Quay lại

Quyết định 74/QĐ-UBDT danh sách thôn đặc biệt khó khăn hoàn thành mục tiêu chương trình 135 2016

ỦY BAN DÂN TỘC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 74/QĐ-UBDT

Hà Nội, ngày 29 tháng 02 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN HOÀN THÀNH MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH 135 NĂM 2015

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM ỦY BAN DÂN TỘC

Căn cứ Nghị định số 84/2012/NĐ-CP ngày 12/10/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Dân tộc;

Căn cứ Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn;

Căn cứ Quyết định số 30/2012/QĐ-TTg ngày 18/7/2012 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí xác định thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012-2015;

Căn cứ Quyết định số 447/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012-2015;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Vụ trưởng, Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình 135,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh sách 372 thôn đặc biệt khó khăn của 31 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 năm 2015 (danh sách kèm theo).

Điều 2. Các thôn hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 năm 2015 không còn là thôn đặc biệt khó khăn theo tiêu chí quy định tại Quyết định số 30/2012/QĐ-TTg ngày 18/7/2012 của Thủ tướng Chính phủ và được đưa ra khỏi danh sách thôn đặc biệt khó khăn tại Quyết định số 447/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Công báo; Website Chính phủ;
- BT, CN và các TT, PCN UBDT;
- Các Vụ, đơn vị thuộc Ủy ban Dân tộc;
- Website UBDT;
- Lưu VT, VP135 (10b).

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
THỨ TRƯỞNG, PHÓ CHỦ NHIỆM




Sơn Phước Hoan

DANH SÁCH

THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN HOÀN THÀNH MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH 135 NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số 74/QĐ-UBDT ngày 29 tháng 02 năm 2016 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)

TT

Tên tỉnh/huyện

Tên xã

Thuộc xã khu vực

Tên thôn

TỔNG SỐ

372

1. TỈNH VĨNH PHÚC

7

HUYỆN TAM ĐẢO

Bồ Lý

II

Đồng Bụt

Ngọc Thụ

Trại Mái

Đồng Cà

Đạo Trù

II

Đạo Trù Hạ

Đạo Trù Thượng

Tân Lập

2. TỈNH QUẢNG NINH

18

HUYỆN HOÀNH BỒ

Tân Dân

II

Khe Cát

HUYỆN BA CHẼ

Lương Mông

II

Khe Nà

Minh Cầm

II

Khe Tum

Đạp Thanh

III

Bắc Cáp

Khe Mầu

Đồng Dằm

Thanh Lâm

III

Khe Tính

Nam Sơn

III

Bằng Lau

HUYỆN TIÊN YÊN

Phong Dụ

II

Hồng Phong

Đại Thành

III

Khe Lặc

Điền Xá

III

Khe Cầu

Tiên Hải

HUYỆN BÌNH LIÊU

Đồng Văn

III

Phai Lầu

Đồng Tâm

III

Nà Áng

Hoành Mô

II

Nặm Đảng

HUYỆN ĐẦM HÀ

Quảng Tân

II

Tân Đức

Đầm Hà

I

Sơn Hải

THÀNH PHỐ MÓNG CÁI

Bắc Sơn

I

Phình Hồ

3. TỈNH HÀ GIANG

6

HUYỆN BẮC QUANG

Thị trấn Việt Quang

I

Cầu Thủy

HUYỆN VỊ XUYÊN

Thị trấn Vị Xuyên

I

Đông Cáp 2

HUYỆN QUẢN BẠ

Thị trấn Tam Sơn

II

Bảo An

Đông Hà

II

Thôn Nà Sài

HUYỆN HOÀNG SU PHÌ

Thông Nguyên

II

Thôn Nậm Nghí

Thôn Nậm Mon

4. TỈNH CAO BẰNG

2

HUYỆN THÔNG NÔNG

Thị trấn Thông Nông

II

Lũng Quang

HUYỆN THẠCH AN

Thị trấn Đông Khê

II

Pò Hẩu

5. TỈNH BẮC KẠN

1

HUYỆN CHỢ ĐỒN

Thị trấn Bằng Lũng

I

Bản Duồng 1

6. TỈNH TUYÊN QUANG

31

HUYỆN NA HANG

Năng Khả

II

Nà Chao

Bản Tùn

Bản Nuầy

Phiêng Quân

Phiêng Rào

Không Mây

Nà Noong

Nà Chang

Nà Kham

Nà Vai

HUYỆN HÀM YÊN

Phù Lưu

II

Soi Thành

HUYỆN YÊN SƠN

Xuân Vân

II

Sơn Hạ 1

Đô Thượng 2

Đô Thượng 1

Nhữ Khê

II

Cửa Lần

Mỹ Bằng

II

Đá Bàn 2

Đá Bàn 1

HUYỆN LÂM BÌNH

Thượng Lâm

III

Nà Đông

Nà Va

HUYỆN CHIÊM HÓA

Kim Bình

III

Thôn Đèo Nàng

Thôn Nà Loáng

Thôn Khuân Nhự

Thôn Khuổi Chán

Thôn Pác Chài

Thôn Tông Đình

Thôn Đèo Lang

Thôn Khuổi Pài

HUYỆN SƠN DƯƠNG

Tân Trào

II

Mỏ Ché

Tiền Phong

Phúc Ứng

II

Đồng Luộc

Vĩnh Phúc

7. TỈNH LÀO CAI

15

HUYỆN BẮC HÀ

Tà Chải

II

Na Khèo

Na Lo

HUYỆN BẢO YÊN

Lương Sơn

II

Bản Chiềng 2

Yên Sơn

II

Bản Múi 2

HUYỆN BẢO THẮNG

Phú Nhuận

II

Thôn Làng Đền

Thôn Nhuần 4

Thôn Nhuần 6

Xuân Quang

II

Thôn Xuân Quang 2

Thị trấn Tằng Loỏng

II

Thôn Tằng Loỏng 2

Xuân Giao

II

Thôn Chành

HUYỆN VĂN BÀN

Hòa Mạc

II

Nà Bơ

Nà Coóc

Sành Phin

HUYỆN BÁT XÁT

Cốc San

II

Thôn Tòng Chú 1

Mường Vi

Thôn Ná Rin

8. TỈNH YÊN BÁI

8

HUYỆN LỤC YÊN

Tân Lĩnh

II

Trần Phú (Thôn 12)

HUYỆN VĂN CHẤN

Thị trấn Nông Trường Liên Sơn

I

Tổ 6B (Bản Bon)

Chấn Thịnh

II

Thôn Dày 2

HUYỆN TRẤN YÊN

Lương Thịnh

II

Trấn Hưng

Lương Tàm

Lương Thiện

Y Can

II

An Thành

Thắng Lợi

9. TỈNH THÁI NGUYÊN

58

HUYỆN PHÚ LƯƠNG

Ôn Lương

II

Xóm Bản Cái

HUYỆN ĐẠI TỪ

Quân Chu

III

Xóm Hòa Bình 2

Xóm Hòa Bình 1

Bản Ngoại

II

Xóm Đầm Mua

Xóm Rừng Lâm

Phú Xuyên

II

Xóm Chính Phú 1

Mỹ Yên

II

Xóm La Tre

Xóm La Hồng

HUYỆN VÕ NHAI

Lâu Thượng

II

Xóm Đất Đỏ

HUYỆN ĐỊNH HÓA

Đồng Thịnh

II

Xóm An Thịnh 2

Xóm Nà Lẹng

Xóm Co Quân

Xóm Đèo Tọt 2

Xóm Thâm Bây

Kim Phượng

II

Xóm Bản Lác 2

Xóm Nam Cơ

Xóm Bản Ngói

Phú Tiến

II

Xóm 3

Phúc Chu

II

Xóm Đồng Kè

Xóm Làng Gầy

Tân Dương

II

Xóm Cóoc

Trung Hội

II

Xóm Quỳnh Hội

Xóm Làng Hà

Xóm Làng Chủng

Xóm Đồng Mon

Bảo Cường

III

Xóm Bãi Lềnh

Xóm Bãi Hội

Xóm Nà Lai

Bình Thành

III

Xóm Đồng Đình

Xóm Nạ Mực

Xóm Chiến Sỹ

Bình Yên

III

Xóm Yên Thông

Xóm Rèo Cái

Xóm Nạ Riệng

Định Biên

III

Xóm Thâm Tắng

Kim Sơn

III

Xóm Kim Tân 5

Xóm Kim Tiến 1

Xóm Kim Tiến 3

Phượng Tiến

III

Xóm Héo

Xóm Cấm

Xóm Mấu

Xóm Pa Goai

Xóm Pa Chò

Xóm Nạ Liền

Xóm Hợp Thành

Xóm Pải

Sơn Phú

III

Xóm Lương Bình 1

Xóm Sơn Đầu 2

Xóm Sơn Thắng 3

Xóm Phú Hội 2

Thanh Định

III

Xóm Thẩm Quẩn

Trung Lương

III

Xóm Văn Lương 2

Xóm Hồng Hoàng

Xóm Lương Trung

HUYỆN ĐỒNG HỶ

Minh Lập

II

Xóm Trại Cài II

Huống Thượng

II

Xóm Già

Khe Mo

II

Xóm Dọc Hèo

Xóm Đèo Khế

10. TỈNH LẠNG SƠN

1

HUYỆN VĂN QUAN

Tràng Phái

II

Phai Làng

11. TỈNH PHÚ THỌ

24

HUYỆN CẨM KHÊ

Tuy Lộc

II

Quyết Tiến 1

Quyết Tiến 4

Dư Ba 4

Thanh Nga

II

Thôn 2

Thôn 3

Thôn 5

Thôn 6

HUYỆN ĐOAN HÙNG

Tây Cốc

II

Thôn Tân Long

HUYỆN THANH SƠN

Cự Đồng

II

Đồng Cại

Đồng Nghìa

Cự Thắng

II

Khu 1

Khu 2

Khu 13

Hương Cần

II

Lịch 2

Địch Quả

II

Khu Lóng

HUYỆN THANH THỦY

Tu Vũ (2 khu)

II

Khu 1

Khu 7

Trung Nghĩa (1 khu)

I

Khu 7

Thạch Đồng (2 khu)

II

Khu 1

Khu 8

HUYỆN YÊN LẬP

Nga Hoàng

II

Thôn 2

HUYỆN TAM NÔNG

Văn Lương

II

Khu 1

Khu 4

HUYỆN PHÙ NINH

Tiên Du

I

Khu 2

12. TỈNH ĐIỆN BIÊN

1

TP. ĐIỆN BIÊN PHỦ

Thanh Minh

II

Pa Pốm

13. TỈNH LAI CHÂU

24

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

Bản Bo

III

Nà Sẳng

Bản Hon

III

Bản Hon II

Giang Ma

III

Xin Chải

Tả Lèng

III

Thèn Pả

Bình Lư

II

Nà San

HUYỆN SÌN HỒ

Pa Tần

III

Pa Tần IV

Chăn Nưa

II

Chiềng Chăn I

TP. LAI CHÂU

Nậm Lỏong

II

Sùng Chô

Lùng Thàng

HUYỆN TÂN UYÊN

Phúc Khoa

II

Nậm Bon II

Nà Lại

Nà Khoang

Thị trấn Tân Uyên

II

Huổi Luồng

HUYỆN THAN UYÊN

Hua Nà

III

Chằm Cáy

Mường Kim

III

Chiềng Ban 2

Nà Dân 2

Mường Cang

II

Nà Lấu

Tà Hừa

III

Cáp Na 1

HUYỆN MƯỜNG TÈ

Thị trấn Mường Tè

II

Khu phố 9

HUYỆN PHONG THỔ

Hoang Thèn

II

Mồ Sì Câu

Ma Ly Pho

III

Pờ Ma Hồ

Sòn Thầu II

HUYỆN NẬM NHÙN

Thị trấn Nậm Nhùn

II

Nậm Nhùn

Lê Lợi

II

Bản Chợ

14. TỈNH SƠN LA

8

HUYỆN QUỲNH NHAI

Chiềng Bằng

II

Bản Púa

Bản Sinh

Bản Khoan

Lọng Đán

Đán Cán

Mường Chiên

II

Bản Bon

Hua Sát

Chiềng Khay

III

Phiêng Bay

15. TỈNH HÒA BÌNH

2

HUYỆN TÂN LẠC

Tử Nê

II

Xóm Bục

HUYỆN LƯƠNG SƠN

Trường Sơn

II

Đồng Bưởi

16. TỈNH THANH HÓA

4

HUYỆN BÁ THƯỚC

Điền Lư

II

Thôn Võ

Thôn Chiêng Lẫm

HUYỆN NHƯ THANH

Yên Thọ

II

Yên Xuân

HUYỆN YÊN ĐỊNH

Yên Lâm

II

Cao Khánh

17. TỈNH NGHỆ AN

25

HUYỆN QUẾ PHONG

Châu Kim

II

Hữu Văn

Quế Sơn

III

Phong Quang

Ná Công

Tiền Phong

III

Na Cày

HUYỆN KỲ SƠN

Hữu Lập

III

Xốp Nhị

HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG

Thạch Giám

III

Cây Me

Bản Phòng

Bản Mác

HUYỆN QUỲ CHÂU

Châu Tiến

II

Hoa Tiến 2

Hoa Tiến 1

HUYỆN QUỲ HỢP

Xã Minh Hợp

I

Minh Tiến

Minh Quang

Nghĩa Xuân

II

Đột Tân

Vả

Xóm Mo

Xóm Mó

HUYỆN NGHĨA ĐÀN

Nghĩa Long

II

Nam Thái

Nam Hoà

Nam Sơn

Nam Khế

Nghĩa Trung

II

Xóm 5

Nghĩa Lộc

II

Đập Đanh

HUYỆN THANH CHƯƠNG

Thanh Liên

II

Liên Hồng

Thanh Hà

II

Thôn 13

Thanh Mỹ

III

Thôn 2

18. TỈNH HÀNH

16

THỊ XÃ KỲ ANH

Kỳ Thịnh

II

Đồ Gỗ

Trường Sơn

Tây Yên

Yên Thịnh

Kỳ Trinh

II

Đồng Tiến

Quyền Hành

Hòa Lộc

Tân Sơn

HUYỆN HƯƠNG SƠN

Son Kim 1

An Sú

Kim Cương 1

HUYỆN KỲ ANH

Kỳ Trung

Tây Sơn

Bắc Sơn

Trường Sơn

HUYỆN VŨ QUANG

Hương Minh

Hợp Lợi

Hợp Lý

Hợp Đức

19. TỈNH QUẢNG TRỊ

2

HUYỆN HƯỚNG HOÁ

Thị trấn Lao Bảo

I

Ka Tăng

HUYỆN ĐAKRÔNG

Hải Phúc

II

Tà Lang

20. TỈNH QUẢNG NAM

3

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

Tiên Thọ

II

Thôn 5

HUYỆN ĐÔNG GIANG

Xã Ba

II

Thôn 5

Tà Lâu

21. TỈNH PHÚN

7

HUYỆN SÔNG HINH

Sơn Giang

II

Buôn Suối Biểu

Thôn Phước Giang

Thôn Hà Giang

Thôn Vĩnh Lương

Đức Bình Tây

II

Buôn Mả Vôi

Buôn Quang Dù

HUYỆN TÂY HÒA

Sơn Thành Tây

II

Thôn Đá Mài

22. TỈNH KON TUM

11

HUYỆN NGỌC HỒI

Đăk Kan

II

Hòa Bình

HUYỆN ĐẮK TÔ

Thị trấn Đăk Tô

I

Khối 1 (Kon Cheo)

Thôn Đăk Rao Lớn

Diên Bình

II

Thôn 5

Tân Cảnh

I

Đăk Ri Peng 1

Đăk Ri Peng 2

Kon Đào

I

Kon Đào 1

Kon Đào 2

HUYỆN ĐĂK HÀ

Đăk Mar

II

Kon Gung

Đăk Mút

Đăk Pxi

III

Thôn 3 (Đăk Rơ Wang)

23. TỈNH GIA LAI

14

THỊ XÃ AYUN PA

Chư Băh

II

Bôn Hiao

la Rbol

II

Bôn Rưng Ma Nhiu

la Sao

II

Bôn H’Liếp

HUYỆN CHƯ SÊ

Bờ Ngoong

II

Quái

Chư Pơng

II

Hố Bua

la Blang

II

Roh

HUYỆN ĐAK ĐOA

K’Dang

II

Trek

HUYỆN ĐỨC CƠ

Ia Din

II

Làng Neh II

la Krêl

II

Làng Krol

la Kriêng

II

Làng Lung I

Làng Lung II

Làng Krai

HUYỆN MANG YANG

Kon Thụp

II

Làng Sơ Bir

Làng Dơ Nâu

24. TỈNH ĐẮK LẮK

2

HUYỆN CƯ KUIN

Hòa Hiệp

II

Thôn Hiệp Tân

HUYỆN LẮK

Thị trấn Liên Sơn

I

Buôn Dơng Kriêng

25. TỈNH LÂM ĐỒNG

25

HUYỆN ĐƠN DƯƠNG

Ka Đô

II

Ka Đô mới 1

Ka Đô mới 2

Thôn Taluy 1

Tu Tra

II

K’lót

Đạ Ròn

III

Thôn D’ròn

Thôn 2

Ka Đơn

III

Ka rái 2

Krăng chớ

Pró

III

Pró trong

HUYỆN LẠC DƯƠNG

Đạ Nhim

II

Đạ Tro

Đạ Cháy

Đạ Sar

II

Thôn 2

Thôn 5

HUYỆN ĐỨC TRỌNG

Ninh Loan

II

Nam Loan

HUYỆN DI LINH

Bảo Thuận

II

Kờ Nệt

HUYỆN ĐẠ HUOAI

Thị trấn MaĐaGuôi

I

Tổ dân phố 1

Đạ Oai

II

Thôn 2

HUYỆN ĐẠ TẺH

An Nhơn

II

Thôn Tố Lan

Quốc Oai

II

Thôn 6

Đạ Lây

II

Thôn Thanh Phước

Mỹ Đức

II

Thôn 6

Thôn 8 (Con Ó)

Quảng Trị

III

Thôn 7

HUYỆN CÁT TIÊN

Thị trấn Đồng Nai (nay là Thị trấn Cát Tiên)

II

Bản Buôn Go

Quảng Ngãi

II

Thôn 1

26. TỈNH BÌNH PHƯỚC

5

HUYỆN ĐỒNG PHÚ

Tân Hòa

II

Ấp Đồng Tân

Tân Hưng

II

Ấp Suối Nhung

Tân Phước

II

Ấp Nam Đô

HUYỆN HỚN QUẢN

Phước An

II

23 Lớn

Thanh An

II

Phùm Lu

27. TỈNH TRÀ VINH

12

HUYỆN CHÂU THÀNH

Phước Hảo

II

Trà Cuôn

HUYỆN CẦU KÈ

Châu Điền

II

Xóm Lớn

Ô Tưng A

Trà Bôn

Phong Phú

III

Đồng Khoen

HUYỆN TIỂU CẦN

Tập Ngãi

II

Giồng Tranh

Hùng Hòa

III

Sóc Cầu

Tân Hùng

III

Trung Tiến

Sáu

HUYỆN CẦU NGANG

Kim Hòa

III

Năn Nơn

HUYỆN TRÀ CÚ

Đại An

III

Trà Kha

Giồng Đình

28. TỈNH KIÊN GIANG

2

HUYỆN CHÂU THÀNH

Minh Hòa

II

Minh Hưng

HUYỆN VĨNH THUẬN

Phong Đông

II

Cái Nhum

29. TỈNH SÓC TRĂNG

29

HUYỆN TRẦN ĐỀ

Thạnh Thới Thuận

Thạnh Phú

Thạnh Nhản 1

Thạnh An 1

Thạnh An 4

HUYỆN CHÂU THÀNH

Hồ Đắc Kiện

Xây Đá B

Kinh Đào

Đắc Thế

Phú Tân

Phước Thuận

Phước Phong

HUYỆN LONG PHÚ

Tân Thạnh

II

Tân Hội

Cái Đường

Trường Khánh

Trường Thọ

Trường Bình

HUYỆN MỸ TÚ

Mỹ Hương

II

Mương Khai

Long Hưng

II

Tân Hòa B

Ấp Mới

THỊ XÃ NGÃ NĂM

Thị trấn Ngã Năm

II

(nay là Phường 1)

Ấp 2 (nay là Khóm 2)

Mỹ Quới

II

Mỹ Tường 1

Vĩnh Biên

(nay là Phường 3)

Mỹ Thanh

Tân Long

Long Thạnh

Long Hòa

HUYỆN MỸ XUYÊN

Ngọc Đông

II

Hòa Đặng

Hòa Lời

Ngọc Tố

II

Hòa Lý

Hòa Tú 2

Hòa Bình

Hòa Bạch

Hòa Nhờ B

HUYỆN KẾ SÁCH

Ba Trinh

II

Ấp 5B

Phong Nẫm

II

Ấp Phong Thới

30. TỈNH BẠC LIÊU

4

HUYỆN PHƯỚC LONG

Vĩnh Phú Đông

I

Ấp Vĩnh Lộc

Ấp Vĩnh Phú B

Ấp Mỹ Tân

Vĩnh Phú Tây

I

Ấp Bình Bảo

31. TỈNH CÀ MAU

5

HUYỆN NGỌC HIỂN

Tân Ân

II

Ấp Dinh Hạn

Ấp Nhà Diệu

Tân Ân Tây

II

Ấp Đồng Khởi

HUYỆN NĂM CĂN

Lâm Hải

II

Ấp Trại Lưới B

Ấp Biện Trượng

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu74/QĐ-UBDT
Ngày ban hành29/02/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/02/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo23/03/2016
Cơ quan ban hành / Người kýỦy ban Dân tộc / Sơn Phước Hoan
Phạm viTrung ương, Ủy ban Dân tộc
Trích yếuDanh sách thôn đặc biệt khó khăn hoàn thành mục tiêu chương trình 135 2016
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.