|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Số: 743 /QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đắk Lắk, ngày 04 tháng 4 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về
chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 4163/QĐ-BNN-KTHT ngày 24/10/2018 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT về việc ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ
trình số 53/TTr-SNN ngày 20/3/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.?
|
Nơi nhận:
|
KT. CHỦ TỊCH
|
- Như Điều 3; - Bộ Nông nghiệp và PTNT; PHÓ CHỦ TỊCH
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Các phòng: TH, NN&MT
- Lưu: VT, NN&MT (Đg-25b).
Y Giang Gr 6
Phụ lục: Danh mục các ngành hàng, sản phẩm quan trọng, chủ lực cần khuyến khích và ưu tiên hỗ trợ thực hiện liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản
phẩm nông nghiệp tỉnh Đắk Lắk
(Ban hành kèm theo Quyết định số 743 /QĐ-UBND ngày04 / 4 /2019 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
|
TT
|
Tên ngành hàng
|
Sản phẩm
|
|
1
|
Trồng trọt
|
Trồng trọt
|
|
1.1
|
Cây lương thực
|
Lúa: Lúa giống; Lúa thương phẩm ;
Gạo; Ngô và sản phẩm từ Ngô.
|
|
1.2
|
Cây công nghiệp ngắn ngày
|
Mía đường
Sẵn và sản phẩm từ sẵn
|
|
1.3
|
Cây ăn quả
|
Sầu riêng
Bơ
Xoài,
Cây có múi
|
|
1.4
|
Cây công nghiệp dài ngày
|
Cà phê
Cao su
Hồ tiêu
Ca cao
Điều
|
|
1.5
|
Nhóm rau, củ, quả, nấm
|
Các loại rau, củ, quả, nấm sản xuất theo
tiêu chuẩn GlobalGAP, VietGAP, ứng dụng công nghệ cao
|
|
1.6
|
Nhóm cây dược liệu
|
|
|
2
|
Chăn nuôi
|
Chăn nuôi
|
|
2.1
|
Gia súc
|
Lợn: Lợn giống, Lợn thịt, Thịt lợn
Bò: Bò thịt, Bò sữa
|
|
2.2
|
Gia cầm
|
Gà: Thịt và trứng
|
|
2.3
|
Ông mật
|
Mật ong
|
|
3
|
Thủy sản
|
Thủy sản
|
|
3.1
|
Cá nước lạnh
|
Cá tầm
|
|
3.2
|
Cá thịt, Cá giống
|
Cá Lăng, Cá Lóc, Cá Chạch bùn, Cá
Thát lát, Cá Chình, Các Diêu hồng.
|
|
4
|
Lâm nghiệp
|
Lâm nghiệp
|
|
4.1
|
Gỗ rừng trồng và sản phẩm từ gỗ.
|
Gỗ rừng trồng và sản phẩm từ gỗ.
|