|
UBND
THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 800/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 04 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT & KHOÁNG SẢN, TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ
GIÁM
ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010; Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024 và các Văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 ngày 27/11/2023 và các Văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 642/QĐ-BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 821/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1974/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học, Công nghệ, Môi trường; Khuyến nông; Thủy lợi; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Tài nguyên nước; Môi trường; Địa chất và khoáng sản; Ứng phó sự cố tràn dầu thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Văn bản số 2738/SNNMT-VP ngày 29/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 48 thủ tục hành chính lĩnh vực Địa chất & Khoáng sản, Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND thành phố Hà Nội, gồm: 28 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố, 18 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện. Trong đó có 25 thủ tục hành chính lĩnh vực lĩnh vực Địa chất & Khoáng sản, Tài nguyên nước áp dụng cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính gồm: 15 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND Thành phố, 09 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, 01 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện.
(Kèm theo Quyết định là Phụ lục danh mục 48 thủ tục hành chính và Phụ lục mức thu lệ phí một số thủ tục hành chính lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản)
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên quan, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này, đề xuất Trung tâm phục vụ Hành chính công ban hành quyết định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế các Quyết định số: 1838/QĐ-UBND ngày 01/6/2022, 2181/QĐ-UBND ngày 12/4/2023, 3816/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố.
Điều 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
3
Phụ lục 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN THÀNH PHỐ, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
(Kèm theo Quyết định số 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/ 6 /2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (23 DANH MỤC)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI (20 DANH MỤC)
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
1
|
5
|
1.004434
|
Đấu giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản ở
khu vực
chưa
thăm dò
khoáng
sản
|
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ đề nghị tham gia đấu giá quyềnt khai thác khoáng sản ít nhất làn 15 ngày làm việc, kể từ ngày niêm yết việc đấu giá.
- Trong thời gian không quá 01 ngày, kể từ ngày hết hạn tiếp nhận hồ sơ đề nghị tham gia đấu giá, Sở Nông nghiệp và Môi trường phải hoàn thành phương án xét chọn hồ sơ của tổ chức, cá nhân đề nghị tham gia cuộc đấu giá.
- Thời gian nộp tiền đặt trước được thông báo trong hồ sơ mời đấu giá quyền khai tháct khoáng sản trước khi tổ chứct cuộc đấu giá ít nhất là 03 ngày. - Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc cuộc đấu giá quyền khai thác khoáng sản, Sở Nông
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
Không
|
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016;
- Luật số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
Nghị định số
22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
|
4
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
nghiệp và Môi trường phải trình Ủy ban nhân dân tỉnh hồ sơ phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
- Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ phê duyệt kết quả trúng đấu giá, Ủy ban nhân dân tỉnh phải ban hành văn bản phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
- Thời gian thông báo và đăng tải công khai kết quả trúng đấu giá là 05 ngày, kể từ ngày kết thúc cuộc đấu giá.
|
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
-Quyết định số 821/QĐ-
|
5
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
2
|
6
|
1.004433
|
Đấu giá quyền
khai
thác
khoáng
sản Ở
khu vực
đã có
kết quả thăm dò
khoáng
sản
được cơ quan
nhà
nước có thẩm
quyền
phê
duyệt
|
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ đề nghị tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản ít nhất là 15 ngày làm việc, kể từ ngày niêm yết việc đấu giá.
- Trong thời gian không quá 01 ngày, kể từ ngày hết hạn tiếp nhận hồ sơ đề nghị tham gia đấu giá, Sở Nông nghiệp và Môi trường phải hoàn thành phương án xét chọn hồ sơ của tổ chức, cá nhân đề nghị thamt gia cuộc đấu giá.
- Thời gian nộp tiền đặt trước được thông báo trong hồ sơ mời đấu giá quyền khai thác khoáng sản trước khi tổ chức cuộc đấu giá ít nhất là 03 ngày.
-
Trong
thời
gian không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc cuộc đấu giá quyền khai thác khoáng sản, Sở Nông nghiệp và Môi trường phải trình Ủy ban nhân dân tỉnh hồ sơ phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số 1)
|
Hồ sơ gửi bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến
|
Không
|
BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016;
- Luật số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
Nghị định sỐ
22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
|
6
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Theo
quy
định
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
- Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ phê duyệt kết quả trúng đấu giá, Ủy ban nhân dân tỉnh phải ban hành văn bản phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
- Thời gian thông báo và đăng tải công khai kết quả trúng đấu giá là 05 ngày, kể từ ngày kết thúc cuộc đấu giá.
|
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
7
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
3
|
17
|
1.000778
|
Cấp
Giấy
phép
thăm dò
khoáng
sản
|
Không quá 87 ngày làm việc
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: không quá 53 ngày làm việc
Thời gian tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép thăm dò bổ sung, hoàn thiện hoặc lập lại đề án thăm dò khoáng sản không tính vào thời gian thẩm định đề án thăm dò khoáng sản - Thời hạn cấp Giấy phép thăm dò: không quá 28 ngày làm việc
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc
|
Không quá 60 ngày
làm việc
(giảm
31,%)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp giấy
|
Luật Khoáng sản số
17
60/2010/QH12 ngày
tháng 11 năm 2010;
Nghị định
số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định
số
60/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định một số điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
|
8
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
phép hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
- Diện tích
thăm
dò
nhỏ
hơn
100 hec-ta
(ha), mức
thu là
4.000.000
đồng/01
giấy phép;
- Diện tích
thăm dò từ
100 ha đến
50.000 ha,
mức thu là
10.000.000
đồng/01
giấy phép;
- Diện tích
thăm dò
trên 50.000
mức
ha,
thu là
15.000.000
đồng/01
giấy phép.
|
hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 53/2013/TT- BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định tổ chức và
|
9
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
hoạt động của Hội đồng thẩm định đề án thăm dò khoáng sản.
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||||||||||
|
4
|
2
|
1.004481
|
Gia hạn
Giấy
phép
thăm dò
khoáng
sản
|
Trong thời gian không quá 45 ngày làm việc
- Bước 1: Kiểm tra hồ sơ (Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc)
- Bước 2: Thẩm định hồ sơ (Trong thời gian không quá 32 ngày làm việc)
- Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép (trong thời gian không quá 07 ngày làm việc)
|
Không
quá 31
ngày làm
việc (giảm
31,1%)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh số
1)
|
Hồ sơ gửi
băng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
định tại
Thông tư
sỐ
10/2024/T
|
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
|
10
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
- Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép (trong thời gian không quá 03 ngày làm việc)
|
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
- Diện tích
thăm dò nhỏ hơn
100 hec-ta
(ha), mức
thu là
2.000.000
|
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
|
11
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
đồng/01
giấy phép;
- Diện tích
thăm dò từ
100 ha đến
50.000 ha,
mức thu là
5.000.000
đồng/01
giấy phép;
- Diện tích
thăm dò
trên 50.000
ha,
mức
thu là
7.500.000
đồng/01
giấy phép.
|
quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|||||||||
|
5
|
3
|
2.001814
|
Chuyển
nhượng
quyền
thăm dò
khoáng
sản
|
Không quá 45 ngày làm việc
- Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (trong thời gian không quá 03 ngày làm việc)
- Bước 2: Thẩm định hồ sơ (trong thời gian không quá 32 ngày làm việc)
- Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép (trong thời gian không quá 07 ngày làm việc)
- Bước 4: Thông báo và trả kết
|
Không
quá 31
ngày làm
việc (giảm
31,1%)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
Mức thu lệ
phí
cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
tại
định
Thông tư
số
10/2024/T
|
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định sỐ
|
12
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
quả hồ sơ cấp phép (trong thời gian không quá 03 ngày làm việc)
|
T-BTC
ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh
giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp giấy
phép÷hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
- Diện tích
thăm
dò
hơn
nhỏ
100 hec-ta
(ha), mức
thu là
2.000.000
|
60/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định một số điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định sỐ
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
|
13
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
đồng/01
giấy phép;
- Diện tích
thăm dò từ
100 ha đến
50.000 ha,
mức thu là
5.000.000
đồng/01
giấy phép;
- Diện tích
thăm
dò
trên 50.000
ha, mức
thu là
7.500.000
đồng/01
giấy phép.
|
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|||||||||
|
6
|
1
|
1.005408
|
Trả lại
Giấy
phép
thăm dò
khoáng
sản hoặc
trả lại
một
phần
diện tích
khu vực
thăm dò
|
Không quá 45 ngày làm việc
- Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (trong thời gian không quá 03 ngày làm việc);
- Bước 2: Thẩm định hồ sơ (trong thời gian không quá 32 ngày làm việc)
- Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép (trong thời gian không quá 07 ngày làm việc)
- Bước 4: Thông báo và trả kết
|
Không quá
31 ngày
làm việc
(giảm
31,1%)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình
thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến
|
Không
|
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
|
14
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
khoáng
sản
|
quả hồ sơ cấp phép (trong thời gian không quá 03 ngày làm việc)
|
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
15
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
7
|
4
|
1.004446
|
Cấp,
điều
chỉnh
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản; cấp
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản ở
khu vực
có dự án
đầu
tư
xây
dựng
công
trình
|
(1) Đối với hồ sơ cấp giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 87 ngày làm việc.
(2) Đối với hồ sơ điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 40 ngày làm việc
(3) Đối với hồ sơ khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình: không quá 57 ngày làm việc.
Cụ thể:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Đối với hồ sơ cấp giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 69 ngày làm việc.
+ Đối với hồ sơ điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 20 ngày làm việc.
+ Đối với hồ sơ khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình: không quá 45 ngày làm việc
- Về thời hạn cấp giấy phép:
+ Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 12
|
(1) Đối với
hồ sơ cấp giấy phép
khai thác
khoáng
sản: không
quá 60
ngày làm việc (giảm
31%).
(2) Đối với
hồ sơ điều
chỉnh giấy phép khai
thác
khoáng
sản: không quá 40
ngày làm việc
(3) Đối với
hồ sơ khai thác
khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình:
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
Mức thu lệ
phí
cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
định
tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày 05
tháng 02
năm 2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý÷và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
|
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định
số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án
|
16
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
ngày làm việc
+ Đối với Quyết định điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 12 ngày làm việc
+ Đối với giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình: không quá 06 ngày làm việc
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc
|
không÷quá 38 ngày
làm việc
(giảm
33,3%).
Cụ thể:
- Thời hạn
kiểm tra hồ sơ: không quá 03
ngày làm việc.
- Thời hạn
thẩm định hồ sơ:
+ Đối với hồ sơ cấp giấy phép khai thác khoáng
sản: không quá 46
ngày làm việc (giảm 33,3%).
+ Đối với hồ sơ điều chỉnh giấy phép khai
|
cấp giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản, (chi
tiết theo
Phụ
lục
2
-
2.1 đính
kèm)
|
thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản
trong
hồ
sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
|
17
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
thác
khoáng
sản: không quá 20
làm
ngày
việc.
+ Đối với hồ sơ khai thác
khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình:
không÷quá 28 ngày
làm việc
(giảm
37,8%))
- Về thời
hạn cấp
giấy phép:
+ Đối với Giấy phép khai thác khoáng
sản: không quá 08
|
- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
18
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
ngày làm
việc (giảm 33,3%)
+ Đối với Quyết định điều chỉnh Giấy phép khai thác
khoáng
sản: không quá 12
làm
ngày
việc
+ Đối với giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình:
không quá 04 ngày
làm việc (giảm
33,3%)
- Thời hạn thông báo
|
19
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
STT
|
STT
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
và trả kết
quả hồ sơ:
không÷quá
03 ngày
làm việc
|
|||||||
|
8
|
9
|
2.001783
|
Gia hạn Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
|
Không quá 45 ngày làm việc
Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ - không quá 03 ngày làm việc.
Bước 2: Thẩm định hồ sơ - không quá 32 ngày làm việc
Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép - không quá 07 ngày làm việc
Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép - không quá 03 ngày làm việc
|
Không quá 31 ngày
làm việc
(giảm
31,1%)
Bước
1:
Tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ - không quá 03
ngày làm việc.
Bước 2:
Thẩm định hồ sơ
không÷quá 21 ngày
làm việc
(giảm
34,4%)
Bước 3:
Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép -
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi bằng
một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
định
tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
|
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
|
20
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Theo
quy
định
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
không÷quá 05 ngày
làm việc
(giảm
28,6%)
Bước 4:
Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép -
không quá 02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
|
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép hoạt
động
khoáng sản
(chi tiết tại
Phụ lục 2
-
2.2
kèm
theo)
|
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản và mẫu
báo
cáo,
văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
|
21
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Theo
quy
định
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||||||||||
|
9
|
11
|
1.004345
|
Chuyển
nhượng
quyền
khai
thác
khoáng
sản
|
Không quá 45 ngày làm việc
Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (không quá 03 ngày làm việc)
Bước 2: Thẩm định hồ sơ (không quá 32 ngày làm việc)
Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép (không quá 07 ngày làm việc)
Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép (không quá 03 ngày làm việc)
|
Không
quá 31
ngày làm
việc (giảm
31,1%)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý÷và sử
|
- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định
số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
số
Nghị định
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số
điều
của
các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên
|
22
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
dụng phí
thẩm định
đánh
giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép hoạt
động
khoáng sản
(chi
tiết
tại
Phụ
lục
2
-
2.2
kèm
theo)
|
và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án khai thác khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo, văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí
|
23
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||||||||||
|
10
|
14
|
1.004135
|
Trả lại
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản, trả
lại một
phần
diện tích
khu vực
khai
thác
khoáng
sản
|
Không quá 45 ngày làm việc
Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (không quá 03 ngày làm việc)
Bước 2: Thẩm định hồ sơ (không quá 32 ngày làm việc)
Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép (không quá 07 ngày làm việc)
Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép (không quá 03 ngày làm việc)
|
Không
quá 31
ngày làm
việc (giảm
31,1%)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
Không
|
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định
số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
số
Nghị định
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi
|
24
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo, văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||||||||||
|
11
|
7
|
2.001787
|
Phê
duyệt
trữ
|
Không quá 184 ngày làm việc
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra đầy đủ, hợp lệ hồ sơ: không
|
Không quá
96 ngày
làm việc
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
|
Nộp phí
thẩm định
đánh giá
|
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
|
25
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
lượng
khoáng
sản
|
quá 03 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra báo cáo trữ lượng khoáng sản: không quá 120 ngày làm việc
- Thời hạn thẩm định báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản vàt phê duyệt trữ lượng khoáng sản trong báo cáo thăm dò khoáng sản: không quá 58 ngày làm việc
- Thời hạn thông báo và trả kết quả giải quyết hồ sơ: Trong thời gian 03 ngày làm việc
|
(giảm
47,8%)
- Thời hạn
tiếp nhận và kiểm tra đầy đủ, hợp
lệ hồ sơ:
không quá 03 ngày
làm việc.
- Thời hạn kiểm tra báo cáo trữ lượng
khoáng
sản: không quá 60
ngày làm việc (giảm 50%)
- Thời hạn
thẩm định báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản và phê duyệt trữ lượng
khoáng sản
|
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
trữ lượng
khoáng sản
áp dụng
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
định
quy
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép ÷hoạt
động
khoáng sản
(chi tiết tại
Phụ lục 2
-
|
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định
số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng
sản;
trình
tự,
thủ tục đóng
cửa
mỏ khoáng sản.
|
26
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
trong báo
cáo thăm
dò khoáng
sản: không
quá 30
làm
ngày
việc (giảm
48,2%)
- Thời hạn
thông báo và trả kết
quả giải
quyết hồ
sơ: Trong
thời gian
03 ngày
làm việc
|
2.3 kèm
theo)
|
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||||||||
|
12
|
8
|
1.004367
|
Đóng
cửa÷mỏ
khoáng
sản
|
|||||||
|
Phần
1:
Phê
duyệt
Đề
án
đóng
cửa mỏ
khoáng
sản
|
Không quá 48 ngày làm việc
Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (không quá 03 ngày làm việc)
Bước 2: Thẩm định hồ sơ (không quá 28 ngày làm việc)
Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ đề nghị phê duyệt đề án đóng
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Nội
Hà
(Chi
|
Hồ sơ gửi
bằng
một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Qua dịch
vụ bưu
chính;
|
Không
|
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
|
27
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
cửa mỏ khoáng sản (không quá 15 ngày làm việc)
Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép (không quá 02 ngày làm việc)
Thời hạn tổ chức, cá nhân thực hiện nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt: Thời gian căn cứ vào nội dung đề án đóng cửa mỏ được phê duyệt và không tínht vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
|
nhánh÷số
1)
|
Trực
tuyến.
|
của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi
|
28
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
Phần 2:
Kiểm
tra,
nghiệm
thu÷kết
quả thực
hiện Đề
án đóng
cửa÷mỏ
khoáng
sản và
ban
hành
Quyết
định
đóng
cửa mỏ
khoáng
sản
|
Không quá 30 ngày làm việc
Bước 1: Tiếp nhận, nghiệm thu kết quả thực hiện đề án đóng t cửa mỏ khoáng sản (không quá 15 ngày làm việc)
Bước 2: Trình, phê duyệt Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (không quá 12 ngày làm việc)
Bước 3: Thông báo và trả kết quả hồ sơ (không quá 03 ngày làm việc)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng
một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
Không
|
hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|||||
|
Phần 2:
Kiểm
tra,
nghiệm
thu÷kết
quả thực
hiện Đề
án đóng
cửa÷mỏ
khoáng
sản và
ban
hành
Quyết
định
đóng
cửa mỏ
khoáng
sản
|
Không quá 30 ngày làm việc
Bước 1: Tiếp nhận, nghiệm thu kết quả thực hiện đề án đóng t cửa mỏ khoáng sản (không quá 15 ngày làm việc)
Bước 2: Trình, phê duyệt Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (không quá 12 ngày làm việc)
Bước 3: Thông báo và trả kết quả hồ sơ (không quá 03 ngày làm việc)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng
một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
Không
|
hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|||||
|
Phần 2:
Kiểm
tra,
nghiệm
thu÷kết
quả thực
hiện Đề
án đóng
cửa÷mỏ
khoáng
sản và
ban
hành
Quyết
định
đóng
cửa mỏ
khoáng
sản
|
Không quá 30 ngày làm việc
Bước 1: Tiếp nhận, nghiệm thu kết quả thực hiện đề án đóng t cửa mỏ khoáng sản (không quá 15 ngày làm việc)
Bước 2: Trình, phê duyệt Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (không quá 12 ngày làm việc)
Bước 3: Thông báo và trả kết quả hồ sơ (không quá 03 ngày làm việc)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng
một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
Không
|
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
số
Nghị định
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án
|
|||||
|
Phần 2:
Kiểm
tra,
nghiệm
thu÷kết
quả thực
hiện Đề
án đóng
cửa÷mỏ
khoáng
sản và
ban
hành
Quyết
định
đóng
cửa mỏ
khoáng
sản
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng
một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
Không
|
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
số
Nghị định
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án
|
29
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||||||||||
|
13
|
10
|
2.001781
|
Cấp
Giấy
phép
khai
thác÷tận
thu
khoáng
sản
|
Không quá 33 ngày làm việc
- Kiểm tra hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc
- Thẩm định hồ sơ: không quá 20 ngày làm việc
- Trình hồ sơ, quyết định cấp giấy phép: không quá 07 ngày làm việc
|
Không quá
23 ngày
làm việc
(giảm
30,3%)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
Qua dịch
-
vụ bưu
|
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
định tại
Thông tư
số
|
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
|
30
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc
|
1)
|
chính.
|
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng÷Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
Khai thác
tận
thu:
5.000.000
đồng/01 giấ
y phép.
|
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
|
31
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của
Bộ
Nông
nghiệp và Môi trường.
|
||||||||||
|
14
|
12
|
1.004343
|
Gia hạn
Giấy
phép
khai
thác÷tận
thu
khoáng
sản
|
Không quá 18 ngày làm việc
- Kiểm tra hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc
- Thẩm định hồ sơ: không quá 08 ngày làm việc
- Thời hạn giải quyết gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản: không quá 05 ngày làm việc
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời gian không quá 02 ngày làm việc
|
Không quá
12 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
Qua dịch
-
vụ bưu
chính.
|
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29
tháng 11 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều
của Luật khoáng sản;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến
hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26 tháng 12
|
32
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
2.001777
|
lại
Trả
|
dụng phí
thẩm định
đánh
giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
Gia hạn
Giấy phép
khai thác
tận thu:
2.500.000
đồng/01 giấ
y phép.
|
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng
khoáng sản, hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|||||||
|
15
|
13
|
2.001777
|
lại
Trả
|
dụng phí
thẩm định
đánh
giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
Gia hạn
Giấy phép
khai thác
tận thu:
2.500.000
đồng/01 giấ
y phép.
|
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng
khoáng sản, hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|||||
|
15
|
13
|
2.001777
|
Giấy
phép
khai
|
Không quá 21 ngày làm việc
- Kiểm tra hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc.
|
Không quá
14 ngày
làm việc
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
|
Không
|
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
|
33
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
thác tận
thu
khoáng
sản
|
- Thẩm định hồ sơ: không quá 08 ngày làm việc.
- Thời hạn giải quyết trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản: không quá 08 ngày làm việc.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời gian không quá 02 ngày làm việc
|
(giảm
33,3%)
|
chính
công
thành phố
Hà
Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
Qua dịch
-
vụ bưu
chính.
|
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động
|
34
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||||||||||
|
16
|
16
|
1.004083
|
Chấp
thuận
tiến
hành
khảo sát
thực địa,
lấy mẫu
trên mặt
đất để
lựa chọn
diện tích
lập đề
án thăm
dò
khoáng
sản
|
Không quá 10 ngày làm việc
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
Qua dịch
-
vụ bưu
chính.
|
Không
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều
của Luật khoáng sản;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến
hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-
|
35
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản.
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||||||||||
|
17
|
18
|
1.013321
|
Cấp
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
|
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 15 ngày. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn về xây dựng, văn hoá, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ lợi, thuỷ điện, tôn giáo, giao thông, viễn thông, quốc phòng,
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ được
nộp trực
tiếp
|
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp
dụng
theo
quy
định tại
Thông tư
sỐ
10/2024/T
T-BTC
|
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
|
36
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
an ninh thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ và xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn về xây dựng, văn hoá, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ lợi, thuỷ điện, tôn giáo, giao thông, viễn thông, quốc phòng, an ninh thuộc Ủy ban
|
ngày 05
tháng 02
năm 2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản
(chi tiết tại
Phụ lục 2 -
kèm
2.4
theo)
|
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định sỐ
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính
phủ sửa
đổi,
bổ sung một số
điều
của
các
Nghị định
liên
quan
đến
hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi
|
37
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
nhân dân cấp tỉnh
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ và xác định tiền cấp quyềnt khai thác khoáng sản; trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Thời hạn cấp giấy phép:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản
2
Điều
72
của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc.
- Thời hạn thông báo và trả kết
|
tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT- BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV; - Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
Nông
nghiệp và
Môi
trường.
|
38
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
quả hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định
tại
khoản 1 Điều
72
của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyếtt định cấp hoặc không cấp giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai tháct để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
* Trong thời
hạn
02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ
tài
chính
có
liênt quan, bộ phận một cửa bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác).
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời
|
39
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
hạn không quá 01 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp hoặc không cấp giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ
sơ
đề
nghị
cấp
giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định. Bộ phận một cửa bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép ngay khi nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan t (trong trường hợp được cấp giấy phép khai thác).
|
||||||||||
|
18
|
19
|
1.013322
|
Gia hạn
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
|
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 10 ngày. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
|
Hồ sơ được
nộp trực
tiếp
|
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
định tại
Thông tư
sỐ
|
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
|
40
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
tỉnh
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ, thời gian gia hạn và các nội dung khác có liên quan đến việc gia hạn giấy phép khai thác; trình hồ sơ gia hạn giấy phép khai thác cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến chủ đầu tư dự án, công trình sử dụng khoáng sản.
* Trong thời hạn không quá 03
|
1)
|
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp giấy
phép hoạt
động
khoáng sản
(chi tiết tại
Phục lục 2
- 2.5
đính
kèm)
|
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh
trong
lĩnh
vực
tài
nguyên
và môi trường;
Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của
|
41
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ, thời gian gia hạn và các nội dung khác có liên quan đến t việc gia hạn giấy phép khai thác; trình hồ sơ gia hạn giấy phép khai thác cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thời hạn cấp giấy phép:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình gia hạn giấy phép khai thác, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc gia hạn hoặc không gia hạn giấy phép khai thác. Trong
|
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT- BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV; - Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
42
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
trường hợp không gia hạn giấy phép khai thác thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản
2
Điều
72
của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 02 ngày làmt việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình gia hạn giấy phép khai thác, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc gia hạn hoặc không gia hạn giấy phép khai thác. Trong trường hợp không gia hạn giấy phép khai thác thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định gia hạn hoặc không gia hạn giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân
|
43
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
đề nghị cấp giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
* Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan, bộ phận một cửa bàn giao giấy phép khai thác khóng sản gia hạn cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được gia hạn giấy phép khai thác).
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định gia hạn hoặc không gia hạn giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức đề nghị gua hạn giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị gia
|
44
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
hạn giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định. Bộ phận một cửa bàn giao giấy phép khai thác khoáng sản gia hạn cho tổ chức đề nghị gia hạn t khi nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan (trong trường hợp được gia hạn giấy phép khai thác).
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
|||||||||
|
19
|
20
|
1.013323
|
Điều
chỉnh
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
|
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 10 ngày. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn.
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực t khai thác khoáng sản; một
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ được nộp trực
tiếp
|
Không
|
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29 tháng 11 năm 2024;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06
|
45
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ các ý kiến của cơ quan chuyên môn về xây dựng, văn hoá, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ lợi, thuỷ điện, tôn giáo, giao thông, viễn thông, quốc phòng, an ninh thuộc Ủy ban nhân dânt cấp tỉnh, cơ quan thẩm định hồ sơ phải trình Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản để thẩm định theo quy định tại Điều 45 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP;
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ, các nội dung đề nghị điều chỉnh và các nội dung khác có liên quan đến việc điều chỉnht giấy phép khai thác, xác định
|
tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT- BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng
|
46
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản điều chỉnh (nếu có); trình hồ sơ điều chỉnh giấy phép khai thác (đồng thời phê duyệt đề án đóng cửa một phần khu vực khai thác khoáng sản đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản), phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (nếu có) cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản
2
Điều
72
của Luật
Địa
chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được
|
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV; - Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
47
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khait thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ các ý kiến của cơ quant chuyên môn về xây dựng, văn hoá, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ lợi, thuỷ điện, tôn giáo, giao thông, viễn thông, quốc phòng, an ninh thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan thẩm định hồ sơ phải trình Hội đồng thẩmt định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản để thẩm định theo quy định tại Điều 45 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP;
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm
|
48
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ, các nội dung đề nghị điều chỉnh và các nội dung khác có liên quan đến việc điều chỉnh giấy phép khai thác, xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản điều chỉnh (nếu có); trình hồ sơ điều chỉnh giấy phép khai thác (đồng thời phê duyệt đề án đóng cửa một phần khu vực khai thác khoáng sản đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu
vực
tạm thời
cấm
hoạt động khoáng sản), phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (nếu có) cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thời hạn cấp giấy phép:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 03
|
49
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
ngày làm việc.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh hoặc không điều chỉnh giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh giấyt phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
* Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên
|
50
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
quan, bộ phận một cửa bàn giao quyết định điều chỉnh giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được điều chỉnh giấy phép khai thác).
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản
2
Điều
72
của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh hoặc không điều chỉnh giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác để t nhận kết quả giải quyết hồ sơt đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định. Bộ phận một cửa bàn giao quyết định điều chỉnh giấy phép khai thác cho tổ chức đề nghị điều chỉnh giấy phép ngay khi nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện cáct nghĩa vụ tài chính có liên quan
|
51
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
20
|
21
|
1.013324
|
Trả lại
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
|
(trong trường hợp tổ chức được điều chỉnh giấy phép khai thác).
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
* Trong thời hạn không quá 10 ngày. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn.
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan thẩm định hồ sơ phải trình Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản để thẩm định theo quy định tại Điều 45 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP;
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ được nộp trực
tiếp
|
Không
|
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Nghị định
số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
|
52
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có liên quan đến việc trả lại giấy phép khai thác; trình hồ sơ trả lại giấy phép khai thác đồng thời với phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thời hạn giải quyết trả lại giấy phép khai thác khoáng sản: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho phép trả lại hoặc không cho phép trả lại giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị trả lại giấy phép khai thác và thực hiện các
|
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT- BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV; - Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
53
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
* Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan, bộ phận một cửa bàn giao quyết định cho phép trả lại giấy phép cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được trả lại giấy phép khai thác).
Sau khi được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho phép trả lại giấy phép khai thác, tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, báo cáo cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền nghiệm thu và quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản theo quy định tại Điều 74 và Điều 75 của Luật Khoáng sản và quy định tại Điều 46 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP.
|
54
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (03 DANH MỤC)
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
21
|
15
|
1.004132
|
Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông
thường
trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được CONN có TQ phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch.
|
Không quá 57 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ
sơ: không quá 05 ngày.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: không quá 35 ngày.
Thời hạn cấp Giấy
-
phép khai thác khoáng sản: không quá 12 ngày
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời gian không quá 05 ngày
|
Không
quá 39
ngày
(giảm
31,6%)
|
Sở
Nông
nghiệp
và Môi trường
Số 38 Tô
Hiệu,
Hà
Đông,
Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
Không
|
Luật khoáng sản
số
60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ
quy
định
chi
tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng
|
55
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
||
|
sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Quyết định số 821/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1974/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|||||||||||
|
22
|
22
|
1.013326
|
Chấp thuận
khảo sát, đánh giá thông tin
chung đối với
khoáng sản
nhóm IV tại khu vực không đấu
giá quyền khai
thác khoáng sản
|
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể từ khi hoàn thành nội dung quy định tại điểm b và điểm
|
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể từ khi hoàn thành nội dung quy định tại điểm b và điểm
|
Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường
Hà Nội
Số 38
Tô
Hiệu,
Hà
|
Hồ sơ được
nộp trực tiếp
|
Không
|
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11
năm 2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29 tháng 11 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP
|
56
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp lý
|
|
|
c khoản 4 Điều 5 Thông tư SỐ
01/2025/TTBTNMT
ngày 15 tháng 01 năm 2025
|
Đông,
Hà Nội
|
ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Quyết định số 821/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
||||||||
|
23
|
23
|
1.013325
|
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Trong thời hạn không quá 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, rà soát hồ sơ, thẩm định các nội dung của báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản
|
Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường
Hà Nội
Số 38
Tô
Hiệu,
Hà
Đông,
Hà Nội
|
Hồ sơ được
nộp trực tiếp
|
Không
|
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
|
57
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
nhóm IV. Trường hợp cần thiết, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thể lấy ý kiến chuyên gia, cơ quan có liên quan đối với các nội dung của báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV. Thời gian lấy ý kiến không tính vào thời gian thẩm
định
hồ
sơ;
+ Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản lấy ý kiến các nội dung của báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV (nếu có), cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn
|
- Thông tư số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV;
- Quyết định số 821/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
58
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
bản về các vấn đề có liên quan.
+ Trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện nội dung báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện, trong đó nêu rõ nội dung cần bổ sung, hoàn thiện. Việc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện chỉ thực hiện một lần. Trường hợp báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV sau hoàn thiện không đáp ứng theo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện lần đầu thì có thể đề nghị bổ sung, hoàn thiện lại, nhưng không phát sinh nội dung yêu cầu mới.
|
59
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
Trường hợp sau khi bổ sung, hoàn thiện lại mà báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV vẫn không đáp ứng yêu cầu theo quy định, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh dừng thẩm định và trả lại hồ sơ đề nghị xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV. Tổ chức, cá nhân thuộc trường hợp này được quyền nộp lại hồ sơ nhưng sẽ được tính là hồ sơ nộp mới.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ khi hoàn thành nội dung quy định tại điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 6 Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT
|
60
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
ngày 15 tháng 01 năm 2025, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc xác nhận hoặc không xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV và thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV. Trong trường hợp không xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
61
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (25 DANH MỤC)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI (08 DANH MỤC)
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
24
|
1
|
1.012500
|
Tạm dừng
hiệu lực giấy
phép thăm dò
nước dưới đất,
giấy phép khai
thác tài
nguyên nước
|
Thời hạn
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc;
- Thời hạn
thẩm định hồ
sơ: 20 ngày.
Thời hạn bổ sung, hoàn
thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 6 ngày làm việc.
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷ số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng
một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
Không quy định
|
-
Luật
Tài
nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc
hành
nghề
khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (sau đây gọi
tắt
là
Nghị
định
số
54/2024/NĐ-CP
ngày
16/5/2024
của
Chính
phủ);
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||
|
25
|
3
|
1.012502
|
Đăng ký sử dụng mặt
nước, đào hồ, ao, sông, suổi, kênh, mương,
rạchc
|
14 ngày
|
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường: số
38 Tô
Hiệu,
quận Hà
Đông,
|
Tổ chức, cá
nhân hoàn
thành tờ
khai và nộp
cho:
+ Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
hoặc
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ; - Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
62
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Theo quy định
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
thành phố
Hà Nội
|
+ Ủy ban
nhân
dân
cấp xã.
Trường hợp
tổ chức, cá
nhân nộp tờ
khai cho
Ủy ban
nhân dân
cấp xã thì
Ủy ban
nhân dân
cấp xã có
trách nhiệm
nộp tờ khai
đăng ký
cho Sở
Nông
nghiệp và
Môi
trường.
|
|||||||||
|
26
|
6
|
1.012505
|
Tính tiền cấp
quyền khai
thác tài
nguyên nước đối với công
trình cấp cho
sinh hoạt đã đi
vào vận hành
và được cấp
giấy phép khai
|
Thời hạn
kiểm tra hồ sơ: 05 ngày làm việc
Thời hạn
-
thẩm định hồ sơ: 21 ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn
thiện không
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ; - Quyết định số 642/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
63
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
thác tài
nguyên nước nhưng chưa
được phê
duyệt tiền cấp quyền
|
tính vào thời gian thẩm định
hồ sơ. Thời
gian thẩm định
sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 15 ngày
|
chính.
|
||||||||
|
27
|
7
|
1.004232
|
Cấp giấy phép
thăm dò nước
dưới đất đối
với công trình
có quy mô
dưới 3.000
m3/ngày đêm
|
Thời hạn
kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm
việc.
Thời hạn
thẩm định hồ sơ: 42 ngày.
Thời gian bổ
sung, hoàn
thiện đề án không tính vào
thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm
định sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày.
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
- Lệ phí cấp giấy phép: Không.
- Phí thẩm định:
+ Đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất lưu lượng từ 1.500 đến dưới 3.000m3/ngày đêm: 7.500.000đ/01 đề án, báo cáo.
+ Đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất lưu lượng từ 200 đến dưới 1.500m3/ngày đêm: 5.500.000đ/01 đề án, báo cáo.
+ Đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất lưu lượng nhỏ hơn
200m3/ngày đêm:
3.000.000đ/01 đề án, báo cáo.
|
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ; - Quyết định số 642/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ- HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND Thành phố
về
việc
ban
hành
một
số
quy
định
thu
phí,
lệ
phí
trên
địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm
quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố (sau đây viết tắt là Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND Thành phố).
|
64
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
28
|
8
|
1.004228
|
Gia hạn, điều chỉnh giây
phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
Thời hạn
kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm
việc
Thời hạn
thẩm định báo
cáo: 35 ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn
thiện báo cáo
không tính vào
thời gian thẩm
định báo cáo.
Thời gian thẩm
định sau khi
báo cáo được
bổ sung hoàn
chỉnh là 24
ngày.
|
Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ: 02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
Thời
hạn thẩm định báo 24
cáo:
ngày
(giảm
31,4%)
Thời gian
bổ sung,
hoàn
thiện báo
cáo không
tính vào thời gian
thẩm định báo cáo.
Thời gian
thẩm định
sau khi
báo cáo
được
bổ
sung hoàn
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố Hà Nội
(Chi
nhánh÷số 1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
thức
hình
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
- Lệ phí cấp giấy phép: Không.
- Phí thẩm định:
+ Báo cáo điều
chỉnh thăm dò nước dưới đất lưu lượng từ 1.500 đến dưới
3.000m3/ngày đêm:
3.750.000đ/01 báo
cáo.
+ Báo cáo điều
chỉnh thăm dò nước dưới đất lưu lượng từ 200 đến dưới
1.500m3/ngày đêm:
2.750.000đ/01 báo
cáo.
+ Báo cáo điều chỉnh thăm dò nước dưới đất lưu lượng nhỏ hơn 200m3/ngày đêm:
1.500.000đ/01 báo
cáo.
|
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ- CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ- HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND Thành phố.
|
65
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
|
||||||||||
|
29
|
17
|
1.011516
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt,
nước biển
|
14 ngày
(Riêng với
trường hợp
công trình khai thác nước là hồ chứa, đập dâng thời hạn giải quyết TTHC trong vòng 28 ngày)
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường: số 38 Tô
Hiệu,
quận Hà Đông,
thành phố Hà Nội
|
Tổ chức, cá
nhân hoàn
thành tờ
khai và nộp cho:
+ Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
hoặc
+ Ủy ban
nhân dân cấp xã.
Trường hợp
tổ chức, cá
nhân nộp tờ
khai cho
Ủy ban
nhân dân
cấp xã thì
Ủy ban
nhân
dân
cấp xã có
trách nhiệm
nộp tờ khai
đăng ký
cho Sở
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
66
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
30
|
22
|
2.001850
|
Thẩm định,
phê duyệt
phương án
cắm mốc giới
hành lang bảo vệ nguôn
nước đối với hồ chứa thủy
điện
|
- Thời hạn
kiểm tra hồ sơ:
07 ngày làm
việc
- Thời hạn
thẩm định hồ
sơ: 42 ngày
|
Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
04 ngày
làm việc
(giảm
42,9%)
Thời
hạn thẩm
định hồ
sơ: 29
ngày
(giảm
31%)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Nông
nghiệp và
Môi trường
Hồ sơ gửi
bằng một
trong
các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 53/2024/NĐ- CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
31
|
23
|
1.001740
|
Lấy ý kiến đại diện cộng
đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với
trường hợp cơ
quan tổ chức
lấy ý kiến là
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh)
|
56 ngày
|
39 ngày
(giảm
30,4%)
|
- Ủy ban
nhân dân
Thành
phố:
Địa chỉ:
Số 12 Lê
Lai,
phường
Lý Thái
Tổ, Hoàn
kiếm, Hà
Nội
|
- Nộp hồ
sơ: Tổ
chức, cá
nhân đầu tư
dự án gửi
văn bản lấy
ý kiến kèm
theo tài
liệu, nội
dung thông
tin để lấy ý
kiến đến
Ủy ban
|
Kinh phí Tổ chức, cá
nhân đầu tư dự án chi
trả
|
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ- CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
67
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
- Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường: số
38 Tô
Hiệu,
quận Hà
Đông,
thành phố
Hà Nội
|
nhân dân
cấp tỉnh và
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
- Trả kết
quả: Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh gửi
văn bản
tổng hợp
các ÷ý kiến
góp ý cho
tổ chức, cá
nhân đầu tư
dự án
|
68
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (15 DANH MỤC)
69
|
Tài nguyên nước
(sau
đây
viết
tắt
là
Thông
tư
số
03/2024/TT-
BTNMT
ngày
16/5/2024
của
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường);
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025
của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
||||||||||
|
34
|
5
|
1.012504
|
Lấy ý kiến về kết quả vận
hành thử
nghiệm bổ
sung nhân tạo
nước dưới đất
|
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày
nhận báo cáo kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất, trên cơ sở phương án bổ sung nhân tạo
nước dưới đất, kết quả vận hành thử
nghiệm, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường cho ý kiến
bằng văn bản đối
với kết quả vận
hành thử nghiệm
của công trình bổ sung nhân tạo
nước dưới đất và việc đáp ứng yêu
cầu để vận hành chính thức gửi tổ chức, cá nhân
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
Không quy định
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
Thông tư số
03/2024/TT-
BTNMT ngày
16/5/2024 của Bộ
Tài nguyên và
Môi trường;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
|
70
|
35
|
9
|
1.004223
|
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình
có quy mô dưới 3.000
m3/ngày đêm
|
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 42
ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian
thẩm định báo
cáo. Thời gian
thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong
các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
- Lệ phí cấp giấy phép: Không. - Phí thẩm định:
+ Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất lưu lượng từ 1.500 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm: 7.500.000 đ/01 đề án, báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất lưu lượng từ 200 đến dưới 1.500 m3/ngày đêm: 5.500.000 đ/01 đề án, báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai thác, sử dụngnước dưới đất lưu lượng nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm: 3.000.000 đ/01 đề án, báo cáo.
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của
HĐND Thành phố;
- Quyết định số 1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025
của UBND thành phố Hà Nội.
|
||
|
36
|
10
|
1.004211
|
Gia hạn, điều
chỉnh giấy
phép khai thác
nước dưới đất
đối với công
trình có quy
mô dưới 3.000
m3/ngày đêm
|
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 35 ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian
|
Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
Thời
hạn thẩm định báo cáo: 24
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Nội
Hà
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
- Lệ phí cấp giấy phép: Không. - Phí thẩm định:
+ Gia hạn, điều chỉnhkhai thác, sử dụng nước dưới đất lưu lượng từ 1.500 đến dưới 3.000m3/ngày đêm:
3.750.000đ/01 báo cáo.
+ Gia hạn, điều chỉnhkhai thác, sử dụngnước dưới đất lưu lượng từ 200 đến dưới 1.500m3/ngày đêm:
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
|
71
|
thẩm định sau khi báo cáo được bổ
sung hoàn chỉnh
là 24 ngày
|
ngày
(giảm
31,4%)
Thời gian
bổ sung,
hoàn
thiện báo
cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định
báo cáo.
Thời gian
thẩm định
sau khi
báo cáo
được÷ bổ
sung hoàn
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
|
2.750.000đ/01 báo cáo.
+ Gia hạn, điều chỉnhkhai thác, sử dụngnước dưới đất lưu lượng nhỏ hơn 200m3/ngày đêm: 1.500.000đ/01 báo cáo.
|
trường;
- Nghị quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020 của
HĐND T
Thành
phố;
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025
của UBND thành
phố Hà Nội.
|
|||||||
|
37
|
14
|
1.009669
|
Tính tiền cấp
quyền khai
thác tài
nguyên nước
đối với công
trình chưa vận
hành
|
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 05 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 21
ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
không tính vào
thời gian thẩm định hồ sơ. Thời
gian thẩm định sau khi được bổ sung hoàn chỉnh
|
Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
03 ngày
làm việc
(giảm
40%)
Thời
hạn thẩm
định hồ
sơ: 14
ngày
(giảm
33,3%)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong
các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
Không quy định
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Quyết định số
|
72
|
là 15 ngày
|
Thời gian
bổ sung,
hoàn
thiện
không
tính vào
thời gian
thẩm định
hồ sơ.
Thời gian
thẩm định khi
sau
được bổ
sung hoàn
chỉnh là
10 ngày
(giảm
33,3%)
|
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025
của UBND thành phố Hà Nội.
|
||||||||
|
38
|
15
|
2.001770
|
Tính tiền cấp
quyền khai
thác tài
nguyên nước
đối với công
trình đã vận
hành
|
Theo thời gian
giải quyết của hồ
sơ đề nghị cấp,
gia hạn, điều
chỉnh giấy phép
khai thác
tài
nguyên nước;
trong đó:
- Trường hợp nộp
cùng với hồ sơ đề
nghị cấp giấy
phép khai thác tài
nguyên nước:
+ Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
+ Thời hạn thẩm
định báo cáo: 42
|
Theo thời
gian giải
quyết của
hồ sơ đề nghị cấp,
gia hạn,
điều
chỉnh
giấy phép
khai thác
tài
nguyên
nước;
trong đó:
- Trường
hợp nộp
cùng với hồ sơ đề
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong
các
hình
thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
Không quy định
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
03/4/2025
ngày
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
Quyết định số
1974/QĐ-UBND
10/4/2025
ngày
của UBND thành
phố Hà Nội.
|
73
|
ngày
Thời
báo
|
gian bổ
sung, hoàn thiện cáo không
|
nghị cấp
giấy phép
khai thác
tài
|
|||||
|
tính
cáo.
báo
là 24
-
|
vào thời gian thẩm định báo Thời gian
thẩm định sau khi cáo được bổ sung hoàn chỉnh ngày
Trường hợp nộp
|
nguyên
nước:
+ Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
03 ngày
làm việc
+ Thời
|
|||||
|
cùng
|
với hồ sơ đề nghị gia hạn, điều
|
hạn thẩm
định báo
|
|||||
|
chỉnh
khai
|
giấy phép
thác tài
|
cáo: 42
ngày
|
|||||
|
nguyên
tra hồ
làm
|
nước:
+ Thời hạn kiểm sơ: 03 ngày
việc
|
Thời gian
bổ sung,
hoàn
thiện÷báo
|
|||||
|
+ Thời
ngày
Thời
báo
thẩm
thẩm
sung
là 24
|
hạn thẩm
định báo cáo: 35 gian bổ
sung, hoàn thiện cáo không tính vào thời gian định báo
cáo. Thời gian định sau khi báo cáo được bổ hoàn chỉnh ngày
|
cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định
báo cáo.
Thời gian
thẩm định
sau khi
báo cáo
được bổ
sung hoàn
chỉnh là
24 ngày
- Trường
|
|||||
|
hợp nộp
cùng với
|
74
|
hồ sơ đề
nghị gia
hạn, điều
chỉnh
|
||||||
|
giấy phép
khai thác
tài
nguyên
nước:
+ Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
+ Thời
hạn thẩm
định báo
cáo: 24
ngày
(giảm
31,4%)
Thời gian
bổ sung,
hoàn
thiện báo
cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định
báo cáo.
Thời gian
thẩm định
|
||||||
|
sau khi
báo cáo
|
75
|
Điều chỉnh
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
|
- Trường hợp điều chỉnh tiền cấp quyền do điều chỉnh nội dung của giấy phép khai thác
tài
nguyên nước:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Thời hạn thẩm định báo cáo: 35 ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày
- Các trường hợp còn lại: 21 ngày
|
được bổ - Trường
sung hoàn
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
hợp điều chỉnh tiền cấp quyền
điều
do
chỉnh÷nội
dung của
giấy phép
khai thác
tài
nguyên
nước:
+ Thời
hạn kiểm tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
+ Thời
hạn thẩm
định báo cáo: 24
ngày
(giảm
31,4%)
Thời gian bổ sung,
hoàn
thiện báo
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính
công
thành phố Nội
Hà
(Chi
nhánh÷số 1)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
|
Không quy định
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
||||
|
Điều chỉnh
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
|
- Trường hợp điều chỉnh tiền cấp quyền do điều chỉnh nội dung của giấy phép khai thác
tài
nguyên nước:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Thời hạn thẩm định báo cáo: 35 ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày
- Các trường hợp còn lại: 21 ngày
|
được bổ - Trường
sung hoàn
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
hợp điều chỉnh tiền cấp quyền
điều
do
chỉnh÷nội
dung của
giấy phép
khai thác
tài
nguyên
nước:
+ Thời
hạn kiểm tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
+ Thời
hạn thẩm
định báo cáo: 24
ngày
(giảm
31,4%)
Thời gian bổ sung,
hoàn
thiện báo
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính
công
thành phố Nội
Hà
(Chi
nhánh÷số 1)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
|
Không quy định
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
||||
|
39
|
16
|
1.004283
|
Điều chỉnh
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
|
- Trường hợp điều chỉnh tiền cấp quyền do điều chỉnh nội dung của giấy phép khai thác
tài
nguyên nước:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Thời hạn thẩm định báo cáo: 35 ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày
- Các trường hợp còn lại: 21 ngày
|
được bổ - Trường
sung hoàn
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
hợp điều chỉnh tiền cấp quyền
điều
do
chỉnh÷nội
dung của
giấy phép
khai thác
tài
nguyên
nước:
+ Thời
hạn kiểm tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
+ Thời
hạn thẩm
định báo cáo: 24
ngày
(giảm
31,4%)
Thời gian bổ sung,
hoàn
thiện báo
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính
công
thành phố Nội
Hà
(Chi
nhánh÷số 1)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
|
Không quy định
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
|
39
|
16
|
1.004283
|
Điều chỉnh
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
|
- Trường hợp điều chỉnh tiền cấp quyền do điều chỉnh nội dung của giấy phép khai thác
tài
nguyên nước:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Thời hạn thẩm định báo cáo: 35 ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày
- Các trường hợp còn lại: 21 ngày
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính
công
thành phố Nội
Hà
(Chi
nhánh÷số 1)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
|
Không quy định
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
76
|
cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định
báo cáo.
Thời gian
thẩm định
khi
sau
báo
cáo
được bổ
sung hoàn
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
Các
trường
còn
hợp
lại: 14
ngày
(giảm
33,3%)
|
||||||||||
|
40
|
11
|
1.004122
|
Cấp giấy phép
hành nghề
khoan nước
dưới đất quy
mô vừa và nhỏ
|
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 21
ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, kiểm tra thực tế không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong
các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
- Lệ phí cấp giấy phép: Không; - Phí thẩm định: 2.000.000 đồng/1 hồ sơ.
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
|
77
|
được bổ sung hoàn chỉnh là 14 ngày
|
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của
Thành
HĐND
phố.
|
|||||||||
|
41
|
12
|
2.001738
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép hành
nghề khoan
nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 14
ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ, kiểm tra
thực tế không tính
vào thời gian
thẩm định đề án.
Thời gian thẩm
định sau khi hồ sơ
được bổ sung
hoàn chỉnh là 05
ngày làm việc
|
Thời
hạn kiểm tra hồ sơ: 02 ngày làm việc (giảm
33,3%)
Thời
hạn thẩm định hồ sơ: 09
ngày
(giảm
35,7%)
Thời gian bổ sung,
hoàn
thiện hồ sơ, kiểm tra thực tế không
tính vào thời gian thẩm định đề án.
Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Nội
Hà
(Chi
nhánh÷số 1)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
|
- Lệ phí cấp giấy phép: Không; - Phí thẩm định: 1.000.000 đồng/1 hồ sơ
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
03/4/2025
ngày
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Nghị quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020 của
HĐND T
Thành
phố.
|
78
|
42
|
13
|
1.004253
|
Cấp lại giấy phép hành
nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 05
ngày làm việc
|
chỉnh là
05 ngày
làm việc
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi bằng một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
- Lệ phí cấp giấy phép: Không; - Phí thẩm định: 600.000 đồng/1 hồ sơ.
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
03/4/2025
ngày
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của
HĐND Thành phố.
|
|
|
43
|
18
|
1.004179
|
Cấp giấy phép
khai thác nước
mặt, nước biển
(đối với các
trường hợp
quy định tại
Khoản 2 Điều
15 Nghị định
số
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024)
|
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 42 ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
- Lệ phí cấp giấy phép: Không.
- Phí thẩm định:
+ Cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1 mз đến dưới 0,5m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m dưới 3.000m3/ngày đêm: 3.500.000 đồng/01 đề án, báo cáo.
+ Cho sản xuất nông nghiệp,
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Nghị quyết số
|
79
|
sung hoàn chỉnh là 24 ngày
|
nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 200kw đến dưới 1.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 dưới
20.000m3/ngày đêm:
6.000.000 đồng/01 đề án, báo cáo.
+ Cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 1.000kw đến dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3/ngày đêm dưới 50.000 m3/ngày
đêm:
8.500.000 đồng/01 đề án, báo cáo.
|
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020 của
HĐND Thành
phố.
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025
của UBND thành
phố Hà Nội.
|
||||||||
|
44
|
19
|
1.004167
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép khai thác nước mặt,
nước biển
|
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 35
ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
báo cáo không
tính vào thời gian
thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi
báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh
|
Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
Thời
hạn thẩm
định báo
cáo: 24
ngày
(giảm
31,4%)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷ số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
- Lệ phí cấp giấy phép: Không. - Phí thẩm định:
+ Cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 dưới 3.000m3/ngày đêm: 1.750.000 đồng/01 báo cáo.
+ Cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
03/4/2025
ngày
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-
|
80
|
là 24 ngày
|
Thời gian
bổ sung,
hoàn
thiện÷báo
cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định
báo cáo.
Thời gian
thẩm định
sau khi
báo cáo
được bổ
sung hoàn
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
|
1m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 200kw đến dưới 1.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 dưới
20.000m3/ngày đêm:
3.000.000 đồng/01 báo cáo.
+ Cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 dưới
50.000m3/ngày đêm:
4.250.000 đồng/01 báo cáo.
|
HĐND ngày
07/7/2020 của
HĐND Thành
phố.
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025
của UBND thành
phố Hà Nội.
|
|||||||
|
45
|
18
|
1.011512
|
Trả lại giấy
phép thăm dò
nước dưới đất,
giấy phép khai
thác tài
nguyên nước
|
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 20
ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
báo cáo không
tính vào thời gian
thẩm định báo
cáo. Thời gian thẩm định sau khi
báo cáo được bổ
sung hoàn chỉnh là 06 ngày làm việc
|
Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
Thời
hạn thẩm định báo cáo: 14
ngày
(giảm
30%)
Thời gian
bổ sung,
hoàn
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố Hà
Nội
(Chi
nhánh÷số 1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong
các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
Không quy định
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
03/4/2025
ngày
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025
của UBND thành
|
81
|
thiện báo
cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định
báo cáo.
Thời gian
thẩm định
khi
sau
báo cáo
được bổ
sung hoàn
chỉnh là
06 ngày
làm việc
|
phố Hà Nội.
|
|||||||||
|
46
|
19
|
1.004094
|
Cấp lại giấy
phép thăm dò
nước dưới đất,
giấy phép khai
thác tài
nguyên nước
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 14 ngày
|
Thời
hạn kiểm tra hồ sơ: 02 ngày
làm việc (giảm
33,3%)
Thời
hạn thẩm định báo 09
cáo:
ngày
(giảm
35,7%)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Nội
Hà
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong
các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
- Lệ phí cấp giấy phép: không. - Phí thẩm định: Bằng 30% so với hồ sơ cấp mới.
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
03/4/2025
ngày
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Nghị quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của
HĐND Thành
phố.
Quyết định số
-
1974/QĐ-UBND
|
82
|
ngày 10/4/2025
|
||||||
|
của UBND thành
phố Hà Nội.
|
Phụ lục 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN THÀNH PHỐ, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
(Kèm theo Quyết định số 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/ 6 /2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (23 DANH MỤC)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI (20 DANH MỤC)
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
1
|
5
|
1.004434
|
Đấu giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản Ở
khu vực
chưa
thăm dò
khoáng
sản
|
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ đề nghị tham gia đấu giá quyềnt khai thác khoáng sản ít nhất là 15 ngày làm việc, kể từ ngày niêm yết việc đấu giá.
- Trong thời gian không quá 01 ngày, kể từ ngày hết hạn tiếp nhận hồ sơ đề nghị tham gia đấu giá, Sở Nông nghiệp và Môi trường phải hoàn thành phương án xét chọn hồ sơ của tổ chức, cá nhân đề nghị tham gia cuộc đấu giá.
- Thời gian nộp tiền đặt trước được thông báo trong hồ sơ mời đấu giá quyền khai thác khoáng sản trước khi tổ chức
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi một
bằng
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
Không
|
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016;
- Luật số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
Nghị định số
22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Nghị định sỐ
|
83
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
cuộc đấu giá ít nhất là 03 ngày. - Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc cuộc đấu giá quyền khai thác khoáng sản, Sở Nông nghiệp và Môi trường phải trình Ủy ban nhân dân tỉnh hồ sơ phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
- Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ phê duyệt kết quả trúng đấu giá, Ủy ban nhân dân tỉnh phải ban hành văn bản phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
- Thời gian thông báo và đăng tải công khai kết quả trúng đấu giá là 05 ngày, kể từ ngày kết thúc cuộc đấu giá.
|
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số
điều
của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT- BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của
|
84
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||||||||||
|
2
|
6
|
1.004433
|
Đấu giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản ở
khu vực
đã có
kết÷quả
thăm dò
khoáng
sản
được cơ
quan
nhà
nước có
thẩm
quyền
phê
duyệt
|
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ đề nghị tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản ít nhất là 15 ngày làm việc, kể từ ngày niêm yết việc đấu giá.
- Trong thời gian không quá 01 ngày, kể từ ngày hết hạn tiếp nhận hồ sơ đề nghị tham gia đấu giá, Sở Nông nghiệp và Môi trường phải hoàn thành phương án xét chọn hồ sơ của tổ chức, cá nhân đề nghị tham gia cuộc đấu giá.
- Thời gian nộp tiền đặt trước được thông báo trong hồ sơ mời đấu giá quyền khai thác khoáng sản trước khi tổ chức cuộc đấu giá ít nhất là 03 ngày. - Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc cuộc đấu giá quyền khai thác khoáng sản, Sở Nông
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến
|
Không
|
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016;
- Luật số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
Nghị định
số
22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
số
Nghị định
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
|
85
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
nghiệp và Môi trường phải trình Ủy ban nhân dân tỉnh hồ sơ phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
- Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ phê duyệt kết quả trúng đấu giá, Ủy ban nhân dân tỉnh phải ban hành văn bản phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
- Thời gian thông báo và đăng tải công khai kết quả trúng đấu giá là 05 ngày, kể từ ngày kết thúc cuộc đấu giá.
|
của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
|
86
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||||||||||
|
3
|
17
|
1.000778
|
Cấp
Giấy
phép
thăm dò
khoáng
sản
|
Không quá 87 ngày làm việc
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: không quá 53 ngày làm việc
Thời gian tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép thăm dò bổ sung, hoàn thiện hoặc lập lại đề án thăm dò khoáng sản không tính vào thời gian thẩm định đề án thăm dò khoáng sản - Thời hạn cấp Giấy phép thăm dò: không quá 28 ngày làm việc
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc
|
Không quá 60 ngày
làm việc
(giảm
31,%)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý÷và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
|
- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định
số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
60/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định một số điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định sỐ
22/2023/NĐ-CP ngày1
12
|
87
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép ÷hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
- Diện tích
thăm dò
nhỏ hơn
100 hec-ta
(ha), mức
thu là
4.000.000
đồng/01
giấy phép;
- Diện tích
thăm dò từ
100 ha đến
50.000 ha,
mức thu là
10.000.000
đồng/01
giấy phép;
- Diện tích
thăm dò
trên 50.000
ha, mức
|
tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 53/2013/TT-
|
88
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
thu là
15.000.000
đồng/01
giấy phép.
|
BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định đề án thăm dò khoáng sản.
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|||||||||
|
4
|
2
|
1.004481
|
Gia hạn
Giấy
phép
thăm dò
khoáng
sản
|
Trong thời gian không quá 45 ngày làm việc
- Bước 1: Kiểm tra hồ sơ (Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc)
- Bước 2: Thẩm định hồ sơ (Trong thời gian không quá 32
|
Không
quá 31
ngày làm
việc (giảm
31,1%)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình
thức
sau:
- Trực tiếp;
Qua dịch
|
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
|
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của
|
89
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
ngày làm việc)
- Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép (trong thời gian không quá 07 ngày làm việc)
- Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép (trong thời gian không quá 03 ngày làm việc)
|
(Chi
nhánh÷số 1)
|
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
định tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh
giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp giấy
phép ÷hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
- Diện tích
thăm dò
nhỏ hơn
|
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định sỐ
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
|
90
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
100 hec-ta
(ha), mức
thu là
2.000.000
đồng/01
giấy phép;
- Diện tích
thăm dò từ
100 ha đến
50.000 ha,
mức thu là
5.000.000
đồng/01
giấy phép;
- Diện tích
dò
thăm
trên 50.000
ha, mức
thu là
7.500.000
đồng/01
giấy phép.
|
BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|||||||||
|
5
|
3
|
2.001814
|
Chuyển
nhượng
quyền
thăm dò
khoáng
sản
|
Không quá 45 ngày làm việc
- Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (trong thời gian không quá 03 ngày làm việc)
- Bước 2: Thẩm định hồ sơ (trong thời gian không quá 32 ngày làm việc)
|
Không
quá 31
ngày làm
việc (giảm
31,1%)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
|
Hồ sơ gửi
một
bằng
trong các
thức
hình
sau:
- Trực tiếp;
Qua dịch
|
Mức thu lệ
phí
cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
|
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
|
91
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
- Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép (trong thời gian không quá 07 ngày làm việc)
- Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép (trong thời gian không quá 03 ngày làm việc)
|
(Chi
nhánh÷số
1)
|
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
định tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng÷Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh
giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
- Diện tích
thăm dò
nhỏ hơn
|
một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
60/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định một số điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ
|
92
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
100 hec-ta
(ha), mức
thu là
2.000.000
đồng/01
giấy phép;
- Diện tích
thăm dò từ
100 ha đến
50.000 ha,
mức thu là
5.000.000
đồng/01
giấy phép;
- Diện tích
dò
thăm
trên 50.000
ha, mức
thu là
7.500.000
đồng/01
giấy phép.
|
phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|||||||||
|
6
|
1
|
1.005408
|
Trả
lại
Giấy
phép
thăm dò
khoáng
sản hoặc
trả lại
một
|
Không quá 45 ngày làm việc
- Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (trong thời gian không quá 03 ngày làm việc);
- Bước 2: Thẩm định hồ sơ (trong thời gian không quá 32 ngày làm việc)
|
Không quá
31 ngày
làm việc
(giảm
31,1%)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
|
Hồ sơ gửi
một
bằng
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Qua dịch
|
Không
|
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của
|
93
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
phần
diện tích
khu÷vực
thăm dò
khoáng
sản
|
- Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép (trong thời gian không quá 07 ngày làm việc)
- Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép (trong thời gian không quá 03 ngày làm việc)
|
(Chi
nhánh÷số
1)
|
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến
|
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ-
|
94
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
7
|
4
|
1.004446
|
Cấp,
điều
chỉnh
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản; cấp Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản ở
khu÷vực
có dự án đầu
tư
xây
dựng
công
trình
|
(1) Đối với hồ sơ cấp giấy phép khai thác
khoáng
sản: không quá 60
ngày làm
việc (giảm 31%).
(2) Đối với
hồ sơ điều chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng
sản: không quá 40
ngày làm
việc
(3) Đối với hồ sơ khai thác
khoáng sản ở khu vực có dự án
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng
một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày 05
tháng 02
năm 2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
|
BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư 45/2016/TT-
|
||
|
7
|
4
|
1.004446
|
Cấp,
điều
chỉnh
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản; cấp Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản ở
khu÷vực
có dự án đầu
tư
xây
dựng
công
trình
|
(1) Đối với hồ sơ cấp giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 87 ngày làm việc.
(2) Đối với hồ sơ điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 40 ngày làmt việc
(3) Đối với hồ sơ khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình: không quá 57 ngày làm việc.
Cụ thể:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Đối với hồ sơ cấp giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 69 ngày làm việc.
+ Đối với hồ sơ điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 20 ngày làm việc.
+ Đối với hồ sơ khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án
đầu
tư
xây dựng
công
trình: không quá 45 ngày làm
việc
|
(1) Đối với hồ sơ cấp giấy phép khai thác
khoáng
sản: không quá 60
ngày làm
việc (giảm 31%).
(2) Đối với
hồ sơ điều chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng
sản: không quá 40
ngày làm
việc
(3) Đối với hồ sơ khai thác
khoáng sản ở khu vực có dự án
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng
một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày 05
tháng 02
năm 2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
|
BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư 45/2016/TT-
|
95
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
- Về thời hạn cấp giấy phép:
+ Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 12 ngày làm việc
+ Đối với Quyết định điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 12 ngày làm việc
+ Đối với giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực
có
dự
án
đầu tư xây dựng công trình: không quá 06 ngày làm việc
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc
|
đầu tư xây
dựng công trình:
không÷quá 38 ngày
làm việc
(giảm
33,3%).
Cụ thể:
- Thời hạn
kiểm tra hồ sơ: không quá 03
ngày làm
việc.
- Thời hạn
thẩm định hồ sơ:
+ Đối với hồ sơ cấp giấy phép khai thác
khoáng
sản: không quá 46
ngày làm việc (giảm 33,3%).
+ Đối với
|
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản, (chi
tiết theo Phụ lục 2
-
2.1 đính kèm)
|
BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản
trong
hồ
sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT- BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu
|
96
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
hồ sơ điều chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng
sản: không
quá 20
ngày làm việc.
+ Đối với hồ sơ khai thác
khoáng sản
ở khu vực
có dự án đầu tư xây dựng công trình:
không quá
28 ngày
làm việc
(giảm
37,8%))
- Về thời hạn cấp giấy phép:
+ Đối với
Giấy÷ phép khai thác
|
giá quyền khai thác khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
97
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
khoáng
sản: không quá 08
ngày làm
việc (giảm 33,3%)
+ Đối với Quyết định điều chỉnh Giấy phép khai thác
khoáng
sản: không quá 12
ngày làm việc
+ Đối với giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình:
không÷quá 04 ngày
làm việc
(giảm
|
98
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
33,3%)
- Thời hạn
thông báo
và trả kết
quả hồ sơ:
không quá
03 ngày
làm việc
|
||||||||||
|
8
|
9
|
2.001783
|
Gia hạn
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
|
Không quá 45 ngày làm việc
Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ - không quá 03 ngày làm việc.
Bước 2: Thẩm định hồ sơ - không quá 32 ngày làm việc
Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép - không quá 07 ngày làm việc
Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép - không quá 03 ngày làm việc
|
Không quá
31 ngày
việc
làm
(giảm
31,1%)
Bước 1:
Tiếp nhận
kiểm tra hồ
sơ - không
quá 03
ngày làm việc.
Bước 2:
Thẩm định
hồ sơ
không÷quá 21 ngày
làm việc
(giảm
34,4%)
Bước 3:
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
Mức thu lệ
phí
cấp
giấy phép
hoạt động khoáng sản
áp dụng
theo quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
quản
nộp,
|
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
số
Nghị định
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh
|
99
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Theo
quy
định
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
Trình, phê
duyệt hồ sơ cấp phép - không quá 05 ngày
làm việc
(giảm
28,6%)
Bước 4:
Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép -
không quá 02 ngày
việc
làm
(giảm
33,3%)
|
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp giấy
phép hoạt
động
khoáng sản
(chi tiết tại
Phụ lục 2
-
2.2
kèm
theo)
|
trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản và mẫu
báo
cáo,
văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ
|
100
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Theo
quy
định
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||||||||||
|
9
|
11
|
1.004345
|
Chuyển
nhượng
quyền
khai
thác
khoáng
sản
|
Không quá 45 ngày làm việc
Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (không quá 03 ngày làm việc)
Bước 2: Thẩm định hồ sơ (không quá 32 ngày làm việc)
Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép (không quá 07 ngày làm việc)
Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép (không quá 03 ngày làm việc)
|
Không
quá 31
ngày làm
việc (giảm
31,1%)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng
một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
Mức thu lệ
phí
cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo
quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng÷Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
|
- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
|
101
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Theo
quy
định
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép hoạt
động
khoáng sản
(chi
tiết
tại
Phụ
lục
2
-
2.2
kèm
theo)
|
hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án khai thác khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo, văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
|
102
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
Trả lại 1.004135
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản, trả
lại một
phần
diện tích
khu vực
khai
thác
khoáng
sản
|
Không Không quá 45 ngày làm việc
quá 31
ngày làm việc (giảm
31,1%)
Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (không quá 03 ngày làm việc)
Bước 2: Thẩm định hồ sơ (không quá 32 ngày làm việc)
Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép (không quá 07 ngày làm việc)
Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép (không quá 03 ngày làm việc)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|||||||
|
Trả lại 1.004135
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản, trả
lại một
phần
diện tích
khu vực
khai
thác
khoáng
sản
|
Không Không quá 45 ngày làm việc
quá 31
ngày làm việc (giảm
31,1%)
Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (không quá 03 ngày làm việc)
Bước 2: Thẩm định hồ sơ (không quá 32 ngày làm việc)
Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép (không quá 07 ngày làm việc)
Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép (không quá 03 ngày làm việc)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
Không
|
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29
|
|||||
|
10
|
14
|
Trả lại 1.004135
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản, trả
lại một
phần
diện tích
khu vực
khai
thác
khoáng
sản
|
Không Không quá 45 ngày làm việc
quá 31
ngày làm việc (giảm
31,1%)
Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (không quá 03 ngày làm việc)
Bước 2: Thẩm định hồ sơ (không quá 32 ngày làm việc)
Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép (không quá 07 ngày làm việc)
Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép (không quá 03 ngày làm việc)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
Không
|
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29
|
103
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo, văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
104
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
11
|
7
|
2.001787
|
Phê
duyệt
trữ
lượng
khoáng
sản
|
Không quá 184 ngày làm việc
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra đầy đủ, hợp lệ hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra báo cáo trữ lượng khoáng sản: không quá 120 ngày làm việc
- Thời hạn thẩm định báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản và phê duyệt trữ lượng khoáng sản trong báo cáo thăm dò khoáng sản: không quá 58 ngày làm việc
- Thời hạn thông báo và trả kết quả giải quyết hồ sơ: Trong thời gian 03 ngày làm việc
|
Không quá 96
ngày
làm việc
(giảm
47,8%)
- Thời hạn
tiếp nhận và kiểm tra đầy đủ, hợp lệ hồ sơ:
không quá 03 ngày
làm việc.
- Thời hạn
kiểm tra báo cáo trữ lượng
khoáng
sản: không quá 60
ngày làm việc (giảm 50%)
- Thời hạn thẩm định báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản và phê
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
Nộp phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
áp dụng
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh
giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp giấy
phép hoạt
động
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê
|
105
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
duyệt trữ
lượng
khoáng sản
trong báo
cáo thăm
dò khoáng
sản: không
quá 30
ngày làm
việc (giảm
48,2%)
- Thời hạn
thông báo
và trả kết
quả giải
quyết hồ
sơ: Trong
thời gian
03 ngày
làm việc
|
khoáng sản
(chi
tiết
tại
Phụ
lục
2
-
2.3
kèm
theo)
|
duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản.
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|||||||
|
12
|
8
|
1.004367
|
Đóng
cửa÷mỏ
khoáng
sản
|
|||||||
|
Phần
1:
Phê
duyệt
Đề án
đóng
cửa÷mỏ
|
Không quá 48 ngày làm việc
Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (không quá 03 ngày làm việc)
Bước 2: Thẩm định hồ sơ
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
|
Không
|
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29
|
106
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
khoáng
sản
|
(không quá 28 ngày làm việc)
Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ đề nghị phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản (không quá 15 ngày làm việc)
Bước 4: Thông báo và trả kếtn quả hồ sơ cấp phép (không quá 02 ngày làm việc)
Thời hạn
tổ
chức, cá nhân
thực
hiện nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt: Thời gian căn cứ vào nội dung đề án đóng cửa mỏ được phê duyệt và không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
|
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10 tháng 01
|
107
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||||||||||
|
Phần 2:
Kiểm
tra,
nghiệm
thu kết
quả thực
hiện Đề
án đóng
cửa mỏ
khoáng
sản
và
ban
hành
Quyết
định
đóng
cửa mỏ
khoáng
sản
|
Không quá 30 ngày làm việc
Bước 1: Tiếp nhận, nghiệm thu kết quả thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản (không quá 15 ngày làm việc)
Bước 2: Trình, phê duyệt Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (không quá 12 ngày làm việc)
Bước 3: Thông báo và trả kết quả hồ sơ (không quá 03 ngày làm việc)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
Không
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
số
Nghị định
158/2016/NĐ-CP ngày 29
tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
số
Nghị định
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12
|
108
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Quyết định số 821/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||||||||||
|
13
|
10
|
2.001781
|
Cấp
Giấy
phép
khai
thác tận
thu
|
Không quá 33 ngày làm việc
- Kiểm tra hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc
- Thẩm định hồ sơ: không quá 20 ngày làm việc
|
Không quá
23 ngày
làm việc
(giảm
30,3%)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
|
Hồ sơ gửi
bằng một trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
|
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
|
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định sỐ
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của
|
109
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
khoáng
sản
|
- Trình hồ sơ, quyết định cấp giấy phép: không quá 07 ngày làm việc
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc
|
Hà Nội
(Chi
nhánh số
1)
|
Trực
tuyến;
Qua dịch
-
vụ bưu
chính.
|
theo quy
định tại
Thông
tư
sỐ
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
định
quy
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
Khai thác
tận
thu:
5.000.000
đồng/01giấ
|
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng
|
110
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
y phép.
|
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|||||||||
|
14
|
12
|
1.004343
|
Gia hạn
Giấy
phép
khai
thác tận
thu
khoáng
sản
|
Không quá 18 ngày làm việc
- Kiểm tra hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc
- Thẩm định hồ sơ: không quá 08 ngày làm việc
- Thời hạn giải quyết gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản: không quá 05 ngày làm việc
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời gian không quá 02 ngày làm việc
|
Không quá
12 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
Qua dịch
-
vụ bưu
chính.
|
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp
dụng
theo quy
định tại
Thông
tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
định
quy
mức thu,
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều
của Luật khoáng sản;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến
hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
|
111
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
2.001777
|
Trả lại
|
Không quá 21 ngày làm việc
|
Không quá
|
Trung
|
Hồ÷sơ gửi
|
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
Gia hạn
Giấy phép
khai thác
tận thu:
2.500.000
đồng/01 giấ
y phép.
|
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng
khoáng sản, hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|||
|
2.001777
|
Trả lại
|
Không quá 21 ngày làm việc
|
Không quá
|
Trung
|
Hồ÷sơ gửi
|
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
Gia hạn
Giấy phép
khai thác
tận thu:
2.500.000
đồng/01 giấ
y phép.
|
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng
khoáng sản, hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|||
|
15
|
13
|
2.001777
|
Trả lại
|
Không quá 21 ngày làm việc
|
Không quá
|
Trung
|
Hồ÷sơ gửi
|
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
Gia hạn
Giấy phép
khai thác
tận thu:
2.500.000
đồng/01 giấ
y phép.
|
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng
khoáng sản, hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
15
|
13
|
2.001777
|
Trả lại
|
Không quá
|
Trung
|
Hồ÷sơ gửi
|
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
Gia hạn
Giấy phép
khai thác
tận thu:
2.500.000
đồng/01 giấ
y phép.
|
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng
khoáng sản, hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||
|
Không
|
- Luật khoáng sản số
|
112
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
Giấy
phép
khai
thác÷tận
thu
khoáng
sản
|
- Kiểm tra hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ: không quá 08 ngày làm việc.
- Thời hạn giải quyết trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản: không quá 08 ngày làm việc.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời gian không quá 02 ngày làm việc
|
14 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
|
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
Qua dịch
-
vụ bưu
chính.
|
17
60/2010/QH12 ngày 1
tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng
|
113
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||||||||||
|
16
|
16
|
1.004083
|
Chấp
thuận
tiến
hành
khảo sát
thực địa,
lấy mẫu
trên mặt
đất để
lựa chọn
diện tích
lập đề
án thăm
dò
khoáng
sản
|
Không quá 10 ngày làm việc
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
Qua dịch
-
vụ bưu
chính.
|
Không
|
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29
tháng 11 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều
của Luật khoáng sản;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến
hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
|
114
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản.
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||||||||||
|
17
|
18
|
1.013321
|
Cấp
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
|
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 15 ngày. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn về xây dựng, văn hoá, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
|
Hồ sơ được
nộp trực
tiếp
|
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
dụng
áp
theo quy
định tại
Thông tư
sỐ
|
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
|
115
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
lợi, thuỷ điện, tôn giáo, giao thông, viễn thông, quốc phòng, an ninh thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ và xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn về xây dựng, văn hoá, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ lợi, thuỷ điện, tôn giáo,
|
1)
|
10/2024/T
T-BTC
ngày 05
tháng 02
năm 2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép hoạt
động
khoáng sản
(chi tiết tại
Phụ lục
2
-
2.4
kèm
theo)
|
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt
động
kinh
doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của
|
116
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
giao thông, viễn thông, quốc phòng, an ninh thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ và xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Thời hạn cấp giấy phép:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm
|
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT- BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV; - Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
117
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
việc.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 củaN Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp hoặc không cấp giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơt quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai tháct để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụt có liên quan theo quy định.
* Trong thời
hạn
02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan, bộ phận một cửa bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác).
+ Đối với tổ chức quy định tại
|
118
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp hoặc không cấp giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác và thực hiệnt các nghĩa vụ có liên quan theo quy định. Bộ phận một cửa bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép ngay khi nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan (trong trường hợp được cấp giấy phép khai thác).
|
||||||||||
|
18
|
19
|
1.013322
|
Gia hạn
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
|
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 10 ngày. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
|
Hồ sơ được
nộp trực
tiếp
|
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp
dụng
theo quy
định tại
|
- Luật Địa chất và KhoángN sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi
|
119
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
IV
|
chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thànht việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ, thời gian gia hạn và các nội dung khác có liên quan đến việc gia hạn giấy phép khai thác; trình hồ sơ gia hạn giấy phép khai thác cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến chủ đầu tư dự án, công trình sử
|
(Chi
nhánh÷số 1)
|
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép hoạt
động
khoáng sản
(chi tiết tại
Phục lục 2
-
2.5
đính
kèm)
|
tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính
phủ
sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến t hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
|
120
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
dụng khoáng sản.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ, thời gian gia hạn và các nội dung khác có liên quan đến việc gia hạn giấy phép khai thác; trình hồ sơ gia hạn giấy phép khai thác cho Ủy bant nhân dân cấp tỉnh.
- Thời hạn cấp giấy phép:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình gia hạn giấy phép khai thác, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc
|
11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT- BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV; - Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
121
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
gia hạn hoặc không gia hạn giấy phép khai thác. Trong trường hợp không gia hạn giấy phép khai thác thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều
72
của Luật
Địa
chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình gia hạn giấy phép khai thác, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc gia hạn hoặc không gia hạn giấy phép khai thác. Trong trường hợp không gia hạn giấy phép khai thác thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định gia hạn hoặc không gia hạn giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp
|
122
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
* Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan, bộ phận một cửa bànt giao giấy phép khai thác khóng sản gia hạn cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được gia hạn giấy phép khai thác).
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định gia hạn hoặc không gia hạn giấy phépt khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức đề nghị gua hạn giấy
|
123
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định. Bộ phậnT một cửa bàn giao giấy phépt khai thác khoáng sản gia hạn cho tổ chức đề nghị gia hạn khi nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩat vụ tài chính có liên quan (trong trường hợp được gia hạn giấy phép khai thác).
|
||||||||||
|
19
|
20
|
1.013323
|
Điều
chỉnh
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
|
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 10 ngày. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn.
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Đối với trường hợp trả lại
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ được
nộp trực
tiếp
|
Không
|
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
|
124
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ các ý kiến của cơ quan chuyên môn về xây dựng, văn hoá, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ lợi, thuỷ điện, tôn giáo, giao thông, viễn thông, quốc phòng, an ninh thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan thẩm định hồ sơ phải trình Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản để thẩm định theot quy định tại Điều 45 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP;
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ, các nội dung đề nghị điều chỉnh và các nội dung khác có
|
Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT-
|
125
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
liên quan đến việc điều chỉnh giấy phép khai thác, xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản điều chỉnh (nếu có); trình hồ sơ
điều
chỉnh
giấy
phép khai thác (đồng thời phê duyệt đề án đóng cửa một phần khu vực khai thác khoáng sản đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản), phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (nếu có) cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày cơ
|
BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV; - Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
126
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực t khai thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạmt thời cấm hoạt động khoáng sản, trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ các ý kiến của cơ quan chuyên môn về xây dựng, văn hoá, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ lợi, thuỷ điện, tôn giáo, giao thông, viễn thông, quốc phòng, an ninh thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan thẩm định hồ sơ phải trình Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản để thẩm định theo quy định tại Điều 45 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP;
* Trong
thời
hạn không quá
02
ngày làm việc, kể từ ngày thực
|
127
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ, các nội dung đề nghị điều chỉnh và các nội dung khác có liên quan đến việc điều chỉnh giấy phép khai thác, xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản điều chỉnh (nếu có); trình hồ sơ điều chỉnh giấy phép khai thác (đồng thời phê duyệt đề án đóng cửa một phần khu vực khai thác khoáng sản đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản), phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sảnt (nếu có) cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thời hạn cấp giấy phép:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của
|
128
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh hoặc không điều chỉnh giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác vàt thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
* Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ văn
|
129
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan, bộ phận một cửa bàn giao quyết định điều chỉnh giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được điều chỉnh giấy phép khai thác).
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 01 ngày làmt việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh hoặc không điều chỉnht giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thôngt báo cho tổ chức đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác để t nhận kết quả giải quyết hồ sơt đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định. Bộ phận một cửa bàn giao quyết định điều chỉnh giấy phép khai thác cho tổ chức đề nghị điều chỉnh giấy t phép ngay khi nhận đủ văn bản
|
130
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan (trong trường hợp tổ chức được điều chỉnh giấy phép khai thác).
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ được nộp trực
tiếp
|
Không
|
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Nghị định
số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
|
||||||
|
chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan (trong trường hợp tổ chức được điều chỉnh giấy phép khai thác).
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ được nộp trực
tiếp
|
Không
|
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Nghị định
số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
|
||||||
|
20
|
21
|
1.013324
|
Trả lại
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
|
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
* Trong thời hạn không quá 10 ngày. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn.
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan thẩm định hồ sơ phải trình Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản để thẩm định theo quy định tại Điều 45 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP;
* Trong thời hạn không quá 05
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ được nộp trực
tiếp
|
Không
|
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Nghị định
số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
|
||
|
20
|
21
|
1.013324
|
Trả lại
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
|
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
* Trong thời hạn không quá 10 ngày. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn.
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan thẩm định hồ sơ phải trình Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản để thẩm định theo quy định tại Điều 45 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP;
* Trong thời hạn không quá 05
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ được nộp trực
tiếp
|
131
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số 22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có liên quan đến việc trả lại giấy phép khai thác; trình hồ sơ trả lại giấy phép khai thác đồng thời với phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thời hạn giải quyết trả lại giấy phép khai thác khoáng sản: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
* Trong thời hạn không
quá
02
ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho phép trả lại hoặc không cho phép trả lại giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thôngt báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ
|
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định
số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định sỐ
11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về
khai
thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT- BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV; - Quyết định số 821/QĐ-
|
132
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
Theo
quy
định
tục
hành
chính
|
Công
điện
số
22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn
bản
số
991/UBND
-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
sơ đề nghị trả lại giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
* Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan, bộ phận một cửa bàn giao quyết định cho phép trả lại giấy phép cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được trả lại giấy phép khai thác).
Sau khi được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho phép trả lại giấy phép khai thác, tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sảnt phải thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, báo cáo cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền nghiệm thu và quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản theo quy định tại Điều 74 và Điều 75 của Luật Khoáng sản và quy định tại Điều 46 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP.
|
BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ
Nông
nghiệp và
Môi
trường.
|
133
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (03 DANH MỤC)
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
21
|
15
|
1.004132
|
Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông
thường
trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được CONN có TQ phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch.
|
Không quá 57 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ
sơ: không quá 05 ngày.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: không quá 35 ngày.
Thời hạn cấp Giấy
-
phép khai thác khoáng sản: không quá 12 ngày
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời gian không quá 05 ngày
|
Không
quá 39
ngày
(giảm
31,6%)
|
Sở
Nông
nghiệp
và Môi trường
Số 38 Tô
Hiệu,
Hà
Đông,
Hà Nội
|
Hồ sơ gửi bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
|
Không
|
Luật khoáng sản
số
60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ
quy
định
chi
tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng
|
134
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Quyết định số 821/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1974/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
||||||||||
|
22
|
22
|
1.013326
|
Chấp thuận
khảo sát, đánh giá thông tin
chung đối với
khoáng sản
nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai
thác khoáng sản
|
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể từ khi hoàn thành nội dung quy định tại điểm b và điểm
|
Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường
Hà Nội
Số 38
Tô
Hiệu,
Hà
|
Hồ sơ được
nộp trực tiếp
|
Không
|
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP
|
135
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp lý
|
|
|
c khoản 4 Điều 5 Thông tư SỐ
01/2025/TTBTNMT
ngày 15 tháng 01 năm 2025
|
Đông,
Hà Nội
|
ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Quyết định số 821/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
||||||||
|
23
|
23
|
1.013325
|
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Trong thời hạn không quá 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, rà soát hồ sơ, thẩm định các nội dung của báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản
|
Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường
Hà Nội
Số 38
Tô
Hiệu,
Hà
Đông,
Hà Nội
|
Hồ sơ được
nộp trực tiếp
|
Không
|
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
|
136
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
nhóm IV. Trường hợp cần thiết, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thể lấy ý kiến chuyên gia, cơ quan có liên quan đối với các nội dung của báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV. Thời gian lấy ý kiến không tính vào thời gian thẩm
định
hồ
sơ;
+ Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản lấy ý kiến các nội dung của báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV (nếu có), cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn
|
- Thông tư số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Quyết định số 821/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
137
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
bản về các vấn đề có liên quan.
+ Trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện nội dung báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện, trong đó nêu rõ nội dung cần bổ sung, hoàn thiện. Việc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện chỉ thực hiện một lần. Trường hợp báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV sau hoàn thiện không đáp ứng theo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện lần đầu thì có thể đề nghị bổ sung, hoàn thiện lại, nhưng không phát sinh nội dung yêu cầu mới.
|
138
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
Trường hợp sau khi bổ sung, hoàn thiện lại mà báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV vẫn không đáp ứng yêu cầu theo quy định, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh dừng thẩm định và trả lại hồ sơ đề nghị xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV. Tổ chức, cá nhân thuộc trường hợp này được quyền nộp lại hồ sơ nhưng sẽ được tính là hồ sơ nộp mới.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ khi hoàn thành nội dung quy định tại điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 6 Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT
|
139
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
ngày 15 tháng 01 năm 2025, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc xác nhận hoặc không xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV và thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV. Trong trường hợp không xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
140
II DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (25 DANH MỤC)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI (08 DANH MỤC)
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
24
|
1
|
1.012500
|
Tạm dừng
hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất,
giấy phép khai
thác tài
nguyên nước
|
Thời hạn
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc;
- Thời hạn
thẩm định hồ
sơ: 20 ngày.
Thời hạn bổ sung, hoàn
thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 6 ngày làm việc.
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷ số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng
một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
Không quy định
|
-
Luật
Tài
nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc
hành
nghề
khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (sau đây gọi
tắt
là
Nghị
định
số
54/2024/NĐ-CP
ngày
16/5/2024
của
Chính
phủ);
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||
|
25
|
3
|
1.012502
|
Đăng ký sử dụng mặt
nước, đào hồ, ao, sông, suổi, kênh, mương,
rạchc
|
14 ngày
|
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường: số
38 Tô
Hiệu,
quận Hà
Đông,
|
Tổ chức, cá
nhân hoàn
thành tờ
khai và nộp
cho:
+ Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
hoặc
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ; - Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
141
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Theo quy định
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
thành phố Hà Nội
|
+ Ủy ban
nhân
dân
cấp xã.
Trường hợp
tổ chức, cá
nhân nộp tờ
khai cho
Ủy ban
nhân dân
cấp xã thì
Ủy ban
nhân dân
cấp xã có
trách nhiệm
nộp tờ khai
đăng ký
cho Sở
Nông
nghiệp và
Môi
trường.
|
|||||||||
|
26
|
6
|
1.012505
|
Tính tiền cấp
quyền khai
thác tài
nguyên nước đối với công
trình cấp cho
sinh hoạt đã đi
vào vận hành
và được cấp
giấy phép khai
|
Thời hạn
kiểm tra hồ sơ: 05 ngày làm việc
Thời hạn
-
thẩm định hồ sơ: 21 ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn
thiện không
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ; - Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
142
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
thác tài
nguyên nước nhưng chưa
được phê
duyệt tiền cấp quyền
|
tính vào thời gian thẩm định
hồ sơ. Thời
gian thẩm định
sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 15 ngày
|
chính.
|
||||||||
|
27
|
7
|
1.004232
|
Cấp giấy phép
thăm dò nước
dưới đất đối
với công trình
có quy mô
dưới 3.000
m3/ngày đêm
|
Thời hạn
kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc.
Thời hạn
thẩm định hồ sơ: 42 ngày.
Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm định sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày.
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
- Lệ phí cấp giấy phép: Không.
- Phí thẩm định:
+ Đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất lưu lượng từ 1.500 đến dưới 3.000m3/ngày đêm: 7.500.000đ/01 đề án, báo cáo.
+ Đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất lưu lượng từ 200 đến dưới 1.500m3/ngày đêm: 5.500.000đ/01 đề án, báo cáo.
+ Đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất lưu lượng nhỏ hơn
200m3/ngày đêm:
3.000.000đ/01 đề án, báo cáo.
|
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ; - Quyết định số 642/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ- HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND Thành phố
về
việc
ban
hành
một
số
quy
định
thu
phí,
lệ
phí
trên
địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm
quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố (sau đây viết tắt là Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND Thành phố).
|
143
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
28
|
8
|
1.004228
|
Gia hạn, điều chỉnh giây
phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
Thời hạn
kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm
việc
Thời hạn
thẩm định báo
cáo: 35 ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn
thiện báo cáo
không tính vào
thời gian thẩm
định báo cáo.
Thời gian thẩm
định sau khi
báo cáo được
bổ sung hoàn
chỉnh là 24
ngày.
|
Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
Thời
hạn thẩm
định báo 24
cáo:
ngày
(giảm
31,4%)
Thời gian
bổ sung,
hoàn
thiện báo
cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định báo cáo.
Thời gian
thẩm định
sau khi
báo cáo
được
bổ
sung hoàn
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
thức
hình
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
- Lệ phí cấp giấy phép: Không.
- Phí thẩm định:
+ Báo cáo điều
chỉnh thăm dò nước dưới đất lưu lượng từ 1.500 đến dưới
3.000m3/ngày đêm:
3.750.000đ/01 báo
cáo.
+ Báo cáo điều
chỉnh thăm dò nước dưới đất lưu lượng từ 200 đến dưới
1.500m3/ngày đêm:
2.750.000đ/01 báo
cáo.
+ Báo cáo điều chỉnh thăm dò nước dưới đất lưu lượng nhỏ hơn 200m3/ngày đêm:
1.500.000đ/01 báo
cáo.
|
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ- CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ- HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND Thành phố.
|
144
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
|
||||||||||
|
29
|
17
|
1.011516
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt,
nước biển
|
14 ngày
(Riêng với
trường hợp
công trình khai thác nước là hồ chứa, đập dâng thời hạn giải quyết TTHC trong vòng 28 ngày)
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường: số 38 Tô
Hiệu,
quận Hà Đông,
thành phố Hà Nội
|
Tổ chức, cá
nhân hoàn
thành tờ
khai và nộp cho:
+ Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
hoặc
+ Ủy ban
nhân dân cấp xã.
Trường hợp
tổ chức, cá
nhân nộp tờ
khai cho
Ủy ban
nhân dân
cấp xã thì
Ủy ban
nhân
dân
cấp xã có
trách nhiệm
nộp tờ khai
đăng ký
cho Sở
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
145
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
30
|
22
|
2.001850
|
Thẩm định,
phê duyệt
phương án
cắm mốc giới
hành lang bảo vệ nguôn
nước đối với hồ chứa thủy
điện
|
- Thời hạn
kiểm tra hồ sơ:
07 ngày làm
việc
- Thời hạn
thẩm định hồ
sơ: 42 ngày
|
Thời
hạn kiểm tra hồ sơ:
04 ngày
làm việc
(giảm
42,9%)
Thời
hạn thẩm
định hồ
sơ: 29
ngày
(giảm
31%)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Nông
nghiệp và
Môi trường
Hồ sơ gửi
bằng một
trong
các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
Không quy định
|
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 53/2024/NĐ- CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
31
|
23
|
1.001740
|
Lấy ý kiến đại diện cộng
đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với
trường hợp cơ
quan tổ chức
lấy ý kiến là
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh)
|
56 ngày
|
39 ngày
(giảm
30,4%)
|
- Ủy ban
nhân dân
Thành
phố:
Địa chỉ:
Số 12 Lê
Lai,
phường
Lý Thái
Tổ, Hoàn
kiếm, Hà
Nội
|
- Nộp hồ
sơ: Tổ
chức, cá
nhân đầu tư
dự án gửi
văn bản lấy
ý kiến kèm
theo tài
liệu, nội
dung thông
tin để lấy ý
kiến đến
Ủy ban
|
Kinh phí Tổ chức, cá
nhân đầu tư dự án chi
trả
|
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ- CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
146
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy định
hành
chính
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
- Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường: số
38 Tô
Hiệu,
quận Hà
Đông,
thành phố
Hà Nội
|
nhân dân
cấp tỉnh và
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
- Trả kết
quả: Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh gửi
văn bản
tổng hợp
các ÷ý kiến
góp ý cho
tổ chức, cá
nhân đầu tư
dự án
|
147
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (15 DANH MỤC)
|
STT
|
Mã số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản
số
991/UBN
D-TH
ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|||||
|
32
|
2
|
1.012501
|
Trả lại giấy
phép hành
nghề khoan
nước dưới đất
quy mô vừa và
nhỏ
|
Theo quy định
08 ngày làm việc
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 05 ngày làm việc
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Nội
Hà
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
Không quy định
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
|
||
|
33
|
4
|
1.012503
|
Lấy ý kiến về phương án bổ
sung nhân tạo
nước dưới đất
|
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có ý kiến bằng văn bản về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất gửi tổ chức, cá nhân
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
Không quy định
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Thông tư số
03/2024/TT-
BTNMT ngày
16/5/2024 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
|
148
|
Tài nguyên nước
(sau
đây
viết
tắt
là
Thông
tư
số
03/2024/TT-
BTNMT
ngày
16/5/2024
của
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường);
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025
của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
||||||||||
|
34
|
5
|
1.012504
|
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử
nghiệm bổ
sung nhân tạo nước dưới đất
|
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày
nhận báo cáo kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất, trên cơ sở phương án bổ sung nhân tạo
nước dưới đất, kết quả vận hành thử
nghiệm, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường cho ý kiến
bằng văn bản đối
với kết quả vận
hành thử nghiệm
của công trình bổ sung nhân tạo
nước dưới đất và việc đáp ứng yêu
cầu để vận hành chính thức gửi tổ chức, cá nhân
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
Không quy định
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
Thông tư số
03/2024/TT-
BTNMT ngày
16/5/2024 của Bộ
Tài nguyên và
Môi trường;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
|
149
|
35
|
9
|
1.004223
|
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình
có quy mô dưới 3.000
m3/ngày đêm
|
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 42
ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện báo cáo không
tính vào thời gian
thẩm định báo
cáo. Thời gian
thẩm định sau khi
báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong
các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
- Lệ phí cấp giấy phép: Không. - Phí thẩm định:
+ Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất lưu lượng từ 1.500 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm: 7.500.000 đ/01 đề án, báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất lưu lượng từ 200 đến dưới 1.500 m3/ngày đêm: 5.500.000 đ/01 đề án, báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai thác, sử dụngnước dưới đất lưu lượng nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm: 3.000.000 đ/01 đề án, báo cáo.
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của
HĐND Thành phố;
- Quyết định số 1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025
của UBND thành phố Hà Nội.
|
||
|
36
|
10
|
1.004211
|
Gia hạn, điều
chỉnh giấy
phép khai thác
nước dưới đất
đối với công
trình có quy
mô dưới 3.000
m3/ngày đêm
|
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 35 ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian
|
Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
Thời
hạn thẩm định báo cáo: 24
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Nội
Hà
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
- Lệ phí cấp giấy phép: Không. - Phí thẩm định:
+ Gia hạn, điều chỉnhkhai thác, sử dụng nước dưới đất lưu lượng từ 1.500 đến dưới 3.000m3/ngày đêm:
3.750.000đ/01 báo cáo.
+ Gia hạn, điều chỉnhkhai thác, sử dụngnước dưới đất lưu lượng từ 200 đến dưới 1.500m3/ngày đêm:
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
|
150
|
thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày
|
ngày
(giảm
31,4%)
Thời gian
bổ sung,
hoàn
thiện báo
cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định
báo cáo.
Thời gian
thẩm định
sau khi
báo cáo
được÷ bổ
sung hoàn
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
|
2.750.000đ/01 báo cáo.
+ Gia hạn, điều chỉnhkhai thác, sử dụngnước dưới đất lưu lượng nhỏ hơn 200m3/ngày đêm: 1.500.000đ/01 báo cáo.
|
trường;
- Nghị quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020 của
HĐND T
Thành
phố;
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
10/4/2025
ngày
của UBND thành phố Hà Nội.
|
|||||||
|
37
|
14
|
1.009669
|
Tính tiền cấp
quyền khai
thác tài
nguyên nước
đối với công
trình chưa vận
hành
|
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 05 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 21
ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
không tính vào
thời gian thẩm định hồ sơ. Thời
gian thẩm định sau khi được bổ sung hoàn chỉnh
|
Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
03 ngày
làm việc
(giảm
40%)
Thời
hạn thẩm
định hồ
sơ: 14
ngày
(giảm
33,3%)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong
các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
Không quy định
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Quyết định số
|
151
|
là 15 ngày
|
Thời gian
bổ sung,
hoàn
thiện
không
tính vào
thời gian
thẩm định
hồ sơ.
Thời gian
thẩm định
khi
sau
được bổ
sung hoàn
chỉnh là
10 ngày
(giảm
33,3%)
|
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025
của UBND thành
phố Hà Nội.
|
||||||||
|
38
|
15
|
2.001770
|
Tính tiền cấp
quyền khai
thác tài
nguyên nước
đối với công
trình đã vận
hành
|
Theo thời gian
giải quyết của hồ
sơ đề nghị cấp,
gia hạn, điều
chỉnh giấy phép
khai thác
tài
nguyên nước;
trong đó:
- Trường hợp nộp
cùng với hồ sơ đề
nghị cấp giấy
phép khai thác tài
nguyên nước:
+ Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
+ Thời hạn thẩm
định báo cáo: 42
|
Theo thời
gian giải
quyết của
hồ sơ đề
nghị cấp,
gia hạn,
điều
chỉnh
giấy phép
khai thác
tài
nguyên
nước;
trong đó:
- Trường
hợp nộp
cùng với
hồ sơ đề
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính
công
thành phố Hà Nội
(Chi
nhánh÷số 1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong
các
hình
thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
Không quy định
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
03/4/2025
ngày
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
Quyết định số
1974/QĐ-UBND
10/4/2025
ngày
của UBND thành
phố Hà Nội.
|
152
|
ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
báo cáo không
|
nghị cấp
giấy phép
khai thác
tài
|
||||
|
tính vào thời gian
thẩm định báo
cáo. Thời gian
thẩm định sau khi
báo cáo được bổ
sung hoàn chỉnh
là 24 ngày
- Trường hợp nộp
cùng với hồ sơ đề
nghị gia hạn, điều
chỉnh giấy phép
khai
thác tài
nguyên nước:
+ Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
+ Thời hạn thẩm
định báo cáo: 35
ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
báo cáo không
tính vào thời gian
thẩm định báo
cáo. Thời gian
thẩm định sau khi
báo cáo được bổ
sung hoàn chỉnh
là 24 ngày
|
nguyên
nước:
+ Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
03 ngày
làm việc
+ Thời
hạn thẩm
định báo
cáo: 42
ngày
Thời gian
bổ sung,
hoàn
thiện÷báo
cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định
báo cáo.
Thời gian
thẩm định
sau khi
báo cáo
được bổ
sung hoàn
chỉnh là
24 ngày
- Trường
|
||||
|
hợp nộp
cùng với
|
153
|
hồ sơ đề
nghị gia
hạn, điều
chỉnh
giấy phép
khai thác
tài
nguyên
nước:
+ Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
+ Thời
hạn thẩm
định báo
cáo: 24
ngày
(giảm
31,4%)
Thời gian
bổ sung,
hoàn
thiện báo
cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định
báo cáo.
Thời gian
thẩm định
|
|||||
|
sau khi
báo cáo
|
154
|
Điều chỉnh
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
|
- Trường hợp điều chỉnh tiền cấp quyền do điều chỉnh nội dung của giấy phép khai thác
tài
nguyên nước:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Thời hạn thẩm định báo cáo: 35 ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày
- Các trường hợp còn lại: 21 ngày
|
được bổ - Trường
sung hoàn
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
hợp điều chỉnh tiền cấp quyền
điều
do
chỉnh÷nội
dung của
giấy phép
khai thác
tài
nguyên
nước:
+ Thời
hạn kiểm tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
giảm
33,3%)
+ Thời
hạn thẩm
định báo cáo: 24
ngày
(giảm
31,4%)
Thời gian bổ sung,
hoàn
thiện báo
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính
công
thành phố Nội
Hà
(Chi
nhánh÷số 1)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
|
Không quy định
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
||||
|
Điều chỉnh
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
|
- Trường hợp điều chỉnh tiền cấp quyền do điều chỉnh nội dung của giấy phép khai thác
tài
nguyên nước:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Thời hạn thẩm định báo cáo: 35 ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày
- Các trường hợp còn lại: 21 ngày
|
được bổ - Trường
sung hoàn
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
hợp điều chỉnh tiền cấp quyền
điều
do
chỉnh÷nội
dung của
giấy phép
khai thác
tài
nguyên
nước:
+ Thời
hạn kiểm tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
giảm
33,3%)
+ Thời
hạn thẩm
định báo cáo: 24
ngày
(giảm
31,4%)
Thời gian bổ sung,
hoàn
thiện báo
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính
công
thành phố Nội
Hà
(Chi
nhánh÷số 1)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
|
Không quy định
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
||||
|
39
|
16
|
1.004283
|
Điều chỉnh
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
|
- Trường hợp điều chỉnh tiền cấp quyền do điều chỉnh nội dung của giấy phép khai thác
tài
nguyên nước:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Thời hạn thẩm định báo cáo: 35 ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày
- Các trường hợp còn lại: 21 ngày
|
được bổ - Trường
sung hoàn
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
hợp điều chỉnh tiền cấp quyền
điều
do
chỉnh÷nội
dung của
giấy phép
khai thác
tài
nguyên
nước:
+ Thời
hạn kiểm tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
giảm
33,3%)
+ Thời
hạn thẩm
định báo cáo: 24
ngày
(giảm
31,4%)
Thời gian bổ sung,
hoàn
thiện báo
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính
công
thành phố Nội
Hà
(Chi
nhánh÷số 1)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
|
Không quy định
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
|
39
|
16
|
1.004283
|
Điều chỉnh
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
|
- Trường hợp điều chỉnh tiền cấp quyền do điều chỉnh nội dung của giấy phép khai thác
tài
nguyên nước:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Thời hạn thẩm định báo cáo: 35 ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày
- Các trường hợp còn lại: 21 ngày
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính
công
thành phố Nội
Hà
(Chi
nhánh÷số 1)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
|
Không quy định
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
155
|
cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định
báo cáo.
Thời gian
thẩm định
khi
sau
báo
cáo
được bổ
sung hoàn
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
Các
trường
còn
hợp
lại: 14
ngày
(giảm
33,3%)
|
||||||||||
|
40
|
11
|
1.004122
|
Cấp giấy phép
hành nghề
khoan nước
dưới đất quy
mô vừa và nhỏ
|
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 21
ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, kiểm tra thực tế không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong
các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
- Lệ phí cấp giấy phép: Không; - Phí thẩm định: 2.000.000 đồng/1 hồ sơ.
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
|
156
|
được bổ sung hoàn chỉnh là 14 ngày
|
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của
Thành
HĐND
phố.
|
|||||||||
|
41
|
12
|
2.001738
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép hành
nghề khoan
nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 14
ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ, kiểm tra
thực tế không tính
vào thời gian
thẩm định đề án.
Thời gian thẩm
định sau khi hồ sơ
được bổ sung
hoàn chỉnh là 05
ngày làm việc
|
Thời
hạn kiểm tra hồ sơ: 02 ngày làm việc (giảm
33,3%)
Thời
hạn thẩm định hồ sơ: 09
ngày
(giảm
35,7%)
Thời gian bổ sung,
hoàn
thiện hồ sơ, kiểm tra thực tế không
tính vào thời gian thẩm định đề án.
Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Nội
Hà
(Chi
nhánh÷số 1)
|
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
|
- Lệ phí cấp giấy phép: Không; - Phí thẩm định: 1.000.000 đồng/1 hồ sơ
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
03/4/2025
ngày
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Nghị quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020 của
HĐND T
Thành
phố.
|
157
|
42
|
13
|
1.004253
|
Cấp lại giấy phép hành
nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 05
ngày làm việc
|
chỉnh là
05 ngày
làm việc
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi bằng một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
- Lệ phí cấp giấy phép: Không; - Phí thẩm định: 600.000 đồng/1 hồ sơ.
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
03/4/2025
ngày
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của
HĐND Thành phố.
|
|
|
43
|
18
|
1.004179
|
Cấp giấy phép
khai thác nước
mặt, nước biển
(đối với các
trường hợp
quy định tại
Khoản 2 Điều
15 Nghị định
số
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024)
|
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 42 ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
- Lệ phí cấp giấy phép: Không. - Phí thẩm định:
+ Cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1 mз đến dưới 0,5m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m dưới 3.000m3/ngày đêm: 3.500.000 đồng/01 đề án, báo cáo.
+ Cho sản xuất nông nghiệp,
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số
|
158
|
sung hoàn chỉnh là 24 ngày
|
nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 200kw đến dưới 1.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 dưới
20.000m3/ngày đêm:
6.000.000 đồng/01 đề án, báo cáo.
+ Cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 1.000kw đến dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3/ngày đêm dưới 50.000 đêm:
m3/ngày
8.500.000 đồng/01 đề án, báo cáo.
|
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020 của
HĐND Thành
phố.
- Quyết định số 1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025
của UBND thành phố Hà Nội.
|
||||||||
|
44
|
19
|
1.004167
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép khai thác nước mặt,
nước biển
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 35
ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh
|
Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
Thời
hạn thẩm
định báo
cáo: 24
ngày
(giảm
31,4%)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷ số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
- Lệ phí cấp giấy phép: Không. - Phí thẩm định:
+ Cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 dưới 3.000m3/ngày đêm: 1.750.000 đồng/01 báo cáo.
+ Cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
03/4/2025
ngày
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-
|
159
|
là 24 ngày
|
Thời gian
bổ sung,
hoàn
thiện÷báo
cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định
báo cáo.
Thời gian
thẩm định
sau khi
báo cáo
được bổ
sung hoàn
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
|
1m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 200kw đến dưới 1.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 dưới
20.000m3/ngày đêm:
3.000.000 đồng/01 báo cáo.
+ Cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 dưới
50.000m3/ngày đêm:
4.250.000 đồng/01 báo cáo.
|
HĐND ngày
07/7/2020 của
HĐND Thành
phố.
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025
của UBND thành
phố Hà Nội.
|
|||||||
|
45
|
18
|
1.011512
|
Trả lại giấy
phép thăm dò
nước dưới đất,
giấy phép khai
thác tài
nguyên nước
|
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 20
ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
báo cáo không
tính vào thời gian
thẩm định báo
cáo. Thời gian thẩm định sau khi
báo cáo được bổ
sung hoàn chỉnh là 06 ngày làm việc
|
Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
Thời
hạn thẩm định báo cáo: 14
ngày
(giảm
30%)
Thời gian
bổ sung,
hoàn
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố Hà
Nội
(Chi
nhánh÷số 1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong
các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
Không quy định
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
03/4/2025
ngày
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025
của UBND thành
|
160
|
thiện báo
cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định
báo cáo.
Thời gian
thẩm định
khi
sau
báo cáo
được bổ
sung hoàn
chỉnh là
06 ngày
làm việc
|
phố Hà Nội.
|
|||||||||
|
46
|
19
|
1.004094
|
Cấp lại giấy
phép thăm dò
nước dưới đất,
giấy phép khai
thác tài
nguyên nước
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 14 ngày
|
Thời
hạn kiểm tra hồ sơ: 02 ngày
làm việc (giảm
33,3%)
Thời
hạn thẩm định báo 09
cáo:
ngày
(giảm
35,7%)
|
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Nội
Hà
(Chi
nhánh÷số
1)
|
Hồ sơ gửi
bằng một
trong
các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
|
- Lệ phí cấp giấy phép: không. - Phí thẩm định: Bằng 30% so với hồ sơ cấp mới.
|
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
03/4/2025
ngày
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Nghị quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của
HĐND Thành
phố.
Quyết định số
-
1974/QĐ-UBND
|
161
ngày 10/4/2025
của UBND thành
phố Hà Nội.
162
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (02 DANH MỤC)
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy
hành
chính
định
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy
hành
chính
định
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
47
|
1
|
1.001662
|
Đăng ký khai
thác, sử dụng
nước dưới
đất
|
14 ngày
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hà Nội Chi
nhánh số 01-12
|
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp 02 tờ khai cho
+ Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc
+ Ủy ban nhân dân cấp xã
- Trả kết quả: Ủy ban nhân dân cấp huyện trả tờ khai đã được xác nhận cho tổ chức, cá nhân
|
Không quy
định
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||
|
48
|
2
|
1.001645
|
Lấy ý kiến
đại diện cộng
đồng dân cư
và tổ chức, cá
nhân (đối với
trường hợp cơ quan tổ
chức lấy ý
kiến là Ủy
ban nhân dân
cấp huyện)
|
42 ngày
|
29 ngày
(giảm 31%)
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hà Nội Chi
nhánh số 01-12
|
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đầu tư dự án gửi văn bản lấy ý kiến kèm theo tài liệu, nội dung thông tin để lấy ý kiến đến Ủy ban nhân dân cấp huyện và phòng Tài nguyên và Môi trường
- Trả kết quả: Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi văn bản tổng hợp các ý kiến góp ý cho tổ chức, cá nhân đầu tư dự án
|
Tổ chức, cá
nhân đầu tư
dự án chi
trả
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
163
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (02 DANH MỤC)
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy
hành
chính
định
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
STT
|
STT
|
Mã
số
TTHC
|
Tên
thủ
tục
Theo quy
hành
chính
định
|
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
|
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Cách
thức
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
47
|
1
|
1.001662
|
Đăng ký khai
thác, sử dụng
nước dưới
đất
|
14 ngày
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hà Nội Chi
nhánh số 01-12
|
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp 02 tờ khai cho
+ Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc
+ Ủy ban nhân dân cấp xã
- Trả kết quả: Ủy ban nhân dân cấp huyện trả tờ khai đã được xác nhận cho tổ chức, cá nhân
|
Không quy
định
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||
|
48
|
2
|
1.001645
|
Lấy ý kiến
đại diện cộng
đồng dân cư
và tổ chức, cá
nhân (đối với
trường hợp cơ quan tổ
chức lấy ý
kiến là Ủy
ban nhân dân
cấp huyện)
|
42 ngày
|
29 ngày
(giảm 31%)
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hà Nội Chi
nhánh số 01-12
|
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đầu tư dự án gửi văn bản lấy ý kiến kèm theo tài liệu, nội dung thông tin để lấy ý kiến đến Ủy ban nhân dân cấp huyện và phòng Tài nguyên và Môi trường
- Trả kết quả: Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi văn bản tổng hợp các ý kiến góp ý cho tổ chức, cá nhân đầu tư dự án
|
Tổ chức, cá
nhân đầu tư
dự án chi
trả
|
- Luật Tài nguyên nước 2023;
Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
164
Phụ lục 2
MỨC THU LỆ PHÍ MỘT SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
((Kèm theo Quyết định số 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/ 6 /2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
2.1: MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
- Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản và Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình:
|
STT
|
Nhóm
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
|
Mức
thu
(đồng/giấy
phép)
|
|
1
|
Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối
|
|
|
a
|
Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm
|
1.000.000
|
|
b
|
Có công suất khai thác từ 5.000 m3 đến 10.000 m3/năm
|
10.000.000
|
|
c
|
Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm
|
15.000.000
|
|
2
|
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
|
|
|
a
|
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm
|
15.000.000
|
|
b
|
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
|
20.000.000
|
|
c
|
Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ
hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng suối quy
định
tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
|
30.000.000
|
|
3
|
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng
|
40.000.000
|
|
4
|
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 6, điểm 7 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số
|
165
|
STT
|
Nhóm
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
|
Mức
thu
(đồng/giấy
phép)
|
|
10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
|
||
|
a
|
Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
40.000.000
|
|
b
|
Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
50.000.000
|
|
5
|
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 6, điểm 7 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
|
60.000.000
|
|
5
|
Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm
|
80.000.000
|
|
7
|
Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại
|
100.000.000
|
- Đối với Quyết định điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản: không thu phí, lệ phí.
166
2.2: MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
|
STT
|
Nhóm
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
|
Mức
thu
(đồng/giấy
phép)
|
|
1
|
Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối
|
|
|
a Có công suất
|
khai thác dưới 5.000 m3/năm
|
500.000
|
|
b
|
Có công suất khai thác từ 5.000 m3 đến 10.000 m3/năm
|
5.000.000
|
|
c
|
Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm
|
7.500.000
|
|
2
|
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy
định
tại điểm 1 của Biểu mức thu ban
hành
kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
|
|
|
a
|
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm
|
7.500.000
|
|
b
|
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than
bùn
trừ
hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
|
10.000.000
|
|
c
|
Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ
hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định
tại
điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
|
15.000.000
|
|
3
|
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng
|
20.000.000
|
|
4
|
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 6, điểm 7 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
|
|
|
a
|
Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
20.000.000
|
|
b
|
Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
25.000.000
|
|
5
|
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, 3, 6 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05
|
30.000.000
|
167
|
STT
|
Nhóm
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
|
Mức
thu
(đồng/giấy
phép)
|
|
tháng 02 năm 2024
|
||
|
5 Giấy phép
|
khai thác khoáng sản quý hiếm
|
40.000.000
|
|
7
|
Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại
|
50.000.000
|
168
2.3: PHÍ THẨM ĐỊNH ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN
|
STT
|
Tổng
chi
phí
thăm
dò
khoáng
sản
thực
tế
(không bao gồm thuế GTGT)
|
Mức
phí
|
|
1
|
Đến 01 tỷ đồng
|
10 triệu đồng
|
|
2
|
Trên 01 đến 10 tỷ đồng
|
10 triệu đồng + (0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ đồng)
|
|
3
|
Trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
55 triệu đồng + (0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng)
|
|
4
|
Trên 20 tỷ đồng
|
85 triệu đồng + (0,2% x phần tổng chi phí trên 20 tỷ đồng)
|
169
2.4: MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
|
STT
|
Nhóm
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
|
Mức
thu
(đồng/giấy
phép)
|
|
1
|
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu này
|
|
|
a
|
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm
|
15.000.000
|
|
b
|
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở
lên,
than bùn trừ
hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
|
20.000.000
|
|
c
|
Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ
hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng
suối
quy
định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
|
30.000.000
|
170
2. 5: MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
|
STT
|
Nhóm
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
|
Mức
thu
(đồng/giấy
phép)
|
|
1
|
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
|
|
|
a
|
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm
|
15.000.000
|
|
b
c
|
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
|
20.000.000
|
|
Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ
hoạt
động khai thác cát, sỏi lòng
suối
quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
|
30.000.000
|
3. Khai thác tận thu: Mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép.
4. Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng: Mức thu bằng 50% mức thu lệ phí tương ứng với các mức thu nêu trên./.