|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 762/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 21 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương thành phố Hà Nội tại Văn bản số 3924/SCT-VP ngày 12/05/2026 về việc công bố Danh mục TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 25 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công thương thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực:
Số thứ tự 14 phần I, số thứ tự 14, 15, 17, 18 phần II tại Phụ lục Kèm theo Quyết định số 2084/QĐ-UBND ngày 19/05/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Số thứ tự 2, 12, 13, 14 phần I.A tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC ngày 27/06/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Số thứ tự 10 phần III.A, số thứ tự 21 phần XI.A tại Phụ lục II kèm theo Quyết định số 962/QĐ-TTPVHCC ngày 27/06/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Số thứ tự 2, 4 phần II.A tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1493/QĐ- TTPVHCC ngày 27/10/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Số thứ tự 2, 7 phần II.B, số thứ tự 68, 69, 75, 76 phần XI.B tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 282/QĐ-TTPVHCC ngày 06/03/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Số thứ tự 2, 3, 4 phần II.B, số thứ tự 1, 2, 3 phần C tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 544/QĐ-TTPVHCC ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Điều 3. Sở Công Thương thành phố Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số 762/QĐ-TTPVHCC ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định công bố danh mục TTHC |
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (22 TTHC) |
|||||
|
1. |
1.001338 |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương - Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Số thứ tự 2 phần II.B tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 544/QĐ-TTPVHCC ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
|
2. |
2.000190 |
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Số thứ tự 68 phần XI.B tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 282/QĐ-TTPVHCC ngày 06/03/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
||
|
3. |
1.001323 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Số thứ tự 3 phần II.B tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 544/QĐ-TTPVHCC ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
||
|
4. |
2.000176 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Số thứ tự 14 phần I tại Phụ lục Kèm theo Quyết định số 2084/QĐ-UBND ngày 19/05/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
||
|
5. |
2.000598 |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương - Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Số thứ tự 4 phần II.B tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 544/QĐ-TTPVHCC ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
|
6. |
2.000167 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Số thứ tự 69 phần XI.B tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 282/QĐ-TTPVHCC ngày 06/03/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
||
|
7. |
2.000637 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Số thứ tự 76 phần XI.B tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 282/QĐ-TTPVHCC ngày 06/03/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
||
|
8. |
2.000640 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Số thứ tự 18 phần II tại Phụ lục Kèm theo Quyết định số 2084/QĐ-UBND ngày 19/05/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
||
|
9. |
2.000197 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Số thứ tự 17 phần II tại Phụ lục Kèm theo Quyết định số 2084/QĐ-UBND ngày 19/05/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
||
|
10. |
2.000626 |
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Số thứ tự 75 phần XI.B tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 282/QĐ-TTPVHCC ngày 06/03/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
||
|
11. |
2.000204 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Số thứ tự 14 phần II tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 2084/QĐ-UBND ngày 19/05/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
||
|
12. |
2.000622 |
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương - Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Số thứ tự 15 phần II tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 2084/QĐ-UBND ngày 19/05/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
|
13. |
1.000667 |
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
Số thứ tự 4 phần II.A tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 1493/QĐ-TTPVHCC ngày 27/10/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
|
|
14. |
1.000162 |
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Số thứ tự 21 phần XI.A tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 962/QĐ-TTPVHCC ngày 27/06/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
||
|
15. |
1.013780 |
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Số thứ tự 2 phần II.A tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1493/QĐ-TTPVHCC ngày 27/10/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
||
|
16. |
1.003438 |
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) |
Xuất nhập khẩu |
Số thứ tự 7 phần II.B tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 282/QĐ-TTPVHCC ngày 06/03/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
|
|
17. |
1.004155 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương - Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
Xuất nhập khẩu |
Số thứ tự 12 phần I.A tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC ngày 27/06/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
|
18. |
1.000551 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
Số thứ tự 10 phần III.A tại Phụ lục II kèm theo Quyết định số 962/QĐ-TTPVHCC ngày 27/06/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
||
|
19. |
1.004181 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
Số thứ tự 13 phần I.A tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC ngày 27/06/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
||
|
20. |
2.001758 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng |
Số thứ tự 14 phần I.A tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC ngày 27/06/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
||
|
21. |
1.013779 |
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép |
Số thứ tự 2 phần I.A tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC ngày 27/06/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
||
|
22. |
1.001419 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế |
Số thứ tự 2 phần II.B tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 282/QĐ-TTPVHCC ngày 06/03/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
||
|
Thủ tục hành chính cấp xã (03 TTHC) |
|||||
|
23. |
2.000181 |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương - Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Số thứ tự 1 phần C tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 544/QĐ-TTPVHCC ngày 21//04/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
|
24. |
2.000162 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Số thứ tự 2 phần C tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 544/QĐ-TTPVHCC ngày 21//04/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
||
|
25. |
2.000150 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Số thứ tự 3 phần C tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 544/QĐ-TTPVHCC ngày 21//04/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
||