Quay lại

Quyết định 69/2004/QĐ-UB về việc phê duyệt Đề án khoán biên chế và kinh phí quản lý hành chính cho các đơn vị hành chính tỉnh Hưng Yên

UBND TỈNH HƯNG YÊN
-------

Số: 69/2004/QĐ-UB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Hưng Yên, ngày 15 tháng 07 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN

Về việc phê duyệt Đề án khoán biên chế và kinh phí quản lý hành chính cho

các đơn vị hành chính tỉnh Hưng Yên

_____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 192/2001/QĐ-TTg ngày 17/12/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc mở rộng khoán biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan hành chính nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 17/2002/TTLT-BTC-BTCCBCP ngày 08/02/2002 của Liên Bộ Tài chính và Ban Tổ chức cán bộ Chính phủ hướng dẫn thực hiện Quyết định số 192/2001/QĐ-TTg ngày 17/12/2001 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ nội dung cuộc họp giao ban Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh ngày 17/5/2004;

Xét đề nghị của Liên Sở Tài chính – Nội vụ tại Tờ trình số 425/TT-LN ngày 8/4/2004 và công văn số 633/CV-LN ngày 31/5/2004.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt đề án khoán biên chế và kinh phí quản lý hành chính ổn định trong 3 năm từ 01/10/2004 đến 31/12/2006 cho các đơn vị hành chính tỉnh Hưng Yên như sau:

1. Định mức:
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Đơn vị
Định mức cho 1
biên chế
Số người được biên chế
Kinh phí
khoán
Chi cho
con người
Tiền lương
bình quân
1 biên chế
1 năm
A
Tuyến tỉnh
1
Từ 40 biên chế trở lên
22,2
112
2.812,7
429,8
12,8
2
Từ 20 đến 39 biên chế
23,3
290
6.985,3
3.286,9
11,3
3
Từ 10 đến 19 biên chế
24,5
158
3.922,5
542,2
9,8
4
Từ 9 biên chế trở xuống
26,3
32
842,6
354,6
11,1
B
Tuyến huyện
23,0
435
10.005,0
5.2201,0
12,0
2. Các đơn vị hành chính thuộc ngân sách tỉnh:
- Biên chế:
+ Tổng số biên chế giao khoán: 612
+ Số hợp đồng theo Nghị định 68 và hợp đồng chuyên môn khác (ngoài biên chế giao khoán): 41
- Kinh phí: 23.931,6 triệu đồng, trong đó:
+ Giao khoán (tính theo số biên chế giao số hợp đồng và định mức chi trên đầu biên chế): 15.014,8 triệu đồng.
+ Kinh phí không khoán: 8.916,8 triệu đồng
- Chi tiết cho từng đơn vị như sau:
Số TT
Tên đơn vị
Biên chế
Kinh phí
Chi con người
Tiền lương BQ 1 B.chế 1 năm
Được giao
Hợp đồng
Khoán
Không khoán
Tổng cộng
I
Từ 40 biên chế trở lên (22,2trđ/biên chế)
112
21
812,7
893,3
4.711,0
2.429,8
12,8
1
Sở Tài chính
45
1
014.5
168.5
183.0
554.8
12.3
2
Sở Giáo dục và Đào tạo
45
999.0
119.0
2.118.0
592
13.1
3
Ủy ban Dân số GĐ&TE
22
20
799.2
610.8
410.0
283.8
12.9
II
Từ 20 đến 39 biên chế (23,3tr/biên chế)
290
14
6.985,3
3.641,9
10.627,3
3.286,9
11,3
1
Sở Giao thông Vận tải
24
559,2
229,8
789,0
329,4
13,7
2
Sở Tài nguyên Môi trường
29
675,7
162,3
838,0
290,8
10,0
3
Chi cục quản lý thị trường
22
512,6
25,0
537,6
208,3
9,5
4
Sở Lao động TBXH
26
5
867,4
303,7
991,0
330,3
12,7
5
Sở Nội vụ
22
1
528,9
80,1
609,0
319,3
14,5
6
Tỉnh đoàn TNCS HCM
28
652,4
158,6
811,0
202,8
7,2
7
Sở Thể dục thể thao
20
3
514,9
989,1
2.504,0
210,0
10,5
- Quản lý nhà nước
8
1
202,7
307,3
510,0
86,7
10,8
- SN phục vụ QLNN
12
2
312,2
681,8
994,o
123,3
10,3
8
Thanh tra tỉnh
24
5
640,8
90,0
730,8
276,7
11,5
9
Sở Xây dựng
20
466,0
28,0
494,0
247,7
12,4
10
Sở Kế hoạch và Đầu tư
30
699,0
131,0
830,0
350,7
11,7
11
Sở Y tế
22
512,6
255,4
768,0
318,4
14,5
12
Sở Văn hóa thông tin
23
535,9
189,0
724,9
202,8
8,8
III
Từ 10 đến 19 biên chế (24,5trđ/biên chế)
158
3
3.922,5
204,4
5.126,8
541,2
9,8
1
Hội phụ nữ
18
441,0
100,0
541,0
189,4
10,5
2
10
245,0
96,0
341,0
3
12
294,0
200,0
494,0
4
19
1
428,7
457,4
940,0
243,9
12,8
5
19
465,5
465,5
187,8
9,9
6
15
367,5
2,5
370,0
37,7
7
18
441,0
441,0
238,3
13,2
8
19
465,5
182,5
648,0
279,3
14,7
9
18
2
475,3
131,0
606,3
206,2
11,5
10
10
245,0
35,0
280,0
96,7
9,7
IV
Từ 9 biên chế trở xuống (26,3trđ/biên chế)
32
841,6
145,9
987,5
34,6
11,1
1
5
131,5
9,5
141,0
49,7
9,9
2
6
157,8
157,8
45,5
7,6
3
3
78,9
56,1
135,0
24,9
8,3
4
9
263,7
263,7
118,4
13,2
5
9
236,7
80,3
317,0
116,1
12,9
Tổng cộng
529
38
14.562,1
6.890,4
21,452,6
6.612,5
11,2
3. Các đơn vị hành chính thuộc ngân sách cấp huyện:
- Biên chế: 435
- Kinh phí: 10.005 triệu đồng, trong đó :
+ Kinh phí giao khoán (tính theo số biên chế giao và định mức chi trên đầu biên chế): 10.005 triệu đồng.
+ Kinh phí không khoán: 0 đồng
- Chi phí cho từng đơn vị như sau:
Đơn vị tính : Triệu đồng
Số TT
Tên đơn vị
Biên chế
Kinh phí
Chi con người
Tiền lương BQ 1 B.chế 1 năm
Được giao
Hợp đồng
Khoán
Không khoán
Tổng cộng
Các đơn vị tuyến huyện (23trđ/biên chế)
1
Huyện Tiên Lữ
60
380
380
735,7
12,3
2
Huyện Phù Cừ
50
150
150
559,0
13,3
3
Huyện Ân Thi
60
380
380
795,5
13,8
4
Huyện Kim Động
60
380
380
825,0
13,8
5
Huyện Mỹ Hào
50
150
150
562,9
11,3
6
Huyện Yên Mỹ
55
265
265
553,6
11,1
7
Huyện Văn Lâm
50
150
150
553,6
11,1
8
Huyện Văn Giang
50
150
150
570,4
11,4
Tổng cộng
435
10,005
10,005
5.22,0
12,0
4. Chênh lệch thiếu giữa kế hoạch giao đầu năm 2004 với tổng kinh phí khoán và không khoán tại quyết định này :
- Đơn vị tuyến tỉnh: Sở Tài chính báo cáo UBND tỉnh để có quyết định riêng.
- Đơn vị tuyến huyện: Sử dụng kinh phí dự phòng ngân sách huyện.

Điều 2. Giao Sở Tài chính căn cứ Quyết định 192/2001/QĐ-TTg ngày 17/12/2001, Thông tư liên tịch số 17/2002/TTLT-BTC-BTCCB ngày 08/02/2002 và Điều 1 quyết định này hướng dẫn các đơn vị thực hiện khoán kinh phí hành chính.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Nội vụ, Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị có tên tại Điều 1 căn cứ quyết định thi hành.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu69/2004/QĐ-UB
Ngày ban hành15/07/2004
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/07/2004
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Hưng Yên / Nguyễn Bật Khách
Phạm viHưng Yên
Trích yếuVề việc phê duyệt Đề án khoán biên chế và kinh phí quản lý hành chính cho các đơn vị hành chính tỉnh Hưng Yên
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.