|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 827/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 21 tháng 07 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN, TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 13/TTr-SKHCN ngày 16 tháng 7 năm 2025 và Tờ trình số 16/TTr-SKHCN ngày 20 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện, Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN, TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 827/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 20 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan |
Quy trình các bước giải quyết TTHC |
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá 2.002777.H21 |
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
08 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 5,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở duyệt văn bản: 01 ngày. 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
02 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
2 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá 2.002778.H21 |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
05 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 2,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở duyệt văn bản: 01 ngày. 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
01 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
3 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá 2.002775.H21 |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
05 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 2,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở duyệt văn bản: 01 ngày. 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
01 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
4 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá 2.002779.H21 |
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
08 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 5,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở duyệt văn bản: 01 ngày. 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
02 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
5 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư 2.002781.H21 |
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
08 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 5,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở duyệt văn bản: 01 ngày. 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
02 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
6 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư 2.002782.H21 |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
05 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 2,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở duyệt văn bản: 01 ngày. 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
01 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
7 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư 2.002776.H21 |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
05 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 2,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở duyệt văn bản: 01 ngày. 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
01 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
8 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư 2.002787.H21 |
11 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
08 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 5,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở duyệt văn bản: 01 ngày. 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
02 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
9 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) 2.002783.H21 |
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
08 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 5,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở duyệt văn bản: 01 ngày. 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
02 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
10 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) 2.002784/H21 |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
05 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 2,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở duyệt văn bản: 01 ngày. 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
01 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
11 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) 2.002785.H21 |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
05 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 2,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở duyệt văn bản: 01 ngày. 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
01 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
12 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) 2.002786.H21 |
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
08 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 5,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở duyệt văn bản: 01 ngày. 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
02 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
13 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ 2.002788.H21 |
22 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 |
|
18 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 15,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở duyệt văn bản: 01 ngày. 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
03 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. |
||||
|
14 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ 2.002789.H21 |
14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 |
|
11 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 8,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở duyệt văn bản: 01 ngày. 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
02 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
15 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ 2.002780.H21 |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
05 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 2,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở duyệt văn bản: 01 ngày. 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
01 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
16 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ 2.002790.H21 |
22 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 |
|
18 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 15,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở duyệt văn bản: 01 ngày. 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày |
||||
|
03 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
17 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư 1.013935.H21 |
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
16 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 13,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở duyệt văn bản: 01 ngày. 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
03 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
18 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư 2.002793.H21 |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
07 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 4,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở duyệt văn bản: 01 ngày. 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
02 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
19 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải 2.002791.H21 |
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
16 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 13,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở duyệt văn bản: 01 ngày. 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
03 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
20 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải 2.002792.H21 |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
0,5 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
07 ngày |
Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 4,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở duyệt văn bản: 01 ngày. 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
02 ngày |
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
Tổng cộng: 20 TTHC |
|
|
|
|
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 15 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan |
Quy trình các bước giải quyết TTHC |
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa 3.000453.H21 |
10 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
6,75 ngày làm việc |
Bước 2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 05 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng trình thông qua văn bản: 0,75 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Chi cục trình duyệt văn bản, chuyển lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ: 0,5 ngày làm việc |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 3. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
1,5 ngày làm việc |
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Bước 5. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
2 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa 3.000451.H21 |
10 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
6,75 ngày làm việc |
Bước 2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 05 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng trình thông qua văn bản: 0,75 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Chi cục trình duyệt văn bản, chuyển lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ: 0,5 ngày làm việc |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 3. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
1,5 ngày làm việc |
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Bước 5. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
3 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa 3.000454.H21 |
05 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
03 ngày làm việc |
Bước 2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 02 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng trình thông qua văn bản: 0,25 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Chi cục trình duyệt văn bản, chuyển lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ: 0,5 ngày làm việc |
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Bước 3. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 5. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
4 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý 3.000461.H21 |
10 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
6,75 ngày làm việc |
Bước 2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng trình thông qua văn bản: 0,75 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Chi cục trình duyệt văn bản, chuyển lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ: 0,5 ngày làm việc |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 3. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
1,5 ngày làm việc |
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Bước 5. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
5 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý 3.000462.H21 |
10 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
6,75 ngày làm việc |
Bước 2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng trình thông qua văn bản: 0,75 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Chi cục trình duyệt văn bản, chuyển lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ: 0,5 ngày làm việc |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 3. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
1,5 ngày làm việc |
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Bước 5. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
6 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý 3.000464.H21 |
05 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
03 ngày làm việc |
Bước 2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 02 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng trình thông qua văn bản: 0,25 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Chi cục trình duyệt văn bản, chuyển lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ: 0,5 ngày làm việc |
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Bước 3. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 5. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
7 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng 3.000455.H21 |
10 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
6,75 ngày làm việc |
Bước 2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 05 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng trình thông qua văn bản: 0,75 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Chi cục trình duyệt văn bản, chuyển lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ: 0,5 ngày làm việc |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 3. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
1,5 ngày làm việc |
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Bước 5. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
8 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng 3.000456.H21 |
10 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
6,75 ngày làm việc |
Bước 2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 5 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng trình thông qua văn bản: 0,75 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Chi cục trình duyệt văn bản, chuyển lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ: 0,5 ngày làm việc. |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 3. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
1,5 ngày làm việc |
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Bước 5. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
9 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng 3.000457.H21 |
05 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
03 ngày làm việc |
Bước 2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 02 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng trình thông qua văn bản: 0,25 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Chi cục trình duyệt văn bản, chuyển lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ: 0,5 ngày làm việc |
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Bước 3. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 5. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
10 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa 3.000458.H21 |
10 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
6,75 ngày làm việc |
Bước 2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng trình thông qua văn bản: 0,75 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Chi cục trình duyệt văn bản, chuyển lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ: 0,5 ngày làm việc |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 3. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
1,5 ngày làm việc |
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Bước 5. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
11 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa 3.000460.H21 |
10 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
6,75 ngày làm việc |
Bước 2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng trình thông qua văn bản: 0,75 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Chi cục trình duyệt văn bản, chuyển lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ: 0,5 ngày làm việc |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 3. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
1,5 ngày làm việc |
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Bước 5. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
12 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa 3.000459.H21 |
05 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
03 ngày làm việc |
Bước 2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 02 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Chất lượng trình thông qua văn bản: 0,25 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Chi cục trình duyệt văn bản, chuyển lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ: 0,5 ngày làm việc |
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Bước 3. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 5. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
13 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường 3.000450.H21 |
05 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
03 ngày làm việc |
Bước 2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Hành chính - Quản lý Đo lường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 02 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Hành chính - Quản lý Đo lường trình thông qua văn bản: 0,25 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Chi cục trình duyệt văn bản, chuyển lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ: 0,5 ngày làm việc |
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Bước 3. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 5. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
14 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường 3.000463.H21 |
05 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
03 ngày làm việc |
Bước 2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Hành chính - Quản lý Đo lường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 02 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Hành chính - Quản lý Đo lường trình thông qua văn bản: 0,25 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Chi cục trình duyệt văn bản, chuyển lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ: 0,5 ngày làm việc |
||||
|
0,5 ngày làm việc |
Bước 3. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh |
|
|||
|
01 ngày làm việc |
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
|
|||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 5. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
|
|||
|
15 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị không tiếp tục thực hiện toàn bộ lĩnh vực hoạt động đã được chứng nhận đăng ký của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm 3.000452 |
03 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. |
Quyết định số 645/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
1,25 ngày làm việc |
Bước 2. Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo phòng Hành chính - Quản lý Đo lường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo phòng Hành chính - Quản lý Đo lường trình thông qua văn bản: 0,25 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Chi cục trình duyệt văn bản, chuyển lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ: 0,25 ngày làm việc |
||||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 3. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
01 ngày làm việc |
Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
||||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 5. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
Tổng cộng: 15 TTHC |
|
|
|
|
|