Quay lại

Quyết định 79/2005/QĐ-BNN về trao đổi quốc tế nguồn gen cây trồng quý hiếm do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
*********

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
*********

Số: 79/2005/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 05 tháng 12 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRAO ĐỔI QUỐC TẾ NGUỒN GEN CÂY TRỒNG QUÝ HIẾM

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Căn cứ Pháp lệnh giống cây trồng số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trao đổi quốc tế nguồn gen cây trồng quý hiếm.

Điều 2. Danh mục nguồn gen cây trồng quý hiếm trao đổi quốc tế trong trường hợp đặc biệt và Danh mục nguồn gen cây trồng quý hiếm hạn chế trao đổi quốc tế kèm theo Quy định này sẽ được sửa đổi, bổ sung theo định kỳ cho phù hợp với tình hình, nhiệm vụ bảo tồn và trao đổi quốc tế nguồn gen cây trồng quý hiếm trong từng giai đoạn.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 10/2002/QĐ-BNN ngày 17 tháng 01 năm 2002 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng

QUY ĐỊNH

VỀ TRAO ĐỔI QUÔC TẾ NGUỒN GEN CÂY TRỒNG QUÝ HIẾM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 79/2005/QĐ-BNN ngày 05 tháng 12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

Quy định này chỉ áp dụng đối với việc trao đổi quốc tế nguồn gen cây trồng quý hiếm phục vụ cho mục đích nghiên cứu khoa học, không bao gồm việc nhập khẩu giống thương phẩm. Việc trao đổi quốc tế nguồn gen cây trồng quý hiếm phải gắn liền với nhiệm vụ bảo tồn tài nguyên di truyền mà người trao đổi được giao với những nội dung hợp tác quốc tế cụ thể.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

1. Tại Quy định này, cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân thực hiện việc trao đổi quốc tế nguồn gen cây trồng quý hiếm được gọi chung là người trao đổi.

2. Nguồn gen cây trồng quý hiếm trong Quy định này được hiểu là những sinh vật sống hoàn chỉnh hay bộ phận sống của chúng (hạt, quả, củ, rễ, thân, cành lá, cây con, mắt ghép chồi, hạt phấn, mô tế bào và đoạn AND…) mang thông tin di truyền, có khả năng tạo ra cơ thể sống hoàn chỉnh.

3. Nguồn gen cây trồng quý hiếm của một loài cây trồng bao gồm các giống trồng trọt của loài đó và các đơn vị phân loại (taxon, thường là các loài và chi) cây hoang dại (wild relatives) có quan hệ họ hàng gần gũi với các loài cây trồng đó. Đó là các loài cây trồng bản địa hoặc nhập nội có các đặc tính giá trị cao về kinh tế và khoa học đã được phát hiện, đang có nguy cơ bị xói mòn.
Theo nguồn gốc xuất xứ và Trung tâm đa dạng di truyền, các loài cây trồng được chia thành 3 nhóm có tầm quan trọng khác nhau về trao đổi nguồn gen cây trồng quý hiếm. Mỗi loài trong từng nhóm đều có các giống: địa phương, cải tiến, nhập nội và các đơn vị phân loại cây hoang dại gần gũi với loài đó.
Nhóm 1: Gồm các loài mà nước ta thuộc khu vực xuất xứ hoặc khu vực đa dạng di truyền cao.
Nhóm 2: Gồm các loài nhập nội vào nước ta từ lâu đời, đã trở thành cây địa phương của ta.
Nhóm 3: Gồm các loài mới nhập nội gần đây.

Điều 3. Mục đích của quy định trao đổi quốc tế nguồn gen cây trồng quý hiếm

1. Tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý nhà nước về hợp tác và trao đổi quốc tế nguồn gen cây trồng quý hiếm của nước ta.

2. Việc hợp tác trao đổi quốc tế nguồn gen cây trồng quý hiếm dựa trên cơ sở bình đẳng, các bên đều có lợi, ngăn chặn sự mất mát nguồn gen cây trồng qúy hiếm, bảo vệ và làm phong phú thêm đa dạng sinh học, cung cấp giống cho sản xuất nông nghiệp cũng như vật liệu di truyền cho nghiên cứu khoa học và lai tạo giống ở nước ta.

Điều 4. Quản lý công tác trao đổi quốc tế nguồn gen cây trồng quý hiếm

1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao cho Cục Trồng trọt chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về trao đổi quốc tế nguồn gen cây trồng quý hiếm.
Người trao đổi khi có nhu cầu phải có hồ sơ xin phép trao đổi quốc tế nguồn gen cây trồng quý hiếm, bao gồm:
- Đơn xin xuất hoặc nhập nguồn gen cây trồng quý hiếm (theo Mẫu 1);
- Lý lịch nguồn gen cây trồng quý hiếm cần trao đổi quốc tế (theo Mẫu 2);
- Các văn bản liên quan đến xuất hoặc nhập nguồn gen cây trồng quý hiếm (Dự án hợp tác nghiên cứu, hợp đồng nghiên cứu theo quy định tại Khoản 3, Điều 1 của Quy định này).
Cục trưởng Cục Trồng trọt có trách nhiệm làm văn bản trình Bộ trưởng cho phép trao đổi nguồn gen cây trồng quý hiếm.

2. Cục Trồng trọt phối hợp với Vụ Khoa học công nghệ, Trung tâm Tài nguyên thực vật và các đơn vị liên quan đến bảo tồn tài nguyên di truyền cây trồng để tổ chức xây dựng Danh mục nguồn gen cây trồng quý hiếm hạn chế hoặc chỉ trao đổi quốc tế trong trường hợp đặc biệt.

Danh mục này được sửa đổi, bổ sung theo định kỳ cho phù hợp với tình hình, nhiệm vụ trong từng giai đoạn.

3. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu trao đổi quốc tế nguồn gen cây trồng quý hiếm phải thực hiện theo các quy định của pháp luật về bảo vệ và kiểm dịch thực vật, an toàn sinh học, an toàn vệ sinh thực phẩm và vệ sinh môi trưởng của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Điều 5. Nội dung trao đổi quốc tế nguồn gen cây trồng quý hiếm

1. Nguồn gen cây trồng quý hiếm trao đổi quốc tế gồm hai danh mục:

Danh mục 1: nguồn gen cây trồng quý hiếm trao đổi quốc tế trong trường hợp đặc biệt bao gồm: Các loài cây hoang dại có quan hệ họ hàng gần gũi với cây trồng đang được chú ý khai thác, sử dụng và một số nguồn gen cây trồng quý hiếm có giá trị cao.

Danh mục 2: nguồn gen cây trồng quý hiếm hạn chế trao đổi quốc tế bao gồm: Một số nguồn gen cây trồng địa phương có giá trị đang được sử dụng trong sản xuất và bảo tồn tại ngân hàng gen.

2. Việc trao đổi quốc tế nguồn gen cây trồng quý hiếm thuộc Danh mục 1 và Danh mục 2 do Bộ truởng Bộ nông nghiệp và Nông thôn cho phép.

Nguồn gen cây trồng quý hiếm không nằm trong Danh mục 1 và Danh mục 2 được trao đổi quốc tế, do Cục Trồng trọt quyết định.

Điều 6. Nguyên tắc cung cấp nguồn gen cây trồng quý hiếm cho một đối tác quốc tế

- Khi phía Việt Nam yêu cầu thì đối tác có trách nhiệm cung cấp lại nguồn gen cây trồng quý hiếm mà Việt Nam đã cấp trước đó.

- Cung cấp cho phía Việt Nam số liệu đánh giá và sử dụng nguồn gen cây trồng quý hiếm mà Việt Nam đã cấp.

- Phải có sự thỏa thuận (bằng văn bản) của phía Việt Nam thì mới cung cấp nguồn gen cây trồng quý hiếm của Việt Nam cho đối tác thứ ba.

- Khi đối tác sử dụng nguồn gen cây trồng quý hiếm do Việt Nam cung cấp thuộc quyền tác giả của Việt Nam để phổ biến trong sản xuất hoặc tạo ra giống mới, Việt Nam được hưởng quyền tác giả theo Công ước UPOV mà hai bên là các thành viên UPOV; nếu không đối tác chia sẻ quyền lợi với Việt Nam, thỏa thuận giữa hai bên theo thông lệ quốc tế./.


KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng

Mẫu 1:

TÊN CƠ QUAN ĐỀ NGHỊ
TRAO ĐỔI NGUỒN GEN
CÂY TRỒNG QUÝ HIẾM



Số:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
------------------

ĐƠN XIN XUẤT (HOẶCNHẬP) NGUỒN GEN CÂY TRỒNG QUÝ HIẾM

Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1. Tên người đề nghị trao đổi:

2. Địa chỉ:

3. Mục đích xuất (hoặc nhập) nguồn gen cây trồng quý hiếm (ghi rõ tên văn bản hợp tác quốc tế):

4. Tên cơ quan nước nhận (hoặc gửi đến):

5. Tóm tắt số lượng, khối lượng, hiện trạng nguồn gen cây trồng quý hiếm xuất hoặc nhập: (chi tiết được trình bày ở phần lý lịch nguồn gen cây trồng quý hiếm)

6. Thời gian xuất hoặc nhập:

7. Cam đoan:

a) Đối với đơn xin xuất:……………………… Xin cam đoan nguồn gen cây trồng quý hiếm xin xuất trên đây không phải là những nguồn gen cây trồng quý hiếm thuộc bí mật quốc gia.

b) Đối với đơn xin nhập:……………………. Cam kết thực hiện đúng Pháp lệnh giống cây trồng, Pháp lệnh bảo vệ và kiểm dịch thực vật và các quy định hiện hành của Nhà nước.

Kính đề nghị Bộ xem xét và giải quyết./.

Nơi nhận:

- Như trên;

- Cục Trồng trọt;

- Lưu: VT.

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN

(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu 2:

LÝ LỊCH NGUỒN GEN CÂY TRỒNG QUÝ HIẾM ĐỀ NGHỊ XUẤT (HOẶC NHẬP)

(Kèm theo Đơn số: ngày tháng năm 200 )

Số thứ tự

Tên giống

Thuộc loài

Nguồn gốc(1)

Tháng năm thu thập, nhập nội, lai tạo

Cơ quan đang lưu giữ giống

Vật liệu trao đổi

Thể loại (cây, hạt, củ, hom, mô)

Trọng lượng/

Số lượng(2)

1

2

3

4

5

6

7

8

(1) - Giống thu thập trong nước: Huyện, tỉnh nơi thu thập.

- Giống nhập nội: Nhập từ cơ quan quốc tế nào, nước nào.

- Giống lai tạo trong nước: Thế hệ (F) mấy và tên tổ hợp lai.

(2) - Giống trao đổi bằng hạt: Số gam.

- Giống trao đổi bằng cây, hom, củ, ống nghiệm in-vitro: Số lượng.

DANH MỤC 1:

NGUỒN GEN CÂY TRỒNG QUÝ HIẾM TRAO ĐỔI QUỐC TẾ TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 79/2005/QĐ-BNN ngày 05 tháng 12 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

Số thứ tự

TÊN VIỆT NAM

TÊN KHOA HỌC

(1)

(2)

(3)

I

HỌ BẦU BÍ

CUCURBITACEAE

I.1

Chi Trichosanthes

1

Không rõ tên

Trichosanthes baviensis

2

Bạc bát (qua lâu)

Trichosanthes kirilowii

3

Qua lâu trứng

Trichosanthes ovigera

4

Không rõ tên

Trichosanthes pedata

5

Hồng bì

Trichosanthes rubrifos

6

Lâu xác

Trichosanthes tricuspidata

7

Do mỡ

Trichosanthes villosa

I.2

Chi Momordica

1

Gấc cạnh

Momordica subangulata

II

HỌ CÀ

SOLANACEAE

II.1

Chi Solanum

1

Cà kiểng

Solanum seaforthianum

2

Cà vú

Solanum manmosum

3

Cà hai hoa

Solanum pseudocapsicum var. diflorum

4

Lù đù đực (hột mít)

Solanum americanum

5

Cà đờn (cà đắng ngọt)

Solanum dulcamara

6

Cà lá

Solanum pittosporifolium

7

Cà hai lá

Solanum diphyllum

8

Cà xoắn

Solanum spirale

9

Cá Robinson

Solanum robinsonii

10

Cà hoa lông

Solanum erianthum

11

Cà đảo

Solanum mauritianum

12

Cà trái lam

Solanum cyanocarphium

13

Cà bò quánh

Solanum procumbens

14

Cà Thorel

Solanum thorelii

15

Cà ba thùy

Solanum trilobatum

16

Cà dạng ớt

Solanum capsicoides

17

Cà trái vàng

Solanum virginianum

18

Cà dử

Solanum ferox

19

Cà trái lông

Solanum lasiocarpum

20

Cà tổng bao

Solanum involcratum

21

Cà ấn

Solanum violaceum

22

Cà gai

Solanum thruppii

23

Cà nồng

Solanum forvum

II.2

Chi Lycopersicon

1

Cà tô mách chim

Lycopersicon esculentum var. cerasiforme

III

HỌ ĐẬU

LEGUMINOCEAE, FABACEAE

III.1

Chi Vigna

1

Không rõ tên

Vigna radiata var. sublobata

2

Không rõ tên

Vigna radiata var. glabra

3

Không rõ tên

Vigna adenantha

4

Đậu A-re

Vigna dalzelliana var. dalzellii

5

Đậu lông

Vigna dolichoides

6

Đậu gạo, Đậu nho nhe

Vigna umbellata var. umbellata

7

Đậu tán mảnh

Vigna umbrellata var. gracilis

8

Đậu vàng

Vigna luteola

9

Đậu biển

Vigna marina

10

Đậu bé

Vigna minima subsp. Minima

11

Đậu ba thùy

Vigna triloba

12

Đậu cờ

Vigna vexillata var. vexillata

13

Đậu cờ hạt to

Vigna vexillata var. macrosperma

III.2

Chi Phaseolus

1

Đậu sơn

Phaseolus coccineus

IV

HỌ DÂY MỐI

MENISPERMACEAE

Chi Stephania

1

Không rõ tên

Stephania japonica

2

Dây mối

Stephania japonica var. discolor

3

Lõi tiền

Stephania longa

4

Dây đồng tiền

Stephania pierrei

5

Không rõ tên

Stephania sinica

6

Không rõ tên

Stephania venosa

V

HỌ GỪNG

ZINGBERACEAE

V.1

Chi Zingiber

1

Gừng nhọn

Zingiber acuminatum

2

Gừng Nam Bộ

Zingiber cochinchinensis

3

Gừng Eberhardt

Zingiber eberhardtii

4

Gừng một lá

Zingiber monophyllum

5

Gừng bọc da

Zingiber pellitum

6

Gừng tía

Zingiber prupureum

7

Gừng đỏ

Zingiber rubens

8

Gừng lông hung

Zingiber rufopilosum

9

Gừng gió

Zingiber zerumbet

V.2

Chi Curcuma

1

Nghệ đen đồng

Curcuma aeruginosa

2

Ngải tía

Curcuma rubens

3

Nghệ Thore 1

Curcuma thorelii

4

Mì tinh rừng

Curcuma elata

5

Nghệ Nam Bộ

Curcuma cochinchinensis

6

Nghệ lá từ có

Curcuma alismataefolia

7

Nghệ lá hẹp

Curcuma angustifolia

8

Nghệ hoa nhỏ

Curcuma parviflota

9

Nghệ mảnh

Curcuma gracillima

V.3

Chi Alpinia

1

Riềng rừng

Alpinia conchingera

2

Sẹ

Alpinia globosa

3

Riềng Henry

Alpinia henryi

4

Kiền

Alpinia laosensis

5

Riềng Phú Thọ

Alpinia phuthoensis

6

Riềng Xiêm

Alpinia siamensis

7

Ré Bắc Bộ

Alpinia tonkinensis

V.4

Chi Kaempferia

1

Cam địa dối

Kaempferia fallax

2

Cam địa chẻ

Kaempferia fissa

3

Thiền liền lá hẹp

Kaempferia angustifolia

4

Thiền liền Nam Bộ

Kaempferia cochinchinensis

5

Thiền liền trắng

Kaempferia candida

6

Thiền liền Harmand

Kaempferia harmandiana

7

Thiền liền đẹp

Kaempferia pulchra

VI

HỌ HÒA THẢO

POACEAE

VI.1

Chi Oryza

1

Lúa hoang 1

Oryza rufipogon

2

Lúa hoang 2

Oryza nivara

3

Lúa hoang 3

Oryza officinalis

4

Lúa hoang 4

Oryza granulata

5

Di hương Hải Phòng

Oryza sativa

VII

HỌ KHOAI NGỌT

DISCOREACEAE

VII.1

Chi Discorea

1

Chụp

Discorea hamiltonii

2

Từ nghèo

Discorea depauperata

3

Khoai mọi

Discorea kratica

4

Từ lốt

Discorea peperoides

5

Từ tròn

Discorea nummularia

6

Không rõ tên

Discorea brevipestiolata

7

Từ ngược mùa

Discorea intempestiva

8

Từ bon

Discorea bonii

9

Khoai chuột

Discorea oryzetorum

10

Rạng

Discorea glabra

11

Từ lá xá lỵ

Discorea pyrifolia

12

Từ lưỡng

Discorea decipiens

13

Từ lá quế

Discorea laurifolia

14

Từ ba gân

Discorea trinervia

15

Nần nghệ

Discorea collettii

16

Từ tam giác

Discorea deltoidea

17

Từ Poilame

Discorea poilanei

18

Từ Ching

Discorea chingii

19

Từ mỏng

Discorea membranacea

20

Từ ngược

Discorea paradoxa

21

Từ Cam Bốt

Discorea cambodiana

22

Từ gai

Discorea esculenta var. spinosa

23

Từ dấu

Discorea dissimulans

24

Từ Hemsley

Discorea hemsleyi

25

Từ Petelot

Discorea petelotii

26

Từ ngầm

Discorea arachnida

27

Từ Craib

Discorea craibiana

28

Từ Kamoon

Discorea kamoonensis

29

Từ nước

Discorea pierrei

30

Từ Scortechin

Discorea scortechini

31

Từ nhám

Discorea triphylla var. reticulata

32

Khoai dai

Discorea bulbifera

33

Củ nâu trắng

Discorea hispida

34

Củ mài

Discorea persimilis

35

Củ nâu

Discorea cirrhosa

VIII

HỌ MÔN

ARACEA

VIII.1

Chi Amorphophallus

1

Nưa gián đoạn

Amorphophallus interruptus

2

Nưa Cửu Long

Amorphophallus mekongensis

3

Nưa Thái

Amorphophallus panomensis

4

Nưa Bắc Bộ

Amorphophallus tonkinensis

5

Nưa khổng lồ

Amorphophallus sp.

6

Nưa ba lá

Amorphophallus tripolium

VIII.2

Chi Homalomena

1

Không rõ tên

Homalomena cochinchinensis

2

Không rõ tên

Homalomena gigantea

3

Không rõ tên

Homalomena pierreana

4

Không rõ tên

Homalomena tonkinensis

IX

HỌ RĂM

POLYGONACEAE

IX.1

Chi Polygonum

1

Má ngọ

Polygonum perfoliatum

2

Nghể móc

Polygonum senticosum

3

Nghể ốm

Polygonum strigosum

4

Nghể phù

Polygonum caespitosum

5

Nghể hoa cách nhau

Polygonum dissitiflorum

6

Nghể Thunberg

Polygonum thunbergii

7

Nghể thông thường

Polygonum plebejum

8

Nghể Roxburgh

Polygonum roxburghii

9

Nghể chân vịt

Polygonum palmatum

10

Lá lồm

Polygonum chinensis

11

Nghể lưỡng phân

Polygonum dichotomum

12

Nghể Nepal

Polygonum nepalense

13

Nghể báo

Polygonum runcinatum

14

Nghể đầu

Polygonum capitatum

15

Nghể Mã Lai

Polygonum malaicum

16

Nghể đông

Polygonum orientale

17

Nghể quên

Polygonum praetermissum

18

Nghể nheo

Polygonum ciliatum

19

Nghể mềm

Polygonum flaccidum

20

Răm nước

Polygonum hydropiper

21

Nghể hoa to

Polygonum macranthum

22

Nghể chùm tụ tán

Polygonum paniculatum

23

Nghể râu

Polygonum barbatum

24

Nghể trĩn

Polygonum viscosum

25

Nghể len

Polygonum laiderum var. indicum

26

Nghể không lông

Polygonum glabrum

27

Nghể hoa dài

Polygonum longiflorum

28

Nghể bun

Polygonum persicaria

29

Nghể ruộng

Polygonum persicaria var. agreste

30

Nghể bé

Polygonum minus var. depressum

31

Nghể bé hoa nhỏ

Polygonum minus var. micranthum

32

Nghể

Polygonum tomentosum

DANH MỤC 2:

NGUỒN GEN CÂY TRỒNG QUÝ HIẾM HẠN CHẾ TRAO ĐỔI QUỐC TẾ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 79/2005/QĐ-BNN ngày 05 tháng 12 năm 2005

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Số thứ tự

Họ, loài cây trồng

Tên giống

(Nguồn gen)

Nguồn gốc, Trung tâm đa dạng di truyền của loài

Nguồn gen bản địa ở nước ta

Cơ quan đang lưu giữ nguồn gen

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

HỌ HÒA THẢO

Các nguồn gen lúa Chiêm

Việt Nam

Lúa, Oryza sativa

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

1

Ba lá Nghệ An

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

2

Ba lá Kiến An

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

3

Bầu

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

4

Bầu 1

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

5

Bầu 2

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

6

Bầu 18

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

7

Bầu 157

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

8

Bầu Hà Đông

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

9

Bầu Thái Bình

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

10

Bầu Thái Bình (đỏ)

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

11

Bầu Thái Bình (trắng)

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

12

Bầu dâu Phú Thọ

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

13

Bầu Vĩnh Phúc

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

14

Bầu Thanh Hóa

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

15

Bầu Yên Sơn

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

16

Bầu quảng Phú Thọ

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

17

Bầu Hương Hải Dương

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

18

Bầu quái

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

19

Canh nông Bắc Giang

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

20

Canh nông Bắc Ninh

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

21

Canh nông Mỹ Tho

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

22

Canh nông Nghệ An

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

23

Canh nông Tuyên Quang

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

24

Chanh

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

25

Chanh 20-5

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

26

Chanh 148

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

27

Chanh 162

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

28

Chanh Sơn Tây

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

29

Chanh Phú Thọ

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

30

Câu 1

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

31

Câu 2

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

32

Câu 3

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

33

Câu 45

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

34

Cút 45

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

35

Cút 46

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

36

Câu 47

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

37

Cút 48

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

38

Cút 49

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

39

Cút hương

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

40

Cút Hải Dương

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

41

Cút 389

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

42

Chùm quảng 1-1

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

43

Chùm quảng 1-2

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

44

Chùm quảng 1-3

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

45

Chùm quảng 1-4

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

46

Chùm quảng 2-1

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

47

Chùm quảng 2-2

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

48

Chùm quảng 2-3

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

49

Chùm quảng 2-4

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

50

Chùm quảng 2-5

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

51

Chiêm số 1

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

52

Chiêm số 1 Thanh Hóa

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

53

Chiêm 268

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

54

Chiêm 314

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

55

Chiêm 360

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

56

Chiêm 3 – 1968

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

57

Chiêm 4 – 1968

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

58

Chiêm Bắc

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

59

Chiêm Nam

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

60

Chiêm Nam 2

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

61

Chiêm Tây

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

62

Chiêm Ngân

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

63

Chiêm nhỡ Bắc Ninh 1

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

64

Chiêm nhỡ Bắc Ninh 2

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

65

Chiêm râu

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

66

Chiêm râu Tây Bắc

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

67

Chiêm sách

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

68

Chiêm thanh

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

69

Chiêm viên

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

70

Chiêm xiêm

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

71

Chiêm khẩu lo

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

72

Chiêm trắng Hải Phòng

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

73

Chiêm trắng vỏ số 1

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

74

Chiêm trắng vỏ số 2

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

75

Chiêm trắng chân

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

76

Chiêm tía chân

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

77

Chiêm tía Thái Nguyên

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

78

Chiêm tứ thời

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

79

Chiêm Ngân Sơn

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

80

Chiêm Nghệ An

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

81

Chiêm Phú Xuyên

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

82

Chiêm bo

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

83

Chiêm cò Nghệ An

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

84

Chiêm cườm

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

85

Chiêm chớ

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

86

Chiêm ngù Nghệ An

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

87

Chiêm quéo Nghệ An

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

88

Chiêm sành Cẩm khê

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

89

Chiêm di đông

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

90

Chiêm trắng

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

91

Chiêm tăng sản

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

92

Chiêm Nam Ninh Tràng Đà

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

93

Chiêm thống nhất 1

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

94

Chiêm thống nhất 2

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

95

Chiêm lốc Nghệ An

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

96

Dong trắng

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

97

Dòng chiêm 1

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

98

Dòng chiêm 2

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

99

Dòng chiêm 3

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

100

Dòng chiêm 4

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

101

Dòng chiêm 5

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

102

Dự chiêm 1

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

103

Dự chiêm 2

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

104

Dù cây cao

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

105

Hom Bình Lục

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

106

Hom Nam Định

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

107

Hom Nam Hà

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

108

Hom trục

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

109

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

110

Ré bầu

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

111

Ré lai

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

112

Ré thanh

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

113

Ré rõ

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

114

Ré thanh Hà Đông 1

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

115

Ré thanh Hà Đông 2

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

116

Ré lai

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

117

Ré nam 64

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

118

Ré Thái Nguyên

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

119

Ré Bắc Ninh

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

120

Ré nước Thanh Hóa

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

121

Ré bằng Hà Đông

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

122

Ré quảng Hà Tĩnh

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

123

Sài đường 1

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

124

Sài đường 2

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

125

Sài đường Thanh Hóa 1

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

126

Sài đường Thanh Hóa 2

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

127

Sài đường Hà Nam 1

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

128

Sài đường Hà Nam 2

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

129

Sài đường Thái Nguyên

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

130

Sài đường Hải Dương

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

131

Sài đường Kiến An

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

132

Sài đường Vĩnh Phúc

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

133

Sài đường Tuyên Quang

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

134

Sài Gòn 3

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

135

Sài Gòn 4

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

136

Sài Gòn sớm Hà Nam

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

137

Sòi trắng gạo Hải Dương

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

138

Sòi Hải Dương

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

139

Sòi Nam Định

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

140

Tám chiêm Hà Nam

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

141

Tẻ chạo

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

142

Tẻ dong Ninh Bình

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

143

Tẻ hoa cà

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

144

Tẻ dai nương

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

145

Tẻ luối dai nương

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

146

Tép 1

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

147

Tép 2

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

148

Tép 4

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

149

Tép 6

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

150

Tép lai 60

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

151

Tép dong

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

152

Tép Nghệ An

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

153

Tép Thái Bình

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

154

Tép Hải Dương

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

155

Tép Hải Phòng

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

156

Tép trắng Thái Nguyên

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

157

Ven thương Nghệ An

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

158

Ven Nghệ An

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

159

Ven lụa Nghệ An

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

160

Đài trung 65

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

161

Nếp rông Nghệ An 2

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

162

Nếp cái chiêm 1

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

163

Nếp cái chiêm 2

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

164

Nếp trơn

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

165

Chành râu

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

166

Chành trỡn

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

167

Nếp thơm

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

168

Nếp râu

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

169

Lúa ngoi

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

170

Nếp trụi

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

171

Chành trụi

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

172

Nếp trắng

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

173

Hom mận

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

174

Hom râu

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

175

Nếp đen (nếp cà cuống)

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

176

Nếp hạt tròn

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

177

Ré ngoi

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

178

Nếp ngoi

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

179

Nếp trực

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

180

Hom trụi (tẻ chiêm)

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

181

Nếp Mỹ

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

182

Chiêm đá (chiêm trắng)

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

183

Ré trắng

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

184

Nếp hai chanh

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

185

Nếp qoắn

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

Các nguồn gen lúa Tám

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

1

Tám tức Tây Bắc

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

2

Tám đen Hà Đông

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

3

Tám thơm Hải Dương

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

4

Tám thơm Thái Bình

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

5

Tám thơm Hải Dương

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

6

Tám tròn Hải Dương

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

7

Tám đứng Hải Dương

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

8

Tám xoan có râu Hải Dương

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

9

Tám xoan Bắc Ninh

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

10

Tám nghệ hạt đỏ

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

11

Tám xoan Hải Hậu

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

12

Tám xoan

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

13

Tám xoan

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

14

Tám thơm ấp bẹ

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

15

Tám Xuân Đài

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

16

Tám tiêu

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

17

Tám Xuân Hồng

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

18

Tám Nghĩa Hồng

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

19

Tám cồn

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

20

Tám Nghĩa Lạc

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

21

Tám Xuân Bắc

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

22

Tám Hải Giang

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

23

Tám Nghĩa Sơn

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

24

Tám ấp bẹ

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

25

Tám thơm

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

26

Tám cổ rụt

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

27

Tám thơm

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

28

Tám xoan

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

29

Tám xoan

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

30

Tám nghển

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

31

Tám cao cây

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

32

Tám áp bẹ

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

33

Tám cao cây

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

34

Tám xoan

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

35

Tám tiêu

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

36

Tám đen

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

37

Tám ấp bẹ

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

38

Tám xoan

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

39

Tám ấp bẹ

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

40

Tám xoan

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

41

Tám thơm rầy

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

Ngô,

Zea mays

Các dòng đời thấp (dưới S6)

Mexico,

Trung Mỹ

Viện Nghiên cứu Ngô

Các dòng thuần

Viện Nghiên cứu Ngô

HỌ ĐẬU

Đậu xanh hạt đen

Đậu vỏ đen

Đông Nam Á

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

Vigna grabescens

Độ đỗ thuộc chi Vigna grabescens

Đậu hoàng đáo

Đông Nam Á

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

HỌ BẦU BÍ

Dưa chuột,

Cucumis sativus

Đông Nam Á

1

Phú thịnh

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

2

Dưa chuột nếp

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

HỌ MÔN

1

Khoai môn sọ,

Colocasia esculenta

Khoai môn Thuận Châu

Đông Nam Á, Nam Á

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

2

Khoai môn Lục Yên

3

Khoai Mán Thanh Hóa

4

Khoai mặt quỷ Hòa Bình

5

Khoai lủi ngắn ngày

1

Khoai nưa,

Khoai nưa ba lá

Đông Nam Á

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

1

Amorpho phallus sp.

Khoai nưa Hà Tĩnh

HỌ KHOAI NGỌT

1

Củ cái (củ mở),

Củ bị

Châu Phi,

2

Dioscorea alata

Củ phẩm

Đông Nam Á

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

HỌ GỪNG

Gừng

1

Zingiber sp.

Gừng gió

Đông Nam Á

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

Nghệ vàng,

Đông Nam Á,

1

Curcuma domestica

Nghệ đỏ

Nam Á

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

1

Nghệ đen,

Curcuma zedoarica

Nghệ đen

Đông Nam Á, Nam Á

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

1

Nghệ trắng,

Nghệ cảnh

Đông Nam Á, Nam Á

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

Curcuma aromatica

1

Riềng,

Đông Nam Á,

Alpinia sp.

Riềng cảnh

Nam Á

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

Hoàng tinh,

Hoàng tinh miền Trung

Đông Nam Á,

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

1

Poligonum kingianum.

Nam Á

Sọ cảnh

Caladium bicolor

Đông Nam Á, Nam Á

1

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

Sọ cảnh

Bình vôi,

Đông Nam Á,

1

Stephania rotunda

Nam Á

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

Bình vôi

Địa liền,

Đông Nam Á,

1

Kampfreria galanga

Nam Á

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

Địa liền

Chóc gai,

Đông Nam Á,

Lasia Spinosa

1

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

Chóc gai

Đông Nam Á,

Thiên niên kiện,

Nam Á

1

Homalonema occulta

Thiên niên kiện

X

Ngân hàng gen cây trồng Quốc gia

HỌ BỒ HÒN

Nhãn,

Dimocarpus longan

Đông Nam Á

1

Nhãn lồng

X

Viện nghiên cứu Rau quả

2

Nhãn Cùi

X

Viện nghiên cứu Rau quả

3

Nhãn Bàm bàm

X

Viện nghiên cứu Rau quả

4

Nhãn Đường phèn

X

Viện nghiên cứu Rau quả

5

Nhãn Hương chi

X

Viện nghiên cứu Rau quả

6

PH.S 99 2.1

X

Viện nghiên cứu Rau quả

7

PH.S 99 2.2

X

Viện nghiên cứu Rau quả

8

PH.T 99.1.1

X

Viện nghiên cứu Rau quả

9

PH.T 99.1.1

X

Viện nghiên cứu Rau quả

10

PH.T 99.1.3

X

Viện nghiên cứu Rau quả

11

PH.T 99.2.2

X

Viện nghiên cứu Rau quả

12

PH.M 99.1.1

X

Viện nghiên cứu Rau quả

13

PH.M 99.2.1

X

Viện nghiên cứu Rau quả

14

PH.M 99.2.2

X

Viện nghiên cứu Rau quả

15

PH.M 99.2.3

X

Viện nghiên cứu Rau quả

16

PH.M 99.2.4

X

Viện nghiên cứu Rau quả

17

PH.M 99.2.5

X

Viện nghiên cứu Rau quả

18

Nhãn tiêu da bò

19

Nhãn long

X

Viện nghiên cứu Cây ăn quả miền Nam

20

Nhãn long da sần

X

Viện nghiên cứu Cây ăn quả miền Nam

21

Nhãn long da me

Viện nghiên cứu Cây ăn quả miền Nam

22

Nhãn tiêu trắng

Viện nghiên cứu Cây ăn quả miền Nam

23

Nhãn đường phèn

Viện nghiên cứu Cây ăn quả miền Nam

24

Nhãn lồng Hưng Yên

Viện nghiên cứu Cây ăn quả miền Nam

25

Nhãn long tiêu sa

Viện nghiên cứu Cây ăn quả miền Nam

26

Nhãn nhục

Viện nghiên cứu Cây ăn quả miền Nam

27

Nhãn tiêu lá bầu

Viện nghiên cứu Cây ăn quả miền Nam

28

Nhãn xuồng cơm trắng

29

Nhãn thái long tiêu

Viện nghiên cứu Cây ăn quả miền Nam

30

Nhãn long da láng

Viện nghiên cứu Cây ăn quả miền Nam

31

Nhãn xuồng cơm vàng

32

Nhãn xuồng mỡ gà

Viện nghiên cứu Cây ăn quả miền Nam

33

Nhãn super

34

Nhãn cơm vàng bánh xe

35

Nhãn tiêu vàng

Viện nghiên cứu Cây ăn quả miền Nam

36

Nhãn tiêu lá dài

Viện nghiên cứu Cây ăn quả miền Nam

37

Nhãn Sài Gòn

Chôm chôm,

Nephelium lappaceum

Đông Nam Á

1

Java

Viện nghiên cứu Cây ăn quả miền Nam

Vải,

Litchi sinensis

Đông Á

1

Vải chua Hà Tây

Viện nghiên cứu Rau quả

2

Vải Đạo Đức

Viện nghiên cứu Rau quả

3

Vải Phúc

Trung tâm cây ăn quả Phú Hộ

4

Vải Sai Nga

Viện nghiên cứu Rau quả

5

Vải lai Liên Sơn

Viện nghiên cứu Rau quả

6

Vải lai Lương Sơn

Trung tâm cây ăn quả Phú Hộ

7

Vải Hùng Long

Trung tâm cây ăn quả Phú Hộ

8

Vải Lục Ngạn

Lục Ngạn - Bắc Giang

9

Vải Thiều Thanh Hà

Thanh Hà - Hải dương, Viện Nghiên cứu Rau quả

10

Vải Thiều Phú Hộ

Viện NC Rau quả, Trung tâm Cây ăn quả Phú Hộ

11

Vải vàng anh

Viện nghiên cứu Rau quả

12

Vải Đường phèn

Viện nghiên cứu Rau quả

13

Vải lai Yên Hưng

Viện nghiên cứu Rau quả

14

Miền Bắc

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

HỌ HỒNG

Hồng,

Đông Á

Diospyros kaki

1

Hồng Hạc Trì

Viện nghiên cứu Rau quả

2

Hồng Bảo Lương

Viện nghiên cứu Rau quả

3

Hồng Lạng Sơn

Viện nghiên cứu Rau quả

4

Hồng Sơn Dương

Trung tâm cây ăn quả Phú Hộ

5

Hồng Thạch Hà

Trung tâm cây ăn quả Phú Hộ

6

Hồng Nhân Hậu

Trung tâm cây ăn quả Phú Hộ

7

Hồng Lục Yên

Trung tâm cây ăn quả Phú Hộ

8

Hồng Đoàn Kết

Trung tâm cây ăn quả Phú Hộ

9

Hồng Chày

Trung tâm cây ăn quả Phú Hộ

10

Hồng Lâm Thao

Trung tâm cây ăn quả Phú Hộ

HỌ CAM CHANH

Cam ngọt,

Citrus sinensis

Đông Á,

Đông Nam Á

1

Cam Sông Con

Viện nghiên cứu Rau quả

2

Cam Xã Đoài

Viện nghiên cứu Rau quả

3

Cam ngọt

Viện nghiên cứu Rau quả

4

Cam Tầu

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

5

Cam Soàn

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

6

Cam mật

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

7

Cam chùm

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

8

Cam mật dòng 1

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

9

Cam mật dòng 2

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

10

Cam mật dòng 3

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

11

Cam mật dòng 4

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

12

Cam mật dòng 5

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

13

Cam mật dòng 6

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

14

Cam Tây

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

15

Cam Soàn Cần Thơ

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

16

Cam Soàn Chợ Lách

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

17

Chanh vỏ ngọt

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

Chanh,

Citrus auraniifolia

Đông Nam Á

1

Chanh tứ thời

Viện nghiên cứu Rau quả

2

Chanh đỏ

Viện nghiên cứu Rau quả

Citrus spp.

1

Chanh Ngô

Viện nghiên cứu Rau quả

2

Chanh California

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

3

Chanh Côn

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

Tắc,

1

Citrus microca rpa

Tắc bánh xe

Đông Nam Á

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

Đông Nam Á

Quýt,

Citrus reticulata

1

Quýt Sen

Viện nghiên cứu Rau quả

2

Quýt Chum

Viện nghiên cứu Rau quả

3

Quýt Tích Giang

Viện nghiên cứu Rau quả

4

Quýt Đông Khê

Viện nghiên cứu Rau quả

5

Quýt Đường Canh

Viện nghiên cứu Rau quả

6

Quýt Đường Hương Sơn

Viện nghiên cứu Rau quả

7

Quýt Vàng Bắc Sơn

Viện nghiên cứu Rau quả

8

Quýt Chu sa

Viện nghiên cứu Rau quả

9

Mắc lừa

Viện nghiên cứu Rau quả

10

Quýt Đường Bến Tre

Viện nghiên cứu Rau quả

11

Quýt Tiêu

Viện nghiên cứu Rau quả

12

Cam Bù

Viện nghiên cứu Rau quả

13

Quýt Xiêm dòng 4

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

14

Quýt Xiêm dòng 7

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

15

Quýt Tiền nghệ

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

16

Quýt Xiêm trắng

Đông Nam Á

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

17

Quýt Xiêm đen

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

18

Quýt Xiêm dòng 1

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

19

Quýt Xiêm dòng 2

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

20

Quýt Xiêm dòng 3

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

21

Quýt ta A

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

22

Quýt Xiêm dòng 6

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

23

Quýt Xiêm dòng 5

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

24

Quýt Xiêm dòng 8

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

25

Quýt Tiền Sơn

26

Quýt ta Hà Nội

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

27

Quýt Xiêm dòng 9

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

Đông Nam Á

Bưởi,

Citrus maxima

1

Bưởi Diễn

Viện nghiên cứu Rau quả

2

Bưởi Phúc Trạch

Viện nghiên cứu Rau quả

3

Bưởi Thanh Ngọc

Viện nghiên cứu Rau quả

4

Bưởi Thanh Trà

Viện nghiên cứu Rau quả

5

Bưởi Năm Roi

Viện nghiên cứu Rau quả

6

Bưởi Đường lá cam

Viện nghiên cứu Rau quả

7

Bưởi Da láng

Viện nghiên cứu Rau quả

8

Bưởi Cả tử

Viện nghiên cứu Rau quả

9

Bưởi Ổi

Viện nghiên cứu Rau quả

10

Bưởi Xiêm Vang

Viện nghiên cứu Rau quả

11

Bưởi Khương Bình Tịnh

Viện nghiên cứu Rau quả

12

Bưởi Đường da láng

13

Bưởi Đường lùn

14

Bưởi Đường da cóc

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

15

Bưởi Năm Roi có hạt

16

Bưởi Thanh trà

17

Bưởi Da xanh

18

Bưởi Lai

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

19

Bưởi B2

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

20

Bưởi Đường Bền Tre

21

Bưởi Đường lá cam

22

Bưởi Đường bánh xe

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

23

Bưởi Đường Hóc Môn

24

Bưởi Đường hồng

25

Bưởi Lông da sần

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

26

Bưởi Năm roi không hạt

27

Bưởi Ổi

28

Bưởi Xiêm vang

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

29

Bưởi Ngang dòng 1

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

30

Bưởi Hồng đường

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

31

Bưởi Ngang dòng 2

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

32

Bưởi Thúng

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

33

Bưởi Lông da láng

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

34

Bưởi Lông lai

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

35

Bưởi Chua dòng 4

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

36

Bưởi Hồng đào

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

37

Bưởi Bung

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

38

Mật ong

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

39

Bưởi B6

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

40

Bưởi B6-1

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

41

Bưởi B6-2

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

42

Bưởi B6-3

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

43

Bưởi B6-4

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

44

Bưởi B7

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

45

Bưởi B7-1

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

46

Bưởi B7-2

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

47

Bưởi B7-3

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

48

Bưởi B8

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

49

Bưởi Chua dòng 5

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

50

Bưởi Núm son

51

Bưởi Chua dòng 3

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

52

Bưởi Thanh lai

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

53

Bưởi Thanh dây

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

54

Bưởi Thanh da láng

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

55

Bưởi Chua dòng 6

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

56

Bưởi Ghè

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

57

Bưởi Da láng dòng 2

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

Citron,

Citrus medica

Đông Nam Á

1

Kỳ đà

Trung tâm Cây ăn quả Phú Hộ

2

Bòng

3

Thanh Yên

4

Phật thủ

Citrus spanish

Đông Nam Á

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

1

Cam tàu

Đông Nam Á

Citrus sp.

1

Cam sen

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

2

Trấp

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

HỌ HỒNG XIÊM

1

Hồng xiêm,

Hồng xiêm Xuân Đỉnh

Thái Lan

Viện nghiên cứu Rau quả

2

Achras sapota

Hồng xiêm Thanh Hà

Viện nghiên cứu Rau quả

3

Mexico

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

4

Lồng mứt trái dài

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

5

Lồng mứt Tiền Giang

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

6

Dây đọt trắng

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

7

Dây đọt đỏ

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

8

Lồng mứt Vĩnh Kim

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

Đông Nam Á

HỌ NA

1

Na,

Na dai Đồng Mỏ

Viện nghiên cứu Rau quả

2

Annona squamosa

Na dai miền Nam

Viện nghiên cứu Rau quả

3

Mãng Cầu dai

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

4

Trắng sữa D1

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

Đông Nam Á

1

Mãng cầu xiêm

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

Annona muricata

1

HỌ XOÀI

Xoài Yên Châu

Nam Á

Viện nghiên cứu Rau quả

2

Xoài,

Cát Hòa Lạc

3

Mangifera indica

Cát Nghệ

4

Cát Chu

5

Xoài tượng

6

Xoài bưởi

7

Cát Hòa Lộc

8

Cát trắng

9

Cát đen

10

Cát tru

11

Cát bồ

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

12

Ghép xanh

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

13

Ghép nghệ

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

14

Xiêm núm

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

15

Xiêm trắng

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

16

Hòng xanh

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

17

Châu hạng võ

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

18

Battambang

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

19

Tượng

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

20

Thanh ca tàu

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

21

Thanh dài

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

22

Hòn phần 2 CT

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

23

Xiêm lai

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

24

Cát tàu

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

25

Lữ phụng tiên 1

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

26

Tân quan

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

27

Lai 1 Tiền Giang

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

28

Rẻ quạt ĐT

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

29

Tây

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

30

Bôm

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

31

Cơm

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

32

Ngọt Bến Tre

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

33

Voi

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

34

Cóc

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

35

Su mis Dan

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

36

Cát trắng

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

37

Cát đen

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

38

Gòn

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

39

Ấn Độ

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

40

Cát bồ

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

41

Som đăng

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

42

Nu

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

43

Canh nông

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

44

Cát mật

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

45

Cát xanh

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

46

Cát chùm

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

47

Mủ

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

48

Chấp lai 1A

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

49

Chấp lai 1B

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

50

Cát lai

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

HỌ CHUỐI

Chuối,

Đông Nam Á

Musa sp.

1

Rẽ quạt

2

Sen 1

3

Sen 2

4

Sen 3

5

Pháo

6

Cau mẳn

7

Cau trắng

8

Cau xanh

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

9

Cau tây 1

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

10

Cau chà

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

11

Cơm ngọt cuống xanh

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

12

Cơm ngọt cuống vàng

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

13

Cơm chua trắng

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

14

Cơm chua đen

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

15

Cơm lửa

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

16

Bôm

17

Già lùn

18

Già cui

19

Già hương

20

Già Cần Thơ

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

21

Già Tân Phong

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

22

Già Đà Lạt

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

23

Già Bến Tre

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

24

Tiêu

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

25

Nanh heo

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

26

Móng chim

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

27

Trăm nải

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

28

Lá trắng

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

29

Lá đen

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

30

Lá nàng tiên

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

31

Thơm

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

32

Simmonds

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

33

Chà trắng

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

34

Chà đen

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

35

Ngự

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

36

Xiêm trắng

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

37

Xiêm đen

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

38

Xiêm xanh

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

39

Xiêm pháp

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

40

Xiêm lùn

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

41

Xiêm cùi

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

42

Xiêm mật

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

43

Xiêm tây

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

44

Sáp

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

45

Philippine

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

46

Dong

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

47

Hột ta

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

48

Hột xiêm

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

49

Cau rừng

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

50

Lá rừng

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

51

Tím

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

52

Red musa

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

HỌ SIM

Ổi,

Psidium guajava

Nam Mỹ

1

Xá lỵ dòn

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

2

Xá lỵ Đà Lạt

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

3

Ruột vàng

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

4

Ruột hồng da láng

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

5

Ruột hồng da sần

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

6

Ba lư

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

7

Xá lỵ bơm

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

8

Bơm

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

9

Ruột trắng

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

10

Xá lỵ tròn

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

11

Đài loan

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

12

Thái Lan lai

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

HỌ XƯƠNG RỒNG

Thanh long,

1

Hylocereus undulatus

Thanh long Chợ Gạo

Nam Mỹ

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

2

Thanh long Bình Thuận

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

3

Thanh long bẹ trắng

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

4

Thanh long xanh

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

HỌ GÒN TA

Sâu riêng,

1

Durio Zibethinus

Hạt lép Đồng Nai

Đông Nam Á

Tiền Giang

2

Hạt lép Bến Tre

Tiền Giang

3

Hạt lép Tiền Giang

Tiền Giang

4

Khổ qua xanh

Tiền Giang

5

Khổ qua vàng

Tiền Giang

6

RI-6

Tiền Giang

HỌ DÂU TẰM

Mít,

1

Artocapus spp.

Mít hạt lép

Đông Nam Á

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

Dâu,

Đông Á

1

Bacaucera spp.

Dâu Hạ Châu

Viện nghiên cứu cây ăn quả miền Nam

HỌ CÁ PHÊ

Cà phê vối,

Coffea robusta

1

S.3/10

Đông Phi

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

2

S.5/3

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

3

S.5/8

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

4

Ng. 6/1

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

5

Ng. 13/8

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

6

Ng. 26/6

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

7

Ng. 14/8

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

8

Ng. 14/6

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

9

Nh. 14/6

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

10

Nh. 21/10

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

11

T. 2/3

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

12

3C1 1/18

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

13

3C1 1/25

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

14

1D. 6/18

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

15

Đ/C 16/21

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

16

6A1 4/55

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

17

Đ. 5/5

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

18

Đ2/2

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

19

1D 5/17

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

20

6A2 17/21

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

21

PA2 3/8

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

22

PA4 4/10

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

23

PA2 7/7

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

24

Nm. 3/5

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

25

Nm. 5/4

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

26

Nm. 17/12

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

27

Tg. 15/6

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

28

T/N. 4/9

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

29

H. 2/6

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

30

H. 2/17

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

31

Tr. 16/5

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

32

Tr. 17/2

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

33

11/3A4 1/20

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

34

11/3A4 4/22

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

Cà phê chè,

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

Coffea arabica

Đông Phi

1

TN1

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

2

TN2

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

3

TN3

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

4

TN4

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

5

NDL

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

6

DL

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

7

KS

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

8

SL

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

HỌ THẦU DẦU

1

Cao su,

Hevea brasilensis

Amazone (gồm các nhóm giống): AC, RO, MT, SCH, 02. 07/81, F, FX, FDR, PFR, GU, MDF, P, CD, TU, CALIMA, IAN, PALMINA

Nam Mỹ

Viện Nghiên cứu Cao su

2

IRCA

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

3

RRIC

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

4

PR

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

5

PB, RRIM

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

6

LH 82/156 (RRIV2);

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

7

LH 82/182 (RRIV 4)

Viện KHKT Nông lâm nghiệp Tây nguyên

HỌ TRÀ

Đông Á

Chè,

Đông Nam Á

1

Camelia sinensis

Trung du xanh

Viện Nghiên cứu Chè

2

Trung du vàng

Viện Nghiên cứu Chè

3

Trung du tím

Viện Nghiên cứu Chè

4

Trung du Thanh đức

Viện Nghiên cứu Chè

5

Tân cương

Viện Nghiên cứu Chè

6

Hooc Môn

Viện Nghiên cứu Chè

7

Chất tiền

Viện Nghiên cứu Chè

8

Tham vè

Viện Nghiên cứu Chè

9

Gia Vài

Viện Nghiên cứu Chè

10

Cù Để Phùng

Viện Nghiên cứu Chè

11

Nậm ngặt

Viện Nghiên cứu Chè

12

Lao Chảy

Viện Nghiên cứu Chè

13

Lũng Phìn

Viện Nghiên cứu Chè

14

Ba Vì

Viện Nghiên cứu Chè

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu79/2005/QĐ-BNN
Ngày ban hành05/12/2005
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/01/2006
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo31/12/2005
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Bùi Bá Bổng
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Trích yếuVề trao đổi quốc tế nguồn gen cây trồng quý hiếm do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.