Quay lại

Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản, Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 800/QĐ-TTPVHCC

Hà Nội, ngày 04 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT & KHOÁNG SẢN, TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ

GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010; Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024 và các Văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 ngày 27/11/2023 và các Văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 642/QĐ-BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 821/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số 1974/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học, Công nghệ, Môi trường; Khuyến nông; Thủy lợi; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Tài nguyên nước; Môi trường; Địa chất và khoáng sản; Ứng phó sự cố tràn dầu thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Văn bản số 2738/SNNMT-VP ngày 29/5/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 48 thủ tục hành chính lĩnh vực Địa chất & Khoáng sản, Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND thành phố Hà Nội, gồm: 28 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố, 18 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện. Trong đó có 25 thủ tục hành chính lĩnh vực lĩnh vực Địa chất & Khoáng sản, Tài nguyên nước áp dụng cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính gồm: 15 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND Thành phố, 09 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, 01 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện.

(Kèm theo Quyết định là Phụ lục danh mục 48 thủ tục hành chính và Phụ lục mức thu lệ phí một số thủ tục hành chính lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản)

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên quan, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này, đề xuất Trung tâm phục vụ Hành chính công ban hành quyết định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Quyết định này thay thế các Quyết định số: 1838/QĐ-UBND ngày 01/6/2022, 2181/QĐ-UBND ngày 12/4/2023, 3816/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố.

Điều 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Vụ KS TTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND;
- UBNDTP: Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Trung tâm thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, Chi nhánh thuộc TT;
- Lưu : VT, TTPVHCC.

GIÁM ĐỐC




Cù Ngọc Trang


3

Phụ lục 1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN THÀNH PHỐ, SỞ NÔNG NGHIỆP


MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ NỘI.


(Kèm theo Quyết định số 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/ 6 /2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Nội)


I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT KHOÁNG SẢN (23 DANH MỤC)


A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ NỘI (20 DANH MỤC)


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
1
5
1.004434
Đấu giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản ở
khu vực
chưa
thăm dò
khoáng
sản
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ đề nghị tham gia đấu giá quyềnt khai thác khoáng sản ít nhất làn 15 ngày làm việc, kể từ ngày niêm yết việc đấu giá.
- Trong thời gian không quá 01 ngày, kể từ ngày hết hạn tiếp nhận hồ sơ đề nghị tham gia đấu giá, Sở Nông nghiệp và Môi trường phải hoàn thành phương án xét chọn hồ sơ của tổ chức, cá nhân đề nghị tham gia cuộc đấu giá.
- Thời gian nộp tiền đặt trước được thông báo trong hồ sơ mời đấu giá quyền khai tháct khoáng sản trước khi tổ chứct cuộc đấu giá ít nhất là 03 ngày. - Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc cuộc đấu giá quyền khai thác khoáng sản, Sở Nông
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
Không
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016;
- Luật số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
Nghị định số
22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;

4


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
nghiệp và Môi trường phải trình Ủy ban nhân dân tỉnh hồ sơ phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
- Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ phê duyệt kết quả trúng đấu giá, Ủy ban nhân dân tỉnh phải ban hành văn bản phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
- Thời gian thông báo và đăng tải công khai kết quả trúng đấu giá là 05 ngày, kể từ ngày kết thúc cuộc đấu giá.
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
-Quyết định số 821/QĐ-

5


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
2
6
1.004433
Đấu giá quyền
khai
thác
khoáng
sản Ở
khu vực
đã có
kết quả thăm dò
khoáng
sản
được cơ quan
nhà
nước có thẩm
quyền
phê
duyệt
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ đề nghị tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản ít nhất là 15 ngày làm việc, kể từ ngày niêm yết việc đấu giá.
- Trong thời gian không quá 01 ngày, kể từ ngày hết hạn tiếp nhận hồ sơ đề nghị tham gia đấu giá, Sở Nông nghiệp và Môi trường phải hoàn thành phương án xét chọn hồ sơ của tổ chức, cá nhân đề nghị thamt gia cuộc đấu giá.
- Thời gian nộp tiền đặt trước được thông báo trong hồ sơ mời đấu giá quyền khai thác khoáng sản trước khi tổ chức cuộc đấu giá ít nhất là 03 ngày. - Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc cuộc đấu giá quyền khai thác khoáng sản, Sở Nông nghiệp và Môi trường phải trình Ủy ban nhân dân tỉnh hồ sơ phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số 1)
Hồ sơ gửi bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến
Không
BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016;
- Luật số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
Nghị định sỐ
22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ

6


STT
số
TTHC
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
số
TTHC
Tên thủ
tục
hành
chính
Theo quy định
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
- Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ phê duyệt kết quả trúng đấu giá, Ủy ban nhân dân tỉnh phải ban hành văn bản phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
- Thời gian thông báo và đăng tải công khai kết quả trúng đấu giá là 05 ngày, kể từ ngày kết thúc cuộc đấu giá.
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

7


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
3
17
1.000778
Cấp
Giấy
phép
thăm dò
khoáng
sản
Không quá 87 ngày làm việc
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: không quá 53 ngày làm việc
Thời gian tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép thăm dò bổ sung, hoàn thiện hoặc lập lại đề án thăm dò khoáng sản không tính vào thời gian thẩm định đề án thăm dò khoáng sản - Thời hạn cấp Giấy phép thăm dò: không quá 28 ngày làm việc
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc
Không quá 60 ngày
làm việc
(giảm
31,%)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp giấy
Luật Khoáng sản số
17
60/2010/QH12 ngày
tháng 11 năm 2010;
Nghị định
số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định
số
60/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định một số điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến

8


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
phép hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
- Diện tích
thăm
nhỏ
hơn
100 hec-ta
(ha), mức
thu là
4.000.000
đồng/01
giấy phép;
- Diện tích
thăm dò từ
100 ha đến
50.000 ha,
mức thu là
10.000.000
đồng/01
giấy phép;
- Diện tích
thăm dò
trên 50.000
mức
ha,
thu là
15.000.000
đồng/01
giấy phép.
hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 53/2013/TT- BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định tổ chức và

9


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
hoạt động của Hội đồng thẩm định đề án thăm dò khoáng sản.
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
4
2
1.004481
Gia hạn
Giấy
phép
thăm dò
khoáng
sản
Trong thời gian không quá 45 ngày làm việc
- Bước 1: Kiểm tra hồ sơ (Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc)
- Bước 2: Thẩm định hồ sơ (Trong thời gian không quá 32 ngày làm việc)
- Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép (trong thời gian không quá 07 ngày làm việc)
Không
quá 31
ngày làm
việc (giảm
31,1%)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh số
1)
Hồ sơ gửi
băng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
định tại
Thông tư
sỐ
10/2024/T
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số

10


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
- Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép (trong thời gian không quá 03 ngày làm việc)
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
- Diện tích
thăm dò nhỏ hơn
100 hec-ta
(ha), mức
thu là
2.000.000
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,

11


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
đồng/01
giấy phép;
- Diện tích
thăm dò từ
100 ha đến
50.000 ha,
mức thu là
5.000.000
đồng/01
giấy phép;
- Diện tích
thăm dò
trên 50.000
ha,
mức
thu là
7.500.000
đồng/01
giấy phép.
quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
5
3
2.001814
Chuyển
nhượng
quyền
thăm dò
khoáng
sản
Không quá 45 ngày làm việc
- Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (trong thời gian không quá 03 ngày làm việc)
- Bước 2: Thẩm định hồ sơ (trong thời gian không quá 32 ngày làm việc)
- Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép (trong thời gian không quá 07 ngày làm việc)
- Bước 4: Thông báo và trả kết
Không
quá 31
ngày làm
việc (giảm
31,1%)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
Mức thu lệ
phí
cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
tại
định
Thông tư
số
10/2024/T
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định sỐ

12


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
quả hồ sơ cấp phép (trong thời gian không quá 03 ngày làm việc)
T-BTC
ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh
giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp giấy
phép÷hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
- Diện tích
thăm
hơn
nhỏ
100 hec-ta
(ha), mức
thu là
2.000.000
60/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định một số điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định sỐ
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;

13


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
đồng/01
giấy phép;
- Diện tích
thăm dò từ
100 ha đến
50.000 ha,
mức thu là
5.000.000
đồng/01
giấy phép;
- Diện tích
thăm
trên 50.000
ha, mức
thu là
7.500.000
đồng/01
giấy phép.
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
6
1
1.005408
Trả lại
Giấy
phép
thăm dò
khoáng
sản hoặc
trả lại
một
phần
diện tích
khu vực
thăm dò
Không quá 45 ngày làm việc
- Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (trong thời gian không quá 03 ngày làm việc);
- Bước 2: Thẩm định hồ sơ (trong thời gian không quá 32 ngày làm việc)
- Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép (trong thời gian không quá 07 ngày làm việc)
- Bước 4: Thông báo và trả kết
Không quá
31 ngày
làm việc
(giảm
31,1%)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình
thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến
Không
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số

14


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
khoáng
sản
quả hồ sơ cấp phép (trong thời gian không quá 03 ngày làm việc)
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

15


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
7
4
1.004446
Cấp,
điều
chỉnh
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản; cấp
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản ở
khu vực
có dự án
đầu
xây
dựng
công
trình
(1) Đối với hồ sơ cấp giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 87 ngày làm việc.
(2) Đối với hồ sơ điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 40 ngày làm việc
(3) Đối với hồ sơ khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình: không quá 57 ngày làm việc.
Cụ thể:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Đối với hồ sơ cấp giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 69 ngày làm việc.
+ Đối với hồ sơ điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 20 ngày làm việc.
+ Đối với hồ sơ khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình: không quá 45 ngày làm việc
- Về thời hạn cấp giấy phép:
+ Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 12
(1) Đối với
hồ sơ cấp giấy phép
khai thác
khoáng
sản: không
quá 60
ngày làm việc (giảm
31%).
(2) Đối với
hồ sơ điều
chỉnh giấy phép khai
thác
khoáng
sản: không quá 40
ngày làm việc
(3) Đối với
hồ sơ khai thác
khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình:
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
Mức thu lệ
phí
cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
định
tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày 05
tháng 02
năm 2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý÷và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định
số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư 45/2016/TT- BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án

16


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
ngày làm việc
+ Đối với Quyết định điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 12 ngày làm việc
+ Đối với giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình: không quá 06 ngày làm việc
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc
không÷quá 38 ngày
làm việc
(giảm
33,3%).
Cụ thể:
- Thời hạn
kiểm tra hồ sơ: không quá 03
ngày làm việc.
- Thời hạn
thẩm định hồ sơ:
+ Đối với hồ sơ cấp giấy phép khai thác khoáng
sản: không quá 46
ngày làm việc (giảm 33,3%).
+ Đối với hồ sơ điều chỉnh giấy phép khai
cấp giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản, (chi
tiết theo
Phụ lục 2 -
2.1 đính
kèm)
thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;

17


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
thác
khoáng
sản: không quá 20
làm
ngày
việc.
+ Đối với hồ sơ khai thác
khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình:
không÷quá 28 ngày
làm việc
(giảm
37,8%))
- Về thời
hạn cấp
giấy phép:
+ Đối với Giấy phép khai thác khoáng
sản: không quá 08
- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

18


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
ngày làm
việc (giảm 33,3%)
+ Đối với Quyết định điều chỉnh Giấy phép khai thác
khoáng
sản: không quá 12
làm
ngày
việc
+ Đối với giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình:
không quá 04 ngày
làm việc (giảm
33,3%)
- Thời hạn thông báo

19


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
và trả kết
quả hồ sơ:
không÷quá
03 ngày
làm việc
8
9
2.001783
Gia hạn Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
Không quá 45 ngày làm việc
Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ - không quá 03 ngày làm việc.
Bước 2: Thẩm định hồ sơ - không quá 32 ngày làm việc
Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép - không quá 07 ngày làm việc
Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép - không quá 03 ngày làm việc
Không quá 31 ngày
làm việc
(giảm
31,1%)
Bước
1:
Tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ - không quá 03
ngày làm việc.
Bước 2:
Thẩm định hồ sơ
không÷quá 21 ngày
làm việc
(giảm
34,4%)
Bước 3:
Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép -
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi bằng
một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
định
tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;

20


STT
số
TTHC
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
số
TTHC
Tên thủ
tục
hành
chính
Theo quy định
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
không÷quá 05 ngày
làm việc
(giảm
28,6%)
Bước 4:
Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép -
không quá 02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép hoạt
động
khoáng sản
(chi tiết tại
Phụ lục 2 -
2.2
kèm
theo)
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo, văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động

21


STT
số
TTHC
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
số
TTHC
Tên thủ
tục
hành
chính
Theo quy định
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
9
11
1.004345
Chuyển
nhượng
quyền
khai
thác
khoáng
sản
Không quá 45 ngày làm việc
Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (không quá 03 ngày làm việc)
Bước 2: Thẩm định hồ sơ (không quá 32 ngày làm việc)
Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép (không quá 07 ngày làm việc)
Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép (không quá 03 ngày làm việc)
Không
quá 31
ngày làm
việc (giảm
31,1%)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý÷và sử
- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định
số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
số
Nghị định
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên

22


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
dụng phí
thẩm định
đánh
giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép hoạt
động
khoáng sản
(chi tiết tại
Phụ lục 2 -
2.2
kèm
theo)
và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án khai thác khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo, văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí

23


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
10
14
1.004135
Trả lại
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản, trả
lại một
phần
diện tích
khu vực
khai
thác
khoáng
sản
Không quá 45 ngày làm việc
Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (không quá 03 ngày làm việc)
Bước 2: Thẩm định hồ sơ (không quá 32 ngày làm việc)
Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép (không quá 07 ngày làm việc)
Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép (không quá 03 ngày làm việc)
Không
quá 31
ngày làm
việc (giảm
31,1%)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
Không
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định
số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
số
Nghị định
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi

24


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo, văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
11
7
2.001787
Phê
duyệt
trữ
Không quá 184 ngày làm việc
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra đầy đủ, hợp lệ hồ sơ: không
Không quá
96 ngày
làm việc
Trung
tâm Phục
vụ hành
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
Nộp phí
thẩm định
đánh giá
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;

25


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
lượng
khoáng
sản
quá 03 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra báo cáo trữ lượng khoáng sản: không quá 120 ngày làm việc
- Thời hạn thẩm định báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản vàt phê duyệt trữ lượng khoáng sản trong báo cáo thăm dò khoáng sản: không quá 58 ngày làm việc
- Thời hạn thông báo và trả kết quả giải quyết hồ sơ: Trong thời gian 03 ngày làm việc
(giảm
47,8%)
- Thời hạn
tiếp nhận và kiểm tra đầy đủ, hợp
lệ hồ sơ:
không quá 03 ngày
làm việc.
- Thời hạn kiểm tra báo cáo trữ lượng
khoáng
sản: không quá 60
ngày làm việc (giảm 50%)
- Thời hạn
thẩm định báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản và phê duyệt trữ lượng
khoáng sản
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
trữ lượng
khoáng sản
áp dụng
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
định
quy
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép ÷hoạt
động
khoáng sản
(chi tiết tại
Phụ lục 2 -
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định
số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản.

26


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
trong báo
cáo thăm
dò khoáng
sản: không
quá 30
làm
ngày
việc (giảm
48,2%)
- Thời hạn
thông báo và trả kết
quả giải
quyết hồ
sơ: Trong
thời gian
03 ngày
làm việc
2.3 kèm
theo)
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
12
8
1.004367
Đóng
cửa÷mỏ
khoáng
sản
Phần
1:
Phê
duyệt
Đề
án
đóng
cửa mỏ
khoáng
sản
Không quá 48 ngày làm việc
Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (không quá 03 ngày làm việc)
Bước 2: Thẩm định hồ sơ (không quá 28 ngày làm việc)
Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ đề nghị phê duyệt đề án đóng
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Nội
(Chi
Hồ sơ gửi
bằng
một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Qua dịch
vụ bưu
chính;
Không
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều

27


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
cửa mỏ khoáng sản (không quá 15 ngày làm việc)
Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép (không quá 02 ngày làm việc)
Thời hạn tổ chức, cá nhân thực hiện nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt: Thời gian căn cứ vào nội dung đề án đóng cửa mỏ được phê duyệt và không tínht vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
nhánh÷số
1)
Trực
tuyến.
của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi

28


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
Phần 2:
Kiểm
tra,
nghiệm
thu÷kết
quả thực
hiện Đề
án đóng
cửa÷mỏ
khoáng
sản và
ban
hành
Quyết
định
đóng
cửa mỏ
khoáng
sản
Không quá 30 ngày làm việc
Bước 1: Tiếp nhận, nghiệm thu kết quả thực hiện đề án đóng t cửa mỏ khoáng sản (không quá 15 ngày làm việc)
Bước 2: Trình, phê duyệt Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (không quá 12 ngày làm việc)
Bước 3: Thông báo và trả kết quả hồ sơ (không quá 03 ngày làm việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng
một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
Không
hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Phần 2:
Kiểm
tra,
nghiệm
thu÷kết
quả thực
hiện Đề
án đóng
cửa÷mỏ
khoáng
sản và
ban
hành
Quyết
định
đóng
cửa mỏ
khoáng
sản
Không quá 30 ngày làm việc
Bước 1: Tiếp nhận, nghiệm thu kết quả thực hiện đề án đóng t cửa mỏ khoáng sản (không quá 15 ngày làm việc)
Bước 2: Trình, phê duyệt Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (không quá 12 ngày làm việc)
Bước 3: Thông báo và trả kết quả hồ sơ (không quá 03 ngày làm việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng
một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
Không
hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Phần 2:
Kiểm
tra,
nghiệm
thu÷kết
quả thực
hiện Đề
án đóng
cửa÷mỏ
khoáng
sản và
ban
hành
Quyết
định
đóng
cửa mỏ
khoáng
sản
Không quá 30 ngày làm việc
Bước 1: Tiếp nhận, nghiệm thu kết quả thực hiện đề án đóng t cửa mỏ khoáng sản (không quá 15 ngày làm việc)
Bước 2: Trình, phê duyệt Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (không quá 12 ngày làm việc)
Bước 3: Thông báo và trả kết quả hồ sơ (không quá 03 ngày làm việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng
một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
Không
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
số
Nghị định
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án
Phần 2:
Kiểm
tra,
nghiệm
thu÷kết
quả thực
hiện Đề
án đóng
cửa÷mỏ
khoáng
sản và
ban
hành
Quyết
định
đóng
cửa mỏ
khoáng
sản
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng
một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
Không
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
số
Nghị định
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án

29


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
13
10
2.001781
Cấp
Giấy
phép
khai
thác÷tận
thu
khoáng
sản
Không quá 33 ngày làm việc
- Kiểm tra hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc
- Thẩm định hồ sơ: không quá 20 ngày làm việc
- Trình hồ sơ, quyết định cấp giấy phép: không quá 07 ngày làm việc
Không quá
23 ngày
làm việc
(giảm
30,3%)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
Qua dịch
-
vụ bưu
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
định tại
Thông tư
số
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;

30


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc
1)
chính.
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng÷Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
Khai thác
tận
thu:
5.000.000
đồng/01 giấ
y phép.
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí

31


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
14
12
1.004343
Gia hạn
Giấy
phép
khai
thác÷tận
thu
khoáng
sản
Không quá 18 ngày làm việc
- Kiểm tra hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc
- Thẩm định hồ sơ: không quá 08 ngày làm việc
- Thời hạn giải quyết gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản: không quá 05 ngày làm việc
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời gian không quá 02 ngày làm việc
Không quá
12 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
Qua dịch
-
vụ bưu
chính.
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29
tháng 11 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều
của Luật khoáng sản;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến
hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26 tháng 12

32


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
2.001777
lại
Trả
dụng phí
thẩm định
đánh
giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
Gia hạn
Giấy phép
khai thác
tận thu:
2.500.000
đồng/01 giấ
y phép.
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng
khoáng sản, hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
15
13
2.001777
lại
Trả
dụng phí
thẩm định
đánh
giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
Gia hạn
Giấy phép
khai thác
tận thu:
2.500.000
đồng/01 giấ
y phép.
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng
khoáng sản, hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
15
13
2.001777
Giấy
phép
khai
Không quá 21 ngày làm việc
- Kiểm tra hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc.
Không quá
14 ngày
làm việc
Trung
tâm Phục
vụ hành
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
Không
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;

33


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
thác tận
thu
khoáng
sản
- Thẩm định hồ sơ: không quá 08 ngày làm việc.
- Thời hạn giải quyết trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản: không quá 08 ngày làm việc.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời gian không quá 02 ngày làm việc
(giảm
33,3%)
chính
công
thành phố
Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
Qua dịch
-
vụ bưu
chính.
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động

34


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
16
16
1.004083
Chấp
thuận
tiến
hành
khảo sát
thực địa,
lấy mẫu
trên mặt
đất để
lựa chọn
diện tích
lập đề
án thăm
khoáng
sản
Không quá 10 ngày làm việc
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
Qua dịch
-
vụ bưu
chính.
Không
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều
của Luật khoáng sản;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến
hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-

35


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản.
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
17
18
1.013321
Cấp
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 15 ngày. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn về xây dựng, văn hoá, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ lợi, thuỷ điện, tôn giáo, giao thông, viễn thông, quốc phòng,
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ được
nộp trực
tiếp
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp
dụng
theo
quy
định tại
Thông tư
sỐ
10/2024/T
T-BTC
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số

36


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
an ninh thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ và xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn về xây dựng, văn hoá, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ lợi, thuỷ điện, tôn giáo, giao thông, viễn thông, quốc phòng, an ninh thuộc Ủy ban
ngày 05
tháng 02
năm 2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp giấy
phép hoạt
động
khoáng sản
(chi tiết tại
Phụ lục 2 -
kèm
2.4
theo)
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định sỐ
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi

37


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
nhân dân cấp tỉnh
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ và xác định tiền cấp quyềnt khai thác khoáng sản; trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Thời hạn cấp giấy phép:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc.
- Thời hạn thông báo và trả kết
tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT- BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV; - Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

38


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
quả hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyếtt định cấp hoặc không cấp giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai tháct để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
* Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính liênt quan, bộ phận một cửa bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác).
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời

39


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
hạn không quá 01 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp hoặc không cấp giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ đề nghị cấp giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định. Bộ phận một cửa bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép ngay khi nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan t (trong trường hợp được cấp giấy phép khai thác).
18
19
1.013322
Gia hạn
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 10 ngày. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
Hồ sơ được
nộp trực
tiếp
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
định tại
Thông tư
sỐ
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;

40


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
tỉnh
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ, thời gian gia hạn và các nội dung khác có liên quan đến việc gia hạn giấy phép khai thác; trình hồ sơ gia hạn giấy phép khai thác cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến chủ đầu tư dự án, công trình sử dụng khoáng sản.
* Trong thời hạn không quá 03
1)
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp giấy
phép hoạt
động
khoáng sản
(chi tiết tại
Phục lục 2
- 2.5 đính
kèm)
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của

41


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ, thời gian gia hạn và các nội dung khác có liên quan đến t việc gia hạn giấy phép khai thác; trình hồ sơ gia hạn giấy phép khai thác cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thời hạn cấp giấy phép:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình gia hạn giấy phép khai thác, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc gia hạn hoặc không gia hạn giấy phép khai thác. Trong
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT- BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV; - Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

42


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
trường hợp không gia hạn giấy phép khai thác thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 02 ngày làmt việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình gia hạn giấy phép khai thác, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc gia hạn hoặc không gia hạn giấy phép khai thác. Trong trường hợp không gia hạn giấy phép khai thác thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định gia hạn hoặc không gia hạn giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân

43


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
đề nghị cấp giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
* Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan, bộ phận một cửa bàn giao giấy phép khai thác khóng sản gia hạn cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được gia hạn giấy phép khai thác).
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định gia hạn hoặc không gia hạn giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức đề nghị gua hạn giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị gia

44


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
hạn giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định. Bộ phận một cửa bàn giao giấy phép khai thác khoáng sản gia hạn cho tổ chức đề nghị gia hạn t khi nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan (trong trường hợp được gia hạn giấy phép khai thác).
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
19
20
1.013323
Điều
chỉnh
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 10 ngày. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn.
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực t khai thác khoáng sản; một
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ được nộp trực
tiếp
Không
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29 tháng 11 năm 2024;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06

45


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ các ý kiến của cơ quan chuyên môn về xây dựng, văn hoá, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ lợi, thuỷ điện, tôn giáo, giao thông, viễn thông, quốc phòng, an ninh thuộc Ủy ban nhân dânt cấp tỉnh, cơ quan thẩm định hồ sơ phải trình Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản để thẩm định theo quy định tại Điều 45 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP;
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ, các nội dung đề nghị điều chỉnh và các nội dung khác có liên quan đến việc điều chỉnht giấy phép khai thác, xác định
tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT- BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng

46


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản điều chỉnh (nếu có); trình hồ sơ điều chỉnh giấy phép khai thác (đồng thời phê duyệt đề án đóng cửa một phần khu vực khai thác khoáng sản đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản), phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (nếu có) cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV; - Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

47


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khait thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ các ý kiến của cơ quant chuyên môn về xây dựng, văn hoá, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ lợi, thuỷ điện, tôn giáo, giao thông, viễn thông, quốc phòng, an ninh thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan thẩm định hồ sơ phải trình Hội đồng thẩmt định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản để thẩm định theo quy định tại Điều 45 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP;
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm

48


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ, các nội dung đề nghị điều chỉnh và các nội dung khác có liên quan đến việc điều chỉnh giấy phép khai thác, xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản điều chỉnh (nếu có); trình hồ sơ điều chỉnh giấy phép khai thác (đồng thời phê duyệt đề án đóng cửa một phần khu vực khai thác khoáng sản đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản), phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (nếu có) cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thời hạn cấp giấy phép:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 03

49


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
ngày làm việc.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh hoặc không điều chỉnh giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh giấyt phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
* Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên

50


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
quan, bộ phận một cửa bàn giao quyết định điều chỉnh giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được điều chỉnh giấy phép khai thác).
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh hoặc không điều chỉnh giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác để t nhận kết quả giải quyết hồ sơt đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định. Bộ phận một cửa bàn giao quyết định điều chỉnh giấy phép khai thác cho tổ chức đề nghị điều chỉnh giấy phép ngay khi nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện cáct nghĩa vụ tài chính có liên quan

51


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
20
21
1.013324
Trả lại
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
(trong trường hợp tổ chức được điều chỉnh giấy phép khai thác).
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
* Trong thời hạn không quá 10 ngày. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn.
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan thẩm định hồ sơ phải trình Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản để thẩm định theo quy định tại Điều 45 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP;
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ được nộp trực
tiếp
Không
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Nghị định
số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

52


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có liên quan đến việc trả lại giấy phép khai thác; trình hồ sơ trả lại giấy phép khai thác đồng thời với phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thời hạn giải quyết trả lại giấy phép khai thác khoáng sản: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho phép trả lại hoặc không cho phép trả lại giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị trả lại giấy phép khai thác và thực hiện các
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT- BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV; - Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

53


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
* Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan, bộ phận một cửa bàn giao quyết định cho phép trả lại giấy phép cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được trả lại giấy phép khai thác).
Sau khi được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho phép trả lại giấy phép khai thác, tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, báo cáo cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền nghiệm thu và quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản theo quy định tại Điều 74 và Điều 75 của Luật Khoáng sản và quy định tại Điều 46 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP.

54


B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ NỘI (03 DANH MỤC)


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp
21
15
1.004132
Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông
thường
trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được CONN có TQ phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch.
Không quá 57 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ
sơ: không quá 05 ngày.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: không quá 35 ngày.
Thời hạn cấp Giấy
-
phép khai thác khoáng sản: không quá 12 ngày
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời gian không quá 05 ngày
Không
quá 39
ngày
(giảm
31,6%)
Sở
Nông
nghiệp
và Môi trường
Số 38 Tô
Hiệu,
Đông,
Hà Nội
Hồ sơ gửi bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
Không
Luật khoáng sản
số
60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng

55


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp
sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Quyết định số 821/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1974/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
22
22
1.013326
Chấp thuận
khảo sát, đánh giá thông tin
chung đối với
khoáng sản
nhóm IV tại khu vực không đấu
giá quyền khai
thác khoáng sản
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể từ khi hoàn thành nội dung quy định tại điểm b và điểm
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể từ khi hoàn thành nội dung quy định tại điểm b và điểm
Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường
Hà Nội
Số 38
Hiệu,
Hồ sơ được
nộp trực tiếp
Không
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11
năm 2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29 tháng 11 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP

56


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
c khoản 4 Điều 5 Thông tư SỐ
01/2025/TTBTNMT
ngày 15 tháng 01 năm 2025
Đông,
Hà Nội
ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Quyết định số 821/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
23
23
1.013325
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Trong thời hạn không quá 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, rà soát hồ sơ, thẩm định các nội dung của báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản
Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường
Hà Nội
Số 38
Hiệu,
Đông,
Hà Nội
Hồ sơ được
nộp trực tiếp
Không
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;

57


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp
nhóm IV. Trường hợp cần thiết, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thể lấy ý kiến chuyên gia, cơ quan có liên quan đối với các nội dung của báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV. Thời gian lấy ý kiến không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ;
+ Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản lấy ý kiến các nội dung của báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV (nếu có), cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn
- Thông tư số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV;
- Quyết định số 821/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.

58


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp
bản về các vấn đề có liên quan.
+ Trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện nội dung báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện, trong đó nêu rõ nội dung cần bổ sung, hoàn thiện. Việc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện chỉ thực hiện một lần. Trường hợp báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV sau hoàn thiện không đáp ứng theo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện lần đầu thì có thể đề nghị bổ sung, hoàn thiện lại, nhưng không phát sinh nội dung yêu cầu mới.

59


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp
Trường hợp sau khi bổ sung, hoàn thiện lại mà báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV vẫn không đáp ứng yêu cầu theo quy định, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh dừng thẩm định và trả lại hồ sơ đề nghị xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV. Tổ chức, cá nhân thuộc trường hợp này được quyền nộp lại hồ sơ nhưng sẽ được tính là hồ sơ nộp mới.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ khi hoàn thành nội dung quy định tại điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 6 Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT

60


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp
ngày 15 tháng 01 năm 2025, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc xác nhận hoặc không xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV và thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV. Trong trường hợp không xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

61


II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (25 DANH MỤC)


A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ NỘI (08 DANH MỤC)


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
24
1
1.012500
Tạm dừng
hiệu lực giấy
phép thăm dò
nước dưới đất,
giấy phép khai
thác tài
nguyên nước
Thời hạn
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc;
- Thời hạn
thẩm định hồ
sơ: 20 ngày.
Thời hạn bổ sung, hoàn
thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 6 ngày làm việc.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷ số
1)
Hồ sơ gửi
bằng
một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (sau đây gọi tắt Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ); - Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
25
3
1.012502
Đăng ký sử dụng mặt
nước, đào hồ, ao, sông, suổi, kênh, mương,
rạchc
14 ngày
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường: số
38 Tô
Hiệu,
quận Hà
Đông,
Tổ chức, cá
nhân hoàn
thành tờ
khai và nộp
cho:
+ Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
hoặc
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ; - Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

62


STT
số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
STT
số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Theo quy định
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
thành phố
Hà Nội
+ Ủy ban
nhân
dân
cấp xã.
Trường hợp
tổ chức, cá
nhân nộp tờ
khai cho
Ủy ban
nhân dân
cấp xã thì
Ủy ban
nhân dân
cấp xã có
trách nhiệm
nộp tờ khai
đăng ký
cho Sở
Nông
nghiệp và
Môi
trường.
26
6
1.012505
Tính tiền cấp
quyền khai
thác tài
nguyên nước đối với công
trình cấp cho
sinh hoạt đã đi
vào vận hành
và được cấp
giấy phép khai
Thời hạn
kiểm tra hồ sơ: 05 ngày làm việc
Thời hạn
-
thẩm định hồ sơ: 21 ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn
thiện không
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ; - Quyết định số 642/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

63


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
thác tài
nguyên nước nhưng chưa
được phê
duyệt tiền cấp quyền
tính vào thời gian thẩm định
hồ sơ. Thời
gian thẩm định
sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 15 ngày
chính.
27
7
1.004232
Cấp giấy phép
thăm dò nước
dưới đất đối
với công trình
có quy mô
dưới 3.000
m3/ngày đêm
Thời hạn
kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm
việc.
Thời hạn
thẩm định hồ sơ: 42 ngày.
Thời gian bổ
sung, hoàn
thiện đề án không tính vào
thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm
định sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
- Lệ phí cấp giấy phép: Không.
- Phí thẩm định:
+ Đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất lưu lượng từ 1.500 đến dưới 3.000m3/ngày đêm: 7.500.000đ/01 đề án, báo cáo.
+ Đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất lưu lượng từ 200 đến dưới 1.500m3/ngày đêm: 5.500.000đ/01 đề án, báo cáo.
+ Đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất lưu lượng nhỏ hơn
200m3/ngày đêm:
3.000.000đ/01 đề án, báo cáo.
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ; - Quyết định số 642/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ- HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND Thành phố về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố (sau đây viết tắt là Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND Thành phố).

64


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
28
8
1.004228
Gia hạn, điều chỉnh giây
phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
Thời hạn
kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm
việc
Thời hạn
thẩm định báo
cáo: 35 ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn
thiện báo cáo
không tính vào
thời gian thẩm
định báo cáo.
Thời gian thẩm
định sau khi
báo cáo được
bổ sung hoàn
chỉnh là 24
ngày.
Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ: 02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
Thời
hạn thẩm định báo 24
cáo:
ngày
(giảm
31,4%)
Thời gian
bổ sung,
hoàn
thiện báo
cáo không
tính vào thời gian
thẩm định báo cáo.
Thời gian
thẩm định
sau khi
báo cáo
được
bổ
sung hoàn
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố Hà Nội
(Chi
nhánh÷số 1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
thức
hình
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
- Lệ phí cấp giấy phép: Không.
- Phí thẩm định:
+ Báo cáo điều
chỉnh thăm dò nước dưới đất lưu lượng từ 1.500 đến dưới
3.000m3/ngày đêm:
3.750.000đ/01 báo
cáo.
+ Báo cáo điều
chỉnh thăm dò nước dưới đất lưu lượng từ 200 đến dưới
1.500m3/ngày đêm:
2.750.000đ/01 báo
cáo.
+ Báo cáo điều chỉnh thăm dò nước dưới đất lưu lượng nhỏ hơn 200m3/ngày đêm:
1.500.000đ/01 báo
cáo.
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ- CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ- HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND Thành phố.

65


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
29
17
1.011516
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt,
nước biển
14 ngày
(Riêng với
trường hợp
công trình khai thác nước là hồ chứa, đập dâng thời hạn giải quyết TTHC trong vòng 28 ngày)
Sở Nông nghiệp và Môi
trường: số 38 Tô
Hiệu,
quận Hà Đông,
thành phố Hà Nội
Tổ chức, cá
nhân hoàn
thành tờ
khai và nộp cho:
+ Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
hoặc
+ Ủy ban
nhân dân cấp xã.
Trường hợp
tổ chức, cá
nhân nộp tờ
khai cho
Ủy ban
nhân dân
cấp xã thì
Ủy ban
nhân
dân
cấp xã có
trách nhiệm
nộp tờ khai
đăng ký
cho Sở
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

66


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
30
22
2.001850
Thẩm định,
phê duyệt
phương án
cắm mốc giới
hành lang bảo vệ nguôn
nước đối với hồ chứa thủy
điện
- Thời hạn
kiểm tra hồ sơ:
07 ngày làm
việc
- Thời hạn
thẩm định hồ
sơ: 42 ngày
Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
04 ngày
làm việc
(giảm
42,9%)
Thời
hạn thẩm
định hồ
sơ: 29
ngày
(giảm
31%)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Nông
nghiệp và
Môi trường
Hồ sơ gửi
bằng một
trong
các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 53/2024/NĐ- CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
31
23
1.001740
Lấy ý kiến đại diện cộng
đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với
trường hợp cơ
quan tổ chức
lấy ý kiến là
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh)
56 ngày
39 ngày
(giảm
30,4%)
- Ủy ban
nhân dân
Thành
phố:
Địa chỉ:
Số 12 Lê
Lai,
phường
Lý Thái
Tổ, Hoàn
kiếm, Hà
Nội
- Nộp hồ
sơ: Tổ
chức, cá
nhân đầu tư
dự án gửi
văn bản lấy
ý kiến kèm
theo tài
liệu, nội
dung thông
tin để lấy ý
kiến đến
Ủy ban
Kinh phí Tổ chức, cá
nhân đầu tư dự án chi
trả
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ- CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

67


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
- Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường: số
38 Tô
Hiệu,
quận Hà
Đông,
thành phố
Hà Nội
nhân dân
cấp tỉnh và
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
- Trả kết
quả: Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh gửi
văn bản
tổng hợp
các ÷ý kiến
góp ý cho
tổ chức, cá
nhân đầu tư
dự án

68


B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ NỘI (15 DANH MỤC)


69


Tài nguyên nước
(sau đây viết tắt
Thông số
03/2024/TT-
BTNMT
ngày
16/5/2024 của Bộ
Tài nguyên Môi
trường);
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025
của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
34
5
1.012504
Lấy ý kiến về kết quả vận
hành thử
nghiệm bổ
sung nhân tạo
nước dưới đất
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày
nhận báo cáo kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất, trên cơ sở phương án bổ sung nhân tạo
nước dưới đất, kết quả vận hành thử
nghiệm, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường cho ý kiến
bằng văn bản đối
với kết quả vận
hành thử nghiệm
của công trình bổ sung nhân tạo
nước dưới đất và việc đáp ứng yêu
cầu để vận hành chính thức gửi tổ chức, cá nhân
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
Không quy định
Luật Tài
nguyên nước
2023;
Thông tư số
03/2024/TT-
BTNMT ngày
16/5/2024 của Bộ
Tài nguyên và
Môi trường;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.

70


35
9
1.004223
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình
có quy mô dưới 3.000
m3/ngày đêm
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 42
ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian
thẩm định báo
cáo. Thời gian
thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi bằng một trong
các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
- Lệ phí cấp giấy phép: Không. - Phí thẩm định:
+ Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất lưu lượng từ 1.500 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm: 7.500.000 đ/01 đề án, báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất lưu lượng từ 200 đến dưới 1.500 m3/ngày đêm: 5.500.000 đ/01 đề án, báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai thác, sử dụngnước dưới đất lưu lượng nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm: 3.000.000 đ/01 đề án, báo cáo.
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của
HĐND Thành phố;
- Quyết định số 1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025
của UBND thành phố Hà Nội.
36
10
1.004211
Gia hạn, điều
chỉnh giấy
phép khai thác
nước dưới đất
đối với công
trình có quy
mô dưới 3.000
m3/ngày đêm
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 35 ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian
Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
Thời
hạn thẩm định báo cáo: 24
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
- Lệ phí cấp giấy phép: Không. - Phí thẩm định:
+ Gia hạn, điều chỉnhkhai thác, sử dụng nước dưới đất lưu lượng từ 1.500 đến dưới 3.000m3/ngày đêm:
3.750.000đ/01 báo cáo.
+ Gia hạn, điều chỉnhkhai thác, sử dụngnước dưới đất lưu lượng từ 200 đến dưới 1.500m3/ngày đêm:
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi

71


thẩm định sau khi báo cáo được bổ
sung hoàn chỉnh
là 24 ngày
ngày
(giảm
31,4%)
Thời gian
bổ sung,
hoàn
thiện báo
cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định
báo cáo.
Thời gian
thẩm định
sau khi
báo cáo
được÷ bổ
sung hoàn
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
2.750.000đ/01 báo cáo.
+ Gia hạn, điều chỉnhkhai thác, sử dụngnước dưới đất lưu lượng nhỏ hơn 200m3/ngày đêm: 1.500.000đ/01 báo cáo.
trường;
- Nghị quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020 của
HĐND T
Thành
phố;
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025
của UBND thành
phố Hà Nội.
37
14
1.009669
Tính tiền cấp
quyền khai
thác tài
nguyên nước
đối với công
trình chưa vận
hành
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 05 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 21
ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
không tính vào
thời gian thẩm định hồ sơ. Thời
gian thẩm định sau khi được bổ sung hoàn chỉnh
Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
03 ngày
làm việc
(giảm
40%)
Thời
hạn thẩm
định hồ
sơ: 14
ngày
(giảm
33,3%)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong
các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
Không quy định
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Quyết định số

72


là 15 ngày
Thời gian
bổ sung,
hoàn
thiện
không
tính vào
thời gian
thẩm định
hồ sơ.
Thời gian
thẩm định khi
sau
được bổ
sung hoàn
chỉnh là
10 ngày
(giảm
33,3%)
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025
của UBND thành phố Hà Nội.
38
15
2.001770
Tính tiền cấp
quyền khai
thác tài
nguyên nước
đối với công
trình đã vận
hành
Theo thời gian
giải quyết của hồ
sơ đề nghị cấp,
gia hạn, điều
chỉnh giấy phép
khai thác
tài
nguyên nước;
trong đó:
- Trường hợp nộp
cùng với hồ sơ đề
nghị cấp giấy
phép khai thác tài
nguyên nước:
+ Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
+ Thời hạn thẩm
định báo cáo: 42
Theo thời
gian giải
quyết của
hồ sơ đề nghị cấp,
gia hạn,
điều
chỉnh
giấy phép
khai thác
tài
nguyên
nước;
trong đó:
- Trường
hợp nộp
cùng với hồ sơ đề
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong
các
hình
thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
Không quy định
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
03/4/2025
ngày
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
Quyết định số
1974/QĐ-UBND
10/4/2025
ngày
của UBND thành
phố Hà Nội.

73


ngày
Thời
báo
gian bổ
sung, hoàn thiện cáo không
nghị cấp
giấy phép
khai thác
tài
tính
cáo.
báo
là 24
-
vào thời gian thẩm định báo Thời gian
thẩm định sau khi cáo được bổ sung hoàn chỉnh ngày
Trường hợp nộp
nguyên
nước:
+ Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
03 ngày
làm việc
+ Thời
cùng
với hồ sơ đề nghị gia hạn, điều
hạn thẩm
định báo
chỉnh
khai
giấy phép
thác tài
cáo: 42
ngày
nguyên
tra hồ
làm
nước:
+ Thời hạn kiểm sơ: 03 ngày
việc
Thời gian
bổ sung,
hoàn
thiện÷báo
+ Thời
ngày
Thời
báo
thẩm
thẩm
sung
là 24
hạn thẩm
định báo cáo: 35 gian bổ
sung, hoàn thiện cáo không tính vào thời gian định báo
cáo. Thời gian định sau khi báo cáo được bổ hoàn chỉnh ngày
cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định
báo cáo.
Thời gian
thẩm định
sau khi
báo cáo
được bổ
sung hoàn
chỉnh là
24 ngày
- Trường
hợp nộp
cùng với

74


hồ sơ đề
nghị gia
hạn, điều
chỉnh
giấy phép
khai thác
tài
nguyên
nước:
+ Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
+ Thời
hạn thẩm
định báo
cáo: 24
ngày
(giảm
31,4%)
Thời gian
bổ sung,
hoàn
thiện báo
cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định
báo cáo.
Thời gian
thẩm định
sau khi
báo cáo

75


Điều chỉnh
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
- Trường hợp điều chỉnh tiền cấp quyền do điều chỉnh nội dung của giấy phép khai thác
tài
nguyên nước:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Thời hạn thẩm định báo cáo: 35 ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày
- Các trường hợp còn lại: 21 ngày
được bổ - Trường
sung hoàn
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
hợp điều chỉnh tiền cấp quyền
điều
do
chỉnh÷nội
dung của
giấy phép
khai thác
tài
nguyên
nước:
+ Thời
hạn kiểm tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
+ Thời
hạn thẩm
định báo cáo: 24
ngày
(giảm
31,4%)
Thời gian bổ sung,
hoàn
thiện báo
Trung
tâm Phục vụ hành chính
công
thành phố Nội
(Chi
nhánh÷số 1)
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
Không quy định
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
Điều chỉnh
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
- Trường hợp điều chỉnh tiền cấp quyền do điều chỉnh nội dung của giấy phép khai thác
tài
nguyên nước:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Thời hạn thẩm định báo cáo: 35 ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày
- Các trường hợp còn lại: 21 ngày
được bổ - Trường
sung hoàn
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
hợp điều chỉnh tiền cấp quyền
điều
do
chỉnh÷nội
dung của
giấy phép
khai thác
tài
nguyên
nước:
+ Thời
hạn kiểm tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
+ Thời
hạn thẩm
định báo cáo: 24
ngày
(giảm
31,4%)
Thời gian bổ sung,
hoàn
thiện báo
Trung
tâm Phục vụ hành chính
công
thành phố Nội
(Chi
nhánh÷số 1)
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
Không quy định
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
39
16
1.004283
Điều chỉnh
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
- Trường hợp điều chỉnh tiền cấp quyền do điều chỉnh nội dung của giấy phép khai thác
tài
nguyên nước:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Thời hạn thẩm định báo cáo: 35 ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày
- Các trường hợp còn lại: 21 ngày
được bổ - Trường
sung hoàn
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
hợp điều chỉnh tiền cấp quyền
điều
do
chỉnh÷nội
dung của
giấy phép
khai thác
tài
nguyên
nước:
+ Thời
hạn kiểm tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
+ Thời
hạn thẩm
định báo cáo: 24
ngày
(giảm
31,4%)
Thời gian bổ sung,
hoàn
thiện báo
Trung
tâm Phục vụ hành chính
công
thành phố Nội
(Chi
nhánh÷số 1)
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
Không quy định
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
39
16
1.004283
Điều chỉnh
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
- Trường hợp điều chỉnh tiền cấp quyền do điều chỉnh nội dung của giấy phép khai thác
tài
nguyên nước:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Thời hạn thẩm định báo cáo: 35 ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày
- Các trường hợp còn lại: 21 ngày
Trung
tâm Phục vụ hành chính
công
thành phố Nội
(Chi
nhánh÷số 1)
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
Không quy định
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

76


cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định
báo cáo.
Thời gian
thẩm định
khi
sau
báo
cáo
được bổ
sung hoàn
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
Các
trường
còn
hợp
lại: 14
ngày
(giảm
33,3%)
40
11
1.004122
Cấp giấy phép
hành nghề
khoan nước
dưới đất quy
mô vừa và nhỏ
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 21
ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, kiểm tra thực tế không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong
các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
- Lệ phí cấp giấy phép: Không; - Phí thẩm định: 2.000.000 đồng/1 hồ sơ.
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số

77


được bổ sung hoàn chỉnh là 14 ngày
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của
Thành
HĐND
phố.
41
12
2.001738
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép hành
nghề khoan
nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 14
ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ, kiểm tra
thực tế không tính
vào thời gian
thẩm định đề án.
Thời gian thẩm
định sau khi hồ sơ
được bổ sung
hoàn chỉnh là 05
ngày làm việc
Thời
hạn kiểm tra hồ sơ: 02 ngày làm việc (giảm
33,3%)
Thời
hạn thẩm định hồ sơ: 09
ngày
(giảm
35,7%)
Thời gian bổ sung,
hoàn
thiện hồ sơ, kiểm tra thực tế không
tính vào thời gian thẩm định đề án.
Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Nội
(Chi
nhánh÷số 1)
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Lệ phí cấp giấy phép: Không; - Phí thẩm định: 1.000.000 đồng/1 hồ sơ
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
03/4/2025
ngày
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Nghị quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020 của
HĐND T
Thành
phố.

78


42
13
1.004253
Cấp lại giấy phép hành
nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 05
ngày làm việc
chỉnh là
05 ngày
làm việc
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi bằng một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
- Lệ phí cấp giấy phép: Không; - Phí thẩm định: 600.000 đồng/1 hồ sơ.
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
03/4/2025
ngày
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của
HĐND Thành phố.
43
18
1.004179
Cấp giấy phép
khai thác nước
mặt, nước biển
(đối với các
trường hợp
quy định tại
Khoản 2 Điều
15 Nghị định
số
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024)
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 42 ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
- Lệ phí cấp giấy phép: Không.
- Phí thẩm định:
+ Cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1 mз đến dưới 0,5m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m dưới 3.000m3/ngày đêm: 3.500.000 đồng/01 đề án, báo cáo.
+ Cho sản xuất nông nghiệp,
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Nghị quyết số

79


sung hoàn chỉnh là 24 ngày
nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 200kw đến dưới 1.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 dưới
20.000m3/ngày đêm:
6.000.000 đồng/01 đề án, báo cáo.
+ Cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 1.000kw đến dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3/ngày đêm dưới 50.000 m3/ngày
đêm:
8.500.000 đồng/01 đề án, báo cáo.
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020 của
HĐND Thành
phố.
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025
của UBND thành
phố Hà Nội.
44
19
1.004167
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép khai thác nước mặt,
nước biển
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 35
ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
báo cáo không
tính vào thời gian
thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi
báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh
Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
Thời
hạn thẩm
định báo
cáo: 24
ngày
(giảm
31,4%)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷ số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
- Lệ phí cấp giấy phép: Không. - Phí thẩm định:
+ Cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 dưới 3.000m3/ngày đêm: 1.750.000 đồng/01 báo cáo.
+ Cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
03/4/2025
ngày
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-

80


là 24 ngày
Thời gian
bổ sung,
hoàn
thiện÷báo
cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định
báo cáo.
Thời gian
thẩm định
sau khi
báo cáo
được bổ
sung hoàn
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
1m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 200kw đến dưới 1.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 dưới
20.000m3/ngày đêm:
3.000.000 đồng/01 báo cáo.
+ Cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 dưới
50.000m3/ngày đêm:
4.250.000 đồng/01 báo cáo.
HĐND ngày
07/7/2020 của
HĐND Thành
phố.
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025
của UBND thành
phố Hà Nội.
45
18
1.011512
Trả lại giấy
phép thăm dò
nước dưới đất,
giấy phép khai
thác tài
nguyên nước
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 20
ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
báo cáo không
tính vào thời gian
thẩm định báo
cáo. Thời gian thẩm định sau khi
báo cáo được bổ
sung hoàn chỉnh là 06 ngày làm việc
Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
Thời
hạn thẩm định báo cáo: 14
ngày
(giảm
30%)
Thời gian
bổ sung,
hoàn
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố Hà
Nội
(Chi
nhánh÷số 1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong
các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
Không quy định
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
03/4/2025
ngày
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025
của UBND thành

81


thiện báo
cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định
báo cáo.
Thời gian
thẩm định
khi
sau
báo cáo
được bổ
sung hoàn
chỉnh là
06 ngày
làm việc
phố Hà Nội.
46
19
1.004094
Cấp lại giấy
phép thăm dò
nước dưới đất,
giấy phép khai
thác tài
nguyên nước
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 14 ngày
Thời
hạn kiểm tra hồ sơ: 02 ngày
làm việc (giảm
33,3%)
Thời
hạn thẩm định báo 09
cáo:
ngày
(giảm
35,7%)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong
các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
- Lệ phí cấp giấy phép: không. - Phí thẩm định: Bằng 30% so với hồ sơ cấp mới.
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
03/4/2025
ngày
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Nghị quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của
HĐND Thành
phố.
Quyết định số
-
1974/QĐ-UBND

82


ngày 10/4/2025
của UBND thành
phố Hà Nội.

Phụ lục 1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN THÀNH PHỐ, SỞ NÔNG NGHIỆP


MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ NỘI.


(Kèm theo Quyết định số 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/ 6 /2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Nội)


I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT KHOÁNG SẢN (23 DANH MỤC)


A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ NỘI (20 DANH MỤC)


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
1
5
1.004434
Đấu giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản Ở
khu vực
chưa
thăm dò
khoáng
sản
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ đề nghị tham gia đấu giá quyềnt khai thác khoáng sản ít nhất là 15 ngày làm việc, kể từ ngày niêm yết việc đấu giá.
- Trong thời gian không quá 01 ngày, kể từ ngày hết hạn tiếp nhận hồ sơ đề nghị tham gia đấu giá, Sở Nông nghiệp và Môi trường phải hoàn thành phương án xét chọn hồ sơ của tổ chức, cá nhân đề nghị tham gia cuộc đấu giá.
- Thời gian nộp tiền đặt trước được thông báo trong hồ sơ mời đấu giá quyền khai thác khoáng sản trước khi tổ chức
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi một
bằng
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
Không
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016;
- Luật số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
Nghị định số
22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Nghị định sỐ

83


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
cuộc đấu giá ít nhất là 03 ngày. - Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc cuộc đấu giá quyền khai thác khoáng sản, Sở Nông nghiệp và Môi trường phải trình Ủy ban nhân dân tỉnh hồ sơ phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
- Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ phê duyệt kết quả trúng đấu giá, Ủy ban nhân dân tỉnh phải ban hành văn bản phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
- Thời gian thông báo và đăng tải công khai kết quả trúng đấu giá là 05 ngày, kể từ ngày kết thúc cuộc đấu giá.
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT- BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của

84


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2
6
1.004433
Đấu giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản ở
khu vực
đã có
kết÷quả
thăm dò
khoáng
sản
được cơ
quan
nhà
nước có
thẩm
quyền
phê
duyệt
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ đề nghị tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản ít nhất là 15 ngày làm việc, kể từ ngày niêm yết việc đấu giá.
- Trong thời gian không quá 01 ngày, kể từ ngày hết hạn tiếp nhận hồ sơ đề nghị tham gia đấu giá, Sở Nông nghiệp và Môi trường phải hoàn thành phương án xét chọn hồ sơ của tổ chức, cá nhân đề nghị tham gia cuộc đấu giá.
- Thời gian nộp tiền đặt trước được thông báo trong hồ sơ mời đấu giá quyền khai thác khoáng sản trước khi tổ chức cuộc đấu giá ít nhất là 03 ngày. - Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc cuộc đấu giá quyền khai thác khoáng sản, Sở Nông
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến
Không
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016;
- Luật số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
Nghị định
số
22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
số
Nghị định
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều

85


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
nghiệp và Môi trường phải trình Ủy ban nhân dân tỉnh hồ sơ phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
- Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ phê duyệt kết quả trúng đấu giá, Ủy ban nhân dân tỉnh phải ban hành văn bản phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
- Thời gian thông báo và đăng tải công khai kết quả trúng đấu giá là 05 ngày, kể từ ngày kết thúc cuộc đấu giá.
của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản.

86


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3
17
1.000778
Cấp
Giấy
phép
thăm dò
khoáng
sản
Không quá 87 ngày làm việc
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: không quá 53 ngày làm việc
Thời gian tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép thăm dò bổ sung, hoàn thiện hoặc lập lại đề án thăm dò khoáng sản không tính vào thời gian thẩm định đề án thăm dò khoáng sản - Thời hạn cấp Giấy phép thăm dò: không quá 28 ngày làm việc
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc
Không quá 60 ngày
làm việc
(giảm
31,%)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý÷và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định
số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
60/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định một số điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định sỐ
22/2023/NĐ-CP ngày1
12

87


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép ÷hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
- Diện tích
thăm dò
nhỏ hơn
100 hec-ta
(ha), mức
thu là
4.000.000
đồng/01
giấy phép;
- Diện tích
thăm dò từ
100 ha đến
50.000 ha,
mức thu là
10.000.000
đồng/01
giấy phép;
- Diện tích
thăm dò
trên 50.000
ha, mức
tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 53/2013/TT-

88


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
thu là
15.000.000
đồng/01
giấy phép.
BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định đề án thăm dò khoáng sản.
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
4
2
1.004481
Gia hạn
Giấy
phép
thăm dò
khoáng
sản
Trong thời gian không quá 45 ngày làm việc
- Bước 1: Kiểm tra hồ sơ (Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc)
- Bước 2: Thẩm định hồ sơ (Trong thời gian không quá 32
Không
quá 31
ngày làm
việc (giảm
31,1%)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình
thức
sau:
- Trực tiếp;
Qua dịch
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của

89


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
ngày làm việc)
- Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép (trong thời gian không quá 07 ngày làm việc)
- Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép (trong thời gian không quá 03 ngày làm việc)
(Chi
nhánh÷số 1)
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
định tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh
giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp giấy
phép ÷hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
- Diện tích
thăm dò
nhỏ hơn
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định sỐ
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-

90


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
100 hec-ta
(ha), mức
thu là
2.000.000
đồng/01
giấy phép;
- Diện tích
thăm dò từ
100 ha đến
50.000 ha,
mức thu là
5.000.000
đồng/01
giấy phép;
- Diện tích
thăm
trên 50.000
ha, mức
thu là
7.500.000
đồng/01
giấy phép.
BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
5
3
2.001814
Chuyển
nhượng
quyền
thăm dò
khoáng
sản
Không quá 45 ngày làm việc
- Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (trong thời gian không quá 03 ngày làm việc)
- Bước 2: Thẩm định hồ sơ (trong thời gian không quá 32 ngày làm việc)
Không
quá 31
ngày làm
việc (giảm
31,1%)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
Hồ sơ gửi
một
bằng
trong các
thức
hình
sau:
- Trực tiếp;
Qua dịch
Mức thu lệ
phí
cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành

91


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
- Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép (trong thời gian không quá 07 ngày làm việc)
- Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép (trong thời gian không quá 03 ngày làm việc)
(Chi
nhánh÷số
1)
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
định tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng÷Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh
giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
- Diện tích
thăm dò
nhỏ hơn
một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
60/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định một số điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ

92


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
100 hec-ta
(ha), mức
thu là
2.000.000
đồng/01
giấy phép;
- Diện tích
thăm dò từ
100 ha đến
50.000 ha,
mức thu là
5.000.000
đồng/01
giấy phép;
- Diện tích
thăm
trên 50.000
ha, mức
thu là
7.500.000
đồng/01
giấy phép.
phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
6
1
1.005408
Trả
lại
Giấy
phép
thăm dò
khoáng
sản hoặc
trả lại
một
Không quá 45 ngày làm việc
- Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (trong thời gian không quá 03 ngày làm việc);
- Bước 2: Thẩm định hồ sơ (trong thời gian không quá 32 ngày làm việc)
Không quá
31 ngày
làm việc
(giảm
31,1%)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
Hồ sơ gửi
một
bằng
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Qua dịch
Không
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định
số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của

93


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
phần
diện tích
khu÷vực
thăm dò
khoáng
sản
- Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép (trong thời gian không quá 07 ngày làm việc)
- Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép (trong thời gian không quá 03 ngày làm việc)
(Chi
nhánh÷số
1)
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ-

94


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
7
4
1.004446
Cấp,
điều
chỉnh
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản; cấp Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản ở
khu÷vực
có dự án đầu
xây
dựng
công
trình
(1) Đối với hồ sơ cấp giấy phép khai thác
khoáng
sản: không quá 60
ngày làm
việc (giảm 31%).
(2) Đối với
hồ sơ điều chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng
sản: không quá 40
ngày làm
việc
(3) Đối với hồ sơ khai thác
khoáng sản ở khu vực có dự án
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng
một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày 05
tháng 02
năm 2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư 45/2016/TT-
7
4
1.004446
Cấp,
điều
chỉnh
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản; cấp Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản ở
khu÷vực
có dự án đầu
xây
dựng
công
trình
(1) Đối với hồ sơ cấp giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 87 ngày làm việc.
(2) Đối với hồ sơ điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 40 ngày làmt việc
(3) Đối với hồ sơ khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình: không quá 57 ngày làm việc.
Cụ thể:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Đối với hồ sơ cấp giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 69 ngày làm việc.
+ Đối với hồ sơ điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 20 ngày làm việc.
+ Đối với hồ sơ khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu xây dựng công trình: không quá 45 ngày làm việc
(1) Đối với hồ sơ cấp giấy phép khai thác
khoáng
sản: không quá 60
ngày làm
việc (giảm 31%).
(2) Đối với
hồ sơ điều chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng
sản: không quá 40
ngày làm
việc
(3) Đối với hồ sơ khai thác
khoáng sản ở khu vực có dự án
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng
một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày 05
tháng 02
năm 2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư 45/2016/TT-

95


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
- Về thời hạn cấp giấy phép:
+ Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 12 ngày làm việc
+ Đối với Quyết định điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 12 ngày làm việc
+ Đối với giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực dự án đầu tư xây dựng công trình: không quá 06 ngày làm việc
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc
đầu tư xây
dựng công trình:
không÷quá 38 ngày
làm việc
(giảm
33,3%).
Cụ thể:
- Thời hạn
kiểm tra hồ sơ: không quá 03
ngày làm
việc.
- Thời hạn
thẩm định hồ sơ:
+ Đối với hồ sơ cấp giấy phép khai thác
khoáng
sản: không quá 46
ngày làm việc (giảm 33,3%).
+ Đối với
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản, (chi
tiết theo Phụ lục 2 -
2.1 đính kèm)
BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT- BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu

96


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
hồ sơ điều chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng
sản: không
quá 20
ngày làm việc.
+ Đối với hồ sơ khai thác
khoáng sản
ở khu vực
có dự án đầu tư xây dựng công trình:
không quá
28 ngày
làm việc
(giảm
37,8%))
- Về thời hạn cấp giấy phép:
+ Đối với
Giấy÷ phép khai thác
giá quyền khai thác khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

97


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
khoáng
sản: không quá 08
ngày làm
việc (giảm 33,3%)
+ Đối với Quyết định điều chỉnh Giấy phép khai thác
khoáng
sản: không quá 12
ngày làm việc
+ Đối với giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình:
không÷quá 04 ngày
làm việc
(giảm

98


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
33,3%)
- Thời hạn
thông báo
và trả kết
quả hồ sơ:
không quá
03 ngày
làm việc
8
9
2.001783
Gia hạn
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
Không quá 45 ngày làm việc
Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ - không quá 03 ngày làm việc.
Bước 2: Thẩm định hồ sơ - không quá 32 ngày làm việc
Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép - không quá 07 ngày làm việc
Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép - không quá 03 ngày làm việc
Không quá
31 ngày
việc
làm
(giảm
31,1%)
Bước 1:
Tiếp nhận
kiểm tra hồ
sơ - không
quá 03
ngày làm việc.
Bước 2:
Thẩm định
hồ sơ
không÷quá 21 ngày
làm việc
(giảm
34,4%)
Bước 3:
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
Mức thu lệ
phí
cấp
giấy phép
hoạt động khoáng sản
áp dụng
theo quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
quản
nộp,
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
số
Nghị định
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh

99


STT
số
TTHC
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
số
TTHC
Tên thủ
tục
hành
chính
Theo quy định
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
Trình, phê
duyệt hồ sơ cấp phép - không quá 05 ngày
làm việc
(giảm
28,6%)
Bước 4:
Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép -
không quá 02 ngày
việc
làm
(giảm
33,3%)
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp giấy
phép hoạt
động
khoáng sản
(chi tiết tại
Phụ lục 2 -
2.2
kèm
theo)
trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo, văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ

100


STT
số
TTHC
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
số
TTHC
Tên thủ
tục
hành
chính
Theo quy định
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
9
11
1.004345
Chuyển
nhượng
quyền
khai
thác
khoáng
sản
Không quá 45 ngày làm việc
Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (không quá 03 ngày làm việc)
Bước 2: Thẩm định hồ sơ (không quá 32 ngày làm việc)
Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép (không quá 07 ngày làm việc)
Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép (không quá 03 ngày làm việc)
Không
quá 31
ngày làm
việc (giảm
31,1%)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng
một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
Mức thu lệ
phí
cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
theo
quy
định tại
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng÷Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến

101


STT
số
TTHC
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
số
TTHC
Tên thủ
tục
hành
chính
Theo quy định
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép hoạt
động
khoáng sản
(chi tiết tại
Phụ lục 2 -
2.2
kèm
theo)
hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án khai thác khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo, văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí

102


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
Trả lại 1.004135
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản, trả
lại một
phần
diện tích
khu vực
khai
thác
khoáng
sản
Không Không quá 45 ngày làm việc
quá 31
ngày làm việc (giảm
31,1%)
Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (không quá 03 ngày làm việc)
Bước 2: Thẩm định hồ sơ (không quá 32 ngày làm việc)
Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép (không quá 07 ngày làm việc)
Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép (không quá 03 ngày làm việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Trả lại 1.004135
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản, trả
lại một
phần
diện tích
khu vực
khai
thác
khoáng
sản
Không Không quá 45 ngày làm việc
quá 31
ngày làm việc (giảm
31,1%)
Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (không quá 03 ngày làm việc)
Bước 2: Thẩm định hồ sơ (không quá 32 ngày làm việc)
Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép (không quá 07 ngày làm việc)
Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép (không quá 03 ngày làm việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
Không
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29
10
14
Trả lại 1.004135
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản, trả
lại một
phần
diện tích
khu vực
khai
thác
khoáng
sản
Không Không quá 45 ngày làm việc
quá 31
ngày làm việc (giảm
31,1%)
Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (không quá 03 ngày làm việc)
Bước 2: Thẩm định hồ sơ (không quá 32 ngày làm việc)
Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ cấp phép (không quá 07 ngày làm việc)
Bước 4: Thông báo và trả kết quả hồ sơ cấp phép (không quá 03 ngày làm việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi bằng một trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
Không
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29

103


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo, văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

104


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
11
7
2.001787
Phê
duyệt
trữ
lượng
khoáng
sản
Không quá 184 ngày làm việc
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra đầy đủ, hợp lệ hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra báo cáo trữ lượng khoáng sản: không quá 120 ngày làm việc
- Thời hạn thẩm định báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản và phê duyệt trữ lượng khoáng sản trong báo cáo thăm dò khoáng sản: không quá 58 ngày làm việc
- Thời hạn thông báo và trả kết quả giải quyết hồ sơ: Trong thời gian 03 ngày làm việc
Không quá 96
ngày
làm việc
(giảm
47,8%)
- Thời hạn
tiếp nhận và kiểm tra đầy đủ, hợp lệ hồ sơ:
không quá 03 ngày
làm việc.
- Thời hạn
kiểm tra báo cáo trữ lượng
khoáng
sản: không quá 60
ngày làm việc (giảm 50%)
- Thời hạn thẩm định báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản và phê
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
Nộp phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
áp dụng
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh
giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp giấy
phép hoạt
động
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê

105


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
duyệt trữ
lượng
khoáng sản
trong báo
cáo thăm
dò khoáng
sản: không
quá 30
ngày làm
việc (giảm
48,2%)
- Thời hạn
thông báo
và trả kết
quả giải
quyết hồ
sơ: Trong
thời gian
03 ngày
làm việc
khoáng sản
(chi tiết tại
Phụ lục 2 -
2.3
kèm
theo)
duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản.
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
12
8
1.004367
Đóng
cửa÷mỏ
khoáng
sản
Phần
1:
Phê
duyệt
Đề án
đóng
cửa÷mỏ
Không quá 48 ngày làm việc
Bước 1: Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (không quá 03 ngày làm việc)
Bước 2: Thẩm định hồ sơ
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Không
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29

106


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
khoáng
sản
(không quá 28 ngày làm việc)
Bước 3: Trình, phê duyệt hồ sơ đề nghị phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản (không quá 15 ngày làm việc)
Bước 4: Thông báo và trả kếtn quả hồ sơ cấp phép (không quá 02 ngày làm việc)
Thời hạn tổ chức, cá nhân thực hiện nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt: Thời gian căn cứ vào nội dung đề án đóng cửa mỏ được phê duyệt và không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10 tháng 01

107


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Phần 2:
Kiểm
tra,
nghiệm
thu kết
quả thực
hiện Đề
án đóng
cửa mỏ
khoáng
sản
ban
hành
Quyết
định
đóng
cửa mỏ
khoáng
sản
Không quá 30 ngày làm việc
Bước 1: Tiếp nhận, nghiệm thu kết quả thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản (không quá 15 ngày làm việc)
Bước 2: Trình, phê duyệt Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (không quá 12 ngày làm việc)
Bước 3: Thông báo và trả kết quả hồ sơ (không quá 03 ngày làm việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
Không
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
số
Nghị định
158/2016/NĐ-CP ngày 29
tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
số
Nghị định
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12

108


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Quyết định số 821/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
13
10
2.001781
Cấp
Giấy
phép
khai
thác tận
thu
Không quá 33 ngày làm việc
- Kiểm tra hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc
- Thẩm định hồ sơ: không quá 20 ngày làm việc
Không quá
23 ngày
làm việc
(giảm
30,3%)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hồ sơ gửi
bằng một trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp dụng
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Nghị định sỐ
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của

109


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
khoáng
sản
- Trình hồ sơ, quyết định cấp giấy phép: không quá 07 ngày làm việc
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc
Hà Nội
(Chi
nhánh số
1)
Trực
tuyến;
Qua dịch
-
vụ bưu
chính.
theo quy
định tại
Thông
sỐ
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
định
quy
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
Khai thác
tận
thu:
5.000.000
đồng/01giấ
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng

110


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
y phép.
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
14
12
1.004343
Gia hạn
Giấy
phép
khai
thác tận
thu
khoáng
sản
Không quá 18 ngày làm việc
- Kiểm tra hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc
- Thẩm định hồ sơ: không quá 08 ngày làm việc
- Thời hạn giải quyết gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản: không quá 05 ngày làm việc
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời gian không quá 02 ngày làm việc
Không quá
12 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
Qua dịch
-
vụ bưu
chính.
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp
dụng
theo quy
định tại
Thông
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
định
quy
mức thu,
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều
của Luật khoáng sản;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến
hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;

111


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
2.001777
Trả lại
Không quá 21 ngày làm việc
Không quá
Trung
Hồ÷sơ gửi
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
Gia hạn
Giấy phép
khai thác
tận thu:
2.500.000
đồng/01 giấ
y phép.
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng
khoáng sản, hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2.001777
Trả lại
Không quá 21 ngày làm việc
Không quá
Trung
Hồ÷sơ gửi
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
Gia hạn
Giấy phép
khai thác
tận thu:
2.500.000
đồng/01 giấ
y phép.
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng
khoáng sản, hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
15
13
2.001777
Trả lại
Không quá 21 ngày làm việc
Không quá
Trung
Hồ÷sơ gửi
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
Gia hạn
Giấy phép
khai thác
tận thu:
2.500.000
đồng/01 giấ
y phép.
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng
khoáng sản, hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
15
13
2.001777
Trả lại
Không quá
Trung
Hồ÷sơ gửi
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép hoạt
động
khoáng
sản, cụ thể:
Gia hạn
Giấy phép
khai thác
tận thu:
2.500.000
đồng/01 giấ
y phép.
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ
phê duyệt trữ lượng
khoáng sản, hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Không
- Luật khoáng sản số

112


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
Giấy
phép
khai
thác÷tận
thu
khoáng
sản
- Kiểm tra hồ sơ: không quá 03 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ: không quá 08 ngày làm việc.
- Thời hạn giải quyết trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản: không quá 08 ngày làm việc.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời gian không quá 02 ngày làm việc
14 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
Qua dịch
-
vụ bưu
chính.
17
60/2010/QH12 ngày 1
tháng 11 năm 2010;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng

113


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
16
16
1.004083
Chấp
thuận
tiến
hành
khảo sát
thực địa,
lấy mẫu
trên mặt
đất để
lựa chọn
diện tích
lập đề
án thăm
khoáng
sản
Không quá 10 ngày làm việc
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
Qua dịch
-
vụ bưu
chính.
Không
- Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29
tháng 11 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều
của Luật khoáng sản;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến
hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên

114


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản.
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
17
18
1.013321
Cấp
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 15 ngày. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn về xây dựng, văn hoá, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
Hồ sơ được
nộp trực
tiếp
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
dụng
áp
theo quy
định tại
Thông tư
sỐ
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;

115


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
lợi, thuỷ điện, tôn giáo, giao thông, viễn thông, quốc phòng, an ninh thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ và xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn về xây dựng, văn hoá, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ lợi, thuỷ điện, tôn giáo,
1)
10/2024/T
T-BTC
ngày 05
tháng 02
năm 2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép hoạt
động
khoáng sản
(chi tiết tại
Phụ lục 2 -
2.4
kèm
theo)
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của

116


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
giao thông, viễn thông, quốc phòng, an ninh thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ và xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Thời hạn cấp giấy phép:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT- BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV; - Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

117


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
việc.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 củaN Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp hoặc không cấp giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơt quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai tháct để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụt có liên quan theo quy định.
* Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan, bộ phận một cửa bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác).
+ Đối với tổ chức quy định tại

118


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp hoặc không cấp giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác và thực hiệnt các nghĩa vụ có liên quan theo quy định. Bộ phận một cửa bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép ngay khi nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan (trong trường hợp được cấp giấy phép khai thác).
18
19
1.013322
Gia hạn
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 10 ngày. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
Hồ sơ được
nộp trực
tiếp
Mức thu lệ
phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản
áp
dụng
theo quy
định tại
- Luật Địa chất và KhoángN sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi

119


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
IV
chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thànht việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ, thời gian gia hạn và các nội dung khác có liên quan đến việc gia hạn giấy phép khai thác; trình hồ sơ gia hạn giấy phép khai thác cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến chủ đầu tư dự án, công trình sử
(Chi
nhánh÷số 1)
Thông tư
số
10/2024/T
T-BTC
ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
và lệ phí
cấp
giấy
phép hoạt
động
khoáng sản
(chi tiết tại
Phục lục 2
- 2.5 đính
kèm)
tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến t hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số

120


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
dụng khoáng sản.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ, thời gian gia hạn và các nội dung khác có liên quan đến việc gia hạn giấy phép khai thác; trình hồ sơ gia hạn giấy phép khai thác cho Ủy bant nhân dân cấp tỉnh.
- Thời hạn cấp giấy phép:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình gia hạn giấy phép khai thác, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc
11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT- BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV; - Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
- Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

121


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
gia hạn hoặc không gia hạn giấy phép khai thác. Trong trường hợp không gia hạn giấy phép khai thác thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình gia hạn giấy phép khai thác, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc gia hạn hoặc không gia hạn giấy phép khai thác. Trong trường hợp không gia hạn giấy phép khai thác thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định gia hạn hoặc không gia hạn giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp

122


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
* Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan, bộ phận một cửa bànt giao giấy phép khai thác khóng sản gia hạn cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được gia hạn giấy phép khai thác).
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định gia hạn hoặc không gia hạn giấy phépt khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức đề nghị gua hạn giấy

123


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định. Bộ phậnT một cửa bàn giao giấy phépt khai thác khoáng sản gia hạn cho tổ chức đề nghị gia hạn khi nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩat vụ tài chính có liên quan (trong trường hợp được gia hạn giấy phép khai thác).
19
20
1.013323
Điều
chỉnh
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 10 ngày. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn.
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Đối với trường hợp trả lại
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ được
nộp trực
tiếp
Không
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

124


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ các ý kiến của cơ quan chuyên môn về xây dựng, văn hoá, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ lợi, thuỷ điện, tôn giáo, giao thông, viễn thông, quốc phòng, an ninh thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan thẩm định hồ sơ phải trình Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản để thẩm định theot quy định tại Điều 45 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP;
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ, các nội dung đề nghị điều chỉnh và các nội dung khác có
Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT-

125


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
liên quan đến việc điều chỉnh giấy phép khai thác, xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản điều chỉnh (nếu có); trình hồ sơ điều chỉnh giấy phép khai thác (đồng thời phê duyệt đề án đóng cửa một phần khu vực khai thác khoáng sản đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản), phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (nếu có) cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày cơ
BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV; - Quyết định số 821/QĐ- BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

126


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực t khai thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạmt thời cấm hoạt động khoáng sản, trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ các ý kiến của cơ quan chuyên môn về xây dựng, văn hoá, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ lợi, thuỷ điện, tôn giáo, giao thông, viễn thông, quốc phòng, an ninh thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan thẩm định hồ sơ phải trình Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản để thẩm định theo quy định tại Điều 45 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP;
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày thực

127


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ, các nội dung đề nghị điều chỉnh và các nội dung khác có liên quan đến việc điều chỉnh giấy phép khai thác, xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản điều chỉnh (nếu có); trình hồ sơ điều chỉnh giấy phép khai thác (đồng thời phê duyệt đề án đóng cửa một phần khu vực khai thác khoáng sản đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản), phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sảnt (nếu có) cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thời hạn cấp giấy phép:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của

128


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh hoặc không điều chỉnh giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác vàt thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
* Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ văn

129


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan, bộ phận một cửa bàn giao quyết định điều chỉnh giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được điều chỉnh giấy phép khai thác).
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: Trong thời hạn không quá 01 ngày làmt việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh hoặc không điều chỉnht giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thôngt báo cho tổ chức đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác để t nhận kết quả giải quyết hồ sơt đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định. Bộ phận một cửa bàn giao quyết định điều chỉnh giấy phép khai thác cho tổ chức đề nghị điều chỉnh giấy t phép ngay khi nhận đủ văn bản

130


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan (trong trường hợp tổ chức được điều chỉnh giấy phép khai thác).
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ được nộp trực
tiếp
Không
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Nghị định
số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan (trong trường hợp tổ chức được điều chỉnh giấy phép khai thác).
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ được nộp trực
tiếp
Không
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Nghị định
số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
20
21
1.013324
Trả lại
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
* Trong thời hạn không quá 10 ngày. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn.
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan thẩm định hồ sơ phải trình Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản để thẩm định theo quy định tại Điều 45 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP;
* Trong thời hạn không quá 05
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ được nộp trực
tiếp
Không
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Nghị định
số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
20
21
1.013324
Trả lại
giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
nhóm
IV
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
* Trong thời hạn không quá 10 ngày. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn.
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có văn bản lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan thẩm định hồ sơ phải trình Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản để thẩm định theo quy định tại Điều 45 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP;
* Trong thời hạn không quá 05
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ được nộp trực
tiếp

131


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có liên quan đến việc trả lại giấy phép khai thác; trình hồ sơ trả lại giấy phép khai thác đồng thời với phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thời hạn giải quyết trả lại giấy phép khai thác khoáng sản: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho phép trả lại hoặc không cho phép trả lại giấy phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thôngt báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định
số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Nghị định sỐ
11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT- BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV; - Quyết định số 821/QĐ-

132


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ Theo quy định
tục
hành
chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
sơ đề nghị trả lại giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
* Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan, bộ phận một cửa bàn giao quyết định cho phép trả lại giấy phép cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được trả lại giấy phép khai thác).
Sau khi được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho phép trả lại giấy phép khai thác, tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sảnt phải thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, báo cáo cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền nghiệm thu và quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản theo quy định tại Điều 74 và Điều 75 của Luật Khoáng sản và quy định tại Điều 46 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP.
BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

133


B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ NỘI (03 DANH MỤC)


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp
21
15
1.004132
Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông
thường
trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được CONN có TQ phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch.
Không quá 57 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ
sơ: không quá 05 ngày.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: không quá 35 ngày.
Thời hạn cấp Giấy
-
phép khai thác khoáng sản: không quá 12 ngày
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời gian không quá 05 ngày
Không
quá 39
ngày
(giảm
31,6%)
Sở
Nông
nghiệp
và Môi trường
Số 38 Tô
Hiệu,
Đông,
Hà Nội
Hồ sơ gửi bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Qua dịch
vụ bưu
chính;
Trực
tuyến.
Không
Luật khoáng sản
số
60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng

134


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp
sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Quyết định số 821/QĐ-
BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1974/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
22
22
1.013326
Chấp thuận
khảo sát, đánh giá thông tin
chung đối với
khoáng sản
nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai
thác khoáng sản
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể từ khi hoàn thành nội dung quy định tại điểm b và điểm
Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường
Hà Nội
Số 38
Hiệu,
Hồ sơ được
nộp trực tiếp
Không
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP

135


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
c khoản 4 Điều 5 Thông tư SỐ
01/2025/TTBTNMT
ngày 15 tháng 01 năm 2025
Đông,
Hà Nội
ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Quyết định số 821/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
23
23
1.013325
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Trong thời hạn không quá 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, rà soát hồ sơ, thẩm định các nội dung của báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản
Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường
Hà Nội
Số 38
Hiệu,
Đông,
Hà Nội
Hồ sơ được
nộp trực tiếp
Không
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;

136


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp
nhóm IV. Trường hợp cần thiết, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thể lấy ý kiến chuyên gia, cơ quan có liên quan đối với các nội dung của báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV. Thời gian lấy ý kiến không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ;
+ Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản lấy ý kiến các nội dung của báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV (nếu có), cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn
- Thông tư số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Quyết định số 821/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.

137


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp
bản về các vấn đề có liên quan.
+ Trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện nội dung báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện, trong đó nêu rõ nội dung cần bổ sung, hoàn thiện. Việc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện chỉ thực hiện một lần. Trường hợp báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV sau hoàn thiện không đáp ứng theo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện lần đầu thì có thể đề nghị bổ sung, hoàn thiện lại, nhưng không phát sinh nội dung yêu cầu mới.

138


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp
Trường hợp sau khi bổ sung, hoàn thiện lại mà báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV vẫn không đáp ứng yêu cầu theo quy định, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh dừng thẩm định và trả lại hồ sơ đề nghị xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV. Tổ chức, cá nhân thuộc trường hợp này được quyền nộp lại hồ sơ nhưng sẽ được tính là hồ sơ nộp mới.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ khi hoàn thành nội dung quy định tại điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 6 Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT

139


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa
điểm
thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp
ngày 15 tháng 01 năm 2025, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc xác nhận hoặc không xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV và thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV. Trong trường hợp không xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

140


II DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (25 DANH MỤC)


A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ NỘI (08 DANH MỤC)


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
24
1
1.012500
Tạm dừng
hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất,
giấy phép khai
thác tài
nguyên nước
Thời hạn
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc;
- Thời hạn
thẩm định hồ
sơ: 20 ngày.
Thời hạn bổ sung, hoàn
thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 6 ngày làm việc.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷ số
1)
Hồ sơ gửi
bằng
một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (sau đây gọi tắt Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ); - Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
25
3
1.012502
Đăng ký sử dụng mặt
nước, đào hồ, ao, sông, suổi, kênh, mương,
rạchc
14 ngày
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường: số
38 Tô
Hiệu,
quận Hà
Đông,
Tổ chức, cá
nhân hoàn
thành tờ
khai và nộp
cho:
+ Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
hoặc
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ; - Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

141


STT
số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
STT
số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Theo quy định
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
thành phố Hà Nội
+ Ủy ban
nhân
dân
cấp xã.
Trường hợp
tổ chức, cá
nhân nộp tờ
khai cho
Ủy ban
nhân dân
cấp xã thì
Ủy ban
nhân dân
cấp xã có
trách nhiệm
nộp tờ khai
đăng ký
cho Sở
Nông
nghiệp và
Môi
trường.
26
6
1.012505
Tính tiền cấp
quyền khai
thác tài
nguyên nước đối với công
trình cấp cho
sinh hoạt đã đi
vào vận hành
và được cấp
giấy phép khai
Thời hạn
kiểm tra hồ sơ: 05 ngày làm việc
Thời hạn
-
thẩm định hồ sơ: 21 ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn
thiện không
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ; - Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

142


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
thác tài
nguyên nước nhưng chưa
được phê
duyệt tiền cấp quyền
tính vào thời gian thẩm định
hồ sơ. Thời
gian thẩm định
sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 15 ngày
chính.
27
7
1.004232
Cấp giấy phép
thăm dò nước
dưới đất đối
với công trình
có quy mô
dưới 3.000
m3/ngày đêm
Thời hạn
kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm việc.
Thời hạn
thẩm định hồ sơ: 42 ngày.
Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm định sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
- Lệ phí cấp giấy phép: Không.
- Phí thẩm định:
+ Đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất lưu lượng từ 1.500 đến dưới 3.000m3/ngày đêm: 7.500.000đ/01 đề án, báo cáo.
+ Đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất lưu lượng từ 200 đến dưới 1.500m3/ngày đêm: 5.500.000đ/01 đề án, báo cáo.
+ Đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất lưu lượng nhỏ hơn
200m3/ngày đêm:
3.000.000đ/01 đề án, báo cáo.
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ; - Quyết định số 642/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ- HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND Thành phố về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố (sau đây viết tắt là Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND Thành phố).

143


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
28
8
1.004228
Gia hạn, điều chỉnh giây
phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
Thời hạn
kiểm tra hồ sơ:
03 ngày làm
việc
Thời hạn
thẩm định báo
cáo: 35 ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn
thiện báo cáo
không tính vào
thời gian thẩm
định báo cáo.
Thời gian thẩm
định sau khi
báo cáo được
bổ sung hoàn
chỉnh là 24
ngày.
Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
Thời
hạn thẩm
định báo 24
cáo:
ngày
(giảm
31,4%)
Thời gian
bổ sung,
hoàn
thiện báo
cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định báo cáo.
Thời gian
thẩm định
sau khi
báo cáo
được
bổ
sung hoàn
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
thức
hình
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
- Lệ phí cấp giấy phép: Không.
- Phí thẩm định:
+ Báo cáo điều
chỉnh thăm dò nước dưới đất lưu lượng từ 1.500 đến dưới
3.000m3/ngày đêm:
3.750.000đ/01 báo
cáo.
+ Báo cáo điều
chỉnh thăm dò nước dưới đất lưu lượng từ 200 đến dưới
1.500m3/ngày đêm:
2.750.000đ/01 báo
cáo.
+ Báo cáo điều chỉnh thăm dò nước dưới đất lưu lượng nhỏ hơn 200m3/ngày đêm:
1.500.000đ/01 báo
cáo.
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ- CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ- HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND Thành phố.

144


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
29
17
1.011516
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt,
nước biển
14 ngày
(Riêng với
trường hợp
công trình khai thác nước là hồ chứa, đập dâng thời hạn giải quyết TTHC trong vòng 28 ngày)
Sở Nông nghiệp và Môi
trường: số 38 Tô
Hiệu,
quận Hà Đông,
thành phố Hà Nội
Tổ chức, cá
nhân hoàn
thành tờ
khai và nộp cho:
+ Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
hoặc
+ Ủy ban
nhân dân cấp xã.
Trường hợp
tổ chức, cá
nhân nộp tờ
khai cho
Ủy ban
nhân dân
cấp xã thì
Ủy ban
nhân
dân
cấp xã có
trách nhiệm
nộp tờ khai
đăng ký
cho Sở
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

145


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
30
22
2.001850
Thẩm định,
phê duyệt
phương án
cắm mốc giới
hành lang bảo vệ nguôn
nước đối với hồ chứa thủy
điện
- Thời hạn
kiểm tra hồ sơ:
07 ngày làm
việc
- Thời hạn
thẩm định hồ
sơ: 42 ngày
Thời
hạn kiểm tra hồ sơ:
04 ngày
làm việc
(giảm
42,9%)
Thời
hạn thẩm
định hồ
sơ: 29
ngày
(giảm
31%)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Nông
nghiệp và
Môi trường
Hồ sơ gửi
bằng một
trong
các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 53/2024/NĐ- CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
31
23
1.001740
Lấy ý kiến đại diện cộng
đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với
trường hợp cơ
quan tổ chức
lấy ý kiến là
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh)
56 ngày
39 ngày
(giảm
30,4%)
- Ủy ban
nhân dân
Thành
phố:
Địa chỉ:
Số 12 Lê
Lai,
phường
Lý Thái
Tổ, Hoàn
kiếm, Hà
Nội
- Nộp hồ
sơ: Tổ
chức, cá
nhân đầu tư
dự án gửi
văn bản lấy
ý kiến kèm
theo tài
liệu, nội
dung thông
tin để lấy ý
kiến đến
Ủy ban
Kinh phí Tổ chức, cá
nhân đầu tư dự án chi
trả
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ- CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

146


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy định
hành chính
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
- Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường: số
38 Tô
Hiệu,
quận Hà
Đông,
thành phố
Hà Nội
nhân dân
cấp tỉnh và
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
- Trả kết
quả: Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh gửi
văn bản
tổng hợp
các ÷ý kiến
góp ý cho
tổ chức, cá
nhân đầu tư
dự án

147


B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ NỘI (15 DANH MỤC)


STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản
số
991/UBN
D-TH
ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
32
2
1.012501
Trả lại giấy
phép hành
nghề khoan
nước dưới đất
quy mô vừa và
nhỏ
Theo quy định
08 ngày làm việc
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 05 ngày làm việc
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
Không quy định
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
33
4
1.012503
Lấy ý kiến về phương án bổ
sung nhân tạo
nước dưới đất
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có ý kiến bằng văn bản về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất gửi tổ chức, cá nhân
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
Không quy định
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Thông tư số
03/2024/TT-
BTNMT ngày
16/5/2024 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật

148


Tài nguyên nước
(sau đây viết tắt
Thông số
03/2024/TT-
BTNMT
ngày
16/5/2024 của Bộ
Tài nguyên Môi
trường);
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025
của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
34
5
1.012504
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử
nghiệm bổ
sung nhân tạo nước dưới đất
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày
nhận báo cáo kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất, trên cơ sở phương án bổ sung nhân tạo
nước dưới đất, kết quả vận hành thử
nghiệm, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường cho ý kiến
bằng văn bản đối
với kết quả vận
hành thử nghiệm
của công trình bổ sung nhân tạo
nước dưới đất và việc đáp ứng yêu
cầu để vận hành chính thức gửi tổ chức, cá nhân
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
Không quy định
Luật Tài
nguyên nước
2023;
Thông tư số
03/2024/TT-
BTNMT ngày
16/5/2024 của Bộ
Tài nguyên và
Môi trường;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.

149


35
9
1.004223
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình
có quy mô dưới 3.000
m3/ngày đêm
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 42
ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện báo cáo không
tính vào thời gian
thẩm định báo
cáo. Thời gian
thẩm định sau khi
báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi bằng một trong
các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
- Lệ phí cấp giấy phép: Không. - Phí thẩm định:
+ Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất lưu lượng từ 1.500 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm: 7.500.000 đ/01 đề án, báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất lưu lượng từ 200 đến dưới 1.500 m3/ngày đêm: 5.500.000 đ/01 đề án, báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai thác, sử dụngnước dưới đất lưu lượng nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm: 3.000.000 đ/01 đề án, báo cáo.
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của
HĐND Thành phố;
- Quyết định số 1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025
của UBND thành phố Hà Nội.
36
10
1.004211
Gia hạn, điều
chỉnh giấy
phép khai thác
nước dưới đất
đối với công
trình có quy
mô dưới 3.000
m3/ngày đêm
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 35 ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian
Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
Thời
hạn thẩm định báo cáo: 24
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
- Lệ phí cấp giấy phép: Không. - Phí thẩm định:
+ Gia hạn, điều chỉnhkhai thác, sử dụng nước dưới đất lưu lượng từ 1.500 đến dưới 3.000m3/ngày đêm:
3.750.000đ/01 báo cáo.
+ Gia hạn, điều chỉnhkhai thác, sử dụngnước dưới đất lưu lượng từ 200 đến dưới 1.500m3/ngày đêm:
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi

150


thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày
ngày
(giảm
31,4%)
Thời gian
bổ sung,
hoàn
thiện báo
cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định
báo cáo.
Thời gian
thẩm định
sau khi
báo cáo
được÷ bổ
sung hoàn
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
2.750.000đ/01 báo cáo.
+ Gia hạn, điều chỉnhkhai thác, sử dụngnước dưới đất lưu lượng nhỏ hơn 200m3/ngày đêm: 1.500.000đ/01 báo cáo.
trường;
- Nghị quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020 của
HĐND T
Thành
phố;
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
10/4/2025
ngày
của UBND thành phố Hà Nội.
37
14
1.009669
Tính tiền cấp
quyền khai
thác tài
nguyên nước
đối với công
trình chưa vận
hành
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 05 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 21
ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
không tính vào
thời gian thẩm định hồ sơ. Thời
gian thẩm định sau khi được bổ sung hoàn chỉnh
Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
03 ngày
làm việc
(giảm
40%)
Thời
hạn thẩm
định hồ
sơ: 14
ngày
(giảm
33,3%)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong
các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
Không quy định
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Quyết định số

151


là 15 ngày
Thời gian
bổ sung,
hoàn
thiện
không
tính vào
thời gian
thẩm định
hồ sơ.
Thời gian
thẩm định
khi
sau
được bổ
sung hoàn
chỉnh là
10 ngày
(giảm
33,3%)
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025
của UBND thành
phố Hà Nội.
38
15
2.001770
Tính tiền cấp
quyền khai
thác tài
nguyên nước
đối với công
trình đã vận
hành
Theo thời gian
giải quyết của hồ
sơ đề nghị cấp,
gia hạn, điều
chỉnh giấy phép
khai thác
tài
nguyên nước;
trong đó:
- Trường hợp nộp
cùng với hồ sơ đề
nghị cấp giấy
phép khai thác tài
nguyên nước:
+ Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
+ Thời hạn thẩm
định báo cáo: 42
Theo thời
gian giải
quyết của
hồ sơ đề
nghị cấp,
gia hạn,
điều
chỉnh
giấy phép
khai thác
tài
nguyên
nước;
trong đó:
- Trường
hợp nộp
cùng với
hồ sơ đề
Trung
tâm Phục vụ hành chính
công
thành phố Hà Nội
(Chi
nhánh÷số 1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong
các
hình
thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
Không quy định
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
03/4/2025
ngày
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
Quyết định số
1974/QĐ-UBND
10/4/2025
ngày
của UBND thành
phố Hà Nội.

152


ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
báo cáo không
nghị cấp
giấy phép
khai thác
tài
tính vào thời gian
thẩm định báo
cáo. Thời gian
thẩm định sau khi
báo cáo được bổ
sung hoàn chỉnh
là 24 ngày
- Trường hợp nộp
cùng với hồ sơ đề
nghị gia hạn, điều
chỉnh giấy phép
khai
thác tài
nguyên nước:
+ Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
+ Thời hạn thẩm
định báo cáo: 35
ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
báo cáo không
tính vào thời gian
thẩm định báo
cáo. Thời gian
thẩm định sau khi
báo cáo được bổ
sung hoàn chỉnh
là 24 ngày
nguyên
nước:
+ Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
03 ngày
làm việc
+ Thời
hạn thẩm
định báo
cáo: 42
ngày
Thời gian
bổ sung,
hoàn
thiện÷báo
cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định
báo cáo.
Thời gian
thẩm định
sau khi
báo cáo
được bổ
sung hoàn
chỉnh là
24 ngày
- Trường
hợp nộp
cùng với

153


hồ sơ đề
nghị gia
hạn, điều
chỉnh
giấy phép
khai thác
tài
nguyên
nước:
+ Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
+ Thời
hạn thẩm
định báo
cáo: 24
ngày
(giảm
31,4%)
Thời gian
bổ sung,
hoàn
thiện báo
cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định
báo cáo.
Thời gian
thẩm định
sau khi
báo cáo

154


Điều chỉnh
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
- Trường hợp điều chỉnh tiền cấp quyền do điều chỉnh nội dung của giấy phép khai thác
tài
nguyên nước:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Thời hạn thẩm định báo cáo: 35 ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày
- Các trường hợp còn lại: 21 ngày
được bổ - Trường
sung hoàn
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
hợp điều chỉnh tiền cấp quyền
điều
do
chỉnh÷nội
dung của
giấy phép
khai thác
tài
nguyên
nước:
+ Thời
hạn kiểm tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
giảm
33,3%)
+ Thời
hạn thẩm
định báo cáo: 24
ngày
(giảm
31,4%)
Thời gian bổ sung,
hoàn
thiện báo
Trung
tâm Phục vụ hành chính
công
thành phố Nội
(Chi
nhánh÷số 1)
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
Không quy định
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
Điều chỉnh
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
- Trường hợp điều chỉnh tiền cấp quyền do điều chỉnh nội dung của giấy phép khai thác
tài
nguyên nước:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Thời hạn thẩm định báo cáo: 35 ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày
- Các trường hợp còn lại: 21 ngày
được bổ - Trường
sung hoàn
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
hợp điều chỉnh tiền cấp quyền
điều
do
chỉnh÷nội
dung của
giấy phép
khai thác
tài
nguyên
nước:
+ Thời
hạn kiểm tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
giảm
33,3%)
+ Thời
hạn thẩm
định báo cáo: 24
ngày
(giảm
31,4%)
Thời gian bổ sung,
hoàn
thiện báo
Trung
tâm Phục vụ hành chính
công
thành phố Nội
(Chi
nhánh÷số 1)
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
Không quy định
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
39
16
1.004283
Điều chỉnh
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
- Trường hợp điều chỉnh tiền cấp quyền do điều chỉnh nội dung của giấy phép khai thác
tài
nguyên nước:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Thời hạn thẩm định báo cáo: 35 ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày
- Các trường hợp còn lại: 21 ngày
được bổ - Trường
sung hoàn
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
hợp điều chỉnh tiền cấp quyền
điều
do
chỉnh÷nội
dung của
giấy phép
khai thác
tài
nguyên
nước:
+ Thời
hạn kiểm tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
giảm
33,3%)
+ Thời
hạn thẩm
định báo cáo: 24
ngày
(giảm
31,4%)
Thời gian bổ sung,
hoàn
thiện báo
Trung
tâm Phục vụ hành chính
công
thành phố Nội
(Chi
nhánh÷số 1)
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
Không quy định
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
39
16
1.004283
Điều chỉnh
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
- Trường hợp điều chỉnh tiền cấp quyền do điều chỉnh nội dung của giấy phép khai thác
tài
nguyên nước:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
+ Thời hạn thẩm định báo cáo: 35 ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày
- Các trường hợp còn lại: 21 ngày
Trung
tâm Phục vụ hành chính
công
thành phố Nội
(Chi
nhánh÷số 1)
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
Không quy định
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

155


cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định
báo cáo.
Thời gian
thẩm định
khi
sau
báo
cáo
được bổ
sung hoàn
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
Các
trường
còn
hợp
lại: 14
ngày
(giảm
33,3%)
40
11
1.004122
Cấp giấy phép
hành nghề
khoan nước
dưới đất quy
mô vừa và nhỏ
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 21
ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, kiểm tra thực tế không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong
các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
- Lệ phí cấp giấy phép: Không; - Phí thẩm định: 2.000.000 đồng/1 hồ sơ.
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số

156


được bổ sung hoàn chỉnh là 14 ngày
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của
Thành
HĐND
phố.
41
12
2.001738
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép hành
nghề khoan
nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 14
ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ, kiểm tra
thực tế không tính
vào thời gian
thẩm định đề án.
Thời gian thẩm
định sau khi hồ sơ
được bổ sung
hoàn chỉnh là 05
ngày làm việc
Thời
hạn kiểm tra hồ sơ: 02 ngày làm việc (giảm
33,3%)
Thời
hạn thẩm định hồ sơ: 09
ngày
(giảm
35,7%)
Thời gian bổ sung,
hoàn
thiện hồ sơ, kiểm tra thực tế không
tính vào thời gian thẩm định đề án.
Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Nội
(Chi
nhánh÷số 1)
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Lệ phí cấp giấy phép: Không; - Phí thẩm định: 1.000.000 đồng/1 hồ sơ
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
03/4/2025
ngày
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Nghị quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020 của
HĐND T
Thành
phố.

157


42
13
1.004253
Cấp lại giấy phép hành
nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 05
ngày làm việc
chỉnh là
05 ngày
làm việc
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi bằng một
trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
- Lệ phí cấp giấy phép: Không; - Phí thẩm định: 600.000 đồng/1 hồ sơ.
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
03/4/2025
ngày
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của
HĐND Thành phố.
43
18
1.004179
Cấp giấy phép
khai thác nước
mặt, nước biển
(đối với các
trường hợp
quy định tại
Khoản 2 Điều
15 Nghị định
số
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024)
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 42 ngày
Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
- Lệ phí cấp giấy phép: Không. - Phí thẩm định:
+ Cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1 mз đến dưới 0,5m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m dưới 3.000m3/ngày đêm: 3.500.000 đồng/01 đề án, báo cáo.
+ Cho sản xuất nông nghiệp,
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số

158


sung hoàn chỉnh là 24 ngày
nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 200kw đến dưới 1.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 dưới
20.000m3/ngày đêm:
6.000.000 đồng/01 đề án, báo cáo.
+ Cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 1.000kw đến dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3/ngày đêm dưới 50.000 đêm:
m3/ngày
8.500.000 đồng/01 đề án, báo cáo.
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020 của
HĐND Thành
phố.
- Quyết định số 1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025
của UBND thành phố Hà Nội.
44
19
1.004167
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép khai thác nước mặt,
nước biển
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 35
ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh
Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
Thời
hạn thẩm
định báo
cáo: 24
ngày
(giảm
31,4%)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Hà Nội
(Chi
nhánh÷ số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
- Lệ phí cấp giấy phép: Không. - Phí thẩm định:
+ Cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 dưới 3.000m3/ngày đêm: 1.750.000 đồng/01 báo cáo.
+ Cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
03/4/2025
ngày
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-

159


là 24 ngày
Thời gian
bổ sung,
hoàn
thiện÷báo
cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định
báo cáo.
Thời gian
thẩm định
sau khi
báo cáo
được bổ
sung hoàn
chỉnh là
16 ngày
(giảm
33,3%)
1m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 200kw đến dưới 1.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 dưới
20.000m3/ngày đêm:
3.000.000 đồng/01 báo cáo.
+ Cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; để phát điện với công suất lắp máy từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 dưới
50.000m3/ngày đêm:
4.250.000 đồng/01 báo cáo.
HĐND ngày
07/7/2020 của
HĐND Thành
phố.
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025
của UBND thành
phố Hà Nội.
45
18
1.011512
Trả lại giấy
phép thăm dò
nước dưới đất,
giấy phép khai
thác tài
nguyên nước
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 20
ngày
Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
báo cáo không
tính vào thời gian
thẩm định báo
cáo. Thời gian thẩm định sau khi
báo cáo được bổ
sung hoàn chỉnh là 06 ngày làm việc
Thời
hạn kiểm
tra hồ sơ:
02 ngày
làm việc
(giảm
33,3%)
Thời
hạn thẩm định báo cáo: 14
ngày
(giảm
30%)
Thời gian
bổ sung,
hoàn
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố Hà
Nội
(Chi
nhánh÷số 1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong
các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
Không quy định
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
03/4/2025
ngày
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Quyết định số
1974/QĐ-UBND
ngày 10/4/2025
của UBND thành

160


thiện báo
cáo không
tính vào
thời gian
thẩm định
báo cáo.
Thời gian
thẩm định
khi
sau
báo cáo
được bổ
sung hoàn
chỉnh là
06 ngày
làm việc
phố Hà Nội.
46
19
1.004094
Cấp lại giấy
phép thăm dò
nước dưới đất,
giấy phép khai
thác tài
nguyên nước
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc
- Thời hạn thẩm
định báo cáo: 14 ngày
Thời
hạn kiểm tra hồ sơ: 02 ngày
làm việc (giảm
33,3%)
Thời
hạn thẩm định báo 09
cáo:
ngày
(giảm
35,7%)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Nội
(Chi
nhánh÷số
1)
Hồ sơ gửi
bằng một
trong
các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
- Lệ phí cấp giấy phép: không. - Phí thẩm định: Bằng 30% so với hồ sơ cấp mới.
Luật Tài
nguyên nước
2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ;
- Quyết định số
642/QĐ-BNNMT
03/4/2025
ngày
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường;
- Nghị quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của
HĐND Thành
phố.
Quyết định số
-
1974/QĐ-UBND

161


ngày 10/4/2025


của UBND thành


phố Nội.


162


C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ NỘI (02 DANH MỤC)


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy
hành chính
định
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy
hành chính
định
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
47
1
1.001662
Đăng ký khai
thác, sử dụng
nước dưới
đất
14 ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hà Nội Chi
nhánh số 01-12
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp 02 tờ khai cho
+ Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc
+ Ủy ban nhân dân cấp xã
- Trả kết quả: Ủy ban nhân dân cấp huyện trả tờ khai đã được xác nhận cho tổ chức, cá nhân
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước 2023;
Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
48
2
1.001645
Lấy ý kiến
đại diện cộng
đồng dân cư
và tổ chức, cá
nhân (đối với
trường hợp cơ quan tổ
chức lấy ý
kiến là Ủy
ban nhân dân
cấp huyện)
42 ngày
29 ngày
(giảm 31%)
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hà Nội Chi
nhánh số 01-12
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đầu tư dự án gửi văn bản lấy ý kiến kèm theo tài liệu, nội dung thông tin để lấy ý kiến đến Ủy ban nhân dân cấp huyện và phòng Tài nguyên và Môi trường
- Trả kết quả: Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi văn bản tổng hợp các ý kiến góp ý cho tổ chức, cá nhân đầu tư dự án
Tổ chức, cá
nhân đầu tư
dự án chi
trả
- Luật Tài nguyên nước 2023;
Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

163


C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ NỘI (02 DANH MỤC)


STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy
hành chính
định
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
STT
STT
số
TTHC
Tên thủ tục Theo quy
hành chính
định
Công điện
số 22/CĐ-
TTg ngày
09.3.2025
Văn bản số
991/UBND
-TH ngày
19.3.2025
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp
47
1
1.001662
Đăng ký khai
thác, sử dụng
nước dưới
đất
14 ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hà Nội Chi
nhánh số 01-12
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp 02 tờ khai cho
+ Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc
+ Ủy ban nhân dân cấp xã
- Trả kết quả: Ủy ban nhân dân cấp huyện trả tờ khai đã được xác nhận cho tổ chức, cá nhân
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước 2023;
Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
48
2
1.001645
Lấy ý kiến
đại diện cộng
đồng dân cư
và tổ chức, cá
nhân (đối với
trường hợp cơ quan tổ
chức lấy ý
kiến là Ủy
ban nhân dân
cấp huyện)
42 ngày
29 ngày
(giảm 31%)
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hà Nội Chi
nhánh số 01-12
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đầu tư dự án gửi văn bản lấy ý kiến kèm theo tài liệu, nội dung thông tin để lấy ý kiến đến Ủy ban nhân dân cấp huyện và phòng Tài nguyên và Môi trường
- Trả kết quả: Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi văn bản tổng hợp các ý kiến góp ý cho tổ chức, cá nhân đầu tư dự án
Tổ chức, cá
nhân đầu tư
dự án chi
trả
- Luật Tài nguyên nước 2023;
Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 642/QĐ- BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

164

Phụ lục 2


MỨC THU LỆ PHÍ MỘT SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT KHOÁNG SẢN


((Kèm theo Quyết định số 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/ 6 /2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Nội)


2.1: MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN


- Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản Giấy phép khai thác khoáng sản khu vực dự án đầu xây dựng công trình:


STT
Nhóm Giấy phép khai thác khoáng sản
Mức thu (đồng/giấy phép)
1
Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối
a
Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm
1.000.000
b
Có công suất khai thác từ 5.000 m3 đến 10.000 m3/năm
10.000.000
c
Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm
15.000.000
2
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
a
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm
15.000.000
b
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
20.000.000
c
Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
30.000.000
3
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng
40.000.000
4
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 6, điểm 7 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số

165


STT
Nhóm Giấy phép khai thác khoáng sản
Mức thu (đồng/giấy phép)
10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
a
Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
40.000.000
b
Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
50.000.000
5
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 6, điểm 7 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
60.000.000
5
Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm
80.000.000
7
Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại
100.000.000

- Đối với Quyết định điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản: không thu phí, lệ phí.


166


2.2: MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN


STT
Nhóm Giấy phép khai thác khoáng sản
Mức thu (đồng/giấy phép)
1
Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối
a Có công suất
khai thác dưới 5.000 m3/năm
500.000
b
Có công suất khai thác từ 5.000 m3 đến 10.000 m3/năm
5.000.000
c
Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm
7.500.000
2
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
a
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm
7.500.000
b
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
10.000.000
c
Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
15.000.000
3
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng
20.000.000
4
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 6, điểm 7 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
a
Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
20.000.000
b
Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
25.000.000
5
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, 3, 6 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05
30.000.000

167


STT
Nhóm Giấy phép khai thác khoáng sản
Mức thu (đồng/giấy phép)
tháng 02 năm 2024
5 Giấy phép
khai thác khoáng sản quý hiếm
40.000.000
7
Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại
50.000.000

168


2.3: PHÍ THẨM ĐỊNH ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN


STT
Tổng chi phí thăm khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT)
Mức phí
1
Đến 01 tỷ đồng
10 triệu đồng
2
Trên 01 đến 10 tỷ đồng
10 triệu đồng + (0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ đồng)
3
Trên 10 đến 20 tỷ đồng
55 triệu đồng + (0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng)
4
Trên 20 tỷ đồng
85 triệu đồng + (0,2% x phần tổng chi phí trên 20 tỷ đồng)

169


2.4: MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN


STT
Nhóm Giấy phép khai thác khoáng sản
Mức thu (đồng/giấy phép)
1
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu này
a
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm
15.000.000
b
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
20.000.000
c
Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
30.000.000

170


2. 5: MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN


STT
Nhóm Giấy phép khai thác khoáng sản
Mức thu (đồng/giấy phép)
1
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
a
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm
15.000.000
b
c
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
20.000.000
Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
30.000.000

3. Khai thác tận thu: Mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép.


4. Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng: Mức thu bằng 50% mức thu lệ phí tương ứng với các mức thu nêu trên./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu800/QĐ-TTPVHCC
Ngày ban hành04/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/06/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTrung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội / Cù Ngọc Trang
Phạm viHà Nội
Trích yếuNăm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản, Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.