Quay lại

Quyết định 739/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Số:739 /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Ninh, ngày 20 tháng 12 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ BẮC NINH 2016

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27/4/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất;

Căn cứ Quyết định số 552/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 5 năm (2015-2019);

Căn cứ Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 26/02/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 623/TTr- STNMT ngày 12/12/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh năm 2017, với các nội dung như sau:

I. Mục đích, yêu cầu

1. Mục đích
- Xác định các trường hợp định giá đất cụ thể trong năm 2017.
- Xác định các dự án dự kiến thuê tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá
đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố.
- Dự kiến thời gian và kinh phí thực hiện.

2. Yêu cầu
- Xác định cụ thể nội dung công việc để triển khai thực hiện kế hoạch định
giá đất cụ thể.
- Bảo đảm tiến độ thực hiện các nội dung công việc nêu trong kế hoạch.
- Xác định trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và
UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc thực hiện kế hoạch định giá đất cụ thể.
1
II. Nội dung
Căn cứ đề nghị của UBND các huyện, thị xã, thành phố, Sở Tài nguyên và Môi trường đã tiến hành rà soát, tổng hợp các trường hợp cần định giá đất cụ thể và dự kiến kế hoạch xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh trong năm 2017, như sau:
- Các dự án cần định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh là 213 dự án, trong đó: thành phố Bắc Ninh 29 dự án; thị xã Từ Sơn 38 dự án; huyện Tiên Du 44 dự án; huyện Quế Võ 28 dự án; huyện Thuận Thành 19 dự án; huyện Lương Tài 06 dự án; huyện Yên Phong 28 dự án; huyện Gia Bình 21 dự án (Chi tiết tại phụ biểu kèm theo).
- Dự kiến thuê tổ chức tư vấn xác định giá đất là 123 dự án.
- Thời gian thực hiện: Trong năm 2017.
- Kinh phí dự kiến thuê tư vấn xác_định giá đất: 8.278.844.000 đồng.
(Bằng chữ: Tám tỷ, hai trăm bảy tám triệu, tám trăm bốn mươi bốn nghìn đồng).
III. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan và UBND các huyện,
thị xã, thành phố tổ chức thực hiện kế hoạch định giá đất cụ thể.
- Ký hợp đồng với tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất.
- Xây dựng phương án xác định giá đất cụ thể trình Hội đồng thẩm định giá
đất thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.

2. Sở Tài chính
Bố trí nguồn kinh phí từ ngân sách Nhà nước để Sở Tài nguyên và Môi trường ký hợp đồng thuê tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất đối với trường hợp thuê tư vấn xác định giá đất.

3. UBND các huyện, thị xã, thành phố
Căn cứ danh mục các dự nằm trong kế hoạch định giá đất cụ thể đã được UBND tỉnh phê duyệt, UBND các huyện, thị xã, thành phố chủ động chỉ đạo các phòng ban, đơn vị có liên quan tổ chức điều tra khảo sát giá đất phổ biến trên thị trường và phối hợp với tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất lập hồ sơ theo quy định gửi Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ngành liên quan để thực hiện việc định giá đất cụ thể.

Điều 2. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./

Nơi nhận: TM. UBND TỈNH KT. CHỦ TỊCH

- TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c); - Như Điều 2; PHÓ CHỦ TỊCH

- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;

- Lưu: VT, TNMT, CVP.

Nguyễn Hữu Thành

2

BIỂU SỐ 01: XÁC ĐỊNH GIÁ KHỞI ĐIỂM ĐỂ ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Xem theo Quyết định số 739 /QĐ-UBND ngày 20 /12/2016 của UBND tỉnh)

STT
Tên dự án
Chủ dự án
Quy mô khu đất
Quy mô khu đất
Giá đất dự
kiến theo
(nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng
tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất ở Bảng giá đất (m2)
Giá đất dự
kiến theo
(nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng
tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
1. Thành phố Bắc Ninh
1. Thành phố Bắc Ninh
605.887,9
205.631,7
1.994.150.246,6
525.694,3
1
Dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở Hòa Long, thành phố Bắc
Ninh và quỹ đất đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng (30ha)
300.000,0
79.135,0
12.072
955.317.720,0
x
229.491,5
2
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng
nông thôn mới xã Kim Chân, thành phố Bắc Ninh (9,5 ha)
UBND thành
95.000,0
30.982,0
7.578
234.781.596,0
x
89.847,8
3
Dự án khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh (khu Niềm Xá-2,5ha)
phố Bắc Ninh
25.000,0
9.820,0
10.782
105.879.240,0
x
28.478,0
4
Dự án hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng, khu Thụ Ninh, phường Vạn An, thành phố Bắc Ninh (9ha)
90.000,0
31.277,0
12.072
377.575.944,0
x
90.703,3
5
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Vân
Trại, phường Vân Dương
16.502,0
8.613,0
6.000
51.678.000,0
x
24.977,7
6
Dự án đấu giá đất xen kẹp khu Chu Mẫu,
phường Vân Dương
UBND phường Văn Dương
3.700,0
1.600,0
6.000
9.600.000,0
7
Dự án đấu giá đất xen kẹp khu Hai Vân,
phường Vân Dương
7.300,0
3.300,0
6.000
19.800.000,0
STT
Tên
Chủ dự án
Quy mô khu đất
Quy mô khu đất
Giá đất dự
kiến theo
Băng giá đất (nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng
tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
STT
Tên
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất ở (m2)
Giá đất dự
kiến theo
Băng giá đất (nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng
tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
8
Dự án đấu giá đất xen kẹp khu Lãm Trại,
phường Vân Dương
8.000,0
3.000,0
6.000
18.000.000,0
9
Dự án đấu giá đất xen kẹp khu Lâm Làng,
phường Vân Dương
UBND phường Vân Dương
8.000,0
3.810,0
6.000
22.860.000,0
x
11.049,0
10
Dự án đấu giá đất xen kẹp khu Vân Trại,
phường Vân Dương
290,0
290,0
6.000
1.740.000,0
"
Dự án đấu giá xen kọp trường mầm non và
trường tiểu học Kinh Bắc
7.216,5
7.216,5
4.800
34.639.200,0
x
20.927,9
12
Dự án DCDV và Chợ Yên, phường Kinh Bắc
1.449,0
1.449,0
10.000
14.490.000,0
13
Đấu giá xen kẹp khu Thị Chung, phường
Kinh Bắc (dự án 1)
UBND phường Kinh Bắc
424,5
424,5
5.154
2.187.873,0
14
Đấu giá xen kẹp khu Thị Chung, phường
Kinh Bắc (dự án 2)
817,4
817,4
2.544
2.079.465,6
15
Đấu giá xen kẹp khu Niềm Xá, phường Kinh
786,5
786,5
3.092
2.431.858,0
16
Đấu giá xen kẹp phường Hạp Lĩnh
UBND thành
phố Bắc Ninh
10.387,5
3.284,0
15.000
49.260.000,0
17
Dự án xây dựng HTKT để đấu giá quyền sử dụng đất mợ rộng đường vào nhà văn hóa khu 4, phường Thị Cầu
UBND phường Thị Cầu
1.000,0
1.000,0
3.600
3.600.000,0
18
Dự án xen kẹp khu 3, phường Đại Phúc (01 16)
UBND phường Đại Phúc
117,0
117,0
10.000
1.170.000,0
19
Dự án xen kẹp khu 6, phường Đại Phúc
UBND phường Đại Phúc
600,0
600,0
5.600
3.360.000,0
20
Dự án xen kẹp đường Lê Văn Thịnh, phường Đại Phúc
UBND phường Đại Phúc
1.980,0
1.980,0
10.000
19.800.000,0
21
Dự án các khu dân cư xen kẹp trên địa bàn
thành phố (Đợt 1)
21.1
- Xã Nam Sơn
UBND thành
phố Bắc Ninh
688,2
513,0
1.900
974.700,0
21.2
- Xã Hòa Long
UBND thành
phố Bắc Ninh
15.553,0
7.467,3
3.500
26.135.550,0
x
21.655,2
STT
Chủ dự án
Quy mô khu đất
Quy mô khu đất
Giá đất dự
kiến theo
(nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng
tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
STT
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất ở Bảng giá đất (m2)
Giá đất dự
kiến theo
(nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng
tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
22
Dự án các khu dân cư xen kẹp trên địa bàn
thành phố (Đợt 2)
22.1
- Phường Vũ Ninh
UBND thành
phố Bắc Ninh
4.618,9
2.953,1
4.000
11.812.400,0
x
8.564,0
22.2
- Phường Ninh Xá
UBND thành
phố Bắc Ninh
136,0
136,0
8.000
1.088.000,0
22.3
-Phường Võ Cường
UBND thành
phố Bắc Ninh
834,9
807,6
6.000
4.845.600,0
22.4
- Phường Vân Dương
UBND thành
phố Bắc Ninh
407,9
407,9
4.000
1.631.600,0
22.5
- Phường Khúc Xuyên
UBND thành
phố Bắc Ninh
308,3
308,3
5.000
1.541.500,0
22.6
- Phường Vạn An
UBND thành
phố Bắc Ninh
1.348,3
1.063,6
5.000
5.318.000,0
22.7
- Xã Nam Sơn
UBND thành
phố Bắc Ninh
3.272,0
2.323,0
4.000
9.292.000,0
22.8
- Phường Suối Hoa
UBND thành
phố Bắc Ninh
150,0
150,0
8.400
1.260.000,0
2. Thị xã Từ Sơn
508.762,0
219.278,0
1.073.682.910,0
587.832,9
1
Đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Trang Hạ
128.000,0
44.900,0
5.000
224.500.000,0
x
130.210,0
2
Đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Trang Hạ
133.000,0
53.000,0
5.000
265.000.000,0
x
153.700,0
3
Đấu giá quyền sử dụng đất 20 lô đất ở trong dự án DCDV phường Trang Hạ
2.000,0
2.000,0
5.000
10.000.000,0
4
Đấu giá quyền sử dụng đất 116 lô đất ở trong dự án DCDV phường Đình Bảng
UBND thị xã
11.600,0
11.600,0
5.000
58.000.000,0
x
33.640,0
5
Đấu giá quyền sử dụng đất 26 lô đất ở trong dự án khu nhà ở xã Tương Giang
Từ Sơn
2.277,0
2.277,0
5.000
11.385.000,0
6
Đấu giá quyền sử dụng đất 10 lô tại thôn Tiêu Thượng, xã Tương Giang
1.581,0
1.581,0
2.250
3.557.250,0
7
Đấu giá quyền sử dụng đất 01 lô tại Dương Lôi, phường Tân Hồng
80,0
80,0
2.200
176.000,0
8
Dự án khu nhà ở phường Đình Bàng để đấu giá quyền sử dụng đất (cắt ra từ trường Thủy Sản)
26.000,0
10.400,0
5.000
52.000.000,0
x
30.160,0
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Quy mô khu đất
Quy mô khu đất
Giá đất dự
kiến theo
(nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng
tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất ở Bảng giá đất (m2)
Giá đất dự
kiến theo
(nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng
tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
9
Đấu giá quyền sử dụng đất 25 lô đất ở thuộc khu nhà ở xã Tam Sơn
2.341,0
2.341,0
2.250
5.267.250,0
x
6.788,9
10
Đấu giá quyền sử dụng đất 65 lô đất ở dự án XDHT khu tái định cư đường TL295B, chợ Cảm Giang
UBND thị xã
Từ Sơn
6.172.0
6.172,0
8.000
49.376.000,0
x
17.898,8
"1
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở Phù để đấu giá quyền sử dụng đất
Khê UBND xã Phù Khê
4.000,0
2.000,0
5.000
10.000.000,0
12
ĐTXD trụ sở các cơ quan phường Đông
Ngàn và hạ tầng khu nhà ở để đấu giá QSD đất tạo vốn XDCS hạ tầng
UBND phường Đông Ngàn
4.249,0
4.249,0
5.320
22.604.680,0
x
12.322,1
13
Đấu giá quyền sử dụng đất xã Hương Mạc
(diện tích đất còn lại theo QĐ 392)
UBND xã
Hương Mạc
900,0
900,0
6.800
6.120.000,0
14
Đấu giá quyền sử dụng đất khu phố Trịnh Xá
UBND phường
Châu Khê
6.000,0
2.400,0
3.200
7.680.000,0
x
6.960,0
15
Đấu giá quyền sử dụng đất khu phổ Đồng
Phúc, phường Châu Khê
UBND phường Châu Khê
16.023,0
6.100.0
5.000
30.500.000,0
x
17.690,0
16
Đấu giá quyền sử dụng đất thôn Hưng Phúc
UBND xã
Tương Giang
26.215,0
8.246,0
4.000
32.984.000,0
x
23.913,4
17
Khu nhà ở đấu giá QSD đất tạo vốn và nhà
văn hóa khu phố Đền Rồng
UBND phường Đình Bảng
20.000,0
7.027,0
3.000
21.081.000,0
x
20.378,3
18
Khu nhà ở đấu giá QSD đất tạo vốn và nhà
văn hóa khu phố Tân Lập
UBND phường Đình Bảng
5.694,0
1.573,0
8.010
12.599.730,0
19
Đấu giá quyền sử dụng đất khu phố Nguyễn Giáo
UBND phường Đồng Nguyên
1.000,0
800,0
7.500
6.000.000,0
20
Đấu giá đất xen kẹp xã Tam Sơn (thuộc nhiều thôn)
UBND xã Tam
Sơn
9.000,0
3.600,0
3.000
10.800.000,0
x
10.440,0
STT
dự án
Chủ dự án
Quy mô khu đất
Quy mô khu đất
Giá đất dự
kiến theo
Bảng giá đất (nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
STT
dự án
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất ở (m2)
Giá đất dự
kiến theo
Bảng giá đất (nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
21
Đấu giá đất xen kẹp phường Đông Ngàn
(thuộc nhiều khu phố)
UBND phường Đông Ngàn
3.000,0
3.000,0
5.000
15.000.000,0
22
Đấu giá đất xen kẹp phường Đình Bảng
(nhiều khu phố)
UBND phường Đình Bảng
1.550,0
1.550,0
6.000
9.300.000,0
23
Đấu giá đất xen kẹp khu phố Song Tháp,
phường Châu Khê
UBND phường Châu Khê
816,0
816,0
3.500
2.856.000,0
24
Đấu giá đất xen kẹp xã Phù Chẩn (thuộc
nhiều thôn)
UBND xã Phù
Chẩn
3.349,0
3.217,0
3.000
9.651.000,0
x
9.329,3
25
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất xã Hương Mạc (phần chuyển từ công ty Anh Cúc)
UBND thị xã
Từ Sơn
78.000,0
31.200,0
5.000
156.000.000,0
x
90.480,0
26
Đấu giá quyền sử dụng đất xã Phù Khê
6.500,0
2.600,0
5.000
13.000.000,0
x
7.540,0
27
Đấu giá đất xen kẹp phường Đồng Nguyên (thuộc nhiều khu phố)
UBND phường Đồng Nguyên
9.415,0
5.649,0
5.000
28.245.000,0
x
16.382,1
3. Huyện Tiên Du
3. Huyện Tiên Du
937.550,5
401.887,5
578.801.099,0
1.148.470,9
1
Thu hồi đất, giao đất cho UBND xã Phật Tích để xây dựng HTKT khu dân cư mới thôn Ngô Xá, xã Phật Tích
48.925,0
19.158,5
1.600
30.653.600,0
x
55.559,7
2
Thu hồi đất, giao đất cho UBND xã Phật Tích để xây dựng HTKT khu dân cư mới thôn
Phúc Nghiêm, xã Phật Tích
UBND xã Phật Tích
7.190,4
3.561,3
1.600
5.698.080,0
x
10.327,8
3
Khu nhà ở tại thôn Ngô Xá và thôn Phật Tích, xã Phật Tích
65.000,0
29.250,0
1.600
46.800.000,0
x
84.825,0
4
Khu dân cư thôn Phúc Nghiêm và thôn Ngô Xá
24.000,0
10.800,0
1.600
17.280.000,0
x
31.320,0
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Quy mô khu đất
Quy mô khu đất
Giá đất dự
kiến theo
Bảng giá đất (nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng
tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất ở (m2)
Giá đất dự
kiến theo
Bảng giá đất (nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng
tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
5
Đất tái định cư XDTL287 và đấu giá XD
nông thôn mới Phật Tích
UBND xã Phật
3.455,9
2.573,8
9.000
23.164.200,0
x
7.464,0
6
Dự án đất xen kẹp xã Phật Tích
Tích
32.000,0
14.400,0
492
7.084.800,0
x
41.760,0
7
Khu đất ở đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng và quỹ đất tái định cư xã Liên Bão
5.000,0
2.250,0
2.100
4.725.000,0
8
Dự án đất xen kẹp xã Liên Bão
13.000,0
5.850,0
492
2.878.200,0
x
16.965,0
9
Điểm dân cư nông thôn, nhà văn hóa, sân thể dục thể thao thôn Bái Uyên, xã Liên Bão
UBND xã Liên
Bảo
35.000,0
15.750,0
819
12.899.250,0
x
45.675,0
10
Điểm dân cư thôn Hoài Thượng xã Liên Bão
20.000,0
9.000,0
1.600
14.400.000,0
x
26.100,0
11
Đất xen kẹp
17.095,0
7.692,8
492
3.784.833,0
x
22.309,0
12
Dự án đất xen kẹp xã Hoàn Sơn
UBND xã Hoàn Sơn
28.000,0
12.600,0
492
6.199.200,0
x
36.540,0
13
Dự án đất xen kẹp xã Đại Đồng
UBND xã Đại
Đồng
16.000,0
7.200,0
492
3.542.400,0
x
20.880,0
14
Đất ở nông thôn, đấu giá XD nông thôn mới tái định cư mở rộng Tl276 thôn Tam Tảo, xã Phú Lâm
UBND xã Phú
Lâm
104.881,6
38.753,0
1.500
58.129.500,0
x
112.383,7
15
Dự án đất xen kẹp xã Phú Lâm
55.000,0
24.750,0
492
12.177.000,0
x
71.775,0
16
Dự án đất xen kẹp xã Việt Đoàn
UBND xã Việt Đoàn
51.000,0
22.950,0
492
11.291.400,0
x
66.555,0
17
Đất xen kẹp Xã Cảnh Hưng
UBND xã Cảnh Hưng
9.200,0
4.140,0
492
2.036.880,0
x
12.006,0
STT
án
Chủ dự án
Quy mô khu đất
Quy mô khu đất
Giá đất dự
kiến theo
(nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng
tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
STT
án
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất ở Bảng giá đất (m2)
Giá đất dự
kiến theo
(nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng
tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
18
Điểm dân cư nông thôn mới xã Cảnh Hưng
UBND xã Cảnh Hưng
50.000,0
22.500,0
614
13.815.000,0
x
65.250,0
19
Đất xen kẹp xã Minh Đạo
UBND xã Minh Đạo
5.600,0
2.520,0
492
1.239.840,0
20
Khu dân cư nông thôn thôn Duệ Khánh, xã Nội Duệ
19.000,0
8.550,0
2.100
17.955.000,0
x
24.795,0
21
Khu nhà ở xã Nội Duệ, để đấu giá QSD đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng
14.000,0
7.300,0
2.100
15.330.000,0
x
21.170,0
22
Dự án đất xen kẹp xã Nội Duệ
UBND xã Nội
Duệ
52.000,0
23.400,0
645
15.093.000,0
x
67.860,0
23
Điểm xen kẹp thôn Xuân Hội, Lạc Vệ
7.940,0
3.573,0
492
1.757.916,0
x
10.361,7
24
Đất ở thuộc khu TTHC xã Lạc Vệ
53.330,0
23.998,5
1.600
38.397.600,0
x
69.595,7
25
Dự án đất xen kẹp
UBND xã Tri
Phương
31.000,0
13.950,0
492
6.863.400,0
x
40.455,0
26
Khu nhà ở để đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Nội Duệ
Quỹ phát triển
đất tỉnh Bắc
Ninh
70.000,0
31.500,0
2.100
66.150.000,0
x
91.350,0
27
DA đấu giá tạo vốn XDCSHT
46.000,0
10.000,0
3.500
35.000.000,0
x
29.000,0
28
DA đấu giá tạo vốn XDCSHT
UBND TT Lim
52.675,7
22.823,6
4.500
102.706.200,0
x
66.188,4
29
Đấu giá và tái định cư phục vụ QL38
UBND xã Lạc
vệ
1.256,9
1.093,0
1.600
1.748.800,0
4. Huyện Quế Võ
4. Huyện Quế Võ
316.300,0
222.500,0
416.897.000,0
600.300,0
1
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật để đấu giá quyền sử dụng đất
UBND TT Phổ Mới
84.000,0
50.000,0
3.136
156.800.000,0
x
145.000,0
STT
Tên dự áp
Chủ dự án
Quy mô khu đất
Quy mô khu đất
Giá đất dự
kiến theo
(nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng
tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
STT
Tên dự áp
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất ở Bảng giá đất (m2)
Giá đất dự
kiến theo
(nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng
tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
2
Đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thịnh Cầu
UBND TT Phố
7.000,0
7.000,0
751
5.257.000,0
x
20.300,0
3
Đấu giá quyền sử dụng đất thôn Nghiêm
Thôn
Mới
1.200,0
5.000,0
751
3.755.000,0
4
Đất xem kẹp trong khu dân cư để đấu giá
quyền sử dụng đất tại các thôn Phương Cầu, Giang Liễu và Hà Liễu
UBND xã
Phương Liễu
9.000,0
7.000,0
1.434
10.038.000,0
x
20.300,0
5
Dự án xây dựng nhà ở thương mại tại thôn
Giang Liễu
UBND xã
Phương Liễu
50.000,0
30.000,0
1.434
43.020.000,0
x
87.000,0
6
Đấu giá QSD đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng xã Đại Xuân
UBND xã Đại
Xuân
26.000,0
20.000,0
1.512
30.240.000,0
x
58.000,0
7
Đấu giá Quyền sử dụng đất thôn Cung Kiêm
UBND xã Nhân
21.000,0
18.000,0
1.210
21.780.000,0
x
52.200,0
8
Đấu giá Quyền sử dụng đất thôn Trại Đường
Hòa
2.000,0
2.000,0
1.210
2.420.000,0
9
Đầu giá QSD đất xen kẹp tại thôn Yên Đinh, Hiền Lương
UBND xã Phù
Lương
2.000,0
2.000,0
581
1.162.000,0
10
Đấu giá uyền sử dụng đất tại thôn Quảng Lãm
UBND xã Hán
Quảng
15.000,0
8.000,0
968
7.744.000,0
x
23.200,0
12
Đấu giá quyền sử dụng đất thôn Quế Ô
UBND xã Chi
Lăng
10.000,0
7.000,0
968
6.776.000,0
x
20.300,0
13
Chuyển mục đất xen kẹp để đấu giá Quyền sử dụng đất tại thôn Sau và thôn Yên Lâm, Đông
UBND xã Bằng An
10.000,0
7.000,0
1.210
8.470.000,0
x
20.300,0
14
Đất xem kẹp trong khu dân cư để đấu giá
quyền sử dụng đất tại các thôn Tân Thịnh,
Cẩm Chàng và Vũ Dương
UBND xã Bồng Lai
3.000,0
3.000,0
1.210
3.630.000,0
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Quy mô khu đất
Quy mô khu đất
Giá đất dự
kiến theo
Bảng giá đất (nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng
tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất ở (m2)
Giá đất dự
kiến theo
Bảng giá đất (nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng
tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
15
Đầu tư xây dựng các điểm dân cư xen kẹp để đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Nghiêm Xã
UBND xã Việt
Hùng
14.000,0
12.000,0
5.000
60.000.000,0
x
34.800,0
16
Đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thành Dền
UBND xã Đào
Viên
12.600,0
10.000,0
1.890
18.900.000,0
x
29.000,0
17
Đấu giá QSD đất xen kẹp tại xã Quế Tân
UBND xã Quế
Tân
10.000,0
5.000,0
1.210
6.050.000,0
x
14.500,0
18
Đấu giá QSD đất xen kẹp tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng
UBND xã Phù
Lăng
9.000,0
6.000,0
1.210
7.260.000,0
x
17.400,0
19
Đất xem kẹp trong khu dân cư để đấu giá
quyền sử dụng đất tại thôn Từ Phong
UBND xã Cách Bi
3.500,0
3.500,0
1.210
4.235.000,0
20
Đất xen kẹp trong khu dân cư xã Ngọc Xá
UBND xã Ngọc Xá
27.000,0
20.000,0
968
19.360.000,0
x
58.000,0
5. Huyện Thuận Thành
5. Huyện Thuận Thành
644.633,3
249.302,5
836.583.268,7
690.299,4
1
Dự án khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất và công trình công cộng xã Thanh Khương
UBND xã
Thanh Khương
49.800,6
10.589,9
1.620
17.155.621,8
x
30.710,7
2
Dự án đất xen kẹp xã An Bình
UBND xã An
Bình
3.870,5
3.311,7
1.728
5.722.652,2
3
Dự án đất xen kẹp xã Hà Mãn
UBND xã Hà
Mãn
9.000,0
3.600,0
1.106
3.981.600,0
x
10.440,0
4
Dự án đất ở nông thôn xã Hoài Thượng
UBND xã Hoài Thượng
3.671,0
3.564,4
1.728
6.159.283,2
x
10.336,8
5
Dự án đất xen kẹp xã Mão Điền
UBND xã Mão
3.000,0
3.000,0
1.106
3.318.000,0
6
Dự án XDHTKT Khu dân cư xã Mão Điền
Điền
26.700,0
10.680,0
1.106
11.812.080,0
x
30.972,0
7
Dự án đất xen kẹp Khu dân cư thôn Ngọc Nội
UBND xã Trạm Lộ
4.591,2
2.556,5
2.025
5.176.831,5
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Quy mô khu đất
Quy mô khu đất
Giá đất dự
kiến theo
Băng giá đất (nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng
tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất ở (m2)
Giá đất dự
kiến theo
Băng giá đất (nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng
tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
8
Dự án khu dân cư mới xã Đình Tổ
UBND xã Đình Tổ
127.000,0
50.800,0
1.106
56.184.800,0
x
147.320,0
9
Đất xen kẹp trong khu dân cư xã Đại Đồng Thành
UBND xã Đại
Đồng Thành
6.000,0
2.400,0
884
2.121.600,0
10
Dự án đất ở xã Đại Đồng Thành
UBND xã Đại
Đồng Thành
45.000,0
18.000,0
1.382
24.876.000,0
x
52.200,0
"
Khu đô thị phía Nam - Thị trấn Hồ
BQL các dự án
XD huyện
90.000,0
36.000,0
6.685
240.660.000,0
x
104.400,0
12
Dự án đất dân cư dịch vụ Cả Đông Côi
74.000,0
29.600,0
3.286
97.265.600,0
x
85.840,0
13
Dự án đất dân cư dịch vụ Áp Đông Côi
UBND TT Hồ
85.000,0
34.000,0
6.077
206.618.000,0
x
98.600,0
14
Khu nhà ở phía Bắc ngã tư Đông Côi
BQL các dự án
XD huyện
80.000,0
32.000,0
3.286
105.152.000,0
x
92.800,0
15
Khu đất đấu giá thuộc dự án đất dân cư dịch vụ thôn Lạc Thổ Bắc
UBND TT Hồ
37.000,0
9.200,0
5.476
50.379.200,0
x
26.680,0
6. Huyện Lương Tài
6. Huyện Lương Tài
30.100,2
30.100,2
103.275.610,0
83.668,5
1
Dự án đấu giá khu Tây Đạo Sử
Ban QLDA
huyện
10.800,0
10.800,0
4.500
48.600.000,0
x
31.320,0
2
Dự án đấu giá khu nhà ở thị trấn Thừa (Táo Đôi)
UBND TT
Thứa
14.535,0
14.535,0
3.000
43.605.000,0
x
42.151,5
3
Dự án đấu giá khu trạm Y tế xã Trung Kênh
UBND xã
Trung Kênh
1.249,0
1.249,0
4.500
5.620.500,0
4
Dự án đầu tư xây dựng kỹ thuật để đấu giá ở thôn An Trụ, xã An Thịnh
đất UBND xã An
Thịnh
3.516,2
3.516,2
1.550
5.450.110,0
x
10.197,0
7. Huyện Yên Phong
7. Huyện Yên Phong
1.297.786,0
454.225,1
1.816.900.400,0
1.283.250,3
1
Khu đất đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng thôn Nghiêm Xá, thị trấn Chờ
UBND Thị
Trấn Chờ
68.200,0
23.870,0
4.000
95.480.000,0
x
69.223,0
2
Khu đấu giá đối ứng dự án nâng cấp TL 286 (Công ty Hưng Ngân)
Công ty Hưng
Ngân
300.000,0
105.000,0
4.000
420.000.000,0
x
304.500,0
n dự án
Chủ dự án
Quy mô khu đất
Quy mô khu đất
Giá đất dự
kiến theo
Bảng giá đất (nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
n dự án
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất ở (m2)
Giá đất dự
kiến theo
Bảng giá đất (nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
3
Khu đất đấu giá khu Sao Đông
20.000,0
7.000,0
4.000
28.000.000,0
x
20.300,0
4
Khu đất đấu giá khu Cầu Gạo (Cây Đề)
UBND Xã Yên Phụ
20.000,0
7.000,0
4.000
28.000.000,0
x
20.300,0
5
Khu đất ở đấu giá BT đồng Sòi
94.000,0
32.900,0
4.000
131.600.000,0
x
95.410,0
6
Khu đất đấu giá khu trước thôn Yên Tân
UBND Xã Hòa Tiến
7.500,0
2.625,0
4.000
10.500.000,0
7
Khu đất ở thôn Tiên Trà
UBND xã
Trung Nghĩa
40.000,0
14.000,0
4.000
56.000.000,0
x
40.600,0
8
Khu đất đấu giá thôn Đông Bích
UBND Xã
Đông Thọ
27.000,0
9.450,0
4.000
37.800.000,0
x
27.405,0
9
Xây dựng Khu nhà ở cho công nhân và xúc tiến thương mại
Công ty Catalan
60.000,0
21.000,0
4.000
84.000.000,0
x
60.900,0
10
Khu đất đấu giá thôn Phù Xá, xã Văn Môn
UBND xã Văn
Môn
40.000,0
14.000,0
4.000
56.000.000,0
x
40.600,0
=1
Xây dựng HTKT điểm dân cư nông thôn, nhà văn hoá, trường mầm non, khu cây xanh và khu thể thao thôn Nguyệt Cầu xã Tam Giang
UBND xã Tam
Giang
13.000,0
4.550,0
4.000
18.200.000,0
x
13.195,0
12
Dự án đầu tư xây dựng Nhà văn hóa, Sân thế thao, Trường Mầm non và hạ tầng kỹ thuật Khu nhà ở để đấu giá quyền sử dụng đất thôn Như nguyệt, thôn Đoài
UBND xã Tam
Giang
76.986,0
26.945,1
4.000
107.780.400,0
x
78.140,8
STT
Tên d
Chủ dự án
Quy mô khu đất
Quy mô khu đất
Giá đất dự
kiến theo
Bảng giá đất (nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng
tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
STT
Tên d
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất ở (m2)
Giá đất dự
kiến theo
Bảng giá đất (nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng
tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
13
Dự án đầu tư xây dựng Nhà văn hóa, trường mầm non, khu cây xanh, thể thao và hạ tầng kỹ thuật Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng xã hội Long châu, huyện Yên Phong
UBND Xã
Long Châu
92.000,0
32.200,0
4.000
128.800.000,0
x
93.380,0
14
Khu nhà ở DCDV Long Châu (các khu còn lại): điểm dân cư số 3; 4 - Thôn Ngô Xá;
UBND Xã
Long Châu
56.600,0
19.810,0
4.000
79.240.000,0
x
57.449,0
15
Đất ở mới - Thôn Mẫn Xá
UBND Xã
Long Châu
25.000,0
8.750,0
4.000
35.000.000,0
x
25.375,0
16
Đất ở mới - Thôn Đại Chu
UBND Xã
Long Châu
13.000,0
4.550,0
4.000
18.200.000,0
17
Khu đất đấu giá thôn Mẫn Xá, xã Long Châu
UBND Xã
Long Châu
76.000,0
26.600,0
4.000
106.400.000,0
x
77.140,0
18
Đất DCDV thôn Đông Yên
UBND Xã
59.500,0
20.825,0
4.000
83.300.000,0
x
60.392,5
19
Đất DCDV thôn Phong Xá (giai đoạn 2)
Đông Phong
50.000,0
17.500,0
4.000
70.000.000,0
x
50.750,0
20
Đất DCDV xã Đông Thọ
UBND xã Đông Thọ
99.000,0
34.650,0
4.000
138.600.000,0
x
100.485,0
21
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ xã Tam Đa
UBND xã Tam Đa
60.000,0
21.000,0
4.000
84.000.000,0
x
60.900,0
8. Huyện Gia Bình
8. Huyện Gia Bình
165.500,0
71.970,0
148.625.400.000,0
200.738,0
1
Đấu giá quyền sử dụng đất khu du lịch sinh thái Thiên Thai
UBND huyện
Gia Bình
32.000,0
10.000,0
3.138.000
31.380.000.000,0
x
29.000,0
2
Đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng ở địa phương xã Lăng Ngâm
UBND huyện
Gia Bình
45.000,0
20.000,0
2.600.000
52.000.000.000,0
x
58.000,0
STT
10 Tổa dự án
Chủ dự án
Quy mô khu đất
Quy mô khu đất
Giá đất dự
kiến theo
Bảng giá đất (nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng
tư vấn XĐ giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
STT
10 Tổa dự án
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất ở (m2)
Giá đất dự
kiến theo
Bảng giá đất (nghìn
đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
Dự kiến
phải thuê
tổ chức có
chức năng
tư vấn XĐ giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
(nghìn đồng)
3
Đấu giá QSD đất xây dựng sơ sở hạ tầng
NTM xã Lăng Ngâm
UBND huyện
Gia Bình
30.000,0
10.000,0
2.600.000
26.000.000.000,0
x
29.000,0
4
Khu dân cư, đấu giá QSD đất xã Nhân Thắng
UBND xã Nhân Thắng
8.000,0
2.220,0
1.845.000
4.095.900.000,0
x
6.438,0
5
Khu dân cư và đấu giá QSD đất xây dựng
NTM xã Vạn Ninh
UBND xã Vạn
Ninh
45.000,0
27.000,0
1.116.000
30.132.000.000,0
x
78.300,0
6
Đấu giá quyền sử dụng đất ở xã Thái Bảo
UBND xã Thái Bảo
500,0
250,0
1.620.000
405.000.000,0
7
Đấu giá quyền sử dụng đất ở xã Xuân Lai
UBND xã Xuân Lai
5.000,0
2.500,0
1.845.000
4.612.500.000,0
Tổng cộng toàn tỉnh
Tổng cộng toàn tỉnh
4.506.519,9
1.854.894,9
155.445.690.534,3
5.133.449,3

Dự án dự kiến thuê tổ chức tư vấn xác định giá đất: x

CテN

BIỂU SỐ 02: XÁC ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ LÀM CĂN CỨ TÍNH TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT

CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG THÔNG QUA HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ

(Kèm theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 20 /12/2016 của UBND tỉnh)

STT
Tên dự án
Chủ dự án
Quy mô khu đất
Quy mô khu đất
Giá đất dự
kiến theo
Bảng giá đất (nghìn
đồng/m2)
Thành tiền
(nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức có chức
năng tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Tổng diện tích
(■2)
Diện tích đất ở (m2)
Giá đất dự
kiến theo
Bảng giá đất (nghìn
đồng/m2)
Thành tiền
(nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức có chức
năng tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
1. Thành phố Bắc Ninh
1. Thành phố Bắc Ninh
1.596,1
1.596,1
12.870.950,4
1
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở tái định cư phường Võ Cường
UBND phường
Võ Cường
1.596,1
1.596,1
8.064
12.870.950,4
2. Thị xã Từ Sơn
2. Thị xã Từ Sơn
1.277.700,0
448.544,0
2.868.943.500,0
1.300.777,6
1
Khu đô thị tạo vốn đối ứng thanh toán cho dự án đầu tư xây dựng đường TL277 từ thị xã Từ Sơn đến thị trấn Chờ-Yên Phong
Công ty Hanaka
198.600,0
94.594,0
10.000
945.940.000,0
x
274.322,6
2
Khu nhà ở xã Phù Khê và xã Hương Mạc để tạo vốn hoàn trả chi phí ĐTXD dự án cải tạo TL277 và HTKT khu vực Đồng Bèo
Công ty Đại An
35.000,0
14.000,0
5.000
70.000.000,0
x
40.600,0
3
Xây dựng mở rộng khu đô thị Tân Hồng- Đông Ngàn để khai thác giá trị quyền sử dụng đất để hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng nhà máy xử lý nước thải thị xã Từ Sơn theo hình thức BT
Công ty
CPĐTXD và TM Phú Điền
6.500,0
2.600,0
8.010
20.826.000,0
x
7.540,0
4
Xây dựng khu nhà ở để khai thác giá trị quyền sử dụng đất để hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng nhà máy xử lý nước thải thị xã Từ Sơn theo hình thức BT
Công ty
CPĐTXD và TM Phú Điền
3.500,0
1.750,0
8.010
14.017.500,0
x
5.075,0
STT
Chủ dự án
Quy mô khu đất
Quy mô khu đất
Giá đất dự
kiến theo
Bảng giá đất
(nghìn
đồng/m2)
Thành tiền
(nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức có chức
năng tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
STT
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất ở (m2)
Giá đất dự
kiến theo
Bảng giá đất
(nghìn
đồng/m2)
Thành tiền
(nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức có chức
năng tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
5
Khu nhà ở xã Phù Khê tạo vốn đối ứng dự án cải tạo nâng cấp TL277 đoạn qua xã
Phù Khê đến khu lưu niệm Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ và HTKT khu vực Đồng Bèo xã Phù Khê
Công ty Đại An
150.000,0
65.000,0
5.000
325.000.000,0
x
188.500,0
6
Dự án mở rộng khu đô thị mới Đình Bảng (khu vực HTX Sơn mài và Giầy da)
Công ty
CPĐTXD và TM Phú Điền
9.500,0
3.800,0
13.350
50.730.000,0
x
11.020,0
7
Dự án mở rộng khu đô thị mới Đình Bảng (Khu vực Công ty Xanh Hà chuyển sang)
Công ty
CPĐTXD và TM Phú Điền
3.600,0
1.800,0
13.350
24.030.000,0
x
5.220,0
8
Dự án xây dựng công trình công cộng
trường học và khu đô thị Đồng Ky (40 ha đã thực hiện được 23 ha)
Công ty Nam
170.000,0
51.000,0
5.200
265.200.000,0
x
147.900,0
9
Dự án xây Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn (68 ha)
Hồng
680.000,0
204.000,0
5.200
1.060.800.000,0
x
591.600,0
10
Khu nhà ở tái định cư phường Đồng
Nguyên và xã Tương Giang (THĐ tại dốc Viềng để thực hiện dự án TL295B)
UBND thị xã
21.000,0
10.000,0
9.240
92.400.000,0
x
29.000,0
3. Huyện Tiên Du
3. Huyện Tiên Du
5.000,0
1.000,0
11.000.000,0
1
Đất ở tái định cư phục vụ GPMB TL
295B
UBND huyện
Tiên Du
5.000,0
1.000,0
11.000
11.000.000,0
4. Huyện Quế Võ
4. Huyện Quế Võ
100,0
100,0
400.000,0
1
Giao đất Ngân hàng Đông Du cũ
100,0
100,0
4.000
400.000,0
5. Huyện Thuận Thành
5. Huyện Thuận Thành
1.615.588,5
542.975,0
949.544.000,0
1.574.627,5
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Quy mô khu đất
Quy mô khu đất
Giá đất dự
kiến theo
Bảng giá đất
(nghìn
đồng/m2)
Thành tiền
(nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức có chức
năng tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất ở (m2)
Giá đất dự
kiến theo
Bảng giá đất
(nghìn
đồng/m2)
Thành tiền
(nghìn đồng)
Dự kiến phải thuê tổ chức có chức
năng tư vấn XĐ
giá đất
Dự kiến kinh
phí thực hiện
1
Dự án đất ở lô 5 6, 7 thị trấn Hồ
Công ty CP đầu
tư xây dựng DMC Thuận Thành
95.000,0
38.000,0
3.561
135.318.000,0
x
110.200,0
2
Khu đô thị phục vụ Khu công nghiệp
Thuận Thành III
Công ty CP đầu
tư Trung Quý
194.000,0
77.600,0
3.355
260.348.000,0
x
225.040,0
3
Khu đô thị Hồng Hạc - Xuân Lâm
Công ty CPCĐ
ngân hàng Công
thương
1.326.588,5
427.375,0
1.296
553.878.000,0
x
1.239.387,5
6.
Huyện Yên Phong
173.000,0
60.550,0
242.200.000,0
168.490,0
1
Khu đất ở đối ứng Hanaka
Công ty Hanaka
30.000,0
10.500,0
4.000
42.000.000,0
x
30.450,0
2
Khu đất ở đối ứng Hanaka
Công ty Hanaka
7.000,0
2.450,0
4.000
9.800.000,0
3
Khu đất ở đối ứng Hanaka
Công ty Hanaka
136.000,0
47.600,0
4.000
190.400.000,0
x
138.040,0
7. Huyện Gia Bình
7. Huyện Gia Bình
82.000,0
35.000,0
143.110.000,0
101.500,0
1
Tái định cư khu trung tâm văn hóa thiết
chế thể thao và đấu giá QSD đất
20.000,0
10.000,0
4.185
41.850.000,0
x
29.000,0
2
Tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất khu du lịch sinh thái Thiên Thai
UBND huyện Gia Bình
32.000,0
10.000,0
5.230
52.300.000,0
x
29.000,0
3
Tái định cư ĐT280 và đấu giá QSD đất xây dựng sơ sở hạ tầng NTM xã Lăng
Ngâm
30.000,0
15.000,0
3.264
48.960.000,0
x
43.500,0
Tổng cộng toàn tỉnh
Tổng cộng toàn tỉnh
3.154.984,6
1.089.765,1
4.228.068.450,4
3.145.395,1

Dự án dự kiến thuê tổ chức tư vấn xác định giá đất: x

XÁC ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ LÀM CĂN CỨ TÍNH TIẾN BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT BIỂU SỐ 85

Kem theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 20 /12/2016 của UBND tỉnh)

STT
Tên dự án
Chủ dự án
Quy mô khu đất
Quy mô khu đất
Giá đất dự kiến
theo Bảng giá đất
(nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Tổng diện tích
(m2)
Diện tích đất ở (m2)
Giá đất dự kiến
theo Bảng giá đất
(nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
1. Thành phố Bắc Ninh
1. Thành phố Bắc Ninh
100.765,5
57.292,5
301.294.695,8
1
Dự án xây dựng đường trung tâm khu Hai Vân, phường Văn Dương (dự án BT) (dự án 1)
10.953,0
4.980,0
6.000
29.880.000,0
2
Dự án xây dựng đường trung tâm khu Hai Vân, phường Vân Dương (dự án BT) (dự án 2)
UBND phường Vân Dương
80.000,0
45.000,0
5.000
225.000.000,0
3
Dự án xây dựng đường trung tâm khu Chu Mẫu, phường Vân Dương (dự án BT)
7.000,0
4.500,0
6.000
27.000.000,0
4
Dự án mở rộng trường tiểu học phường Thị Cầu (hạng mục nhà đa năng)
UBND phường Thị Cầu
827,8
827,8
2.925
2.421.315,0
5
Dự án cải tạo, nâng cấp mở rộng đường giao thông khu Bồ Sơn, phường Võ Cường
UBND phường Võ Cường
1.619,3
1.619,3
8.496
13.757.572,8
6
Dự án mở rộng, nổi thông tuyến đường phố, ngõ xóm
phương Tiền An, thành phố Bắc Ninh
UBND phường Tiền An
66,6
66,6
11.700
779.220,0
6
Dự án mở rộng, nổi thông tuyến đường phố, ngõ xóm
phương Tiền An, thành phố Bắc Ninh
UBND phường Tiền An
190,7
190,7
9.331
1.779.421,7
6
Dự án mở rộng, nổi thông tuyến đường phố, ngõ xóm
phương Tiền An, thành phố Bắc Ninh
UBND phường Tiền An
26,7
26,7
8.117
216.723,9
6
Dự án mở rộng, nổi thông tuyến đường phố, ngõ xóm
phương Tiền An, thành phố Bắc Ninh
UBND phường Tiền An
27,8
27,8
2.216
61.604,8
6
Dự án mở rộng, nổi thông tuyến đường phố, ngõ xóm
phương Tiền An, thành phố Bắc Ninh
UBND phường Tiền An
53,6
53,6
7.441
398.837,6
2. Thị xã Từ Sơn
2. Thị xã Từ Sơn
2.706,0
2.706,0
25.003.440,0
1
Dự án cải tạo nâng cấp đường TL 295B đoạn qua dốc Viềng, phường Đồng Nguyên
UBND thị xã Từ Sơn
2.706,0
2.706,0
9.240
25.003.440,0
3. Huyện Tiên Du
3. Huyện Tiên Du
793.500,0
84.860,0
177.835.000,0
1
Bến khách ngang sông
UBND xã Cảnh Hưng
10.000,0
2.000,0
1.500
3.000.000,0
2
Đường Bách Môn - Lạc Vệ
Ban QLDA Tiên Du
40.000,0
20.000,0
3.000
60.000.000,0
3
Mở rộng đường TL276
Ban QLDA Tiên Du
137.900,0
8.000,0
4.000
32.000.000,0
4
Trạm thu phí DA nâng cấp, cải tạo QL 38
Công ty CP BOT38
19.000,0
360,0
4.500
1.620.000,0
STT
Tênự án
Chủ dự án
Quy mô khu đất
Quy mô khu đất
Giá đất dự kiến
theo Bảng giá đất
(nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
STT
Tênự án
Chủ dự án
Tổng diện tích
(m2)
Diện tích đất ở (m2)
Giá đất dự kiến
theo Bảng giá đất
(nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
5
Đường giao thông khu du lịch Phật Tích giai đoạn 2
Ban QLDA Tiên Du
121.600,0
500,0
12.000
6.000.000,0
6
Đường HN4
Ban QLDA Tiên Du
41.800,0
2.000,0
2.100
4.200.000,0
7
Đường ĐT 1 kéo dài
Ban QLDA Tiên Du
65.000,0
5.000,0
1.680
8.400.000,0
8
DA cải tạo, nâng cấp đường Việt Đoàn- Nghĩa Chỉ
48.000,0
10.000,0
2.500
25.000.000,0
9
Đường dẫn cầu Phật Tích
Sở Giao thông
35.000,0
5.000,0
1.024
5.120.000,0
10
Trạm bơm Tri Phương II huyện Tiên Du
Sở Nông nghiệp và PTNT
Bắc Ninh
175.000,0
15.000,0
1.008
15.120.000,0
11
Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu chính trạm bơm Tri Phương
Cty TNHH một thành viên
KT VTTL Bắc Đuống
77.000,0
10.000,0
1.008
10.080.000,0
12
DA Xử lý ngay sạt lở bờ bãi sông kè rền đê Bối xã Cảnh Hưng
Chi cục đê điều và PCLB
10.000,0
5.000,0
819
4.095.000,0
13
Đường dây điện 500/220KV Hiệp hòa - Đông Anh- Bắc Ninh II
Cty truyền tải điên Quốc gia
7.700,0
1.000,0
1.600
1.600.000,0
14
Đường dây điện 500/220KV Hiệp hòa - Phố Nối kết hợp ĐZ 220Kv Hiệp Hòa- Long Biên
Ban QLDA các công trình
điện Miền Bắc
5.500,0
1.000,0
1.600
1.600.000,0
4. Huyện Quế Võ
4. Huyện Quế Võ
376.500,0
24.400,0
61.911.600,0
1
Dự án xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường trục huyện Quế Võ, đoạn từ QL.18 đến kè Thịnh Lai, tại xã Đức Long, huyện Quế Võ
20.000,0
700,0
1.512
1.058.400,0
2
Dự án đầu tư xây dựng đấu nối đường trục chính đô thị từ xã Phượng Mao sang Khu công nghiệp Quế Võ I,
huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
BQL DA huyện Quế Võ
20.000,0
18.000,0
1.792
32.256.000,0
3
Đường nội thị huyện Quế Võ (Đoạn từ TL.279 đi xã
Phượng Mao)
2.500,0
300,0
6.000
1.800.000,0
4
Dự án xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.279 đoạn Nội Doi-thị trấn Phố Mới (lý trình Km3+500-
Km8+400)
Ban QLDA giao thông Bắc Ninh
120.000,0
800,0
3.000
2.400.000,0
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Quy mô khu đất
Quy mô khu đất
Giá đất dự kiến
theo Bảng giá đất
(nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
STT
Tên dự án
Chủ dự án
Tổng diện tích (m2)
Diện tích đất ở (m2)
Giá đất dự kiến
theo Bảng giá đất
(nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
5
Đường gom QL18, giai đoạn 3 (bên trái tuyến) huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Ban QLDA giao thông Bắc
100.000,0
3.000,0
7.200
21.600.000,0
6
Dự án đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp đường TL287 đoạn qua xã Yên Giả
Ninh
80.000,0
1.000,0
1.890
1.890.000,0
7
Xây dựng trung tâm văn hóa lễ hội và thể dục thể thao xã Nhân Hòa
UBND xã Nhân Hòa
34.000,0
600,0
1.512
907.200,0
5. Huyện Thuận Thành
5. Huyện Thuận Thành
106.000,0
800,0
884
707.200,0
1
Dự án đường dẫn phía Nam Cầu Phật tích đến QL 17
BQL DA Sở giao thông
106.000,0
800,0
884
707.200,0
6. Huyện Lương Tài
6. Huyện Lương Tài
98.700,0
2.027,0
7.729.480,0
1
Nâng cấp mở rộng TL284 Đại Bái - Thứa
Ban QLDA Sở GTVT
60.000,0
1.600,0
4.500
7.200.000,0
2
Nạo vét sông Đông Côi - Đại Quảng Bình
Ban QLDA Sở NN và PTNT
38.700,0
427,0
1.240
529.480,0
7. Huyện Yên Phong
7. Huyện Yên Phong
8.000,0
4.100,0
18.259.250,0
1
02 lô đất GPMB đường dẫn TL286
UBND TT Chờ
300,0
8.040
2.412.000,0
2
Khu tái định cư phục vụ GPMB đường nối ĐT 295 với cầu Mai Đình (thôn Thượng Thôn)
UBND xã Đông Tiến
3.000,0
1.050,0
3.515
3.690.750,0
3
Khu tái định cư Bình An (30 lô)
UBND xã Đông Thọ
5.000,0
1.750,0
3.518
6.156.500,0
4
Tỉnh lộ 277 đoạn thị trấn Chờ - Từ Sơn
Công ty Hanaka
1.000,0
6.000
6.000.000,0
8. Huyện Gia Bình
8. Huyện Gia Bình
866.500,0
36.470,0
158.978.605.000,0
1
Khu công nghiệp Gia Bình 1 (giai đoạn 1)
630.000,0
20.000,0
5.585.000
111.700.000.000,0
2
Đường UBND xã Đại Lai đi Lệ Chi Viên
Ban quản lý dự án huyện
30.000,0
250,0
1.620.000
405.000.000,0
3
Đường vào khu di tích thôn Phương Triện
1.500,0
55,0
1.620.000
89.100.000,0
4
Đường ĐT 280 An Quang - Đông Bình
Sở Giao thông
95.000,0
5.000,0
3.264.000
16.320.000.000,0
5
Đường ĐT 284 đoạn Lãng Ngâm, Đại Bái
Sở Giao thông
21.900,0
720,0
2.100.000
1.512.000.000,0
6
Cải tạo, nâng cấp ĐT 282 Ngụ - Cao Đức
Sở Giao thông
8.000,0
1.200,0
3.946.000
4.735.200.000,0
STT
duán
Chủ dự án
Quy mô khu đất
Quy mô khu đất
Giá đất dự kiến
theo Bảng giá đất
(nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
STT
duán
Chủ dự án
Tổng diện tích
(m2)
Diện tích đất ở (m2)
Giá đất dự kiến
theo Bảng giá đất
(nghìn đồng/m2)
Thành tiền (nghìn
đồng)
7
Tái định cư khu trung tâm văn hóa thiết chế thể thao và đấu giá QSD đất
UBND huyện Gia Bình
20.000,0
2.600,0
5.985.000
15.561.000.000,0
8
Xây dựng cải tạo, nâng cấp tuyến đường huyện từ TL 281-đê Hữu Đuống, đoạn qua địa phận huyện Gia Bình và 2 tuyến nhánh (Bình Dương - Vạn Ninh; Bình Dương Lương Tài)
Ban quản lý dự án huyện
39.100,0
4.100,0
1.845.000
7.564.500.000,0
9
Dự án xử lý khẩn cấp sự cố cung sạt từ K3+600 +K4 500 đê bối Song Giang - Giang Sơn
5.000,0
700,0
429.000
300.300.000,0
10
Cải tạo nâng cấp tuyến đê bối Song Giang - Giang Sơn, làm đường hộ đê kết hợp với giao thông nông thôn
Sở NN & PTNN
10.000,0
1.291,0
429.000
553.839.000,0
"1
Xử lý ngay sự cố chống sạt lở bờ sông tại vị trí K4+460- K5+020 đê bối Song Giang, Giang Sơn (kè Hữu Ái)
6.000,0
554,0
429.000
237.666.000,0
Tổng cộng toàn tỉnh
Tổng cộng toàn tỉnh
2.352.671,5
212.655,5
159.571.345.665,8

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu739/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/12/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/12/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Bắc Ninh / Nguyễn Hữu Thành
Phạm viBắc Ninh
Trích yếuNăm 2016 phê duyệt kế hoạch định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.