Quay lại

Quyết định 827/QĐ-UBND năm 2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ trên địa bàn tỉnh Cà Mau

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 827/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 26 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 120/TTr-SXD ngày 12 tháng 3 năm 2026; ý kiến của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh tại Công văn số 1193/VP-NNXD ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ trên địa bàn tỉnh Cà Mau (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III kèm theo Quyết định này).

Tải trọng, khổ giới hạn đường bộ công bố tại Quyết định này không thay thế biển báo hiệu tải trọng, khổ giới hạn và các báo hiệu đường bộ trên các tuyến đường trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Trên cơ sở công bố tải trọng, khổ giới hạn này, các đơn vị quản lý đường bộ thực hiện việc rà soát hệ thống biển báo đảm bảo phù hợp, đồng bộ và an toàn.

Điều 2. Các trường hợp thực hiện công bố điều chỉnh, bổ sung.

1. Đối với tải trọng: Tình trạng kỹ thuật của cầu và công trình đường bộ có thay đổi khả năng chịu tải khai thác (khi có hư hỏng, xuống cấp, xảy ra sự cố, kiểm định, thử tải xác định lại tải trọng khai thác hoặc các nguyên nhân khác) so với tải trọng đã công bố tại Quyết định này.

2. Đối với khổ giới hạn: Khổ giới hạn tại các vị trí trên các tuyến đường đang khai thác có thay đổi (do sửa chữa hoặc thực hiện các công việc khác như làm mở rộng, thu hẹp mặt đường, mặt cầu; nâng cao hoặc hạ thấp khoảng tĩnh không của cầu và các nguyên nhân làm thay đổi khổ giới hạn về chiều rộng, chiều cao) so với khổ giới hạn đã công bố tại Quyết định này.

3. Khi đưa công trình đường bộ mới hoàn thành vào khai thác; khi hoàn thành công tác đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến, đoạn tuyến và đưa vào khai thác.

Điều 3. Người tham gia giao thông có trách nhiệm tuân thủ quy tắc giao thông đường bộ theo quy định của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, Luật Đường bộ và các quy định tại Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.

Điều 4. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm:

1. Công bố công khai thông tin tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ đã được công bố theo quy định, đồng thời gửi số liệu về Cục Đường bộ Việt Nam để cập nhật trên Trang thông tin điện tử của Cục Đường bộ Việt Nam.

2. Phối hợp với Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị có liên quan rà soát hệ thống báo hiệu đường bộ trên các tuyến đường, đảm bảo phù hợp với tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ được công bố và điều kiện thực tế, đảm bảo an toàn giao thông.

3. Thường xuyên kiểm tra, rà soát, tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh công bố lại hoặc công bố điều chỉnh, bổ sung khi có sự thay đổi so với Quyết định này trong các trường hợp cần thiết theo quy định pháp luật.

4. Phối hợp với các đơn vị được giao quản lý đường bộ, các doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ thực hiện việc công bố và điều chỉnh công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ theo quy định.

Điều 5. Điều khoản thi hành.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục Đường bộ Việt Nam;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ VPUBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh (đăng tải);
- Phòng: NN-XD (Đ272/3);
- Lưu: VT, TH108/3.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Văn Bi

PHỤ LỤC I


CÁC ĐOẠN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 827/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


I. CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP (có tải trọng thiết kế mặt đường cho xe có tải trọng nhỏ hơn hoặc bằng trục 10 tấn/trục đơn của xe, tải trọng thiết kế cầu là HL-93 hoặc tương đương)


TT

Tên đường (quốc lộ, cao tốc,...)

Tỉnh/thành phố

Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ

Chiều dài (Km)

Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến (gồm: chiều rộng mặt đường, số làn đường theo từng chiều đường)

Ghi chú

ĐB

MN

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

I

Quốc lộ 1

Tỉnh Cà Mau

1.022

1

Đoạn: Km2215+261-Km2217+546

III

2.285

7,70-14,50

Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe

2

Đoạn: Km2239+770-Km2253+347 (đã có tuyến tránh thành phố Cà Mau cũ)

III

13.577

11,00-14,00

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Cầu đường bộ và các công trình gắn liền cầu đường bộ

Cầu Hộ Phòng (cũ) Km2216+218

Phường Giá Rai

0.106

7.60

Gành Hào 1 Km2248+063

0.205

11.00

Gành Hào 2 Km2248+063

0.209

11.00

Lương Thế Trân Km2252+933

0.330

8.00

Kênh Xáng Km2301+610

0.173

9.00

II

Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp

Tỉnh Cà Mau

57.48

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

1

Đoạn từ: Km51+950 - Km101+954

46.27

9,0-11,0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

2

Nút giao Ninh Quới

1.42

7.00

3

Đoạn từ: Km101+954 - Km111+740

9.79

9,0-22,0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Cầu đường bộ và các công trình gắn liền cầu đường bộ

4.473

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Ngan Dừa

0.407

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Chủ Chí

0.345

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Láng Trâm

0.306

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Tư Tảo

0.055

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Bảy Quang

0.053

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Sáu Tàu

0.063

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Đìa Muồn

0.055

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Hòa Bình

0.242

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Thầy Thép

0.052

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Ba Rô

0.052

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Phước Long

0.273

11.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Vĩnh Phong

0.238

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Kênh Nhỏ

0.084

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Kênh Mới

0.052

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Vườn Cò

0.032

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Phó Sinh

0.273

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Bà Lâm

0.055

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Cây Điệp

0.055

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Hai Gío

0.053

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Trưởng Tế

0.055

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Quốc Gia

0.055

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Bà Lợi

0.055

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Cầu Lầu

0.055

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Ba Quy

0.058

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Hai Thanh

0.034

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Ông Tà

0.034

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Hàn Gòn

0.062

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Khúc Tréo

0.232

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Nền Mộ

0.034

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Ba Thông

0.034

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Vàm Bướm

0.064

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Vạn Linh

0.062

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Long Thành

0.063

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Xẻo Mác

0.085

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Tư Nghiệp

0.006

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Cả Phùng

0.054

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Cầu Mới

0.054

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Cái Nhum

0.052

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Thanh Niên

0.053

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Ông Tơ

0.054

8.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Cái Nhúc

0.239

11.0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Cái Nhúc 2

0.232

9.5

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

III

Quốc lộ 63

Tỉnh Cà Mau

III

7.215

1

Đoạn: Km110+100-Km114+629

III

3.880

15.0

2

Đoạn: Km110+323,27-Km112+782,59 (tuyến tránh thành phố Cà Mau cũ)

III

3.335

15.0

Cầu đường bộ và các công trình gắn liền cầu đường bộ

0.396

Cầu Phan Ngọc Hiển (cầu đôi)

0.182

7.0

Cầu Phụng Hiệp

0.213

IV

Quốc lộ Hành lang ven biển phía Nam

Tỉnh Cà Mau

III

42.138

8,0-14,0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

1

Đoạn: Km10+000-Km52+138

III

42.138

8,0-14,0

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Cầu đường bộ và các công trình gắn liền cầu đường bộ

2.262

Bến Gỗ

0.064

8.0

Đường Đào

0.035

8.0

Rạch Đình

0.034

8.0

Thị Phụng

0.232

8.0

Vườn Cò

0.028

8.0

Chín Hổ

0.028

8.0

Bà Trùm

0.027

8.0

Ông Hương Mới

0.064

8.0

Ông Hương

0.033

8.0

Rạch Mới

0.063

8.0

Bến Bạ

0.034

8.0

Bà Mốp

0.034

8.0

Bến Than

0.035

8.0

Bà Hội

0.035

8.0

Láng Trâm

0.298

8.0

Bà Đặng

0.063

8.0

Thới Bình

0.412

11.0

Rạch Ông

0.027

8.0

Ba Chùa

0.063

8.0

Cái Sắn 2

0.063

8.0

6 La Cua

0.063

8.0

Kênh 1

0.028

8.0

Kênh 2

0.036

8.0

Kênh 3

0.036

8.0

Kênh 4

0.036

8.0

Kênh 5

0.036

8.0

Kênh 6

0.036

8.0

Kênh 7

0.035

8.0

Kênh 8

0.028

8.0

Kênh 9

0.028

8.0

Kênh 10

0.028

8.0

Kênh 11

0.028

8.0

Kênh 12

0.028

8.0

Kênh 13

0.027

8.0

Kênh 14

0.037

8.0

Kênh 15

0.044

8.0

Kênh 16

0.036

8.0

V

Trên các tuyến đường tỉnh quản lý (địa bàn Cà Mau cũ)

1

Tuyến đường Võ Văn Kiệt (ĐT.984B)

Tỉnh Cà Mau

III

10.620

Điểm đầu giao đường Mậu Thân (Vòng xoay Vành đai 2 (tỉnh Cà Mau), điểm cuối cổng KCN Khí điện đạm, mặt đường BTN rộng 11m (bao gồm cả lề gia cố mỗi bên rộng 2m), nền đường rộng 12m

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

2

Tuyến đường Bờ Nam Sông Đốc (ĐT.985D)

Tỉnh Cà Mau

23.146

Điểm đầu Quốc lộ 1 (Rau Dừa), điểm cuối giao đường ven biển (xã Sông Đốc), mặt đường láng nhựa rộng 7,0m - 21,0m, nền đường rộng 9,0m - 40,0m

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

2.1

Đoạn 1: Km0+000- Km16+604

Tỉnh Cà Mau

IV

16.604

Mặt đường rộng 7,0m (lề gia cố mỗi bên rộng 0,5m), nền đường rộng 9,0m, đạt tiêu chuẩn đường cấp IV

2.2

Đoạn 2: Km16+604- Km20+630,48

Tỉnh Cà Mau

Đường phố chính đô thị

4.026

Mặt đường mỗi bên rộng 10,5m x 2 bên + dãy phân cách giữa rộng 3m + vỉa hè mỗi bên rộng 8m x 2 bên - Đường phố chính đô thị

2.3

Đoạn 3: Km20+630,48- Km23+146

Tỉnh Cà Mau

Đường phố chính đô thị

2.516

Mặt đường mỗi bên rộng 7,5m x 2 bên + vỉa hè mỗi bên rộng 8m x 2 bên - Đường phố chính đô thị

3

Tuyến đường Trục Đông Tây (ĐT.988B)

Tỉnh Cà Mau

IV

43.952

Điểm đầu Quốc lộ 1 (Rau Dừa - xã Hưng Mỹ), điểm cuối xã Tân Thuận, mặt đường láng nhựa rộng 5,5m (lề gia cố mỗi bên rộng 0,5m), nền đường rộng 9,0m

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

4

Tuyến đường Tắc Thủ - Vàm Đá Bạc (ĐT.985C)

Tỉnh Cà Mau

IV

29.152

Điểm đầu giao đường Võ Văn Kiệt, điểm cuối giao đường ven biển (cống Đá Bạc), mặt đường láng nhựa rộng 7,0m (lề gia cố mỗi bên rộng 0,5m), nền đường rộng 9,0m

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

5

Tuyến đường giao thông kết nối Đầm Thị Tường (ĐT.985E)

Tỉnh Cà Mau

IV

2.937

Điểm đầu giao đường Bờ Nam Sông Đốc, điểm cuối Đầm Thị Tường, mặt đường láng nhựa rộng 7,0m (lề gia cố mỗi bên rộng 0,5m), nền đường rộng 9,0m

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

6

Cầu sông Ông Đốc và đường vào cầu

Tỉnh Cà Mau

Đường phố chính đô thị

1.429

Điểm đầu giao đường Bờ Nam Sông Đốc, điểm cuối bờ Bắc Sông Đốc, bắc qua sông Ông Đốc thuộc xã Sông Đốc tỉnh Cà Mau kết nối giao thông bờ Nam với bờ Bắc Sông Đốc; chiều rộng mặt cầu 13m,

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

7

Tuyến đường Cà Mau - Đầm Dơi (Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến cầu Hòa Trung)

Tỉnh Cà Mau

IV

8.760

Điểm đầu từ đường Hải Thượng Lãn Ông điểm cuối cầu Hòa Trung, mặt đường rộng 7,0m (lề gia cố mỗi bên rộng 0,5m), nền đường rộng 9,0m

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

7.1

Đoạn 1: Km0+000- Km2+700

Đường chính khu vực

2.700

Mặt đường mỗi bên rộng 8m x 02 bên + dãy phân cách giữa rộng 3m + vỉa hè 01 bên rộng 5,5m + 01 bên rộng 3m

7.2

Đoạn 2: Km2+700 - Km8+760

IV

6.060

Mặt đường đá dăm nhựa, rộng 7,0m (lề gia cố mỗi bên rộng 0,5m), nền đường rộng 9,0m

8

Tuyến đường từ đường hành lang ven biển phía Nam đến cầu 7 Kênh (ĐT.984D)

Tỉnh Cà Mau

V

7.877

Điểm đầu giao đường Hành lang ven biển phía Nam, điểm cuối cầu kênh 7 kênh, mặt đường láng nhựa rộng 5,5m (lề gia cố mỗi bên rộng 0,5m), nền đường rộng 7,5m

- Tải trọng khai thác đường trục 10 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần)

9

Tuyến đường Hai Mùa dọc Kênh Bảy Kênh (ĐT.984D)

Tỉnh Cà Mau

VI

6.120

Điểm đầu giao đường T11 (ĐT.984C), điểm cuối giao với tuyến đường từ đường hành lang ven biển phía Nam đến Cầu Kênh Bảy Kênh, mặt đường BTCT rộng 4,5m, nền đường rộng 6,0m

- Tải trọng khai thác đường trục 10 tấn Không có cầu trên tuyến

10

Tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (ĐT.985B)

Tỉnh Cà Mau

36.670

Điểm đầu giao đường Võ Văn Kiệt (ĐT.984B), điểm cuối xã Sông Đốc, mặt đường BNT, láng nhựa rộng từ 5,5m - 16,0m, nền đường rộng từ 6,5m - 26m

10.1

Đoạn 1: Km0+000- Km0+750

III

0.750

Mặt đường rộng 9m (bao gồm lề gia cố mỗi bên 1m) nền đường rộng 12m

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

10.2

Đoạn 2: Km0+750 - Km2+610

VI

1.860

Mặt đường rộng 5,5m (Khi đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 1m) nền đường rộng 6,5m

Tải Trọng khai thác đường trục 10 tấn

10.3

Đoạn 3: Km2+610 - Km21+000

VI

18.390

Mặt đường rộng 5,5m (Khi đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 1m) nền đường rộng 6,5m

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần)

10.4

Đoạn 4: Km21+000 - Km21+873

Đường chính khu vực

0.873

Mặt đường rộng 16m (đường đôi, mặt đường rộng mỗi bên 8m x 2 bên + dãy phân cách giữa rộng 2m + vỉa hè mỗi bên rộng 4m x 2 bên) đường chính khu vực

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

10.5

Đoạn 5: Km21+873 - Km33+000

VI

11.127

Mặt đường rộng 5,5m (Khi đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 1m) nền đường rộng 6,5m

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần)

10.6

Đoạn 6: Km33+000 - Km36+671

VI

3.670

Mặt đường rộng 5,5m (Khi đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 1m) nền đường rộng 6,5m

- Tải trọng khai thác đường trục 10 tấn (cấm Ô tô lớn hơn 13 tấn lưu thông trong khoảng thời gian từ 5h đến 21h)

11

Tuyến đường Tắc Thủ - U Minh - Khánh Hội (ĐT.984)

Tỉnh Cà Mau

46.665

Điểm đầu giao đường Tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (ĐT.985B), điểm cuối Đê Biển Tây thuộc xã Khánh Lâm, mặt đường láng nhựa rộng từ 5,5m - 8,0m (lề gia cố mỗi bên rộng 0,5m), nền đường rộng từ 6,5m- 10,0m

11.1

Đoạn 1: Km0+000 - Km2+500

VI

2.500

Mặt đường rộng 5,5m (Khi đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 1m) nền đường rộng 6,5m

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 8 tấn (tải trọng toàn phần)

11.2

Đoạn 2: Km2+500- Km5+050

IV

2.550

Mặt đường rộng 7,0m ( lề gia cố mỗi bên 0,5m) nền đường rộng 9m (trùng với tuyến đường ĐT.985C).

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

11.3

Đoạn 3: Km5+050 - Km9+130

V

4.080

Mặt đường rộng 6,0m nền đường rộng 8m.

- Tải trọng khai thác đường trục 10 tấn; cầu HL93

11.4

Đoạn 4: Km9+130 - Km12+080

IV

2.950

Mặt đường rộng 8,0m nền đường rộng 10m.

- Tải trọng khai thác đường trục 10 tấn

11.5

Đoạn 5: Km12+080 - Km18+100

V

6.020

Mặt đường rộng 5,5m nền đường rộng 7,5m.

- Tải trọng khai thác đường trục 10 tấn; cầu HL93

11.6

Đoạn 6: Km18+100 - Km29+710

V

11.610

Mặt đường rộng 5,5m (bao gồm lề gia cố mỗi bên 0,5m) nền đường rộng 7,5m

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8- 13 tấn (tải trọng toàn phần)

11.7

Đoạn 7: Km29+710 - Km46+665

VI

16.955

Mặt đường rộng 5,5m (Khi đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 1m) nền đường rộng 6,5m

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8- 13 tấn (tải trọng toàn phần)

- Đang thi công nâng cấp, mở rộng đoạn từ Km31+547 đến cuối tuyến đạt tiêu chuẩn đường cấp IV đồng bằng.

12

Tuyến đường Đầm Dơi - Cái Nước - Cái Đôi Vàm (ĐT.986)

Tỉnh Cà Mau

Tuyến được chia thành 2 tuyến nhánh

12.1

Đoạn Cái Nước - Cái Đôi Vàm (nhánh 1)

V

22.330

Điểm đầu Quốc lộ 1, điểm cuối xã Cái Đôi Vàm, mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, nền đường rộng 7,5m

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần) - Đang thi công nâng cấp, mở rộng đạt tiêu chuẩn đường cấp IV đồng bằng.

12.2

Đoạn Cái Nước - Đầm Dơi (nhánh 2)

21.500

Điểm đầu Quốc lộ 1, điểm cuối giao nhau cuối tuyến Lương Thế Trân - Đầm Dơi ĐT.988, mặt đường BTN, láng nhựa rộng mặt đường từ 3,5m - 14,0m, nền đường rộng từ 6,5m - 24,0m

*

Đoạn 1: Km0+000 - Km0+400

đường phố khu vực

0.400

Mặt đường rộng 14m (đường đôi, mặt đường rộng mỗi bên 7m x 2 bên + dãy phân cách giữa rộng 2m + vỉa hè mỗi bên rộng 4m x 2 bên) đường phố gom

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

*

Đoạn 2 Km0+400 - Km2+186

VI

1.786

Mặt đường rộng 5,5m (Khi đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 1m) nền đường rộng 6,5m

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 8 tấn (tải trọng toàn phần)

*

Đoạn 3: Km1+686 (lý trình cũ) - Km21+000

VI

19.314

Mặt đường rộng từ 3,5m, nền đường rộng 6,5m

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 10 tấn đến 13 tấn (tải trọng toàn phần)

13

Tuyến đường Cà Mau - Thới Bình - U Minh (ĐT.983B)

Tỉnh Cà Mau

45.184

Điểm đầu Quốc lộ 63, điểm cuối giao nhau cuối tuyếnđê biển tây, mặt đường BNT, láng nhựa, BTCT rộng mặt đường từ 3,5m - 12m, nền đường rộng từ 6,0m - 22m

13.1

Đoạn Láng Trâm - Thới Bình

VI

14.600

Điểm đầu Quốc lộ 63, điểm cuối giao nhau cuối tuyến Trí Phải-Thới Bình ĐT.983, mặt đường BTN, láng nhựa, BTCT rộng mặt đường từ 3,5m - 12m, nền đường rộng từ 6,5m - 22m

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 8 tấn đến 13 tấn (tải trọng toàn phần)

*

Đoạn 1: Km0+000 - Km0+180

VI

0.180

Mặt đường láng nhựa rộng từ 3,5m, nền đường rộng 6,5m

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 8 tấn (tải trọng toàn phần)

*

Đoạn 2: Km0+180 - Km0+340

VI

0.160

Mặt đường BTCT rộng từ 5,5m, nền đường rộng 7,5m

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn

*

Đoạn 3: Km0+340 - Km13+175

VI

12.835

Mặt đường láng nhựa rộng từ 3,5m, nền đường rộng 6,5m

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần)

*

Đoạn 4: Km13+175- Km14+200

VI

1.025

Mặt đường rộng 5,5m (Khi đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 1m) nền đường rộng 6,5m

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn

*

Đoạn 5: Km14+200- Km14+600

đường phố khu vực

0.400

Mặt đường rộng 12m (đường đôi, mặt đường rộng mỗi bên 6m x 2 bên + dãy phân cách giữa rộng 2m + vỉa hè mỗi bên rộng 4m x 2 bên) đường phố gom

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

13.2

Đoạn Thới Bình - U Minh

V

10.776

Điểm đầu giao đường Hành lang ven biển phía Nam, điểm cuối giao nhau với đường Tắc Thủ - U Minh - Khánh Hội ĐT.984 tại Km18+000, mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, lề gia cố mỗi bên rộng 0,5m, nền đường rộng từ 7,5m

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8 tấn đến 18 tấn (tải trọng toàn phần)

13.3

Đoạn T29 - Đê Biển Tây

19.772

Điểm đầu giao giao nhau với đường Tắc Thủ - U Minh - Khánh Hội ĐT.984 tại Km18+100, điểm cuối Đê Biển Tây, mặt đường BTCT rộng 4,5m, nền đường rộng 6,0m

*

Đoạn 1: Km0+000 - Km8+300

VI

8.300

Chiều rộng mặt đường BTCT rộng 4,5 m, nền đường rộng 6,0m

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần)

*

Đoạn 2: Km8+300 - Km19+772

VI

11.472

Chiều rộng mặt đường BTCT rộng 4,5 m, nền đường rộng 6,0m

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 5 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 5 tấn (tải trọng toàn phần)

14

Tuyến đường Trí Phải - Thới Bình (ĐT983)

Tỉnh Cà Mau

VI

9.500

Điểm đầu Quốc lộ 63, điểm cuối giao nhau cuối tuyến Cà Mau - Thới Bình - U Minh ĐT.983B, mặt đường BNT, láng nhựa, rộng mặt đường từ 5m - 6m, (Khi đưa vào sử dụng, mặt đường rộng 3,5m, trong quá trình khai thác, phần lề đường gia cố được sửa chữa mỗi bên rộng 0,75m - 1,25m) nền đường rộng 6,5m

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 8 tấn đến 13 tấn (tải trọng toàn phần)

14.1

Đoạn 1: Km0+000 - Km0+440

VI

0.440

Mặt đường láng nhựa rộng từ 6m

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn

14.2

Đoạn 2: Km0+440 - Km0+900

VI

0.460

Mặt đường láng nhựa rộng từ 5m

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn

14.3

Đoạn 3: Km0+900 - Km1+280

VI

0.380

Mặt đường BTNN rộng từ 6m

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn

14.4

Đoạn 4: Km1+280- Km1+500

VI

0.220

Đường vào cầu Cống Lầu mặt đường rộng từ 3,5m - 6m, mặt cầu Cống Lầu rộng 3,5m

- Tải trọng khai thác cầu toàn phần 8 tấn

14.5

Đoạn 5: Km1+500- Km7+020

VI

5.520

Mặt đường láng nhựa rộng từ 5m

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8 tấn đến 13 tấn (tải trọng toàn phần)

14.6

Đoạn 6: Km7+020- Km9+500

VI

2.480

Mặt đường BTNN rộng từ 6m

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần)

15

Tuyến đường T11 (ĐT984C)

Tỉnh Cà Mau

VI

10.760

Điểm đầu giao với tuyến đường Tắc Thủ - U Minh - Khánh Hội (ĐT984), điểm cuối cầu treo Tân Bằng: Mặt đường BTCT, láng nhựa rộng từ 4,0m - 16m, nền đường rộng từ 6,0m - 28m

15.1

Đoạn 1: Km0+000 - Km0+800

Đường phố khu vực

0.800

Mặt đường rộng 16m (đường đôi, mặt đường rộng mỗi bên 8m x 2 bên + dãy phân cách giữa rộng 2m + vỉa hè mỗi bên rộng 4m x 2 bên) đường phố gom

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

15.2

Đoạn 2: Km0+800- Km1+380

V

0.580

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, nền đường rộng 7,5m

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 8 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần)

15.3

Đoạn 3: Km1+380- Km9+050

VI

7.670

Chiều rộng mặt đường BTCT rộng 4,5m, nền đường rộng 6m

Tải trọng khai thác đường trục 6T

15.4

Đoạn 4: Km9+050- Km10+760

VI

1.710

Chiều rộng mặt đường BTCT rộng 4,0m, nền đường rộng 6m

Tải trọng thác đường toàn phần 5T

16

Tuyến đường Cống Đá - Kênh Tư - Giáp Nước (ĐT.985F)

Tỉnh Cà Mau

VI

17.547

Điểm đầu Quốc lộ 1, điểm cuối bến Phà Vàm Xáng xã Phú Mỹ, mặt đường láng nhựa rộng 3,5m, nền đường rộng 6,5m

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 8 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 8 tấn (tải trọng toàn phần)

17

Tuyến đường Rau Dừa - Rạch Ráng (ĐT.985)

Tỉnh Cà Mau

VI

7.372

Điểm đầu Quốc lộ 1, điểm cuối giao với đường về trung tâm xã Lợi An cũ, mặt đường láng nhựa rộng 4,5m, nền đường rộng 6,5m

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 10 tấn (tải trọng toàn phần)

18

Tuyến đường Lương Thế Trân - Đầm Dơi (ĐT.988)

Tỉnh Cà Mau

20.230

Điểm đầu Quốc lộ 1, điểm cuối giao nhau tuyến Đầm Dơi - Cái Nước - Cái Đôi Vàm ĐT.986, mặt đường BTN, láng nhựa rộng, rộng từ 5m - 9m, nền đường rộng từ 6,5m - 17m

18.1

Đoạn 1: Km0+000 - Km5+871

V

5.871

Mặt đường rộng 5,5m, nền đường rộng 7,5m

- Tải trọng khai thác đường trục 10 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 20 tấn (tải trọng toàn phần)

18.2

Đoạn 2: Km5+871- Km6+100

VI

0.229

Mặt đường rộng 5,0m, nền đường rộng 6,5m

Bến phà cũ (Hiện tại đã đầu tư Cầu Hòa Trung (BOT) do Nhà đầu tư quản lý), tải trọng khai thác toàn phần 10 tấn.

18.3

Đoạn 3: Km6+100 - Km16+587

IV

10.487

Mặt đường láng nhựa rộng 7m, lề gia cố mỗi bên 0,5m, nền đường 9,0m

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

18.4

Đoạn 4: Km16+587- Km19+950

Đường chính khu vực

3.363

Mặt đường láng nhựa rộng 9m + vỉa hè 01 bên rộng 8m

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

18.5

Đoạn 5: Km19+950 - Km20+230

V

0.280

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, lề gia cố mỗi bên 0,5m, nền đường 9,0m

Tải trọng thác đường toàn phần 10T

VI

Các tuyến đường tỉnh quản lý (địa bàn Bạc Liêu cũ)

1

Tuyến đường ĐT.976 (Bạc Liêu - Hưng Thành)

V

12.95

5.50

Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe

Cầu Xáng

Phường Bạc Liêu

0.0186

7.00

Cầu Hưng Hội

Xã Hưng Hội

0.044

9.00

2

Tuyến đường ĐT.977 (Hiệp Thành - Xiêm Cán)

V

10.4

6.00

Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe

3

Tuyến đường ĐT.977 (Giồng Nhãn - Gành Hào)

3.1

Tuyến đường ĐT.977 (Giồng Nhãn - Gành Hào, đoạn từ Km0+000 đến Km19+500)

V

19.50

5.50

Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe

Cầu Kênh số 7

Xã Vĩnh Hậu

0.05663

8.00

Cầu Kênh số 9

Xã Vĩnh Hậu

0.05663

8.00

Cầu Kênh số 12

Xã Vĩnh Hậu

0.05663

8.00

Cầu Kênh số 13

Xã Vĩnh Hậu

0.05663

8.00

Cầu Làng Hưu

Xã Vĩnh Hậu

0.05663

8.00

Cầu Chùa Phật

Xã Vĩnh Hậu

0.1

8.00

Cầu Mương Một

Xã Vĩnh Hậu

0.033

8.00

Cầu Xóm Giữa

Xã Vĩnh Hậu

0.033

8.00

Cầu Cái Hưu

Xã Vĩnh Hậu

0.1

8.00

Cầu Cái Cùng

Xã Vĩnh Hậu

0.12375

8.00

3.2

Tuyến đường ĐT.977 (Giồng Nhãn - Gành Hào, đoạn từ Km9+500 đến Km30+194)

VI

10.694

3.50

Cầu Đường Đào

Xã Đông Hải

0.0566

8.00

Cầu Bà Sú

Xã Đông Hải

0.0566

8.00

Cầu Kênh Tập Đoàn 5

Xã Đông Hải

0.0068

8.00

3.3

Tuyến đường ĐT.977 (Giồng Nhãn - Gành Hào, đoạn từ Km30+94 đến Km40+644)

IV

10.45

8.00

4

Tuyến đường ĐT.977B (Thuận Hoà - Xiêm Cán)

V

6.141

5.50

Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe

Cầu Kênh Thủy Lợi

Phường Vĩnh Trạch

0.01

6.00

Cầu Xóm Lá

Phường Vĩnh Trạch

0.0279

6.00

Cầu Chùa

Phường Hiệp Thành

0.01

6.00

5

Tuyến đường ĐT.978 (Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63)

5.1

Tuyến đường ĐT.978 (Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63, đoạn từ Km0+000 đến Km1+250)

IV

1.25

7.00

Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe

5.2

Tuyến đường ĐT.978 (Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63, đoạn từ Km1+250 đến Km28+135)

V

26.885

5.50

Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe

5.3

Tuyến đường ĐT.978 ( Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63, đoạn từ Km28+135 đến Km38+230)

IV

10.795

6,00 - 7,00

Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe

5.4

Tuyến đường ĐT.978 (Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63, đoạn từ Km38+230 đến Km38+930) (đường dẫn cầu Ngan Dừa)

III

0.7

10.00

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

5.5

Tuyến đường ĐT.978 (Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63, đoạn từ Km38+930 đến Km52+500)

V

13.57

5.50

Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe

Cầu Rọc Lá 2

Xã Vĩnh Thanh

0.0186

7.00

Cầu Ninh Quới

Xã Ninh Quới

0.279

6.00

Cầu 7000

Xã Hồng Dân

0.0186

7.00

Cầu Ngan Dừa

Xã Hồng Dân

0.2475

6.00

6

Tuyến đường ĐT.978B (Hòa Bình - Vĩnh Hậu)

V

12.1

5.50

Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe

7

Tuyến đường ĐT.979 (Vĩnh Mỹ - Phước Long)

7.1

Tuyến đường ĐT.979 (Vĩnh Mỹ - Phước Long,đoạn từ Km0+000 đến Km20+800)

IV

20.8

7.00

Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe

7.2

Tuyến đường ĐT.979 (Vĩnh Mỹ - Phước Long, đoạn từ Km20+800 đến Km23+000)

III

2.2

11.00

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

7.3

Tuyến đường ĐT.979 (Vĩnh Mỹ - Phước Long, đoạn đường dẫn cầu Phước Long 2)

III

2.8

11.00

Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe

Cầu Cây Dương

Xã Vĩnh Mỹ

0.0503

7.00

Cầu Bào Sàng

Xã Vĩnh Mỹ

0.0375

10.00

Cầu Ấp 18

Xã Vĩnh Mỹ

0.0193

7.00

Cầu Vĩnh Phong

Xã Vĩnh Mỹ

0.0375

7.00

Cầu Trưởng Tòa

Xã Vĩnh Thanh

0.0375

10.00

Cầu Kinh 8000

Xã Vĩnh Thanh

0.0375

7.00

Cầu Xã Tá

Xã Vĩnh Thanh

0.05

7.00

Cầu Kinh 3000

Xã Phước Long

0.0375

7.00

Cầu Phước Long 2

Xã Phước Long

0.4177

11.00

8

Tuyến đường ĐT.980

8.1

Tuyến đường ĐT.980 (Giá Rai - Gành Hào)

III

18.15

8.00

Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe

Cầu Trần Văn Sớm

Phường Giá Rai

0.6548

15.00

Cầu Đình 2

Phường Giá Rai

0.0193

8.00

Cầu Rạch Rắn

Phường Giá Rai

0.0745

8.00

Cầu Rạch Rắn 2

Phường Giá Rai

0.08192

12.00

Cầu Kênh Lầu Ấp 1

Phường Giá Rai

0.08192

12.00

Cầu Rạch Giồng

Xã Long Điền

0.0193

8.00

Cầu Hòa Thạnh

Xã Long Điền

0.0252

8.00

Cầu Hòa Trung

Xã Long Điền

0.0252

8.00

Cầu Đầu Láng

Xã Long Điền

0.0193

8.00

Cầu Bà Cáo

Xã Long Điền

0.0193

8.00

Cầu Tư Cồ

Xã Long Điền

0.0193

8.00

Cầu Kênh Tư

Xã Long Điền

0.0945

9.00

Cống Bản Trại Sò

Xã Long Điền

0.011

8.00

8.2

Tuyến đường ĐT.980 (Giá Rai - Phó Sinh, đoạn từ Km0+000 đến Km2+480)

VI

2.48

3.50

8.3

Tuyến đường ĐT.980 (Giá Rai - Phó Sinh, đoạn từ Km2+480 đến Km4+280)

V

1.8

6.00

Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe

8.4

Tuyến đường ĐT.980 (Giá Rai - Phó Sinh, đoạn từ Km4+280 đến Km16+493)

VI

12.213

3.50

8.5

Tuyến đường ĐT.980 (Giá Rai - Phó Sinh, đoạn đường dẫn cầu Phó Sinh 2)

III

2.34

11.00

Đường 2 chiều, mỗi chiều 2 làn xe

Cầu Phó Sinh 2

Xã Vĩnh Phước

0.4167

11.00

9

Tuyến đường ĐT.981 (Hộ Phòng - Chủ Chí)

VI

12.763

4.50

Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe

Cầu Kênh Xáng Mới

Xã Phong Thạnh

0.0368

5.00

Cầu Đen

Xã Phong Thạnh

0.0738

5.00

Cầu Bản

Xã Phong Thạnh

0.0095

5.00

Cầu Bến mã

Xã Phong Thạnh

0.0368

6.00

Cầu Kênh Xáng 25

Xã Phong Thạnh

0.0548

5.00

Cầu Giồng Đốm

Xã Phong Thạnh

0.0744

5.00

Cầu Xóm Ráng

Xã Phong Thạnh

0.0368

5.00

Cầu Dừa Nước

Xã Phong Thạnh

0.0368

5.00

10

Tuyến đường ĐT.981B (Hộ Phòng - Gành Hào)

IV

20.306

7.00

Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe

Cầu Kênh Ấp 4

Phường Giá Rai

0.1029

8.00

Cầu Kênh Lộ Cũ

Phường Giá Rai

0.1303

8.00

Cầu Thổ Lác

Phường Giá Rai

0.1275

8.00

Cầu Đầu Lá

Xã Long Điền

0.1945

8.00

Cầu Xã Nhơn

Xã Long Điền

0.1029

8.00

Cầu Tư Cồ

Xã Long Điền

0.1029

8.00

Cầu Kênh Chùa

Xã Long Điền

0.2285

8.00

Cầu Nhà Thờ

Xã Gành Hào

0.1754

8.00

11

Tuyến đường ĐT.982 (An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào)

11.1

Tuyến đường ĐT.982 (An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào, đoạn từ Km0+000 đến Km18+400)

V

18.4

5.50

Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe

11.2

Tuyến đường ĐT.982 (An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào, đoạn từ Km18+400 đến Km26+000)

VI

7.6

3.50

11.3

Tuyến đường ĐT.982 An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (Đoạn từ Km26+000 đến Km30+488)

IV

4.488

7.00

Đường 2 chiều, mỗi chiều 1 làn xe

Cầu Định Thành

Xã Định Thành

0.1312

5.50

Cầu Định Thành A

Xã Định Thành

0.156

8.00

Cầu Cái Keo

Xã Định Thành

0.1126

7.00

Cầu Rạch Cóc

Xã Gành Hào

0.229

8.00

12

Tuyến Phước Long - Ninh Quới

VI

8.4

3.50

Cầu 30/4

Xã Phước Long

0.054

6.00

13

Tuyến Xóm Lung - Cái Cùng

Cầu Ông Đàn

Xã Vĩnh Hậu

0.0383

5.50

Cầu Bửu Đông

Xã Đông Hải

0.0383

5.50

Cầu Kênh Tư

Xã Đông Hải

0.0744

5.50

Cầu Bảy Búa

Xã Đông Hải

0.0744

5.50

13

Cầu Võ Thị Sáu

Phường Bạc Liêu

0.209

7.50

14

Cầu Nguyễn Thị Minh Khai

Phường Bạc Liêu

0.125

7.00

15

Cầu Út Đen

Phường Bạc Liêu

0.223

7.00

VII

Khu Dân cư Hoàng Phát

Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau

1

Đường Nguyễn Văn Cừ

III

1.420

7,5m+4m+7,5m

Dải phân cách: 4m

2

Đường Võ Chí Công

III

1.376

7,5m+6m+7,5m

Dải phân cách: 6m

3

Đường 3 tháng 2

III

1.104

7,5m

Dải phân cách: 3m

4

Đường Nguyễn Văn Linh

III

0.539

10,5m+7m+10,5m

Dải phân cách: 7m

5

Đường 19 tháng 5

III

0.462

7,5m+3m

6

Đường Thị Chậm

IV

0.223

8m

7

Đường Huỳnh Thị Lãnh

IV

0.1485

8m

8

Đường Nguyễn Khuyến

III

0.592

7,5m+5m+7,5m

Dải phân cách: 5m

9

Đường Lê Thi Bảy

IV

0.256

8m

10

Đường Hồ Tùng Mậu

III

0.51

10.6m

11

Đường Trương Thị Phụng

IV

0.1026

8m

12

Đường Võ Thị Tứ

IV

0.0968

8m

13

Đường Lê Thi Nhơn

IV

0.1386

7m

14

Đường Đào Thị Thanh

IV

0.121

7m

15

Đường Trần Thị Chính

IV

0.15

8m

16

Đường Thị Chậm

IV

0.2722

8m

17

Đường Trần Thị Lang

IV

0.077

8m

18

Đường Trần Thị Thanh Hương

IV

0.077

8m

19

Đường Huỳnh Thị Đề

IV

0.132

8m

20

Đường Nguyễn Thị Đương

IV

0.0272

8m

21

Đường Nguyễn Thị Sen

IV

0.124

8m

22

Đường Nguyễn Thị Huệ

IV

0.124

8m

23

Đường Nguyễn Thị Hải

IV

0.132

8m

24

Đường Nguyễn Thị Cầu

IV

0.132

8m

25

Đường Trần Thị Hạnh

IV

0.065

8m

26

Đường Đường Phạm Thị Chữ

IV

0.3339

8m

27

Đường Nguyễn Thị Thêm

IV

0.1927

8m

28

Đường Mai Thị Đáng

IV

0.1899

8m

29

Đường Nguyễn Tiệm

IV

1.34969

8m

30

Đường Nguyễn Thị Đủ

IV

0.1699

8m

31

Đường Hồ Xuân Hương

IV

0.51082

8m

32

Đường Trương Thị Cương

IV

0.1677

7m

33

Đường Lê Thị Đồng

IV

0.4156

8m

34

Đường Nguyễn Thị Cúc

IV

0.2358

8m

35

Đường Lê Thị Nga

IV

0.336

8m

36

Đường Nguyễn Thị Nhụt

IV

0.465

8m

37

Đường Lê Thị Quý

IV

0.175

8m

38

Đường Dương Thị Hai

IV

0.1607

8m

39

Đường Nguyễn Chánh Tâm

IV

0.2899

8m

40

Đường Gom

IV

1.03852

4m

VIII

Khu Dân cư Tràng An

Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau

1

Đường số 8

III

0.785

18m

Dải phân cách: 3m

2

Đường số 11

III

0.832

18m

Dải phân cách: 3m

3

Đường Tô Vĩnh Diện (số 19 cũ)

III

0.947

10m

4

Đường Hoàng Thế Thiện (số 25 cũ)

III

0.756

9m

5

Đường Ngô Văn Ngộ (số 27 cũ)

III

0.742

9m

6

Đường số 2

IV

0.248

8m

7

Đường số 3

IV

0.697

6m

8

Đường số 4

IV

0.393

8m

9

Đường Tô Vĩnh Diện (số 4B cũ)

IV

0.118

8m

10

Đường số 5

IV

0.7

6m

11

Đường số 5A

IV

0.7

6m

12

Đường số 6

IV

0.472

8m

13

Đường Đỗ Thị Bông (số 6A cũ)

IV

0.69

6m

14

Đường số 7

IV

0.7

6m

15

Đường Thạch Thị Nương (số 8A cũ)

IV

0.89

6m

16

Đường Hồ Thị Nghi (số 8B cũ)

IV

0.168

6m

17

Đường số 9

IV

0.703

6m

18

Đường Ngô Thị Ba (số 10 cũ)

IV

0.788

8m

19

Đường Trần Văn Lắm (số 12 cũ)

IV

0.791

8m

20

Đường Lý Thị Hui (số 13 cũ)

IV

0.622

6m

21

Đường Lê Thị Mạnh (số 13A cũ)

IV

0.97

6m

22

Đường Hứa Thị Quán (số 14 cũ)

IV

0.174

8m

23

Đường số 14A

IV

0.87

8m

24

Đường số 14B

IV

0.87

8m

25

Đường Nguyễn Thị Lượm (số 15 cũ)

IV

0.616

6m

26

Đường Nguyễn Thị Đẹt (số 16 cũ)

IV

0.174

6m

27

Đường Nguyễn Việt Khái (số 17 cũ)

IV

0.62

6m

28

Đường Huỳnh Thị Bút (số 18 cũ)

IV

0.152

8m

29

Đường Nguyễn Thị Dần (số 19A cũ)

IV

0.97

6m

30

Đường Trần Thị Viên (số 19B cũ)

IV

0.97

6m

31

Đường Huỳnh Thị Hoa (số 19C cũ)

IV

0.97

6m

32

Đường Nguyễn Thị Tiền (số 19D cũ)

IV

0.246

8m

33

Đường Trương Thị Tròn (số 23 cũ)

IV

0.267

8m

34

Đường Lê Thị Đối (số 29 cũ)

IV

0.175

6m

35

Đường Nguyễn Thị Nở (số 31 cũ)

IV

0.242

8m

36

Đường Lươn Thị Tài (số 31A cũ)

IV

0.166

8m

37

Đường Mạc Thị Nhân (số 33 cũ)

IV

0.193

6m

38

Đường Nguyễn Thị Hoa (số 33A cũ)

IV

0.184

6m

IX

Khu đô thị mới Licogi

Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau

1

Đường số 1

III

0.816

Rộng mặt đường:6m, số làn 1

2

Đường Dương Văn Thà

III

0.787

Rộng mặt đường:8m, số làn 1

3

Đường Hồ Thị Kỷ

III

0.549

Rộng mặt đường:6m, số làn 1

4

Đường Trần Ngọc Hy

III

0.522

Rộng mặt đường:8m, số làn 1

5

Đường Phó Đức Chính

III

0.333

Rộng mặt đường:8m, số làn 1

6

Đường Võ Văn Ngân

III

0.540

Rộng mặt đường:8m, số làn 1

7

Đường Cao Lỗ

III

0.232

Rộng mặt đường:6m, số làn 1

8

Đường Bùi Hữu My

III

0.199

Rộng mặt đường:6m, số làn 1

9

Đường Nguyễn Thị Sáu

III

0.168

Rộng mặt đường:6m, số làn 1

10

Đường Thái Văn Lung

III

0.348

Rộng mặt đường:6m, số làn 1

11

Đường Đường số 12

III

0.318

Rộng mặt đường:6m, số làn 1

12

Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp

III

0.605

Rộng mặt đường:6m, số làn 1

13

Đường Tô Thị Tẻ

III

0.605

Rộng mặt đường:6m, số làn 1

14

Đường Lê Thị Bái

III

0.605

Rộng mặt đường:6m, số làn 1

15

Đường Tố Hữu

III

0.605

Rộng mặt đường:8m, số làn 1

16

Đường Lâm Văn Lích

III

0.325

Rộng mặt đường:6m, số làn 1

17

Đường Phạm Thị Đồng

III

0.490

Rộng mặt đường:8m, số làn 1

18

Đường Huỳnh Thị Kim Liên

III

0.746

Rộng mặt đường:6m, số làn 1

19

Đường Võ Văn Tần

III

0.801

Rộng mặt đường:2x8m, số làn 2

20

Đường Nguyễn Cư Trinh

III

0.726

Rộng mặt đường:2x8m, số làn 2

21

Đường Châu Văn Liêm

III

0.650

Rộng mặt đường:2x8m, số làn 2

X

Khu kinh tế Năm Căn

Xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau

1

Tuyến đường trục chính Khu kinh tế Năm Căn (giai đoạn 1)

II

3.556

Chiều rộng nền đường: 11,0m, trong đó:

- Chiều rộng mặt đường: 2x3,5m = 7,0m.

- Chiều rộng lề gia cố: 2x2,0m = 4,0m.

2

Tuyến đường trục chính Bắc - Nam Khu kinh tế Năm Căn (giai đoạn 1)

II

4.22

Chiều rộng nền đường: 9,0m, trong đó:

- Chiều rộng mặt đường: 1x7,0m = 7,0m.

- Chiều rộng lề gia cố: 2x0,5m = 1,0m.

- Chiều rộng lề đất: 2x0,5m = 1,0m.

3

Tuyến đường số 02 Khu tái định cư Khu kinh tế Năm Căn

III

0.398

Chiều rộng nền đường: 30,0m, trong đó:

- Chiều rộng mặt đường: 2x9,0m = 18,0m.

- Chiều rộng vỉa hè: 2x6,0m = 12,0m.

4

Tuyến đường số 03 Khu tái định cư Khu kinh tế Năm Căn

III

0.337

Chiều rộng nền đường: 26,0m, trong đó:

- Chiều rộng mặt đường: 2x7,0m = 14,0m.

- Chiều rộng vỉa hè: 2x6,0m = 12,0m.

5

Tuyến đường số 8-3 Khu tái định cư Khu kinh tế Năm Căn

III

0.192

Chiều rộng nền đường: 26,0m, trong đó:

- Chiều rộng mặt đường: 2x7,0m = 14,0m.

- Chiều rộng vỉa hè: 2x6,0m = 12,0m.

6

Tuyến đường số 04 Khu tái định cư Khu kinh tế Năm Căn

III

0.282

Chiều rộng nền đường: 17,0m, trong đó:

- Chiều rộng mặt đường: 2x3,5m = 7,0m.

- Chiều rộng vỉa hè: 2x5,0m = 10,0m.

7

Tuyến đường số 17 Khu tái định cư Khu kinh tế Năm Căn

III

0.192

Chiều rộng nền đường: 17,0m, trong đó:

- Chiều rộng mặt đường: 2x3,5m = 7,0m.

- Chiều rộng vỉa hè: 2x5,0m = 10,0m.

8

Tuyến đường số 18 Khu tái định cư Khu kinh tế Năm Căn

III

0.143

Chiều rộng nền đường: 17,0m, trong đó:

- Chiều rộng mặt đường: 2x3,5m = 7,0m.

- Chiều rộng vỉa hè: 2x5,0m = 10,0m.

9

Tuyến đường số 19 Khu tái định cư Khu kinh tế Năm Căn

III

0.245

Chiều rộng nền đường: 17,0m, trong đó:

- Chiều rộng mặt đường: 2x3,5m = 7,0m.

- Chiều rộng vỉa hè: 2x5,0m = 10,0m.

10

Tuyến đường Năm Căn - Hàng Vịnh Khu tái định cư Khu kinh tế Năm Căn

III

0.28

Chiều rộng nền đường: 15,0m, trong đó:

- Chiều rộng mặt đường: 2x4,5m = 9,0m.

- Chiều rộng vỉa hè: 1x6,0m = 6,0m.

XI

Khu công nghiệp Khánh An

Xã Khánh An, tỉnh Cà Mau

1

Tuyến đường giao thông trục chính D6 Khu công nghiệp Khánh An (giai đoạn 1)

II

1.694

Chiều rộng lộ giới: 32,0m, trong đó:

- Chiều rộng mặt đường: 2x8,0m = 16,0m.

- Chiều rộng dải phân cách: 4,0m.

- Chiều rộng vỉa hè: 6x2,0m = 12,0m.

2

Tuyến đường N1 Khu công nghiệp Khánh An.

III

1.95

Chiều rộng lộ giới: 36,0m, trong đó:

- Chiều rộng mặt đường: 2x8,0m = 16,0m.

- Chiều rộng dải phân cách: 4,0m.

- Chiều rộng vỉa hè: 8x2,0m = 16,0m.

XII

Ban Quản lý KCN Bạc Liêu

Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau

1

Đường D1

II

0.96

Chiều rộng 29m, đường đôi, 02 làn theo từng chiều

2

Đường N1

III

0.44

Chiều rộng 17,5m, đường 2 chiều, 01 làn theo từng chiều

3

Đường N2

III

1.12

Chiều rộng 17,5m, đường 2 chiều, 01 làn theo từng chiều

4

Đường song hành

III

1.54

Chiều rộng 15,5m, đường 2 chiều, 01 làn theo từng chiều

XIII

Phường Bạc Liêu

Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau

1

Đường Trần Phú

III

2.985

Mặt đường bê tông nhựa rộng 18,0m

2

Đường Cao Văn Lầu

III

6.32

Mặt đường nhựa rộng 10,5m

3

Đường Bạch Đằng

III

2.38

Mặt đường nhựa rộng 10,5m

4

Đường Hoà Bình

III

2.187

Mặt đường nhựa rộng 9,0-17,0m

Đoạn từ: Đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng mặt đường nhựa rộng 9,0m Chưa công bố tải trọng đề xuất tải trọng cho phép không hạn chế

5

Đường Hai Bà Trưng

III

1.00

Mặt đường nhựa rộng 12,0m

6

Đường Thủ Khoa Huân

IV

0.07

Mặt đường nhựa rộng 5,0m

7

Đường Điện Biên Phủ

IV

1.52

Mặt đường nhựa rộng 5,0-7,5m

8

Đường Mai Thanh Thế

IV

0.085

Mặt đường nhựa rộng 10,0m

9

Đường Tôn Đức Thắng (đoạn từ: đường Trần Phú - đường Võ Văn Kiệt)

III

2.078

Mặt đường nhựa rộng 28,0m

10

Đường Lê Duẩn

III

1.345

Mặt đường nhựa rộng 7,0-12,0m

11

Đường Lộc Ninh

IV

0.143

Mặt đường nhựa rộng 6,0m

12

Đường Hoàng Diệu

IV

1.235

Mặt đường nhựa rộng 6,0m

13

Đường Cách Mạng

IV

1.355

Mặt đường nhựa rộng 6,0m

14

Đường Trần Huỳnh

III

2.398

Mặt đường nhựa rộng 18,0m

15

Đường Nguyễn Đình Chiểu

IV

0.39

Mặt đường nhựa rộng 7,0m

16

Đường Võ Thị Sáu

IV

2.35

Mặt đường nhựa rộng 7,0m

17

Đường Nguyễn Huệ

IV

0.395

Mặt đường nhựa rộng 5,0-6,0m

18

Đường Bà Triệu

IV

1.01

Mặt đường nhựa rộng 6,5-10,0m

19

Đường Lý Thường Kiệt

IV

0.4

Mặt đường nhựa rộng 6,0m

20

Đường Hà Huy Tập

IV

0.435

Mặt đường nhựa rộng 6,0m

21

Đường Phan Đình Phùng

IV

0.35

Mặt đường nhựa rộng 6,0m

22

Đường Lê Văn Duyệt

IV

0.465

Mặt đường nhựa rộng 6,0m

23

Đường 30/4

III

0.48

Mặt đường nhựa rộng 7,0-10,5m

24

Đường Ngô Gia Tự

III

0.215

Mặt đường nhựa rộng 12,0m

25

Đường Phùng Ngọc Liêm

IV

0.205

Mặt đường nhựa rộng 6,0m

26

Đường Đoàn Thị Điểm

IV

0.255

Mặt đường nhựa rộng 6,0m

27

Đường Hoàng Văn Thụ

IV

0.645

Mặt đường nhựa rộng 6,0m

28

Đường Phan Ngọc Hiển

IV

0.33

Mặt đường nhựa rộng 6,0-10,5m

29

Đường Trương Chính Thanh

IV

0.12

Mặt đường nhựa rộng 6,0m

30

Đường Bà Huyện Thanh Quan

IV

0.365

Mặt đường nhựa rộng 7,0m

31

Đường Nguyễn Chí Thanh

IV

0.66

Mặt đường nhựa rộng 7,0m

32

Đường 23/8

4

Mặt đường nhựa rộng 13,0m

33

Đường Võ Văn Kiệt (đoạn từ Vòng xoay ngã năm đến đường Trần Huỳnh)

III

1.95

Mặt đường nhựa rộng 18,0m

34

Đường Nguyễn Thị Cầm

IV

0.13

Mặt đường nhựa rộng 7,5m

35

Đường Nguyễn Thị Năm

IV

0.7

Mặt đường nhựa rộng 6,0m

36

Đường Trần Hồng Dân

IV

0.346

Mặt đường nhựa rộng 8,0m

37

Đường Trần Văn Bỉnh

IV

0.365

Mặt đường nhựa rộng 7,0m

38

Đường Lê Văn Năm

IV

0.207

Mặt đường nhựa rộng 6,5m

39

Đường Tào Văn Tỵ

IV

0.207

Mặt đường nhựa rộng 6,5m

40

Đường Trần Thanh Viết

IV

0.781

Mặt đường nhựa rộng 7,0m

41

Đường Phạm Thị Út

IV

0.207

Mặt đường nhựa rộng 7,0m

42

Đường Châu Thị Tám

IV

0.273

Mặt đường nhựa rộng 7,0m

43

Đường Nguyễn Thị Bùi

IV

0.334

Mặt đường nhựa rộng 7,0m

44

Đường Trần Văn Mẫn

IV

0.164

Mặt đường nhựa rộng 7,0m

45

Đường Đoàn Thị Huê

IV

0.164

Mặt đường nhựa rộng 7,0m

46

Đường Trương Hán Siêu

IV

0.325

Mặt đường nhựa rộng 7,0m

47

Đường số 4B

IV

0.042

Mặt đường nhựa rộng 6,0m

48

Đường Nguyễn Thị Nho

IV

0.326

Mặt đường nhựa rộng 8,0m

49

Đường số 5B

IV

0.042

Mặt đường nhựa rộng 8,0m

50

Đường Phan Văn Xoàn

IV

0.309

Mặt đường nhựa rộng 7,0m

51

Đường Phan Thị Khá

IV

0.227

Mặt đường nhựa rộng 7,0m

52

Đường Nguyễn Công Thượng

IV

0.227

Mặt đường nhựa rộng 7,0m

53

Đường Nguyễn Hồng Khanh

IV

0.227

Mặt đường nhựa rộng 7,0m

54

Đường Hoa Lư

IV

0.273

Mặt đường nhựa rộng 7,0m

55

Đường Lê Hồng Phong

III

1.487

Mặt đường nhựa rộng 12,0m

56

Đường Trần Văn Đại

III

0.305

Mặt đường nhựa rộng 12,0m

57

Đường Lê Thị Mười

III

0.12

Mặt đường nhựa rộng 12,0m

58

Đường số 9A

IV

0.42

Mặt đường nhựa rộng 8,0m

59

Đường số 10

IV

0.42

Mặt đường nhựa rộng 8,0m

60

Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp

III

0.225

Mặt đường nhựa rộng 12,0m

61

Đường Tạ Thị Huê

IV

0.169

Mặt đường nhựa rộng 7,0m

62

Đường Lê Thị Huỳnh

IV

0.169

Mặt đường nhựa rộng 7,0m

63

Đường Nguyễn Lương Bằng

III

0.618

Mặt đường nhựa rộng 12,0m

64

Đường Nguyễn Bá Tụi

IV

0.2

Mặt đường nhựa rộng 8,0m

65

Đường Ninh Bình

III

2

Mặt đường nhựa rộng 12,0m

XIV

Phường An Xuyên

Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau

1

Tuyến đường Phan Ngọc Hiển

Đường đô thị

1.100

Chiều rộng 18m; Số làn xe 06

Từ cầu PNH đến Quảng trường PNH

2

Đường Ngô Quyền

Đường đô thị

4.000

Bề rộng mặt đường 16,5m; số làn xe 04

Từ vòng xoay Ngô Quyền đến nút giao cầu Cà Mau

3

Đường Nguyễn Trãi

Đường đô thị

0.550

Bề rộng mặt đường 10,5m ; số làn xe 02

Từ đường Lý Văn Lâm - PNH

4

Quốc Lộ 63 (Nguyễn Trãi)

Đường đô thị

2.500

Bề rộng mặt đường 14m ; số làn xe 04

Từ Phan Ngọc Hiển- Cống kinh Mới)

5

Quốc Lộ 63

Đường đô thị

9.000

Bề rộng mặt đường m ; số làn xe 02

Từ Cống Kinh Mới đến Cầu số 3)

XV

DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG TÂN XUYÊN - KHU D (Công ty cổ phần đầu tư - phát triển nhà Cà Mau)

Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau

Đường chính khu vực

1

Đường số 9

III

0.10819

Rộng mặt đường: (9x2)m

2

Đường số 9 (1/2 đường)

III

0.47600

3

Đường số 13

III

0.80815

Rộng mặt đường: (8x2)m

4

Đường số 13 (1/2 đường)

III

0.38285

Đường khu dân cư

1

Đường số 1

III

0.52000

Rộng mặt đường: 8m

2

Đường số 01 (1/2 đường)

III

0.15210

Rộng mặt đường: 8m

0.28388

Rộng mặt đường: 15m

3

Đường số 2

III

0.15650

Rộng mặt đường: 15m

4

Đường số 3

III

0.85717

Rộng mặt đường: (8x2)m

5

Đường số 4

III

0.18920

Rộng mặt đường: 15m

6

Đường số 5

III

0.42180

Rộng mặt đường: 8m

7

Đường số 6

III

0.14980

Rộng mặt đường: 8m

8

Đường số 7

III

0.39900

Rộng mặt đường: 15m

9

Đường số 8

III

0.37880

Rộng mặt đường: 6m

10

Đường số 10

III

0.37672

Rộng mặt đường: 8m

III

0.18628

Rộng mặt đường: 15m

11

Đường số 11

III

0.65477

Rộng mặt đường: 15m

12

Đường số 11

III

0.13805

Rộng mặt đường: 10,5m

13

Đường số 12

III

0.11226

Rộng mặt đường: 8m

14

Đường số 14

III

0.18797

Rộng mặt đường: 8m

15

Đường số 15

III

0.50078

Rộng mặt đường: 8m

16

Đường số 16 (1/2 đường)

III

0.27940

Rộng mặt đường: 8m

17

Đường số 17

III

0.17520

Rộng mặt đường: 8m

18

Đường số 18 (1/2 đường)

III

0.29100

Rộng mặt đường: 10,5m

19

Đường số 20

III

0.10670

Rộng mặt đường: 8m

XVI

DỰ ÁN ĐẦU TƯ NHÀ Ở XÃ HỘI PHƯỜNG TÂN XUYÊN (Công ty cổ phần đầu tư - phát triển nhà Cà Mau)

Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau

Đường khu dân cư

1

Đường số 1 (1/2 đường)

III

0.12622

Rộng mặt đường: 8m

2

Đường số 11

III

0.11848

Rộng mặt đường: 10,5m

3

Đường số 13 (1/2 đường)

III

0.11563

Rộng mặt đường: (8x2)m

4

Đường số 16 (1/2 đường)

III

0.27940

Rộng mặt đường: 8m

5

Đường số 18 (1/2 đường)

III

0.29103

Rộng mặt đường: 10,5m

6

Đường số 19

III

0.12027

Rộng mặt đường: 7m

7

Đường số 21

III

0.12198

Rộng mặt đường: 7m

8

Đường số 23

III

0.12366

Rộng mặt đường: 7m

9

Đường số 1 (1/2 đường)

III

0.12622

Rộng mặt đường: 8m

Đường cùng cote (đường dân sinh)

1

Đường số H1

III

0.6825

Rộng mặt đường: 4m

2

Đường số H2

III

0.4275

Rộng mặt đường: 4m

3

Đường số H3

III

0.4200

Rộng mặt đường: 4m

4

Đường số H4

III

0.4200

Rộng mặt đường: 4m

5

Đường số H5

III

0.4562

Rộng mặt đường: 4m

XVII

KHU DÂN CƯ - DỊCH VỤ (KHU NHÀ PHỐ LIỀN KẾ KẾT HỢP Ở VỚI KINH DOANH) - Công ty cổ phần đầu tư - phát triển nhà Cà Mau

Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau

Đường số 1

III

0.134

Rộng mặt đường: 8m

Đường số 2

III

0.105

Rộng mặt đường: 6m

Đường số 3

III

0.105

Rộng mặt đường: 6m

XVIII

Khu dân cư Thạnh Phú (ấp Bà Điều, phường Lý Văn Lâm)

Phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

1

Tuyến đường cấp khu vực

Đường số 01

Cà Mau

40

0.3517

Rộng mặt đường: 18-20m, số làn đường 1

Theo hồ sơ TKBVTC

Đường số 06

Cà Mau

40

0.34

Rộng mặt đường: 30m, số làn đường 2

Theo hồ sơ TKBVTC

2

Tuyến đường nội bộ khu dân cư

Cà Mau

30

Rộng mặt đường: 4-18m, số làn đường 1

Theo hồ sơ TKBVTC

XIX

Khu nhà ở xã hội - Nhà ở thu nhập thấp (ấp Bà Điều, ấp Xóm Lớn, phường Lý Văn Lâm)

Phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

1

Tuyến đường cấp khu vực

Đường số 06

Cà Mau

50

0.235

Rộng mặt đường: 30m, số làn đường 2

Theo hồ sơ TKBVTC

2

Tuyến đường nội bộ khu dân cư

Cà Mau

30

Rộng mặt đường: 6-18m, số làn đường 1

Theo hồ sơ TKBVTC

XX

Phường Lý Văn Lâm

Phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

1

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Đường đô thị

1.070

Chiều rộng MĐ: 12m; Số làn xe: 4 làn.

2

Đường Lê Anh Xuân

Đường đô thị

0,12 0,30 0,30

Rộng MĐ: 6m; 02 làn xe;

Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe;

Rộng MĐ: 4m; 02 làn xe.

3

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường đô thị

0.590

Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe

4

Đường Lưu Hữu Phước

Đường đô thị

0.460

Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe

5

Đường Lê Hồng Phong

Đường đô thị

0,24

Rộng MĐ: 12m; 04 làn xe

Rộng MĐ: 13m; 04 làn xe

6

Đường Cao Thắng

Đường đô thị

0.620

Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe

7

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường đô thị

1.080

Rộng MĐ: 15m; 04 làn xe

8

Đường Quách Văn Phẩm

Đường đô thị

0.280

Rộng MĐ: 6m; 02 làn xe

9

Đường Trần Văn Ơn

Đường đô thị

0.360

Rộng MĐ: 6m; 02 làn xe

10

Đường Lê Vĩnh Hoà

Đường đô thị

0.460

Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe

11

Đường Nguyễn Mai

Đường đô thị

0.710

Rộng MĐ: 6m; 02 làn xe

12

Đường Nguyễn Ngọc Cung

Đường đô thị

0.510

Rộng MĐ: 6m; 02 làn xe

13

Đường Xí nghiệp gỗ khóm 7

Đường đô thị

0.420

Rộng MĐ: 6m; 02 làn xe

14

Đường Ba Đoàn khóm 7

Đường đô thị

0.310

Rộng MĐ: 6m; 02 làn xe

15

Đường Nguyễn Trung Trực

Đường đô thị

0,22

Rộng MĐ: 7m; 02 làn xe;

Rộng MĐ: 12m; 4 làn xe.

16

Đường Trương Phùng Xuân

Đường đô thị

0,70

Rộng MĐ: 7m; 02 làn xe;

Rộng MĐ: 5m; 02 làn xe.

17

Đường Đường Lê Văn Tám

Đường đô thị

0.530

Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe

XXI

Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A- Khu A (KDC Nhựt Hồng)

Phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

1

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường đô thị

0.907

Rộng MĐ: 14m; 04 làn xe

2

Đường số 2

Đường đô thị

0.411

Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe

3

Đường số 3

Đường đô thị

0.716

Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe

4

Đường số 4

Đường đô thị

0.232

Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe

5

Đường số 5

Đường đô thị

0.167

Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe

6

Đường số 6

Đường đô thị

0.726

Rộng MĐ: 16m; 04 làn xe

7

Đường số 7

Đường đô thị

0.138

Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe

8

Đường số 8

Đường đô thị

0.370

Rộng MĐ: 6m; 02 làn xe

9

Đường số 9

Đường đô thị

0.184

Rộng MĐ: 6m; 02 làn xe

10

Đường số 10

Đường đô thị

0.768

Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe

11

Đường số 11

Đường đô thị

0.326

Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe

12

Đường số 12

Đường đô thị

0.197

Rộng MĐ: 7m; 02 làn xe

13

Đường số 13

Đường đô thị

0.181

Rộng MĐ: 7m; 02 làn xe

14

Đường số 14

Đường đô thị

0.162

Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe

15

Đường số 15

Đường đô thị

0.100

Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe

16

Đường số 16

Đường đô thị

0.270

Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe

17

Đường số 17

Đường đô thị

0.789

Rộng MĐ: 2x10m; 03 làn xe mỗi chiều đường

18

Đường số 18

Đường đô thị

0.270

Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe

19

Đường số 19

Đường đô thị

0.212

Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe

20

Đường số 20

Đường đô thị

0.414

Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe

21

Đường số 21

Đường đô thị

0.100

Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe

22

Đường số 22

Đường đô thị

0.404

Rộng MĐ: 8m; 02 làn xe

23

Đường số 23

Đường đô thị

0.033

Rộng MĐ: 6m; 02 làn xe

XXII

Phường Tân Thành

Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

1

Đường Phan Ngọc Hiển

Đường đô thị

1.40

Bề rộng mặt đường 22m

2

Đường Trần Hưng Đạo

Đường đô thị

4.00

2.1

Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Nguyễn Du

Đường đô thị

1.20

Bề rộng mặt đường 10,5m

2.2

Đoạn từ Nguyễn Du đến Đường 3/2

Đường đô thị

0.50

Bề rộng mặt đường 16m

2.3

Đoạn từ Đường 3/2 đến Vàm cầu Cái nhúc

Đường đô thị

2.30

Bề rộng mặt đường 25m

3

Đường Nguyễn Du

Đường đô thị

0.90

Bề rộng mặt đường 8m

4

Đường Tôn Đức Thằng

Đường đô thị

4.1

Đoạn từ Trần Quang Khải đến Trần Hưng Đạo

Đường đô thị

0.35

Bề rộng mặt đường 18m

4.2

Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường 3/2

Đường đô thị

0.30

Bề rộng mặt đường 10,5m

4.3

Đoạn từ đường 3/2 đến Danh Thị Tươi

Đường đô thị

0.35

Bề rộng mặt đường 20m

5

Đường Bùi Thị Trường

Đường đô thị

0.85

Bề rộng mặt đường 10,5m

6

Đường Nguyễn Ngọc Sanh

Đường đô thị

0.7

Bề rộng mặt đường 8m

7

Đường Trần Văn Thời

Đường đô thị

0.6

Bề rộng mặt đường 10,5m

8

Đường Lưu Tấn Tài

Đường đô thị

0.374

Bề rộng mặt đường 7m

9

Đường 30/4

Đường đô thị

0.25

Bề rộng mặt đường 8m

10

Đường 1/5

Đường đô thị

0.217

Bề rộng mặt đường 8m

11

Đường số 1

Đường đô thị

0.1

12

Đường số 2

Đường đô thị

0.1

13

Đường số 3

Đường đô thị

0.1

14

Đường Trần Văn Bỉnh

Đường đô thị

0.404

Bề rộng mặt đường 4m

15

Đường số 1

Đường đô thị

0.25

Bề rộng mặt đường 4m

16

Đường Châu Văn Đặng

Đường đô thị

0.267

Bề rộng mặt đường 4m

17

Đường Ngô Gia Tự

Đường đô thị

1.45

Bề rộng mặt đường 6m

18

Đường số 1

Đường đô thị

0.15

Bề rộng mặt đường 6m

19

Đường Huỳnh Ngọc Điệp

Đường đô thị

0.45

Bề rộng mặt đường 6m

20

Đường Trần Quang Khải

Đường đô thị

0.44

Bề rộng mặt đường 4m

21

Đường Nguyễn Thái Bình

Đường đô thị

0.35

Bề rộng mặt đường 3,5m

22

Đường 3/2

Đường đô thị

22.1

Đoạn từ Quang Trung đến Trần Hưng Đạo

Đường đô thị

0.38

Bề rộng mặt đường 8m

22.2

Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Lý Thường Kiệt

Đường đô thị

1.11

Bề rộng mặt đường 12m

23

Đường Tô Hiến Thành

Đường đô thị

0.46

Bề rộng mặt đường 6m

24

Đường Bông Văn Dĩa

Đường đô thị

0.257

Bề rộng mặt đường 4m

25

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường đô thị

0.2

Bề rộng mặt đường 6m

26

Đường Quang Trung

Đường đô thị

26.1

Đoạn từ Cầu Cà Mau đến Cầu Bùng Binh

Đường đô thị

1.175

Bề rộng mặt đường 8m

26.2

Đoạn từ Cầu Bùng Binh đến Giáp lộ xi măng

Đường đô thị

1.75

Bề rộng mặt đường 5m

26.3

Đoạn từ Giáp lộ xi măng đến Cầu Cái Nhúc

Đường đô thị

0.95

Bề rộng mặt đường 3m

27

Đường Trần Văn Phú

Đường đô thị

0.363

Bề rộng mặt đường 4m

28

Đường Trần Bình Trọng

Đường đô thị

0.36

Bề rộng mặt đường 6m

29

Đường số 3

Đường đô thị

0.075

Bề rộng mặt đường 4m

30

Đường Mạc Đỉnh Chi

Đường đô thị

0.316

Bề rộng mặt đường 4m

31

Đường Lê Hoàng Thá

Đường đô thị

0.349

Bề rộng mặt đường 4m

32

Đường Tôn Thất Tùng

Đường đô thị

0.162

Bề rộng mặt đường 6m

33

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường đô thị

0.1

Bề rộng mặt đường 6m

34

Đường số 7

Đường đô thị

0.256

Bề rộng mặt đường 6m

35

Đường nội bộ

Đường đô thị

0.045

Bề rộng mặt đường 3m

36

Đường Nguyễn Việt Khái

Đường đô thị

0.259

Bề rộng mặt đường 4m

37

Đường số 8

Đường đô thị

0.195

Bề rộng mặt đường 4m

38

Đường số 45A

Đường đô thị

0.081

Bề rộng mặt đường 4m

39

Đường số 45B

Đường đô thị

0.073

Bề rộng mặt đường 4m

40

Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài)

Đường đô thị

0.1

Bề rộng mặt đường 3m

41

Đường Lê Công Nhân

Đường đô thị

0.155

Bề rộng mặt đường 3m

42

Đường Nguyễn Đình Thi

Đường đô thị

0.24

Bề rộng mặt đường 6m

43

Đường Lý Thường Kiệt

Đường đô thị

43.1

Đoạn từ Cầu Cà Mau đến Hùng Vương

Đường đô thị

0.15

Bề rộng mặt đường 10m

43.2

Đoạn từ Hùng Vương đến Trần Hưng Đạo

Đường đô thị

0.2

Bề rộng mặt đường 18m

43.3

Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Giáp ranh Bạc Liêu (cũ)

Đường đô thị

13.95

Bề rộng mặt đường 14m

44

Đường Lê Khắc Xương

Đường đô thị

0.4

Bề rộng mặt đường 7m

45

Đường Lê Đại Hành

Đường đô thị

0.304

Bề rộng mặt đường 7m

46

Đường Hùng Vương

Đường đô thị

46.1

Đoạn từ Phan Bội Châu đến Phan Ngọc Hiển

Đường đô thị

0.73

Bề rộng mặt đường 24m

46.2

Đoạn từ Phan Ngọc Hiển đến Bùi Thị Trường

Đường đô thị

0.32

Bề rộng mặt đường 14m

46.3

Đoạn từ Bùi Thị Trường đến Bông Văn Dĩa

Đường đô thị

0.28

Bề rộng mặt đường 8m

47

Đường Phan Bội Châu

Đường đô thị

0.6

Bề rộng mặt đường 7m

48

Đường Quang Trung

Đường đô thị

0.24

Bề rộng mặt đường 7m

49

Đường An Dương Vương

Đường đô thị

49.1

Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Hùng Vương

Đường đô thị

0.30

Bề rộng mặt đường 13m

49.2

Đoạn từ Hùng Vương đến phía sau siêu thị

Đường đô thị

0.15

Bề rộng mặt đường 10,5m

49.3

Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến phía sau siêu thị

Đường đô thị

0.65

Bề rộng mặt đường 10m

50

Đường Lạc Long Quân

Đường đô thị

0.152

Bề rộng mặt đường 8m

51

Đường Âu Cơ

Đường đô thị

0.156

Bề rộng mặt đường 8m

52

Bên hông cầu HTK

Đường đô thị

0.322

Bề rộng mặt đường 3,5m

53

Đường Đoàn Thị Điểm

Đường đô thị

0.1

Bề rộng mặt đường 8m

54

Đường Hồ Trung Thành

Đường đô thị

0.254

Bề rộng mặt đường 8m

55

Đường số 11

Đường đô thị

0.104

Bề rộng mặt đường 6m

56

Hẻm 43 (Nguyễn Thái Học)

Đường đô thị

0.215

Bề rộng mặt đường 6m

57

Hẻm 27 (Nguyễn Khuyến)

Đường đô thị

0.155

Bề rộng mặt đường 6m

58

Đường Sư Vạn hạnh

Đường đô thị

0.13

Bề rộng mặt đường 6m

59

Đường La Văn Cầu

Đường đô thị

0.063

Bề rộng mặt đường 6m

60

Đường Triệu Thị Trinh

Đường đô thị

0.95

Bề rộng mặt đường 8-12m

61

Đường Danh Thị Tươi

Đường đô thị

0.724

Bề rộng mặt đường 8-12m

62

Đường Mậu Thân

Đường đô thị

0.834

Bề rộng mặt đường 25m

63

Đường Phạm Ngọc Thạch

Đường đô thị

0.962

Bề rộng mặt đường 8m

64

Đường Thoại Ngọc Hầu

Đường đô thị

0.6

Bề rộng mặt đường 8m

65

Đường Huyền Trân Công Chúa

Đường đô thị

0.289

Bề rộng mặt đường 20m

66

Đường Lê Thị Riêng

Đường đô thị

0.289

Bề rộng mặt đường 20m

67

Đường Tạ An Khương

Đường đô thị

0.43

Bề rộng mặt đường 8m

68

Đường số 4

Đường đô thị

0.22

Bề rộng mặt đường 18m

69

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường đô thị

0.72

Bề rộng mặt đường 8m

70

Đường Ngô Gia Tự

Đường đô thị

0.72

Bề rộng mặt đường 8m

71

Đường số 3

Đường đô thị

0.736

72

Đường số 11

Đường đô thị

1.022

73

Đường vào UBND phường Tân Thành (Hoàng Văn Thụ)

Đường đô thị

0.3

Bề rộng mặt đường 3,5m

74

Đường Nguyễn văn Biên

Đường đô thị

0.27

Bề rộng mặt đường 6m

75

Đường Phạm Chí Hiền

Đường đô thị

0.04

Bề rộng mặt đường 4m

76

Đường Nguyễn Chánh Tâm

Đường đô thị

0.04

Bề rộng mặt đường 4m

77

Đường Chung Thành Châu

Đường đô thị

0.14

Bề rộng mặt đường 6m

78

Đường Trần Nguyên Đán

Đường đô thị

0.15

Bề rộng mặt đường 20m

XXIII

Phường Vĩnh Trạch

Phường Vĩnh Trạch, tỉnh Cà Mau

1

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

ĐT

0.524

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 5,5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

2

Đường Duy Tân

ĐT

0.665

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

3

Đường Nguyễn Viết Xuân

ĐT

0.656

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

4

Đường Nhạc Khị

ĐT

0.336

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

5

Đường Phạm Văn Kiết

ĐT

0.088

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

6

Đường Trần Thị Thơm

ĐT

0.134

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

7

Đường Bùi Thị Trường

ĐT

0.580

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 10,5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

8

Đường Lê Quý Đôn

ĐT

0.634

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 10,5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

9

Đường Đồng Khởi

ĐT

0.700

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 10,5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

10

Đường Lê Thị Sáu

ĐT

0.124

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

11

Đường Lê Đại Hành

ĐT

0.661

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 10,5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

12

Đường Hồ Minh Luông

ĐT

0.134

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

13

Đường Bông Văn Dĩa

ĐT

0.476

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

14

Đường Nguyễn Trung Trực

ĐT

0.816

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 7m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

15

Đường Tôn Thất Tùng

ĐT

0.554

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 7m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

16

Đường Phó Đức Chính

ĐT

0.158

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

17

Đường Mười Chức

ĐT

0.476

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

18

Đường Nguyễn Tri Phương

ĐT

0.843

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

19

Đường Hàm Nghi

ĐT

0.851

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 12m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

20

Đường Trần Văn Trà

ĐT

0.788

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 7m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

21

Đường Lê Thị Thê

ĐT

0.096

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

22

Đường Cao Văn Lầu (đoạn từ cầu Kim Sơn đến đường Ninh Bình)

ĐT

0.900

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 10,5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

- Hẻm 3, đường Cao Văn Lầu,phường 5.

GTNT

0.480

Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2,5 - 4m,

- Hẻm 4, đường Cao Văn Lầu, phường 5.

GTNT

0.480

Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2,5 - 3m,

- Hẻm 5, đường Cao Văn Lầu, phường 5

GTNT

0.154

Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2 -3m,

- Hẻm 7, đường Cao Văn Lầu, phường 5

GTNT

0.400

Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2 -3m,

23

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

- Đoạn từ cầu Tôn Đức Thắng đến đường Lò Rèn

ĐT

1.130

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

- Đoạn từ đường Lò Rèn đến cầu Nguyễn Thị Minh Khai

ĐT

1.520

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

- Hẻm 1, Nguyễn Thị Minh Khai

GTNT

0.230

Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2,5 - 3m,

- Hẻm 2, Nguyễn Thị Minh Khai

GTNT

0.230

Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2,5 - 3m,

- Hẻm 3, Nguyễn Thị Minh Khai

GTNT

0.190

Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2,5 - 3m,

- Hẻm 4, Nguyễn Thị Minh Khai

GTNT

0.240

Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2,5 - 3m,

- Hẻm 5, Nguyễn Thị Minh Khai

GTNT

0.190

Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2,5 - 3m,

24

Đường Thống Nhất

ĐT

0.800

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 3-6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

25

Đường Đống Đa

ĐT

1.090

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 5-6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

26

Đường Nguyễn Du

ĐT

0.250

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 6m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

27

Đường Hồ Thị Kỷ

ĐT

0.250

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

28

Đường Phạm Ngũ Lão

ĐT

0.245

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

29

Đường Lý Văn Lâm

ĐT

0.245

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 5m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

30

Đường Lê Thị Hồng Gấm

GTNT

1.000

Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2m

31

Đường Lò Rèn

ĐT

3.000

Đường đô thị, kết cấu bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 7m, đường hai chiều mỗi bên 01 làn xe

32

Đường Rạch Thăng

GTNT

3.590

Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2,5m,

33

Đường phía tây Rạch Ông Bổn (từ cầu Ông Bổn đến Cầu Ba Nhan)

GTNT

0.367

Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2,7m

34

Đường phía đông Rạch Ông Bổn (từ Cầu số 3 đến đường Lò Rèn)

GTNT

1.720

Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2m

35

Đường phía tây Rạch Ông Bổn (từ đường Hàm Nghi đến hộ Ông sáu Gấp)

GTNT

0.900

Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2,5m

36

Hẻm ngang Chùa Tường Vân (từ hẻm 1 đến đường Lê Thị Hồng Gấm)

GTNT

0.413

Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 2,5m

37

Đường dân sinh dọc 2 bên Cầu Tôn Đức Thắng

GTNT

0.200

Đường GTNT, kết cấu BTXM,rộng mặt đường 3m

38

Đường Vĩnh An - Cây Dong

ĐH35

3.600

Đường GTNT, kết cấu láng nhựa,rộng mặt đường 3m

39

Đường Thào Lạng - Bờ Xáng (từ đường Nam Sông Hậu đến kênh bờ ven),

GTNT

2.000

Đường GTNT, kết cấu BTXM ,rộng mặt đường 3m

40

Đường phía đông kênh Bờ Xáng (từ đường Nam Sông Hậu đến kênh bờ ven)

GTNT

2.200

Đường GTNT, kết cấu BTXM ,rộng mặt đường 3m

41

Đường phía nam sông Giáp Nước (từ cầu Xóm Lá đến cầu Ông Tấn),

GTNT

1.200

Đường GTNT, kết cấu BTXM ,rộng mặt đường 3m

42

Đường phía tây lộ xóm làng (từ đường Nam Sông Hậu đến cầu chợ An Trạch Đông),

GTNT

1.800

Đường GTNT, kết cấu BTXM ,rộng mặt đường 3m

43

Đường phía đông sông Công Điền

GTNT

2.860

Đường GTNT, kết cấu BTXM ,rộng mặt đường 2,5m

44

Đường khu dân cư B (từ đường Nam Sông Hậu đến Cầu Cù Lao),

GTNT

0.590

Đường GTNT, kết cấu BTXM ,rộng mặt đường 2,5m

45

Đường từ đường Nam Sông Hậu đến Cầu Kim Cấu - Công Điền

GTNT

0.470

Đường GTNT, kết cấu BTXM ,rộng mặt đường 2,5m

46

Đường từ Quốc lộ Nam Sông Hậu đến Kênh Vĩnh An - Kim Cấu.

GTNT

0.800

Đường GTNT, kết cấu BTXM ,rộng mặt đường 2,5m

47

Đường từ Cầu Ông Ghịch đến cầu Ông Ba Lái,

GTNT

2.700

Đường GTNT, kết cấu BTXM ,rộng mặt đường 2,5m

48

Đường từ Quốc lộ Nam Sông Hậu đi kênh Bờ ven sông Bạc Liêu.

GTNT

1.700

Đường GTNT, kết cấu BTXM ,rộng mặt đường 3m

XXIV

Xã Trần Văn Thời

Xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

1

Tuyến ô tô về Trung tâm Xã Trần Hợi (Từ Trung tâm xã đến Kênh Kiểm Lâm giáp xã Đá Bạc)

VI

12

Mặt đường rộng 3,5 mét; mặt đường lán nhựa; số làn đường 01

2

Tuyến Đường ô tô đến trung tâm xã Phong Điền (đoạn từ cầu treo đến Bà Kẹo)

VI

8.7

Mặt đường rộng 3,5 mét; mặt đường lán nhựa; số làn đường 01

3

Tuyến đường ven sông Bà Kẹo đến Đầm Thị Tường

VI

4.5

Mặt đường rộng 4.5 mét; mặt đường BTCT; số làn đường 01

4

Tuyến đường ô tô về trung tâm xã Lợi An (đoạn đến cầu Phát Thạnh giáp ranh xã Lương Thế Trân

VI

2

Mặt đường rộng 4 mét; mặt đường lán nhựa; số làn đường 01 (trong đó: có 757m mới nâng cấp, rộng 4 m bằng BTCT; cấp IV)

XXV

Xã Phước Long

Xã Phước Long, tỉnh Cà Mau

1

Đường Phước Long - Ninh Quới (ĐH.09)

V

4.4

Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 4,5 mét tải trọng cho phép khai thác 8 tấn

2

Đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B (ĐH.09)

V

1.2

Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 6,0 mét tải trọng cho phép khai thác 10 tấn

3

Tuyến nối công ty dược - nối QLPH (Trần Hồng Dân)

IV-V

2.2

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 7,0-12,0 mét tải trọng cho phép khai thác 08 tấn

4

Đường Nho Quan

IV-V

0.6

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 7,0 mét tải trọng cho phép khai thác 08 tấn

5

Tuyến đường kênh 250 (Yên Mô )

IV

0.7

Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 12,0 mét tải trọng cho phép khai thác 08 tấn

6

Tuyến đấu nối QLPH - Trung tâm thương mại

IV

0.3

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 9,0 mét tải trọng cho phép khai thác 10 tấn

7

Tuyến Hoa Rô

IV

0.3

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 7,0 mét tải trọng cho phép khai thác 11 tấn

8

Đường Bác sĩ Đức - Trung tâm thương mại

IV

0.4

Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 7,0 mét tải trọng cho phép khai thác 5 tấn

9

Đường từ TTTM đến ba rô

IV

0.4

Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 7,0 mét tải trọng cho phép khai thác 5 tấn

10

Đường đức thành 1 - trường tiểu học B

IV

0.4

Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 5,0 mét tải trọng cho phép khai thác 4 tấn

11

Đường đức thành 1 - nga nghi - ba rô

IV

0.8

Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 5,0 mét tải trọng cho phép khai thác 4 tấn

12

Đường cầu 30/4 - kênh 1000

IV

1

Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 3,5-8,0 mét tải trọng cho phép khai thác 4 tấn

13

Đường Hành chính 1

IV

0.3

Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 4,0 mét tải trọng cho phép khai thác 4 tấn

14

Đường Hành chính 2

IV

0.3

Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 4,0 mét tải trọng cho phép khai thác 4 tấn

15

Đường Hành chính 3

IV

0.3

Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 4,0 mét tải trọng cho phép khai thác 4 tấn

16

Đường cầu tài chính - yên mô

IV

0.35

Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 9,0 mét tải trọng cho phép khai thác 8 tấn

17

Tuyến 3 Rô - Vĩnh Phú Đông

IV

1.4

Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 3,5 mét tải trọng cho phép khai thác 4 tấn

18

Tuyến Kênh 1000 - Ông Bửng

C

3.3

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn

19

Tuyến kênh 2000 Nông trường Công an giáp Vĩnh Phú Tây ấp Long Thành

D

2

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 2,5 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn

20

Tuyến Hòa Bình - Hồng Dân

C

4.2

Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn

21

Tuyến Cty Dược - Cầu 2 Niệm

C

2

Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 3,0-4 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn

22

Tuyến Cầu 2 Niệm- ấp Huê III xã Vĩnh Phú Đông

C

1.2

Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn

23

Tuyến từ 1000 đến 4000 giáp xã Phước Long (Cũ)

C

3

Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 3,5 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn

24

Tuyến đường kênh 750 (ấp Hành Chính)

C

1.2

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn

25

Tuyến đường kênh 500 nhà 9 tường (ấp hành Chính)

C

0.5

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn

26

Tuyến đường từ Yên mô - cầu 750 (ấp hành Chính)

C

0.5

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn

27

Tuyến kênh 1000 (ấp Hành chính)

C

1.3

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn

28

Tuyến từ Trung tâm xã - Ninh Quới

C

5

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn

29

Tuyến kênh 8 Ngọ - Trường Tiểu học “B”

4.1

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn

30

Tuyến ngã tư Hòa Bình - Mỹ Tân

A

5.93

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn

31

Tuyến ngã tư kênh xáng Hòa Bình - Hưng Phú (cầu treo)

A

9

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn

32

Tuyến giáp Thị trấn Phước Long - Hưng Phú (Huê 3)

A

5.44

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn

33

Tuyến Kiểm Đê - Chùa Đìa Muồn

A

2.3

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn

34

Tuyến cầu Thầy Thép - ngã tư kênh xáng Mười Khịch

A

1.65

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn

35

Tuyến Chùa Đìa Muồn - Quốc lộ 63

A

1.7

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn

36

Tuyến từ Trung tâm xã - ngã tư kênh xáng Hòa Bình

A

0.8

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,0 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn

XXVI

Xã Vĩnh Lợi

Xã Vĩnh Lợi, tỉnh Cà Mau

1

ĐH.27 (Đường Đông Nàng Rền)

V

9.297

- Chiều rộng mặt đường: 5,5m;

- Số làn đường: 02 làn.

1.1

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cống Sáu Sách

6.634

1.2

Đoạn từ cống Sáu Sách đến ĐT.976B (ĐH.28 cũ)

2.663

- Chiều rộng mặt đường: 5,5m;

- Số làn đường: 02 làn.

2.

Đường ô đê bao Thạnh Long (Đoạn từ cầu Năm Trọng đến cống Sáu Sách)

VI

4.454

- Chiều rộng mặt đường: 3,5m;

- Số làn đường: 01 làn.

3.

ĐH.28B (Cái Dầy - Nhà Thờ hay đường Trương Thị Cương)

VI

9.000

3.1

Đoạn giáp Quốc lộ 1 đến nhà ông Bảy Guôl

4.700

- Chiều rộng mặt đường: 3,5m;

- Số làn đường: 01 làn.

3.2

Đoạn nhà ông Bảy Guôl đến giáp tuyến đường ĐH.28

4.300

- Chiều rộng mặt đường: 3,0m;

- Số làn đường: 01 làn.

4

ĐH.29 (Hưng Thành - Châu Hưng hay đường Xẻo Lá hay đường Lê Thị Mạnh)

VI

3.810

- Chiều rộng mặt đường: 3,5m;

- Số làn đường: 01 làn.

Đoạn đường đô thị

5

Đường số 01 (Ngô Quang Nhã)

ĐT

0.264

- Chiều rộng mặt đường: 10,0m;

- Số làn đường: 02 làn.

6

Đường số 02 (Nguyễn Phúc Nguyên)

ĐT

0.983

- Chiều rộng mặt đường: 14,0m;

- Số làn đường: 04 làn.

7

Đường số 03 (Ngô Văn Ngộ)

ĐT

0.253

- Chiều rộng mặt đường: 10,0m;

- Số làn đường: 02 làn.

8

Đường số 04 (Hoa Lư)

ĐT

0.836

- Chiều rộng mặt đường: 14,0m;

- Số làn đường: 04 làn.

9

Đường số 05 (Phạm Thị Chữ)

ĐT

0.228

- Chiều rộng mặt đường: 6,0m;

- Số làn đường: 02 làn.

10

Đường số 06 (Lê Thị Quý)

ĐT

0.510

- Chiều rộng mặt đường: 14,0m;

- Số làn đường: 04 làn.

11

Đường số 08 (Nguyễn Thị Dần)

ĐT

0.537

- Chiều rộng mặt đường: 14,0m;

- Số làn đường: 04 làn.

12

Đường số 13 (Đường 19/5)

ĐT

1.700

- Chiều rộng mặt đường: 7,0m;

- Số làn đường: 02 làn.

13

Đường số 14 (Bùi Văn Quyết)

ĐT

0.600

- Chiều rộng mặt đường: 10,0m;

- Số làn đường: 02 làn.

14

Đường số 15 (Võ Văn Kiệt)

ĐT

0.310

- Chiều rộng mặt đường: 17,0m;

- Số làn đường: 04 làn.

15

Đường số 16 (Nguyễn Thị Tiền)

ĐT

0.190

- Chiều rộng mặt đường: 14,0m;

- Số làn đường: 04 làn.

16

Đường vào Thông Lưu B (Trương Thị Cương)

ĐT

4.700

- Chiều rộng mặt đường: 3,5m;

- Số làn đường: 01 làn.

17

Đường vào Xẻo Lá (Lê Thị Mạnh)

ĐT

4.500

- Chiều rộng mặt đường: 3,5m;

- Số làn đường: 01 làn.

18

Đường vào trường Lê Văn Đẩu (Huỳnh Thị Hoa)

ĐT

4.500

- Chiều rộng mặt đường: 3,5m;

- Số làn đường: 01 làn.

19

Đường vào Chùa Giác Hoa (Huỳnh Thị Ngó (Cô Hai Ngó))

ĐT

0.320

- Chiều rộng mặt đường: 3,5m;

- Số làn đường: 01 làn.

20

Đường vào bãi rác (Tân Tạo)

ĐT

1.300

- Chiều rộng mặt đường: 7,0m;

- Số làn đường: 02 làn.

21

Đường nội bộ khu hành chính huyện N9

ĐT

0.152

- Chiều rộng mặt đường: 7,0m;

- Số làn đường: 02 làn.

XXVII

Xã Gành Hào

Xã Gành Hào, tỉnh Cà Mau

1

Tuyến đường Ngọc Điền

ĐT

0.808

Chiều rộng 7,0m; Số làn xe 02

2

Tuyến đường Phan Ngọc Hiển

ĐT

3.2

Chiều rộng 7,0m; Số làn xe 02

XXVIII

Xã Khánh Lâm

Xã Khánh Lâm, tỉnh Cà Mau

1

Tuyến lộ bắc kênh Nước Phèn

IV

3.000

Rộng MĐ: 3,0m

2

Tuyến lộ tây Mười Quân

IV

1.000

Rộng MĐ: 3,0m

3

Tuyến lộ kênh Đứng- bờ bao

IV

0.800

Rộng MĐ: 3,0m

4

Tuyến lộ nam Dớn Hàng Gòn

IV

3.200

Rộng MĐ: 3,0m

5

Tuyến lộ sáu Tiếng - T29

IV

6.500

Rộng MĐ: 3,0m

6

Tuyến lộ Nam lung Chùa

IV

4.000

Rộng MĐ: 3,0m

7

Tuyến lộ Nam Kênh 8 Đức

IV

4.200

Rộng MĐ: 3,0m

8

Tuyến lộ đông kênh 89

IV

1.800

Rộng MĐ: 3,0m

9

Tuyến lộ tây kênh 87

IV

1.000

Rộng MĐ: 3,0m

10

Tuyến lộ đông kênh Chệt Tửng

IV

2.500

Rộng MĐ: 3,0m

11

Tuyến lộ Tây kênh Chệt Tửng

IV

3.000

Rộng MĐ: 3,0m

12

Tuyến lộ 93-T29

IV

5.800

Rộng MĐ: 3,0m

13

Tuyến lộ Tây kênh Xáng Mới

IV

3.200

Rộng MĐ: 3,0m

XXIX

Xã Long Điền

Xã Long Điền, tỉnh Cà Mau

1

Tuyến đường số: 48 Long Điền Đông - Long Điền Tây (đoạn từ Kinh Tư - Cống Xìa)

Cà Mau

VI

6.400

Chiều rộng 3,5m; Số làn xe 02

Liên xã Long Điền - Đông Hải

2

Tuyến đường số: 48 Long Điền Đông - Long Điền Tây (đoạn từ Kinh Tư - Khâu)

Cà Mau

VI

7.000

Chiều rộng 3,5m; Số làn xe 02

Liên xã Long Điền - Đông Hải

3

Tuyến đường số: 51 Long Điền - An Trạch (đoạn từ Hòa II - ngã ba Long Điền Tiến - Cây Dương)

Cà Mau

VI

11.000

Chiều rộng 3,0m - 3,5m; Số làn xe 02

4

Tuyến đường số: 47 Long Điền Đông A - Long Điền (đoạn từ Rạch Rắn - Cầu Vịnh - Đầu Lá)

Cà Mau

VI

7.300

Chiều rộng 3,5m; Số làn xe 02

5

Tuyến đường số: 47 Long Điền Đông A - Long Điền (đoạn từ Cây Giang - Hiệp Điền)

Cà Mau

VI

9.300

Chiều rộng 3,5m; Số làn xe 02

Liên xã Long Điền - Đông Hải

6

Tuyến đường số: 49 Long Điền - Long Điền Tây (đoạn từ HTX Long Hà - Khâu)

Cà Mau

VI

4.600

Chiều rộng 3,0m; Số làn xe 02

Liên xã Long Điền - Đông Hải

XXX

Xã Phan Ngọc Hiển

Xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

1

Đường 13/12

Cà Mau

IV

5.600

Chiều rộng mặt đường 3,5 - 7m, số làn 1 đường theo từng chiều đường

2

Đường Bông Văn Dĩa

Cà Mau

IV

6.200

Chiều rộng mặt đường 3,5 - 5,5m, số làn 1 đường theo từng chiều đường

3

Đường từ cầu Rạch Gốc đến TT xã trường Mầm non Hạnh Phúc

Cà Mau

IV

3.700

Chiều rộng mặt đường 3,5 m, số làn 1 đường theo từng chiều đường

4

Đường từ cầu Ông Như đến cầu Ông Thuộc

Cà Mau

IV

11.000

Chiều rộng mặt đường 3,5 m, số làn 1 đường theo từng chiều đường

XXXI

Xã Phong Hiệp

Xã Phong Hiệp, tỉnh Cà Mau

1

Tuyến Phước Long - Phong Thạnh Tây B

Cà Mau

IV -V

12.500

Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 3,5 - 6 mét tải trọng cho phép khai thác 8 tấn

Cầu tải trọng theo đường

2

Tuyến số 2 - Số 8

Cà Mau

C

7.800

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 2,5 - 3 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn

Cầu rộng 2,8 mét tải trọng 3 tấn

3

Tuyến Chủ chí - Chợ Hội (Bờ Tây)

Cà Mau

C

8.010

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn

Cầu rộng 2,8 mét tải trọng 3 tấn

4

Tuyến lộ kênh 4000 ấp 9B - 8000 ấp 9C

Cà Mau

C

4.450

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3 mét tải trong cho phép khai thác 2,5 tấn

Cầu tải trọng 2,5 tấn

5

Tuyến ấp 12 giáp ấp 25 xã Phong Thạnh

Cà Mau

C

6.661

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn

Cầu rộng 2,8 mét tải trọng 3 tấn

6

Tuyến lộ ấp 9B - Kênh 4000 ấp 9B

Cà Mau

C

4.000

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn

Cầu tải trọng 2,5 tấn

7

Tuyến lộ kênh huyện đội ấp 4

Cà Mau

C

1.790

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn

Cầu tải trọng 3 tấn

8

Lộ trung Tâm Hành chính xã Phong Thạnh Tây B

Cà Mau

C

0.520

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3,5 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn

9

Tuyến kênh 6000 ấp 9C

Cà Mau

D

3.210

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 2,5 mét tải trọng cho phép khai thác 1 tấn

10

Tuyến kênh 4000 ấp 9

Cà Mau

D

1.100

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 2,5 mét tải trọng cho phép khai thác 1 tấn

11

Tuyến Kênh 2000 ấp 9 - kênh Lung Mướp ấp 4

Cà Mau

D

3.600

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 2,5 mét tải trọng cho phép khai thác 1 tấn

12

Tuyến cầu 3 Lửa - Kênh 1000 ấp 2A

Cà Mau

D

1.100

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 2,5 mét tải trọng cho phép khai thác 1 tấn

13

Tuyến đường ấp 1B- ấp 3

Cà Mau

C

5.500

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn

Cầu tải trọng 3 tấn

14

Tuyến Trung Tâm Xã Phong Hiệp - Kênh 3000

Cà Mau

C

3.000

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 2,5 mét tải trọng cho phép khai thác 2,5 tấn

Cầu tải trọng 1 tấn

15

Đường Quản lộ Phụng Hiệp đến trung tâm xã Phong Hiệp

Cà Mau

VI

0.886

Kết cấu mặt đường BTNN, mặt đường rộng 4,5 mét tải trọng cho phép khai thác 8 tấn

Đồng bộ với tuyến PL - PTTB đấu nói vào 8 tấn

16

Tuyến trung tâm xã ấp 9B - kênh 8000 ấp 9C (Bờ đông)

Cà Mau

C

8.500

Kết cấu mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3 mét tải trọng cho phép khai thác 3 tấn

Cầu rộng 2,8 mét tải trọng 3 tấn

XXXII

Xã Trần Văn Thời

Xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

1

Tuyến ô tô về Trung tâm Xã Trần Hợi (Từ Trung tâm xã đến Kênh Kiểm Lâm giáp xã Đá Bạc)

VI

12

Mặt đường rộng 3,5 mét; mặt đường lán nhựa; số làn đường 01

2

Tuyến Đường ô tô đến trung tâm xã Phong Điền (đoạn từ cầu treo đến Bà Kẹo)

VI

8.7

Mặt đường rộng 3,5 mét; mặt đường lán nhựa; số làn đường 01

3

Tuyến đường ven sông Bà Kẹo đến Đầm Thị Tường

VI

4.5

Mặt đường rộng 4.5 mét; mặt đường BTCT; số làn đường 01

4

Tuyến đường ô tô về trung tâm xã Lợi An (đoạn đến cầu Phát Thạnh giáp ranh xã Lương Thế Trân

VI

2

Mặt đường rộng 4 mét; mặt đường lán nhựa; số làn đường 01 (trong đó: có 757m mới nâng cấp, rộng 4 m bằng BTCT; cấp IV)

XXXIII

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau

1

Tuyến đường ôtô Đầm Dơi - Thanh Tùng

VI (theo TCVN 4054:200 5)

9.3

Lộ BTCT. Chiều rộng mặt đường: 4,5m; 01 làn đường một chiều

2

Tuyến đường ôtô Thanh Tùng - Hiệp Tùng

VI (theo TCVN 4054:200 5)

4

Lộ BTCT. Chiều rộng mặt đường: 4,5m; 01 làn đường một chiều

3

Tuyến đường ôtô Thanh Tùng - Tam Giang

VI (theo TCVN 4054:200 5)

8

Lộ BTCT. Chiều rộng mặt đường: 4,5m; 01 làn đường một chiều

XXXIV

Xã Ninh Quới

Xã Ninh Quới, tỉnh Cà Mau

1

Tuyến Tram Giao Thông-Cầu Sắt- Chợ Ninh Quới

D

10.200

Chiều rộng 3,6m

Xuống cấp

2

Tuyến Cống Âu thuyền - Cầu 10 Sộp

D

5.200

Chiều rộng 3,5m

3

Tuyến Từ Chợ Ninh Quới - Cầu Ngan Kè

D

2.200

Chiều rộng 3,5m

4

Tuyến Đông Cô Cai (Cầu Cô Cai - Đình)

D

3.100

Chiều rộng 3,5m

5

Đường Ninh Chài - Ninh Tiến - Ninh Tân - Ngọn - Vàm (Cầu Le Le đến Cống Láy Viết Vàm)

D

13.500

Chiều rộng 3,5m - 2,5m

6

Tuyến ô đê bao bờ phải Xẻo Chít

D

12.780

Chiều rộng 3,5m

7

Tuyến Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới

D

9.320

Chiều rộng 3,5m

Xấu

8

Tuyến UBND xã Ninh Quới - Cầu Ngan Kè

D

2.240

Chiều rộng 3,5m

XXXV

Xã Vĩnh Thanh

Xã Vĩnh Thanh, tỉnh Cà Mau

1

Tuyến Tường Thắng A - Tường Thắng B - Tường 3B - Nhà 10 Trí

C

6.23

Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn

2

Tuyến 2 Tiệm - 3 Tàng - Huê 2A - Vĩnh Đông

C

1.16

Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn

3

Tuyến Xã Tá - Bình Thiện

C

5.90

Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn

4

Tuyến Cây Nhâm - nhà 5 Dư - Tường 3A

C

5.46

Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn

5

Tuyến chợ Tường 3B- Huê 2A - 9 Chánh

C

3.51

Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn

6

Tuyến Cống Tư Quán - Vĩnh Bình B

C

4.43

Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn

7

Tuyến Huê 2B - Huê I

C

1.12

Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn

8

Tuyến 2 Kiệt - nhà 10 Trí

C

1.84

Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn

9

Tuyến Kênh 8000

C

1.90

Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn

10

Tuyến đường 10 Trí - Vĩnh Phong

C

2.24

Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn

11

Tuyến Nguyễn Thị Mười

C

10.50

Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn

12

Tuyến nhà ông Cư giáp Vĩnh Phú Đông (cũ) xã Phước Long

C

2.20

Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn

13

Tuyến 3 Nhân - Vĩnh Phú Đông (cũ) xã Phước Long

C

2.20

Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn

14

Tuyến Đất phèn - Cầu ông Quân

C

5.60

Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn

15

Tuyến Hai nam - Hai thiết

C

2.95

Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn

16

Tuyến 3 Thu - ông Bol

C

1.50

Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn

17

Tuyến Tư hảo - Năm Thủy

C

2.45

Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn

18

Tuyến Kênh sáng Phước Long - Vĩnh Mỹ

C

5.88

Mặt đường BTCT, mặt đường rộng 3m, tải trọng cho phép 2,5 tấn

XXXVI

Xã Đất Mũi

Xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

1

Đường từ cầu Ông Thuộc đến đấu nối đường Hồ Chí Minh

VI

19.18

Chiều rộng mặt đường 3,5 m, số làn 1 đường theo từng chiều đường

XXXVII

Xã Đầm Dơi

Xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau

1

Tuyến đường Đầm Dơi - Thanh Tùng

B (theo TCVN 10380:2 014)

8.4

Lộ BTCT. Chiều rộng mặt đường: 4,5m, 01 làn đường một chiều

2

Tuyến đường ô tô về TT xã Tân Dân

B (theo TCVN 10380:2 014)

9.8

Lộ nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,5m, 01 làn đường một chiều

2

Tuyến đường Cỏ Óng - Tân Duyệt - Bảy Thi - Cống đá - Nhà cũ

B (theo TCVN 10380:2 014)

9.2

Lộ nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,5 m, 01 làn đường một chiều

3

Tuyến đường ô tô về TT xã Tạ An Khương

B (theo TCVN 10380:2 014)

0.3

Lộ nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,5 m, 01 làn đường một chiều

3

tuyến đường ô tô về TAK Nam - TAK Đông

B (theo TCVN 10380:2 014)

1.7

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,5 m, 01 làn đường một chiều

4

Dương Thị Cẩm Vân

B (theo TCVN 10380:2 014)

2

Lộ nhựa. Chiều rộng mặt đường: 10,0 m, 02 làn đường

4

Khu dân cư

B (theo TCVN 10380:2 014)

1.2

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 5,0 m, 01 làn đường một chiều

5

Đường 19/5

B (theo TCVN 10380:2 014)

0.45

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 10,0 m, 01 làn đường một chiều

5

Đường Phan Thị Đẹt

B (theo TCVN 10380:2 014)

1.2

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 9,0 m, 01 làn đường một chiều

6

Đường Ngô Bình An

B (theo TCVN 10380:2 014)

0.435

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 8,0 m, 01 làn đường một chiều

6

Đường Trần Văn Hy

B (theo TCVN 10380:2 014)

0.4

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 7,0 m, 01 làn đường một chiều

7

Đường Tô Thị Tẻ

B (theo TCVN 10380:2 014)

1.15

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 6,5 m, 01 làn đường một chiều

7

Đường 30/4 khu dân cư ấp Tân Khánh

B (theo TCVN 10380:2 014)

0.185

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 4,0 m, 01 làn đường một chiều

8

Đường Nguyễn Tạo

B (theo TCVN 10380:2 014)

0.91

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 7,0 m, 01 làn đường một chiều

8

Đường số 6

B (theo TCVN 10380:2 014)

0.24

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 7,0 m, 01 làn đường một chiều

9

Đường Thái Thanh Hòa

B (theo TCVN 10380:2 014)

0.43

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 5,5 m, 01 làn đường một chiều

9

Xây dựng tuyến Đường Phan Thị Đẹt nối dài

B (theo TCVN 10380:2 014)

0.8

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 7,0 m, 01 làn đường một chiều

10

Tuyến lộ khóm 5, thị trấn Đầm Dơi (từ Đường Trương Phùng Xuân, khóm 5 - Đường Phan Ngọc Hiển, khóm 2)

B (theo TCVN 10380:2 014)

0.1

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 5,0 m, 01 làn đường một chiều

10

Lộ Cây Mét lớn

C (theo TCVN 10380:2 014)

0.5

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

11

Tuyến đường Trương Phùng Xuân

C (theo TCVN 10380:2 014)

1.5

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

11

Lộ khóm 1 (Cầu Thầy Chương đến cầu Rạch Sao)

C (theo TCVN 10380:2 014)

3.1

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

12

Tuyến đường từ cầu Thầy Chương đến cầu Sông Đầm

C (theo TCVN 10380:2 014)

2.1

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

12

Lộ khóm 2 (đoạn từ Cầu Sông Đầm đến cầu Cả Bát)

C (theo TCVN 10380:2 014)

4.5

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

13

Tuyến lộ U Minh

C (theo TCVN 10380:2 014)

0.9

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

13

Tuyến Đường Nguyễn Thị Cứ

C (theo TCVN 10380:2 014)

1.5

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 4,0 m, 01 làn đường một chiều

14

Tuyến lộ khóm 5 (từ cầu lô 17 đến giáp xã Tạ An Khương Nam)

C (theo TCVN 10380:2 014)

1.3

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

14

Tuyến lộ khóm 5 (từ cầu Cây Dương đến Cầu Lô 18)

C (theo TCVN 10380:2 014)

0.4

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 4,0 m, 01 làn đường một chiều

15

Lộ Giáp Nước

C (theo TCVN 10380:2 014)

1.2

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 4,0 m, 01 làn đường một chiều

15

Lộ Lê Khắc Xương

C (theo TCVN 10380:2 014)

1

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 4,0 m, 01 làn đường một chiều

16

Tuyến lộ khóm 6

C (theo TCVN 10380:2 014)

3

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 4,0 m, 01 làn đường một chiều

16

Tuyến lộ khóm 6 (đoạn từ đất bà Xuân đến cầu qua ấp Tân Khánh)

C (theo TCVN 10380:2 014)

0.3

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

17

Lộ Cây Mét nhỏ

C (theo TCVN 10380:2 014)

0.8

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

17

Tuyến lộ khóm 5 (đoạn từ nghĩa trang đến giáp xã Tạ An Khương)

C (theo TCVN 10380:2 014)

3

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

18

Lộ Cặp nghĩa trang

C (theo TCVN 10380:2 014)

0.306

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

18

Tuyến lộ khóm 4 (gần khu vực chùa Long Khánh)

C (theo TCVN 10380:2 014)

0.247

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

19

Tuyến Lô 1

C (theo TCVN 10380:2 014)

3.5

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều

19

Tuyến Lô 1(bên trái)

C (theo TCVN 10380:2 014)

2.5

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều

20

Tuyến Lô 3

C (theo TCVN 10380:2 014)

3.5

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều

20

Tuyến Lô 4

C (theo TCVN 10380:2 014)

3.5

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

21

Tuyến Kênh 6

C (theo TCVN 10380:2 014)

4

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều

21

Tuyến Cả Kiến

C (theo TCVN 10380:2 014)

4.5

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều

22

Tuyến Lô 21

C (theo TCVN 10380:2 014)

2.5

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều

22

Tuyến Đầm Dơi - Tân Tiến

C (theo TCVN 10380:2 014)

5

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều

23

Tuyến Vũ Đức - kênh Chống Mỹ

C (theo TCVN 10380:2 014)

12

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều

23

Tuyến Lô 4 - kênh Chống Mỹ

C (theo TCVN 10380:2 014)

6.053

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

24

Tuyến kênh Chống Mỹ đến vuông tôm xã

C (theo TCVN 10380:2 014)

0.9

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

24

Nâng cấp, mở rộng tuyến Cả Kiến (đoạn từ hộ Trương Minh Chính đến hộ Nguyễn Văn Hận), ấp Tân Long B, xã Tân Dân

C (theo TCVN 10380:2 014)

1.215

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

25

Đường ngã ba Xóm ruộng -Dân Quân - lộ Đầm Dơi - Cà Mau

C (theo TCVN 10380:2 014)

5.515

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều

25

Đường từ cầu Dân Quân - cầu Lung Gừa (đi qua địa phận ấp Tân Khánh)

C (theo TCVN 10380:2 014)

2.3

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều

26

Đường từ cầu Lung Gừa - Cầu Rạch sao (đi qua địa phận ấp Tân trung

C (theo TCVN 10380:2 014)

0.8

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

26

Đường từ cầu Chín Dư - Kênh Thầy Trương (đi qua địa phận ấp Tân Thành)

C (theo TCVN 10380:2 014)

1.5

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều

27

Đường bờ Nam kênh Thầy Trương (đi qua địa phận ấp Tân Long)

C (theo TCVN 10380:2 014)

2.65

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều

27

Đường Cỏ Ống - Bà Bèo (đi qua bộ phận ấp Tân Long)

C (theo TCVN 10380:2 014)

1.45

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều

28

Đường bờ Bắc Kênh xáng ấp 10 Bá Huê (đi qua địa phận ấp Đồng Tâm A, ấp Bá Huê)

C (theo TCVN 10380:2 014)

3.7

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

28

Đường bờ Bắc Kênh Xuôi (đi qua địa phận ấp Đồng Tâm A. Đồng Tâm B. Hiện trạng đã có lộ 3m đoạn từ kênh Ngang đến trường Mẫu Giáo, còn lại hiện trạng lộ 1,5m)

C (theo TCVN 10380:2 014)

2.1

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

29

Đường Lung Gạo - Sông Cây Kè ( đi qua bộ phận ấp Tân Thành)

C (theo TCVN 10380:2 014)

2.181

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 2,5 m, 01 làn đường một chiều

29

Đường bờ Bắc Kênh ấp 9 Bàu Sen (đia qua địa phận ấp Đồng Tâm A, ấp Bàu sen)

C (theo TCVN 10380:2 014)

3.2

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

30

Đường bờ Đông sông Nhị Nguyệt (đi qua địa phận ấp Tân Điền)

C (theo TCVN 10380:2 014)

2.4

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

30

Đường bờ Bắc kênh Dân Quân (đi qua địa phận ấp Tân Điền)

C (theo TCVN 10380:2 014)

1.35

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

31

Đường bờ Bắc sông Cây Trâm (đi qua địa phận ấp Tân Khánh)

C (theo TCVN 10380:2 014)

3.3

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

31

Đường bờ Bắc rạch Lung Gừa (đi qua địa phận ấp Tân Trung)

C (theo TCVN 10380:2 014)

3.3

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

32

Đường bờ Đông kênh Miên (đi qua địa phận ấp Đồng Tâm A)

C (theo TCVN 10380:2 014)

2.8

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

32

Đường bờ Đông kênh Chín Chày (đi qua địa phận ấp Đồng Tâm B)

C (theo TCVN 10380:2 014)

2.4

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

33

Đường bờ Đông sông Cây Kè (đi qua địa phận ấp Đồng Tâm B)

C (theo TCVN 10380:2 014)

2.5

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

33

Đường bờ Nam kênh Xuôi (đi qua địa phận ấp Đồng Tâm A và ấp Đồng Tâm B)

C (theo TCVN 10380:2 014)

2.2

Lộ Nhựa. Chiều rộng mặt đường: 3,0 m, 01 làn đường một chiều

XXXVIII

Xã An Trạch

Xã An Trạch, tỉnh Cà Mau

1

Tuyến đường ĐH.52 (Phường Giá Rai - xã Định Thành)

VI

12.6

Chiều rộng 3,5m

2

Tuyến đường ĐH.52B (Đình Thần Nguyễn Trung Trực - UBND xã An Trạch)

VI

4

Chiều rộng 3,5m

PHỤ LỤC II

DANH MỤC VỊ TRÍ HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA ĐƯỜNG BỘ (Ban hành kèm theo Quyết định số 827/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


II. CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ VỀ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ


TT

Tên đường (quốc lộ, cao tốc,...)

Lý trình (từ Km đến Km)

Tỉnh/thành phố

Cấp đường

Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường

Lý do hạn chế

Ghi chú

ĐB

MN

Tình trạng tải trọng (tấn)

Chiều rộng hạn chế (m)

Chiều cao hạn chế (m)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Quốc lộ

1

Quốc lộ 1

Km2215+261 - Km2217+546

Phường Giá Rai

III

Biển báo 106a (cấm ô tô tải) kết hợp biển 505b

Đồng bộ tải trọng khai thác cầu Hộ Phòng (cũ) đã xuống cấp

Công văn số 712/UBN D-NNXD ngày 15/01/202 6 của UBND tỉnh Cà Mau

Km2248+363 (T) - Km2253+450 (T)

Phường Tân Thành

III

Biển báo 106a (cấm ô tô tải) kết hợp biển 505b

Đồng bộ tải trọng khai thác cầu Gành Hào 1 đã xuống cấp

II

Trên các tuyến đường tỉnh quản lý

* Địa bàn Cà Mau cũ

1

Tuyến đường từ đường hành lang ven biển phía Nam đến cầu 7 Kênh (ĐT.984D)

Km0+000 - Km7+877

Tỉnh Cà Mau

V

- Tải trọng đường trục 10T

- Tải trọng cầu toàn phần 13T

2

Tuyến đường Hai Mùa dọc Kênh Bảy Kênh (ĐT.984D)

Km0+000 - Km6+120

Tỉnh Cà Mau

VI

Tải trọng đường trục 6 tấn

3

Tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (ĐT.985B)

Km0+000 - Km36+670

Tỉnh Cà Mau

III, VI, đường phố chính đô thị

3.1

Đoạn 1

Km0+000- Km0+750

III

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.2

Đoạn 2

Km0+750- Km2+600

2

III

Tải Trọng khai thác đường trục 10 tấn

3.3

Đoạn 3

Km2+600- Km21+000

IV

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần)

3.4

Đoạn 4

Km21+000- Km21+873

Đường chính khu vực

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.5

Đoạn 5

Km21+873- Km36+670

VI

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần)

Cầu Trảng Cò

Km22+465

4,0/5,5m

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường

Cầu Rạch Ruộng

Km24+235

4,0/5,5m

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường

4

Tuyến đường Tắc Thủ - U Minh - Khánh Hội (ĐT.984)

Km0+000 - Km46+665

Tỉnh Cà Mau

4.1

Đoạn 1

Km0+000 - Km2+500

VI

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 8 tấn (tải trọng toàn phần)

Do trên tuyến cầu có tải trọng toàn phần 8 tấn

*

Cầu Rạch Nhum

Km2+423

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8 tấn (tải trọng toàn phần)

4,0/5,5m

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường

4.2

Đoạn 2

Km2+500- Km5+050

IV

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

4.3

Đoạn 3

Km5+050 - Km9+130

V

- Tải trọng khai thác đường trục 10 tấn; cầu HL93

4.4

Đoạn 4

Km9+130 - Km12+080

IV

- Tải trọng khai thác đường trục 10 tấn

4.5

Đoạn 5

Km12+080 - Km18+100

V

- Tải trọng khai thác đường trục 10 tấn; cầu HL93

4.6

Đoạn 6

Km18+100 - Km29+711

V

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8-13 tấn (tải trọng toàn phần)

*

Cầu Hai Chu Cũ

Km28+334

- Tải trọng khai thác cầu 8 tấn (tải trọng toàn phần)

4,0/5,5m

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường

*

Cầu Hai Chu Mới

Km28+334

- Tải trọng khai thác cầu 13 tấn (tải trọng toàn phần)

4,0/5,5m

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường

11.7

Đoạn 7

Km29+710 - Km46+665

VI

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8-13 tấn (tải trọng toàn phần)

Đang thi công nâng cấp, mở rộng đạt đường cấp IV

*

Cầu Kênh Xáng Mới

Km46+320

- Tải trọng khai thác cầu 8 tấn (tải trọng toàn phần)

3,3/5,5m

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường

Đang thi công cầu mới

5

Tuyến đường Đầm Dơi - Cái Nước - Cái Đôi Vàm (ĐT.986)

Tỉnh Cà Mau

5.1

Đoạn Cái Nước - Cái Đôi Vàm (Nhánh 1)

Km0+000 - Km22+330

V

Không bị hạn chế so với cấp đường

Đang thi công nâng cấp, mở rộng đạt đường cấp IV

5.2

Đoạn Cái Nước - Đầm Dơi (Nhánh 2)

Km0+000 - Km21+000

*

Đoạn 1

Km0+000- Km0+400

Đường chính khu vực

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

*

Đoạn 2

Km0+400- Km2+186

VI

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8 tấn (tải trọng toàn phần)

Do trên tuyến cầu có tải trọng toàn phần 8T

Cầu Tài Chính

Km0+450

- Tải trọng khai thác cầu 8 tấn (tải trọng toàn phần)

Cầu Cầu Vành Đai

Km1+380

- Tải trọng khai thác cầu 8 tấn (tải trọng toàn phần)

*

Đoạn 3

Km2+186- Km21+000

VI

Tải trọng toàn phần 10T

Do trên tuyến cầu có tải trọng toàn phần 10T

6

Tuyến đường Cà Mau - Thới Bình - U Minh (ĐT.983B)

Tỉnh Cà Mau

6.1

Đoạn Láng Trâm - Thới Bình

Km0+000- Km14+600

VI

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8-13 tấn (tải trọng toàn phần)

*

Cầu Bạch Ngưu

Km0+114

- Tải trọng khai thác cầu 8 tấn (tải trọng toàn phần)

3,5/3,5m

Do trên tuyến cầu có tải trọng toàn phần 8 tấn

*

Cầu Láng Trâm

Km13+200

4,5m

Cầu vượt

Cầu Láng Trâm trên tuyến đường Hành lang ven biển phía Nam vượt ngang đường

6.2

Đoạn Thới Bình - U Minh

Km0+000- Km10+776

13

V

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8-13 tấn (tải trọng toàn phần)

Cầu dây văng Thới Bình (BOT)

Km1+259

- Tải trọng khai thác cầu 8 tấn (tải trọng toàn phần)

Nhà đầu tư quản lý

6.3

Đoạn T29 - Đê Biển Tây

Km0+000- Km19+772

VI

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8-13 tấn (tải trọng toàn phần)

*

Đoạn 1

Km0+000- Km8+300

VI

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn

- Tải trọng khai thác cầu 13 tấn (tải trọng toàn phần)

*

Đoạn 2

Km8+300- Km19+772

VI

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 5 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 5 tấn (tải trọng toàn phần)

Cầu Kênh 93

Km 8+310

- Tải trọng khai thác cầu 5 tấn (tải trọng toàn phần)

3,3/4,5m

Cầu Kênh 90

Km11+660

- Tải trọng khai thác cầu 5 tấn (tải trọng toàn phần)

3,3/4,5m

Cầu Kênh 89

Km12+360

- Tải trọng khai thác cầu 5 tấn (tải trọng toàn phần)

3,3/4,5m

Cầu Kênh 500

Km18+210

- Tải trọng khai thác cầu 5 tấn (tải trọng toàn phần)

3,3/4,5m

Cầu Kênh Xáng Mới

Km18+715

- Tải trọng khai thác cầu 5 tấn (tải trọng toàn phần)

3,3/4,5m

Cầu Kênh Hậu 500

Km19+215

- Tải trọng khai thác cầu 5 tấn (tải trọng toàn phần)

3,3/4,5m

Cầu T29

Km19+685

- Tải trọng khai thác cầu 5 tấn (tải trọng toàn phần)

3,3/4,5m

7

Tuyến đường Trí Phải - Thới Bình (ĐT983)

Km0+000- 5Km9+500

Tỉnh Cà Mau

VI

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8-13 tấn (tải trọng toàn phần)

*

Cầu Cống Lầu

Km1+400

- Tải trọng khai thác cầu 8 tấn (tải trọng toàn phần)

3,5/5,0m

Chiều rộng mặt cầu hẹp

*

Cầu Hai Ngó

Km3+950

- Tải trọng khai thác cầu 8 tấn (tải trọng toàn phần)

4,0/5,0m

*

Cầu Thới Bình

Km7+300

6,0m

Cầu vượt

Cầu Thới Bình trên tuyến đường Hành lang ven biển phía Nam vượt ngang đường

8

Tuyến đường T11 (ĐT984C)

Km0+000 - Km10+760

Tỉnh Cà Mau

8.1

Đoạn 1:

Km0+000 - Km0+800

Đường chính khu vực

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

8.2

Đoạn 2:

Km0+800 - Km1+380

V

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 8 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 13 tấn (tải trọng toàn phần)

8.3

Đoạn 3:

Km1+380 - Km9+050

VI

- Tải trọng khai thác đường trục 6 tấn

8.4

Đoạn 4:

Km9+050 - Km10+760

VI

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 5 tấn

Do trên tuyến cống có tải trọng toàn phần 5T

9

Cống Đá - Kênh Tư - Giáp Nước (ĐT.985F)

Km0+000- Km17+547

Tỉnh Cà Mau

VI

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 8 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8 tấn (tải trọng toàn phần)

10

Tuyến Rau Dừa - Rạch Ráng (ĐT.985)

Km0+000- Km7+372

Tỉnh Cà Mau

VI

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn - Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 10 tấn (tải trọng toàn phần)

*

Cầu Biện Tràng

Km2+210

- Tải trọng khai thác

4,0/4,5m

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường

*

Cầu Phát Thạnh

Km3+950

*

Cầu Rạch Lăng

Km4+460

11

Tuyến Lương Thế Trân - Đầm Dơi (ĐT.988)

Km0+000- Km21+234

Tỉnh Cà Mau

IV,V,V I, đường chính khu vực

*

Cầu Lương Thế Trân

Km0+140

4,9m

Cầu vượt

Cầu Lương Thế Trân trên tuyến Quốc lộ 1 vượt ngang đường

*

Cầu Gành Hào

Km4+670

4,75m

Cầu vượt

Cầu Gành Hào trên tuyến tránh Quốc lộ 1 vượt ngang đường

* Địa bàn Bạc Liêu cũ

1

Tuyến đường ĐT.976 (Bạc Liêu - Hưng Thành)

Km0+000 - Km12+950

V

10

Mặt đường hẹp, cống (kết hợp cầu) phục vụ sản xuất do Sở NN&MT quản lý xuống cấp

2

Tuyến đường ĐT.977 (Giồng Nhãn - Gành Hào, đoạn Km19+500 đến Km30+194)

Km19+500 - Km30+194

VI

8

Đoạn tuyến chưa được nâng cấp, mở rộng

3

Tuyến đường ĐT.977B (Thuận Hoà - Xiêm Cán)

Km0+000 - Km6+141

V

13

Đồng bộ tải trọng cho phép khai thác của đường, cầu

4

Tuyến đường ĐT.978 (Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63)

4.1

Tuyến đường ĐT.978 (Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63, đoạn từ Km1+250 đến Km28+135)

Km1+250 - Km28+135

V

10

Một số đoạn bị xuống cấp, mặt đường nhỏ, tải trọng thiết kế của cầu trên tuyến là 0,65HL93, một số cầu yếu

4.2

Tuyến đường ĐT.978 (Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63, đoạn từ Km1+250 đến Km28+135)

Km14+000 - Km14+128

V

2.1

Cầu vượt ngang đường

4.3

Tuyến đường ĐT.978 (Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Quốc lộ 63, đoạn từ Km38+930 đến Km52+500)

Km38+930 - Km52+500

V

10

Một số đoạn bị xuống cấp, mặt đường nhỏ, tải trọng thiết kế của cầu trên tuyến là 0,65HL93, một số cầu yếu

5

Tuyến đường ĐT.978B (Hòa Bình - Vĩnh Hậu)

Km0+000 - Km12+000

V

13

5.5

Mặt đường nhỏ, tải trọng thiết kế của cầu trên tuyến là 0,65HL93, một số cầu yếu

6

Tuyến đường ĐT.980 (Giá Rai - Phó Sinh)

6.1

Tuyến đường ĐT.980 (Giá Rai - Phó Sinh, đoạn từ Km0+000 đến Km2+480)

Km0+000 - Km2+480

VI

8

3.5

Đoạn tuyến chưa được nâng cấp, mở rộng

6.2

Tuyến đường ĐT.980 (Giá Rai - Phó Sinh, đoạn từ Km4+280 đến Km16+493)

Km4+280 - Km16+493

VI

8

3.5

Đoạn tuyến chưa được nâng cấp, mở rộng

7

Tuyến đường ĐT.981 (Hộ Phòng - Chủ Chí)

Km0+700 - Km143+463

VI

8

4.5

- Đoạn tuyến chưa được nâng cấp, mở rộng

- Tải trọng thiết kế của cầu trên tuyến là 0,65HL93

8

Tuyến đường ĐT.982 (An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào)

8.1

Tuyến đường ĐT.982 (An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào, đoạn từ Km0+000 đến Km18+400)

Km0+000 - Km18+400

V

13

5.5

Một số đoạn bị xuống cấp, mặt đường nhỏ, tải trọng cho phép khai thác của cầu trên tuyến là 0,65HL93, một số cầu yếu

8.2

Tuyến đường ĐT.982 (An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào, đoạn từ Km18+400 đến Km26+000)

Km18+400 - Km26+000

VI

8

3.5

Đoạn tuyến chưa được nâng cấp, mở rộng

III

Khu Dân cư Hoàng Phát

Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau

1

Đường Nguyễn Văn Cừ

III

10

2.5

4.5

2

Đường Võ Chí Công

III

10

2.5

4.5

3

Đường 3 tháng 2

III

10

2.5

4.5

4

Đường Nguyễn Văn Linh

III

10

2.5

4.5

5

Đường 19 tháng 5

III

9.5

2.5

4.5

6

Đường Thị Chậm

IV

9.5

2.5

4.5

7

Đường Huỳnh Thị Lãnh

IV

9.5

2.5

4.5

8

Đường Nguyễn Khuyến

III

10

2.5

4.5

9

Đường Lê Thi Bảy

IV

9.5

2.5

4.5

10

Đường Hồ Tùng Mậu

III

9.5

2.5

4.5

11

Đường Trương Thị Phụng

IV

9.5

2.5

4.5

12

Đường Võ Thị Tứ

IV

9.5

2.5

4.5

13

Đường Lê Thi Nhơn

IV

9.5

2.5

4.5

14

Đường Đào Thị Thanh

IV

9.5

2.5

4.5

15

Đường Trần Thị Chính

IV

9.5

2.5

4.5

16

Đường Thị Chậm

IV

9.5

2.5

4.5

17

Đường Trần Thị Lang

IV

9.5

2.5

4.5

18

Đường Trần Thị Thanh Hương

IV

9.5

2.5

4.5

19

Đường Huỳnh Thị Đề

IV

9.5

2.5

4.5

20

Đường Nguyễn Thị Đương

IV

9.5

2.5

4.5

21

Đường Nguyễn Thị Sen

IV

9.5

2.5

4.5

22

Đường Nguyễn Thị Huệ

IV

9.5

2.5

4.5

23

Đường Nguyễn Thị Hải

IV

9.5

2.5

4.5

24

Đường Nguyễn Thị Cầu

IV

9.5

2.5

4.5

25

Đường Trần Thị Hạnh

IV

9.5

2.5

4.5

26

Đường Đường Phạm Thị Chữ

IV

9.5

2.5

4.5

27

Đường Nguyễn Thị Thêm

IV

9.5

2.5

4.5

28

Đường Mai Thị Đáng

IV

9.5

2.5

4.5

29

Đường Nguyễn Tiệm

IV

9.5

2.5

4.5

30

Đường Nguyễn Thị Đủ

IV

9.5

2.5

4.5

31

Đường Hồ Xuân Hương

IV

9.5

2.5

4.5

32

Đường Trương Thị Cương

IV

9.5

2.5

4.5

33

Đường Lê Thị Đồng

IV

9.5

2.5

4.5

34

Đường Nguyễn Thị Cúc

IV

9.5

2.5

4.5

35

Đường Lê Thị Nga

IV

9.5

2.5

4.5

36

Đường Nguyễn Thị Nhụt

IV

9.5

2.5

4.5

37

Đường Lê Thị Quý

IV

9.5

2.5

4.5

38

Đường Dương Thị Hai

IV

9.5

2.5

4.5

39

Đường Nguyễn Chánh Tâm

IV

9.5

2.5

4.5

IV

Phường Bạc Liêu

Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau

1

Đường Trần Văn Thời

Km0+00 đến Km0+130

Đường phố nội bộ

10 Tấn

5

4.5

Chưa đạt chuẩn đường phố nội bộ

2

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Km0+00 đến Km0+90

Đường phố nội bộ

7 Tấn

5

4.5

Chưa đạt chuẩn đường phố nội bộ

3

Đường Lê Hồng Nhi

Km0+00 đến Km0+750

Đường phố nội bộ

5 Tấn

5

4.5

Chưa đạt chuẩn đường phố nội bộ

4

Đường Đinh Bộ Lĩnh

Km0+00 đến Km0+250

Đường phố nội bộ

5 Tấn

5

4.5

Chưa đạt chuẩn đường phố nội bộ

5

Đường Minh Diệu

Km0+00 đến Km0+80

Đường phố nội bộ

7 Tấn

5

4.5

Chưa đạt chuẩn đường phố nội bộ

6

Đường Trà Kha - Trà Khứa

Km0+00 đến Km0+3000

GTNT cấp A

6,5 Tấn

3.5

4.5

Chưa đạt chuẩn đường phố nội bộ

7

Đường Lê Thị Cẩm Lệ

Km0+00 đến Km0+125

Đường phố nội bộ

5 Tấn

4

4.5

Chưa đạt chuẩn đường phố nội bộ

8

Đường Nguyễn Văn A

Km0+00 đến Km0+125

Đường phố nội bộ

5 Tấn

4

4.5

Chưa đạt chuẩn đường phố nội bộ

9

Đường Bùi Thị Xưa

Km0+00 đến Km0+70

Đường phố nội bộ

5 Tấn

3.5

4.5

Chưa đạt chuẩn đường phố nội bộ

10

Đường Đặng Thùy Trâm

Km0+00 đến Km0+118

Đường phố nội bộ

5 Tấn

4

4.5

Chưa đạt chuẩn đường phố nội bộ

V

Khu đô thị mới Licogi

Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau

1

Đường số 1

Đường phố nội bộ

8

6

≤ 5

2

Đường Dương Văn Thà

Đường phố nội bộ

8

8

≤ 5

3

Đường Hồ Thị Kỷ

Đường phố nội bộ

8

6

≤ 5

4

Đường Trần Ngọc Hy

Đường phố nội bộ

8

8

≤ 5

5

Đường Phó Đức Chính

Đường phố nội bộ

8

8

≤ 5

6

Đường Võ Văn Ngân

Đường phố nội bộ

8

8

≤ 5

7

Đường Cao Lỗ

Đường phố nội bộ

8

6

≤ 5

8

Đường Bùi Hữu My

Đường phố nội bộ

8

6

≤ 5

9

Nguyễn Thị Sáu

Đường phố nội bộ

8

6

≤ 5

10

Thái Văn Lung

Đường phố nội bộ

8

6

≤ 5

11

Đường số 12

Đường phố nội bộ

8

6

≤ 5

12

Nguyễn Vĩnh Nghiệp

Đường phố nội bộ

8

6

≤ 5

13

Tô Thị Tẻ

Đường phố nội bộ

8

6

≤ 5

14

Lê Thị Bái

Đường phố nội bộ

8

6

≤ 5

15

Tố Hữu

Đường phố nội bộ

8

8

≤ 5

16

Lâm Văn Lích

Đường phố nội bộ

8

6

≤ 5

17

Phạm Thị Đồng

Đường phố nội bộ

8

8

≤ 5

18

Huỳnh Thị Kim Liên

Đường phố nội bộ

8

6

≤ 5

19

Võ Văn Tần

Đường phố nội bộ

10

2x8

≤ 5

20

Nguyễn Cư Trinh

Đường phố nội bộ

10

2x8

≤ 5

21

Châu Văn Liêm

Đường phố nội bộ

10

2x8

≤ 5

VI

Ban Quản lý KCN Bạc Liêu

Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau

1

Đường D1

Từ Km0.00 đến Km0.906

30

3.5

4.5

Theo văn bản hợp nhất số 49/VBHN-BGTVT ngày 04/8/2022 của Bộ Xây dựng

2

Đường N1

Từ Km0.00 đến Km0.435

30

3.5

4.5

Theo văn bản hợp nhất số 49/VBHN-BGTVT ngày 04/8/2022 của Bộ Xây dựng

3

Đường N2

Từ Km0.00 đến Km1.119

30

3.5

4.5

Theo văn bản hợp nhất số 49/VBHN-BGTVT ngày 04/8/2022 của Bộ Xây dựng

4

Đường song hành

Từ Km0.00 đến Km1.542

30

3.5

4.5

Theo văn bản hợp nhất số 49/VBHN-BGTVT ngày 04/8/2022 của Bộ Xây dựng

VII

Xã Vĩnh Lợi

Xã Vĩnh Lợi, tỉnh Cà Mau

1.

ĐH.27 (Đường Đông Nàng Rền)

1.1

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cống Sáu Sách

Từ Km0+000 đến Km6+634

V

10

5.5

4.75

1.2

Đoạn từ cống Sáu Sách đến ĐT.976B (ĐH.28 cũ)

Từ Km6+634 đến Km9+297

10

7.0

4.75

2.

Đường ô đê bao Thạnh Long (Đoạn từ cầu Năm Trọng đến cống Sáu Sách)

Từ Km0+000 đến Km4+454

VI

10

3.5

4.75

3.

ĐH.28B (Cái Dầy - Nhà Thờ hay đường Trương Thị Cương)

3.1

Đoạn giáp Quốc lộ 1 đến nhà ông Bảy Guôl

Từ Km0+000 đến Km4+700

VI

10

3.5

4.75

3.2

Đoạn nhà ông Bảy Guôl đến giáp tuyến đường ĐH.28

Từ Km4+700 đến Km9+000

VI

6

3.0

4.75

4.

ĐH.29 (Hưng Thành - Châu Hưng hay đường Xẻo Lá hay đường Lê Thị Mạnh)

Từ Km0+000 đến Km3+810

VI

10

3.5

4.75

* Đoạn đường đô thị

5

Đường số 01 (Ngô Quang Nhã)

ĐT

15

10.0

4.75

6

Đường số 02 (Nguyễn Phúc Nguyên)

ĐT

15

14.0

4.75

7

Đường số 03 (Ngô Văn Ngộ)

ĐT

15

10.0

4.75

8

Đường số 04 (Hoa Lư)

ĐT

15

14.0

4.75

9

Đường số 05 (Phạm Thị Chữ)

ĐT

15

6.0

4.75

10

Đường số 06 (Lê Thị Quý)

ĐT

15

14.0

4.75

11

Đường số 08 (Nguyễn Thị Dần)

ĐT

15

14.0

4.75

12

Đường số 13 (Đường 19/5)

ĐT

15

6.0

4.75

13

Đường số 14 (Bùi Văn Quyết)

ĐT

15

10.0

4.75

14

Đường số 15 (Võ Văn Kiệt)

ĐT

15

17.0

4.75

15

Đường số 16 (Nguyễn Thị Tiền)

ĐT

15

14.0

4.75

16

Đường vào Thông Lưu B (Trương Thị Cương)

ĐT

10

3.5

4.75

17

Đường vào Xẻo Lá (Lê Thị Mạnh)

ĐT

8

3.5

4.75

18

Đường vào trường Lê Văn Đẩu (Huỳnh Thị Hoa)

ĐT

8

3.5

4.75

19

Đường vào Chùa Giác Hoa (Huỳnh Thị Ngó (Cô Hai Ngó))

ĐT

8

3.5

4.75

20

Đường vào bãi rác (Tân Tạo)

ĐT

15

7.0

4.75

21

Đường nội bộ khu hành chính huyện N9

ĐT

15

7.0

4.75

VIII

Xã Khánh Lâm

Xã Khánh Lâm, tỉnh Cà Mau

1

Tuyến lộ bắc kênh Nước Phèn

Km:0+3.000

IV

2.5

3.5

≥ 4,75

Hết cấp đường

2

Tuyến lộ tây Mười Quân

Km:0+ 1.000

IV

2.5

3.5

≥ 4,75

Hết cấp đường

3

Tuyến lộ kênh Đứng- bờ bao

Km:0+0.8

IV

2.5

3.5

≥ 4,75

Hết cấp đường

4

Tuyến lộ nam Dớn Hàng Gòn

Km:0+3.200

IV

2.5

3.5

≥ 4,75

Hết cấp đường

5

Tuyến lộ sáu Tiếng - T29

Km:0+6.500

IV

2.5

3.5

≥ 4,75

Hết cấp đường

6

Tuyến lộ Nam lung Chùa

Km:0+4.000

IV

2.5

3.5

≥ 4,75

Hết cấp đường

7

Tuyến lộ Nam Kênh 8 Đức

Km:0+4.2

IV

2.5

3.5

≥ 4,75

Hết cấp đường

8

Tuyến lộ đông kênh 89

Km:0+1.800

IV

2.5

3.5

≥ 4,75

Hết cấp đường

9

Tuyến lộ tây kênh 87

Km:0+1.000

IV

2.5

3.5

≥ 4,75

Hết cấp đường

10

Tuyến lộ đông kênh Chệt Tửng

Km:0+2.500

IV

2.5

3.5

≥ 4,75

Hết cấp đường

11

Tuyến lộ Tây kênh Chệt Tửng

Km:0+3.000

IV

2.5

3.5

≥ 4,75

Hết cấp đường

12

Tuyến lộ 93-T29

Km:0+5.800

IV

2.5

3.5

≥ 4,75

Hết cấp đường

13

Tuyến lộ Tây kênh Xáng Mới

Km:0+3.200

IV

2.5

3.5

≥ 4,75

Hết cấp đường

IX

Xã Long Điền

Xã Long Điền, tỉnh Cà Mau

1

Tuyến đường số: 48 Long Điền Đông - Long Điền Tây (đoạn từ Kinh Tư - Cống Xìa)

VI

8

3.5

2

Tuyến đường số: 48 Long Điền Đông - Long Điền Tây (đoạn từ Kinh Tư - Khâu)

VI

8

3.5

3

Tuyến đường số: 51 Long Điền - An Trạch (đoạn từ Hòa II - ngã ba Long Điền Tiến - Cây Dương)

VI

2.5

3,0 - 3,5

4

Tuyến đường số: 47 Long Điền Đông A - Long Điền (đoạn từ Rạch Rắn - Cầu Vịnh - Đầu Lá)

VI

8

3.5

5

Tuyến đường số: 47 Long Điền Đông A - Long Điền (đoạn từ Cây Giang - Hiệp Điền)

VI

2.5

3.5

6

Tuyến đường số: 49 Long Điền - Long Điền Tây (đoạn từ HTX Long Hà - Khâu)

VI

2.5

3

X

Xã Đất Mũi

Xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

1

Đường từ cầu Ông Thuộc đến đấu nối đường Hồ Chí Minh

Km 0+00 - Km 19+180

VI

8

3.5

5

Hạn chế theo cấp đường

XI

Xã An Trạch

Xã An Trạch, tỉnh Cà Mau

1

Tuyến đường ĐH.52 (Từ Đình thần Nguyễn Trung Trực - xã Định Thành)

VI

5

3.5

2

Tuyến đường ĐH.52 (Từ Đình thần Nguyễn Trung Trực - Phường Giá Rai)

VI

2.5

3.5

3

Tuyến đường ĐH.52B (Từ Đình Thần Nguyễn Trung Trực - UBND xã An Trạch)

VI

5

3.5

4

Tuyến đường ĐH.51 (Từ đường ĐH.54 - Giáo Quang)

VI

2.5

2.5

5

Tuyến đường ĐH.53 (Vàm Bộ Buối - Anh Dũng)

VI

2.5

3

6

Tuyến đường ĐH.54 (từ đường ĐH52 - Định Thành)

VI

2.5

3

7

Tuyến đường từ UBND xã An Trạch - Ngã Ba Lầu

VI

2.5

3

8

Tuyến đường Hoàng Minh - Lung Lá

VI

2.5

3

9

Tuyến đường Kim Thà

VI

2.5

3

10

Tuyến Chệt Khọt - Giá Rích - Trà Thê

VI

2.5

3.5

11

Tuyến Kinh xáng

VI

2.5

2.5

12

Tuyến đường Kênh Ba Tỉnh

VI

2.5

3

PHỤ LỤC III

DANH MỤC VỊ TRÍ HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA CẦU ĐƯỜNG BỘ (Ban hành kèm theo Quyết định số 827/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)


III. CÁC CẦU HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN


TT

Tên đường (quốc lộ, cao tốc,...)

Lý trình

Tỉnh/thành phố

Cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn

Ghi chú

Tên cầu

Tải trọng thiết kế (tấn)

Tình trạng tải trọng (tấn)

Tình trạng khổ giới hạn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Quốc lộ

1

Quốc lộ 1

Km2216+218

Phường Giá Rai

Cầu Hộ Phòng (cũ)

Biển báo 106a (cấm ô tô tải) kết hợp biển 505b

Lắp đặt biển báo 106a (cấm ô tô tải) kết hợp biển 505b theo Công văn số 712/UBND-NNXD ngày 15/01/2026 của UBND tỉnh Cà Mau

Km2248+063

Phường Tân Thành

Cầu Gành Hào 1

Biển báo 106a (cấm ô tô tải) kết hợp biển 505b

II

Trên các tuyến đường tỉnh quản lý

* Địa bàn Cà Mau cũ

1

Tuyến đường Võ Văn Kiệt (ĐT.984B)

Km0+000 - Km10+620

Tỉnh Cà Mau

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

1.1

Km0+273

Cầu Giồng Kè

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

1.2

Km0+847

Cầu Bạch Ngưu

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

1.3

Km2+783

Cầu Rach Bần

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

1.4

Km5+040

Cầu Khánh An

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

1.5

Km7+322

cầu Rạch Nhum

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

2

Tuyến Bờ Nam Sông Đốc (ĐT.985D)

Km0+000 - Km23+146

Tỉnh Cà Mau

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

2.1

Km0+906

Cầu Rau Dừa

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

2.2

Km1+695

Cầu Nhà Thiết

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

2.3

Km2+214

Cầu Quang Đàm

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

2.4

Km3+689

Cầu Nước Đục

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

2.5

Km5+294,7

Cầu Ngò Ôm

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

2.6

Km5+888

Cầu Chống Mỹ

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

2.7

Km7+235,7

Cầu Trưởng Xanh

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

2.8

Km7+736

Cầu Sân Trâu

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

2.9

Km13+551

Cầu Bà Kẹo

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

2.10

Km15+550

Cầu Dần Xây

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

2.11

Km17+000

Cầu Rạch Dinh Nhỏ

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

2.12

Km18+110

Cầu Bảy Thanh

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

2.13

Km19+592

Cầu Rạch Dinh Lớn

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

2.14

Km21+907

Cầu Xẻo Quao

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3

Tuyến Trục Đông Tây (ĐT.988B)

Km0+000 - Km43+952

Tỉnh Cà Mau

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.1

Km0+240

Cầu Lộ Xe

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.2

Km0+468

Cầu Rau Dừa

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.3

Km1+640

Cầu Xẻo Quao

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.4

Km5+400

Cầu Cái Giếng

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.5

Km6+370

Cầu Đông Hưng

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.6

Km8+525

Cầu Bào Vũng

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.7

Km11+514

Cầu Mười Tới

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.8

Km11+906

Cầu Bão Vũng 1

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.9

Km12+330

Cầu Bảy Háp

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.10

Km13+426

Cầu Kênh Cùng

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.11

Km13+810

Cầu Lung Sen

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.12

Km14+650

Cầu Cựa Gà

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.13

Km15+134,5

Cầu Kênh Ngang

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.14

Km15+880

Cầu Nhị Nguyệt

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.15

Km17+253

Cầu Cây Nổ

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.16

Km18+275

Cầu Rạch Mương Điều

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.17

Km18+860

Cầu Lô 14

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.18

Km20+277

Cầu Kênh Tư

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.19

Km21+547

Cầu Tân Hồng

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.20

Km23+079

Cầu Bảy Quán

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.21

Km23+809

Cầu Kênh Năm

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.22

Km23+999

Cầu Kênh Lô 13

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.23

Km25+161

Cầu Kênh Giữa

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.24

Km26+263

Cầu Cây Dừa

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.25

Km27+416

Cầu Kênh Ba

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.26

Km28+322

Cầu Chống Mỹ

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.27

Km29+383

Cầu Lung Vàng

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.28

Km30+572

Cầu Đồng Trên

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.29

Km32+238

Cầu Chúa Biện

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.30

Km33+783

Cầu Kênh Đê

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.31

Km34+882

Cầu Mồ Côi

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.32

Km36+030

Cầu Ông Chữ

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3.33

Km39+859

Cầu Chung Kiết

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

4

Tuyến Tắc Thủ - Vàm Đá Bạc (ĐT.985C)

Km0+000-Km29+152

Tỉnh Cà Mau

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

4.1

Km0+487

Cầu Lô 1

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

4.2

Km1+260

Cầu Lô 2

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

4.3

Km3+020

Cầu T13

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

4.4

Km4+500

Cầu T15

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

4.5

Km5+480

Cầu T17

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

4.6

Km7+570

Cầu T19

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

4.7

Km16+562

Cầu Kênh Xáng Múc

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

4.8

Km17+009

Cầu Cơi 6

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

4.9

Km23+725

Cầu Nông Trường 402

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

4.10

Km25+954

Cầu Kênh Ngang

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

4.11

Km27+514

Cầu Cựa Gà

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

4.12

Km28+825

Cầu Kênh Hậu 16

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

5

Tuyến đường giao thông kết nối Đầm Thị Tường (ĐT.985E)

Km0+000 - Km2+937

Tỉnh Cà Mau

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

5.1

Km0+733

Cầu kênh Lung Trường

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

5.2

Km1+545

Cầu Xóm Giữa

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

5.3

Km2+058

Cầu kênh Nội Đồng

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

6

Cầu sông Ông Đốc và đường vào cầu

Km0+000 - Km1+429

Tỉnh Cà Mau

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

6.1

Km0+520

Cầu sông Ông Đốc

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

7

Tuyến đường Cà Mau - Đầm Dơi ( Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến cầu Hòa Trung)

Km0+000 - Km8+760

Tỉnh Cà Mau

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

7.1

Km4+027,59

Cầu Hòa Thành

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

7.2

Km6+455,55

Cầu Ban Lến

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

7.3

Km7+650,69

Cầu Kênh Chùa

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

8

Từ đường hành lang ven biển phía Nam đến cầu 7 Kênh (ĐT.984D)

Km0+000 - Km7+877

Tỉnh Cà Mau

- Tải trọng đường trục 10T

- Tải trọng cầu toàn phần 13T

8.1

Km0+626

Cầu Sông Trẹm

0,65HL-93

13T

8.2

Km1+632

Cầu Cúp Líp

0,65HL-93

13T

8.3

Km3+411

Cầu Lô Hai

0,65HL-93

13T

8.4

Km4+754

Cầu Xáng Giữa

0,65HL-93

13T

8.5

Km6+195

Cầu Kênh 3 Kênh

0,65HL-93

13T

8.6

Km7+822

Cầu Kênh 7 Kênh

0,65HL-93

13T

9

Tuyến đường Hai Mùa dọc Kênh Bảy Kênh (ĐT.984D)

Km0+000-Km6+120

Tỉnh Cà Mau

- Tải trọng khai thác đường trục 10 tấn, Không có cầu trên tuyến

10

Tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (ĐT.985B)

Tỉnh Cà Mau

10.1

Km0+480

Cầu Nông Trường

HL-93

không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

10.2

Km2+635

Cầu Kinh Hội

13T

10.3

Km8+290

Cầu Ông Bích Lớn

13T

10.4

Km11+546

Cầu Rạch Cui

13T

10.5

Km15+412

Cầu Rạch Nhum

13T

10.6

Km17+860

Cầu Tham Trơi

13T

10.7

Km20+820

Cầu Rạch Ráng

H13-X60

13T

10.8

Km22+465

Cầu Trảng Cò

13T

4,0/5,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn)

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường

10.9

Km24+235

Cầu Rạch Ruộng

13T

4,0/5,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn)

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường

10.10

Km27+450

Cầu Công Nghiệp

13T

10.11

Km31+240

Cầu Rạch Lùm

13T

10.12

Km32+550

Cầu Rạch Trùm Thuật

13T

11

Tuyến đường Tắc Thủ - U Minh - Khánh Hội (ĐT.984)

Tỉnh Cà Mau

11.1

Km2+423

Cầu Rạch Nhum

8T

4,0/5,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn)

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường

11.2

Km9+177

Cầu Kênh 21

HL-93

không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

11.3

Km18+148

Cầu Khai Hoang

13T

11.4

Km28+334

Cầu Hai Chu cũ

8T

4,0/5,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn)

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường

11.5

Km28+334

Cầu Hai Chu mới

13T

4,0/5,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn)

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường

11.6

Km29+723

Cầu Công Nông

13T

11.7

Km43+733

Cầu Chệt Tửng

13T

11.8

Km46+320

Cầu Kênh Xáng Mới

8T

4,0/5,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn)

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường; Đang đầu tư xây dựng mới

12

Tuyến đường Đầm Dơi - Cái Nước - Cái Đôi Vàm (ĐT.986)

Tỉnh Cà Mau

12.1

Đoạn Cái Nước - Cái Đôi Vàm (nhánh 1)

Km0+000 - Km22+330

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 13 tấn (tải trọng toàn phần)

- Đang thi công nâng cấp, mở rộng đạt tiêu chuẩn đường cấp IV đồng bằng.

Km0+260

Cầu Cống Giá

13T

Km8+400

Cầu Vàm Đình

13T

Km9+200

Cầu Lung Đước

13T

Km9+850

Cầu Lung Sình

13T

Km10+150

Cầu Mò Ôm

13T

Km12+450

Cầu Cả Tính

13T

Km14+400

Cầu Đầu Dừa

13T

Km16+368

Cầu Kênh Mới

13T

Km17+750

Cầu Bào Láng

13T

Km18+550

Cầu Kênh Mỵ

13T

Km20+423

Cầu Kênh 90

13T

12.2

Đoạn Cái Nước - Đầm Dơi (nhánh 2)

Km0+000 - Km21+000

Km0+450

Cầu Tài Chính

8T

Km1+380

Cầu Vành Đai

8T

Km5+100

Cầu Đông Hưng

HL 93

không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

Km11+934

Cầu Chà Là

13T

Nhà đầu tư quản lý

Km12+543

Cầu Bá Huê

10T

Km14+955

Cầu Kênh Nai

10T

Km15+900

Cầu Bà Ca

10T

Km17+884

Cầu Hàng Dừa

10T

Km20+378

Cầu Rạch Sao Nhỏ

HL 93

không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

13

Tuyến đường Cà Mau - Thới Bình - U Minh (ĐT.983B)

Tỉnh Cà Mau

13.1

Đoạn Láng Trâm - Thới Bình

Km0+000 - Km14+600

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8 tấn đến 13 tấn (tải trọng toàn phần)

Km0+114

Cầu Bạch Ngưu

8T

Km2+000

Cầu Rạch Ván

13T

Km5+150

Cầu Trâm Bầu

13T

Km7+412

Cầu Đường Xuồng

13T

Km12+236

Cầu Bà Hội

13T

13.2

Đoạn Thới Bình - U Minh

Km0+000 - Km10+776

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 13 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến từ 8 tấn đến 18 tấn (tải trọng toàn phần)

Km1+259

Cầu dây văng Thới Bình (BOT)

8T

Nhà đầu tư quản lý

Km6+244

Cầu Bình Minh

18T

Km9+470

Cầu qua sông Cái Tàu (BOT)

13T

Nhà đầu tư quản lý

13.3

Đoạn T29 - Đê Biển Tây

Km0+010

Cầu T29

13T

Km 8+310

Cầu Kênh 93

5T

3,0/4,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn)

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường

Km11+660

Cầu Kênh 90

5T

3,0/4,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn)

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường

Km12+360

Cầu Kênh 89

5T

3,0/4,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn)

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường

Km18+210

Cầu Kênh 500

5T

3,0/4,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn)

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường

Km18+715

Cầu Kênh Xáng Mới

5T

3,0/4,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn)

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường

Km19+215

Cầu Kênh Hậu 500

5T

3,0/4,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn)

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường

Km19+685

Cầu T29

5T

3,0/4,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn)

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường

14

Tuyến đường Trí Phải - Thới Bình (ĐT983)

Km0+000 - Km9+500

Tỉnh Cà Mau

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 8 tấn đến 13 tấn (tải trọng toàn phần)

14.1

Km1+400

Cầu Cống Lầu

8T

3,5/5,0m (không lắp đặt biển khổ giới hạn)

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường

14.2

Km3+950

Cầu Hai Ngó

8T

4,0/6,0m (không lắp đặt biển khổ giới hạn)

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường

14.3

Km9+000

Cầu Bà Đặng

13T

5,0/6,0m (không lắp đặt biển khổ giới hạn)

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường

15

Tuyến đường T11 (ĐT984C)

Km0+000 - Km10+760

Tỉnh Cà Mau

Km0+880

Cầu Thị trấn U Minh

13T

16

Cống Đá – Kênh Tư – Giáp Nước (ĐT.985F)

Km0+000 - Km17+547

Tỉnh Cà Mau

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 8 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 8 tấn (tải trọng toàn phần)

16.1

Km1+688

Cầu Láng Tượng

8T

16.2

Km3+087

Cầu Kênh Ranh

8T

16.3

Km3 +539

Cầu Giải Phóng

8T

16.4

Km3 +940

Cầu Kênh phèn

8T

16.5

Km4+561

Cầu Bến Đìa

8T

16.6

Km6+192

Cầu Giáp Nước

8T

16.7

Km9+397

Cầu Biển Hồ

8T

16.8

Km10+671

Cầu Kênh Mỹ Thành

8T

16.9

Km10+964

Cầu Đòn Dong

8T

16.10

Km12+432

Cầu Rạch Bà Ký

8T

16.11

Km16+786

Cầu Kênh Thọ Mai

8T

17

Tuyến đường Rau Dừa -Rạch Ráng (ĐT.985)

Km0+000 - Km7+372

Tỉnh Cà Mau

- Tải trọng khai thác đường toàn phần 10 tấn

- Tải trọng khai thác cầu trên tuyến 10 tấn (tải trọng toàn phần)

17.1

Km2+210

Cầu Biện Tràng

10T

4,0/4,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn)

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường

17.2

Km3+950

Cầu Phát Thạnh

10T

4,0/4,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn)

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường

17.3

Km4+460

Cầu Rạch Lăng

10T

4,0/4,5m (không lắp đặt biển khổ giới hạn)

Chiều rộng mặt cầu hẹp hơn chiều rộng mặt đường

18

Tuyến đường Lương Thế Trân - Đầm Dơi (ĐT.988)

Km0+000 - Km21+230

Tỉnh Cà Mau

18.1

Km5+700

Cầu Hai Mai

20T

18.2

Cầu Hòa Trung (BOT)

10T

Nhà đầu tư quản lý

18.3

Km10+516

Cầu bản Lung Vệ

HL 93

không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

18.4

Km14+225

Cầu Nhị Nguyệt

HL-93

không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

18.5

Km16+550

Cầu Xóm Ruộng

HL-93

không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

18.6

Km19+950

Cầu Rạch Sao

13T

* Địa bàn Bạc Liêu cũ

1

Tuyến đường ĐT.976 (Bạc Liêu - Hưng Thành)

Km0+000

Phường Bạc Liêu

Cầu Xáng

H30

Không hạn chế

Bị giới hạn bởi tải trọng cho phép khai thác trên

Km2+500

Xã Hưng Hội

Cầu Hưng Hội

HL93

Không hạn chế

Km5+450

Xã Hưng Hội

Cống Cả Vĩnh

8,0 tấn

8t

4,85 mét/5,50 mét

Bề rộng bị giới hạn so với bề rộng mặt đường.

Km7+950

Xã Hưng Hội

Cống Nước Mặn

5,0 tấn

5t

Xuống cấp

Km11+200

Xã Hưng Hội

Cầu Hưng Thành

H10

8t

5,00 mét/ 5,50mét

Bề rộng bị giới hạn so với bề rộng mặt đường, xuống cấp.

2

Tuyến đường ĐT.977 (đoạn Giồng Nhãn -

Bị giới hạn bởi tải trọng cho phép khai thác trên tuyến là 13 tấn.

Km2+876

Xã Vĩnh Hậu

Cầu Kênh số 7

H30-XB.80

Không hạn chế

Km4+341

Xã Vĩnh Hậu

Cầu Kênh số 9

H30-XB.80

Không hạn chế

Km5+848

Xã Vĩnh Hậu

Cầu Kênh số 12

H30-XB.80

Không hạn chế

Km6+850

Xã Vĩnh Hậu

Cầu Kênh số 13

HL93

Không hạn chế

Km7+836

Xã Vĩnh Hậu

Cầu Làng Hưu

HL93

Không hạn chế

Km8+867

Xã Vĩnh Hậu

Cầu Chùa Phật

H30,XB80

Không hạn chế

Km11+000

Xã Vĩnh Hậu

Cầu Mương Một

H30,XB80

Không hạn chế

Km13+800

Xã Vĩnh Hậu

Cầu Cái Hưu

H30,XB80

Không hạn chế

Km16+650

Xã Vĩnh Hậu

Cầu Xóm Giữa

H30,XB80

Không hạn chế

Km19+400

Xã Vĩnh Hậu

Cầu Cái Cùng

HL93

Không hạn chế

Km21+460

Xã Đông Hải

Cầu Đường Đào

HL93

Không hạn chế

Km22+500

Xã Đông Hải

Cầu Bà Sú

HL93

Không hạn chế

3

Tuyến đường ĐT.977B (Thuận Hòa -

Km1+030

Phường Vĩnh Trạch

Cầu Kênh Thủy Lợi

H13

13t

Km1+978

Phường Vĩnh Trạch

Cầu Xóm Lá

H13

13t

Bị giới hạn bởi tải trọng cho phép khai thác trên tuyến là 10 tấn. Bề rộng bị giới hạn so với bề rộng mặt đường.

Km5+888

Phường Hiệp Thành

Cầu Chùa

H13

13t

4

Tuyến đường ĐT.978 (Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A)

Km2+500

Cầu Sáu Lợi

H13

13t

4,50 mét/5,50 mét

Km4+850

Cầu Bảy Phát

H13

13t

4,50 mét/5,50 mét

Km6+959

Cầu Tư Khiêu

H13

13t

4,50 mét/5,50 mét

Km9+035

Cầu Cẩm Vân

H13

13t

4,50 mét/5,50 mét

Bề rộng bị giới hạn so với bề rộng mặt đường. Cầu xuống cấp.

Km11+098

Cầu Vàm Đình

H13

13t

4,50 mét/5,50 mét

Bị giới hạn bởi tải trọng

Km13+180

Cầu Ba Phụng

H13

13t

4,50 mét/5,50 mét

Km13+636

Cầu Vĩnh Hưng

H13

8t

4,50 mét/5,50 mét

Km15+150

Cầu Vĩnh Hùng

H13

13t

4,50 mét/5,50 mét

Km17+533

Cầu Đất Phèn

H13

13t

4,50 mét/5,50 mét

Km18+459

Cầu Vàm Tháp

H13

13t

4,50 mét/5,50 mét

Bị giới hạn bởi tải trọng cho phép khai thác trên tuyến là 10 tấn.

Km19+470

Cầu Biện Tôn (Hai Nam)

H13

13t

4,50 mét/5,50 mét

Bị giới hạn bởi tải trọng cho phép khai thác trên tuyến là 10 tấn. Bề rộng bị giới hạn so với bề rộng mặt đường

Km21+105

Cầu Rọc Lá 1

H13

13t

4,50 mét/5,50 mét

Km21+239

Cầu Rọc Lá 2

HL93

Không hạn chế

Km22+436

Cầu Hào Cáo

H13

13t

4,50 mét/5,50 mét

Km23+114

Cầu Ranh Hưng Phú

H13

13t

4,50 mét/5,50 mét

Km24+152

Cầu Chủ Ngô

H13

13t

4,50 mét/5,50 mét

Bị giới hạn bởi tải trọng cho phép khai thác trên tuyến là 10 tấn.

Km25+133

Cầu Sáu Tài

H13

13t

4,50 mét/5,50 mét

Km26+177

Cầu Sáu Ngọc

13t

4,50 mét/5,50 mét

Bề rộng bị hạn chế so với bề rộng mặt đường.

Km27+985

Cầu Ninh Quới

H30-XB.80

Không hạn chế

Bị giới hạn bởi tải trọng cho phép khai thác trên tuyến là 10 tấn. Bề rộng bị hạn chế so với bề rộng mặt đường.

Km35+300

Cầu 7000

HL93

Không hạn chế

Km39+250

Cầu Đầu Sấu

H8

8t

3,90 mét/ 5,50 mét

Km40+400

Cầu Kênh Mười Ngàn

H13

13t

4,60 mét/5,50 mét

Km40+584

Cầu Đập Đá

H13

13t

4,60 mét/5,50 mét

Km41+706

Cầu Tăng Sum

H13

13t

4,60 mét/5,50 mét

Km42+296

Cầu Tám Tuội

H13

13t

4,60 mét/5,50 mét

Km43+286

Cầu Nhị Cầm

H13

13t

4,60 mét/5,50 mét

Km44+153

Cầu Kênh Chùa

H13

13t

4,60 mét/5,50 mét

Km44+550

Cầu Sơn Trắng

H13

13t

4,60 mét/5,50 mét

Km46+954

Cầu Cây Khô

H13

13t

4,60 mét/5,50 mét

Km47+850

Cầu Lung Chích

H13

13t

4,60 mét/5,50 mét

Km49+200

Cầu Đường Cột

H13

13t

4,60 mét/5,50 mét

Km49+950

Cầu Mây Dốc

H13

13t

4,60 mét/5,50 mét

Km50+762

Cầu Tây Ký

H13

13t

4,60 mét/5,50 mét

Bị giới hạn bởi tải trọng cho phép khai thác trên tuyến là 13 tấn.

Km51+286

Cầu Hòa Bình

H13

13t

4,60 mét/5,50 mét

Bề rộng bị giới hạn so với bề rộng mặt đường.

Km52+284

Cầu Đất Sét

H13

13t

4,60 mét/5,50 mét

5

Tuyến đường ĐT.978B (đoạn Hòa Bình -

Bề rộng bị giới hạn so với bề rộng mặt đường. Cầu yếu, xuống cấp.

Km0+175

Cầu Hòa Bình

H30-X60

13t

Km3+783

Cầu Kênh Ngang

H13

13t

4,50 mét/ 5,50 mét

Bề rộng bị giới hạn so với bề rộng mặt đường.

Km4+761

Cầu Lung Lớn

H13

13t

4,50 mét/ 5,50 mét

Km7+295

Cầu Trâu

H13

5t

4,50 mét/ 5,50 mét

Cầu yếu, xuống cấp. Phương tiện di chuyển theo hướng cầu Trần Văn Sớm để vào đường ĐT.980 (đoạn Giá Rai - Gành Hào)

Km8+494

Cầu Miễu Ông Tà

H13

8t

4,50 mét/ 5,50 mét

Bị giới hạn bởi tải trọng cho phép khai thác trên tuyến là 8 tấn

Km8+955

Cầu Thống Nhất

H13

8t

4,50 mét/ 5,50 mét

Km11+950

Cầu Kênh 130

H13

13t

4,50 mét/ 5,50 mét

6

Tuyến đường ĐT.980 (đoạn Giá Rai - Gành Hào)

Km0+238

Cầu Giá Rai (cũ)

3t

Hạn chế chiều cao xe là 2,0 mét

7

Tuyến đường ĐT.980 (đoạn Giá Rai - Phó

Km1+402

Cầu Kênh Ấp 1

H13

13t

Km4+060

Cầu Chủ Chí 2

HL93

Không hạn chế

Km5+054

Cầu Chủ Chí

H13

13t

Km6+351

Cầu Kênh Lộ Mới

H13

13t

Km9+117

Cầu Ấp 20

H13

13t

Km10+265

Cầu Tám Hóa

H13

13t

Km10+974

Cầu Sáu Xược

H13

13t

Bị giới hạn bởi tải trọng cho phép khai thác trên tuyến là 8 tấn

Km13+126

Cầu Đập Miễu

H13

13t

Km13+604

Cầu Lẫm Cháy

H13

13t

Km14+212

Cầu Ranh Hạt

H13

13t

Km15+435

Cầu Km15+435,2 2

13T

13t

8

Tuyến đường ĐT.981 (Hộ Phòng - Chủ Chí)

Km3+411

Cầu Kênh Xáng Mới

H13-X60

13t

Km5+766

Cầu Đen

H13-X60

13t

Km6+856

Cầu Bản

H13

13t

Km8+019

Cầu Bến Mã

H13-X60

13t

Bề rộng bị giới hạn so với mặt đường

Km8+923

Cầu Kênh Xáng 25

H13-X60

13t

Km11+013

Cầu Giồng Đốm

H30-XB.60

Không hạn chế

Bề rộng bị giới hạn so với mặt đường

Km12+493

Cầu Xóm Ráng

H13-X60

13t

Bị giới hạn bởi tải trọng cho phép khai thác trên tuyến là 13 tấn.

Km13+054

Cầu Dừa Nước

H13-X60

13t

9

Tuyến đường ĐT.982 (An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào)

Km3+050

Cầu Định Thành

H13-X60

13t

Km7+500

Cầu Lung Chim

H13

13t

4,60 mét/5,50 mét

Km8+000

Cầu Định Thành A

H13-X60

13t

Km14+300

Cầu Chòi Mòi

H13

13t

4,60 mét/5,50 mét

Km19+200

Cầu Cái Keo

HL93

Không hạn chế

10

Tuyến đường Phước Long - Ninh Quới

Km0+000

Cầu 30/4

H20

12t

Km0+483

Cầu Tài Chính

H8

8t

Km3+600

Cầu Phước Hòa

H8

8t

11

Tuyến đường Xóm Lung - Cái Cùng

Cầu Ông Đàn

H30

13t

Cầu Bửu Đông

H30

13t

Cầu Kênh Tư

H13

13t

Cầu Bảy Búa

H13

13t

III

Phường Bạc Liêu

Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau

1

Đường Trần Phú

Km2,985+178

Cầu Kim Sơn

HL-93

10 Tấn

10 Tấn

2

Đường Võ Thị Sáu

Km 2,350+209

Cầu Võ Thị Sáu

HL-93

Không hạn chế

Không hạn chế

3

Đường Trà Kha – Trà Khứa

Km300+09

Cầu Ông Đực

2,8 Tấn

2,5 Tấn

2,5 Tấn

4

Đường Tôn Đức Thắng

Km144+052

Cầu Tôn Đức Thắng

HL-93

Không hạn chế

Không hạn chế

5

Đường Lê Hồng Phong

Km1,487+75

Cầu Tràng An

0,5HL-93

8 Tấn

9 Tấn

IV

Xã Vĩnh Lợi

Xã Vĩnh Lợi, tỉnh Cà Mau

1.

ĐH.27 (Đường Đông Nàng Rền)

10

10

5.5

1.1

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cống Sáu Sách

Từ Km0+000 đến Km6+634

Cậu Khuông

13

13

7.0

Hai Hậu

13

13

7.0

Ba Tình

13

13

7.0

Hai Thắng

13

13

7.0

Sáu Sách

13

13

7.0

1.2

Đoạn từ cống Sáu Sách đến ĐT.976B (ĐH.28 cũ)

Từ Km6+634 đến Km9+297

10

10

7.0

Thanh Niên

17

17

7.0

2.

Đường ô đê bao Thạnh Long (Đoạn từ cầu Năm Trọng đến cống Sáu Sách)

Từ Km0+000 đến Km4+454

10

10

3.5

- Cầu Bảy Tròn

Bảy Tròn

13

13

5.0

- Cống Tư Điều

Tư Điều

13

13

5.0

3.

ĐH.28B (Cái Dầy - Nhà Thờ hay đường Trương Thị Cương)

3.1

Đoạn giáp Quốc lộ 1 đến nhà ông Bảy Guôl

Từ Km0+000 đến Km4+700

10

10

3.5

Thông Lưu B1

13

13

6.0

Thông Lưu B2

18

18

4.0

Hà Đức

13

13

4.0

Tám Vị

18

18

4.0

3.2

Đoạn nhà ông Bảy Guôl đến giáp tuyến đường ĐH.28

Từ Km4+700 đến Km9+000

6

6

3.0

7 Guôl

6

6

3.5

8 Hải

6

6

3.5

Bà Chăng

6

6

3.5

Ông Hùng

6

6

3.5

4.

ĐH.29 (Hưng Thành - Châu Hưng hay đường Xẻo Lá hay đường Lê Thị Mạnh)

Từ Km0+000 đến Km3+810

10

10

3.5

Sáu Thanh

13

13

4.0

Xẻo Lá Lớn

8

8

3.5

Ông Mãnh

13

13

4.0

Sơn Dương

8

8

3.5

Ông Trọng

8

8

2.5

V

Phường An Xuyên

Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau

1

Tuyến đường Võ Văn Kiệt (ĐT.984B)

Km0+273

Cầu Giồng Kè

HL-93

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

2

Tuyến đường Phan Ngọc Hiển

Km113+202

Cầu Phan Ngọc Hiển

30 tấn

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

3

Đường Ngô Quyền

-

Cầu Thống Nhất

30 tấn

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

4

Đường Ngô Quyền

-

Cầu Giồng Kè

30 tấn

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

5

Đường Lý Thường Kiệt

-

Cầu Cà Mau

18 tấn

Không lắp đặt biển hạn chế tải trọng

VI

Phường Lý Văn Lâm

Phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau

1

Trương Phùng Xuân

-

Cầu Bà Cai

8 tấn

8 tấn

giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô tải

2

Trương Phùng Xuân

-

Cầu Rạch Rập

8 tấn

8 tấn

3

Đường Lê Văn Tám

-

Cầu Lý Văn Lâm

8 tấn

8 tấn

VII

Xã Khánh Lâm

Xã Khánh Lâm, tỉnh Cà Mau

1

Tuyến lộ bắc kênh Nước Phèn

Km:0+024

Cầu kênh Nước Phèn

2,5 tấn

ổn định

3m

2

Tuyến lộ tây Mười Quân

Km:0+1000

Cầu Sáu Thắng

2,5 tấn

xuống cấp

3m

3

Tuyến lộ kênh Đứng- bờ bao

Km:0+400

Cầu kênh Đứng

2,5 tấn

ổn định

3m

4

Tuyến lộ nam Dớn Hàng Gòn

Km:0+022

Cầu Sáu Kham

2,5 tấn

ổn định

3m

5

Tuyến lộ sáu Tiếng – T29

Km:0+800

Cầu Sáu Kham

2,5 tấn

ổn định

3m

6

Tuyến lộ Nam lung Chùa

Km:0+025

Cầu Xóm Mới

2,5 tấn

ổn định

3m

7

Tuyến lộ đông kênh Chệt Tửng

Km:0+1500 Km:0+2500

Cầu Lung Chùa Cầu Dớn Cụt

2,5 tấn

ổn định

3m

8

Tuyến lộ Tây kênh Chệt Tửng

Km:0+200 Km:+2200

Cầu Tư Đại Cầu Dớn Dài

2,5 tấn

ổn định

3m

9

Tuyến lộ 93-T29

Km:0+025 Km:0+3200

Cầu kênh 93 Cầu kênh 35

2,5 tấn

ổn định

3m

10

Tuyến lộ Nam kênh T29

Km:0+028

Cầu tây Xáng Mới - T29

2,5 tấn

ổn định

3m

VIII

Xã Long Điền

Xã Long Điền, tỉnh Cà Mau

1

Tuyến đường số: 47 Long Điền Đông A - Long Điền (đoạn từ Rạch Rắn - Cầu Vịnh - Đầu Lá)

Cầu Vịnh Cầu Thạnh Trị Cầu Bà Nguyệt

01 tấn 01 tấn 10 tấn

01 tấn 01 tấn 3,5 tấn

2,0m 3,0m

2

Tuyến đường số: 47 Long Điền Đông A - Long Điền (đoạn từ Cây Giang - Hiệp Điền)

Cầu Cây Giang

10 tấn

08 tấn

VIV

Xã Lương Thế Trân

Xã Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau

1

Tuyến Quốc lộ 1

Km2252 + 923

Lương Thế Trân

9m

2

Tuyến Quốc lộ 1

Km2260 + 376

Tân Đức

7m

3

Tuyến Quốc lộ 1

Km2262 + 377

Cái Rắn

7m

4

Tuyến Quốc lộ 1

Km2249 + 791

Gành Hào

7m

5

Tuyến đường Cà Mau – Đầm Dơi

Km5 + 700

Hai Mai

20 tấn

6m

6

Tuyến đường Lung Lá – Nhà Thể

Km0 + 250

Trần Quốc Toản

5 tấn

3,5m

7

Tuyến đường Lung Lá – Nhà Thể

Km2 + 330

Kinh Trẹt

5 tấn

3,5m

8

Tuyến đường Lung Lá – Nhà Thể

Km2 + 820

Láng Cùng

5 tấn

3,5m

9

Tuyến đường Lung Lá – Nhà Thể

Km3 + 850

Lung Lá

5 tấn

3,5m

10

Tuyến đường Phú Hưng – Tân Hưng

Km0 + 285

Đức An

8 tấn

3,5m

11

Tuyến đường Phú Hưng – Tân Hưng

Km1 + 430

Đốc Lới

8 tấn

3,5m

12

Tuyến đường Phú Hưng – Tân Hưng

Km2 + 300

Thầy Ba

8 tấn

3,5m

13

Tuyến đường Phú Hưng – Tân Hưng

Km5 + 410

Nhà Phấn Gốc

8 tấn

3,5m

XV

Xã Ninh Quới

Xã Ninh Quới, tỉnh Cà Mau

1

Tuyến Tram Giao Thông-Cầu Sắt- Chợ Ninh Quới

Cầu 3/2

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu Sắt

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu Ninh Thành

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu Sáu Tiến

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu Ông Luân

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu Chín Thắng

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu ông Thao

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu Tám Thu

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu Chợ

8,0 tấn

8,0 tấn

2

Tuyến Cống Âu thuyền - Cầu 10 Sộp

Cầu Út Bon

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu Le Le

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu 10 Sộp

8,0 tấn

8,0 tấn

3

Tuyến Từ Chợ Ninh Quới - Cầu Ngan Kè

Cầu Hàng Bần

2,5 tấn

2,5 tấn

Cầu Tám Hội

2,5 tấn

2,5 tấn

Cầu Năm Mảnh

2,5 tấn

2,5 tấn

Cầu Hai Nhẫn

2,5 tấn

2,5 tấn

Cầu Cựa Gà

2,5 tấn

2,5 tấn

4

Tuyến Đông Cô Cai (Cầu Cô Cai - Đình)

Cầu Phu Tân 3

2,5 tấn

2,5 tấn

Cầu Hai Lượm

2,5 tấn

2,5 tấn

Cầu Út Quay

2,5 tấn

2,5 tấn

Cầu Hai Nguyệt

2,5 tấn

2,5 tấn

5

Đường Ninh Chài - Ninh Tiến - Ninh Tân - Ngọn - Vàm (Cầu Le Le đến Cống Láy Viết Vàm)

Cầu Chín Cát

2,5 tấn

2,5 tấn

Cầu Năm Hải

2,5 tấn

2,5 tấn

Cầu Thầy Dư

Xuống cấp

Cầu Tư Quyền

Xuống cấp

Cầu Tân Tiến

Xuống cấp

Cầu Chín Thơm

2,5 tấn

2,5 tấn

Cầu Cầu Ông Đường

2,5 tấn

2,5 tấn

Cầu Hai Ấn

Xuống cấp

Cầu Chín Thơm

2,5 tấn

2,5 tấn

Cầu Mười Thường

2,5 tấn

2,5 tấn

Cầu 7 Còn

2,5 tấn

2,5 tấn

Cầu Ba Hùng

2,5 tấn

2,5 tấn

Cầu Hoàng Anh

2,5 tấn

2,5 tấn

6

Tuyến ô đê bao bờ phải Xẻo Chít

Cầu Láy Viết Vàm

5,0 tấn

5,0 tấn

Cầu Tuấn Anh

5,0 tấn

5,0 tấn

Cầu Bà Âu

5,0 tấn

5,0 tấn

Cống Năm Râu

5,0 tấn

5,0 tấn

Cống Bé Em

5,0 tấn

5,0 tấn

Cống Ba Mấm

5,0 tấn

5,0 tấn

Cầu Ngan Kè

5,0 tấn

5,0 tấn

7

Tuyến Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới

Cầu Láy Viết

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu Cô Cay

8,0 tấn

8,0 tấn

8

Tuyến UBND xã Ninh Quới - Cầu Ngan Kè

Cầu Ông Tạo

2,5 tấn

2,5 tấn

Cầu Tư Quốc

2,5 tấn

2,5 tấn

Cầu Ba Quốc

2,5 tấn

2,5 tấn

Cầu Ông Được

2,5 tấn

2,5 tấn

Cầu Ông Điệu

2,5 tấn

2,5 tấn

XVI

Xã Nguyễn Phích

Xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau

Cầu Zê Rô

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu Đội Tâm

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu Bạch Vân Cung

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu Ông Sâu

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu Rạch Tền

8,0 tấn

8,0 tấn

1

Đường Đông Sông Cái Tàu

Cà Mau

Rạch Giòng Ông

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu Rạch Sộp

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu Rạch Tắc

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu Rạch Chuôi

8,0 tấn

8,0 tấn

Rạch Chệt

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu Phó Quẽm

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu Chủ Huệ

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu Bà Thầy

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu Cây Khô

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu rạch Làng

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu rạch Chùa

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu Rạch Cỏ

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu Kênh 12

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu Kênh 14

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu Kênh 18

8,0 tấn

8,0 tấn

Cầu Kênh 20

5,0 tấn

5,0 tấn

Cầu Kênh 22

5,0 tấn

5,0 tấn

Cầu Kênh 25

5,0 tấn

5,0 tấn

Cầu Kênh 29

5,0 tấn

5,0 tấn

2

Đường Hai Mùa Dọc Kênh 7

Cà Mau

Cầu Kênh 18

5,0 tấn

5,0 tấn

Cống 25

5,0 tấn

5,0 tấn

3

Kênh Năm Đất Sét

Cà Mau

Cầu 10 Kênh

5,0 tấn

5,0 tấn

4

Đường Tây Sông Cái Tàu

Cà Mau

Cầu Hai Chu

5,0 tấn

5,0 tấn

Cầu Tràm Soái

2,5 tấn

2,5 tấn

Cầu chệt Buối

xe mô tô

xe mô tô

Cầu Sáu Nhiểu

xe mô tô

xe mô tô

XVII

Xã Phan Ngọc Hiển

Xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

1

Đường 13/12

Km 1+920

Km 3+610

Km 4+560

Km 5+320

Cà Mau

cầu Kênh Huế

cầu Kênh Một

cầu Kênh Ông Nam

cầu Kênh Ba

8 tấn

8 tấn

8 tấn

8 tấn

giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô tải, xe ô tô đầu kéo kéo sơmi-rơ- moóc, xe ô tô kéo rơ- moóc

3,5m

3,5m

3,5m

3,5m

2

Đường Bông Văn Dĩa

Km 0+000

Km 0+890

Km 2+210

Km 4+610

Km 5+270

Km 6+200

Cà Mau

cầu Rạch Gốc

cầu Đầu Đước

cầu Kênh Hòm

cầu Ban Lến

cầu Xẻo Dinh cầu Ông Định

8 tấn

8 tấn

8 tấn

8 tấn

8 tấn

10 tấn

giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô tải, xe ô tô đầu kéo kéo sơmi-rơ- moóc, xe ô tô kéo rơ- moóc

5,5m

3,5m

3,5m

3,5m

3,5m

3,5m

3

Đường từ cầu Rạch Gốc đến TT xã trường Mầm non Hạnh Phúc

Km 1+260

Km 3+240

Cà Mau

cầu Dinh Hạn

cầu Nhà Diệu

10 tấn

10 tấn

giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô tải, xe ô tô đầu kéo kéo sơmi-rơ- moóc, xe ô tô kéo rơ- moóc

5,5m

5,5m

4

Đường từ cầu Ông Như đến cầu Ông Thuộc

Km 0+000

Km 0+810

Km 3+370

Km 3+510

Km 3+410

Km 5+480

Km 6+850

Km 8+600

Km 8+900

Km 9+100

Km 10+00

Km 11+00

Cà Mau

cầu Ông Như

cầu Xẻo Lạch

cầu Xẻo Nhái

cầu Trung Đoàn

cầu Xẻo Lá

cầu Tắc Biển

cầu Xẻo Đước

cầu Biện Nhạn

cầu Nhưng Miên

cầu Lão Nhược

cầu Đốc Neo

cầu Ông Thuộc

8 tấn

giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô tải, xe ô tô đầu kéo kéo sơmi-rơ- moóc, xe ô tô kéo rơ- moóc

3,5m

3,5m

3,5m

3,5m

3,5m

3,5m

3,5m

3,5m

3,5m

3,5m

3,5m

3,5m

XVIII

Xã Đất Mũi

Xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau

1

Đường từ cầu Ông Thuộc đến đấu nối đường Hồ Chí Minh

Km12+862

- cầu Ông Thuộc

3.5

Km13+665,65

- cầu Cây Me

3.5

Km15+627,52

- cầu Bà Khuê

3.5

Km15+928,15

- cầu Bà Bỉ

3.5

Km15+112,5

- cầu Hàng Chèo

3.5

Km0+719,69

- cầu Ông Đồi

3.5

Km3+550

- cầu Kênh Ranh Ngoài

3.5

Km7+725

- cầu Tắc Gốc

3.5

Km12+170

- cầu Ông Bọng

3.5

Km12+170

- cầu Hàng dày

3.5

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu827/QĐ-UBND
Ngày ban hành26/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực26/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cà Mau / Lâm Văn Bi
Phạm viCà Mau
Trích yếuNăm 2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.