|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Trên cơ sở kết quả rà soát quy định, thủ tục hành chính đang còn hiệu lực,
đã được công bố tại các quyết định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; kết quả rà soát dữ liệu thủ tục hành chính được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chuẩn hóa, công khai trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia, tính đến ngày 15 tháng 01 năm 2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 20/TTr-SVHTTDL ngày 16 tháng 01 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
2
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
2. Lĩnh vực Gia đình: 03 (ba) TTHC (Phụ lục 2);
3. Lĩnh vực Thể dục thể thao: 35 (ba mươi lăm) TTHC (Phụ lục 3);
4. Lĩnh vực Du lịch: 26 (hai mươi sáu) TTHC (Phụ lục 4);
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các
|
Nơi nhận:
|
KT.CHỦ TỊCH
|
- Như Điều 3; - Cục KSTTHC, VPCP (để b/c); PHÓ CHỦ TỊCH h
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh (ph/hợp th/hiện);
- Cổng TTĐT tỉnh;
- TrP KGVX;
- ChV P.KSTTHC;
|
- Lưu: VT, KSTTHC- 13(TT-KSTT)|/
|
Phan Thanh Duy
|
ĂN Phụ lục 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA - NĂM 2023
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Nhóm lĩnh vực Văn hóa)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 86 /QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
((Đường Nguyễn Văn Linh, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
I. Di sản văn hóa (14 TTHC)
|
STT
|
Mã số
TTHC
|
Tên
thủ tục
hành chính
|
Cách thức
thực hiện
|
Thời hạn
giải quyết
|
Phí,
lệ phí
(nếu có)
|
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
|
Căn cứ pháp lý
|
Quy
trình
nội bộ
|
Quy
trình
điện
tử
|
|
(01)
|
(02)
|
(03)
|
(04)
|
(05)
|
(06)
|
(07)
|
(08)
|
(09)
|
(10)
|
|
1
|
2.001631.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục
Đăng ký di vật, cổ vật,
bảo vật
quốc gia
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 15 ngày
làm việc, kể từ ngày hoàn
thành thủ tục đăng ký
|
Không
quy
định
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12;
Nghị định số
98/2010/NĐ-CP của Chính phủ ngày 21/9/2010 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa.
Thông tư số
07/2004/TT-BVHTT
ngày 19/2/2004 của Bộ Văn hóa - Thông tin hướng dẫn trình tự,
|
X
|
X
|
2
|
thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
số
Thông tư
07/2011/TT-
BVHTTDL ngày 07 tháng 6 năm 2011 sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vị chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Thông tư số
13/2023/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành.
|
|||||||||
|
2
|
1.003838.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
phép cho
người Việt Nam
định
cư ở nước
ngoài, tổ
chức, cá
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Không
quy
định
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12;
số
Nghị định
|
X
|
X
|
3
|
nhân nước
ngoài tiến
hành nghiên
cứu sưu tầm
di sản văn
hóa phi vật
thể tại địa
phương
|
98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản VH.
Nghị định số
01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ VHTT&DL.
|
||||||||
|
3
|
2.001613.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Xác
nhận đủ
điều
kiện
được cấp
giấy phép
động
hoạt
đối với bảo
tàng ngoài
công lập
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 15 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Không
quy
định
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
4
|
1.003793.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
giấy phép
động
hoạt
bảo tàng
ngoài công
lập
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 22 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Không
quy
định
|
Chủ tịch
UBND tỉnh
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
4
|
5
|
2.001591.
000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp
giấy phép
khai quật
khẩn cấp
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận
được văn bản
đề nghị
|
Không
quy
định
|
Chủ tịch
UBND tỉnh
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12;
Nghị định số
98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản VH.
Nghị định số
01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Quyết định số
86/2008/QĐ-
BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Quy chế thăm dò, khai quật khảo cổ.
|
X
|
X
|
5
|
6
|
1.003738.
000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật
quốc gia
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 22 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
quy
định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12;
Nghị định số
98/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa.
Nghị định số
01/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và DL.
Thông tư số
07/2004/TT-BVHTT
ngày 19 tháng 02 năm 2004 của Bộ VHTT hướng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
|
X
|
X
|
6
|
- Nghị định số
142/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|||||||||
|
7
|
1.003646.
000.00.00. H04
|
Thủ tục
Công nhận bảo vật
quốc gia đối
với bảo tàng
cấp tỉnh,
ban hoặc
trung tâm
quản lý di tích
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 22
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản đề nghị và
Hồ sơ hiện vật, Giám đốc Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch có
trách nhiệm tổ
chức thẩm
định hiện vật và Hồ sơ hiện
vật.
- Trong 07
ngày làm việc,
kể từ ngày có kết quả thẩm định, Giám
đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch quyết định
việc gửi văn
|
Không
quy
định
|
Thủ tướng
Chính phủ
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12;
Nghị định số
98/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa.
Thông tư số
13/2010/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia
|
X
|
X
|
7
|
bản đề nghị,
Hồ sơ hiện vật và các văn bản
có liên quan
đến Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
Trong 07
ngày làm việc,
kể từ ngày
nhận được văn
bản đề nghị,
Hồ sơ hiện vật
và các văn bản
có liên quan,
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh xem
xét, quyết định
gửi văn bản đề
nghị, Hồ sơ hiện vật và các văn bản có liên quan đến
Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch.
- Trong 22
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được văn
bản đề nghị, Hồ sơ hiện vật
và các văn bản
|
8
|
có liên quan,
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch giao Hội đồng giám
định cổ vật thẩm định hiện vật và Hồ sơ hiện vật.
- Trong 07
ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả thẩm định của Hội
đồng giám định cổ vật, Cục trưởng
Cục Di sản
văn hóa báo
cáo Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch xem
xét, quyết định việc gửi văn
bản đề nghị Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia thẩm định hiện vật và Hồ sơ hiện vật.
Trong 07
ngày làm việc,
|
9
|
kể từ ngày có ý kiến thẩm định của Hội
đồng Di sản văn hóa quốc
gia, Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch trình
Thủ tướng
Chính phủ
xem xét, quyết định công
nhận bảo vật quốc gia.
|
|||||||||
|
8
|
1.003835.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục
Công nhận
bảo vật
quốc gia đối
với bảo tàng
ngoài công
lập, tổ chức,
cá nhân là
chủ sở hữu
hoặc đang
quản lý hợp
pháp hiện
vật
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
- Trong 22
ngày làm việc,
kể từ ngày
nhận được văn
bản đề nghị và
Hồ sơ hiện
vật, Giám đốc
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch có
trách nhiệm tổ
chức thẩm
định hiện vật
và Hồ sơ hiện
vật.
- Trong 07
ngày làm việc,
kể từ ngày có kết quả thẩm định, Giám
|
Không
quy
định
|
Thủ tướng
Chính phủ
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12;
Nghị định số
98/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa.
Thông tư số
13/2010/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2010
|
X
|
X
|
10
|
đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch quyết định việc gửi văn bản đề nghị,
Hồ sơ hiện vật và các văn bản có liên quan đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị,
Hồ sơ hiện vật và các văn bản
có liên quan,
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét, quyết định gửi văn bản đề
nghị, Hồ sơ hiện vật và các
văn bản có liên quan đến
Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
Trong 22
ngày làm việc,
|
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia
Thông tư số
13/2023/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành.
|
11
|
kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Hồ sơ hiện vật và các văn bản có liên quan, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch giao Hội đồng giám định cổ vật thẩm định
hiện vật và Hồ sơ hiện vật.
- Trong 07
ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả thẩm định của Hội đồng giám định cổ vật, Cục trưởng Cục Di sản văn hóa báo cáo Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, quyết định việc gửi văn bản đề nghị Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia thẩm
|
12
|
định hiện vật
và Hồ sơ hiện
vật.
- Trong 07
ngày làm việc,
kể từ ngày có
ý kiến thẩm
định của Hội
đồng Di sản
văn hóa quốc
gia, Bộ trưởng
Bộ
VVHTT&DL
trình Thủ
tướng Chính
phủ xem xét,
quyết định
công nhận bảo
vật quốc gia.
|
|||||||||
|
9
|
1.001106.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
giấy chứng
nhận đủ
điều
kiện
kinh doanh
giám định
cổ vật
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 15 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Không
quy
định
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12;
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh.
|
X
|
X
|
13
|
Nghị định số
142/2018/NĐ-CP
ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|||||||||
|
10
|
1.001123.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
lại giây
chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh
giám định
cổ vật
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 05
ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
quy
định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
χ
|
|
11
|
1.001822.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
chứng chỉ
hành nghề tu bổ di tích
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
quy
định
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12;
Nghị định số
61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh.
|
X
|
X
|
14
|
12
|
1.002003.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
chứng
lại
chỉ hành
nghề tu bổ di tích
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Đối với
hợp
trường
cấp lại Chứng chỉ hành nghề hết hạn sử dụng hoặc bị
hỏng, trong 05
ngày làm việc,
kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Đối với trường hợp cấp lại Chứng
chỉ hành nghề
bị mất hoặc bổ sung nội dung hành nghề,
thời hạn cấp được thực
hiện như quy định đối với trường
hợp
cấp mới.
|
Không
quy
định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
13
|
1.003901.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
hành nghề
tu bổ di tích
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 10 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
quy
định
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12;
Nghị định số
61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh
|
X
|
X
|
15
|
doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh.
- Nghị định
số
142/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của bộ văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|||||||||
|
14
|
2.001641.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
lại giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hành nghề
tu bổ di tích
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
- Đối với
trường hợp
cấp lại Giấy
chứng nhận
hành nghề hết
hạn sử dụng
hoặc bị hỏng,
trong 05 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
với
Đối
trường
hợp
cấp lại Giấy
chứng nhận
hành nghề bị
mất hoặc bổ
sung nội dung
hành nghề,
|
Không
quy
định
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
16
|
thời hạn cấp được thực
hiện như quy định đối với trường hợp cấp mới.
|
II. Điện ảnh (01 TTHC)
|
STT
|
Mã số
TTHC
|
Tên
thủ tục
hành chính
|
Cách thức
thực hiện
|
Thời hạn giải
quyết
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
|
Căn cứ pháp lý
|
Quy
trình
nội bộ
|
Quy
trình
điện
tử
|
|
(01)
|
(02)
|
(03)
|
(04)
|
(05)
|
(06)
|
(07)
|
(08)
|
(09)
|
(10)
|
|
1
|
1.011454.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục cấp
phép
Giấy
phân loại
phim (thẩm
quyền của
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh)
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến toàn
trình, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 11 ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành thủ tục đăng ký.
|
Không
quy định
|
UBND
tỉnh
|
Luật Điện ảnh số
05/2022/QH15.
- Thông tư số 17/2022/TT- BVHTTDL ngày 27 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu văn bản trong hoạt động điện ảnh
|
X
|
X
|
III. Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm (13 TTHC)
17
|
STT
|
Mã số
TTHC
|
Tên
thủ tục
hành chính
|
Cách thức
thực hiện
|
Thời hạn giải
quyết
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
|
Căn cứ pháp lý
|
Quy
trình
nội bộ
|
Quy
trình
điện
tử
|
|
(01)
|
(02)
|
(03)
|
(04)
|
(05)
|
(06)
|
(07)
|
(08)
|
(09)
|
(10)
|
|
1
|
1.001833.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục
Tiếp nhận
thông báo tổ
chức thi
sáng tác tác
phẩm mỹ
thuật (thẩm
quyền của
Giám đốc
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch)
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến toàn
trình, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Giám đốc
Sở Văn
hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
- Thông tư số 01/2018/TT- BVHTTDL ngày 18/01/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết thi hành một số điều tại Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày
02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
|
X
|
X
|
|
2
|
1.001809.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
giấy phép
triển lãm mỹ
thuật (thẩm
quyền của
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh)
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến toàn
trình, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
UBND
tỉnh
|
Nghị định số 113/2013/NĐ-
CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
|
X
|
X
|
18
|
3
|
1.001778.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
giấy
phép
sao chép tác
phẩm mỹ
thuật về
danh nhân
văn hóa,
anh hùng
dân tộc,
lãnh tụ
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến toàn
trình, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Giám đốc
Sở Văn
hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
- Nghị định số 11/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến yêu cầu nộp bản sao giấy tờ có công chứng, chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
X
|
X
|
|
4
|
1.001755.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
giấy phép
xây dựng
tượng đài,
tranh hoành
tráng
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến
toàn
trình, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
- Trong 07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Đối với các công trình tượng đài, tranh hoành tráng phải có ý kiến của Bộ Văn hóa, thể thao và Du lịch, thời hạn cấp giấy phép không quá 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, hợp lệ.
|
Không quy định
|
UBND
tỉnh
|
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
- Thông tư số 01/2018/TT- BVHTTDL ngày 18/01/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết thi hành một số điều tại Nghị định 113/2013/NĐ-CP ngày
02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
|
X
|
X
|
|
5
|
1.001738.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
giấy phép tổ
chức trại
sáng tác
điêu khắc
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyển toàn
trình, tại địa chỉ:
|
Trong 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
UBND
tỉnh
|
Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
|
X
|
X
|
19
|
(thâm
quyền của
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh)
|
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
||||||||
|
6
|
1.001704.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
giấy phép
triển lãm tác
phẩm nhiếp
ảnh tại Việt
Nam (thẩm
quyền của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch/ Sở
Văn hóa và
Thể thao)
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến toàn
trình, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không quy định
|
Giám đốc
Sở Văn
hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
- Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về hoạt động nhiếp ảnh.
- Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của chính phủ về hoạt động nhiếp ảnh và Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định về việc thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam.
|
X
|
X
|
|
7
|
1.001671.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
phép
giấy
đưa tác
phẩm nhiếp
ảnh từ Việt
Nam ra
nước ngoài
lãm
triển
(thẩm quyền
của Sở Văn
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến toàn
trình, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
|
Trong 07 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
Giám đốc
Sở Văn
hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
20
|
hóa, Thể
thao và Du
lịch/ Sở Văn
hóa và Thể thao)
|
(3) Qua Hệ thống dịch vụ
bưu chính
|
||||||||
|
8
|
1.001229.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
giấy phép tổ
chức triển
lãm do các
tổ chức, cá
nhân tại địa
phương đưa
ra nước
ngoài không
vì mục đích
thương mại
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến toàn
trình, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung triển lãm, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi văn bản yêu cầu tổ chức bổ sung hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung triển lãm. Tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung triển lãm không quá 05 ngày làm việc. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lời lần 2 không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ bổ sung hoặc văn bản xác nhận đồng ý điều chỉnh nội dung triển lãm;
- Trong 07 ngày
|
Không quy định
|
Giám đốc
Sở Văn
hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
- Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm.
|
X
|
X
|
21
|
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp giấy phép triển lãm, trường hợp không cấp Giấy phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do ;
- Trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm định do triển lãm có nội dung không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du lịch ; triển lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời gian 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có văn bản trả lời
|
X
|
||||||||
|
9
|
1.001211.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
giấy phép tổ
chức triển lãm do cá
nhân nước
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến toàn
trình, tại địa chỉ:
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung triển lãm, Giám đốc Sở Văn
|
Không quy định
|
Giám đốc
Sở Văn
hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
(Như trên)
|
X
|
22
|
ngoài tô
chức tại địa phương
không vì
mục đích
thương mại
|
https://dichvu cong.baclieu.
gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
hóa, Thể thao và Du lịch gửi văn bản yêu cầu cá nhân nước ngoài bổ sung hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung triển lãm. Cá nhân nước ngoài bổ sung hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung triển lãm không quá 05 ngày làm việc. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lời lần 2 không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ bổ sung hoặc văn bản xác nhận đồng ý điều chỉnh nội dung triển lãm;
- Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp giấy phép triển lãm, trường hợp không cấp Giấy phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do ;
- Trường hợp phải thành lập Hội đồng
|
23
|
thẩm định do triển lãm có nội dung không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du lịch ; triển lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời gian 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có văn bản trả lời.
|
|||||||||
|
10
|
1.001191.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
lại giây
phép tô
chức triển
lãm do các
tổ chức, cá
nhân tại địa
phương đưa
ra nước
ngoài không
vì mục đích
thương mại
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyển toàn
trình, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung triển lãm, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi văn bản yêu cầu tổ chức bổ sung hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung triển lãm. Tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung triển lãm không quá 05 ngày làm việc. Giám đốc
|
Không quy định
|
Giám đốc
Sở Văn
hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
24
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lời lần 2 không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ bổ sung hoặc văn bản xác nhận đồng ý điều chỉnh nội dung triển lãm; - Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp giấy phép triển lãm, trường hợp không cấp giấy phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
- Trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm định do triển lãm có nội dung không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du lịch ; triển lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời gian 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
25
|
hợp lệ, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có văn bản trả lời.
|
|||||||||
|
11
|
1.001182.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
lại giấy
phép tổ
chức triển
lãm do cá
nhân nước
ngoài tổ
chức tại địa
phương
không vì
mục đích
thương mại
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến toàn
trình, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung triển lãm, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi văn bản yêu cầu cá nhân nước ngoài bổ sung hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung triển lãm. Cá nhân nước ngoài bổ sung hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung triển lãm không quá 05 ngày làm việc. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trả lời lần 2 không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ bổ sung hoặc văn bản xác nhận đồng ý điều chỉnh nội dung triển lãm;
- Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở
|
Không quy định
|
Giám đốc
Sở Văn
hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
26
|
Thủ tục
|
Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp giấy phép triển lãm, trường hợp không cấp Giấy phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do ;
- Trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm định do triển lãm có nội dung không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du lịch ; triển lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời gian 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có văn bản trả lời.
- Trong 07 ngày
|
||||||||
|
12
|
1.001147.
000.00.00.
H04
|
Thông báo
tổ chức
triển lãm do
tổ chức ở
địa phương
hoặc cá
nhân tổ
chức tại địa
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến toàn
trình, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
hoặc
gov.vn
|
làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo, nếu Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch không có văn bản trả lời thì tổ chức được tổ
|
Không quy định
|
Giám đốc
Sở Văn
hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
27
|
phương
không vì
đích
mục
thương mại
Thủ tục Phê
|
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
chức triển lãm theo các nội dung đã thông báo;
- Trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm định do triển lãm có nội dung không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du lịch ; triển lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Thông báo, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch không có ý kiến trả lời bằng văn bản thì tổ chức được tổ chức triển lãm theo các nội dung đã thông báo
|
Phí:
|
||||||
|
13
|
2.001496.
000.00.00.
H04
|
duyệt nội
dung tác
phẩm mỹ
thuật,
tác
phẩm nhiếp
ảnh
nhập
khẩu cấp
tỉnh
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến
một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
|
Trong 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
1. Đối với tác phẩm tạo hình,
mỹ thuật ứng dụng, tranh:
- Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 300.000đồng/tác
phẩm/lần thẩm
|
Giám đốc
Sở Văn
hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
Thông tư số 28/2014/TT-
BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
X
|
X
|
28
|
https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
định.
- Từ tác phẩm thứ
11 tới tác phẩm
thứ 49: 270.000
đồng/tác
phẩm/lần thẩm định.
- Từ tác phẩm
thứ 50 trở đi: 240.000
đồng/tác
phẩm/lần thẩm
định, tối đa không quá
15.000.000 đồng
2. Đối với tác phẩm nhiếp ảnh:
- Đối với 10 tác
phẩm đầu tiên:
100.000đồng/tác
phẩm/lần thẩm
định;
- Từ tác phẩm thứ
11 tới tác phẩm thứ 49: 90.000 đồng/ tác phẩm/ lần thẩm định.
- Từ tác phẩm
thứ 50 trở đi: 80.000 đồng/tác
phẩm/lần thẩm
định.
(Thông tư số
260/2016/TT-
BTC)
|
- Thông tư số 260/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu.
- Thông tư số 26/2018/TT- BVHTTDL ngày 11 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2014/TT- BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thông tư số 13/2023/TT- BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành.
|
29
IV. Nghệ thuật biểu diễn (04 TTHC)
|
STT
|
Mã số
TTHC
|
Tên
thủ tục
hành chính
|
Cách thức
thực hiện
|
Thời hạn
giải quyết
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
|
Căn cứ pháp lý
|
Quy
trình
nội bộ
|
Quy
trình
điện
tử
|
|
(02)
|
(03)
|
(04)
|
(05)
|
(06)
|
(09)
|
(10)
|
|||
|
(01)
1
|
1.009397.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Tổ chức
biểu
nghệ
diễn
thuật trên
địa bàn
quản lý
(không
thuộc
trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội
chuyên
về
ngành
nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu
diễn
nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu cong.baclieu.
gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Phí:
|
(07)
UBND
tỉnh
|
(08)
Nghị định
số 144/2020/NĐ-
CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
Thông tư
số 288/2016/TT-
BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác.
|
X
|
X
|
|
(01)
1
|
1.009397.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Tổ chức
biểu
nghệ
diễn
thuật trên
địa bàn
quản lý
(không
thuộc
trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội
chuyên
về
ngành
nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu
diễn
nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu cong.baclieu.
gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Độ dài thời gian của Mức thu phí (đồng/
một chương trình (vở chương trình, vở
diễn) biểu diễn nghệ diễn)
thuật
|
(07)
UBND
tỉnh
|
(08)
Nghị định
số 144/2020/NĐ-
CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
Thông tư
số 288/2016/TT-
BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác.
|
X
|
X
|
|
(01)
1
|
1.009397.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Tổ chức
biểu
nghệ
diễn
thuật trên
địa bàn
quản lý
(không
thuộc
trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội
chuyên
về
ngành
nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu
diễn
nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu cong.baclieu.
gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Đến 50 phút 1.500.000
|
(07)
UBND
tỉnh
|
(08)
Nghị định
số 144/2020/NĐ-
CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
Thông tư
số 288/2016/TT-
BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác.
|
X
|
X
|
|
(01)
1
|
1.009397.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Tổ chức
biểu
nghệ
diễn
thuật trên
địa bàn
quản lý
(không
thuộc
trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội
chuyên
về
ngành
nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu
diễn
nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu cong.baclieu.
gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Từ 51 đến 100 phút 2.000.000
|
(07)
UBND
tỉnh
|
(08)
Nghị định
số 144/2020/NĐ-
CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
Thông tư
số 288/2016/TT-
BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác.
|
X
|
X
|
|
(01)
1
|
1.009397.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Tổ chức
biểu
nghệ
diễn
thuật trên
địa bàn
quản lý
(không
thuộc
trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội
chuyên
về
ngành
nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu
diễn
nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu cong.baclieu.
gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Từ 101 đến 150 phút 3.000.000
|
(07)
UBND
tỉnh
|
(08)
Nghị định
số 144/2020/NĐ-
CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
Thông tư
số 288/2016/TT-
BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác.
|
X
|
X
|
|
(01)
1
|
1.009397.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Tổ chức
biểu
nghệ
diễn
thuật trên
địa bàn
quản lý
(không
thuộc
trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội
chuyên
về
ngành
nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu
diễn
nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu cong.baclieu.
gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Từ 151 đến 200 phút 3.500.000
|
(07)
UBND
tỉnh
|
(08)
Nghị định
số 144/2020/NĐ-
CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
Thông tư
số 288/2016/TT-
BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác.
|
X
|
X
|
|
(01)
1
|
1.009397.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Tổ chức
biểu
nghệ
diễn
thuật trên
địa bàn
quản lý
(không
thuộc
trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội
chuyên
về
ngành
nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu
diễn
nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu cong.baclieu.
gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Từ 201 phút trở lên 5.000.000
Trường hợp miễn phí:
Miễn phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia. Chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 288/2016/TT-BTC bao gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại VN.
|
(07)
UBND
tỉnh
|
(08)
Nghị định
số 144/2020/NĐ-
CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
Thông tư
số 288/2016/TT-
BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác.
|
X
|
X
|
30
|
2
|
1.009398.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Tổ chức cuộc
thi, liên hoan
trên địa bàn quản lý
(không thuộc
trường hợp
toàn quốc và
quốc tế của
các hội
chuyên
ngành về
nghệ thuật
biểu diễn
thuộc Trung
ương, đơn vị
sự nghiệp
công lập có chức
năng
biểu diễn
nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
toàn
tuyến
trình, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 15
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Không quy định
|
UBND
tỉnh
|
Nghị định
số 144/2020/NĐ-
CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
|
X
|
X
|
|
3
|
1.009399.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Tổ
chức cuộc
thi người
đẹp, người
mẫu
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến toàn
trình, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
|
Trong 15
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Không quy định
|
UBND
tỉnh
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
31
|
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
|||||||||
|
4
|
1.009403.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Ra
nước ngoài
dự thi người
đẹp, người
mẫu
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến
toàn
trình, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Không quy định
|
UBND
tỉnh
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
V. Văn hóa cơ sở (08 TTHC)
|
STT
|
Mã số
TTHC
|
Tên
thủ tục
hành chính
|
Cách thức
thực hiện
|
Thời hạn
giải quyết
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
|
Căn cứ pháp lý
|
Quy
trình
nội bộ
|
Quy
trình
điện
tử
|
|
(01)
|
(02)
|
(03)
|
(04)
|
(05)
|
(06)
|
(07)
|
(08)
|
(09)
|
(10)
|
|
1
|
1.003676.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục
Đăng ký tổ
chức lễ hội
cấp tỉnh
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến toàn
trình, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
|
Trong 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không quy định
|
UBND tỉnh
|
Nghị định số 110/2018/NĐ- CP ngày 29 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội.
|
X
|
x
|
32
|
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
|
|||||||||
|
2
|
1.003654.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục
Thông báo
tổ chức lễ
hội cấp tỉnh
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến toàn
trình, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 11 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân tỉnh nhận được văn bản thông báo, nếu không có ý kiến trả lời thì đơn vị gửi thông báo được tổ chức lễ hội theo nội dung đã thông báo
|
Không quy định
|
UBND tỉnh
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
3
|
1.001029.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
giấy phép đủ
điều kiện
kinh doanh
dịch vụ
karaoke cấp
tỉnh
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phí:
- Tại các thành phố trực thuộc trung ương và tại các thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh: + Từ 01 đến 03 phòng: 4.000.000 đồng/giấy.
+ Từ 04 đến 05 phòng: 6.000.000 đồng/giấy.
+ Từ 06 phòng trở lên: 12.000.000 đồng/giấy.
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
- Nghị định số 54/2019/NĐ- CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Thông tư số 01/2021/TT- BTC ngày 07 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.
|
X
|
X
|
33
|
- Tại khu vực khác
+ Từ 01 đến 03 phòng: 2.000.000 đồng/giấy.
+ Từ 04 đến 05 phòng: 3.000.000 đồng/giấy.
+ Từ 06 phòng trở lên: 6.000.000 đồng/giấy.
(Thông tư
số 01/2021/TT-
BTC)
|
|||||||||
|
4
|
1.001008.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
giấy phép đủ
điều kiện
kinh doanh
dịch vụ vũ
trường
|
(1) Trực tiếp;
(2), Trực
tuyến một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phí:
- Tại các thành phố trực thuộc trung ương và tại các thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh: Mức thu phí thẩm định cấp Giấy phép là
15.000.000
đồng/giấy;
- Tại các khu vực khác: Mức thu phí thẩm định cấp Giấy phép là 10.000.000
đồng/giấy
(Thông tư
số 01/2021/TT-
BTC)
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
34
|
5
|
1.000963.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp giấy phép
điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
karaoke cấp tỉnh
|
(1) Trực tiếp; (2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phí:
- Tại các thành phố trực thuộc trung ương và tại các thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh: Đối với trường hợp đã được cấp phép kinh doanh karaoke đề nghị tăng thêm phòng là 2.000.000
đồng/phòng,
nhưng tổng mức thu không quá 12.000.000
đồng/giấy
thẩm
phép/lần
định.
- Tại khu vực khác: Đối với trường hợp đã được cấp phép kinh doanh
karaoke đề nghị tăng thêm phòng là 1.000.000
đồng/phòng,
nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000
đồng/giấy
phép/lần thẩm
định.
Mức thu phí
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
35
|
thẩm định điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu là 500.000
đồng/giấy.
(Thông tư
số 01/2021/TT-
BTC)
|
|||||||||
|
6
|
1.000922.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
giấy phép
điều chỉnh
Giấy phép
đủ điều kiện
kinh doanh
dịch vụ vũ
trường
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phí:
Mức thu phí thẩm định điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu là 500.000 đồng/giấy
(Thông tư
số 01/2021/TT-
BTC)
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
7
|
1.003784.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
phép nhập
khẩu văn
hóa phẩm
không nhằm
mục đích
kinh doanh
thuộc thẩm
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến
toàn
trình, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn
hoặc
|
Trong 02 ngày làm
việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
Trường hợp phải xin ý kiến các Bộ, ngành khác, không quá 10 ngày làm
|
Không quy định
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
Nghị định số 32/2012/NĐ- CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
- Thông tư số 07/2012/TT-
|
X
|
X
|
36
|
quyền của
Giám đốc
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
|
https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
việc.
Trường hợp phải giám định văn hóa phẩm nhập khẩu, không quá 12 ngày làm việc.
|
BVHTTDL ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc hướng dẫn Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 04 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
- Thông tư số 22/2018/TT- BVHTTDL ngày 29 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2012/TT-BVHTTDL
ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn Nghị định
số
32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
|
||||||
|
8
|
1.003743.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục
Giám định
văn hóa
phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến toàn
trình, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
|
Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp đặc biệt, thời gian giám định không quá 15 ngày làm việc.
|
Không quy định
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
- Nghị định số 32/2012/NĐ- CP ngày 12 tháng 04 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
- Thông tư số 07/2012/TT-
|
X
|
X
|
37
|
doanh của cá nhân, tổ chức cấp
tỉnh
|
gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
BVHTTDL ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc hướng dẫn Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 04 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
- Thông tư số 04/2016/TT- BVHTTDL ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2012/TT-BVHTTDL;
Thông tư số 07/2012/TT- BVHTTDL; Thông tư số 88/2008/TT-BVHTTDL và Thông tư số 05/2013/TT- BVHTTDL.
- Thông tư số 22/2018/TT- BVHTTDL ngày 29 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2012/TT-BVHTTDL
ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn Nghị định số
32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của
|
38
|
Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
|
VI. Quảng cáo (05 TTHC)
|
STT
|
Mã số
TTHC
|
Tên
thủ tục
hành chính
|
Cách thức
thực hiện
|
Thời hạn
giải quyết
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
|
Căn cứ pháp lý
|
Quy
trình
nội bộ
|
Quy
trình
điện
tử
|
|
(01)
|
(02)
|
(03)
|
(04)
|
(05)
|
(06)
|
(07)
|
(08)
|
(09)
|
(10)
|
|
1
|
1.004650.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục
Tiếp nhận
hồ sơ thông
báo sản
phẩm quảng
cáo trên
bảng quảng
băng-
cáo,
rôn
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 05
làm
ngày
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Không
quy định
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Quảng cáo số
16/2012/QH13.
-Nghị định số181/2013/NĐ- CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng Cáo
- Thông tư số 13/2023/TT- BVHTTDL ngày30/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành.
|
X
|
X
|
|
2
|
1.004645.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục
Tiếp nhận
thông báo tổ
chức đoàn
người thực
hiện quảng
cáo
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvucong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 15
ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
quy định
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
Luật Quảng cáo số
16/2012/QH13.
|
X
|
X
|
39
|
3
|
1.004639.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh
nghiệp
quảng cáo nước ngoài tại Việt
Nam
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến một phần, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvucong.gov.vn (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Lệ phí:
3.000.000 đồng/Giấy phép.
(Thông tư số
165/2016/ TT-BTC)
|
UBND tỉnh
|
Luật Quảng cáo số
16/2012/QH13;
Nghị định số
181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo.
- Thông tư số 10/2013/TT- BVHTTDL ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quảng cáo và Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo.
- Thông tư số 165/2016/TT- BTC ngày 25 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 35/2018/TT- BVHTTDL ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
|
X
|
X
|
40
|
số 15/2012/TT-BVHTTDL, Thông tư số 10/2013/TT- BVHTTDL.
Thông tư số 13/2023/TT- BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành.
|
|||||||||
|
4
|
1.004666.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
sửa đổi, bổ
sung Giấy
phép thành
lập Văn
phòng đại
diện của
doanh
nghiệp
quảng cáo
nước ngoài
tại Việt
Nam
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến một phần, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 07
làm
ngày
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Lệ phí:
1.500.000
đồng/Giấy
phép.
(Thông tư
số
165/2016/
TT-BTC)
|
UBND tỉnh
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
5
|
1.004662.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
lại giấy
phép thành
lập Văn
phòng đại
diện của
doanh
nghiệp
quảng cáo
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến một phần, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Lệ phí:
1.500.000
đồng/Giấy
phép.
(Thông tư
số
165/2016/
TT-BTC)
|
UBND tỉnh
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
41
|
nước ngoài
tại Việt
Nam
|
VII. Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa (01 TTHC)
|
STT
|
Mã số
TTHC
|
Tên
thủ tục
hành chính
|
Cách thức
thực hiện
|
Thời hạn
giải quyết
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
|
Căn cứ pháp lý
|
Quy
trình
nội bộ
|
Quy
trình
điện
tử
|
|
(01)
1
|
(02)
|
||||||||
|
(01)
1
|
1.003560.
000.00.00.
H04
|
(03)
Thủ tục Xác nhận danh mục sản
phẩm nghe nhìn có nội dung vui
chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
|
(04)
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
(05)
Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
(06)
|
(07)
|
(08)
|
(09)
X
|
(10)
|
|
(01)
1
|
1.003560.
000.00.00.
H04
|
(03)
Thủ tục Xác nhận danh mục sản
phẩm nghe nhìn có nội dung vui
chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
|
(04)
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
(05)
Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phí:
Đối với các sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu dưới đây thì mức thu như sau:
1. Mức thu phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác như sau:
a) Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa:
- Đối với bản ghi âm: 200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 150.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút).
- Đối với bản ghi hình: 300.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
Thông tư số
28/2014/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Thông tư n
số
288/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí
|
(09)
X
|
(10)
|
|
(01)
1
|
1.003560.
000.00.00.
H04
|
(03)
Thủ tục Xác nhận danh mục sản
phẩm nghe nhìn có nội dung vui
chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
|
(04)
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
(05)
Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phí:
Đối với các sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu dưới đây thì mức thu như sau:
1. Mức thu phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác như sau:
a) Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa:
- Đối với bản ghi âm: 200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 150.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút).
- Đối với bản ghi hình: 300.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
Thông tư số
28/2014/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Thông tư n
số
288/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí
|
(09)
X
|
X
|
42
|
tăng thêm là 200.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút).
b) Chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác: - Đối với bản ghi âm:
+ Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 2.000.000 đồng/chương trình;
+ Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 2.000.000
đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 50.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 7.000.000 đồng/chương trình.
- Đối với bản ghi hình:
+ Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 2.500.000 đồng/chương trình;
+ Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 2.500.000
đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 75.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 9.000.000 đồng/chương trình.
2. Chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật
|
thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác.
Thông tư số
26/2018/TT-
BVHTTDL ngày 11 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2014/TT- BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
43
|
liệu khác; chương trình nghệ thuật biểu diễn sau khi thẩm định không đủ điều kiện cấp giấy phép thì không được hoàn trả số phí thẩm định đã nộp.
(Thông tư số
289/2016/TT-BTC)
|
VIII. Thi đua - Khen thưởng (06 TTHC)
|
STT
|
Mã số
TTHC
|
Tên
thủ tục
hành chính
|
Cách thức
thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết
định
|
Căn cứ pháp lý
|
Quy
trình
nội bộ
|
Quy
trình
điện
tử
|
|
(01)
|
(02)
|
(03)
|
(04)
|
(06)
|
(07)
|
(08)
|
(09)
|
(10)
|
|
|
1
|
1.001376.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Xét
tặng danh
hiệu "Nghệ
sĩ nhân dân"
|
(1) Trực tiếp;
(2) Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
|
(05)
- Theo thời gian quy định trong Kế hoạch được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành trước mỗi đợt xét tặng.
- Danh hiệu "Nghệ sĩ nhân dân" được xét tặng và công bố 03 năm một lần, vào dịp kỷ niệm ngày Quốc khánh 2 tháng 9.
|
Không
quy định
|
- Chủ tịch
nước;
Bộ
trưởng Bộ
Văn hóa,
Thể thao
và Du lịch.
|
- Nghị định số 89/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu "Nghệ sĩ nhân dân", "Nghệ sĩ ưu tú".
- Nghị định số 11/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến yêu cầu nộp bản sao giấy tờ có công chứng, chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
- Nghị định 40/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một
|
X
|
44
|
số điều của Nghị định số 89/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu "Nghệ sĩ nhân dân", "Nghệ sĩ ưu tú".
|
|||||||||
|
2
|
1.001108.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Xét
tặng danh
hiệu "Nghệ
sĩ ưu tú"
|
(1) Trực tiếp;
(2) Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
|
- Theo thời gian quy định trong Kế hoạch được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành trước mỗi đợt xét tặng.
- Danh hiệu "Nghệ sĩ ưu tú" được xét tặng và công bố 03 năm một lần, vào dịp kỷ niệm ngày Quốc khánh 2 tháng 9.
|
Không
quy định
|
- Chủ tịch
nước;
Bộ
trưởng Bộ
Văn hóa,
Thể thao
và Du lịch.
|
(Như trên)
|
X
|
|
|
3
|
1.001032.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Xét
tặng danh
hiệu "Nghệ
nhân nhân
dân" trong
lĩnh vực di
sản văn hóa
phi vật thể
|
(1) Trực tiếp;
(2) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
* Thời hạn cơ quan tiếp nhận, kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liệu của hồ sơ theo quy định và trả lời bằng văn bản:
Trong 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. Trong trường hợp cần bổ sung, chỉnh sửa các tài liệu có trong hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hướng dẫn để cá nhân lập hồ sơ hoặc cá nhân, tổ chức được ủy quyền lập hồ sơ hoàn thiện và nộp
|
Không
quy định
|
- Chủ tịch
nước;
Bộ
trưởng Bộ
Văn hóa,
Thể thao
và Du lịch.
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số 32/2009/QH12 ngày 18 tháng 6 năm 2009.
- Nghị định số 62/2014/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân nhân dân", "Nghệ nhân ưu tú" trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể.
|
X
|
45
|
lại chậm nhất sau 20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản hướng dẫn bổ sung, chỉnh sửa.
* Thời hạn xét tặng danh hiệu: theo Kế hoạch của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|||||||||
|
4
|
1.000971.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Xét tặng
danh
hiệu "Nghệ nhân ưu tú" trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
|
(1) Trực tiếp;
(2) Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
|
* Thời hạn cơ quan tiếp nhận, kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liệu của hồ sơ theo quy định và trả lời bằng văn bản:
Trong 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. Trong trường hợp cần bổ sung, chỉnh sửa các tài liệu có trong hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hướng dẫn để cá nhân lập hồ sơ hoặc cá nhân, tổ chức được ủy quyền lập hồ sơ hoàn thiện và nộp lại chậm nhất sau 20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản hướng dẫn bổ sung, chỉnh sửa.
* Thời hạn xét tặng danh hiệu: theo Kế hoạch của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Không
quy định
|
- Chủ tịch
nước;
Bộ
trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao
và Du lịch.
|
(Như trên)
|
X
|
46
|
5
|
1.000871.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Xét
tặng "Giải thưởng Hồ Chí Minh"
về văn học, nghệ thuật
|
(1) Trực tiếp;
(2) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
- Theo quy định trong Kế hoạch được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành trước mỗi đợt xét tặng.
- Giải thưởng Nhà nước về văn học, nghệ thuật được xét tặng và công bố 05 năm một lần, vào dịp kỷ niệm ngày Quốc khánh 2 tháng 9.
|
Không
quy định
|
- Chủ tịch
nước;
Bộ
trưởng Bộ
Văn hóa,
Thể thao
và Du lịch.
|
- Nghị định số 90/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ quy định về "Giải thưởng Hồ Chí Minh","Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật.
- Nghị định số 133/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 90/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về "Giải thưởng Hồ Chí Minh", "Giải thưởng Nhà nước" về văn học, nghệ thuật.
- Nghị định số 11/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến yêu cầu nộp bản sao giấy tờ có công chứng, chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VH,T&DL.
|
X
|
|
|
6
|
1.000564.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Xét
tặng "Giải
thưởng Nhà
nước" về
văn học,
nghệ thuật
|
(1) Trực tiếp;
(2) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
- Theo quy định trong Kế hoạch được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành trước mỗi đợt xét tặng.
- Giải thưởng Nhà nước về văn học, nghệ thuật được xét tặng và công bố 05 năm một lần, vào dịp kỷ niệm ngày Quốc khánh 2 tháng 9.
|
Không
quy định
|
- Chủ tịch
nước;
Bộ
trưởng Bộ
Văn hóa,
Thể thao
và Du lịch.
|
(Như trên)
|
X
|
47
IX. Thư viện (03 TTHC)
|
STT
|
Mã số
TTHC
|
Tên
thủ tục
hành chính
|
Cách thức
thực hiện
|
Thời hạn
giải quyết
|
Phí,
lệ phí
(nếu có)
|
Cơ quan có
thẩm
quyền
quyết định
|
Căn cứ pháp lý
|
Quy
trình
nội bộ
|
Quy
trình
điện
tử
|
|
(01)
1
|
(02)
1.008895.
000.00.00.
H04
|
(03)
Thủ tục Thông báo thành lập đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập và thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam
|
(04)
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
(05)
11
Trong
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
(06)
Không
quy định
|
(07)
UBND tỉnh
|
(08)
Luật Thư viện sô
21
46/2019/QH14 ngày
tháng 11 năm 2019.
Nghị định
số 93/2020/NĐ-CP ngày
18 tháng 8 năm 2020 quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện.
- Thông tư số 01/2020/TT- BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu văn bản thông báo thành lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện.
- Thông tư số 13/2023/TT- BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành.
|
(09)
X
|
(10)
X
|
48
|
2
|
1.008896.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Thông báo sáp nhập,
hợp nhất, chia, tách thư viện đổi với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư tổ
viện của
chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
15
Trong
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Không
quy định
|
UBND tỉnh
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
3
|
1.008897.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Thông báo chấm dứt hoạt động đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
11
Trong
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Không
quy định
|
UBND tỉnh
|
- Luật Thư viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019.
Nghị định
số 93/2020/NĐ-CP ngày
18 tháng 8 năm 2020 quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện.
- Thông tư số 01/2020/TT- BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu văn bản thông báo thành lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện.
|
X
|
X
|
49
X. Hợp tác quốc tế (03 TTHC)
|
STT
|
Mã số
TTHC
|
Tên
thủ tục
hành chính
|
Cách thức
thực hiện
|
Thời hạn
giải quyết
|
Phí,
lệ phí
(nếu có)
|
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
|
Căn cứ pháp lý
|
Quy
trình
nội bộ
|
Quy
trình
điện
tử
|
|
(01)
|
(02)
|
(03)
|
(04)
|
(05)
|
(06)
|
(07)
|
(08)
|
(09)
|
(10)
|
|
1
|
1.006412.
H04
|
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận thành lập và hoạt
động của
chi nhánh
cơ sở văn
hóa nước
ngoài tại
Việt Nam
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.gov.vn); (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 15
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Không
quy định
|
UBND tỉnh
|
- Nghị định 126/2018/NĐ-CP ngày 20/9/2018 của Chính phủ quy định về việc thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóat nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12/12/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2016/NĐ- CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về hoạt động nhiếp ảnh và Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định về việc thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam.
|
||
|
2
|
1.001082.
H04
|
Thủ tục cấp
lại Giấy
chứng nhận
thành lập và
hoạt động
của chi
nhánh cơ sở
văn hóa
nước ngoài tại Việt
Nam
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.gov.vn); (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Không
quy định
|
UBND tỉnh
|
(Như trên)
|
50
|
3
|
1.001091.
H04
|
Thủ tục gia
hạn Giấy
chứng nhận
thành lập và
hoạt động
của chi
nhánh cơ sở
văn hóa
nước ngoài tại Việt
Nam
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.gov.vn); (3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Không
quy định
|
UBND tỉnh
|
(Như trên)
|
Tổng số, gồm: 58 thủ tục hành chính.
Trong đó:
|
- Cung cấp DVC Trực tuyến toàn trình:
- Cung cấp DVC Trực tuyến một phần:
- Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch nước, Bộ trưởng Bộ VH,TT&DL:
- Thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ:
- Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh:
- Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh:
- Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở VH, TT & DL:.
- Có quy định thu phí:
- Có quy định thu lệ phí:
- Đã xây dựng QTNB thực hiện giải quyết TTHC của các cơ quan, đơn vị:
+ Sở VHTT&DL và Văn phòng UBND tỉnh:
+ Sở VHTT&DL:
- Đã xây dựng QTĐT thực hiện giải quyết TTHC của các cơ quan, đơn vị:
+ Sở VHTT&DL và Văn phòng UBND tỉnh:
+ Sở VHTT&DL:
|
42 TTHC;
10 TTHC;
06 TTHC;
02 TTHC;
19 TTHC;
. 02 TTHC;
.29 TTHC;
.. 07 TTHC;
... 03 TTHC;
26 TTHC;
..29 TTHC;
20 TTHC;
29 TTHC./.
|
GAT Phụ lục 2
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA - NĂM 2023
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Lĩnh vực Gia đình)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 86 /QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(Đường Nguyễn Văn Linh, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
STT
|
Mã số
TTHC
|
Tên
thủ tục
hành chính
|
Cách thức
thực hiện
|
Thời hạn
giải quyết
|
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
|
Cơ quan có
thẩm
quyền
quyết định
|
Căn cứ pháp lý
|
Quy
trình
nội
bộ
|
Quy
trình
điện
tử
|
|
(01)
|
(02)
|
(03)
|
(04)
|
(05)
|
(06)
|
(07)
|
(08)
|
(09)
|
(10)
|
|
1
|
1.012080.
H04
|
Thủ tục Cấp
lần đầu Giấy
chứng nhận
đăng ký thành
lập của cơ sở
cung cấp dịch
vụ trợ giúp
phòng, chống
bạo lực gia đình
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 10
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Không
quy
định
|
Giám đốc
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
|
- Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số 13/2022/QH15 ngày 14/11/2022;
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP
ngày 01/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình.
|
||
|
2
|
1.012081.
H04
|
Thủ tục Cấp
lại Giấy chứng
nhận đăng ký
thành lập của
cơ sở cung cấp
dịch vụ trợ
giúp
phòng,
chống bạo lực gia đình
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvucong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 03
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
quy
định
|
Giám đốc
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
|
(Như trên)
|
2
|
3
|
1.012082.
H04
|
Thủ tục Cấp
đổi Giấy
chứng nhận
đăng ký
thành lập của
cơ sở cung
cấp dịch vụ
trợ giúp
phòng, chống
bạo lực gia
đình
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực tuyến toàn trình, tại địa chỉ:
https://dichvucong.baclieu. gov.vn hoặc
https://dichvucong.gov.vn
3) Qua Hệ thống dịch vụN bưu chính
|
10
Trong
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Không
quy định
|
Giám đốc
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
|
(Như trên)
|
Tổng số, gồm 03 thủ tục hành chính./.
Trong đó:
|
- Cung cấp DVC Trực tuyến toàn trình:
- Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở VH, TT & DL:....
|
03 TTHC;
. 03 TTHC./.
|
3
|
chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số
18/2023/NQ-HĐND)
|
|||||||||
|
4
|
1.000983.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
kinh doanh
hoạt
động
thể thao
trong
trường hợp
bị mất hoặc
hư hỏng
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định điều chỉnh, cấp lại giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp
(Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND)
* Thực hiện dịch vụ công trực tuyến:
Phí
Thẩm định điều chỉnh, cấp lại giấy chứng nhận: 300.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
5
|
1.000953.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
Giấy chứng
nhận đủ
điều
kiện
kinh doanh
hoạt động
thể thao đổi
với môn
Yoga
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND)
* Thực hiện dịch vụ công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng
nhận:
600.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp;
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
.- Thông tư số 11/2016/TT- BVHTTDL ngày 08/11/2016
|
X
|
X
|
4
|
(Nghị quyết số
18/2023/NQ-HĐND)
|
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định điều kiện chuyên môn tổ chức tập luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
||||||||
|
6
|
1.000936.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
Giấy chứng
nhận đủ
điều
kiện
kinh doanh
hoạt động
thể thao đối
với môn
Golf
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến
một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
07
Trong
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết số
08/2020/NQ-HĐND)
* Thực hiện dịch vụ công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
.- Thông tư số 12/2016/TT- BVHTTDL ngày 05 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định điều kiện chuyên môn
|
X
|
X
|
5
|
tổ chức tập luyện và thi đấu môn Golf.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|||||||||
|
7
|
1.000920.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
Giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
kinh doanh
hoạt
động
thể thao đối
với môn
Cầu lông
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến
một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số
08/2020/NQ-HĐND)
* Thực hiện dịch vụ công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 09/2017/TT- BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Cầu lông.
|
X
|
X
|
6
|
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|||||||||
|
8
|
1.001195.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
Giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
kinh doanh
hoạt động
thể thao đổi
với môn
Taekwondo
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết số
08/2020/NQ-HĐND)
* Thực hiện dịch vụ công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết số
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 10/2017/TT- BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Taekwondo.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của
|
X
|
X
|
7
|
HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|||||||||
|
9
|
1.000904.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
Giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
kinh doanh
hoạt động
thể thao tổ
đối với môn
Karate
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới nhận:
giấy chứng
1.200.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết số
08/2020/NQ-HĐND)
* Thực hiện dịch vụ
công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết số
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 02/2018/TT- BVHTTDL ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Karate. - Nghị quyết số 08/2020NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu,
|
X
|
X
|
8
|
miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|||||||||
|
10
|
1.000883.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
Giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
kinh hoạt
động thể
thao đối với môn Bơi,
Lặn
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phân, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
SƠ
hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020NQ-HĐND)
* Thực hiện dịch vụ công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giây
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết SỐ
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 03/2018/TT- BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bơi, Lặn.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh BL.
|
X
|
X
|
9
|
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|||||||||
|
11
|
1.000863.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện
kinh doanh động
hoạt
thể thao đối
với môn
Billiards & Snooker
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND) * Thực hiện dịch vụ công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết số
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 04/2018/TT- BVHTTDL ngày 22 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Billiards & Snooker.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh BL. - Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm
|
X
|
X
|
10
|
2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trênt địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|||||||||
|
12
|
1.000847.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Bóng bàn
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND) * Thực hiện dịch vụ công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp;
số
(Nghị quyết
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 05/2018/TT- BVHTTDL ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng bàn.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh BL. - Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm2 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung
|
X
|
X
|
11
|
cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|||||||||
|
13
|
1.000842.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều
kiện
kinh doanh hoạt
động
thể thao đổi với môn
Judo
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND) * Thực hiện dịch vụ công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giây
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 09/2018/TT- BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Judo.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh BL.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
X
|
12
|
14
|
1.000830.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh doanh hoạt động thể thao đổi với môn Dù lượn và Diều bay
|
(1) Trực tiếp; (2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 07
làm
ngày
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1
giây
chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND)
* Thực hiện dịch vụ công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết số
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 06/2018/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Dù lượn và môn Diều bay.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
X
|
13
|
15
|
1.000814.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
Giấy chứng
nhận đủ
điều
kiện
kinh doanh
hoạt động
thể thao đổi
với môn
Khiêu vũ
thể thao
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyên một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
sơ
hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND) * Thực hiện dịch vụ công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 07/2018/TT- BVHTTDL ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Khiêu vũ thể thao.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
X
|
14
|
16
|
1.005163.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
Giấy chứng
nhận đủ
kiện
điều
kinh doanh
hoạt động thể thao đổi
với môn
Thể dục thể
hình và
Fitness
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyên một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
sơ
hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới
giấy chứng nhận:
1.200.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần
cấp; (Nghị quyết số
08/2020/NQ-HĐND)
* Thực hiện dịch vụ
công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới
giấy chứng nhận:
600.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết số
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 10/2018/TT- BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Thể dục thể hình và Fitness.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
X
|
15
|
17
|
1.000644.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
Giấy chứng
nhận đủ
kiện
điều
kinh doanh
hoạt động
thể thao đổi
với môn
Thể dục
thẩm mỹ
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thông dịch vụ
bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Phí:
- Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020NQ-HĐND) * Thực hiện dịch vụ công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 08/2018/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Thể dục thẩm mỹ.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
X
|
16
|
18
|
2.002188.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
Giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
kinh doanh
hoạt động
thể thao đổi
với môn
Lân sư rồng
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyên một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới
giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số
08/2020/NQ-HĐND)
* Thực hiện dịch vụ
công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới
giấy chứng nhận:
600.000đ/1
giấy
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết số
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 11/2018/TT- BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Lân Sư Rồng.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
X
|
17
|
19
|
1.000594.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
Giấy chứng
nhận đủ
kiện
điều
kinh doanh
hoạt động
thể thao đổi
với môn Vũ
đạo thể thao
giải trí
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyển một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 07
làm
ngày
việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ
hợp lệ.
|
Phí:
- Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND) * Thực hiện dịch vụ công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết số
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 12/2018/TT- BVHTTDL ngày 07 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
X
|
18
|
20
|
1.000560.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều
kiện
kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn
Quyền anh
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
sơ
hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND) * Thực hiện dịch vụ công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết số
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 13/2018/TT- BVHTTDL ngày 08/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quyền anh.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
X
|
19
|
21
|
1.000544.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều
kiện
kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn Võ cổ truyền, môn
Vovinam
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyên một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 07
ngày
làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND) * Thực hiện dịch vụ công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết số
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 14/2018/TT- BVHTTDL ngày 09 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Võ cổ truyền, môn Vovinam.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
X
|
20
|
22
|
1.001213.
000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp
Giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
kinh doanh
hoạt động
thể thao đổi
với môn Mô
tô nước trên
biển
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND) * Thực hiện dịch vụ công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp;
số
(Nghị quyết
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 17/2018/TT- BVHTTDL ngày 16 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Mô tô nước trên biển.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
X
|
21
|
23
|
1.000518.
000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đổi với môn
Bóng đá
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu cong.baclieu.
gov.vn hoặc https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND) * Thực hiện dịch vụ công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết số
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
Thông tư số 18/2018/TT- BVHTTDL ngày 20 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng đá.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
X
|
22
|
24
|
1.000501.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều
kiện
kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn
Quần vợt
|
(1) Trực tiếp; (2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND) * Thực hiện dịch vụ công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1
giấy
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết số
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 19/2018/TT- BVHTTDL ngày 20 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quần vợt.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
X
|
23
|
25
|
1.000485.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
Giấy chứng
nhận đủ
điều
kiện
kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn
Patin
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyển một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1
giây
chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND) * Thực hiện dịch vụ công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết số
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 20/2018/TT- BVHTTDL ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Patin.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
X
|
24
|
26
|
1.005357.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn
Lặn biến thể thao giải trí
|
(1) Trực tiếp; (2) Trực
tuyển một
phân, tại địa chỉ:
https://dichvu cong.baclieu. gov.vn hoặc https://dichvu cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thông dịch vụ bưu chính
|
Trong 07
làm
ngày
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND) * Thực hiện dịch vụ công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết số
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
Thông tư số 21/2018/TT-
BVHTTDL ngày 05 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Lặn biển thể thao giải trí.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
X
|
25
|
27
|
1.001801.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
Giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
kinh doanh
hoạt động
thể thao đổi với môn
Bắn súng
thể thao
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 07
làm
ngày
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
sơ
hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND) * Thực hiện dịch vụ công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết số
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 31/2018/TT- BVHTTDL ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trangt thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bắn súng thể thao.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
X
|
X
|
26
|
28
|
1.001782.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục
Đăng cai tổ
chức Giải
thi đấu vô
địch từng
môn thể
thao của
tỉnh, thành
phố trực
thuộc trung
ương
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến toàn
trình, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 10
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Không quy định
|
Chủ tịch
UBND tỉnh
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 16/2014/TT- BVHTTDL ngày 02 tháng 12 năm 2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành một số biểu mẫu thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục, thể thao.
|
X
|
X
|
|
29
|
1.001500.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
Giấy chứng
nhận đủ
điều
kiện
kinh doanh
hoạt động
thể thao đối
với môn
Bóng ném
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND)
* Thực hiện dịch vụ công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết số
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 27/2018/TT- BVHTTDL ngày 199/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng ném.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của
|
X
|
X
|
27
|
HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|||||||||
|
30
|
1.005162.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
Giấy chứng
nhận đủ
điều
kiện
kinh doanh
hoạt động
thể thao đổi
với
môn
Wushu
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thông dịch vụ
bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-
HĐND).
* Thực hiện dịch vụ công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp;
số
(Nghị quyết
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 29/2018/TT- BVHTTDL ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Wushu.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu,
|
X
|
X
|
28
|
miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|||||||||
|
31
|
1.001517.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều
kiện
kinh doanh hoạt động thể thao đổi môn
với
Leo núi thể thao
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyển một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1 giấy chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND) * Thực hiện dịch vụ công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết số
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 28/2018/TT- BVHTTDL ngày 26/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Leo núi thể thao.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh BL.
|
X
|
X
|
29
|
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|||||||||
|
32
|
1.001527.
000.00.00. H04
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện
kinh doanh
hoạt động thể thao đổi với môn
Bóng rổ
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu cong.baclieu.
gov.vn hoặc https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
sơ
hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 1.200.000đ/1
giấy
chứng nhận/1 lần cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND) * Thực hiện dịch vụ công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 32/2018/TT- BVHTTDL ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng rổ.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh BL. - Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm
|
X
|
X
|
30
|
2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|||||||||
|
33
|
1.001056.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều
kiện
kinh doanh hoạt động
thể thao đổi với môn
Đấu kiếm thể thao
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Phí:
Thẩm định cấp mới
giấy chứng nhận:
1.200.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần
cấp; (Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND)
* Thực hiện dịch vụ
công trực tuyến:
Phí
Thẩm định cấp mới
giấy chứng nhận: 600.000đ/1 giấy
chứng nhận/1 lần cấp;
(Nghị quyết số
18/2023/NQ-HĐND)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 34/2018/TT- BVHTTDL ngày 02 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Đấu kiếm thể thao.
- Nghị quyết số 08/2020/NQ- HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Bạc Liêu về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Nghị quyết số 18/2023/NQ- HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân
|
X
|
X
|
31
|
tỉnh Bạc Liêu quy định mức thu phí, lệ phí trong hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
|
|||||||||
|
34
|
1.002022.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục
Đăng cai
giải thi đấu,
trận thi đấu
do liên đoàn
thể thao
quốc gia
hoặc liên
đoàn thể
thao quốc tế
tổ chức
hoặc đăng
cai tổ chức
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến
toàn
trình, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Không quy định
|
Chủ tịch
UBND tỉnh
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
|
X
|
X
|
|
35
|
1.002013.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục
Đăng cai
giải thi đấu,
trận thi đấu
thể thao
thành tích
cao khác do
liên đoàn
thể thao
tỉnh, thành
phố trực
thuộc trung
ương tổ
chức
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến toàn
trình, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Không quy định
|
Chủ tịch
UBND tỉnh
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
Tổng số, gồm 35 thủ tục hành chính./
Trong đó:
- Cung cấp DVCTT toàn trình: 03 TTHC;
|
- Cung cấp DVCTT một phần:
|
32 TTHC;
|
32
|
+ Sở VHTTTTDL: 32 TTHC
+ Sở VHTTTTDL và Văn phòng UBND tỉnh: - Đã xây dựng QTĐT thực hiện giải quyết TTHC của các cơ quan, đơn vi: + Sở VHTTTTDL: 03 TTHC; 32 TTHC./.
|
- Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: - Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở VHTTTTDL: .32 TTHC; 03 TTHC;
|
- Có quy định thu phí:
- Đã xây dựng QTNB thực hiện giải quyết TTHC của các cơ quan, đơn vi:
+ Sở VHTTTTDL và Văn phòng UBND tỉnh:
|
32 TTHC;
03 TTHC;
|
Phụ lục 4
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA - NĂM 2023
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Lĩnh vực Du lịch)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 86 /QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Địa điểm thực hiện: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(Đường Nguyễn Văn Linh, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
STT
|
Mã số
TTHC
|
Tên
thủ tục
hành chính
|
Cách thức
thực hiện
|
Thời hạn
giải quyết
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định
|
Căn cứ pháp lý
|
Quy
trình
nội bộ
|
Quy
trình
điện
tử
|
|
(01)
|
(02)
|
(03)
|
(04)
|
(05)
|
(06)
|
(07)
|
(08)
|
(09)
|
(10)
|
|
1
|
1.004528.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục
Công nhận
điểm du lịch
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến toàn
trình, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
quy định
|
UBND tỉnh
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
X
|
X
|
|
2
|
2.001628.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
giấy phép
kinh doanh
dịch vụ lữ
hành nội địa
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
|
Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí:
3.000.000
đồng/giấy
phép
(Thông tư số
33/2018/TT-
BTC)
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
|
X
|
X
|
2
|
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
|
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
||||||||
|
3
|
2.001616.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
lại giấy
phép kinh
doanh dịch
vụ lữ hành nội địa
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
|
Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí:
1.500.000
đồng/giấy
phép
(Thông tư số
33/2018/TT-
BTC)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
3
|
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
|
|||||||||
|
4
|
2.001622.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
đổi giấy
phép kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nội địa
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí:
2.000.000
đồng/giấy
phép
(Thông tư số
33/2018/TT-
BTC)
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
5
|
2.001611.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Thu
hồi giây
phép kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nội địa
trong
trường hợp
doanh
nghiệp
dứt
chấm
hoạt động
kinh doanh
dịch vụ lữ hành
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến toàn
trình, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
- Trong 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ra quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa.
- Sau 30 ngày, kể từ ngày đăng quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, trường hợp không có khiếu nại,
|
Không
quy định
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 - Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
X
|
X
|
4
|
tố cáo liên quan đến nghĩa vụ đối với khách du lịch, cơ sở cung cấp dịch vụ du lịch thì cơ quan cấp phép có văn bản gửi ngân hàng để doanh nghiệp được rút tiền ký quỹ.
|
|||||||||
|
6
|
2.001589.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Thu
hồi giấy
phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa
trong
trường hợp doanh
nghiệp giải thể
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến toàn
trình, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
|
- Trong 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ra quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành;
- Sau 30 ngày, kể từ ngày đăng quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành, trường hợp không có khiếu nại, tố cáo liên quan đến nghĩa vụ đối với khách du lịch, cơ sở cung cấp dịch vụ du lịch thì Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch có văn
|
Không
quy định
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
5
|
bản gửi ngân hàng để doanh nghiệp được rút tiền ký quỹ.
|
|||||||||
|
7
|
1.003742.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Thu
hồi giấy
phép kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nội địa
trong
trường hợp
doanh
nghiệp phá
sản
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến toàn
trình, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Không
quy định
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
8
|
1.001837.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục
Chấm dứt
hoạt động
của Văn
phòng đại
diện tại Việt
Nam
của
doanh
nghiệp kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nước ngoài
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyên
toàn
trình, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Không
quy định
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
|
X
|
X
|
6
|
9
|
1.001440.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
thẻ hướng dẫn viên du
lịch tại điểm Thủ tục Cấp
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến
một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
(1) Trực tiếp;
|
Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Phí:
200.000
đồng/thẻ
(Thông tư số
33/2018/TT-
BTC).
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 - Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
X
|
X
|
|
10
|
1.004605.
000.00.00.
H04
|
Giấy chứng
nhận khóa cập nhật
kiến thức
|
(2) Trực
tuyến toàn
trình, tại địa chỉ:
|
Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Không
quy định
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 - Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
X
|
X
|
7
|
cho hướng
dẫn viên du
lịch nội địa
và hướng
dẫn viên du
lịch quốc tế
|
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
|||||||
|
11
|
1.003717.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
Giấy phép thành lập
Văn phòng
đại diện tại
Việt Nam
của doanh
nghiệp kinh
doanh dịch
vụ lữ hành nước ngoài
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyên một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện phù hợp với cam kết của Việt Nam trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên)
|
Lệ phí:
3.000.000
đồng/giấy
phép
(Thông tư số 33/2018/TT-
BTC).
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy
|
X
|
X
|
8
|
phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.
|
|||||||||
|
12
|
1.003240.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
lại Giấy
phép thành
lập Văn
phòng
đại
diện tại Việt Nam của
doanh
nghiệp kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nước ngoài
trong
trường hợp
chuyển địa
điểm đặt trụ
sở của văn
phòng đại
diện
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Lệ phí:
1.500.000
đồng/giấy
phép
(Thông tư số
33/2018/TT-
BTC).
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
13
|
1.003275.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
lại Giấy
phép thành
lập Văn
phòng đại
diện tại Việt
Nam của
doanh
nghiệp kinh doanh dịch
vụ lữ hành
nước ngoài
trong
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Lệ phí:
1.500.000
đồng/giấy
phép
(Thông tư số
33/2018/TT-
BTC).
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
9
|
trường hợp
Giấy phép
thành lập
Văn phòng
đại diện bị
mất, bị hủy
hoại, bị hư
hỏng hoặc
bị tiêu hủy
|
|||||||||
|
14
|
1.005161.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục
Điều chỉnh Giấy phép
thành lập
Văn phòng
đại diện tại Việt Nam
của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến
một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ thống dịch vụ
bưu chính
|
- Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
- Trong 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với
|
Lệ phí:
1.500.000
đồng/giấy
phép
(Thông tư số 33/2018/TT-
BTC).
|
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
10
|
trường hợp việc
điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện dẫn đến Văn phòng đại diện có nội dung hoạt động không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên).
|
|||||||||
|
15
|
1.003002.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Gia
hạn Giấy
phép thành
lập Văn
phòng đại
diện tại Việt
Nam của
doanh
nghiệp kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nước ngoài
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Lệ phí:
1.500.000
đồng/giấy
phép
(Thông tư số
33/2018/TT-
BTC).
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
16
|
1.004628.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
thẻ hướng
dẫn viên du
|
(1) Trực tiếp;
(2). Trực
tuyến một
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
|
Phí:
650.000
đồng/giấy
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 - Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12
|
X
|
X
|
11
|
lịch quốc tế
|
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
|
lệ.
|
phép
(Thông tư số 33/2018/TT-
BTC).
|
lịch
|
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 sửa đổi bổ sung một điều của Thông tư
số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
||||
|
17
|
1.004623.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
thẻ hướng
dẫn viên du
lịch nội địa
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
|
Trong 15 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí:
650.000
đồng/giấy
phép
(Thông tư số
33/2018/TT-
BTC).
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
12
|
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
|||||||||
|
18
|
1.001432.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục cấp
Đổi thẻ
hướng dẫn
viên du lịch
quốc tế, thẻ
hướng dẫn
viên du lịch
nội địa
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí:
650.000
đồng/giấy
phép
(Thông tư số
33/2018/TT-
BTC).
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
19
|
1.004614.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục Cấp
lại thẻ
hướng dẫn viên du lịch
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí:
650.000
đồng/thẻ
hướng dẫn
viên du lịch
quốc tế hoặc
thẻ hướng
dẫn viên du
lịch nội địa
200.000
đồng/thẻ
hướng dẫn
viên du lịch
tại điểm
(Thông tư số
33/2018/TT-
BTC).
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
13
|
20
|
1.003490.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục
Công nhận
khu du lịch cấp tỉnh
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyển toàn
trình, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
- Trong 33 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Trong 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định công nhận
|
Không
quy định
|
UBND tỉnh
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
X
|
X
|
|
21
|
1.004551.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục
Công nhận
cơ sở kinh
doanh dịch
vụ thể thao
đạt tiêu
chuẩn phục
vụ khách du
lịch
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí:
1.000.000
đồng/hồ
SƠ
(Thông tư số
34/2018/TT-
BTC).
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 - Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
|
X
|
X
|
14
|
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
|||||||||
|
22
|
1.004503.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục
Công nhận
cơ sở kinh
doanh dịch
vụ vui chơi,
giải trí đạt
tiêu chuẩn
phục vụ
khách du
lịch
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí:
1.000.000
đồng/hồ sơ
(Thông tư số
34/2018/TT-
BTC).
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
23
|
1.001455.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục
Công nhận
cơ sở kinh
doanh dịch
vụ chăm sóc
sức khỏe
đạt tiêu
chuẩn phục
vụ khách du
lịch
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí:
1.000.000
đồng/hồ sơ
(Thông tư số
34/2018/TT-
BTC).
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
15
|
24
|
1.004580.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục
Công nhận
cơ sở kinh
doanh dịch
vụ mua sắm
đạt tiêu
chuẩn phục
vụ khách du
lịch
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ bưu chính
|
Trong 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí:
1.000.000
đồng/hồ sơ
(Thông tư số
34/2018/TT-
BTC).
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
25
|
1.004572.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục
Công nhận
cơ sở kinh
doanh dịch
vụ ăn uống
đạt tiêu
chuẩn phục
vụ khách du
lịch
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa
chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
Trong 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí:
1.000.000
đồng/hồ sơ
(Thông tư số
34/2018/TT-
BTC).
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
(Như trên)
|
X
|
X
|
|
26
|
1.004594.
000.00.00.
H04
|
Thủ tục
Công nhận
hạng cơ sở
lưu trú du
lịch: hạng 1
sao, 2 sao, 3
sao đối với
khách sạn,
|
(1) Trực tiếp;
(2) Trực
tuyến một
phần, tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.baclieu.
gov.vn hoặc
|
Trong 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phí:
1.500.000
-
đồng/hồ sơ đề nghị công
nhận hạng 1
sao, 2 sao;
- 2.000.000
đồng/hồ sơ
|
Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 34/2018/TT-BTC
|
X
|
X
|
16
|
biệt thự du
lịch, căn hộ
du lịch, tàu
thủy lưu trú
du lịch
|
https://dichvu
cong.gov.vn
(3) Qua Hệ
thống dịch vụ
bưu chính
|
đề nghị công
nhận hạng 3 sao (Thông tư
số
34/2018/TT-
BTC).
|
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.
|
Tổng số, gồm: 26 thủ tục hành chính.l←
Trong đó:
|
- Cung cấp DVCTT toàn trình:
- Cung cấp DVCTT một phần:
- Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh:
- Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở VHTTDL: ......
- Có quy định thu phí:
- Có quy định thu lệ phí:.
- Đã xây dựng QTNB thực hiện giải quyết TTHC của cơ quan, đơn vị: + Sở VHTTTTDL và Văn phòng UBND tỉnh:
|
07 TTHC;
19 TTHC;
02 TTHC;
24 TTHC;
.14 TTHC;
05 TTHC;
.02 TTHC;
|
+ Sở VHTTTTDL: ... .. 24 TTHC
- Đã xây dựng QTĐT thực hiện giải quyết TTHC của cơ quan, đơn vị:
|
+ Sở VHTTTTDL và Văn phòng UBND tỉnh:
+ Sở VHTTTTDL:
|
. 02 TTHC;
.24 TTHC./.
|
' Đã cập nhật nội dung Quyết định 134/QĐ-BVHTTDL ngày 16/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch