|
UBND TỈNH QUẢNG BÌNH Số: 721/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Quảng Bình, ngày 04 tháng 04 năm 2007 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định đơn giá thiết kế trồng rừng mới
thuộc nguồn vốn Dự án 661
________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 661/QĐ-TTg ngày 29 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng;
Căn cứ Quyết định số 210/2006/QĐ-TTg ngày 12 tháng 9 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2007 - 2010;
Căn cứ các Công văn số 114/BNN-LN ngày 12 tháng 01 năm 2007; số 414 BNN-LN ngày 08 tháng 02 năm 2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Quyết định số 210/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 5246 QĐ/BNN-LN ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức chi phí trồng rừng, chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng theo suất đầu tư trồng rừng 4 triệu đ/ha thuộc Chương trình Dự án 661;
Căn cứ Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc quy định suất đầu tư trồng mới, chăm sóc rừng đặc dụng và phòng hộ thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng;
Xét Biên bản Hội nghị liên ngành các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh ngày 21 tháng 3 năm 2007;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Công văn số 130/SNN ngày 23 tháng 3 năm 2007,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định đơn giá thiết kế trồng rừng mới thuộc nguồn vốn Dự án 661 như sau:
1. Chi phí thiết kế:
* Đối với trồng rừng phòng hộ, đặc dụng:
- Vùng đồi:
130. 000 đồng/ha
- Vùng cát:
100. 000 đồng/ha
* Đối với hỗ trợ trồng rừng sản xuất:
130. 000 đồng/ha
2. Các chi phí khác: (Thẩm định, lập hồ sơ giao khóan, hướng dẫn kỹ thuật, cán bộ thôn xã tham gia, kiểm tra nghiệm thu) áp dụng như Quyết định số 5246 QĐ/BNN-LN ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức chi phí trồng rừng, chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng theo suất đầu tư trồng rừng 4 triệu đ/ha thuộc Chương trình Dự án 661.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện đơn giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này theo đúng chế độ Nhà nước hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Trưởng Ban quản lý Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng của tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.