|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 81/2012/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 28 tháng 12 năm 2012 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ QUẢN LÝ THÔNG TIN DỮ LIỆU ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ; ĐƠN GIÁ TƯ LIỆU MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày 29 tháng 4 năm 2008 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường;
Căn cứ Thông tư số 27/2009/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý và cung cấp thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Thông tư 42/2011/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật về tư liệu môi trường;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 1065/TTr-STNMT ngày 17 tháng 12 năm 2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá quản lý thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ; đơn giá tư liệu môi trường (bảng đơn giá kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ Quyết định này và các văn bản pháp luật có liên quan hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện đơn giá quản lý thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ; đơn giá tư liệu môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung khi cần thiết.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban ngành, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Điều 4. BẢNG ĐƠN GIÁ TƯ LIỆU MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 81/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Điều 4. Ghi chú:
- Mức lương tối thiểu được tính 1.050.000 đ/người/tháng theo Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung.
- Hệ số lương: Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước.
- Ngày công được tính là 26 ngày/tháng.
- Đơn giá được xây dựng theo Thông tư số 42/2011/TT-BTNMT ngày 12/12/2011 của Bộ Tài Nguyên và Môi trường về việc quy định quy trình kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật về tư liệu môi trường.
- Đơn giá được xây dựng theo Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày 29/4/2008 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường.
- Chi phí khấu hao sẽ không được tính trong đơn giá khi áp dụng đối với các đơn vị được Nhà nước trang bị tài sản cố định.
- Khi có sự thay đổi về chế độ tiền lương thì chi phí nhân công được tính lại theo chế độ lương mới./.
BẢNG ĐƠN GIÁ QUẢN LÝ THÔNG TIN DỮ LIỆU ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 81 /2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Điều 4. Ghi chú:
- Mức lương tối thiểu được tính 1.050.000 đ/người/tháng theo Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung.
- Hệ số lương: Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước.
- Ngày công được tính là 26 ngày/tháng.
- Đơn giá được xây dựng theo Thông tư số 27/2009/TT-BTNMT ngày 14/12/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý và cung cấp thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ.
- Đơn giá được xây dựng theo Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai.
- Chi phí khấu hao sẽ không được tính trong đơn giá khi áp dụng đối với các đơn vị được Nhà nước trang bị tài sản cố định.
- Khi có sự thay đổi về chế độ tiền lương thì chi phí nhân công được tính lại theo chế độ lương mới./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂNKT. CHỦ TỊCHPHÓ CHỦ TỊCHTrần Minh Phúc |
Số TT | Tên sản phẩm | Đơn vị tính | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung 20% (đồng) | Đơn giá sản phẩm (đồng) | ||||
Nhân công (đồng) | Dụng cụ (đồng) | Thiết bị (đồng) | Vật liệu (đồng) | Tổng cộng (đồng) | |||||
A | THU NHẬN, KIỂM TRA | ||||||||
1 | Thu nhận TLMT | Lần | 282.195 | 200.396 | 4.504 | 41.229 | 528.324 | 105.665 | 633.988 |
1.1 | Xử lý thông báo | Lần | 84.658 | 60.119 | 1.351 | 12.369 | 158.497 | 31.699 | 190.196 |
1.2 | Tiếp nhận TLMT | Lần | 197.536 | 140.277 | 3.153 | 28.860 | 369.826 | 73.965 | 443.792 |
2 | Kiểm tra TLMT | Lần | 1.584.715 | 490.530 | 24.087 | 78.197 | 2.177.530 | 435.506 | 2.613.036 |
2.1 | Công tác chuẩn bị | Lần | 316.943 | 98.106 | 4.817 | 15.639 | 435.506 | 87.101 | 522.607 |
2.2 | Kiểm tra Tư liệu môi trường | Lần | 1.109.301 | 343.371 | 16.861 | 54.738 | 1.524.271 | 304.854 | 1.829.125 |
2.3 | Cấp giấy chứng nhận giao, nộp TLMT | Lần | 158.472 | 49.053 | 2.409 | 7.820 | 217.753 | 43.551 | 261.304 |
3 | Bàn giao kho lưu trữ tư liệu môi trường | Lần | 230.529 | 263.127 | 7.633 | 38.632 | 539.920 | 107.984 | 647.904 |
4 | Lập báo cáo kết quả | Lần | 517.750 | 41.629 | 18.265 | 26.341 | 603.985 | 120.797 | 724.782 |
B | BẢO QUẢN VÀ CUNG CẤP | ||||||||
I | Bảo quản TLMT | ||||||||
1 | Bảo quản kho tư liệu môi trường | Kho | 1.616.793 | 333.400 | 124.431 | 393.660 | 2.468.284 | 493.657 | 2.961.941 |
2 | Bảo quản TLMT | ||||||||
2.1 | Bảo quản tư liệu giấy | ||||||||
2.1.1 | Đảo kho | m3 | 732.133 | 151.546 | 56.379 | 161.315 | 1.101.373 | 220.275 | 1.321.647 |
2.1.2 | Sắp xếp tư liệu | m3 | 244.044 | 50.010 | 18.792 | 24.197 | 337.044 | 67.409 | 404.452 |
2.1.3 | Phục chế tư liệu | Trang A4 | 24.404 | 4.546 | 1.867 | 6.049 | 36.866 | 7.373 | 44.239 |
2.1.4 | Quét TLMT chưa có ở định dạng số | ||||||||
2.1.4.1 | Quét báo cáo | 100 trang A4 | 24.404 | 4.546 | 6.934 | 64.526 | 100.410 | 20.082 | 120.492 |
2.1.4.2 | Quét bản đồ | Mảnh | 24.404 | 4.546 | 9.721 | 64.526 | 103.198 | 20.640 | 123.837 |
2.2 | Bảo quản tư liệu số | ||||||||
2.2.1 | Đảo kho | 100 đĩa | 91.517 | 18.185 | 7.035 | 161.315 | 278.052 | 55.610 | 333.662 |
2.2.2 | Sắp xếp tư liệu | 100 đĩa | 183.033 | 37.886 | 14.018 | 80.658 | 315.595 | 63.119 | 378.713 |
2.2.3 | Sao lưu tư liệu số | 10 đĩa | 91.517 | 18.185 | 8.615 | 241.973 | 360.290 | 72.058 | 432.347 |
2.2.4 | Gán mã và chuyển tư liệu vào bộ SAN | Tư liệu | 91.517 | 18.185 | 17.627 | 161.315 | 288.644 | 57.729 | 346.373 |
2.2.5 | Tu bổ, khắc phục tư liệu bị hư hỏng | Tư liệu | 91.517 | 18.185 | 17.627 | 161.315 | 288.644 | 57.729 | 346.373 |
2.3 | Cập nhật thư mục tư liệu | ||||||||
2.3.1 | Cập nhật trên giấy | Lần | 305.055 | 63.649 | 24.076 | 678.240 | 1.071.020 | 214.204 | 1.285.224 |
2.3.2 | Cập nhật trên phần mềm tra cứu | Lần | 305.055 | 63.649 | 58.871 | 339.120 | 766.695 | 153.339 | 920.034 |
2.3.3 | Cập nhật trên mạng thông tin nội bộ | Lần | 305.055 | 63.649 | 58.871 | 339.120 | 766.695 | 153.339 | 920.034 |
3 | Lập báo cáo | Báo cáo | 12.202 | 3.031 | 4.709 | 46.224 | 66.166 | 13.233 | 79.399 |
II | Cung cấp TLMT | ||||||||
1 | Làm thủ tục | Lần | 104.098 | 18.185 | 7.035 | 11.867 | 141.185 | 28.237 | 169.422 |
2 | Chuẩn bị tư liệu | Lần | 208.197 | 37.886 | 41.139 | 31.644 | 318.866 | 63.773 | 382.639 |
3 | Giao tư liệu | Lần | 104.098 | 18.185 | 7.035 | 11.867 | 141.185 | 28.237 | 169.422 |
4 | Lập báo cáo kết quả cung cấp | Báo cáo | 13.880 | 3.031 | 4.152 | 15.822 | 36.885 | 7.377 | 44.262 |
C | CÔNG TÁC THƯ VIỆN MÔI TRƯỜNG | ||||||||
1 | Bảo quản kho tài liệu thư viện | ||||||||
1.1 | Kiểm tra an toàn kho | 50m2 | 259.738 | 32.509 | 18.792 | 142.966 | 454.005 | 90.801 | 544.806 |
1.2 | Vệ sinh kho | 50m2 | 519.475 | 65.019 | 37.501 | 285.932 | 907.927 | 181.585 | 1.089.512 |
1.3 | Đảo kho | m3 | 779.213 | 97.528 | 56.379 | 428.898 | 1.362.018 | 272.404 | 1.634.422 |
1.4 | Đăng ký tài liệu | Lần | 3.896.065 | 487.641 | 345.565 | 2.144.491 | 6.873.762 | 1.374.752 | 8.248.514 |
1.5 | Theo dõi tư liệu | Lần | 1.298.688 | 162.547 | 169.482 | 714.830 | 2.345.547 | 469.109 | 2.814.657 |
1.6 | Thống kê tài liệu | Lần | 3.896.065 | 487.641 | 627.145 | 2.144.491 | 7.155.342 | 1.431.068 | 8.586.410 |
1.7 | Phục chế nhỏ tài liệu | Trang A4 | 12.987 | 1.625 | 1.044 | 7.148 | 22.805 | 4.561 | 27.366 |
2 | Bổ sung tài liệu thư viện | ||||||||
2.1 | Tổng hợp yêu cầu bổ sung tài liệu | Lần | 519.475 | 33.622 | 18.792 | 5.112.720 | 5.684.609 | 1.136.922 | 6.821.531 |
2.2 | Trình duyệt | Lần | 129.869 | 8.406 | 22.241 | 1.278.180 | 1.438.696 | 287.739 | 1.726.435 |
2.3 | Bổ sung tài liệu | Lần | 259.738 | 16.811 | 18.792 | 2.556.360 | 2.851.701 | 570.340 | 3.422.041 |
2.4 | Nhập kho lưu trữ | Tài liệu | 25.974 | 1.681 | 1.867 | 255.636 | 285.157 | 57.031 | 342.189 |
2.5 | Tổ chức, cho mượn sách | Lần | 259.738 | 16.811 | 18.792 | 2.556.360 | 2.851.701 | 570.340 | 3.422.041 |
2.6 | Vệ sinh, giữ trật tự thư viện | Lần | 259.738 | 16.811 | 18.792 | 2.556.360 | 2.851.701 | 570.340 | 3.422.041 |
2.7 | Lưu hồ sơ | Lần | 519.475 | 33.622 | 37.570 | 5.112.720 | 5.703.387 | 1.140.677 | 6.844.064 |
3 | Quản lý bạn đọc thư viện | ||||||||
3.1 | Tổng hợp thông tin | Lần | 1.038.951 | 138.863 | 262.283 | 1.263.060 | 2.703.158 | 540.632 | 3.243.789 |
3.2 | Cập nhật thông tin | Lần | 1.038.951 | 138.863 | 269.078 | 1.263.060 | 2.709.952 | 541.990 | 3.251.943 |
3.3 | Quản lý việc sử dụng tài liệu | Lần | 844.148 | 112.479 | 61.052 | 1.023.079 | 2.040.758 | 408.152 | 2.448.909 |
3.4 | Hoàn thiện, lưu hồ sơ bạn đọc | Lần | 51.948 | 6.943 | 12.348 | 63.153 | 134.392 | 26.878 | 161.270 |
4 | Lưu và bảo quản hồ sơ lưu | 129.869 | 7.309 | 9.482 | 63.153 | 209.813 | 41.963 | 251.775 | |
STT | Tên sản phẩm | Đơn vị tính | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung 15% | Đơn giá sản phẩm | |||||
LĐKT | Vật tư | Công cụ dụng cụ | KH máy | Năng lượng | Tổng cộng | |||||
(đồng) | (đồng) | (đồng) | (đồng) | (đồng) | (đồng) | (đồng) | (đồng) | |||
I | THU NHẬN THÔNG TIN DỮ LIỆU ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ | |||||||||
1 | Tiếp nhận dữ liệu | |||||||||
1.1 | Công tác chuẩn bị tiếp nhận | |||||||||
1.1.1 | Dữ liệu đo và tính toán lưới trắc địa | Công nhóm/ 100 điểm | 129.868 | 18.252 | 4.011 | 3.086 | 6.914 | 162.131 | 24.320 | 186.451 |
1.1.2 | Dữ liệu phim, ảnh hàng không | Công nhóm/ 100 tờ | 77.922 | 18.252 | 2.406 | 1.852 | 4.148 | 104.580 | 15.687 | 120.267 |
1.1.3 | Dữ liệu bản đồ gốc | |||||||||
- | Dữ liệu BĐĐH thành lập bằng công nghệ ảnh số | Công nhóm/ 100 mảnh | 207.790 | 18.252 | 6.417 | 4.938 | 11.062 | 248.459 | 37.269 | 285.728 |
- | Dữ liệu BĐĐH thành lập bằng phương pháp biên vẽ | Công nhóm/ 100 mảnh | 77.922 | 18.252 | 2.406 | 1.852 | 4.148 | 104.580 | 15.687 | 120.267 |
- | Dữ liệu BĐĐH thành lập bằng phương pháp hiện chỉnh | Công nhóm/ 100 mảnh | 116.882 | 18.252 | 3.610 | 2.778 | 6.222 | 147.744 | 22.162 | 169.906 |
- | Dữ liệu bản đồ nền | Công nhóm/ 100 mảnh | 38.960 | 18.252 | 1.203 | 926 | 2.074 | 61.415 | 9.212 | 70.627 |
- | Dữ liệu bản đồ địa hình đáy biển | Công nhóm/ 100 mảnh | 155.842 | 18.252 | 4.813 | 3.703 | 8.297 | 190.907 | 28.636 | 219.543 |
- | Dữ liệu bản đồ địa hình cơ sở | Công nhóm/ 100 mảnh | 142.856 | 18.252 | 4.412 | 3.395 | 7.605 | 176.520 | 26.478 | 202.998 |
- | Dữ liệu bản đồ địa chính | Công nhóm/ 100 mảnh | 103.896 | 18.252 | 3.209 | 2.469 | 5.531 | 133.357 | 20.004 | 153.361 |
- | Dữ liệu bản đồ hành chính | Công nhóm/ 8 mảnh | 51.948 | 18.252 | 1.604 | 1.234 | 2.766 | 75.804 | 11.371 | 87.175 |
1.1.4 | Dữ liệu bản đồ chế in | Công nhóm/ 100 mảnh | 155.842 | 18.252 | 4.813 | 3.703 | 8.297 | 190.907 | 28.636 | 219.543 |
1.1.5 | Cơ sở dữ liệu nền địa lý | Công nhóm/ 100 mảnh | ||||||||
- | CSDL nền địa lý thành lập từ ảnh hàng không | Công nhóm/ 100 mảnh | 324.672 | 18.252 | 10.027 | 7.716 | 17.285 | 377.952 | 56.693 | 434.645 |
- | CSDL nền địa lý thành lập từ bản đồ địa hình số | Công nhóm/ 100 mảnh | 90.908 | 18.252 | 2.808 | 2.160 | 4.840 | 118.968 | 17.845 | 136.813 |
- | CSDL nền địa lý thành lập từ bản đồ địa chính cơ sở | Công nhóm/ 100 mảnh | 116.882 | 18.252 | 3.610 | 2.778 | 6.222 | 147.744 | 22.162 | 169.906 |
- | CSDL nền địa lý thành lập từ hệ thống thông tin địa hình - thuỷ văn | Công nhóm/ 100 mảnh | 116.882 | 18.252 | 3.610 | 2.778 | 6.222 | 147.744 | 22.162 | 169.906 |
1.1.6 | Tài liệu kỹ thuật ngành | Công nhóm/ 100 mảnh | 51.948 | 18.252 | 1.604 | 1.234 | 2.766 | 75.804 | 11.371 | 87.175 |
1.1.7 | Hồ sơ và bản đồ địa giới hành chính | Công nhóm/ bộ hồ sơ | 51.948 | 18.252 | 1.604 | 1.234 | 2.766 | 75.804 | 11.371 | 87.175 |
1.2 | Kiểm tra dữ liệu | |||||||||
1.2.1 | Dữ liệu trắc địa | |||||||||
1.2.1.1 | Dữ liệu đo và tính toán ngoại nghiệp lưới trắc địa | |||||||||
- | Dữ liệu toạ độ | Công nhóm/ 100 điểm | 533.930 | 19.332 | 13.235 | 10.321 | 22.759 | 599.577 | 89.937 | 689.514 |
- | Dữ liệu độ cao | Công nhóm/ 100 điểm | 647.188 | 19.332 | 16.043 | 12.587 | 27.755 | 722.905 | 108.436 | 831.341 |
- | Dữ liệu trọng lực | Công nhóm/ 100 điểm | 436.852 | 19.332 | 10.829 | 8.559 | 18.874 | 494.446 | 74.167 | 568.613 |
1.2.1.2 | Dữ liệu tính toán bình sai nội nghiệp lưới trắc địa | Công nhóm/ 100 điểm | ||||||||
- | Dữ liệu toạ độ | Công nhóm/ 100 điểm | 242.696 | 19.332 | 6.016 | 4.531 | 9.992 | 282.567 | 42.385 | 324.952 |
- | Dữ liệu độ cao | Công nhóm/ 100 điểm | 177.976 | 19.332 | 4.412 | 3.524 | 7.771 | 213.015 | 31.952 | 244.967 |
1.2.2 | Dữ liệu phim, ảnh hàng không | Công nhóm/ 100 tờ | 258.874 | 19.332 | 6.417 | 5.035 | 11.102 | 300.760 | 45.114 | 345.874 |
1.2.3 | Dữ liệu bản đồ gốc | |||||||||
- | Dữ liệu BĐĐH thành lập bằng công nghệ ảnh số | Công nhóm/ 100 mảnh | 1.035.500 | 19.332 | 25.669 | 20.139 | 44.408 | 1.145.048 | 171.757 | 1.316.805 |
- | Dữ liệu BĐĐH thành lập bằng phương pháp biên vẽ | Công nhóm/ 100 mảnh | 258.874 | 19.332 | 6.417 | 5.035 | 11.102 | 300.760 | 45.114 | 345.874 |
- | Dữ liệu BĐĐH thành lập bằng phương pháp hiện chỉnh | Công nhóm/ 100 mảnh | 436.852 | 19.332 | 10.829 | 8.559 | 18.874 | 494.446 | 74.167 | 568.613 |
- | Dữ liệu bản đồ nền | Công nhóm/ 100 mảnh | 194.156 | 19.332 | 4.813 | 3.776 | 8.327 | 230.404 | 34.561 | 264.965 |
- | Dữ liệu bản đồ địa hình đáy biển | Công nhóm/ 100 mảnh | 760.446 | 19.332 | 18.851 | 14.852 | 32.751 | 846.232 | 126.935 | 973.167 |
- | Dữ liệu bản đồ địa chính cơ sở | Công nhóm/ 100 mảnh | 566.288 | 19.332 | 14.038 | 11.076 | 24.425 | 635.159 | 95.274 | 730.433 |
- | Dữ liệu bản đồ địa chính | Công nhóm/ 100 mảnh | 355.954 | 19.332 | 8.824 | 6.923 | 15.265 | 406.298 | 60.945 | 467.243 |
- | Dữ liệu bản đồ hành chính | Công nhóm/ 8 mảnh | 970.782 | 19.332 | 24.065 | 18.880 | 41.633 | 1.074.692 | 161.204 | 1.235.896 |
1.2.4 | Dữ liệu bản đồ chế in | Công nhóm/ 100 mảnh | 808.984 | 19.332 | 20.054 | 15.734 | 34.694 | 898.798 | 134.820 | 1.033.618 |
1.2.5 | Cơ sở dữ liệu nền địa lý | |||||||||
- | CSDL nền địa lý thành lập từ ảnh hàng không | Công nhóm/ 100 mảnh | 566.510 | 19.332 | 11.631 | 9.062 | 19.984 | 626.519 | 93.978 | 720.497 |
- | CSDL nền địa lý thành lập từ bản đồ địa hình số | Công nhóm/ 100 mảnh | 507.906 | 19.332 | 10.428 | 8.181 | 18.041 | 563.888 | 84.583 | 648.471 |
- | CSDL nền địa lý thành lập từ BĐĐC cơ sở | Công nhóm/ 100 mảnh | 625.114 | 19.332 | 12.834 | 10.069 | 22.204 | 689.553 | 103.433 | 792.986 |
- | CSDL nền địa lý thành lập từ hệ thống thông tin địa hình - thuỷ văn | Công nhóm/ 100 mảnh | 625.114 | 19.332 | 12.834 | 10.069 | 22.204 | 689.553 | 103.433 | 792.986 |
1.2.6 | Tài liệu kỹ thuật ngành | Công nhóm/ 100 quyển | 51948 | 19332 | 1604 | 1.259 | 2.776 | 76.919 | 11.538 | 88.457 |
1.2.7 | Hồ sơ và bản đồ địa giới hành chính | |||||||||
- | Hồ sơ địa giới hành chính cấp xã | Công nhóm/ bộ hồ sơ | 64.718 | 19.332 | 1.604 | 1.259 | 2.776 | 89.689 | 13.453 | 103.142 |
- | Hồ sơ địa giới hành chính cấp huyện | Công nhóm/ bộ hồ sơ | 80.898 | 19.332 | 2.005 | 1.510 | 3.331 | 107.076 | 16.061 | 123.137 |
- | Hồ sơ địa giới hành chính cấp tỉnh | Công nhóm/ bộ hồ sơ | 97.078 | 19.332 | 2.406 | 1.888 | 4.163 | 124.867 | 18.730 | 143.597 |
1.3 | Nhập kho | |||||||||
1.3.1 | Lập phiếu nhập kho | |||||||||
1.3.1.1 | Dữ liệu trắc địa | Công/lần | 32.791 | 105.095 | 1.203 | 107 | 1.335 | 140.531 | 21.080 | 161.610 |
1.3.1.2 | Dữ liệu phim. ảnh hàng không | Công/lần | 27.326 | 105.095 | 1.003 | 89 | 1.113 | 134.626 | 20.194 | 154.820 |
1.3.1.3 | Dữ liệu bản đồ gốc | |||||||||
- | Dữ liệu BĐĐH thành lập bằng công nghệ ảnh số | Công/lần | 54.652 | 105.095 | 2.005 | 178 | 2.225 | 164.155 | 24.623 | 188.778 |
- | Dữ liệu BĐĐH thành lập bằng phương pháp biên vẽ | Công/lần | 16.396 | 105.095 | 602 | 53 | 668 | 122.814 | 18.422 | 141.236 |
- | Dữ liệu BĐĐH thành lập bằng phương pháp hiện chỉnh | Công/lần | 21.861 | 105.095 | 802 | 71 | 890 | 128.719 | 19.308 | 148.027 |
- | Dữ liệu bản đồ nền | Công/lần | 10.930 | 105.095 | 401 | 36 | 445 | 116.907 | 17.536 | 134.443 |
- | Dữ liệu bản đồ địa hình đáy biển | Công/lần | 38.257 | 105.095 | 1.404 | 124 | 1.558 | 146.438 | 21.966 | 168.403 |
- | Dữ liệu bản đồ địa chính cơ sở | Công/lần | 27.326 | 105.095 | 1.003 | 89 | 1.113 | 134.626 | 20.194 | 154.820 |
- | Dữ liệu bản đồ địa chính | Công/lần | 16.396 | 105.095 | 602 | 53 | 668 | 122.814 | 18.422 | 141.236 |
- | Dữ liệu bản đồ hành chính | Công/lần | 16.396 | 105.095 | 602 | 53 | 668 | 122.814 | 18.422 | 141.236 |
1.3.1.4 | Dữ liệu bản đồ chế in | Công/lần | 16.396 | 105.095 | 602 | 53 | 668 | 122.814 | 18.422 | 141.236 |
1.3.1.5 | Cơ sở dữ liệu nền địa lý | |||||||||
- | CSDL nền địa lý thành lập từ ảnh hàng không | Công/lần | 54.652 | 105.095 | 2.005 | 178 | 2.225 | 164.155 | 24.623 | 188.778 |
- | CSDL nền địa lý thành lập từ bản đồ địa hình số | Công/lần | 16.396 | 105.095 | 602 | 53 | 668 | 122.814 | 18.422 | 141.236 |
- | CSDL nền địa lý thành lập từ BĐĐC cơ sở | Công/lần | 16.396 | 105.095 | 602 | 53 | 668 | 122.814 | 18.422 | 141.236 |
- | CSDL nền địa lý thành lập từ hệ thống thông tin địa hình - thuỷ văn | Công/lần | 16.396 | 105.095 | 602 | 53 | 668 | 122.814 | 18.422 | 141.236 |
1.3.1.6 | Tài liệu kỹ thuật ngành | Công/lần | 10.930 | 105.095 | 401 | 36 | 445 | 116.907 | 17.536 | 134.443 |
1.3.1.7 | Hồ sơ và bản đồ địa giới hành chính | Công/lần | 10.930 | 105.095 | 401 | 36 | 445 | 116.907 | 17.536 | 134.443 |
1.3.2 | Vận chuyển dữ liệu vào kho | 589.600 | - | 15.521 | 1.617 | 18.646 | 625.384 | 93.808 | 719.192 | |
1.3.2.1 | Dữ liệu trắc địa | Công nhóm/ 100 điểm | 38.960 | - | 1.203 | 107 | 1.335 | 41.605 | 6.241 | 47.846 |
1.3.2.2 | Dữ liệu phim, ảnh hàng không | Công nhóm/ 100 tờ | 15.584 | - | 481 | 43 | 534 | 16.642 | 2.496 | 19.138 |
1.3.2.3 | Dữ liệu bản đồ gốc | |||||||||
- | Dữ liệu BĐĐH thành lập bằng công nghệ ảnh số | Công nhóm/ 100 mảnh | 64.934 | - | 2.005 | 178 | 2.225 | 69.342 | 10.401 | 79.743 |
- | Dữ liệu BĐĐH thành lập bằng phương pháp biên vẽ | Công nhóm/ 100 mảnh | 15.584 | 481 | 43 | 534 | 16.642 | 2.496 | 19.138 | |
- | Dữ liệu BĐĐH thành lập bằng phương pháp hiện chỉnh | Công nhóm/ 100 mảnh | 25.974 | - | 802 | 71 | 890 | 27.737 | 4.161 | 31.898 |
- | Dữ liệu bản đồ nền | Công nhóm/ 100 mảnh | 12.986 | - | 401 | 36 | 445 | 13.868 | 2.080 | 15.948 |
- | Dữ liệu bản đồ địa hình đáy biển | Công nhóm/ 100 mảnh | 51.948 | - | 1.604 | 142 | 1.780 | 55.474 | 8.321 | 63.795 |
- | Dữ liệu bản đồ địa chính cơ sở | Công nhóm/ 100 mảnh | 38.960 | - | 1.203 | 107 | 1.335 | 41.605 | 6.241 | 47.846 |
- | Dữ liệu bản đồ địa chính | Công nhóm/ 100 mảnh | 25.974 | - | 802 | 71 | 890 | 27.737 | 4.161 | 31.898 |
- | Dữ liệu bản đồ hành chính | Công nhóm/ 8 mảnh | 25.974 | - | 802 | 71 | 890 | 27.737 | 4.161 | 31.898 |
1.3.2.4 | Dữ liệu bản đồ chế in | Công nhóm/ 100 mảnh | 64.934 | - | 2.005 | 178 | 2.225 | 69.342 | 10.401 | 79.743 |
1.3.2.5 | Cơ sở dữ liệu nền địa lý | Công nhóm/ 100 mảnh | ||||||||
- | CSDL nền địa lý thành lập từ ảnh hàng không | Công nhóm/ 100 mảnh | 77.922 | - | 2.406 | 213 | 2.670 | 83.211 | 12.482 | 95.693 |
- | CSDL nền địa lý thành lập từ bản đồ địa hình số | Công nhóm/ 100 mảnh | 25.974 | - | 802 | 71 | 890 | 27.737 | 4.161 | 31.898 |
- | CSDL nền địa lý thành lập từ bản đồ địa chính cơ sở | Công nhóm/ 100 mảnh | 38.960 | - | 1.203 | 107 | 1.335 | 41.605 | 6.241 | 47.846 |
- | CSDL nền địa lý thành lập từ hệ thống thông tin địa hình - thuỷ văn | Công nhóm/ 100 mảnh | 38.960 | - | 1.203 | 107 | 1.335 | 41.605 | 6.241 | 47.846 |
1.3.2.6 | Tài liệu kỹ thuật ngành | Công nhóm/ 100 quyển | 12.986 | - | 401 | 36 | 445 | 13.868 | 2.080 | 15.948 |
1.3.2.7 | Hồ sơ và bản đồ địa giới hành chính | Công nhóm/bộ hồ sơ | 12.986 | - | 401 | 36 | 445 | 13.868 | 2.080 | 15.948 |
2 | Thu thập thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ | |||||||||
2.1 | Thu thập thông tin về dữ liệu | |||||||||
2.1.1 | Công tác chuẩn bị | Công/lần | 53.572 | 37.956 | 130 | 980 | 2.122 | 94.760 | 14.214 | 108.974 |
2.1.2 | Thống kê thông tin về dữ liệu | |||||||||
- | Trắc địa | Công/ 100 điểm | 178.572 | 47.444 | 435 | 2.819 | 6.503 | 235.773 | 35.366 | 271.139 |
- | Bản đồ | Công/ 100 mảnh | 267.858 | 47.444 | 652 | 4.619 | 10.247 | 330.820 | 49.623 | 380.443 |
- | Phim ảnh | Công/100 tờ | 214.286 | 47.444 | 522 | 3.387 | 7.918 | 273.557 | 41.034 | 314.590 |
2.1.3 | Nhập kho | |||||||||
- | Lập phiếu nhập kho | Công/lần | 10.930 | 23.722 | 43 | 76 | 949 | 35.720 | 5.358 | 41.078 |
- | Chuyển thông tin vào kho | Công/lần | 12.987 | - | 43 | - | - | 13.030 | 1.955 | 14.985 |
2.2 | Thu thập dữ liệu | |||||||||
2.2.1 | Công tác chuẩn bị | 258.874 | 151.824 | 672 | 2.457 | 7.556 | 421.383 | 63.207 | 484.590 | |
2.2.1.1 | Dữ liệu trắc địa | Công/ 100 điểm | 80.898 | 37.956 | 224 | 608 | 1.811 | 121.497 | 18.225 | 139.722 |
2.2.1.2 | Dữ liệu bản đồ | |||||||||
- | Bản đồ dạng số | Công/ 100 mảnh | 48.539 | 37.956 | 112 | 608 | 1.811 | 89.026 | 13.354 | 102.380 |
- | Bản đồ in trên giấy | Công/ 100 mảnh | 80.898 | 37.956 | 224 | 633 | 2.122 | 121.833 | 18.275 | 140.108 |
2.2.1.3 | Dữ liệu phim, ảnh dạng số | Công/100 tờ | 48.539 | 37.956 | 112 | 608 | 1.811 | 89.026 | 13.354 | 102.380 |
2.2.2 | Kiểm tra, đánh giá dữ liệu | 6.482.166 | 189.776 | 14.766 | 51.817 | 84.456 | 6.822.981 | 1.023.447 | 7.846.429 | |
2.2.2.1 | Dữ liệu trắc địa | Công/ 100 điểm | 982.146 | 47.444 | 2.241 | 7.609 | 12.472 | 1.051.912 | 157.787 | 1.209.699 |
2.2.2.2 | Dữ liệu bản đồ | |||||||||
- | Bản đồ dạng số | Công/ 100 mảnh | 1.875.007 | 47.444 | 4.257 | 14.893 | 24.340 | 1.965.941 | 294.891 | 2.260.832 |
- | Bản đồ in trên giấy | Công/ 100 mảnh | 982.146 | 47.444 | 2.241 | 7.609 | 12.472 | 1.051.912 | 157.787 | 1.209.699 |
2.2.2.3 | Dữ liệu phim ảnh số | Công/ 100 tờ | 2.642.867 | 47.444 | 6.027 | 21.706 | 35.173 | 2.753.217 | 412.983 | 3.166.199 |
2.2.3 | Nhập kho | |||||||||
2.2.3.1 | Lập phiếu nhập kho | Công/lần | 10.930 | 37.956 | 45 | 25 | 311 | 49.267 | 7.390 | 56.657 |
2.2.3.2 | Vận chuyển dữ liệu vào kho | 71.428,00 | - | 247 | - | - | 71.675 | 10.751 | 82.426 | |
- | Dữ liệu trắc địa | Công/ 100 điểm | 19.480 | - | 67 | - | - | 19.547 | 2.932 | 22.479 |
- | Dữ liệu bản đồ | 0 | - | - | - | - | - | - | - | |
- | Dữ liệu bản đồ số | Công/ 100 mảnh | 12.987 | - | 45 | - | - | 13.032 | 1.955 | 14.987 |
- | Bản đồ in trên giấy | Công/ 100 mảnh | 25.974 | - | 90 | - | - | 26.064 | 3.910 | 29.974 |
- | Dữ liệu ảnh số | Công/ 100 tờ | 12.987 | - | 45 | - | - | 13.032 | 1.955 | 14.987 |
II | TỔ CHỨC THÔNG TIN DỮ LIỆU ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ | |||||||||
1 | Công tác chuẩn bị | |||||||||
1.1 | Thông tin dữ liệu trắc địa | Công/ 100 điểm | 161.797 | 80.125 | 3.840 | 330 | 4.140 | 250.232 | 37.535 | 287.767 |
1.2 | Thông tin dữ liệu phim, ảnh | Công/ 100 tờ | 161.797 | 80.125 | 3.840 | 330 | 4.140 | 250.232 | 37.535 | 287.767 |
1.3 | Thông tin dữ liệu bản đồ | Công/ 100 mảnh | 161.797 | 80.125 | 3.840 | 330 | 4.140 | 250.232 | 37.535 | 287.767 |
1.4 | Tài liệu kỹ thuật ngành | Công/ 100 quyển | 64.719 | 80.125 | 1.536 | 132 | 1.656 | 148.168 | 22.225 | 170.393 |
15 | Hồ sơ và bản đồ địa giới hành chính | Công/ bộ hồ sơ | 64.719 | 80.125 | 1.536 | 132 | 1.656 | 148.168 | 22.225 | 170.393 |
16 | Cơ sở dữ liệu nền địa lý | Công/ 100 mảnh | 161.797 | 80.125 | 3.840 | 330 | 4.140 | 250.232 | 37.535 | 287.767 |
2 | Tổ chức thông tin dữ liệu | |||||||||
2.1 | Tổ chức thông tin dữ liệu truyền thống | |||||||||
2.1.1 | Dữ liệu trắc địa | |||||||||
- | Dữ liệu toạ độ | Công/ 100 điểm | 427.144 | 122.515 | 202.750 | 8.299 | 18.178 | 778.886 | 116.833 | 895.719 |
- | Dữ liệu độ cao | Công/ 100 điểm | 517.750 | 122.515 | 12.288 | 10.035 | 21.979 | 684.567 | 102.685 | 787.252 |
- | Dữ liệu trọng lực | Công/ 100 điểm | 372.133 | 122.515 | 9.216 | 7.243 | 15.864 | 526.971 | 79.046 | 606.017 |
2.1.2 | Dữ liệu phim, ảnh | Công/ 100 tờ | 262.111 | 122.515 | 6.144 | 5.130 | 11.237 | 407.137 | 61.071 | 468.208 |
2.1.3 | Dữ liệu bản đồ | |||||||||
- | Dữ liệu bản đồ địa hình thành lập bằng công nghệ ảnh số | Công/ 100 mảnh | 773.389 | 122.515 | 18.432 | 15.014 | 32.886 | 962.236 | 144.335 | 1.106.572 |
- | Thông tin dữ liệu bản đồ địa hình thành lập bằng phương pháp biên vẽ | Công/ 100 mảnh | 262.111 | 122.515 | 6.144 | 5.130 | 11.237 | 407.137 | 61.071 | 468.208 |
- | Dữ liệu bản đồ địa hình thành lập bằng phương pháp hiện chỉnh | Công/ 100 mảnh | 372.133 | 122.515 | 9.216 | 7.243 | 15.864 | 526.971 | 79.046 | 606.017 |
- | Dữ liệu bản đồ nền | Công/ 100 mảnh | 129.437 | 122.515 | 3.072 | 2.490 | 5.453 | 262.967 | 39.445 | 302.412 |
- | Dữ liệu bản đồ địa hình đáy biển | Công/ 100 mảnh | 590.558 | 122.515 | 13.824 | 11.468 | 25.119 | 763.484 | 114.523 | 878.007 |
- | Dữ liệu bản đồ địa chính cơ sở | Công/ 100 mảnh | 462.739 | 122.515 | 10.752 | 8.978 | 19.665 | 624.649 | 93.697 | 718.347 |
- | Dữ liệu bản đồ địa chính | Công/ 100 mảnh | 317.122 | 122.515 | 7.680 | 6.187 | 13.551 | 467.055 | 70.058 | 537.113 |
- | Dữ liệu bản đồ hành chính | Công/ 4 mảnh | 161.797 | 122.515 | 3.840 | 3.169 | 6.941 | 298.262 | 44.739 | 343.002 |
- | Dữ liệu bản đồ chế in | Công/ 100 mảnh | 808.984 | 122.515 | 19.200 | 15.693 | 34.373 | 1.000.765 | 150.115 | 1.150.880 |
2.1.4 | Cơ sở dữ liệu nền địa lý | |||||||||
- | Cơ sở dữ liệu nền địa lý thành lập từ ảnh hàng không | Công/ 100 mảnh | 1.084.039 | 122.515 | 26.112 | 21.050 | 46.106 | 1.299.822 | 194.973 | 1.494.796 |
- | Cơ sở dữ liệu nền địa lý thành lập từ bản đồ địa hình số | Công/ 100 mảnh | 307.414 | 122.515 | 7.680 | 5.960 | 13.055 | 456.624 | 68.494 | 525.118 |
- | Cơ sở dữ liệu nền địa lý thành lập từ bản đồ địa chính cơ sở | Công/ 100 mảnh | 388.312 | 122.515 | 9.216 | 7.545 | 16.526 | 544.114 | 81.617 | 625.731 |
- | Cơ sở dữ liệu nền địa lý thành lập từ hệ thống thông tin địa hình - thuỷ văn | Công/ 100 mảnh | 388.312 | 122.515 | 9.216 | 7.545 | 16.526 | 544.114 | 81.617 | 625.731 |
2.1.5 | Tài liệu kỹ thuật ngành | Công/ 100 quyển | 87.012 | 122.515 | 2.304 | 1.886 | 4.131 | 217.848 | 32.677 | 250.525 |
2.1.6 | Hồ sơ và bản đồ địa giới hành chính | Công/ bộ hồ sơ | 113.258 | 122.515 | 3.072 | 2.188 | 4.792 | 245.825 | 36.874 | 282.699 |
2.2 | Tổ chức thông tin dữ liệu số | |||||||||
2.2.1 | Dữ liệu trắc địa | |||||||||
- | Dữ liệu toạ độ | Công/ 100 điểm | 2.857.153 | 122.515 | 61.439 | 784.150 | 392.420 | 4.217.677 | 632.652 | 4.850.329 |
- | Hoàn thiện dữ liệu độ cao, trọng lực | Công/ 100 điểm | 2.500.009 | 122.515 | 53.760 | 690.052 | 345.330 | 3.711.666 | 556.750 | 4.268.416 |
- | Thông tin về dữ liệu trắc địa | Công/ 100 điểm | 2.214.294 | 122.515 | 47.616 | 611.637 | 306.088 | 3.302.150 | 495.323 | 3.797.473 |
2.2.2 | Thông tin dữ liệu phim, ảnh | |||||||||
- | Dữ liệu phim, ảnh | Công/ 100 tờ | 3.750.014 | 122.515 | 80.639 | 1.027.237 | 514.071 | 5.494.476 | 824.171 | 6.318.648 |
- | Thông tin về dữ liệu phim, ảnh | Công/ 100 tờ | 1.785.721 | 122.515 | 38.400 | 486.173 | 243.301 | 2.676.110 | 401.417 | 3.077.527 |
2.2.3 | Thông tin dữ liệu bản đồ | |||||||||
- | Dữ liệu bản đồ dạng số | Công/ 100 mảnh | 22.321.510 | 122.515 | 479.996 | 6.124.213 | 3.064.802 | 32.113.036 | 4.816.955 | 36.929.992 |
- | Thông tin về dữ liệu bản đồ | Công/ 100 mảnh | 3.571.442 | 122.515 | 76.799 | 980.188 | 490.525 | 5.241.469 | 786.220 | 6.027.690 |
2.2.4 | Dữ liệu bình đồ ảnh số | Công/ 100 mảnh | 6.964.311 | 122.515 | 149.759 | 1.913.326 | 957.505 | 10.107.416 | 1.516.112 | 11.623.529 |
2.2.5 | Cơ sở dữ liệu nền địa lý | |||||||||
- | Tỷ lệ 1: 1000000 | Công/ mảnh | 13.912.706 | 122.515 | 273.406 | 3.489.468 | 1.746.270 | 19.544.365 | 2.931.655 | 22.476.020 |
- | Tỷ lệ 1: 500000 | Công/ mảnh | 9.273.184 | 122.515 | 182.014 | 2.328.926 | 1.165.488 | 13.072.127 | 1.960.819 | 15.032.946 |
- | Tỷ lệ 1: 250000 | Công/ mảnh | 4.123.803 | 122.515 | 81.407 | 1.035.078 | 517.995 | 5.880.798 | 882.120 | 6.762.918 |
- | Tỷ lệ 1: 100000 | Công/ mảnh | 2.748.551 | 122.515 | 53.760 | 690.052 | 345.330 | 3.960.208 | 594.031 | 4.554.239 |
- | Tỷ lệ 1: 50000 | Công/ mảnh | 2.383.249 | 122.515 | 46.848 | 603.796 | 302.164 | 3.458.572 | 518.786 | 3.977.358 |
- | Tỷ lệ 1: 10000 | Công/ mảnh | 1.318.601 | 122.515 | 26.112 | 329.343 | 164.817 | 1.961.388 | 294.208 | 2.255.596 |
- | Tỷ lệ 1: 5000 | Công/ mảnh | 949.393 | 122.515 | 18.432 | 235.245 | 117.726 | 1.443.311 | 216.497 | 1.659.808 |
- | Tỷ lệ 1: 2000 | Công/ mảnh | 582.138 | 122.515 | 11.520 | 148.989 | 74.560 | 939.722 | 140.958 | 1.080.681 |
2.2.6 | Dữ liệu mô hình số độ cao | Công/ mảnh | 6.964.311 | 122.515 | 149.759 | 1.913.326 | 957.505 | 10.107.416 | 1.516.112 | 11.623.529 |
2.3 | Tổ chức công cụ tra cứu | |||||||||
2.3.1 | Trên giấy | |||||||||
2.3.1.1 | Thông tin dữ liệu trắc địa | |||||||||
- | Thông tin dữ liệu toạ độ | Công/ 100 điểm | 145.021 | 122.515 | 3.840 | 2.819 | 6.503 | 280.698 | 42.105 | 322.803 |
- | Thông tin dữ liệu độ cao | Công/ 100 điểm | 145.021 | 122.515 | 3.840 | 2.819 | 6.503 | 280.698 | 42.105 | 322.803 |
- | Thông tin dữ liệu trọng lực | Công/ 100 điểm | 145.021 | 122.515 | 3.840 | 2.819 | 6.503 | 280.698 | 42.105 | 322.803 |
2.3.1.2 | Thông tin dữ liệu phim, ảnh | Công/100 tờ | 290.041 | 122.515 | 7.680 | 5.638 | 13.007 | 438.881 | 65.832 | 504.713 |
2.3.1.3 | Thông tin dữ liệu bản đồ | Công/ 100 mảnh | 72.510 | 122.515 | 1.536 | 1.410 | 3.252 | 201.223 | 30.183 | 231.407 |
2.3.1.4 | Thông tin dữ liệu bình đồ ảnh số | Công/ 100 mảnh | 72.510 | 122.515 | 1.536 | 1.410 | 3.252 | 201.223 | 30.183 | 231.407 |
2.3.1.5 | Tài liệu kỹ thuật ngành | Công/ 100 quyển | 14.502 | 122.515 | 768 | 282 | 650 | 138.717 | 20.808 | 159.525 |
2.3.1.6 | Hồ sơ và bản đồ địa giới hành chính | Công/ bộ hồ sơ | 14.502 | 122.515 | 768 | 282 | 650 | 138.717 | 20.808 | 159.525 |
2.3.1.7 | Cơ sở dữ liệu nền địa lý | Công/ 100 mảnh | 72.510 | 122.515 | 1.536 | 1.410 | 3.252 | 201.223 | 30.183 | 231.407 |
2.3.1.8 | Thông tin dữ liệu mô hình số độ cao | Công/ 100 mảnh | 72.510 | 122.515 | 1.536 | 1.410 | 3.252 | 201.223 | 30.183 | 231.407 |
2.3.2 | Trên phần mềm | |||||||||
2.3.2.1 | Thông tin dữ liệu trắc địa | |||||||||
- | Thông tin dữ liệu toạ độ | Công/ 100 điểm | 485.391 | 122.515 | 11.520 | 24.675 | 35.087 | 679.188 | 101.878 | 781.066 |
- | Thông tin dữ liệu độ cao | Công/ 100 điểm | 485.391 | 122.515 | 11.520 | 24.675 | 35.087 | 679.188 | 101.878 | 781.066 |
- | Thông tin dữ liệu trọng lực | Công/ 100 điểm | 485.391 | 122.515 | 11.520 | 24.675 | 35.087 | 679.188 | 101.878 | 781.066 |
2.3.2.2 | Thông tin dữ liệu phim, ảnh | Công/ 100 tờ | 485.391 | 122.515 | 11.520 | 24.675 | 35.087 | 679.188 | 101.878 | 781.066 |
2.3.2.3 | Thông tin dữ liệu bản đồ | Công/ 100 mảnh | 485.391 | 122.515 | 11.520 | 24.675 | 35.087 | 679.188 | 101.878 | 781.066 |
2.3.2.4 | Tài liệu kỹ thuật ngành | Công/100 quyển | 485.391 | 122.515 | 11.520 | 24.675 | 35.087 | 679.188 | 101.878 | 781.066 |
2.3.2.5 | Hồ sơ và bản đồ địa giới hành chính | Công/ bộ hồ sơ | 485.391 | 122.515 | 11.520 | 24.675 | 35.087 | 679.188 | 101.878 | 781.066 |
2.3.2.6 | Thông tin dữ liệu bình đồ ảnh số | Công/ 100 mảnh | 485.391 | 122.515 | 11.520 | 24.675 | 35.087 | 679.188 | 101.878 | 781.066 |
2.3.2.7 | Cơ sở dữ liệu nền địa lý | Công/ 100 mảnh | 485.391 | 122.515 | 11.520 | 24.675 | 35.087 | 679.188 | 101.878 | 781.066 |
2.3.2.8 | Thông tin dữ liệu mô hình số độ cao | Công/ 100 mảnh | 485.391 | 122.515 | 11.520 | 24.675 | 35.087 | 679.188 | 101.878 | 781.066 |
2.3.3 | Trên mạng thông tin điện tử | |||||||||
2.3.3.1 | Thông tin dữ liệu trắc địa | |||||||||
- | Thông tin dữ liệu toạ độ | Công/ 100 điểm | 1.071.432 | 122.515 | 23.040 | 49.350 | 70.173 | 1.336.510 | 200.477 | 1.536.987 |
- | Thông tin dữ liệu độ cao | Công/ 100 điểm | 1.607.149 | 122.515 | 34.560 | 74.026 | 105.260 | 1.943.510 | 291.527 | 2.235.037 |
- | Thông tin dữ liệu trọng lực | Công/ 100 điểm | 1.607.149 | 122.515 | 34.560 | 74.026 | 105.260 | 1.943.510 | 291.527 | 2.235.037 |
2.3.3.2 | Thông tin dữ liệu phim, ảnh | Công/ 100 tờ | 1.607.149 | 122.515 | 34.560 | 74.026 | 105.260 | 1.943.510 | 291.527 | 2.235.037 |
2.3.3.3 | Thông tin dữ liệu bản đồ | Công/ 100 mảnh | 1.607.149 | 122.515 | 34.560 | 74.026 | 105.260 | 1.943.510 | 291.527 | 2.235.037 |
2.3.3.4 | Thông tin dữ liệu bình đồ ảnh số | Công/ 100 mảnh | 1.607.149 | 122.515 | 34.560 | 74.026 | 105.260 | 1.943.510 | 291.527 | 2.235.037 |
2.3.3.5 | Tài liệu kỹ thuật ngành | Công/ 100 quyển | 178.572 | 122.515 | 3.840 | 8.390 | 11.929 | 325.246 | 48.787 | 374.033 |
2.3.3.6 | Hồ sơ và bản đồ địa giới hành chính | Công/ bộ hồ sơ | 178.572 | 122.515 | 3.840 | 8.390 | 11.929 | 325.246 | 48.787 | 374.033 |
2.3.3.7 | Cơ sở dữ liệu nền địa lý | Công/ 100 mảnh | 1.607.149 | 122.515 | 34.560 | 74.026 | 105.260 | 1.943.510 | 291.527 | 2.235.037 |
2.3.3.8 | Thông tin dữ liệu mô hình số độ cao | Công/ 100 mảnh | 1.607.149 | 122.515 | 34.560 | 74.026 | 105.260 | 1.943.510 | 291.527 | 2.235.037 |
3 | Lập báo cáo về tổ chức thông tin dữ liệu | Công/ báo cáo | 80.898 | 10.314 | 1.536 | 4.541 | 6.314 | 103.603 | 15.540 | 119.143 |
III | BẢO TRÌ THÔNG TIN DỮ LIỆU ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ | |||||||||
1 | Bảo trì kho dữ liệu | |||||||||
1.1 | Kiểm tra thiết bị, an toàn kho và vệ sinh kho dữ liệu | |||||||||
1.1.1 | Kho dữ liệu trắc địa | Công/ 60 m2 | 16.396 | 12.096 | 1.435 | - | - | 29.927 | 4.489 | 34.416 |
1.1.2 | Kho dữ liệu phim ảnh | Công/ 60 m2 | 5.465 | 12.096 | 478 | - | - | 18.039 | 2.706 | 20.745 |
1.1.3 | Kho dữ liệu bản đồ gốc | Công/ 60 m2 | 16.396 | 12.096 | 1.435 | - | - | 29.927 | 4.489 | 34.416 |
1.1.4 | Kho dữ liệu bản đồ chế in | Công/ 60 m2 | 16.396 | 12.096 | 1.435 | - | - | 29.927 | 4.489 | 34.416 |
1.1.5 | Kho dữ liệu số | Công/ 60 m2 | 5.465 | 12.096 | 478 | - | - | 18.039 | 2.706 | 20.745 |
1.1.6 | Kho tài liệu kỹ thuật ngành | Công/ 60 m2 | 16.396 | 12.096 | 1.435 | - | - | 29.927 | 4.489 | 34.416 |
1.1.7 | Kho hồ sơ và bản đồ địa giới hành chính | Công/ 60 m2 | 16.396 | 12.096 | 1.435 | - | - | 29.927 | 4.489 | 34.416 |
1.2 | Lập báo cáo về an toàn kho | Công/lần | 32.359 | 15.077 | 1.913 | 1.567 | 2.363 | 53.279 | 7.992 | 61.270 |
2 | Bảo trì thông tin dữ liệu | |||||||||
2.1 | Công tác chuẩn bị | Công/lần | 80.898 | 3.073 | 4.783 | - | - | 88.754 | 13.313 | 102.067 |
2.2 | Bảo trì dữ liệu và thiết bị | |||||||||
2.2.1 | Đảo kho | |||||||||
- | Dữ liệu trắc địa | Công/m3 | 259.738 | 57.866 | 9.566 | 111.252 | 1.396.215 | 1.834.637 | 275.196 | 2.109.833 |
- | Dữ liệu phim, ảnh hàng không | Công/m3 | 259.738 | 57.866 | 9.566 | 111.252 | 1.396.215 | 1.834.637 | 275.196 | 2.109.833 |
- | Dữ liệu bản đồ gốc | Công/m3 | 259.738 | 57.866 | 9.566 | 111.252 | 1.396.215 | 1.834.637 | 275.196 | 2.109.833 |
- | Bản đồ | Công/m3 | 259.738 | 57.866 | 9.566 | 111.252 | 1.396.215 | 1.834.637 | 275.196 | 2.109.833 |
- | Tài liệu kỹ thuật ngành | Công/m3 | 155.842 | 57.866 | 5.740 | 66.751 | 837.729 | 1.123.928 | 168.589 | 1.292.518 |
- | Hồ sơ và bản đồ địa giới hành chính | Công/m3 | 259.738 | 57.866 | 9.566 | 111.252 | 1.396.215 | 1.834.637 | 275.196 | 2.109.833 |
2.2.2 | Lau phim | Công/100 tờ | 38.961 | 33.318 | 2.870 | 102 | 1.277 | 76.527 | 11.479 | 88.006 |
2.2.3 | Lau đĩa dữ liệu số | Công/10 đĩa | 6.493 | 10.130 | 478 | 25 | 311 | 17.437 | 2.616 | 20.053 |
2.2.4 | Sao lưu dữ liệu số | |||||||||
- | Sao lưu dữ liệu trắc địa | Công/đĩa | 16.180 | 9.860 | 957 | 392 | 1.035 | 28.424 | 4.264 | 32.688 |
- | Sao lưu dữ liệu ảnh số | Công/đĩa | 32.359 | 9.860 | 1.913 | 784 | 2.070 | 46.986 | 7.048 | 54.034 |
- | Sao lưu bản đồ địa hình số | Công/đĩa | 24.270 | 9.860 | 1.435 | 588 | 1.553 | 37.706 | 5.656 | 43.362 |
- | Sao lưu bản đồ địa chính cơ sở | Công/đĩa | 32.359 | 9.860 | 1.913 | 784 | 2.070 | 46.986 | 7.048 | 54.034 |
- | Sao lưu bản đồ địa chính | Công/đĩa | 24.270 | 9.860 | 1.435 | 588 | 1.553 | 37.706 | 5.656 | 43.362 |
- | Sao lưu bình đồ ảnh số | Công/đĩa | 35.714 | 9.860 | 1.913 | 784 | 2.070 | 50.341 | 7.551 | 57.893 |
- | Sao lưu mô hình số độ cao | Công/đĩa | 32.359 | 9.860 | 1.913 | 784 | 2.070 | 46.986 | 7.048 | 54.034 |
2.2.5 | Tu bổ dữ liệu bị hư hỏng | |||||||||
- | Tu bổ dữ liệu trắc địa, dữ liệu bản đồ gốc (A4) | Công/trang | 1.299 | 1.663 | 96 | 4 | 52 | 3.114 | 467 | 3.581 |
- | Tu bổ dữ liệu phim, ảnh | Công/tờ | 2.597 | 1.663 | 191 | 8 | 104 | 4.563 | 684 | 5.248 |
- | Tu bổ bản đồ chế in (A1) | Công/tờ | 2.597 | 1.663 | 191 | 8 | 104 | 4.563 | 684 | 5.248 |
2.2.6 | Quét Virus định kỳ | Công/10 GB | 48.539 | - | 2.870 | 1.182 | 2.312 | 54.902 | 8.235 | 63.137 |
2.3 | Lập báo cáo bảo trì dữ liệu và thiết bị | Công/lần | 32.359 | 15.077 | 1.913 | 3.359 | 4.002 | 56.710 | 8.507 | 65.217 |
3 | Kiểm kê thông tin dữ liệu | |||||||||
3.1 | Công tác chuẩn bị | Công/lần | 161.797 | 3.073 | 9.566 | 330 | 4.140 | 178.906 | 26.836 | 205.741 |
3.2 | Kiểm kê danh mục, số lượng | |||||||||
3.2.1 | Thông tin dữ liệu trắc địa | |||||||||
- | Dữ liệu đo và tính toán bình sai nội, ngoại nghiệp (theo công nghệ truyền thống) | Công/hộp | 32.359 | 18.846 | 1.913 | 66 | 828 | 54.012 | 8.102 | 62.114 |
- | Ghi chú điểm | Công/ 100 điểm | 32.359 | 18.846 | 1.913 | 66 | 828 | 54.012 | 8.102 | 62.114 |
- | Bảng thành quả dài | Công/ 100 điểm | 80.898 | 18.846 | 4.783 | 165 | 2.070 | 106.762 | 16.014 | 122.776 |
- | Quyển thành quả | Công/ 100 quyển | 32.359 | 18.846 | 1.913 | 66 | 828 | 54.012 | 8.102 | 62.114 |
3.2.2 | Thông tin dữ liệu phim, ảnh | Công/100 tờ | 32.359 | 18.846 | 1.913 | 66 | 828 | 54.012 | 8.102 | 62.114 |
3.2.3 | Thông tin dữ liệu bản đồ | |||||||||
- | Thông tin dữ liệu bản đồ gốc | |||||||||
- | Dữ liệu đo vẽ | Công/hộp | 32.359 | 18.846 | 1.913 | 66 | 828 | 54.012 | 8.102 | 62.114 |
- | Đế phim | Công/mảnh | 8.090 | 18.846 | 478 | 17 | 207 | 27.638 | 4.146 | 31.784 |
- | Bản đồ chế in | Công/ 100 tờ | 16.180 | 18.846 | 957 | 33 | 414 | 36.430 | 5.465 | 41.895 |
3.2.4 | Tài liệu kỹ thuật ngành | Công/ 100 quyển | 12.987 | 18.846 | 957 | 33 | 414 | 33.237 | 4.986 | 38.223 |
3.2.5 | Hồ sơ và bản đồ địa giới hành chính | Công/ bộ hồ sơ | 8.090 | 18.846 | 478 | 17 | 207 | 27.638 | 4.146 | 31.784 |
3.3 | Tổng hợp và lập báo cáo kiểm kê | Công/lần | 323.594 | 15.077 | 19.132 | 15.590 | 22.667 | 396.059 | 59.409 | 455.468 |
4 | Tiêu huỷ thông tin dữ liệu hết giá trị sử dụng | |||||||||
4.1 | Công tác chuẩn bị | Công/lần | 80.898 | 3.073 | 4.783 | 178 | 2.243 | 91.174 | 13.676 | 104.850 |
4.2 | Tiêu huỷ dữ liệu (xén) | |||||||||
4.2.1 | Tiêu huỷ bản đồ chế in | Công nhóm/ 100kg | 194.802 | - | 14.349 | 653 | 13.231 | 223.035 | 33.455 | 256.490 |
4.2.2 | Tiêu huỷ dữ liệu khác | Công nhóm/ 100kg | 155.844 | - | 11.479 | 477 | 10.005 | 177.805 | 26.671 | 204.476 |
4.3 | Lập báo cáo và hồ sơ tiêu huỷ dữ liệu | Công/lần | 80.898 | 29.765 | 4.783 | 4.541 | 6.314 | 126.300 | 18.945 | 145.245 |