L//C

6 Bộ

4.5

Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mô đun nguồn cung cấp

6 Bộ

4.6

Thiết bị đo điện trở (Dùng cầu cân bằng Kelvin hoặc đồng hồ đo Ôm chỉ thị số)

12 Bộ

4.7

Bộ dụng cụ đo điện

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Đồng hồ cosO

3 chiếc

Ampemet AC

3 chiếc

Vonmet AC

3 chiếc

Ampemet DC

3 chiếc

Vonmet DC

3 chiếc

5.

Phòng thực hành hàn cơ bản

5.1

Máy vi tính

2 Bộ

5.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

5.3

Máy mài 2 đá

4 chiếc

5.4

Máy hàn hồ quang xoay chiều

12 chiếc

5.5

Máy hàn hồ quang tay 1 chiều

6 chiếc

5.6

Dụng cụ cầm tay nghề hàn

12 Bộ

5.7

Bảo hộ lao động nghề hàn

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Kính bảo hộ

1 chiếc

Giầy da

1 Đôi

Gang tay

1 Đôi

1 chiếc

Quần áo bảo hộ

1 Bộ

5.8

Bàn hàn đa năng

12 chiếc

5.9

Đồ gá hàn

12 Bộ

5.10

Ca bin hàn

12 Bộ

5.11

Hệ thống hút khói hàn

2 Bộ

5.12

Máy mài cầm tay

4 chiếc

5.13

Các sản phâm mẫu gia công hàn

12 Bộ

5.14

Chổi quét phôi

12 chiếc

5.15

Tủ đựng dụng cụ

2 chiếc

5.16

Giá để phôi

2 chiếc

5.17

Thùng chứa phoi

2 chiếc

5.18

Bàn nguội có ê tô

36 chiếc

5.19

Khay đựng chi tiết

24 Bộ

6.

Phòng học thực hành nguội, gò cơ bản

6.1

Máy vi tính

2 Bộ

6.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

6.3

Máy khoan

4 chiếc

6.4

Máy mài 2 đá

4 chiếc

6.5

Máy mài cầm tay

4 chiếc

6.6

Các sản phâm mẫu gia công nguội

12 Bộ

6.7

Các sản phâm mẫu gia công gò

12 Bộ

6.8

Máy cắt kim loại

2 chiếc

6.9

Bàn máp

2 chiếc

6.10

Bộ dụng cụ đo kiểm cơ khí

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Thước cặp

3 chiếc

Thước lá

6 chiếc

Dưỡng ren

3 chiếc

Thước đo cao

3 chiếc

Êke 90°, êke 120°

6 chiếc

Compa vạch dấu

6 chiếc

Đài vạch

6 chiếc

Căn lá

6 chiếc

6.11

Đục bằng

36 chiếc

6.12

Đục nhọn các loại

72 chiếc

6.13

Mũi khoan các loại

2 Bộ

6.14

Bầu cặp mũi khoan

12 chiếc

6.15

Áo côn

8 chiếc

6.16

Bàn ren + tarô các loại

12 Bộ

6.17

Dũa các loại

12 Bộ

6.18

Khối V

12 chiếc

6.19

Khối D

12 chiếc

6.20

Búa nguội

36 chiếc

6.21

Mũi đột

36 chiếc

6.22

Tủ đựng dụng cụ

2 chiếc

6.23

Giá để phôi

2 chiếc

6.24

Thùng chứa phoi

2 chiếc

6.25

Đe thuyền

6 chiếc

6.26

Bàn nguội có ê tô

36 chiếc

6.27

Khay đựng chi tiết

24 Bộ

6.28

Giá chữ V

12 Bộ

7.

Phòng thực hành động cơ ô tô

7.1

Máy vi tính

38 Bộ

7.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

7.3

Động cơ ô tô

8 chiếc

7.4

Động cơ ô tô

10 chiếc

7.5

Mô hình cắt bổ động cơ xăng 4 kỳ

2 chiếc

7.6

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp VE

2 Bộ

7.7

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp PE

2 Bộ

7.8

Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ

2 chiếc

7.9

Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ

2 chiếc

7.10

Máy mài xu páp

6 Bộ

7.11

Thiết bị doa ổ đặt xu pap và ống dẫn hướng xupáp

2 Bộ

7.12

Mô hình hệ thống phun xăng điên tử

2 Bộ

7.13

Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng

2 Bộ

7.14

Hệ thống khí nén

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Máy nén khí

1 Bộ

Cuộn dây dân khí, vòi xịt

4 Bộ

Súng xịt khí

1 chiếc

7.15

Động cơ diesel dùng bơm cao áp điều khiển điện tử

2 chiếc

7.16

Bàn thực hành tháo,lắp

2 Bộ

7.17

Bàn máp

2 chiếc

7.18

Cẩu móc động cơ

2 chiếc

7.19

Máy kéo nắn và kiểm tra tay biên

2 chiếc

7.20

Máy rửa nước áp lực cao

2 Bộ

7.21

Bộ dụng cụ đo

6 Bộ

Mỗi bộ gồm

Căn lá

3 Bộ

Thước cặp 1/10

1 chiếc

Thước cặp 1/20

1 chiếc

Thước cặp1/50

1 chiếc

Thước cặp điện tử

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (0÷25)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (25÷50)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (50÷75)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (75÷100)mm

1 chiếc

Pan me đo trong

1 chiếc

Dưỡng ren

2 chiếc

Com pa đo trong

2 chiếc

Com pa đo ngoài

2 chiếc

Đồng hồ so đo lỗ

3 Bộ

Đồng hồ so đo trục

3 Bộ

Thước kiểm phẳng

3 chiếc

7.22

Tủ dụng cụ tháo lắp

6 chiếc

7.23

Bộ dụng cụ ta rô ren trong

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Ta rô

1 Bộ

Bàn ren

1 Bộ

7.24

Bộ dụng cụ ta rô ren ngoài

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Ta rô

1 Bộ

Bàn ren

1 Bộ

7.25

Bộ vam tháo sơ mi - xy lanh

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Trục vam

1 chiếc

Đế vam

1 chiếc

7.26

Giá treo động cơ

12 chiếc

7.27

Khay đựng chi tiết

12 Bộ

7.28

Xe để chi tiết

12 chiếc

7.29

Dụng cụ kiểm tra sức căng dây đai

2 Bộ

7.30

Máy rà xupáp cầm tay

6 Bộ

7.31

Dụng cụ đo độ chân không

2 Bộ

7.32

Vam tháo Pu ly bơm cao áp

6 Bộ

7.33

Vam tháo ổ bi đũa

6 Bộ

7.34

Clê lực

6 Bộ

7.35

Đồng hồ vạn năng

12 chiếc

7.36

Kìm tháo đầu nối nhanh cho ống dẫn nhiên liệu

2 chiếc

7.37

Bộ dụng cụ nhổ bu lông

6 Bộ

7.38

Đầu gắp nam châm

12 chiếc

7.39

Dao cạo mặt phẳng

38 chiếc

7.40

Dao cạo mặt cong

38 chiếc

7.41

Đèn pin

12 chiếc

7.42

Giá chữ V

24 chiếc

7.43

Giá đỡ cụm piston thanh truyền chuyên dụng

12 chiếc

7.44

Kìm tháo xéc măng

6 chiếc

7.45

Máy ép thuỷ lực

2 chiếc

7.46

Pa lăng

2 Bộ

7.47

Súng vặn bu -lông, ê-cu vận hành bằng khí nén

6 Bộ

7.48

Thiết bị soi

2 Bộ

7.49

Vòng ép xéc măng

6 chiếc

8.

Phòng học nhiên liệu

8.1

Máy vi tính

2 Bộ

8.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

8.3

Mô hình cắt bổ động cơ xăng 4 kỳ

2 chiếc

8.4

Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ

2 chiếc

8.5

Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ

2 chiếc

8.6

Mô hình hệ thống phun xăng điên tử

2 Bộ

8.7

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp VE

2 Bộ

8.8

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp PE

2 Bộ

8.9

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel điều khiển điện tử

2 Bộ

8.10

Các cụm tháo rời của hệ thống bôi trơn

6 Bộ

8.11

Các cụm tháo rời của hệ thống làm mát

6 Bộ

8.12

Các bộ phận tháo rời của hệ thống cung câp nhiên liệu động cơ xăng dùng chế hòa khí

6 Bộ

8.13

Thiết bị kiểm tr a áp suât bơm xăng

2 Bộ

8.14

Giá chuyên dùng cho tháo, lắp vòi phun

6 chiếc

8.15

Giá chuyên dùng treo bơm cao áp

6 chiếc

8.16

Bộ đồng hồ đo áp suất của bơm cấp

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Đồng hồ

1 chiếc

Đầu nối chữ T

2 chiếc

Đầu nối thẳng

2 chiếc

8.17

Thiết bị thông rửa hệ thống nhiên liệu và làm sạch động cơ Diesel

2 Bộ

8.18

Máy cân bơm cao áp

2 chiếc

8.19

Thiết bị kiểm tra vòi phun nhiên liệu

6 Bộ

8.20

Máy rửa siêu âm

2 Bộ

8.21

Đèn soi cục bộ

12 chiếc

8.22

Các bộ phận tháo rời của hệ thống phun xăng điện tử

12 Bộ

8.23

Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng

2 Bộ

8.24

Thiết bị thông rửa hệ thống nhiên liệu

2 Bộ

8.25

Hệ thống khí nén

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Máy nén khí

1 chiếc

Cuộn dây dẫn khí, vòi xịt

4 Bộ

Súng xịt khí

1 chiếc

8.26

Giá chuyên dùng cho tháo, lắp bơm cao áp

6 chiếc

8.27

Bộ đồng hồ đo áp suất của bơm cấp

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Đồng hồ

1 chiếc

Đầu nối chữ T

2 chiếc

Đầu nối thẳng

2 chiếc

8.28

Bàn thực hành tháo,lắp

2 Bộ

8.29

Bàn máp

2 chiếc

8.30

Máy rửa nước áp lực cao

2 Bộ

8.31

Bộ dụng cụ đo

6 Bộ

Mỗi bộ gồm

Căn lá

3 Bộ

Thước cặp 1/10

1 chiếc

Thước cặp 1/20

1 chiếc

Thước cặpl/50

1 chiếc

Thước cặp điện tử

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (0÷25)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (25÷50)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài Loại (50÷75)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (75÷100)mm

1 chiếc

Pan me đo trong

1 chiếc

Dưỡng ren

2 chiếc

Compa đo trong

2 chiếc

Compa đo ngoài

2 chiếc

Đồng hồ so đo lỗ

3 Bộ

Đồng hồ so đo trục

3 Bộ

Thước kiểm phẳng

3 chiếc

8.32

Tủ dụng cụ tháo lắp

6 chiếc

8.33

Bộ dụng cụ ta rô ren trong

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Ta rô

1 Bộ

Bàn ren

1 Bộ

8.34

Bộ dụng cụ tarô ren ngoài

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Ta rô

1 Bộ

Bàn ren

1 Bộ

8.35

Khay đựng chi tiết

12 Bộ

8.36

Xe để chi tiết

12 chiếc

8.37

Dụng cụ đo độ chân không

2 Bộ

8.38

Vam tháo Pu ly bơm cao áp

6 Bộ

8.39

Vam tháo ổ bi đũa

6 Bộ

8.40

Vam ép lò xo piston bơm cao áp

6 chiếc

8.41

Clê lực

6 Bộ

8.42

Kìm tháo đầu nối nhanh cho ống dẫn nhiên liệu

2 chiếc

8.43

Bộ dụng cụ nhổ bu lông

6 Bộ

8.44

Đầu gắp nam châm

12 chiếc

8.45

Đèn Pin

12 chiếc

8.46

Giá chữ V

24 chiếc

8.47

Máy ép thuỷ lực

2 chiếc

8.48

Súng vặn bu lông, ê cu vận hành bằng khí nén

6 Bộ

9.

Phòng thực hành gầm ô tô

9.1

Máy vi tính

2 Bộ

9.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

9.3

Mô hình hệ thống truyền lực

2 Bộ

9.4

Hệ thống truyền lực

6 Bộ

9.5

Xe ô tô (số tay)

2 chiếc

9.6

Mô hình hệ thống phanh ABS

2 chiếc

9.7

Mô hình Hệ thống phanh dầu

2 Bộ

9.8

Hệ thống phanh dầu

12 Bộ

9.9

Bộ ly hợp

12 Bộ

9.10

Hộp số cơ khí

12 chiếc

9.11

Hộp số tự động

12 chiếc

9.12

Bộ truyền động các đăng trên ô tô

12 Bộ

9.13

Hệ thống phanh khí nén

12 Bộ

9.14

Hệ thống lái cơ khí tổng hợp

6 chiếc

9.15

hệ thống lái trợ lực thủy lực

6 chiếc

9.16

Hệ thống lái trợ lực điện

6 chiếc

9.17

Các bộ phận tháo rời của hệ thống lái

12 Bộ

9.18

Thiết bị kiểm tra hiệu chỉnh trợ lực lái

6 chiếc

9.19

Hệ thống treo độc lập

4 chiếc

9.20

Hệ thống treo phụ thuộc

2 chiếc

9.21

Cơ cấu phanh tay

6 Bộ

9.22

Các bộ phận tháo rời của Bộ trợ lực phanh

12 Bộ

9.23

Thiết bị xả khí hệ thống phanh dầu

2 chiếc

9.24

Thiết bị láng, sửa chữa phanh đĩa trên xe

2 Bộ

9.25

Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xe

6 chiếc

9.26

Bệ thử phanh

2 Bộ

9.27

Các cụm tháo rời của hệ thống phanh ABS

12 Bộ

9.28

Đồng hồ vạn năng

12 chiếc

9.29

Thiết bị đo áp suất dầu hộp số tự động

6 chiếc

9.30

Thiết bị xả dầu hộp số tự động

6 chiếc

9.31

Thiết bị bơm dầu hộp số tự động

6 chiếc

9.32

Biên mô thủy lực

12 Bộ

9.33

Bộ moay ơ

12 Bộ

9.34

Máy chẩn đoán

2 chiếc

9.35

Máy mài bàn ép ly hợp

2 chiếc

9.36

Máy rửa áp lực cao

2 chiếc

9.37

Máy mài cầm tay

6 chiếc

9.38

Máy khoan cầm tay

6 chiếc

9.39

Máy tán đinh Ri V

2 chiếc

9.40

Máy khoan bàn

2 chiếc

9.41

Máy ép tuy ô thủy lực

2 chiếc

9.42

Cầu nâng 2 trụ

2 Bộ

9.43

Thiết bị rửa chi tiết

2 Bộ

9.44

Hệ thống khí nén

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Máy nén khí

1 chiếc

Cuộn dây dân khí, vòi xịt

Bộ

Súng xịt khí

1 chiếc

9.45

Cầu nâng cắt kéo

2 Bộ

9.46

Băng chạy rà hộp số

2 Bộ

9.47

Vỏ xe ô tô

6 Bộ

9.48

Bộ khung xe

6 Bộ

9.49

Máy hàn khí

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Đồng hồ

1 chiếc

axetylen

Bình axetylen

1 chiếc

Đồng hồ ô xy

1 chiếc

Chai ô xy

1 chiếc

Dây dẫn khí đôi

1 chiếc

Mỏ hàn

1 chiếc

Máy lửa chuyên dùng

1 chiếc

9.50

Phòng sơn (thực tập doanh nghiệp)

2 Phòng

9.51

Tủ dụng cụ tháo lắp

6 Bộ

9.52

Bộ dụng cụ đo

6 Bộ

Mỗi bộ gồm

Căn lá

3 Bộ

Thước cặp 1/10

1 chiếc

Thước cặp 1/20

1 chiếc

Thước cặp1/50

1 chiếc

Thước cặp điện tử

1 chiếc

Pan me đo ngoài Loại (0÷25)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài Loại (25÷50)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài Loại (50÷75)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài Loại

1 chiếc

(75÷100)mm

Pan me đo trong

1 chiếc

Dưỡng ren

2 chiếc

Compa đo trong

2 chiếc

Compa đo ngoài

2 chiếc

Đồng hồ so đo lỗ

3 Bộ

Đồng hồ so đo trục

3 Bộ

Thước kiểm phẳng

3 chiếc

9.53

Súng vặn bu lông

6 chiếc

9.54

Bàn thực hành tháo, lắp

12 chiếc

9.55

Đèn Pin

12 chiếc

9.56

Mễ kê ô tô

8 chiếc

9.57

Vam chuyên dùng

2 Bộ

9.58

Khay đựng chi tiết

36 chiếc

9.59

Dụng cụ bơm dầu hộp số, dầu cầu

2 chiếc

9.60

Dụng cụ bơm mỡ bằng tay

2 chiếc

9.61

Dụng cụ bơm mỡ bằng khí nén

2 chiếc

9.62

Vam moay ơ đầu trục bánh xe

6 chiếc

9.63

Vam ép Pít tông phanh

6 chiếc

9.64

Bộ cờ lê chuyên dụng

6 Bộ

9.65

Bộ kìm chuyên dùng cho tháo, lắp phanh

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Kìm tháo, lắp lò xo má phanh

1 chiếc

Kìm kẹp ống ty ô

1 chiếc

9.66

Bộ vam tháo vô lăng

6 Bộ

9.67

Vam rô tuyn

6 chiếc

9.68

Dụng cụ kiêm tra độ rơ vô lăng lái

6 Bộ

9.69

Vam chuyên dùng

2 Bộ

9.70

Vam moay ơ đầu trục bánh xe

6 Bộ

9.71

Vam tháo lò xo giảm xóc

6 Bộ

9.72

Bộ thước đo cầm tay chuyên dụng cho sửa chữa vỏ xe

6 Bộ

9.73

Búa và đe tay chuyên dụng cho thợ gò

12 Bộ

9.74

Dụng cụ kiêm tra khớp 1 chiều

6 Bộ

9.75

Súng phun sơn

6 chiếc

9.76

Giá đỡ hộp số

6 Bộ

9.77

Dụng cụ đo áp suất dầu hộp số tự động

2 Bộ

9.78

Giá đỡ hộp số, cầu xe

6 chiếc

10.

Phòng thực hành điện ô tô

10.1

Máy vi tính

2 Bộ

10.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

10.3

Xe ô tô(số tự động)

2 chiếc

10.4

Sa bàn hệ thống điện

2 Bộ

10.5

Sa bàn hệ thống smartkey

2 Bộ

10.6

Hệ thống điều hòa thông thường

2 Bộ

10.7

Mô hình hệ thống điện thân xe

2 chiếc

10.8

Máy phát điện

12 chiếc

10.9

Băng thử máy phát, máy đề tích hợp

6 Bộ

10.10

Pa nen mạch điện ô tô: Hệ thống chiếu sáng, đánh lửa, tín hiệu, khởi động

6 Bộ

10.11

Máy khởi động

12 chiếc

10.12

Hệ thống đánh lửa bằng điện tử không tiếp điểm

6 Bộ

10.13

Các bộ phận tháo rời của hệ thống đánh lửa điện tử và bán dẫn

12 Bộ

10.14

Dụng cụ kiểm tra và làm sạch bu gi

2 Bộ

10.15

Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích hợp

2 chiếc

10.16

Các bộ phận tháo rời của hệ thống chiếu sáng

12 Bộ

10.17

Hệ thống âm thanh

12 Bộ

10.18

Thiết bị kiểm tra đèn pha

2 Bộ

10.19

Hệ thống điều hòa tự động

2 Bộ

10.20

Các bộ phận tháo rời của hệ thống điều hoà

12 Bộ

10.21

Máy nén điều hòa

12 chiếc

10.22

Máy nạp ga

6 Bộ

10.23

Máy ép tuy ô thủy lực

2 Bộ

10.24

Công tắc gạt mưa, bơm nước rửa kính

12 chiếc

10.25

Công tắc nâng hạ kính

12 chiếc

10.26

Mô tơ bơm nước rửa kính

12 chiếc

10.27

Mô tơ gạt mưa

12 chiếc

10.28

Mô tơ nâng hạ kính

12 chiếc

10.29

Hệ thống khí nén

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Máy nén khí

1 chiếc

Cuộn dây dân khí, vòi xịt

4 Bộ

Súng xịt khí

1 chiếc

10.30

Ắc quy

6 chiếc

10.31

Máy chẩn đoán

6 chiếc

10.32

Máy sạc ắc quy có trợ đề

2 chiếc

10.33

Thiết bị rửa chi tiết

2 chiếc

10.34

Cầu nâng 2 trụ

2 Bộ

10.35

Khay đựng chi tiết

36 chiếc

10.36

Dụng cụ tháo lắp

6 Bộ

10.37

Tỷ trọng kế

6 chiếc

10.38

Kìm bấm đầu cốt

36 chiếc

10.39

Kìm tuốt dây điện

36 chiếc

10.40

Dụng cụ kiêm tra ắc quy

6 chiếc

10.41

Bàn thực hành tháo,lắp

12 chiếc

10.42

Bộ dụng cụ nghê điện cầm tay

6 Bộ

10.43

Đồng hồ vạn năng

12 chiếc

10.44

Bộ dụng cụ đo kiêm cơ khí

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Căn lá

1 chiếc

Thước cặp 1/10

1 chiếc

Thước cặp 1/20

1 chiếc

Thước cặp 1/50

1 chiếc

Thước cặp điện tử

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (0÷25)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (25÷50)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (50÷75)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (75÷100)mm

1 chiếc

Pan me đo trong

1 chiếc

Đồng hồ so đo trong

1 chiếc

Đồng hồ so đo ngoài

1 chiếc

Thước dây

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

10.45

Mễ kê ô tô

8 chiếc

10.46

Vam chuyên dùng:

- Vam 2 châu

- Vam 3 châu

- Vam giật

12 chiếc

10.47

Máy hàn xung

12 chiếc

10.48

Ê tô

36 chiếc

10.49

Dụng cụ cắt ống và loe đầu ống

36 Bộ

10.50

Vam ép cút nối

36 Bộ

10.51

Dụng cụ uốn ống điều hoà

12 Bộ

10.52

Thiết bị kiểm tra rò gas

6 chiếc

10.53

Bộ dụng cụ chuyên dùng bảo dưỡng điều hòa

12 Bộ

10.54

Dụng cụ khò

12 Bộ

10.55

Giá đỡ cửa xe

12 chiếc

10.56

Giá đỡ kính chắn gió

12 chiếc

10.57

Bộ đồ nghê tháo, lắp kính chắn gió

12 Bộ

10.58

Bộ dụng cụ ép kính lái

12 Bộ

10.59

Đèn Pin

36 chiếc

11.

Phòng học kỹ thuật chuân đoán và kiểm định

11.1

Máy vi tính

2 Bộ

11.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

11.3

Cầu nâng hai trụ

2 chiếc

11.4

Cầu nâng 4 trụ có kích phụ

2 chiếc

11.5

Bộ súng vặn ốc

6 Bộ

11.6

Hệ thống khí nén

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Máy nén khí

1 Bộ

Cuộn dây dẫn khí, vòi xịt

4 Bộ

Súng xịt khí

1 chiếc

11.7

Đồng hồ vạn năng

12 chiếc

11.8

Máy nạp ắc quy có trợ đề

6 chiếc

11.9

Máy kiểm tra ắc quy

6 chiếc

11.10

Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng

6 chiếc

11.11

Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích hợp

6 chiếc

11.12

Máy chẩn đoán

6 chiếc

11.13

Thiết bị phân tích khí xả động cơ xăng

6 chiếc

11.14

Thiết bị phân tích khí xả động cơ Diesel

6 chiếc

11.15

Tai nghe tiêng gõ động cơ

6 Bộ

11.16

Thiết bị đo áp suất nén động cơ xăng

6 Bộ

11.17

Thiết bị đo áp suất buồng đốt động cơ diesel

6 Bộ

11.18

Thiết bị soi quan sát bên trong động cơ

6 Bộ

11.19

Đồng hồ đo áp suất dầu bôi trơn

6 Bộ

11.20

Thiết bị kiêm tra góc đặt bánh xe

2 Bộ

11.21

Thiết bị đo áp suất dầu trợ lực lái

6 Bộ

11.22

Thiết bị xả khí hệ thống phanh dầu

6 chiếc

11.23

Bệ thử phanh

2 Bộ

11.24

Thiết bị kiêm tra chất lượng dầu phanh

6 chiếc

11.25

Xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi

2 chiếc

11.26

Xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi

2 chiếc

11.27

Xe ô tô tải

2 chiếc

11.28

Xe ô tô tải

2 chiếc

11.29

Thiết bị kiêm tra độ ồn

4 chiếc

11.30

Thiết bị đo tiêu hao nhiên liệu

6 Bộ

11.31

Thiết bị kiểm tra đèn pha

6 Bộ

11.32

Thiết bị kiểm tra rung lắc 3 chiều

4 chiếc

11.33

Thiết bị rửa chi tiết

6 Bộ

11.34

Thiết bị đo áp suất nén động cơ xăng

2 Bộ

11.35

Thiết bị đo áp suất nén động cơ Diesel

2 Bộ

11.36

Tủ dụng cụ tháo lắp

6 Bộ

11.37

Kích cá sấu

6 chiếc

11.38

Kích con đội thuỷ lực

6 chiếc

11.39

Mễ kê ô tô

6 Bộ

11.40

Bộ súng vặn ốc

6 Bộ

11.41

Clê lực

6 Bộ

11.42

Thước kẹp hiên thị số

6 Bộ

11.43

Bàn thực hành tháo,lắp

18 Bộ

11.44

Khay đựng chi tiết

24 Bộ

VII

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7.1

Phòng Kỹ thuật cơ sở

1

Máy vi tính

1 Bộ

2

Máy chiếu (Projector)

1 Bộ

3

Bảng di động

1 Bộ

4

Micro

1 Cái

5

Loa không dây

1 Cái

6

Bảng vẽ kỹ thuật

35 Bộ

7

Phần mềm Autocad

1 Bộ

8

Mô hình biểu diễn các thuộc tính hình học

1 Bộ

9

Mô hình khối hình học cơ bản

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Khối hình trụ

1 cái

Khối hình nón tròn xoay

1 Cái

Khối đa diện

1 Cái

10

Mô hình biểu diễn mặt cắt vật thể

1 Bộ

11

Mô hình 3D kiến trúc, kết cấu công trình

1 Bộ

12

Bộ dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

1 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Bình cứu hoả dạng lỏng

1 Cái

Bình cứu hoả dạng khí

1 Cái

Bình cứu hoả dạng bọt

1 Cái

Bình cứu hoả dạng bột

1 Cái

Đầu báo khói, báo cháy

1 Cái

Vòi chữa cháy

1 Cái

Bảng tiêu lệnh chữa cháy

1 Cái

13

Bộ bảo hộ lao động

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Quần áo bảo hộ

1 Cái

Mũ bảo hộ

1 Cái

Giầy bảo hộ

1 Đôi

Khẩu trang bảo hộ

1 cái

Dây an toàn

1 cái

Kính bảo hộ

1 cái

Găng tay bảo hộ

1 đôi

14

Bộ dụng cụ cứu thương

1

Mỗi bộ bao gồm:

Tủ cứu thương

1 cái

Cáng cứu thương

1 cái

Nẹp định vị

1 bộ

Găng tay y tế

1 hộp

Panh

1 bộ

Kéo

1 bộ

Mô hình người

1 bộ

Hộp dụng cụ sơ cứu

1 cái

7.2

Phòng thực hành Máy vi tính

1

Máy vi tính

19 bộ

2

Máy chiếu (Projector)

1 bộ

3

Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office

1 bộ

4

Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt

1 bộ

5

Phần mềm diệt virus

1 bộ

6

Scanner

1 bộ

7

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

1 cái

8

Máy in

1 bộ

9

Phần mềm Autocad

1 cái

7.3

Phòng Ngoại ngữ

1

Bàn điều khiển

1 bộ

2

Khối điều khiển trung tâm

1 bộ

3

Phần mềm điều khiển (LAB)

1 bộ

4

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

1 bộ

5

Máy chiếu (Projector)

1 bộ

6

Máy vi tính

19 bộ

7

Tai nghe

19 bộ

8

Scanner

1 bộ

9

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

1 bộ

7.4

Phòng Thực hành thiết kế

1

Máy vi tính

19 bộ

2

Máy chiếu (Projector)

1 bộ

3

Micro

1 bộ

4

Loa không dây

1 bộ

5

Máy in

1 bộ

6

Phần mềm lập dự toán

19 bộ

7

Phần mềm Autocad

19 bộ

8

Phần mềm vẽ 3D

19 bộ

9

Giá sắt

2 bộ

10

Hồ sơ thiết kế thi công công trình

18 bộ

11

Hồ sơ nghiệm thu công trình

18 bộ

7.5

Phòng Thí nghiệm vật liệu xây dựng

1

Máy vi tính

1 bộ

2

Máy chiếu (Projector)

1 bộ

3

Bảng di động

1 Bộ

4

Micro

1 bộ

5

Loa không dây

1 bộ

6

Tủ sấy

1 cái

7

Máy lắc sàng

1 bộ

8

Máy trộn vữa, xi măng

1 bộ

9

Thiết bị dằn vữa xi măng

1 bộ

10

Máy thử vật liệu

1 Bộ

11

Bàn rung

1 Bộ

12

Máy trộn bê tông

1 bộ

13

Cân

3 cái

Mỗi bộ bao gồm:

Cân thủy tĩnh

1 cái

Cân cơ

1 cái

Cân điện tử

1 cái

14

Thùng đong

3 cái

15

Thùng rửa cốt liệu

3 cái

16

Bình hút ẩm

3 cái

17

Bình dung tích

3 cái

18

Bình khối lượng riêng

3 cái

19

Dụng cụ xác định thể tích xốp của cốt liệu

3 cái

20

Dụng cụ xác định ổn định thể tích của xi măng

3 cái

21

Dụng cụ Vika

3 cái

22

Thước kẹp

3 cái

23

Thước lá kim loại

3 cái

24

Chày, côn thử độ hấp thụ nước của cốt liệu mịn

3 cái

25

Dụng cụ xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông

3 cái

26

Bộ sàng cốt liệu

3 cái

27

Bàn chải sắt

3 cái

28

Khuôn đúc xi măng

3 cái

29

Khuôn đúc mẫu bê tông

3 cái

30

Thùng hấp mẫu xi măng

1 cái

31

Khay đựng vật liệu

16 cái

32

Đũa thủy tinh

3 cái

Bộ mẫu vật liệu cơ bản

1 cái

Mỗi bộ bao gồm:

33

Cát hạt thô

1 kg

Cát hạt mịn

1 kg

Đá dăm

1 kg

Gạch chỉ

3 viên

Gạch xây rỗng

3 viên

Gạch chịu lửa

3 viên

Gạch xi măng cốt liệu

3 viên

Gạch bê tông khí chưng áp

3 viên

Ceramic

3 viên

Granit

3 viên

Ngói 13 viên/m 2

3 viên

Ngói 16 viên/m 2

3 viên

Ngói 22 viên/m 2

3 viên

Xi măng (PC)

0,5kg

Xi măng hỗn hợp (PCB)

0,5kg

Xi măng trắng (PCW)

0,5kg

Thép tròn trơn

20 Cm

Thép gai

20 Cm

Thép tấm

3 tấm

Kính trắng

3 tấm

Kính màu

3 tấm

Gỗ tự nhiên

3 tấm

Gỗ công nghiệp

3 tấm

Dây điện 1 lõi

3m

Dây điện nhiều lõi

3m

Ống nước PVC

3m

Ống nước PPR

3m

Ống nước HDPE

3m

7.6

Xưởng Thực hành điện công trình

1

Máy bắn vít cầm tay chạy pin.

3 cái

2

Máy bắn vít

3 cái

3

Máy cắt rãnh

3 cái

4

Máy khoan bê tông

3 cái

5

Máy đục bê tông

3 cái

6

Máy cân bằng laze

3 cái

7

Máy khoan rút lõi

3 cái

8

Máy dò điện âm tường.

3 cái

9

Ca bin đấu lắp thiết bị điện công trình

3 cái

10

Cabin thực hành lắp đặt đường ống cấp, thoát nước

2 Bộ

11

Cabin thực hành lắp đặt thiết bị nước

1 Bộ

12

Máy hàn nhiệt

2 cái

13

Máy cắt cầm tay

2 cái

14

Máy bơm nước

1 cái

15

Máy thử áp lực

1 cái

16

Âu tiểu nam

1 cái

17

Âu tiểu nữ

1 cái

18

Bình nóng lạnh chạy điện

1 cái

19

Van, vòi

1 cái

20

Sen tắm

1 cái

21

Chậu rửa

1 cái

22

Xí bệt

1 cái

23

Phễu thu nước

1 cái

24

Bồn tắm

1 cái

25

Bộ dụng cụ nghề điện

3 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Tuốc nơ vít

1 cái

Kìm cắt dây

1 cái

Kìm tuốt dây

1 cái

Kìm mỏ nhọn

1 cái

Kìm điện

1 cái

Kìm ép cốt

1 cái

Kìm kẹp ống

1 cái

Thước cuộn

1 cái

Bút thử điện

1 cái

26

Đồng hồ vạn năng

3 cái

27

Bộ dụng cụ nghề nước

3 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Dao cắt ống bằng tay

1 cái

Mỏ lết

1 cái

Thước cuộn

1 cái

Ni vô

1 cái

Quả dọi

1 cái

Bộ chỉnh tâm ống

1 cái

28

Bảng mẫu vật tư nghề điện

1 cái

29

Bảng mẫu vật tư nghề nước

1 cái

7.6

Xưởng Thực hành nề - hoàn thiện

1

Máy cân bằng laze

3 cái

2

Máy thủy bình

1 cái

3

Máy kinh vĩ

3 cái

4

Máy trộn vữa

3 cái

5

Giàn giáo định hình

18 bộ

6

Máy bơm nước

18 cái

7

Máy cắt gạch cầm tay

2 cái

8

Máy cắt vanh

1 cái

9

Máy cắt gạch đẩy tay

1 cái

10

Máy cắt gạch dầy

1 cái

11

Máy khoan bắn vít

1 cái

12

Tời điện

1 cái

13

Máy khoan bê tông

1 cái

14

Máy khoan sắt cầm tay

1 cái

15

Máy phun bột bả

1 cái

16

Máy khuấy vữa cầm tay

3 cái

17

Máy phun vữa

3 cái

18

Máy xoa nền

3 cái

19

Máy trát tường

1 cái

20

Máy nén khí

2 cái

21

Ca bin hoàn thiện

3 cái

22

Dao xây

3 cái

23

Bay trát

3 cái

24

Bàn xoa

1 cái

25

Thước cuộn

3 cái

26

Thước tầm

3 cái

27

Thước vuông

3 cái

28

Quả dọi

1 cái

29

Ni vô thước

1 cái

30

Búa cao su

18 cái

31

Bàn tà lột răng

1 cái

32

Bàn tà lột

1 cái

33

1 cái

34

Dao bả

1 cái

35

Hộc đựng vữa

1 cái

36

Khay lăn sơn.

30 cái

37

Hộc đong vật liệu

1 cái

38

Sàn trộn

1 cái

39

Bồn chứa nước

1 cái

40

Ni vô ống thủy

1 cái

41

Đầm thủ công

3 cái

42

Xẻng

3 cái

43

Cuốc bàn

3 cái

44

Thang nhôm

3 cái

7.7

Xưởng Thực hành thi công bê tông toàn khối

1

Máy cưa gỗ cầm tay

1 cái

2

Máy cưa bàn đa năng

1 cái

3

Máy khoan

1 cái

4

Máy cân bằng laze

3 cái

5

Giàn giáo định hình

3 cái

6

Giàn giáo nêm

2 cái

7

Giàn giáo tuýp

1 bộ

8

Ván khuôn móng đơn

1 bộ

9

Ván khuôn móng băng

1 bộ

10

Ván khuôn dầm, giằng định hình

1 bộ

11

Cốp pha cột định hình

1 bộ

12

Cốp pha dầm đơn định hình

1 bộ

13

Cốp pha lanh tô, ô văng

1 bộ

14

Cốp pha mái sảnh

1 bộ

15

Cốp pha sê nô

18 bộ

16

Máy thủy bình

17

Máy kinh vĩ

1 cái

18

Máy toàn đạc

1 cái

19

Máy cắt uốn thép liên hợp

1 cái

20

Máy cắt thép bàn

1 cái

21

Máy cắt thép cầm tay

1 cái

22

Máy uốn thép đai

1 cái

23

Máy nắn thép

3 cái

24

Máy lăn ren

3 cai

25

Máy hàn hồ quang

3 cái

26

Mặt nạ hàn

6 cái

27

Máy buộc cốt thép chạy pin

6 cái

28

Tời điện

3 cái

29

Máy nâng tay

6 cái

30

Móc buộc thép thông minh

18 cái

31

Cốt thép móng đơn

1 bộ

32

Cốt thép móng băng

1 bộ

33

Cốt thép đài móng và dầm, giằng

1 bộ

34

Cốt thép cột

1 bộ

35

Cốt thép dầm đơn

1 bộ

36

Cốt thép sàn

1 bộ

37

Cốt thép lanh tô, ô văng

1 bộ

38

Cốt thép mái sảnh

1 bộ

39

Cốt thép sê nô

1 bộ

40

Máy trộn bê tông

1 bộ

41

Máy đầm dùi

1 bộ

42

Máy đầm bàn

1 bộ

43

Máy đầm cạnh

3 bộ

44

Máy đầm thước

3 bộ

45

Máy khoan bê tông

3 bộ

46

Máy bơm nước

1 cái

47

Máy nén khí

1 cái

48

Máy đục bê tông

1 cái

49

Pa lăng xích lắc tay

1 cái

50

Xe cải tiến

3 chiếc

60

Bộ dụng cụ nghề cốp pha, giàn giáo

18

Mỗi bộ bao gồm:

Quả dọi

1 cái

Ni vô thước

1 cái

Thước vuông

1 cái

Thước cuộn

1 cái

Cưa tay

1 cái

Búa

1 cái

61

Dao rựa

3 cái

62

Cuốc chim

3 cái

63

Xà beng

3 cái

64

Xà cậy

6 cái

65

Tăng đơ + dây văng

6 cái

66

Thước chữ A

3 cái

67

Cờ lê 17

6 cái

68

Bộ dụng cụ nghề cốt thép

18 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bộ bàn vam uốn cốt đai thủ công.

9 bộ

Bộ vam uốn thủ công

9 bộ

Vam khuy

1 bộ

Móc buộc thép thông minh

1 bộ

Kìm buộc cốt thép

1 bộ

Kìm bấm

1 bộ

69

Vam cần

3 bộ

70

Kháp

3 bộ

71

Chạm

3 bộ

72

Đe

9 bộ

73

Kéo cắt sắt cộng lực.

3 bộ

74

Búa tạ

3 bộ

75

Giá đỡ

6 bộ

76

Bộ dụng cụ nghề bê tông

18 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bay trát

1 bộ

Bàn xoa

1 bộ

Đục mũi nhọn

1 bộ

77

Sàn trộn

3 cái

78

Bồn chứa nước

1 cái

79

Hộc đong vật liệu

3 cái

80

Ô doa

3 cái

81

Cào 6 răng

3 cái

82

Máng đổ

1 cái

83

Đầm thủ công

6 cái

84

Thanh xọc

3 cái

85

Cáp lụa

3 cái

86

Ni vô ống thủy

6 cái

87

Cáng

6 cái

88

Xẻng

9 cái

89

Vồ gỗ

3 cái

90

Cuốc bàn

9 cái

91

9 cái

7.8

Xưởng Thực hành thi công lắp ghép

1

Máy thủy bình

3 cái

2

Máy kinh vĩ

3 cái

3

Xe cẩu tự hành

1 cái

4

Máy nâng tay

1 cái

5

Máy khuấy vữa cầm tay

3 cái

6

Máy bắn vít

3 cái

7

Súng bơm keo silicon

3 cái

8

Pa lăng xích lắc tay

3 cái

9

Giàn giáo định hình

9 cái

10

Cột

6 cái

11

Dầm

7 cái

12

Sàn

6 cái

13

Vì kèo

2 cái

14

Thanh giằng xà gồ thưng

22 cái

15

Móng cột

6 cái

16

Quả dọi từ

3 cái

17

Thước cuộn

3 cái

18

Thước kẹp

3 cái

19

Bút vạch dấu

3 cái

20

Tu thép

3 cái

21

Búa

3 cái

22

Dây cẩu 2 tấn

12 sợi

23

Dây thừng

6 sợi

24

Cáp lụa

24 sợi

25

Tăng đơ

24 bộ

26

Khóa cáp

96 cái

27

Mã ní

12 con

28

Cờ lê

3 cái

29

Cờ lê lực

3 cái

VIII

Dạy nghề cho lao động nông thôn

1

Máy may công nghiệp

40 Máy

2

Máy may gia đình

40 Máy

3

Máy phun, xịt thuốc trừ sâu

30 Máy

A.2

TRƯỜNG TRUNG CẤP HỒNG NGỰ

-

I

Nghề Bảo vệ thực vật

1

Phòng học lý thuyết

1.1

Máy vi tính

1 Bộ

1.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

1 Bộ

1.3

Bảng đen

1 Bộ

1.4

Bảng trắng

1 chiếc

1.5

Nam châm dính bảng

12 chiếc

1.6

Quạt gió

1 chiếc

1.7

Thước cây

1 chiếc

1.8

Tài liệu video clip chuyên ngành, hình ảnh động, hình khối 3D

1 Bộ

1.9

Bộ tiêu bản mẫu sâu hại

1 Bộ

1.10

Bộ tiêu bản mẫu các loại nhện hại

1 Bộ

1.11

Bộ tiêu bản mẫu bệnh hại

1 Bộ

1.12

Hình ảnh ốc hại

2 Bộ

1.13

Các dạng thuốc bảo vệ thực vật

100 Tờ

1.14

Hộp mẫu tiêu bản côn trùng có ích

1 Bộ

1.15

Bộ mẫu tiêu bản vi sinh vật có ích

1 Bộ

1.16

Bộ mẫu tiêu bản nhện có ích

1 Bộ

1.17

Hộp tiêu bản mẫu về các bộ côn trùng

1 Bộ

1.18

Hộp tiêu bản mẫu về triệu chứng gây hại của các bộ côn trùng

1 Bộ

1.19

Hình ảnh mẫu bệnh cây

1 Bộ

1.20

Hình ảnh mẫu triệu chứng bệnh cây

1 Bộ

1.21

Hình ảnh chuột hại

1 Bộ

2

Phòng học kỹ thuật cơ sở

2.1

Máy vi tính

2 Bộ

2.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

2.3

Máy đo pH cầm tay

4 chiếc

2.4

Máy tính tay

2 chiếc

2.5

Tủ sấy

2 chiếc

2.6

Máy lắc ống nghiệm

2 chiếc

2.7

Tủ lạnh

2 chiếc

2.8

Bộ cân

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Cân phân tích

1 chiếc

Cân kỹ thuật

1 chiếc

Cân 1 kg

1 chiếc

Cân 5 kg

1 chiếc

2.9

Bộ kính phóng đại

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Kính hiển vi quang học

11 chiếc

Kính hiển vi điện tử

1 chiếc

Kính lúp cầm tay

11 chiếc

Kính hiển vi soi nổi

6 chiếc

2.10

Máy chụp ảnh

2 chiếc

2.11

Ống nghiệm

120 chiếc

2.12

Giá ống nghiệm

20 chiếc

2.13

Bộ bình cầu đáy bằng

2 Bộ

2.14

Bộ Micropipet

2 Bộ

2.15

Bộ cốc đong

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 100 ml

5 chiếc

Loại 250 ml

5 chiếc

Loại 500 ml

5 chiếc

Loại 1000 ml

5 chiếc

2.16

Bộ cốc đong

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 100 ml

5 chiếc

Loại 250 ml

5 chiếc

Loại 500 ml

5 chiếc

Loại 1000ml

5 chiếc

2.17

Bình định mức

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 50ml

5 chiếc

Loại 100ml

10 chiếc

Loại 500ml

5 chiếc

Loại 1000ml

5 chiếc

2.18

Bình tam giác

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 100 ml

10 chiếc

Loại 250 ml

10 chiếc

Loại 500 ml

10 chiếc

Loại 1000ml

5 chiếc

2.19

Bộ Pipet

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 10 ml

5 chiếc

Loại 20 ml

5 chiếc

Loại 25 ml

5 chiếc

Giá để pipet

5 chiếc

Bóp cao su

5 chiếc

2.20

Buret

10 chiếc

2.21

Giá kẹp buret đơn

10 chiếc

2.22

Chai đựng mẫu

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 250 ml

5 chiếc

Loại 500 ml

5 chiếc

Loại 1000 ml

5 chiếc

2.23

Bộ phễu lọc

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 5 cm

5 chiếc

Loại 7 cm

5 chiếc

Loại 9 cm

5 chiếc

2.24

Đĩa petri

200 chiếc

2.25

Bộ cối, chày

10 Bộ

2.26

Thìa inox

10 chiếc

2.27

Đũa thủy tinh

10 chiếc

2.28

Lam kính

10 Hộp

2.29

Lamen

10 Hộp

2.30

Bộ dụng cụ làm tiêu bản thực vật

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Kim mũi mác

10 chiếc

Kim khêu nấm

10 chiếc

Dao giải phẫu

10 chiếc

Panh kẹp cán ngắn

5 chiếc

Panh kẹp cán dài

5 chiếc

Kéo

5 chiếc

Đèn cồn

5 chiếc

2.31

Bảo hộ lao động

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Áo blouse

1 chiếc

Khẩu trang

1 chiếc

Găng tay

1 Đôi

Mặt nạ phòng độc

1 chiếc

Ủng cao su

1 Đôi

Quần bảo hộ

1 chiếc

Áo bảo hộ

1 chiếc

Dép đi trong phòng thí nghiệm

1 Đôi

2.32

Bộ dụng cụ chữa cháy

2 Bộ

2.33

Bộ dung cụ phòng độc

2 Bộ

2.34

Hình biểu thị mức độ độc của thuốc

2 Bộ

2.35

Máy rửa mắt khẩn cấp

2 chiếc

2.36

Bộ dụng cụ sơ cứu y tế

2 Bộ

2.37

Giường di động

2 chiếc

2.38

Bộ dụng cụ vệ sinh

2 Bộ

2.39

Bộ que cấy vi sinh

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại thẳng

6 chiếc

Loại vòng

6 chiếc

2.40

Bình giữ lạnh

4 chiếc

2.41

Bộ rây

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 250 μm

1 chiếc

Loại 200 μm

1 chiếc

Loại 150 μm

1 chiếc

Loại 100 μm

1 chiếc

Loại 75 μm

1 chiếc

Loại 40 μm

1 chiếc

2.42

Bàn thực hành

2 Bộ

2.43

Thùng rác chuyên dụng

2 chiếc

3

Phòng thực hành máy vi tính

3.1

Máy vi tính

38 Bộ

3.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

3.3

Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office

2 Bộ

3.4

Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt

2 Bộ

3.5

Phần mềm diệt virus

2 Bộ

3.6

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2

3.7

Phần mềm quản lý lớp học

2 Bộ

3.8

Phần mềm xử lý thống kê

2 Bộ

4

Phòng ngoại ngữ

4.1

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

4.2

Máy vi tính

38 Bộ

4.3

Bàn thực hành

2 chiếc

4.4

Khối điều khiển trung tâm

2 chiếc

4.5

Phần mềm điều khiển (LAB)

2 Bộ

4.6

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

2 Bộ

4.7

Loa máy tính

2 chiếc

4.8

Ampli

2 chiếc

4.9

Micro

2 chiếc

4.10

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

5

Phòng thực hành côn trùng và sinh vật hại khác

5.1

Máy vi tính

2 Bộ

5.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

5.3

Tủ sấy

2 chiếc

5.4

Bộ kính phóng đại

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Kính lúp cầm tay

11 chiếc

Kính lúp để bàn

6 chiếc

Kính hiển vi soi nổi

6 chiếc

5.5

Bộ cân

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Cân phân tích

1 chiếc

Cân kỹ thuật

1 chiếc

Cân 1 kg

1 chiếc

Cân 5 kg

1 chiếc

5.6

Tủ lạnh

2 chiếc

5.7

Máy chụp ảnh

2 chiếc

5.8

Kéo cắt cành

22 chiếc

5.9

Bình giữ lạnh

4 chiếc

5.10

Bộ rây

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 250 μm

1 chiếc

Loại 200 μm

1 chiếc

Loại 150 μm

1 chiếc

Loại 100 μm

1 chiếc

Loại 75 μm

1 chiếc

Loại 40 μm

1 chiếc

5.11

Bình tam giác

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 100 ml

6 chiếc

Loại 250 ml

6 chiếc

Loại 500 ml

6 chiếc

Loại 1000ml

6 chiếc

5.12

Ống đong

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 10 ml

6 chiếc

Loại 50 ml

6 chiếc

Loại 100 ml

6 chiếc

5.13

Bộ đĩa petri

100 Bộ

5.14

Ống nghiệm

100 chiếc

5.15

Giá ống nghiệm

10 chiếc

5.16

Kẹp ống nghiệm

10 chiếc

5.17

Lam kính

4 Hộp

5.18

Bộ dụng cụ làm tiêu bản thực vật

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Kim mũi mác

11 chiếc

Kim khêu nấm

11 chiếc

Dao giải phẫu

11 chiếc

Panh kẹp cán ngắn

5 chiếc

Panh kẹp cán dài

5 chiếc

Kéo

5 chiếc

Đèn cồn

5 chiếc

5.19

Bộ phễu lọc

12 chiếc

5.20

Đũa thủy tinh

12 chiếc

5.21

Khay inox

20 chiếc

5.22

Hộp đựng mẫu côn trùng

20 chiếc

5.23

Bộ dụng cụ bẫy sinh vật hại

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bẫy phe rô môn (Pheromone)

5 chiếc

Bẫy đèn

5 chiếc

Bẫy màu sắc

5 chiếc

Bẫy treo trong không khí

5 chiếc

Bẫy hầm

5 chiếc

5.24

Khung ép mẫu

22 chiếc

5.25

Bàn thực hành

4 Bộ

5.26

Khung điều tra dịch hại

22 Bộ

5.27

Kim ghim côn trùng

22 Bộ

5.28

Vợt bắt côn trùng

22 chiếc

5.29

Bộ tiêu bản mẫu sâu hại

2 Bộ

5.30

Bộ tiêu bản mẫu cỏ dại

2 Bộ

5.31

Bộ tiêu bản mẫu các loại nhện hại

2 Bộ

5.32

Lồng nuôi sâu hại và thiên địch

6 chiếc

5.33

Bộ dụng cụ vệ sinh

2 Bộ

5.34

Tủ đựng mẫu

4 chiếc

5.35

Thùng rác chuyên dụng

2 chiếc

6

Phòng thực hành bệnh cây và vi sinh vật

6.1

Máy vi tính

2 Bộ

6.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

6.3

Tủ sấy

2 chiếc

6.4

Máy cất nước

2 Bộ

6.5

Buồng cấy vô trùng

2 chiếc

6.6

Bộ kính phóng đại

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Kính lúp cầm tay

10 chiếc

Kính hiển vi soi nổi

5 chiếc

6.7

Bộ cân

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Cân phân tích

1 chiếc

Cân kỹ thuật

1 chiếc

Cân 1 kg

1 chiếc

Cân 5kg

1 chiếc

6.8

Tủ lạnh

2 chiếc

6.9

Máy lắc ống nghiệm

2 chiếc

6.10

Bình tia

2 chiếc

6.11

Máy chụp ảnh

2

6.12

Kéo cắt cành

20 chiếc

6.13

Bình giữ lạnh

4 chiếc

6.14

Rây

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 250 μm

1 chiếc

Loại 200 μm

1 chiếc

Loại 150 μm

1 chiếc

Loại 100 μm

1 chiếc

Loại 75 μm

1 chiếc

Loại 40 μm

1 chiếc

6.15

Bộ que cấy vi sinh

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại thẳng

5 chiếc

Loại vòng

5 chiếc

6.16

Đĩa petri

40 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại (60 x 15) mm

5 chiếc

Loại (90 x 15) mm

5 chiếc

Loại (100 x 15) mm

5 chiếc

Loại (100 x 20) mm

5 chiếc

6.17

Bình tam giác

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 100 ml

5 chiếc

Loại 250 ml

5 chiếc

Loại 500 ml

5 chiếc

Loại 1000ml

2 chiếc

6.18

Ống đong

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 100 ml

10 chiếc

Loại 250 ml

10 chiếc

Loại 500 ml

10 chiếc

Loại 1000 ml

10 chiếc

6.19

Bộ dụng cụ làm tiêu bản thực vật

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Kim mũi mác

10 chiếc

Kim khêu nấm

10 chiếc

Dao giải phẫu

10 chiếc

Panh kẹp cán ngắn

10 chiếc

Panh kẹp cán dài

10 chiếc

Kéo

10 chiếc

Đèn cồn

10 chiếc

6.20

Bộ phễu lọc

10 chiếc

6.21

Đũa thủy tinh

10 chiếc

6.22

Khay đựng dụng cụ

20 chiếc

6.23

Bàn thực hành

2 Bộ

6.24

Cối chày

4 Bộ

6.25

Thìa inox

12 chiếc

6.26

Thùng rác thông thường

2 chiếc

6.27

Thùng rác chuyên dụng

2 chiếc

6.28

Bộ tiêu bản mẫu bệnh hại

2 Bộ

6.29

Hộp đựng mẫu bệnh hại

2 Bộ

6.30

Hộp đựng mẫu dịch hại

2 Bộ

7

Trại thực nghiệm

7.1

Máy vi tính

2 Bộ

7.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

7.3

Máy cày

2 Bộ

7.4

Máy bơm nước

2 chiếc

7.5

Bình phun thuốc đeo vai

6 chiếc

7.6

Bình phun máy

6 chiếc

7.7

Máy cắt cỏ

6 chiếc

7.8

Nhà lưới (thực tập danh nghiệp)

2 Bộ

7.9

Bộ cân

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Cân 5 kg

1 chiếc

Cân 100 kg

1 chiếc

7.10

Tủ lạnh

2 chiếc

7.11

Dụng cụ làm đất

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Cuốc

11 chiếc

Cào

11 chiếc

Thuổng

11 chiếc

Xẻng

11 chiếc

7.12

Bộ dụng cụ làm vườn

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Dao phát, rựa, cưa

11 chiếc

Dao thái

11 chiếc

Kéo

11 chiếc

Liềm

11 chiếc

7.13

Bộ Thước

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Thước dây

3 chiếc

Thước cây

3 chiếc

Thước panme

3 chiếc

Thước đo độ dốc

3 chiếc

7.14

Bộ dụng cụ pha thuốc bảo vệ thực vật

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Cốc đong loại 100ml

3 chiếc

Đũa khấy

3 chiếc

7.15

Bộ dụng cụ đựng, vận chuyển mẫu, nguyên liệu

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

6 chiếc

Thúng

6 chiếc

Gùi

6 chiếc

Hộp nhựa

11 chiếc

Chậu

3 chiếc

Thùng đựng

1 chiếc

7.16

Kệ nhiều tầng

12 chiếc

7.17

Giá

12 chiếc

7.18

Cọc thí nghiệm

12 chiếc

7.19

Thẻ thí nghiệm

12 chiếc

7.20

Bảng thí nghiệm

12 chiếc

7.21

Thùng xốp

12 chiếc

7.22

Bảng cảnh báo phun thuốc

12 chiếc

7.23

Bảng cảnh báo các loại thuốc

12 chiếc

7.24

Bảng tên các loại dụng cụ, thiết bị

12 chiếc

7.25

Biển cảnh báo nguy hiểm

12 chiếc

II

Nghề Kỹ thuật sữa chữa, lắp ráp máy tính

1

Phòng kỹ thuật cơ sở

1.1

Máy vi tính

38 Bộ

1.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

1.3

Phần mềm hệ điều hành máy tính

2 Bộ

1.4

Phần mềm văn phòng

2 Bộ

1.5

Phần mềm từ điển Anh - Việt

2 Bộ

1.6

Phần mềm gõ Tiếng Việt

2 Bộ

1.7

Trình duyệt Web

2 Bộ

1.8

Đường truyền Internet

2 Đường

1.9

Phần mềm mô phỏng hệ thống mạng

2 Bộ

1.10

Máy in

2 Bộ

1.11

Máy quét (scanner)

2 Bộ

1.12

Phần mềm hỗ trợ vẽ lưu đồ, sơ đồ khối

2 Bộ

1.13

Bộ dụng cụ cứu thương

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Hộp sơ cứu

1 chiếc

Cáng cứu thương

1 chiếc

Xe đẩy y tế

1 chiếc

Panh y tế

1 chiếc

Kéo y tế

1 chiếc

Hình nộm

1 chiếc

1.14

Bộ dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bình chữa cháy

1 Bộ

Bảng tiêu lệnh chữa cháy

1 Bộ

Thùng đựng cát

1 Bộ

1.15

Bộ dụng cụ bảo hộ lao động

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Mũ bảo hộ

1 chiếc

Quần áo bảo hộ

1 Bộ

Giầy bảo hộ

1 Đôi

Kính bảo hộ

1 chiếc

Khẩu trang

1 chiếc

Nút tai chống ồn

1 Đôi

Găng tay bảo hộ

1 Đôi

1.16

Bộ thực hành kỹ thuật xung số

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Khối điều chế và phát xung

1 Bộ

Khối các hàm logic cơ bản

1 Bộ

Khối các trigơ Flip-Flop

1 Bộ

Khối các mạch ghi dịch, vào/ra

1 Bộ

Khối các mạch đếm

1 Bộ

Khối mạch mã hóa

1 Bộ

Khối mạch giải mã

1 Bộ

Khối các mạch dồn kênh, phân kênh

1 Bộ

1.17

Bộ thực hành điện tử cơ bản

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Mô đun nguồn

1 Bộ

Mô đun mạch khuếch đại dùng BJT cơ bản

1 Bộ

Mô đun mạch khuếch đại dùng FET cơ bản

1 Bộ

Mô đun khuếch đại công suất âm tần

1 Bộ

Mô đun mạch dao động

1 Bộ

Mô đun mạch ổn áp.

1 Bộ

1.18

Bộ thực hành vi điều khiển

12 Bộ

1.19

Máy hiện sóng (Oscilloscope)

6 Bộ

1.20

Đồng hồ vạn năng

38 chiếc

1.21

Máy phát xung

6 chiếc

1.22

Dụng cụ sửa chữa máy tính cầm tay

38 Bộ

1.23

Bảng ghim

2 chiếc

1.24

Bảng di động

2 chiếc

1.25

Dụng cụ cầm tay nghề điện

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Tuốc nơ vít đa năng

1 Bộ

Panh

1 chiếc

Kìm điện

1 chiếc

Kìm bấm

1 chiếc

Vòng tĩnh điện

1 chiếc

1.26

Thiết bị khò hàn

38 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Mỏ hàn xung

1 chiếc

Mỏ hàn kim

1 chiếc

Máy khò

1 chiếc

Ống hút thiếc

1 chiếc

2

Phòng thực hành máy tính

2.1

Máy vi tính

38 Bộ

2.2

Bàn để máy tính

38 Bộ

2.3

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

2.4

Máy in

2 Bộ

2.5

Máy quét (scanner)

2 Bộ

2.6

Hệ thống mạng LAN

2 Hệ thống

Mỗi bộ bao gồm

Switch

1 chiếc

Patch panel

1 chiếc

WallPlate

1 chiếc

Hệ thống cáp

200 Mét

2.7

Phần mềm hệ điều hành máy tính

2 Bộ

2.8

Phần mềm văn phòng

2 Bộ

2.9

Phần mềm gõ Tiếng Việt

2 Bộ

2.10

Phần mềm từ điển Anh - Việt

2 Bộ

2.11

Trình duyệt Web

2 Bộ

2.12

Đường truyền Internet

2 Đường

2.13

Phần mềm quản lý lớp học

2 Bộ

2.14

Phần mềm lập trình trực quan

2 Bộ

2.15

Phần mềm hỗ trợ lập trình, thiết kế Web

2 Bộ

2.16

Phần mềm hỗ trợ vẽ lưu đồ, sơ đồ khối

2 Bộ

2.17

Phần mềm vẽ kỹ thuật

2 Bộ

2.18

Phẩn mềm phòng chống Virus

2 Bộ

2.19

Phần mềm truyền tệp tin

2 Bộ

2.20

Bảng ghim

2 chiếc

2.21

Bảng di động

2 chiếc

3

Phòng học ngoại ngữ

3.1

Bàn điều khiển

chiếc

3.2

Khối điều khiển trung tâm

chiếc

3.3

Phần mềm điều khiển (LAB)

Bộ

3.4

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

Bộ

3.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

Bộ

3.6

Máy vi tính

Bộ

3.7

Tai nghe

Bộ

3.8

Máy quét (scanner)

chiếc

3.9

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

chiếc

4

Phòng thực hành lắp ráp, cài đặt máy tính

4.1

Bộ linh kiện máy tính

38 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

CPU

1 chiếc

Quạt CPU

1 chiếc

Bo mạch chính

1 chiếc

Bộ nhớ RAM

1 chiếc

VGA card

1 chiếc

Sound card

1 chiếc

Network card

1 chiếc

Ổ cứng

1 chiếc

Ổ đĩa quang

1 chiếc

Bộ nguồn

1 Bộ

Vỏ máy

1 Bộ

Màn hình

1 chiếc

Bàn phím

1 chiếc

Chuột

1 chiếc

Loa

1 chiếc

4.2

Bàn thực hành tháo, lắp

38 chiếc

4.3

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

4.4

Máy in

6 Bộ

4.5

Hệ thống mạng LAN

2 Hệ thống

Mỗi bộ bao gồm

Switch

1 chiếc

Patch panel

1 chiếc

WallPlate

1 chiếc

Hệ thống cáp

200 Mét

4.6

Máy tính chủ (Server)

4 Bộ

4.7

Hệ thống lưu trữ NAS

2 Bộ

4.8

Phần mềm hệ điều hành Máy tính chủ (Server)

2 Bộ

4.9

Phần mềm hệ điều hành máy tính

2 Bộ

4.10

Phần mềm văn phòng

2 Bộ

4.11

Phần mềm gõ Tiếng Việt

2 Bộ

4.12

Trình duyệt Web

2 Bộ

4.13

Đường truyền Internet

2 Đường

4.14

Phần mềm quản lý lớp học

2 Bộ

4.15

Phần mềm đồ họa

2 Bộ

4.16

Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu

2 Bộ

4.17

Phần mềm quản giám sát máy tính và mạng máy tính

2 Bộ

4.18

Phần mềm sao lưu và phục hồi dữ liệu (Backup và Restore)

2 Bộ

4.19

Phần mềm quản lý phân chia ổ đĩa cứng

2 Bộ

4.20

Phần mềm tiện ích khởi động máy tính (Boot)

2 Bộ

4.21

Phần mềm truyền tệp tin

2 Bộ

4.22

Phần mềm điều khiển (trợ giúp từ xa)

2 Bộ

4.23

Phần mềm Ảo hóa máy chủ

2 Bộ

4.24

Bộ điều khiển Raid

6 Bộ

4.25

Card mạng không dây (Wireless Card)

38 chiếc

4.26

Máy tính xách tay (Laptop)

18 Bộ

4.27

Dụng cụ sửa chữa máy tính cầm tay

38 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Tuốc nơ vít đa năng

1 Bộ

Panh

1 chiếc

Kìm điện

1 chiếc

Kìm bấm

1 chiếc

Vòng tĩnh điện

1 chiếc

5

Phòng thực hành bảo trì, sửa chữa máy tính và thiết bị ngoại vi

5.1

Máy vi tính

38 Bộ

5.2

Máy tính xách tay (laptop)

18 Bộ

5.3

Bộ linh kiện máy tính

38 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

CPU

1 chiếc

Quạt CPU

1 chiếc

Bo mạch chính

1 chiếc

Bộ nhớ RAM

1 chiếc

VGA card

1 chiếc

Sound card

1 chiếc

Network card

1 chiếc

Ổ cứng

1 chiếc

Ổ đĩa quang

1 chiếc

Bộ nguồn

1 Bộ

Vỏ máy

1 Bộ

Màn hình

1 chiếc

Bàn phím

1 chiếc

Chuột

1 chiếc

Loa

1 chiếc

5.4

Bàn thực hành tháo, lắp

38 chiếc

5.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

5.6

Máy in

6 Bộ

5.7

Máy quét (scanner)

6 Bộ

5.8

Hệ thống mạng LAN

2 Hệ thống

Mỗi bộ bao gồm

Switch

1 chiếc

Patch panel

1 chiếc

WallPlate

1 chiếc

Hệ thống cáp

200 Mét

5.9

Phần mềm hệ điều hành máy tính

2 Bộ

5.10

Phần mềm văn phòng

2 Bộ

5.11

Phần mềm gõ Tiếng Việt

2 Bộ

5.12

Trình duyệt Web

2 Bộ

5.13

Đường truyền Internet

2 Đường

5.14

Màn hình máy vi tính

38 chiếc

5.15

Card mạng không dây (Wireless Card)

38 chiếc

5.16

Máy vặn vít cầm tay

2 chiếc

5.17

Máy hút bụi

2 chiếc

5.18

Máy thổi khí

6 chiếc

5.19

Hộp mực máy in lazer

18 chiếc

5.20

Bộ thiết bị đào tạo khắc phục sự cố máy vi tính

12 Bộ

5.21

Bộ đào tạo sửa chữa nguồn máy vi tính

12 Bộ

5.22

Bộ thiết bị đào tạo khắc phục sự cố màn hình

12 Bộ

5.23

Router

18 Bộ

5.24

Máy nạp Rom, EPROM

6 Bộ

5.25

Máy đóng chíp

6 Bộ

5.26

Máy hiện sóng (Oscilloscope)

6 Bộ

5.27

Đồng hồ vạn năng

38 chiếc

5.28

Thiết bị kiểm tra bo mạch chủ (Card Test Mainboard)

38 chiếc

5.29

Thiết bị kiểm tra nguồn máy vi tính

18 Bộ

5.30

Dụng cụ sửa chữa máy tính cầm tay

38 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Tuốc nơ vít đa năng

1 Bộ

Panh

1 chiếc

Kìm điện

1 chiếc

Kìm bấm

1 chiếc

Vòng tĩnh điện

1 chiếc

5.31

Thiết bị khò hàn

38 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Mỏ hàn xung

1 chiếc

Mỏ hàn kim

1 chiếc

Máy khò

1 chiếc

Ống hút thiếc

1 chiếc

6

Phòng thực hành thiết kế và lắp đặt hệt thống mạng

6.1

Máy vi tính

38 Bộ

6.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

6.3

Máy in

2 Bộ

6.4

Hệ thống mạng LAN

2 Hệ thống

Mỗi bộ bao gồm

Switch

1 chiếc

Patch panel

1 chiếc

WallPlate

1 chiếc

Hệ thống cáp

200 Mét

6.5

Phần mềm hệ điều hành máy tính

2 Bộ

6.6

Phần mềm văn phòng

2 Bộ

6.7

Phần mềm gõ Tiếng Việt

2 Bộ

6.8

Trình duyệt Web

2 Bộ

6.9

Đường truyền Internet

2 Đường

6.10

Phần mềm quản lý lớp học

2 Bộ

6.11

Phần mềm hỗ trợ vẽ lưu đồ, sơ đồ khối

2 Bộ

6.12

Phần mềm vẽ kỹ thuật

2 Bộ

6.13

Card mạng không dây (Wireless Card)

38 chiếc

6.14

Máy kiểm tra thông quang

2 Bộ

6.15

Máy khoan bê tông

6 chiếc

6.16

Máy vặn vít cầm tay

6 chiếc

6.17

Máy hút bụi

6 chiếc

6.18

Máy thổi khí

6 chiếc

6.19

Module quang

38 chiếc

6.20

Convert quang

38 chiếc

6.21

Patch Panel

6 chiếc

6.22

Switch Layer 2

6 chiếc

6.23

Switch layer 3

6 chiếc

6.24

Modem Wifi

6 chiếc

6.25

Thiết bị hỗ trợ VPN

6 chiếc

6.26

Router

6 chiếc

6.27

Tủ mạng

2 chiếc

6.28

Các loại Jack gắn tường

38 chiếc

6.29

Dây nhảy cáp quang đơn mốt

18 Bộ

6.30

Dây nhảy cáp quang đa mốt

18 Bộ

6.31

Dây nhảy quang đơn mốt

18 Bộ

6.32

Hộp nối quang ODF treo tường

18 Bộ

6.33

Cáp serial

18 chiếc

6.34

Bảng ghim

2 chiếc

6.35

Bảng di động

2 chiếc

6.36

Dụng cụ sửa chữa máy tính cầm tay

38 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Tuốc nơ vít

1 Bộ

Vòng tĩnh điện

1 chiếc

Kìm điện

1 chiếc

Kìm bấm

1 chiếc

Panh

1 chiếc

6.37

Kìm bấm cáp mạng

38 chiếc

6.38

Thiết bị kiểm tra cáp mạng

18 chiếc

6.39

Dụng cụ nhấn mạng

38 chiếc

6.40

Dao cắt sợi quang FC 6S

38 chiếc

III

Nghề Chế biến và bảo quản thủy sản

1

Phòng học lý thuyết

1.1

Máy vi tính

1 Bộ

1.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

1 Bộ

1.3

Máy in

1 chiếc

1.4

Bảo hộ lao động phòng thí nghiệm

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Quần áo bảo hộ lao động

1 chiếc

Áo Blue

1 chiếc

Ủng

1 Đôi

Găng tay

1 Đôi

Khẩu trang

1 chiếc

Kính bảo hộ mắt

1 chiếc

1.5

Bộ biển báo an toàn lao động

1 Bộ

1.6

Bảng hướng dẫn vệ sinh cá nhân

1 Tờ

1.7

Bảo hộ lao động phòng chế biến

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Ủng

1 chiếc

Mũ chùm tóc

1 chiếc

Khẩu trang

1 chiếc

Găng tay

1 chiếc

Bộ quần áo

1 chiếc

Tạp dề

1 chiếc

1.8

Dụng cụ cứu thương

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Tủ cứu thương

1 chiếc

Cáng cứu thương

1 chiếc

Mô hình hô hấp nhân tạo

1 chiếc

2

Phòng thực hành máy vi tính

2.1

Máy vi tính

38 Bộ

2.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

2.3

Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office

2 Bộ

2.4

Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt

2 Bộ

2.5

Phần mềm diệt virus

2 Bộ

2.6

Máy scanner

2 chiếc

2.7

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

2.8

Máy in

2 chiếc

3

Phòng học ngoại ngữ

3.1

Bàn điều khiển

2 chiếc

3.2

Khối điều khiển trung tâm

2 chiếc

3.3

Phần mềm điều khiển (LAB)

2 Bộ

3.4

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

2 Bộ

3.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

3.6

Máy vi tính

38 Bộ

3.7

Tai nghe

38 Bộ

3.8

Máy Scanner

2 chiếc

3.9

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

4

Phòng học kỹ thuật cơ sở

4.1

Máy vi tính

2 Bộ

4.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

4.3

Máy đo nồng độ Chlorine

2 chiếc

4.4

Hệ thống xử lý chất thải rắn (Thực tập doanh nghiệp)

2 Bộ

4.5

Hệ thống xử lý chất thải khí (Thực tập doanh nghiệp)

2 Bộ

4.6

Hệ thống xử lý chất thải lỏng (Thực tập doanh nghiệp)

2 Bộ

4.7

Cân điện tử

2 Bộ

4.8

Máy phun nước áp lực cao

2 Bộ

4.9

Bộ dụng cụ vệ sinh

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bàn chải

1 chiếc

Chổi cước

1 chiếc

Hót rác

1 chiếc

Thùng rác

1 chiếc

4.10

Thùng chứa hóa chất vệ sinh

12 chiếc

4.11

Nồi inox

4 chiếc

4.12

Bếp gas đôi công nghiệp

4 chiếc

4.13

Bảng di động

2 chiếc

5

Phòng thực hành phân tích thực phẩm

5.1

Bộ cân

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Cân điện tử

1 chiếc

Cân đồng hồ

1 chiếc

5.2

Tủ ấm

2 chiếc

5.3

Tủ sấy mẫu

2 chiếc

5.4

Tủ hút khí độc

2 chiếc

5.5

Tủ an toàn sinh học

2 chiếc

5.6

Máy chưng cất nước

2 chiếc

5.7

Máy khuấy từ

2 chiếc

5.8

Máy rửa và sấy dụng cụ thủy tinh

2 chiếc

5.9

Tủ lạnh

2 chiếc

5.10

Máy đo pH

6 chiếc

5.11

Nhiệt kế

12 chiếc

5.12

Bome kế

12 chiếc

5.13

Khúc xạ kế

12 chiếc

5.14

Máy đo độ ẩm

6 chiếc

5.15

Máy đo nồng độ chlorine

6 chiếc

5.16

Thiết bị chuẩn độ

2 Bộ

5.17

Nồi cách thủy

2 chiếc

5.18

Bếp điện

2 chiếc

5.19

Máy lắc ống nghiệm

2 chiếc

5.20

Tủ cấy

2 chiếc

5.21

Nồi hấp tiệt trùng

2 chiếc

5.22

Kính hiển vi

12 chiếc

5.23

Tủ đựng và bảo quản kính hiển vi

2 chiếc

5.24

Máy đếm khuẩn lạc

2 chiếc

5.25

Thiết bị đồng hóa

2 chiếc

5.26

Máy li tâm

2 chiếc

5.27

Lò nung

2 chiếc

5.28

Máy so màu

2 chiếc

5.29

Hệ thống chưng cất đạm tự động

2 chiếc

5.30

Thiết bị Soxhlet

2 chiếc

5.31

Lò vi sóng

2 chiếc

5.32

Máy đo sức đông agar

2 chiếc

5.33

Máy kiểm tra độ kín đồ hộp (Thực tập doanh nghiệp)

2 chiếc

5.34

Máy xay mẫu

2 chiếc

5.35

Bình tia

12 chiếc

5.36

Bộ bình định mức

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại10ml

1 chiếc

Loại 25 ml

1 chiếc

Loại 50 ml

1 chiếc

Loại 100 ml

1 chiếc

Loại 250 ml

1 chiếc

Loại 500 ml

1 chiếc

5.37

Bộ bình bình đựng hóa chất

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 50 ml

1 chiếc

Loại 100 ml

1 chiếc

Loại 250 ml

1 chiếc

Loại 500 ml

1 chiếc

Loại 1000 ml

1 chiếc

5.38

Bộ bình tam giác

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 25 ml

1 chiếc

Loại 50 ml

1 chiếc

Loại 100 ml

1 chiếc

Loại 150 ml

1 chiếc

Loại 250 ml

1 chiếc

Loại 500 ml

1 chiếc

5.39

Bộ cốc thủy tinh

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 25 ml

1 chiếc

Loại 50 ml

1 chiếc

Loại 100 ml

1 chiếc

Loại 150 ml

1 chiếc

Loại 250 ml

1 chiếc

Loại 500 ml

1 chiếc

5.40

Bộ que cấy vi sinh

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Que cấy thẳng

1 chiếc

Que cấy vòng

1 chiếc

Que cấy móc

1 chiếc

5.41

Đèn Cồn

12 Bộ

5.42

Khay

12 chiếc

5.43

Panh

12 chiếc

5.44

Ống ly tâm

12 Bộ

5.45

Bộ Pipet

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 1 ml

1 chiếc

Loại 2 ml

1 chiếc

Loại 3 ml

1 chiếc

Loại 5 ml

1 chiếc

Loại 10 ml

1 chiếc

Giá để Pipet

1 chiếc

5.46

Bộ Buret

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Buret thủy tinh

1 chiếc

Giá đỡ

1 chiếc

Chân giá đỡ

1 chiếc

Kẹp buret

1 chiếc

Giá để buret

1 chiếc

5.47

Đũa thủy tinh

12 chiếc

5.48

Ống nghiệm

360 chiếc

5.49

Giá để ống nghiệm

12 chiếc

5.50

Phễu

12 chiếc

5.51

Bộ cối chày

12 Bộ

5.52

Bộ dụng cụ đánh giá cảm quan.

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Đĩa sứ trắng

1 chiếc

Cốc

1 chiếc

Đũa

1 chiếc

5.53

Đĩa petri

180 chiếc

5.54

Bình hút ẩm

2 chiếc

5.55

Bộ thước

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Thước dây

1 chiếc

Thước dài

1 chiếc

Thước panme

1 chiếc

5.56

Chén sứ

12 chiếc

5.57

Chổi rửa ống nghiệm

12 chiếc

5.58

Tủ đựng hóa chất

2 chiếc

5.59

Quả bóp cao su

12 Quả

5.60

Bộ dụng cụ vệ sinh

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bàn chải

1

Chổi cước

1 chiếc

Hót rác

1 chiếc

Thùng rác

1 chiếc

5.61

Bảng nội quy phòng thí nghiệm

2 chiếc

5.62

Bảng di động

2 chiếc

7

Phòng thực hành chuẩn bị và sơ chế nguyên liệu

7.1

Bộ cân

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Cân điện tử

1 chiếc

Cân đồng hồ

1 chiếc

7.2

Máy sản xuất đá cây (Thực tập doanh nghiệp)

2 chiếc

7.3

Máy xay đá (Thực tập doanh nghiệp)

2 chiếc

7.4

Máy làm đá vảy (Thực tập doanh nghiệp)

2 chiếc

7.5

Máy rửa nguyên liệu (Thực tập tại doanh nghiệp)

2 chiếc

7.6

Máy bơm nước

2 chiếc

7.7

Máy phân loại nguyên liệu

2 chiếc

7.8

Máy fillet cá (Thực tập doanh nghiệp)

2 chiếc

7.9

Máy rửa thịt cá

2 chiếc

7.10

Máy chà

2 chiếc

7.11

Máy lạng da cá

2 chiếc

7.12

Máy đánh vảy cá

2 chiếc

7.13

Máy cắt đầu cá

2 chiếc

7.14

Máy phun nước áp lực cao

2 chiếc

7.15

Thiết bị rửa rong

2 chiếc

7.16

Máy rửa bao bì

2 chiếc

7.17

Thiết bị ngâm tẩy màu

2 chiếc

7.18

Máy tách thịt cá

2 chiếc

7.19

Bàn chế biến

6 chiếc

7.20

Máy cắt khúc

2 chiếc

7.21

Máy nghiền

2 chiếc

7.22

Máy xay

2 chiếc

7.23

Máy băm (nghiền tinh)

2 chiếc

7.24

Máy ép tách nước

2 chiếc

7.25

Máy lọc

2 chiếc

7.26

Xe bảo ôn (Thực tập doanh nghiệp)

2 chiếc

7.27

Bộ dao chế biến thuỷ sản

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Dao mổ cắt đầu, lấy nội tạng

1 chiếc

Dao philê

1 chiếc

Dao lạng da

1 chiếc

Kim lấy chỉ tôm

1 chiếc

Nhíp lấy xương cá

1 chiếc

Cây liếc dao

1 chiếc

7.28

Thớt

36 chiếc

7.29

Nhiệt kế

38 chiếc

7.30

Máy đo nồng độ Clorin

6 chiếc

7.31

Bộ dụng cụ chứa đựng

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Rổ

1 chiếc

Thau

1 chiếc

Thùng

1 chiếc

7.32

Giá kê

12 chiếc

7.33

Bộ dụng cụ vệ sinh

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bàn chải

1

Chổi cước

1 chiếc

Hót rác

1 chiếc

7.34

Thùng bảo quản

12 chiếc

7.35

Xe đẩy

2 chiếc

7.36

Bảng di động

2 chiếc

7.37

Tài liệu, tranh ảnh về các loại nguyên liệu thủy sản

2 Bộ

8

Phòng thực hành chế biến

8.1

Bộ cân

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Cân điện tử

1 chiếc

Cân đồng hồ

1 chiếc

8.2

Máy hấp và làm nguội

2 chiếc

8.3

Lò nướng

2 chiếc

8.4

Máy lọc chất lỏng

2 chiếc

8.5

Thiết bị cô đặc

2 chiếc

8.6

Thiết bị chần

2 chiếc

8.7

Thiết bị rán

2 chiếc

8.8

Nồi nấu

2 chiếc

8.9

Máy trộn

2 chiếc

8.10

Thiết bị sấy thực phẩm

2 chiếc

8.11

Máy phun nước áp lực cao

2 chiếc

8.12

Thiết bị đồng hóa

2 chiếc

8.13

Bàn chế biến

6 chiếc

8.14

Máy cắt sợi

2 chiếc

8.15

Máy xay đá

2 chiếc

8.16

Tủ đông tiếp xúc

2 chiếc

8.17

Bộ dao chế biến thuỷ sản

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Dao mổ

1 chiếc

Dao philê

1 chiếc

Dao lạng da

1 chiếc

Kim lấy chỉ tôm

1 chiếc

Nhíp lấy xương cá

1 chiếc

8.18

Thớt nhựa

36 chiếc

8.19

Bộ dụng cụ chứa đựng

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Rổ

1 chiếc

Thau

1 chiếc

Thùng

1 chiếc

8.20

Thùng bảo quản

12 chiếc

8.21

Chum

12 chiếc

8.22

Giá kê

12 chiếc

8.23

Bếp gas đôi công nghiệp

2 chiếc

8.24

Ca đong

18 chiếc

8.25

Dùng cụ đánh đảo

18 chiếc

8.26

Cào

18 chiếc

8.27

Nhiệt kế

36 chiếc

8.28

Máy đo nồng độ Clorin

6 chiếc

8.29

Máy đo độ ẩm

6 chiếc

8.30

Bộ dụng cụ vệ sinh

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bàn chải

1 chiếc

Chổi cước

1 chiếc

Hót rác

1 chiếc

8.31

Bảng di động

2 chiếc

8.32

Sơ đồ quy trình chế biến các sản phẩm thủy sản

2 Bộ

8.33

Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm

2 Quyển

9

Phòng thực hành đóng gói và bảo quản

9.1

Bộ cân

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Cân điện tử

1 chiếc

Cân đồng hồ

1 chiếc

9.2

Nhiệt kế

12 chiếc

9.3

Máy đo độ ẩm

6 chiếc

9.4

Bộ khuôn

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Khuôn xếp tôm

1 chiếc

Khuôn xếp cá

1 chiếc

Khuôn xếp mực

1 chiếc

9.5

Máy dò kim loại

2 chiếc

9.6

Máy cán

2 chiếc

9.7

Máy ép định hình

2 chiếc

9.8

Máy tạo viên

2 chiếc

9.9

Máy đóng gói chân không

2 chiếc

9.10

Máy hàn miệng bao

2 chiếc

9.11

Máy xiết đai thùng

2 chiếc

9.12

Máy dán băng keo thùng cartong

2 chiếc

9.13

Máy in ngày, tháng

2 chiếc

9.14

Máy chiết rót (Thực tập tại doanh nghiệp)

2 chiếc

9.15

Máy đóng nắp chai (Thực tập tại doanh nghiệp)

2 chiếc

9.16

Máy rút màng co

2 chiếc

9.17

Máy in mã vạch

2 chiếc

9.18

Máy dán nhãn

2 chiếc

9.19

Máy rót nước sốt (Thực tập tại doanh nghiệp)

2 chiếc

9.20

Tủ bảo quản đông (Thực tập tại doanh nghiệp)

2 chiếc

9.21

Xe nâng (Thực tập tại doanh nghiệp)

2 chiếc

9.22

Bàn chế biến

6 chiếc

9.23

Máy phun nước áp lực cao

2 chiếc

9.24

Bộ dụng cụ vệ sinh

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bàn chải

1

Chổi cước

1 chiếc

Hót rác

1 chiếc

9.25

Pa lăng điện (Thực tập tại doanh nghiệp)

2 chiếc

9.26

Pallet

6 chiếc

9.27

Xe đẩy

2 chiếc

9.28

Bảng di động

2 chiếc

IV

Nghề Công nghệ thực phẩm

1

Phòng kỹ thuật cơ sở

1.1

Máy vi tính

1 Bộ

1.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

1 Bộ

1.3

Dụng cụ cứu thương

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

cáng cứu thương

1 chiếc

Các dụng cụ sơ cứu: Panh, kéo, nẹp,...

1 Bộ

Tủ kính đựng dụng cụ cứu thương

1 chiếc

1.4

Bộ dụng cụ phòng cháy chữa cháy

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bình chữa cháy

3 chiếc

Cuộn dây chữa cháy và vòi

1 Cuộn

Họng cấp nước

1 chiếc

Bảng tiêu lệnh chữa cháy

1 chiếc

1.5

Bộ bảo hộ lao động

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Quần áo bảo hộ

1 Bộ

Kính bảo hộ

1 chiếc

Mũ bảo hộ

1 chiếc

Giầy vải

1 Đôi

Găng tay

1 Đôi

Mặt nạ chống độc

1 chiếc

Găng tay cao su

1 Đôi

Ủng cao su

1 Đôi

Nút chống ồn

1 Đôi

Khẩu trang

1 chiếc

1.6

Biểu tượng cảnh báo an toàn

1 Bộ

1.7

Bộ dụng cụ an toàn điện

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Găng tay cách điện

1 Đôi

Ủng cách điện

1 Đôi

Thảm cách điện

1 Chiếc

Sào cách điện

1 Chiếc

Bút thử điện hạ áp

1 Chiếc

Tiếp địa di động hạ áp

1 Chiếc

1.8

Bộ dụng cụ vệ sinh

1 Bộ

1.9

Bảng di động

1 chiếc

2

Phòng thực hành máy vi tính

2.1

Máy vi tính

38 Bộ

2.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

2.3

Máy quét (Scanner)

2 chiếc

2.4

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

2.5

Máy in

2 chiếc

2.6

Đường truyền internet

2 Đường truyền

2.7

Hệ thống mạng LAN

2 Bộ

2.8

Bộ phần mềm văn phòng

2 Bộ

2.9

Bộ gõ Tiếng Việt

2 Bộ

2.10

Phần mềm diệt virus

2 Bộ

2.11

Phần mềm quản lý lớp học

2 Bộ

3

Phòng ngoại ngữ

3.1

Bàn điều khiển

2 chiếc

3.2

Khối điều khiển trung tâm

2 chiếc

3.3

Phần mềm điều khiển (LAB)

2 Bộ

3.4

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

2 Bộ

3.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

3.6

Máy vi tính

38 Bộ

3.7

Tai nghe

38 Bộ

3.8

Máy quét (Scanner)

2 chiếc

3.9

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

3.10

Loa

2 Bộ

3.11

Âm ly

2 chiếc

3.12

Phần mềm học ngoại ngữ

2 Bộ

4

Phòng thực hành phân tích hóa lý

4.1

Máy vi tính

2 Bộ

4.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

4.3

Bộ cân

Mỗi bộ bao gồm:

Cân phân tích

1 Chiếc

Cân kỹ thuật

1 Chiếc

4.4

Bể ổn nhiệt

2 chiếc

4.5

Bộ chiết Soxhlet

2 Bộ

4.6

Bộ lọc hút chân không

2 Bộ

4.7

Hệ thống cất đạm tự động (Kjeldahl)

2 Bộ

4.8

Lò nung

2 chiếc

4.9

Lò vi sóng

2 Chiếc

4.10

Máy cất nước

2 chiếc

4.11

Máy đo pH

2 chiếc

4.12

Máy khuấy từ

2 Chiếc

4.13

Máy ly tâm

2 Chiếc

4.14

Máy trộn (vortex mixer)

2 Cái

4.15

Máy đo độ đục

2 Chiếc

4.16

Máy đo độ nhớt

2 Chiếc

4.17

Máy đo độ cứng

2 Chiếc

4.18

Máy đo độ bền của bọt

2 Chiếc

4.19

Máy xác định hàm lượng xơ

2 chiếc

4.20

Máy quang phổ

2 Chiếc

4.21

Tủ bảo quản

2 Chiếc

4.22

Tủ hút

2 Chiếc

4.23

Tủ lạnh

2 chiếc

4.24

Tủ lạnh sâu

2 chiếc

4.25

Tủ sấy

2 Cái

4.26

Bếp điện

6 Chiếc

4.27

Nhiệt kế

6 Chiếc

4.28

Nhiệt ẩm kế

6 chiếc

4.29

Chiết quang kế

6 Chiếc

4.30

Tỷ trọng kế

6 chiếc

4.31

Thước kẹp

6 chiếc

4.32

Cồn kế

6 Chiếc

4.33

Xiên lấy mẫu hạt

6 chiếc

4.34

Kẹp lấy mẫu

6 chiếc

4.35

Bộ chày, cối

6 Bộ

4.36

Bộ bình tam giác

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 50ml

12 Chiếc

Loại 100 ml

12 chiếc

Loại 250 ml

12 chiếc

Loại 500 ml

12 chiếc

Loại 1000ml

12 Chiếc

4.37

Bộ bình định mức

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 50 ml

12 chiếc

Loại 100 ml

12 chiếc

Loại 250 ml

12 chiếc

Loại 500ml

12 Chiếc

Loại 1000ml

12 Chiếc

4.38

Bộ cốc

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 50ml

12 chiếc

Loại 100 ml

12 chiếc

Loại 200 ml

12 chiếc

Loại 500 ml

12 chiếc

Loại 1000ml

12 Chiếc

4.39

Bộ ống đong

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 25ml

3 Chiếc

Loại 50ml

3 Chiếc

Loại 100ml

3 Chiếc

Loại 250ml

3 Chiếc

Loại 500ml

3 Chiếc

4.40

Bộ pipet

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Pipet 1ml

6 chiếc

Pipet 2ml

6 chiếc

Pipet 5ml

6 chiếc

Pipet 10ml

6 chiếc

Pipet 20ml

6 chiếc

Giá đựng pipet

1 chiếc

4.41

Bộ micropipet

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 10 μl ÷ 100 μl

1 chiếc

Loại 20 μl ÷ 200 μl

1 chiếc

Loại 100 μl ÷ 1000 μl

1 chiếc

Giá để pipet

1 chiếc

4.42

Bộ buret

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 10 ml

1 chiếc

Loại 25 ml

1 chiếc

Giá kẹp buret

1 chiếc

4.43

Bộ ống nghiệm

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 15ml

12 chiếc

Loại 20 ml

12 chiếc

Giá đựng ống nghiệm

1 chiếc

4.44

Bộ phễu

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại Ø50mm

1 chiếc

Loại Ø 75mm

1 chiếc

Loại Ø 100mm

1 chiếc

4.45

Đũa

24 chiếc

4.46

Quả bóp

24 Chiếc

4.47

Bình tia

12 Chiếc

4.48

Lọ

72 Chiếc

4.49

Thìa lấy hóa chất

12 Chiếc

4.50

Kẹp gắp cốc

12 chiếc

4.51

Bình hút ẩm

6 Bình

4.52

Bộ dụng cụ chế biến

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Dao

1 chiếc

Thớt

1 chiếc

Muỗng

6 chiếc

Đũa

6 Đôi

4.53

Khay

12 chiếc

4.54

Chai

24 chiếc

4.55

Lọ

24 chiếc

4.56

Hộp

12 chiếc

4.57

Bảng di động

2 chiếc

5

Phòng thực hành phân tích vi sinh

5.1

Máy vi tính

2 Bộ

5.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

5.3

Kính hiển vi quang học

6 Chiếc

5.4

Kính lúp

12 Chiếc

5.5

Tủ cấy vi sinh

2 Chiếc

5.6

Tủ ấm

2 Chiếc

5.7

Tủ hút

2 Chiếc

5.8

Tủ sấy

2 Chiếc

5.9

Lò vi sóng

2 Chiếc

5.10

Máy đếm khuẩn lạc

2 Chiếc

5.11

Nhiệt kế

6 Chiếc

5.12

Nồi hấp tiệt trùng

2 Chiếc

5.13

Bộ cân

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Cân phân tích

1 Chiếc

Cân kỹ thuật

1 Chiếc

5.14

Tủ lạnh

2 Chiếc

5.15

Tủ lạnh sâu

2 Chiếc

5.16

Máy dập mẫu

2 Chiếc

5.17

Máy đo pH

2 Chiếc

5.18

Máy trộn (vortex mixer)

2 Chiếc

5.19

Bể ổn nhiệt

2 chiếc

5.20

Máy lắc ổn nhiệt

2 chiếc

5.21

Bộ bình tam giác

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 50ml

12 Chiếc

Loại 100 ml

12 Chiếc

Loại 250 ml

12 Chiếc

Loại 500 ml

12 Chiếc

Loại 1000ml

12 Chiếc

5.22

Bộ bình định mức

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 50 ml

12 Chiếc

Loại 100 ml

12 Chiếc

Loại 250 ml

12 Chiếc

Loại 500ml

12 Chiếc

Loại 1000ml

12 Chiếc

5.23

Bộ cốc

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 50ml

12 Chiếc

Loại 100 ml

12 Chiếc

Loại 200 ml

12 Chiếc

Loại 500 ml

12 Chiếc

Loại 1000ml

12 Chiếc

5.24

Bộ ống đong

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 25ml

3 Chiếc

Loại 50ml

3 Chiếc

Loại 100ml

3 Chiếc

Loại 250ml

3 Chiếc

Loại 500ml

3 Chiếc

5.25

Bộ pipet

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Pipet 1ml

6 Chiếc

Pipet 2ml

6 Chiếc

Pipet 5ml

6 Chiếc

Pipet 10ml

6 Chiếc

Pipet 20ml

6 Chiếc

Giá đựng pipet

1 Chiếc

5.26

Bộ micropipet

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 10 μl ÷ 100 μl

1 Chiếc

Loại 20 μl ÷ 200 μl

1 Chiếc

Loại 100 μl ÷ 1000 μl

1 Chiếc

Giá để pipet

1 Chiếc

5.27

Bộ buret

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 10 ml

1 Chiếc

Loại 25 ml

1 Chiếc

Giá kẹp buret

1 Chiếc

5.28

Bộ ống nghiệm

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 15ml

12 Chiếc

Loại 20 ml

12 Chiếc

Giá đựng ống nghiệm

1 Chiếc

5.29

Bộ phễu

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại Ø50mm

1 Chiếc

Loại Ø 75mm

1 Chiếc

Loại Ø 100mm

1 Chiếc

5.30

Đũa

24 Chiếc

5.31

Nhiệt kế

12 Chiếc

5.32

Quả bóp

12 Chiếc

5.33

Bình tia

12 Chiếc

5.34

Bộ que cấy vi sinh

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Que cấy thẳng

6 Chiếc

Que cấy vòng

6 Chiếc

Que trang

6 Chiếc

5.35

Đĩa Petri

120 Bộ

5.36

Đèn cồn

12 Chiếc

5.37

Bình hút ẩm

6 Chiếc

5.38

Bảng di động

2 Chiếc

6

Phòng thực hành phân tích cảm quan

6.1

Máy vi tính

2 Bộ

6.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

6.3

Booth thử

12 Khoang

6.4

Bếp từ

6 chiếc

6.5

Lò vi sóng

2 chiếc

6.6

Tủ lạnh

2 chiếc

6.7

Bộ dụng cụ đánh giá cảm quan

38 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Đĩa

3 chiếc

Cốc

1 chiếc

Dao

1 chiếc

Nĩa

1 chiếc

6.8

Bộ bình định mức

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 50 ml

1 chiếc

Loại 100 ml

1 chiếc

Loại 250 ml

1 chiếc

Loại 500ml

1 Chiếc

Loại 1000ml

1 Chiếc

6.9

Bộ cốc

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 50ml

3 chiếc

Loại 100 ml

3 chiếc

Loại 200 ml

3 chiếc

Loại 500 ml

3 chiếc

Loại 1000ml

3 Chiếc

6.10

Ống đong

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 25ml

1 Chiếc

Loại 50ml

1 Chiếc

Loại 100ml

1 Chiếc

Loại 250ml

1 Chiếc

Loại 500ml

1 Chiếc

6.11

Bộ pipet

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Pipet 1ml

3 chiếc

Pipet 2ml

3 chiếc

Pipet 5ml

3 chiếc

Pipet 10ml

3 chiếc

Pipet 20ml

3 chiếc

Giá đựng pipet

1 chiếc

6.12

Bộ ống nghiệm

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 5ml

18 chiếc

Loại 10ml

18 chiếc

Loại 15 ml

18 chiếc

Loại 20 ml

18 chiếc

Giá đựng ống nghiệm

3

6.13

Bình tia

6 chiếc

6.14

Kẹp

18 chiếc

6.15

Khay

18 chiếc

6.16

Kéo

6 chiếc

6.17

Bảng di động

2 Chiếc

7

Phòng thực hành máy và thiết bị trong sản xuất thực phẩm

7.1

Máy vi tính

2 Bộ

7.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

7.3

Máy phối trộn nguyên liệu

2 Bộ

7.4

Máy phân loại nguyên liệu (thực tập tại doanh nghiệp)

2 chiếc

7.5

Thiết bị lắng

2 Bộ

7.6

Thùng lọc

2 Bộ

7.7

Máy xay thịt, cá

2 chiếc

7.8

Máy nghiền malt (thực tập tại doanh nghiệp)

2 chiếc

7.9

Máy đồng hóa

2 chiếc

7.10

Máy ép rau, củ, quả

2 chiếc

7.11

Thiết bị chần rau quả

2 chiếc

7.12

Thiết bị chiên chân không

2 chiếc

7.13

Máy rang hạt ngũ cốc

2 chiếc

7.14

Lò nướng

2 chiếc

7.15

Máy sao

2 chiếc

7.16

Nồi đường hóa (thực hành tại doanh nghiệp)

2 Bộ

7.17

Thiết bị trích ly đa năng

2 Bộ

7.18

Thiết bị cô đặc chân không (thực tập doanh nghiệp)

2 chiếc

7.19

Thiết bị sấy phun

2 Hệ thống

7.20

Thiết bị sấy chân không

2 Chiếc

7.21

Thiết bị sấy lạnh

2 Chiếc

7.22

Dây chuyền sản xuất phomat (thực tập tại doanh nghiệp)

2 Dây chuyền

7.23

Dây chuyền sản xuất sữa cô đặc có đường (thực tập tại doanh nghiệp)

2 Dây chuyền

7.24

Dây chuyền sản xuất đường tinh luyện (thực tập tại doanh nghiệp).

2 Dây chuyền

7.25

Tháp chưng cất

2 Bộ

7.26

Máy phân tích cồn

2 chiếc

7.27

Thiết bị lên men mini phòng thí nghiệm (Bioreactor)

2 Hệ thống

7.28

Hệ thống tank lên men trong sản xuất rượu (thực tập tại doanh nghiệp)

2 Hệ thống

7.29

Hệ thống tank lên men trong sản xuất bia (thực tập tại doanh nghiệp)

2 Hệ thống

7.30

Máy nhồi xúc xích lạp xường

2 chiếc

7.31

Máy tạo hình rau củ quả (máy cắt rau củ đa năng)

2 chiếc

7.32

Máy cán cắt mì

2 chiếc

7.33

Thiết bị thanh trùng

2 Bộ

7.34

Nồi hấp tiệt trùng

2 chiếc

7.35

Hệ thống tiệt trùng sữa UHT (thực tập tại doanh nghiệp)

2 Hệ thống

7.36

Thiết bị thanh trùng Tunel (thực tập tại doanh nghiệp)

2 Hệ thống

7.37

Cân đồng hồ

2 chiếc

7.38

Xe đẩy

2 chiếc

7.39

Xoong

6 Chiếc

7.40

Bếp gas

6 Bộ

7.41

Đũa

6 Đôi

7.42

Rổ

12 chiếc

7.43

12 chiếc

7.44

Khay

12 chiếc

7.45

Thùng chứa

2 chiếc

7.46

Thùng

2 Chiếc

7.47

Bộ dụng cụ chế biến

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Dao

1 chiếc

Thớt

1 chiếc

Muỗng

6 chiếc

Đũa

6 Đôi

7.48

Dụng cụ cắt gọt rau, củ, quả đa năng

12 Bộ

7.49

Dụng cụ tháo, lắp cơ khí

12 Bộ

7.50

Bộ dụng cụ đo lường điện

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Vôn mét AC

1 chiếc

Am pe mét AC

1 chiếc

Đồng hồ cosf

1 chiếc

7.51

Bộ dụng cụ cầm tay nghề điện

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Tuốc nơ vít

1 Bộ

Kìm cắt dây

1 chiếc

Kìm tuốt dây

1 chiếc

Kìm mỏ nhọn

1 chiếc

Kìm điện

1 chiếc

Kìm ép cốt

1 chiếc

Bút thử điện

1 chiếc

Mỏ hàn điện

1 chiếc

Đồng hồ vạn năng

1 chiếc

8

Phòng thực hành kỹ thuật bao gói và bảo quản

8.1

Máy vi tính

2 Bộ

8.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

8.3

Kho lạnh

2 chiếc

8.4

Kho lạnh đông

2 chiếc

8.5

Hệ thống cấp đông IQF (thực tập tại doanh nghiệp)

2 Hệ thống

8.6

Máy chiết rót

2 Chiếc

8.7

Máy ghép mí

2 chiếc

8.8

Máy đóng gói hút chân không

2 chiếc

8.9

Cân đồng hồ

2 chiếc

8.10

Hệ thống bao gói sản phẩm (thực tập tại doanh nghiệp)

2 Hệ thống

8.11

Máy kiểm tra độ kín bao bì

2 chiếc

8.12

Chiết quang kế

2 chiếc

8.13

Nhiệt kế

6 chiếc

8.14

Máy khò

6 Chiếc

8.15

Kính lúp

2 chiếc

8.16

Rổ

12 chiếc

8.17

12 chiếc

8.18

Khay

12 chiếc

8.19

Pallet

6 chiếc

8.20

Bảng di động

2 chiếc

V

Nghề Điện công nghiệp

1

Phòng kỹ thuật cơ sở

1.1

Máy vi tính

1 Bộ

1.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

1 Bộ

1.3

Bảng tương tác

1 Bộ

1.4

Hệ thống mạng LAN

1 Bộ

1.5

Tủ đựng tài liệu

2

1.6

Máy in

1 Bộ

1.7

Bộ mẫu mối ghép cơ khí

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Mối ghép ren

1 chiếc

Ghép then

1 chiếc

Ghép then hoa

1 chiếc

Ghép chốt

1 chiếc

Ghép đinh tán

1 chiếc

Ghép hàn

1 chiếc

1.8

Các khối hình học cơ bản

3 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Khối trụ

1 chiếc

Khối nón

1 chiếc

Khối lăng trụ

1 chiếc

1.9

Bảng vẽ kỹ thuật

18 Bộ

1.10

Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật

18 Bộ

1.11

Dụng cụ cứu thương

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Tủ cứu thương

1 chiếc

Panh

1 chiếc

Kéo

1 chiếc

Cáng cứu thương

1 chiếc

1.12

Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bình xịt bọt khí CO2

1 Bình

Bình chữa cháy dạng bột

1 Bình

Các bảng tiêu lệnh chữa cháy

1 Bộ

2

Phòng thực hành máy vi tính

2.1

Máy vi tính

38 Bộ

2.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

2.3

Phần mềm vẽ điện

2 Bộ

2.4

Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office

2 Bộ

2.5

Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt

2 Bộ

2.6

Phần mềm diệt virus

2 Bộ

2.7

Máy Scanner

2 chiếc

2.8

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

2.9

Máy in

2 chiếc

3

Phòng ngoại ngữ

3.1

Bàn điều khiển

2 chiếc

3.2

Khối điều khiển trung tâm

2 chiếc

3.3

Phần mềm điều khiển (LAB)

2 Bộ

3.4

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

2 Bộ

3.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

3.6

Máy vi tính

38 Bộ

3.7

Tai nghe

38 Bộ

3.8

Máy Scanner

2 chiếc

3.9

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

4

Phòng điện cơ bản

4.1

Máy vi tính

4 Bộ

4.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

4 Bộ

4.3

Máy in

4 Bộ

4.4

Mô hình hệ thống an toàn điện

4 Bộ

4.5

Bộ thực hành điện 1 chiều

8 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Nguồn điện 1 chiều

1 Bộ

Ampe kế DC

1 chiếc

Vôn kế DC

1 chiếc

Mô đun tải

1 Bộ

4.6

Bộ thực hành điện xoay chiều

8 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Nguồn điện xoay chiều

1 Bộ

Ampe kế AC

1 chiếc

Vôn kế AC

1 chiếc

Mô đun tải

1 Bộ

4.7

Động cơ điện 1 pha

12 chiếc

4.8

Động cơ điện 3 pha

12 chiếc

4.9

Mẫu vật liệu điện

8 Bộ

4.10

Động cơ điện 1 pha

12 chiếc

4.11

Động cơ điện 3 pha

12 chiếc

4.12

Khí cụ điện

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Công tắc xoay

1 chiếc

Công tắc hành trình

1 chiếc

Cầu dao 2 cực

1 chiếc

Cầu dao 1 pha 2 ngả

1 chiếc

Cầu dao 3 pha

1 chiếc

Nút nhấn

1 chiếc

Khóa điện

1 chiếc

Nút dừng khẩn cấp

1 chiếc

Công tắc tơ

2 chiếc

Rơ le nhiệt

1 chiếc

Rơ le điện áp

1 chiếc

Rơle dòng

1 chiếc

Rơ le trung gian

2 chiếc

Rơ le thời gian

2 chiếc

Ap tô mát 1 pha

1 chiếc

Ap tô mát 3pha

1 chiếc

Ap tô mát chống giật 1 pha

1 chiếc

Ap tô mát chống giật 3 pha

1 chiếc

4.13

Bộ thiết bị đo lường điện

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Đồng hồ đo vạn năng

1 chiếc

Máy biến điện áp

1 chiếc

Máy biến dòng

1 chiếc

Ampe kìm

1 chiếc

Vôn kế DC

1 chiếc

Vôn kế AC

1 chiếc

Mê gôm mét

1 chiếc

Cầu đo điện trở

1 chiếc

Cosọ mét

1 chiếc

Tần số kế

1 chiếc

Oát mét

1 chiếc

Teromet

1 chiếc

Công tơ 1 pha

1 chiếc

Công tơ 3 pha

1 chiếc

4.14

Mô hình thực hành điện tử cơ bản

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Khối chỉnh lưu

1 Bộ

Khối ổn áp

1 Bộ

Khối bảo vệ

1 Bộ

Khối khuêch đại công suất

1 Bộ

Bộ nguồn một chiều

1 Bộ

4.15

Bộ thực hành cảm biên

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Cảm biên thu phát quang

1 Bộ

Cảm biên quang trở

1 Bộ

Cảm biên từ

1 Bộ

Cảm biên điện dung

1 Bộ

Cảm biên khói

1 Bộ

Cảm biên áp suất

1 Bộ

Cảm biên hồng ngoại

1 Bộ

Cảm biên độ ẩm

1 Bộ

Đèn báo trang thái

1 Bộ

Động cơ

1 chiếc

4.16

Mô hình máy biên áp 1 pha

4 chiếc

4.17

Mô hình máy biên áp 3 pha

4 chiếc

4.18

Mô hình động cơ 1 pha

4 Bộ

4.19

Mô hình động cơ 3 pha

4 Bộ

4.20

Mô hình máy phát điện

4 Bộ

4.21

Máy hiện sóng

4 chiếc

4.22

Máy phát xung chuẩn

4 chiếc

4.23

Đồng hồ chỉ thị pha

12 chiếc

4.24

Tủ đựng dụng cụ, tài liệu

8 chiếc

4.25

Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Kìm cắt dây

1 chiếc

Kìm tuốt dây

1 chiếc

Kìm mỏ nhọn

1 chiếc

Kìm bằng

1 chiếc

Kìm ép cốt

1 chiếc

Kìm mỏ vịt

1 chiếc

Tô vít các loại

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Thước cuộn

1 chiếc

Thước thăng bằng

1 chiếc

4.26

Máy khoan cầm tay

4 chiếc

4.27

Máy cắt cầm tay

4 chiếc

4.28

Mỏ hàn

4 chiếc

4.29

Dụng cụ cơ khí cầm tay

Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Cưa sắt

1 chiếc

Bộ tuyp

1 Bộ

Bộ cờ lê

1 Bộ

Bộ lục lăng

1 Bộ

Đục bằng

1 chiếc

Đục nhọn

1 chiếc

Bộ dũa

1 Bộ

Bàn ren, ta rô các loại

1 Bộ

4.30

Bộ dụng cụ đo cơ khí

72 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Thước lá

1 chiếc

Thước cặp

1 chiếc

Panme

1 chiếc

Ke góc

1 chiếc

Thước đo ren

1 chiếc

5

Phòng thực hành cơ khí

5.1

Máy vi tính

4 Bộ

5.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

4 Bộ

5.3

Máy in

4 Bộ

5.4

Máy mài hai đá

8 chiếc

5.5

Giá hàn đa năng

12 chiếc

5.6

Cabin hàn

12 Bộ

5.7

Hệ thống hút khói hàn

4 Bộ

5.8

Bàn nguội

36 chiếc

5.9

Ê tô song hành

72 chiếc

5.10

Máy khoan bàn

8 chiếc

5.11

Bàn máp

8 chiếc

5.12

Máy hàn hồ quang

12 chiếc

5.13

Tủ sấy que hàn

4 chiếc

5.14

Thiết bị uốn cong

12 chiếc

5.15

Tủ săt

8 chiếc

5.16

Máy hút bụi

4 Bộ

5.17

Dụng cụ cơ khí cầm tay

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Cưa săt

1 chiếc

Bộ tuyp

1 Bộ

Bộ cờ lê

1 Bộ

Bộ lục lăng

1 Bộ

Đục bằng

1 chiếc

Đục nhọn

1 chiếc

Bộ dũa

1 Bộ

Bàn ren, ta rô các loại

1 Bộ

5.18

Bộ dụng cụ đo cơ khí

72 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Thước lá

1 chiếc

Thước cặp

1 chiếc

Panme

1 chiếc

Ke góc

1 chiếc

Thước đo ren

1 chiếc

5.19

Bộ dụng cụ lấy dấu

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Compa vạch dấu

1 chiếc

Chấm dấu

1 chiếc

Mũi vạch

3 chiếc

5.20

Kìm kẹp phôi hàn

12 chiếc

5.21

Khối V

24 chiếc

5.22

Khối D

24 chiếc

5.23

Mặt nạ hàn

76 chiếc

6

Phòng thực hành trang bị điện

6.1

Máy vi tính

4 Bộ

6.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

4 Bộ

6.3

Bàn thực hành trang bị điện

36 Bàn

Mỗi bộ bao gồm

Mô đun Ap tô mát 1 pha

1 chiếc

Mô đun Ap tô mát 3 pha

1 chiếc

Mô đun Khởi động từ

6 Bộ

Mô đun cầu chì ống

3 Bộ

Mô đun công tắc chuyển mạch vôn

1 Bộ

Mô đun công tắc hành trình

2 Bộ

Mô đun cuộn kháng 3 pha

1 Bộ

Mô đun biến áp tự ngẫu

1 Bộ

Mô đun biến trở

1 Bộ

Mô đun biến dòng TI

1 Bộ

Mô đun biên điện áp TU

1 Bộ

Mô đun cảm biên quang

1 Bộ

Mô đun cảm biên tiệm cận

1 Bộ

Mô đun đồng hồ Ampe mét

3 Bộ

Mô đun đồng hồ Von mét

3 Bộ

Mô đun đèn báo

3 Bộ

Mô đun nút nhấn

3 Bộ

Mô đun nút dừng khẩn cấp

1 Bộ

Mô đun bộ nguồn DC

1 Bộ

Mô đun rơ le bảo vệ thứ tự pha

1 Bộ

Mô đun rơ le thời gian

3 Bộ

Mô đun rơ le trung gian gian

3 Bộ

Mô đun rơ le bảo vệ dòng điện

1 Bộ

Mô đun rơ le bảo vệ điện áp

1 Bộ

6.4

Động cơ điện 1 pha

24 chiếc

6.5

Động cơ điện 3 pha roto lồng sóc

24 chiếc

6.6

Động cơ điện 3 pha roto dây quấn

12 chiếc

6.7

Mô hình tủ điều khiển máy công cụ

4 Bộ

6.8

Mô hình cầu trục

8 Bộ

6.9

Mô hình thang máy

8 Bộ

6.10

Mô hình trạm bơm

8 Bộ

6.11

Mô hình trang bị điện máy công cụ

4 Bộ

6.12

Tủ đựng dụng cụ, tài liệu

8 chiếc

6.13

Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Kìm cắt dây

1 chiếc

Kìm tuốt dây

1 chiếc

Kìm mỏ nhọn

1 chiếc

Kìm bằng

1 chiếc

Kìm ép cốt

1 chiếc

Kìm mỏ vịt

1 chiếc

Tô vít các loại

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Thước cuộn

1 chiếc

Thước thăng bằng

1 chiếc

6.14

Máy khoan cầm tay

4 chiếc

6.15

Máy cắt cầm tay

4 chiếc

6.16

Mỏ hàn

4 chiếc

6.17

Bộ dụng cụ đo lường điện

Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Đồng hồ đo vạn năng

1 chiếc

Ampe kìm

1 chiếc

Mê gôm mét

1 chiếc

Đồng hồ chỉ thị pha

1 chiếc

Teromet

1 chiếc

6.18

Dụng cụ cơ khí cầm tay

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Bộ dũa

1 Bộ

Cưa săt

1 chiếc

Bộ tuyp

1 Bộ

Bộ cờ lê

1 Bộ

Bộ lục lăng

1 Bộ

6.19

Bộ dụng cụ đo lường cơ khí

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Thước cặp

1 chiếc

Panme

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

7

Phòng thực hành máy điện

7.1

Máy vi tính

4 Bộ

7.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

4 Bộ

7.3

Động cơ 1 chiều

12 chiếc

7.4

Máy biên áp tự ngẫu

12 chiếc

7.5

Máy phát điện xoay chiều 1 pha

4 chiếc

7.6

Máy phát điện xoay chiều 3 pha

4 chiếc

7.7

Động cơ điện 1 pha

36 chiếc

7.8

Động cơ không đồng bộ 3 pha

36 chiếc

7.9

Động cơ không đồng bộ 3 pha rô to dây quấn

12 chiếc

7.10

Động cơ đồng Bộ 3 pha

12 chiếc

7.11

Bàn thực hành

24 chiếc

7.12

Đồng hồ đo tốc độ vòng quay

24 chiếc

7.13

Tủ sấy

4 chiếc

7.14

Máy quấn dây

12 chiếc

7.15

Thiết bị kiểm tra chịu tải máy biến áp

12 Bộ

7.16

Máy đo tỷ số máy biến áp

12 Bộ

7.17

Lõi thép máy biến áp

72 Bộ

7.18

Phôi động cơ điện 1 pha

36 chiếc

7.19

Phôi động cơ không đồng bộ 3 pha

36 chiếc

7.20

Phôi động cơ v ạn năng

36 chiếc

7.21

Phôi máy phát điện xoay chiều và 1 chiều

36 chiếc

7.22

Tủ đựng dụng cụ, tài liệu

8 chiếc

7.23

Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Kìm cắt dây

1 chiếc

Kìm tuốt dây

1 chiếc

Kìm mỏ nhọn

1 chiếc

Kìm bằng

1 chiếc

Kìm ép cốt

1 chiếc

Kìm mỏ vịt

1 chiếc

Tô vít các loại

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Thước cuộn

1 chiếc

Thước thăng bằng

1 chiếc

7.24

Máy khoan cầm tay

4 chiếc

7.25

Máy căt cầm tay

4 chiếc

7.26

Mỏ hàn

4 chiếc

7.27

Bộ dụng cụ đo lường điện

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Đồng hồ đo vạn năng

1 chiếc

Ampe kìm

1 chiếc

Mê gôm mét

1 chiếc

Đồng hồ chỉ thị pha

1 chiếc

Rô nha

1 chiếc

Tần số kế

1 chiếc

Teromet

1 chiếc

7.28

Dụng cụ cơ khí cầm tay

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Bộ dũa

1 Bộ

Cưa săt

1 chiếc

Bộ tuýp

1 Bộ

Bộ cờ lê

1 Bộ

Bộ lục lăng

1 Bộ

Vam tháo vòng bi 2 chấu

1 chiếc

Vam tháo vòng bi 3 chấu

1 chiếc

Ê tô

1 chiếc

7.29

Bộ dụng cụ đo lường cơ khí

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Thước lá

1 chiếc

Thước cặp

1 chiếc

Panme

1 chiếc

7.30

Dao lồng dây

72 chiếc

8

Phòng thực hành lắp đặt điện

8.1

Máy vi tính

4 Bộ

8.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

4 Bộ

8.3

Máy mài hai đá

8 chiếc

8.4

Mô hình hệ thống cung câp điện hạ thế

4 Bộ

8.5

Mô hình các thiết bị bảo vệ đóng cắt hạ thế

12 Bộ

8.6

Mô hình trạm b iến áp hạ thế (trạm treo)

4 Bộ

8.7

Mô hình chống sét

4 Bộ

8.8

Cabin lắp đặt điện

24 Bộ

8.9

Bộ mẫu các mối nối dây cáp

4 Bộ

8.10

T ủ điện ATS

12 Bộ

8.11

Tủ điện phân phối

12 chiếc

8.12

Máy uốn thanh cái thủy lực

4 Bộ

8.13

Máy đo độ võng dây cáp (thực tập tại cơ sở sản xuất)

4 chiếc

8.14

Bộ thực hành nhà thông minh

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Module đào tạo lắp đặt bộ chuyển đổi IR

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt công tắc

3 Bộ

Module đào tạo lắp đặt công tắc (dimmer)

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt cảm biến nhiệt độ

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt bộ điều khiển trung tâm

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt van khóa gas tự động

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt cảm biên khói

2 Bộ

Module đào tạo lắp đặt cảm biên khí gas

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt bộ chuyên đổi IR

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt công tắc điều khiên rèm cửa

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt rèm cửa

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt khóa cửa thông minh

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt cảm biên mở cửa

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt cảm biên chuyên động

2 Bộ

Module đào tạo lắp đặt chuông cửa

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt nút nhấn chuông

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt bộ khuêch đại tín hiệu

1 Bộ

Module đào tạo lăp đặt công tăc ngữ cảnh

1 Bộ

Module đào tạo bóng đèn sợi đốt

3 Bộ

Module camera

6 Bộ

Máy vi tính

1 Bộ

8.15

Mô hình điện mặt trời

12 Bộ

8.16

Mô hình điện gió

12 Bộ

8.17

Tủ đựng dụng cụ, tài liệu

8 chiếc

8.18

Bộ dụng cụ nghê điện cầm tay

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Kìm căt dây

1 chiếc

Kìm tuốt dây

1 chiếc

Kìm mỏ nhọn

1 chiếc

Kìm bằng

1 chiếc

Kìm ép cốt

1 chiếc

Kìm ép cốt thủy lực

1 chiếc

Kìm mỏ vịt

1 chiếc

Tô vít các loại

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Thước cuộn

1 chiếc

Thước thăng bằng

1 chiếc

8.19

Máy dò dây điện âm tường

12 chiếc

8.20

Máy khoan cầm tay

12 chiếc

8.21

Máy cắt cầm tay

12 chiếc

8.22

Mỏ hàn

12 chiếc

8.23

Khoan bê tông

12 chiếc

8.24

Máy bắt vít

12 Bộ

8.25

Bộ dụng cụ đo lường điện

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Đồng hồ đo vạn năng

1 chiếc

Ampe kìm

1 chiếc

Mê gôm mét

1 chiếc

Đồng hồ chỉ thị pha

1 chiếc

Teromet

1 chiếc

8.26

Dụng cụ cơ khí câm tay

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Bộ dũa

1 Bộ

Cưa sắt

1 chiếc

Bộ tuýp

1 Bộ

Bộ cờ lê

1 Bộ

Bộ lục lăng

1 Bộ

Vam 3 chấu

1 chiếc

Ê tô

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

Thước cặp

1 chiếc

Panme

1 chiếc

8.27

Bộ dụng cụ dùng cho lắp đặt đường dây, cáp

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Tời kéo dây

1 Bộ

Chân tó dựng cột

1 Bộ

Thang nhôm

1 chiếc

Kéo căt săt

1 chiếc

8.28

Bộ đồ nghê thi công ống nhựa

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Kéo căt ống nhựa

1 chiếc

Máy sấy (máy khò ống)

1 chiếc

Dao căt ống

1 chiếc

Lò xo uốn ống

1 Bộ

Dây mồi (dây dẫn hướng)

1 chiếc

8.29

Bộ dụng cụ nghê xây dựng

24

Mỗi bộ bao gồm

Cuốc

1 chiếc

Xẻng

1 chiếc

Xà beng

1 chiếc

1 chiếc

8.30

Trang bị bảo hộ lao động ngành điện

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Dây đai an toàn

1 chiếc

Sào cách điện

1 chiếc

Thảm cách điện

1 chiếc

Ủng cách điện

1 Đôi

Găng tay cách điện

1 Đôi

Guốc trèo cột

1 Đôi

Mũ bảo hộ

1 chiếc

Quần áo bảo hộ

1 Bộ

9

Phòng thực hành tự động hóa

9.1

Máy vi tính

38 Bộ

9.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

9.3

Bộ thực hành PLC

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Mô đun PLC

1 Bộ

Mô đun lập trình cỡ nhỏ

1 Bộ

Mô đun mở rộng đầu vào/ ra số

1 Bộ

Mô đun mở rộng đầu vào/ ra tương tự

1 Bộ

9.4

Bộ nguồn

2 Bộ

9.5

Bộ cáp kết nối

2 Bộ

9.6

Bàn thực hành cảm biến

Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bộ nguồn thí nghiệm

1 Bộ

Cảm biến nhiệt trở

1 Bộ

Cặp nhiệt

1 Bộ

Cảm biến thu phát quang

1 Bộ

Cảm biên quang trở

1 Bộ

Cảm biên từ

1 Bộ

Cảm biên điện dung

1 Bộ

Cảm biên khói

1 Bộ

Cảm biên áp suất

1 Bộ

Cảm biên hồng ngoại

1 Bộ

Cảm biên siêu âm

1 Bộ

Cảm biên độ ẩm

1 Bộ

9.7

Mô hình băng tải

2 Bộ

9.8

Mô hình thang máy

2 Bộ

9.9

Mô hình lò nhiệt

2 Bộ

9.10

Mô hình trộn hóa chất

2 Bộ

9.11

Mô hình đèn giao thông

2 Bộ

9.12

Mô hình phân loại sản phẩm

2 Bộ

9.13

Kít thực hành vi điều khiển

12 Bộ

9.14

Mô hình cánh tay robot

6 Bộ

9.15

Đầu dò logic

12 chiếc

9.16

Máy hiện sóng

6 chiếc

9.17

Mô hình truyền thông

12 Bộ

9.18

Mô hình khởi động mềm động cơ

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bộ nguồn chuẩn AC

1 Bộ

Mô đun khởi động mềm

1 Bộ

Mô đun aptomat

1 Bộ

Mô đun nút bấm

1 Bộ

Mô đun đồng hồ đo tốc độ và dòng điện động cơ

1 Bộ

Mô đun đồng hồ đo điện áp

1 Bộ

Mô đun khởi động từ

1 Bộ

Mô đun động cơ

1 Bộ

9.19

Mô hình điêu khiển động cơ servo

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bộ nguồn chuyên dụng

1 Bộ

Mô đun bộ điêu khiển động cơ servo

1 Bộ

Mô đun động cơ servo

1 Bộ

Cáp kêt nối máy tính

1 chiếc

Mô đun aptomat

1 Bộ

Mô đun nút bấm

1 Bộ

Mô đun contactor

1 Bộ

Mô đun rơle trung gian

1 Bộ

9.20

Mô hình thực hành biên tần

Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Biên tần 3 pha

1 Bộ

Aptomat 3 pha

1 chiếc

Đèn báo

chiếc

Bộ nút nhấn

1 Bộ

Chuyển mạch 3 vị trí

1 chiếc

Triêt áp điêu chỉnh

1 chiếc

Động cơ KĐB 3 pha

1 Bộ

9.21

Bộ thí nghiệm điện - khí nén

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Máy nén khí

1 chiếc

Bộ lọc khí

1 Bộ

Van đảo chiêu 3/2 tác động tay gạt

1 chiếc

Van 3/2 thường mở tác động đơn bằng khí nén

1 chiếc

Van tiêt lưu 1 chiêu

1 chiếc

Van xả khí nhanh

1 chiếc

Van điêu chỉnh áp suất

1 chiếc

Van đảo chiêu 5/2 tác động kép điêu khiển bằng khí nén

1 chiếc

Van đảo chiêu 4/2 tác động kép điêu khiển bằng khí nén

1 chiếc

Van đảo chiêu 4/3 tác động khí

1 chiếc

Van đảo chiêu 2/2 tác động đơn bằng nút bấm

1 chiếc

Van đảo chiêu 5/2 tác động đơn điêu khiển bằng khí nén

1 chiếc

Van đảo chiêu 4/2 tác động đơn điêu khiển bằng khí nén

1 chiếc

Van đảo chiêu 2/2 tác động đơn bằng khí nén

1 chiếc

Xi lanh kép

1 chiếc

Xi lanh quay

1 chiếc

Xi lanh đơn

1 chiếc

Bộ chia khí

3 Bộ

Bộ nối chữ T

6 Bộ

Bộ tạo chân không

1 Bộ

Đèn báo khí

6 chiếc

Van tiết lưu 1 chiêu điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Van đảo chiêu 3/2 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Van đảo chiêu 3/2 tác động kép điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Van đảo chiêu 5/2 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ có phụ khí

1 chiếc

Van đảo chiều 5/3 tác động kép điều khiển bằng điện từ có phụ khí

1 chiếc

Van Logic AND

1 chiếc

Van Logic OR

1 chiếc

Xi lanh hành trình tác động kép

1 chiếc

Xi lanh hành trình tác động đơn

1 chiếc

Xi lanh băng đai (Xi lanh trượt)

1 chiếc

Xi lanh quay (Động cơ khí nén)

1 chiếc

Rơ le tác động muộn

1 chiếc

Rơ le áp suất điện

1 chiếc

Rơ le áp suất

1 chiếc

Cảm biến từ

1 chiếc

Cảm biến hồng ngoại

1 chiếc

Cảm biến tiệm cận loại điện cảm

1 chiếc

Công tắc hành trình có bánh xe

1 chiếc

Bộ nút bâm 3 vị trí tác động kép

1 Bộ

Nguồn 24VDC

1 Bộ

Cữ chặn con lăn điện

1 chiếc

9.22

Bộ thí nghiệm điện - thủy lực

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Xi lanh đơn

1 chiếc

Xi lanh quay

1 chiếc

Van đảo chiều 3/2 tác động bằng tay gạt

1 chiếc

Van 3/2 thường mở tác động 1 phía bằng nút bâm

1 chiếc

Van tiết lưu 1 chiều

1 chiếc

Van điều chỉnh áp suất

1 chiếc

Van đảo chiều 5/2 tác động cơ khí

1 chiếc

Van đảo chiều 4/2 tác động khí

1 chiếc

Van đảo chiều 4/3 tác động khí

1 chiếc

Van đảo chiều 2/2 tác động bằng nút bấm

1 chiếc

Động cơ thủy lực

1 chiếc

Bộ chia thủy lực

3 chiếc

Đèn báo thủy lực

3 chiếc

Máy nén thủy lực

1 chiếc

Động cơ thủy lực

1 chiếc

Xi lanh hành trình kép

1 chiếc

Van tiết lưu 1 chiêu điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Van xả áp

1 chiếc

Van ngắt áp suất

1 chiếc

Van thu hồi áp 3 cửa

1 chiếc

Van đảo chiêu 3/2 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Van đảo chiêu 4/2 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Van đảo chiêu 4/3 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Van đảo chiêu 4/2 tác động kép điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Van đảo chiêu 4/3 tác động kép điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Đồng hồ áp suất

1 chiếc

Công tăc hành trình có bánh xe

3 chiếc

9.23

Máy mài hai đá

4 chiếc

9.24

Tủ đựng dụng cụ, tài liệu

4 chiếc

9.25

Tủ săt

4 chiếc

9.26

Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay

18 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Kìm căt dây

1 chiếc

Kìm tuốt dây

1 chiếc

Kìm mỏ nhọn

1 chiếc

Kìm bằng

1 chiếc

Kìm ép cốt

1 chiếc

Kìm mỏ vịt

1 chiếc

Tô vít các loại

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Thước cuộn

1 chiếc

Thước thăng bằng

1 chiếc

9.27

Kìm bấm dây mạng RJ45 - RJ11

6 chiếc

9.28

Máy khoan cầm tay

2 chiếc

9.29

Máy cắt cầm tay

2 chiếc

9.30

Mỏ hàn

2 chiếc

9.31

Bộ dụng cụ đo lường điện

18 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Đồng hồ đo vạn năng

1 chiếc

Ampe kìm

1 chiếc

Mê gôm mét

1 chiếc

Đồng hồ chỉ thị pha

1 chiếc

Teromet

1 chiếc

9.32

Dụng cụ cơ khí cầm tay

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Bộ dũa

1 Bộ

Dao cắt ống khí nén

1 chiếc

Cưa sắt

1 chiếc

Bộ tuýp

1 Bộ

Bộ cờ lê

1 Bộ

Bộ lục lăng

1 Bộ

9.33

Bộ dụng cụ đo cơ khí

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Thước lá

1 chiếc

Thước cặp

1 chiếc

Panme

1 chiếc

9.34

Phần mềm PLC, vi điều khiển, biến tần...

2 Bộ

9.35

Phần mềm thiết kế, mô phỏng hệ thống khí nén, điện khí nén

2 Bộ

9.36

Mạch điều khiển led đơn

9 Bộ

9.37

Mạch điều khiển led hào quang

9 Bộ

9.38

Mạch đều khển led ma trận

9 Bộ

9.39

Mô đun led ma trận Full color

72 Bộ

9.40

Mô đun xử lý hình ảnh led ma trận

3 Bộ

9.41

Mô đun nguồn AC

9 Bộ

9.42

Mô đun nguồn DC 5V 60A

9 Bộ

9.43

Mô đun nguồn DC 12V 60A

9 Bộ

9.44

Mỏ hàn điện

18 chiếc

9.45

Tủ đựng tài liệu, dụng cụ

2 chiếc

9.46

Mô hình thực hành biến tần

9 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Biên tần 3 pha

1 Bộ

Aptomat 3 pha

1 chiếc

Đèn báo

chiếc

Bộ nút nhấn

1 Bộ

Chuyển mạch 3 vị trí

1 chiếc

Triêt áp điêu chỉnh

1 chiếc

9.47

Khối chỉnh lưu 1 pha

9 Bộ

9.48

Khối chỉnh lưu 3pha

9 Bộ

9.49

Khối khuêch đại công suất

9 Bộ

9.50

Bộ nguồn một chiều

9 Bộ

9.51

Mô hình máy biên áp 1 pha

9 chiếc

9.52

Mô hình máy biên áp 3 pha

9 chiếc

9.53

Mô hình động cơ 1 pha

9 Bộ

9.54

Mô hình động cơ 3 pha

9 Bộ

9.55

Máy hiện sóng

9 chiếc

9.56

Máy phát xung chuẩn

9 chiếc

VI

Nghề Nuôi trồng thủy sản nước ngọt

1

Phòng lý thuyết

1.1

Máy vi tính

1 Bộ

1.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

1 Bộ

1.3

Bảng di động

1 chiếc

1.4

Hệ thống âm thanh

1 Bộ

Một hộ hao gồm

Amply

1 Bộ

Micro

1 chiếc

Loa

1 Đôi

1.5

Đường truyền internet

1 Đường

1.6

Hệ điều hành máy vi tính

1 Bộ

1.7

Bộ phần mềm văn phòng

1 Bộ

1.8

Bộ gõ tiếng Việt

1 Bộ

1.9

Phần mềm diệt virus

1 Bộ

2

Phòng thực hành máy vi tính

2.1

Máy vi tính

38 Bộ

2.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

2.3

Máy quét (Scanner)

2 chiếc

2.4

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

2.5

Máy in

2 chiếc

2.6

Đường truyền internet

2 Đường truyền

2.7

Hệ thống mạng LAN

2 Bộ

2.8

Bộ phần mềm văn phòng

2 Bộ

2.9

Bộ gõ Tiếng Việt

2 Bộ

2.10

Phần mềm diệt virus

2 Bộ

2.11

Phần mềm quản lý lớp học

2 Bộ

3

Phòng ngoại ngữ

3.1

Bàn điều khiển

2 chiếc

3.2

Khối điều khiển trung tâm

2 chiếc

3.3

Phần mềm điều khiển (LAB)

2 Bộ

3.4

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

2 Bộ

3.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

3.6

Máy vi tính

38 Bộ

3.7

Tai nghe

38 Bộ

3.8

Máy quét (Scanner)

2 chiếc

3.9

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

3.10

Loa

2 Bộ

3.11

Âm ly

2 chiếc

3.12

Phần mềm học ngoại ngữ

2 Bộ

4

Phòng thực hành sinh học

4.1

Tủ lạnh

4 chiếc

4.2

Buồng đếm động vật phù du

24 chiếc

4.3

Buồng đếm thực vật phù du

24 chiếc

4.4

Kính giải phẫu

12 chiếc

4.5

Kính hiển vi

24 chiếc

4.6

Kính hiển vi có gắn camera

4 chiếc

4.7

Kính lúp cầm tay

24 chiếc

4.8

Dụng cụ nuôi sinh vật phù du

24 Bộ

4.9

Dụng cụ thu mẫu đáy

24 Bộ

4.10

Cân điện tử

4 chiếc

4.11

Cân đồng hồ

8 chiếc

4.12

Phễu thủy tinh

48 Bộ

4.13

Pipet

12 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Loại 1ml

3 chiếc

Loại 2ml

3 chiếc

Loại 5ml

3 chiếc

Loại 10ml

3 chiếc

Loại 20ml

3 chiếc

Giá pipet

1 chiếc

4.14

Đũa khuấy

72 chiếc

4.15

Thước đo kỹ thuật

24 chiếc

4.16

Bộ dụng cụ phẫu thuật

24 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Kẹp có mấu

1 chiếc

Kẹp không mấu

1 chiếc

Kéo cong 2 đầu nhọn

1 chiếc

Kéo cong đầu nhọn, đầu tù

1 chiếc

Kéo thẳng 2 đầu nhọn

1 chiếc

Kéo thẳng đầu nhọn, đầu tù

1 chiếc

Cán dao mổ

2 chiếc

Kìm cắt xương

1 chiếc

4.17

Quả bóp

72 chiếc

4.18

Ván mổ

76 chiếc

4.19

Ghim

360 chiếc

4.20

Bộ ống nghiệm

4 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Ong nghiệm

18 chiếc

Giá để ống nghiệm

2 chiếc

Kẹp ống nghiệm

3 chiếc

Ống đong

1 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Loại 25 ml

6 chiếc

4.21

Loại 50 ml

24 chiếc

Loại 100 ml

6 chiếc

Loại 200 ml

6 chiếc

Loại 500 ml

2 chiếc

Loại 1000 ml

2 chiếc

Buret

6 Bộ

Môi bộ bao gồm:

4.22

Loại 25 ml

4 chiếc

Loại 50 ml

1 chiếc

Loại 100 ml

1 chiếc

Giá kẹp buret

1 chiếc

4.23

Buret van nhựa

48 chiếc

4.24

Đèn cồn

24 chiếc

4.25

Bình tam giác

4 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Loại 100ml

6 chiếc

Loại 250ml

6 chiếc

Loại 500ml

6 chiếc

Giá treo bình tam giác

1 chiếc

4.26

Bocan

4 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Loại (10x20) cm

18 chiếc

Loại (15x25) cm

18 chiếc

Loại (15x35) cm

18 chiếc

4.27

Bộ Cốc

12 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Loại 50ml

2 chiếc

Loại 100ml

2 chiếc

Loại 250ml

2 chiếc

Loại 500ml

2 chiếc

Loại 1000ml

2 chiếc

4.28

Lọ thủy tinh

4 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Loại 100ml

18 chiếc

Loại 250ml

18 chiếc

Loại 500ml

18 chiếc

4.29

Micropipet loại 10-1000 µl

12 chiếc

4.30

Bình tia

72 chiếc

4.31

Thùng bảo quản

24 chiếc

4.32

Bộ tranh giải phẫu sinh học động vật thủy sản

8 Bộ

5

Phòng thực hành môi trường

5.1

Nồi hấp tiệt trùng

4 chiếc

5.2

Tủ hút khí độc

4 chiếc

5.3

Tủ lạnh

4 chiếc

5.4

Tủ sấy

4 chiếc

5.5

Máy cất nước hai lần

4 chiếc

5.6

Máy khuấy từ gia nhiệt

4 chiếc

5.7

Máy đo pH để bàn

24 chiếc

5.8

Máy đo pH cầm tay

24 chiếc

5.9

Máy đo oxy cầm tay

24 chiếc

5.10

Máy đo pH đất

24 chiếc

5.11

Cân điện tử

4 chiếc

5.12

Cân đồng hồ

4 chiếc

5.13

Cân phân tích

4 chiếc

5.14

Cân kỹ thuật

4 chiếc

5.15

Nhiệt kế bách phân

24 chiếc

5.16

Đĩa Secchi (đĩa đo độ trong)

12 chiếc

5.17

Dụng cụ thu mẫu đáy

12 Bộ

5.18

Dụng cụ thu mẫu nước theo tầng

12 Bộ

5.19

Dụng cụ chứa mẫu

12 Bộ

5.20

Bộ Cốc

12 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Loại 50 ml

2 chiếc

Loại 100 ml

2 chiếc

Loại 250 ml

2 chiếc

Loại 500 ml

2 chiếc

Loại 1000 ml

2 chiếc

5.21

Đũa khuấy

72 chiếc

5.22

Buret

24 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Loại 25 ml

1 chiếc

Loại 50 ml

1 chiếc

Loại 100 ml

1 chiếc

Giá kẹp buret

1 chiếc

5.23

Buret van nhựa

48 chiếc

5.24

Bình tam giác

4 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Loại 100ml

6 chiếc

Loại 250ml

6 chiếc

Loại 500ml

6 chiếc

Giá treo bình tam giác

1 chiếc

5.25

Bình tia

72 chiếc

5.26

Lọ thủy tinh

4 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Loại 100ml

18 chiếc

Loại 250ml

18 chiếc

Loại 500ml

18 chiếc

5.27

Micropipet loại 10-1000 µl

12 chiếc

5.28

Bộ ống nghiệm

4 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Ong nghiệm

18 chiếc

Giá để ống nghiệm

2 chiếc

Kẹp ống nghiệm

3 chiếc

5.29

Đĩa petri

72 chiếc

5.30

Phễu thủy tinh

48 Bộ

5.31

Lọ chỉ thị

216 chiếc

5.32

Pipet

12 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Loại 1ml

3 chiếc

Loại 2ml

3 chiếc

Loại 5ml

3 chiếc

Loại 10ml

3 chiếc

Loại 20ml

3 chiếc

Giá pipet

1 chiếc

5.33

Quả bóp

72 chiếc

5.34

Tủ đựng hóa chất, dụng cụ

8 chiếc

6

Phòng thực hành bệnh

6.1

Tủ hút khí độc

4 chiếc

6.2

Tủ lạnh âm

4 chiếc

6.3

Tủ lạnh

4 chiếc

6.4

Kính giải phẫu

12 chiếc

6.5

Kính hiển vi

24 chiếc

6.6

Kính hiển vi có gắn camera

4 chiếc

6.7

Kính lúp cầm tay

24 chiếc

6.8

Cân điện tử

4 chiếc

6.9

Cân đồng hồ

8 chiếc

6.10

Cân phân tích

4 chiếc

6.11

Cân kỹ thuật

4 chiếc

6.12

Bình ni tơ lỏng

4 chiếc

6.13

Đũa khuấy

72 chiếc

6.14

Buret van nhựa

48 chiếc

6.15

Buret

24 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Loại 25 ml

1 chiếc

Loại 50 ml

1 chiếc

Loại 100 ml

1 chiếc

Giá kẹp buret

1 chiếc

6.16

Bình tia

72 chiếc

6.17

Lọ thủy tinh

4 Bộ

Môi bộ gồm:

Loại 100ml

18 chiếc

Loại 250ml

18 chiếc

Loại 500ml

18 chiếc

6.18

Bộ Cốc

12 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Loại 50ml

2 chiếc

Loại 100ml

2 chiếc

Loại 250ml

2 chiếc

Loại 500ml

2 chiếc

Loại

2 chiếc

1000ml

6.19

Bộ ống nghiệm

4 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Giá để ống nghiệm

2 chiếc

Kẹp ông nghiệm

3 chiếc

6.20

Phễu thủy tinh

48 Bộ

6.21

Lọ chỉ thị

216 chiếc

6.22

Pipet

12 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Loại 1ml

3 chiếc

Loại 2ml

3 chiếc

Loại 5ml

3 chiếc

Loại 10ml

3 chiếc

Loại 20ml

3 chiếc

Giá pipet

1 chiếc

6.23

Quả bóp

72 chiếc

6.24

Đèn cồn

24 chiếc

6.25

Ván mổ

36 chiếc

6.26

Ghim

360 chiếc

6.27

Phích lạnh

4 chiếc

6.28

Tủ đựng hóa chất

8 chiếc

6.29

Bảo hộ lao động trong phòng thí nghiệm

4 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Áo blouse

1 Bộ

Găng tay

1 Đôi

Khau trang

1 chiếc

Kính bảo hộ

1 chiếc

7

Khu thực nghiệm sản xuất giống và nuôi thương phẩm

7.1

Máy bơm nước

4 chiếc

7.2

Máy đo khoảng cách

4 chiếc

7.3

Máy đo oxy cầm tay

4 chiếc

7.4

Máy đo pH cầm tay

4 chiếc

7.5

Máy ép viên

4 chiếc

7.6

Máy định vị (GPS cầm tay)

4 chiếc

7.7

Máy hút bùn

4 chiếc

7.8

Máy nghiên thức ăn

4 chiếc

7.9

Máy phun mưa

4 Bộ

7.10

Máy quạt nước

4 Bộ

7.11

Máy sây, làm mát

4 chiếc

7.12

Máy sục khí

4 chiếc

7.13

Máy thái thức ăn xanh

4 chiếc

7.14

Máy xay

4 chiếc

7.15

Máy xay sinh tố

4 chiếc

7.16

Máy trộn thức ăn

4 chiếc

7.17

Khay đựng thức ăn

chiếc

7.18

Tủ lạnh

4 chiếc

7.19

Tủ sây

4 chiếc

7.20

Cân kỹ thuật

4 chiếc

7.21

Cân đồng hồ

12 chiếc

Môi bộ bao gồm:

Loại 5 kg

Loại 10 kg

Loại 60 kg

7.22

Bộ Cốc

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 50ml

2 chiếc

Loại 100ml

2 chiếc

Loại 250ml

2 chiếc

Loại 500ml

2 chiếc

Loại 1000ml

2 chiếc

7.23

Bộ dụng cụ cho ăn

4 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Cốc

6 chiếc

Lưới lọc thức ăn

6 chiếc

Ong hút

6 chiếc

7.24

Bộ dụng cụ phẫu thuật

24 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Kẹp có mấu

1 chiếc

Kẹp không mấu

1 chiếc

Kéo cong 2 đầu nhọn

1 chiếc

Kéo cong đầu nhọn, đầu tù

1 chiếc

Kéo thẳng 2 đầu nhọn

1 chiếc

Kéo thẳng đầu nhọn, đầu tù

1 chiếc

Cán dao mổ

2 chiếc

Kìm cắt xương

1 chiếc

7.25

Bể nuôi động vật phù du

4 chiếc

7.26

Bể nuôi sinh khối tảo

4 chiếc

7.27

Sàng ăn

24 chiếc

7.28

Sào dài

24 chiếc

7.29

24 chiếc

7.30

Thùng

24 chiếc

7.31

Hệ thống sục khí

4 Bộ

7.32

Bể chứa

4 chiếc

7.33

Bè nổi

4 chiếc

7.34

Cối, chày

24 Bộ

7.35

Bơm kim tiêm

24 Bộ

7.36

Que thăm trứng

24 chiếc

7.37

Băng ca

24 chiếc

7.38

Ống xiphon

24 chiếc

7.39

Lưới kéo

4 chiếc

7.40

Máy đọc chíp

4 chiếc

7.41

Kính hiển vi

12 Bộ

7.42

Bể đẻ

4 chiếc

7.43

Bể ấp

4 chiếc

7.44

Khay ấp trứng cá

36 chiếc

7.45

Vòi phun

4 chiếc

7.46

Hệ thống ống dẫn

4 Bộ

7.47

Dụng cụ ấp trứng

24 chiếc

7.48

Dụng cụ chứa trứng

24 chiếc

7.49

Dụng cụ đón ba ba

24 chiếc

7.50

Bể nuôi ba ba giống

4 chiếc

7.51

Bể ương ba ba giống

4 chiếc

7.52

Túi lưới mắt lớn

24 chiếc

7.53

Túi lưới mắt nhỏ

24 chiếc

7.54

Bể ương ấu trùng

4 chiếc

7.55

Bể ương nòng nọc

4 chiếc

7.56

Bể ương

4 chiếc

7.57

Túi lọc nước

24 chiếc

7.58

Dụng cụ nâng nhiệt

24 chiếc

7.59

Nhiệt kế bách phân

24 chiếc

7.60

Bộ rổ lọc cá

12 Bộ

7.61

Bát nhựa

72 chiếc

7.62

Gáo nhựa

24 chiếc

7.63

Bể cho tôm đẻ và ấp nở ấu trùng

4 chiếc

7.64

Bể tắm cá, tôm

4 chiếc

7.65

Lồ (Sọt)

4 chiếc

7.66

Thùng

24 chiếc

7.67

Chài

24 chiếc

7.68

Đèn pin

24 chiếc

7.69

Thước đo kỹ thuật

24 chiếc

7.70

Đăng chắn cá

4 chiếc

7.71

Cọc

48 chiếc

7.72

Giai chứa cá

4 chiếc

7.73

Giai nuôi cá bố mẹ

4 chiếc

7.74

Giai ương cá bột

4 chiếc

7.75

Lồng nuôi cá

4 chiếc

7.76

Lưới kéo cá giống

4 chiếc

7.77

Bể nuôi ếch bố mẹ

4 chiếc

7.78

Bể nuôi ếch giống

4 chiếc

7.79

Giai ấp trứng

4 chiếc

7.80

Giai nuôi ếch bố mẹ, ếch thịt

4 chiếc

7.81

Giai nuôi ếch giống

4 chiếc

7.82

Lưới quây

4 chiếc

7.83

Lưới vét

4 chiếc

7.84

Vợt thưa

12 chiếc

7.85

Vợt mau

24 chiếc

7.86

Vợt thu cá hương, các giống

12 chiếc

7.87

Vợt thu sinh vật phù du

24 Bộ

7.88

Vợt thu tôm ấu trùng

24 chiếc

7.89

Vợt thu tôm bố mẹ

24 chiếc

7.90

Vợt thu tôm giống

24 chiếc

7.91

Vợt thu trứng

24 chiếc

7.92

Vợt vớt ấu trùng

12 chiếc

7.93

Thước cứng

24 chiếc

7.94

Thước dây

24 chiếc

7.95

Cuốc, xẻng

72 chiếc

7.96

Xe rùa

4 chiếc

7.97

Thuyền

4 chiếc

7.98

Dụng cụ cứu thương

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Tủ thuốc

1 chiếc

Túi cứu thương

1 chiếc

Cáng cứu thương

1 chiếc

Các dụng cụ sơ cứu: Panh, kéo…

1 Bộ

7.99

Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bình chữa cháy bột khô

1 chiếc

Bình chữa cháy khí

1 chiếc

Bình bọt chữa cháy

1 chiếc

Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy

1 chiếc

7.100

Bảo hộ lao động

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Quần áo lội nước

1 Bộ

Găng tay bảo hộ

1 Đôi

Ủng bảo hộ

1 Đôi

Mũ bảo hộ

1 chiếc

VII

Nghề Quản trị cơ sở dữ liệu

1

Phòng kỹ thuật cơ sở

1.1

Máy vi tính

1 Bộ

1.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

1 Bộ

1.3

Phần mềm hệ điều hành máy vi tính

1 Bộ

1.4

Phần mềm văn phòng

1 Bộ

1.5

Phần mềm gõ Tiếng Việt

1 Bộ

1.6

Phần mềm từ điển Anh - Việt

1 Bộ

1.7

Trình duyệt Web

1 Bộ

1.8

Đường truyền Internet

1 Line

1.9

Bảng ghim

1 chiếc

1.10

Bảng di động

1 chiếc

2

Phòng thực hành máy vi tính

2.1

Máy vi tính

38 Bộ

2.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

2.3

Bộ phần mềm văn phòng

2 Bộ

2.4

Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt

2 Bộ

2.5

Phần mềm diệt virus

2 Bộ

2.6

Scanner

2 chiếc

2.7

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

2.8

Máy in

2 chiếc

2.9

Phần mềm quản lý lớp học

2 Bộ

2.10

Phần mềm phân tích thiết kế với UML

2 Bộ

2.11

Phần mềm lập trình C++

2 Bộ

2.12

Phần mềm lập trình C

2 Bộ

2.13

Phần mềm lập trình trực quan

2 Bộ

2.14

Phần mềm Visio

2 Bộ

2.15

Phần mềm thiết kế đồ họa

2 Bộ

2.16

Phần mềm xử lý ảnh

2 Bộ

2.17

Phần mềm quản trị dự án Project

2 Bộ

2.18

Hệ thống mạng LAN

2 Hệ thống

Bao gồm các thiết bị:

- Switch

- Patch panel

- WallPlate

- Hệ thống cáp

3

Phòng ngoại ngữ

3.1

Bàn điều khiển

2 chiếc

3.2

Khối điều khiển trung tâm

2 chiếc

3.3

Phần mềm điều khiển (LAB)

2 Bộ

3.4

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

2 Bộ

3.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

3.6

Máy vi tính

38 Bộ

3.7

Tai nghe

38 Bộ

3.8

Scanner

2 chiếc

3.9

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

4

Phòng thực hành lăp ráp và cài đặt máy tính

4.1

Máy vi tính

38 Bộ

4.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

4.3

Bàn để máy vi tính

38 Bộ

4.4

Máy in

2 Bộ

4.5

Máy quét (scanner)

2 Bộ

4.6

Hệ thống mạng LAN

2 Hệ thống

Bao gồm các thiết bị:

Switch

Patch panel

WallPlate

Hệ thống cáp

4.7

Phần mềm hệ điều hành máy vi tính

2 Bộ

4.8

Phần mềm văn phòng

2 Bộ

4.9

Phần mềm gõ Tiếng Việt

2 Bộ

4.10

Phần mềm từ điển Anh - Việt

2 Bộ

4.11

Trình duyệt Web

2 Bộ

4.12

Đường truyền Internet

2 Line

4.13

Phần mềm quản lý lớp học

2 Bộ

4.14

Phẩn mềm diệt Virus

2 Bộ

4.15

Phần mềm mô phỏng hệ thống mạng máy vi tính

2 Bộ

4.16

Phần mềm bắt và xử lý gói tin

2 Bộ

4.17

Phần mềm sao lưu và phục hồi dữ liệu (Backup và Restore)

2 Bộ

4.18

Phần mềm quản lý phân chia ổ đĩa cứng

2 Bộ

4.19

Phần mềm tiện ích khởi động máy tính (Boot)

2 Bộ

4.20

Phần mềm điều khiển (trợ giúp từ xa)

2 Bộ

4.21

Mô hình dàn trải máy tính

2 Bộ

4.22

Bộ điều khiển Raid

6 Bộ

4.23

Bộ nguồn máy chủ

6 chiếc

4.24

Bộ xử lý máy trạm

38 chiếc

4.25

Bo mạch chủ máy trạm

38 chiếc

4.26

Bộ nhớ RAM máy trạm

38 chiếc

4.27

Bộ nguồn máy máy trạm

38 chiếc

4.28

Card mạng không dây (Wireless Card)

38 chiếc

4.29

Máy khoan bê tông

6 chiếc

4.30

Máy vặn vít cam táy

6 chiếc

4.31

Máy hút bụi

2 chiếc

4.32

Máy thổi khí

2 chiếc

4.33

Mô đun quang SFP

38 chiếc

4.34

Convert quang

38 chiếc

4.35

Patch Panel (AMP)

6 chiếc

4.36

Switch Layer 2

6 chiếc

4.37

Tủ mạng

2 chiếc

4.38

Các loại Jack gắn tường

38 chiếc

4.39

Bộ cáp mâu (cáp UTP cat 6, cáp serrial, cáp nhảy quang)

6 chiếc

4.40

Bảng ghim

2 chiếc

4.41

Bảng di động

2 chiếc

4.42

Bàn thực hành tháo,lắp

18 chiếc

5

Phòng thực hành quản trị hệ thông

5.1

Máy vi tính

38 Bộ

5.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

5.3

Bàn đê máy vi tính

38 Bộ

5.4

Máy in

2 Bộ

5.5

Máy quét (scanner)

2 Bộ

5.6

Thiết bị đọc mã vạch

2 Bộ

5.7

Hệ thống mạng LAN

2 Hệ thống

Bao gồm các thiết bị:

Switch

Patch panel

WallPlate

Hệ thống cáp

5.8

Máy vi tính chủ (Server)

2 Bộ

5.9

Hệ thống lưu trữ NAS

2 Bộ

5.10

Phần mêm hệ điêu hành máy vi tính chủ (Server)

2 Bộ

5.11

Phần mêm hệ điêu hành máy vi tính

2 Bộ

5.12

Phần mêm văn phòng

2 Bộ

5.13

Phần mêm gõ Tiếng Việt

2 Bộ

5.14

Trình duyệt Web

2 Bộ

5.15

Đường truyên Internet

2 Line

5.16

Phần mềm quản lý lớp học

2 Bộ

5.17

Phần mềm đọc và xử lý mã vạch

2 Bộ

5.18

Phần mềm hệ Quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server

2 Bộ

5.19

Phần mềm hệ Quản trị cơ sở dữ liệu Oracle

2 Bộ

5.20

Phần mềm hệ Quản trị cơ sở dữ liệu MySQL

2 Bộ

5.21

Phần mềm hệ thống thông tin quản lý

2 Bộ

5.22

Phần mềm khôi phục và chuẩn đoán lỗi

2 Bộ

5.23

Phần mềm truyền tệp tin (FTP)

2 Bộ

5.24

Phần mềm điều khiển (trợ giúp từ xa)

2 Bộ

5.25

Phần mềm Ảo hóa máy chủ

2 Bộ

5.26

Modem Wifi

6 chiếc

5.27

Thiết bị hỗ trợ VPN

6 chiếc

5.28

Router

6 chiếc

5.29

Tủ mạng

2 chiếc

5.30

Bộ cáp mâu (cáp UTP cat 6, cáp serrial, cáp nhảy quang)

6 chiếc

5.31

Bảng ghim

2 chiếc

5.32

Bảng di động

2 chiếc

6

Phòng thực hành quản trị cơ sở dữ liệu

6.1

Máy vi tính

38 Bộ

6.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

6.3

Bàn để máy vi tính

38 Bộ

6.4

Máy in

2 Bộ

6.5

Máy quét (scanner)

2 Bộ

6.6

Thiết bị đọc mã vạch

2 Bộ

6.7

Hệ thống mạng LAN

2 Hệ thống

Bao gồm các thiết bị:

Switch:

Patch panel:

WallPlate:

Hệ thống cáp

6.8

Máy vi tính chủ (Server)

2 Bộ

6.9

Hệ thống lưu trữ NAS

2 Bộ

6.10

Phần mềm hệ điều hành máy vi tính chủ (Server)

2 Bộ

6.11

Phần mềm hệ điều hành máy vi tính

2 Bộ

6.12

Phần mềm văn phòng

2 Bộ

6.13

Phần mềm gõ Tiếng Việt

2 Bộ

6.14

Trình duyệt Web

2 Bộ

6.15

Đường truyền Internet

2 Line

6.16

Phần mềm quản lý lớp học

2 Bộ

6.17

Phần mềm đọc và xử lý mã vạch

2 Bộ

6.18

Phần mềm hệ Quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server

2 Bộ

6.19

Phần mềm hệ Quản trị cơ sở dữ liệu Oracle

2 Bộ

6.20

Phần mềm hệ Quản trị cơ sở dữ liệu MySQL

2 Bộ

6.21

Phần mềm hệ thống thông tin quản lý

2 Bộ

6.22

Phần mềm lập trình trực quan

2 Bộ

6.23

Phần mềm hỗ trợ lập trình, thiết kế Web

2 Bộ

6.24

Phần mềm MSDN

2 Bộ

6.25

Phần mềm Phân tích dữ liệu

2 Bộ

6.26

Phần mềm kiêm thử hệ thống

2 Bộ

6.27

Phần mềm truyền tệp tin (FTP)

2 Bộ

6.28

Phần mềm quản trị dự án Project

2 Bộ

6.29

Phần mềm điều khiên (trợ giúp từ xa)

2 Bộ

6.30

Phần mềm Ảo hóa máy chủ

2 Bộ

6.31

Bảng ghim

2 chiếc

6.32

Bảng di động

2 chiếc

7

Phòng thực hành giám sát, bảo mật hệ thông Cơ sở dữ liệu

7.1

Máy vi tính

38 Bộ

7.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

7.3

Bàn để máy vi tính

38 Bộ

7.4

Máy in

2 Bộ

7.5

Hệ thống mạng LAN

2 Hệ thống

Bao gồm các thiết bị:

- Switch:

- Patch panel:

- WallPlate:

- Hệ thống cáp

7.6

Máy vi tính chủ (Server)

2 Bộ

7.7

Hệ thống lưu trữ NAS

2 Bộ

7.8

Phần mêm hệ điêu hành máy vi tính chủ (Server)

2 Bộ

7.9

Phần mêm hệ điêu hành máy vi tính

2 Bộ

7.10

Phần mêm văn phòng

2 Bộ

7.11

Phần mêm gõ Tiêng Việt

2 Bộ

7.12

Phần mêm từ điển Anh - Việt

2 Bộ

7.13

Trình duyệt Web

2 Bộ

7.14

Đường truyền Internet

2 Line

7.15

Phần mềm quản lý lớp học

2 Bộ

7.16

Phần mềm hệ Quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server

2 Bộ

7.17

Phần mềm hệ Quản trị cơ sở dữ liệu Oracle

2 Bộ

7.18

Phần mềm hệ Quản trị cơ sở dữ liệu MySQL

2 Bộ

7.19

Phần mềm hệ thống thông tin quản lý

2 Bộ

7.20

Phần mềm lập trình trực quan

2 Bộ

7.21

Phần mềm hỗ trợ lập trình, thiết kế Web

2 Bộ

7.22

Phần mềm MSDN

2 Bộ

7.23

Phẩn mềm diệt Virus

2 Bộ

7.24

Phần mềm bảo mật

2 Bộ

7.25

Phần mềm mã hóa dữ liệu

2 Bộ

7.26

Phần mềm Phân tích dữ liệu

2 Bộ

7.27

Phần mềm kiểm tra hiệu suất của máy vi tính

2 Bộ

7.28

Phần mềm kiểm thử hệ thống

2 Bộ

7.29

Phần mềm kiểm tra bảo mật Website

2 Bộ

7.30

Phần mềm kiểm tra bảo mật, phát hiện lỗ hổng hệ thống

2 Bộ

7.31

Phần mềm khôi phục và chuẩn đoán lỗi

2 Bộ

7.32

Phần mềm truyền tệp tin (FTP)

2 Bộ

7.33

Phần mềm điều khiển (trợ giúp từ xa)

2 Bộ

7.34

Phần mềm Ảo hóa máy chủ

2 Bộ

7.35

Bộ lưu điện (UPS)

38 Bộ

7.36

Bảng ghim

2 chiếc

7.37

Bảng di động

2 chiếc

VIII

Nghề Tin học văn phòng

1.

Phòng kỹ thuật cơ sở

1.1

Máy vi tính

1 Bộ

1.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

1 Bộ

2.

Phòng thực hành máy vi tính

2.1

Máy vi tính

38 Bộ

2.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

2.3

Bộ phần mềm văn phòng

2 Bộ

2.4

Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt

2 Bộ

2.5

Phần mềm diệt virus

2 Bộ

2.6

Scanner

2 chiếc

2.7

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

2.8

Máy in

2 chiếc

3.

Phòng ngoại ngữ

3.1

Bàn điều khiển

2 chiếc

3.2

Khối điều khiển trung tâm

2 chiếc

3.3

Phần mềm điều khiển (LAB)

2 Bộ

3.4

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

2 Bộ

3.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

3.6

Máy vi tính

38 Bộ

3.7

Tai nghe

38 Bộ

3.8

Scanner

2 chiếc

3.9

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

4.

Phòng thực hành phần cứng máy tính

0

4.1

Bảng di động

2 chiếc

4.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

4.3

Máy chiếu vật thể

2 chiếc

4.4

Máy vi tính

2 Bộ

4.5

Bộ máy tính thực hành tháo lắp

38 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Vỏ cây máy

1 chiếc

Bộ nguồn

1 Bộ

Bo mạch chủ

1 chiếc

Bộ nhớ RAM

1 Bộ

Ồ Cứng

1 chiếc

Màn hình

1 chiếc

Bàn phím

1 chiếc

Chuột

1 chiếc

Bộ vi xử lý

1 Bộ

Cable kết nối ổ cứng

2 chiếc

Cable kết nối điện

2 chiếc

4.6

Máy in

8 chiếc

4.7

Bộ lưu điện

2 Bộ

4.8

Giá đỡ kẹp sách

36 chiếc

4.9

Tủ đựng thiết bị thực hành

2 chiếc

4.10

Thiết bị lưu trữ ngoài

8 chiếc

4.11

Mô hình dàn trải máy tính

2 Bộ

4.12

Bàn thực hành tháo lắp

38 Bộ

4.13

Phần mềm phân hoạch và định dạng đĩa cứng

2 Bộ

4.14

Hệ điều hành máy tính

2 Bộ

4.15

Phần mềm sao lưu phục hồi dữ liệu

2 Bộ

4.16

Bảng nội quy phòng thực hành máy tính

2 chiếc

4.17

Vòng khử tĩnh điện

38 chiếc

4.18

Dụng cụ tháo lắp

38 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Tuôc nơ vit nhỏ 2 cạnh

1 chiếc

Tuôc nơ vit nhỏ 4 cạnh

1 chiếc

Đông hồ vạn năng

1 chiếc

Kìm mũi nhọn

1 chiếc

Tuôc nơ vit to 4 cạnh

1 chiếc

Tuôc nơ vit to 2 cạnh

1 chiếc

4.19

Chổi quét sơn

2 chiếc

4.20

Card Test Mainboard

38 chiếc

4.21

Tài liệu hướng dẫn theo nhà sản xuất thiết bị

38 Bộ

5.

Phòng thực hành phần cứng máy tính

5.1

Bảng di động

2 chiếc

5.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

5.3

Tủ mạng

2 chiếc

5.4

Máy chủ

2 Bộ

5.5

Máy vi tính

38 Bộ

5.6

Máy in

8 chiếc

5.7

Bộ thu/phát wifi

8 Bộ

5.8

Thiết bị chuyên mạch (Switch)

2 chiếc

5.9

KVM Switch

2 chiếc

5.10

Hệ thống lưu trữ NAS

8 Bộ

5.11

Patch panel

2 chiếc

5.12

Modem

2 chiếc

5.13

Thiết bị tường lửa

2 chiếc

5.14

Hệ thống mạng LAN ’

2 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Thiết bị chuyên

1 chiếc

mạch

(Switch)

Cáp mạng

200 Mét

Tâm ráp nôi (Patch Panel)

1 chiếc

Hạt mạng (Connector)

76 chiếc

Ổ cắm dây mạng (Wallplate)

19 Bộ

Tủ mạng

1 chiếc

5.15

Đường truyền internet

2 Bộ

5.16

Bộ lưu điện

2 Bộ

5.17

Hệ điều hành máy trạm

2 Bộ

5.18

Hệ điều hành máy chủ

2 Bộ

5.19

Trình điều khiển thiết bị theo từng thiết bị

2 Bộ

5.20

Phần mềm phân hoạch và định dạng đĩa cứng

2 Bộ

5.21

Phần mềm ảo hóa

2 Bộ

5.22

Phần mềm mã hóa thông tin

2 Bộ

5.23

Phần mềm tường lửa

2 Bộ

5.24

Phần mềm sao lưu phục hồi dữ liệu

2 Bộ

5.25

Phần mềm diệt virus

2 Bộ

5.26

Trình duyệt web

2 Bộ

5.27

Phần mềm quản lý lớp học

2 Bộ

5.28

Bảng nội quy phòng thực hành máy tính

2 chiếc

5.29

Bộ dụng cụ tháo, lắp và kiểm tra mạng

38 Bộ

Môi bộ gồm:

Thiết bị kiêm tra cáp mạng

1 chiếc

Kìm bấm cáp mạng

1 chiếc

Cờ-lê

1 chiếc

Dao cài phiến đẩu dây

1 chiếc

5.30

Máy hút bụi

6 Bộ

6.

Phòng thực hành kỹ năng văn phòng

6.1

Bảng di động

2 chiếc

6.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

6.3

Máy vi tính

38 Bộ

6.4

Máy in

8 chiếc

6.5

Giá đỡ kẹp sách

36 chiếc

6.6

Máy sao chụp tài liệu (Photocopy)

2 chiếc

6.7

Hệ thống mạng LAN

2 Hệ thống

Mỗi bộ bao gồm:

Thiết bị chuyên mạch (Switch)

1 chiếc

Cáp mạng

200 Mét

Tâm ráp nôi (Patch Panel)

1 chiếc

Hạt mạng (Connector)

76 chiếc

ổ căm dây mạng (Wallplate)

19 Bộ

Tủ mạng

1 chiếc

6.8

Đường truyền internet

2 Bộ

6.9

Máy ảnh

2 chiếc

6.10

Máy quét (Scanner)

2 chiếc

6.11

Máy quay phim

2 chiếc

6.12

Thiết bị lưu trữ ngoài

6 chiếc

6.13

Máy hủy tài liệu

2 Bộ

6.14

Máy fax

8 chiếc

6.15

Bộ tổng đài số

2 Bộ

6.16

Máy hút bụi

6 Bộ

6.17

Hệ điều hành máy tính

2 Bộ

6.18

Trình điều khiển thiết bị theo từng thiết bị

2 Bộ

6.19

Phần mềm phân hoạch và định dạng đĩa cứng

2 Bộ

6.20

Phần mềm sao lưu phục hồi dữ liệu

2 Bộ

6.21

Bộ phần mềm tin học văn phòng

2 Bộ

6.22

Bộ gõ tiếng Việt

2 Bộ

6.23

Phần mềm quản lý văn bản và lập hồ sơ

2 Bộ

6.24

Phần mềm quản lý lớp học

2 Bộ

6.25

Phần mềm trình diễn phim, âm thanh

2 Bộ

6.26

Phần mềm soạn thảo code

2 Bộ

6.27

Trình duyệt Web

2 Bộ

6.28

Phần mềm máy chủ web

2 Bộ

6.29

Phần mềm xử lý đồ họa Raster

2 Bộ

6.30

Phần mềm xử lý đồ họa Vector

2 Bộ

6.31

Hệ quản trị nội dung

2 Bộ

6.32

Hệ quản trị CSDL

2 Bộ

6.33

Bảng nội quy phòng thực hành máy tính

2 chiếc

IX

Nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

1.

Phòng kỹ thuật cơ sở

1.1

Mô hình dàn trải hệ thống lạnh

2 chiếc

Môi mô hình gồm các thiết bị cơ bản sau:

chiếc

Máy nén kín

1 chiếc

Dàn ngưng trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt

1 chiếc

Dàn bay hơi trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt

1 chiếc

Van tiết lưu nhiệt

1 chiếc

Van tiết lưu tay

1 chiếc

Ống mao

1 chiếc

Cầu chì 1 pha

1 chiếc

Công tắc tơ

4 chiếc

Nút nhấn On-Off

1 chiếc

Bộ điều chỉnh nhiệt độ

1 chiếc

Rơle trung gian (AC, DC)

1 chiếc

Rơle thời gian (AC, DC)

1 chiếc

Rơle áp suất cao

1 chiếc

Rơle áp suất thấp

1 chiếc

Đèn báo nguồn

3 chiếc

Chuông báo sự cố

1 chiếc

Van điện từ

1 chiếc

1.2

Bộ van tiết lưu

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Van tiết lưu nhiệt

1 chiếc

Van tiết lưu điện tử

1 chiếc

Van tiết lưu tay

1 chiếc

1.3

Chi tiết cơ khí

6 Bộ

1.4

Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mô đun nguôn cung cấp

2 Bộ

Thiết bị đo điện trở (Dùng cầu cân bằng Kelvin hoặc đông hô đo Ôm chỉ thị số)

2 Bộ

Ampemet DC (Chỉ thị kim hoặc số)

2 chiếc

Vonmet DC (Chỉ thị kim hoặc số)

2 chiếc

Vonmet AC (Chỉ thị kim hoặc số)

2 chiếc

Mô đun tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung

2 Bộ

1.5

Mối ghép cơ khí

6 Bộ

1.6

Bộ mẫu vật liệu điện lạnh

2 Bộ

1.7

Mẫu vật liệu điện từ

2 Bộ

1.8

Bộ mẫu linh kiện kỹ thuật điện tử

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Điện trở các loại

100 chiếc

Biến trở các loại

30 chiếc

Tụ điện các loại

50 chiếc

Cuộn dây

20 chiếc

Transistor các loại

30 chiếc

Diode

30 chiếc

Rơle điện tử

9 chiếc

1.9

Mô hình cắt bổ máy nén

2 Bộ

Mỗi mô hình gồm các thiết bị sau:

Máy nén pitông kín

1 chiếc

Máy nén rôto lăn

1 chiếc

Máy nén xoắn ốc

1 chiếc

Máy nén nửa kín

1 chiếc

Máy nén hở

1 chiếc

1.10

Tủ đựng dụng cụ

2 chiếc

1.11

Phương tiện phòng cháy, chữa cháy

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bình chữa cháy dạng bột

1 Bình

Bình chữa cháy dạng bọt

1 Bình

Bình chữa cháy dạng khí

1 Bình

Bảng tiêu lệnh chữa cháy

1 chiếc

1.12

Bộ trang bị cứu thương

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Tủ kính

1 chiếc

Các dụng cụ sơ cứu: panh, kéo; bông băng, gạc, côn sát trùng...

1 Bộ

Hình nộm

1 Bộ

Cáng cứu thương

1 chiếc

1.13

Thiết bị bảo hộ lao động

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Ủng cao su

1 Đôi

Găng tay cao su

1 Đôi

Thảm cao su

1 chiếc

Ghế cách điện

1 chiếc

Sào cách điện

1 chiếc

Dây an toàn

1 chiếc

1.14

Bộ bảo hộ lao động

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Giầy bảo hộ

1 Đôi

1 chiếc

Kính bảo hộ

1 chiếc

Quần, áo bảo hộ

1 Bộ

2.

Phòng thực hành máy vi tính

2.1

Máy vi tính

38 Bộ

2.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

2.3

Máy in

2 chiếc

2.4

Máy Scan (Scanner)

2 chiếc

2.5

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

2.6

Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office

2 Bộ

2.7

Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt

2 Bộ

2.8

Phần mềm diệt virus

2 Bộ

2.9

Phần mềm Autocad

2 Bộ

2.10

Phần mềm mô phỏng hệ thống lạnh

2 Bộ

2.11

Phần mềm PLC

12 Bộ

2.12

Tủ đựng dụng cụ

2 chiếc

3.

Phòng ngoại ngữ

3.1

Bàn điều khiển

2 chiếc

3.2

Khối điều khiển trung tâm

2 chiếc

3.3

Phần mềm điều khiển (LAB)

2 Bộ

3.4

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

2 Bộ

3.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

3.6

Máy vi tính

38 Bộ

3.7

Tai nghe

38 Bộ

3.8

Máy Scan (Scanner)

2 chiếc

3.9

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

4.

Phòng thực hành cơ khí

4.1

Bàn hàn đa năng

24 Bộ

4.2

Bàn thực tập nguội

36 Bộ

4.3

Bộ hàn hơi

24 Bộ

4.4

Cabin hàn

24 Bộ

4.5

Hệ thống hút khói hàn

4 Bộ

4.6

Máy cắt, đột, dập liên hợp

4 chiếc

4.7

Máy hàn hồ quang tay xoay chiều

24 Bộ

4.8

Máy khoan bàn

8 chiếc

4.9

Máy khoan tay

8 chiếc

4.10

Máy mài cầm tay

12 chiếc

4.11

Máy mài hai đá

8 chiếc

4.12

Đe gò

36 Bộ

4.13

Ê tô

36 chiếc

4.14

Máy cắt bàn

4 chiếc

4.15

Thang chữ A

8 chiếc

4.16

Tủ đựng dụng cụ

4 chiếc

4.17

Bộ đồ nghề cơ khí

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

Êke 90°, êke 120°

1 chiếc

Bàn ren, tarô

1 Bộ

Dũa dẹt

1 chiếc

Dũa tròn

1 chiếc

Dũa tam giác

1 chiếc

Mũi vạch

1 chiếc

Cưa sắt

1 chiếc

Máy khoan sắt

1 chiếc

Máy vặn vít dùng Pin

1 chiếc

Cờ lê

1 chiếc

Mỏ lết

1 chiếc

Tuýp

1 Bộ

4.18

Bộ dụng cụ tháo lăp thông dụng

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bộ clê

1 Bộ

Bộ mỏ lết

1 Bộ

Bộ khau

1 Bộ

Bộ vam cặp 3 chấu Dùi đồng

1 Bộ

4.19

Bộ dụng cụ đo cơ khí

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Thước lá

1 chiếc

Ê ke

1 chiếc

Panme cơ

1 chiếc

Pame điện tử

1 chiếc

Thước đo góc vạn năng

1 chiếc

Đồng hô so

1 chiếc

Căn lá

1 chiếc

Calip

1 chiếc

Căn mâu

1 chiếc

4.20

Thiết bị bảo hộ lao động nghề hàn

76 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mặt nạ hàn

1 chiếc

Mặt nạ chống khí độc

1 chiếc

Găng tay hàn

1 chiếc

Mũ, kính hàn

1 chiếc

Giầy bảo hộ

1 Đôi

Quần áo bảo hộ

1 chiếc

Yếm hàn

1 chiếc

5.

Phòng thực hành điện - điện tử

5.1

Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mô đun nguôn cung câp

2 Bộ

Đông hô cos phi

2 chiếc

Ampemet AC

2 chiếc

Vonmet AC

2 chiếc

Mô đun tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung, mạch xoay chiều R-L- C nối tiếp, mạch R//L, R//C, L//C

2 Bộ

5.2

Mô hình cắt bổ động cơ điện KĐB 1pha

4 chiếc

5.3

Mô hình cắt bổ động cơ điện KđB 3 pha AC

4 chiếc

5.4

Máy đo hiện sóng (Oscilloscope)

8 chiếc

5.5

Khí cụ điện

24 bộ

5.6

Bộ điều khiển nhiệt độ

40 bộ

5.7

Bo mạch điều hòa 1 chiều, 2 chiều

40 bộ

5.8

Động cơ điện không đồng bộ 1 pha

24 chiếc

5.9

Động cơ điện không đồng bộ 3 pha

24 chiếc

5.10

Bàn thực hành điện cơ bản

36 bộ

5.11

Bàn thực hành điện tử cơ bản

36 bộ

5.12

Bộ mẫu linh kiện điện tử

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Điện trở các loại

100 chiếc

Biến trở các loại

30 chiếc

Tụ điện các loại

50 chiếc

Cuộn dây

20 chiếc

Transistor các loại

30 chiếc

Diode

30 chiếc

Rơle điện tử

9 chiếc

Bộ đồ nghề cơ khí

10 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

Êke 90 °, êke 120°

1 chiếc

5.13

Bàn ren, tarô

4 Bộ

Dũa dẹt

1 chiếc

Dũa tròn

1 chiếc

Dũa tam giác

1 chiếc

Mũi vạch

1 chiếc

Cưa sắt

1 chiếc

Máy khoan sắt

1 chiếc

Máy vặn vít dùng Pin

1 chiếc

Cờ lê

1 chiếc

Mỏ lết

1 chiếc

Tuýp

1 Bộ

5.14

Bộ dụng cụ đo lường nghề điện

36 Bộ

5.15

Bộ đồ nghề điện tử

36 Bộ

Mỏ hàn xung

1 chiếc

Máy khò tháo chân linh kiện

1 chiếc

Ông hút thiếc

1 Bộ

5.16

Bộ đồ nghề điện

40 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Kìm cắt dây

1 Bộ

Kìm tuốt dây

1 Bộ

Kìm mỏ nhọn

1 Bộ

Kìm điện

1 Bộ

Kìm ép cốt

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Mỏ hàn sợi đốt

1 chiếc

Tuốc nơ vít

1 Bộ

6.

Phòng thực hành lạnh cơ bản

6.1

Máy nén rôto lăn

12 chiếc

6.2

Máy nén xoắn ốc

12 chiếc

6.3

Máy nén píttông kín

12 chiếc

6.4

Máy nén píttông nửa kín

12 chiếc

6.5

Bình ngưng

12 chiếc

6.6

Rơle áp suất cao

4 chiếc

6.7

Rơle áp suất thấp

4 chiếc

6.8

Rơle áp suất dầu

4 chiếc

6.9

Bình bay hơi

12 chiếc

6.10

Thiết bị trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên và trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức

8 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Dàn ngưng trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên

1 chiếc

Dàn ngưng trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt

1 chiếc

Dàn bay hơi trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên, sử dụng cho tủ lạnh đóng tuyết

1 chiếc

Dàn bay hơi trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt, sử dụng cho tủ lạnh không đóng tuyết

1 chiếc

6.11

Tháp giải nhiệt nước

4 chiếc

6.12

Bình tách dầu

12 chiếc

6.13

Bình tách lỏng

4 chiếc

6.14

Phin lọc, sấy

24 chiếc

6.15

Tủ đựng dụng cụ

4 chiếc

6.16

Bộ đồ nghề điện tử

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mỏ hàn xung

1 chiếc

Máy khò tháo chân linh kiện

1 chiếc

Ông hút thiếc

1 Bộ

6.17

Bộ đồ nghề điện

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Kìm cắt dây

1 Bộ

Kìm tuốt dây

1 Bộ

Kìm mỏ nhọn

1 Bộ

Kìm điện

1 Bộ

Kìm ép cốt

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Mỏ hàn sợi đốt

1 chiếc

Tuốc nơ vít

1 Bộ

6.18

Bộ đồ nghề cơ khí

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

Êke 90°, êke 120°

1 chiếc

Bàn ren, tarô

1 Bộ

Dũa dẹt

1 chiếc

Dũa tròn

1 chiếc

Dũa tam giác

1 chiếc

Mũi vạch

1 chiếc

Cưa sắt

1 chiếc

Máy khoan sắt

1 chiếc

Máy vặn vít dùng Pin

1 chiếc

Cờ lê

1 chiếc

Mỏ lết

1 chiếc

Tuýp

1 Bộ

6.19

Bộ đồ nghề điện lạnh

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bộ nong ống đông

1 Bộ

Bộ loe ống đông

1 Bộ

Bộ dao cắt ống đông

1 Bộ

Bộ uốn ống đông

1 Bộ

Thước dây

1 chiếc

Thước thuỷ

1 chiếc

Bộ lục giác

1 Bộ

Dao nạo ba via

1 chiếc

Đèn khò gas

1 chiếc

Bộ Dụng cụ mở van

1 Bộ

Bộ van chống bỏng gas

1 Bộ

Mỏ lết

1 chiếc

Dũa mịn bản dẹp

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Bộ đồng hồ nạp gas đôi

1 Bộ

6.20

Bộ hàn hơi

12 Bộ

6.21

Máy thu hồi môi chất lạnh

4 bộ

6.22

Thiết bị dò môi chất lạnh

4 Bộ

6.23

Máy hút chân không 1 cấp

4 chiếc

6.24

Máy hút chân không 2 cấp

4 chiếc

6.25

Bơm cao áp

12 chiếc

6.26

Bộ thử kín

8 Bộ

6.27

Máy đo tốc độ gió

8 chiếc

6.28

Máy đo độ ẩm

8 chiếc

6.29

Máy đo độ ồn

8 chiếc

6.30

Nhiệt kế kiểu cặp nhiệt

8 chiếc

6.31

Nhiệt kế điện trở

8 chiếc

6.32

Nhiệt kế kiểu áp kế

8 chiếc

6.33

Áp kế kiêu màng đàn hồi

8 chiếc

6.34

Cân nạp ga điện tử

12 bộ

6.35

Đồng hồ đo chân không

4 bộ

7.

Phòng thực hành điều hòa không khí dân dụng và thương mại

7.1

Mô hình dàn trải máy điều hoà không khí ô tô

12 chiếc

7.2

Máy điều hoà không khí hai cụm (treo tường)

12 Bộ

7.3

Máy điều hoà không khí hai cụm (âm trần)

12 Bộ

7.4

Máy điều hoà không khí hai cụm (áp trần)

12 Bộ

7.5

Máy điều hoà không khí hai cụm (dấu trần)

12 Bộ

7.6

Máy điều hoà không khí hai cụm (đặt sàn)

12 Bộ

7.7

Máy điều hòa không khí Multi ghép

4 Bộ

7.8

Bộ hàn hơi

12 Bộ

7.9

Bộ đồ nghề điện tử

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mỏ hàn xung

1 chiếc

Máy khò tháo chân linh kiện

1 chiếc

Ông hút thiếc

1 Bộ

7.10

Bộ đồ nghề điện

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Kìm cắt dây

1 Bộ

Kìm tuốt dây

1 Bộ

Kìm mỏ nhọn

1 Bộ

Kìm điện

1 Bộ

Kìm ép cốt

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Mỏ hàn sợi đốt

1 chiếc

Tuốc nơ vít

1 Bộ

7.11

Bộ đồ nghề cơ khí

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

Êke 90 o ; ê ke 120 o

1 chiếc

Bàn ren, tarô

1 Bộ

Dũa dẹt

1 chiếc

Dũa tròn

1 chiếc

Dũa tam giác

1 chiếc

Mũi vạch

1 chiếc

Cưa sắt

1 chiếc

Máy khoan sắt

1 chiếc

Máy vặn vít dùng Pin

1 chiếc

Cờ lê

1 chiếc

Tuýp

1 Bộ

7.12

Bộ đồ nghề điện lạnh

24 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Bộ nong ống đồng

1 Bộ

Bộ loe ống đồng lệch tâm

1 Bộ

Dao cắt ống đồng

1 chiếc

Bộ uốn ống đồng

1 Bộ

Thước dây

1 chiếc

Thước thuỷ

1 chiếc

Bộ lục giác

1 Bộ

Mỏ lết

1 chiếc

Dũa mịn bản dẹp

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Bộ đồng hồ nạp gas đôi

1 Bộ

7.13

Máy thu hồi môi chất lạnh

4 bộ

7.14

Thiết bị dò môi chất lạnh

4 Bộ

7.15

Máy hút chân không 1 cấp

4 chiếc

7.16

Máy hút chân không 2 cấp

4 chiếc

7.17

Bơm cao áp

12 chiếc

7.18

Bộ thử kín

8 Bộ

7.19

Máy đo tốc độ gió

8 chiếc

7.20

Máy đo độ ẩm

8 chiếc

7.21

Máy đo độ ồn

8 chiếc

7.22

Nhiệt kế kiểu cặp nhiệt

8 chiếc

7.23

Nhiệt kế điện trở

8 chiếc

7.24

Nhiệt kế kiểu áp kế

8 chiếc

7.25

Áp kế kiểu màng đàn hồi

8 chiếc

7.26

Cân nạp ga điện tử

4 bộ

7.27

Đồng hồ đo chân không

12 bộ

7.28

Thang chữ A

12 cái

8.

Phòng thực hành máy lạnh dân dụng và thương mại

8.1

Tủ đông

12 chiếc

8.2

Tủ mát

12 chiếc

8.3

Tủ lạnh làm lạnh trực tiếp

24 chiếc

8.4

Tủ lạnh làm lạnh gián tiếp

24 chiếc

8.5

Tủ lạnh thương nghiệp

12 chiếc

8.6

Bộ hàn hơi

12 Bộ

8.7

Bộ đồ nghề điện

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Kìm cắt dây

1 Bộ

Kìm tuốt dây

1 Bộ

Kìm mỏ nhọn

1 Bộ

Kìm điện

1 Bộ

Kìm ép cốt

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Mỏ hàn sợi đốt

1 chiếc

Mỏ hàn xung

1 chiếc

Máy khò tháo chân linh kiện

1 chiếc

Ông hút thiếc

1 Bộ

Tuốc nơ vít

1 Bộ

8.8

Bộ đồ nghề cơ khí

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

Eke 90 °, êke 120°

1 chiếc

Bàn ren, tarô

1 Bộ

Dũa dẹt

1 chiếc

Dũa tròn

1 chiếc

Dũa tam giác

1 chiếc

Mũi vạch

1 chiếc

Cưa sắt

1 chiếc

Máy khoan sắt

1 chiếc

Máy vặn vít dùng Pin

1 chiếc

Cờ lê

1 chiếc

Mỏ lết

1 chiếc

Tuýp

1 Bộ

8.9

Bộ đồ nghề điện lạnh

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bộ nong ông đông

1 Bộ

Bộ loe ống đồng

1 Bộ

Bộ dao cắt ống đồng

1 Bộ

Bộ uôn ông đồng

1 Bộ

Thước dây

1 chiếc

Thước thuỷ

1 chiếc

Bộ lục giác

1 Bộ

Dao nạo ba via

1 chiếc

Đèn khò gas

1 chiếc

Bộ Dụng cụ mở van

1 Bộ

Bộ van chông bỏng gas

1 Bộ

Mỏ lết

1 chiếc

Dũa mịn bản dẹp

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Bộ đồng hồ nạp gas đôi

1 Bộ

8.10

Máy thu hồi môi chất lạnh

4 Bộ

8.11

Thiết bị dò môi chất lạnh

4 Bộ

8.12

Máy hút chân không 1 cấp

4 chiếc

8.13

Máy hút chân không 2 cấp

4 chiếc

8.14

Bơm cao áp

12 chiếc

8.15

Bộ thử kín

8 Bộ

8.16

Máy đo tốc độ gió

8 chiếc

8.17

Máy đo độ ẩm

8 chiếc

8.18

Máy đo độ ồn

8 chiếc

8.19

Nhiệt kế kiêu cặp nhiệt

8 chiếc

8.20

Nhiệt kế điện trở

8 chiếc

8.21

Nhiệt kế kiêu áp kế

8 chiếc

8.22

Áp kế kiêu màng đàn hồi

8 chiếc

8.23

Cân nạp ga điện tử

4 Bộ

8.24

Đồng hồ đo chân không

4 Bộ

9.

Phòng thực hành máy lạnh công nghiệp

9.1

Hệ thống kho bảo quản lạnh đông

4 Hệ thống

9.2

Kho bảo quản lạnh dương

4 chiếc

9.3

Hệ thống sản xuất đá cây

4 hệ

9.4

Tủ lạnh trưng bày (show case)

8 cái

9.5

Hệ thống sản xuất đá viên

4 hệ

9.6

Máy nén bán kín

4 cái

9.7

Bộ hàn hơi

12 Bộ

9.8

Bộ đồ nghề điện

24 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Kìm cắt dây

1 Bộ

Kìm tuốt dây

1 Bộ

Kìm mỏ nhọn

1 Bộ

Kìm điện

1 Bộ

Kìm ép cốt

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Mỏ hàn sợi đốt

1 chiếc

Mỏ hàn xung

1 chiếc

Máy khò tháo chân linh kiện

1 chiếc

Ông hút thiếc

1 Bộ

Tuốc nơ vít

1 Bộ

9.9

Bộ đồ nghề cơ khí

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

Eke 90°, êke 120°

1 chiếc

Bàn ren, tarô

1 Bộ

Dũa dẹt

1 chiếc

Dũa tròn

1 chiếc

Dũa tam giác

1 chiếc

Mũi vạch

1 chiếc

Cưa sắt

1 chiếc

Máy khoan sắt

1 chiếc

Máy vặn vít dùng Pin

1 chiếc

Cờ lê

1 chiếc

Mỏ lết

1 chiếc

Tuýp

1 Bộ

9.10

Bộ đồ nghề điện lạnh

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bộ nong ống đồng

1 Bộ

Bộ loe ống đồng

1 Bộ

Bộ dao cắt ống đồng

1 Bộ

Bộ uổn ống đồng

1 Bộ

Thước dây

1 chiếc

Thước thuỷ

1 chiếc

Bộ lục giác

1 Bộ

Dao nạo ba via

1 chiếc

Đèn khò gas

1 chiếc

Bộ Dụng cụ mở van

1 Bộ

Bộ van chống bỏng gas

1 Bộ

Mỏ lết

1 chiếc

Dũa mịn bản dẹp

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Bộ đông hô nạp gas đôi

1 Bộ

9.11

Thiết bị dò môi chất lạnh

4 Bộ

9.12

Máy hút chân không 1 cấp

4 chiếc

9.13

Máy hút chân không 2 cấp

4 chiếc

9.14

Bơm cao áp

12 chiếc

9.15

Bộ thử kín

8 Bộ

9.16

Máy đo tốc độ gió

8 chiếc

9.17

Máy đo độ ẩm

8 chiếc

9.18

Máy đo độ ồn

8 chiếc

9.19

Nhiệt kế kiểu cặp nhiệt

8 chiếc

9.20

Nhiệt kế điện trở

8 chiếc

9.21

Nhiệt kế kiểu áp kế

8 chiếc

9.22

Áp kế kiểu màng đàn hồi

8 chiếc

9.23

Cân nạp ga điện tử

4 Bộ

9.24

Đồng hồ đo chân không

4 Bộ

9.25

Pitô

4 chiếc

X

Nghề Hàn

1.

Phòng kỹ thuật cơ sở

1.1

Máy vi tính

1 bộ

1.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

1 bộ

1.3

Máy đo độ nhám

1 chiếc

1.4

Máy thử độ cứng vật liệu

1 bộ

1.5

Máy thử kéo, nén vạn năng

1 bộ

1.6

Máy mài 2 đá

1 chiếc

1.7

Lò nhiệt luyện

1 chiếc

1.8

Máy soi tổ chức kim loại

1 bộ

1.9

Máy căt mâu kim loại

1 bộ

1.10

Máy mài mâu

1 bộ

1.11

Mô hình máy biến áp

1 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Máy biên áp tự ngâu

1 bộ

Máy biên áp hàn

1 bộ

1.12

Mô hình động cơ

1 bộ

Mỗi bộ bao gồm

Động cơ máy phát điện 1 pha

1 bộ

Động cơ máy phát điện 3 pha

1 bộ

Động cơ máy phát điện 1 chiều

2 bộ

1.13

Mâu linh kiện điện tử

5 bộ

1.14

Dụng cụ đo cơ khí

5 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Thước lá

1 chiếc

Ke góc

1 chiếc

Thước dây

1 chiếc

Căn mâu

1 bộ

Thước cặp

1 chiếc

Pan me đo ngoài

1 chiếc

Pan me đo trong

1 chiếc

Thước đo chiều sâu

1 chiếc

Đồng hồ so

1 bộ

Thước đo góc vạn năng

1 chiếc

1.15

Dụng cụ vạch dấu

6 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mũi vạch

1 chiếc

Châm dâu

1 chiếc

Com pa vanh

1 chiếc

Com pa đo trong

1 chiếc

Com pa đo ngoài

1 chiếc

1.16

Thước kiểm tra mối hàn đa năng

2 chiếc

1.17

Mẫu đo

10 bộ

1.18

Mối ghép cơ khí.

5 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Môi ghép hàn

1 bộ

Môi ghép trơn

1 bộ

Môi ghép ren

1 bộ

Môi ghép then

1 bộ

1.19

Cơ câu trnyên chuyển động quay

1 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Cơ câu bánh răng trụ

1 bộ

Cơ câu bánh răng côn

1 bộ

Cơ câu trục vít bánh vít

1 bộ

Cơ câu đai truyền

1 bộ

Cơ câu xích

1 bộ

1.20

Cơ câu biên đổi chuyển động

1 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Cơ câu cam

1 bộ

Cơ cẩu tay quay con trượt

1 bộ

Cơ câu cu lít

1 bộ

Cơ câu thanh răng bánh răng

1 bộ

1.21

Trục, ổ trục và khớp nối

1 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Trục

3 chiếc

Ổ bi

6 chiếc

Bạc đỡ

6 chiếc

Khớp nối cứng

3 chiếc

Khớp nối mền

3 chiếc

Cơ câu li hợp

1 bộ

Trục các đăng

1 bộ

1.22

Mô hình dầm chịu lực

5 bộ

1.23

Dụng cụ bảo hộ lao động

1 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mặt nạ hàn cầm tay

1 chiếc

Mặt nạ hàn đội đầu

1 chiếc

Mặt nạ hàn đội đầu điện tử

Kính hàn hơi, căt hơi

1 chiếc

Mặt nạ phòng chống độc

1 chiếc

Găng tay da

1 đôi

Găng tay vải

1 đôi

Găng tay sợi

1 đôi

Giầy bảo hộ

1 đôi

Kính hàn

1 bộ

Yếm hàn

1 chiếc

1.24

Dụng cụ đo điện

2 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Đông hô đo vạn năng

1 chiếc

Bút thử điện

1 chiếc

1.25

Dụng cụ tháo lắp

1 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Tô vít 2 cạnh

1 Bộ

Tô vít 4 cạnh

1 Bộ

Mỏ lết

1 chiếc

Cờ lê

1 bộ

Kìm cách điện

2 bộ

1.26

Dụng cụ cứu thương

2 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Dụng cụ sơ câp cứu

1 bộ

Cáng cứu thương

1 chiếc

1.27

Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

1 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bình xịt bột CO 2

1 bình

Bình xịt bột CO 2

1 bình

Bảng tiêu lệnh chữa cháy

1 chiếc

Cát phòng cháy

0.5 m3

Xẻng xúc cát

1 chiếc

Họng nước cứu hoả

1 chiếc

Thang cứu hoả

1 chiếc

1.28

Kính lúp

1 chiếc

1.29

Kính hiển vi

1 chiếc

2.

Phòng thực hành Máy vi tính

2.1

Máy vi tính

38 Bộ

2.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

2.3

Bộ phần mêm văn phòng Microsoft Office

2 Bộ

2.4

Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt

2 Bộ

2.5

Phần mêm diệt virus

2 Bộ

2.6

Scanner

2 chiếc

2.7

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

2.8

Máy in

2 chiếc

3.

Phòng ngoại ngữ

3.1

Bàn điều khiển

2 chiếc

3.2

Khối điều khiển trung tâm

2 chiếc

3.3

Phần mềm điều khiển (LAB)

2 Bộ

3.4

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

2 Bộ

3.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

3.6

Máy vi tính

38 Bộ

3.7

Tai nghe

38 Bộ

3.8

Scanner

2 chiếc

3.9

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

3.10

Loa

2 Bộ

4.

Phòng thực hành CAD/CAM

4.1

Máy vi tính

38 Bộ

4.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

4.3

Bộ điêu khiên PLC + cáp kết nối với máy tính

4 bộ

4.4

Bàn, ghế máy tính

38 Bộ

4.5

Phần mêm Autocad

2 Bộ

4.6

Phần mêm điêu CNC chuyên dùng

2 Bộ

5.

Phòng thực hành Vẽ kỹ thuật

5.1

Máy vi tính

4 bộ

5.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

4 bộ

5.3

Bàn, ghế vẽ kỹ thuật

72 bộ

5.4

Mô hình các khối hình học

8 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Khối hình lập phương

1 chiếc

Khối hình lăng trụ

1 chiếc

Khối hình chóp

1 chiếc

Khôi hình chóp cụt

1 chiếc

Khối hình trụ

1 chiếc

Khối hình nón

1 chiếc

Khối hình nón cụt

1 chiếc

Khối hình cầu

1 chiếc

5.5

Mô hình truyền động bánh răng ăn khớp ngoài

4 Bộ

5.6

Mô hình truyền động bánh răng ăn khớp trong

4 Bộ

5.7

Mô hình truyền động bánh răng côn

4 chiếc

5.8

Mô hình truyền động trục vít -bánh vít

4 Bộ

5.9

Mô hình cơ cấu truyền động đai

4 Bộ

5.10

Mô hình cơ cấu truyền động xích

4 Bộ

5.11

Mối ghép cơ khí

8 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mối ghép ren

1 chiếc

Mối ghép then

1 chiếc

Mối ghép then hoa

1 chiếc

Mối ghép băng chốt

1 chiếc

Mối ghép băng đinh tán

1 chiếc

Mối ghép hàn

1 chiếc

5.12

Dụng cụ vẽ kỹ thuật

76 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Thước thăng

1 chiếc

Thước chữ T

1 chiếc

Thước cong

1 chiếc

Com pa

1 chiếc

E ke

1 chiếc

Thước đo độ

1 chiếc

6.

Phòng thực hành Chế tạo phôi

6.1

Máy vi tính

4 Bộ

6.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

4 Bộ

6.3

Máy cắt CNC + phần mêm điêu khiển tương thích.

4 bộ

6.4

Máy cắt lưỡi thẳng

4 bộ

6.5

Máy cắt, đột liên hợp

4 bộ

6.6

Máy gâp kim loại tâm

4 chiếc

6.7

Thiết bị cắt ô xy khí cháy

20 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Đông hô khỉ cháy

1 chiếc

Đông hô ô xy

1 chiếc

Dây dân khỉ đôi

15 m

Mỏ căt khỉ

1 chiếc

Bình khỉ Axetylen

1 bình

Bình khỉ Gas

2 bình

Chai ô xy

1 chai

6.8

Máy khoan cầm tay

8 chiếc

6.9

Máy mài cầm tay

8 chiếc

6.10

Máy cắt lưỡi đá

8 chiếc

6.11

Máy mài khuôn cầm tay

8 chiếc

6.12

Máy vát ống chuyên dùng

8 chiếc

6.13

Máy cắt Plasma

4 bộ

6.14

Máy nén khí

4 bộ

6.15

Máy cắt khí bán tự động.

8 bộ

6.16

Máy cắt khí chuyên dùng

8 bộ

6.17

Máy gấp kim loại tấm

4 chiếc

6.18

Máy lốc kim loại tấm

4 chiếc

6.19

Lò nhiệt luyện

8 chiếc

6.20

Máy thử kéo, nén vạn năng

4 bộ

6.21

Máy thử độ cứng vật liệu

4 bộ

6.22

Dụng cụ tháo lắp

4 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Tô vít 2 cạnh

1 bộ

Tô vít 4 cạnh

1 bộ

Mỏ lết

1 chiếc

Cờ lê

1 bộ

6.24

Dụng cụ cầm tay nghề hàn

40 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Búa gõ xỉ hàn

1 chiếc

Đục băng

1 chiếc

Dũa dẹt

1 chiếc

Dũa bán nguyệt

1 chiếc

Cưa tay

1 chiếc

Kìm kẹp phôi

1 chiếc

6.25

Dụng cụ nghề điện

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bút thử điện

1 chiếc

Kìm cách điện

1 chiếc

Đông hô vạn năng

1 chiếc

6.26

Dụng cụ đo cơ khí

20 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Thước lá

1 chiếc

Ke góc

1 chiếc

Thước dây

1 chiếc

Thước cặp

1 chiếc

6.27

Dụng cụ vạch dấu

20 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mũi vạch

1 chiếc

Châm dâu

1 chiếc

Com pa vanh

1 chiếc

Com pa đo trong

1 chiếc

Com pa đo ngoài

1 chiếc

6.28

Kéo cầm tay

24 chiếc

6.29

Búa nguội

40 chiếc

6.30

Búa tạ

8 chiếc

6.31

Bàn nguội kèm Êtô

20 chiếc

6.32

Giá để bài tập

4 chiếc

7.

Phòng thực hành Hàn hồ quang

7.1

Máy vi tính

4 bộ

7.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

4 bộ

7.3

Máy hàn hồ quang xoay chiêu

20 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Máy hàn

1 chiếc

Cáp hàn

10 m

Kìm hàn

1 chiếc

Kẹp mát

1 chiếc

7.4

Máy hàn hồ quang một chiêu

20 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Máy hàn

1 chiếc

Cáp hàn

10 m

Kìm hàn

1 chiếc

Kẹp mát

1 chiếc

7.5

Máy cắt plasma

4 bộ

7.6

Máy cắt khí con rùa

4 bộ

7.7

Máy cắt đột dập liên hợp

4 bộ

7.8

Máy cắt khí chuyên dùng

4 bộ

7.9

Máy vát mép ống chuyên dụng

4 chiếc

7.10

Máy mài khuôn cấm tay

20 bộ

7.11

Máy mài cấm tay

20 chiếc

7.12

Ca bin hàn

40 bộ

7.13

Hệ thống hút khói hàn

4 bộ

7.14

Tủ sấy que hàn

4 chiếc

7.15

Dụng cụ đo cơ khí

20 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Thước lá

1 chiếc

Ke góc

1 chiếc

Thước dây

1 chiếc

Thước cặp

1 chiếc

Thước đo góc vạn năng

1 chiếc

7.16

Dụng cụ cầm tay nghề hàn

40 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Búa gõ xỉ hàn

1 chiếc

Đục băng

1 chiếc

Dũa dẹt

1 chiếc

Kìm kẹp phôi

1 chiếc

7.17

Dụng cụ vạch dấu

20 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mũi vạch

1 chiếc

Châm dâu

1 chiếc

Com pa vanh

1 chiếc

7.18

Kính lúp

20 chiếc

7.19

Thước kiểm tra mối hàn đa năng

20 chiếc

7.20

Bàn hàn đa năng

40 chiếc

7.21

Búa nguội

20 chiếc

7.22

Búa tạ

8 chiếc

7.23

Ê tô

8 bộ

7.24

Đe

8 chiếc

7.25

Giá để bài tập

4 chiếc

8.

Phòng thực hành Hàn khí

8.1

Máy vi tính

4 Bộ

8.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

4 Bộ

8.3

Thiết bị hàn khí

20 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Đông hô Axetylen

1 chiếc

Đông hô ô xy

1 chiếc

Máy lửa chuyên dùng

chiếc

Mỏ hàn

1 chiếc

Dây dân khí đôi

15 m

Bình khí Axetylen

1 bình

Chai ô xy

1 chai

8.4

Máy cắt đột dập liên hợp

4 bộ

8.5

Máy cắt lưỡi đá

8 chiếc

8.6

Máy mài cầm tay

20 chiếc

8.7

Ca bin hàn

20 bộ

8.8

Hệ thống hút khói hàn

4 bộ

8.9

Đèn khò

20 chiếc

8.10

Mỏ hàn điện trở

20 chiếc

8.11

Máy mài cầm tay

20 bộ

8.12

Dụng cụ đo cơ khí

20 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Thước lá

1 chiếc

Ke góc

1 chiếc

Thước dây

1 chiếc

Thước cặp

1 chiếc

8.13

Dụng cụ cầm tay nghề hàn

40 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Đục băng

1 chiếc

Dũa dẹt

1 chiếc

Kìm kẹp phôi

1 chiếc

8.14

Dụng cụ vạch dấu

20 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mũi vạch

1 chiếc

Châm dâu

1 chiếc

Com pa vanh

1 chiếc

8.15

Dụng cụ tháo lăp

4 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Tô vít 2 cạnh

1 bộ

Tô vít 4 cạnh

1 bộ

Mỏ lết

1 chiếc

Cờ lê

1 bộ

8.16

Kính lúp

20 chiếc

8.17

Thước kiểm tra mối hàn đa năng

20 chiếc

8.18

Bàn hàn đa năng

20 chiếc

8.19

Búa nguội

20 chiếc

8.20

Ê tô

8 bộ

8.21

Đe

8 chiếc

8.22

Giá để bài tập

4 chiếc

8.23

Dao căt ống đồng

20 chiếc

8.24

Kéo cầm tay

20 chiếc

9.

Phòng thực hành Hàn công nghệ cao

9.1

Máy vi tính

4 bộ

9.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

4 bộ

9.3

Máy hàn MAG

20 bộ

Môi bộ bao gồm:

Máy hàn

1 chiếc

Cáp hàn

10 m

Mỏ hàn

1 chiếc

Kẹp mát

1 chiếc

Đồng hồ giảm áp

1 chiếc

Chai khí hoạt tính

1 Chai

9.4

Máy hàn MIG

20 bộ

Môi bộ bao gồm:

Máy hàn

1 chiếc

Cáp hàn

10 m

Mỏ hàn

1 chiếc

Kẹp mát

1 chiếc

Đỏng hê giảm áp

1 chiếc

Chai khí trơ

1 Chai

9.5

Máy hàn FCAW

20 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Máy hàn

1 chiếc

Cáp hàn

10 m

Mỏ hàn

1 chiếc

Kẹp mát

1 chiếc

9.6

Máy hàn TIG

20 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Máy hàn

1 chiếc

Cáp hàn

10 m

Mỏ hàn

1 chiếc

Kẹp mát

1 chiếc

Chai khí trơ

1 Chai

9.7

Máy hàn điện tử

4 bộ

9.8

Thiết bị hàn điện xỉ

4 bộ

9.9

Thiết bị hàn ma sát

4 bộ

9.10

Thiết bị hàn plasma

4 bộ

9.11

Máy hàn laser

4 bộ

9.12

Máy hàn điểm

4 bộ

9.13

Máy hàn điểm cầm tay

12 bộ

9.14

Máy hàn tiếp xúc đường

4 bộ

9.15

Thiết bị hàn siêu âm

4 bộ

9.16

Máy cắt plasma

4 bộ

9.17

Máy cắt khí con rùa

4 bộ

9.18

Máy cắt đột dập liên hợp

4 bộ

9.19

Máy cắt khí chuyên dùng

4 bộ

9.20

Máy vát mép ống chuyên dụng

4 chiếc

9.21

Máy mài khuôn cấm tay

20 bộ

9.22

Máy mài cấm tay

20 chiếc

9.23

Ca bin hàn

40 bộ

9.24

Hệ thống hút khói hàn

4 bộ

9.25

Tủ sấy que hàn

4 chiếc

9.26

Dụng cụ đo cơ khí

20 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Thước lá

1 chiếc

Ke góc

1 chiếc

Thước dây

1 chiếc

Thước cặp

1 chiếc

9.27

Dụng cụ cầm tay nghề hàn

40 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Búa gõ xỉ hàn

1 chiếc

Đục băng

1 chiếc

Dũa dẹt

1 chiếc

Kìm kẹp phôi

1 chiếc

9.28

Dụng cụ vạch dấu

20 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mũi vạch

1 chiếc

Châm dâu

1 chiếc

Com pa vanh

1 chiếc

9.29

Kính lúp

20 chiếc

9.30

Thước kiểm tra mối hàn đa năng

20 chiếc

9.31

Bàn hàn đa năng

40 chiếc

9.32

Búa nguội

20 chiếc

9.33

Búa tạ

8 chiếc

9.34

Ê tô

8 bộ

9.35

Đe

8 chiếc

9.36

Giá để bài tập

4 chiếc

10.

Phòng thực hành Hàn rô bốt

10.1

Máy vi tính

22 bộ

10.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 bộ

10.3

Robot hàn

2 bộ

Môi bộ bao gồm:

Tay máy Robot hàn

1 bộ

Tủ điều khiển robot

1 bộ

Nguồn hàn dùng cho Robot

1 bộ

Đồng hồ giảm áp

1 chiếc

Chai khí hoạt tính

1 Chai

10.4

Máy cat plasma

2 bộ

10.5

Máy cắt đột dập liên hợp

2 bộ

10.6

Máy cắt khí chuyên dùng

2 bộ

10.7

Máy mài khuôn cầm tay

10 bộ

10.8

Máy mài cầm tay

10 chiếc

10.9

Hệ thống hút khói hàn

2 bộ

10.10

Dụng cụ đo cơ khí

10 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Thước lá

1 chiếc

Ke góc

1 chiếc

Thước dây

1 chiếc

Thước cặp

1 chiếc

Thước đo góc vạn năng

1 chiếc

10.11

Dụng cụ cầm tay nghề hàn

20 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Đục băng

1 chiếc

Dũa dẹt

1 chiếc

Kìm kẹp phôi

1 chiếc

10.12

Dụng cụ vạch dấu

10 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mũi vạch

1 chiếc

Châm dâu

1 chiếc

Com pa vanh

1 chiếc

10.13

Kính lúp

10 chiếc

10.14

Thước kiểm tra mối hàn đa năng

10 chiếc

10.15

Bàn hàn đa năng

20 chiếc

10.16

Búa nguội

10 chiếc

10.17

Búa tạ

4 chiếc

10.18

Ê tô

4 bộ

10.19

Đe

4 chiếc

10.20

Giá để bài tập

2 chiếc

11.

Phòng thực hành Kiểm tra chất lượng mối hàn

11.1

Máy vi tính

4 bộ

11.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

4 bộ

11.3

Máy thử độ cứng vật liệu

4 bộ

11.4

Máy siêu âm kim loại

4 bộ

11.5

Máy từ tính

4 bộ

11.6

Máy thử kéo, nén vạn năng

4 bộ

11.7

Máy kiểm tra Xquang

4 bộ

11.8

Dụng cụ đo cơ khí

20 bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Thước lá

1 bộ

Ke góc

1 bộ

Thước dây

1 bộ

Căn mâu

1 bộ

Thước cặp

1 bộ

Pan me đo ngoài

1 chiếc

Pan me đo trong

1 chiếc

Thước đo chiều sâu

1 chiếc

Đồng hồ so

1 bộ

Thước đo góc vạn năng

1 chiếc

11.9

Thước kiểm tra mối hàn đa năng

20 chiếc

11.10

Tủ đựng dụng cụ 3 ngăn

4 chiếc

11.11

Kính lúp

20 chiếc

11.12

Kính hiển vi

20 chiếc

XI

Nghề Công nghệ ô tô

1.

Phòng kỹ thuật cơ sở

1.1

Máy vi tính

1 Bộ

1.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

1 Bộ

1.3

Máy in

1 chiếc

1.4

Mô hình mối ghép ren - then - then hoa

1 Bộ

1.5

Mô hình các trục, ổ trục và khớp nối

1 Bộ

1.6

Mô hình các cơ cấu truyền chuyển động quay

1 Bộ

1.7

Mô hình cơ cấu biến đổi chuyển động

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

-Cơ cấu tay quay - con trượt

1 Bộ

-Thanh răng -bánh răng

1 Bộ

-Trục vít - bánh vít

1 Bộ

-Các cơ câu khác

1 Bộ

1.8

Bộ dụng cụ đo kiểm cơ khí

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

-Thước cặp

3 chiếc

-Pan me đo ngoài

3 chiếc

-Pan me đo trong

3 chiếc

-Đồng hồ so

3 chiếc

-Dưỡng ren

6 chiếc

-Thước đo góc vạn năng

3 chiếc

-Căn mẫu

3 chiếc

-Thước lá

3 chiếc

-Com pa vanh

3 chiếc

-Com pa đo trong

3 chiếc

-Com pa đo ngoài

3 chiếc

-Bộ mẫu so độ nhám

3 chiếc

-Ca líp trục

3 chiếc

-Ca líp lỗ

3 chiếc

-Thước đo chiều sâu

3 chiếc

-Thước vạch dâu

3 chiếc

1.9

Vật thể mẫu

3 chiếc

1.10

Bộ mẫu nhiên liệu, vật liệu khai thác và bôi trơn

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

-Xăng

1 Lít

-Dầu Điezen

1 Lít

-Dầu Điezen sinh học

1 Lít

-Dầu bôi trơn động cơ

1 Lít

-Dầu cầu

1 Lít

-Dầu phanh

1 Lít

1.11

Bộ mẫu vật liệu

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

-Vật liệu kim loại

1 Bộ

-Vật liệu phi kim loại

1 Bộ

2.

Phòng thực hành máy vi tính

2.1

Máy vi tính

38 Bộ

2.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

2.3

Hệ thống mạng LAN

2 Bộ

2.4

Tủ đựng tài liệu

4

2.5

Máy in

2 Bộ

2.6

Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật

36 Bộ

3.

Phòng ngoại ngữ

3.1

Bàn điều khiển

2 chiếc

3.2

Khối điều khiển trung tâm

2 chiếc

3.3

Phần mềm điều khiển (LAB)

2 Bộ

3.4

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

2 Bộ

3.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

3.6

Máy vi tính

38 Bộ

3.7

Tai nghe

38 Bộ

3.8

Máy scanner

2 chiếc

3.9

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

4.

Phòng thực hành điện cơ bản

4.1

Máy vi tính

2 Bộ

4.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

4.3

Bộ khí cụ điện

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Công tăc 2 cực

1 chiếc

Công tăc 3 cực

1 chiếc

Công tăc 4 cực

1 chiếc

Công tăc 6 cực

1 chiếc

Công tăc xoay

1 chiếc

Cầu dao 2 cực

1 chiếc

Cầu dao 1 đảo chiều

1 chiếc

Cầu dao 3 pha

1 chiếc

Nút nhân

1 chiếc

Khóa điện

1 chiếc

Nút căt khân câp

1 chiếc

Công tăc tơ

1 chiếc

Rơle nhiệt

1 chiếc

Rơle điện áp

1 chiếc

Rơle dòng

1 chiếc

Rơle trung gian

1 chiếc

Rơle thời gian

1 chiếc

Ap tô mát 1 pha

1 chiếc

Ap tô mát 3 pha

1 chiếc

4.4

Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mô đun nguồn cung câp

6 Bộ

Mô đun tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung, mạch xoay chiều R-L- C nối tiếp, mạch R//L, R//C, L//C

6 Bộ

4.5

Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mô đun nguồn cung cấp

6 Bộ

4.6

Thiết bị đo điện trở (Dùng cầu cân bằng Kelvin hoặc đồng hồ đo Ôm chỉ thị số)

12 Bộ

4.7

Bộ dụng cụ đo điện

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Đồng hồ cosO

3 chiếc

Ampemet AC

3 chiếc

Vonmet AC

3 chiếc

Ampemet DC

3 chiếc

Vonmet DC

3 chiếc

5.

Phòng thực hành hàn cơ bản

5.1

Máy vi tính

2 Bộ

5.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

5.3

Máy mài 2 đá

4 chiếc

5.4

Máy hàn hồ quang xoay chiều

12 chiếc

5.5

Máy hàn hồ quang tay 1 chiều

6 chiếc

5.6

Dụng cụ cầm tay nghề hàn

12 Bộ

5.7

Bảo hộ lao động nghề hàn

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Kính bảo hộ

1 chiếc

Giầy da

1 Đôi

Gang tay

1 Đôi

1 chiếc

Quần áo bảo hộ

1 Bộ

5.8

Bàn hàn đa năng

12 chiếc

5.9

Đồ gá hàn

12 Bộ

5.10

Ca bin hàn

12 Bộ

5.11

Hệ thống hút khói hàn

2 Bộ

5.12

Máy mài cầm tay

4 chiếc

5.13

Các sản phâm mẫu gia công hàn

12 Bộ

5.14

Chổi quét phôi

12 chiếc

5.15

Tủ đựng dụng cụ

2 chiếc

5.16

Giá để phôi

2 chiếc

5.17

Thùng chứa phoi

2 chiếc

5.18

Bàn nguội có ê tô

36 chiếc

5.19

Khay đựng chi tiết

24 Bộ

6.

Phòng học thực hành nguội, gò cơ bản

6.1

Máy vi tính

2 Bộ

6.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

6.3

Máy khoan

4 chiếc

6.4

Máy mài 2 đá

4 chiếc

6.5

Máy mài cầm tay

4 chiếc

6.6

Các sản phâm mẫu gia công nguội

12 Bộ

6.7

Các sản phâm mẫu gia công gò

12 Bộ

6.8

Máy cắt kim loại

2 chiếc

6.9

Bàn máp

2 chiếc

6.10

Bộ dụng cụ đo kiểm cơ khí

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Thước cặp

3 chiếc

Thước lá

6 chiếc

Dưỡng ren

3 chiếc

Thước đo cao

3 chiếc

Êke 90°, êke 120°

6 chiếc

Compa vạch dấu

6 chiếc

Đài vạch

6 chiếc

Căn lá

6 chiếc

6.11

Đục bằng

36 chiếc

6.12

Đục nhọn các loại

72 chiếc

6.13

Mũi khoan các loại

2 Bộ

6.14

Bầu cặp mũi khoan

12 chiếc

6.15

Áo côn

8 chiếc

6.16

Bàn ren + tarô các loại

12 Bộ

6.17

Dũa các loại

12 Bộ

6.18

Khối V

12 chiếc

6.19

Khối D

12 chiếc

6.20

Búa nguội

36 chiếc

6.21

Mũi đột

36 chiếc

6.22

Tủ đựng dụng cụ

2 chiếc

6.23

Giá để phôi

2 chiếc

6.24

Thùng chứa phoi

2 chiếc

6.25

Đe thuyền

6 chiếc

6.26

Bàn nguội có ê tô

36 chiếc

6.27

Khay đựng chi tiết

24 Bộ

6.28

Giá chữ V

12 Bộ

7.

Phòng thực hành động cơ ô tô

7.1

Máy vi tính

38 Bộ

7.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

7.3

Động cơ ô tô

8 chiếc

7.4

Động cơ ô tô

10 chiếc

7.5

Mô hình cắt bổ động cơ xăng 4 kỳ

2 chiếc

7.6

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp VE

2 Bộ

7.7

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp PE

2 Bộ

7.8

Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ

2 chiếc

7.9

Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ

2 chiếc

7.10

Máy mài xu páp

6 Bộ

7.11

Thiết bị doa ổ đặt xu pap và ống dẫn hướng xupáp

2 Bộ

7.12

Mô hình hệ thống phun xăng điên tử

2 Bộ

7.13

Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng

2 Bộ

7.14

Hệ thống khí nén

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Máy nén khí

1 Bộ

Cuộn dây dân khí, vòi xịt

4 Bộ

Súng xịt khí

1 chiếc

7.15

Động cơ diesel dùng bơm cao áp điều khiển điện tử

2 chiếc

7.16

Bàn thực hành tháo,lắp

2 Bộ

7.17

Bàn máp

2 chiếc

7.18

Cẩu móc động cơ

2 chiếc

7.19

Máy kéo nắn và kiểm tra tay biên

2 chiếc

7.20

Máy rửa nước áp lực cao

2 Bộ

7.21

Bộ dụng cụ đo

6 Bộ

Mỗi bộ gồm

Căn lá

3 Bộ

Thước cặp 1/10

1 chiếc

Thước cặp 1/20

1 chiếc

Thước cặp1/50

1 chiếc

Thước cặp điện tử

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (0÷25)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (25÷50)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (50÷75)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (75÷100)mm

1 chiếc

Pan me đo trong

1 chiếc

Dưỡng ren

2 chiếc

Com pa đo trong

2 chiếc

Com pa đo ngoài

2 chiếc

Đồng hồ so đo lỗ

3 Bộ

Đồng hồ so đo trục

3 Bộ

Thước kiểm phẳng

3 chiếc

7.22

Tủ dụng cụ tháo lắp

6 chiếc

7.23

Bộ dụng cụ ta rô ren trong

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Ta rô

1 Bộ

Bàn ren

1 Bộ

7.24

Bộ dụng cụ ta rô ren ngoài

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Ta rô

1 Bộ

Bàn ren

1 Bộ

7.25

Bộ vam tháo sơ mi - xy lanh

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Trục vam

1 chiếc

Đế vam

1 chiếc

7.26

Giá treo động cơ

12 chiếc

7.27

Khay đựng chi tiết

12 Bộ

7.28

Xe để chi tiết

12 chiếc

7.29

Dụng cụ kiểm tra sức căng dây đai

2 Bộ

7.30

Máy rà xupáp cầm tay

6 Bộ

7.31

Dụng cụ đo độ chân không

2 Bộ

7.32

Vam tháo Pu ly bơm cao áp

6 Bộ

7.33

Vam tháo ổ bi đũa

6 Bộ

7.34

Clê lực

6 Bộ

7.35

Đồng hồ vạn năng

12 chiếc

7.36

Kìm tháo đầu nối nhanh cho ống dẫn nhiên liệu

2 chiếc

7.37

Bộ dụng cụ nhổ bu lông

6 Bộ

7.38

Đầu gắp nam châm

12 chiếc

7.39

Dao cạo mặt phẳng

38 chiếc

7.40

Dao cạo mặt cong

38 chiếc

7.41

Đèn pin

12 chiếc

7.42

Giá chữ V

24 chiếc

7.43

Giá đỡ cụm piston thanh truyền chuyên dụng

12 chiếc

7.44

Kìm tháo xéc măng

6 chiếc

7.45

Máy ép thuỷ lực

2 chiếc

7.46

Pa lăng

2 Bộ

7.47

Súng vặn bu -lông, ê-cu vận hành bằng khí nén

6 Bộ

7.48

Thiết bị soi

2 Bộ

7.49

Vòng ép xéc măng

6 chiếc

8.

Phòng học nhiên liệu

8.1

Máy vi tính

2 Bộ

8.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

8.3

Mô hình cắt bổ động cơ xăng 4 kỳ

2 chiếc

8.4

Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ

2 chiếc

8.5

Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ

2 chiếc

8.6

Mô hình hệ thống phun xăng điên tử

2 Bộ

8.7

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp VE

2 Bộ

8.8

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp PE

2 Bộ

8.9

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel điều khiển điện tử

2 Bộ

8.10

Các cụm tháo rời của hệ thống bôi trơn

6 Bộ

8.11

Các cụm tháo rời của hệ thống làm mát

6 Bộ

8.12

Các bộ phận tháo rời của hệ thống cung câp nhiên liệu động cơ xăng dùng chế hòa khí

6 Bộ

8.13

Thiết bị kiểm tr a áp suât bơm xăng

2 Bộ

8.14

Giá chuyên dùng cho tháo, lắp vòi phun

6 chiếc

8.15

Giá chuyên dùng treo bơm cao áp

6 chiếc

8.16

Bộ đồng hồ đo áp suất của bơm cấp

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Đồng hồ

1 chiếc

Đầu nối chữ T

2 chiếc

Đầu nối thẳng

2 chiếc

8.17

Thiết bị thông rửa hệ thống nhiên liệu và làm sạch động cơ Diesel

2 Bộ

8.18

Máy cân bơm cao áp

2 chiếc

8.19

Thiết bị kiểm tra vòi phun nhiên liệu

6 Bộ

8.20

Máy rửa siêu âm

2 Bộ

8.21

Đèn soi cục bộ

12 chiếc

8.22

Các bộ phận tháo rời của hệ thống phun xăng điện tử

12 Bộ

8.23

Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng

2 Bộ

8.24

Thiết bị thông rửa hệ thống nhiên liệu

2 Bộ

8.25

Hệ thống khí nén

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Máy nén khí

1 chiếc

Cuộn dây dẫn khí, vòi xịt

4 Bộ

Súng xịt khí

1 chiếc

8.26

Giá chuyên dùng cho tháo, lắp bơm cao áp

6 chiếc

8.27

Bộ đồng hồ đo áp suất của bơm cấp

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Đồng hồ

1 chiếc

Đầu nối chữ T

2 chiếc

Đầu nối thẳng

2 chiếc

8.28

Bàn thực hành tháo,lắp

2 Bộ

8.29

Bàn máp

2 chiếc

8.30

Máy rửa nước áp lực cao

2 Bộ

8.31

Bộ dụng cụ đo

6 Bộ

Mỗi bộ gồm

Căn lá

3 Bộ

Thước cặp 1/10

1 chiếc

Thước cặp 1/20

1 chiếc

Thước cặpl/50

1 chiếc

Thước cặp điện tử

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (0÷25)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (25÷50)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài Loại (50÷75)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (75÷100)mm

1 chiếc

Pan me đo trong

1 chiếc

Dưỡng ren

2 chiếc

Compa đo trong

2 chiếc

Compa đo ngoài

2 chiếc

Đồng hồ so đo lỗ

3 Bộ

Đồng hồ so đo trục

3 Bộ

Thước kiểm phẳng

3 chiếc

8.32

Tủ dụng cụ tháo lắp

6 chiếc

8.33

Bộ dụng cụ ta rô ren trong

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Ta rô

1 Bộ

Bàn ren

1 Bộ

8.34

Bộ dụng cụ tarô ren ngoài

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Ta rô

1 Bộ

Bàn ren

1 Bộ

8.35

Khay đựng chi tiết

12 Bộ

8.36

Xe để chi tiết

12 chiếc

8.37

Dụng cụ đo độ chân không

2 Bộ

8.38

Vam tháo Pu ly bơm cao áp

6 Bộ

8.39

Vam tháo ổ bi đũa

6 Bộ

8.40

Vam ép lò xo piston bơm cao áp

6 chiếc

8.41

Clê lực

6 Bộ

8.42

Kìm tháo đầu nối nhanh cho ống dẫn nhiên liệu

2 chiếc

8.43

Bộ dụng cụ nhổ bu lông

6 Bộ

8.44

Đầu gắp nam châm

12 chiếc

8.45

Đèn Pin

12 chiếc

8.46

Giá chữ V

24 chiếc

8.47

Máy ép thuỷ lực

2 chiếc

8.48

Súng vặn bu lông, ê cu vận hành bằng khí nén

6 Bộ

9.

Phòng thực hành gầm ô tô

9.1

Máy vi tính

2 Bộ

9.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

9.3

Mô hình hệ thống truyền lực

2 Bộ

9.4

Hệ thống truyền lực

6 Bộ

9.5

Xe ô tô (số tay)

2 chiếc

9.6

Mô hình hệ thống phanh ABS

2 chiếc

9.7

Mô hình Hệ thống phanh dầu

2 Bộ

9.8

Hệ thống phanh dầu

12 Bộ

9.9

Bộ ly hợp

12 Bộ

9.10

Hộp số cơ khí

12 chiếc

9.11

Hộp số tự động

12 chiếc

9.12

Bộ truyền động các đăng trên ô tô

12 Bộ

9.13

Hệ thống phanh khí nén

12 Bộ

9.14

Hệ thống lái cơ khí tổng hợp

6 chiếc

9.15

hệ thống lái trợ lực thủy lực

6 chiếc

9.16

Hệ thống lái trợ lực điện

6 chiếc

9.17

Các bộ phận tháo rời của hệ thống lái

12 Bộ

9.18

Thiết bị kiểm tra hiệu chỉnh trợ lực lái

6 chiếc

9.19

Hệ thống treo độc lập

4 chiếc

9.20

Hệ thống treo phụ thuộc

2 chiếc

9.21

Cơ cấu phanh tay

6 Bộ

9.22

Các bộ phận tháo rời của Bộ trợ lực phanh

12 Bộ

9.23

Thiết bị xả khí hệ thống phanh dầu

2 chiếc

9.24

Thiết bị láng, sửa chữa phanh đĩa trên xe

2 Bộ

9.25

Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xe

6 chiếc

9.26

Bệ thử phanh

2 Bộ

9.27

Các cụm tháo rời của hệ thống phanh ABS

12 Bộ

9.28

Đồng hồ vạn năng

12 chiếc

9.29

Thiết bị đo áp suất dầu hộp số tự động

6 chiếc

9.30

Thiết bị xả dầu hộp số tự động

6 chiếc

9.31

Thiết bị bơm dầu hộp số tự động

6 chiếc

9.32

Biên mô thủy lực

12 Bộ

9.33

Bộ moay ơ

12 Bộ

9.34

Máy chẩn đoán

2 chiếc

9.35

Máy mài bàn ép ly hợp

2 chiếc

9.36

Máy rửa áp lực cao

2 chiếc

9.37

Máy mài cầm tay

6 chiếc

9.38

Máy khoan cầm tay

6 chiếc

9.39

Máy tán đinh Ri V

2 chiếc

9.40

Máy khoan bàn

2 chiếc

9.41

Máy ép tuy ô thủy lực

2 chiếc

9.42

Cầu nâng 2 trụ

2 Bộ

9.43

Thiết bị rửa chi tiết

2 Bộ

9.44

Hệ thống khí nén

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Máy nén khí

1 chiếc

Cuộn dây dân khí, vòi xịt

Bộ

Súng xịt khí

1 chiếc

9.45

Cầu nâng cắt kéo

2 Bộ

9.46

Băng chạy rà hộp số

2 Bộ

9.47

Vỏ xe ô tô

6 Bộ

9.48

Bộ khung xe

6 Bộ

9.49

Máy hàn khí

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Đồng hồ

1 chiếc

axetylen

Bình axetylen

1 chiếc

Đồng hồ ô xy

1 chiếc

Chai ô xy

1 chiếc

Dây dẫn khí đôi

1 chiếc

Mỏ hàn

1 chiếc

Máy lửa chuyên dùng

1 chiếc

9.50

Phòng sơn (thực tập doanh nghiệp)

2 Phòng

9.51

Tủ dụng cụ tháo lắp

6 Bộ

9.52

Bộ dụng cụ đo

6 Bộ

Mỗi bộ gồm

Căn lá

3 Bộ

Thước cặp 1/10

1 chiếc

Thước cặp 1/20

1 chiếc

Thước cặp1/50

1 chiếc

Thước cặp điện tử

1 chiếc

P an me đo ngoài Loại (0÷25)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài Loại (25÷50)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài Loại (50÷75)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài Loại (75÷100)mm

1 chiếc

Pan me đo trong

1 chiếc

Dưỡng ren

2 chiếc

Compa đo trong

2 chiếc

Compa đo ngoài

2 chiếc

Đồng hồ so đo lỗ

3 Bộ

Đồng hồ so đo trục

3 Bộ

Thước kiểm phẳng

3 chiếc

9.53

Súng vặn bu lông

6 chiếc

9.54

Bàn thực hành tháo, lắp

12 chiếc

9.55

Đèn Pin

12 chiếc

9.56

Mễ kê ô tô

8 chiếc

9.57

Vam chuyên dùng

2 Bộ

9.58

Khay đựng chi tiết

36 chiếc

9.59

Dụng cụ bơm dầu hộp số, dầu cầu

2 chiếc

9.60

Dụng cụ bơm mỡ bằng tay

2 chiếc

9.61

Dụng cụ bơm mỡ bằng khí nén

2 chiếc

9.62

Vam moay ơ đầu trục bánh xe

6 chiếc

9.63

Vam ép Pít tông phanh

6 chiếc

9.64

Bộ cờ lê chuyên dụng

6 Bộ

9.65

Bộ kìm chuyên dùng cho tháo, lắp phanh

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Kìm tháo, lắp lò xo má phanh

1 chiếc

Kìm kẹp ống ty ô

1 chiếc

9.66

Bộ vam tháo vô lăng

6 Bộ

9.67

Vam rô tuyn

6 chiếc

9.68

Dụng cụ kiêm tra độ rơ vô lăng lái

6 Bộ

9.69

Vam chuyên dùng

2 Bộ

9.70

Vam moay ơ đầu trục bánh xe

6 Bộ

9.71

Vam tháo lò xo giảm xóc

6 Bộ

9.72

Bộ thước đo cầm tay chuyên dụng cho sửa chữa vỏ xe

6 Bộ

9.73

Búa và đe tay chuyên dụng cho thợ gò

12 Bộ

9.74

Dụng cụ kiêm tra khớp 1 chiều

6 Bộ

9.75

Súng phun sơn

6 chiếc

9.76

Giá đỡ hộp số

6 Bộ

9.77

Dụng cụ đo áp suất dầu hộp số tự động

2 Bộ

9.78

Giá đỡ hộp số, cầu xe

6 chiếc

10.

Phòng thực hành điện ô tô

10.1

Máy vi tính

2 Bộ

10.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

10.3

Xe ô tô(số tự động)

2 chiếc

10.4

Sa bàn hệ thống điện

2 Bộ

10.5

Sa bàn hệ thống smartkey

2 Bộ

10.6

Hệ thống điều hòa thông thường

2 Bộ

10.7

Mô hình hệ thống điện thân xe

2 chiếc

10.8

Máy phát điện

12 chiếc

10.9

Băng thử máy phát, máy đề tích hợp

6 Bộ

10.10

Pa nen mạch điện ô tô: Hệ thống chiếu sáng, đánh lửa, tín hiệu, khởi động

6 Bộ

10.11

Máy khởi động

12 chiếc

10.12

Hệ thống đánh lửa bằng điện tử không tiếp điểm

6 Bộ

10.13

Các bộ phận tháo rời của hệ thống đánh lửa điện tử và bán dẫn

12 Bộ

10.14

Dụng cụ kiểm tra và làm sạch bu gi

2 Bộ

10.15

Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích hợp

2 chiếc

10.16

Các bộ phận tháo rời của hệ thống chiếu sáng

12 Bộ

10.17

Hệ thống âm thanh

12 Bộ

10.18

Thiết bị kiểm tra đèn pha

2 Bộ

10.19

Hệ thống điều hòa tự động

2 Bộ

10.20

Các bộ phận tháo rời của hệ thống điều hoà

12 Bộ

10.21

Máy nén điều hòa

12 chiếc

10.22

Máy nạp ga

6 Bộ

10.23

Máy ép tuy ô thủy lực

2 Bộ

10.24

Công tắc gạt mưa, bơm nước rửa kính

12 chiếc

10.25

Công tắc nâng hạ kính

12 chiếc

10.26

Mô tơ bơm nước rửa kính

12 chiếc

10.27

Mô tơ gạt mưa

12 chiếc

10.28

Mô tơ nâng hạ kính

12 chiếc

10.29

Hệ thống khí nén

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Máy nén khí

1 chiếc

Cuộn dây dân khí, vòi xịt

4 Bộ

Súng xịt khí

1 chiếc

10.30

Ắc quy

6 chiếc

10.31

Máy chẩn đoán

6 chiếc

10.32

Máy sạc ắc quy có trợ đề

2 chiếc

10.33

Thiết bị rửa chi tiết

2 chiếc

10.34

Cầu nâng 2 trụ

2 Bộ

10.35

Khay đựng chi tiết

36 chiếc

10.36

Dụng cụ tháo lắp

6 Bộ

10.37

Tỷ trọng kế

6 chiếc

10.38

Kìm bấm đầu cốt

36 chiếc

10.39

Kìm tuốt dây điện

36 chiếc

10.40

Dụng cụ kiêm tra ắc quy

6 chiếc

10.41

Bàn thực hành tháo,lắp

12 chiếc

10.42

Bộ dụng cụ nghê điện cầm tay

6 Bộ

10.43

Đồng hồ vạn năng

12 chiếc

10.44

Bộ dụng cụ đo kiêm cơ khí

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Căn lá

1 chiếc

Thước cặp 1/10

1 chiếc

Thước cặp 1/20

1 chiếc

Thước cặp 1/50

1 chiếc

Thước cặp điện tử

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (0÷25)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (25÷50)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (50÷75)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (75÷100)mm

1 chiếc

Pan me đo trong

1 chiếc

Đồng hồ so đo trong

1 chiếc

Đồng hồ so đo ngoài

1 chiếc

Thước dây

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

10.45

Mễ kê ô tô

8 chiếc

10.46

Vam chuyên dùng:

- Vam 2 châu

- Vam 3 châu

- Vam giật

12 chiếc

10.47

Máy hàn xung

12 chiếc

10.48

Ê tô

36 chiếc

10.49

Dụng cụ cắt ống và loe đầu ống

36 Bộ

10.50

Vam ép cút nối

36 Bộ

10.51

Dụng cụ uốn ống điều hoà

12 Bộ

10.52

Thiết bị kiểm tra rò gas

6 chiếc

10.53

Bộ dụng cụ chuyên dùng bảo dưỡng điều hòa

12 Bộ

10.54

Dụng cụ khò

12 Bộ

10.55

Giá đỡ cửa xe

12 chiếc

10.56

Giá đỡ kính chắn gió

12 chiếc

10.57

Bộ đồ nghê tháo, lắp kính chắn gió

12 Bộ

10.58

Bộ dụng cụ ép kính lái

12 Bộ

10.59

Đèn Pin

36 chiếc

11.

Phòng học kỹ thuật chuân đoán và kiểm định

11.1

Máy vi tính

2 Bộ

11.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

11.3

Cầu nâng hai trụ

2 chiếc

11.4

Cầu nâng 4 trụ có kích phụ

2 chiếc

11.5

Bộ súng vặn ốc

6 Bộ

11.6

Hệ thống khí nén

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Máy nén khí

1 Bộ

Cuộn dây dẫn khí, vòi xịt

4 Bộ

Súng xịt khí

1 chiếc

11.7

Đồng hồ vạn năng

12 chiếc

11.8

Máy nạp ắc quy có trợ đề

6 chiếc

11.9

Máy kiểm tra ắc quy

6 chiếc

11.10

Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng

6 chiếc

11.11

Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích hợp

6 chiếc

11.12

Máy chẩn đoán

6 chiếc

11.13

Thiết bị phân tích khí xả động cơ xăng

6 chiếc

11.14

Thiết bị phân tích khí xả động cơ Diesel

6 chiếc

11.15

Tai nghe tiêng gõ động cơ

6 Bộ

11.16

Thiết bị đo áp suất nén động cơ xăng

6 Bộ

11.17

Thiết bị đo áp suất buồng đốt động cơ diesel

6 Bộ

11.18

Thiết bị soi quan sát bên trong động cơ

6 Bộ

11.19

Đồng hồ đo áp suất dầu bôi trơn

6 Bộ

11.20

Thiết bị kiêm tra góc đặt bánh xe

2 Bộ

11.21

Thiết bị đo áp suất dầu trợ lực lái

6 Bộ

11.22

Thiết bị xả khí hệ thống phanh dầu

6 chiếc

11.23

Bệ thử phanh

2 Bộ

11.24

Thiết bị kiêm tra chất lượng dầu phanh

6 chiếc

11.25

Xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi

2 chiếc

11.26

Xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi

2 chiếc

11.27

Xe ô tô tải

2 chiếc

11.28

Xe ô tô tải

2 chiếc

11.29

Thiết bị kiêm tra độ ồn

4 chiếc

11.30

Thiết bị đo tiêu hao nhiên liệu

6 Bộ

11.31

Thiết bị kiểm tra đèn pha

6 Bộ

11.32

Thiết bị kiểm tra rung lắc 3 chiều

4 chiếc

11.33

Thiết bị rửa chi tiết

6 Bộ

11.34

Thiết bị đo áp suất nén động cơ xăng

2 Bộ

11.35

Thiết bị đo áp suất nén động cơ Diesel

2 Bộ

11.36

Tủ dụng cụ tháo lắp

6 Bộ

11.37

Kích cá sấu

6 chiếc

11.38

Kích con đội thuỷ lực

6 chiếc

11.39

Mễ kê ô tô

6 Bộ

11.40

Bộ súng vặn ốc

6 Bộ

11.41

Clê lực

6 Bộ

11.42

Thước kẹp hiên thị số

6 Bộ

11.43

Bàn thực hành tháo,lắp

18 Bộ

11.44

Khay đựng chi tiết

24 Bộ

XII

Dạy nghề cho lao động nông thôn

1

Máy may công nghiệp

40 Máy

2

Máy may gia đình

40 Máy

3

Máy phun, xịt thuốc trừ sâu

30 Máy

A.3

TRƯỜNG TRUNG CẤP THANH BÌNH

I

Nghề Chế biến và bảo quản thủy sản

1

Phòng học lý thuyết

1.1

Máy vi tính

1 Bộ

1.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

1 Bộ

1.3

Máy in

1 chiếc

1.4

Bảo hộ lao động phòng thí nghiệm

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Quần áo bảo hộ lao động

1 chiếc

Áo Blue

1 chiếc

Ủng

1 Đôi

Găng tay

1 Đôi

Khẩu trang

1 chiếc

Kính bảo hộ mắt

1 chiếc

1.5

Bộ biển báo an toàn lao động

1 Bộ

1.6

Bảng hướng dẫn vệ sinh cá nhân

1 Tờ

1.7

Bảo hộ lao động phòng chế biến

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Ủng

1 chiếc

Mũ chùm tóc

1 chiếc

Khẩu trang

1 chiếc

Găng tay

1 chiếc

Bộ quần áo

1 chiếc

Tạp dề

1 chiếc

1.8

Dụng cụ cứu thương

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Tủ cứu thương

1 chiếc

Cáng cứu thương

1 chiếc

Mô hình hô hấp nhân tạo

1 chiếc

2

Phòng thực hành máy vi tính

2.1

Máy vi tính

38 Bộ

2.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

2.3

Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office

2 Bộ

2.4

Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt

2 Bộ

2.5

Phần mềm diệt virus

2 Bộ

2.6

Máy scanner

2 chiếc

2.7

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

2.8

Máy in

2 chiếc

3

Phòng học ngoại ngữ

3.1

Bàn điều khiển

2 chiếc

3.2

Khối điều khiển trung tâm

2 chiếc

3.3

Phần mềm điều khiển (LAB)

2 Bộ

3.4

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

2 Bộ

3.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

3.6

Máy vi tính

38 Bộ

3.7

Tai nghe

38 Bộ

3.8

Máy Scanner

2 chiếc

3.9

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

4

Phòng học kỹ thuật cơ sở

4.1

Máy vi tính

2 Bộ

4.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

4.3

Máy đo nồng độ Chlorine

2 chiếc

4.4

Hệ thống xử lý chất thải rắn (Thực tập doanh nghiệp)

2 Bộ

4.5

Hệ thống xử lý chất thải khí (Thực tập doanh nghiệp)

2 Bộ

4.6

Hệ thống xử lý chất thải lỏng (Thực tập doanh nghiệp)

2 Bộ

4.7

Cân điện tử

2 Bộ

4.8

Máy phun nước áp lực cao

2 Bộ

4.9

Bộ dụng cụ vệ sinh

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bàn chải

1 chiếc

Chổi cước

1 chiếc

Hót rác

1 chiếc

Thùng rác

1 chiếc

4.10

Thùng chứa hóa chất vệ sinh

12 chiếc

4.11

Nồi inox

4 chiếc

4.12

Bếp gas đôi công nghiệp

4 chiếc

4.13

Bảng di động

2 chiếc

5

Phòng thực hành phân tích thực phẩm

5.1

Bộ cân

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Cân điện tử

1 chiếc

Cân đồng hồ

1 chiếc

5.2

Tủ ấm

2 chiếc

5.3

Tủ sấy mẫu

2 chiếc

5.4

Tủ hút khí độc

2 chiếc

5.5

Tủ an toàn sinh học

2 chiếc

5.6

Máy chưng cất nước

2 chiếc

5.7

Máy khuấy từ

2 chiếc

5.8

Máy rửa và sấy dụng cụ thủy tinh

2 chiếc

5.9

Tủ lạnh

2 chiếc

5.10

Máy đo pH

6 chiếc

5.11

Nhiệt kế

12 chiếc

5.12

Bome kế

12 chiếc

5.13

Khúc xạ kế

12 chiếc

5.14

Máy đo độ ẩm

6 chiếc

5.15

Máy đo nồng độ chlorine

6 chiếc

5.16

Thiết bị chuẩn độ

2 Bộ

5.17

Nồi cách thủy

2 chiếc

5.18

Bếp điện

2 chiếc

5.19

Máy lắc ống nghiệm

2 chiếc

5.20

Tủ cấy

2 chiếc

5.21

Nồi hấp tiệt trùng

2 chiếc

5.22

Kính hiển vi

12 chiếc

5.23

Tủ đựng và bảo quản kính hiển vi

2 chiếc

5.24

Máy đếm khuẩn lạc

2 chiếc

5.25

Thiết bị đồng hóa

2 chiếc

5.26

Máy li tâm

2 chiếc

5.27

Lò nung

2 chiếc

5.28

Máy so màu

2 chiếc

5.29

Hệ thống chưng cất đạm tự động

2 chiếc

5.30

Thiết bị Soxhlet

2 chiếc

5.31

Lò vi sóng

2 chiếc

5.32

Máy đo sức đông agar

2 chiếc

5.33

Máy kiểm tra độ kín đồ hộp (Thực tập doanh nghiệp)

2 chiếc

5.34

Máy xay mẫu

2 chiếc

5.35

Bình tia

12 chiếc

5.36

Bộ bình định mức

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại10ml

1 chiếc

Loại 25 ml

1 chiếc

Loại 50 ml

1 chiếc

Loại 100 ml

1 chiếc

Loại 250 ml

1 chiếc

Loại 500 ml

1 chiếc

5.37

Bộ bình bình đựng hóa chất

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 50 ml

1 chiếc

Loại 100 ml

1 chiếc

Loại 250 ml

1 chiếc

Loại 500 ml

1 chiếc

Loại 1000 ml

1 chiếc

5.38

Bộ bình tam giác

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 25 ml

1 chiếc

Loại 50 ml

1 chiếc

Loại 100 ml

1 chiếc

Loại 150 ml

1 chiếc

Loại 250 ml

1 chiếc

Loại 500 ml

1 chiếc

5.39

Bộ cốc thủy tinh

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 25 ml

1 chiếc

Loại 50 ml

1 chiếc

Loại 100 ml

1 chiếc

Loại 150 ml

1 chiếc

Loại 250 ml

1 chiếc

Loại 500 ml

1 chiếc

5.40

Bộ que cấy vi sinh

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Que cấy thẳng

1 chiếc

Que cấy vòng

1 chiếc

Que cấy móc

1 chiếc

5.41

Đèn Cồn

12 Bộ

5.42

Khay

12 chiếc

5.43

Panh

12 chiếc

5.44

Ống ly tâm

12 Bộ

5.45

Bộ Pipet

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 1 ml

1 chiếc

Loại 2 ml

1 chiếc

Loại 3 ml

1 chiếc

Loại 5 ml

1 chiếc

Loại 10 ml

1 chiếc

Giá để Pipet

1 chiếc

5.46

Bộ Buret

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Buret thủy tinh

1 chiếc

Giá đỡ

1 chiếc

Chân giá đỡ

1 chiếc

Kẹp buret

1 chiếc

Giá để buret

1 chiếc

5.47

Đũa thủy tinh

12 chiếc

5.48

Ống nghiệm

360 chiếc

5.49

Giá để ống nghiệm

12 chiếc

5.50

Phễu

12 chiếc

5.51

Bộ cối chày

12 Bộ

5.52

Bộ dụng cụ đánh giá cảm quan.

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Đĩa sứ trắng

1 chiếc

Cốc

1 chiếc

Đũa

1 chiếc

5.53

Đĩa petri

180 chiếc

5.54

Bình hút ẩm

2 chiếc

5.55

Bộ thước

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Thước dây

1 chiếc

Thước dài

1 chiếc

Thước panme

1 chiếc

5.56

Chén sứ

12 chiếc

5.57

Chổi rửa ống nghiệm

12 chiếc

5.58

Tủ đựng hóa chất

2 chiếc

5.59

Quả bóp cao su

12 Quả

5.60

Bộ dụng cụ vệ sinh

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bàn chải

1 chiếc

Chổi cước

1 chiếc

Hốt rác

1 chiếc

Thùng rác

1 chiếc

5.61

Bảng nội quy phòng thí nghiệm

2 chiếc

5.62

Bảng di động

2 chiếc

7

Phòng thực hành chuẩn bị và sơ chế nguyên liệu

7.1

Bộ cân

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Cân điện tử

1 chiếc

Cân đồng hồ

1 chiếc

7.2

Máy sản xuất đá cây (Thực tập doanh nghiệp)

2 chiếc

7.3

Máy xay đá (Thực tập doanh nghiệp)

2 chiếc

7.4

Máy làm đá vảy (Thực tập doanh nghiệp)

2 chiếc

7.5

Máy rửa nguyên liệu (Thực tập tại doanh nghiệp)

2 chiếc

7.6

Máy bơm nước

2 chiếc

7.7

Máy phân loại nguyên liệu

2 chiếc

7.8

Máy fillet cá (Thực tập doanh nghiệp)

2 chiếc

7.9

Máy rửa thịt cá

2 chiếc

7.10

Máy chà

2 chiếc

7.11

Máy lạng da cá

2 chiếc

7.12

Máy đánh vảy cá

2 chiếc

7.13

Máy cắt đầu cá

2 chiếc

7.14

Máy phun nước áp lực cao

2 chiếc

7.15

Thiết bị rửa rong

2 chiếc

7.16

Máy rửa bao bì

2 chiếc

7.17

Thiết bị ngâm tẩy màu

2 chiếc

7.18

Máy tách thịt cá

2 chiếc

7.19

Bàn chế biến

6 chiếc

7.20

Máy cắt khúc

2 chiếc

7.21

Máy nghiền

2 chiếc

7.22

Máy xay

2 chiếc

7.23

Máy băm (nghiền tinh)

2 chiếc

7.24

Máy ép tách nước

2 chiếc

7.25

Máy lọc

2 chiếc

7.26

Xe bảo ôn (Thực tập doanh nghiệp)

2 chiếc

7.27

Bộ dao chế biến thuỷ sản

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Dao mổ cắt đầu, lấy nội tạng

1 chiếc

Dao philê

1 chiếc

Dao lạng da

1 chiếc

Kim lấy chỉ tôm

1 chiếc

Nhíp lấy xương cá

1 chiếc

Cây liếc dao

1 chiếc

7.28

Thớt

36 chiếc

7.29

Nhiệt kế

38 chiếc

7.30

Máy đo nồng độ Clorin

6 chiếc

7.31

Bộ dụng cụ chứa đựng

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Rổ

1 chiếc

Thau

1 chiếc

Thùng

1 chiếc

7.32

Giá kê

12 chiếc

7.33

Bộ dụng cụ vệ sinh

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bàn chải

1 chiếc

Chổi cước

1 chiếc

Hót rác

1 chiếc

7.34

Thùng bảo quản

12 chiếc

7.35

Xe đẩy

2 chiếc

7.36

Bảng di động

2 chiếc

7.37

Tài liệu, tranh ảnh về các loại nguyên liệu thủy sản

2 Bộ

8

Phòng thực hành chế biến

8.1

Bộ cân

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Cân điện tử

1 chiếc

Cân đồng hồ

1 chiếc

8.2

Máy hấp và làm nguội

2 chiếc

8.3

Lò nướng

2 chiếc

8.4

Máy lọc chất lỏng

2 chiếc

8.5

Thiết bị cô đặc

2 chiếc

8.6

Thiết bị chần

2 chiếc

8.7

Thiết bị rán

2 chiếc

8.8

Nồi nấu

2 chiếc

8.9

Máy trộn

2 chiếc

8.10

Thiết bị sấy thực phẩm

2 chiếc

8.11

Máy phun nước áp lực cao

2 chiếc

8.12

Thiết bị đồng hóa

2 chiếc

8.13

Bàn chế biến

6 chiếc

8.14

Máy cắt sợi

2 chiếc

8.15

Máy xay đá

2 chiếc

8.16

Tủ đông tiếp xúc

2 chiếc

8.17

Bộ dao chế biến thuỷ sản

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Dao mổ

1 chiếc

Dao philê

1 chiếc

Dao lạng da

1 chiếc

Kim lấy chỉ tôm

1 chiếc

Nhíp lấy xương cá

1 chiếc

8.18

Thớt nhựa

36 chiếc

8.19

Bộ dụng cụ chứa đựng

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Rổ

1 chiếc

Thau

1 chiếc

Thùng

1 chiếc

8.20

Thùng bảo quản

12 chiếc

8.21

Chum

12 chiếc

8.22

Giá kê

12 chiếc

8.23

Bếp gas đôi công nghiệp

2 chiếc

8.24

Ca đong

18 chiếc

8.25

Dùng cụ đánh đảo

18 chiếc

8.26

Cào

18 chiếc

8.27

Nhiệt kế

36 chiếc

8.28

Máy đo nồng độ Clorin

6 chiếc

8.29

Máy đo độ ẩm

6 chiếc

8.30

Bộ dụng cụ vệ sinh

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bàn chải

1 chiếc

Chổi cước

1 chiếc

Hót rác

1 chiếc

8.31

Bảng di động

2 chiếc

8.32

Sơ đồ quy trình chế biến các sản phẩm thủy sản

2 Bộ

8.33

Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm

2 Quyển

9

Phòng thực hành đóng gói và bảo quản

9.1

Bộ cân

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Cân điện tử

1 chiếc

Cân đồng hồ

1 chiếc

9.2

Nhiệt kế

12 chiếc

9.3

Máy đo độ ẩm

6 chiếc

9.4

Bộ khuôn

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Khuôn xếp tôm

1 chiếc

Khuôn xếp cá

1 chiếc

Khuôn xếp mực

1 chiếc

9.5

Máy dò kim loại

2 chiếc

9.6

Máy cán

2 chiếc

9.7

Máy ép định hình

2 chiếc

9.8

Máy tạo viên

2 chiếc

9.9

Máy đóng gói chân không

2 chiếc

9.10

Máy hàn miệng bao

2 chiếc

9.11

Máy xiết đai thùng

2 chiếc

9.12

Máy dán băng keo thùng cartong

2 chiếc

9.13

Máy in ngày, tháng

2 chiếc

9.14

Máy chiết rót (Thực tập tại doanh nghiệp)

2 chiếc

9.15

Máy đóng nắp chai (Thực tập tại doanh nghiệp)

2 chiếc

9.16

Máy rút màng co

2 chiếc

9.17

Máy in mã vạch

2 chiếc

9.18

Máy dán nhãn

2 chiếc

9.19

Máy rót nước sốt (Thực tập tại doanh nghiệp)

2 chiếc

9.20

Tủ bảo quản đông (Thực tập tại doanh nghiệp)

2 chiếc

9.21

Xe nâng (Thực tập tại doanh nghiệp)

2 chiếc

9.22

Bàn chế biến

6 chiếc

9.23

Máy phun nước áp lực cao

2 chiếc

9.24

Bộ dụng cụ vệ sinh

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bàn chải

1 chiếc

Chổi cước

1 chiếc

Hốt rác

1 chiếc

9.25

Pa lăng điện (Thực tập tại doanh nghiệp)

2 chiếc

9.26

Pallet

6 chiếc

9.27

Xe đẩy

2 chiếc

9.28

Bảng di động

2 chiếc

II

Nghề Kỹ thuật sữa chữa, lắp ráp máy tính

1

Phòng kỹ thuật cơ sở

1.1

Máy vi tính

38 Bộ

1.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

1.3

Phần mềm hệ điều hành máy tính

2 Bộ

1.4

Phần mềm văn phòng

2 Bộ

1.5

Phần mềm từ điển Anh - Việt

2 Bộ

1.6

Phần mềm gõ Tiếng Việt

2 Bộ

1.7

Trình duyệt Web

2 Bộ

1.8

Đường truyền Internet

2 Đường

1.9

Phần mềm mô phỏng hệ thống mạng

2 Bộ

1.10

Máy in

2 Bộ

1.11

Máy quét (scanner)

2 Bộ

1.12

Phần mềm hỗ trợ vẽ lưu đồ, sơ đồ khối

2 Bộ

1.13

Bộ dụng cụ cứu thương

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Hộp sơ cứu

1 chiếc

Cáng cứu thương

1 chiếc

Xe đẩy y tế

1 chiếc

Panh y tế

1 chiếc

Kéo y tế

1 chiếc

Hình nộm

1 chiếc

1.14

Bộ dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bình chữa cháy

1 Bộ

Bảng tiêu lệnh chữa cháy

1 Bộ

Thùng đựng cát

1 Bộ

1.15

Bộ dụng cụ bảo hộ lao động

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Mũ bảo hộ

1 chiếc

Quần áo bảo hộ

1 Bộ

Giầy bảo hộ

1 Đôi

Kính bảo hộ

1 chiếc

Khẩu trang

1 chiếc

Nút tai chống ồn

1 Đôi

Găng tay bảo hộ

1 Đôi

1.16

Bộ thực hành kỹ thuật xung số

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Khối điều chế và phát xung

1 Bộ

Khối các hàm logic cơ bản

1 Bộ

Khối các trigơ Flip-Flop

1 Bộ

Khối các mạch ghi dịch, vào/ra

1 Bộ

Khối các mạch đếm

1 Bộ

Khối mạch mã hóa

1 Bộ

Khối mạch giải mã

1 Bộ

Khối các mạch dồn kênh, phân kênh

1 Bộ

1.17

Bộ thực hành điện tử cơ bản

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Mô đun nguồn

1 Bộ

Mô đun mạch khuếch đại dùng BJT cơ bản

1 Bộ

Mô đun mạch khuếch đại dùng FET cơ bản

1 Bộ

Mô đun khuếch đại công suất âm tần

1 Bộ

Mô đun mạch dao động

1 Bộ

Mô đun mạch ổn áp.

1 Bộ

1.18

Bộ thực hành vi điều khiển

12 Bộ

1.19

Máy hiện sóng (Oscilloscope)

6 Bộ

1.20

Đồng hồ vạn năng

38 chiếc

1.21

Máy phát xung

6 chiếc

1.22

Dụng cụ sửa chữa máy tính cầm tay

38 Bộ

1.23

Bảng ghim

2 chiếc

1.24

Bảng di động

2 chiếc

1.25

Dụng cụ cầm tay nghề điện

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Tuốc nơ vít đa năng

1 Bộ

Panh

1 chiếc

Kìm điện

1 chiếc

Kìm bấm

1 chiếc

Vòng tĩnh điện

1 chiếc

1.26

Thiết bị khò hàn

38 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Mỏ hàn xung

1 chiếc

Mỏ hàn kim

1 chiếc

Máy khò

1 chiếc

Ống hút thiếc

1 chiếc

2

Phòng thực hành máy tính

2.1

Máy vi tính

38 Bộ

2.2

Bàn để máy tính

38 Bộ

2.3

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

2.4

Máy in

2 Bộ

2.5

Máy quét (scanner)

2 Bộ

2.6

Hệ thống mạng LAN

2 Hệ thống

Mỗi bộ bao gồm

Switch

1 chiếc

Patch panel

1 chiếc

WallPlate

1 chiếc

Hệ thống cáp

200 Mét

2.7

Phần mềm hệ điều hành máy tính

2 Bộ

2.8

Phần mềm văn phòng

2 Bộ

2.9

Phần mềm gõ Tiếng Việt

2 Bộ

2.10

Phần mềm từ điển Anh - Việt

2 Bộ

2.11

Trình duyệt Web

2 Bộ

2.12

Đường truyền Internet

2 Đường

2.13

Phần mềm quản lý lớp học

2 Bộ

2.14

Phần mềm lập trình trực quan

2 Bộ

2.15

Phần mềm hỗ trợ lập trình, thiết kế Web

2 Bộ

2.16

Phần mềm hỗ trợ vẽ lưu đồ, sơ đồ khối

2 Bộ

2.17

Phần mềm vẽ kỹ thuật

2 Bộ

2.18

Phẩn mềm phòng chống Virus

2 Bộ

2.19

Phần mềm truyền tệp tin

2 Bộ

2.20

Bảng ghim

2 chiếc

2.21

Bảng di động

2 chiếc

3

Phòng học ngoại ngữ

3.1

Bàn điều khiển

chiếc

3.2

Khối điều khiển trung tâm

chiếc

3.3

Phần mềm điều khiển (LAB)

Bộ

3.4

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

Bộ

3.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

Bộ

3.6

Máy vi tính

Bộ

3.7

Tai nghe

Bộ

3.8

Máy quét (scanner)

chiếc

3.9

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

chiếc

4

Phòng thực hành lắp ráp, cài đặt máy tính

4.1

Bộ linh kiện máy tính

38 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

CPU

1 chiếc

Quạt CPU

1 chiếc

Bo mạch chính

1 chiếc

Bộ nhớ RAM

1 chiếc

VGA card

1 chiếc

Sound card

1 chiếc

Network card

1 chiếc

Ổ cứng

1 chiếc

Ổ đĩa quang

1 chiếc

Bộ nguồn

1 Bộ

Vỏ máy

1 Bộ

Màn hình

1 chiếc

Bàn phím

1 chiếc

Chuột

1 chiếc

Loa

1 chiếc

4.2

Bàn thực hành tháo, lắp

38 chiếc

4.3

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

4.4

Máy in

6 Bộ

4.5

Hệ thống mạng LAN

2 Hệ thống

Mỗi bộ bao gồm

Switch

1 chiếc

Patch panel

1 chiếc

WallPlate

1 chiếc

Hệ thống cáp

200 Mét

4.6

Máy tính chủ (Server)

4 Bộ

4.7

Hệ thống lưu trữ NAS

2 Bộ

4.8

Phần mềm hệ điều hành Máy tính chủ (Server)

2 Bộ

4.9

Phần mềm hệ điều hành máy tính

2 Bộ

4.10

Phần mềm văn phòng

2 Bộ

4.11

Phần mềm gõ Tiếng Việt

2 Bộ

4.12

Trình duyệt Web

2 Bộ

4.13

Đường truyền Internet

2 Đường

4.14

Phần mềm quản lý lớp học

2 Bộ

4.15

Phần mềm đồ họa

2 Bộ

4.16

Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu

2 Bộ

4.17

Phần mềm quản giám sát máy tính và mạng máy tính

2 Bộ

4.18

Phần mềm sao lưu và phục hồi dữ liệu (Backup và Restore)

2 Bộ

4.19

Phần mềm quản lý phân chia ổ đĩa cứng

2 Bộ

4.20

Phần mềm tiện ích khởi động máy tính (Boot)

2 Bộ

4.21

Phần mềm truyền tệp tin

2 Bộ

4.22

Phần mềm điều khiển (trợ giúp từ xa)

2 Bộ

4.23

Phần mềm Ảo hóa máy chủ

2 Bộ

4.24

Bộ điều khiển Raid

6 Bộ

4.25

Card mạng không dây (Wireless Card)

38 chiếc

4.26

Máy tính xách tay (Laptop)

18 Bộ

4.27

Dụng cụ sửa chữa máy tính cầm tay

38 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Tuốc nơ vít đa năng

1 Bộ

Panh

1 chiếc

Kìm điện

1 chiếc

Kìm bấm

1 chiếc

Vòng tĩnh điện

1 chiếc

5

Phòng thực hành bảo trì, sửa chữa máy tính và thiết bị ngoại vi

5.1

Máy vi tính

38 Bộ

5.2

Máy tính xách tay (laptop)

18 Bộ

5.3

Bộ linh kiện máy tính

38 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

CPU

1 chiếc

Quạt CPU

1 chiếc

Bo mạch chính

1 chiếc

Bộ nhớ RAM

1 chiếc

VGA card

1 chiếc

Sound card

1 chiếc

Network card

1 chiếc

Ổ cứng

1 chiếc

Ổ đĩa quang

1 chiếc

Bộ nguồn

1 Bộ

Vỏ máy

1 Bộ

Màn hình

1 chiếc

Bàn phím

1 chiếc

Chuột

1 chiếc

Loa

1 chiếc

5.4

Bàn thực hành tháo, lắp

38 chiếc

5.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

5.6

Máy in

6 Bộ

5.7

Máy quét (scanner)

6 Bộ

5.8

Hệ thống mạng LAN

2 Hệ thống

Mỗi bộ bao gồm

Switch

1 chiếc

Patch panel

1 chiếc

WallPlate

1 chiếc

Hệ thống cáp

200 Mét

5.9

Phần mềm hệ điều hành máy tính

2 Bộ

5.10

Phần mềm văn phòng

2 Bộ

5.11

Phần mềm gõ Tiếng Việt

2 Bộ

5.12

Trình duyệt Web

2 Bộ

5.13

Đường truyền Internet

2 Đường

5.14

Màn hình máy vi tính

38 chiếc

5.15

Card mạng không dây (Wireless Card)

38 chiếc

5.16

Máy vặn vít cầm tay

2 chiếc

5.17

Máy hút bụi

2 chiếc

5.18

Máy thổi khí

6 chiếc

5.19

Hộp mực máy in lazer

18 chiếc

5.20

Bộ thiết bị đào tạo khắc phục sự cố máy vi tính

12 Bộ

5.21

Bộ đào tạo sửa chữa nguồn máy vi tính

12 Bộ

5.22

Bộ thiết bị đào tạo khắc phục sự cố màn hình

12 Bộ

5.23

Router

18 Bộ

5.24

Máy nạp Rom, EPROM

6 Bộ

5.25

Máy đóng chíp

6 Bộ

5.26

Máy hiện sóng (Oscilloscope)

6 Bộ

5.27

Đồng hồ vạn năng

38 chiếc

5.28

Thiết bị kiểm tra bo mạch chủ (Card Test Mainboard)

38 chiếc

5.29

Thiết bị kiểm tra nguồn máy vi tính

18 Bộ

5.30

Dụng cụ sửa chữa máy tính cầm tay

38 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Tuốc nơ vít đa năng

1 Bộ

Panh

1 chiếc

Kìm điện

1 chiếc

Kìm bấm

1 chiếc

Vòng tĩnh điện

1 chiếc

5.31

Thiết bị khò hàn

38 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Mỏ hàn xung

1 chiếc

Mỏ hàn kim

1 chiếc

Máy khò

1 chiếc

Ống hút thiếc

1 chiếc

6

Phòng thực hành thiết kế và lắp đặt hệt thống mạng

6.1

Máy vi tính

38 Bộ

6.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

6.3

Máy in

2 Bộ

6.4

Hệ thống mạng LAN

2 Hệ thống

Mỗi bộ bao gồm

Switch

1 chiếc

Patch panel

1 chiếc

WallPlate

1 chiếc

Hệ thống cáp

200 Mét

6.5

Phần mềm hệ điều hành máy tính

2 Bộ

6.6

Phần mềm văn phòng

2 Bộ

6.7

Phần mềm gõ Tiếng Việt

2 Bộ

6.8

Trình duyệt Web

2 Bộ

6.9

Đường truyền Internet

2 Đường

6.10

Phần mềm quản lý lớp học

2 Bộ

6.11

Phần mềm hỗ trợ vẽ lưu đồ, sơ đồ khối

2 Bộ

6.12

Phần mềm vẽ kỹ thuật

2 Bộ

6.13

Card mạng không dây (Wireless Card)

38 chiếc

6.14

Máy kiểm tra thông quang

2 Bộ

6.15

Máy khoan bê tông

6 chiếc

6.16

Máy vặn vít cầm tay

6 chiếc

6.17

Máy hút bụi

6 chiếc

6.18

Máy thổi khí

6 chiếc

6.19

Module quang

38 chiếc

6.20

Convert quang

38 chiếc

6.21

Patch Panel

6 chiếc

6.22

Switch Layer 2

6 chiếc

6.23

Switch layer 3

6 chiếc

6.24

Modem Wifi

6 chiếc

6.25

Thiết bị hỗ trợ VPN

6 chiếc

6.26

Router

6 chiếc

6.27

Tủ mạng

2 chiếc

6.28

Các loại Jack gắn tường

38 chiếc

6.29

Dây nhảy cáp quang đơn mốt

18 Bộ

6.30

Dây nhảy cáp quang đa mốt

18 Bộ

6.31

Dây nhảy quang đơn mốt

18 Bộ

6.32

Hộp nối quang ODF treo tường

18 Bộ

6.33

Cáp serial

18 chiếc

6.34

Bảng ghim

2 chiếc

6.35

Bảng di động

2 chiếc

6.36

Dụng cụ sửa chữa máy tính cầm tay

38 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Tuốc nơ vít

1 Bộ

Vòng tĩnh điện

1 chiếc

Kìm điện

1 chiếc

Kìm bấm

1 chiếc

Panh

1 chiếc

6.37

Kìm bấm cáp mạng

38 chiếc

6.38

Thiết bị kiểm tra cáp mạng

18 chiếc

6.39

Dụng cụ nhấn mạng

38 chiếc

6.40

Dao cắt sợi quang FC 6S

38 chiếc

III

Nghề Điện công nghiệp

1

Phòng kỹ thuật cơ sở

1.1

Máy vi tính

1 Bộ

1.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

1 Bộ

1.3

Bảng tương tác

1 Bộ

1.4

Hệ thống mạng LAN

1 Bộ

1.5

Tủ đựng tài liệu

2

1.6

Máy in

1 Bộ

1.7

Bộ mẫu mối ghép cơ khí

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Mối ghép ren

1 chiếc

Ghép then

1 chiếc

Ghép then hoa

1 chiếc

Ghép chốt

1 chiếc

Ghép đinh tán

1 chiếc

Ghép hàn

1 chiếc

1.8

Các khối hình học cơ bản

3 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Khối trụ

1 chiếc

Khối nón

1 chiếc

Khối lăng trụ

1 chiếc

1.9

Bảng vẽ kỹ thuật

18 Bộ

1.10

Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật

18 Bộ

1.11

Dụng cụ cứu thương

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Tủ cứu thương

1 chiếc

Panh

1 chiếc

Kéo

1 chiếc

Cáng cứu thương

1 chiếc

1.12

Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bình xịt bọt khí CO2

1 Bình

Bình chữa cháy dạng bột

1 Bình

Các bảng tiêu lệnh chữa cháy

1 Bộ

2

Phòng thực hành máy vi tính

2.1

Máy vi tính

38 Bộ

2.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

2.3

Phần mềm vẽ điện

2 Bộ

2.4

Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office

2 Bộ

2.5

Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt

2 Bộ

2.6

Phần mềm diệt virus

2 Bộ

2.7

Máy Scanner

2 chiếc

2.8

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

2.9

Máy in

2 chiếc

3

Phòng ngoại ngữ

3.1

Bàn điều khiển

2 chiếc

3.2

Khối điều khiển trung tâm

2 chiếc

3.3

Phần mềm điều khiển (LAB)

2 Bộ

3.4

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

2 Bộ

3.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

3.6

Máy vi tính

38 Bộ

3.7

Tai nghe

38 Bộ

3.8

Máy Scanner

2 chiếc

3.9

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

4

Phòng điện cơ bản

4.1

Máy vi tính

4 Bộ

4.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

4 Bộ

4.3

Máy in

4 Bộ

4.4

Mô hình hệ thống an toàn điện

4 Bộ

4.5

Bộ thực hành điện 1 chiều

8 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Nguồn điện 1 chiều

1 Bộ

Ampe kế DC

1 chiếc

Vôn kế DC

1 chiếc

Mô đun tải

1 Bộ

4.6

Bộ thực hành điện xoay chiều

8 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Nguồn điện xoay chiều

1 Bộ

Ampe kế AC

1 chiếc

Vôn kế AC

1 chiếc

Mô đun tải

1 Bộ

4.7

Động cơ điện 1 pha

12 chiếc

4.8

Động cơ điện 3 pha

12 chiếc

4.9

Mẫu vật liệu điện

8 Bộ

4.10

Động cơ điện 1 pha

12 chiếc

4.11

Động cơ điện 3 pha

12 chiếc

4.12

Khí cụ điện

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Công tắc xoay

1 chiếc

Công tắc hành trình

1 chiếc

Cầu dao 2 cực

1 chiếc

Cầu dao 1 pha 2 ngả

1 chiếc

Cầu dao 3 pha

1 chiếc

Nút nhấn

1 chiếc

Khóa điện

1 chiếc

Nút dừng khẩn cấp

1 chiếc

Công tắc tơ

2 chiếc

Rơ le nhiệt

1 chiếc

Rơ le điện áp

1 chiếc

Rơle dòng

1 chiếc

Rơ le trung gian

2 chiếc

Rơ le thời gian

2 chiếc

Ap tô mát 1 pha

1 chiếc

Ap tô mát 3pha

1 chiếc

Ap tô mát chống giật 1 pha

1 chiếc

Ap tô mát chống giật 3 pha

1 chiếc

4.13

Bộ thiết bị đo lường điện

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Đồng hồ đo vạn năng

1 chiếc

Máy biến điện áp

1 chiếc

Máy biến dòng

1 chiếc

Ampe kìm

1 chiếc

Vôn kế DC

1 chiếc

Vôn kế AC

1 chiếc

Mê gôm mét

1 chiếc

Cầu đo điện trở

1 chiếc

Cosọ mét

1 chiếc

Tần số kế

1 chiếc

Oát mét

1 chiếc

Teromet

1 chiếc

Công tơ 1 pha

1 chiếc

Công tơ 3 pha

1 chiếc

4.14

Mô hình thực hành điện tử cơ bản

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Khối chỉnh lưu

1 Bộ

Khối ổn áp

1 Bộ

Khối bảo vệ

1 Bộ

Khối khuêch đại công suất

1 Bộ

Bộ nguồn một chiều

1 Bộ

4.15

Bộ thực hành cảm biên

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Cảm biên thu phát quang

1 Bộ

Cảm biên quang trở

1 Bộ

Cảm biên từ

1 Bộ

Cảm biên điện dung

1 Bộ

Cảm biên khói

1 Bộ

Cảm biên áp suất

1 Bộ

Cảm biên hồng ngoại

1 Bộ

Cảm biên độ ẩm

1 Bộ

Đèn báo trang thái

1 Bộ

Động cơ

1 chiếc

4.16

Mô hình máy biên áp 1 pha

4 chiếc

4.17

Mô hình máy biên áp 3 pha

4 chiếc

4.18

Mô hình động cơ 1 pha

4 Bộ

4.19

Mô hình động cơ 3 pha

4 Bộ

4.20

Mô hình máy phát điện

4 Bộ

4.21

Máy hiện sóng

4 chiếc

4.22

Máy phát xung chuẩn

4 chiếc

4.23

Đồng hồ chỉ thị pha

12 chiếc

4.24

Tủ đựng dụng cụ, tài liệu

8 chiếc

4.25

Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Kìm cắt dây

1 chiếc

Kìm tuốt dây

1 chiếc

Kìm mỏ nhọn

1 chiếc

Kìm bằng

1 chiếc

Kìm ép cốt

1 chiếc

Kìm mỏ vịt

1 chiếc

Tô vít các loại

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Thước cuộn

1 chiếc

Thước thăng bằng

1 chiếc

4.26

Máy khoan cầm tay

4 chiếc

4.27

Máy cắt cầm tay

4 chiếc

4.28

Mỏ hàn

4 chiếc

4.29

Dụng cụ cơ khí cầm tay

Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Cưa sắt

1 chiếc

Bộ tuyp

1 Bộ

Bộ cờ lê

1 Bộ

Bộ lục lăng

1 Bộ

Đục bằng

1 chiếc

Đục nhọn

1 chiếc

Bộ dũa

1 Bộ

Bàn ren, ta rô các loại

1 Bộ

4.30

Bộ dụng cụ đo cơ khí

72 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Thước lá

1 chiếc

Thước cặp

1 chiếc

Panme

1 chiếc

Ke góc

1 chiếc

Thước đo ren

1 chiếc

5

Phòng thực hành cơ khí

5.1

Máy vi tính

4 Bộ

5.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

4 Bộ

5.3

Máy in

4 Bộ

5.4

Máy mài hai đá

8 chiếc

5.5

Giá hàn đa năng

12 chiếc

5.6

Cabin hàn

12 Bộ

5.7

Hệ thống hút khói hàn

4 Bộ

5.8

Bàn nguội

36 chiếc

5.9

Ê tô song hành

72 chiếc

5.10

Máy khoan bàn

8 chiếc

5.11

Bàn máp

8 chiếc

5.12

Máy hàn hồ quang

12 chiếc

5.13

Tủ sấy que hàn

4 chiếc

5.14

Thiết bị uốn cong

12 chiếc

5.15

Tủ săt

8 chiếc

5.16

Máy hút bụi

4 Bộ

5.17

Dụng cụ cơ khí cầm tay

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Cưa săt

1 chiếc

Bộ tuyp

1 Bộ

Bộ cờ lê

1 Bộ

Bộ lục lăng

1 Bộ

Đục bằng

1 chiếc

Đục nhọn

1 chiếc

Bộ dũa

1 Bộ

Bàn ren, ta rô các loại

1 Bộ

5.18

Bộ dụng cụ đo cơ khí

72 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Thước lá

1 chiếc

Thước cặp

1 chiếc

Panme

1 chiếc

Ke góc

1 chiếc

Thước đo ren

1 chiếc

5.19

Bộ dụng cụ lấy dấu

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Compa vạch dấu

1 chiếc

Chấm dấu

1 chiếc

Mũi vạch

3 chiếc

5.20

Kìm kẹp phôi hàn

12 chiếc

5.21

Khối V

24 chiếc

5.22

Khối D

24 chiếc

5.23

Mặt nạ hàn

76 chiếc

6

Phòng thực hành trang bị điện

6.1

Máy vi tính

4 Bộ

6.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

4 Bộ

6.3

Bàn thực hành trang bị điện

36 Bàn

Mỗi bộ bao gồm

Mô đun Ap tô mát 1 pha

1 chiếc

Mô đun Ap tô mát 3 pha

1 chiếc

Mô đun Khởi động từ

6 Bộ

Mô đun cầu chì ống

3 Bộ

Mô đun công tắc chuyển mạch vôn

1 Bộ

Mô đun công tắc hành trình

2 Bộ

Mô đun cuộn kháng 3 pha

1 Bộ

Mô đun biến áp tự ngẫu

1 Bộ

Mô đun biến trở

1 Bộ

Mô đun biến dòng TI

1 Bộ

Mô đun biên điện áp TU

1 Bộ

Mô đun cảm biên quang

1 Bộ

Mô đun cảm biên tiệm cận

1 Bộ

Mô đun đồng hồ Ampe mét

3 Bộ

Mô đun đồng hồ Von mét

3 Bộ

Mô đun đèn báo

3 Bộ

Mô đun nút nhấn

3 Bộ

Mô đun nút dừng khẩn cấp

1 Bộ

Mô đun bộ nguồn DC

1 Bộ

Mô đun rơ le bảo vệ thứ tự pha

1 Bộ

Mô đun rơ le thời gian

3 Bộ

Mô đun rơ le trung gian gian

3 Bộ

Mô đun rơ le bảo vệ dòng điện

1 Bộ

Mô đun rơ le bảo vệ điện áp

1 Bộ

6.4

Động cơ điện 1 pha

24 chiếc

6.5

Động cơ điện 3 pha roto lồng sóc

24 chiếc

6.6

Động cơ điện 3 pha roto dây quấn

12 chiếc

6.7

Mô hình tủ điều khiển máy công cụ

4 Bộ

6.8

Mô hình cầu trục

8 Bộ

6.9

Mô hình thang máy

8 Bộ

6.10

Mô hình trạm bơm

8 Bộ

6.11

Mô hình trang bị điện máy công cụ

4 Bộ

6.12

Tủ đựng dụng cụ, tài liệu

8 chiếc

6.13

Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Kìm cắt dây

1 chiếc

Kìm tuốt dây

1 chiếc

Kìm mỏ nhọn

1 chiếc

Kìm bằng

1 chiếc

Kìm ép cốt

1 chiếc

Kìm mỏ vịt

1 chiếc

Tô vít các loại

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Thước cuộn

1 chiếc

Thước thăng bằng

1 chiếc

6.14

Máy khoan cầm tay

4 chiếc

6.15

Máy cắt cầm tay

4 chiếc

6.16

Mỏ hàn

4 chiếc

6.17

Bộ dụng cụ đo lường điện

Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Đồng hồ đo vạn năng

1 chiếc

Ampe kìm

1 chiếc

Mê gôm mét

1 chiếc

Đồng hồ chỉ thị pha

1 chiếc

Teromet

1 chiếc

6.18

Dụng cụ cơ khí cầm tay

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Bộ dũa

1 Bộ

Cưa săt

1 chiếc

Bộ tuyp

1 Bộ

Bộ cờ lê

1 Bộ

Bộ lục lăng

1 Bộ

6.19

Bộ dụng cụ đo lường cơ khí

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Thước cặp

1 chiếc

Panme

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

7

Phòng thực hành máy điện

7.1

Máy vi tính

4 Bộ

7.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

4 Bộ

7.3

Động cơ 1 chiều

12 chiếc

7.4

Máy biên áp tự ngẫu

12 chiếc

7.5

Máy phát điện xoay chiều 1 pha

4 chiếc

7.6

Máy phát điện xoay chiều 3 pha

4 chiếc

7.7

Động cơ điện 1 pha

36 chiếc

7.8

Động cơ không đồng bộ 3 pha

36 chiếc

7.9

Động cơ không đồng bộ 3 pha rô to dây quấn

12 chiếc

7.10

Động cơ đồng Bộ 3 pha

12 chiếc

7.11

Bàn thực hành

24 chiếc

7.12

Đồng hồ đo tốc độ vòng quay

24 chiếc

7.13

Tủ sấy

4 chiếc

7.14

Máy quấn dây

12 chiếc

7.15

Thiết bị kiểm tra chịu tải máy biến áp

12 Bộ

7.16

Máy đo tỷ số máy biến áp

12 Bộ

7.17

Lõi thép máy biến áp

72 Bộ

7.18

Phôi động cơ điện 1 pha

36 chiếc

7.19

Phôi động cơ không đồng bộ 3 pha

36 chiếc

7.20

Phôi động cơ v ạn năng

36 chiếc

7.21

Phôi máy phát điện xoay chiều và 1 chiều

36 chiếc

7.22

Tủ đựng dụng cụ, tài liệu

8 chiếc

7.23

Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Kìm cắt dây

1 chiếc

Kìm tuốt dây

1 chiếc

Kìm mỏ nhọn

1 chiếc

Kìm bằng

1 chiếc

Kìm ép cốt

1 chiếc

Kìm mỏ vịt

1 chiếc

Tô vít các loại

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Thước cuộn

1 chiếc

Thước thăng bằng

1 chiếc

7.24

Máy khoan cầm tay

4 chiếc

7.25

Máy căt cầm tay

4 chiếc

7.26

Mỏ hàn

4 chiếc

7.27

Bộ dụng cụ đo lường điện

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Đồng hồ đo vạn năng

1 chiếc

Ampe kìm

1 chiếc

Mê gôm mét

1 chiếc

Đồng hồ chỉ thị pha

1 chiếc

Rô nha

1 chiếc

Tần số kế

1 chiếc

Teromet

1 chiếc

7.28

Dụng cụ cơ khí cầm tay

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Bộ dũa

1 Bộ

Cưa săt

1 chiếc

Bộ tuýp

1 Bộ

Bộ cờ lê

1 Bộ

Bộ lục lăng

1 Bộ

Vam tháo vòng bi 2 chấu

1 chiếc

Vam tháo vòng bi 3 chấu

1 chiếc

Ê tô

1 chiếc

7.29

Bộ dụng cụ đo lường cơ khí

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Thước lá

1 chiếc

Thước cặp

1 chiếc

Panme

1 chiếc

7.30

Dao lồng dây

72 chiếc

8

Phòng thực hành lắp đặt điện

8.1

Máy vi tính

4 Bộ

8.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

4 Bộ

8.3

Máy mài hai đá

8 chiếc

8.4

Mô hình hệ thống cung câp điện hạ thế

4 Bộ

8.5

Mô hình các thiết bị bảo vệ đóng cắt hạ thế

12 Bộ

8.6

Mô hình trạm b iến áp hạ thế (trạm treo)

4 Bộ

8.7

Mô hình chống sét

4 Bộ

8.8

Cabin lắp đặt điện

24 Bộ

8.9

Bộ mẫu các mối nối dây cáp

4 Bộ

8.10

T ủ điện ATS

12 Bộ

8.11

Tủ điện phân phối

12 chiếc

8.12

Máy uốn thanh cái thủy lực

4 Bộ

8.13

Máy đo độ võng dây cáp (thực tập tại cơ sở sản xuất)

4 chiếc

8.14

Bộ thực hành nhà thông minh

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Module đào tạo lắp đặt bộ chuyển đổi IR

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt công tắc

3 Bộ

Module đào tạo lắp đặt công tắc (dimmer)

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt cảm biến nhiệt độ

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt bộ điều khiển trung tâm

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt van khóa gas tự động

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt cảm biên khói

2 Bộ

Module đào tạo lắp đặt cảm biên khí gas

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt bộ chuyên đổi IR

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt công tắc điều khiên rèm cửa

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt rèm cửa

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt khóa cửa thông minh

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt cảm biên mở cửa

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt cảm biên chuyên động

2 Bộ

Module đào tạo lắp đặt chuông cửa

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt nút nhấn chuông

1 Bộ

Module đào tạo lắp đặt bộ khuêch đại tín hiệu

1 Bộ

Module đào tạo lăp đặt công tăc ngữ cảnh

1 Bộ

Module đào tạo bóng đèn sợi đốt

3 Bộ

Module camera

6 Bộ

Máy vi tính

1 Bộ

8.15

Mô hình điện mặt trời

12 Bộ

8.16

Mô hình điện gió

12 Bộ

8.17

Tủ đựng dụng cụ, tài liệu

8 chiếc

8.18

Bộ dụng cụ nghê điện cầm tay

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Kìm căt dây

1 chiếc

Kìm tuốt dây

1 chiếc

Kìm mỏ nhọn

1 chiếc

Kìm bằng

1 chiếc

Kìm ép cốt

1 chiếc

Kìm ép cốt thủy lực

1 chiếc

Kìm mỏ vịt

1 chiếc

Tô vít các loại

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Thước cuộn

1 chiếc

Thước thăng bằng

1 chiếc

8.19

Máy dò dây điện âm tường

12 chiếc

8.20

Máy khoan cầm tay

12 chiếc

8.21

Máy cắt cầm tay

12 chiếc

8.22

Mỏ hàn

12 chiếc

8.23

Khoan bê tông

12 chiếc

8.24

Máy bắt vít

12 Bộ

8.25

Bộ dụng cụ đo lường điện

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Đồng hồ đo vạn năng

1 chiếc

Ampe kìm

1 chiếc

Mê gôm mét

1 chiếc

Đồng hồ chỉ thị pha

1 chiếc

Teromet

1 chiếc

8.26

Dụng cụ cơ khí câm tay

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Bộ dũa

1 Bộ

Cưa sắt

1 chiếc

Bộ tuýp

1 Bộ

Bộ cờ lê

1 Bộ

Bộ lục lăng

1 Bộ

Vam 3 chấu

1 chiếc

Ê tô

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

Thước cặp

1 chiếc

Panme

1 chiếc

8.27

Bộ dụng cụ dùng cho lắp đặt đường dây, cáp

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Tời kéo dây

1 Bộ

Chân tó dựng cột

1 Bộ

Thang nhôm

1 chiếc

Kéo căt săt

1 chiếc

8.28

Bộ đồ nghê thi công ống nhựa

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Kéo căt ống nhựa

1 chiếc

Máy sấy (máy khò ống)

1 chiếc

Dao căt ống

1 chiếc

Lò xo uốn ống

1 Bộ

Dây mồi (dây dẫn hướng)

1 chiếc

8.29

Bộ dụng cụ nghê xây dựng

24

Mỗi bộ bao gồm

Cuốc

1 chiếc

Xẻng

1 chiếc

Xà beng

1 chiếc

1 chiếc

8.30

Trang bị bảo hộ lao động ngành điện

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Dây đai an toàn

1 chiếc

Sào cách điện

1 chiếc

Thảm cách điện

1 chiếc

Ủng cách điện

1 Đôi

Găng tay cách điện

1 Đôi

Guốc trèo cột

1 Đôi

Mũ bảo hộ

1 chiếc

Quần áo bảo hộ

1 Bộ

9

Phòng thực hành tự động hóa

9.1

Máy vi tính

38 Bộ

9.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

9.3

Bộ thực hành PLC

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Mô đun PLC

1 Bộ

Mô đun lập trình cỡ nhỏ

1 Bộ

Mô đun mở rộng đầu vào/ ra số

1 Bộ

Mô đun mở rộng đầu vào/ ra tương tự

1 Bộ

9.4

Bộ nguồn

2 Bộ

9.5

Bộ cáp kết nối

2 Bộ

9.6

Bàn thực hành cảm biến

Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bộ nguồn thí nghiệm

1 Bộ

Cảm biến nhiệt trở

1 Bộ

Cặp nhiệt

1 Bộ

Cảm biến thu phát quang

1 Bộ

Cảm biên quang trở

1 Bộ

Cảm biên từ

1 Bộ

Cảm biên điện dung

1 Bộ

Cảm biên khói

1 Bộ

Cảm biên áp suất

1 Bộ

Cảm biên hồng ngoại

1 Bộ

Cảm biên siêu âm

1 Bộ

Cảm biên độ ẩm

1 Bộ

9.7

Mô hình băng tải

2 Bộ

9.8

Mô hình thang máy

2 Bộ

9.9

Mô hình lò nhiệt

2 Bộ

9.10

Mô hình trộn hóa chất

2 Bộ

9.11

Mô hình đèn giao thông

2 Bộ

9.12

Mô hình phân loại sản phẩm

2 Bộ

9.13

Kít thực hành vi điều khiển

12 Bộ

9.14

Mô hình cánh tay robot

6 Bộ

9.15

Đầu dò logic

12 chiếc

9.16

Máy hiện sóng

6 chiếc

9.17

Mô hình truyền thông

12 Bộ

9.18

Mô hình khởi động mềm động cơ

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bộ nguồn chuẩn AC

1 Bộ

Mô đun khởi động mềm

1 Bộ

Mô đun aptomat

1 Bộ

Mô đun nút bấm

1 Bộ

Mô đun đồng hồ đo tốc độ và dòng điện động cơ

1 Bộ

Mô đun đồng hồ đo điện áp

1 Bộ

Mô đun khởi động từ

1 Bộ

Mô đun động cơ

1 Bộ

9.19

Mô hình điêu khiển động cơ servo

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bộ nguồn chuyên dụng

1 Bộ

Mô đun bộ điêu khiển động cơ servo

1 Bộ

Mô đun động cơ servo

1 Bộ

Cáp kêt nối máy tính

1 chiếc

Mô đun aptomat

1 Bộ

Mô đun nút bấm

1 Bộ

Mô đun contactor

1 Bộ

Mô đun rơle trung gian

1 Bộ

9.20

Mô hình thực hành biên tần

Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Biên tần 3 pha

1 Bộ

Aptomat 3 pha

1 chiếc

Đèn báo

chiếc

Bộ nút nhấn

1 Bộ

Chuyển mạch 3 vị trí

1 chiếc

Triêt áp điêu chỉnh

1 chiếc

Động cơ KĐB 3 pha

1 Bộ

9.21

Bộ thí nghiệm điện - khí nén

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Máy nén khí

1 chiếc

Bộ lọc khí

1 Bộ

Van đảo chiêu 3/2 tác động tay gạt

1 chiếc

Van 3/2 thường mở tác động đơn bằng khí nén

1 chiếc

Van tiêt lưu 1 chiêu

1 chiếc

Van xả khí nhanh

1 chiếc

Van điêu chỉnh áp suất

1 chiếc

Van đảo chiêu 5/2 tác động kép điêu khiển bằng khí nén

1 chiếc

Van đảo chiêu 4/2 tác động kép điêu khiển bằng khí nén

1 chiếc

Van đảo chiêu 4/3 tác động khí

1 chiếc

Van đảo chiêu 2/2 tác động đơn bằng nút bấm

1 chiếc

Van đảo chiêu 5/2 tác động đơn điêu khiển bằng khí nén

1 chiếc

Van đảo chiêu 4/2 tác động đơn điêu khiển bằng khí nén

1 chiếc

Van đảo chiêu 2/2 tác động đơn bằng khí nén

1 chiếc

Xi lanh kép

1 chiếc

Xi lanh quay

1 chiếc

Xi lanh đơn

1 chiếc

Bộ chia khí

3 Bộ

Bộ nối chữ T

6 Bộ

Bộ tạo chân không

1 Bộ

Đèn báo khí

6 chiếc

Van tiết lưu 1 chiêu điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Van đảo chiêu 3/2 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Van đảo chiêu 3/2 tác động kép điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Van đảo chiêu 5/2 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ có phụ khí

1 chiếc

Van đảo chiều 5/3 tác động kép điều khiển bằng điện từ có phụ khí

1 chiếc

Van Logic AND

1 chiếc

Van Logic OR

1 chiếc

Xi lanh hành trình tác động kép

1 chiếc

Xi lanh hành trình tác động đơn

1 chiếc

Xi lanh băng đai (Xi lanh trượt)

1 chiếc

Xi lanh quay (Động cơ khí nén)

1 chiếc

Rơ le tác động muộn

1 chiếc

Rơ le áp suất điện

1 chiếc

Rơ le áp suất

1 chiếc

Cảm biến từ

1 chiếc

Cảm biến hồng ngoại

1 chiếc

Cảm biến tiệm cận loại điện cảm

1 chiếc

Công tắc hành trình có bánh xe

1 chiếc

Bộ nút bâm 3 vị trí tác động kép

1 Bộ

Nguồn 24VDC

1 Bộ

Cữ chặn con lăn điện

1 chiếc

9.22

Bộ thí nghiệm điện - thủy lực

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Xi lanh đơn

1 chiếc

Xi lanh quay

1 chiếc

Van đảo chiều 3/2 tác động bằng tay gạt

1 chiếc

Van 3/2 thường mở tác động 1 phía bằng nút bâm

1 chiếc

Van tiết lưu 1 chiều

1 chiếc

Van điều chỉnh áp suất

1 chiếc

Van đảo chiều 5/2 tác động cơ khí

1 chiếc

Van đảo chiều 4/2 tác động khí

1 chiếc

Van đảo chiều 4/3 tác động khí

1 chiếc

Van đảo chiều 2/2 tác động bằng nút bấm

1 chiếc

Động cơ thủy lực

1 chiếc

Bộ chia thủy lực

3 chiếc

Đèn báo thủy lực

3 chiếc

Máy nén thủy lực

1 chiếc

Động cơ thủy lực

1 chiếc

Xi lanh hành trình kép

1 chiếc

Van tiết lưu 1 chiêu điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Van xả áp

1 chiếc

Van ngắt áp suất

1 chiếc

Van thu hồi áp 3 cửa

1 chiếc

Van đảo chiêu 3/2 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Van đảo chiêu 4/2 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Van đảo chiêu 4/3 tác động đơn điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Van đảo chiêu 4/2 tác động kép điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Van đảo chiêu 4/3 tác động kép điêu khiển bằng điện từ

1 chiếc

Đồng hồ áp suất

1 chiếc

Công tăc hành trình có bánh xe

3 chiếc

9.23

Máy mài hai đá

4 chiếc

9.24

Tủ đựng dụng cụ, tài liệu

4 chiếc

9.25

Tủ săt

4 chiếc

9.26

Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay

18 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Kìm căt dây

1 chiếc

Kìm tuốt dây

1 chiếc

Kìm mỏ nhọn

1 chiếc

Kìm bằng

1 chiếc

Kìm ép cốt

1 chiếc

Kìm mỏ vịt

1 chiếc

Tô vít các loại

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Thước cuộn

1 chiếc

Thước thăng bằng

1 chiếc

9.27

Kìm bấm dây mạng RJ45 - RJ11

6 chiếc

9.28

Máy khoan cầm tay

2 chiếc

9.29

Máy cắt cầm tay

2 chiếc

9.30

Mỏ hàn

2 chiếc

9.31

Bộ dụng cụ đo lường điện

18 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Đồng hồ đo vạn năng

1 chiếc

Ampe kìm

1 chiếc

Mê gôm mét

1 chiếc

Đồng hồ chỉ thị pha

1 chiếc

Teromet

1 chiếc

9.32

Dụng cụ cơ khí cầm tay

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Bộ dũa

1 Bộ

Dao cắt ống khí nén

1 chiếc

Cưa sắt

1 chiếc

Bộ tuýp

1 Bộ

Bộ cờ lê

1 Bộ

Bộ lục lăng

1 Bộ

9.33

Bộ dụng cụ đo cơ khí

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Thước lá

1 chiếc

Thước cặp

1 chiếc

Panme

1 chiếc

9.34

Phần mềm PLC, vi điều khiển, biến tần...

2 Bộ

9.35

Phần mềm thiết kế, mô phỏng hệ thống khí nén, điện khí nén

2 Bộ

IV

Nghề Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

1.

Phòng kỹ thuật cơ sở

1.1

Máy vi tính

1 Bộ

1.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

1 Bộ

1.3

Bảng di động

1 chiếc

1.4

Hệ thống âm thanh

1 Bộ

Một bộ bao gồm:

Âm ly

1 Bộ

Micro

1 chiếc

Loa

1 Đôi

1.5

Đường truyền internet

1 Đường

1.6

Hệ điều hành máy vi tính

1 Bộ

1.7

Bộ phần mềm văn phòng

1 Bộ

1.8

Bộ gõ tiếng Việt

1 Bộ

1.9

Phần mềm diệt virus

1 Bộ

1.10

Dụng cụ cứu thương

1 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Tủ kính

1 chiếc

Các dụng cụ sơ cứu: panh, kéo

1 Bộ

1.11

Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

1 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Bình khí C02

1 chiếc

Bình bọt

1 chiếc

Bình bột

1 chiếc

Các bảng tiêu lệnh chữa

1 chiếc

cháy

1.12

Bộ dụng cụ an toàn điện

1 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Kính bảo hộ

1 chiếc

Ung cao su

1 Đôi

Găng tay

1 Đôi

Thảm cao su

1 chiếc

Bút thử điện

1 chiếc

2.

Phòng thực hành máy vi tính

2.1

Máy vi tính

38 Bộ

2.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

2.3

Máy quét (Scanner)

2 chiếc

2.4

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

2.5

Máy in

2 chiếc

2.6

Đường truyền internet

2 Đường truyền

2.7

Hệ thống mạng LAN

2 Bộ

2.8

Bộ phần mềm văn phòng

2 Bộ

2.9

Bộ gõ Tiếng Việt

2 Bộ

2.10

Phần mềm diệt virus

2 Bộ

2.11

Phần mềm quản lý lớp học

2 Bộ

3.

Phòng ngoại ngữ

3.1

Bàn điều khiển

1 chiếc

3.2

Khối điều khiển trung tâm

1 chiếc

3.3

Phần mềm điều khiển (LAB)

1 Bộ

3.4

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

1 Bộ

3.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

1 Bộ

3.6

Máy vi tính

19 Bộ

3.7

Tai nghe

19 Bộ

3.8

Máy quét (Scanner)

1 chiếc

3.9

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

1 chiếc

3.10

Loa

1 Bộ

3.11

Âm ly

1 chiếc

3.12

Phần mềm học ngoại ngữ

1 Bộ

4.

Phòng thực hành phần cứng máy tính

4.1

Máy vi tính

2 Bộ

4.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

4.3

Máy in

2 chiếc

4.4

Hệ điều hành máy vi tính

2 Bộ

4.5

Mô hình dàn trải máy vi tính

2 Bộ

4.6

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

12 chiếc

4.7

Loa máy tính

12 Bộ

4.8

Card Test Main

12 Bộ

4.9

Máy vi tính

12 Bộ

4.10

Bộ dụng cụ tháo lắp

12 Bộ

Một bộ bao gồm:

Tuôc nơ vít

1 Bộ

Kìm mỏ nhọn

1 chiếc

Kìm điện

1 chiếc

Kìm căt dây

1 chiếc

Đông hồ vạn năng

1 chiếc

Vòng khử tĩnh điện

1 chiếc

4.11

Bàn tháo lắp máy vi tính

12 chiếc

4.12

Máy thổi khí

12 chiếc

4.13

Bút thử điện

12 chiếc

4.14

Trình điều khiển thiết bị theo từng thiết bị (Device Driver)

12 Bộ

4.15

Phần mềm ảo hóa máy tính

2 Bộ

4.16

Bộ phần mềm hỗ trợ cài đặt và sửa lỗi

2 Bộ

4.17

Máy chiếu vật thể

2 chiếc

4.18

Bảng di động

2 chiếc

5.

Phòng thực hành mạng máy tính

5.1

Máy vi tính

38 Bộ

5.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

5.3

Hệ điều hành máy vi tính

2 Bộ

5.4

Máy chủ

2 Bộ

5.5

Hệ điều hành máy chủ

2 Bộ

5.6

Đường truyền Internet

2 Đường

5.7

Máy in

2 Bộ

5.8

Hệ thống mạng LAN

2 Hệ thống

Hệ thống bao gồm:

Thiết bị chuyển mạch (Switch)

1 chiếc

Tủ mạng

1 chiếc

Ổ cắm mạng(Wallplate)

19 Bộ

Thanh đâu nôi cáp trung gian (Patch Panel)

1 chiếc

5.9

Thiết bị định tuyến (Router)

12 chiếc

5.10

Thiết bị chuyên mạch (Switch)

12 chiếc

5.11

Thiết bị phát sóng không dây (Access point)

12 Bộ

5.12

Bo mạch kết nối mạng thu sóng không dây (Network Card Wireless)

38 chiếc

5.13

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

12 chiếc

5.14

Bộ dụng cụ tháo lắp

12 Bộ

Một bộ bao gồm:

Tuôc nơ vít

1 Bộ

Kìm mỏ nhọn

1 chiếc

Kìm điện

1 chiếc

Vòng khử tĩnh điện

1 chiếc

5.15

Bộ dụng cụ thi công mạng bao gồm:

12 Bộ

Một bộ bao gồm:

Tool

1 chiếc

Thiết bị kiểm tra thông mạng

1 Bộ

Kìm bấm

1 chiếc

Kìm cắt dây mạng

1 chiếc

5.16

Bộ mẫu dây cáp mạng

2 Bộ

5.17

Phần mềm quản lý băng thông

2 Bộ

5.18

Phần mềm quản lý địa chỉ IP

2 Bộ

5.19

Phần mềm giám sát các thiết bị mạng

2 Bộ

5.20

Phần mềm quản lý dịch vụ mạng

2 Bộ

5.21

Phần mềm đóng băng ổ cứng

2 Bộ

5.22

Bộ phần mềm văn phòng

2 Bộ

5.23

Bộ gõ tiếng Việt

2 Bộ

5.24

Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu

2 Bộ

5.25

Phần mềm mô phỏng mạng máy tính

2 Bộ

5.26

Phần mềm mô phỏng, giả lập máy chủ, máy tính cá nhân

2 Bộ

5.27

Phần mềm sao lưu và phục hồi

2 Bộ

5.28

Máy hút bụi

2 chiếc

5.29

Giá để thiết bị

2 chiếc

5.30

Bảng di động

2 chiếc

6.

Phòng thực hành ứng dụng phần mềm

6.1

Máy vi tính

38 Bộ

6.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

6.3

Máy in

2 chiếc

6.4

Bảng di động

2 chiếc

6.5

Hệ điều hành máy vi tính

2 Bộ

6.6

Hệ thống mạng LAN

2 Bộ

6.7

Đường truyền internet

2 Đường truyền

6.8

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

12 chiếc

6.9

Phần mềm sao lưu và phục hồi

2 Bộ

6.10

Phần mềm diệt virus

2 Bộ

6.11

Bộ phần mềm văn phòng

2 Bộ

6.12

Bộ gõ tiếng Việt

2 Bộ

6.13

Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu

2 Bộ

6.14

Phần mềm đóng băng ổ cứng

2 Bộ

6.15

Phần mềm phân hoạch và định dạng ổ đĩa cứng

2 Bộ

6.16

Phần mềm trình duyệt Web

2 Bộ

6.17

Phần mềm quản trị nội dung website và CMS

2 Bộ

6.18

Phần mềm hỗ trợ

2 Bộ

6.19

Đầu đọc thẻ nhớ

38 chiếc

6.20

Phần mềm môi trường

2 Bộ

V

NGHỀ TIN HỌC VĂN PHÒNG

1.

Phòng kỹ thuật cơ sở

1.1

Máy vi tính

1 Bộ

1.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

1 Bộ

2.

Phòng thực hành máy vi tính

2.1

Máy vi tính

38 Bộ

2.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

2.3

Bộ phần mềm văn phòng

2 Bộ

2.4

Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt

2 Bộ

2.5

Phần mềm diệt virus

2 Bộ

2.6

Scanner

2 chiếc

2.7

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

2.8

Máy in

2 chiếc

3.

Phòng ngoại ngữ

3.1

Bàn điều khiển

2 chiếc

3.2

Khối điều khiển trung tâm

2 chiếc

3.3

Phần mềm điều khiển (LAB)

2 Bộ

3.4

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

2 Bộ

3.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

3.6

Máy vi tính

38 Bộ

3.7

Tai nghe

38 Bộ

3.8

Scanner

2 chiếc

3.9

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

4.

Phòng thực hành phần cứng máy tính

4.1

Bảng di động

2 chiếc

4.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

4.3

Máy chiếu vật thể

2 chiếc

4.4

Máy vi tính

2 Bộ

4.5

Bộ máy tính thực hành tháo lắp

38 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Vỏ cây máy

1 chiếc

Bộ nguồn

1 Bộ

Bo mạch chủ

1 chiếc

Bộ nhớ RAM

1 Bộ

Ồ Cứng

1 chiếc

Màn hình

1 chiếc

Bàn phím

1 chiếc

Chuột

1 chiếc

Bộ vi xử lý

1 Bộ

Cable kết nối ổ cứng

2 chiếc

Cable kết nối điện

2 chiếc

4.6

Máy in

8 chiếc

4.7

Bộ lưu điện

2 Bộ

4.8

Giá đỡ kẹp sách

36 chiếc

4.9

Tủ đựng thiết bị thực hành

2 chiếc

4.10

Thiết bị lưu trữ ngoài

8 chiếc

4.11

Mô hình dàn trải máy tính

2 Bộ

4.12

Bàn thực hành tháo lắp

38 Bộ

4.13

Phần mềm phân hoạch và định dạng đĩa cứng

2 Bộ

4.14

Hệ điều hành máy tính

2 Bộ

4.15

Phần mềm sao lưu phục hồi dữ liệu

2 Bộ

4.16

Bảng nội quy phòng thực hành máy tính

2 chiếc

4.17

Vòng khử tĩnh điện

38 chiếc

4.18

Dụng cụ tháo lắp

38 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Tuôc nơ vit nhỏ 2 cạnh

1 chiếc

Tuôc nơ vit nhỏ 4 cạnh

1 chiếc

Đông hồ vạn năng

1 chiếc

Kìm mũi nhọn

1 chiếc

Tuôc nơ vit to 4 cạnh

1 chiếc

Tuôc nơ vit to 2 cạnh

1 chiếc

4.19

Chổi quét sơn

2 chiếc

4.20

Card Test Mainboard

38 chiếc

4.21

Tài liệu hướng dẫn theo nhà sản xuất thiết bị

38 Bộ

5.

Phòng thực hành phần cứng máy tính

5.1

Bảng di động

2 chiếc

5.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

5.3

Tủ mạng

2 chiếc

5.4

Máy chủ

2 Bộ

5.5

Máy vi tính

38 Bộ

5.6

Máy in

8 chiếc

5.7

Bộ thu/phát wifi

8 Bộ

5.8

Thiết bị chuyên mạch (Switch)

2 chiếc

5.9

KVM Switch

2 chiếc

5.10

Hệ thống lưu trữ NAS

8 Bộ

5.11

Patch panel

2 chiếc

5.12

Modem

2 chiếc

5.13

Thiết bị tường lửa

2 chiếc

5.14

Hệ thống mạng LAN ’

2 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Thiết bị chuyên mạch (Switch)

1 chiếc

Cáp mạng

200 Mét

Tâm ráp nôi (Patch Panel)

1 chiếc

Hạt mạng (Connector)

76 chiếc

Ổ cắm dây mạng (Wallplate)

19 Bộ

Tủ mạng

1 chiếc

5.15

Đường truyền internet

2 Bộ

5.16

Bộ lưu điện

2 Bộ

5.17

Hệ điều hành máy trạm

2 Bộ

5.18

Hệ điều hành máy chủ

2 Bộ

5.19

Trình điều khiển thiết bị theo từng thiết bị

2 Bộ

5.20

Phần mềm phân hoạch và định dạng đĩa cứng

2 Bộ

5.21

Phần mềm ảo hóa

2 Bộ

5.22

Phần mềm mã hóa thông tin

2 Bộ

5.23

Phần mềm tường lửa

2 Bộ

5.24

Phần mềm sao lưu phục hồi dữ liệu

2 Bộ

5.25

Phần mềm diệt virus

2 Bộ

5.26

Trình duyệt web

2 Bộ

5.27

Phần mềm quản lý lớp học

2 Bộ

5.28

Bảng nội quy phòng thực hành máy tính

2 chiếc

5.29

Bộ dụng cụ tháo, lắp và kiểm tra mạng

38 Bộ

Môi bộ gồm:

Thiết bị kiêm tra cáp mạng

1 chiếc

Kìm bấm cáp mạng

1 chiếc

Cờ-lê

1 chiếc

Dao cài phiến đẩu dây

1 chiếc

5.30

Máy hút bụi

6 Bộ

6.

Phòng thực hành kỹ năng văn phòng

6.1

Bảng di động

2 chiếc

6.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

6.3

Máy vi tính

38 Bộ

6.4

Máy in

8 chiếc

6.5

Giá đỡ kẹp sách

36 chiếc

6.6

Máy sao chụp tài liệu (Photocopy)

2 chiếc

6.7

Hệ thống mạng LAN

2 Hệ thống

Mỗi bộ bao gồm:

Thiết bị chuyên mạch (Switch)

1 chiếc

Cáp mạng

200 Mét

Tâm ráp nôi (Patch Panel)

1 chiếc

Hạt mạng (Connector)

76 chiếc

ổ căm dây mạng (Wallplate)

19 Bộ

Tủ mạng

1 chiếc

6.8

Đường truyền internet

2 Bộ

6.9

Máy ảnh

2 chiếc

6.10

Máy quét (Scanner)

2 chiếc

6.11

Máy quay phim

2 chiếc

6.12

Thiết bị lưu trữ ngoài

6 chiếc

6.13

Máy hủy tài liệu

2 Bộ

6.14

Máy fax

8 chiếc

6.15

Bộ tổng đài số

2 Bộ

6.16

Máy hút bụi

6 Bộ

6.17

Hệ điều hành máy tính

2 Bộ

6.18

Trình điều khiển thiết bị theo từng thiết bị

2 Bộ

6.19

Phần mềm phân hoạch và định dạng đĩa cứng

2 Bộ

6.20

Phần mềm sao lưu phục hồi dữ liệu

2 Bộ

6.21

Bộ phần mềm tin học văn phòng

2 Bộ

6.22

Bộ gõ tiếng Việt

2 Bộ

6.23

Phần mềm quản lý văn bản và lập hồ sơ

2 Bộ

6.24

Phần mềm quản lý lớp học

2 Bộ

6.25

Phần mềm trình diễn phim, âm thanh

2 Bộ

6.26

Phần mềm soạn thảo code

2 Bộ

6.27

Trình duyệt Web

2 Bộ

6.28

Phần mềm máy chủ web

2 Bộ

6.29

Phần mềm xử lý đồ họa Raster

2 Bộ

6.30

Phần mềm xử lý đồ họa Vector

2 Bộ

6.31

Hệ quản trị nội dung

2 Bộ

6.32

Hệ quản trị CSDL

2 Bộ

6.33

Bảng nội quy phòng thực hành máy tính

2 chiếc

VI

Nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

1.

Phòng kỹ thuật cơ sở

1.1

Mô hình dàn trải hệ thống lạnh

2 chiếc

Môi mô hình gồm các thiết bị cơ bản sau:

chiếc

Máy nén kín

1 chiếc

Dàn ngưng trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt

1 chiếc

Dàn bay hơi trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt

1 chiếc

Van tiết lưu nhiệt

1 chiếc

Van tiết lưu tay

1 chiếc

Ống mao

1 chiếc

Cầu chì 1 pha

1 chiếc

Công tắc tơ

4 chiếc

Nút nhấn On-Off

1 chiếc

Bộ điều chỉnh nhiệt độ

1 chiếc

Rơle trung gian (AC, DC)

1 chiếc

Rơle thời gian (AC, DC)

1 chiếc

Rơle áp suất cao

1 chiếc

Rơle áp suất thấp

1 chiếc

Đèn báo nguồn

3 chiếc

Chuông báo sự cố

1 chiếc

Van điện từ

1 chiếc

1.2

Bộ van tiết lưu

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Van tiết lưu nhiệt

1 chiếc

Van tiết lưu điện tử

1 chiếc

Van tiết lưu tay

1 chiếc

1.3

Chi tiết cơ khí

6 Bộ

1.4

Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mô đun nguôn cung cấp

2 Bộ

Thiết bị đo điện trở (Dùng cầu cân bằng Kelvin hoặc đông hô đo Ôm chỉ thị số)

2 Bộ

Ampemet DC (Chỉ thị kim hoặc số)

2 chiếc

Vonmet DC (Chỉ thị kim hoặc số)

2 chiếc

Vonmet AC (Chỉ thị kim hoặc số)

2 chiếc

Mô đun tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung

2 Bộ

1.5

Mối ghép cơ khí

6 Bộ

1.6

Bộ mẫu vật liệu điện lạnh

2 Bộ

1.7

Mẫu vật liệu điện từ

2 Bộ

1.8

Bộ mẫu linh kiện kỹ thuật điện tử

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Điện trở các loại

100 chiếc

Biến trở các loại

30 chiếc

Tụ điện các loại

50 chiếc

Cuộn dây

20 chiếc

Transistor các loại

30 chiếc

Diode

30 chiếc

Rơle điện tử

9 chiếc

1.9

Mô hình cắt bổ máy nén

2 Bộ

Mỗi mô hình gồm các thiết bị sau:

Máy nén pitông kín

1 chiếc

Máy nén rôto lăn

1 chiếc

Máy nén xoắn ốc

1 chiếc

Máy nén nửa kín

1 chiếc

Máy nén hở

1 chiếc

1.10

Tủ đựng dụng cụ

2 chiếc

1.11

Phương tiện phòng cháy, chữa cháy

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bình chữa cháy dạng bột

1 Bình

Bình chữa cháy dạng bọt

1 Bình

Bình chữa cháy dạng khí

1 Bình

Bảng tiêu lệnh chữa cháy

1 chiếc

1.12

Bộ trang bị cứu thương

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Tủ kính

1 chiếc

Các dụng cụ sơ cứu: panh, kéo; bông băng, gạc, côn sát trùng...

1 Bộ

Hình nộm

1 Bộ

Cáng cứu thương

1 chiếc

1.13

Thiết bị bảo hộ lao động

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Ủng cao su

1 Đôi

Găng tay cao su

1 Đôi

Thảm cao su

1 chiếc

Ghế cách điện

1 chiếc

Sào cách điện

1 chiếc

Dây an toàn

1 chiếc

1.14

Bộ bảo hộ lao động

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Giầy bảo hộ

1 Đôi

1 chiếc

Kính bảo hộ

1 chiếc

Quần, áo bảo hộ

1 Bộ

2.

Phòng thực hành máy vi tính

2.1

Máy vi tính

38 Bộ

2.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

2.3

Máy in

2 chiếc

2.4

Máy Scan (Scanner)

2 chiếc

2.5

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

2.6

Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office

2 Bộ

2.7

Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt

2 Bộ

2.8

Phần mềm diệt virus

2 Bộ

2.9

Phần mềm Autocad

2 Bộ

2.10

Phần mềm mô phỏng hệ thống lạnh

2 Bộ

2.11

Phần mềm PLC

12 Bộ

2.12

Tủ đựng dụng cụ

2 chiếc

3.

Phòng ngoại ngữ

3.1

Bàn điều khiển

2 chiếc

3.2

Khối điều khiển trung tâm

2 chiếc

3.3

Phần mềm điều khiển (LAB)

2 Bộ

3.4

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

2 Bộ

3.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

3.6

Máy vi tính

38 Bộ

3.7

Tai nghe

38 Bộ

3.8

Máy Scan (Scanner)

2 chiếc

3.9

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

4.

Phòng thực hành cơ khí

4.1

Bàn hàn đa năng

24 Bộ

4.2

Bàn thực tập nguội

36 Bộ

4.3

Bộ hàn hơi

24 Bộ

4.4

Cabin hàn

24 Bộ

4.5

Hệ thống hút khói hàn

4 Bộ

4.6

Máy cắt, đột, dập liên hợp

4 chiếc

4.7

Máy hàn hồ quang tay xoay chiều

24 Bộ

4.8

Máy khoan bàn

8 chiếc

4.9

Máy khoan tay

8 chiếc

4.10

Máy mài cầm tay

12 chiếc

4.11

Máy mài hai đá

8 chiếc

4.12

Đe gò

36 Bộ

4.13

Ê tô

36 chiếc

4.14

Máy cắt bàn

4 chiếc

4.15

Thang chữ A

8 chiếc

4.16

Tủ đựng dụng cụ

4 chiếc

4.17

Bộ đồ nghề cơ khí

36 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

Êke 90°, êke 120°

1 chiếc

Bàn ren, tarô

1 Bộ

Dũa dẹt

1 chiếc

Dũa tròn

1 chiếc

Dũa tam giác

1 chiếc

Mũi vạch

1 chiếc

Cưa sắt

1 chiếc

Máy khoan sắt

1 chiếc

Máy vặn vít dùng Pin

1 chiếc

Cờ lê

1 chiếc

Mỏ lết

1 chiếc

Tuýp

1 Bộ

4.18

Bộ dụng cụ tháo lăp thông dụng

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bộ clê

1 Bộ

Bộ mỏ lết

1 Bộ

Bộ khau

1 Bộ

Bộ vam cặp 3 chấu Dùi đồng

1 Bộ

4.19

Bộ dụng cụ đo cơ khí

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Thước lá

1 chiếc

Ê ke

1 chiếc

Panme cơ

1 chiếc

Pame điện tử

1 chiếc

Thước đo góc vạn năng

1 chiếc

Đồng hô so

1 chiếc

Căn lá

1 chiếc

Calip

1 chiếc

Căn mâu

1 chiếc

4.20

Thiết bị bảo hộ lao động nghề hàn

76 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mặt nạ hàn

1 chiếc

Mặt nạ chống khí độc

1 chiếc

Găng tay hàn

1 chiếc

Mũ, kính hàn

1 chiếc

Giầy bảo hộ

1 Đôi

Quần áo bảo hộ

1 chiếc

Yếm hàn

1 chiếc

5.

Phòng thực hành điện - điện tử

5.1

Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mô đun nguôn cung câp

2 Bộ

Đông hô cos phi

2 chiếc

Ampemet AC

2 chiếc

Vonmet AC

2 chiếc

Mô đun tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung, mạch xoay chiều R-L- C nối tiếp, mạch R//L, R//C, L//C

2 Bộ

5.2

Mô hình cắt bổ động cơ điện KĐB 1pha

4 chiếc

5.3

Mô hình cắt bổ động cơ điện KđB 3 pha AC

4 chiếc

5.4

Máy đo hiện sóng (Oscilloscope)

8 chiếc

5.5

Khí cụ điện

24 bộ

5.6

Bộ điều khiển nhiệt độ

40 bộ

5.7

Bo mạch điều hòa 1 chiều, 2 chiều

40 bộ

5.8

Động cơ điện không đồng bộ 1 pha

24 chiếc

5.9

Động cơ điện không đồng bộ 3 pha

24 chiếc

5.10

Bàn thực hành điện cơ bản

36 bộ

5.11

Bàn thực hành điện tử cơ bản

36 bộ

5.12

Bộ mẫu linh kiện điện tử

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Điện trở các loại

100 chiếc

Biến trở các loại

30 chiếc

Tụ điện các loại

50 chiếc

Cuộn dây

20 chiếc

Transistor các loại

30 chiếc

Diode

30 chiếc

Rơle điện tử

9 chiếc

Bộ đồ nghề cơ khí

10 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

Êke 90 °, êke 120°

1 chiếc

5.13

Bàn ren, tarô

4 Bộ

Dũa dẹt

1 chiếc

Dũa tròn

1 chiếc

Dũa tam giác

1 chiếc

Mũi vạch

1 chiếc

Cưa sắt

1 chiếc

Máy khoan sắt

1 chiếc

Máy vặn vít dùng Pin

1 chiếc

Cờ lê

1 chiếc

Mỏ lết

1 chiếc

Tuýp

1 Bộ

5.14

Bộ dụng cụ đo lường nghề điện

36 Bộ

5.15

Bộ đồ nghề điện tử

36 Bộ

Mỏ hàn xung

1 chiếc

Máy khò tháo chân linh kiện

1 chiếc

Ông hút thiếc

1 Bộ

5.16

Bộ đồ nghề điện

40 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Kìm cắt dây

1 Bộ

Kìm tuốt dây

1 Bộ

Kìm mỏ nhọn

1 Bộ

Kìm điện

1 Bộ

Kìm ép cốt

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Mỏ hàn sợi đốt

1 chiếc

Tuốc nơ vít

1 Bộ

6.

Phòng thực hành lạnh cơ bản

6.1

Máy nén rôto lăn

12 chiếc

6.2

Máy nén xoắn ốc

12 chiếc

6.3

Máy nén píttông kín

12 chiếc

6.4

Máy nén píttông nửa kín

12 chiếc

6.5

Bình ngưng

12 chiếc

6.6

Rơle áp suất cao

4 chiếc

6.7

Rơle áp suất thấp

4 chiếc

6.8

Rơle áp suất dầu

4 chiếc

6.9

Bình bay hơi

12 chiếc

6.10

Thiết bị trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên và trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức

8 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Dàn ngưng trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên

1 chiếc

Dàn ngưng trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt

1 chiếc

Dàn bay hơi trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên, sử dụng cho tủ lạnh đóng tuyết

1 chiếc

Dàn bay hơi trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức bằng quạt, sử dụng cho tủ lạnh không đóng tuyết

1 chiếc

6.11

Tháp giải nhiệt nước

4 chiếc

6.12

Bình tách dầu

12 chiếc

6.13

Bình tách lỏng

4 chiếc

6.14

Phin lọc, sấy

24 chiếc

6.15

Tủ đựng dụng cụ

4 chiếc

6.16

Bộ đồ nghề điện tử

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mỏ hàn xung

1 chiếc

Máy khò tháo chân linh kiện

1 chiếc

Ông hút thiếc

1 Bộ

6.17

Bộ đồ nghề điện

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Kìm cắt dây

1 Bộ

Kìm tuốt dây

1 Bộ

Kìm mỏ nhọn

1 Bộ

Kìm điện

1 Bộ

Kìm ép cốt

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Mỏ hàn sợi đốt

1 chiếc

Tuốc nơ vít

1 Bộ

6.18

Bộ đồ nghề cơ khí

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

Êke 90°, êke 120°

1 chiếc

Bàn ren, tarô

1 Bộ

Dũa dẹt

1 chiếc

Dũa tròn

1 chiếc

Dũa tam giác

1 chiếc

Mũi vạch

1 chiếc

Cưa sắt

1 chiếc

Máy khoan sắt

1 chiếc

Máy vặn vít dùng Pin

1 chiếc

Cờ lê

1 chiếc

Mỏ lết

1 chiếc

Tuýp

1 Bộ

6.19

Bộ đồ nghề điện lạnh

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bộ nong ống đông

1 Bộ

Bộ loe ống đông

1 Bộ

Bộ dao cắt ống đông

1 Bộ

Bộ uốn ống đông

1 Bộ

Thước dây

1 chiếc

Thước thuỷ

1 chiếc

Bộ lục giác

1 Bộ

Dao nạo ba via

1 chiếc

Đèn khò gas

1 chiếc

Bộ Dụng cụ mở van

1 Bộ

Bộ van chống bỏng gas

1 Bộ

Mỏ lết

1 chiếc

Dũa mịn bản dẹp

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Bộ đồng hồ nạp gas đôi

1 Bộ

6.20

Bộ hàn hơi

12 Bộ

6.21

Máy thu hồi môi chất lạnh

4 bộ

6.22

Thiết bị dò môi chất lạnh

4 Bộ

6.23

Máy hút chân không 1 cấp

4 chiếc

6.24

Máy hút chân không 2 cấp

4 chiếc

6.25

Bơm cao áp

12 chiếc

6.26

Bộ thử kín

8 Bộ

6.27

Máy đo tốc độ gió

8 chiếc

6.28

Máy đo độ ẩm

8 chiếc

6.29

Máy đo độ ồn

8 chiếc

6.30

Nhiệt kế kiểu cặp nhiệt

8 chiếc

6.31

Nhiệt kế điện trở

8 chiếc

6.32

Nhiệt kế kiểu áp kế

8 chiếc

6.33

Áp kế kiêu màng đàn hồi

8 chiếc

6.34

Cân nạp ga điện tử

12 bộ

6.35

Đồng hồ đo chân không

4 bộ

7.

Phòng thực hành điều hòa không khí dân dụng và thương mại

7.1

Mô hình dàn trải máy điều hoà không khí ô tô

12 chiếc

7.2

Máy điều hoà không khí hai cụm (treo tường)

12 Bộ

7.3

Máy điều hoà không khí hai cụm (âm trần)

12 Bộ

7.4

Máy điều hoà không khí hai cụm (áp trần)

12 Bộ

7.5

Máy điều hoà không khí hai cụm (dấu trần)

12 Bộ

7.6

Máy điều hoà không khí hai cụm (đặt sàn)

12 Bộ

7.7

Máy điều hòa không khí Multi ghép

4 Bộ

7.8

Bộ hàn hơi

12 Bộ

7.9

Bộ đồ nghề điện tử

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mỏ hàn xung

1 chiếc

Máy khò tháo chân linh kiện

1 chiếc

Ông hút thiếc

1 Bộ

7.10

Bộ đồ nghề điện

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Kìm cắt dây

1 Bộ

Kìm tuốt dây

1 Bộ

Kìm mỏ nhọn

1 Bộ

Kìm điện

1 Bộ

Kìm ép cốt

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Mỏ hàn sợi đốt

1 chiếc

Tuốc nơ vít

1 Bộ

7.11

Bộ đồ nghề cơ khí

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

Êke 90 o ; ê ke 120 o

1 chiếc

Bàn ren, tarô

1 Bộ

Dũa dẹt

1 chiếc

Dũa tròn

1 chiếc

Dũa tam giác

1 chiếc

Mũi vạch

1 chiếc

Cưa sắt

1 chiếc

Máy khoan sắt

1 chiếc

Máy vặn vít dùng Pin

1 chiếc

Cờ lê

1 chiếc

Tuýp

1 Bộ

7.12

Bộ đồ nghề điện lạnh

24 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Bộ nong ống đồng

1 Bộ

Bộ loe ống đồng lệch tâm

1 Bộ

Dao cắt ống đồng

1 chiếc

Bộ uốn ống đồng

1 Bộ

Thước dây

1 chiếc

Thước thuỷ

1 chiếc

Bộ lục giác

1 Bộ

Mỏ lết

1 chiếc

Dũa mịn bản dẹp

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Bộ đồng hồ nạp gas đôi

1 Bộ

7.13

Máy thu hồi môi chất lạnh

4 bộ

7.14

Thiết bị dò môi chất lạnh

4 Bộ

7.15

Máy hút chân không 1 cấp

4 chiếc

7.16

Máy hút chân không 2 cấp

4 chiếc

7.17

Bơm cao áp

12 chiếc

7.18

Bộ thử kín

8 Bộ

7.19

Máy đo tốc độ gió

8 chiếc

7.20

Máy đo độ ẩm

8 chiếc

7.21

Máy đo độ ồn

8 chiếc

7.22

Nhiệt kế kiểu cặp nhiệt

8 chiếc

7.23

Nhiệt kế điện trở

8 chiếc

7.24

Nhiệt kế kiểu áp kế

8 chiếc

7.25

Áp kế kiểu màng đàn hồi

8 chiếc

7.26

Cân nạp ga điện tử

4 bộ

7.27

Đồng hồ đo chân không

12 bộ

7.28

Thang chữ A

12 cái

8.

Phòng thực hành máy lạnh dân dụng và thương mại

8.1

Tủ đông

12 chiếc

8.2

Tủ mát

12 chiếc

8.3

Tủ lạnh làm lạnh trực tiếp

24 chiếc

8.4

Tủ lạnh làm lạnh gián tiếp

24 chiếc

8.5

Tủ lạnh thương nghiệp

12 chiếc

8.6

Bộ hàn hơi

12 Bộ

8.7

Bộ đồ nghề điện

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Kìm cắt dây

1 Bộ

Kìm tuốt dây

1 Bộ

Kìm mỏ nhọn

1 Bộ

Kìm điện

1 Bộ

Kìm ép cốt

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Mỏ hàn sợi đốt

1 chiếc

Mỏ hàn xung

1 chiếc

Máy khò tháo chân linh kiện

1 chiếc

Ông hút thiếc

1 Bộ

Tuốc nơ vít

1 Bộ

8.8

Bộ đồ nghề cơ khí

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

Eke 90 °, êke 120°

1 chiếc

Bàn ren, tarô

1 Bộ

Dũa dẹt

1 chiếc

Dũa tròn

1 chiếc

Dũa tam giác

1 chiếc

Mũi vạch

1 chiếc

Cưa sắt

1 chiếc

Máy khoan sắt

1 chiếc

Máy vặn vít dùng Pin

1 chiếc

Cờ lê

1 chiếc

Mỏ lết

1 chiếc

Tuýp

1 Bộ

8.9

Bộ đồ nghề điện lạnh

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bộ nong ông đông

1 Bộ

Bộ loe ống đồng

1 Bộ

Bộ dao cắt ống đồng

1 Bộ

Bộ uôn ông đồng

1 Bộ

Thước dây

1 chiếc

Thước thuỷ

1 chiếc

Bộ lục giác

1 Bộ

Dao nạo ba via

1 chiếc

Đèn khò gas

1 chiếc

Bộ Dụng cụ mở van

1 Bộ

Bộ van chông bỏng gas

1 Bộ

Mỏ lết

1 chiếc

Dũa mịn bản dẹp

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Bộ đồng hồ nạp gas đôi

1 Bộ

8.10

Máy thu hồi môi chất lạnh

4 Bộ

8.11

Thiết bị dò môi chất lạnh

4 Bộ

8.12

Máy hút chân không 1 cấp

4 chiếc

8.13

Máy hút chân không 2 cấp

4 chiếc

8.14

Bơm cao áp

12 chiếc

8.15

Bộ thử kín

8 Bộ

8.16

Máy đo tốc độ gió

8 chiếc

8.17

Máy đo độ ẩm

8 chiếc

8.18

Máy đo độ ồn

8 chiếc

8.19

Nhiệt kế kiêu cặp nhiệt

8 chiếc

8.20

Nhiệt kế điện trở

8 chiếc

8.21

Nhiệt kế kiêu áp kế

8 chiếc

8.22

Áp kế kiêu màng đàn hồi

8 chiếc

8.23

Cân nạp ga điện tử

4 Bộ

8.24

Đồng hồ đo chân không

4 Bộ

9.

Phòng thực hành máy lạnh công nghiệp

9.1

Hệ thống kho bảo quản lạnh đông

4 Hệ thống

9.2

Kho bảo quản lạnh dương

4 chiếc

9.3

Hệ thống sản xuất đá cây

4 hệ

9.4

Tủ lạnh trưng bày (show case)

8 cái

9.5

Hệ thống sản xuất đá viên

4 hệ

9.6

Máy nén bán kín

4 cái

9.7

Bộ hàn hơi

12 Bộ

9.8

Bộ đồ nghề điện

24 Bộ

Môi bộ bao gồm:

Kìm cắt dây

1 Bộ

Kìm tuốt dây

1 Bộ

Kìm mỏ nhọn

1 Bộ

Kìm điện

1 Bộ

Kìm ép cốt

1 Bộ

Bút thử điện

1 chiếc

Mỏ hàn sợi đốt

1 chiếc

Mỏ hàn xung

1 chiếc

Máy khò tháo chân linh kiện

1 chiếc

Ông hút thiếc

1 Bộ

Tuốc nơ vít

1 Bộ

9.9

Bộ đồ nghề cơ khí

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Búa nguội

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

Eke 90°, êke 120°

1 chiếc

Bàn ren, tarô

1 Bộ

Dũa dẹt

1 chiếc

Dũa tròn

1 chiếc

Dũa tam giác

1 chiếc

Mũi vạch

1 chiếc

Cưa sắt

1 chiếc

Máy khoan sắt

1 chiếc

Máy vặn vít dùng Pin

1 chiếc

Cờ lê

1 chiếc

Mỏ lết

1 chiếc

Tuýp

1 Bộ

9.10

Bộ đồ nghề điện lạnh

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bộ nong ống đồng

1 Bộ

Bộ loe ống đồng

1 Bộ

Bộ dao cắt ống đồng

1 Bộ

Bộ uổn ống đồng

1 Bộ

Thước dây

1 chiếc

Thước thuỷ

1 chiếc

Bộ lục giác

1 Bộ

Dao nạo ba via

1 chiếc

Đèn khò gas

1 chiếc

Bộ Dụng cụ mở van

1 Bộ

Bộ van chống bỏng gas

1 Bộ

Mỏ lết

1 chiếc

Dũa mịn bản dẹp

1 chiếc

Búa cao su

1 chiếc

Bộ đông hô nạp gas đôi

1 Bộ

9.11

Thiết bị dò môi chất lạnh

4 Bộ

9.12

Máy hút chân không 1 cấp

4 chiếc

9.13

Máy hút chân không 2 cấp

4 chiếc

9.14

Bơm cao áp

12 chiếc

9.15

Bộ thử kín

8 Bộ

9.16

Máy đo tốc độ gió

8 chiếc

9.17

Máy đo độ ẩm

8 chiếc

9.18

Máy đo độ ồn

8 chiếc

9.19

Nhiệt kế kiểu cặp nhiệt

8 chiếc

9.20

Nhiệt kế điện trở

8 chiếc

9.21

Nhiệt kế kiểu áp kế

8 chiếc

9.22

Áp kế kiểu màng đàn hồi

8 chiếc

9.23

Cân nạp ga điện tử

4 Bộ

9.24

Đồng hồ đo chân không

4 Bộ

9.25

Pitô

4 chiếc

VII

Nghề Công nghệ ô tô

1.

Phòng kỹ thuật cơ sở

1.1

Máy vi tính

1 Bộ

1.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

1 Bộ

1.3

Máy in

1 chiếc

1.4

Mô hình mối ghép ren - then - then hoa

1 Bộ

1.5

Mô hình các trục, ổ trục và khớp nối

1 Bộ

1.6

Mô hình các cơ cấu truyền chuyển động quay

1 Bộ

1.7

Mô hình cơ cấu biến đổi chuyển động

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

-Cơ cấu tay quay - con trượt

1 Bộ

-Thanh răng -bánh răng

1 Bộ

-Trục vít - bánh vít

1 Bộ

-Các cơ câu khác

1 Bộ

1.8

Bộ dụng cụ đo kiểm cơ khí

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

-Thước cặp

3 chiếc

-Pan me đo ngoài

3 chiếc

-Pan me đo trong

3 chiếc

-Đồng hồ so

3 chiếc

-Dưỡng ren

6 chiếc

-Thước đo góc vạn năng

3 chiếc

-Căn mẫu

3 chiếc

-Thước lá

3 chiếc

-Com pa vanh

3 chiếc

-Com pa đo trong

3 chiếc

-Com pa đo ngoài

3 chiếc

-Bộ mẫu so độ nhám

3 chiếc

-Ca líp trục

3 chiếc

-Ca líp lỗ

3 chiếc

-Thước đo chiều sâu

3 chiếc

-Thước vạch dâu

3 chiếc

1.9

Vật thể mẫu

3 chiếc

1.10

Bộ mẫu nhiên liệu, vật liệu khai thác và bôi trơn

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

-Xăng

1 Lít

-Dầu Điezen

1 Lít

-Dầu Điezen sinh học

1 Lít

-Dầu bôi trơn động cơ

1 Lít

-Dầu cầu

1 Lít

-Dầu phanh

1 Lít

1.11

Bộ mẫu vật liệu

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

-Vật liệu kim loại

1 Bộ

-Vật liệu phi kim loại

1 Bộ

2.

Phòng thực hành máy vi tính

2.1

Máy vi tính

38 Bộ

2.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

2.3

Hệ thống mạng LAN

2 Bộ

2.4

Tủ đựng tài liệu

4

2.5

Máy in

2 Bộ

2.6

Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật

36 Bộ

3.

Phòng ngoại ngữ

3.1

Bàn điều khiển

2 chiếc

3.2

Khối điều khiển trung tâm

2 chiếc

3.3

Phần mềm điều khiển (LAB)

2 Bộ

3.4

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

2 Bộ

3.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

3.6

Máy vi tính

38 Bộ

3.7

Tai nghe

38 Bộ

3.8

Máy scanner

2 chiếc

3.9

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

4.

Phòng thực hành điện cơ bản

4.1

Máy vi tính

2 Bộ

4.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

4.3

Bộ khí cụ điện

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Công tăc 2 cực

1 chiếc

Công tăc 3 cực

1 chiếc

Công tăc 4 cực

1 chiếc

Công tăc 6 cực

1 chiếc

Công tăc xoay

1 chiếc

Cầu dao 2 cực

1 chiếc

Cầu dao 1 đảo chiều

1 chiếc

Cầu dao 3 pha

1 chiếc

Nút nhân

1 chiếc

Khóa điện

1 chiếc

Nút căt khân câp

1 chiếc

Công tăc tơ

1 chiếc

Rơle nhiệt

1 chiếc

Rơle điện áp

1 chiếc

Rơle dòng

1 chiếc

Rơle trung gian

1 chiếc

Rơle thời gian

1 chiếc

Ap tô mát 1 pha

1 chiếc

Ap tô mát 3 pha

1 chiếc

4.4

Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mô đun nguồn cung câp

6 Bộ

Mô đun tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung, mạch xoay chiều R-L- C nối tiếp, mạch R//L, R//C, L//C

6 Bộ

4.5

Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Mô đun nguồn cung cấp

6 Bộ

4.6

Thiết bị đo điện trở (Dùng cầu cân bằng Kelvin hoặc đồng hồ đo Ôm chỉ thị số)

12 Bộ

4.7

Bộ dụng cụ đo điện

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Đồng hồ cosO

3 chiếc

Ampemet AC

3 chiếc

Vonmet AC

3 chiếc

Ampemet DC

3 chiếc

Vonmet DC

3 chiếc

5.

Phòng thực hành hàn cơ bản

5.1

Máy vi tính

2 Bộ

5.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

5.3

Máy mài 2 đá

4 chiếc

5.4

Máy hàn hồ quang xoay chiều

12 chiếc

5.5

Máy hàn hồ quang tay 1 chiều

6 chiếc

5.6

Dụng cụ cầm tay nghề hàn

12 Bộ

5.7

Bảo hộ lao động nghề hàn

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Kính bảo hộ

1 chiếc

Giầy da

1 Đôi

Gang tay

1 Đôi

1 chiếc

Quần áo bảo hộ

1 Bộ

5.8

Bàn hàn đa năng

12 chiếc

5.9

Đồ gá hàn

12 Bộ

5.10

Ca bin hàn

12 Bộ

5.11

Hệ thống hút khói hàn

2 Bộ

5.12

Máy mài cầm tay

4 chiếc

5.13

Các sản phâm mẫu gia công hàn

12 Bộ

5.14

Chổi quét phôi

12 chiếc

5.15

Tủ đựng dụng cụ

2 chiếc

5.16

Giá để phôi

2 chiếc

5.17

Thùng chứa phoi

2 chiếc

5.18

Bàn nguội có ê tô

36 chiếc

5.19

Khay đựng chi tiết

24 Bộ

6.

Phòng học thực hành nguội, gò cơ bản

6.1

Máy vi tính

2 Bộ

6.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

6.3

Máy khoan

4 chiếc

6.4

Máy mài 2 đá

4 chiếc

6.5

Máy mài cầm tay

4 chiếc

6.6

Các sản phâm mẫu gia công nguội

12 Bộ

6.7

Các sản phâm mẫu gia công gò

12 Bộ

6.8

Máy cắt kim loại

2 chiếc

6.9

Bàn máp

2 chiếc

6.10

Bộ dụng cụ đo kiểm cơ khí

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Thước cặp

3 chiếc

Thước lá

6 chiếc

Dưỡng ren

3 chiếc

Thước đo cao

3 chiếc

Êke 90°, êke 120°

6 chiếc

Compa vạch dấu

6 chiếc

Đài vạch

6 chiếc

Căn lá

6 chiếc

6.11

Đục bằng

36 chiếc

6.12

Đục nhọn các loại

72 chiếc

6.13

Mũi khoan các loại

2 Bộ

6.14

Bầu cặp mũi khoan

12 chiếc

6.15

Áo côn

8 chiếc

6.16

Bàn ren + tarô các loại

12 Bộ

6.17

Dũa các loại

12 Bộ

6.18

Khối V

12 chiếc

6.19

Khối D

12 chiếc

6.20

Búa nguội

36 chiếc

6.21

Mũi đột

36 chiếc

6.22

Tủ đựng dụng cụ

2 chiếc

6.23

Giá để phôi

2 chiếc

6.24

Thùng chứa phoi

2 chiếc

6.25

Đe thuyền

6 chiếc

6.26

Bàn nguội có ê tô

36 chiếc

6.27

Khay đựng chi tiết

24 Bộ

6.28

Giá chữ V

12 Bộ

7.

Phòng thực hành động cơ ô tô

7.1

Máy vi tính

38 Bộ

7.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

7.3

Động cơ ô tô

8 chiếc

7.4

Động cơ ô tô

10 chiếc

7.5

Mô hình cắt bổ động cơ xăng 4 kỳ

2 chiếc

7.6

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp VE

2 Bộ

7.7

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp PE

2 Bộ

7.8

Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ

2 chiếc

7.9

Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ

2 chiếc

7.10

Máy mài xu páp

6 Bộ

7.11

Thiết bị doa ổ đặt xu pap và ống dẫn hướng xupáp

2 Bộ

7.12

Mô hình hệ thống phun xăng điên tử

2 Bộ

7.13

Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng

2 Bộ

7.14

Hệ thống khí nén

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Máy nén khí

1 Bộ

Cuộn dây dân khí, vòi xịt

4 Bộ

Súng xịt khí

1 chiếc

7.15

Động cơ diesel dùng bơm cao áp điều khiển điện tử

2 chiếc

7.16

Bàn thực hành tháo,lắp

2 Bộ

7.17

Bàn máp

2 chiếc

7.18

Cẩu móc động cơ

2 chiếc

7.19

Máy kéo nắn và kiểm tra tay biên

2 chiếc

7.20

Máy rửa nước áp lực cao

2 Bộ

7.21

Bộ dụng cụ đo

6 Bộ

Mỗi bộ gồm

Căn lá

3 Bộ

Thước cặp 1/10

1 chiếc

Thước cặp 1/20

1 chiếc

Thước cặp1/50

1 chiếc

Thước cặp điện tử

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (0÷25)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (25÷50)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (50÷75)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (75÷100)mm

1 chiếc

Pan me đo trong

1 chiếc

Dưỡng ren

2 chiếc

Com pa đo trong

2 chiếc

Com pa đo ngoài

2 chiếc

Đồng hồ so đo lỗ

3 Bộ

Đồng hồ so đo trục

3 Bộ

Thước kiểm phẳng

3 chiếc

7.22

Tủ dụng cụ tháo lắp

6 chiếc

7.23

Bộ dụng cụ ta rô ren trong

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Ta rô

1 Bộ

Bàn ren

1 Bộ

7.24

Bộ dụng cụ ta rô ren ngoài

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Ta rô

1 Bộ

Bàn ren

1 Bộ

7.25

Bộ vam tháo sơ mi - xy lanh

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Trục vam

1 chiếc

Đế vam

1 chiếc

7.26

Giá treo động cơ

12 chiếc

7.27

Khay đựng chi tiết

12 Bộ

7.28

Xe để chi tiết

12 chiếc

7.29

Dụng cụ kiểm tra sức căng dây đai

2 Bộ

7.30

Máy rà xupáp cầm tay

6 Bộ

7.31

Dụng cụ đo độ chân không

2 Bộ

7.32

Vam tháo Pu ly bơm cao áp

6 Bộ

7.33

Vam tháo ổ bi đũa

6 Bộ

7.34

Clê lực

6 Bộ

7.35

Đồng hồ vạn năng

12 chiếc

7.36

Kìm tháo đầu nối nhanh cho ống dẫn nhiên liệu

2 chiếc

7.37

Bộ dụng cụ nhổ bu lông

6 Bộ

7.38

Đầu gắp nam châm

12 chiếc

7.39

Dao cạo mặt phẳng

38 chiếc

7.40

Dao cạo mặt cong

38 chiếc

7.41

Đèn pin

12 chiếc

7.42

Giá chữ V

24 chiếc

7.43

Giá đỡ cụm piston thanh truyền chuyên dụng

12 chiếc

7.44

Kìm tháo xéc măng

6 chiếc

7.45

Máy ép thuỷ lực

2 chiếc

7.46

Pa lăng

2 Bộ

7.47

Súng vặn bu -lông, ê-cu vận hành bằng khí nén

6 Bộ

7.48

Thiết bị soi

2 Bộ

7.49

Vòng ép xéc măng

6 chiếc

8.

Phòng học nhiên liệu

8.1

Máy vi tính

2 Bộ

8.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

8.3

Mô hình cắt bổ động cơ xăng 4 kỳ

2 chiếc

8.4

Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ

2 chiếc

8.5

Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ

2 chiếc

8.6

Mô hình hệ thống phun xăng điên tử

2 Bộ

8.7

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp VE

2 Bộ

8.8

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp PE

2 Bộ

8.9

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel điều khiển điện tử

2 Bộ

8.10

Các cụm tháo rời của hệ thống bôi trơn

6 Bộ

8.11

Các cụm tháo rời của hệ thống làm mát

6 Bộ

8.12

Các bộ phận tháo rời của hệ thống cung câp nhiên liệu động cơ xăng dùng chế hòa khí

6 Bộ

8.13

Thiết bị kiểm tr a áp suât bơm xăng

2 Bộ

8.14

Giá chuyên dùng cho tháo, lắp vòi phun

6 chiếc

8.15

Giá chuyên dùng treo bơm cao áp

6 chiếc

8.16

Bộ đồng hồ đo áp suất của bơm cấp

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Đồng hồ

1 chiếc

Đầu nối chữ T

2 chiếc

Đầu nối thẳng

2 chiếc

8.17

Thiết bị thông rửa hệ thống nhiên liệu và làm sạch động cơ Diesel

2 Bộ

8.18

Máy cân bơm cao áp

2 chiếc

8.19

Thiết bị kiểm tra vòi phun nhiên liệu

6 Bộ

8.20

Máy rửa siêu âm

2 Bộ

8.21

Đèn soi cục bộ

12 chiếc

8.22

Các bộ phận tháo rời của hệ thống phun xăng điện tử

12 Bộ

8.23

Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng

2 Bộ

8.24

Thiết bị thông rửa hệ thống nhiên liệu

2 Bộ

8.25

Hệ thống khí nén

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Máy nén khí

1 chiếc

Cuộn dây dẫn khí, vòi xịt

4 Bộ

Súng xịt khí

1 chiếc

8.26

Giá chuyên dùng cho tháo, lắp bơm cao áp

6 chiếc

8.27

Bộ đồng hồ đo áp suất của bơm cấp

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Đồng hồ

1 chiếc

Đầu nối chữ T

2 chiếc

Đầu nối thẳng

2 chiếc

8.28

Bàn thực hành tháo,lắp

2 Bộ

8.29

Bàn máp

2 chiếc

8.30

Máy rửa nước áp lực cao

2 Bộ

8.31

Bộ dụng cụ đo

6 Bộ

Mỗi bộ gồm

Căn lá

3 Bộ

Thước cặp 1/10

1 chiếc

Thước cặp 1/20

1 chiếc

Thước cặpl/50

1 chiếc

Thước cặp điện tử

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (0÷25)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (25÷50)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài Loại (50÷75)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (75÷100)mm

1 chiếc

Pan me đo trong

1 chiếc

Dưỡng ren

2 chiếc

Compa đo trong

2 chiếc

Compa đo ngoài

2 chiếc

Đồng hồ so đo lỗ

3 Bộ

Đồng hồ so đo trục

3 Bộ

Thước kiểm phẳng

3 chiếc

8.32

Tủ dụng cụ tháo lắp

6 chiếc

8.33

Bộ dụng cụ ta rô ren trong

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Ta rô

1 Bộ

Bàn ren

1 Bộ

8.34

Bộ dụng cụ tarô ren ngoài

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Ta rô

1 Bộ

Bàn ren

1 Bộ

8.35

Khay đựng chi tiết

12 Bộ

8.36

Xe để chi tiết

12 chiếc

8.37

Dụng cụ đo độ chân không

2 Bộ

8.38

Vam tháo Pu ly bơm cao áp

6 Bộ

8.39

Vam tháo ổ bi đũa

6 Bộ

8.40

Vam ép lò xo piston bơm cao áp

6 chiếc

8.41

Clê lực

6 Bộ

8.42

Kìm tháo đầu nối nhanh cho ống dẫn nhiên liệu

2 chiếc

8.43

Bộ dụng cụ nhổ bu lông

6 Bộ

8.44

Đầu gắp nam châm

12 chiếc

8.45

Đèn Pin

12 chiếc

8.46

Giá chữ V

24 chiếc

8.47

Máy ép thuỷ lực

2 chiếc

8.48

Súng vặn bu lông, ê cu vận hành bằng khí nén

6 Bộ

9.

Phòng thực hành gầm ô tô

9.1

Máy vi tính

2 Bộ

9.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

9.3

Mô hình hệ thống truyền lực

2 Bộ

9.4

Hệ thống truyền lực

6 Bộ

9.5

Xe ô tô (số tay)

2 chiếc

9.6

Mô hình hệ thống phanh ABS

2 chiếc

9.7

Mô hình Hệ thống phanh dầu

2 Bộ

9.8

Hệ thống phanh dầu

12 Bộ

9.9

Bộ ly hợp

12 Bộ

9.10

Hộp số cơ khí

12 chiếc

9.11

Hộp số tự động

12 chiếc

9.12

Bộ truyền động các đăng trên ô tô

12 Bộ

9.13

Hệ thống phanh khí nén

12 Bộ

9.14

Hệ thống lái cơ khí tổng hợp

6 chiếc

9.15

hệ thống lái trợ lực thủy lực

6 chiếc

9.16

Hệ thống lái trợ lực điện

6 chiếc

9.17

Các bộ phận tháo rời của hệ thống lái

12 Bộ

9.18

Thiết bị kiểm tra hiệu chỉnh trợ lực lái

6 chiếc

9.19

Hệ thống treo độc lập

4 chiếc

9.20

Hệ thống treo phụ thuộc

2 chiếc

9.21

Cơ cấu phanh tay

6 Bộ

9.22

Các bộ phận tháo rời của Bộ trợ lực phanh

12 Bộ

9.23

Thiết bị xả khí hệ thống phanh dầu

2 chiếc

9.24

Thiết bị láng, sửa chữa phanh đĩa trên xe

2 Bộ

9.25

Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xe

6 chiếc

9.26

Bệ thử phanh

2 Bộ

9.27

Các cụm tháo rời của hệ thống phanh ABS

12 Bộ

9.28

Đồng hồ vạn năng

12 chiếc

9.29

Thiết bị đo áp suất dầu hộp số tự động

6 chiếc

9.30

Thiết bị xả dầu hộp số tự động

6 chiếc

9.31

Thiết bị bơm dầu hộp số tự động

6 chiếc

9.32

Biên mô thủy lực

12 Bộ

9.33

Bộ moay ơ

12 Bộ

9.34

Máy chẩn đoán

2 chiếc

9.35

Máy mài bàn ép ly hợp

2 chiếc

9.36

Máy rửa áp lực cao

2 chiếc

9.37

Máy mài cầm tay

6 chiếc

9.38

Máy khoan cầm tay

6 chiếc

9.39

Máy tán đinh Ri V

2 chiếc

9.40

Máy khoan bàn

2 chiếc

9.41

Máy ép tuy ô thủy lực

2 chiếc

9.42

Cầu nâng 2 trụ

2 Bộ

9.43

Thiết bị rửa chi tiết

2 Bộ

9.44

Hệ thống khí nén

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Máy nén khí

1 chiếc

Cuộn dây dân khí, vòi xịt

Bộ

Súng xịt khí

1 chiếc

9.45

Cầu nâng cắt kéo

2 Bộ

9.46

Băng chạy rà hộp số

2 Bộ

9.47

Vỏ xe ô tô

6 Bộ

9.48

Bộ khung xe

6 Bộ

9.49

Máy hàn khí

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Đồng hồ

1 chiếc

axetylen

Bình axetylen

1 chiếc

Đồng hồ ô xy

1 chiếc

Chai ô xy

1 chiếc

Dây dẫn khí đôi

1 chiếc

Mỏ hàn

1 chiếc

Máy lửa chuyên dùng

1 chiếc

9.50

Phòng sơn (thực tập doanh nghiệp)

2 Phòng

9.51

Tủ dụng cụ tháo lắp

6 Bộ

9.52

Bộ dụng cụ đo

6 Bộ

Mỗi bộ gồm

Căn lá

3 Bộ

Thước cặp 1/10

1 chiếc

Thước cặp 1/20

1 chiếc

Thước cặp1/50

1 chiếc

Thước cặp điện tử

1 chiếc

P an me đo ngoài Loại (0÷25)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài Loại (25÷50)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài Loại (50÷75)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài Loại

1 chiếc

(75÷100)mm

Pan me đo trong

1 chiếc

Dưỡng ren

2 chiếc

Compa đo trong

2 chiếc

Compa đo ngoài

2 chiếc

Đồng hồ so đo lỗ

3 Bộ

Đồng hồ so đo trục

3 Bộ

Thước kiểm phẳng

3 chiếc

9.53

Súng vặn bu lông

6 chiếc

9.54

Bàn thực hành tháo, lắp

12 chiếc

9.55

Đèn Pin

12 chiếc

9.56

Mễ kê ô tô

8 chiếc

9.57

Vam chuyên dùng

2 Bộ

9.58

Khay đựng chi tiết

36 chiếc

9.59

Dụng cụ bơm dầu hộp số, dầu cầu

2 chiếc

9.60

Dụng cụ bơm mỡ bằng tay

2 chiếc

9.61

Dụng cụ bơm mỡ bằng khí nén

2 chiếc

9.62

Vam moay ơ đầu trục bánh xe

6 chiếc

9.63

Vam ép Pít tông phanh

6 chiếc

9.64

Bộ cờ lê chuyên dụng

6 Bộ

9.65

Bộ kìm chuyên dùng cho tháo, lắp phanh

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Kìm tháo, lắp lò xo má phanh

1 chiếc

Kìm kẹp ống ty ô

1 chiếc

9.66

Bộ vam tháo vô lăng

6 Bộ

9.67

Vam rô tuyn

6 chiếc

9.68

Dụng cụ kiêm tra độ rơ vô lăng lái

6 Bộ

9.69

Vam chuyên dùng

2 Bộ

9.70

Vam moay ơ đầu trục bánh xe

6 Bộ

9.71

Vam tháo lò xo giảm xóc

6 Bộ

9.72

Bộ thước đo cầm tay chuyên dụng cho sửa chữa vỏ xe

6 Bộ

9.73

Búa và đe tay chuyên dụng cho thợ gò

12 Bộ

9.74

Dụng cụ kiêm tra khớp 1 chiều

6 Bộ

9.75

Súng phun sơn

6 chiếc

9.76

Giá đỡ hộp số

6 Bộ

9.77

Dụng cụ đo áp suất dầu hộp số tự động

2 Bộ

9.78

Giá đỡ hộp số, cầu xe

6 chiếc

10.

Phòng thực hành điện ô tô

10.1

Máy vi tính

2 Bộ

10.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

10.3

Xe ô tô(số tự động)

2 chiếc

10.4

Sa bàn hệ thống điện

2 Bộ

10.5

Sa bàn hệ thống smartkey

2 Bộ

10.6

Hệ thống điều hòa thông thường

2 Bộ

10.7

Mô hình hệ thống điện thân xe

2 chiếc

10.8

Máy phát điện

12 chiếc

10.9

Băng thử máy phát, máy đề tích hợp

6 Bộ

10.10

Pa nen mạch điện ô tô: Hệ thống chiếu sáng, đánh lửa, tín hiệu, khởi động

6 Bộ

10.11

Máy khởi động

12 chiếc

10.12

Hệ thống đánh lửa bằng điện tử không tiếp điểm

6 Bộ

10.13

Các bộ phận tháo rời của hệ thống đánh lửa điện tử và bán dẫn

12 Bộ

10.14

Dụng cụ kiểm tra và làm sạch bu gi

2 Bộ

10.15

Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích hợp

2 chiếc

10.16

Các bộ phận tháo rời của hệ thống chiếu sáng

12 Bộ

10.17

Hệ thống âm thanh

12 Bộ

10.18

Thiết bị kiểm tra đèn pha

2 Bộ

10.19

Hệ thống điều hòa tự động

2 Bộ

10.20

Các bộ phận tháo rời của hệ thống điều hoà

12 Bộ

10.21

Máy nén điều hòa

12 chiếc

10.22

Máy nạp ga

6 Bộ

10.23

Máy ép tuy ô thủy lực

2 Bộ

10.24

Công tắc gạt mưa, bơm nước rửa kính

12 chiếc

10.25

Công tắc nâng hạ kính

12 chiếc

10.26

Mô tơ bơm nước rửa kính

12 chiếc

10.27

Mô tơ gạt mưa

12 chiếc

10.28

Mô tơ nâng hạ kính

12 chiếc

10.29

Hệ thống khí nén

2 Bộ

Mỗi bộ gồm:

Máy nén khí

1 chiếc

Cuộn dây dân khí, vòi xịt

4 Bộ

Súng xịt khí

1 chiếc

10.30

Ắc quy

6 chiếc

10.31

Máy chẩn đoán

6 chiếc

10.32

Máy sạc ắc quy có trợ đề

2 chiếc

10.33

Thiết bị rửa chi tiết

2 chiếc

10.34

Cầu nâng 2 trụ

2 Bộ

10.35

Khay đựng chi tiết

36 chiếc

10.36

Dụng cụ tháo lắp

6 Bộ

10.37

Tỷ trọng kế

6 chiếc

10.38

Kìm bấm đầu cốt

36 chiếc

10.39

Kìm tuốt dây điện

36 chiếc

10.40

Dụng cụ kiêm tra ắc quy

6 chiếc

10.41

Bàn thực hành tháo,lắp

12 chiếc

10.42

Bộ dụng cụ nghê điện cầm tay

6 Bộ

10.43

Đồng hồ vạn năng

12 chiếc

10.44

Bộ dụng cụ đo kiêm cơ khí

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Căn lá

1 chiếc

Thước cặp 1/10

1 chiếc

Thước cặp 1/20

1 chiếc

Thước cặp 1/50

1 chiếc

Thước cặp điện tử

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (0÷25)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (25÷50)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (50÷75)mm

1 chiếc

Pan me đo ngoài loại (75÷100)mm

1 chiếc

Pan me đo trong

1 chiếc

Đồng hồ so đo trong

1 chiếc

Đồng hồ so đo ngoài

1 chiếc

Thước dây

1 chiếc

Thước lá

1 chiếc

10.45

Mễ kê ô tô

8 chiếc

10.46

Vam chuyên dùng:

- Vam 2 châu

- Vam 3 châu

- Vam giật

12 chiếc

10.47

Máy hàn xung

12 chiếc

10.48

Ê tô

36 chiếc

10.49

Dụng cụ cắt ống và loe đầu ống

36 Bộ

10.50

Vam ép cút nối

36 Bộ

10.51

Dụng cụ uốn ống điều hoà

12 Bộ

10.52

Thiết bị kiểm tra rò gas

6 chiếc

10.53

Bộ dụng cụ chuyên dùng bảo dưỡng điều hòa

12 Bộ

10.54

Dụng cụ khò

12 Bộ

10.55

Giá đỡ cửa xe

12 chiếc

10.56

Giá đỡ kính chắn gió

12 chiếc

10.57

Bộ đồ nghê tháo, lắp kính chắn gió

12 Bộ

10.58

Bộ dụng cụ ép kính lái

12 Bộ

10.59

Đèn Pin

36 chiếc

11.

Phòng học kỹ thuật chuân đoán và kiểm định

11.1

Máy vi tính

2 Bộ

11.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

11.3

Cầu nâng hai trụ

2 chiếc

11.4

Cầu nâng 4 trụ có kích phụ

2 chiếc

11.5

Bộ súng vặn ốc

6 Bộ

11.6

Hệ thống khí nén

2 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Máy nén khí

1 Bộ

Cuộn dây dẫn khí, vòi xịt

4 Bộ

Súng xịt khí

1 chiếc

11.7

Đồng hồ vạn năng

12 chiếc

11.8

Máy nạp ắc quy có trợ đề

6 chiếc

11.9

Máy kiểm tra ắc quy

6 chiếc

11.10

Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng

6 chiếc

11.11

Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích hợp

6 chiếc

11.12

Máy chẩn đoán

6 chiếc

11.13

Thiết bị phân tích khí xả động cơ xăng

6 chiếc

11.14

Thiết bị phân tích khí xả động cơ Diesel

6 chiếc

11.15

Tai nghe tiêng gõ động cơ

6 Bộ

11.16

Thiết bị đo áp suất nén động cơ xăng

6 Bộ

11.17

Thiết bị đo áp suất buồng đốt động cơ diesel

6 Bộ

11.18

Thiết bị soi quan sát bên trong động cơ

6 Bộ

11.19

Đồng hồ đo áp suất dầu bôi trơn

6 Bộ

11.20

Thiết bị kiêm tra góc đặt bánh xe

2 Bộ

11.21

Thiết bị đo áp suất dầu trợ lực lái

6 Bộ

11.22

Thiết bị xả khí hệ thống phanh dầu

6 chiếc

11.23

Bệ thử phanh

2 Bộ

11.24

Thiết bị kiêm tra chất lượng dầu phanh

6 chiếc

11.25

Xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi

2 chiếc

11.26

Xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi

2 chiếc

11.27

Xe ô tô tải

2 chiếc

11.28

Xe ô tô tải

2 chiếc

11.29

Thiết bị kiêm tra độ ồn

4 chiếc

11.30

Thiết bị đo tiêu hao nhiên liệu

6 Bộ

11.31

Thiết bị kiểm tra đèn pha

6 Bộ

11.32

Thiết bị kiểm tra rung lắc 3 chiều

4 chiếc

11.33

Thiết bị rửa chi tiết

6 Bộ

11.34

Thiết bị đo áp suất nén động cơ xăng

2 Bộ

11.35

Thiết bị đo áp suất nén động cơ Diesel

2 Bộ

11.36

Tủ dụng cụ tháo lắp

6 Bộ

11.37

Kích cá sấu

6 chiếc

11.38

Kích con đội thuỷ lực

6 chiếc

11.39

Mễ kê ô tô

6 Bộ

11.40

Bộ súng vặn ốc

6 Bộ

11.41

Clê lực

6 Bộ

11.42

Thước kẹp hiên thị số

6 Bộ

11.43

Bàn thực hành tháo,lắp

18 Bộ

11.44

Khay đựng chi tiết

24 Bộ

VIII

Nghề Chế biến thực phẩm

1.

Phòng Kỹ thuật cơ sở

1.1

Bàn thí nghiệm

3 chiếc

1.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

1 chiếc

1.3

Máy vi tính

1 Bộ

1.4

Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều

3 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bộ nguồn xoay chiều

3 chiếc

Đồng hồ cosphi

3 chiếc

Ampemet AC

3 chiếc

Vonmet AC

3 chiếc

Mô đun tải xoay chiều

3 chiếc

1.5

Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều

1 chiếc

Mỗi bộ bao gồm

Nguồn cung cấp 1 chiều

3 chiếc

Cầu đo điện trở

1 chiếc

Ampemet DC

3 chiếc

Vonmet DC

3 chiếc

1.6

Máy biến áp 1 pha

1 chiếc

1.7

Máy biến áp 3 pha

1 chiếc

1.8

Mô hình động cơ điện không đồng bộ ba pha

1 Mô hình

1.9

Tủ sấy

1 chiếc

1.10

Tủ lạnh

1 chiếc

1.11

Thiết bị chiên chân không

1 Bộ

1.12

Lò vi sóng

1 chiếc

1.13

Nồi tiệt trùng

1 chiếc

1.14

Máy ghép mí bao bì nhựa

1 chiếc

1.15

Máy ghép mí bao bì kim loại

1 chiếc

1.16

Tủ đông

1 chiếc

1.17

Thiết bị cô đặc

1 Bộ

1.18

Thiết bị đun nóng, làm nguội

1 chiếc

1.19

Cân

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Cân kỹ thuật

1 chiếc

Cân đồng hồ

1 chiếc

1.20

Bộ bêp gas

3 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bêp từ

1 chiếc

Bình gas

1 chiếc

1.21

Dụng cụ phòng cháy chữa cháy

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Cuộn dây chữa cháy và vòi

1 Bộ

Họng câp nước

1 chiếc

Bảng tiêu lệnh chữa cháy

1 Bộ

Bình chữa cháy

2 chiếc

1.22

Chậu

6 chiếc

1.23

Bộ mâu bao bì

6 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại kim loại

3 chiếc

Loại nhựa

3 chiếc

1.24

Khay

6 chiếc

1.25

Nồi

6 chiếc

1.26

Nồi cách thủy

6 chiếc

1.27

Khí cụ điện hạ áp

3 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Công tăc

3 chiếc

Nút bâm

3 chiếc

Công tắc tơ

3 chiếc

Cầu chì

3 chiếc

Cầu dao

3 chiếc

Ap tô mát 1 pha; 3 pha

3 chiếc

Rơ le

1 chiếc

1.28

Đồ nghê điện cầm tay

3 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Tuốc nơ vít 2 cạnh và 4 cạnh

3 chiếc

Kìm căt dây

3 chiếc

Kìm tuốt dây

3 chiếc

Kìm điện

3 chiếc

Thước dây

3 chiếc

Bút thử điện

3 chiếc

Mỏ hàn nung

1 chiếc

Mỏ hàn xung

1 chiếc

Hút thiếc

1 chiếc

Khoan tay mi ni

1 chiếc

1.29

Dụng cụ an toàn điện

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Găng tay cách điện

1 Đôi

Ung cách điện

1 Đôi

Thảm cách điện

1 chiếc

Sào cách điện

1 Bộ

Bút thử điện hạ áp

1 chiếc

Tiêp địa di động hạ áp

1 Bộ

Biên báo an toàn

1 Bộ

1.30

Bảo hộ lao động

1 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Quần áo

1 Bộ

Ung

1 Đôi

Gang tay

1 Đôi

2.

Phòng thực hành máy vi tính

2.1

Máy vi tính

38 Bộ

2.2

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

2.3

Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office

2 Bộ

2.4

Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt

2 Bộ

2.5

Phần mềm diệt virus

2 Bộ

2.6

Máy Scanner

2 chiếc

2.7

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

2.8

Máy in

2 chiếc

3.

Phòng học Ngoại ngữ

3.1

Bàn điều khiển

2 chiếc

3.2

Khối điều khiển trung tâm

2 chiếc

3.3

Phần mềm điều khiển (LAB)

2 Bộ

3.4

Khối điều khiển thiết bị ngoại vi

2 Bộ

3.5

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

2 Bộ

3.6

Máy vi tính

38 Bộ

3.7

Tai nghe

38 Bộ

3.8

Máy Scanner

2 chiếc

3.9

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

2 chiếc

4.

Phòng thực hành phân tích hóa sinh

4.1

Bộ cân, gồm:

6

Mỗi bộ bao gồm

Cân phân tích

3 chiếc

Cân kỹ thuật

1 chiếc

4.2

Máy trộn (vortex mixer)

12 chiếc

4.3

Máy đo pH để bàn

12 chiếc

4.4

Bể ổn nhiệt

12 chiếc

4.5

Bể ổn nhiệt có lắc

12 chiếc

4.6

Máy cất nước 1 lần

4 chiếc

4.7

Máy cất nước 2 lần

4 chiếc

4.8

Máy khuấy từ

12 chiếc

4.9

Bể rửa sóng siêu âm

4 chiếc

4.10

Tủ sấy

4 chiếc

4.11

Bộ lọc hút chân không

4 Bộ

4.12

Máy ly tâm lạnh

4 chiếc

4.13

Tủ hút khí độc

4 chiếc

4.14

Máy cât đạm tự động (Kjeldahl)

4 chiếc

4.15

Thiết bị Soxhlet

4 Bộ

4.16

Máy quang phổ kê

4 chiếc

4.17

Bêp từ

12 chiếc

4.18

Máy nghiền mô tê bào

4 chiếc

4.19

Bộ chày, cối

12 Bộ

4.20

Bộ bình tam giác

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 100 ml

12 chiếc

Loại 250 ml

12 chiếc

Loại 500 ml

12 chiếc

4.21

Bình định mức

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 1000 ml

6 chiếc

Loại 500 ml

6 chiếc

Loại 250 ml

6 chiếc

Loại 100 ml

6 chiếc

Loại 50 ml

6 chiếc

4.22

Bộ cốc

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 100 ml

12 chiếc

Loại 200 ml

12 chiếc

Loại 500 ml

12 chiếc

4.23

Ống đong

Mỗi bộ bao gồm

Loại 50ml

12 chiếc

Loại 100ml

12 chiếc

Loại 250ml

12 chiếc

4.24

Bộ pipet

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Pipet 1ml

3 chiếc

Pipet 2ml

3 chiếc

Pipet 5ml

3 chiếc

Pipet 10ml

3 chiếc

Pipet 20ml

3 chiếc

Giá đựng pipet

1 chiếc

4.25

Bộ micropipet

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 0,1 µl ÷ 2,5 µl

1 chiếc

Loại 0,5 µl ÷ 10 µl

1 chiếc

Loại 2 µl ÷ 20 µl

1 chiếc

Loại 10 µl ÷ 100 µl

1 chiếc

Loại 20 µl ÷ 200 µl

1 chiếc

Loại 100 µl ÷ 1000 µl

1 chiếc

Giá đê pipet

1 chiếc

4.26

Buret

Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 25 ml

1 chiếc

Loại 10 ml

1 chiếc

Giá kẹp buret

1 chiếc

4.27

Bộ ống nghiệm

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 5ml

12 chiếc

Loại 10ml

12 chiếc

Loại 15 ml

12 chiếc

Loại 20 ml

12 chiếc

Giá đựng ống nghiệm

1 chiếc

4.28

Bộ phễu

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 25ml

1 chiếc

Loại 50ml

1 chiếc

4.29

Đũa thủy tinh

48 chiếc

4.30

Nhiệt kế thủy ngân

48 chiếc

4.31

Quả bóp cao su

48 Quả

4.32

Bình tia

4.33

Lọ

144 chiếc

4.34

Lọ

96 chiếc

4.35

Thìa lấy hóa chất

24 chiếc

5.

Phòng thực hành phân tích vi sinh

5.1

Bộ kính phóng đại

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Kính hiên vi quang học

3 chiếc

Kính hiên vi điện tử

1 chiếc

Kính lúp cầm tay

6 chiếc

Kính lúp đeo

3 chiếc

5.2

Tủ cấy vi sinh

4 chiếc

5.3

Tủ ấm vi sinh

8 chiếc

5.4

Tủ nuôi CO2

4 chiếc

5.5

Tủ hút

4 chiếc

5.6

Tủ sấy parafin

4 chiếc

5.7

Tủ sấy tiệt trùng

4 chiếc

5.8

Lò vi sóng

4 chiếc

5.9

Máy đếm khuẩn lạc

4 chiếc

5.10

Máy lắc tròn

4 chiếc

5.11

Máy dập mẫu vi sinh

4 chiếc

5.12

Máy lắc vortex vi sinh

4 chiếc

5.13

Máy đo pH

4 chiếc

5.14

Máy cất nước

4 chiếc

5.15

Máy so màu quang điện

4 chiếc

5.16

Nhiệt kế

12 chiếc

5.17

Nồi hấp tiệt trùng

4 chiếc

5.18

Bộ cân

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Cân phân tích

1 chiếc

Cân kỹ thuật

1 chiếc

5.19

Tủ lạnh

4 chiếc

5.20

Tủ bảo ôn

4 chiếc

5.21

Tủ lạnh sâu

4 chiếc

5.22

Máy vi tính

4 Bộ

5.23

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

4 Bộ

5.24

Bàn thí nghiệm

12 chiếc

5.25

Bộ ống nghiệm

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 5ml

12 chiếc

Loại 10ml

12 chiếc

Loại 15 ml

12 chiếc

Loại 20 ml

12 chiếc

Giá đựng ống nghiệm

1 chiếc

5.26

Ông đong

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 100 ml

6 chiếc

Loại 250 ml

6 chiếc

Loại 500 ml

6 chiếc

Loại 1000 ml

6 chiếc

5.27

Cốc mỏ

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 100 ml

6 chiếc

Loại 250 ml

6 chiếc

Loại 500 ml

6 chiếc

Loại 1000 ml

6 chiếc

5.28

Bình định mức

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 50ml

6 chiếc

Loại 100ml

12 chiếc

Loại 500ml

6 chiếc

Loại 1000ml

6 chiếc

5.29

Bình tam giác

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 100 ml

6 chiếc

Loại 250 ml

9 chiếc

Loại 500 ml

6 chiếc

Loại 1000ml

3 chiếc

5.30

Bộ Pipet

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Loại 10 ml

6 chiếc

Loại 20 ml

6 chiếc

Loại 25 ml

6 chiếc

Giá đê pipet

3 chiếc

Bóp cao su

6 chiếc

5.31

Bộ Buret

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Buret

18 chiếc

Giá kẹp buret đơn

18 chiếc

5.32

Lọ đựng hóa chất

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 250 ml

6 chiếc

Loại 500 ml

12 chiếc

Loại 1000 ml

6 chiếc

5.33

Phễu

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 5 cm

6 chiếc

Loại 7 cm

6 chiếc

Loại 9 cm

6 chiếc

5.34

Bộ que cấy vi sinh

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Que cấy thăng

6 chiếc

Que cấy vòng

6 chiếc

Que trang

6 chiếc

5.35

Bộ bêp, nồi

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bêp điện

1 chiếc

Nồi nấu

1 chiếc

5.36

Bộ cối, chày

24 Bộ

5.37

Lamen

36 Hộp

5.38

Khay đựng

36 chiếc

5.39

Muỗng (thìa)

24 chiếc

5.40

Đũa thủy tinh

24 chiếc

5.41

Đĩa Petri

240 chiếc

5.42

Đèn cồn

24 chiếc

5.43

Bình tia

24 chiếc

5.44

Can

12 chiếc

6.

Xưởng thực hành sản xuất rượu - bia- nước giải khát

6.1

Máy sàng

4 chiếc

6.2

Máy nghiền

4 chiếc

6.3

Máy nghiền malt

4 chiếc

6.4

Nồi hồ hóa

4 Bộ

6.5

Nồi đường hóa

4 Bộ

6.6

Nồi lọc bã

4 Bộ

6.7

Thùng trung gian

4 Bộ

6.8

Nồi nấu hoa

4 Bộ

6.9

Lăng xoáy

4 Bộ

6.10

Hệ thống lên men

12 Bộ

6.11

Thiết bị lọc bia

4 Bộ

6.12

Tank chứa sản phẩm

12 Bộ

6.13

Máy chiết rót bán tự động

4 Bộ

6.14

Thiết bị thanh, tiệt trùng

4 chiếc

6.15

Hệ thống câp lạnh

4 Bộ

6.16

Hệ thống câp khí sạch

4 Bộ

6.17

Hệ thống câp hơi bão hòa

4 Bộ

6.18

Hệ thống CIP

4 Bộ

6.19

Tháp chưng cất

4 Bộ

6.20

Thiết bị lên men

4 Bộ

6.21

Tủ cấy vi sinh

4 chiếc

6.22

Thùng đựng bột

8 chiếc

6.23

Chiết quang kế cầm tay

4 chiếc

6.24

Máy đo pH

4 chiếc

6.25

Kính hiên vi quang

4 chiếc

6.26

Máy phân tích cồn

4 chiếc

6.27

Tủ sấy

4 chiếc

6.28

Tủ lạnh

4 chiếc

6.29

Bình tam giác

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 100 ml

12 chiếc

Loại 250 ml

12 chiếc

Loại 500 ml

12 chiếc

6.30

Bình định mức

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 1000 ml

6 chiếc

Loại 500 ml

6 chiếc

Loại 250 ml

6 chiếc

Loại 100 ml

6 chiếc

Loại 50 ml

6 chiếc

6.31

Bộ cốc

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 100 ml

12 chiếc

Loại 200 ml

12 chiếc

Loại 500 ml

12 chiếc

6.32

Ông đong

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 50ml

6 chiếc

Loại 100ml

6 chiếc

Loại 250ml

6 chiếc

6.33

Bộ pipet

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Pipet 1ml

3 chiếc

Pipet 2ml

3 chiếc

Pipet 5ml

3 chiếc

Pipet 10ml

3 chiếc

Pipet 20ml

3 chiếc

Giá đựng pipet

1 chiếc

6.34

Micropipet

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 0,1 µl ÷ 2,5 µl

1 chiếc

Loại 0,5 µl ÷ 10 µl

1 chiếc

Loại 2 µl ÷ 20 µl

1 chiếc

Loại 10 µl ÷ 100 µl

1 chiếc

Loại 20 µl ÷ 200 µl

1 chiếc

Loại 100 µl ÷ 1000 µl

1 chiếc

Giá đê pipet

1 chiếc

6.35

Buret

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 25 ml

1 chiếc

Loại 10 ml

1 chiếc

Giá kẹp buret

1 chiếc

6.36

Bộ ống nghiệm

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 5ml

12 chiếc

Loại 10ml

12 chiếc

Loại 15 ml

12 chiếc

Loại 20 ml

12 chiếc

Giá đựng ống nghiệm

1 chiếc

6.37

Bộ phễu

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 25ml

1 chiếc

Loại 50ml

1 chiếc

6.38

Đũa thủy tinh

48 chiếc

6.39

Nhiệt kê thủy ngân

48 chiếc

6.40

Quả bóp cao su

48 Quả

6.41

Bình tia

7.

Xưởng thực hành chế biến rau quả

7.1

Xe đẩy

4 chiếc

7.2

Chiết quang kế

4 chiếc

7.3

Máy gọt rửa vỏ củ

4 chiếc

7.4

Thiết bị rửa

4 chiếc

7.5

Máy tạo hình rau củ quả (máy cắt rau củ đa năng)

4 chiếc

7.6

Máy nghiền củ, quả

4 chiếc

7.7

Máy chà rau quả

4 chiếc

7.8

Thiết bị ép rau quả

4 chiếc

7.9

Thiết bị lọc

4 chiếc

7.10

Thiết bị đun nóng

4 chiếc

7.11

Nồi hơi

4 chiếc

7.12

Máy chiêt rót

4 chiếc

7.13

Tủ sấy chân không

4 chiếc

7.14

Thiết bị cô đặc chân không

4 chiếc

7.15

Thiết bị chiên chân không

4 chiếc

7.16

Máy đóng gói hút chân không

4 chiếc

7.17

Máy dán miệng túi ni lon

4 chiếc

7.18

Máy ghép mí

4 chiếc

7.19

Máy kiêm tra độ kín bao bì

4 chiếc

7.20

Thiết bị thanh trùng hở

4 chiếc

7.21

Máy in date

4 chiếc

7.22

Kho lạnh

4 chiếc

7.23

Kho lạnh đông

4 chiếc

7.24

Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ, ẩm độ

4 chiếc

7.25

Bộ bếp gas

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bếp gas

1 chiếc

Bình gas

1 Bình

7.26

Bộ cân

Mỗi bộ bao gồm

Cân kỹ thuật

3 chiếc

Cân đồng hồ

1 chiếc

7.27

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

4 Bộ

7.28

Máy vi tính

4 Bộ

7.29

Dụng cụ cat gọt rau, củ, quả đa năng

12 Bộ

7.30

Dụng cụ ép dịch cầm tay

12 chiếc

7.31

Bàn chế biến

12 chiếc

7.32

Giá kê hàng

12 chiếc

7.33

Nhiệt kế

12 chiếc

7.34

Nồi

12 chiếc

7.35

Chậu

24 chiếc

7.36

Rổ

24 chiếc

7.37

24 chiếc

7.38

Bộ dụng cụ chế biến

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Dao

6 chiếc

Thớt

6 chiếc

Muỗng

6 chiếc

Đũa

6 Đôi

7.39

Khay

24 chiếc

7.40

Pallet

12 chiếc

7.41

Rổ chà

24 chiếc

8.

Xưởng thực hành chế biến sữa và các sản phâm từ sữa

8.1

Máy phân tích nhanh chất lượng sữa

4 chiếc

8.2

Hệ thống tiệt trùng sữa

4 Hệ

8.3

Thiết bị sấy phun

4 chiếc

8.4

Thiết bị đồng hóa sữa

4 chiếc

8.5

Thiết bị ly tâm

4 chiếc

8.6

Thiết bị cô đặc chân không

4 chiếc

8.7

Máy dán nhãn, in date

4 chiếc

8.8

Bàn chế biến

4 chiếc

8.9

Chiết quang kế

4 chiếc

8.10

Nồi tiệt trùng

4 chiếc

8.11

Bộ bình tam giác

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 100 ml

12 chiếc

Loại 250 ml

12 chiếc

Loại 500 ml

12 chiếc

8.12

Bình định mức

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 1000 ml

6 chiếc

Loại 500 ml

6 chiếc

Loại 250 ml

6 chiếc

Loại 100 ml

6 chiếc

Loại 50 ml

6 chiếc

8.13

Bộ cốc

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 100 ml

12 chiếc

Loại 200 ml

12 chiếc

Loại 500 ml

12 chiếc

8.14

Bộ pipet

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại1ml

3 chiếc

Loại 2ml

3 chiếc

Loại 5ml

3 chiếc

Loại 10ml

3 chiếc

Loại 20ml

3 chiếc

Giá đựng pipet

1 chiếc

8.15

Bộ ống nghiệm

12 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 5ml

12 chiếc

Loại 10ml

12 chiếc

Loại 15 ml

12 chiếc

Loại 20 ml

12 chiếc

Giá đựng ống nghiệm

1 chiếc

8.16

Đũa thủy tinh

48 chiếc

8.17

Nhiệt kê thủy ngân

48 chiếc

8.18

Quả bóp cao su

48 Quả

8.19

Bình tia

8.20

Bộ dụng cụ chế biến

76 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Dao

1 chiếc

Thớt

1 chiếc

Đũa

1 Đôi

Muỗng

1 chiếc

8.21

Chậu

24 chiếc

8.22

Khay

24 chiếc

8.23

Nồi

12 chiếc

8.24

Rổ

72 chiếc

9.

Xưởng thực hành chế biến thịt, cá

9.1

Máy thái thịt

4 chiếc

9.2

Máy xay thịt, cá 2 lớp (máy xay giò chả)

4 chiếc

9.3

Máy trộn quêt thịt

4 chiếc

9.4

Máy tạo viên thịt cá

4 chiếc

9.5

Thiết bị nhồi lạp xưởng, xúc xích

4 chiếc

9.6

Nồi nấu 2 vỏ

4 chiếc

9.7

Thiết bị chiên chân không

4 chiếc

9.8

Máy ghép mí

4 chiếc

9.9

Nồi tiệt trùng

4 chiếc

9.10

Tủ sấy

4 chiếc

9.11

Thiết bị xông khói

4 chiếc

9.12

Máy đóng gói hút chân không

4 chiếc

9.13

Máy dán miệng túi nilon

4 chiếc

9.14

Kho lạnh

4 chiếc

9.15

Kho lạnh đông

4 chiếc

9.16

Máy kiểm tra độ kín bao bì

4 chiếc

9.17

Máy in date

4 chiếc

9.18

Bộ bếp gas gồm

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Bếp gas

1 chiếc

Bình gas

1 Bình

9.19

Bộ cân

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Cân kỹ thuật

1 chiếc

Cân đồng hồ

1 chiếc

9.20

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

4 Bộ

9.21

Máy vi tính

4 Bộ

9.22

Bàn chê biên

12 chiếc

9.23

Giá kê hàng

12 chiếc

9.24

Nhiệt kê

12 chiếc

9.25

Nồi

12 chiếc

9.26

Chậu

24 chiếc

9.27

Rổ

24 chiếc

9.28

24 chiếc

9.29

Bộ dụng cụ chế biên

24 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Dao

1 chiếc

Thớt

1 chiếc

Muỗng

1 chiếc

Đũa

1 chiếc

9.30

Khay

24 chiếc

9.31

Pallet

24 chiếc

9.32

Khuôn làm giò

24 chiếc

9.33

Chảo

24 chiếc

10.

Xưởng thực hành sản xuất bánh kẹo

10.1

Bàn chế biến

12 chiếc

10.2

Bộ bếp gas

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Bếp gas

1 chiếc

Bình gas

1 chiếc

10.3

Bộ cân

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Cân phân tích

1 chiếc

Cân kỹ thuật

1 chiếc

Cân đồng hồ

1 chiếc

10.4

Máy khuấy từ

4 chiếc

10.5

Máy ly tâm thường

4 chiếc

10.6

Máy trộn (vortex mixer)

4 chiếc

10.7

Máy đo pH cầm tay

12 chiếc

10.8

Máy cất nước

4 Bộ

10.9

Nhiệt kế

12 chiếc

10.10

Chiết quang kế

12 chiếc

10.11

Nồi cách thủy

4 chiếc

10.12

Nồi hơi

4 chiếc

10.13

Lò nướng

4 chiếc

10.14

Máy trộn (vortex mixer)

4 chiếc

10.15

Máy trộn nguyên liệu

4 chiếc

10.16

Máy đo độ ẩm

4 chiếc

10.17

Máy đóng gói hút chân không

4 chiếc

10.18

Máy ghép mí bao bì kim loại

4 chiếc

10.19

Máy ghép mí bao bì nhựa

4 chiếc

10.20

Máy in date cầm tay

4 chiếc

10.21

Máy in mã vạch

4 chiếc

10.22

Máy kiêm tra độ kín bao bì

4 chiếc

10.23

Tủ sấy

4 chiếc

10.24

Tủ lạnh

4 chiếc

10.25

Máy vi tính

4 Bộ

10.26

Máy chiếu (Projector) hoặc Smart Tivi 65 inch

4 Bộ

10.27

Thìa

24 chiếc

10.28

Đũa thủy tinh

24 chiếc

10.29

Ông đong

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 100 ml

6 chiếc

Loại 250 ml

6 chiếc

Loại 500 ml

12 chiếc

Loại 1000 ml

6 chiếc

10.30

Cốc mỏ

4 Bộ

Mỗi bộ bao gồm

Loại 100 ml

6 chiếc

Loại 250 ml

6 chiếc

Loại 500 ml

6 chiếc

Loại 1000ml

6 chiếc

10.31

Khay trộn bột

12 chiếc

10.32

Bộ khuôn tạo hình bánh

12 Bộ

10.33

Bộ khuôn tạo hình kẹo

12 Bộ

10.34

Khay đổ kẹo

24 chiếc

10.35

Bộ dụng cụ chê biên

76 Bộ

Mỗi bộ bao gồm:

Dao

1 chiếc

Thớt

1 chiếc

1 chiếc

Sạn

1 chiếc

Đũa

1 Đôi

Muỗng

1 chiếc

10.36

Khay

36 chiếc

10.37

Chậu

36 chiếc

10.38

Thùng

24 chiếc

10.39

24 chiếc

10.40

Nồi

24 chiếc

10.41

Máy cán mì, cắt mì

2 chiếc

10.42

Máy cắt bánh phồng tôm

2 chiếc

IX

Dạy nghề cho lao động nông thôn

1

Máy may công nghiệp

40 Máy

2

Máy may gia đình

40 Máy

3

Máy phun, xịt thuốc trừ sâu

30 Máy

B.

SỞ Y TẾ

**

TRUNG TÂM BẢO TRỢ XÃ HỘI TỔNG HỢP

1

Kéo tay

2 Cái

2

Xoay eo 3 vị trí

2 Cái

3

Đạp chân

2 Cái

4

Đạp xe

2 Cái

5

Toàn thân

2 Cái

6

Đi bộ trên không

2 Cái

7

Đi bộ lắc tay

2 Cái

8

Xà đơn 2 bậc

1 Cái

9

Xích đu liên hoàn 3 ghế

2 Cái

10

Lưng eo

2 Cái

11

Giường massage tự động

1 Cái

12

Giường xiên quay tập đứng trẻ em

10 Cái

13

Nhà banh đủ loại

2 Cái

14

Cầu tuột

3 Cái

15

Xích đu

2 Cái

16

Nồi hấp dụng cụ

2 Cái

17

Tủ bảo quản mẫu, thuốc

2 chiếc

18

Chụp hút mùi inox

3 chụp

19

Chậu rửa 2 ngăn công nghiệp inox

3 chiếc

20

Tủ nấu cơm điện

6 chiếc

21

Máy giặt công nghiệp

4 chiếc

22

Nồi hấp dụng cụ tự động

3 Cái

23

Máy phát điện dự phòng

2 chiếc

24

Tủ đông

2 chiếc

25

Tủ mát

2 chiếc

26

Tivi 55 inch

6 chiếc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu886/QĐ-UBND-HC
Ngày ban hành23/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực23/06/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Tháp / Trần Trí Quang
Phạm viĐồng Tháp
Trích yếuNăm 2025 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.