Quay lại

Quyết định 66/2025/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 66/2025/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ, CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Căn cứ Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

Căn cứ Thông tư số 19/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội ban hành bổ sung Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

Căn cứ Thông tư số 12/2024/TT-BXD ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội quy định tiêu chuẩn phân loại lao động theo điều kiện lao động;

Căn cứ Thông tư số 10/2025/TT-BXD ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, dịch vụ chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, dịch vụ chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc xây dựng đơn giá và lập, thẩm định, phê duyệt dự toán kinh phí dịch vụ thoát nước đô thị, dịch vụ chiếu sáng đô thị sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Quy định về sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật

1. Định mức hao phí vật liệu

a) Định mức hao phí vật liệu là số lượng vật liệu (không kể vật liệu cần dùng cho xe, máy, thiết bị thi công và vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ.

b) Mức hao phí vật liệu quy định tại các định mức trong Quyết định này đã bao gồm vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc.

2. Định mức hao phí nhân công

a) Định mức hao phí nhân công là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ. Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.

b) Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác dịch vụ thoát nước đô thị/chiếu sáng đô thị.

c) Phân loại lao động theo điều kiện lao động
Bảng phân loại nhóm điều kiện lao động các công tác thuộc dịch vụ thoát nước đô thị và dịch vụ chiếu sáng đô thị được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

3. Định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công là số ca xe, máy, thiết bị thi công trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ.

Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, dịch vụ chiếu sáng đô thị tỉnh Cao Bằng

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị tỉnh Cao Bằng được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị tỉnh Cao Bằng được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

2. Đối với dự toán chi phí dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước đô thị, dịch vụ chiếu sáng đô thị đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định đã được phê duyệt.

3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp phát sinh các công tác duy trì hệ thống thoát nước đô thị, chiếu sáng đô thị chưa được quy định tại định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm kịp thời phản ánh và đề xuất về Sở Xây dựng để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo thẩm quyền.

4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 5;
- Vụ Pháp chế-Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm tra VB&QLXLVPHC-Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, CV: KT, NC;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, XD(pvL).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Hải Hòa

PHỤ LỤC I


PHÂN LOẠI NHÓM ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG CÁC CÔNG TÁC THUỘC DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ VÀ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)


STT

Tên công việc

Nhóm nhân công

Nhóm I[1]

Nhóm II[2]

Nhóm III[3]

I. DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ

1

Nạo vét bùn cống ngầm

X

2

Nạo vét bùn cống hộp nổi

X

3

Nạo vét hố ga

X

4

Nạo vét bùn mương

X

5

Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống

X

6

Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước

X

II. DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

1

Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp

X

2

Thay bóng đèn cao áp

X

3

Thay bộ đèn năng lượng mặt trời

X

4

Thay chấn lưu, bộ mồi

X

5

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ

X

6

Thay bộ đèn sân vườn

X

7

Thay cần đèn

X

8

Thay bộ xà đơn

X

9

Thay cột đèn sắt

X

10

Thay dây lên đèn

X

11

Thay quả cầu nhựa hoặc quả cầu thủy tinh

X

12

Thay tủ điện

X

13

Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp

X

14

Nối cáp ngầm

X

15

Thay cáp treo

X

16

Sơn chụp, sơn cần đèn

X

17

Sơn cột đèn

X

18

Sơn tủ điện

X

19

Duy trì trạm đèn 1 chế độ

X

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)


TNCB1.11100. Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc;


- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công;


- Mở nắp hố ga, chờ khí độc bay đi;


- Chui xuống hố ga dùng dụng cụ cào bùn trong lòng cống ra hố ga, xúc bùn từ hố ga vào trong xô, vận chuyển bùn ra, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển;


- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm cự ly bình quân 1000m;


- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng ô tô chuyên dụng chở bùn 4 tấn;


- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4 tấn về bãi đổ quy định;


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNCB1.11100

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3,5/7

công

3,077

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe ô tô chuyên dụng chở bùn 4 tấn

ca

0,085


Ghi chú:


1) Định mức tại bảng trên áp dụng với cống tròn có đường kính 300mm 1/3 tiết diện cống thì định mức hao phí tại bảng trên điều chỉnh với hệ số K = 0,80.


2) Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì định mức hao phí nhân công điều chỉnh với hệ số K= 0,87.


3) Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì định mức hao phí nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:


+ Cự ly trung chuyển 1500m : K = 1,15;


+ Cự ly trung chuyển 2000m : K = 1,27


4) Định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công tại bảng trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

L≤10

10

L=15

15

25

35

45

55

Hệ số

0,915

0,955

1,000

1,157

1,322

1,433

1,512

1,573


TNCB1.11200. Nạo vét bùn cống hộp ngầm ngang đường bằng thủ công


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc;


- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công;


- Chui vào cống từ phía cửa xả;


- Nạo vét bùn, xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển;


- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm cự ly bình quân 1000m;


- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng ô tô chuyên dụng chở bùn 4 tấn;


- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4 tấn về bãi đổ quy định;


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNCB1.11200

Nạo vét bùn cống hộp ngầm ngang đường bằng thủ công

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3,5/7

công

2,543

- Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe ô tô chuyên dụng chở bùn 4 tấn

ca

0,084


Ghi chú:


1) Định mức tại bảng trên áp dụng cho công tác nạo vét bùn cống hộp ngầm ngang đường, loại có cửa xả, cống có kích thước cho phép người lao động chui vào làm việc bình thường và bảo đảm điều kiện an toàn lao động.


2) Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì định mức hao phí nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87. Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì định mức hao phí nhân công điều chỉnh với các hệ số sau: Cự ly trung chuyển 1500m : K = 1,15; Cự ly trung chuyển 2000m : K = 1,27


3) Định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công tại bảng trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

L≤10

10

L=15

15

25

35

45

55

Hệ số

0,915

0,955

1,000

1,157

1,322

1,433

1,512

1,573


TNCB1.11300. Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (đổ nhiên liệu, kiểm tra xe); Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công;


- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công;


- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi;


- Hút bùn ở hố ga và chui vào lòng cống để hút; Xả nước; Hút đầy téc;


- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNCB1.11300

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,248

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe hút bùn 3 tấn

ca

0,080


Ghi chú:


1) Định mức tại bảng trên áp dụng với cống tròn có đường kính > 600mm, cống hộp có chiều rộng đáy >600mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương.


2) Định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công tại bảng trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

L≤10

10

L=15

15

25

35

45

55

Hệ số

0,915

0,955

1,000

1,157

1,322

1,433

1,512

1,573


TNCB1.11400. Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc;


- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công;


- Mở nắp hố ga, cậy tấm đan, chờ khí độc bay đi;


- Nạo vét bùn trong hố ga;


- Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển;


- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm cự ly bình quân 1000m;


- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4 tấn về bãi đổ quy định;


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNCB1.11400

Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3,5/7

công

2,805

- Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe ô tô chuyên dụng chở bùn 4 tấn

ca

0,083


Ghi chú:


1) Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì định mức hao phí nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.


2) Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì định mức hao phí nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:


+ Cự ly trung chuyển 1500m : K = 1,15


+ Cự ly trung chuyển 2000m : K = 1,27


3) Định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công tại bảng trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

L≤10

10

L=15

15

25

35

45

55

Hệ số

0,915

0,955

1,000

1,157

1,322

1,433

1,512

1,573


TNCB1.11500. Nạo vét bùn cống hộp nổi hoặc mương có nắp đậy


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc;


- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công;


- Mở nắp hố ga chờ khí độc bay đi;


- Nạo vét bùn, xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển;


- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm cự ly bình quân 1000m;


- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm;


- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4 tấn về bãi đổ quy định;


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNCB1.11500

Nạo vét bùn cống hộp nổi hoặc mương có nắp đậy

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3,5/7

công

3,049

- Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe ô tô chuyên dụng chở bùn 4 tấn

ca

0,084


Ghi chú:


1) Định mức tại bảng trên áp dụng đối với cống hộp nổi hoặc mương có nắp đậy kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm÷1000mm. Lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≤1/3 tiết diện cống (mương). Trường hợp lượng bùn trong cống trước khi nạo vét >1/3 tiết diện cống thì định mức hao phí tại bảng trên điều chỉnh với hệ số K = 0,80.


2) Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì định mức hao phí nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.


3) Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì định mức hao phí nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:


+ Cự ly trung chuyển 1500m : K = 1,15


+ Cự ly trung chuyển 2000m : K = 1,27


4) Định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công tại bảng trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với các hệ số sau:


Cự ly L (km)

L≤10

10

L=15

15

25

35

45

55

Hệ số

0,915

0,955

1,000

1,157

1,322

1,433

1,512

1,573


TNCB1.11600. Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu hố ga đoạn cống kiểm tra;


- Mở nắp hố ga hai đầu đoạn cống, chờ khí độc bay đi;


- Chui xuống cống ngầm, soi đèn kiểm tra, tìm điểm hư hỏng;


- Chặt rễ cây hoặc dùng xẻng bới bùn đất để xác định điểm hư hỏng (nếu cần);


- Đo kích thước đoạn hư hỏng, định vị đoạn hư hỏng;


- Chụp ảnh đoạn hư hỏng, rạn nứt;


- Vệ sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga, đem dụng cụ về vị trí quy định;


- Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch sửa chữa.


Điều kiện áp dụng:


Cống đã được nạo vét sạch bùn, đảm bảo điều kiện thi công


Đơn vị tính: 100m


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNCB1.11600

Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4,0/7

công

1,266


TNCB1.11700. Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc;


- Đi tua dọc hai bên bờ mương, sông để phát hiện phế thải;


- Nhặt hết các loại phế thải trên bờ, mái của mương, sông thuộc hành lang quản lý và vun thành đống nhỏ gom vào bao tải tập trung trên bờ;


- Nhặt, gom phế thải và rau bèo trên mặt nước của mương, sông vào bao tải. Dùng thuyền đưa vào bờ;


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: 1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều rộng cửa mương, sông

≤6m

≤15m

>15m

TNCB1.11700

Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3,5/7

công

3,103

3,287

4,298

10

20

30

PHỤ LỤC III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ (Ban hành kèm theo Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)


CSCB1.11100. Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra vật tư;


- Sửa chữa chi tiết tháo lốp cũ, lắp lốp mới;


- Giám sát an toàn, hoàn thiện;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


CSCB1.11110. Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy chiều cao cột H<12m


Đơn vị tính: 01 lốp đèn


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.11110

Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy chiều cao cột H<12m

Vật liệu:

- Lốp đèn

cái

1,0

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,955

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12m

ca

0,177


CSCB1.11120. Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy chiều cao cột 12m≤H<18m


Đơn vị tính: 01 lốp đèn


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.11120

Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy chiều cao cột 12m≤H<18m

Vật liệu:

- Lốp đèn

cái

1,0

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

1,049

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 18m

ca

0,198


CSCB1.11130. Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng thủ công chiều cao cột H<10m


Đơn vị tính: 01 lốp đèn


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.11130

Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng thủ công

Vật liệu:

- Lốp đèn/chao đèn

cái

1,0

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,972


CSCB1.11200. Thay bóng đèn cao áp


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay lắp;


- Cảnh giới đảm bảo giao thông;


- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới;


- Tháo và lắp bóng; tháo và lắp kính, lốp đèn;


- Giám sát an toàn, hoàn thiện;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


CSCB1.11210. Thay bóng đèn cao áp bằng máy chiều cao cột H<12m


Đơn vị tính: 01 bóng đèn


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.11210

Thay bóng đèn cao áp bằng máy chiều cao cột H<12m

Vật liệu:

- Bóng cao áp

cái

1,0

- Dây điện 1x1

m

0,3

- Đui đèn

cái

0,1

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,198

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12m

ca

0,037


CSCB1.11220. Thay bóng đèn cao áp bằng máy chiều cao cột 12m≤H<18m


Đơn vị tính: 01 bóng đèn


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.11220

Thay bóng đèn cao áp bằng máy chiều cao cột 12m≤H<18m

Vật liệu:

- Bóng cao áp

cái

1,0

- Dây điện 1x1

m

0,3

- Đui đèn

cái

0,1

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,278

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 18m

ca

0,058


CSCB1.11230. Thay bóng đèn cao áp bằng thủ công chiều cao cột H<10m


Đơn vị tính: 01 bóng đèn


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.11220

Thay bóng đèn cao áp bằng thủ công

Vật liệu:

- Bóng cao áp

cái

1,0

- Dây điện 1x1

m

0,3

- Đui đèn

cái

0,1

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,287


CSCB1.11300. Thay bộ đèn năng lượng mặt trời


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Cảnh giới đảm bảo giao thông;


- Sửa chữa chi tiết tháo bộ đèn cũ, lắp bộ đèn mới;


- Giám sát an toàn, hoàn thiện;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: 01 bộ đèn


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.11300

Thay bộ đèn năng lượng mặt trời

Vật liệu:

- Bộ đèn năng lượng mặt trời

bộ

1,0

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,358

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12m

ca

0,077


CSCB1.11400. Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra chi tiết;


- Tháo vỏ lốp, chấn lưu, bộ mồi, bóng cũ;


- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng mới;


- Lắp vỏ lốp, đấu điện, kiểm tra;


- Dọn dẹp hiện trường.


CSCB1.11410. Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng máy chiều cao cột H<12m


Đơn vị tính: 01 bộ


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.11410

Thay chấn lưu, bộ mồi và đèn cao áp bằng máy chiều cao cột H<12m

Vật liệu:

- Chấn lưu

cái

1,0

- Bộ mồi

cái

1,0

- Bóng đèn

cái

1,0

- Dây điện 1x1

m

0,3

- Đui đèn

cái

0,1

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,779

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12m

ca

0,181


Ghi chú:


1) Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng máy thì định mức hao phí nhân công và định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số K=0,8


2) Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) bằng máy thì định mức hao phí nhân công và định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số K=0,75


CSCB1.11420. Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng máy chiều cao cột 12m≤H<18m


Đơn vị tính: 01 bộ


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.11420

Thay chấn lưu, bộ mồi và đèn cao áp bằng máy chiều cao cột 12m≤H<18m

Vật liệu:

- Chấn lưu

cái

1,0

- Bộ mồi

cái

1,0

- Bóng đèn

cái

1,0

- Dây điện 1x1

m

0,3

- Đui đèn

cái

0,1

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

1,102

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 18m

ca

0,208


Ghi chú:


1) Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng máy thì định mức hao phí nhân công và định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số K=0,8


2) Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) bằng máy thì định mức hao phí nhân công và định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số K=0,757


CSCB1.11430. Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn bằng thủ công chiều cao cột H<10m


Đơn vị tính: 01 bộ


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.11430

Thay chấn lưu, bộ mồi và đèn cao áp bằng thủ công

Vật liệu:

- Chấn lưu

cái

1,0

- Bộ mồi

cái

1,0

- Bóng đèn

cái

1,0

- Dây điện 1x1

m

0,3

- Đui đèn

cái

0,1

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

1,165


Ghi chú:


1) Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng thủ công thì định mức hao phí nhân công điều chỉnh với hệ số K=0,8.


2) Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) bằng thủ công thì định mức hao phí nhân công điều chỉnh với hệ số K=0,75.


CSCB1.11500. Thay bộ đèn sân vườn bằng thủ công (chiều cao cột H<10m)


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra vật tư;


- Sửa chữa chi tiết tháo bộ đèn cũ, lắp bộ đèn mới;


- Giám sát an toàn, hoàn thiện;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: 01 bộ đèn


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.11500

Thay bộ đèn sân vườn bằng thủ công

Vật liệu:

- Bộ đèn sân vườn

cái

1,0

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,601


CSCB1.11600. Thay cần đèn


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay lắp;


- Kiểm tra cần, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;


- Tháo cần cũ;


- Lắp cần mới, giám sát;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


CSCB1.11610. Thay cần đèn chữ L bằng máy


Đơn vị tính: 01 bộ


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.11610

Thay cần đèn chữ L bằng máy

Vật liệu:

- Cần đèn chữ L

cái

1.0

- Tay bắt cần

cái

1,0

- Bu lông M18x250

cái

4,0

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,904

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12m

ca

0,167


CSCB1.11620. Thay cần đèn chữ L bằng thủ công


Đơn vị tính: 01 bộ


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.11620

Thay cần đèn chữ L bằng thủ cung

Vật liệu:

- Cần đèn chữ L

cái

1,0

- Bu lông M18x250

cái

4,0

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

2,227


CSCB1.11700. Thay cần đèn chao cao áp bằng máy


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay lắp;


- Kiểm tra cần, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;


- Tháo cần cũ;


- Lắp cần mới, giám sát;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: 01 bộ


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.11700

Thay cần đèn chao cao áp bằng máy

Vật liệu:

- Cần đèn chao cao áp

cái

1,0

- Bu lông M18x250

cái

4,0

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

1,19

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12m

ca

0,185


CSCB1.11800. Thay xà đơn dài >1m không dây, không sứ bằng máy


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay thế;


- Cảnh giới giao thông;


- Tháo lắp xà đơn;


- Giám sát an toàn.


Đơn vị tính: 01 bộ


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.11800

Thay xà đơn dài >1m không dây, không sứ bằng máy

Vật liệu:

- Xà dài >1m

cái

1,0

- Bu lông M18x250

cái

2,0

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,786

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12m

ca

0,117


CSCB1.11900. Thay cột đèn sắt bằng máy


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, tháo hạ dây, hạ cần, hạ lốp;


- Tháo bu lông, nhổ cột, thu hồi cột cũ;


- Nhận vật liệu, trồng cột mới;


- Lắp xà, đèn, chụp, dây;


- Đánh số cột, vệ sinh bàn giao.


Đơn vị tính: 01 cột


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.11900

Thay cột đèn sắt bằng máy

Vật liệu:

- Cột đèn

cái

1.0

- Bu lông

cái

4,0

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3,5/7

công

6,784

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe tải gắn cẩu 5 tấn

ca

0,834

- Xe nâng 12m

ca

0,496


CSCB1.12000. Thay dây lên đèn bằng máy


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay thế;


- Hạ dây cũ, luồn cửa cột;


- Kéo dây mới, đóng điện, kiểm tra;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: 10m


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.12000

Thay dây lên đèn bằng máy

Vật liệu:

- Dây 2x2,5 mm2

m

10,15

- Băng dính

cuộn

0,25

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,674

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12m

ca

0,121


CSCB1.12100. Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh bằng máy


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay thế;


- Sửa chữa chi tiết đấu, tháo lắp quả cầu;


- Giám sát an toàn.


Đơn vị tính: 01 quả


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.12100

Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh bằng máy

Vật liệu:

- Quả cầu

quả

1,0

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3,5/7

công

0,549

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12m

ca

0,096


CSCB1.12200. Thay tủ điện điều khiển chiếu sáng bằng thủ công


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, tháo tủ cũ;


- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra;


- Giám sát an toàn, hoàn thiện;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: 01 tủ


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.12200

Thay tủ điện điều khiển chiếu sáng bằng thủ công

Vật liệu:

- Tủ điện

cái

1.0

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,610


CSCB1.12300. Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp bằng máy


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, tháo choá, kiểm tra tiếp xúc;


- Vệ sinh choá đèn cao áp, vệ sinh kính đèn cao áp;


- Lắp choá, giám sát an toàn;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


CSCB1.12310. Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp bằng máy chiều cao cột H<12m


Đơn vị tính: 01 bộ


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.12310

Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp bằng máy chiều cao cột <12m

Vật liệu:

- Giẻ lau

cái

1,0

- Xà phòng

kg

0,01

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3,5/7

công

0,297

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12m

ca

0,061


CSCB1.12320. Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp bằng máy chiều cao cột 12m≤H<18m


Đơn vị tính: 01 bộ


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.12320

Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp bằng máy chiều cao cột 12m≤H<18m

Vật liệu:

- Giẻ lau

cái

1,0

- Xà phòng

kg

0,01

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3,5/7

công

0,372

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12m

ca

0,079


CSCB1.12400. Nối cáp ngầm tại vị trí dải phân cách cố định dạng bó vỉa


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Đào đất, xử lý đầu cáp, làm hộp nối;


- Kiểm tra, lấp đất;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: 01 mối nối


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.12400

Nối cáp ngầm tại vị trí dải phân cách cố định dạng bó vỉa

Vật liệu:

- Hộp cáp

cái

1,0

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,811


CSCB1.12500. Nối cáp ngầm tại vị trí hè phố


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Dỡ gạch lát vỉa hè, đào đất, xử lý đầu cáp, làm hộp nối;


- Kiểm tra, lấp đất, hoàn trả mặt bằng;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: 01 mối nối


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.12500

Nối cáp ngầm tại vị trí hè phố

Vật liệu:

- Hộp cáp

cái

1,0

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

1,836


CSCB1.12600. Thay cáp treo bằng máy


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay lắp;


- Hạ cáp cũ;


- Treo lại dây văng, treo cáp, đấu hoàn chỉnh;


- Giám sát an toàn, hoàn thiện;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: 40m


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.12600

Thay cáp treo bằng máy

Vật liệu:

- Cáp treo

m

40,6

- Dây văng ϕ 4

m

40,6

- Dây ϕ 1,5

kg

0,7

- Băng dính

cuộn

1,0

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

3,598

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12m

ca

0,496


CSCB1.12700. Sơn chụp, sơn cần đèn


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, sơn 3 nước (1 nước chống gỉ, 2 nước sơn bóng);


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: 01 cột


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.12700

Sơn chụp, sơn cần đèn

Vật liệu:

- Sơn chống gỉ

kg

0,33

- Sơn bóng

kg

0,7

- Chổi sơn

cái

0,3

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3,5/7

công

1,194

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12m

ca

0,283


CSCB1.12800. Sơn cột đèn sắt (có chiều cao 8 ÷ 9,5m)


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, cạo gỉ, sơn 3 nước (1 nước chống gỉ, 2 nước sơn bóng);


- Đánh số cột;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: 01 cột


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.12800

Sơn cột đèn sắt (có chiều cao 8 ÷ 9,5m)

Vật liệu:

- Sơn chống gỉ

kg

0,7

- Sơn bóng

kg

1,5

- Chổi sơn

cái

1,0

- Bàn chải sắt (hoặc giấy nhám)

cái (tờ)

1,0

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3,5/7

công

1,978

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12m

ca

0,474


CSCB1.12900. Sơn cột đèn chùm (chiều cao cột H≤4m)


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, cạo gỉ, sơn 3 nước (1 nước chống gỉ, 2 nước sơn bóng);


- Đánh số cột;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: 01 cột


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.12900

Sơn cột đèn chùm

Vật liệu:

- Sơn chống gỉ

kg

0,5

- Sơn bóng

kg

1,0

- Chổi sơn

cái

1,0

- Bàn chải sắt (hoặc giấy nhám)

cái (tờ)

1,0

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3,5/7

công

1,668

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12m

ca

0,397


CSCB1.13000. Sơn tủ điện chiếu sáng (bao gồm cả sơn giá đỡ tủ)


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, cạo gỉ, sơn 3 nước (1 nước chống gỉ, 2 nước sơn bóng);


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: 01 tủ


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.13000

Sơn tủ điện chiếu sáng

Vật liệu:

- Sơn chống gỉ

kg

0,8

- Sơn bóng

kg

1,6

- Chổi sơn

cái

1,0

- Bàn chải sắt (hoặc giấy nhám)

cái (tờ)

1,0

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3,5/7

công

1,951


CSCB1.13100. Duy trì trạm đèn 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ.


Thành phần công việc:


- Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn;


- Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện;


- Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối;


- Xử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn;


- Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện;


- Kiến nghị sửa chữa thay thế.


Đơn vị tính: 01 trạm/ngày


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSCB1.13100

Duy trì trạm đèn 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,219


Ghi chú: Định mức duy trì trạm đèn công cộng quy định tại các bảng trên tương ứng với chiều dài tuyến trạm = 1500m. Khi chiều dài tuyến trạm khác với khoảng cách trên thì định mức điều chỉnh như sau:


Chiều dài tuyến trạm 1500 ÷ 3000m:

K1 = 1,1;

Chiều dài tuyến trạm > 3000m:

K1 = 1,2

Chiều dài tuyến trạm 1000 ÷ 1500m:

K1 = 0,9

Chiều dài tuyến trạm 500 ÷ 1000m:

K1 = 0,8

Chiều dài tuyến trạm < 500m:

K1 = 0,5.


[1] Nhóm I: Nghề, công việc không nặng nhọc, không độc hại, không nguy hiểm tương ứng điều kiện lao động loại I, II, III - điều kiện lao động bình thường


[2] Nhóm II: Nghề, công việc nặng nhọc độc hại, nguy hiểm tương ứng điều kiện lao động loại IV


[3] Nhóm III: Nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc độc hại, nguy hiểm tương ứng điều kiện lao động loại V, VI

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu66/2025/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cao Bằng / Lê Hải Hòa
Phạm viCao Bằng
Trích yếuQuy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.