Quay lại

Quyết định 78/2005/QĐ-BNN về việc đăng ký chính thức, đăng ký bổ sung, đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 78/2005/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 30 tháng 11 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐĂNG KÝ CHÍNH THỨC, ĐĂNG KÝ BỔ SUNG, ĐĂNG KÝ ĐẶC CÁCH MỘT SỐ LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật, công bố ngày 08 tháng 8 năm 2001; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ Thực vật,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1:

a) Đăng ký chính thức: 04 hoạt chất với 4 tên thương phẩm (gồm thuốc trừ sâu 02 hoạt chất với 02 tên thương phẩm, thuốc trừ bệnh 01 hoạt chất với 01 tên thương phẩm, thuốc điều hoà sinh trưởng 01 hoạt chất với 01 tên thương phẩm vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo).

b) Đăng ký bổ sung: 161 loại thuốc (gồm 70 loại thuốc trừ sâu, 55 loại thuốc trừ bệnh, 23 loại thuốc trừ cỏ, 09 loại thuốc trừ ốc, 04 loại thuốc điều hoà sinh trưởng) vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo).

c) Đăng ký đặc cách: 45 loại thuốc có nguồn gốc sinh học (gồm 27 loại thuốc trừ sâu, 09 loại thuốc trừ bệnh, 07 loại thuốc điều hoà sinh trưởng, 01 loại thuốc trừ ốc, 01 loại thuốc trừ mối) vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo).

Điều 2: Việc xuất khẩu, nhập khẩu các loại thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo quyết định này được thực hiện theo Thông tư 62/2001/TT-BNN ngày 05 tháng 6 năm 2001 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp theo Quyết định 146/2001/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005 và Quyết định số 145/2002/QĐ-BNN ngày 18 tháng 12 năm 2002 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về việc ban hành Quy định về thủ tục đăng ký; sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói; xuất khẩu, nhập khẩu; buôn bán; bảo quản, vận chuyển; sử dụng; tiêu huỷ; nhãn thuốc; bao bì, đóng gói; hội thảo quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Điều 4: Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Điều 4: CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC ĐĂNG KÝ CHÍNH THỨC VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2005/QĐ-BNN ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Điều 4: CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2005/QĐ-BNN ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Điều 4: CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CÓ NGUỒN GỐC SINH HỌC ĐƯỢC ĐĂNG KÝ ĐẶC CÁCH VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 78 /2005/QĐ-BNN ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng



TT

TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME)

TÊN HOẠT CHẤT – NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME)

ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (CROP/PEST)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ (APPLICANT)

Thuốc trừ sâu:

1

Calypso 240 SC

Thiacloprid

Bọ trĩ hại lúa

Bayer Vietnam Ltd

2

Resany 48 EC

Chlorpyrifos Ethyl 30% + Phoxim 18%

Rệp sáp hại cam

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

Thuốc trừ bệnh:

11

Ringo – L 20 SC

Metominostrobin

Khô vằn hại lúa

Sumitomo Corporation

Thuốc điều hoà sinh trưởng:

1

Stoplant 5 WP

Uniconazole

Điều hoà sinh trưởng lúa

Công ty CP Đồng Xanh



TT

TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME)

TÊN HOẠT CHẤT – NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME)

ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (CROP/PEST)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ (APPLICANT)

Thuốc trừ sâu:

1

Abatin 1.8 EC

Abamectin

Dòi đục lá hại cà chua

Map Pacific Pte Ltd

2

Actara 25 WG

Thiamethoxam

Rệp, bọ phấn hại cà chua, dưa chuột, dưa lê, bắp cải, su hào, đậu đũa; rệp, bọ phấn, bọ trĩ hại dưa hấu, cà pháo; rệp, bọ phấn, bọ trĩ, sâu xám hại bí đao; rệp, bọ phấn, bọ trĩ, rầy chổng cánh hại cam, bưởi; rệp, rầy chổng cánh hại quất; rệp, ve sầu hại nhãn; rệp hại ổi; rầy, rệp hại xoài

Syngenta Vietnam Ltd


3


Admitox 100 WP; 750WDG

Imidacloprid

Bọ trĩ hại lúa

Công ty TNHH An Nông

4

Again 3 G

Fipronil

Sâu đục thân hại lúa

Công ty TNHH Lợi Nông

5

Alineki 350 WP

Nereistoxin 340g/kg + Imidaclorpid 10g/kg

Sâu cuốn lá hại lúa

Công ty CP VT BVTV Hoà Bình

6

Annong - cap 20EC

Ethoprophos

Tuyến trùng hại hồ tiêu

Công ty TNHH An Nông

7

Anphatox 100 SC

Alpha - Cypermethrin

Bọ trĩ hại lúa

Công ty TNHH An Nông

8

Ascend 20 SP

Acetamiprid

Bọ phấn hại dưa hấu

Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)

9

Atannong 50 EC

Chlorfluazuron

Sâu phao hại lúa

Công ty TNHH An Nông

10

Biminy 90 SP

Trichlorfon

Sâu đục quả hại đậu tương

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

11

Brightin 4.0 EC

Abamectin

Sâu khoang hại lạc

Công ty TNHH Hoá nông Hợp Trí

12

Citrole 96.3EC

Petroleum sprayoil

Rệp muội, rệp sáp, nhện đỏ, sâu vẽ bùa hại cây có múi

Total Fluides. Defense (Franch)

13

Cypermap 25 EC

Cypermethrin

Bọ trĩ hại lúa

Map Pacific Pte Ltd

14

Dacloxin 40 WP

Nereistoxin 38.3% + Imidacloprid 1.7%

Rầy nâu hại lúa

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

15

Finico 800 WG

Fipronil

Sâu đục thân hại ngô

Công ty CP Nicotex

16

Fiprogen 0.3 G; 800WG

Fipronil

0.3G: Sâu đục thân hại lúa

800WG: Sâu đục quả hại vải

Công ty TNHH - TM Nông Phát

17

Fitex 10 WP

Imidacloprid

Rầy nâu hại lúa

Công ty CP VT BVTV Hà Nội

18

Fortaras 25 WG

Thiamethoxam

Bọ trĩ hại lúa, rầy chổng cánh hại cam

Công ty TNHH – TM Tân Thành

19

Imida 10 WP

Imidacloprid

Bọ trĩ hại lúa

Công ty CP Long Hiệp

20

Kinalux 25 EC

Quinalphos

Sâu cuốn lá, sâu đục bẹ hại lúa

United Phosphorus Ltd

21

Legend 5 SC; 800WG

Fipronil

5SC: Sâu đục thân hại ngô

800WG: Sâu tơ hại bắp cải

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

22

Lorsban 15 G

Chlorpyrifos Ethyl

Sâu đục thân, sâu đục bắp hại ngô

Dow AgroSciences B.V

23

Mace 75 SP

Acephate

Sâu đục bẹ hại lúa

Map Pacific Pte Ltd

24

Mapy 48 EC

Chlorpyrifos Ethyl

Sâu xanh hại đậu tương, mối hại công trình xây dựng

Map Pacific Pte Ltd

25

Megarin 50 EC

Permethrin

Sâu xanh hại đậu tương

Công ty TNHH TM Anh Thơ

26

Megaxam 25 WDG

Thiamethoxam

Bọ trĩ hại lúa

Công ty TNHH TM Anh Thơ

27

Midan 10 WP

Imidacloprid

Rệp vẩy hại cà phê, bọ trĩ hại điều

Công ty CP Nicotex

28

Midanix 60 WP

Nereistoxin 58 % + Imidacloprid 2 %

Sâu cuốn lá, bọ trĩ hại lúa

Công ty CP Nicotex

29

Miretox 2.5WP; 5EC; 10 EC

Imidacloprid

2.5WP: Bọ trĩ hại lúa

10EC; 5EC: Rầy nâu hại lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

30

Mondeo 40 EC

Chlorpyrifos Ethyl

Sâu khoang hại lạc

Công ty TNHH TM Anh Thơ

31

Monttar 3G, 7.5EC, 20 EC

Chlorpyrifos methyl

3G: Sâu đục thân hại ngô

7.5EC; 20EC: Sâu cuốn lá hại ngô

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

32

Mopride 20 WP

Acetamiprid

Sâu xanh hại bắp cải, sâu cuốn lá hại lúa

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

33

Mospilan 3 EC

Acetamiprid

Rầy xanh hại bông vải

Nippon Soda Co., Ltd

34

Newmectin 0.2 ME

Emamectin benzoate

Sâu tơ hại bắp cải

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

35

Nicyper 4.5 EC

Beta -Cypermethrin

Rệp vẩy hại cà phê

Công ty CP Nicotex

36

Nired 3 EC

Acetamiprid

Bọ trĩ hại lúa

Công ty CP Nicotex

37

Nomida 10 WP; 50EC

Imidacloprid

Rầy nâu hại lúa

Công ty CP BVTV Điền Thạnh

38

Oshin 20 WP

Dinotefuran

Rầy hại xoài, dòi đục lá hại dưa chuột, rầy chổng cánh hại cam, bọ phấn hại cà chua, bọ nhảy hại bắp cải

Mitsui Chemicals, Inc.

39

Pegasus 500 SC

Diafenthiuron

Nhện lông nhung hại vải

Syngenta Vietnam Ltd

40

Phantom 60 EC

Diazinon

Sâu đục thân, sâu đục bẹ hại lúa

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

41

Phizin 800 WG

Fipronil

Sâu đục thân hại ngô

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

42

Pyritox 480 EC

Chlorpyrifos Ethyl

Rệp vảy hại cà phê

Công ty TNHH An Nông

43

Pysone 700 WG

Imidacloprid

Rầy nâu hại lúa

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

44

Quintox 5EC; 10EC

Quinalphos

5EC: Sâu cuốn lá hại ngô

10EC: Rệp sáp hại cà phê

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

45

Ranaxa 25 WG

Thiamethoxam

Bọ xít hại vải

Công ty CP Đồng Xanh

46

Ranger 5 SC; 800WG

Fipronil

5SC: Bọ trĩ hại lúa

800WG: Bọ trĩ, sâu cuốn lá hại lúa

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

47

Regal 5 SC; 800WG

Fipronil

Sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân hại lúa

Công ty CP VT BVTV Hà Nội

48

Rigell 0.3 G

Fipronil

Sâu đục thân hại mía

Công ty CP VT BVTV Hoà Bình

49

Rimon 10 EC

Novaluron

Sâu xanh da láng hại lạc

Makhteshim Chem. Ltd

50

Saliphos 35 EC

Phosalone

Bọ xít muỗi hại điều

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

51

Sấm sét 25 WP

Buprofezin

Rầy nâu hại lúa

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

52

Saromite 57 EC

Propargite

Nhện đỏ hại chè

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

53

Sát trùng đan 29SL; 95BTN

Nereistoxin

29SL: Sâu khoang hại đậu xanh

95BTN: Sâu đục thân hại lúa

Công ty CP Nicotex

54

Selecron 500 EC

Profenofos

Sâu cuốn lá hại lúa

Syngenta Vietnam Ltd

55

Sếu đỏ 3 EC

Acetamiprid

Rầy nâu hại lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

56

Sieusao 40 EC

Chlorpyrifos methyl

Sâu đục thân, rầy nâu, muỗi hành hại lúa; sâu đục quả, rệp hại đậu tương ; rệp, rệp sáp hại cà phê

Công ty TNHH – TM Tân Thành

57

Sunrac 200 WP

Acetamiprid

Rầy nâu hại lúa

Công ty CP VT BVTV Hoà Bình

58

Supergen 5 SC

Fipronil

Bọ trĩ, sâu phao, sâu keo, muỗi hành, sâu đục thân, rầy nâu hại lúa

Công ty TNHH – TM Tân Thành

59

Tornado 25 EC

Cypermethrin

Sâu cuốn lá hại lúa, bọ xít muỗi hại điều, rệp sáp hại cà phê

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

60

Tư ếch 800 WG

Fipronil

Bọ trĩ hại dưa hấu

Công ty CP Đồng Xanh

61

Tungcydan 30 EC

Chlorpyriphos Ethyl 25% + Cypermethrin 5%

Sâu xanh da láng, dòi đục lá hại đậu xanh; sâu róm hại điều

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

Tungcydan 55 EC

Chlorpyriphos Ethyl 50 % + Cypermethrin 5%

Rệp sáp hại cà phê

62

Tungent 5 SC

Fipronil

Sâu xanh hại lạc

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

63

Tungrell 25 EC

Quinalphos 20% + Cypermethrin 5%

Sâu xanh da láng hại đậu tương, rệp sáp hại cà phê

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

64

Vibafos 15 EC

Chlorpyrifos Ethyl 14.8 % + Abamectin 0.2 %

Sâu xanh da láng hại lạc

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

65

Vietdan 3.6 H

Nereistoxin

Sâu đục thân hại lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

66

Virofos 20 EC

Chlorpyrifos Ethyl

Sâu xanh da láng hại đậu tương

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

67

Visa 5 G

Chlorpyrifos Ethyl 3% + Fenobucarb 2%

Sâu đục thân hại lúa

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

68

Viserin 4.5 EC

Beta -Cypermethrin

Sâu vẽ bùa hại cam

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

69

Wofatac 350 EC

Lambda-Cyhalothrin 15g/l + Profenofos 335 g/l

Sâu khoang hại lạc

Công ty CP VT BVTV Hà Nội

70

Yamida 100 EC; 100SL

Imidacloprid

100EC: Sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh hại cam; rệp sáp hại xoài; rệp vảy hại vải thiều; bọ trĩ, rầy nâu hại lúa

100SL: Bọ trĩ hại dưa hấu, rầy bông hại xoài

Jiangyin Jianglian Ind. Trade Co., Ltd

Thuốc trừ bệnh:

1

Abenix 10 FL

Albendazole

Lem lép hạt, vàng lá hại lúa

Công ty CP Nicotex

2

Aconeb 70 WP

Propineb

Thán thư hại xoài

Công ty CP Đồng Xanh

3

Agofast 80 WP

Fosetyl-Aluminium

Chết nhanh hại hồ tiêu

Công ty CP Đồng Xanh

4

Alphacol 70 WP

Propineb

Thán thư hại xoài

Công ty CP VT BVTV Hoà Bình

5

Alpine 80 WDG

Fosetyl-Aluminium

Chết nhanh hại hồ tiêu, xì mủ hại cam

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

6

Andoral 250 SC

Carbendazim 200g/l + Iprodione 50g/l

Lem lép hạt hại lúa

Công ty TNHH - TM Hoàng Ân

Andoral 500 SC

Carbendazim 400g/l + Iprodione 100g/l

Lem lép hạt hại lúa

Andoral 500 WP

Carbendazim 400g/kg + Iprodione 100g/kg

Lem lép hạt hại lúa

7

Anhvinh 50 SC

Hexaconazole

Lem lép hạt hại lúa

Công ty TNHH Lợi Nông

8

Antracol 70 WP

Propineb

Khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt hại lúa

Bayer Vietnam Ltd

9

Bemsai 262 WP

Tricyclazole 250g/kg + Kasugamycin 12g/kg

Đạo ôn hại lúa

Công ty CP VT BVTV Hoà Bình

10

Bibim 750 WP

Tricyclazole 700g/kg + Sulfur 50g/kg

Đạo ôn hại lúa

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

11

Binlazonethai 75WP

Tricyclazole

Đạo ôn hại lúa

Công ty TNHH TM DV Long Vân

12

Cadazim 500 FL

Carbendazim

Thối quả hại xoài

Công ty TNHH - TM Nông Phát

13

Callihex 50 SC

Hexaconazole

Vàng lá hại lúa

Arysta Lifescience S.A.S, France

14

Carbenzim 500 FL

Carbendazim

Thán thư hại điều

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

15

Carzole 20 WP

Carbendazim 9.2% + Tricyclazole 5.8% + Validamycin 5.0%

Đạo ôn hại lúa

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

16

Curzate - M8 72WP

Cymoxanil 8 % + Mancozeb 64 %

Vàng lá hại lúa

DuPont Vietnam Ltd

17

Dibazole 5 SC

Hexaconazole

Khô vằn hại lúa

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

18

Dolazole 75 WP

Tricyclazole

Đạo ôn hại lúa

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

19

Doroval 50 WP

Iprodione

Lem lép hạt hại lúa

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

20

Dosay 45 WP

Copper Oxychloride 29% + Cymoxanil 4% + Zineb 12%

Sương mai hại khoai tây

Agria S.A, Bulgaria

21

Filia 525 SE

Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l

Đạo ôn hại lúa

Syngenta Vietnam Ltd

22

Folicur 250 EW; 250 WG

Tebuconazole

250EW: Vàng lá hại lúa

250WG: Khô vằn, đạo ôn hại lúa

Bayer Vietnam Ltd

23

Forlita 250 EW

Tebuconazole

Đốm lá hại lạc, đậu tương, bệnh loét hại cam

Công ty TNHH - TM Tân Thành

24

Forlitasuper 300EC

Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 150g/l

Lem lép hạt hại lúa

Công ty TNHH - TM Tân Thành

25

Forvilnew 250 SC

Tricyclazole 220g/l + Hexaconazole 30g/l

Đạo ôn hại lúa

Công ty TNHH - TM Tân Thành

26

Fu-army 30 WP

Isoprothiolane

Đạo ôn hại lúa

Công ty CP Nicotex

27

Fullcide 25 WP

Tricyclazole

Đạo ôn hại lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

28

Fungal 80 WG

Fosetyl-Aluminium

Phấn trắng hại dưa chuột

Helm AG

29

Hexavil 5 SC; 8SC

Hexaconazole

Lem lép hạt hại lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

30

Jiatrico 75 WP

Tricyclazole

Đạo ôn hại lúa

Jia Non Enterprise Co., Ltd

31

Jiavin 5 SC

Hexaconazole

Khô vằn hại lúa

Jia Non Enterprise Co., Ltd

32

Judi 5 SC

Hexaconazole

Đốm lá hại lạc

Map Pacific Pte Ltd

33

Kabaran 2 SL

Kasugamycin

Đạo ôn hại lúa

Công ty CP VT BVTV Hoà Bình

34

Kasai 21.2 WP

Fthalide 20% + Kasugamycin 1.2%

Vàng lá hại lúa

Hokko Chem Ind Co., Ltd

35

Kos-tin 300 EC

Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l

Lem lép hạt hại lúa

Công ty Liên doanh SX nông dược Kosvida

36

Love rice 66 WP

Carbendazim 50 % + Metalaxyl 8 % + Cymoxanil 8 %

Chết cây con hại dưa hấu

Công ty TNHH - TM Thanh Điền

37

Map Jaho 77 WP

Copper Hydroxide

Ghẻ hại cam, thán thư hại xoài

Map Pacific Pte Ltd

38

Map super 300 EC

Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l

Lem lép hạt hại lúa

Map Pacific Pte Ltd

39

Mataxyl 500 WDG

Metalaxyl

Xì mủ hại cam

Map Pacific Pte Ltd

40

Mexyl MZ 72 WP

Mancozeb 64 % + Metalaxyl 8 %

Chết nhanh hại hồ tiêu

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

41

Nevo 330 EC

Propiconazole 250g/l + Cyproconazole 80g/l

Lem lép hạt, vàng lá hại lúa

Syngenta Vietnam Ltd

42

Newzobim 75 WP

Tricyclazole

Đạo ôn hại lúa

Công ty TNHH An Nông

43

Nofacol 70WP

Propineb

Thán thư hại xoài

Công ty TNHH - TM Nông Phát

44

Nustar 20 DF

Flusilazole

Lem lép hạt hại lúa

DuPont Vietnam Ltd

45

Siozol 500 WG

Propiconazole

Lem lép hạt hại lúa

Sino Ocean Enterprises Ltd

46

TEPRO - Super 300EC

Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 150g/l

Lem lép hạt hại lúa

Công ty TNHH Hoá nông Hợp Trí

47

Thio – M 500 FL

Thiophanate -Methyl

Thán thư hại hồ tiêu, xì mủ hại dưa hấu

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

48

Tien sa 250 EC

Propiconazole

Lem lép hạt hại lúa

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

49

Tilfugi 300 EC

Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l

Lem lép hạt hại lúa

Công ty TNHH - TM Tân Thành

50

Tilusa super 300EC

Propiconazole

Lem lép hạt, đạo ôn hại lúa

Công ty CP VT BVTV Hoà Bình

51

Tilvil super 300EC

Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l

Lem lép hạt hại lúa

Công ty CP VT BVTV Hoà Bình

52

Tinitaly surper 300.5 EC

Difenoconazole 50g/l + Propiconazole 250.5g/l

Lem lép hạt hại lúa

Công ty TNHH An Nông

Tinitaly surper 300EC

Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l

Lem lép hạt hại lúa

Công ty TNHH An Nông

53

Vieteam 75 WP

Sulfur 55% + Tricyclazole 20%

Đạo ôn hại lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

54

Vixazol 275 SC

Carbendazim 250g/l + Hexaconazole 25g/l

Lem lép hạt hại lúa

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

55

Xanizeb 72 WP

Mancozeb 64% + Cymoxanil 8%

Sương mai hại cà chua

Công ty TNHH TM XNK Hữu Nghị

Thuốc trừ cỏ:

1

Amet annong 800WP

Ametryn

Cỏ hại mía

Công ty TNHH An Nông

2

Atra annong 800WP

Atrazine

Cỏ hại ngô

Công ty TNHH An Nông

3

Catholis 43 EC

Acetochlor 375 g/l + Oxyfluorfen 55g/l

Cỏ hại lạc

Công ty vật tư bảo vệ thực vật I

4

Chani 300 EC

Pretilachlor 300 g/l

+ Fenclorim 100 g/l

Cỏ hại lúa gieo

Công ty CP Nicotex

5

Danphos 10 SC

Bispyribac - sodium

Cỏ hại lúa gieo

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

6

Dany 20 DF

Metsulfuron methyl

Cỏ hại lúa gieo

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

7

Domi 10 SC

Bispyribac - sodium

Cỏ hại lúa gieo

Công ty CP Đồng Xanh

8

Dosate 75.7 WDG

Glyphosate IPA Salt

Cỏ hại vải

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

9

Faster 33 EC

Pendimethalin

Cỏ hại lúa gieo

Công ty CP Thuốc sát trùng Cần Thơ

10

Fenpre 300 EC

Pretilachlor 300 g/l

+ Fenclorim 100 g/l

Cỏ hại lúa gieo

Công ty CP Đồng Xanh

11

Fezocet 40 WP

Pyrazosulfuron Ethyl 1% + Mefenacet 39%

Cỏ hại lúa gieo

Công ty TNHH TM XNK Hữu Nghị

12

Jiafit 30 EC

Pretilachlor 300 g/l

+ Fenclorim 100 g/l

Cỏ hại lúa gieo

Jia Non Enterprise Co., Ltd

13

Londax 10 WP

Bensulfuron Methyl

Cỏ hại lúa cấy

DuPont Vietnam Ltd

14

Newmilce 100 SC

Bispyribac - sodium

Cỏ hại lúa gieo

Công ty TNHH An Nông

15

Nimaxon 20 SL

Paraquat

Cỏ trên đất không trồng trọt

Công ty CP Nicotex

16

Nonider 10 SC

Bispyribac - sodium

Cỏ hại lúa gieo

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

17

Proof 15 SL

Glufosinate - ammonium

Cỏ hại chuối

Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)

18

Rocet 10 WP

Quinclorac 0.5 % + Bensulfuron methyl 9.5 %

Cỏ hại lúa cấy

Công ty CP VT BVTV Hà Nội

19

Rus - annong 700WDG

Pyrazosulfuron Ethyl

Cỏ hại lúa gieo

Công ty TNHH An Nông

20

Sirius 70 WDG

Pyrazosulfuron Ethyl

Cỏ hại lúa gieo, lúa cấy

Nissan Chem. Ind Ltd

21

Supermix 32 WP

Bensulfuron Methyl 6% + Quinclorac 26%

Cỏ hại lúa gieo

DuPont Vietnam Ltd

22

Topgun 700 WP

Quinclorac 500g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 70 g/kg + Fenoxaprop - P - Ethyl 130 g/kg

Cỏ hại lúa gieo

Map Pacific Pte Ltd

23

Vu gia 10 WP

Pyrazosulfuron Ethyl

Cỏ hại lúa gieo

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

Thuốc trừ ốc:

1

BenRide 250 EC

Niclosamide

ốc bươu vàng hại lúa

Công ty TNHH An Nông

2

Bolis 4B, 6B

Metaldehyde

ốc bươu vàng hại lúa

Công ty TNHH ADC

3

Catfish 70 WP

Niclosamide

ốc bươu vàng hại lúa

Công ty CP Đồng Xanh

4

Clodansuper 250WP; 500WP; 700WP

Niclosamide – olamine

ốc bươu vàng hại lúa

Công ty CP VT BVTV Hoà Bình

5

Dioto 25 EC

Niclosamide

ốc bươu vàng hại lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

6

Kiloc 60WP

Metaldehyde 40% + Carbaryl 20%

ốc bươu vàng hại lúa

Công ty TNHH ADC

7

OBV - a 700 WP

Niclosamide

ốc bươu vàng hại lúa

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

8

Ossal 500 SC; 700WP

Niclosamide

ốc bươu vàng hại lúa

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

9

TRIOC annong 80WP

Metaldehyde

ốc bươu vàng hại lúa

Công ty TNHH An Nông

Thuốc điều hoà sinh trưởng:

1

ACXONICannong 1.8DD

Sodium para -nitrophenolate 0.9% + sodium ortho -nitrophenolate 0.6% + Sodium 5 -nitroguaiacolate 0.3%

Kích thích sinh trưởng lúa

Công ty TNHH An Nông

2

Atomin 15 WP

Paclobutrazol

Kích thích sinh trưởng sầu riêng

Công ty TNHH - TM Thái Nông

3

Highplant 10 WP

Gibberellic acid

Điều hoà sinh trưởng lúa

Công ty CP Đồng Xanh

4

Sài gòn P1 15 WP

Paclobutrazol

Kích thích ra hoa xoài

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn



TT

TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME

TÊN HOẠT CHẤT – NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME)

ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (CROP/PEST)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ (APPLICANT)

Thuốc trừ sâu:

1

Abafax 1.8EC, 3.6EC

Abamectin

Sâu tơ hại bắp cải, nhện đỏ hại cam, bọ trĩ hại dưa hấu

Công ty TNHH SX - TM Tô Ba

2

Abasuper 1.8EC, 3.6 EC

Abamectin

Bọ xít, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié hại lúa; sâu tơ hại bắp cải; dòi đục lá hại cà chua; rệp muội hại đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ hại cam; rầy bông xoài, sâu ăn bông hại xoài

Công ty TNHH - TM Tân Thành

3

Abatimec 1.8 EC

Abamectin

Sâu cuốn lá hại lúa

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

4

Amatic (1010 bt/ml) SC

Bacillus thuringiensis. var. 7216

Sâu tơ, sâu xanh bướm trắng hại bắp cải; sâu khoang hại lạc,đậu cô ve; sâu xanh da láng hại cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá, sâu đục thân hại lúa

Công ty TNHH Trường Thịnh

5

AMETINannong 1.8 EC,3.6EC

Abamectin

Sâu tơ hại bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié hại lúa; sâu xanh hại cà chua; bọ trĩ hại dưa hấu

Công ty TNHH An Nông

6

Apache 1 EC

Emamectin benzoate

Nhện gié, sâu cuốn lá hại lúa; nhện đỏ hại cam

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

7

A-Z annong 0.3EC, 0.03EC, 0.15EC

Azadirachtin

0.3EC: sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu hại lúa; sâu tơ hại bắp cải; sâu xanh da láng hại cải bông; rầy xanh, bọ cánh tơ hại chè; nhện đỏ hại cam; rệp muội hại thuốc lá; rệp sáp hại cà phê

0.03 EC, 0.15 EC: sâu xanh da láng hại cải bông; rầy xanh, bọ cánh tơ hại chè; nhện đỏ hại cam; rệp muội hại thuốc lá; rệp sáp hại cà phê.

Công ty TNHH An Nông

8

Aztron DF

35.000 DBM Unit/mg

Bacillus thuringiensis

var. aizawai

Sâu đục trái hại xoài

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

9

Biomax 1 EC

Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4%

Sâu tơ hại bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ hại chè; nhện đỏ hại quýt.

Công ty CP Phát triển NN Việt Tiến Lạng Sơn

10

Cahat 16 WP

(16000 IU/mg)

Bacillus thuringiensis var. T 36

Sâu tơ hại bắp cải; sâu róm hại chè; sâu cuốn lá nhỏ hại lúa; sâu xanh hại đậu tương

Công ty TNHH Nam Nông Phát

11

Catcher 2 EC

Abamectin

Nhện đỏ hại chè; sâu vẽ bùa hại cam; sâu tơ hại bắp cải

Sinon Corporation-Taiwan

12

Dylan 2 EC

Emamectin benzoate

Sâu tơ, sâu xanh bướm trắng hại cải xanh; sâu xanh da láng hại hành; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi hại chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ hại cam, quýt; nhện lông nhung, sâu đục quả hại nhãn, vải; sâu xanh hại đậu xanh; sâu cuốn lá hại lúa

Công ty CP Nicotex

13

Emaplant 1.9 EC

Emamectin benzoate

Sâu cuốn lá hại lúa; bọ trĩ hại dưa hấu; nhện đỏ hại cam; sâu tơ hại bắp cải

Công ty TNHH TM Thanh Điền

14

EMETINannong 1.9 EC

Emamectin benzoate

Sâu xanh hại cà chua; sâu tơ hại bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ hại lúa; nhện đỏ hại cam

Công ty TNHH An Nông

15

Fanty 3.6 EC

Abamectin

Sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié hại lúa; sâu tơ, sâu xanh hại bắp cải; bọ trĩ hại dưa hấu

Công ty TNHH - TM Thôn Trang

16

Kozomi 0.3 EC

Azadirachtin

Rầy nâu hại lúa; sâu tơ hại bắp cải; bọ cánh tơ, rầy xanh hại chè

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

17

Limater 7.5 EC

Rotenone

Sâu tơ hại bắp cải; sâu xanh ,bọ nhẩy, rệp hại cải xanh; rệp, nhện đỏ, sâu đục quả hại ớt; rệp sáp hại bí xanh; nhện đỏ hại bí đỏ; rệp, sâu khoang hại thuốc lá; sâu xanh da láng,dòi đục lá hại đậu tương; sâu khoang hại lạc; rầy xanh, nhện đỏ, bọ xít muỗi,bọ trĩ hại chè; sâu vẽ bùa, rệp sáp, nhện đỏ hại cam; bọ xít hại nhãn; sâu đục quả hại vải; rệp hại xoài; sâu đục quả hại vải; rệp sáp hại na; sâu ăn lá hại cây hồng; sâu róm hại ổi; nhện đỏ hại hoa hồng

Công ty CP Nông Hưng

18

Newdelpel (16000 IU/mg) WP; (32000 IU/mg) WP; (64000 IU/mg) WDG

Bacillus thuringiensis var.kurstaki

Sâu tơ hại bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ hại lúa; rầy xanh ,bọ cánh tơ hại chè; sâu xanh hại cà chua

Công ty TNHH An Nông

19

Pesta 5 SL

Eucalyptol

Sâu tơ, sâu xanh bướm trắng hại bắp cải; rệp muội hại cải bẹ; sâu khoang hại lạc,đậu côve; sâu xanh da láng hại cà chua, thuốc lá; bọ trĩ hại dưa chuột; bọ trĩ, nhện đỏ hại chè

Công ty CP Nông nghiệp Thiên An

20

Pethian (4000 IU) SC

Bacillus thuringiensis. var. 7216

Sâu tơ hại su hào; sâu xanh bướm trắng hại bắp cải; sâu khoang hại lạc, đậu cove; sâu xanh da láng hại cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá hại lúa

Công ty CP Nông nghiệp Thiên An

21

Proclaim 1.9 EC

Emamectin benzoate

Sâu cuốn lá hại lúa

Syngenta Vietnam Ltd

22

Protect (8000 IU/mg) WP

Bacillus thuringiensis var.kurstaki

Sâu tơ, sâu xanh bướm trắng hại bắp cải; sâu khoang hại lạc, đậu cô ve; sâu xanh da láng hại cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá, sâu đục thân hại lúa

Công ty TNHH Trường Thịnh

23

Silsau 1.8EC, 3.6EC, 10WP

Abamectin

Sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân, nhện gié,bọ trĩ hại lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng hại bắp cải; sâu xanh da láng hại lạc,đậu tương, đậu xanh; bọ trĩ hại dưa hấu,dưa chuột; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, bọ trĩ hại cà chua ,ớt; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, bọ trĩ hại cây có múi

Công ty TNHH ADC

24

Sotox 0.3 SL

Matrine

Sâu tơ hại bắp cải, súp lơ; sâu xanh bướm trắng hại cải xanh; rệp muội hại su hào; dòi đục lá hại cải bó xôi; nhện đỏ, bọ trĩ hại dưa chuột; sâu đục quả hại đậu đũa; sâu xanh da láng hại hành; rệp muội, nhện đỏ, bọ trĩ hại cam; nhện đỏ hại nho; sâu xanh da láng hại đậu tương; sâu khoang hại lạc; sâu xanh hại thuốc lá; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh hại chè; nhện đỏ hại bông vải

Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã

25

TP - Thần Điền 78DD

Saponozit 46% + Saponin acid 32%

Rệp hại đậu tương; bọ trĩ hại dưa chuột; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ hại chè

Công ty TNNH Thành Phương

26

Tungatin 1.8 EC

Abamectin

Bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, bọ xít dài, sâu cuốn lá nhỏ hại lúa; sâu xanh, dòi đục lá hại cà chua; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng hại bắp cải; sâu xanh da láng, sâu đục quả hại đậu xanh; bọ cánh rơ, rầy xanh, nhện đỏ hại chè; sâu vẽ bùa, ruồi đục quả hại cam

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

27

Tungmectin 1.0 EC

Emamectin benzoate

Sâu xanh, dòi đục lá hại cà chua; sâu xanh da láng, sâu đục quả hại đậu xanh; ruồì đục quả, sâu vẽ bùa hại cam; sâu cuốn lá nhỏ, sâu phao, sâu đục bẹ, bọ xít dài, bọ trĩ, nhện gié hại lúa; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ hại chè

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

Thuốc trừ bệnh:

1

Bio - Humaxin Sen Vàng 15DD

Trichoderma spp 105 CFU/ml 10%

+ K-Humate 5%

Đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt, vàng lá hại lúa

Công ty TNHH An Hưng Tường

2

Lilacter 0.3 SL

Eugenol

Khô vằn, bạc lá, tiêm lửa, vàng lá, đạo ôn, thối hạt vi khuẩn hại lúa; héo xanh, mốc xám, giả sương mai hại dưa chuột; mốc xám hại cà pháo, đậu tương, hoa lyly; thán thư ớt; thán thư, sương mai hại vải; đốm lá hại na; phấn trắng, thán thư hại xoài, hoa hồng; sẹo hại cam; thối quả hại hồng; thối nõn hại dứa; thối búp hại chè.

Công ty CP Nông Hưng

3

Poner 40 SP

Streptomycin sulfate

Thối nhũn hại bắp cải

Công ty TNHH SX - TM - DV Tobon

4

Senly 2.1 SL

Eugenol 2% + Carvacrol 0.1%

Bạc lá, khô vằn hại lúa; phấn trắng hại bí xanh; giả sương mai hại dưa chuột; sương mai hại cà chua; thán thư hại ớt

Công ty TNHH Trường Thịnh

5

Somec 2 SL

Ningnanmycin

Bệnh hoa lá hại thuốc lá; bệnh hoa lá, xoăn lá hại ớt; bạc lá hại lúa; thối rễ, khô dây hại bí xanh; phấn trắng hại dưa chuột; sương mai hại cà chua

Công ty TNHH Trường Thịnh

6

Stop 15WP, 10DD

Chitosan

Đạo ôn, khô vằn hại lúa

DNTN TM Tân Qui

7

TP - Zep 18 EC

Tổ hợp dầu thực vật (dầu màng tang, dầu sả, dầu hồng, dầu hương nhu, dầu chanh)

Đốm sọc vi khuẩn, khô vằn hại lúa

Công ty TNHH Thành Phương

8

Tungvali 3 SL, 5SL, 5WP, 10WP

Validamycin

3SL, 5SL: nấm hồng hại cao su

5SL, 5WP, 10WP: khô vằn hại lúa

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

9

Validan 5 DD

Validamycin

Nấm hồng hại cao su

Công ty CP BVTV An Giang

Thuốc điều hoà sinh trưởng:

1

Azoxim 20 SP

Gibberellic acid

Kích thích sinh trưởng chè, lúa

Công ty CP Nicotex

2

M.A-Maral 10 DD

Oligo -Alginate

Kích thích sinh trưởng chè

DNTN TM Tân Qui

3

ProGibb 10 SP,

T 20 Tablet,

40%SG

Gibberellic acid

Kích thích sinh trưởng chè

Valent BioSciences, USA

4

Siêu to hạt 25 SP

Fugavic acid

Kích thích sinh trưởng lúa, ngô, lạc, tiêu

Công ty TNHH TM -SX Phước Hưng

5

Super GA3 100 SP, 200 WP, 200 T

Gibberellic acid

Kích thích sinh trưởng lúa

Công ty TNHH An Nông

6

Super sieu 1 SP

Gibberellic acid 1% +5% N+5% P2O5 +5% K2O +Vi lượng

Kích thích sinh trưởng lúa, dưa chuột, dưa hấu, cà chua, đậu côve, bắp cải, chè

Công ty TNHH SX - TM & DV Ngọc Tùng

7

Tungaba 20T

Gibberellic acid

Kích thích sinh trưởng lúa, dưa chuột, dưa hấu, đậu côve, cà chua, bắp cải, chè

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

Thuốc trừ ốc:

1

Dibonin super 5WP, 15WP

Saponin

Ốc bươu vàng hại lúa; ốc sên, ốc nhớt hại cải xanh

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

Thuốc trừ mối:

1

Metavina 10DP

Metarhizium anisopliae var. anisopliae M2&M5 109 - 1010 bt/g

Mối hại đê, đập và công trình kiến trúc

Trung tâm nghiên cứu phòng trừ mối -Viện Khoa học Thủy lợi

Metavina 80LS

Metarhizium anisopliae var. anisopliae M1&M7 108 - 109 bt/ml

Mối hại đê, đập

Metavina 90DP

Metarhizium anisopliae var. anisopliae M1&M3 109 - 1010 bt/g

Mối hại công trình kiến trúc

Trung tâm nghiên cứu phòng trừ mối -Viện Khoa học Thủy lợi

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu78/2005/QĐ-BNN
Ngày ban hành30/11/2005
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/12/2005
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo13/12/2005
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Bùi Bá Bổng
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Trích yếuVề việc đăng ký chính thức, đăng ký bổ sung, đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.