|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Số: 679 /QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kon Tum, ngày 25 tháng 11 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn
phòng Chính phủ về Hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 638/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Kế hoạch và Đầu tư do Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum thực hiện;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại Tờ trình số 48/TTr-BQLKKT ngày 08 tháng 11 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
(Có danh mục và nội dung quy trình nội bộ sửa đổi kèm theo). 2
|
Nơi nhận:
- Như điều 3 (t/h);
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư (b/c);
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ CVP, các PCVP;
+ Phòng Kinh tế - Tổng hợp;
+ Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Viễn thông Kon Tum;
- Lưu: VT, TTHCC.vĐT.
|
CHỦ TỊCH
DAN
Và
Lê Ngọc Tuấn
|
3
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI THỰC HIỆN CỦA BAN
QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH KON TUM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 679/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.009742.000.
00.00.H34
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn
|
- Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý) tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến và tổ chức thẩm định. - UBND tỉnh quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư.
|
|
2
|
1.009748.000.
00.00.H34
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
|
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định và chấp thuận chủ trương đầu tư.
|
|
3
|
1.009756.000.
00.00.H34
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
|
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
|
|
4
|
1.009757.000.
00.00.H34
|
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến và tổ chức thẩm định
- UBND tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
|
|
5
|
1.009759.000.
00.00.H34
|
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
|
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định và chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
|
|
6
|
1.009760.000.
00.00.H34
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
|
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
|
4
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
|
|
TT
7
|
1.009765.000.
00.00.H34
|
đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
|
|
TT
7
|
1.009765.000.
00.00.H34
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
- Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, lấy kiến và tổ chức thẩm định, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (dự án thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý).
- UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (dự án thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh).
|
|
8
9
|
1.009768.000.
00.00.H34
1.009769.000.
00.00.H34
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
|
- Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, lấy kiến và tổ chức thẩm định, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (dự án thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý).
- UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (dự án thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh).
|
|
8
9
|
1.009768.000.
00.00.H34
1.009769.000.
00.00.H34
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
|
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
|
5
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
|
10
|
1.009771.000.
00.00.H34
|
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
Ban Quản lý tiếp nhận và thông báo việc ngừng hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan.
|
|
11
|
1.009772.000.
00.00.H34
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
|
Ban Quản lý tiếp nhận thông báo của nhà đầu tư và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có).
|
|
12
|
1.009775.000.
00.00.H34
|
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phân, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài
|
Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ và thông báo việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần.
|
|
13
|
1.009776.000.
00.00.H34
|
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
Ban Quản lý cấp Giấy chứng đăng ký hoạt động văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.
|
6
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ CHI TIẾT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Quy trình số 1: Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn. (Mã số TTHC: 1.009742.000.00.00.H34)
|
Trình tự
các bước
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử:
-Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì hướng dẫn tổ chức cá nhân đăng ký tài khoản định danh điện tử theo quy định.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
* Lưu ý: Trường hợp ủy quyền giải quyết TTHC, tài khoản số được xác định theo số định danh của tổ chức, cá nhân ủy quyền.
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
- Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống
- Ký số tài liệu để chuyển đến Ban quản lý khu kinh tế tỉnh thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên
chức, nhân viên
làm việc tại
quầy của Ban
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
0,25 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. * Lưu ý: Việc quét (scan) số hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
|
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban
quản lý
Khu kinh
|
2.1. Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
0,25 ngày
|
|
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban
quản lý
Khu kinh
|
2.2. Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý
|
Chuyên viên
Phòng Quản lý
đầu tư
|
0,5 ngày
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến
|
7
|
tế tỉnh
(BQL)
|
2.3. Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
0,5 ngày
|
|
|
tế tỉnh
(BQL)
|
2.4. Lãnh đạo BQL xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo BQL
|
0,25 ngày
|
Văn bản lấy ý kiến thẩm định, gửi kèm theo 01 bộ hồ sơ điện tử/1 cơ quan.
|
|
tế tỉnh
(BQL)
|
- Trường hợp lấy ý kiến cơ quan chuyên môn, chuyển Văn thư BQL phát hành, tiếp tục bước 3
|
Văn thư BQL
|
0,25 ngày
|
Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
|
|
tế tỉnh
(BQL)
|
- Trường hợp không đồng ý, chuyển chuyên viên xử lý lại, quay lại bước 2.2.
|
Chuyên viên
|
||
|
Bước 3
|
Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hồ sơ
|
Sở, ban ngành,
UBND huyện,
thành phố
|
Tổng thời
gian: 10 ngày
|
Văn bản thẩm định
|
|
Bước 4
|
4.1. Tổng hợp, nghiên cứu các trường hợp xử lý
|
Chuyên viên
phòng Quản lý
Đầu tư
|
1,5 ngày
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
- Báo cáo thẩm định/ Dự thảo Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/ văn bản thông báo từ chối/ văn bản yêu cầu bổ sung/ Văn bản thông báo Nhà đầu tư (NĐT) biết về dừng giải quyết hồ sơ do NĐT bổ sung chậm
|
|
Bước 4
|
4.2. Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
4.3. Lãnh đạo BQL xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo BQL
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp yêu cầu NĐT bổ sung hồ sơ, lãnh đạo chuyển chuyên viên để Nhập phiếu /Văn bản đề nghị bổ sung. Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
|
Sau khi NĐT
bổ sung quy
trình quay lại
Bước 1
|
Quá thời hạn 10 ngày, nhà đầu tư không nộp bổ sung hồ sơ sẽ kết thúc giải quyết hồ sơ đồng thời gửi Văn bản thông báo cho NĐT biết.
* Lưu ý: Thời gian bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết TTHC.
|
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp trình UBND tỉnh, thực hiện bước 4.4
|
|||
|
Bước 4
|
4.4. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Văn thư BQL vào số văn bản giải quyết TTHC và
|
Văn thư BQL
|
0,25 ngày
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát (phô tô một bản lưu vào hồ sơ gốc).
|
8
|
Bước 5
|
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, đồng thời chuyển hồ sơ giấy đến Văn phòng UBND tỉnh qua Phòng Kinh tế Tổng hợp.
|
- Báo cáo thẩm định và hồ sơ TTHC
|
||
|
Bước 5
|
UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
* Tổng thời
gian 05 ngày
|
||
|
Bước 5
|
5.1. Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng
Kinh tế Tổng
hợp
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 5
|
5.2. Thẩm tra - đề xuất
|
Chuyên viên
phòng Kinh tế
Tổng hợp
|
02 ngày
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
- Dự thảo Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư /Thông báo từ chối hoặc Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên.
|
|
Bước 5
|
5.3. Trình hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế Tổng
hợp
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 5
|
5.4. Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, cho ý kiến.
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 5
|
5.5. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo.
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
|
Bước 5
|
- Trường hợp "Hồ sơ đạt" hoặc không đồng ý chấp thuận chủ trương đầu tư, chuyển Văn thư phát hành
|
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/ Văn bản từ chối
|
||
|
Bước 5
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết "hồ sơ chưa đạt", Lãnh đạo UBND tỉnh chuyển chuyên viên để nhập phiếu bổ sung/Văn bản đề nghị làm rõ. Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
|
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ. Quy trình quay lại bước 5.1
|
||
|
Bước 5
|
- Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên "Hồ sơ lấy ý kiến", Lãnh đạo UBND
|
Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ
|
9
|
tỉnh chuyển chuyên viên để nhập phiếu lấy ý kiến. Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến".
|
quan cấp trên. Quy trình quay lại bước 5.1
|
||
|
5.6. Chuyển kết quả ra Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát (Phiếu này, lưu vào hồ sơ gốc).
- Kết quả giải quyết TTHC
(Kết quả TTHC được ký số và lưu trữ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh).
|
|
5.7. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có)
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên chức, nhân viên
làm việc tại
quầy của Ban
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
Trong giờ
hành chính
|
- In Phiếu kiểm soát trên hệ thống để ký giao trả kết quả (Phiếu này lưu tại quầy Ban quản lý Khu kinh tế)
- Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/ Văn bản từ chối.
* Lưu ý: Kết quả giải quyết TTHC điện tử được lưu vào Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và đồng bộ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Lưu ý Trường hợp đến thời hạn nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ, đơn vị nào trễ thì đơn vị đó có trách nhiệm điền Phiếu xin lỗi và đính kèm trên hệ thống để gửi đến tổ chức, cá nhân (trong đó nêu rõ lý do và thời gian hẹn trả kết quả lần sau).
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
19,75 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Quy trình số 2: Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. (Mã số TTHC: 1.009748.000.00.00.H34)
|
Trình tự
các bước
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử:
|
Trung tâm Phục
|
0,25 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
|
10
|
- Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì hướng dẫn tổ chức cá nhân đăng ký tài khoản định danh điện tử theo quy định.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
* Lưu ý: Trường hợp ủy quyền giải quyết TTHC, tài khoản số được xác định theo số định danh của tổ chức, cá nhân ủy quyền.
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
- Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống
- Ký số tài liệu để chuyển đến Ban quản lý khu kinh tế tỉnh thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên chức, nhân viên làm việc tại quầy của Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh)
|
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. * Lưu ý: Việc quét (scan) số hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
|
||
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban
quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
|
2.1. Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
0,25 ngày
|
|
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban
quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
|
2.2. Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý
|
Chuyên viên
Phòng Quản lý
đầu tư
|
0,5 ngày
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến
|
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban
quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
|
2.3. Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban
quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
|
2.4. Lãnh đạo BQL xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo BQL
|
0,25 ngày
|
Văn bản lấy ý kiến thẩm định, gửi kèm theo 01 bộ hồ sơ điện tử/1 cơ quan.
|
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban
quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
|
- Trường hợp lấy ý kiến cơ quan chuyên môn, chuyển Văn thư BQL phát hành, tiếp tục bước 3
|
Văn thư BQL
|
0,25 ngày
|
|
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban
quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
|
- Trường hợp không đồng ý, chuyển chuyên viên xử lý lại, quay lại bước 2.2.
|
Chuyên viên
|
0,25 ngày
|
11
|
Bước 3
|
Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hồ sơ
|
Sở, ban ngành,
UBND huyện,
thành phố
|
Tổng thời
gian: 10 ngày
|
Văn bản thẩm định
|
|
Bước 4
Bước 5
|
4.1. Tổng hợp, nghiên cứu các trường hợp xử lý
|
Chuyên viên
phòng Quản lý
Đầu tư
|
04 ngày
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
- Báo cáo thẩm định/ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/ văn bản thông báo từ chối/ văn bản yêu cầu bổ sung/ Văn bản thông báo cho Nhà đầu tư (NĐT) biết về dừng giải quyết hồ sơ do NĐT bổ sung chậm
|
|
Bước 4
Bước 5
|
4.2. Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
02 ngày
|
|
|
Bước 4
Bước 5
|
4.3. Lãnh đạo BQL xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo BQL
|
1,5 ngày
|
|
|
Bước 4
Bước 5
|
- Trường hợp yêu cầu nhà đầu tư bổ sung hồ sơ, lãnh đạo chuyển chuyên viên để Nhập phiếu /Văn bản đề nghị bổ sung. Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
|
Sau khi NĐT
bổ sung quy
trình quay lại
Bước 1
|
Quá thời hạn 10 ngày, nhà đầu tư không nộp bổ sung hồ sơ sẽ kết thúc giải quyết hồ sơ đồng thời gửi Văn bản thông báo cho Nhà đầu tư biết.
* Lưu ý: Thời gian bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết TTHC.
|
|
|
Bước 4
Bước 5
|
- Trường hợp thống nhất chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc không thống nhất, thực hiện bước 5
|
Quyết định chấp thuận chủ trương/Văn bản thông báo từ chối
|
||
|
Bước 4
Bước 5
|
5.1. Văn thư BQL lấy số phát hành, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển trả kết quả qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh.
|
Văn thư BQL
|
0,5 ngày
|
Văn bản giải quyết TTHC
(Kết quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)
|
|
Bước 4
Bước 5
|
- Trường hợp hồ sơ trước hoặc đúng hạn: cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Công chức, viên chức phòng
|
Văn bản/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ.
|
12
|
tỉnh và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
- Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm nhất một (01) ngày làm việc trước ngày hết hạn, công chức, viên chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận), trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá một lần). Cập nhật hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
chuyên môn
được giao xử lý/Công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
|||
|
5.2. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên chức, nhân viên
làm việc tại
quầy của Ban
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
Trong giờ
hành chính
|
- In Phiếu kiểm soát trên hệ thống để ký giao trả kết quả (Phiếu này lưu tại quầy Ban quản lý Khu kinh tế)
- Quyết định chấp thuận chủ trương/Văn bản thông báo từ chối.
* Lưu ý: Kết quả giải quyết TTHC điện tử được lưu vào Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và đồng bộ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Lưu ý Trường hợp đến thời hạn nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh có trách nhiệm điền Phiếu xin lỗi và đính kèm trên hệ thống để gửi đến tổ chức, cá nhân (trong đó nêu rõ lý do và thời gian hẹn trả kết quả lần sau).
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
13
Quy trình số 3: Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư. (Mã số TTHC: 1.009756.000.00.00.H34)
|
Trình tự
các bước
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử:
- Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì hướng dẫn tổ chức cá nhân đăng ký tài khoản định danh điện tử theo quy định.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
* Lưu ý: Trường hợp ủy quyền giải quyết TTHC, tài khoản số được xác định theo số định danh của tổ chức, cá nhân ủy quyền.
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
- Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống
- Ký số tài liệu để chuyển đến Ban quản lý khu kinh tế tỉnh thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên chức, nhân viên
làm việc tại
quầy của Ban
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
0,5 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. * Lưu ý: Việc quét (scan) số hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
- Dự thảo Báo cáo thẩm định, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ văn bản
|
|
Bước 2
|
2.1. Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
0,5 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. * Lưu ý: Việc quét (scan) số hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
- Dự thảo Báo cáo thẩm định, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ văn bản
|
|
Bước 2
|
2.2. Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý
|
Chuyên viên
Phòng Quản lý
đầu tư
|
10 ngày
|
thông báo từ chối/ văn bản yêu cầu bổ
14
|
sung/ Văn bản thông báo cho Nhà đầu tư (NĐT) biết về dừng giải quyết hồ sơ do NĐT bổ sung chậm
|
|||
|
2.3. Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
1,5 ngày
|
|
|
2.4. Lãnh đạo BQL xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo BQL
|
1,5 ngày
|
|
|
- Trường hợp yêu cầu nhà đầu tư bổ sung hồ sơ, lãnh đạo chuyển chuyên viên để Nhập phiếu /Văn bản đề nghị bổ sung. Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
|
Sau khi NĐT
bổ sung quy
trình quay lại
Bước 1
|
Quá thời hạn 10 ngày, nhà đầu tư không nộp bổ sung hồ sơ sẽ kết thúc giải quyết hồ sơ đồng thời gửi Văn bản thông báo cho Nhà đầu tư biết.
* Lưu ý: Thời gian bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết TTHC.
|
|
|
- Trường hợp thống nhất cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc không thống nhất, thực hiện bước 3.
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Văn bản thông báo từ chối
|
||
|
3.1. Văn thư lấy số phát hành, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển trả kết quả qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh.
|
Văn thư BQL
|
Văn bản giải quyết TTHC
(Kết quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ trước hoặc đúng hạn: Cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
- Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm nhất một (01) ngày làm việc trước ngày hết hạn, công chức, viên chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận), trong đó nêu rõ lý do quá
|
Công chức, viên chức phòng
chuyên môn
được giao xử lý/Công chức,
viên chức, nhân viên tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
Văn bản/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ.
|
Bước 3
15
|
hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá một lần). Cập nhật hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
tỉnh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên chức, nhân viên
làm việc tại
quầy của Ban
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
Trong giờ
hành chính
|
- In Phiếu kiểm soát trên hệ thống để ký giao trả kết quả (Phiếu này lưu tại quầy Ban quản lý Khu kinh tế Trung tâm)
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Văn bản thông báo từ chối.
* Lưu ý: Kết quả giải quyết TTHC điện tử được lưu vào Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và đồng bộ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
3.2. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có).
|
tỉnh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên chức, nhân viên
làm việc tại
quầy của Ban
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
Trong giờ
hành chính
|
- In Phiếu kiểm soát trên hệ thống để ký giao trả kết quả (Phiếu này lưu tại quầy Ban quản lý Khu kinh tế Trung tâm)
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Văn bản thông báo từ chối.
* Lưu ý: Kết quả giải quyết TTHC điện tử được lưu vào Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và đồng bộ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Lưu ý Trường hợp đến thời hạn nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh có trách nhiệm điền Phiếu xin lỗi và đính kèm trên hệ thống để gửi đến tổ chức, cá nhân (trong đó nêu rõ lý do và thời gian hẹn trả kết quả lần sau).
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Quy trình số 4: Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. (Mã TTHC: 1.009757.000.00.00.H34)
|
Trình tự
các bước
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử:
- Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì hướng dẫn tổ chức cá nhân đăng ký
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên
|
0,25 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết
|
16
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
Bước 3
|
tài khoản định danh điện tử theo quy định.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
* Lưu ý: Trường hợp ủy quyền giải quyết TTHC, tài khoản số được xác định theo số định danh của tổ chức, cá nhân ủy quyền.
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
- Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống
- Ký số tài liệu để chuyển đến Ban quản lý khu kinh tế tỉnh thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
chức, nhân viên
làm việc tại
quầy của Ban
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. * Lưu ý: Việc quét (scan) số hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
|
|
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
Bước 3
|
2.1. Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
0,25 ngày
|
|
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
Bước 3
|
2.2. Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý
|
Chuyên viên
Phòng Quản lý
đầu tư
|
0,5 ngày
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến
|
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
Bước 3
|
2.3. Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
Bước 3
|
2.4. Lãnh đạo BQL xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo BQL
|
0,25 ngày
|
Văn bản lấy ý kiến thẩm định, gửi kèm theo 01 bộ hồ sơ điện tử/1 cơ quan.
|
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
Bước 3
|
- Trường hợp lấy ý kiến cơ quan chuyên môn, chuyển Văn thư BQL phát hành, tiếp tục bước 3
|
Văn thư BQL
|
0,25 ngày
|
Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
|
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
Bước 3
|
- Trường hợp không đồng ý, chuyển chuyên viên xử lý lại, quay lại bước 2.2
|
Chuyên viên
|
||
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
Bước 3
|
Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hồ sơ
|
Sở, ban ngành,
UBND huyện,
thành phố
|
Tổng thời
gian: 10 ngày
|
Văn bản thẩm định
|
17
|
Bước 4
|
4.1. Tổng hợp, nghiên cứu các trường hợp xử lý
|
Chuyên viên
phòng Quản lý
Đầu tư
|
1,5 ngày
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
- Báo cáo thẩm định/ Dự thảo Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương/ văn bản thông báo từ chối/ văn bản yêu cầu bổ sung/ Văn bản thông báo Nhà đầu tư (NĐT) biết về dừng giải quyết hồ sơ do NĐT bổ sung chậm
|
|
Bước 4
|
4.2. Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
4.3. Lãnh đạo BQL xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo BQL
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp yêu cầu nhà đầu tư bổ sung hồ sơ, lãnh đạo chuyển chuyên viên để Nhập phiếu /Văn bản đề nghị bổ sung. Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
|
Sau khi NĐT
bổ sung quy
trình quay lại
Bước 1
|
Quá thời hạn 10 ngày, nhà đầu tư không nộp bổ sung hồ sơ sẽ kết thúc giải quyết hồ sơ đồng thời gửi Văn bản thông báo cho Nhà đầu tư biết.
* Lưu ý: Thời gian bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết TTHC.
|
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp trình UBND tỉnh, thực hiện bước 4.4
|
|||
|
Bước 4
|
4.4. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Văn thư BQL vào số văn bản giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, đồng thời chuyển hồ sơ giấy đến Văn phòng UBND tỉnh qua Phòng Kinh tế Tổng hợp.
|
Văn thư BQL
|
0,25 ngày
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát (Phiếu này, phô tô 01 bản lưu vào hồ sơ gốc).
- Báo cáo thẩm định và hồ sơ TTHC
|
|
Bước 5
|
UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
* Tổng thời
gian 05 ngày
|
||
|
Bước 5
|
5.1. Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng
Kinh tế Tổng
hợp
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 5
|
5.2. Thẩm tra - đề xuất
|
Chuyên viên
phòng Kinh tế
Tổng hợp
|
02 ngày
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
- Dự thảo Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương/ Thông báo từ chối
|
18
|
hoặc Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên.
|
|||
|
5.3. Trình hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế Tổng
hợp
|
0,5 ngày
|
|
|
5.4. Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, cho ý kiến.
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
5.5. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo.
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
|
- Trường hợp "Hồ sơ đạt" hoặc không đồng ý chấp thuận chủ trương đầu tư, chuyển Văn thư phát hành
|
Quyết định điều chỉnh chấp thuận chủ trương/ Văn bản từ chối
|
||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết "hồ sơ chưa đạt", Lãnh đạo UBND tỉnh chuyển chuyên viên để nhập phiếu bổ sung/Văn bản đề nghị làm rõ. Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
|
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ. Quy trình quay lại bước 5.1
|
||
|
- Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên "Hồ sơ lấy ý kiến", Lãnh đạo UBND tỉnh chuyển chuyên viên để nhập phiếu lấy ý kiến. Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến".
|
Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên. Quy trình quay lại bước 5.1
|
||
|
5.6. Chuyển kết quả qua Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát (Phiếu này, Lưu vào hồ sơ gốc).
- Kết quả giải quyết TTHC
(Kết quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)
|
|
5.7. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên
|
Trong giờ
hành chính
|
- In Phiếu kiểm soát trên hệ thống để ký giao trả kết quả (Phiếu này lưu tại quầy Ban quản lý Khu kinh tế Trung tâm)
|
19
|
chức, nhân viên
làm việc tại
|
- Quyết định điều chỉnh chấp thuận chủ
trương/ Văn bản từ chối.
|
||
|
quầy của Ban
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
* Lưu ý: Kết quả giải quyết TTHC điện
tử được lưu vào Kho quản lý dữ liệu điện
tử của tổ chức, cá nhân trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
đồng bộ trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
Lưu ý đính kèm trên hệ thống để gửi đến tổ chức, cá nhân (trong đó nêu rõ lý do và thời gian hẹn trả kết quả lần sau). Trường hợp đến thời hạn nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ, đơn vị nào trễ thì đơn vị đó có trách nhiệm điền Phiếu xin lỗi và
Tổng thời gian giải quyết TTHC 19,75 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Quy trình số 5: Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý. (Mã số TTHC: 1.009759.000.00.00.H34)
|
Trình tự
các bước
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử:
- Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì hướng dẫn tổ chức cá nhân đăng ký tài khoản định danh điện tử theo quy định.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
* Lưu ý: Trường hợp ủy quyền giải quyết TTHC, tài khoản số được xác định theo số định danh của tổ chức, cá nhân ủy quyền.
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên chức, nhân viên
làm việc tại
quầy của Ban
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
0,25 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. * Lưu ý: Việc quét (scan) số hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân hiện TTHC
|
20
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
|
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
- Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống
- Ký số tài liệu để chuyển đến Ban quản lý khu kinh tế tỉnh thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
|
||
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
|
2.1. Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
0,25 ngày
|
|
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
|
2.2. Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý
|
Chuyên viên
Phòng Quản lý
đầu tư
|
0,5 ngày
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến
|
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
|
2.3. Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
|
2.4. Lãnh đạo BQL xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo BQL
|
0,25 ngày
|
Văn bản lấy ý kiến thẩm định, gửi kèm theo 01 bộ hồ sơ điện tử/1 cơ quan.
|
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
|
- Trường hợp lấy ý kiến cơ quan chuyên môn, chuyển Văn thư BQL phát hành, tiếp tục bước 3
|
Văn thư BQL
|
0,25 ngày
|
|
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
|
- Trường hợp không đồng ý, chuyển chuyên viên xử lý lại, quay lại bước 2.2
|
Chuyên viên
|
||
|
Bước 3
|
Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hồ sơ
|
Sở, ban ngành,
UBND huyện,
thành phố
|
Tổng thời
gian: 10 ngày
|
Văn bản thẩm định
|
|
Bước 4
|
4.1. Tổng hợp, nghiên cứu các trường hợp xử lý
|
Chuyên viên
phòng Quản lý
Đầu tư
|
04 ngày
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
- Báo cáo thẩm định/ Quyết định điều chỉnh chủ trương/ văn bản thông báo từ chối/ văn bản yêu cầu bổ sung/ Văn bản thông báo cho Nhà đầu tư (NĐT) biết về dừng giải quyết hồ sơ do NĐT bổ sung chậm
|
21
|
4.2. Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
02 ngày
|
||
|
4.3. Lãnh đạo BQL xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo BQL
|
1,5 ngày
|
||
|
- Trường hợp yêu cầu nhà đầu tư bổ sung hồ sơ, lãnh đạo chuyển chuyên viên để Nhập phiếu /Văn bản đề nghị bổ sung. Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
|
Sau khi NĐT
bổ sung quy
trình quay lại
Bước 1
|
Quá thời hạn 10 ngày, nhà đầu tư không nộp bổ sung hồ sơ sẽ kết thúc giải quyết hồ sơ đồng thời gửi Văn bản thông báo cho Nhà đầu tư biết.
* Lưu ý: Thời gian bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết TTHC.
|
||
|
- Trường hợp thống nhất chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc không thống nhất, thực hiện bước 5
|
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương/Văn bản thông báo từ chối
|
|||
|
Bước 5
|
5.1. Văn thư lấy số phát hành, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển trả kết quả qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh.
|
Văn thư BQL
|
Văn bản giải quyết TTHC
(Kết quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)
|
|
|
Bước 5
|
- Trường hợp hồ sơ trước hoặc đúng hạn: Cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
- Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm nhất một (01) ngày làm việc trước ngày hết hạn, công chức, viên chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận), trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá một lần). Cập nhật hồ
|
Công chức, viên chức phòng
chuyên môn
được giao xử lý/Công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
Văn bản/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ.
|
22
|
sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. 5.2. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên chức, nhân viên
làm việc tại
quầy của Ban
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
Trong giờ
hành chính
|
|
|
sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. 5.2. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên chức, nhân viên
làm việc tại
quầy của Ban
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
Trong giờ
hành chính
|
|
|
sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. 5.2. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên chức, nhân viên
làm việc tại
quầy của Ban
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
Trong giờ
hành chính
|
- In Phiếu kiểm soát trên hệ thống để ký giao trả kết quả (Phiếu này lưu tại quầy Ban quản lý Khu kinh tế)
- Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương/Văn bản thông báo từ chối.
* Lưu ý: Kết quả giải quyết TTHC điện tử được lưu vào Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và đồng bộ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên chức, nhân viên
làm việc tại
quầy của Ban
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
Trong giờ
hành chính
|
- In Phiếu kiểm soát trên hệ thống để ký giao trả kết quả (Phiếu này lưu tại quầy Ban quản lý Khu kinh tế)
- Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương/Văn bản thông báo từ chối.
* Lưu ý: Kết quả giải quyết TTHC điện tử được lưu vào Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và đồng bộ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Lưu ý đính kèm trên hệ thống để gửi đến tổ chức, cá nhân (trong đó nêu rõ lý do và thời gian hẹn trả kết quả lần sau). Trường hợp đến thời hạn nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh có trách nhiệm điền Phiếu xin lỗi và
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Quy trình số 06: Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý. (Mã số TTHC: 1.009760.000.00.00.H34)
|
Trình tự
các bước
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử:
Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì hướng dẫn tổ chức cá nhân đăng ký tài khoản định danh điện tử theo quy định.
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên chức, nhân viên
|
0,5 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
|
23
|
Bước 2
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
* Lưu ý: Trường hợp ủy quyền giải quyết TTHC, tài khoản số được xác định theo số định danh của tổ chức, cá nhân ủy quyền.
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
- Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống
- Ký số tài liệu để chuyển đến Ban quản lý khu kinh tế tỉnh thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
làm việc tại
quầy của Ban
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. * Lưu ý: Việc quét (scan) số hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
|
|
|
Bước 2
|
2.1. Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
0,25 ngày
|
TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. * Lưu ý: Việc quét (scan) số hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
|
|
Bước 2
|
2.2. Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý
* Ghi chú:
- 01 ngày (thời gian giải quyết của chuyên viên 01 ngày đối với hồ sơ thuộc trường hợp thay đổi tên dự án, tên NĐT)
- 08 ngày (thời gian giải quyết của chuyên viên 08 ngày đối với hồ sơ thuộc trường hợp thay đổi nội dung khác tại khoản 1 Điều 44 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
|
Chuyên viên
Phòng Quản lý
đầu tư
|
01 ngày hoặc
08 ngày (tùy
trường hợp)
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
- Dự thảo Báo cáo thẩm định, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ văn bản thông báo từ chối/ văn bản yêu cầu bổ sung/ Văn bản thông báo cho Nhà đầu tư (NĐT) biết về dừng giải quyết hồ sơ do NĐT bổ sung chậm
|
|
Bước 2
|
2.3. Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 2
|
2.4. Lãnh đạo BQL xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo BQL
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp yêu cầu nhà đầu tư bổ sung hồ sơ, lãnh đạo chuyển chuyên viên để Nhập phiếu /Văn bản đề nghị bổ sung. Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
|
Sau khi NĐT
bổ sung quy
trình quay lại
Bước 1
|
Quá thời hạn 10 ngày, nhà đầu tư không nộp bổ sung hồ sơ sẽ kết thúc giải quyết hồ sơ đồng thời gửi Văn bản thông báo cho Nhà đầu tư biết.
|
24
|
Bước 3
|
* Lưu ý: Thời gian bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết TTHC.
|
|||
|
Bước 3
|
- Trường hợp thống nhất cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc không thống nhất, thực hiện bước 3.
3.1. Văn thư lấy số phát hành, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển trả kết quả qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh.
|
Văn thư BQL
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản thông báo từ chối
|
|
|
Bước 3
|
- Trường hợp thống nhất cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc không thống nhất, thực hiện bước 3.
3.1. Văn thư lấy số phát hành, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển trả kết quả qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh.
|
Văn thư BQL
|
Văn bản giải quyết TTHC
(Kết quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)
|
|
|
Bước 3
|
- Trường hợp hồ sơ trước hoặc đúng hạn: Cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
- Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm nhất một (01) ngày làm việc trước ngày hết hạn, công chức, viên chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận), trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá một lần). Cập nhật hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức, viên chức phòng
chuyên môn
được giao xử lý/Công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
0,25 ngày
|
Văn bản/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 3
|
3.2. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên chức, nhân viên
|
Trong giờ
hành chính
|
- In Phiếu kiểm soát trên hệ thống để ký giao trả kết quả (Phiếu này lưu tại quầy Ban quản lý Khu kinh tế)
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn
|
25
|
làm việc tại
quầy của Ban
|
bản thông báo từ chối.
* Lưu ý: Kết quả giải quyết TTHC điện
|
|
|
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
tử được lưu vào Kho quản lý dữ liệu điện
tử của tổ chức, cá nhân trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
đồng bộ trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
Lưu ý Trường hợp đến thời hạn nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ, Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh có trách nhiệm điền Phiếu xin lỗi và đính kèm trên hệ thống để gửi đến tổ chức, cá nhân (trong đó nêu rõ lý do và thời gian hẹn trả kết quả lần sau).
|
03 ngày làm
|
việc (trường hợp:
|
Thay đổi tên dự án, tên nhà đầu tư)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm
44 của Nghị
|
việc (trường hợp: định số 31/2021/NĐ-CP)
|
Thay đổi các nội dung khác tại khoản 1 Điều
|
Quy trình số 07: Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý. (Mã số TTHC: 1.009765.000.00.00.H34)
|
Trình tự
các bước
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện (ngày làm
việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử:
- Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì hướng dẫn tổ chức cá nhân đăng ký tài khoản định danh điện tử theo quy định.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
* Lưu ý: Trường hợp ủy quyền giải quyết TTHC, tài khoản số được xác định theo số
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên chức, nhân viên
làm việc tại
quầy của Ban
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
0,25 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. * Lưu ý: Việc quét (scan) số hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng
|
26
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban
quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
|
định danh của tổ chức, cá nhân ủy quyền.
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
- Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống
- Ký số tài liệu để chuyển đến Ban quản lý khu kinh tế tỉnh thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
|
||
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban
quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
|
2.1. Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
0,25 ngày
|
|
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban
quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
|
2.2, Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý
|
Chuyên viên
Phòng Quản lý
đầu tư
|
0,5 ngày
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến
|
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban
quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
|
2.3. Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban
quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
|
2.4. Lãnh đạo BQL xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo BQL
|
0,25 ngày
|
Văn bản lấy ý kiến thẩm định, gửi kèm theo 01 bộ hồ sơ điện tử/1 cơ quan.
|
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban
quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
|
- Trường hợp lấy ý kiến cơ quan chuyên môn, chuyển Văn thư BQL phát hành, tiếp tục bước 3
|
Văn thư BQL
|
0,25 ngày
|
Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
|
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban
quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
(BQL)
|
- Trường hợp không đồng ý, chuyển chuyên viên xử lý lại, quay lại bước 2.2
|
Chuyên viên
|
||
|
Bước 3
|
Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hồ sơ
|
Sở, ban ngành,
UBND huyện,
thành phố
|
Tổng thời gian:
10 ngày
|
Văn bản thẩm định
|
|
Bước 4
|
4.1. Tổng hợp, nghiên cứu các trường hợp xử lý.
* Ghi chú:
- 1,5 ngày (thời gian giải quyết của chuyên viên 1,5 ngày đối với hồ sơ thuộc trường hợp trình UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư)
|
Chuyên viên
phòng Quản lý
Đầu tư
|
1,5 ngày hoặc
04 ngày (tùy
trường hợp)
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
- Báo cáo thẩm định/ Dự thảo Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương/ văn bản thông báo từ chối/ văn bản yêu cầu bổ sung/ Văn bản thông báo Nhà đầu tư (NĐT) biết về dừng giải quyết hồ sơ do NĐT bổ sung chậm
|
27
|
- 04 ngày (thời gian giải quyết của chuyên viên 04 ngày đối với hồ sơ thuộc trường hợp BQL chấp thuận chủ trương đầu tư)
4.2. Duyệt hồ sơ.
* Ghi chú:
- 0,5 ngày (thời gian giải quyết của lãnh đạo phòng 0,5 ngày đối với hồ sơ thuộc trường hợp trình UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư)
- 02 ngày (thời gian giải quyết của lãnh đạo phòng 04 ngày đối với hồ sơ thuộc trường hợp BQL chấp thuận chủ trương đầu tư)
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
Lãnh đạo BQL
|
0,5 ngày hoặc
02 ngày (tùy
trường hợp)
0,5 ngày hoặc
1,5 ngày (tùy
trường hợp)
|
Quá thời hạn 10 ngày, nhà đầu tư
|
|
4.3. Lãnh đạo BQL xem xét, quyết định.
* Ghi chú:
- 0,5 ngày (thời gian giải quyết của lãnh đạo BQL là 0,5 ngày đối với hồ sơ thuộc trường hợp trình UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư)
- 1,5 ngày (thời gian giải quyết của lãnh đạo BQL là 1,5 ngày đối với hồ sơ thuộc trường hợp BQLKKT chấp thuận chủ trương đầu tư)
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
Lãnh đạo BQL
|
0,5 ngày hoặc
02 ngày (tùy
trường hợp)
0,5 ngày hoặc
1,5 ngày (tùy
trường hợp)
|
Quá thời hạn 10 ngày, nhà đầu tư
|
|
- Trường hợp yêu cầu nhà đầu tư bổ sung hồ sơ, lãnh đạo chuyển chuyển viên để Nhập phiếu /Văn bản đề nghị bổ sung. Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
|
Sau khi NĐT
bổ sung quy
trình quay lại
Bước 1
|
không nộp bổ sung hồ sơ sẽ kết thúc giải quyết hồ sơ đồng thời gửi Văn bản thông báo cho Nhà đầu tư biết.
* Lưu ý: Thời gian bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết TTHC.
|
|
|
- Trường hợp thống nhất chấp thuận chủ trương đầu tư/không thống nhất thực hiện bước 4.4 và 5.7
- Trường hợp trình UBND tỉnh, thực hiện
|
28
|
tiếp tục từ bước 4.4 đến 5.7
|
||||
|
4.4. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Văn thư BQL vào số văn bản giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, đồng thời chuyển hồ sơ giấy đến Văn phòng UBND tỉnh qua Phòng Kinh tế Tổng hợp.
|
Văn thư BQL
|
0,25 ngày
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát (Phiếu này, phô tô lưu vào hồ sơ gốc). - Kết quả hoặc Hồ sơ trình UBND tỉnh
|
|
|
Bước 5
|
UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
* Tổng thời
gian 05 ngày
|
||
|
Bước 5
|
5.1. Phân công xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
Kinh tế Tổng
hợp
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 5
|
5.2. Thẩm tra - đề xuất
|
Chuyên viên
phòng Kinh tế
Tổng hợp
|
02 ngày
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
- Dự thảo Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương/ Thông báo từ chối hoặc Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên.
|
|
Bước 5
|
5.3. Trình hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế Tổng
hợp
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 5
|
5.4. Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, cho ý kiến.
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 5
|
5.5. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo.
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
|
Bước 5
|
- Trường hợp "Hồ sơ đạt" hoặc không đồng ý chấp thuận chủ trương đầu tư, chuyển Văn thư UBND tỉnh phát hành
|
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư/ Văn bản từ chối
|
||
|
Bước 5
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết "hồ sơ chưa đạt", Lãnh đạo UBND tỉnh chuyển chuyên viên để nhập phiếu bổ sung/Văn bản đề nghị làm rõ. Hồ sơ ở trạng
|
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ. Quy trình quay lại bước 5.1
|
29
|
thái "Chờ bổ sung"
|
Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên. Quy trình quay lại bước 5.1
|
||
|
thái "Chờ bổ sung"
|
Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên. Quy trình quay lại bước 5.1
|
||
|
- Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên "Hồ sơ lấy ý kiến", Lãnh đạo UBND tỉnh chuyển chuyên viên để Nhập phiếu lấy ý kiến. Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến".
|
Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên. Quy trình quay lại bước 5.1
|
||
|
- Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên "Hồ sơ lấy ý kiến", Lãnh đạo UBND tỉnh chuyển chuyên viên để Nhập phiếu lấy ý kiến. Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến".
|
|||
|
5.6. Chuyển kết quả qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
Trong giờ hành chính
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát (Phiếu này, lưu vào hồ sơ gốc).
- Kết quả giải quyết TTHC
(Kết quả TTHC được ký số và lưu trữ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh).
|
|
5.7. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có)
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên
chức, nhân viên
làm việc tại
quầy của Ban
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
0,5 ngày
Trong giờ hành chính
|
- In Phiếu kiểm soát trên hệ thống để ký giao trả kết quả (Phiếu này lưu tại quầy Ban quản lý Khu kinh tế Trung tâm)
- Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/ Văn bản từ chối.
* Lưu ý: Kết quả giải quyết TTHC điện tử được lưu vào Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và đồng bộ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Lưu ý đính kèm trên hệ thống để gửi đến tổ chức, cá nhân (trong đó nêu rõ lý do và thời gian hẹn trả kết quả lần sau). Trường hợp đến thời hạn nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ, đơn vị nào trễ thì đơn vị đó có trách nhiệm điền Phiếu xin lỗi và
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
19,75 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
30
Quy trình số 8: Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP). (Mã số TTHC: 1.009768.000.00.00.H34)
|
Trình tự
các bước
thực hiện
Bước 1
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
0,5 ngày
|
Kết quả/sản phẩm
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. * Lưu ý: Việc quét (scan) số hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
|
|
Trình tự
các bước
thực hiện
Bước 1
|
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử:
- Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì hướng dẫn tổ chức cá nhân đăng ký tài khoản định danh điện tử theo quy định.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
* Lưu ý: Trường hợp ủy quyền giải quyết TTHC, tài khoản số được xác định theo số định danh của tổ chức, cá nhân ủy quyền.
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
- Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống
- Ký số tài liệu để chuyển đến Ban quản lý khu kinh tế tỉnh thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên chức, nhân viên
làm việc tại
quầy của Ban
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
0,5 ngày
|
Kết quả/sản phẩm
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. * Lưu ý: Việc quét (scan) số hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
|
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban
quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
|
2.1. Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
0,5 ngày
04 ngày
|
|
|
Bước 2
Xử lý hồ
sơ tại Ban
quản lý
Khu kinh
tế tỉnh
|
2.2. Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý
|
Chuyên viên
Phòng Quản lý
đầu tư
|
0,5 ngày
04 ngày
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến
|
31
|
(BQL)
|
2.3. Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
0,5 ngày
|
|
|
(BQL)
|
2.4. Lãnh đạo BQL xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo BQL
|
0,5 ngày
|
Văn bản lấy ý kiến thẩm định, gửi kèm theo 01 bộ hồ sơ điện tử/1 cơ quan.
|
|
(BQL)
|
- Trường hợp yêu cầu nhà đầu tư bổ sung hồ sơ, lãnh đạo chuyển chuyên viên để Nhập phiếu /Văn bản đề nghị bổ sung. Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
|
Sau khi NĐT
bổ sung quy
trình quay lại
Bước 1
|
Quá thời hạn 10 ngày, nhà đầu tư (NĐT) không nộp bổ sung hồ sơ sẽ kết thúc giải quyết hồ sơ đồng thời gửi Văn bản thông báo cho NĐT biết.
* Lưu ý: Thời gian bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết TTHC.
|
|
|
(BQL)
|
- Trường hợp hồ sơ thuộc thẩm quyền của BQL, tiếp tục thực hiện bước 2.5 và 3.7
- Trường hợp hồ sơ thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, tiếp tục từ bước 2.5 đến 3.7
|
|||
|
(BQL)
|
2.5. Chuyển hồ sơ
* Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ thuộc thẩm quyền BQL: Văn thư BQL vào số văn bản giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ đến Công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Trường hợp hồ sơ thuộc thẩm quyền UBND tỉnh: Văn thư BQL vào số văn bản giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh, đồng thời chuyển hồ sơ giấy đến UBND tỉnh qua Phòng Kinh tế Tổng hợp.
|
Văn thư BQL
|
0,5 ngày
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát (Phiếu này, phô tô lưu vào hồ sơ gốc).
- Kết quả hoặc Hồ sơ trình UBND tỉnh
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
* Tổng thời
gian 05 ngày
|
||
|
Bước 3
|
3.1. Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng
Kinh tế Tổng
hợp
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
3.2. Thẩm tra - đề xuất
|
Chuyên viên
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
|
32
|
phòng Kinh tế
Tổng hợp
|
02 ngày
|
- Dự thảo Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương/ Thông báo từ chối hoặc Văn bản chỉ đạo/Văn bản lấy ý kiến cơ quan cấp trên.
|
|
|
3.3. Trình hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế Tổng
hợp
|
0,5 ngày
|
|
|
3.4. Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, cho ý kiến.
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
3.5. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo.
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
|
- Trường hợp "Hồ sơ đạt" hoặc không đồng ý chấp thuận chủ trương đầu tư, chuyển Văn thư UBND tỉnh phát hành
|
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư/ Văn bản từ chối
|
||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết "hồ sơ chưa đạt", Lãnh đạo UBND tỉnh chuyển chuyên viên để Nhập phiếu bổ sung/Văn bản đề nghị làm rõ. Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
|
Sau khi Cơ quan nộp hồ sơ hoàn thiện, thời gian xử lý tính lại từ ngày bổ sung hồ sơ. Quy trình quay lại bước 3.1
|
||
|
- Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của cơ quan cấp trên "Hồ sơ lấy ý kiến", Lãnh đạo UBND tỉnh chuyển chuyên viên để Nhập phiếu lấy ý kiến. Hồ sơ ở trạng thái "Đang lấy ý kiến".
|
Thời gian xử lý được tính từ ngày nhận được Văn bản tham gia ý kiến của cơ quan cấp trên. Quy trình quay lại bước 3.1
|
||
|
3.6. Chuyển kết quả qua Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Văn thư UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát (Phiếu này, Lưu vào hồ sơ gốc).
- Kết quả giải quyết TTHC
(Kết quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)
|
33
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
|
- In Phiếu kiểm soát trên hệ thống để ký giao trả kết quả (Phiếu này lưu tại quầy Ban quản lý Khu kinh tế Trung tâm)
|
||
|
công tỉnh
|
- Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ
|
||
|
3.7. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu
phí, lệ phí theo quy định (nếu có).
|
(công chức, viên chức, nhân viên
làm việc tại
|
Trong giờ
hành chính
|
trương đầu tư/ Văn bản từ chối.
* Lưu ý: Kết quả giải quyết TTHC điện
|
|
quầy của Ban
|
tử được lưu vào Kho quản lý dữ liệu điện
|
||
|
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
tử của tổ chức, cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
|
||
|
đồng bộ trên Cổng Dịch vụ công quốc
|
|||
|
gia.
|
Lưu ý Trường hợp đến thời hạn nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ, đơn vị nào trễ thì đơn vị đó có trách nhiệm điền Phiếu xin lỗi và đính kèm trên hệ thống để gửi đến tổ chức, cá nhân (trong đó nêu rõ lý do và thời gian hẹn trả kết quả lần sau).
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc đối với trường hợp thuộc thẩm quyền của BQL
11,5 ngày làm việc đối với trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
Quy trình số 9: Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP). (Mã số TTHC: 1.009769.000.00.00.H34)
|
Trình tự
các bước
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử:
- Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì hướng dẫn tổ chức cá nhân đăng ký tài khoản định danh điện tử theo quy định.
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên chức, nhân viên
|
0,25 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
|
34
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
* Lưu ý: Trường hợp ủy quyền giải quyết TTHC, tài khoản số được xác định theo số định danh của tổ chức, cá nhân ủy quyền.
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
- Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống
- Ký số tài liệu để chuyển đến Ban quản lý khu kinh tế tỉnh thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
làm việc tại
quầy của Ban
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận.
* Lưu ý: Việc quét (scan) số hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
|
|
|
2.1. Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
0,25 ngày
|
|
|
2.2. Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý
|
Chuyên viên
Phòng Quản lý
đầu tư
|
03 ngày
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
- Dự thảo Báo cáo thẩm định, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh/ văn bản thông báo từ chối/ văn bản yêu cầu bổ sung/ Văn bản thông báo Nhà đầu tư (NĐT) biết về dừng giải quyết hồ sơ do NĐT bổ sung chậm
|
|
2.3. Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
0,5 ngày
|
|
|
2.4. Lãnh đạo BQL xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo BQL
|
0,5 ngày
|
|
|
- Trường hợp yêu cầu nhà đầu tư bổ sung hồ sơ, lãnh đạo chuyển chuyên viên để Nhập phiếu /Văn bản đề nghị bổ sung. Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
|
Sau khi NĐT
bổ sung quy
trình quay lại
Bước 1
|
Quá thời hạn 10 ngày, nhà đầu tư không nộp bổ sung hồ sơ sẽ kết thúc giải quyết hồ sơ đồng thời gửi Văn bản thông báo cho Nhà đầu tư biết.
* Lưu ý: Thời gian bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết TTHC.
|
Bước 2
35
|
Bước 3
|
- Trường hợp thống nhất cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc không thống nhất, thực hiện bước 3.
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh/ Văn bản thông báo từ chối
|
||
|
Bước 3
|
3.1. Văn thư lấy số phát hành, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển trả kết quả qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh.
|
Văn thư BQL
|
Văn bản giải quyết TTHC
(Kết quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)
|
|
|
Bước 3
|
- Trường hợp hồ sơ trước hoặc đúng hạn: Cập nhật trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
- Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, công chức, viên chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận), trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá một lần). Cập nhật hồ sơ trên phần Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Công chức, viên chức phòng
chuyên môn được giao xử lý/Công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày
|
Văn bản/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 3
|
3.2. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên
chức, nhân viên
làm việc tại
quầy của Ban
quản lý Khu
|
Trong giờ
hành chính
|
- In Phiếu kiểm soát trên hệ thống để ký giao trả kết quả (Phiếu này lưu tại quầy Ban quản lý Khu kinh tế)
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh/ Văn bản thông báo từ chối.
* Lưu ý: Kết quả giải quyết TTHC điện tử được lưu vào Kho quản lý dữ liệu điện
|
36
|
kinh tế tỉnh)
|
tử của tổ chức, cá nhân trên Hệ thống
|
|
|
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
đồng bộ trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
Lưu ý kèm trên hệ thống để gửi đến tổ chức, cá nhân (trong đó nêu rõ lý do và thời gian hẹn trả kết quả lần sau). Trường hợp đến thời hạn nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ, Ban quản lý Khu kinh tế có trách nhiệm điền Phiếu xin lỗi và đính
Tổng thời gian giải quyết TTHC 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Quy trình số 10: Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý. (Mã số TTHC: 1.009771.000.00.00.H34)
|
Trình tự
các bước
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử:
- Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì hướng dẫn tổ chức cá nhân đăng ký tài khoản định danh điện tử theo quy định.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
* Lưu ý: Trường hợp ủy quyền giải quyết TTHC, tài khoản số được xác định theo số định danh của tổ chức, cá nhân ủy quyền.
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
- Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên chức, nhân viên
làm việc tại
quầy của Ban
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
0,5 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận.
* Lưu ý: Việc quét (scan) số hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
|
37
|
Bước 2
|
- Ký số tài liệu để chuyển đến Ban quản lý khu kinh tế tỉnh thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
|||
|
Bước 2
|
2.1. Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
0,25 ngày
|
|
|
Bước 2
|
2.2. Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý
|
Chuyên viên
Phòng Quản lý
đầu tư
|
03 ngày
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
- Dự thảo quyết định ngừng hoạt động dự án đầu tư/ văn bản thông báo từ chối/ văn bản yêu cầu bổ sung/ Văn bản thông báo cho Nhà đầu tư (NĐT) biết về dừng giải quyết hồ sơ do NĐT bổ sung chậm
|
|
Bước 2
|
2.3. Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 2
|
2.4. Lãnh đạo BQL xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo BQL
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp yêu cầu nhà đầu tư bổ sung hồ sơ, lãnh đạo chuyển chuyên viên để Nhập phiếu /Văn bản đề nghị bổ sung. Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
|
Sau khi NĐT
bổ sung quy
trình quay lại
Bước 1
|
Quá thời hạn 10 ngày, nhà đầu tư không nộp bổ sung hồ sơ sẽ kết thúc giải quyết hồ sơ đồng thời gửi Văn bản thông báo cho Nhà đầu tư biết.
* Lưu ý: Thời gian bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết TTHC.
|
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp thống nhất quyết định ngừng hoạt động dự án đầu tư hoặc không thống nhất, thực hiện bước 3.
|
Quyết định ngừng hoạt động dự án đầu tư/ Văn bản thông báo từ chối
|
||
|
Bước 3
|
3.1. Văn thư lấy số phát hành, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển trả kết quả qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh.
|
Văn thư BQL
|
0,25 ngày
|
Văn bản giải quyết TTHC
(Kết quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)
|
|
Bước 3
|
- Trường hợp hồ sơ trước hoặc đúng hạn: Cập nhật trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
|
Công chức, viên chức phòng
|
Văn bản/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ.
|
38
|
quyết TTHC và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
- Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, công chức, viên chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận), trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá một lần). Cập nhật hồ sơ trên phần Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
chuyên môn
được giao xử lý/Công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
|||
|
3.2. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên chức, nhân viên
làm việc tại
quầy của Ban
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
Trong giờ
hành chính
|
- In Phiếu kiểm soát trên hệ thống để ký giao trả kết quả (Phiếu này lưu tại quầy Ban quản lý Khu kinh tế Trung tâm)
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh/ Văn bản thông báo từ chối.
* Lưu ý: Kết quả giải quyết TTHC điện tử được lưu vào Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và đồng bộ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Lưu ý kèm trên hệ thống để gửi đến tổ chức, cá nhân (trong đó nêu rõ lý do và thời gian hẹn trả kết quả lần sau). Trường hợp đến thời hạn nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ, Ban quản lý Khu kinh tế có trách nhiệm điền Phiếu xin lỗi và đính
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(theo Quyết định 2469/QĐ-BKHĐT ngày 25/10/2024 của
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Cụ thể: đối với các dự án tại
|
|
KKT, KCN thì do BQL tiếp nhận và thông báo việc ngừng
hoạt động)
|
39
Quy trình số 11: Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư (Mã số TTHC 1.009772.000.00.00.H34)
|
Trình tự
các bước
thực hiện
Bước 1
Bước 2
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử:
- Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì hướng dẫn tổ chức cá nhân đăng ký tài khoản định danh điện tử theo quy định.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
* Lưu ý: Trường hợp ủy quyền giải quyết TTHC, tài khoản số được xác định theo số định danh của tổ chức, cá nhân ủy quyền.
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
- Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống
- Ký số tài liệu để chuyển đến Ban quản lý khu kinh tế tỉnh thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên chức, nhân viên
làm việc tại
quầy của Ban
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
0,5 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. * Lưu ý: Việc quét (scan) số hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
- Giao nhận vào Phiếu kiểm soát quá
|
|
|
2.1. Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
0,25 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. * Lưu ý: Việc quét (scan) số hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
- Giao nhận vào Phiếu kiểm soát quá
|
|
|
2.2. Kiểm tra nội dung hồ sơ. Tiếp nhận thông báo của nhà đầu tư
|
Chuyên viên
Phòng Quản lý
đầu tư
|
0,25 ngày
|
trình giải quyết hồ sơ
- Vào sổ theo dõi và lưu trữ hồ sơ theo đúng quy định.
|
40
|
Trong ngày nhận hồ sơ chấm dứt hoạt động dự án đầu tư.
Ghi chú: Sau khi tiếp nhận thông báo của nhà đầu tư thì BQL thông báo việc
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
chấm dứt hoạt động dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan. TTHC được thực
|
|
hiện khi Nhà đầu tư quyết định chấm dứt hoạt động dự án và trong thời hạn
15 ngày nhà đầu tư phải gửi thông báo chấm dứt khi có quyết định chấm dứt.
|
Quy trình số 12: Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài. (Mã số TTHC 1.009775.000.00.00.H34)
|
Trình tự
các bước
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử:
-Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì hướng dẫn tổ chức cá nhân đăng ký tài khoản định danh điện tử theo quy định.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
* Lưu ý: Trường hợp ủy quyền giải quyết TTHC, tài khoản số được xác định theo số định danh của tổ chức, cá nhân ủy quyền.
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
- Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống
- Ký số tài liệu để chuyển đến Ban quản lý khu kinh tế tỉnh thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên chức, nhân viên
làm việc tại
quầy của Ban
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
0,5 ngày
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận.
* Lưu ý: Việc quét (scan) số hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
|
41
|
Bước 2
|
2.1. Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 2
|
2.2. Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý
|
Chuyên viên
Phòng Quản lý
đầu tư
|
10 ngày
|
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
- Dự thảo Thông báo đáp ứng điều kiện/ văn bản thông báo từ chối/ văn bản yêu cầu bổ sung/ Văn bản thông báo nhà đầu tư (NĐT) biết về dừng giải quyết hồ sơ do NĐT bổ sung chậm
|
|
Bước 2
|
2.3. Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
1,5 ngày
|
|
|
Bước 2
|
2.4. Lãnh đạo BQL xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo BQL
|
1,5 ngày
|
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp yêu cầu nhà đầu tư bổ sung hồ sơ, lãnh đạo chuyển chuyên viên để Nhập phiếu /Văn bản đề nghị bổ sung. Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
|
Sau khi NĐT
bổ sung quy
trình quay lại
Bước 1
|
Quá thời hạn 10 ngày, nhà đầu tư không nộp bổ sung hồ sơ sẽ kết thúc giải quyết hồ sơ đồng thời gửi Văn bản thông báo cho Nhà đầu tư (NĐT) biết.
* Lưu ý: Thời gian bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết TTHC.
|
|
|
Bước 2
|
- Trường hợp thống nhất Thông báo về việc đáp ứng điều kiện hoặc không thống nhất, thực hiện bước 3.
|
- Thông báo đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước/Văn bản thông báo từ chối
|
||
|
Bước 3
|
3.1. Văn thư lấy số phát hành, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển trả kết quả qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh.
|
Văn thư BQL
|
01 ngày
|
Văn bản giải quyết TTHC
(Kết quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)
|
|
Bước 3
|
- Trường hợp hồ sơ trước hoặc đúng hạn: Cập nhật trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
|
Công chức, viên chức phòng
chuyên môn
được giao
xử
|
Văn bản/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ.
|
42
|
- Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm nhất một (01) ngày làm việc trước ngày hết hạn, công chức, viên chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận), trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá một lần). Cập nhật hồ sơ trên phần Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
lý/Công chức,
viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
|||
|
3.2. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên chức, nhân viên
làm việc tại
quầy của Ban
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
Trong giờ
hành chính
|
- In Phiếu kiểm soát trên hệ thống để ký giao trả kết quả (Phiếu này lưu tại quầy Ban quản lý Khu kinh tế)
- Thông báo đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước/Văn bản thông báo từ chối.
* Lưu ý: Kết quả giải quyết TTHC điện tử được lưu vào Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và đồng bộ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Lưu ý Trường hợp đến thời hạn nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ, Ban quản lý Khu kinh tế có trách nhiệm điền Phiếu xin lỗi và đính kèm trên hệ thống để gửi đến tổ chức, cá nhân (trong đó nêu rõ lý do và thời gian hẹn trả kết quả lần sau).
Tổng thời gian giải quyết TTHC 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Quy trình số 13: Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC. (Mã số TTHC: 1.009776.000.00.00.H34)
43
|
Trình tự
các bước
thực hiện Bước 1
Bước 2
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
0,5 ngày
0,5 ngày
|
Kết quả/sản phẩm
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
- Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận.
* Lưu ý: Việc quét (scan) số hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký/ văn bản thông báo từ chối/ văn bản yêu cầu bổ sung/ Văn bản thông báo NĐT biết về dừng giải quyết hồ sơ do NĐT bổ sung chậm
|
|
Trình tự
các bước
thực hiện Bước 1
Bước 2
|
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử:
Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì hướng dẫn tổ chức cá nhân đăng ký tài khoản định danh điện tử theo quy định.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
* Lưu ý: Trường hợp ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính, tài khoản số được xác định theo số định danh của tổ chức, cá nhân ủy quyền.
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
- Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống
- Ký số tài liệu để chuyển đến Ban quản lý khu kinh tế tỉnh thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên chức, nhân viên
làm việc tại
quầy của Ban
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
0,5 ngày
0,5 ngày
|
Kết quả/sản phẩm
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
- Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận.
* Lưu ý: Việc quét (scan) số hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký/ văn bản thông báo từ chối/ văn bản yêu cầu bổ sung/ Văn bản thông báo NĐT biết về dừng giải quyết hồ sơ do NĐT bổ sung chậm
|
|
Trình tự
các bước
thực hiện Bước 1
Bước 2
|
2.1. Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
0,5 ngày
0,5 ngày
|
Kết quả/sản phẩm
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
- Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận.
* Lưu ý: Việc quét (scan) số hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký/ văn bản thông báo từ chối/ văn bản yêu cầu bổ sung/ Văn bản thông báo NĐT biết về dừng giải quyết hồ sơ do NĐT bổ sung chậm
|
|
Trình tự
các bước
thực hiện Bước 1
Bước 2
|
2.2. Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý
|
Chuyên viên
Phòng Quản lý
đầu tư
|
10 ngày
|
Kết quả/sản phẩm
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
- Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận.
* Lưu ý: Việc quét (scan) số hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
- Ký giao nhận vào Phiếu kiểm soát
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký/ văn bản thông báo từ chối/ văn bản yêu cầu bổ sung/ Văn bản thông báo NĐT biết về dừng giải quyết hồ sơ do NĐT bổ sung chậm
|
44
|
2.3. Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý đầu tư
|
1,5 ngày
|
||
|
2.4. Lãnh đạo BQL xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo BQL
|
1,5 ngày
|
||
|
- Trường hợp yêu cầu nhà đầu tư bổ sung hồ sơ, lãnh đạo chuyển chuyên viên để Nhập phiếu /Văn bản đề nghị bổ sung. Hồ sơ ở trạng thái "Chờ bổ sung"
|
Sau khi NĐT
bổ sung quy
trình quay lại
Bước 1
|
Quá thời hạn 10 ngày, nhà đầu tư không nộp bổ sung hồ sơ sẽ kết thúc giải quyết hồ sơ đồng thời gửi Văn bản thông báo cho Nhà đầu tư (NĐT) biết.
* Lưu ý: Thời gian bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết TTHC.
|
||
|
- Trường hợp thống nhất cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Văn phòng điều hành hoặc không thống nhất, thực hiện bước 3.
|
-Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Văn phòng điều hành/Văn bản thông báo từ chối
|
|||
|
Bước 3
|
3.1. Văn thư lấy số phát hành, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh.
|
Văn thư BQL
|
Văn bản giải quyết TTHC
(Kết quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)
|
|
|
Bước 3
|
- Trường hợp hồ sơ trước hoặc đúng hạn: Cập nhật trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
- Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm nhất một (01) ngày làm việc trước ngày hết hạn, công chức, viên chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận), trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá một lần). Cập nhật hồ sơ trên phần Hệ thống thông tin giải quyết
|
Công chức, viên chức phòng
chuyên môn
được giao xử
lý/Công chức,
viên chức, nhân
viên tiếp nhận
hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh
|
01 ngày
|
Văn bản/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ.
|
45
|
TTHC.
|
||||
|
3.2. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
(công chức, viên chức, nhân viên
làm việc tại
quầy của Ban
quản lý Khu
kinh tế tỉnh)
|
Trong giờ
hành chính
|
- In Phiếu kiểm soát trên hệ thống để ký giao trả kết quả (Phiếu này lưu tại quầy Ban quản lý Khu kinh tế Trung tâm)
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Văn phòng điều hành/Văn bản thông báo từ chối.
* Lưu ý: Kết quả giải quyết TTHC điện tử được lưu vào Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và đồng bộ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Lưu ý Trường hợp đến thời hạn nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ, Ban quản lý Khu kinh tế có trách nhiệm điền Phiếu xin lỗi và đính kèm trên hệ thống để gửi đến tổ chức, cá nhân (trong đó nêu rõ lý do và thời gian hẹn trả kết quả lần sau).
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|