Quay lại

Quyết định 684a/QĐ-UBND 2016 giao kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn Quảng ngãi 2016 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 684a/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 16 tháng 12 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn c Luật Tổ chức chính quyền đa phương ngày 19/6/2015:

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014;

Căn cứ Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh khóa XII, kỳ họp thứ 4 về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020;

Thực hiện Công văn số 8836/BKHĐT-TH ngày 24/10/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về dự kiến phân bổ kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2016-2020 và năm 2017;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 1909/TTr-SKHĐT ngày 16/12/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 cho các sở, ban ngành, các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố, chi tiết theo phụ lục đính kèm.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Kế hoạch vốn được giao tại Điều 1 Quyết định này là căn cứ để xây dựng kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn và hằng năm của các cấp, các ngành, các đơn vị sử dụng vốn ngân sách nhà nước từ nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 của tỉnh.

2. Căn cứ kế hoạch vốn được giao tại Điều 1 Quyết định này, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố tiến hành phân bổ và giao nhiệm vụ cho các đơn vị trực thuộc; hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra các đơn vị triển khai thực hiện theo nhiệm vụ, mục tiêu kế hoạch giai đoạn 2016-2020 và bảo đảm đúng quy định hiện hành của Nhà nước về việc sử dụng ngân sách Nhà nước trong đầu tư phát triển.

3. Căn cứ kế hoạch vốn được phân cấp tại Quyết định này, UBND các huyện, thành phố trình HĐND cùng cấp quyết định danh mục dự án đầu tư kế hoạch giai đoạn 2016-2020 đảm bảo các quy định tại Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước của tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016-2020 và các quy định hiện hành về phân bổ vốn đầu tư công; tập trung bố trí vốn xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản, chỉ bố trí vốn khởi công mới cho các dự án thật sự cần thiết, cấp bách.

4. Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi quản lý, cấp phát, thanh toán vốn đầu tư theo quy định hiện hành và không được vượt tổng mức đầu tư, cơ cấu vốn từng dự án được duyệt và kế hoạch vốn được UBND tỉnh giao.

5. Cho phép sử dụng vốn bố trí thực hiện đầu tư để thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư trong cùng một dự án, trên cơ sở bảo đảm thủ tục đầu tư xây dựng theo quy định của Nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị được giao kế hoạch vốn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (báo cáo);
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư (báo cáo);
- Bộ Tài chính (báo cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh;
- VPUB: PCVP, các P.Ng/cứu, CBTH;
- Lưu VT. P.TH Việt 856.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Căng

PHỤ LỤC TỔNG HỢP


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020
(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

NGUN VN

Kế hoạch giai đoạn 2016-2020 (90%) theo thông báo vốn của TW

Ghi chú

TNG S

18.106.185

I

VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

5.293.570

1

Chương trình mục tiêu quốc gia

2.280.232

UBND tỉnh thống nhất với TT HĐND tỉnh trước khi phân bổ

2

Hỗ trợ nhà ở cho người có công theo QĐ 22/QĐ-TTg

61.650

Giao theo Quyết định của Trung ương

3

Chương trình mục tiêu

2.383.560

Giao theo Quyết định của Trung ương

4

Vốn ODA

246.896

Giao theo Quyết định của Trung ương

5

Trái phiếu Chính phủ

321.232

Giao theo Quyết định của Trung ương

II

VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

12.812.615

1

Vốn đầu tư XDCB trong nước và XSKT

8.906.215

1

Phân cấp cho các huyện thành phố

1.718.193

Phụ lục 1

2

Xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản (bao gồm bố trí trả nợ CTMTQG Giáo dục đào tạo) và bố trí trả nợ quyết toán

111.450

UBND tỉnh thống nhất với TT HĐND tỉnh trước khi phân bổ

3

Bố trí hoàn ứng và trả nợ ngân sách

705.337

Phụ lục 2

- Bố trí hoàn trả các khoản ứng trước cho các dự án từ năm 2015 về trước

575.337

Phụ lục 2(I)

- Trả nợ vay tín dụng ưu đãi (đã bố trí năm 2016)

130.000

Phụ lục 2 (II)

4

Đối ứng các dự án ODA

180.000

Phụ lục 3

5

Chuẩn bị đầu tư

80.000

UBND tỉnh thống nhất với TT HĐND tỉnh trước khi phân bổ

6

Bố trí trí các dự án chuyển tiếp từ 2015 về trước

1.270.662

Phụ lục 4 (không bao gồm vốn vượt thu)

7

Bố trí thực hiện chính sách khuyến khích đầu tư và tham gia dự án PPP

400.000

UBND tỉnh thống nhất với TT HĐND tỉnh trước khi phân bổ

8

Chương trình xây dựng nông thôn mới

825.000

UBND tỉnh thống nhất với TT HĐND tỉnh trước khi phân bổ

- Bố trí thực hiện Chương trình Nước sạch VSMTNT (ưu tiên bố trí cho các địa phương thực hiện chương trình NTM)

110.000

Khuyến khích doanh nghiệp tham gia đầu tư

- Bố trí thực hiện chương trình Nông thôn mới

715.000

9

Bố trí thực hiện 03 chương trình chuyển từ NSTW sang NSĐP

85.614

Chương trình ĐCĐC và chương trình 755 chỉ thực hiện năm 2016

10

Bố trí các dự án đã khởi công mới năm 2016

1.379.350

Phụ lục 5 (không bao gồm vốn vượt thu)

11

Bố trí các dự án dự kiến khởi công mới năm 2017

1.251.500

Phụ lục 6 (không bao gồm vốn quỹ đất)

12

Bố trí các dự án dự kiến khởi công mới năm 2018

849.109

Phụ lục 7

13

Bố trí các dự án dự kiến khởi công mới năm 2019 và năm 2020

50.000

Phụ lục 8 (chỉ bố trí chuẩn bị đầu tư)

2

Vốn quỹ đt

3.906.400

Phụ lục 9

Trong đó:

Các dự án tỉnh quản lý

2.906.400

Giao các huyện, thành phố thu chi

1.000.000

PHỤ LỤC 1


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 PHÂN CẤP VỐN CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ


(Theo Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015 của UBND tỉnh Qung Ngãi)


Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong nước)


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


TT

Đơn vị

Kế hoạch giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

TỔNG CỘNG

1.718.193

1

UBND huyện Bình Sơn

144.406

2

UBND huyện Sơn Tịnh

92.992

3

UBND thành phố Quảng Ngãi

464.814

4

UBND huyện Tư Nghĩa

114.330

5

UBND huyện Mộ Đức

118.315

6

UBND huyện Đức Phổ

132.111

7

UBND huyện Nghĩa Hành

87.107

8

UBND huyện Minh Long

46.725

9

UBND huyện Ba Tơ

128.051

10

UBND huyện Sơn Hà

127.811

11

UBND huyện Sơn Tây

70.436

12

UBND huyện Trà Bồng

73.458

13

UBND huyện Tây Trà

68.042

14

UBND huyện Lý Sơn

49.595


Ghi chú: Các huyện, thành phố phải bố trí tối thiểu 30% cho xây dựng nông thôn mới; 20% cho Giáo dục - Đào tạo.

PHỤ LỤC 2


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020


Hoàn ứng và trả n ngân sách


Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong nước)


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Đầu mối giao kế hoạch

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã b trí đến năm 2015

Kế hoạch năm 2016

Kế hoạch trả nợ ngân sách trong trung hạn 2016- 2020

Ghi chú

SQuyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tng cộng

716.537

-

716.537

11.200

167.000

705.337

I

Hoàn trả các khoản ng trước ngân sách tỉnh

586.537

0

586.537

11.200

37.000

575.337

I.a

Phần Sở Ngành

531.237

0

531.237

11.200

35.000

520.037

Sở Giao thông vận tải

225.000

0

225.000

0

0

225.000

1

Sửa chữa nâng cấp tuyến đường Sơn Hà - Sơn Tây

Sở GTVT

Sơn Tịnh

30.000

30.000

30.000

2

Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.623B (Quảng Ngãi - Thạch Nham), giai đoạn 2

Sở GTVT

Huyện Tư Nghĩa, Nghĩa Hành

15.000

15.000

15.000

3

TĐC và khu cải táng mồ mả phục vụ GPMB nâng cấp QL1A

Sở GTVT

các huyện

30.000

30.000

30.000

4

Đường Nguyễn Trãi (giai đoạn 2)

BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh

TP. Quảng Ngãi

40.000

40.000

40.000

5

Đường bờ Nam sông Trà Khúc

BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2012- 2016

793/QĐ- UBND, 30/5/2012

100.000

100.000

100.000

6

Hỗ trợ liên quan đến công tác bồi thường, GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng QL24

Sở GTVT

Đức Phổ

10.000

10.000

10.000

S Nông nghiệp và PTNT

22.500

-

22.500

-

-

22.500

7

Đường vào cảng cá Lý Sơn

Sở NN và PTNT

Lý Sơn

2015

4.800

4.800

4.800

8

Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa nước Cây Bứa

Sở NN và PTNT

Sơn Tịnh

2015- 2017

10.000

10.000

10.000

9

Chỉnh tuyến kênh B10

Cty TNHH MTV KTCTTL

Sơn Tịnh

2015

7.700

7.700

7.700

Sở Giáo dục và Đào tạo

20.000

-

20.000

-

20.000

20.000

10

Trung tâm Giáo dục thường xuyên, Hướng nghiệp và Dạy nghề tỉnh (cải tạo phòng 3 tầng và xây dựng nhà hiệu bộ)

Sở GDĐT

TP. Quảng Ngãi

2014- 2016

2209/QĐ- UBND, 31/12/2013

3.000

3.000

3.000

3.000

11

Đề án mầm non

Sở GDĐT

các huyện

306/QĐ- UBND, 30/12/2011

17.000

17.000

17.000

17.000

Sở Y tế

50.000

50.000

50.000

12

Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ngãi

Sở Y tế

TP. Quảng Ngãi

300 giường

2014- 2018

1611/QB- UBND, 25/10/2012

50.000

50.000

50.000

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

15.000

15.000

15.000

13

Khu lưu niệm Bác Phạm Văn Đồng giai đoạn 2

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Mộ Đức

Nhà trưng bày 386m2 và nhiều hạng mục khác

2014- 2016

1298/QĐ- UBND, 29/8/2011

15.000

15.000

15.000

Ban quản lý KKT Dung Quất

166.737

0

166.737

10.000

0

156.737

14

Di dời NM chế tạo và tổ hợp thiết bị DQ phục vụ mặt bằng cho NM Guang Lian

BQL KKT Dung Quất

Bình Sơn

30.000

30.000

30.000

15

Thực hiện bồi thường, tái định cư và hỗ trợ GPMB KKT Dung Quất

BQL KKT Dung Quất

Bình Sơn

94.500

94.500

10.000

0

84.500

16

Bồi thường, hỗ trợ bổ sung thuộc mặt bằng dự án thành phần II đoạn Bình Long - Dung Quất

BQL KKT Dung Quất

Bình Sơn

2.937

2.937

2.937

17

Đường Gom QL1A: D3 và D4 (Hạ tầng VSIP)

BQL KKT Dung Quất

Sơn Tịnh

34.300

34.300

34.300

18

Cầu Trà Bồng

BQLKKT Dung Quất

Bình Sơn

5.000

5.000

5.000

Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh

15.000

0

15.000

0

0

15.000

19

Xe Truyền hình lưu động 05 camera

Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2016

1367/QĐ- UBND ngày 19/9/2012

15.000

15.000

-

15.000

Trường ĐH Phm Văn Đồng

2.000

0

2.000

1.200

0

800

20

Nhà lớp học 10 phòng - Trường Đại học Phạm Văn Đồng

TP. Quảng Ngãi

2.000

2.000

1.200

0

800

Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng và Kinh doanh dịch v tỉnh Quảng Ngãi

15.000

-

15.000

-

15.000

15.000

21

Đường số 3 KCN Tịnh Phong

QISC

Sơn Tịnh

894m

2016- 2019

15.000

15.000

-

15.000

15.000

I.b

UBND các huyện, TP

55.300

0

55.300

0

2.000

55.300

UBND huyện Bình Sơn

3.350

-

3.350

-

-

3.350

22

Đầu tư đường GTNT Bình Đông, xã Bình Chánh

UBND huyện Bình Sơn

Bình Sơn

3.350

3.350

3.350

UBND huyện Sơn Tịnh

8.000

-

8.000

-

-

8.000

23

Hạ tầng kỹ thuật Khu TĐC thôn Thế Lợi, xã Tịnh Phong (Hạ tầng VSIP)

UBND huyện Sơn Tịnh

Sơn Tịnh

6.000

6.000

6.000

24

Hạ tầng kỹ thuật Khu TĐC thôn Phong Niên, xã Tịnh Phong (Hạ tầng VSIP)

UBND huyện Sơn Tịnh

Sơn Tịnh

2.000

2.000

2.000

UBND huyện Tư Nghĩa

3.600

0

3.600

0

0

3.600

25

Hỗ trợ công trình Đường ống dẫn nước từ HCN Hóc Xoài về Hồ Hố Tạc và Hố Tre, Tư Nghĩa

UBND huyện Tư Nghĩa

Tư Nghĩa

3.600

3.600

3.600

UBND huyện Nghĩa Hành

13.000

0

13.000

0

0

13.000

26

Hỗ trợ công trình Cầu Suối Rau, tuyến ĐH57 (ĐT.624- Dốc Nhây)

8.000

8.000

8.000

27

Nâng cấp Đập Đồng Thét

UBND huyện Nghĩa Hành

Nghĩa Hành

cụm đầu mối

2015- 2017

5.000

5.000

5.000

Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Nghĩa Hành

UBND huyện Ba Tơ

2.000

0

2.000

0

2.000

2.000

28

Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc Huyện ủy Ba Tơ

Huyện ủy Ba Ta

Ba Tơ

DT.Sàn 1.034 m2

2015- 2016

1589/QĐ- UBND, 30/10/2014

2.000

2.000

2.000

2.000

UBND huyện Sơn

21.000

-

21.000

-

-

21.000

29

Cầu Mò O

UBND huyện Sơn Hà

Sơn Hà

5.000

5.000

5.000

30

Tuyến đường Sơn Tịnh - Sơn Thượng

UBND huyện Sơn Hà

Sơn Hà

8.000

8.000

8.000

31

Tuyến đường ĐH - Làng Trá

UBND huyện Sơn Hà

Sơn Hà

8.000

8.000

8.000

UBND huyện Lý Sơn

4.350

-

4.350

-

-

4.350

32

Hỗ trợ công trình Nhà văn hóa thể thao An Hải, Lý Sơn

UBND huyện Lý Sơn

Lý Sơn

4.350

4.350

4.350

II

Trả nợ vay tín dụng ưu đãi (đã bố trí năm 2016)

130.000

130.000

130.000

130.000

PHỤ LỤC 3


KẾ HOẠCH VỐN ĐỐI ỨNG GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 CÁC DỰ ÁN ODA


Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong nước)


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm

Kế hoạch năm 2016 được giao

Kế hoạch vốn đối ứng giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tt cả các ngun vốn)

Trong đó:

Tổng số (tt cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài cấp phát t NSTW

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)

Tính bằng ngoại tệ

Quy đổi ra tiền Việt

Tổng số

NSTW

TPCP

TNG SỐ

2.116.332

343.275

-

1.773.057

150.257

30.000

-

-

120.257

180.000

I

NGÀNH NÔNG NGHIỆP, GIẢM NGHÈO

1.311.515

166.336

-

1.145.179

66.700

12.400

-

-

54.300

80.240

b

Dự án chuyển tiếp

973.790

148.561

825.229

63.350

9.050

-

-

54.300

63.240

1

Khôi phục và Quản lý rừng bền vững KfW6

Nghĩa Hành, Đức Phổ, Tư Nghĩa

Thiết lập 3.800 ha rừng; Quản lý 1.012 ha rừng cộng đồng

2004-2015

1165/QĐ-BNN-HTQT ngày 5/5/2010; 720/QĐ-UBND ngày 17/5/2012

53.791

20.494

2,1 triệu USD

33.297

540

540

-

-

-

540

2

Giảm nghèo bền vững khu vực Tây Nguyên - tỉnh Quảng Ngãi

Sơn Hà, Sơn Tây, Ba Tơ

Phát triển CSHT cấp xã, thôn, bản; Phát triển sinh kế bền vững; Nâng cao năng lực

2014-2018

1534/QĐ-UBND ngày 23/10/2013; 2012/QĐ-UBND ngày 15/12/2014

337.818

18.477

15,206 triệu USD

319.341

57.800

3.500

-

-

54.300

11.000

3

Phục hồi và Quản lý bền vững rừng phòng hộ

Ba Tơ, Tây Trà, Sơn Hà, Sơn Tây

Trồng mới 2.800 ha; Bảo vệ 3.200 ha; Khoanh nuôi 3.300 ha; 80 km đường

2012-2021

1417/QĐ-UBND ngày 26/9/2012; 2121/QĐ-UBND ngày 17/12/2014

289.600

42.756

914 triệu Yên

246.844

2.860

2.860

-

-

-

23.000

4

Dự án Quản lý thiên tai (WB5)

2013-2018

292.581

66.834

225.747

2.150

2.150

-

-

-

28.700

Trong đó

4.1

TDA đầu tư xây dựng công trình Đập Đức Lợi thuộc dự án Quản lý thiên tai WB5

Mộ Đức

Đập dài 60m gồm 12 khoang; 73,5 m cầu đường dẫn 288m

2013-2016

2113/QĐ-UBND ngày 30/12/2013; 2039/QĐ-UBND ngày 17/12/2014

66.619

14.452

2,37 triệu USD

52.167

700

700

-

-

-

700

4.2

TDA Cảng neo trú tàu thuyền và cửa biển Mỹ Á (giai đoạn II)

Đức Phổ

Kè dài thêm 565m đê và nhiều hạng mục khác

2013- 2017

2200/QĐ-UBND ngày 31/12/2013; 2037/QĐ-UBND ngày 17/12/2014

185.132

48.299

6,2 triệu USD

136.833

450

450

-

-

-

24.000

4.3

TDA Hợp phần 3 "Quản lý rủi ro thiên tai dựa vào cộng đồng"

10 xã thuộc 3 huyện Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành

Xây dựng 10 công trình quy mô nhỏ, đào tạo, tập huấn

2015-2018

2021/QĐ-UBND ngày 11/11/2015

40.830

4.083

1,37 triệu USD

36.747

1.000

1.000

-

-

-

4.000

c

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020

337.725

17.775

-

319.950

3.350

3.350

-

-

-

17.000

*

Dự án khởi công mới năm 2016

337.725

17.775

319.950

3.350

3.350

-

-

-

17.000

5

Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)

Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức, Nghĩa Hành, Đức Phổ

Nâng cấp, sửa chữa 20 hồ chúa nước xuống cấp

2016- 2022

4638/QĐ-BNN-HTQT ngày 09/11/2015

337.725

17.775

14,22 triệu USD

319.950

3.350

3.350

-

-

-

17.000

Trong đó:

5.1

TDA Sửa chữa, nâng cấp bảo đảm an toàn hồ chứa nước Đập Làng

Huyện Nghĩa Hành

146,5m

2016- 2017

546/QĐ-UBND ngày 04/4/2016

29.139

8.641

0,93 triệu USD

20.498

3.350

3.350

-

-

-

7.000

II

NGÀNH Y T

119.130

31.297

-

87.833

1.500

1.500

-

-

-

25.130

c

Dự án khởi công mi giai đoạn 2016-2020

119.130

31.297

-

87.833

1.500

1.500

-

-

-

25.130

*

Dự án khởi công mi năm 2016

119.130

31.297

-

87.833

1.500

1.500

-

-

-

25.000

6

Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện

119.130

31.297

87.833

1.500

1.500

-

-

-

25.000

Trong đó:

6.1

Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi

BVĐK tỉnh

800 m3/ ngày đêm

2016- 2017

1967/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

29.199

4.593

1,12 triệu USD

24.606

1.000

1.000

-

-

-

3.000

6.2

Hỗ trợ đầu tư khu xử lý chất thải y tế nguy hại tập trung tỉnh Quảng Ngãi

Xã Hành Dũng

800 kg rác/ ngày

2016- 2018

1592/QĐ-UBND ngày 31/8/2016

89.931

26.704

2,87 triệu USD

63.227

500

500

-

-

-

22.000

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

-

-

-

-

-

-

-

-

-

130

7

Dự án An ninh kinh tế khu vực Tiểu vùng Mê Công mở rộng

Các huyện TP

Hệ thống năng lực xét nghiệm nhiễm khuẩn; nâng cao năng lực

2016- 2021

692/QĐ-TTg ngày 27/4/2016

-

-

-

-

-

-

-

-

-

130

III

NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

158.707

50.445

-

108.262

49.383

11.683

-

-

37.700

26.860

b

D án chuyển tiếp

158.707

50.445

108.262

49.383

11.683

-

-

37.700

26.860

8

Trường Cao đẳng nghề Việt Nam-Hàn Quốc-Quảng Ngãi

TP Quảng Ngãi

1.000-1.200 SV/năm

2008- 2018

2031/QĐ-UBND ngày 14/9/2007; 965/QĐ-UBND ngày 12/6/2015; 1896/QĐ-UBND ngày 13/10/2016

130.107

43.845

3,92 triệu USD

86.262

48.883

11.183

-

-

37.700

21.360

9

Giáo dục trung học khó khăn nhất (giai đoạn 2)

Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức

6 trường THCS

2015- 2018

960/QĐ-UBND ngày 12/6/2015

28.600

6.600

01 triệu USD

22.000

500

500

-

-

-

5.500

IV

NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

107.000

18.250

-

88.750

-

-

-

-

-

-

c

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020

107.000

18.250

-

88.750

-

-

-

-

-

-

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

107.000

18.250

88.750

-

-

-

-

-

-

10

Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)

Sở Tài nguyên và Môi trường

08 huyện, thành phố

2017- 2022

1236/QĐ-BTNMT ngày 30/5/2016

107.000

18.250

4,03 triệu USD

88.750

-

-

-

-

-

-

V

CHƯƠNG TRÌNH ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ TĂNG TRƯỞNG XANH

419.980

76.947

-

343.033

32.074

3.817

-

-

28.257

32.770

b

Dự án chuyển tiếp

205.980

56.947

149.033

32.074

3.817

-

-

28.257

32.770

11

Trồng rừng ngập mặn ven biển các xã Bình Phước, Bình Đông, Bình Dương huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi

Các xã: Bình Phước, Bình Đông, Bình Trị, huyện Bình Sơn

107,448 ha

2015- 2019

1369/QĐ-UBND ngày 12/8/2015

21.077

2.044

0,86 triệu USD

19.033

3.257

-

-

-

3.257

-

12

Xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu, phát triển hạ tầng khu vực xã Tịnh Kỳ và phía Đông huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi

TP Quảng Ngãi

Xây dựng mới tuyến đê, kè với chiều dài 3.574,8m

2015- 2017

1370/QĐ-UBND ngày 13/8/2015

184.903

54.903

5,9 triệu USD

130.000

28.817

3.817

-

-

25.000

32.770

c

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020

214.000

20.000

-

194.000

-

-

-

-

-

-

*

Dự án d kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

214.000

20.000

194.000

-

-

-

-

-

-

13

Xây dựng tuyến đê biển nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu tại khu vực thôn Thạnh Đức, xã Phổ Thạnh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi

Huyện Đức Phổ

1.850,0m kè

2016- 2020

Chưa phê duyệt

214.000

20.000

8,82 triệu USD

194.000

-

-

-

-

-

-

VI

D phòng trả nợ công trình hoàn thành và các dự án khác

-

-

-

-

600

600

-

-

-

15.000

PHỤ LỤC 4


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

Danh mục dự án chuyển tiếp từ 2015


Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong nước và xổ số kiến thiết)


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Ch đầu tư

Đa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thi gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015

Kế hoạch vn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

S Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó: Ngân sách tnh

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

B sung từ tăng thu 2015 (KH2016)

XSKT

TNG CỘNG (A+B)

5.747.714

2.644.367

975.479

1.345.662

1.103.162

75.000

167.500

A

Phần Sở Ngành

4.551.187

1.683.692

667.188

851.678

653.678

50.000

148.000

Giao thông vận ti

108.185

108.185

20.596

76.000

76.000

0

0

1

Đường Nguyễn Công Phương (giai đoạn 2), thành phố Quảng Ngãi

BQL Dự án ĐTXD công trình giao thông tỉnh

TP. Quảng Ngãi

L=1.270,57

2015-2019

1579/QĐ-UBND ngày 28/10/2011; 647/QĐ-UBND ngày 11/5/2015

93.841

93.841

15.250

68.000

68.000

2

Mở rộng đường Trần Khánh Dư (đoạn từ QL1A đến khỏi cổng bến xe mới)

Sở GTVT

TP. Quảng Ngãi

130m

2015-2016

1990/QĐ-UBND ngày 05/11/2015

14.344

14.344

5.346

8.000

8.000

Nông nghiệp và PTNT

659.135

290.531

100.560

119.180

119.180

-

-

3

Tiêu úng, thoát lũ, chống sạt lở vùng hạ lưu sông Thoa

Cty TNHH MTV KTCTTL

Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành

100ha

2011-2015

527/QĐ-UBND, 31/3/2009

338.000

67.600

48.000

11.000

11.000

Bổ sung 5 tỷ, phần còn thiếu trả nợ quyết toán

4

Đê kè Hòa Hà

BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh

Tư Nghĩa

4.982m đê

2010-2015

1691/QĐ-UBND, 30/10/2009; 784/QĐ-UBND, 3/6/2011

168.407

84.204

20.000

17.000

17.000

đủ theo điều chỉnh giảm quy mô

5

Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa nước Đá bàn

Cty TNHH MTV KTCTTL

Mộ Đức

Tưới 100ha; 993m

2012-2016

1555/QĐ-UBND ngày 17/10/2012; 678/QĐ-UBND 22/4/2016

33.161

19.161

3.300

12.000

12.000

6

Nhà làm việc Hạt kiểm lâm Tư Nghĩa

Sở NN và PTNT

Tư Nghĩa

2014-2015

107/QĐ-SKHĐT 29/10/2012

5.211

5.211

4.050

180

180

7

Tiêu úng, thoát lũ khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi gđ1

BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh

Sơn Tịnh

Chiều dài kè 2.563 m

2015- 2018

462/QĐ-UBND, 06/4/2015

48.995

48.995

15.060

25.000

25.000

8

Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa nước Cây Bứa

BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh

Sơn Tịnh

Tuyến kênh chính 1.559,77 m

2015- 2017

1060/QĐ-UBND ngày 26/6/2015

15.361

15.361

10.150

4.000

4.000

9

Bố trí thực hiện chương trình bảo vệ và phát triển rừng

Sở NN&PTNT

Toàn tỉnh

2016- 2020

50.000

50.000

50.000

50.000

Giáo dục và Đào to

101.192

101.192

36.352

54.338

54.338

0

0

10

Trường THPT Sơn Mỹ - Nhà hiệu bộ

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Sơn Tịnh

711 m2 sàn

2015- 2016

93/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014

4.459

4.459

3.802

500

500

11

Trường THPT Quang Trung, Sơn Hà - Mở rộng diện tích, xây dựng phòng học

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Sơn Hà

768,14 m2 sàn

2015- 2016

95/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014

5.480

5.480

4.100

1.000

1.000

12

Trường THPT Trần Kỳ Phong, Nhà thi đấu đa chức năng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Bình Sơn

1.395m2 sàn

2015- 2016

1561/QĐ- UBND, 24/10/14

8.973

8.973

4.100

3.988

3.988

13

Ký túc xá trường chuyên Lê Khiết

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2.231 m2 sàn

2015- 2017

1530/QĐ- UBND, 21/10/2014

19.553

19.553

5.250

10.000

10.000

14

Trường THPT số 1 Nghĩa Hành - Nhà thi đấu đa chức năng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Nghĩa Hành

1.390 m2 sàn

2015- 2017

1597/QĐ- UBND, 30/10/2014

7.969

7.969

4.100

3.500

3.500

15

Trường THPT Chu Văn An, hạng mục Mở rộng diện tích đất, xây dựng nhà đa năng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Tư Nghĩa

1.400 m2 sàn

2015- 2017

1556/QĐ- UBND, 23/10/2014

12.000

12.000

4.500

6.300

6.300

16

Trường THPT Lê Quý Đôn - Mở rộng diện tích, xây dựng nhà thi đấu đa năng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Bình Sơn

1.392 m2 sàn

2015- 2017

1598/QĐ- UBND, 30/10/2014

11.418

11.418

4.500

5.500

5.500

17

Trường THPT Nguyễn Công Phương - Mở rộng diện tích đất, xây dựng nhà đa năng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Nghĩa Hành

819 m2 sàn

2015- 2017

91/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014

6.625

6.625

3.000

2.800

2.800

18

Trường THPT Thu Xà - Xây dựng nhà đa chức năng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Tư Nghĩa

851 m2 sàn

2015- 2017

90/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014

6.715

6.715

3.000

2.750

2.750

19

Đề án mầm non

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

các huyện

2014- 2017

306/QĐ-UBND, 30/12/2011

18.000

18.000

18.000

18.000

Y tế

584.783

336.283

112.400

218.000

30.000

50.000

138.000

20

Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ngãi

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

300 giường

2014- 2018

1611/QĐ- UBND, 25/10/2012

497.000

248.500

57.800

188.000

30.000

50.000

108.000

21

Mở rộng các khoa: Thận nhân tạo, Xét nghiệm, Chẩn đoán hình ảnh, Bệnh nhiệt đới thuộc BV đa khoa tỉnh Quảng Ngãi

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

1031 m2 + Thiết bị

2014- 2016

1539/QĐ- UBND, 24/10/2013

14.826

14.826

11.200

2.000

2.000

22

Xây dựng các Trạm y tế xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Sở Y tế

Các huyện/thành phố

2014- 2016

72.957

72.957

43.400

28.000

28.000

Văn hóa, Thể thao và Du lch

292.277

227.321

109.276

91.000

91.000

0

23

Khu lưu niệm Bác Phạm Văn Đồng giai đoạn 2

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Mộ Đức

Nhà trưng bày 386m2 và nhiều hạng mục khác

2014- 2016

1298/QĐ-UBND, 29/8/2011

36.558

36.558

29.263

4.000

4.000

24

Đường bờ Đông sông Kinh Giang (nối dài) thuộc hạ tầng KDL Mỹ Khê

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

3504m

2012- 2017

1621/QĐ- UBND, 16/11/2010

83.298

55.598

44.562

7.000

7.000

25

Đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài)

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Đức Phổ

4,2 km

2013- 2018

1604/QĐ-UBND 30/10/2011; 1721/QĐ- UBND 8/11/2012

117.147

79.891

27.451

38.000

38.000

26

Xây dựng Nhà luyện tập thi đấu đa năng tỉnh

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP Quảng Ngãi

9.440m2

2015- 2019

1668/QĐ-UBND 25/9/2015

55.274

55.274

8.000

42.000

42.000

Lao động, Thương binh và xã hội

5.485

5.485

2.020

3.000

0

3.000

27

Trung tâm giáo dục lao động xã hội (gđ3)

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2015- 2016

786/QĐ-SXD ngày 17/6/2015

5.485

5.485

2.020

3 000

3.000

Sở Nội v

78.283

78.283

59.797

15.000

15.000

0

28

Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn I)

Sở Nội vụ

TP. Quảng Ngãi

3.000 m2

2012- 2016

1505/QĐ-UBND 30/10/2010

78.283

78.283

59.797

15.000

15.000

Văn phòng UBND tỉnh

14.890

14.890

5.000

8.000

8.000

0

29

Sửa chữa trụ sở UBND tỉnh

Văn phòng UBND tỉnh

TP. Quảng Ngãi

Sửa chữa, cải tạo

2015- 2016

1610/QĐ- UBND, 30/10/2014

14.890

14.890

5.000

8.000

8.000

Hội Cựu chiến binh tnh

6.936

6.936

5.242

800

800

0

30

Trụ sở Hội CCB tỉnh Quảng Ngãi

Hội CCB tỉnh

TP. Quảng Ngãi

Diện tích sàn 680 m2

2015- 2016

104/QĐ- SKHĐT, 30/10/2014

6.936

6.936

5.242

800

800

Sở Khoa học Công nghệ

14.999

14.999

7.000

6.500

6.500

0

31

Nâng cao năng lực hoạt động của Trung tâm kỹ thuật đo lường chất lượng

Sở Khoa học - Công nghệ

TP. Quảng Ngãi

Nhà cấp II, 3 tầng, dt sàn 1.434,4m2; trạm 3 tầng dt sàn 260,65m2

2015- 2017

1599/QĐ- UBND, 30/10/2014

14.999

14.999

7.000

6.500

6.500

Tỉnh Đoàn

89.201

39.193

12.500

23.000

23.000

0

32

Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Quảng Ngãi

Tỉnh đoàn

TP. Quảng Ngãi

Nhà 1.889m2 và nhiều hạng mục khác

2013- 2018

3617a- QĐ/TWĐTN 22/10/2012

89.201

39.193

12.500

23.000

23.000

Ban quản lý KKT Dung Quất

2.295.305

159.877

23.175

139.000

139.000

0

33

Dự án thành phần II đoạn Bình Long - cảng Dung Quất (giai đoạn 2)

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Bình Sơn

9 km

2013- 2017

117/QĐ-BQL ngày 21/3/2006, 629/QĐ-BQL ngày 23/9/2008

446.978

20.000

0

20.000

20.000

34

Xây dựng đường giao thông trục chính nối Trung tâm phía Bắc và phía Nam đô thị Vạn Tường

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Bình Sơn

9,644 km

2014- 2018

1448/QĐ-UBND ngày 30/9/2011

397.712

20.000

5.000

20.000

20.000

35

Dự án Cầu Trà Bồng (trên tuyến Dốc Sỏi - Dung Quất)

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Bình Sơn

450m

2014- 2017

1605/QĐ- UBND, 31/10/2013

287.461

30.000

0

30.000

30.000

36

Đường Trì Bình - Cảng Dung Quất (giai đoạn 1)

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Bình Sơn

6,257km

2014- 2018

648/QĐ-UBND 29/4/2014

1.113.277

40.000

40.000

40.000

Phần còn thiếu thực hiện từ nguồn vượt thu, thưởng vượt thu, tăng thu để lại làm lương chi ĐTPT hoặc các nguồn vốn khác khi có điều kiện

37

Bố trí vốn phục vụ bồi thường, cải tạo mặt bằng tạo quỹ đất sạch để thu hút đầu tư và phía Đông Dung Quất (vị trí 2)

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Bình Sơn

9,5ha

2015- 2016

1955/QĐ- UBND, 30/10/2015

9.877

9.877

3.175

6.000

6.000

38

Gia cố nền trên phần diện tích còn lại tại mặt bằng giai đoạn 2 của Nhà máy Doosan

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Bình Sơn

19,53 ha

2015- 2016

154/QĐ-BQL ngày 18/6/2016

40.000

40.000

15.000

23.000

23.000

Đài Phát thanh - Truyền hình tnh

34.665

34.665

15.000

18.000

18.000

0

39

Xe Truyền hình lưu động 05 camera

Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh

TP. Quảng Ngãi

Xe truyền hình lưu động 5 camera

2016

1367/QĐ- UBND, 19/9/2012

34.665

34.665

15.000

18.000

18.000

Trường ĐH Phạm Văn Đồng

14.999

14.999

7.000

7.000

0

7.000

40

Thiết bị Phòng thí nghiệm sinh-hóa-môi trường, trường PVĐ

Trường ĐH Phạm Văn Đồng

TP. Quảng Ngãi

03 phòng thí nghiệm thuộc lĩnh vực sinh- hóa-môi trường

2015- 2016

1555/QĐ- UBND, 23/10/2014

14.999

14.999

7.000

7.000

7.000

Công an tỉnh

75.686

75.686

52.400

12.400

12.400

0

41

Nhà làm việc Công an 76 xã trọng điểm, phức tạp về an ninh trật tự thuộc đề án Xây dựng củng cố Công an xã, thị trấn (nơi không bố trí Công an chính quy) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Công an tỉnh

các huyện/thành phố

76 nhà làm việc

2014- 2016

1579/QĐ-UBND ngày 30/10/2013; 733/QĐ-UBND ngày 19/5/2015

60.247

60.247

42.400

8.000

8.000

42

Trụ sở làm việc Công an huyện Sơn Tịnh (mới)

Công an tỉnh

Sơn Tịnh

2016- 2019

6.000

6.000

4.000

2.000

2.000

43

Nhà làm việc công an phường Trương Quang Trọng

Công an tỉnh

TP. Quảng Ngãi

DT sàn nhà làm việc 575m2; nhà ăn, nghỉ 279m2

2014- 2017

1601/QĐ- UBND, 30/10/2014

9.439

9.439

6.000

2.400

2.400

Bộ chỉ huy Quân sự tnh

67.260

67.260

35.120

28.500

28.500

-

44

Rừng phòng hộ cảnh quan môi trường Lý Sơn

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

Lý Sơn

Trồng 107,28 ha rừng

2011- 2017

966/QĐ-UBND, 8/7/2011

20.110

20.110

12.700

6.000

6.000

45

Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn và tiểu đội dân quân thường trực các xã trọng điểm (7 xã: Bình Thuận, Nghĩa An, Ba Động, Trà Nham, Long Môn, Sơn Màu, thị trấn Mộ Đức)

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

Các huyện

26 xã trọng điểm

2014- 2016

1440/QĐ-UBND ngày 02/10/2013; 233/QĐ-UBND ngày 25/02/2014

32.150

32.150

22.420

8.500

8.500

46

Ban chỉ huy quân sự huyện Sơn Tịnh (mới) - phần bồi thường gpmb

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

Sơn Tịnh

Bồi thường, GPMB 3,11 ha

2016- 2019

1809/QĐ-BQP ngày 21/5/2015

15.000

15.000

14.000

14.000

Bộ chỉ huy bộ đội Biên phòng tnh

12.192

12.192

8.500

2.500

2.500

-

47

Trạm kiểm soát biên phòng Sa Cần

BCH bộ đội biên phòng tỉnh

Bình Sơn

DT.Sàn 465 m2

2014- 2016

94/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014

5.196

5.196

4.200

500

500

48

Cải tạo, nâng cấp đồn biên phòng Sa Huỳnh

BCH bộ đội biên phòng tỉnh

Đức Phổ

DT.Sàn 212,1 m2

2014- 2017

96/QĐ-SKHĐT, 30/10/2014

6.996

6.996

4.300

2.000

2.000

Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng và Kinh doanh dịch vụ tỉnh Quảng Ngãi

95.716

95.716

55.250

29.460

29.460

49

Chỉnh trang mặt tiền KCN Tịnh Phong (hạng mục Nâng cấp tuyến đường số 7 kết nối vào đường gom KCN VSIP)

QISC

Sơn Tịnh

1,547km

2014- 2016

1576/QĐ- UBND, 30/10/2013

44.233

44.233

30.250

9.200

9.200

50

Nền đường số 8 và chính suối Bản Thuyền

QISC

Sơn Tịnh

Đường số 8: 818,17 m; suối 672m

2014- 2016

2087/QĐ- UBND, 29/12/2011

14.943

14.943

10.000

2.000

2.000

51

Đường số 3 KCN Tịnh Phong

QISC

Sơn Tịnh

894m

2016- 2019

36.540

36.540

15.000

18.260

18.260

B

UBND các huyện, TP

1.196.527

960.675

308.291

493.984

449.484

25.000

19.500

UBND huyện Bình Sơn

24.703

24.703

16.000

500

-

500

52

Trường Trung học cơ sở Bình Hải, huyện Bình Sơn

UBND huyện Bình Sơn

Bình Sơn

2014- 2016

1558/QĐ- UBND, 29/10/2013

24.703

24.703

16.000

500

500

UBND huyện Sơn Tịnh

366.877

346.877

70.000

200.000

200.000

-

53

Khu chính trị - hành chính huyện Sơn Tịnh (mới)

UBND huyện Sơn Tịnh

Sơn Tịnh

5 ha

2014- 2018

1612/QĐ- UBND, 30/10/2014

173.015

173.015

40.000

100.000

100.000

54

Đường trục chính trung tâm Nam - Bắc thị trấn Sơn Tịnh (mới)

UBND huyện Sơn Tịnh

Sơn Tịnh

Chiều dài đường 1.473,08 m

2014- 2018

1602/QĐ- UBND, 30/10/2014

193.862

173.862

30.000

100.000

100.000

UBND thành phố Quảng Ngãi

156.909

156.909

40.000

81.700

61.700

20.000

0

55

Xây dựng chợ Quảng Ngãi

UBND TP Quảng Ngãi

TP. Quảng Ngãi

99 kiot và 844 lô sạp

2014- 2019

1609/QĐ- UBND, 30/10/2014

156.909

156.909

40.000

81.700

61.700

20.000

UBND huyện Tư Nghĩa

40.000

40.000

14.000

23.000

23.000

0

0

56

Đường Nghĩa Hòa-Nghĩa Thương giai đoạn 1

UBND huyện Tư Nghĩa

Tư Nghĩa

1.207m

2015- 2017

1588/QĐ- UBND, 28/10/2011

40.000

40.000

14.000

23.000

23.000

UBND huyện Mộ Đức

35.601

35.601

16.291

17.000

17.000

0

0

57

Nhà làm việc Huyện ủy Mộ Đức

Huyện ủy Mộ Đức

Mộ Đức

Nhà làm việc 3 tầng, dt sàn 1.800 m2; hội trường 350 chỗ

2014- 2017

1382/QĐ- UBND, 20/9/2012

35.601

35.601

16.291

17.000

17.000

UBND huyện Đức Phổ

74.570

74.570

45.500

24.000

9.000

0

15.000

58

Kè chống sạt lở bờ biển thôn Thạnh Đức 1, xã Phổ Thạnh huyện Đức Phổ

UBND huyện Đức Phổ

Đức Phổ

Chiều dài kè 302,5m

2014- 2016

1129/QĐ- UBND, 13/8/2014

14.993

14.993

11.000

500

500

59

Tôn tạo, nâng cấp nhà lưu niệm đồng chí Nguyễn Nghiêm

UBND huyện Đức Phổ

Đức Phổ

5.516 m2

2014- 2017

4788/QĐ-UBND huyện Đức Phổ, 24/10/2014

15.000

15.000

6.500

8.500

8.500

60

Trường THPT Lương Thế Vinh, Đức Phổ

UBND huyện Đức Phổ

Đức Phổ

45 lớp, 2.000 học sinh; 6135m2 sàn

92/QĐ-UBND, 16/01/2012

44.577

44.577

28.000

15.000

15.000

UBND huyện Nghĩa Hành

106.328

81.476

37.650

36.284

36.284

0

61

Kênh mương dẫn nước từ hồ Hố Cả phục vụ tưới cho xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành

UBND huyện Nghĩa Hành

Nghĩa Hành

1.001m

2015- 2017

1576/QĐ- UBND, 29/10/2014

13.121

13.121

4.500

7.000

7.000

62

Kè chống sạt lở bờ Bắc sông Vệ, đoạn qua thôn An Chỉ, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành

UBND huyện Nghĩa Hành

Nghĩa Hành

995m

2012- 2016

732/QĐ-UBND 21/5/2012

49.705

24.853

20.000

2.184

2.184

63

Hồ chứa nước Hố Sổ

UBND huyện Nghĩa Hành

Nghĩa Hành

Chiều dài kênh 3.000 m

2014- 2016

1342/QĐ- UBND, 19/9/2014

18.502

18.502

8.150

8.300

8.300

64

Nâng cấp Đập Đồng Thét

UBND huyện Nghĩa Hành

Nghĩa Hành

120 ha

2015- 2017

2252/QĐ- UBND ngày 9/11/2015

25.000

25.000

5.000

18.800

18.800

UBND huyện Minh Long

29.997

29.997

9.000

18.000

13.000

5.000

0

65

Hỗ trợ tuyến đường TTX Long Môn đi vào khu căn cứ địa cách mạng núi Mun huyện Minh Long

UBND huyện Minh Long

Minh Long

4,922m

2015- 2017

1530/QĐ- UBND, 30/5/2015

29.997

29.997

9.000

18.000

13.000

5.000

UBND huyện Ba Tơ

11.286

11.286

6.000

4.000

4.000

0

66

Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc Huyện ủy Ba Tơ

Huyện ủy Ba Tơ

Ba Tơ

DT.Sàn 1.034 m2

2015- 2016

1589/QĐ- UBND, 30/10/2014

11.286

11.286

6.000

4.000

4.000

UBND huyện Sơn Hà

44.484

44.484

15.000

26.000

26.000

-

67

Đường Nghĩa trang liệt sỹ - Nước Rạc

UBND huyện Sơn Hà

Sơn Hà

472m

2015- 2017

1434/QĐ- UBND, 30/9/2011

44.484

44.484

15.000

26.000

26.000

UBND huyện Sơn Tây

82.019

49.940

25.200

20.500

20.500

-

68

Nhà làm việc Huyện ủy Sơn Tây

UBND huyện Sơn Tây

Sơn Tây

Diện tích sàn 1.162 m2

2014- 2016

1552/QĐ- UBND, 17/10/2012

14.940

14.940

10.000

4.500

4.500

69

Đường Trung tâm huyện Sơn Tây

UBND huyện Sơn Tây

Sơn Tây

L=945,85m

2015- 2017

1604/QĐ-UBND ngày 30/10/2014

67.079

35.000

15.200

16.000

16.000

UBND huyện Trà Bồng

10.200

10.200

5.000

4.000

4.000

0

70

Xây dựng điểm dân cư tập trung thôn Băng, xã Trà Hiệp, huyện Trà Bồng

UBND huyện Trà Bồng

Trà Bồng

18.260m2

2014- 2016

1502/QĐ- UBND, 15/10/2014

10.200

10.200

5.000

4.000

4.000

UBND huyện Lý Sơn

213.553

54.632

8.650

39.000

35.000

4.000

71

Trung tâm Dạy nghề - Giáo dục thường xuyên và Hướng nghiệp huyện Lý Sơn

UBND huyện Lý Sơn

Lý Sơn

1.734m2

2014- 2016

1557/QĐ- UBND, 29/10/2013

14.902

14.902

8.650

4.000

4.000

72

Nâng cấp tuyến đường Cồn An Vĩnh-Ra đa tầm xa huyện Lý Sơn

UBND huyện Lý Sơn

Lý Sơn

7.063,27 m

2015- 2019

1606/QĐ-UBND 30/10/2014

148.752

29.750

0

26.000

26.000

73

Đường trung tâm huyện - UBND xã An Hải

UBND huyện Lý Sơn

Lý Sơn

2.037,0 m

2015- 2016

1607/QĐ-UBND 30/10/2014

49.899

9.980

0

9.000

9.000

PHỤ LỤC 5


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

Danh mục dự án khởi công mới năm 2016


Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong nước)


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Ch đầu tư

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2015

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách đa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

TNG CỘNG (A+B)

2.829.705

815.137

1.865.346

5.400

1.502.850

1.379.350

123.500

0

A

Phần Sở Ngành

1.384.625

815.137

565.334

5.400

416.850

326.350

90.500

0

Giao thông vận tải

350.000

130.000

220.000

150

199.000

145.000

54.000

-

-

1

Cảng Bến Đình

BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh

Lý Sơn

Tàu 1000DWT và tàu 200 ghế

2016- 2020

495/QĐ- UBND ngày 31/3/2016

200.000

130.000

70.000

150

67.000

45.000

22.000

2

Đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn các huyện vùng Tây Quảng Ngãi (đoạn km0-km22+336)

BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh

Ba Tơ, Minh Long, Sơn Hà

Đường cấp VI miền núi; 22,336km

2016- 2017

150.000

150.000

0

132.000

100.000

32.000

Nông nghiệp và PTNT

59.000

0

59.000

0

52.500

34.000

18.500

0

3

Chống ngập úng Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi đoạn qua kênh B10 và khu vực lân cận

Cty TNHH MTV KTCTTL

Sơn Tịnh

Nâng cấp 2km, xd mới 2,4km kênh tiêu

2016- 2017

30.000

30.000

27.000

12.000

15.000

4

Đầu tư khẩn cấp khu TĐC Gò Thần

Sở NN và PTNT

14.000

14.000

12.000

12.000

5

Sửa chữa, nâng cấp đập dâng đầu mối và kiên cố Kênh sông Giang, huyện Sơn Tịnh

BQL ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh

Sơn Tịnh

4000m; 900ha

2016- 2017

15.000

15.000

13.500

10.000

3.500

Giáo dục và Đào to

38.242

0

38.242

0

34.000

34.000

0

0

6

Trường THPT Lê Trung Đình - Đền bù GPMB; xây dựng 12 phòng học, hội trường (giai đoạn 2)

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2.001 m2 sàn

2016- 2018

21/QĐ- UBND, 12/01/2016

25.333

25.333

22.500

22.500

7

Trường THPT Bình Sơn - nhà lớp học và phòng bộ môn

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Bình Sơn

1.530 m2 sàn

2016- 2017

22/QĐ- UBND, 12/01/16

7.985

7.985

7.000

7 000

8

Trường THPT Minh Long - Nhà hiệu bộ

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Minh Long

711 m2 sàn

2016

1713/QĐ- SXD, 30/10/2015

4.924

4.924

4.500

4.500

Sở Công thương

806.043

685.137

120.906

5.000

17.000

17.000

-

-

9

Cấp điện nông thôn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013-2020 (giai đoạn 1)

Sở Công thương

Toàn tỉnh

Đường dây 22kv dài 201,511 km; trạm biến áp

2016- 2020

896/QĐ-UBND ngày 20/6/2014

806.043

685.137

120.906

5.000

17.000

17.000

Sở Thông tin và Truyền thông

19.754

-

19.754

150

17.850

17.850

-

-

10

Xây dựng trung tâm dữ liệu tỉnh Quảng Ngãi (Datacenter)

Sở Thông tin và Truyền thông

TP. Quảng Ngãi

Trung tâm tích hợp dữ liệu; hệ thống thiết bị CNTT

2016- 2018

1568/QĐ- UBND, 28/10/2014

19.754

19.754

150

17.850

17.850

Các đơn vị trực thuộc Tỉnh ủy

9.270

0

9.270

0

8.000

8.000

0

0

11

Nhà làm việc Tỉnh ủy Quảng Ngãi (Nhà làm việc các ban Đảng, phòng mục tiêu, gara ô tô)

VP Tỉnh ủy

TP. Quảng Ngãi

1.090m2

2016- 2018

1966d/QĐ- UBND, 30/10/2015

9.270

9.270

8.000

8.000

Xây dựng

16.094

0

16.094

100

13.000

13.000

0

0

12

Thoát nước CSHT ngoài hàng rào bệnh viện ĐK Quảng Ngãi giai đoạn 2

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

990m

2016- 2018

43/QĐ- UBND ngày 13/01/2016

16.094

16.094

100

13.000

13.000

Ban quản lý KKT Dung Quất

15.000

0

15.000

0

13.500

10.000

3.500

0

13

Nghĩa địa Bình Đông

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Bình Sơn

Diện tích 3,36 ha

2016- 2018

15.000

15.000

13.500

10.000

3.500

Công an tỉnh

4.568

0

4.568

0

3.000

3.000

0

14

Trụ sở làm việc CA phường Trần Hưng Đạo

Công an tỉnh

TP. Quảng Ngãi

650m2

2016- 2017

92/QĐ- SKHĐT, 30/10/2014; 1701/SXD, 30/10/2015

4.568

4.568

3.000

3.000

Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh Qung Ngãi

25.000

0

25.000

0

24.500

16.500

8.000

0

15

Trụ sở làm việc phòng cảnh sát PCCC số 01, 03, 05

Cảnh sát PCCC tỉnh Quảng Ngãi

các huyện

2016- 2017

25.000

25.000

24.500

16.500

8.000

Bộ chỉ huy Quân s tnh

33.000

0

33.000

0

30.000

23.500

6.500

0

16

Đền bù để tiếp tục xây dựng thao trường Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ

BCH Quân sự tỉnh

Đức Phổ

2016- 2018

33.000

33.000

30.000

23.500

6.500

Bộ ch huy bộ đội Biên phòng tỉnh

8.654

0

4.500

0

4.500

4.500

0

0

17

Cải tạo, nâng cấp Đồn biên phòng Đức Minh

BCH Biên phòng tỉnh

Mộ Đức

792m2 sàn

2016- 2017

1966n/QĐ- UBND ngày 30/10/2015; 961/QĐ-UBND 02/6/2016

8.654

4.500

4.500

4.500

B

UBND các huyện, TP

1.445.080

0

1.300.012

0

1.086.000

1.053.000

33.000

0

UBND thành phố Quảng Ngãi

995.924

0

895.856

0

724.000

724.000

0

0

18

Cầu Thạch Bích

UBND TP Quảng Ngãi

TP. Quảng Ngãi

cầu 875,65m; đường dẫn 1.549,07m

2016- 2020

323/QĐ- UBND 03/3/2016

643.184

560.000

550.000

550.000

Phần vốn còn thiếu bố trí từ ngân sách thành phố QN

19

Nghĩa địa thành phố (giai đoạn 2)

UBND TP Quảng Ngãi

TP. Quảng Ngãi

9,31 ha

2016- 2020

2363/QĐ- UBND, 30/12/2015

56.281

39.397

39.000

39.000

NS tỉnh 80%, đủ phần NS tỉnh

20

Khu dân cư phục vụ tái định cư Khu II Đê bao, thành phố Quảng Ngãi

UBND TP Quảng Ngãi

TP. Quảng Ngãi

6,37 ha

2016- 2020

296.459

296.459

135.000

135.000

Trong đó chưa bao gồm hoàn trả ứng trước ngân sách là 115 tỷ đồng

UBND huyện Mộ Đức

35.000

0

35.000

0

31.000

20.000

11.000

0

0

21

Tuyến đường Chợ Lâm Thượng-Biển Đạm Thủy Nam

UBND huyện Mộ Đức

Mộ Đức

3,63 km

2017- 2018

35.000

35.000

31.000

20.000

11.000

Đã bố trí từ nguồn vượt thu 11 tỷ đồng; bổ sung hỗ trợ có mục tiêu cho huyện hoàn thành tuyến đường

UBND huyện Nghĩa Hành

44.999

0

44.999

0

40.000

32.500

7.500

0

22

Đường Tránh lũ Hành Tín Đông - Hành Thiện - Hành Thịnh

UBND huyện Nghĩa Hành

Nghĩa Hành

11,5 km

2016- 2018

1432/QĐ- UBND 08/8/2016

44.999

44.999

40.000

32.500

7.500

UBND huyện Minh Long

57.805

-

57.805

-

51.000

51.000

-

-

23

Cầu Hóc Nhiêu và đường hai đầu cầu

UBND huyện Minh Long

Minh Long

Cầu 45m, đường 397m

2016- 2017

1967k/QĐ- UBND, 31/10/2015

14.805

14.805

13.000

13.000

24

Đầu tư khẩn cấp công trình Cầu Làng Ren huyện Minh Long

UBND huyện Minh Long

Minh Long

14.000

14.000

12.000

12.000

Giá trị xây lắp

25

Các tuyến đường nội bộ Trung tâm huyện lỵ Minh Long

UBND huyện Minh Long

Minh Long

894,65m

2016- 2017

412/QĐ- UBND 17/3/2016

29.000

29.000

26.000

26.000

UBND huyện Ba Tơ

70.000

0

70.000

0

63.000

60.000

3.000

0

26

Đường cứu hộ cứu nạn Ba Tơ- Ba Trang (giai đoạn 1)

UBND huyện Ba Ta

Ba Tơ

20,227km

2016- 2018

596/QĐ- UBND, 19/4/2012

70.000

70.000

63.000

60.000

3.000

UBND huyện Sơn

39.400

-

39.400

-

34.000

27.000

7.000

-

27

Đường ĐH 72 (đoạn Sơn cao - Sơn Kỳ)

UBND huyện Sơn Hà

Sơn Hà

8,7km

2016- 2018

2152/QĐ- UBND ngày 08/7/2016

39.400

39.400

0

34.000

27.000

7.000

UBND huyện Sơn Tây

80.000

0

62.000

0

58.000

58.000

0

0

28

Đường Sơn Tinh - Sơn Thượng

UBND huyện Sơn Tây

Sơn Tây

3km

2016- 2018

1966e/QĐ- UBND, 30/10/2015

42.000

42.000

38.000

38.000

29

Trường THCS Đinh Thanh Kháng

UBND huyện Sơn Tây

Sơn Tây

DT xây dựng 4.357 m2

2016- 2018

1636/QĐ- UBND, 29/10/2015

38.000

20.000

20.000

20.000

Hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện 20 tỷ, phần còn lại NS huyện tự cân đối

UBND huyện Trà Bồng

101.000

-

74.000

-

66.000

61.500

4.500

-

30

Trường Phó Mục Gia

UBND huyện Trà Bồng

Trà Bồng

DT sàn nhà lớp học 1.384,12m2; DT sàn nhà bộ môn 1.019,33m2

2016- 2019

1967m/QĐ- UBND, 31/10/2015

45.000

18.000

16.000

16.000

Đề nghị huyện sử dụng vốn 30a 60%, NS tỉnh BS thêm 40%

31

Đầu tư khẩn cấp công trình kè chống sạt lở bờ Nam sông Trà Bồng, đoạn qua KDC thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng

UBND huyện Trà Bồng

Trà Bồng

50 hộ

2016- 2017

16.000

16.000

14.000

14.000

Giá trị xây lắp

32

Đường Trà Bùi - Núi Cà Đam

UBND huyện Trà Bồng

Trà Bồng

Đường cấp IV, chiều dài 14.935 m

2016- 2018

1433/QĐ-UBND ngày 8/8/2016

40.000

40.000

36.000

31.500

4.500

UBND huyện Tây Trà

20.952

-

20.952

-

19.000

19.000

-

-

33

Kiên cố hóa đường Trà Lãnh đi UBND xã Trà Thọ

UBND huyện Tây Trà

Tây Trà

3,044km

2016- 2018

1968k/QĐ- UBND, 31/10/2015

20.952

20.952

19.000

19.000

PHỤ LỤC 6


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

Danh mục dự án dự kiến khởi công mới năm 2017


Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong nước và xổ số kiến thiết)


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Ch đầu tư

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Tổng số

Trong đó

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

NSĐP (tnh h tr)

trong đó: quỹ đất

XSKT

TỔNG CỘNG (A+B)

4.485.557

2.133.441

1.407.783

1.951.500

1.239.000

700.000

12.500

A

Phần Sở Ngành

3.311.031

2.083.441

517.590

1.164.500

452.000

700.000

12.500

Giao thông vận tải

2.416.000

1.631.000

75.000

773.000

73.000

700.000

-

-

1

Nâng cấp, mở rộng ĐT.623 (Sơn Hà - Sơn Tây), đoạn Km26-Km27 (nối đến đường Đông Trường Sơn)

BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh

Sơn Tây

1km; Cấp V, miền núi

2017-2019

25.000

25.000

23.000

23.000

2

Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh Quảng Ngãi-Chợ Chùa

BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh

Tư Nghĩa, Nghĩa hành

5km, Cấp III đồng bằng

2017-2021

141.000

131.000

10.000

10.000

10.000

3

Cầu Cửa Đại

BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh

TP. Quảng Ngãi

Tổng chiều dài 2,5km

2017-2021

2.250.000

1.500.000

40.000

740.000

40.000

700.000

TMĐT vốn NSĐP 750 tỷ đồng gồm vốn NS tỉnh là 40 tỷ đồng, còn lại 710 tỷ đồng sử dụng vốn khai thác quỹ đất

Nông nghiệp và PTNT

438.581

396.581

42.000

30.000

30.000

0

0

4

Các tuyến đê huyện Bình Sơn: Đập ngăn mặn Trà Bồng

BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh

Bình Sơn

281,6m

2018-2022

100.000

68.000

32.000

20.000

20.000

5

Các tuyến đê biển huyện Lý Sơn (giai đoạn 1)

BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh

Lý Sơn

2017-2021

338.581

328.581

10.000

10.000

10.000

Giáo dục và Đào tạo

45.908

0

45.908

40.500

28.000

0

12.500

6

Trường GD trẻ khuyết tật - GPMB; XD nhà hiệu bộ, tường rào

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

711 m2 sàn

2017

8.000

8.000

7.000

7.000

7

Trường THPT Chu Văn An - Nhà lớp học 10 phòng 2 tầng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Tư Nghĩa

966 m2 sàn

2017

7.215

7.215

6.500

6.500

8

Trường THPT số 1 Tư Nghĩa - Cải tạo mở rộng khu hiệu bộ; xây dựng tường rào, cổng ngõ phía Đông.

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Tư Nghĩa

956 m2 sàn

2017

8.000

8.000

7.000

7.000

9

Trường THCS DTNT Tây Trà - Đền bù mở rộng diện tích; xây dựng nhà học bộ môn; nhà công vụ giáo viên 06 phòng.

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Tây Trà

854 m2 sàn

2017- 2018

10.000

10.000

9.000

9.000

10

Trường THCS DTNT Ba Tơ - 06 phòng ở học sinh và thư viện

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Ba Tơ

350 m2 sàn

2017

3.500

3.500

3.000

3.000

11

Trường THPT Lê Quý Đôn - Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Bình Sơn

761 m2 sàn

2017

5.693

5.693

5.000

5.000

12

Trường THCS THPT Phạm Kiệt - Nhà lớp học 6 phòng tầng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Sơn Hà

341 m2 sàn

2017

3.500

3.500

3.000

3.000

Y tế

49.000

0

49.000

42.000

42.000

0

0

13

Nâng cấp, sửa chữa BVĐK tỉnh

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2017- 2020

49.000

49.000

42.000

42.000

Thuộc Đề án nâng cấp BVĐK tỉnh lên hạng 1

Văn hóa, Thể thao và Du lịch

77.860

55.860

22.000

30.000

30.000

0

0

14

Trung tâm thông tin triển lãm tỉnh Quảng Ngãi

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP Quảng Ngãi

Khối nhà chính 1.500m2

2017- 2019

22.000

22.000

20.000

20.000

15

Khu du lịch Mỹ Khê

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP Quảng Ngãi

Mở rộng đường trục chính 1,7km

2017- 2020

55.860

55.860

10.000

10.000

Sở Nội v

15.000

0

15.000

14.000

14.000

0

0

16

Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn II - thiết bị)

Sở Nội vụ

TP. Quảng Ngãi

Thiết bị lưu trữ và bảo quản tài liệu

2017- 2019

15.000

15.000

14.000

14.000

Các đơn vị trực thuộc Tỉnh ủy

110.781

0

110.781

97.000

97.000

0

0

17

Trụ sở làm việc mới của Ban bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh kết hợp với khu khám, chữa bệnh cho cán bộ thuộc đối tượng 1

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

Khu hành chính, khám bệnh, phục hồi chức năng; dt đất sử dụng 2.885m2

2017-2019

40.000

40.000

35.000

35.000

18

Trường Chính trị tỉnh

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

Diện tích sàn 6.630m2

2017- 2020

56.781

56.781

50.000

50.000

19

Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Quang Ngãi giai đoạn 2015-2020 (giai đoạn 1)

VP Tỉnh ủy

Toàn tỉnh

Đầu tư các hạng mục: trung tâm dữ liệu, TB mạng, máy chủ...

2017- 2018

14.000

14.000

12.000

12.000

Văn phòng UBND tnh

15.000

0

15.000

13.000

13.000

0

0

20

Trung tâm dịch vụ hành chính công (sửa chữa nhà khách UBND tỉnh)

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2017- 2018

15.000

15.000

13.000

13.000

Khoa học Công nghệ

7.500

0

7.500

7.000

7.000

0

0

21

Đầu tư cơ sở vật chất trại nghiên cứu thực nghiệm ứng dụng công nghệ sinh học phục vụ sản xuất nông nghiệp (gđ 2)

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Nghĩa Hành

2017- 2019

7.500

7.500

7.000

7.000

Ban quản lý KKT Dung Quất và các KCN tnh

66.653

0

66.653

57.000

57.000

0

0

22

Mặt đường, vỉa hè, điện chiếu sáng, cấp thoát nước đường số 8 KCN Tịnh Phong

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Sơn Tịnh

828,9m

2017- 2019

19.463

19.463

17.000

17.000

23

Hệ thống xử lý nước thải KCN Tịnh Phong (giai đoạn 1)

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Sơn Tịnh

1.000m3/ ngày, đêm

2017- 2019

47.190

47.190

40.000

40.000

Phần vốn còn thiếu dùng vốn sự nghiệp môi trường và các nguồn vốn khác

Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh

16.000

0

16.000

14.000

14.000

0

0

24

Đầu tư trang thiết bị sản xuất chương trình PTTH cho phóng viên

Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2017- 2019

9.000

9.000

8.000

8.000

25

Cải tạo nhà làm việc Đài Phát thanh truyền hình tỉnh

Đài Phát thanh -Truyền hình tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2017- 2018

7.000

7.000

6.000

6.000

Công an tnh

28.000

0

28.000

26.000

26.000

0

0

26

NLV CA thị trấn chính qui (7 thị trấn)

Công an tỉnh

các huyện

3.150m2

2017- 2020

28.000

28.000

26.000

26.000

Bộ ch huy Quân s tỉnh

5.000

-

5.000

4.000

4.000

-

-

27

Doanh trại trung đội vận tải thủy bộ

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

xã Tịnh Hòa, TP. Quảng Ngãi

2017- 2018

5.000

5.000

4.000

4.000

Bộ ch huy bộ đội Biên phòng tnh

19. 748

-

19.748

17.000

17.000

-

-

28

Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục tại cơ quan Bộ chỉ huy BĐBP tỉnh

BCH Biên phòng tỉnh

TP. Quảng Ngãi

NLV 4 tầng: DT sàn 1.258 m2

2017- 2018

19.748

19.748

17.000

17.000

B

UBND các huyện, TP

1.174.526

50.000

890.193

787.000

787.000

0

0

UBND huyện Bình Sơn

72.000

0

29.000

29.000

29.000

0

0

29

Đường kè Bắc sông Trà Bồng (đoạn hạ lưu cầu Châu Ồ)

UBND huyện Bình Sơn

Bình Sơn

1,2km

2017- 2020

72.000

29.000

29.000

29.000

Ngân sách tỉnh 40%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện

UBND huyện Sơn Tịnh

43.046

-

30.000

30.000

30.000

-

-

-

30

Tuyến D7 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh mới

UBND huyện Sơn Tịnh

Sơn Tịnh

L=0,66m, Bn=20,5m

2017- 2019

43.046

30.000

30.000

30.000

Ngân sách tỉnh tối đa 30 tỷ đồng, phần còn vốn huyện Sơn Tịnh (ngân sách huyện và khai thác quỹ đất) là 13,046 tỷ đồng

UBND thành phố Quảng Ngãi

176.000

0

142.200

121.000

121.000

0

0

31

Đường nối từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Tự Tân (đoạn qua Đài PTTH tỉnh)

UBND TP Quảng Ngãi

TP. Quảng Ngãi

Đường phố với chiều dài 266m

2017- 2020

7.000

7.000

6.000

6.000

32

Cầu An Phú qua sông Phú Thọ

UBND TP Quảng Ngãi

TP. Quảng Ngãi

372m

2017- 2021

169.000

135.200

115.000

115.000

Ngân sách tỉnh 80%, phần còn thiếu bố trí từ NS thành phố để thực hiện

UBND huyện Tư Nghĩa

161.036

0

90.036

85.000

85.000

0

0

33

Đường Nghĩa Phương - Nghĩa Mỹ

UBND huyện Tư Nghĩa

Tư Nghĩa

Đường cấp IV đồng bằng, dài 1.751m

2017- 2020

47.036

47.036

42.000

42.000

34

Đường trục chính phía Tây thị trấn La Hà

UBND huyện Tư Nghĩa

Tư Nghĩa

1,225km

2017- 2021

114.000

43.000

43.000

43.000

Ngân sách tỉnh 37%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện

UBND huyện Mộ Đức

105.000

0

61.500

56.500

56.500

0

0

0

35

Hệ thống tiêu nước nổi các xã Đức Phong, Đức Minh, Đức Thắng

UBND huyện Mộ Đức

Mộ Đức

11 km

2018- 2020

35.000

35.000

30.000

30.000

36

Tuyến đường Đông thị trấn Mộ Đức (Đường nội thị)

UBND huyện Mộ Đức

Mộ Đức

1,32 km

2017- 2020

70.000

26.500

26.500

26.500

Ngân sách tỉnh 38%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện

UBND huyện Đức Phổ

55.300

0

45.300

44.000

44.000

0

0

37

Tuyến đường Võ Trung Thành đến giáp đường tránh Đông (nút 24)

UBND huyện Đức Phổ

Đức Phổ

1.168,9m

2017- 2020

49.900

39.900

39.000

39.000

Ngân sách tỉnh 80%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện

38

Kênh thoát nước chống ngập úng đồng lau Phổ An

UBND huyện Đức Phổ

Đức Phổ

Hệ thống kênh dài 2.312,8 m

2017- 2018

5.400

5.400

5.000

5.000

UBND huyện Nghĩa Hành

27.000

0

27.000

22.000

22.000

0

0

39

Cầu Bàu Trai

UBND huyện Nghĩa Hành

Nghĩa Hành

36m

2017- 2018

15.000

15.000

12.000

12.000

40

Cầu Hương Long

UBND huyện Nghĩa Hành

Nghĩa Hành

Cầu 36x6,5m

2017- 2018

12.000

12.000

10.000

10.000

UBND huyện Minh Long

79.987

0

60.000

60.000

60.000

0

0

0

41

Cầu sông Phước Giang (thôn 2 Long Hiệp đi qua)

UBND huyện Minh Long

Minh Long

108m cầu+đường 2 đầu cầu

2017- 2020

79.987

60.000

60.000

60.000

Vốn NS huyện là 19.987 tỷ đồng

UBND huyện Ba Tơ

120.000

50.000

70.000

40.000

40.000

0

0

0

42

Đường Ba Tơ - Ba Trang - Ba Khâm (đoạn Ba Trang - Ba Khâm)

UBND huyện Ba Tơ

Ba Tơ

19,7 km

2017- 2020

120.000

50.000

70.000

40.000

40.000

UBND huyện Sơn Hà

47.200

-

47.200

42.000

42.000

-

-

-

43

Đường Sơn Thủy -Giá Gối

UBND huyện Sơn Hà

Sơn Hà

14km

2017- 2020

47.200

47.200

42.000

42.000

UBND huyện Sơn Tây

67.969

-

67.969

60.000

60.000

-

-

44

Đường Sơn Liên - Cầu Tà Meo

UBND huyện Sơn Tây

Sơn Tây

6,5km

2017- 2019

67.969

67.969

60.000

60.000

UBND huyện Trà Bồng

49.989

-

49.989

45.000

45.000

-

-

45

Đường Trà Tân - Trà Nham

UBND huyện Trà Bồng

Trà Bồng

7km

2017- 2020

49.989

49.989

45.000

45.000

UBND huyện Tây Trà

105.000

-

105.000

94.000

94.000

-

-

46

Đường Eo chim - Trà Nham - dốc Bình Minh

UBND huyện Tây Trà

Tây Trà

7.1 km

2017- 2020

65.000

65.000

58.000

58.000

Bao gồm đoạn Trà Nham - Trà Lãnh

47

Tuyến đường số 2 trung tâm huyện lỵ Tây Trà

UBND huyện Tây Trà

Tây Trà

1,5km

2017- 2020

40.000

40.000

36.000

36.000

UBND huyện Lý Sơn

65.000

-

65.000

58.500

58.500

-

-

48

Khu nghĩa địa tập trung huyện Lý Sơn

UBND huyện Lý Sơn

Lý Sơn

DT 4,0 ha: san nền, đường giao thông, thoát nước

2017- 2019

50.000

50.000

45.000

45.000

Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Lý Sơn

49

Nâng cấp tuyến đường giao thông đến các di tích, danh lam thắng cảnh đảo Lý Sơn

UBND huyện Lý Sơn

Lý Sơn

Chiều dài 1.660 m

2017- 2019

15.000

15.000

13.500

13.500

PHỤ LỤC 7


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

Danh mục dự án dự kiến khởi công mới năm 2018


Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong nước và xổ số kiến thiết)


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Ch đầu tư

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Tổng số

Trong đó

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

XSKT

TỔNG CỘNG (A+B)

2.575.421

18.000

1.636.890

849.109

763.859

85.250

A

Phần Sở Ngành

1.860.475

18.000

1.095.484

569.109

483.859

82.250

Giao thông vận tải

267.362

0

267.362

70.000

70.000

0

1

Nâng cấp tuyến đường ĐT.624B (Quán Lát - đá Chát), từ KM0-KM8

BQL dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh

Mộ Đức

8km

2018-2022

100.000

100.000

30.000

30.000

2

Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.623B (Quảng Ngãi-Thạch Nham), giai đoạn 2

BQL dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh

Tư nghĩa, TP. Quảng Ngãi

Đường cấp IV đồng bằng, L=8,8Km

2018-2022

1509/QĐ-UBND ngày 01/11/2010

167.362

167.362

40.000

40.000

Nông nghiệp và PTNT

102.300

18.000

84.300

39.500

39.500

0

3

Hỗ trợ xây dựng vùng sản xuất lúa chất lượng cao tỉnh Quảng Ngãi

BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh

Các huyện

5.000 ha

2018-2020

30.000

30.000

10.000

10.000

4

Hỗ trợ xây dựng vùng sản xuất rau an toàn tỉnh Quảng Ngãi

BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh

Các huyện

300h

2018-2020

10.000

10.000

4.500

4.500

5

Xây dựng và cải tạo giống gia súc, gia cầm

BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh

Nghĩa Hành

2.500m2

2018- 2020

14.900

14.900

5.000

5.000

6

Xây dựng khu bảo tồn biển Lý Sơn

BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh

Lý Sơn

Diện tích khu bảo tồn 7.925 ha

2018- 2020

19/QĐ- UBND, 12/01/2016

34.000

18.000

16.000

10.000

10.000

Đề án TCC ngành NN

7

Sửa chữa hệ thống phao luồng tại các Cảng cá Sa Huỳnh, Lý Sơn, Sa Kỳ

BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh

Đức Phổ, Lý Sơn, TP. Quảng Ngãi

2018

2.900

2.900

2.500

2.500

Đề án Phát triển thủy sản

8

Sửa chữa các nhà kho chứa đựng sản phẩm Trạm giống cây nông nghiệp Đức Hiệp

BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh

Mộ Đức

2018

3.000

3.000

2.500

2.500

Đề án TCC ngành NN

9

Đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải nuôi tôm trên cát Đức Phong

BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh

Mộ Đức

2018

7.500

7.500

5.000

5.000

Đề án Phát triển thủy sản

Giáo dục và Đào tạo

73.922

0

73.922

61.609

56.359

5.250

10

Trường THPT chuyên Lê Khiết - Cải tạo, xây dựng phòng học, các hạng mục thiết yếu đạt tiêu chuẩn trường chuyên (giai đoạn 1)

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2018

55.000

55.000

45.609

45.359

250

11

Trường THCS DTNT Sơn Hà - Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Sơn Hà

761 m2 sàn

2018

5.693

5.693

5.000

5.000

12

Trường THPT Lý Sơn - Nhà học bộ môn

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Lý Sơn

854 m2 sàn

2018

7.536

7.536

6.000

6.000

13

Trường THPT số 2 Mộ Đức - Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Mộ Đức

761 m2 sàn

2018

5.693

5.693

5.000

5.000

Y tế

111.000

0

111.000

80.000

0

80.000

14

Nâng cấp BVĐK tỉnh lên hạng 1

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2018- 2020

111.000

111.000

80.000

80.000

Thực hiện phần thiết bị và các hạng mục khác

Văn hóa, Thể thao và Du lch

807.391

-

155.000

120.000

120.000

-

15

Khu du lịch văn hóa Thiên Ân

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP Quảng Ngãi

67,4 ha

2018- 2020

25.000

25.000

10.000

10.000

16

Khu liên hợp thể dục thể thao tỉnh

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP Quảng Ngãi

2018- 2020

742.391

100.000

80.000

80.000

NS tỉnh chỉ thực hiện một số nhiệm vụ thiết yếu, phần còn lại huy động đầu tư

17

Công viên tỉnh Quảng Ngãi

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2018- 2020

40.000

30.000

30.000

30.000

Xây dựng CV cây xanh (vốn đầu tư và vốn SN)

Sở Khoa học Công nghệ

15.000

0

15.000

12.000

12.000

0

18

Tăng cường tiềm lực cho Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Sở Khoa học - Công nghệ

TP. Quảng Ngãi

Máy móc thiết bị

2018- 2020

15.000

15.000

12.000

12.000

Ban quản lý KKT Dung Quất

308.000

0

308.000

122.500

122.500

0

19

Xây dựng nghĩa trang nhân dân Phượng Hoàng

BQL KKT Dung Quất

Bình Sơn

12 ha

2018- 2020

30.000

30.000

20.000

20.000

20

Kè chắn cát cảng Dung Quất (giai đoạn 2)

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Bình Sơn

500m

2018- 2022

278.000

278.000

102.500

102.500

Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh

15.000

0

15.000

12.000

12.000

0

21

Hệ thống điều khiển, lưu trữ, phát sóng và thiết bị sản xuất chương trình truyền hình tại trung tâm theo chuẩn HD

Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2018- 2019

15.000

15.000

12.000

12.000

Công an tỉnh

6.000

0

6.000

5.000

5.000

0

22

Trụ sở làm việc Trạm CSGT đường thủy

Công an tỉnh

Bình Sơn

600m2

2018- 2019

6.000

6.000

5.000

5.000

Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh Quảng Ngãi

99.500

19.900

16.500

16.500

0

23

Xây dựng trụ sở làm việc Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh Quảng Ngãi - phần NS tỉnh hỗ trợ

Cảnh sát PCCC tỉnh Quảng Ngãi

TP. Quảng Ngãi

2018- 2019

99.500

19.900

16.500

16.500

Bộ chỉ huy Quân sự tnh

15.000

0

15.000

12.000

12.000

0

24

Đường Hầm SCH cơ bản Bình Sơn

BCH Quân sự tỉnh

Bình Sơn

2018- 2020

15.000

15.000

12.000

12.000

Bộ chỉ huy bộ đội Biên phòng tỉnh

20.000

0

20.000

14.000

14.000

0

25

Xây dựng mới Đồn Biên phòng Bình Hải

BCH Biên phòng tỉnh

Bình Sơn

2018- 2020

20.000

20.000

14.000

14.000

Liên đoàn lao động tỉnh

20.000

-

5.000

4.000

4.000

26

Xây dựng trung tâm văn hóa thể thao công nhân lao động

Liên đoàn lao động tỉnh

TP. Quảng Ngãi

20.000

5.000

4.000

4.000

Bố trí khi có vốn của TW

B

UBND các huyện, TP

714.946

0

541.406

280.000

280.000

0

UBND huyện Bình Sơn

15.000

0

15.000

13.000

13.000

0

27

Đường vào đập tràn Vực Bà

UBND huyện Bình Sơn

Bình Sơn

5 km

2018- 2020

15.000

15.000

13.000

13.000

UBND huyện Sơn Tịnh

101.000

-

80.000

20.000

20.000

-

28

Tuyến D9 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh mới

UBND huyện Sơn Tịnh

Sơn Tịnh

1,04km

2018- 2021

101.000

80.000

20.000

20.000

Ngân sách tỉnh 80%. Phần còn thiếu, NS huyện bố trí

UBND thành phố Quảng Ngãi

194.000

0

97.000

30.000

30.000

0

29

Kè chống sạt lở và tôn tạo cảnh quan bờ nam sông Trà khúc (đoạn từ cầu Trà Khúc I đến bến Tam Thương)

UBND TP Quảng Ngãi

TP. Quảng Ngãi

1,34km

2018- 2022

194.000

97.000

30.000

30.000

NS tỉnh 50%, phần còn lại thực hiện từ NS thành phố

UBND huyện Tư Nghĩa

25.000

-

25.000

18.000

18.000

0

30

Đường Bàu Giang - Nghĩa Hành, đoạn qua huyện Tư Nghĩa (gđ2)

UBND huyện Tư Nghĩa

Tư Nghĩa

3 km

2018- 2019

25.000

25.000

18.000

18.000

UBND huyện Mộ Đc

77.040

-

33.500

25.000

25.000

-

31

Đường Đức Tân - Quốc lộ 24

UBND huyện Mộ Đức

Mộ Đức

2,787km

2018- 2020

77.040

33.500

25.000

25.000

Ngân sách tỉnh 43%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện

UBND huyện Đức Phổ

42.000

-

42.000

35.000

35.000

-

32

Hệ thống thoát nước trung tâm Thị Trấn Đức Phổ

UBND huyện Đức Phổ

Đức Phổ

2018- 2020

42.000

42.000

35.000

35.000

UBND huyện Nghĩa Hành

25.000

0

20.000

10.000

10.000

0

33

Đường huyện ĐH.54 (ĐT.624-Nghĩa Kỳ)

UBND huyện Nghĩa Hành

Nghĩa Hành

2018- 2020

25.000

20.000

10.000

10.000

Ngân sách tỉnh 80%. Phần còn thiếu, NS huyện bố trí

UBND huyện Minh Long

13.000

0

13.000

10.000

10.000

0

34

Đường Bờ hữu sông Phước Giang

UBND huyện Minh Long

Minh Long

2018- 2020

13.000

13.000

10.000

10.000

UBND huyện Ba Tơ

6.800

-

6.800

6.000

6.000

-

35

Cầu Nước Sung, xã Ba Vinh

UBND huyện Ba Tơ

Ba Tơ

45m

2018- 2019

6.800

6.800

6.000

6.000

UBND huyện Sơn Hà

55.000

-

55.000

15.000

15.000

-

36

Đường Sơn Thượng - Sơn Tịnh

UBND huyện Sơn Hà

Sơn Hà

14km

2018- 2020

55.000

55.000

15.000

15.000

UBND huyện Sơn Tây

57.000

-

50.000

25.000

25.000

-

37

Đường đô thị 02 (Quảng trường - ĐĐT05)

UBND huyện Sơn Tây

Sơn Tây

0,9km

2018- 2020

57.000

50.000

25.000

25.000

Ngân sách tỉnh 88%. Phần còn thiếu, NS huyện bố trí

UBND huyện Trà Bồng

10.000

-

10.000

8.000

8.000

-

38

Cầu Suối Nang 2

UBND huyện Trà Bồng

Trà Bồng

Chiều dài 100m

2018- 2019

10.000

10.000

8.000

8.000

UBND huyện Lý Sơn

94.106

0

94.106

65.000

65.000

0

39

Khu Chính trị - Hành chính huyện Lý Sơn

UBND huyện Lý Sơn

Lý Sơn

-

2018- 2022

80.000

80.000

55.000

55.000

40

Khôi phục bộ xương cá Ông Lăng Tân (bao gồm nhà trưng bày)

UBND huyện Lý Sơn

Lý Sơn

800m2

2019- 2020

14.106

14.106

10.000

10.000

PHỤ LỤC 8


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

Danh mục dự án dự kiến khởi công mới từ năm 2019-2020 - Bố trí vốn Chuẩn bị đầu tư


Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương (đầu tư XDCB vốn trong nước)


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Ch đầu tư

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

TNG CỘNG (A+B)

1.576.650

0

1.197.651

50.000

Ngành Giao thông

486.000

0

405.600

1

Đường vành đai Tây Bắc Thị trấn Châu Ổ

UBND huyện Bình Sơn

Bình Sơn

1,22 km

2019- 2021

69.000

69.000

2

Tuyến N9 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh mới

UBND huyện Sơn Tịnh

Sơn Tịnh

1,6km

2019- 2021

82.000

65.600

Ngân sách tỉnh 80%. Phần còn thiếu, NS huyện bố trí

3

Tuyến đường QL 1A - Đá Bạc

UBND huyện Mộ Đức

Mộ Đức

4,6 km

2019- 2021

50.000

50.000

4

Tuyến đường ĐH.417(Phổ Ninh - Ba Khâm)

UBND huyện Đức Phổ

Đức Phổ

5169m

2019- 2021

35.000

35.000

5

Đường tránh đông huyện Nghĩa Hành

UBND huyện Nghĩa Hành

Nghĩa Hành

L=2km

2019- 2021

80.000

48.000

Ngân sách tỉnh 60%. Phần còn thiếu, NS huyện bố trí

6

Đường La Hà - Thu Xà nối dài, đoạn QL1A đi qua Nghĩa Trung

UBND huyện Tư Nghĩa

Tư Nghĩa

1,5km

2020- 2022

50.000

50.000

7

Tuyến đường từ trường THCS Phổ Văn đi giáp tuyến đường Phổ Thuận - Phổ An - Phổ Quang

UBND huyện Đức Phổ

Đức Phổ

2500m

2020- 2022

80.000

48.000

Ngân sách tỉnh 60%. Phần còn thiếu, NS huyện bố trí

8

Đường tránh Tây thị trấn Di Lăng

UBND huyện Sơn Hà

Sơn Hà

3,144km

2020- 2022

40.000

40.000

Ngành Nông nghiệp

589.122

0

290.523

0

9

Nâng cấp trại thực nghiệm sản xuất giống Đức Phổ

BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh

Đức Phổ

2019

11.400

5.700

10

Nâng cấp trại sản xuất giống thủy sản nước lợ tập trung tại xã Phổ Quang - Đức Phổ

BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh

Đức Phổ

2019

12.500

6.250

11

Đầu tư phát triển vùng chuyên canh cây quế Trà Bồng

BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh

Trà Bồng

2019- 2021

190.422

53.773

12

Thủy lợi Đồng Sông (đập và kênh)

UBND huyện Bình Sơn

Bình Sơn

Tưới 55 ha

2019- 2021

20.000

20.000

13

Hạ tầng đồng muối Sa Huỳnh

UBND huyện Đức Phổ

Đức Phổ

Các tuyến đê, kè hệ thống dẫn nước

2019- 2021

35.000

35.000

14

Cải tạo và gia cố kênh Tư Nghĩa, phường Quảng Phú

UBND TP Quảng Ngãi

TP. Quảng Ngãi

4.978,7m

2020- 2024

300.000

150.000

Vốn ODA, NS tỉnh đối ứng, phần còn lại thực hiện từ NS thành phố

15

Hồ chứa nước Hóc Bản

UBND huyện Nghĩa Hành

Nghĩa Hành

2020- 2021

10.000

10.000

16

Kênh thoát lũ hạ lưu suối Đồng Vông

UBND huyện Minh Long

Minh Long

500m

2020

9.800

9.800

Ngành Giáo dục và Đào tạo

251.401

0

251.401

0

17

Trường THPT Tây Trà - Nhà tập đa năng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Tây Trà

819 m2 sàn

2019

6.676

6.676

18

Trường THPT Phạm Kiệt - Nhà học bộ môn

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Ba Tơ

854 m2 sàn

2019

6.960

6.960

19

Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Nhà học bộ môn

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Mộ Đức

854 m2 sàn

2019

6.960

6.960

20

Trường THPT Đinh Tiên Hoàng - Nhà tập đa năng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Sơn Tây

819 m2 sàn

2019

6.676

6.676

21

Trường THCS DTNT Sơn Tây - Nhà tập đa năng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Sơn Tây

819 m2 sàn

2019

6.676

6.676

22

Trường THCS DTNT Trà Bồng - Nhà tập đa năng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Trà Bồng

819 m2 sàn

2019

6.676

6.676

23

Trường THPT Phạm Kiệt - Nhà tập đa năng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Ba Tơ

819 m2 sàn

2019

6.676

6.676

24

Trường THPT Sơn Tịnh (mới) - Nhà lớp học 20 phòng 2 tầng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Sơn Tịnh

1932 m2 sàn

2019

14.500

14.500

25

Trường THCS DTNT Minh Long - Nhà tập đa năng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Minh Long

819 m2 sàn

2019

6.676

6.676

26

Trường THCS THPT Phạm Kiệt - GPMB; XD Nhà tập đa năng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Sơn Hà

819 m2 sàn

2019

7.676

7.676

27

Trường THCS DTNT Sơn Hà - Nhà tập đa năng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Sơn Hà

819 m2 sàn

2019

6.676

6.676

28

Trường THCS DTNT Tây Trà - Nhà tập đa năng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Tây Trà

819 m2 sàn

2019

6.676

6.676

29

Trường THPT Minh Long - Nhà tập đa năng

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Minh Long

819 m2 sàn

2019

6.676

6.676

30

Trường THPT Lương Thế Vinh (giai đoạn 2)

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Đức Phổ

2020- 2022

44.577

44.577

31

Trường THPT Nguyễn Công Phương - Nhà hiệu bộ

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Nghĩa Hành

711 m2 sàn

2020

5.322

5.322

32

Trường THPT Ba Tơ - Nhà hiệu bộ

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Ba Tơ

711 m2 sàn

2020

5.322

5.322

33

Trường THPT chuyên Lê Khiết - Ký túc xá (giai đoạn 2)

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2.231 m2 sàn

2020- 2022

15.000

15.000

34

Trường THPT Sơn Tịnh (mới) - Nhà hiệu bộ, nhà bộ môn và các công trình thiết yếu khác

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Sơn Tịnh

2500 m2 sàn

2020- 2022

35.000

35.000

35

Bố trí thực hiện các đề án ngành giáo dục (đề án mầm non, đề án bán trú...)

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Các huyện

2020- 2022

50.000

50.000

Ngành Y tế

123.627

0

123.627

0

36

Xây dựng các Trạm y tế xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (4 trạm y tế)

Sở Y tế

các huyện

2020- 2022

18.627

0

18.627

Trạm y tế xã Tịnh Thọ

Sở Y tế

Sơn Tịnh

324 m2

2020- 2022

3.961

3.961

Trạm y tế xã Tịnh Ấn Đông

Sở Y tế

TP. Quảng Ngãi

385 m2

2020- 2022

5.008

5.008

Trạm y tế xã Tịnh An

Sở Y tế

TP. Quảng Ngãi

307 m2

2020- 2022

3.858

3.858

Trạm y tế xã Hành Dũng

Sở Y tế

Nghĩa Hành

400 m2

2020- 2022

5.800

5.800

37

Nâng cấp BVĐK thành phố Quảng Ngãi (thành cơ sở của BVĐK tỉnh)

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2020- 2022

20.000

20.000

38

Nâng cấp BVĐK Sơn Tịnh (thành cơ sở của BVĐK tỉnh)

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2020- 2022

20.000

20.000

39

Nâng cấp BVĐK Dung Quất (thành cơ sở của BVĐK tỉnh)

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Bình Sơn

2020- 2022

20.000

20.000

40

Mở rộng bệnh viện đa khoa Đặng Thùy Trâm

BQL Dự án ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Đức Phổ

2020- 2022

45.000

45.000

Ngành Khoa học Công nghệ

30.000

0

30.000

41

Xây dựng 5 phòng thí nghiệm chuyên ngành có cơ sở vật chất hiện đại

Sở Khoa học - Công nghệ

TP. Quảng Ngãi

2019- 2021

30.000

30.000

Ngành Quản lý nhà nước

25.000

-

25.000

-

42

Trụ sở làm việc UBND huyện Sơn Tây

UBND huyện Sơn Tây

Sơn Tây

1.500 m2

2020- 2022

25.000

25.000

Ngành quốc phòng an ninh

71.500

0

71.500

0

43

Khu căn cứ hậu cần địa phương

BCH Quân sự tỉnh

Tư Nghĩa

2019- 2021

20.000

20.000

44

Xây dựng mới Trạm kiểm soát biên phòng Sa Huỳnh

BCH Biên phòng tỉnh

Đức Phổ

2019

6.500

6.500

45

Xây dựng mới Trạm kiểm soát biên phòng Cửa khẩu càng Dung Quất

BCH Biên phòng tỉnh

Bình Sơn

2019- 2021

15.000

15.000

46

Đường Hầm SCH cơ bản TP. Quảng Ngãi

BCH Quân sự tỉnh

TP- Quảng Ngãi

350m

2020- 2022

15.000

15.000

47

Đường Hầm SCH cơ bản Tư Nghĩa

BCH Quân sự tỉnh

Tư Nghĩa

2020- 2022

15.000

15.000

*

Các dự án đã được Trung ương thẩm định nguồn nhưng chưa cân đối được nguồn lực

1

Đường Nước Bung - Huyện đội

L= 1,216 km

100.000

60.000

2

Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn 1)

100 giường

96.976

96.976

3

Nâng cao năng lực Trung tâm dịch vụ việc làm

2.840 m2

45.000

40.500

PHỤ LỤC 9


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020


Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương (từ nguồn thu tiền sử dụng đất)


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đu tư

Kế hoạch vn quỹ đất giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

NSTW

NSĐP (NS tnh)

TNG CỘNG (A+B)

6.025.530

1.500.000

40.000

3.906.400

A

Các d án do tnh quản lý

6.025.530

1.500.000

40.000

2.906.400

1

Ngành giao thông

2.614.891

1.500.000

40.000

1.024.400

Dự án dự kiến khi công mới giai đoạn 2016-2020

2.614.891

1.500.000

40.000

1.024.400

*

Dự án khởi công mới năm 2016

319.891

-

-

284.400

2

Đường Chu Văn An và khu dân cư (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng)

Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)

TP. Quảng Ngãi

san nền 5,43ha và 876m đường

2016-2020

505/QĐ-UBND 31/3/2016

319.891

284.400

*

D án d kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

2.295.000

1.500.000

40.000

740.000

3

Cầu Cửa Đại

BQL ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

TP. Quảng Ngãi

Tổng chiều dài 2,5km

2017-2021

2.250.000

1.500.000

40.000

700.000

4

Hệ thống điện chiếu sáng đoạn km1027- km1045+780 và cây xanh tại nút giao thông Dốc Sỏi thuộc tuyến QL1A, tỉnh Quảng Ngãi

BQL ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

Bình Sơn

Chiều dài tuyến 18.780 m

2017-2018

45.000

40.000

2

Ngành Công cộng

3.410.639

-

-

1.882.000

D án chuyển tiếp

1.283.554

-

-

380.900

5

Khu dân cư Yên Phú

Sở Tài nguyên - Môi trường

TP. Quảng Ngãi

65.885m2

832/QĐ-UBND, 10/6/2011; 1077/QĐ-UBND, 30/6/2015

641.777

26.000

6

Khu dân cư trục đường Bàu Giang - Cầu Mới

Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)

TP. Quảng Ngãi

2.227m2

932/QĐ-UBND, 20/6/2012; 1077/QĐ-UBND, 30/6/2015

641.777

354.900

Bao gồm trả nợ KLHT năm 2015 về trước

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

2.127.085

-

-

1.501.100

*

Dự án khởi công mới năm 2016

348.537

-

-

281.100

7

Khu dân cư Tịnh Kỳ

Sở Tài nguyên Môi trường

TP. Quảng Ngãi

7,5 ha

2016-2020

102.000

100.000

8

KDC phía Nam đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi (giai đoạn 1)

Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)

TP. Quảng Ngãi

Tổng diện tích san nền 6,44 ha

2016-2020

446/QĐ-UBND ngày 24/3/2016

246.537

181.100

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

1.778.548

-

-

1.220.000

9

Khu dân cư Kỳ Xuyên, thành phố Quảng Ngãi

Sở Tài nguyên Môi trường

TP. Quảng Ngãi

24ha

2017-2020

480.000

400.000

10

Khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2

Sở Tài nguyên Môi trường

TP. Quảng Ngãi

3,0 ha

2017-2020

40.000

40.000

11

Khu dân cư phía Bắc Đường Huỳnh Thúc Kháng

Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)

TP. Quảng Ngãi

10,4 ha

2017-2019

167.000

130.000

12

Kè và Khu dân cư nam sông Vệ

Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)

Mộ Đức

Chiều dài kè 1.260m

2017-2019

141.548

100.000

13

Khu dân cư Phía Nam đường Trường Chinh

Sở Tài nguyên Môi trường

TP. Quảng Ngãi

47ha

2018-2022

950.000

550.000

B

Giao các huyện, thành phố thu chi

1.000.000

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: BQL DỰ ÁN ĐTXD CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số quyết định

Tổng mức đầu

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ tr)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TỔNG CỘNG

3.012.203

1.631.000

476.203

1.123.000

351.000

32.000

0

740.000

A

Thực hiện đầu tư

3.012.203

1.631.000

476.203

1.123.000

351.000

32.000

0

740.000

I

Bố trí hoàn trả vốn ứng trước

40.000

0

40.000

40.000

40.000

0

0

0

1

Đường Nguyễn Trãi (giai đoạn 2)

BQL ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

TP. Quảng Ngãi

40.000

40.000

40.000

40.000

II

D án chuyển tiếp

93.841

0

93.841

68.000

68.000

0

0

0

2

Đường Nguyễn Công Phương (giai đoạn 2), thành phố Quảng Ngãi

BQL ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

TP. Quảng Ngãi

L=1.270,57

2015- 2019

1579/QĐ-UBND ngày 28/10/2011; 647/QĐ- UBND ngày 11/5/2015

93.841

93.841

68.000

68.000

III

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

2.878.362

1.631.000

342.362

1.015.000

243.000

32.000

-

740.000

*

Dự án khởi công mới năm 2016

150.000

-

-

132.000

100.000

32.000

-

-

3

Đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn các huyện vùng Tây Quảng Ngãi (đoạn km0- km22+336)

BQL ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

Ba Tơ, Minh Long, Sơn Hà

Đường cấp VI miền núi; 22,336km

2017- 2019

150.000

132.000

100.000

32.000

*

Dự án dự kiến khi công mới giai đoạn 2017-2020

2.728.362

1.631.000

342.362

883.000

143.000

-

-

740.000

4

Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh Quảng Ngãi-Chợ Chùa

BQL ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

Tư Nghĩa, Nghĩa Hành

5km, Cấp III đồng bằng

2017- 2020

2088/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

141.000

131.000

10.000

10.000

10.000

5

Nâng cấp, mở rộng ĐT.623 (Sơn Hà - Sơn Tây), đoạn Km26-Km27 (nối đến đường Đông Trường Sơn)

BQL ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

Sơn Tây

1km; Cấp V, miền núi

2017- 2019

25.000

25.000

23.000

23.000

6

Cầu Cửa Đại

BQL ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

TP. Quảng Ngãi

Tổng chiều dài 2,5km

2017- 2021

2.250.000

1.500.000

40.000

740.000

40.000

700.000

7

Hệ thống điện chiếu sáng đoạn km1027-km 1045+780 và cây xanh tại nút giao thông Dốc Sỏi thuộc tuyến QL1A, tỉnh Quảng Ngãi

BQL ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

Bình Sơn

Chiều dài tuyến 18.780 m

2017- 2018

45.000

40.000

40.000

8

Nâng cấp tuyến đường ĐT.624B (Quán Lát - đá Chát), từ KM0-KM8

BQL ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

Mộ Đức

8km

2018- 2022

100.000

100.000

30.000

30.000

9

Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.623B (Quảng Ngãi - Thạch Nham), giai đoạn 2

BQL ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

Tư Nghĩa, TP. Quảng Ngãi

Đường cấp IV đồng bằng, L=8,8Km

2018- 2022

1509/QĐ- UBND ngày 01/11/2010

167.362

167.362

40.000

40.000

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: BQL DỰ ÁN ĐTXD CÁC CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TỈNH


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tnh hỗ tr)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TNG CỘNG

780.644

480.785

299.859

139.000

135.500

3.500

0

0

A

Thực hiện đầu tư

780.644

480.785

299.859

139.000

135.500

3.500

0

0

I

Bố trí hoàn trả vốn ng trước

10.000

-

10.000

10.000

10.000

-

-

-

1

Sửa chữa nâng cấp Hồ chứa nước Cây Bứa

BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh

Sơn Tịnh

2015- 2017

10.000

10.000

10.000

10.000

II

Dự án chuyển tiếp

232.763

84.204

148.559

46.000

46.000

0

0

0

2

Đê kè Hòa Hà

BQL ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh

Tư Nghĩa

4.982m đê

2010- 2015

1691/QĐ- UBND, 30/10/2009; 784/QĐ- UBND, 3/6/2011

168.407

84.204

84.204

17.000

17.000

3

Tiêu úng, thoát lũ khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi gđ1

BQL ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh

Sơn Tịnh

Chiều dài kè 2.563 m

2015- 2018

462/QĐ- UBND, 06/4/2015

48.995

48.995

25.000

25.000

4

Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa nước Cây Bứa

BQL ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh

Sơn Tịnh

Tuyến kênh chính 1.559,77 m

2015- 2017

1060/QĐ- UBND, 26/6/2015

15.361

15.361

4.000

4.000

III

Dự án dự kiến khi công mới giai đoạn 2016-2020

537.881

396.581

141.300

83.000

79.500

3.500

0

0

*

Dự án khởi công mới năm 2016

15.000

0

15.000

13.500

10.000

3.500

0

0

5

Sửa chữa, nâng cấp đập dâng đầu mối và kiên cố Kênh sông Giang, huyện Sơn Tịnh

BQL ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh

Sơn Tịnh

4000m; 900ha

2016- 2017

15.000

15.000

13.500

10.000

3.500

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

522.881

396.581

126.300

69.500

69.500

0

0

0

6

Các tuyến đê huyện Bình Sơn: Đập ngăn mặn Trà Bồng

BQL ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh

Bình Sơn

281,6m

2017- 2021

100.000

68.000

32.000

20.000

20.000

Đề án TCC ngành NN

7

Các tuyến đê biển huyện Lý Sơn (giai đoạn 1)

BQL ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh

Lý Sơn

2017- 2021

338.581

328.581

10.000

10.000

10.000

8

Hỗ trợ xây dựng vùng sản xuất lúa chất lượng cao tỉnh Quảng Ngãi

BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh

Các huyện

5.000 ha

2018- 2020

30.000

30.000

10.000

10.000

Đề án TCC ngành NN

9

Hỗ trợ xây dựng vùng sản xuất rau an toàn tỉnh Quảng Ngãi

BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh

Các huyện

300h

2018- 2020

10.000

10.000

4.500

4 500

Đề án TCC ngành NN

10

Xây dựng và cải tạo giống gia súc, gia cầm

BQL dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh

Nghĩa Hành

2.500m2

2018- 2020

14.900

14.900

5.000

5.000

Đề án TCC ngành NN

11

Xây dựng khu bảo tồn biển Lý Sơn

BQL ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh

Lý Sơn

Diện tích khu bảo tồn 7.925 ha

2018- 2020

19/QĐ- UBND, 12/01/2016

16.000

16.000

10.000

10.000

Đề án TCC ngành NN

12

Sửa chữa hệ thống phao luồng tại các Cảng cá Sa Huỳnh, Lý Sơn, Sa Kỳ

BQL ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh

Đức Phổ, Lý Sơn, TP. Quảng Ngãi

2018

2.900

2.900

2.500

2.500

Đề án Phát triển thủy sản

13

Sửa chữa các nhà kho chứa đựng sản phẩm Trạm giống cây nông nghiệp Đức Hiệp

BQL ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh

Mộ Đức

2018

3.000

3.000

2.500

2.500

Đề án TCC ngành NN

14

Đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải nuôi tôm trên cát Đức Phong

BQL ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh

Mộ Đức

2018

7.500

7.500

5.000

5.000

Đề án Phát triển thủy sản

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: BQL DỰ ÁN ĐTXD CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP TỈNH


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Ch đầu tư

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thi gian thc hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TỔNG CỘNG

2.512.823

515.149

1.344.016

978.417

667.667

50.000

260.750

0

A

Thực hiện đầu tư

2.512.823

515.149

1.344.016

978.417

667.667

50.000

260.750

0

1

Bố trí hoàn trả vốn ứng trước

85.000

0

85.000

85.000

35.000

0

50.000

0

1

Trung tâm Giáo dục thường xuyên, Hướng nghiệp và Dạy nghề tỉnh (cải tạo phòng 3 tầng và xây dựng nhà hiệu bộ)

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2014-2016

2209/QĐ-UBND, 31/12/2013

3.000

3.000

3.000

3.000

2

Đề án mầm non

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

các huyện

306/QĐ-UBND, 30/12/2011

17.000

17.000

17.000

17.000

3

Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ngãi

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

300 giường

2014-2018

1611/QĐ-UBND, 25/10/2012

50.000

50.000

50.000

50.000

4

Khu lưu niệm Bác Phạm Văn Đồng giai đoạn 2

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Mộ Đức

Nhà trưng bày 386m2 và nhiều hạng mục khác

2014-2016

1298/QĐ-UBND, 29/8/2011

15.000

15.000

15.000

15.000

II

Dự án chuyển tiếp

912.823

349.456

563.367

338.338

175.338

50.000

113.000

0

5

Trường THPT Sơn Mỹ - Nhà hiệu bộ

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Sơn Tịnh

711 m2 sàn

2015- 2016

93/QĐ- SKHĐT, 30/10/2014

4.459

4.459

500

500

6

Trường THPT Quang Trung, Sơn Hà - Mở rộng diện tích, xây dựng phòng học

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Sơn Hà

768,14 m2 sàn

2015- 2016

95/QĐ- SKHĐT, 30/10/2014

5.480

5.480

1.000

1.000

7

Trường THPT Trần Kỳ Phong, Nhà thi đấu đa chức năng

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Bình Sơn

Công trình cấp III, diện tích sàn 1.395m2

2015- 2016

1561/QĐ- UBND, 24/10/14

8.973

8.973

3.988

3.988

8

Ký túc xá trường chuyên Lê Khiết

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2.231 m2 sàn

2015- 2017

1530/QĐ- UBND 21/10/2014

19.553

19.553

10.000

10.000

9

Trường THPT số 1 Nghĩa Hành - Nhà thi đấu đa chức năng

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Nghĩa Hành

1.390 m2 sàn

2015- 2017

1597/QĐ- UBND, 30/10/2014

7.969

7.969

3.500

3.500

10

Trường THPT Chu Văn An, hạng mục Mở rộng diện tích đất, xây dựng nhà đa năng

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Tư Nghĩa

1.400 m2 sàn

2015- 2017

1556/QĐ- UBND, 23/10/2014

12.000

12.000

6.300

6300

11

Trường THPT Lê Quý Đôn - Mở rộng diện tích, xây dựng nhà thi đấu đa năng

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Bình Sơn

1.392 m2 sàn

2015- 2017

1598/QĐ- SKHĐT, 30/10/2014

11.418

11.418

5.500

5.500

12

Trường THPT Nguyễn Công Phương - Mở rộng diện tích đất, xây dựng nhà đa năng

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Nghĩa Hành

819 m2 sàn

2015- 2017

91/QĐ- SKHĐT, 30/10/2014

6.625

6.625

2.800

2.800

13

Trường THPT Thu Xà - Xây dựng nhà đa chức năng

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Tư Nghĩa

851 m2 sàn

2015- 2017

90/QĐ- SKHĐT, 30/10/2014

6.715

6.715

2.750

2.750

14

Đề án mầm non

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

các huyện

2014- 2017

306/QĐ- UBND, 30/12/2011

18.000

18.000

18.000

18.000

15

Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ngãi

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

300 giường

2014- 2018

1611/QĐ- UBND, 25/10/2012

497.000

284.500

212.500

188.000

30.000

50.000

108.000

16

Mở rộng các khoa: Thận nhân tạo, Xét nghiệm, Chẩn đoán hình ảnh, Bệnh nhiệt đới thuộc BV đa khoa tỉnh Quảng Ngãi

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

1031 m2 + Thiết bị

2014- 2016

1539/QĐ- UBND, 24/10/2013

14.826

14.826

2.000

2.000

17

Khu lưu niệm Bác Phạm Văn Đồng giai đoạn 2

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Mộ Đức

Nhà trưng bày 386m2 và nhiều hạng mục khác

2014- 2016

1298/QĐ-UBND, 29/8/2011

36.558

36.558

4.000

4.000

18

Đường bờ Đông sông Kinh Giang (nối dài) thuộc hạ tầng KDL Mỹ Khê

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

3504m

2012- 2017

1621/QĐ- UBND, 16/11/2010

83.298

27.700

55.598

7.000

7.000

19

Đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài)

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Đức Phổ

4,2 km

2013- 2013

1604/QĐ- UBND 30/10/2011; 1721/QĐ- UBND, 8/11/2012

117.147

37.256

79.891

38.000

38.000

20

Xây dựng Nhà luyện tập thi đấu đa năng tỉnh

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP Quảng Ngãi

9.440m2

2015- 2019

1668/QĐ- UBND 25/9/2015

57.317

57.317

42.000

42.000

21

Trung tâm giáo dục lao động xã hội (gđ3)

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2015- 2016

786/QĐ- SXD ngày 17/6/2015

5.485

5.485

3.000

3.000

III

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

1.515.000

165.693

695.649

555.079

457.329

0

97.750

0

*

Dự án khởi công mới năm 2016

54.642

0

54.642

47.000

47.000

0

0

0

22

Trường THPT Lê Trung Đình - Đền bù GPMB; xây dựng 12 phòng học, hội trường (giai đoạn 2)

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

Diện tích sàn 2.001 m2

2016- 2018

21/QĐ- UBND, 12/01/2016

25.333

25.333

22.500

22.500

23

Trường THPT Bình Sơn - nhà lớp học và phòng bộ môn

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Bình Sơn

12 phòng 2 tầng và 2 nhà bộ môn, DT 1467,48m2

2016- 2017

22/QĐ- UBND, 12/01/16

7.985

7.985

7.000

7.000

24

Trường THPT Minh Long - Nhà hiệu bộ

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Minh Long

711 m2 sàn

2016

1713/QĐ- SXD, 30/10/2015

4.924

4.924

4.500

4.500

25

Thoát nước CSHT ngoài hàng rào bệnh viện ĐK Quảng Ngãi giai đoạn 2

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2016- 2018

1966g/QĐ- UBND, 30/10/2015

16.400

16.400

13.000

13.000

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

1.460.358

165.693

641.007

500.079

410.329

0

97.750

0

0

26

Giáo dục trung học cơ sở khó khăn nhất giai đoạn 2

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức

6 trường THCS

2017- 2020

358/QĐ-UBND ngày 10/3/2014

50.600

22.000

28.600

6.000

6.000

27

Trường GD trẻ khuyết tật - GPMB; XD nhà hiệu bộ, tường rào

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP Quảng Ngãi

711 m2 sàn

2017

8.000

8.000

7.000

7.000

28

Trường THPT Chu Văn An - Nhà lớp học 10 phòng 2 tầng

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Tư Nghĩa

966 m2 sàn

2017

7.215

7.215

6.500

6.500

29

Trường THPT số 1 Tư Nghĩa - Cải tạo mở rộng khu hiệu bộ; xây dựng tường rào, cổng ngõ phía Đông.

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Tư Nghĩa

956 m2 sàn

2017

8.000

8.000

7.000

7.000

30

Trường THCS DTNT Tây Trà - Đền bù mở rộng diện tích; xây dựng nhà học bộ môn; nhà công vụ giáo viên 06 phòng.

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Tây Trà

854 m2 sàn

2017- 2018

10.000

10.000

9.000

9.000

31

Trường THCS DTNT Ba Tơ -06 phòng ở học sinh và thư viện

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Ba Tơ

350 m2 sàn

2017

3.500

3.500

3.000

3.000

32

Trường THPT Lê Quý Đôn - Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Bình Sơn

761 m2 sàn

2017

5.693

5.693

5.000

5.000

33

Trường THCS THPT Phạm Kiệt - Nhà lớp học 6 phòng tầng

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Sơn Hà

341 m2 sàn

2017

3.500

3.500

3.000

3.000

34

Trường Chính trị tỉnh

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

Diện tích sàn 6.630m2

2017- 2020

56.781

56.781

50.000

50.000

35

Nâng cấp BVĐK tỉnh lên hạng I

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2017- 2021

160.000

160.000

122.000

42.000

80.000

Thực hiện phần thiết bị và các hạng mục khác; trong đó phần xây lắp để nâng cấp, sửa chữa TMĐT là 49,0 tỷ đồng KCM năm 2017

36

Khu du lịch Mỹ Khê

BQL, ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP Quảng Ngãi

Mở rộng đường trục chính 1,7km

2017- 2020

55.860

55.860

10.000

10.000

37

Trung tâm thông tin triển lãm tỉnh Quảng Ngãi

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP Quảng Ngãi

Khối nhà chính 1.500m2

2017- 2019

22.000

22.000

20.000

20.000

38

Đầu tư cơ sở vật chất trại nghiên cứu thực nghiệm ứng dụng công nghệ sinh học phục vụ sản xuất nông nghiệp (gđ 2)

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Nghĩa Hành

2017- 2019

7.500

7.500

7.000

7.000

39

Trụ sở làm việc mới của Ban bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh kết hợp với khu khám, chữa bệnh cho cán bộ thuộc đối tượng 1

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

Khu hành chính, khám bệnh phục hồi chức năng; dt đất sử dụng 2.885m2

2017- 2019

40.000

40.000

35.000

35.000

40

Trung tâm dịch vụ hành chính công (sửa chữa nhà khách UBND tỉnh)

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngài

2017- 2018

15.000

15.000

13.000

13.000

41

Trường THPT chuyên Lê Khiết - Cải tạo, xây dựng phòng học, các hạng mục thiết yếu đạt tiêu chuẩn trường chuyên (giai đoạn 1)

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2018

60.000

60.000

45.609

45.359

250

42

Trường THCS DTNT Sơn Hà - Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Sơn Hà

761 m2 sàn

2018

5.693

5.693

5.000

5.000

43

Trường THPT Lý Sơn - Nhà học bộ môn

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Lý Sơn

854 m2 sàn

2018

7.536

7.536

6.000

6.000

44

Trường THPT số 2 Mộ Đức - Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

Mộ Đức

761 m2 sàn

2018

6.960

5.693

5.000

5.000

45

Khu du lịch văn hóa Thiên Ấn

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

67,4 ha

2018- 2020

25.000

25.000

10.000

10.000

46

Khu liên hợp thể dục thể thao tỉnh

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP Quảng Ngãi

2018- 2020

742.391

100.000

80.000

80.000

NS tỉnh chỉ thực hiện một số nhiệm vụ thiết yếu, phần còn lại huy động đầu tư

47

Công viên tỉnh Quảng Ngãi

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2018- 2020

40.000

30.000

30.000

30.000

Xây dựng CV cây xanh (vốn đầu tư và vốn SN)

48

Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện

BQL ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

TP. Quảng Ngãi; Nghĩa Hành

2018- 2020

1967/QĐ- UBND ngày 30/10/2015; 401/QĐ-UBND ngày 17/3/2016

119.130

87.833

31.297

22.970

22.970

0

0

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: BQL KHU KINH TẾ DUNG QUẤT VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Ch đầu tư

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đt

TỔNG CỘNG

2.873.286

707.712

742.858

488.737

485.237

3.500

0

0

A

Thực hiện đầu tư

2.873.286

707.712

742.858

488.737

485.237

3.500

0

0

I

Bố trí hoàn trả vốn ứng trước

189.037

0

189.037

156.737

156.737

0

0

0

1

Di dời NM chế tạo và tổ hợp thiết bị DQ phục vụ mặt bằng cho NM Guang Lian

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Bình Sơn

30.000

30.000

30.000

30.000

2

Thực hiện bồi thường, tái định cư và hỗ trợ GPMB KKT Dung Quất

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Bình Sơn

94.500

94.500

84.500

84.500

3

Bồi thường, hỗ trợ bổ sung thuộc mặt bằng dự án thành phần II đoạn Bình Long - Dung Quất

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Bình Sơn

2.937

2.937

2.937

2.937

4

Đường Gom QL1A: D3 và D4 (Hạ tầng VSIP)

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Sơn Tịnh

56.600

56.600

34.300

34.300

5

Cầu Trà Bồng

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Bình Sơn

5.000

5.000

5.000

5.000

II

Dự án chuyển tiếp

2.295.305

707.712

164.877

139.000

139.000

0

0

0

6

Dự án thành phần II đoạn Bình Long - cảng Dung Quất (giai đoạn 2)

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Bình Sơn

9 km

2013- 2017

117/QĐ- BQL ngày 21/3/2006, 629/QĐ- BQL ngày 23/9/2008

446.978

300.000

20.000

20.000

20.000

7

Xây dựng đường giao thông trục chính nối Trung tâm phía Bắc và phía Nam đô thị Vạn Tường

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Bình Sơn

9,644 km

2014- 2018

1448/QĐ-UBND ngày 30/9/2011

397.712

207.712

25.000

20.000

20.000

8

Dự án Cầu Trà Bồng (trên tuyến Dốc Sỏi - Dung Quất)

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Bình Sơn

450 m

2014- 2017

1605/QĐ- UBND, 31/10/2013

287.461

200.000

30.000

30.000

30.000

9

Đường Trì Bình - Cảng Dung Quất (giai đoạn 1)

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Bình Sơn

6,257km

2014- 2018

648/QĐ- UBND 29/4/2014

1.113.277

40.000

40.000

40.000

Phần còn thiếu thực hiện từ nguồn vượt thu, thưởng vượt thu, tăng thu để lại làm lương chi ĐTPT hoặc các nguồn vốn khác khi có điều kiện

10

Bố trí vốn phục vụ bồi thường, cải tạo mặt bằng tạo quỹ đất sạch để thu hút đầu tư và phía Đông Dung Quất (vị trí 2)

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Bình Sơn

9,5ha

1955/QĐ- UBND, 30/10/2015

9.877

9.877

6.000

6.000

11

Gia cố nền trên phần diện tích còn lại tại mặt bằng giai đoạn 2 của Nhà máy Doosan

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Bình Sơn

19,53 ha

2015- 2016

40.000

40.000

23.000

23.000

III

Dự án dự kiến khi công mới giai đoạn 2016-2020

388.944

0

388.944

193.000

189.500

3.500

0

0

a

D án khởi công mới năm 2016

14.291

0

14.291

13.500

10.000

3.500

0

0

12

Nghĩa địa Bình Đông

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Bình Sơn

Diện tích 3,36 ha

2016- 2018

1964/QĐ- UBND ngày 24/10/2016

14.291

14.291

13.500

10.000

3.500

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

374.653

0

374.653

179.500

179.500

0

0

0

13

Mặt đường, vỉa hè, điện chiếu sáng, cấp thoát nước đường số 8 KCN Tịnh Phong

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Sơn Tịnh

828,9m

2017- 2019

19.463

19.463

17.000

17.000

14

Hệ thống xử lý nước thải KCN Tịnh Phong (giai đoạn 1)

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Sơn Tịnh

1.000m3/ ngày, đêm

2017- 2019

47.190

47.190

40.000

40.000

15

Kè chắn cát cảng Dung Quất (giai đoạn 2)

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Bình Sơn

500m

2018- 2022

278.000

278.000

102.500

102.500

16

Xây dựng nghĩa trang nhân dân Phượng Hoàng

BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh

Bình Sơn

2018- 2020

30.000

30.000

20.000

20.000

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Ch đầu tư

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

S Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh h tr)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TỔNG CỘNG

474.344

130.000

344.344

297.500

275.500

22.000

0

0

A

Thực hiện đầu tư

474.344

130.000

344.344

297.500

275.500

22.000

0

0

I

Bố trí hoàn trả vốn ứng trước

260.000

0

260.000

222.500

222.500

0

0

0

1

Sửa chữa nâng cấp tuyến đường Sơn Hà - Sơn Tay

Sở GTVT

Sơn Tỉnh

30.000

30.000

30.000

30.000

2

Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.623B (Quảng Ngãi - Thạch Nham), giai đoạn 2

Sở GTVT

Huyện Tư Nghĩa, Nghĩa Hành

15.000

15.000

15.000

15.000

3

TĐC và khu cải táng mồ mả phục vụ GPMB nâng cấp QL1A

Sở GTVT

các huyện

30.000

30.000

30.000

30.000

4

Đường bờ Nam sông Trà Khúc

Sở GTVT

TP. Quảng Ngãi

2012-2016

100.000

100.000

100.000

100.000

5

Trả nợ vay tín dụng các dự án lớn (Đường Bờ Nam sông Trà khúc và đường Tịnh Phong - Cảng Dung Quất II)

Sở GTVT

TP. Quảng Ngãi

75.000

75.000

37.500

37.500

6

Hỗ trợ liên quan đến công tác bồi thường, GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng QL24

Sở GTVT

Đức Phổ

10.000

10.000

10.000

10.000

II

Dự án chuyển tiếp

14.344

0

14.344

8.000

8.000

0

0

0

7

Mở rộng đường Trần Khánh Dư (đoạn từ QL1A đến khỏi cổng bến xe mới)

Sở GTVT

TP. Quảng Ngãi

130m

2015- 2016

1990/QĐ-UBND ngày 05/11/2015

14.344

14.344

8.000

8.000

III

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

200.000

130.000

70.000

67.000

45.000

22.000

0

0

*

Dự án khởi công mới năm 2016

200.000

130.000

70.000

67.000

45.000

22.000

0

0

8

Cảng Bến Đình

Sở GTVT

Lý Sơn

Tàu 1000DWT và tàu 200 ghế

2016- 2020

495/QĐ-UBND ngày 31/3/2016

200.000

130.000

70.000

67.000

45.000

22.000

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

S Quyết đnh

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng s

Trong đó

NSĐP (tnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TNG CỘNG

1.006.878

709.964

296.914

137.541

137.541

0

0

0

A

Thực hiện đầu tư

1.006.878

709.964

296.914

137.541

137.541

0

0

0

I

B trí hoàn trả vốn ứng trước

4.800

-

4.800

4.800

4.800

-

-

-

1

Đường vào cảng cá Lý Sơn

Sở NN và PTNT

Lý Sơn

4.800

4.800

4.800

4.800

II

Dự án chuyển tiếp

650.353

469.141

181.212

102.521

102.521

0

0

0

2

Nhà làm việc Hạt kiểm lâm Tư Nghĩa

Sở NN và PTNT

Tư Nghĩa

Công trình cấp IV, diện tích sàn 267,84 m2

2014- 2015

107/QĐ- SKHĐT 29/10/2012

5.211

5.211

180

180

3

Bố trí thực hiện chương trình bảo vệ và phát triển rừng

Sở NN&PTNT

Toàn tỉnh

2016- 2020

50.000

50.000

50.000

50.000

4

Khôi phục và quản lý rừng bền vững kfw6

Sở NN&PTNT

Nghĩa Hành, Đức Phổ, Tư Nghĩa

Thiết lập 3.800 ha rừng; Quản lý 1.012 ha rừng cộng đồng

2005- 2014

1165/QĐ- BNN-HTQT, ngày 5/5/2010; 720/QĐ- UBND ngày 17/5/2012

53.791

33.297

20.494

540

540

5

Quản lý Thiên tai

Sở NN&PTNT

Mộ Đức, Đức Phổ

Đập 60m; 73,5 m cầu, đường dẫn 288m; Kè 565m...

2012- 2017

2113/QĐ- UBND ngày 30/12/2013; 2200/QĐ UBND ngày 31/12/2013

251.751

189.000

62.751

28.801

28.801

6

Phục hồi và Quản lý bền vững rừng phòng hộ

Sở NN&PTNT

Ba Tơ, Tây Trà, Sơn Hà, Sơn Tây

nhiều mục tiêu

2012- 2021

1417/QĐ- UBND ngày 26/9/2012

289.600

246.844

42.756

23.000

23.000

III

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

351.725

240.823

110.902

30.220

30.220

0

0

0

*

Dự án khởi công mới năm 2016

14.000

0

14.000

12.000

12.000

0

0

0

7

Đầu tư khẩn cấp khu TĐC Gò Thần

Sở NN&PTNT

Tư Nghĩa

Khu TĐC cho 38 hộ dân

2016- 2017

14.000

14.000

12.000

12.000

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

337.725

240.823

96.902

18.220

18.220

-

-

-

8

Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Quảng Ngãi

Sở NN&PTNT

các huyện

20 hồ chứa nước

2017- 2022

4638/QĐ- BNN-HTQT, 09/11/2015

337.725

240.823

96.902

18.220

18.220

Dự án vốn ODA. Địa phương vay lại 25% Thực hiện Đề án TCC ngành NN

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: SỞ Y TẾ


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TNG CỘNG

72.957

0

72.957

28.131

131

0

28.000

0

A

Thực hiện đầu tư

72.957

0

72.957

28.131

131

0

28.000

0

I

Dự án chuyển tiếp

72.957

0

72.957

28.000

0

0

28.000

0

1

Xây dựng các Trạm y tế xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Sở Y tế

Các huyện/ thành phố

2014- 2016

72.957

72.957

28.000

28.000

II

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

0

0

0

131

131

0

0

0

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

0

0

0

131

131

0

0

0

2

An ninh y tế khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng

Sở Y tế

TP Quảng Ngãi; Nghĩa Hành

Đa mục tiêu

2018- 2020

692/QĐ-TTg ngày 27/4/2016

131

131

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: SỞ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TỔNG CỘNG

29.999

0

29.999

18.500

18.500

0

0

0

A

Thực hiện đầu tư

29.999

0

29.999

18.500

18.500

0

0

0

I

Dự án chuyển tiếp

14.999

0

14.999

6.500

6.500

0

0

0

1

Nâng cao năng lực hoạt động của Trung tâm kỹ thuật đo lường chất lượng

Sở Khoa học - Công nghệ

TP. Quảng Ngãi

2015-2017

1599/QĐ-UBND, 30/10/2014

14.999

14.999

6.500

6.500

II

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

15.000

0

15.000

12.000

12.000

0

0

0

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

15.000

0

15.000

12.000

12.000

0

0

0

2

Tăng cường tiềm lực cho Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Sở Khoa học - Công nghệ

TP. Quảng Ngãi

Máy móc thiết bị

2018-2020

15.000

15.000

12.000

12.000

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: SỞ CÔNG THƯƠNG


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TNG CỘNG

153.000

130.000

23.000

17.000

17.000

0

0

0

A

Thực hiện đầu tư

153.000

130.000

23.000

17.000

17.000

0

0

0

I

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

153.000

130.000

23.000

17.000

17.000

0

0

0

a

Dự án khởi công mới năm 2016

153.000

130.000

23.000

17.000

17.000

0

0

0

1

Dự án Cấp điện nông thôn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013-2020 (giai đoạn 1)

Sở Công thương

Toàn tỉnh

Đường dây 22kv dài 201,511 km; trạm biến áp

2016-2020

896/QĐ-UBND ngày 20/6/2014

153.000

130.000

23.000

17.000

17.000

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: SỞ NỘI VỤ


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TNG CỘNG

93.283

0

93.283

29.000

29.000

0

0

0

A

Thực hiện đầu tư

93.283

0

93.283

29.000

29.000

0

0

0

I

Dự án chuyển tiếp

78.283

0

78.283

15.000

15.000

0

0

0

1

Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn I)

Sở Nội vụ

TP. Quảng Ngãi

3.000 m2

2012-2016

1505/QĐ-UBND 30/10/2010

78.283

0

78.283

15.000

15.000

II

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

15.000

0

15.000

14.000

14.000

0

0

0

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

15.000

0

15.000

14.000

14.000

0

0

0

2

Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn II - thiết bị)

Sở Nội vụ

TP. Quảng Ngãi

Thiếu bị lưu trữ và bảo quản tài liệu

2017-2019

15.000

15.000

14.000

14.000

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TNG CỘNG

20.000

0

20.000

17.850

17.850

0

0

0

A

Thực hiện đầu tư

20.000

0

20.000

17.850

17.850

0

0

0

I

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

20.000

-

20.000

17.850

17.850

-

-

-

a

Dự án khởi công mới năm 2016

20.000

-

20.000

17.850

17.850

-

-

-

1

Xây dựng trung tâm dữ liệu tỉnh Quảng Ngãi (Datacenter)

Sở Thông tin và Truyền thông

TP. Quảng Ngãi

2016-2018

1568/QĐ-UBND, 28/10/2014

20.000

20.000

17.850

17.850

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TNG CỘNG

2.505.680

218.750

73.153

1.163.978

47.978

0

0

1.116.000

A

Thực hiện đầu tư

2.505.680

218.750

73.153

1.163.978

47.978

0

0

1.116.000

Dự án chuyển tiếp

826.680

130.000

54.903

63.978

37.978

0

0

26.000

1

Xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu, phát triển hạ tầng khu vực Tịnh Kỳ và phía đông thành phố Quảng Ngãi

Sở Tài nguyên Môi trường

TP. Quảng Ngãi

Đê dài 3617m, 10 cống, 4 ha cây trồng

2013-2016

1613/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

184.903

130.000

54.903

37.978

37.978

2

Khu dân cư Yên Phú

Sở Tài nguyên Môi trường

TP. Quảng Ngãi

65.885m2

832/QĐ-UBND, 10/6/2011; 1077/QĐ-UBND, 30/6/2015

641.777

26.000

26.000

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

1.679.000

88.750

18.250

1.100.000

10.000

0

0

1.090.000

*

Dự án khởi công mới năm 2016

102.000

0

0

100.000

0

0

0

100.000

3

Khu dân cư Tịnh Kỳ

Sở Tài nguyên Môi trường

TP. Quảng Ngãi

7.5 ha

2016-2020

102.000

100.000

100.000

*

Dự án dự kiến khi công mới giai đoạn 2017-2020

1.577.000

88.750

18.250

1.000.000

10.000

0

0

990.000

4

Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)

Sở Tài nguyên Môi trường

8 huyện, thành phố

Trồng 65,64 ha rừng ngập mặn

2017- 2020

1003/QĐ-UBND ngày 18/6/2015

107.000

88.750

18.250

10.000

10.000

5

Khu dân cư Kỳ Xuyên, thành phố Quảng Ngãi

Sở Tài nguyên Môi trường

TP. Quảng Ngãi

24ha

2017- 2020

480.000

400.000

400.000

6

Khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2

Sở Tài nguyên Môi trường

TP. Quảng Ngãi

3,0 ha

2017- 2020

40.000

40.000

40.000

7

Khu dân cư Phía Nam đường Trường Chinh

Sở Tài nguyên Môi trường

TP. Quảng Ngãi

47ha

2018- 2022

950.000

550.000

550.000

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TNG CỘNG

337.818

319.341

18.477

11.000

11.000

0

0

0

A

Thực hiện đầu tư

337.818

319.341

18.477

11.000

11.000

0

0

0

I

Dự án chuyển tiếp

337.818

319.341

18.477

11.000

11.000

0

0

0

1

Giảm nghèo khu vực Tây Nguyên - tỉnh Quảng Ngãi

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Ba Tơ, Sơn Hà, Sơn Tây

2013-2018

1534/QĐ-UBND 23/10/2013; 2012/QĐ-UBND 15/12/2014

337.818

319.341

18.477

11.000

11.000

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: VĂN PHÒNG TỈNH ỦY


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TỔNG CỘNG

23.276

0

23.276

20.000

20.000

0

0

0

A

Thực hiện đầu tư

23.276

0

23.276

20.000

20.000

0

0

0

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

23.276

0

23.276

20.000

20.000

0

0

0

*

Dự án khởi công mới năm 2016

9.276

0

9.276

8.000

8.000

0

1

Nhà làm việc Tỉnh ủy Quảng Ngãi (Nhà làm việc các ban Đảng, phòng ở mục tiêu, gara ô tô)

VP Tỉnh ủy

TP. Quảng Ngãi

490m2

2016-2018

1966d/QĐ-UBND, 30/10/2015

9.276

9.276

8.000

8.000

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

14.000

0

14.000

12.000

12.000

0

0

0

2

Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2015-2020 (giai đoạn 1)

VP Tỉnh ủy

Toàn tỉnh

Đầu tư các hạng mục trung tâm dữ liệu, TB mạng, máy chủ…

2017-2018

14.000

14.000

12.000

12.000

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: VĂN PHÒNG UBND TỈNH


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TNG CNG

14.890

0

14.890

8.000

8.000

0

0

0

A

Thực hiện đu tư

14.890

0

14.890

8.000

8.000

0

0

0

Dự án chuyển tiếp

14.890

0

14.890

8.000

8.000

0

0

0

1

Sửa chữa trụ sở UBND tỉnh

VP UBND tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2015- 2016

1610/QĐ-UBND, 30/10/2014

14.890

14.890

8.000

8.000

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: TỈNH ĐOÀN QUẢNG NGÃI


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TNG CNG

89.201

50.008

39.193

23.000

23.000

0

0

0

A

Thực hiện đu tư

89.201

50.008

39.193

23.000

23.000

0

0

0

I

Dự án chuyển tiếp

89.201

50.008

39.193

23.000

23.000

0

0

0

1

Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Quảng Ngãi

Tỉnh đoàn

TP. Quảng Ngãi

Nhà 1.889m2 và nhiều hạng mục khác

2013- 2018

3617a- QĐ/TWĐTN 22/10/2012

89.201

50.008

39.193

23.000

23.000

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH TỈNH


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TNG CỘNG

81.000

0

81.000

59.000

59.000

0

0

0

A

Thực hiện đầu tư

81.000

0

81.000

59.000

59.000

0

0

0

I

Bố trí hoàn trả vốn ứng trước

15.000

0

15.000

15.000

15.000

0

0

0

1

Xe Truyền hình lưu động 05 camera

Đài Phát thanh- Truyền hình tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2016

15.000

15.000

15.000

15.000

II

Dự án chuyển tiếp

35.000

-

35.000

18.000

18.000

-

-

-

2

Xe Truyền hình lưu động 05 camera

Đài Phát thanh- Truyền hình tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2016

1367/QĐ-UBND ngày 19/9/2012

35.000

35.000

18.000

18.000

III

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

31.000

0

31.000

26.000

26.000

0

0

0

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

31.000

0

31.000

26.000

26.000

0

0

0

3

Đầu tư trang thiết bị sản xuất chương trình PTTH cho phóng viên

Đài Phát thanh- Truyền hình tỉnh

TP. Quảng Ngãi

Thiết bị chuyên dụng: camera, dựng hình,..

2017- 2019

9.000

9.000

8.000

8.000

4

Cải tạo nhà làm việc Đài Phát thanh truyền hình tỉnh

Đài Phát thanh- Truyền hình tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2017- 2018

7.000

7.000

6.000

6.000

5

Hệ thống điều khiển, lưu trữ, phát sóng và thiết bị sản xuất chương trình truyền hình tại trung tâm theo chuẩn HD

Đài Phát thanh- Truyền hình tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2018- 2020

15.000

15.000

12.000

12.000

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: HỘI CỰU CHIẾN BINH TỈNH


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TNG CỘNG

6.936

0

6.936

800

800

0

0

0

A

Thực hiện đầu tư

6.936

0

6.936

800

800

0

0

0

I

Dự án chuyn tiếp

6.936

0

6.936

800

800

0

0

0

1

Trụ sở Hội CCB tỉnh Quảng Ngãi

Hội CCB tỉnh

TP- Quảng Ngãi

Diện tích sàn 680 m2

2015- 2016

104/QĐ- SKHĐT, 30/10/2014

6.936

6.936

800

800

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG TỈNH


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TNG CỘNG

20.000

0

5.000

4.000

4.000

0

0

0

A

Thực hiện đầu tư

20.000

0

5.000

4.000

4.000

0

0

0

I

Dự án dự kiến khởi công mi giai đoạn 2016-2020

20.000

0

5.000

4.000

4.000

0

0

0

*

D án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

20.000

0

5.000

4.000

4.000

0

0

0

1

Xây dựng trung tâm văn hóa thể thao công nhân lao động

Liên đoàn lao động tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2018- 2020

20.000

5.000

4.000

4.000

Bố trí khi có vốn của TW

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TỔNG CỘNG

413.778

284.400

129.378

57.700

42.700

15.000

0

0

A

Thực hiện đầu tư

413.778

284.400

129.378

57.700

42.700

15.000

0

0

I

Bố trí hoàn trả vốn ứng trước

7.700

0

7.700

7.700

7.700

0

0

0

1

Chỉnh tuyến kênh B10

Cty TNHH MTV KTCTTL

Sơn Tịnh

7.700

7.700

7.700

7.700

II

Dự án chuyển tiếp

371.161

284.400

86.761

23.000

23.000

0

0

0

2

Tiêu úng, thoát lũ, chống sạt lở vùng hạ lưu sông Thoa

Cty TNHH MTV KTCTTL

Mộ Đức, Đức Phổ, Nghĩa Hành

100ha

2011-2015

527/QĐ-UBND, 31/3/2009

338.000

270.400

67.600

11.000

11.000

3

Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa nước Đá bàn

Cty TNHH MTV KTCTTL

Mộ Đức

Tưới 100ha

2014-2016

1555/QĐ-UBND ngày 17/10/2012

33.161

14.000

19.161

12.000

12.000

III

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

34.917

-

34.917

27.000

12.000

15.000

-

-

*

Dự án khởi công mới năm 2016

34.917

-

34.917

27.000

12.000

15.000

-

-

4

Chống ngập úng Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi đoạn qua kênh B10 và khu vực lân cận

Cty TNHH MTV KTCTTL

Sơn Tịnh

Nâng cấp 2km, xd mới 2,4km kênh tiêu

2016-2017

2029/QĐ-UBND ngày 26/10/2016

34.917

34.917

27.000

12.000

15.000

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: CÔNG TY TNHH MTV ĐTXD VÀ KDDV TỈNH QUẢNG NGÃI


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TỔNG CỘNG

1.627.469

0

110.716

1.094.860

44.460

0

0

1.050.400

A

Thực hiện đầu tư

1.627.469

0

110.716

1.094.860

44.460

0

0

1.050.400

I

Bố trí hoàn trả vốn ứng trước

15.000

0

15.000

15.000

15.000

0

0

0

1

Đường số 3 KCN Tịnh Phong

Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)

Sơn Tịnh

894m

2016-2019

15.000

15.000

15.000

15.000

II

Dự án chuyển tiếp

737.493

0

95.716

384.360

29.460

0

0

354.900

2

Chỉnh trang mặt tiền KCN Tịnh Phong (hạng mục Nâng cấp tuyến đường số 7 kết nối vào đường gom KCN VSIP)

Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)

Sơn Tịnh

1,547km

2014-2016

1576/QĐ-UBND, 30/10/2013

44.233

44.233

9.200

9.200

3

Nền đường số 8 và chỉnh suối Bản Thuyền

Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)

Sơn Tịnh

Đường số 8: 818,17 m; suối 672m

2014-2016

2087/QĐ-UBND, 29/12/2011

14.943

14.943

2.000

2.000

4

Đường số 3 KCN Tịnh Phong

Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)

Sơn Tịnh

894m

2016-2019

1187/QĐ-UBND ngày 21/7/2015

36.540

36.540

18.260

18.260

5

Khu dân cư trục đường Bàu Giang - Cầu Mới

Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)

TP. Quảng Ngãi

2.227m2

932/QĐ- UBND, 20/6/2012; 1077/QĐ- UBND, 30/6/2015

641.777

354.900

354.900

Bao gồm trả nợ KLHT năm 2015 về trước

III

Dự án dự kiến khi công mới giai đoạn 2016-2020

874.976

-

-

695.500

-

-

-

695.500

*

Dự án khởi công mới năm 2016

566.428

-

-

465.500

-

-

-

465.500

6

Đường Chu Văn An và khu dân cư (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng)

Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)

TP. Quảng Ngãi

san nền 5,43ha và 876m đường

2016- 2020

505/QĐ- UBND 31/3/2016

319.891

284.400

284.400

7

KDC phía Nam đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi (giai đoạn 1)

Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)

TP. Quảng Ngãi

Tổng diện tích san nền 6,44 ha

2016- 2020

446/QĐ- UBND ngày 24/3/2016

246.537

181.100

181.100

*

Dự án dự kiến khi công mới giai đoạn 2017-2020

308.548

0

0

230.000

0

0

0

230.000

8

Khu dân cư phía Bắc Đường Huỳnh Thúc Kháng

Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)

TP. Quảng Ngãi

10,4 ha

2017- 2019

167.000

130.000

130.000

9

Kè và Khu dân cư nam sông Vệ

Công ty TNHH MTV ĐTXD và KDDV Quảng Ngãi (QISC)

Mộ Đức

Chiều dài kè 1.260m

2017- 2019

141.548

100.000

100.000

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ VIỆT NAM - HÀN QUỐC


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TNG CỘNG

92.800

76.800

16.000

21.360

21.360

0

0

0

A

Thực hiện đầu tư

92.800

76.800

16.000

21.360

21.360

0

0

0

II

Dự án chuyển tiếp

92.800

76.800

16.000

21.360

21.360

0

0

0

1

Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc - Quảng Ngãi

Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc - Quảng Ngãi

TP Quảng Ngãi

1.000-1.200 SV/năm

2008-2016

2031/QĐ-UBND ngày 14/9/2007

92.800

76.800

16.000

21.360

21.360

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TNG CỘNG

16.999

0

16.999

7.800

800

0

7.000

0

A

Thực hiện đầu tư

16.999

0

16.999

7.800

800

0

7.000

0

I

Bố trí hoàn trả vốn ứng trước

2.000

0

2.000

800

800

0

0

0

1

Nhà lớp học 10 phòng - Trường Đại học Phạm Văn Đồng

Trường ĐH Phạm Văn Đồng

TP. Quảng Ngãi

2.000

2.000

800

800

II

Dự án chuyển tiếp

14.999

0

14.999

7.000

0

0

7.000

0

2

Thiết bị Phòng thí nghiệm sinh-hóa-môi trường, trường PVĐ

Trường ĐH Phạm Văn Đồng

TP. Quảng Ngãi

03 phòng thí nghiệm

2015- 2016

1555/QĐ- UBND, 23/10/2014

14.999

14.999

7.000

7.000

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: CÔNG AN TỈNH


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TỔNG CỘNG

114.186

0

114.186

46.400

46.400

0

0

0

A

Thực hiện đầu tư

114.186

0

114.186

46.400

46.400

0

0

0

I

Dự án chuyển tiếp

75.686

0

75.686

12.400

12.400

0

0

0

1

Nhà làm việc Công an 76 xã trọng điểm, phức tạp về an ninh trật tự thuộc đề án Xây dựng củng cố Công an xã, thị trấn (nơi không bố trí Công an chính quy) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Công an tỉnh

các huyện/ thành phố

76 nhà làm việc

2014-2016

1579/QĐ-UBND ngày 30/10/2013; 733/QĐ-UBND ngày 19/5/2015

60.247

60.247

8.000

8.000

2

Trụ sở làm việc Công an huyện Sơn Tịnh (mới)

Công an tỉnh

Sơn Tịnh

2016-2019

6.000

6.000

2.000

2.000

3

Nhà làm việc công an phường Trương Quang Trọng

Công an tỉnh

TP. Quảng Ngãi

DT sàn nhà làm việc 575m2; nhà ăn, nghỉ 279m2

2014-2017

1601/QĐ-UBND, 30/10/2014

9.439

9.439

2.400

2.400

II

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

38.500

0

38.500

34.000

34.000

0

0

0

*

Dự án khởi công mới năm 2016

4.500

0

4.500

3.000

3.000

0

0

0

4

Trụ sở làm việc CA phường Trần Hưng Đạo

Công an tỉnh

TP. Quảng Ngãi

650m2

2016- 2017

92/QĐ- SKHĐT, 30/10/2014; 1701/SXD, 30/10/2015

4.500

4.500

3.000

3.000

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

34.000

0

34.000

31.000

31.000

0

0

0

5

NLV CA thị trấn chính qui (7 thị trấn)

Công an tỉnh

các huyện

3.150m2

2017- 2019

28.000

28.000

26.000

26.000

6

Trụ sở làm việc Trạm CSGT đường thủy

Công an tỉnh

Bình Sơn

600m2

2018- 2019

6.000

6.000

5.000

5.000

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: CẢNH SÁT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TỈNH


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TỔNG CỘNG

124.500

0

44.900

41.000

33.000

8.000

0

0

A

Thực hiện đầu tư

124.500

0

44.900

41.000

33.000

8.000

0

0

I

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

124.500

0

44.900

41.000

33.000

8.000

0

0

*

Dự án khởi công mới năm 2016

25.000

0

25.000

24.500

16.500

8.000

0

0

1

Trụ sở làm việc phòng cảnh sát PCCC số 01, 03, 05

Cảnh sát PCCC tỉnh Quảng Ngãi

các huyện

2016-2017

25.000

25.000

24.500

16.500

8.000

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

99.500

0

19.900

16.500

16.500

0

0

0

2

Xây dựng trụ sở làm việc Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh Quảng Ngãi

Cảnh sát PCCC tỉnh Quảng Ngãi

TP. Quảng Ngãi

2018-2019

99.500

19.900

16.500

16.500

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TỔNG CỘNG

120.260

0

120.260

74.500

68.000

6.500

0

0

A

Thực hiện đầu tư

120.260

0

120.260

74.500

68.000

6.500

0

0

I

Dự án chuyển tiếp

67.260

0

67.260

28.500

28.500

0

0

0

1

Rừng phòng hộ cảnh quan môi trường Lý Sơn

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

Lý Sơn

Trồng 107,28 ha rừng

2011-2017

966/QĐ-UBND, 8/7/2011

20.110

20.110

6.000

6.000

2

Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn và tiểu đội dân quân thường trực các xã trọng điểm (7 xã: Bình Thuận, Nghĩa An, Ba Động, Trà Nham, Long Môn, Sơn Màu, thị trấn Mộ Đức)

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

Các huyện

26 xã trọng điểm

2014-2016

1440/QĐ-UBND ngày 02/10/2013; 233/QĐ-UBND ngày 25/02/2014

32.150

32.150

8.500

8.500

3

Ban chỉ huy quân sự huyện Sơn Tịnh (mới) - phần bồi thường GPMB

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

Sơn Tịnh

Bồi thường, GPMB 3,11 ha

2016-2019

1809/QĐ-BQP ngày 21/5/2015

15.000

15.000

14.000

14.000

Bồi thường GPMB

II

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

53.000

0

53.000

46.000

39.500

6.500

0

0

*

Dự án khởi công mới năm 2016

33.000

0

33.000

30.000

23.500

6.5000

0

0

4

Đền bù để tiếp tục xây dựng thao trường Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ

BCH Quân sự tỉnh

Đức Phổ

2016- 2018

33.000

33.000

30.000

23.500

6.500

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

20.000

0

20.000

16.000

16.000

0

0

0

5

Doanh trại trung đội vận tải thủy bộ

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

TP. Quảng Ngãi

2017- 2018

5.000

5.000

4.000

4.000

6

Đường Hầm SCH cơ bản Bình Sơn

BCH Quân sự tỉnh

Bình Sơn

2018- 2020

15.000

15.000

12.000

12.000

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TNG CỘNG

60.594

0

60.594

38.000

38.000

0

0

0

A

Thực hiện đầu tư

60.594

0

60.594

38.000

38.000

0

0

0

I

Dự án chuyn tiếp

12.192

0

12.192

2.500

2.500

0

0

0

1

Trạm kiểm soát biên phòng Sa Cần

BCH bộ đội biên phòng tỉnh

Bình Sơn

DT.Sàn 465 m2

2014- 2016

94/QĐ- SKHĐT, 30/10/2014

5.196

5.196

500

500

2

Cải tạo, nâng cấp đồn biên phòng Sa Huỳnh

BCH bộ đội biên phòng tỉnh

Đức Phổ

DT.Sàn 212,1 m2

2014- 2017

96/QĐ- SKHĐT, 30/10/2014

6.996

6.996

2.000

2.000

II

Dự án dự kiến khi công mới giai đoạn 2016-2020

48.402

0

48.402

35.500

35.500

0

0

0

*

Dự án khởi công mới năm 2016

8.654

0

8.654

4.500

4.500

0

0

0

3

Cải tạo, nâng cấp Đồn biên phòng Đức Minh

BCH Biên phòng tỉnh

Mộ Đức

Nhà chỉ huy diện tích sàn 792m2; nhà ăn, ở, để xe

2016- 2017

1966n/QĐ-UBND ngày 30/10/2015; 961/QĐ UBND 02/6/2016

8.654

8.654

4.500

4.500

*

Dự án dự kiến khi công mới giai đoạn 2017-2020

39.748

0

39.748

31.000

31.000

0

0

0

4

Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục tại cơ quan Bộ chỉ huy BĐBP tỉnh

BCH Biên phòng tỉnh

TP. Quảng Ngãi

NLV 4 tầng: DT sàn 1.258 m2

2017- 2019

19.748

19.748

17.000

17.000

5

Xây dựng mới Đồn Biên phòng Bình Hải

BCH Biên phòng tỉnh

Bình Sơn

2018- 2020

20.000

20.000

14.000

14.000

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN BÌNH SƠN


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TNG CỘNG

115.053

0

72.053

190.256

189.756

0

500

0

A

Thực hiện đu tư

115.053

0

72.053

45.850

45.350

0

500

0

I

B trí hoàn trả vốn ứng trước

3.350

0

3.350

3.550

3.350

0

0

0

1

Đầu tư đường GTNT Bình Đông, xã Bình Chánh

UBND huyện Bình Sơn

Bình Sơn

3.350

3.350

3.350

3.350

II

Dự án chuyển tiếp

24.703

0

24.703

500

0

0

500

0

2

Trường Trung học cơ sở Bình Hải, huyện Bình Sơn

UBND huyện Bình Sơn

Bình Sơn

2014- 2016

1558/QB- UBND, 29/10/2013

24.703

24.703

500

500

III

D án dự kiến khi công mới giai đoạn 2016-2020

87.000

-

44.000

42.000

42.000

-

-

-

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

87.000

-

44.000

42.000

42.000

-

-

-

3

Đường kè Bắc sông Trà Bồng (đoạn hạ lưu cầu Châu Ổ)

UBND huyện Bình Sơn

Bình Sơn

1,2km

2017- 2020

72.000

29.000

29.000

29.000

Ngân sách tỉnh 40%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện

4

Đường vào đập tràn Vực Bà

UBND huyện Bình Sơn

Bình Sơn

5 km

2018- 2020

15.000

15.000

13.000

13.000

B

Phân cấp theo Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015

144.406

144.406

Bố trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN SƠN TỊNH


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TỔNG CỘNG

518.923

20.000

464.877

350.992

350.992

0

0

0

A

Thực hiện đầu tư

518.923

20.000

464.877

258.000

258.000

0

0

0

I

Bố trí hoàn trả vốn ứng trước

8.000

0

8.000

8.000

8.000

0

0

0

1

Hạ tầng kỹ thuật Khu TĐC thôn Thế Lợi, xã Tịnh Phong (Hạ tầng VSIP)

UBND huyện Sơn Tịnh

Sơn Tịnh

6.000

6.000

6.000

6.000

2

Hạ tầng kỹ thuật khu TĐC thôn Phong Niên, xã Tịnh Phong (Hạ tầng VSIP)

UBND huyện Sơn Tịnh

Sơn Tịnh

2.000

2.000

2.000

2.000

II

Dự án chuyển tiếp

366.877

20.000

346.877

200.000

200.000

0

0

0

3

Đường trục chính trung tâm Nam - Bắc thị trấn Sơn Tịnh (mới)

UBND huyện Sơn Tịnh

Sơn Tịnh

Chiều dài đường 1.473,08m

2014-2018

1612/QĐ-UBND, 30/10/2014

193.862

20.000

173.862

100.000

100.000

4

Trung tâm chính trị - hành chính huyện Sơn Tịnh (mới)

UBND huyện Sơn Tịnh

Sơn Tịnh

2014-2018

173.015

173.015

100.000

100.000

III

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

144.046

-

110.000

50.000

50.000

-

-

-

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

144.046

-

110.000

50.000

50.000

-

-

-

5

Tuyến D7 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh mới

UBND huyện Sơn Tịnh

Sơn Tịnh

L=0,66M, Bn=20,5m

2017-2019

43.046

30.000

30.000

30.000

NS tỉnh tối đa 30 tỷ đồng; phần còn thiếu, NS huyện bố trí

6

Tuyến D9 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh mới

UBND huyện Sơn Tịnh

Sơn Tịnh

1,04km

2018- 2022

101.000

80.000

20.000

20.000

0

Ngân sách tỉnh 80%. Phần còn thiếu, NS huyện bố trí

B

Phân cấp theo Quyết định số 55/2015/QĐ- UBND ngày 15/12/2015

92.992

92.992

Bố trí ti thiu 30% cho xây dng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: UBND THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TỔNG CỘNG

1.522.649

0

1.291.965

1.421.514

1.401.514

20.000

0

0

A

Thực hiện đầu tư

1.522.649

0

1.291.965

1.421.514

1.401.514

20.000

0

0

I

Dự án chuyển tiếp

156.909

0

156.909

81.700

61.700

20.000

0

0

1

Xây dựng chợ Quảng Ngãi

UBND TP Quảng Ngãi

TP. Quảng Ngãi

2014-2019

156.909

156.909

81.700

61.700

20.000

II

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

1.365.740

-

1.135.056

875.000

875.000

-

-

-

*

Dự án khởi công mới năm 2016

995.740

-

895.856

724.000

724.000

-

-

-

2

Cầu Thạch Bích

UBND TP Quảng Ngãi

TP. Quảng Ngãi

880m

2016-2020

323/QĐ-UBND ngày 03/3/2016

643.000

560.000

550.000

550.000

Vốn NS tỉnh là 560 tỷ đồng; Phần vốn còn thiếu để hoàn thành dự án bố trí từ ngân sách thành phố QN

3

Nghĩa địa thành phố (giai đoạn 2)

UBND TP Quảng Ngãi

TP. Quảng Ngãi

10 ha

2016-2020

2363/QĐ-UBND ngày 30/12/2015

56.281

39.397

39.000

39.000

NS tỉnh 80%

4

Khu dân cư phục vụ tái định cư Khu II Đê bao, thành phố Quảng Ngãi

UBND TP Quảng Ngãi

TP. Quảng Ngãi

6,37 ha

2017-2020

1964a/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

296.459

296.459

135.000

135.000

Chưa bao gồm vốn ứng trước ngân sách là 115 tỷ đồng

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

370.000

-

239.200

151.000

151.000

-

-

-

5

Đường nối từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Tự Tân (đoạn qua Đài PTTH tỉnh)

UBND TP Quảng Ngãi

TP. Quảng Ngãi

Đường phố với chiều dài 266m

2017- 2020

7.000

7.000

6.000

6.000

6

Cầu An Phú qua sông Phú Thọ

UBND TP Quảng Ngãi

TP. Quảng Ngãi

372m

2017- 2021

169.000

135.200

115.000

115.000

NS tỉnh 80%, phần còn lại thực hiện từ NS thành phố

7

Kè chống sạt lở và tôn tạo cảnh quan bờ nam sông Trà khúc (đoạn từ cầu Trà Khúc 1 đến bến Tam Thương)

UBND TP Quảng Ngãi

TP. Quảng Ngãi

1,34km

2018- 2022

194.000

97.000

30.000

30.000

NS tỉnh 50%, phần còn lại thực hiện từ NS thành phố

B

Phân cấp theo Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015

464.814

464.814

B trí ti thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN TƯ NGHĨA


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TỔNG CỘNG

229.636

0

158.636

243.930

243.930

0

0

0

A

Thực hiện đầu tư

229.636

0

158.636

129.600

129.600

0

0

0

I

Bố trí hoàn trả vốn ứng trước

3.600

-

3.600

3.600

3.600

-

-

-

1

Hỗ trợ công trình Đường ống dẫn nước từ HCN Hóc Xoài về Hồ Hố Tạc và Hố Tre, Tư Nghĩa

UBND huyện Tư Nghĩa

Tư Nghĩa

3.600

3.600

3.600

3.600

II

Dự án chuyển tiếp

40.000

0

40.000

23.000

23.000

0

0

0

2

Đường Nghĩa Hòa-Nghĩa Thương giai đoạn 1

UBND huyện Tư Nghĩa

Tư Nghĩa

1.207m

2015-2017

1588/QĐ-UBND, 28/10/2011

40.000

40.000

23.000

23.000

III

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

186.036

-

115.036

103.000

103.000

-

-

-

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

186.036

-

115.036

103.000

103.000

-

-

-

3

Đường Nghĩa Phương - Nghĩa Mỹ

UBND huyện Tư Nghĩa

Tư Nghĩa

Đường cấp IV đồng bằng, dài 1.751m

2017-2020

47.036

47.036

42.000

42.000

4

Đường trục chính phía Tây thị trấn La Hà

UBND huyện Tư Nghĩa

Tư Nghĩa

1,225km

2017-2021

114.000

43.000

43.000

43.000

0

Ngân sách tỉnh 38%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện

5

Đường Bàu Giang - Nghĩa Hành, đoạn qua huyện Tư Nghĩa (gđ2)

UBND huyện Tư Nghĩa

Tư Nghĩa

3 km

2018-2020

25.000

25.000

18.000

18.000

B

Phân cấp theo Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015

114.330

114.330

Bố trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN MỘ ĐỨC


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TỔNG CỘNG

217.040

0

130.000

230.815

219.815

11.000

0

0

A

Thực hiện đầu tư

217.040

0

130.000

112.500

101.500

11.000

0

0

I

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

217.040

-

130.000

112.500

101.500

11.000

-

-

*

Dự án khởi công mới năm 2016

35.000

-

35.000

31.000

20.000

11.000

-

-

1

Tuyến đường Chợ Lâm Thượng-Biển Đạm Thủy Nam

UBND huyện Mộ Đức

Mộ Đức

3,63 km

2016-2018

35.000

35.000

31.000

20.000

11.000

bổ sung hỗ trợ có mục tiêu cho huyện hoàn thành tuyến đường

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

182.040

-

95.000

81.500

81.500

-

-

-

2

Tuyến đường Đông Thị trấn Mộ Đức (Đường nội thị)

UBND huyện Mộ Đức

Mộ Đức

1,32 km

2017-2020

70.000

26.500

26.500

26.500

Ngân sách tỉnh 38%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện

3

Hệ thống tiêu nước nổi các xã Đức Phong, Đức Minh, Đức Thắng

UBND huyện Mộ Đức

Mộ Đức

11 km

2017-2019

35.000

35.000

30.000

30.000

Đề án TCC ngành NN

4

Đường Đức Tân - Quốc lộ 24

UBND huyện Mộ Đức

Mộ Đức

2,787km

2018- 2020

77.040

33.500

25.000

25.000

Ngân sách tỉnh 43%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện

B

Phân cấp theo Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015

118.315

118.315

B trí tối thiu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: HUYỆN ỦY MỘ ĐỨC


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TỔNG CỘNG

35.601

0

35.601

17.000

17.000

0

0

0

A

Thực hiện đầu tư

35.601

0

35.601

17.000

17.000

0

0

0

I

Dự án chuyển tiếp

35.601

0

35.601

17.000

17.000

0

0

0

1

Nhà làm việc Huyện ủy Mộ Đức

Huyện ủy Mộ Đức

Mộ Đức

NLV dt sàn 1.800m2; hội trường 350 chỗ..

2014-2017

1382/QĐ-UBND, 20/9/2012

35.601

35.601

17.000

17.000

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN ĐỨC PHỔ


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TNG CỘNG

171.870

0

161.870

235.111

220.111

0

15.000

0

A

Thực hiện đầu tư

171.870

0

161.870

103.000

88.000

0

15.000

0

I

D án chuyển tiếp

74.570

0

74.570

24.000

9.000

0

15.000

0

1

Kè chống sạt lở bờ biển thôn Thạnh Đức 1, xã Phổ Thạnh huyện Đức Phổ

UBND huyện Đức Phổ

Đức Phổ

Chiều dài kè 302,5m

2014-2016

1129/QĐ-UBND, 13/8/2014

14.993

14.993

500

500

2

Trường THPT Lương Thế Vinh, Đức Phổ

UBND huyện Đức Phổ

Đức Phổ

45 lớp 2.000 học sinh; 6135m2 sản

92/QĐ-UBND, 16/01/2012

44.577

44.577

15.000

15.000

3

Tôn tạo, nâng cấp nhà lưu niệm đồng chí Nguyễn Nghiêm

UBND huyện Đức Phổ

Đức Phổ

2014-2017

4788/QĐ-UBND huyện Đức Phổ, 24/10/2014

15.000

15.000

8.500

8.500

II

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

97.300

-

87.300

79.000

79.000

-

-

-

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

97.300

-

87.300

79.000

79.000

-

-

-

4

Tuyến đường Võ Trung Thành đến giáp đường tránh Đông (nút 24)

UBND huyện Đức Phổ

Đức Phổ

1.168,9m

2017-2020

49.900

39.900

39.000

39.000

Ngân sách tỉnh 80%, phần còn thiếu bố trí từ NS huyện để thực hiện

5

Kênh thoát nước chống ngập úng đồng lau Phổ An

UBND huyện Đức Phổ

Đức Phổ

Hệ thống kênh dài 2.312,8m

2017-2018

5.400

5.400

5.000

5.000

Đề án TCC ngành NN

6

Hệ thống thoát nước trung tâm Thị Trấn Đức Phổ

UBND huyện Đức Phổ

Đức Phổ

2018-2020

42.000

42.000

35.000

35.000

B

Phân cấp theo Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015

132.111

132.111

Bố trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN NGHĨA HÀNH


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TỔNG CỘNG

216.327

24.853

186.475

208.931

200.891

7.500

0

0

A

Thực hiện đầu tư

216.327

24.853

186.475

121.284

113.784

7.500

0

0

I

Bố trí hoàn trả vốn ứng trước

13.000

0

13.000

13.000

13.000

0

0

0

1

Hỗ trợ công trình Cầu Suối Rau, tuyến ĐH57 (ĐT.624-Dốc Nháy)

UBND huyện Nghĩa Hành

8.000

8.000

8.000

8.000

2

Nâng cấp Đập Đồng Thét

UBND huyện Nghĩa Hành

Nghĩa Hành

cụm đầu mối

2015-2017

5.000

5.000

5.000

5.000

II

Dự án chuyển tiếp

106.328

24.853

81.476

36.284

36.284

0

0

0

3

Kênh mương dẫn nước từ hồ Hố Cà phục vụ tưới cho xã Hành Thiện, huyện Nghĩa Hành

UBND huyện Nghĩa Hành

Nghĩa Hành

1.001m

2015-2017

1576/QĐ-UBND, 29/10/2014

13.121

13.121

7.000

7.000

4

Kè chống sạt lở bờ Bắc sông Vệ, đoạn qua thôn An Chỉ, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành

UBND huyện Nghĩa Hành

Nghĩa Hành

995m

2012-2016

732/QĐ-UBND 21/5/2012

49.705

24.853

24.853

2.184

2.184

5

Hồ chứa nước Hố Sổ

UBND huyện Nghĩa Hành

Nghĩa Hành

Chiều dài kênh 3.000m

2014-2016

1342/QĐ-UBND, 19/9/2014

18.502

18.502

8.300

8.300

6

Nâng cấp Đập Đồng Thét

UBND huyện Nghĩa Hành

Nghĩa Hành

cụm đầu mối

2015-2017

25.000

25.000

18.800

18.800

Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Nghĩa Hành

III

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

96.999

-

91.999

72.000

64.500

7.500

-

-

*

Dự án khởi công mới năm 2016

44.999

-

44.999

40.000

32.500

7.500

-

-

7

Đường Tránh lũ Hành Tín Đông - Hành Thiện - Hành Thịnh

UBND huyện Nghĩa Hành

Nghĩa Hành

11,5 km

2016- 2018

1432/QĐ-UBND ngày 08/8/2016

44.999

44.999

40.000

32.500

7.500

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

52.000

-

47.000

32.000

32.000

-

-

-

8

Cầu Bàu Trai

UBND huyện Nghĩa Hành

Nghĩa Hành

36m

2017- 2018

15.000

15.000

12.000

12.000

9

Cầu Hương Long

UBND

Nghĩa

Cầu

2017-

12.000

12.000

10.000

10.000

10

Đường huyện ĐH.54 (ĐT.624-Nghĩa Kỳ)

UBND huyện Nghĩa Hành

Nghĩa Hành

2018- 2020

25.000

20.000

10.000

10.000

Ngân sách tỉnh 80%. Phần còn thiếu, NS huyện bố trí

B

Phân cấp theo Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015

87.107

87.107

Bố trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN MINH LONG


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TỔNG CỘNG

180.974

0

160.987

185.725

180.725

5.000

0

0

A

Thực hiện đầu tư

180.974

0

160.987

139.000

134.000

5.000

0

0

I

Dự án chuyển tiếp

29.997

0

29.997

18.000

13.000

5.000

0

0

1

Hỗ trợ tuyến đường TTX Long Môn đi vào khu căn cứ địa cách mạng núi Mun huyện Minh Long

UBND huyện Minh Long

Minh Long

Đường GTNT cấp B, chiều dài 4.922m

2015-217

1530/QĐ-UBND, 30/5/2015

29.997

29.997

18.000

13.000

5.000

II

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

150.977

-

130.990

121.000

121.000

-

-

-

*

Dự án khởi công mới năm 2016

57.990

-

57.990

51.000

51.000

-

-

-

2

Cầu Hóc Nhiêu và đường hai đầu cầu

UBND huyện Minh Long

Minh Long

Cầu 54m, đường 679m

2016-2017

1967k/QĐ-UBND ngày 31/10/2015

14.990

14.990

13.000

13.000

3

Các tuyến đường nội bộ Trung tâm huyện lỵ Minh Long

UBND huyện Minh Long

Minh Long

1,468km

2016-2017

412/QĐ-UBND ngày 17/3/2016

29.000

29.000

26.000

26.000

4

Đầu tư khẩn cấp công trình Cầu Làng Ren huyện Minh Long

UBND huyện Minh Long

Minh Long

14.000

14.000

12.000

12.000

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

92.987

-

73.000

70.000

70.000

-

-

-

5

Cầu sông Phước Giang (thôn 2 Long Hiệp đi qua)

UBND huyện Minh Long

Minh Long

108m cầu+đường 2 đầu cầu

2017-2020

79.987

60.000

60.000

60.000

Vốn NS huyện là 19,987 tỷ đồng

6

Đường Bờ hữu sông Phước Giang

UBND huyện Minh Long

Minh Long

2018-2020

13.000

13.000

10.000

10.000

0

B

Phân cấp theo Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015

46.725

76.725

Bố trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN BA TƠ


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TỔNG CỘNG

196.800

50.000

146.800

311.051

308.051

3.000

0

0

A

Thực hiện đầu tư

196.800

50.000

146.800

109.000

106.000

3.000

0

0

I

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

196.800

50.000

146.800

109.000

106.000

3.000

-

-

*

Dự án khởi công mới năm 2016

70.000

-

70.000

63.000

60.000

3.000

-

-

1

Đường cứu hộ cứu nạn Ba Tơ - Ba Trang (giai đoạn 1)

UBND huyện Ba Tơ

Ba Tơ

20,227km

2016-2018

596/QĐ-UBND, 19/4/2012

70.000

70.000

63.000

60.000

3.000

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

126.800

50.000

76.800

46.000

46.000

-

-

-

2

Đường Ba Tơ - Ba Trang - Ba Khâm (đoạn Ba Trang - Ba Khâm)

UBND huyện Ba Tơ

TT Ba Tơ, Ba Trang

19,7km

2017-2020

120.000

50.000

70.000

40.000

40.000

3

Cầu Nước Sung, xã Ba Vinh

UBND huyện Ba Tơ

Ba Tơ

45m

2018-2019

6.800

6.800

6.000

6.000

B

Phân cấp theo Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015

128.051

128.051

Bố trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo

C

Hỗ trợ huyện thực hiện Chương trình ATK

74.000

74.000

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN SƠN HÀ


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TỔNG CỘNG

207.084

0

207.084

265.811

258.811

7.000

0

0

A

Thực hiện đầu tư

207.084

0

207.084

138.000

131.000

7.000

0

0

I

Bố trí hoàn trả vốn ứng trước

21.000

0

21.000

21.000

21.000

0

0

0

1

Cầu Mò O

UBND huyện Sơn Hà

Sơn Hà

5.000

5.000

5.000

5.000

2

Tuyến đường Sơn Tinh - Sơn Thượng

UBND huyện Sơn Hà

Sơn Hà

8.000

8.000

8.000

8.000

3

Tuyến đường ĐH - Làng Trá

UBND huyện Sơn Hà

Sơn Hà

8.000

8.000

8.000

8.000

II

Dự án chuyển tiếp

44.484

0

44.484

26.000

26.000

0

0

0

4

Đường Nghĩa trang liệt sỹ - Nước Rạc

UBND huyện Sơn Hà

Sơn Hà

472m

2015-2017

1434/QĐ-UBND, 30/9/2011

44.484

44.484

26.000

26.000

III

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

141.600

-

141.600

91.000

84.000

7.000

-

-

*

Dự án khởi công mới năm 2016

39.400

-

39.400

34.000

27.000

7.000

-

-

5

Đường ĐH 72 (đoạn Sơn Cao - Sơn Kỳ)

UBND huyện Sơn Hà

Sơn Hà

8,7km

2016-2018

2152/QĐ-UBND ngày 08/7/2016

39.400

39.400

34.000

27.000

7.000

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

102.200

-

102.200

57.000

57.000

-

-

-

6

Đường Sơn Thủy - Giá Gối

UBND huyện Sơn Hà

Sơn Hà

14km

2017-2020

47.200

47.200

42.000

42.000

7

Đường Sơn Thượng - Sơn Tinh

UBND huyện Sơn Hà

Sơn Hà

14km

2018-2020

55.000

55.000

15.000

15.000

B

Phân cấp theo Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015

127.811

127.811

Bố trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN SƠN TÂY


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TỔNG CỘNG

286.988

32.079

229.909

233.936

233.936

0

0

0

A

Thực hiện đầu tư

286.988

32.079

229.909

163.500

163.500

0

0

0

I

Dự án chuyển tiếp

82.019

32.079

49.940

20.500

20.500

0

0

0

1

Đường Trung tâm huyện Sơn Tây

UBND huyện Sơn Tây

Sơn Tây

L=945,85m

2015-2017

1604/QĐ-UBND ngày 30/10/2014

67.079

32.079

35.000

16.000

16.000

2

Nhà làm việc Huyện ủy Sơn Tây

UBND huyện Sơn Tây

Sơn Tây

Diện tích sàn 1.162 m2

2014-2016

1552/QĐ-UBND, 17/10/2012

14.940

14.940

4.500

4.500

II

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

204.969

-

179.969

143.000

143.000

-

-

-

*

Dự án khởi công mới năm 2016

80.000

-

62.000

58.000

58.000

-

-

-

3

Đường Sơn Tinh - Sơn Thượng

UBND huyện Sơn Tây

Sơn Tây

3km

2016-2018

1966e/QĐ-UBND, 30/10/2015

42.000

42.000

38.000

38.000

4

Trường THCS Đinh Thanh Kháng

UBND huyện Sơn Tây

Sơn Tây

2016-2018

1636/QĐ-UBND, 29/10/2015

38.000

20.000

20.000

20.000

Hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện 20 tỷ, phần còn lại NS huyện tự cân đối

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

124.969

-

117.969

85.000

85.000

-

-

-

5

Đường Sơn Liên - Cầu Tà Meo

UBND huyện Sơn Tây

Sơn Tây

6,5km

2017-2019

67.969

67.969

60.000

60.000

6

Đường đô thị 02 (Quảng trường - ĐĐT05)

UBND huyện Sơn Tây

Sơn Tây

0,9km

2018-2020

57.000

50.000

25.000

25.000

Ngân sách tỉnh 88%. Phần còn thiếu, NS huyện bố trí

B

Phân cấp theo Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015

70.436

70.436

Bố trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN TRÀ BỒNG


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TỔNG CỘNG

171.189

0

144.189

196.458

191.958

4.500

0

0

A

Thực hiện đầu tư

171.189

0

144.189

123.000

118.500

4.500

0

0

I

Dự án chuyển tiếp

10.200

0

10.200

4.000

4.000

0

0

0

1

Xây dựng điểm dân cư tập trung thôn Băng, xã Trà Hiệp, huyện Trà Bồng

UBND huyện Trà Bồng

Trà Bồng

18.260m2

2014-2016

1502/QĐ-UBND, 15/10/2014

10.200

10.200

4.000

4.000

II

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

160.989

-

133.989

119.000

114.500

4.500

-

-

*

Dự án khởi công mới năm 2016

101.000

-

74.000

66.000

61.500

4.500

-

-

2

Trường Phó Mục Gia

UBND huyện Trà Bồng

Trà Bồng

DT sàn nhà lớp học 1.384, 12m2; DT sàn nhà bộ môn 1.019,33 m2..

2016-2019

1967m/QĐ-UBND, 31/10/2015

45.000

18.000

16.000

16.000

vốn 30a 60%, NS tỉnh BS thêm 40%

3

Đường Trà Bùi - Núi Cà Đam

UBND huyện Trà Bồng

Trà Bồng

Đường cấp IV, chiều dài 14.935m

2016-2018

40.000

40.000

36.000

31.500

4.500

4

Đầu tư khẩn cấp công trình kè chống sạt lở bờ nam sông Trà Bồng, đoạn qua KDC thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng

UBND huyện Trà Bồng

Huyện Trà Bồng

2016-2018

16.000

16.000

14.000

14.000

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

59.989

-

59.989

53.000

53.000

-

-

-

5

Đường Trà Tân-Trà Nham

UBND huyện Trà Bồng

Trà Bồng

7km

2017-2020

49.989

49.989

45.000

45.000

6

Cầu Suối Nang 2

UBND huyện Trà Bồng

Trà Bồng

Chiều dài 100m

2018-2019

10.000

10.000

8.000

8.000

B

Phân cấp theo Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015

73.458

73.458

Bố trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN TÂY TRÀ


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TỔNG CỘNG

125.952

0

125.952

181.042

181.042

0

0

0

A

Thực hiện đầu tư

125.952

0

125.952

113.000

113.000

0

0

0

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

125.952

-

125.952

113.000

113.000

-

-

-

*

Dự án khởi công mới năm 2016

20.952

-

20.952

19.000

19.000

-

-

-

1

Kiên cố hóa đường Trà Lãnh đi UBND xã Trà thọ

UBND huyện Tây Trà

Tây Trà

3,044km

2016-2018

1968k/QĐ-UBND, 31/10/2015

20.952

20.952

19.000

19.000

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

105.000

-

105.000

94.000

94.000

-

-

-

2

Đường Eo chim - Trà Nham - dốc Bình Minh

UBND huyện Tây Trà

Tây Trà

7.1 km

2017-2019

65.000

65.000

58.000

58.000

3

Tuyến đường số 2 trung tâm huyện lỵ Tây Trà

UBND huyện Tây Trà

Tây Trà

1,5km

2017-2019

40.000

40.000

36.000

36.000

B

Phân cấp theo Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015

68.042

68.042

Bố trí tối thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo

PHỤ LỤC


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020


Nguồn vốn: Ngân sách địa phương


ĐƠN VỊ: UBND HUYỆN LÝ SƠN


(Kèm theo Quyết định số 684a/QĐ-UBND ngày 16/12/2016 của UBND tnh Quảng Ngãi)


Đơn vị: triệu đồng


TT

TÊN D ÁN

Chủ đầu tư

Địa đim xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

Số Quyết định

Tổng mức đầu tư

Trong đó

Ngân sách địa phương

NSTW

NSĐP (NS tỉnh)

Tổng số

Trong đó

NSĐP (tỉnh hỗ trợ)

Vốn từ vượt thu và các nguồn vốn khác

XSKT

Quỹ đất

TỔNG CỘNG

399.008

178.720

218.088

216.445

212.445

0

4.000

0

A

Thực hiện đầu tư

399.008

178.720

218.088

166.850

162.850

0

4.000

0

I

Bố trí hoàn trả vốn ứng trước

4.350

-

4.350

4.350

4.350

-

-

-

1

Hỗ trợ công trình Nhà văn hóa thể thao An Hải, Lý Sơn

UBND huyện Lý Sơn

Lý Sơn

4.350

4.350

4.350

4.350

II

Dự án chuyển tiếp

235.552

178.720

54.632

39.000

35.000

0

4.000

0

2

Nâng cấp tuyến đường Cồn An Vĩnh-Ra đa tầm xa huyện Lý Sơn

UBND huyện Lý Sơn

Lý Sơn

7.063,27m

2015-2019

1606/QĐ-UBND 30/10/2014

148.752

119.002

29.750

26.000

26.000

3

Đường trung tâm huyện - UBND xã An Hải

UBND huyện Lý Sơn

Lý Sơn

2.037,0m

2015-2016

1607/QĐ-UBND 30/10/2014

49.899

39.919

9.980

9.000

9.000

4

Trung tâm Dạy nghề - Giáo dục thường xuyên và Hướng nghiệp huyện Lý Sơn

UBND huyện Lý Sơn

Lý Sơn

1.734m2

2014-2016

1557/QĐ-UBND, 29/10/2013

14.902

14.902

4.000

4.000

5

Hệ thống cấp nước sinh hoạt trung tâm huyện Lý Sơn

UBND huyện Lý Sơn

Lý Sơn

Công suất 1000m3/ Ngày đêm

2014-2016

1542/QĐ-UBND, 25/10/2013

21.999

19.799

0

III

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2016-2020

159.106

-

159.106

123.500

123.500

-

-

-

*

Dự án khởi công mới năm 2016

50.000

-

50.000

45.000

45.000

-

-

-

6

Khu nghĩa địa tập trung huyện Lý Sơn

UBND huyện Lý Sơn

Lý Sơn

DT 4,0ha: san nền, đường giao thông, thoát nước

2017-2019

50.000

50.000

45.000

45.000

Hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Lý Sơn

*

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2017-2020

-

109.106

-

109.106

78.500

78.500

-

-

-

7

Nâng cấp tuyến đường giao thông đến các di tích, danh lam thắng cảnh đảo Lý Sơn

UBND huyện Lý Sơn

Lý Sơn

Chiều dài 1.660 m

2017- 2019

15.000

15.000

13.500

13.500

8

Khôi phục bộ xương cá Ông Lăng Tân (bao gồm nhà trưng bày)

UBND huyện Lý Sơn

Lý Sơn

800m2

2018- 2020

14.106

14.106

10.000

10.000

9

Khu Chính trị - Hành chính huyện Lý Sơn

UBND huyện Lý Sơn

Lý Sơn

2018- 2022

80.000

80.000

55.000

55.000

B

Phân cấp theo Quyết đnh số 55/2015/QĐ-UBND ngày 15/12/2015

49.595

49.595

B trí ti thiểu 30% cho xây dựng NTM; 20% cho giáo dục và đào tạo

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu684a/QĐ-UBND
Ngày ban hành16/12/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực16/12/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Trần Ngọc Căng
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếu2016 giao kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn Quảng ngãi 2016 2020
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.