Quay lại

Quyết định 818/2002/QĐ-UB về việc quy định giá nước máy.

UBND TỈNH BẾN TRE
-------

Số: 818/2002/QĐ-UB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Bến Tre, ngày 01 tháng 09 năm 2001

Điều 1: Nay quy định giá thanh toán nước máy cho các đối tượng: đối tượng 1 (giá nước phục vụ sinh hoạt), đối tượng 2 (giá nước phục vụ sản xuất), đối tượng 3 (giá nước phục vụ kinh doanh) cụ thể như sau:

Đối tượng

Giá bán

Thuế GTGT

Giá thanh toán

Đối tượng 1

2. 095,24đ/m3
104,76đ/m3

2. 200,00đ/m3
Đối tượng 2

2. 666,67đ/m3
133,33đ/m3

2. 800,00đ/m3
Đối tượng 3

4. 000,00đ/m3
200,00đ/m3

4. 200,00đ.m3

Điều2: Mức giá quy định ở Điều 1 là giá thu qua đồng hồ nước trên số sử dụng thực tế của từng tháng. Riêng đối tượng 2 và 3 được hưởng 15 m3/tháng theo giá đối tượng 1. Chất lượng nước phải trong sạch, không lẫn tạp chất và được khử trùng theo đúng quy định của Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh - Vật giá, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Lao động TBXH, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Công ty Cấp thoát nước, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã và các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/3/2002 và thay thế cho Quyết định số 2221/QĐ-UB ngày 23/12/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu818/2002/QĐ-UB
Ngày ban hành01/09/2001
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/09/2001
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Cao Tấn Khổng
Phạm viBến Tre
Trích yếuVề việc quy định giá nước máy.
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.