Quay lại

Quyết định 66/2012/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng

Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 66/2012/QĐ-UBND

Đà Nng, ngày 28 tháng 12 năm 2012

QUYT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP THUỘC THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PHĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động, Thương binh và Xã hội về bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB-BYT-BTC-BLĐTB&XH-BVGCP ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động, Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc đính chính Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 35/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016, kỳ họp thứ 5 về nhiệm vụ năm 2013;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố tại Tờ trình số 1837/TTr-STC ngày 28 tháng 12 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng

1. Giá khám bệnh, kiểm tra sức khoẻ; giá ngày giường bệnh và giá các dịch vụ kỹ thuật y tế, xét nghiệm: Thực hiện theo Phụ lục số 01 (đính kèm).

2. Giá các dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật: Thực hiện theo Phụ lục số 02 (đính kèm).

3. Giá các dịch vụ phẫu thuật và thủ thuật (chưa được quy định trong mục C.4 của Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC) giữ nguyên mức thu theo Quyết định số 4078/QĐ-UBND ngày 26/5/2008 và Quyết định số 9992/QĐ-UBND ngày 03/12/2008 của UBND thành phố Đà Nẵng: Thực hiện theo Phụ lục số 03 (đính kèm).

4. Giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm (thuộc phần C theo Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH) giữ nguyên mức thu theo Quyết định số 9375/QĐ-UBND ngày 30/12/2006 và Quyết định số 3171/QĐ-UBND ngày 27/4/2009 của UBND thành phố Đà Nẵng: Thực hiện theo Phụ lục số 04 (đính kèm).

Điều 2. Cơ quan thu, đơn vị thu

Các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý (bao gồm cả các Trung tâm y tế quận, huyện; Trạm y tế xã, phường).

Điều 3. Chế độ quản lý và sử dụng nguồn thu

1. Chế độ quản lý và sử dụng nguồn thu:
Số thu từ các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, kể cả số thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán cho người bệnh có thẻ Bảo hiểm y tế theo quy định được để lại toàn bộ cho đơn vị sử dụng.
Các đơn vị được chủ động sử dụng nguồn thu từ các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cho các hoạt động thường xuyên theo các văn bản quy định hiện hành của Nhà nước. Để nâng cao chất lượng dịch vụ, trước mắt là công tác khám bệnh và bảo đảm giường điều trị cho người bệnh, các đơn vị phải ưu tiên sử dụng nguồn thu để cung cấp phòng khám và buồng bệnh, cụ thể:
- Đối với số thu từ dịch vụ khám bệnh: Hàng năm, các đơn vị dành tối thiểu 15% số thu để sửa chữa, nâng cấp, cải tạo, mở rộng khu vực khám bệnh; mua sắm trang bị điều hòa, máy tính, các bộ dụng cụ khám bệnh đa khoa, chuyên khoa, bàn, ghế, giường, tủ,... cho các phòng khám, buồng khám.
- Đối với số thu từ ngày giường điều trị: Hàng năm, các đơn vị dành tối thiểu 15% số thu để sửa chữa, nâng cấp, cải tạo, mở rộng các buồng bệnh, tăng số lượng giường bệnh; mua bổ sung, thay thế các tài sản: bàn, ghế, giường, tủ, xe đẩy, điều hòa, máy tính, quạt, bộ dụng cụ khám bệnh cho các chuyên khoa, mua chăn, ga, gối, đệm, chiếu,... trang bị cho các buồng bệnh để nâng cao chất lượng dịch vụ.

2. Các cơ sở y tế công lập sử dụng chứng từ thu theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và các văn bản hướng dẫn hiện hành.

Điều 4. Sở Y tế có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn các cơ sở y tế công lập trên địa bàn thành phố niêm yết công khai giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở; kiểm tra việc thực hiện theo quy định.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2013. Đối với những người bệnh điều trị nội trú tại các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng trước ngày 01/01/2013 vẫn thực hiện mức thu theo quy định của Thông tư liên bộ số 14/TTLB-BYT-BTC-BLĐTB&XH-BVGCP ngày 30/9/1995 và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 cho đến khi xuất viện.

Bãi bỏ 80 danh mục dịch vụ ban hành tại Quyết định số 9375/QĐ-UBND ngày 30/12/2006 của UBND thành phố Đà Nẵng (chi tiết tại Phụ lục số 05 đính kèm).

Điều 6. Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Y tế, Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;
-
Các Bộ: Tư pháp, Tài chính, Y tế;
-
TVTU, TT HĐND thành phố;
-
Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố;
-
CT, các PCT UBND thành phố;
-
Cục Kiểm tra VBQPPL;
-
UBMTTQVN thành phố và các đoàn thể;
-
Chánh Văn phòng UBND th/phố;
-
Sở Tư pháp;
-
Các Sở, ban, ngành thuộc thành phố;
-
Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng;
-
Cục Thuế thành phố Đà Nẵng;
-
UBND các quận, huyện;
-
Các cơ sở y tế công lập;
-
Trung tâm THVN tại Đà Nẵng;
-
Đài PTTH Đà Nẵng, Báo Đà Nẵng;
-
TT Công báo TP Đà Nẵng;
-
Văn phòng UBND thành phố: các Phòng NCPC, VX;
-
Lưu: VT, KTTH(D.Anh).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Duy Khương

PHỤ LỤC SỐ 01


GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHOẺ, NGÀY GIƯỜNG BỆNH VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT Y TẾ, XÉT NGHIỆM
(Kèm theo Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng)


ĐVT: Đồng


STT

STT
theo
mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá quy
định

Ghi chú

1

2

3

4

5

1

PHẦN A: GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế

A1

Khám lâm sàng chung; khám chuyên khoa

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

15.000

2

Bệnh viện hạng II

11.000

3

Bệnh viện hạng III

7.000

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực

5.000

5

Trạm y tế xã

4.000

A2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

154.000

Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

77.000

A4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

77.000

A5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động

231.000

2

PHN B: GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

B1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

257.000

Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

115.000

2

Bệnh viện hạng II

77.000

3

Bệnh viện hạng III

53.000

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

38.000

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết;

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

61.000

2

Bệnh viện hạng II

50.000

3

Bệnh viện hạng III

30.000

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

23.000

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ-Sản không mổ.

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

53.000

2

Bệnh viện hạng II

38.000

3

Bệnh viện hạng III

26.000

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

17.000

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

38.000

2

Bệnh viện hạng II

26.000

3

Bệnh viện hạng III

19.000

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

15.000

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

111.000

2

Bệnh viện hạng II

92.000

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25-70% diện tích cơ thể;

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

92.000

2

Bệnh viện hạng II

61.000

3

Bệnh viện hạng III

46.000

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

73.000

2

Bệnh viện hạng II

57.000

3

Bệnh viện hạng III

38.000

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

57.000

2

Bệnh viện hạng II

38.000

3

Bệnh viện hạng III

26.000

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

21.000

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

15.000

B6

Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã

9.000

PHN C: GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

C1

CHN ĐOÁN BNG HÌNH ẢNH

C1.1

SIÊU ÂM:

3

1

Siêu âm

26.000

4

2

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

284.000

5

3

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

523.000

6

4

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

1.578.000

C1.2

CHIU, CHỤP X-QUANG

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

7

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

27.000

8

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

27.000

9

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

32.000

10

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

27.000

11

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

32.000

12

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

32.000

13

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

32.000

14

8

Khung chậu

32.000

C1.2.2

CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

15

1

Xương sọ (một tư thế)

27.000

16

2

Xương chũm, mỏm châm

27.000

17

3

Xương đá (một tư thế)

27.000

18

4

Khớp thái dương-hàm

27.000

19

5

Chụp ổ răng

27.000

C1.2.3

CHỤP X-QUANG CỘT SNG

20

1

Các đốt sống cổ

27.000

21

2

Các đốt sống ngực

32.000

22

3

Cột sống thắt lưng-cùng

32.000

23

4

Cột sống cùng-cụt

32.000

24

5

Chụp 2 đoạn liên tục

32.000

25

6

Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối

27.000

C1.2.4

CHỤP X-QUANG VÙNG NGC

26

1

Tim phổi thẳng

32.000

27

2

Tim phổi nghiêng

32.000

28

3

Xương ức hoặc xương sườn

32.000

C1.2.5

CHỤP X-QUANG HỆ TIT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

29

1

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

32.000

30

2

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

304.000

31

3

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

296.000

32

4

Chụp bụng không chuẩn bị

32.000

33

5

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

66.000

34

6

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

78.000

35

7

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

109.000

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

36

1

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

204.000

37

2

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

227.000

38

3

Chụp vòm mũi họng

32.000

39

4

Chụp ống tai trong

32.000

40

5

Chụp họng hoặc thanh quản

32.000

41

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

500.000

Áp dụng mức tối đa khung giá TT 04

42

7

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

870.000

Áp dụng mức tối đa khung giá TT 04

43

8

Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi...) số hóa xóa nền (DSA)

3.927.000

Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp

44

9

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

3.927.000

45

10

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

4.620.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.

46

11

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA

6.352.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.

47

12

Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,...)

6.391.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.

48

13

Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...)

6.814.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.

49

14

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

1.771.000

(Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc)

50

15

Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận...) dưới DSA

2.156.000

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông.

51

16

Chụp X-quang số hóa 1 phim

58.000

Áp dụng mức tối đa khung giá TT 04

52

17

Chụp X-quang số hóa 2 phim

63.000

53

18

Chụp X-quang số hóa 3 phim

83.000

54

19

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

234.000

55

20

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

358.000

Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012

56

21

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

323.000

Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012

57

22

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

119.000

Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012

58

23

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

119.000

Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012

59

24

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

150.000

Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012

60

25

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

319.000

Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012

61

26

Chụp PET/CT

16.416.000

Bao gồm cả thuốc cản quang

62

27

Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị

16.801.000

Bao gồm cả thuốc cản quang

63

28

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy

1.640.000

Bao gồm cả thuốc cản quang

64

29

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên

2.618.000

Bao gồm cả thuốc cản quang

C2

CÁC THỦ THUT, TIU THỦ THUẬT, NỘI SOI

65

1

Thông đái

49.000

Bao gồm cả sonde

66

2

Thụt tháo phân

30.000

67

3

Chọc hút hạch hoặc u

44.000

Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng

68

4

Chọc hút tế bào tuyến giáp

56.000

69

5

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

74.000

70

6

Chọc rửa màng phổi

100.000

71

7

Chọc hút khí màng phổi

66.000

72

8

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

41.000

73

9

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

90.000

74

10

Nong niệu đạo và đặt thông đái

111.000

Bao gồm cả Sonde

75

11

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

96.000

76

12

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)

400.000

Giữ nguyên mức giá theo TT03

77

13

Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)

300.000

Áp dụng mức tối đa khung giá TT 04

78

14

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

569.000

79

15

Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)

304.000

80

16

Sinh thiết da

61.000

81

17

Sinh thiết hạch, u

100.000

82

18

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)

84.000

83

19

Sinh thiết màng phổi

257.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

84

20

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

342.000

85

21

Nội soi ổ bụng

442.000

86

22

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

519.000

Bao gồm cả kim sinh thiết

87

23

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

113.000

88

24

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.

169.000

89

25

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

142.000

90

26

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

204.000

91

27

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

92.000

92

28

Nội soi trực tràng có sinh thiết

150.000

93

29

Nội soi bàng quang không sinh thiết

254.000

94

30

Nội soi bàng quang có sinh thiết

315.000

95

31

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục...

523.000

Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần

96

32

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

442.000

97

33

Điều trị tia xạ Cobalt /Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị)

32.000

98

34

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

385.000

Bao gồm cả ống kendan

99

35

Mở khí quản

435.000

Bao gồm cả Canuyn

100

36

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

358.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

101

37

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

562.000

Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần

102

38

Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

604.000

103

39

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng

793.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng

104

40

Đặt ống thông-tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng

646.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng

105

41

Thở máy (01 ngày điều trị)

323.000

106

42

Đặt nội khí quản

319.000

107

43

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE)

2.464.000

108

44

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

223.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần

109

45

Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

1.309.000

110

46

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

731.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

111

47

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

66.000

112

48

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

80.000

113

49

Thủ thuật sinh thiết tủy xương

954.000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần

114

50

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)

52.000

Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng

115

51

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ

361.000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần

116

52

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

693.000

117

53

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

1.724.000

118

54

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

438.000

119

55

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

554.000

Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần

120

56

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

169.000

121

57

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

61.000

122

58

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

631.000

Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang

123

59

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)

1.024.000

Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HI CHỨC NĂNG

124

60

Chôn chỉ (cấy chỉ)

88.000

125

61

Châm (các phương pháp châm)

36.000

126

62

Điện châm

38.000

127

63

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

19.000

128

64

Xoa bóp bấm huyệt

21.000

129

65

Hồng ngoại

17.000

130

66

Điện phân

18.000

131

67

Sóng ngắn

20.000

132

68

Laser châm

47.000

133

69

Tử ngoại

20.000

134

70

Điện xung

19.000

135

71

Tập vận động toàn thân (30 phút)

16.000

136

72

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

16.000

137

73

Siêu âm điều trị

30.000

138

74

Điện từ trường

19.000

139

75

Bó Farafin

37.000

140

76

Cứu (Ngải cứu /túi chườm)

13.000

141

77

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

20.000

C3

CÁC PHU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C3.1

NGOẠI KHOA

142

1

Cắt chỉ

34.000

143

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

46.000

144

3

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

61.000

145

4

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm

80.000

146

5

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

88.000

147

6

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50cm nhiễm trùng

123.000

148

7

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

146.000

149

8

Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu

34.000

150

9

Tháo bột khác

29.000

151

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10cm

119.000

152

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10cm

154.000

153

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10cm

161.000

154

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10cm

177.000

155

14

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

138.000

156

15

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

80.000

157

16

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

61.000

158

17

Cắt phymosis

138.000

159

18

Thắt các búi trĩ hậu môn

169.000

160

19

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)

43.000

161

20

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

180.000

162

21

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

53.000

163

22

Nắn trật khớp vai (bột liền)

173.000

164

23

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)

50.000

165

24

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)

127.000

166

25

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

138.000

167

26

Nắn trật khớp háng (bột liền)

539.000

168

27

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)

138.000

169

28

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)

423.000

170

29

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

53.000

171

30

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

127.000

172

31

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

53.000

173

32

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

127.000

174

33

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

42.000

175

34

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

127.000

176

35

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)

42.000

177

36

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)

107.000

178

37

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

107.000

179

38

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

458.000

180

39

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

238.000

181

40

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

381.000

182

41

Đặt và thăm dò huyết động

3.272.000

Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

183

1

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

80.000

184

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

188.000

185

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

404.000

186

4

Đỡ đẻ ngôi ngược

446.000

187

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

492.000

188

6

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

408.000

189

7

Soi cổ tử cung

38.000

190

8

Soi ối

28.000

191

9

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

46.000

192

10

Chích apxe tuyến vú

92.000

193

11

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

165.000

194

12

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.193.000

195

13

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1.232.000

196

14

Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

462.000

197

15

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

119.000

198

16

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

331.000

C3.3

MT

199

1

Đo nhãn áp

12.000

200

2

Đo Javal

11.000

201

3

Đo thị trường, ám điểm

10.000

202

4

Thử kính loạn thị

8.000

203

5

Soi đáy mắt

16.000

204

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

13.000

Chưa tính thuốc tiêm

205

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt

13.000

Chưa tính thuốc tiêm

206

8

Thông lệ đạo một mắt

26.000

207

9

Thông lệ đạo hai mắt

44.000

208

10

Chích chắp/ lẹo

33.000

209

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

20.000

210

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

20.000

211

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

169.000

212

14

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

512.000

Chưa tính chi phí màng ối

213

15

Mổ quặm 1 mi - gây tê

269.000

Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

214

16

Mổ quặm 2 mi - gây tê

388.000

215

17

Mổ quặm 3 mi - gây tê

519.000

216

18

Mổ quặm 4 mi - gây tê

608.000

217

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

473.000

218

20

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

885.000

219

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

411.000

220

22

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

808.000

221

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

462.000

222

24

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

554.000

223

25

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

908.000

Chưa tính chi phí màng ối

224

26

Mổ quặm 1 mi - gây mê

669.000

225

27

Mổ quặm 2 mi - gây mê

770.000

226

28

Mổ quặm 3 mi - gây mê

893.000

227

29

Mổ quặm 4 mi - gây mê

985.000

C3.4

TAI - MŨI - HỌNG

228

1

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

100.000

229

2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

100.000

230

3

Cắt Amiđan (gây tê)

119.000

231

4

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

142.000

232

5

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)

150.000

233

6

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

57.000

234

7

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

119.000

235

8

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

96.000

236

9

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

408.000

237

10

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

100.000

238

11

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

134.000

239

12

Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

111.000

240

13

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

177.000

241

14

Nội soi cắt polype mũi gây tê

157.000

242

15

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

300.000

243

16

Nạo VA gây mê

373.000

244

17

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

361.000

245

18

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

377.000

246

19

Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng

361.000

247

20

Nội soi cắt polype mũi gây mê

304.000

248

21

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

438.000

249

22

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

438.000

250

23

Cắt Amiđan (gây mê)

508.000

251

24

Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê)

1.486.000

Bao gồm cả Comblator

252

25

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

365.000

253

26

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

408.000

254

27

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

573.000

255

28

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

989.000

Cả chi phí dao Hummer

C3.5

RĂNG - HÀM - MT

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

256

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

16.000

257

2

Nhổ răng số 8 bình thường

80.000

258

3

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

146.000

259

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm

38.000

260

5

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

69.000

261

6

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

23.000

C3.5.2

Răng giả tháo lắp

262

7

Một răng

177.000

Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo

C3.5.3

Răng giả cố định

263

8

Răng chốt đơn giản

173.000

264

9

Mũ chụp nhựa

215.000

265

10

Mũ chụp kim loại

254.000

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

266

11

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

111.000

267

12

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

154.000

268

13

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

146.000

269

14

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

192.000

C5

XÉT NGHIỆM

C5.1

XÉT NGHIỆM HUYT HỌC-MIN DỊCH

270

1

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

43.000

271

2

Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)

20.000

272

3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

24.000

273

4

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

17.000

274

5

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

11.000

275

6

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

15.000

276

7

Xét nghiệm sức bền hồng cầu

25.000

277

8

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

23.000

278

9

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

26.000

279

10

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

15.000

Riêng truyền khối bạch cầu ở BV tuyến I

280

11

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

13.000

Riêng truyền tiểu cầu ở BV tuyến II

281

12

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động

25.000

282

13

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

44.000

Truyền máu toàn phần, khối hồng cầu: tuyến huyện; truyền máu bạch cầu: tuyến trung ương

283

14

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

26.000

Truyền huyết tương: tuyến huyện; truyền tiểu cầu: tuyến tỉnh

284

15

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

20.000

285

16

Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh

246.000

286

17

Tìm tế bào Hargraves

43.000

287

18

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

8.000

288

19

Co cục máu đông

10.000

289

20

Thời gian Howell

20.000

290

21

Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)

290.000

Bao gồm cả pin và cup, kaolin

291

22

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

37.000

292

23

Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

69.000

293

24

Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng thủ công

36.000

294

25

Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động

42.000

295

26

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

98.000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương

296

27

Xét nghiệm tế bào hạch

32.000

Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch

297

28

Nhuộm Peroxydase (MPO)

51.000

298

29

Nhuộm sudan den

51.000

299

30

Nhuộm Esterase không đặc hiệu

61.000

300

31

Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf

68.000

301

32

Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

61.000

302

33

Xác định BACTURATE trong máu

146.000

303

34

Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)

29.000

304

35

Định lượng Ca++ máu

19.000

Áp dụng mức tối đa khung giá TT 04

305

36

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)

20.000

306

37

Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg++ huyết thanh

32.000

307

38

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

19.000

Enzym phosphataze kiềm: tuyến tỉnh

308

39

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol

22.000

309

40

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm…)

18.000

310

41

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)

18.000

311

42

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

30.000

Giữ nguyên mức giá theo TT03

312

43

Định lượng bổ thể trong huyết thanh

23.000

313

44

Phản ứng cố định bổ thể

23.000

314

45

Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác

23.000

315

46

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

70.000

Cho tất cả các thông số

316

47

Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI)

200.000

Giá cho mỗi yếu tố

317

48

Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VlI/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)

215.000

Giá cho mỗi yếu tố

318

49

Định lượng yếu tố VlII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX

167.000

Giá cho mỗi yếu tố

319

50

Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)

334.000

Giá cho mỗi yếu tố

320

51

Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)

762.000

321

52

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen

73.000

Giá cho mỗi chất kích tập

322

53

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin

148.000

Giá cho mỗi yếu tố

323

54

Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)

481.000

Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương

324

55

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

53.000

325

56

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

80.000

326

57

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

75.000

327

58

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)

308.000

328

59

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

66.000

329

60

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ

46.000

MỘT S XÉT NGHIM KHÁC

330

1

Pro-calcitonin

231.000

331

2

Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)

292.000

332

3

BNP (B - Type Natriuretic Peptide)

415.000

333

4

SCC

146.000

334

5

PRO-GRT

250.000

335

6

Tacrolimus

518.000

336

7

PLGF

523.000

337

8

SFLT1

523.000

338

9

Đường máu mao mạch

16.000

339

10

Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu

53.000

340

11

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

32.000

341

12

Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương

231.000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy

XÉT NGHIM HÓA SINH

342

1

Testosteron

66.000

343

2

HbA1C

72.000

344

3

Điện di miễn dịch huyết thanh

673.000

345

4

Điện di protein huyết thanh

227.000

346

5

Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)

138.000

347

6

Điện di huyết sắc tố (định lượng)

246.000

C5.2

XÉT NGHIM NƯỚC TIU

348

1

Định lượng Bacbiturate

23.000

349

2

Catecholamin niệu (HPLC)

300.000

350

3

Calci niệu

17.000

351

4

Phospho niệu

14.000

352

5

Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu

33.000

353

6

Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu

10.000

354

7

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

45.000

355

8

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

15.000

356

9

Amylase niệu

29.000

357

10

Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen

4.000

358

11

Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch

20.000

359

12

Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén

64.000

360

13

Định lượng Oestrogen toàn phần

23.000

361

14

Định lượng Hydrocorticosteroid

27.000

362

15

Porphyrin: Định tính

34.000

363

16

Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác

2.000

364

17

Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH

3.000

C5.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

365

1

Tìm Bilirubin

4.000

366

2

Xác định Canxi, Phospho

4.000

367

3

Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase

6.000

368

4

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

24.000

369

5

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

4.000

C5.4

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA TH (Dịch rỉ viêm, đm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

VI KHUN - KÝ SINH TRÙNG

370

1

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

26.000

371

2

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

43.000

372

3

Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)

119.000

373

4

Kháng sinh đồ

127.000

374

5

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

154.000

375

6

Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường

154.000

376

7

Định lượng HBsAg

323.000

377

8

Anti-HBs định lượng

75.000

378

9

PCR chẩn đoán CMV

515.000

379

10

Do tải lượng CMV (ROCHE)

1.355.000

380

11

PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48

577.000

381

12

RPR định tính

24.000

382

13

RPR định lượng

56.000

383

14

TPHA định tính

34.000

384

15

TPHA định lượng

115.000

XÉT NGHIỆM T BÀO:

385

1

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...)

43.000

386

2

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...) có đếm số lượng tế bào

65.000

387

3

Công thức nhiễm sắc thể

369.000

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

388

1

Protein dịch

10.000

389

2

Glucose dịch

13.000

390

3

Clo dịch

16.000

391

4

Phản ứng Pandy

6.000

392

5

Rivalta

6.000

XÉT NGHIỆM GIẢI PHU BỆNH LÝ:

393

1

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

157.000

394

2

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

188.000

395

3

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin

200.000

396

4

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô

142.000

397

5

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III

196.000

398

6

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son

184.000

399

7

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial

211.000

400

8

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

134.000

401

9

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

177.000

402

10

Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker)

223.000

403

11

Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học

746.000

404

12

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh

261.000

405

13

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori

177.000

406

14

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

80.000

407

15

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

130.000

XÉT NGHIỆM ĐC CHT

408

16

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

100.000

409

17

Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS

184.000

410

18

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express pluss

100.000

411

19

Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy

346.000

412

20

Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu

36.000

413

21

Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ

870.000

414

22

Xét nghiệm xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ

750.000

415

23

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng

72.000

416

24

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu

47.000

417

25

Định lượng cấp NH3 trong máu

130.000

C6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

418

1

Điện tâm đồ

26.000

419

2

Điện não đồ

46.000

420

3

Lưu huyết não

23.000

421

4

Đo chức năng hô hấp

81.000

422

5

Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan

23.000

423

6

Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)

23.000

424

7

Test thanh thải Creatinine

42.000

425

8

Test thanh thải Ure

42.000

426

9

Test dung nạp Glucagon

26.000

427

10

Thăm dò các dung tích phổi

142.000

428

11

Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography

265.000

C7

CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIU TRỊ BNG ĐNG V PHÓNG XẠ

429

1

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin

77.000

430

2

Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép

311.000

431

3

Xạ hình tụy

311.000

432

4

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol

92.000

433

5

Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15 3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

150.000

434

6

Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

219.000

435

7

SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép

346.000

436

8

Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)

304.000

437

9

SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)

304.000

438

10

Chụp SPECT CT

554.000

439

11

Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

242.000

PHỤ LỤC SỐ 02


GIÁ CÁC DỊCH VỤ PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT
(Kèm theo Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng)


ĐVT: Đồng


STT

STT
(theo
loại
phẫu
thuật,
thủ
thuật]

TÊN PHU THUẬT, THỦ THUẬT

Loại
phẫu
thuật,
th
thuật

Mức giá quy định

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

C4.1. PHU THUẬT

I. TIẾT NIU - SINH DỤC

1

1

Phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Bricker- Le Duc)

Đặc biệt

3.500.000

2

2

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột bàng quang

Đặc biệt

3.500.000

3

3

Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang

Đặc biệt

3.500.000

4

4

Nối dương vật (chưa bao gồm dây Lacr mạch máu)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

5

5

Phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận (chưa bao gồm dao siêu âm)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

6

6

Phẫu thuật Lấy sỏi san hô mở rộng (chưa bao gồm dao siêu âm)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

7

7

Phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản

I

2.520.000

8

8

Phẫu thuật cắt một nửa thận (chưa bao gồm dao siêu âm và dây Lacr mạch máu)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

9

9

Phẫu thuật cắt u thận lành

I

2.520.000

10

10

Phẫu thuật lấy sỏi san hô thận

I

2.520.000

11

11

Phẫu thuật nối niệu quản - đài thận

I

2.520.000

12

12

Phẫu thuật lổ tiểu thấp, tạo hình một thì

I

2.520.000

13

13

Phẫu thuật rò bàng quang âm đạo, bàng quang tử cung, trực tràng.

I

2.520.000

14

14

Phẫu thuật cắt thận đơn thuần

I

2.520.000

15

15

Phẫu thuật lấy sỏi bể thận trong xoang

I

2.520.000

16

16

Phẫu thuật lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

I

2.520.000

17

17

Phẫu thuật lấy sỏi bể thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang.

I

2.520.000

18

18

Phẫu thuật bóc bạch mạch quanh thận điều trị bệnh đái dưỡng chấp

I

2.520.000

19

19

Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

I

2.520.000

20

20

Phẫu thuật cắt nối niệu quản.

I

2.520.000

21

21

Phẫu thuật rò niệu quản âm đạo

I

2.520.000

22

22

Cắt toàn bộ bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

I

2.520.000

23

23

Phẫu thuật cắm niệu quản bàng quang.

I

2.520.000

24

24

Thông niệu quản ra ngoài da qua một đoạn ruột đơn thuần

I

2.520.000

25

25

Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

I

2.520.000

26

26

Cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên

I

2.520.000

27

27

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát thành bàng quang

I

2.520.000

28

28

Cắt u bàng quang đường trên

I

2.520.000

29

29

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lổ rò bàng quang

I

2.520.000

30

30

Cắt cổ bàng quang

I

2.520.000

31

31

Phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau

I

2.520.000

32

32

Phẫu thuật treo thận

II

1.400.000

33

33

Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản

II

1.400.000

34

34

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

II

1.400.000

35

35

Phẫu thuật chửa cương cứng dương vật

II

1.400.000

36

36

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

II

1.400.000

37

37

Phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước

II

1.400.000

38

38

Phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang

II

1.400.000

39

39

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

II

1.400.000

40

40

Phẫu thuật thắt tỉnh mạch tinh trên bụng

II

1.400.000

41

41

Phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản

II

1.400.000

42

42

Dẫn lưu viêm tấy tiểu khung do rò nước tiểu

II

1.400.000

43

43

Dẫn lưu thận qua da

II

1.400.000

44

44

Lấy sỏi bàng quang

II

1.400.000

45

45

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

II

1.400.000

46

46

Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật

II

1.400.000

47

47

Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật

II

1.400.000

48

48

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

III

1.200.000

49

49

Dẫn lưu áp xe khoang retzius

III

1.200.000

50

50

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

III

1.200.000

51

51

Phẫu thuật cắt u nang thừng tinh

III

1.200.000

52

52

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

III

1.200.000

53

53

Cắt u sùi đầu miệng sáo

III

1.200.000

54

54

Cắt u lành dương vật

III

1.200.000

55

55

Phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo

III

1.200.000

56

56

Phẫu thuật chửa cương cứng dương vật

III

1.200.000

57

57

Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da

III

1.200.000

58

58

Chích áp xe tầng sinh môn

III

1.200.000

II. KHOA NGOI TIÊU HÓA TNG HP

A

TIÊU HÓA - BNG

59

1

Mổ cắt 2/3,3/4, toàn bộ dạ dày

Đặc biệt

3.500.000

60

2

Cắt toàn bộ đại tràng

Đặc biệt

3.500.000

61

2

Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị

I

2.520.000

62

3

Cắt dạ dày, phẫu thuật lại

I

2.520.000

63

3

Cắt dạ dày sau nối vị tràng

I

2.520.000

64

4

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính: Gỡ dính ruột

I

2.520.000

65

4

Cắt lại đại tràng

I

2.520.000

66

5

Phẫu thuật cắt 1/2 khung đại tràng phải/ trái

I

2.520.000

67

5

Phẫu thuật cắt cụt trực tràng đường bụng/ đường tầng sinh môn

I

2.520.000

68

6

Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn

I

2.520.000

69

6

Cắt u sau phúc mạc / cắt u sau phúc mạc tái phát

I

2.520.000

70

7

Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng xích ma nối ngay

I

2.520.000

71

7

Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày

I

2.520.000

72

8

Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành

I

2.520.000

73

8

Cắt túi thừa tá tràng

I

2.520.000

74

9

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

I

2.520.000

75

9

Cắt u mạc treo có cắt ruột

I

2.520.000

76

10

Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột

I

2.520.000

77

10

Cắt Dị tật hậu môn trực tràng nối ngay

I

2.520.000

78

11

Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn làm hậu môn nhân tạo

I

2.520.000

79

11

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành

I

2.520.000

80

12

Phẫu thuật cắt đoạn ruột non

I

2.520.000

81

12

Cắt đoạn đại tràng làm hậu môn nhân tạo

I

2.520.000

82

13

Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột: khâu treo trực tràng vào ụ nhô

I

2.520.000

83

13

Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới

I

2.520.000

84

14

Cắt bó trĩ vòng

I

2.520.000

85

14

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

I

2.520.000

86

15

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn

I

2.520.000

87

15

Phẫu thuật cắt dò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

I

2.520.000

88

16

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột

I

2.520.000

89

16

Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng đơn thuần

II

1.400.000

90

17

Nối vị tràng

II

1.400.000

91

17

Cắt u mạc treo không cắt ruột

II

1.400.000

92

18

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa: cắt ruột thừa dẫn lưu bụng

II

1.400.000

93

18

Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường

II

1.400.000

94

19

Cắt ruột thừa viêm kèm túi Meckel

lI

1.400.000

95

19

Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng

II

1.400.000

96

20

Làm hậu môn nhân tạo

II

1.400.000

97

20

Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc

II

1.400.000

98

21

Phẫu thuật cắt dò hậu môn các loại

II

1.400.000

99

21

Dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay

II

1.400.000

100

22

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn: làm sạch, khâu vết thương

II

1.400.000

101

22

Cắt cơ tròn trong

II

1.400.000

102

23

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

II

1.400.000

103

23

Dẫn lưu áp xe tồn dư trên dưới cơ hoành

II

1.400.000

104

24

Cắt từ 2 búi trở lên

II

1.400.000

105

24

Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt

II

1.400.000

106

25

Mở thông dạ dày

II

1.400.000

107

25

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

II

1.400.000

108

26

Phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường

II

1.400.000

109

26

Phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc trĩ, cắt một bó trĩ

II

1.400.000

110

27

Phẫu thuật khâu lại bục thành bụng đơn thuần.

II

1.400.000

111

27

Phẫu thuật thoát vị bẹn một bên (hoặc hai bên) hay thành bụng, thoát vị bùi, rốn: tái tạo thành bụng

II

1.400.000

112

28

Phẫu thuật áp xe hậu môn đơn giản

III

1.200.000

113

28

Lấy máu tụ tầng sinh môn

III

1.200.000

114

29

Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn

III

1.200.000

115

29

Phẫu thuật áp xe hậu môn có lỗ rò

II

1.400.000

116

30

Dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu

II

1.400.000

B

GAN - MT - TỤY

117

1

Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch gan trên, tĩnh mạch chủ dưới (chưa bao gồm keo sinh học, clip vĩ)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

118

2

Phẫu thuật cắt gan trái / cắt gan phải (chưa bao gồm keo sinh học, clip vĩ)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

119

3

Lấy sỏi mật kèm cắt gan và màng tim có dẫn lưu

Đặc biệt

3.500.000

120

4

Lấy sỏi mật kèm cắt gan và thùy phổi có dẫn lưu

Đặc biệt

3.500.000

121

5

Cắt đoạn ống mật chủ, nối ống gan và nối mật ruột

Đặc biệt

3.500.000

122

6

Cắt bỏ khối tá tụy

Đặc biệt

3.500.000

123

7

Cắt phân thùy gan (chưa bao gồm keo sinh học, Clip vĩ)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

124

8

Cắt hạ phân thùy gan phải (chưa bao gồm keo sinh học, Clip vĩ)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

125

9

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn (chưa bao gồm keo sinh học, Clip vĩ)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

126

10

Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt hạ phân thùy gan

I

2.520.000

127

11

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr kèm cắt túi mật

I

2.520.000

128

12

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr, phẫu thuật lại

I

2.520.000

129

13

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi

I

2.520.000

130

14

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

I

2.520.000

131

15

Cắt đuôi tụy và cắt lách

I

2.520.000

132

16

Cắt thân và đuôi tụy

I

2.520.000

133

17

Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách

I

2.520.000

134

18

Cắt hạ phân thùy gan trái (chưa bao gồm keo sinh học và clip vĩ)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

135

19

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ (Chưa bao gồm keo sinh học và clip vĩ)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

136

20

Phẫu thuật cắt chỏm nang gan (mở bụng)

I

2.520.000

137

21

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr lần đầu

I

2.520.000

138

22

Nối ống mật chủ - tá tràng

I

2.520.000

139

23

Nối ống mật chủ - hỗng tràng/ nối túi mật - hỗng tràng, nối vị tràng

I

2.520.000

140

24

Phẫu thuật lấy sỏi tụy, nối tụy ruột

I

2.520.000

141

25

Nối nang tụy - dạ dày

I

2.520.000

142

26

Nối nang tụy - hỗng tràng

I

2.520.000

143

27

Cắt lách do chấn thương

I

2.520.000

144

28

Nối túi mật - hỗng tràng

I

2.520.000

145

29

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

I

2.520.000

146

30

Dẫn lưu áp xe tụy

I

2.520.000

147

31

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan (chưa bao gồm keo sinh học)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

148

32

Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu (chưa bao gồm keo sinh học)

II

1.400.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

149

33

Dẫn lưu túi mật

II

1.400.000

150

34

Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật

II

1.400.000

151

35

Dẫn lưu áp xe gan

II

1.400.000

III. THN KINH SỌ NÃO

152

1

Phẫu thuật cắt u màng não nền sọ, hố sau, liềm não, lều tiểu não (chưa bao gồm keo sinh học, nẹp vis, Kính hiển vi O độ optic C)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

153

2

Phẫu thuật cắt u sọ hầu, tuyến yên, vùng hố yên, tuyến tùng (chưa bao gồm keo sinh học, nẹp, vis, kính hiển vi 0 độ optic C)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

154

3

Phẫu thuật cắt u não thất (chưa bao gồm keo sinh học, nẹp, vis, kính hiển vi 0 độ optic C)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

155

4

Phẫu thuật cắt u tủy cổ cao (chưa bao gồm nẹp, vis, kính hiển vi 0 độ optic C)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

156

5

Phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy (chưa bao gồm nẹp, vis, kính hiển vi 0 độ optic C)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

157

6

Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ mỏm nha (chưa bao gồm nẹp, vis)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

158

7

Phẫu thuật khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán.

Đặc biệt

3.500.000

159

8

Phẫu thuật cắt u bán cầu đại não (chưa bao gồm nẹp, vis, keo sinh học, kính hiển vi 0 độ optic C)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

160

9

Phẫu thuật áp xe não

I

2.520.000

161

10

Phẫu thuật cắt u tủy (chưa bao gồm kính hiển vi 0 độ optic C)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

162

11

Phuẫu thuật nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ (chưa bao gồm nẹp, vis, kính hiển vi 0 độ optic C)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

163

12

Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ: ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong sọ:

I

2.520.000

164

13

Phẫu thuật chèn ép tủy (chưa bao gồm kính hiển vi 0 độ optic C)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

165

14

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

I

2.520.000

166

15

Phẫu thuật thoát vị não và màng não (chưa bao gồm kính hiển vi 0 độ optic C)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

167

16

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

I

2.520.000

168

17

Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ

I

2.520.000

169

18

Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ

I

2.520.000

170

19

Phẫu thuật nối dây thần kinh ngoại biên

I

2.520.000

171

20

Phẫu thuật viêm xương sọ

II

1.400.000

172

21

Phẫu thuật khoan sọ thăm dò

II

1.400.000

173

22

Phẫu thuật ghép khuyết xương sọ (chưa bao gồm nẹp, vis)

II

1.400.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

174

23

Phẫu thuật cắt u da đầu đường kính trên 5 cm

II

1.400.000

175

24

Phẫu thuật cắt u da đầu đường kính trên 2-5 cm

II

1.400.000

176

25

Phẫu thuật rách da đầu rộng trong tụ máu dưới da đầu

III

1.200.000

177

26

Phẫu thuật cắt u da đầu đường kính dưới 2 cm

III

1.200.000

178

27

Phẫu thuật nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em

III

1.200.000

179

28

PT khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng

II

1.400.000

IV. KHI U

180

1

Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo hạch cổ hai bên (chưa bao gồm dao siêu âm)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

181

2

Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên (chưa bao gồm dao siêu âm)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

182

3

Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình ngay bằng vạt da, cơ

Đặc biệt

3.500.000

183

4

Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống (chưa bao gồm dao siêu âm)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

184

5

Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư

I

2.520.000

185

6

Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ một bên (chưa bao gồm dao siêu âm)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

186

7

Phẫu thuật cắt ung thư tuyến giáp (chưa bao gồm dao siêu âm)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

187

8

Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú (chưa bao gồm dao siêu âm)

I

2.520.000

188

9

Cắt u vú/ tuyến vú mở rộng có vét hạch (chưa tính đến dao siêu âm)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

189

10

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

I

2.520.000

190

11

Phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng

I

2.520.000

191

12

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chổ có vét hạch ổ bụng

I

2.520.000

192

13

Cắt chi và vét hạch

I

2.520.000

193

14

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm

I

2.520.000

194

15

Phẫu thuật cắt ung thư thận

I

2.520.000

195

16

Cắt bỏ dương vật có vét hạch

I

2.520.000

196

17

Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi

I

2.520.000

197

18

Cắt âm hộ vét hạch bẹn 2 bên

I

2.520.000

198

19

Cắt tử cung phần phụ kèm vét hạch tiểu khung (Wertheim-Meigs)

I

2.520.000

199

20

Cắt tạo hình cánh mũi ung thư

I

2.520.000

200

21

Cắt ung thư môi có tạo hình

I

2.520.000

201

22

Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi hố mắt ung thư

I

2.520.000

202

23

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

I

2.520.000

203

24

Phẫu thuật vét hạch cổ có bảo tồn

I

2.520.000

204

25

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm

I

2.520.000

205

26

Cắt một nửa lưỡi

I

2.520.000

206

27

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

I

2.520.000

207

28

Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật

II

1.400.000

208

29

Phẫu thuật vét hạch nách

II

1.400.000

209

30

Cắt u giáp trạng

II

1.400.000

210

31

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không có vét hạch ổ bụng

II

1.400.000

211

32

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm

II

1.400.000

212

33

Cắt bỏ tinh hoàn

II

1.400.000

213

34

Cắt u lành phần mềm đường kính bằng và trên 5 cm

II

1.400.000

214

35

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5 cm

III

1.200.000

215

36

Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán

III

1.200.000

216

37

Cắt u vú nhỏ

III

1.200.000

V. NỘI SOI

217

1

Cắt toàn bộ đại tràng qua nội soi

Đặc biệt

3.500.000

218

2

Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh qua nội soi.

Đặc biệt

3.500.000

219

3

Phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận nội soi (chưa bao gồm dao siêu âm, Homo - Lock)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

220

4

Phẫu thuật cắt thùy phổi nội soi (chưa bao gồm dao siêu âm mổ nội soi, súng Echelon Flex 60, băng đạn)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

221

5

Phẫu thuật cắt 1/2 khung đại tràng phải/ trái nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

222

6

Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâm vị qua nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

223

7

Phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết và chẩn đoán (chưa bao gồm dao siêu âm)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

224

8

Phẫu thuật nội soi đường bụng cắt tử cung toàn phần

I

2.520.000

225

9

Phẫu thuật nội soi đường bụng cắt tử cung toàn phần+lấy hạch

I

2.520.000

226

10

Phẫu thuật nội soi đường bụng lạc nội mạc tử cung+viêm dính

I

2.520.000

227

11

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung

I

2.520.000

228

12

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp.

I

2.520.000

229

13

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung sinh thiết nội mạc tử cung.

I

2.520.000

230

14

Cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

231

15

Phẫu thuật thoát vị bẹn nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

232

16

Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi

I

2.520.000

233

17

Cắt u nhú TMH qua nội soi

I

2.520.000

234

18

Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi

II

1.400.000

235

19

Phẫu thuật cắt ruột thừa nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

236

20

Phẫu thuật khâu lỗ thủng ổ loét dạ dày tá tràng nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

237

21

Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi (chưa bao gồm dao siêu âm)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

238

22

Phẫu thuật nội soi đường bụng thai ngoài tử cung

I

2.520.000

239

23

Mở thông dạ dày qua nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)

II

1.400.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

240

24

Phẫu thuật cắt polype trực tràng nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)

II

1.400.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

241

25

Phẫu thuật cắt chỏm nang gan qua nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

242

26

Phẫu thuật cắt polype dạ dày nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)

II

1.400.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

VI. MT

243

1

Phẫu thuật Glaucoma, bong võng mạc tái phát, phải mổ từ hai lần trở lên

Đặc biệt

3.500.000

244

2

Nhiều PT cùng một lúc: đục thể thủy tinh và coma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lý nội nhãn (chưa bao gồm thể thủy tinh SN 60 WF)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

245

3

Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như Glaucoma ác tính, đục thể thủy tinh bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù (chưa bao gồm thể thủy tinh)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

246

4

Phẫu thuật phức tạp như đục thể thủy tinh bệnh lý, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch (chưa bao gồm thể thủy tinh)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

247

5

Lấy thể thủy tinh ngoài bao, trong bao, rửa hút các loại đục thể thủy tinh giả bệnh lý sa lệch, vỡ (chưa bao gồm thể thủy tinh)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

248

6

Phẫu thuật đục thể thủy tinh và glaucoma phối hợp (chưa bao gồm thể thủy tinh)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

249

7

Phẫu thuật lác phức tạp, hội chứng AV

I

2.520.000

250

8

Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

I

2.520.000

251

9

Phẫu thuật di chuyển ống stenon

I

2.520.000

252

10

Phẫu thuật sụp mi phức tạp

I

2.520.000

253

11

Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu, cả u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có vá da niêm mạc

I

2.520.000

254

12

Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy-Dutemps

I

2.520.000

255

13

Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép kết mạc

I

2.520.000

256

14

Lấy dị vật trong hố mắt, trong nhãn cầu: tiền phòng dịch kính, củng mạc, sâu trong giác mạc phải khâu

I

2.520.000

257

15

Cắt dịch kính và bong võng mạc

I

2.520.000

258

16

Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng

I

2.520.000

259

17

Cắt mống mắt quang học có tách dích phức tạp

I

2.520.000

260

18

Lấy ấu trùng sán trong dịch kính

I

2.520.000

261

19

Thay dịch kính xuất huyết, mủ nội nhãn tổ chức hóa-

I

2.520.000

262

20

Vá da tạo cùng đồ và lắp mắt giả

II

2.520.000

263

21

Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

I

2.520.000

264

22

Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính mi cầu-

I

2.520.000

265

23

Cắt bè củng mạc (Trabeculectomy)

I

2.520.000

266

24

Cắt bè củng mạc, giác mạc (trabeculo-sinusotomy)

I

2.520.000

267

25

Phẫu thuật Faden

I

2.520.000

268

26

Ghép giác mạc có vành củng mạc

I

2.520.000

269

27

Cắt gọt giác mạc rộng-

I

2.520.000

270

28

Cắt dịch kính

I

2.520.000

271

29

Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng-

I

2.520.000

272

30

Nhuộm giác mạc lớp giữa

I

2.520.000

273

31

Khâu da mi do sang chấn

II

1.400.000

274

32

Treo cơ chữa sụp mi, epicantus

II

1.400.000

275

33

Khâu kết mạc do sang chấn

II

1.400.000

276

34

Cắt bỏ nhãn cầu, múc nội nhãn

II

1.400.000

277

35

Phẫu thuật lác thông thường

II

1.400.000

278

36

Khâu giác mạc, củng mạc thông thường

II

1.400.000

279

37

Phủ giác mạc bằng kết mạc

II

1.400.000

280

38

Phẫu thuật rạch giác mạc nan hoa điều trị cận thị, độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị

II

1.400.000

281

39

Cắt mống mắt quang học

II

1.400.000

282

40

Hút dịch kính đơn thuần chẩn đoán hay điều trị

II

1.400.000

283

41

Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc

II

1.400.000

284

42

Điện đông lạnh, điện đông đơn thuần phòng bong võng mạc

II

1.400.000

285

43

Chích mũ máu tiền phòng

II

1.400.000

286

44

Cắt bỏ chắp có bọc

III

1.200.000

287

45

Phẫu thuật quặm (Panas, Guenod, Nataf, Trabut)

III

1.200.000

288

46

Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc

III

1.200.000

VII. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH

289

1

Phẫu thuật ghép xương chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm Nẹp, vis, Lồng Titanium)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

290

2

Phẫu thuật ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng (chưa bao gồm nẹp, vis)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

291

3

Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo (chưa bao gồm bộ khớp vai nhân tạo, cement dẫn lưu áp lực âm, bộ rữa khớp

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

292

4

Phẫu thuật thay chỏm xương đùi trong u phá hủy xương (chưa bao gồm bộ khớp háng bán phần, Cement, dẫn lưu áp lực âm)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

293

5

Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi (chưa bao gồm Vis dây chằng chéo tự tiêu, dụng cụ treo mãnh ghép gân, Lưỡi bào hình quả dâu, dao đốt arthrocare, máy và dây nước nội soi khớp)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

294

6

Chuyển ngón

Đặc biệt

3.500.000

295

7

Chuyển xương ghép vi phẫu (chưa bao gồm kính vi phẫu thuật, nẹp, vis)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

296

8

Chuyển vạt ghép vi phẫu (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy, máy cán dao mắc lưới)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

297

9

Phẫu thuật giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm nẹp, vis)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

298

10

Phẫu thuật giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vis xương chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm nẹp, vis)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

299

11

Phẫu thuật giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng (chưa bao gồm nẹp, vis)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

300

12

Phẫu thuật trượt thân đốt sống (chưa bao gồm nẹp, vis, miếng ghép gian đốt thắt lưng)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

301

13

Phẫu thuật cố định nẹp vis gãy liên lồi cầu cánh tay (chưa bao gồm nẹp mắc xích, vis cứng, vis xốp)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

302

14

Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương mạch máu hoặc mạch máu (chưa bao gồm nẹp 6 lỗ, vis cứng)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

303

15

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

I

2.520.000

304

16

Phẫu thuật cố định nẹp vis gãy hai xương cẳng tay (chưa tính 2 nẹp 6 lỗ, 14 vis cứng)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

305

17

Phẫu thuật gãy Monteggia (chưa bao gồm 01 nẹp 6 lỗ, 8 vis cứng)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

306

18

Chuyển gân trong liệt thần kinh quay, giữa, trụ

I

2.520.000

307

19

Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên

I

2.520.000

308

20

Phẫu thuật bàn tay chỉnh hình phức tạp

I

2.520.000

309

21

Thay khớp bàn ngón tay / thay khớp liên đốt các ngón tay (chưa bao gồm bộ khớp ngón tay)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

310

22

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

I

2.520.000

311

23

Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh (chưa tính 5 đỉnh Kirschner)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

312

24

Phẫu thuật tháo khớp háng

I

2.520.000

313

25

Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng (chưa bao gồm 2 nẹp mắt xích, 15 vis cứng, 5 vis xốp)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

314

26

Phẫu thuật thay chỏm xương đùi (chưa tính Bộ khớp háng bán phần (Bipolar), Cement, dẫn lưu áp lực âm)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

315

27

Đóng đinh nội tủy xương đùi (chưa bao gồm Đinh SIGN, và 04 con chốt ngang)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

316

28

Kết xương đinh nẹp một khối hoặc vis nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển (Chưa bao gồm 1 Bộ nẹp DHS, 8 vis cứng, hoặc bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

317

29

KHX đinh nẹp gấp góc 950 hoặc vis nẹp lồi cầu đùi trong gãy trên lồi cầu đùi hoặc liên lồi cầu đùi (chưa bao gồm DCS, vis cứng, hoặc bộ nẹp gập góc 95 độ)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

318

30

Tạo hình dây chằng chéo khớp gối (chưa bao gồm lưỡi bào Shaver, lưỡi mài hình quả dâu)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

319

31

Đặt vis gãy mâm chày và đầu trên xương chày (chưa bao gồm nẹp chữ T, vis cứng, vis xốp hoặc bộ nẹp khóa đầu trên xương chày)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

320

32

Ghép xương trong mất đoạn xương (chưa bao gồm 02 nẹp 8 lỗ, 20 con vis cứng)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

321

33

Phẫu thuật điều trị cal lệch có KHX (chưa bao gồm 1 nẹp 8 lỗ, 10 con vis cứng)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

322

34

Vá da dầy toàn bộ, diện tích trên 10 cm2 (chưa bao gồm lưỡi dao bào da bằng tay/ bằng máy)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

323

35

Nối ghép thần kinh vi phẫu (chưa bao gồm kính hiển vi phẫu thuật)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

324

36

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn (chưa bao gồm 2 con vis xốp)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

325

37

Phẫu thuật xương bã vai lên cao

I

2.520.000

326

38

Phẫu thuật cố định nẹp vis thân xương cánh tay (chưa bao gồm 1 nẹp 6 lỗ, 08 vis cứng)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

327

39

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu, dính khớp khuỷu, Cắt đoạn khớp khuỷu.

I

2.520.000

328

40

Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy hai xương cẳng tay

I

2.520.000

329

41

Phẫu thuật điều trị không có xương quay/Không có xương trụ

I

2.520.000

330

42

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay KHX với đinh Kirschner hoặc nẹp vis/ phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp (chưa bao gồm vis cứng và nẹp 6 lỗ)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

331

43

Phẫu thuật toát khớp mu (chưa bao gồm nẹp mắt xích, vis)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

332

44

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi/ cắt cụt đùi (chưa bao gồm dao, dây cưa)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

333

45

Phẫu thuật trật khớp háng/Trật xương bánh chè bẩm sinh

I

2.520.000

334

46

Nẹp vis mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren (chưa bao gồm dây cưa, nẹp, vis)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

335

47

Phẫu thuật bàn chân khoèo/ bàn chân đỗ

I

2.520.000

336

48

Phẫu thuật điều trị cal lệch không KHX

I

2.520.000

337

49

Đục xương viêm và chuyển vạt che phủ

I

2.520.000

338

50

Phẫu thuật vết thương khớp

I

2.520.000

339

51

Nối gân gấp/gân duỗi / gỡ dính gân

I

2.520.000

340

52

Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10 cm2 (chưa bao gồm lưỡi dao bào da bằng tay/ bằng máy)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

341

53

Tạo hình cắt vạt che phủ, vạt trượt (chưa bao gồm lưỡi dao bào)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

342

54

Cắt u nang xương, ghép xương

I

2.520.000

343

55

Phẫu thuật u máu lan tỏa đk 5-10cm

I

2.520.000

344

56

Phẫu thuật u máu lan tỏa đk bằng hoặc lớn hơn 10cm

I

2.520.000

345

57

Cắt u xơ cơ xâm lấm /Cắt u thần kinh

I

2.520.000

346

58

Gỡ dính thần kinh

I

2.520.000

347

59

Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương

I

2.520.000

348

60

Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, cơ nhị đầu, cơ tam đầu

I

2.520.000

349

61

Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước

I

2.520.000

350

62

Phẫu thuật gãy xương đòn (chưa bao gồm đinh Kirschner)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

351

63

Tháo khớp vai

I

2.520.000

352

64

Phẫu thuật cố định đinh kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay (chưa bao gồm đinh Kirschner)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

353

65

Phẫu thuật gãy xương quay và trật khớp quay trụ dưới (chưa bao gồm Nẹp lỗ và vis cứng)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

354

66

Phẫu thuật cắt dị tật dính ngón =<2 ngón

I

2.520.000

355

67

Đóng đinh xương chày mở (chưa bao gồm đinh Sign và chốt vis)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

356

68

Kết hợp xương bằng nẹp vis gãy thân xương chày/gãy đầu dưới xương chày (chưa bao gồm Nẹp lỗ và vis cứng)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

357

69

Phẫu thuật cố định xương đốt bàn bằng kim Kirschner/ Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim Kirschner

I

2.520.000

358

70

Đặt vis gãy thân xương sên /Đặt vis gãy thân xương thuyền (chưa bao gồm vis xốp)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

359

71

Cắt u xương sụn

I

2.520.000

360

72

Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới

I

2.520.000

361

73

Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi

I

2.520.000

362

74

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay (chưa bao gồm vis xốp)

II

1.400.000

363

75

Phẫu thuật gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay (chưa bao gồm vis xốp)

II

1.400.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

364

76

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu

II

1.400.000

365

77

Cắt cụt cẳng tay/ tháo khớp khuỷu/ tháo khớp cổ tay

II

1.400.000

366

78

Phẫu thuật cal Iệch đầu dưới xương quay

II

1.400.000

367

79

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục (chưa bao gồm nẹp, vis, đinh Kirschner)

II

1.400.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

368

80

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: mở lấy xương chết, dẫn lưu

II

1.400.000

369

81

Phẫu thuật viêm xương đùi: mở lấy xương chết, dẫn lưu /Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục lấy xương chết, dẫn lưu

II

1.400.000

370

82

Tháo khớp gối/ Cắt cụt cẳng chân

II

1.400.000

371

83

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép xương bánh chè

II

1.400.000

372

84

Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

II

1.400.000

373

85

Phẫu thuật chân chữ O bằng đục xương chỉnh trục/Chân chữ X (chưa bao gồm nẹp, vis)

II

1.400.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

374

86

Phẫu thuật co gân Achille

II

1.400.000

375

87

Tháo một nửa bàn chân trước

II

1.400.000

376

88

Nẹp vis trong gãy trật xương chêm (chưa bao gồm nẹp, vis)

II

1.400.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

377

89

Phẫu thuật u máu khu trú đk < 5cm

II

1.400.000

378

90

Cắt u nang bao hoạt dịch

II

1.400.000

379

91

Tháo khớp kiểu Pirogoff

II

1.400.000

380

92

Làm cứng khớp ở tư thế chức năng

II

1.400.000

381

93

Cắt cụt cánh tay

II

1.400.000

382

94

Găm đinh kirschner trong gãy mắt cá hoặc vis mắt cá (chưa bao gồm vis xốp)

II

1.400.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

383

95

Cắt u bao gân

II

1.400.000

384

96

Phẫu thuật xơ cứng cơ may

II

1.400.000

385

97

Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch

II

1.400.000

386

98

Kết hợp xương trong gãy xương mác (chưa bao gồm nẹp, vis)

II

1.400.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

387

99

Cắt u xương sụn lành tính

II

1.400.000

388

100

Rút nẹp vis và các dụng cụ khác sau phẫu thuật (TT 03)

II

1.400.000

389

101

Phẫu thuật vết thương phần mềm trên 10cm

II

1.400.000

390

102

Phẫu thuật viêm tấy phần mềm cơ quan vận động

III

1.200.000

391

103

Tháo bỏ các ngón chân / ngón tay / đốt bàn /cắt u phần mềm đơn thuần

III

1.200.000

392

104

Rút đinh các loại

III

1.200.000

393

105

Phẫu thuật vết thương phần mềm từ 5 - 10cm

III

1.200.000

394

106

Phẫu thuật sửa mõm cụt ngón tay, ngón chân

II

1.400.000

395

107

Phẫu thuật nội soi khớp (chưa bao gồm lưỡi bào hình quả dâu, lưỡi bào shaver, dao đốt arthrocare)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

VIII. TAI MŨI HỌNG

396

1

Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng

Đặc biệt

3.500.000

397

2

Phẫu thuật cắt u tuyến mang tai

I

2.520.000

398

3

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

I

2.520.000

399

4

Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII

I

2.520.000

400

5

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

I

2.520.000

401

6

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

I

2.520.000

402

7

Phẫu thuật mở sào bào thượng nhĩ - vá nhĩ

I

2.520.000

403

8

Tái tạo hệ thống truyền âm

I

2.520.000

404

9

Thay thế xương bàn đạp

I

2.520.000

405

10

Khoét mê nhĩ

I

2.520.000

406

11

Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng

I

2.520.000

407

12

Cắt u thành sau họng

I

2.520.000

408

13

Cắt u thành bên họng

I

2.520.000

409

14

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên

I

2.520.000

410

15

Phẫu thuật treo sụn phễu

I

2.520.000

411

16

Cắt toàn bộ thanh quản

I

2.520.000

412

17

Cắt một nửa thanh quản

I

2.520.000

413

18

Phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản

I

2.520.000

414

19

Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

I

2.520.000

415

20

Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

I

2.520.000

416

21

Cắt dây thanh

I

2.520.000

417

22

Phẫu thuật cắt dính thanh quản

I

2.520.000

418

23

Phẫu thuật chữa ngáy

I

2.520.000

419

24

Dẫn lưu áp xe thực quản

I

2.520.000

420

25

Phẫu thuật vùng chân bướm hàm

I

2.520.000

421

26

Thắt động mạch bướm khẩu cái

I

2.520.000

422

27

Thắt đông mạch hàm trong

I

2.520.000

423

28

Thắt động mạch sàng

I

2.520.000

424

29

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng

I

2.520.000

425

30

Mở khí quản sơ sinh trong trường hợp không có nội khí quản

I

2.520.000

426

31

Mở khí quản trong u tuyến giáp

I

2.520.000

427

32

Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

I

2.520.000

428

33

Vá nhĩ đơn thuần

II

1.400.000

429

34

Phẫu thuật kiểm tra xương chũm

II

1.400.000

430

35

Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em

II

1.400.000

431

36

Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi

II

1.400.000

432

37

Phẫu thuật vách ngăn mũi

II

1.400.000

433

38

Vi phẫu thuật thanh quản

II

1.400.000

434

39

Phẫu thuật khai khí quản người lớn

II

1.400.000

435

41

Cắt polype mũi

III

1.200.000

436

42

Nắn sống mũi sau chấn thương

III

1.200.000

437

43

Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

III

1.200.000

438

44

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

III

1.200.000

NI SOI TMH

439

45

Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi

I

2.520.000

440

46

Phẫu thuật cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi

I

2.520.000

441

47

Phẫu thuật cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi

I

2.520.000

IX. RĂNG HÀM MT

442

1

Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên

Đặc Biệt

3.500.000

443

2

Cắt u mạch máu lớn trên 10cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ

Đặc Biệt

3.500.000

444

3

Cắt đoạn xương hàm trên hoặc dưới (chưa bao gồm 2 nẹp Titan 16 lỗ, 16 vít, 2 lưỡi cưa dây, 1 lưỡi khoan, 1 bao tay khoan)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

445

4

Cắt nang xương hàm khó

I

2.520.000

446

5

Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó

I

2.520.000

447

6

Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm

I

2.520.000

448

7

Nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật

II

1.400.000

449

8

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên

II

1.400.000

450

9

Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 cái trở lên

II

1.400.000

451

10

Cố định xương hàm gãy, bằng nẹp, máng và cung (chưa bao gồm nẹp, vis)

II

1.400.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

452

ll

Cắt bỏ xương lồi vòm miệng

II

1.400.000

453

12

Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt

II

1.400.000

454

13

Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (Implant) (chưa bao gồm trụ Implant, 3 lưỡi khoan trụ)

II

1.400.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

455

14

Mài răng làm cầu răng

III

1.200.000

456

15

Cắt u lợi < 2 cm

III

1.200.000

457

16

Ghép da rời, mỗi chiều bằng và trên 2cm

III

1.200.000

458

17

Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ

III

1.200.000

459

18

Phẫu thuật tái tạo nướu nhóm 1 sextant

III

1.200.000

460

19

Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn

III

1.200.000

461

20

Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai

II

1.400.000

462

21

Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

I

2.520.000

463

22

Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng

III

1.200.000

X. BỎNG - TẠO HÌNH

CẮT LỌC HOẠI TỬ TIP TUYN

A

Người lớn

464

1

Cắt hoại tử tiếp tuyến (S>15%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

465

2

Cắt lọc hoại tử da cân cơ (S>5%)

I

2.520.000

466

3

Cắt hoại tử tiếp tuyến (S=10-15%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)

II

1.400.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

467

4

Cắt lọc hoại tử da cân cơ (S=3-5%)

II

1.400.000

468

5

Cắt hoại tử tiếp tuyến (S<10%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)

III

1.200.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

469

6

Cắt lọc hoại tử da cân cơ (S<3%)

III

1.200.000

B

Trẻ em

470

1

Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến (S>8%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

471

2

Cắt lọc da, cơ cân trên 03% diện tích cơ thể (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)

II

1.400.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

472

3

Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến (S=3-8%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)

II

1.400.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

473

4

Cắt lọc hoại tử da gân cơ (S=1-3%)

II

1.400.000

474

5

Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến (S<3%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)

III

1.200.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

475

6

Cắt lọc hoại tử da gân cơ (S<1%)

III

1.200.000

C

GHÉP DA

476

1

Ghép da tự thân S>10% (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy, máy cán dao mắc lưới)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

477

2

Ghép da tự thân S=5-10% (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy, máy cán dao mắc lưới)

II

1.400.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

478

3

Ghép da tự thân S<5% (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy, máy cán dao mắc lưới)

III

1.200.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

D

TẠO HÌNH

479

1

Nối cẳng tay/ cánh tay/ cẳng chân/ đùi đứt lìa (nối lại chi đứt lìa vi phẫu) (chưa bao gồm nẹp, vis, khung cố định ngoài)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

480

2

Phẫu thuật nối bàn tay, các ngón bị đứt lìa, 4 ngón trở lên

Đặc biệt

3.500.000

481

3

Phẫu thuật cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay

I

2.520.000

482

4

Tạo hình mũi, tai toàn bộ

Đặc biệt

3.500.000

483

5

Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần, cấy ghép, tạo hình tại chỗ

I

2.520.000

484

6

Tạo hình toàn bộ tháp mũi, vạc da trán trụ Filatov (chưa bao gồm da trán trụ Filatov)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

485

7

Phẫu thuật sa trễ vú

l

2.520.000

486

8

Phẫu thuật vú phì đại

I

2.520.000

487

9

Phẫu thuật vú bằng vạt da cơ thẳng bụng

I

2.520.000

488

10

Tạo hình thu gọn thành bụng

I

2.520.000

489

11

Nối lại 1, 2, 3 ngón tay đứt lìa

I

2.520.000

490

12

Tạo hình vành tai

I

2.520.000

491

13

Tạo hình tháp mũi

I

2.520.000

492

14

Tạo hình liệt dây thần kinh mặt bằng treo cân hay cơ

I

2.520.000

493

15

Tạo hình mí thẩm mỹ do chấn thương

I

2.520.000

494

16

Thu gọn mông đùi, căng da mông đùi

I

2.520.000

495

17

Tạo hình âm đạo ghép da trên khuôn nong

I

2.520.000

496

18

Tạo hình thành bụng phức tạp

I

2.520.000

497

19

Tạo hình với các túi bơm giãn da lớn (chưa bao gồm túi căng da)

II

1.400.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

498

20

Nâng vú bằng các túi dịch (chưa bao gồm túi căng da)

II

1.400.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

499

21

Nâng sống mũi Silicon (Tạo hình mũi độ silicon) (chưa bao gồm sóng mũi nhân tạo)

II

1.400.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

500

22

Tạo hình bằng các vạt da tại chỗ đơn giản

II

1.400.000

501

23

Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống

II

1.400.000

502

24

Tạo hình cánh mũi, vạt da có cuống ghép 1 mảnh da vành tai

II

1.400.000

503

25

Nâng các núm vú tụt

II

1.400.000

504

26

Phẫu thuật vú phì đại nam giới

II

1.400.000

505

27

Sữa sai mũi: góc mũi môi trên

II

1.400.000

506

28

Lấy mỡ mi dưới

III

1.200.000

507

29

Xẻ mí đôi

III

1.200.000

508

30

Ghép da kinh điển điều trị lộn mí

III

1.200.000

509

31

Phẫu thuật cắt bỏ mẫu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh

III

1.200.000

510

32

Cắt bỏ các nốt ruồi, hạt cơm, u gai

III

1.200.000

511

33

Ghép da tự do trên diện hẹp

III

1.200.000

512

34

Di chuyển các vạt da hình trụ

III

1.200.000

513

35

Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản

III

1.200.000

514

36

Phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch máu

I

2.520.000

515

37

Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

II

1.400.000

516

38

Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên (không có vá da)

I

2.520.000

517

39

Phẫu thuật tách ngón I độ 2,3,4

I

2.520.000

518

40

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

III

1.200.000

519

41

Ghép da dị loại độc lập (dùng trung bì da lợn): <5% DT trẻ em

III

1.200.000

520

42

Ghép da dị loại độc lập

III

1.200.000

XI. LAO VÀ BNH PHI

521

1

Phẫu thuật cắt đoạn nối khí quản, đoạn dài trên 5cm

Đặc biệt

3.500.000

522

2

Phẫu thuật cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thùy (chưa bao gồm dao siêu âm)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

523

3

Phẫu thuật HELLER lỗ dò phế quản, lấp lỗ dò bằng cơ da (chưa bao gồm dao siêu âm)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

524

4

Phẫu thuật cắt thùy phổi, cắt phổi, vét hạch trung thất và một mảng thành ngực (chưa bao gồm dao siêu âm)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

525

5

Phẫu thuật cắt thùy phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại (chưa bao gồm dao siêu âm)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

526

6

Phẫu thuật cắt phổi và cắt màng phổi (chưa bao gồm dao siêu âm)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

527

7

Phẫu thuật cắt đoạn nối động mạch phổi (chưa bao gồm dao siêu âm)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

528

8

Phẫu thuật hở cắt u trung thất đường kính trên 10 cm có chèn ép trung thất (chưa bao gồm dao siêu âm)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

529

9

Phẫu thuật cắt u trung thất đường giữa xương ức (chưa bao gồm dao siêu âm)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

530

10

Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi (chưa bao gồm dao siêu âm)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

531

11

Phẫu thuật cắt một phổi/ cắt phổi không điển hình (chưa bao gồm dao siêu âm)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

532

12

Phẫu thuật cắt một phổi hoặc phân thùy phổi (chưa bao gồm dao siêu âm)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

533

13

Phẫu thuật mở ống ngực lấy dị vật trong phổi.

I

2.520.000

534

14

Phẫu thuật bóc màng phổi trong dày dính màng phổi

I

2.520.000

535

15

Phẫu thuật đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi

I

2.520.000

536

16

Phẫu thuật cắt một phổi kèm phân thùy phổi điển hình (chưa bao gồm dao siêu âm)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

537

17

Phẫu thuật u trung thất vừa và nhỏ nằm lệch một bên lồng ngực (chưa bao gồm dao siêu âm)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

538

18

Phẫu thuật cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi

I

2.520.000

539

19

Phẫu thuật mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi

I

2.520.000

540

20

Phẫu thuật cắt phổi không điển hình

II

1.400.000

541

21

Phẫu thuật mở ngực lấy máu cục màng phổi

II

1.400.000

542

22

Phẫu thuật mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng

II

1.400.000

543

23

Nạo áp xe lạnh hố chậu/ hố lưng

II

1.400.000

544

24

Cắt u xương sườn (nhiều xương)

I

2.520.000

545

25

Cắt u xương sườn (một xương)

II

1.400.000

546

26

Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời

I

2.520.000

547

27

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng qua đường ngực hay bụng

II

1.400.000

548

28

Cắt bó giãn tĩnh mạch chi dưới

II

1.400.000

549

29

Khâu kín vết thương thủng ngực

III

1.200.000

550

30

Thắt động mạch ngoại vi

III

1.200.000

551

31

Dẫn lưu màng ngoài tim qua đường Marfan

III

1.200.000

552

32

Dẫn lưu màng ngoài tim qua cắt sụn sườn 5

II

1.400.000

553

33

Bóc lớp vỏ ngoài động mạch

III

1.200.000

554

34

Cắt thùy hay phân thùy phổi kèm cắt màng ngoài tim

I

2.520.000

555

35

Cắt xẹp thành ngực từ xương sườn 1 đến 3

I

2.520.000

556

36

Cắt xẹp thành ngực từ xương sườn 4 trở xuống

I

2.520.000

557

37

Mở màng phổi tối đa

II

1.400.000

558

38

Khâu vết thương nhu mô phổi

II

1.400.000

559

39

Khâu lại vết thương lồng ngực bị nhiễm khuẩn

III

1.200.000

560

40

Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ

I

2.520.000

561

41

PT cắt u trung thất không xâm lấn các mạch máu lớn

I

2.520.000

562

42

Mở lồng ngực thăm dò

I

2.520.000

XII. TIM MẠCH - LNG NGC

563

1

Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn (chưa bao gồm dao siêu âm)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

564

2

Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận, phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hay thay chạc ba (chưa bao gồm thể tích khối hồng cầu, mạch máu nhân tạo)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

565

3

Phẫu thuật cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow (chưa bao gồm dao siêu âm)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

566

4

Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi lõm (nâng ngực lõm)

Đặc biệt

3.500.000

567

5

Phẫu thuật bắc cầu động mạch các chi trong tắc mạch chi (Phẫu thuật phồng hay thông động mạch chi) (chưa bao gồm dụng cụ)

Đặc biệt

3.500.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

568

6

Phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp (chưa bao gồm dao siêu âm)

II

1.400.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

567

7

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

II

1.400.000

568

8

Phẫu thuật khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức

I

2.520.000

571

9

Phẫu thuật cắt tuyến ức (chưa bao gồm dao siêu âm)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

572

10

Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn

I

2.520.000

573

12

Phẫu thuật lấy máu cục gây nghẽn mạch (Chưa bao gồm sonde Fogarty, lây Lacr mạch máu)

II

1.400.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

574

12

Phẫu thuật cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực (chưa bao gồm dao siêu âm)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

575

13

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe phổi

I

2.520.000

576

14

Phẫu thuật kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn

II

1.400.000

577

15

Phẫu thuật cố định mảng sườn di động

I

2.520.000

XIII. NGOẠI NHI

578

1

Phẫu thuật teo thực quản cắt rò và nối thực quản.

I

2.520.000

579

2

Phẫu thuật viêm phúc mạc tắc ruột không cắt nối, có cắt nối ruột.

I

2.520.000

580

3

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng (chưa tính túi Silo)

I

2.520.000

Vật tư y tế thanh toán theo quy định

581

4

Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh.

Đặc biệt

3.500.000

582

5

Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

I

2.520.000

583

6

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật (phẫu thuật tắc ruột do dính).

I

2.520.000

584

7

Dị tật hậu môn trực tràng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng

I

2.520.000

585

8

Cắt dị tật hậu môn trực tràng có làm lại niệu đạo.

I

2.520.000

586

9

PT cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét (trẻ lớn)/ phẫu thuật lại

I

2.520.000

587

10

Cắt polye một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo

I

2.520.000

588

11

Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại.

I

2.520.000

589

12

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành.

I

2.520.000

590

13

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

I

2.520.000

14

Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc

II

1.400.000

591

15

Mở cơ trực tràng hoặc cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong

I

2.520.000

592

16

Lấy giun, dị vật ở ruột non

II

1.400.000

593

17

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

II

1.400.000

594

18

Phẫu thuật tháo lồng ruột

II

1.400.000

595

19

Phẫu thuật cắt túi thừa Mecken có nối ruột

II

1.400.000

596

20

Phẫu thuật cắt ruột thừa cấp ở trẻ em

II

1.400.000

597

21

Dị tật hậu môn trực tràng làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em

II

1.400.000

598

22

Mở thông dạ dày trẻ lớn

II

1.400.000

599

23

Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn

II

1.400.000

600

24

Cắt mõm thừa trực tràng

III

1.200.000

601

25

Nong hậu môn dưới gây mê.

III

1.200.000

A

GAN - MT - TỤY

602

26

Phẫu thuật cắt u nang OMC, có nối mật ruột.

I

2.520.000

603

27

Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh

I

2.520.000

604

28

Dẫn lưu túi mật

II

1.400.000

605

29

Phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng (trẻ lớn)

Đặc biệt

3.500.000

606

30

Phẫu thuật cắt U mạc treo ruột.

I

2.520.000

607

31

Phẫu thuật khâu lại thành bụng/ Khâu lại vết thương.

lI

1.400.000

B

NI SOI

608

32

Phẫu thuật cắt ruột thừa qua nội soi

I

2.520.000

609

33

Phẫu thuật cắt chỏm nang gan qua nội soi

I

2.520.000

610

34

Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh qua nội soi.

Đặc biệt

3.500.000

C

TIT NIU - SINH DỤC

611

35

Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên/ phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ một bên.

I

2.520.000

612

36

Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc/ u sau phúc mạc tái phát

I

2.520.000

613

37

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn.

II

1.400.000

614

38

Phẫu thuật nang thừng tinh

II

1.400.000

D

LNG NGC - TO HÌNH

615

39

Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn

I

2.520.000

616

40

Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn.

I

2.520.000

617

41

Phẫu thuật cắt u lành tính phần mềm = >5 cm

II

1.400.000

618

42

Làm Hậu môn nhân tạo sơ sinh

I

2.520.000

619

43

Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: swenson, Revein, Duhamel, soave đơn thuần hoặc các PT trên có làm hậu môn tạm

I

2.520.000

620

44

Dị tật hậu môn trực tràng đường trước xương cùng và sau trực tràng

I

2.520.000

621

45

Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo

I

2.520.000

622

46

Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản

I

2.520.000

623

47

Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng

I

2.520.000

624

48

PT viêm phúc mạc ruột thừa trẻ em dưới 6 tuổi

I

2.520.000

625

49

PT thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn tạm

I

2.520.000

626

50

Cắt u nang mạc nối lớn

I

2.520.000

627

51

Phẫu thuật viêm phúc mạc tiên phát

II

1.400.000

628

52

Sinh thiết trực tràng đường tầng sinh môn

II

1.400.000

629

53

PT điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

I

2.520.000

630

54

Phẫu thuật áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun lần đầu

I

2.520.000

631

55

Cắt u nang tụy- không cắt tụy có dẫn lưu

II

1.400.000

632

56

Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Kiểu Duhamel

I

2.520.000

633

57

Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang

II

1.400.000

634

58

Tạo hình thực quản bằng đại tràng ngang, ống dạ dày

Đặc biệt

3.500.000

635

59

Tạo hình hậu môn nắp

II

1.400.000

636

60

Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê

III

1.200.000

637

61

Tạo hình Bàng quang bằng ruột

I

2.520.000

638

62

Dẫn lưu thận qua da

II

1.400.000

639

63

Lấy sỏi bàng quang

II

1.400.000

XIV. SẢN - PHỤ KHOA

640

1

Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp.

Đặc biệt

3.500.000

641

2

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

Đặc biệt

3.500.000

642

3

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

I

2.520.000

643

4

Đóng rò trực tràng Âm đạo hoặc bàng quang - âm đạo

I

2.520.000

644

5

Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật

I

2.520.000

645

6

Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính

I

2.520.000

646

7

Lấy thai trong bệnh đặc biệt: Tim, gan, thận.

I

2.520.000

647

8

Nối hai tử cung (Strassmann)

I

2.520.000

648

9

Mở thông vòi trứng 2 bên

I

2.520.000

649

10

Phẫu thuật chữa ngoài tử cung vỡ có choáng

I

2.520.000

650

11

Lấy khối máu tụ thành nang

I

2.520.000

651

12

Phẫu thuật LeFort (Phẫu thuật sa sinh dục ở người lớn tuổi)

II

1.400.000

652

13

Lấy thai triệt sản

II

1.400.000

653

14

Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng

II

1.400.000

654

15

Cắt cụt cổ tử cung

II

1.400.000

655

16

Phẫu thuật treo tử cung

II

1.400.000

656

17

Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

II

1.400.000

657

18

Làm lại thành âm đạo

II

1.400.000

658

19

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

II

1.400.000

659

20

Cắt u nang vú hay u vú lành

II

1.400.000

660

21

Khâu tử cung do nạo thủng

II

1.400.000

661

22

Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

II

1.400.000

662

23

Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai

II

1.400.000

663

24

Khâu vòng cổ tử cung

III

1.200.000

664

25

Cắt Polyp cổ tử cung

III

1.200.000

665

26

Triệt sản các loại

III

1.200.000

666

27

Khâu rách cùng đồ

III

1.200.000

667

28

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn.

III

1.200.000

668

29

Tạo hình âm đạo

I

2.520.000

669

30

Khoét chóp cổ tử cung

II

1.400.000

670

31

Cắt Polype cổ tử cung

III

1.200.000

671

32

Cắt u thành âm đạo

III

1.200.000

C4.2 THỦ THUẬT

I. UNG BƯỚU

673

1

Chọc thăm dò nước màng phổi màng bụng

III

300.000

674

2

Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư (chưa bao gồm hóa chất)

I

980.000

675

3

Làm măt nạ để cố định đầu bệnh nhân

II

630.000

676

4

Tiêm truyền hóa chất độc tế bào vào đường tĩnh mạch

III

300.000

677

5

Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quí trong trường chiếu xạ chưa bao gồm chì khối, dũi mài làm nguội khối chì

II

630.000

II. MT

678

1

Chụp mạch huỳnh quang đáy mắt

Đặc biệt

1.680.000

679

2

Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính, tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính

I

980.000

III. TAI MŨI HNG

680

1

Khâu vành tai rách sau chấn thương

I

980.000

681

2

Đặt ống thông khí hòm tai

I

980.000

682

3

Sinh thiết tai giữa

II

630.000

683

4

Thông vòi nhĩ

I

980.000

684

5

Nhét bấc mũi

I

980.000

685

6

Trích rạch màng nhĩ

II

630.000

686

7

Chích nhọt ống tai ngoài

III

300.000

687

8

Chọc hút dịch tụ huyết thanh vành tai

I

980.000

688

9

Bẻ cuốn mũi

II

630.000

IV. RĂNG HÀM MT

689

1

Nắn răng xoay trên

I

980.000

690

2

Tiêm xơ chửa u máu, bạch mạch gốc lưỡi, sàn miệng cạnh cổ

I

980.000

691

3

Chọc sinh thiết u vùng hàm mặt

II

630.000

692

4

Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần

III

300.000

V. TIM MẠCH - LNG NGC

693

1

Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất (chưa bao gồm thuốc, hóa chất)

I

980.000

694

2

Chọc hút dịch màng phổi bằng kim

III

300.000

VI. TIT NIU - SINH DỤC

695

1

Sinh thiết tuyến thượng thận qua siêu âm

I

980.000

696

2

Sinh thiết bàng quang nhiều mãnh tìm ung thư tại chỗ

I

980.000

697

3

Đặt sonde JJ dưới huỳnh quang trong hẹp niệu đạo

I

980.000

698

4

Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt

I

980.000

699

5

Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt

I

980.000

700

6

Sinh thi tiền liệt tuyến nhiều mãnh

I

980.000

701

7

Nội soi bàng quang tìm dưỡng chấp, đặt Catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật (chưa bao gồm Catheter, thuốc)

I

980.000

702

8

Nội soi bàng quang, đưa cather lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngo cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản (chưa bao gồm catheter)

I

980.000

703

9

Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận

I

980.000

704

10

Dẫn lưu bể thận tối thiểu

I

980.000

705

11

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi

II

630.000

706

12

Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Troca

II

630.000

707

13

Bơm rửa bàng quang bơm hóa chất

II

630.000

708

14

Thay sonde dẫn lưu thận bàng quang

III

300.000

709

15

Nong niệu đạo

III

300.000

710

16

Bơm rửa bàng quang lấy máu cục do chảy máu cục tránh phẫu thuật

III

300.000

711

17

Tán sỏi niệu quản qua nội soi

I

980.000

VII. PH SẢN

712

1

Chọc hút màng ối trong chẩn đoán trước sinh

II

630.000

713

2

Sinh giác hút

I

980.000

714

3

Lọc rửa, bơm tinh trùng vào tử cung (IUI)

III

300.000

715

4

Sinh thiết buồng tử cung

III

300.000

716

5

Thủ thuật Leep cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt, điện

Đặc biệt

1.680.000

VIII. NHI KHOA

717

1

Tiêm nội tủy

I

980.000

718

2

Bóp bóng Ambu, thổi ngạt

II

630.000

719

3

Chọc dò dịch não tủy

II

630.000

X. CƠ - XƯƠNG - KHỚP

720

1

Rửa khớp

II

630.000

721

2

Tiêm ngoài màng cứng

III

300.000

722

3

Tiêm khớp

III

300.000

X. HỒI SỨC CẤP CỨU-GÂY MÊ HI SỨC- LC MÁU

723

1

Sốc điện phá rung, cơn tim nhịp nhanh

I

980.000

724

2

Lọc gan nhân tạo (chưa bao gồm dụng cụ tiêu hao đặc biệt)

Đặc biệt

1.680.000

725

3

Lọc máu liên tục (chưa bao gồm các dụng cụ tiêu hao)

Đặc biệt

1.680.000

XI. GIẢI PHU BỆNH

726

1

Phân tích bệnh phẫu thuật khối u

III

300.000


Ghi chú: Danh mục các thủ thuật theo Quyết định số 2590/2004/QĐ-BYT ngày 30/7/2004 của Bộ Y tế.

PHỤ LỤC SỐ 03


GIÁ CÁC DỊCH VỤ PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT GIỮ NGUYÊN MỨC THU THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 4078/QĐ-UBND NGÀY 26/5/2008 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 9992/QĐ-UBND NGÀY 03/12/2008 CỦA UBND TP ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nng)


ĐVT: Đng


STT

TÊN PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT

Loại
phẫu
thuật

MỨC GIÁ QUY ĐỊNH

GHI CHÚ

Bệnh viện hạng đặc biệt

Bệnh viện hạng I

Bệnh viện hạng II

Bệnh viện hạng III

Bệnh viện hạng IV

LOẠI
TT

Số TT
theo

9992

Số TT theo
QĐ 4078

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

I

KHOA NGOẠI TIÊU HÓA

1

Phẫu thuật cắt dạ dày

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

2.375.000

1

2

Phẫu thuật u đầu tụy WIPPLE

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

2.375.000

2

3

Phẫu thuật u Vater

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

2.375.000

3

4

Phẫu thuật nội soi thủng dạ dày

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

11

5

Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hổng tràng

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

13

6

Phẫu thuật u đầu tụy, nối mật ruột - nối vị tràng

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

14

7

Phẫu thuật ruột thừa viêm ở vị trí bình thường (tê TS)

2

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

21

8

Mở bụng thăm dò

2

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

32

9

Cắt hạch lao vùng cổ

2

1.000.000

1.000.000

950.000

34

II

TIÊU HÓA - BỤNG

10

Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

2.375.000

2.250.000

303

11

Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

308

12

Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình

1C

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

324

13

Phẫu thuật áp xe hậu môn có mở lỗ rò

2B

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

341

III

GAN - MẬT - TỤY

14

Ghép gan

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

2.375.000

2.250.000

345

15

Ghép tụy tạng

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

2.375.000

2.250.000

351

16

Nối lưu thông cửa chủ

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

365

IV

KHOA NGOẠI THN KINH

17

Phẫu thuật hẹp ống sống cổ, thắt lưng, trượt đốt sống thắt lưng (chưa bao gồm vật tư đặc biệt, thay thế,...)

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

43

18

Phẫu thuật vá sọ bằng Cement (chưa bao gồm Cement)

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

48

19

Phẫu thuật vá sọ tự thân, ghép khuyết xương sọ

2

1.000.000

1.000.000

950.000

50

20

Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay

3

800.000

800.000

760.000

51

21

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

3

800.000

800.000

760.000

720.000

53

V

THN KINH - SỌ NÃO

22

Cắt u hố sau u thùy Vermis, góc cầu tiểu não, tiểu não, u nguyên bào mạch máu

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

2.375.000

2.250.000

92

VI

TIT NIỆU - SINH DỤC

23

Cắt hẹp bao quy đầu

3

800.000

800.000

760.000

720.000

680.000

427

VII

KHOA TIT NIU LNG NGC

24

Vi phẫu thuật mạch máu ngoại biên (chưa bao gồm mạch máu nhân tạo và dụng cụ STRIPPER)

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

55

25

Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

2.375.000

56

26

Hạ tinh hoàn ẩn lạc chỗ 1 bên

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

58

27

Phẫu thuật hẹp khúc nối bể thận-niệu quản trẻ em

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

64

28

Phẫu thuật hẹp niệu đạo, cắt nối niệu đạo

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

65

29

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang bằng chọc Trôca

450.000

450.000

428.000

405.000

2

81

VIII

TIM MẠCH - LNG NGC

30

PT hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

2.375.000

2.250.000

41

31

Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

56

32

Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

58

33

Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

59

34

Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

60

35

Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10cm

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

62

36

Cắt dây thần kinh giao cảm ngực

2

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

78

37

Cắt 1 xương sườn trong viêm xương

2

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

83

38

Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5cm

3

800.000

800.000

760.000

720.000

88

IX

NGOẠI CHN THƯƠNG CHỈNH HÌNH

39

Chích rạch áp xe phần mềm lớn

3

800.000

800.000

760.000

720.000

680.000

116

40

Xẻ áp xe lớn tại phòng mổ, mủ > 150ml

3

800.000

800.000

760.000

720.000

680.000

123

41

Nắn bó bột gãy Dupuytren

700.000

700.000

665.000

630.000

1

126

42

Nắn bó bột gãy Monteggia

700.000

700.000

665.000

630.000

1

128

43

Nắn bó bột gãy Poteau-Colles

700.000

700.000

665.000

630.000

1

129

44

Nắn bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV

700.000

700.000

665.000

630.000

1

132

45

Nắn bó bột trật chỏm xương quay

450.000

450.000

428.000

405.000

2

134

X

CHN THƯƠNG- CHỈNH HÌNH

46

Chuyển giới tính

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

2.375.000

2.250.000

608

47

Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

613

48

Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

638

49

Cắt u máu trong xương

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

639

50

Cắt u máu lan tỏa, đường kính bằng và trên 10cm

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

640

51

Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

641

52

Chỉnh hình màn hầu

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

643

53

Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương: cal lệch, sai khớp cắn, khít hàm

1B

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

645

54

Phẫu thuật toác khớp mu

1B

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

657

55

Đóng đinh xương đùi mở ngược dòng

1C

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

682

56

Lẫy bỏ sụn chêm khớp gối

1C

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

684

57

Phẫu thuật điều trị vẹo cổ

2A

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

695

58

Phẫu thuật hàm nắn chỉnh hình dạng Mac- Neil

3

800.000

800.000

760.000

720.000

680.000

709

59

Chỉnh hình tai sau mổ tiệt căn xương chũm

3

800.000

800.000

760.000

720.000

680.000

710

60

PT hàm giả, chỉnh hình sau phẫu thuật cắt bỏ xương hàm phức tạp

3

800.000

800.000

760.000

720.000

680.000

711

XI

TẠO HÌNH

61

Tạo hình cung hàm dưới bằng ghép tự do xương mào chậu hoặc xương mác, có nối mạch nuôi

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

2.375.000

2.250.000

713

62

Tạo hình phủ khuyết rộng vùng cổ, mặt bằng ghép vi phẫu các vạt tổ chức phức hợp

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

2.375.000

2.250.000

714

63

Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

2.375.000

2.250.000

716

64

Tạo hình họng, thực quản cổ bằng ghép hổng tràng hoặc vạt da, kĩ thuật vi phẫu

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

2.375.000

2.250.000

717

65

Tạo hình trong liệt dây thần kinh VII bằng ghép thần kinh xuyên mặt kết hợp với ghép vi phẫu

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

2.375.000

2.250.000

719

66

Tạo hình vú bằng ghép vi phẫu tổ chức phức hợp

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

2.375.000

2.250.000

720

67

Tạo hình toàn bộ khe hở môi hai bên biến dạng nặng, phải tạo hình xương, mũi, môi

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

2.375.000

2.250.000

721

68

Tạo hình mở xương phức tạp (Osteotomy)

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

2.375.000

2.250.000

722

69

Tạo hình ống tuyến nước bọt

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

727

70

Tạo hình ngách lợi, sống hàm

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

728

71

Tạo hình và ghép xương, mỡ và các vật liệu khác

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

729

72

Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần, ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

730

73

Phẫu thuật hàm vẩu, hàm trên, hàm dưới

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

731

74

Tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

737

75

Tạo hình đồng tử, đứt chân mống mắt

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

738

76

Tạo hình ống tai ngoài phần xương

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

739

77

Tạo hình hàm mặt do chấn thương

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

741

78

Cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

742

79

Tạo hình bể thận (Anderson Heynes)

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

743

80

Tạo hình niệu quản bằng ruột

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

744

81

Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

745

82

Tạo hình động mạch thận bị hẹp bằng đoạn bắt cầu

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

746

83

Phẫu thuật đặt bộ phận giả (Prosthesis) chữa liệt dương

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

747

84

Tạo hình hẹp hay tắc mạch máu các chi bằng đoạn mạch bắc cầu, bằng mạch nhân tạo hay mạch tự thân

1B

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

748

85

Tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão

1B

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

749

86

Tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn

1B

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

754

87

Tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dương

2A

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

757

88

Cắt sửa các góc hàm dưới

2A

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

758

89

Hạ thấp gò má cao

2A

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

759

90

Nâng cằm, can thiệp trên xương, ghép tổ chức, silicon

2A

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

760

91

Nâng mí sa trề

2A

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

761

92

Cắt bỏ bướu, sửa sống mũi

2A

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

762

93

Phẫu thuật tai vểnh

2A

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

764

94

Căng da cổ

2A

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

766

95

Tạo hình lợi trong viêm quanh răng, từ 4 răng trở lên

2A

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

771

96

Tạo hình lỗ thông miệng mũi hoặc miệng xoang hàm

2A

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

772

97

Cấy tóc, cấy từng khóm, diện tích trên 5cm

2B

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

775

98

Nâng gò má thấp, chất liệu tự thân, silicon

2B

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

776

99

Cấy lông mày

2B

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

777

100

Phẫu thuật nếp nhăn mí trên, mí dưới, khóe mắt, thái dương

2B

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

778

101

Tạo hình lợi trong viêm quanh răng từ 2-4 răng

3

800.000

800.000

760.000

720.000

680.000

785

102

Mở rộng khe mắt

3

800.000

800.000

760.000

720.000

680.000

790

103

Phẫu thuật nếp quạt góc mắt trong

3

800.000

800.000

760.000

720.000

680.000

791

104

Tạo hình điều chỉnh mào xương ổ răng dưới 3 răng

3

800.000

800.000

760.000

720.000

680.000

793

105

Hút mỡ cổ

3

800.000

800.000

760.000

720.000

680.000

798

XII

NI SOI

106

Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh qua nội soi

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

2.375.000

2.250.000

803

107

Cắt đại tràng qua nội soi

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

806

108

Mở rộng niệu quản qua nội soi

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

810

109

Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

811

110

Dẫn lưu đường mật trong và ngoài qua nội soi

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

813

111

Cắt dây dính trong ổ bụng qua nội soi

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

814

112

Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

819

113

Cắt polyp đại tràng qua nội soi

1C

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

822

114

Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi

2A

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

824

115

Cắt polyp đạ tràng sigma qua nội soi

2A

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

826

XIII

NGOẠI BỎNG TẠO HÌNH

1

To hình

XIV

KHOA SẢN

116

Cắt ung thư phụ khoa (u xơ tử cung, buồng trứng)

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

159

117

Mổ đẻ có liên quan đến bệnh đặc biệt: tim, gan, thận..

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

163

118

Nạo sót thai, nạo sót rau sảy, sau đẻ

450.000

450.000

428.000

405.000

2

170

119

Cấy/rút que tránh thai (một que)

200.000

200.000

190.000

180.000

3

171

XV

PHỤ SẢN

120

PT chửa ngoài tử cung không có choáng

2B

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

450

121

Bóc nang âm đạo, tầng sinh môn, nhân Chorio âm đạo

3

800.000

800.000

760.000

720.000

680.000

459

XVI

NHI

B

Tim mạch - Lồng Ngực

122

Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản

1B

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

465

123

Cắt và thắt đường rò khí phế quản với thực quản

1B

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

466

124

Cắt túi thừa thực quản

1C

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

469

125

Phẫu thuật thực quản đôi

1C

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

470

C

Tiêu hóa

126

Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

478

127

Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo

1B

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

485

128

Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng

1C

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

489

129

Nông hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê

3

800.000

800.000

760.000

720.000

680.000

507

D

Gan - Mật - Tụy

130

Cắt u ống mật chủ, có đặt xen một quai hổng tràng

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

2.375.000

2.250.000

508

131

Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa, có chụp và nối mạch máu

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

511

132

Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa không nối mạch máu

1C

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

513

E

Tiết niệu - Sinh dục

133

Trồng lại niệu quản một bên

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

516

134

Cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi

1B

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

518

135

Lấy sỏi nhu mô thận

1B

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

519

136

Nối niệu quản với niệu quản

1B

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

520

137

Ghép cơ cổ bàng quang

1B

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

521

138

Cắt túi sa niệu quản

1C

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

523

139

Dẫn lưu hai niệu quản ra thành bụng

1C

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

524

140

Đóng dẫn lưu niệu quản hai bên

1C

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

525

141

PT chữa túi thừa bàng quang

1C

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

526

142

Dẫn lưu hai thận

2A

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

527

143

Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên

2A

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

528

144

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathew, Magpi

2A

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

532

145

Đóng các lỗ rò niệu đạo

2A

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

533

146

Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên

2A

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

534

147

Lấy sỏi niệu đạo

2C

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

538

148

Phẫu thuật thoát vị bẹn

2C

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

539

149

Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật

3

800.000

800.000

760.000

720.000

680.000

540

G

Chấn thương - Chỉnh hình

150

Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, đồng thời cắt xương chậu tạo hình ổ cối, tạo hình bao khớp đồng thời cắt xương đùi chỉnh lại góc cổ và thân xương đùi

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

2.375.000

2.250.000

541

151

Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

542

XVII

NỘI KHOA

152

Chọc áp xe gan qua siêu âm

700.000

700.000

665.000

630.000

1

175

153

Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả

700.000

700.000

665.000

630.000

1

176

154

Chích áp xe phần mềm lớn

3

800.000

800.000

760.000

720.000

680.000

179

XVIII

TAI MŨI HỌNG

155

Mổ khoét rổng đá chũm toàn phần

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

181

156

Phẫu thuật xoang trán

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

184

157

Phẫu thuật lấy đường rò tai, cổ, mũi

1

1.800.000

1.800.000

187

158

Phẫu thuật nạo sàng hàm

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

188

159

Cắt Amydan có gây mê

2

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

193

160

Sửa gai mũi: góc mũi, môi trên

2

1.000.000

1.000.000

950.000

199

161

Sửa khối sụn mũi quá rộng, khoằm, mỏ vịt

2

1.000.000

1.000.000

950.000

200

162

Chọc rửa xoang hàm

200.000

200.000

190.000

180.000

3

208

163

Chích áp xe quanh Amidan

200.000

200.000

190.000

180.000

3

209

164

Đặt nội khí quản khó: co thắt khí quản, đe dọa ngạt thở

700.000

700.000

665.000

630.000

1

210

XIX

TAI MŨI HỌNG

165

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

185

166

Cắt thần kinh Vidienne

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

188

167

Thắt động mạch hàm trong

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

201

168

Thắt tĩnh mạch cảnh trong

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

203

169

Thắt động mạch cảnh ngoài

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

208

170

Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp

2

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

212

XX

RĂNG HÀM MẶT

171

Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

215

172

Phẫu thuật nắn chỉnh xương, buộc cung bằng chỉ thép

2

1.000.000

1.000.000

950.000

224

173

Cấy lại răng

3

800.000

800.000

760.000

720.000

227

174

Khâu phục hồi vết thương phần mềm do chấn thương từ 2-4cm

3

800.000

800.000

760.000

720.000

229

175

Lấy xương hoại tử dưới 2cm trong viêm tủy hàm

3

800.000

800.000

760.000

230

176

Mài chỉnh khớp cắn

3

800.000

800.000

760.000

231

177

Nạo túi viêm quanh răng, nhóm 1 sextant

3

800.000

800.000

760.000

720.000

234

178

Khâu phục hồi phần mềm vùng hàm mặt dưới 10cm

3

800.000

800.000

760.000

720.000

242

XXI

RĂNG HÀM MẶT

179

Phẫu thuật khe hở môi một bên toàn bộ

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

223

180

Phẫu thuật khe hở môi hai bên

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

224

181

Ghép xương hàm

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

227

182

Phẫu thuật viêm tỏa lan lớn, viên tấy nửa mặt

1B

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

239

183

Cắt dây thần kinh V ngoại biên

2A

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

247

184

Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (implant)

2B

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

249

185

Dùng laser, đốt lạnh, sóng cao tần cắt sẹo trên 2cm

2B

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

250

186

Cắt cuống răng

3

800.000

800.000

760.000

720.000

680.000

252

187

Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng điều trị viêm quanh răng

3

800.000

800.000

760.000

720.000

680.000

257

188

Chuyển trụ Filatopv, Dính trụ Filatov

3

800.000

800.000

760.000

720.000

680.000

263

XXII

MT

189

Laser quang đông võng mạc

2

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

850.000

245

190

PT làm nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm, đặt thể thủy tinh nhân tạo

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

2.375.000

2.250.000

119

191

Phá bao sau thứ phát tạo đồng tử bằng laser YAG

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

123

192

Phẫu thuật tái tạo lỗ rò có ghép

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

131

193

Ghép màng rau thai điều trị dính mi cầu

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

142

194

Phẫu thuật Doenig

2

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

162

XXIII

DA LIU

195

Quang đông laser Nd - yAG điều trị sẹo lồi, bớt sắc tố và u máu các loại

200.000

200.000

3

246

196

Quang đông, quang bóc bay tổ chức bằng Laser CO2 điều trị u máu các thể ở da, điều trị mào gà sinh dục, giãn tĩnh mạch

200.000

200.000

3

247

XXIV

CHUYÊN KHOA LAO

197

Đặt nội khí quản cấp cứu

700.000

700.000

665.000

630.000

1

248

XXV

LAO VÀ BỆNH PHI

198

Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

2.375.000

2.250.000

268

199

Cắt thùy phổi, cắt phổi kèm theo cắt một phần màng tim

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

282

200

Cắt lá xương sống

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

286

201

Phẫu thuật Hodgson mở lồng ngực nạo áp xe lao cột sống

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

287

202

Phẫu thuật Seddon cắt mỏm ngang đốt sống xương sườn

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

288

203

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi

1A

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

289

204

Phẫu thuật khớp vai, khuỷu, háng: nạo lao khớp

1B

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

291

205

Cắt phổi không điển hình (Wedge resection)

2A

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

292

206

Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát

3

800.000

800.000

760.000

720.000

300

207

Nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò

3

800.000

800.000

760.000

720.000

680.000

302

XXVI

UNG THƯ

208

Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang, hàm; chấn thương đồng thời mắt, mũi, xoang,... cần phối hợp với các khoa liên quan

Đặc biệt

2.500.000

2.500.000

5

209

Cắt ung thư sàng, hàm chưa lan rộng

1

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

6

PHỤ LỤC SỐ 04


GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM CÒN LẠI GIỮ NGUYÊN MỨC THU THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 9375/2006/QĐ-UBND NGÀY 30/12/2006 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 3171/QĐ-UBND NGÀY 27/4/2009 CỦA UBND TP ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của thành phố Đà Nẵng)


Đơn vị tính: đồng


STT

STT
theo
phần
mục

STT
theo
thông
tư 03

Các loại dịch vụ

Bệnh viện
hạng đặc biệt

Bệnh viện
hạng 1

Bệnh viện
hạng 2

Bệnh viện
hạng 3

Bệnh viện
hạng 4

Ghi chú

C1

C1

Các Thủ thuật, Tiểu thủ thuật, Nội soi

1

1

1

Chọc dò tủy sống

35.000

35.000

33.000

32.000

2

2

4

Chọc dò màng tim

80.000

80.000

76.000

72.000

3

3

5

Rửa dạ dày

30.000

30.000

29.000

27.000

26.000

4

4

6

Đốt mụn cóc

30.000

30.000

29.000

27.000

5

5

7

Cắt sùi mào gà

60.000

60.000

57.000

6

6

8

Chấm Nitơ, AT

10.000

10.000

10.000

9.000

7

7

9

Đốt Hydradenome

50.000

50.000

48.000

45.000

8

8

10

Tẩy tàn nhang, nốt ruồi

65.000

65.000

62.000

59.000

9

9

11

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư

130.000

130.000

124.000

117.000

10

10

12

Bạch biến

65.000

65.000

62.000

59.000

11

11

13

Đốt mắt cá chân nhỏ

70.000

70.000

67.000

63.000

12

12

14

Cắt đường rò mông

120.000

120.000

114.000

108.000

13

13

15

Lột nhẹ da mặt

300.000

300.000

285.000

270.000

14

14

16

Móng quặp

80.000

80.000

76.000

72.000

15

15

17

Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ

50.000

50.000

48.000

16

16

20

Sinh thiết vú

100.000

100.000

95.000

17

17

21

Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)

1.200.000

1.200.000

18

18

22

Soi khớp có sinh thiết

320.000

320.000

19

19

23

Soi màng phổi

180.000

180.000

20

20

24

Soi thực quản dạ dày gắp giun

250.000

250.000

238.000

21

21

25

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu

250.000

250.000

238.000

22

22

26

Soi ruột non + /-Sinh thiết

320.000

320.000

304.000

288.000

23

23

27

Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/Cắt polyp

400.000

400.000

380.000

24

24

28

Soi đại tràng + tiêm/kẹp cầm máu

320.000

320.000

304.000

25

25

29

Soi trực tràng + tiêm/thắt trĩ

150.000

150.000

143.000

26

26

30

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

450.000

450.000

428.000

27

27

31

Nong thực quản qua nội soi (tùy theo loại dụng cụ nong)

2.000.000

2.000.000

1.900.000

28

28

32

Đặt Stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm Stent)

800.000

800.000

760.000

720.000

29

29

33

Nội soi tai

70.000

70.000

67.000

30

30

34

Nội soi mũi xoang

70.000

70.000

67.000

31

31

35

Nội soi buồng tử cung để sinh thiết

170.000

170.000

162.000

32

32

36

Nội soi ống mật chủ

110.000

110.000

105.000

33

33

38

Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)

700.000

700.000

665.000

34

34

39

Nội soi lồng ngực

700.000

35

35

40

Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)

700.000

700.000

36

36

41

Nội soi đường mật, tụy ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật

1.500.000

1.500.000

1.425.000

37

37

42

Đo áp lực đồ bàng quang

100.000

100.000

95.000

90.000

38

38

43

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

100.000

100.000

95.000

90.000

39

39

44

Điện cơ tầng sinh môn

100.000

100.000

95.000

90.000

40

40

45

Niệu đồng đồ

35.000

35.000

33.000

32.000

41

41

46

Mổ tràn dịch màng tinh hoàn

100.000

100.000

95.000

90.000

42

42

47

Cắt bỏ tinh hoàn

100.000

100.000

95.000

90.000

43

43

48

Mở rộng miệng lỗ sáo

45.000

45.000

43.000

41.000

38.000

44

44

51

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

300.000

300.000

285.000

45

45

52

Đặt Sonde JJ niệu quản (kể cả Son de JJ)

1.500.000

1.500.000

46

46

53

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ Cement (chưa bao gồm Cement hóa học)

800.000

47

47

54

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

500.000

500.000

475.000

450.000

48

48

55

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa

650.000

650.000

618.000

585.000

49

49

56

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và AI bumin Human 20%- 500ml)

2.000.000

2.000.000

1.900.000

1.800.000

50

50

57

Đặt Catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

80.000

80.000

76.000

72.000

51

51

58

Đặt Catheter động mạch quay

450.000

450.000

428.000

405.000

52

52

59

Đặt Catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

600.000

600.000

570.000

540.000

53

53

61

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

300.000

300.000

285.000

54

54

62

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

800.000

800.000

55

55

63

Điều trị hạ kali/canxi máu

180.000

180.000

171.000

162.000

56

56

64

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

650.000

650.000

618.000

585.000

57

57

65

Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp

200.000

200.000

58

58

67

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

650.000

650.000

618.000

59

59

68

Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn

750.000

750.000

713.000

60

60

69

Giải độc nhiễm độc cấp ma túy

550.000

550.000

523.000

61

61

70

Tắm tảy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hóa chất ngoài da

180.000

180.000

171.000

162.000

62

62

71

Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMO SOL)

1.800.000

1.800.000

1.710.000

63

63

72

Lọc tách huyết tương (01 lần) (Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)

1.200.000

64

64

73

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

65

65

74

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

120.000

120.000

114.000

108.000

Y học dân tộc - Phục hồi chức năng

66

1

1

Giao thoa

10.000

10.000

10.000

9.000

9.000

67

2

2

Bàn kéo

20.000

20.000

19.000

18.000

17.000

68

3

3

Bồn xoáy

10.000

10.000

10.000

9.000

9.000

69

4

4

Tập do liệt thần kinh trung ương

10.000

10.000

10.000

9.000

9.000

70

5

5

Tập do cứng khớp

12.000

12.000

11.000

11.000

10.000

71

6

6

Tập do liệt ngoại biên

10.000

10.000

10.000

9.000

9.000

72

7

7

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

15.000

15.000

14.000

14.000

13.000

73

8

8

Chẩn đoán diện

10.000

10.000

10.000

9.000

74

9

11

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

5.000

5.000

5.000

5.000

4.000

75

10

12

Tập với xe đạp tập

5.000

5.000

5.000

5.000

4.000

76

11

13

Tập với hệ thống ròng rọc

5.000

5.000

5.000

5.000

4.000

77

12

14

Thủy trị liệu (cả thuốc)

50.000

50.000

48.000

45.000

78

13

15

Vật lý trị liệu hô hấp

10.000

10.000

10.000

9.000

9.000

79

14

16

Vật lý trị liệu chỉnh hình

10.000

10.000

10.000

9.000

9.000

80

15

17

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

10.000

10.000

10.000

9.000

9.000

81

16

18

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

10.000

10.000

10.000

9.000

9.000

82

17

19

Tập dưỡng sinh

7.000

7.000

7.000

6.000

6.000

83

18

20

Điện vi dòng giảm đau

10.000

10.000

10.000

9.000

9.000

84

19

21

Xoa bóp bằng máy

10.000

10.000

10.000

9.000

9.000

85

20

22

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

30.000

30.000

29.000

27.000

26.000

86

21

23

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

50.000

50.000

48.000

45.000

43.000

87

22

24

Xông hơi

15.000

15.000

14.000

14.000

13.000

88

23

25

Giác hơi

12.000

12.000

11.000

11.000

10.000

89

24

26

Bó êm cẳng tay

7.000

7.000

7.000

6.000

6.000

90

25

27

Bó êm cẳng chân

8.000

8.000

8.000

7.000

7.000

91

26

28

Bó êm đùi

12.000

12.000

11.000

11.000

10.000

92

27

29

Chẩn đoán bệnh điện thần kinh cơ

20.000

20.000

19.000

93

28

30

Xoa bóp áp lực hơi

10.000

10.000

10.000

9.000

9.000

94

29

32

Laser chiếu ngoài

10.000

10.000

10.000

95

30

33

Laser nội mạch

30.000

30.000

29.000

96

31

34

Laser thẩm mỹ

30.000

30.000

29.000

97

32

35

Sóng xung kích điều trị

30.000

30.000

29.000

27.000

98

33

36

Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp

450.000

450.000

428.000

99

34

37

Nẹp chỉnh hình trên gối

900.000

900.000

855.000

100

35

38

Nẹp cổ tay - bàn tay

300.000

300.000

285.000

270.000

101

36

39

Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng

900.000

900.000

855.000

102

37

40

Giày chỉnh hình

450.000

450.000

428.000

103

38

41

Nẹp chỉnh hình ụ ngồi - đùi - bàn chân

1.000.000

1.000.000

950.000

104

39

42

Nẹp đỡ cột sống cổ

450.000

450.000

428.000

C2

C2

Các phu thuật, Thủ thuật theo chuyên khoa

C2.1

C2.1

Ngoại khoa

105

1

1

Cố định gãy xương sườn

35.000

35.000

33.000

32.000

106

2

2

Nắn, bó gẫy xương đòn

50.000

50.000

48.000

45.000

107

3

3

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

50.000

50.000

48.000

45.000

43.000

108

4

4

Nắn, bó gẫy xương gót

50.000

50.000

48.000

45.000

109

5

5

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

150.000

150.000

143.000

135.000

110

6

6

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

120.000

120.000

114.000

108.000

111

7

7

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

120.000

120.000

114.000

108.000

112

8

8

Phẫu thuật thừa ngón

170.000

170.000

162.000

153.000

113

9

9

Phẫu thuật dính ngón

270.000

270.000

257.000

243.000

114

10

10

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

120.000

120.000

114.000

108.000

115

11

11

Đặt Iradium (lần)

450.000

450.000

428.000

116

12

12

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)

2.000.000

2.000.000

1.900.000

117

13

13

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)

900.000

900.000

855.000

118

14

14

Phẫu thuật tim loại Blalock

4.500.000

4.500.000

119

15

15

Phẫu thuật cắt ống động mạch

4.500.000

4.500.000

120

16

16

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

4.500.000

4.500.000

121

17

17

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

4.500.000

4.500.000

122

18

18

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

5.000.000

5.000.000

123

19

19

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo)

6.000.000

6.000.000

124

20

20

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/sửa van tim/thay van tim...) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)

7.000.000

7.000.000

125

21

21

Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo).

7.000.000

7.000.000

126

22

22

Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (ho mograft) chưa bao gồm máy tim phổi)

7.000.000

7.000.000

127

23

23

Phẫu thuật u tim/vết thương tim... (chưa bao gồm máy tim phổi)

7.000.000

7.000.000

128

24

24

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)

7.000.000

7.000.000

129

25

25

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/bụng/cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi)

6.000.000

6.000.000

130

26

26

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi)

6.000.000

6.000.000

131

27

27

Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim).

1.200.000

1.200.000

132

28

28

Nong van hai lá/Nong van động mạch phổi/Nong van động mạch chủ (chưa bao gồm dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van)

1.800.000

1.800.000

133

29

29

Bịt thông liên nhĩ/thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)

1.800.000

1.800.000

134

30

30

Điều trị rối loạn nhịp bắng sóng cao tần (chưa bao gồm dụng cụ thăm dò và điều trị RF)

1.800.000

1.800.000

135

31

31

Cấy đặt máy tạo nhịp/cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung)

1.000.000

1.000.000

136

32

32

Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch

1.800.000

1.800.000

137

33

33

Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils)

1.800.000

1.800.000

138

34

34

Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter)

1.800.000

1.800.000

139

35

35

Nút thông động tĩnh mạch cánh xoang hang (Chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ballon)

1.800.000

1.800.000

140

36

37

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh Iý tim)

1.500.000

1.500.000

141

37

38

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

3.000.000

3.000.000

142

38

39

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo)

2.000.000

2.000.000

143

39

40

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

3.500.000

3.500.000

144

40

41

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

3.500.000

3.500.000

145

41

42

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

3.500.000

3.500.000

146

42

43

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

4.500.000

4.500.000

147

43

44

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

4.000.000

4.000.000

148

44

45

Phẫu thuật nội soi não/tủy sống

3.000.000

3.000.000

149

45

46

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

5.000.000

5.000.000

150

46

47

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.500.000

2.500.000

151

47

48

Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi

1.500.000

1.500.000

1.425.000

152

48

49

Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm

3.500.000

3.500.000

153

49

50

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

2.000.000

2.000.000

154

50

51

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

2.000.000

2.000.000

1.900.000

155

51

52

Lấy sỏi/giun đường mật qua nội soi tá tràng

3.000.000

3.000.000

2.850.000

156

52

53

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

35.000

35.000

33.000

157

53

54

Cắt Polyp ống tiêu hóa (thực quản/dạ dày/đại tràng/trực tràng)

800.000

800.000

760.000

158

54

55

Đặt Stent đường mật/tụy (chưa bao gồm Stent)

1.200.000

1.200.000

159

55

56

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần tính cho 02 lần đầu tiên)

1.000.000

1.000.000

160

56

57

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần tính cho những lần tiếp theo)

700.000

700.000

161

57

58

Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

125.000

125.000

162

58

59

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

3.500.000

3.500.000

163

59

60

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

3.500.000

3.500.000

164

60

61

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

3.500.000

3.500.000

165

61

62

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.500.000

2.500.000

166

62

63

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

3.000.000

3.000.000

167

63

64

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày

2.000.000

2.000.000

168

64

65

Phẫu thuật nội soi ung thư đại/trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.000.000

2.000.000

169

65

66

Phẫu thuật điều trị kỹ thuật cao (Phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)

1.500.000

1.500.000

170

66

67

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

2.000.000

2.000.000

171

67

68

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

2.500.000

2.500.000

172

68

69

Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối).

2.500.000

2.500.000

173

69

70

Phẫu thuật nội soi cắt lách

3.000.000

3.000.000

174

70

71

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối).

3.000.000

3.000.000

175

71

72

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

2.000.000

2.000.000

1.900.000

176

72

73

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

2.000.000

2.000.000

1.900.000

177

73

74

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

2.000.000

2.000.000

1.900.000

178

74

75

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi)

2.500.000

2.500.000

179

75

76

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật ruột.

2.500.000

2.500.000

2.375.000

180

76

77

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan, siêu âm)

3.500.000

3.500.000

181

77

78

Phẫu thuật nội soi cắt gan

2.500.000

2.500.000

182

78

79

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

2.000.000

2.000.000

183

79

80

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

2.000.000

2.000.000

1.900.000

184

80

81

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

2.000.000

2.000.000

1.900.000

185

81

82

Phẫu thuật nội soi cắt thận/u sau phúc mạc

3.000.000

3.000.000

186

82

83

Phẫu thuật nội soi u thượng thận/nang thận

2.000.000

2.000.000

187

83

84

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

2.000.000

2.000.000

1.900.000

188

84

85

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

2.000.000

2.000.000

189

85

86

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

2.000.000

2.000.000

190

86

87

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang)

1.500.000

1.500.000

191

87

88

Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

1.500.000

1.500.000

192

88

89

Đặt Prothese cố định sàn chậu vào mỏ nhô xương cụt

1.500.000

1.500.000

193

89

90

Đo các chỉ số niệu động học

2.000.000

2.000.000

194

90

91

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

4.000.000

4.000.000

195

91

92

Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít và xương bảo quản/đốt sống nhân tạo)

3.000.000

3.000.000

196

92

93

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

3.000.000

3.000.000

197

93

94

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

3.000.000

3.000.000

198

94

95

Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

15.000.000

15.000.000

199

95

96

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

3.000.000

3.000.000

2.850.000

200

96

97

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.500.000

2.500.000

2.375.000

201

97

98

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

3.000.000

3.000.000

2.850.000

202

98

99

Phẫu thuật khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.500.000

2.500.000

2.375.000

203

99

100

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

2.000.000

2.000.000

204

100

101

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)

2.500.000

2.500.000

205

101

102

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh, nẹp vít và xương bảo quản)

3.000.000

3.000.000

206

102

103

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

2.500.000

2.500.000

2.375.000

207

103

104

Phẫu thuật nội soi khớp gối/khớp háng/khớp vai/cổ chân

2.000.000

2.000.000

1.900.000

208

104

105

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt cắt sụn và lưỡi bào)

2.200.000

2.200.000

2.090.000

209

105

106

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)

2.200.000

2.200.000

2.090.000

210

106

107

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

2.200.000

2.200.000

211

107

108

Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo)

3.000.000

3.000.000

212

108

109

Phẫu thuật chuyển gân điều trị co ngón tay do liệt vận động

1.600.000

1.600.000

1.520.000

213

109

110

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

1.600.000

1.600.000

1.520.000

214

110

111

Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

1.200.000

1.200.000

1.140.000

215

111

112

Tạo hình khí phế quản

10.000.000

10.000.000

216

112

113

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

3.000.000

3.000.000

217

113

114

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

1.200.000

1.200.000

218

114

115

Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định)

3.000.000

3.000.000

219

115

116

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

2.000.000

2.000.000

1.900.000

220

116

117

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.500.000

1.500.000

1.425.000

221

117

118

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

2.000.000

2.000.000

222

118

119

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.500.000

1.500.000

1.425.000

C2.2

C2.2

Sản phụ khoa

223

1

1

Làm thuốc âm đạo

5.000

5.000

5.000

5.000

4.000

224

2

2

Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó

100.000

100.000

95.000

90.000

225

3

3

Hút thai dưới 12 tuần

80.000

80.000

76.000

72.000

226

4

4

Nạo phá thai 3 tháng giữa

350.000

350.000

333.000

315.000

227

5

5

Nạo hút thai trứng

70.000

70.000

67.000

63.000

228

6

6

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

200.000

200.000

190.000

180.000

229

7

7

Đặt/tháo dụng cụ tử cung

15.000

15.000

14.000

14.000

13.000

230

8

8

Khâu vòng cổ tử cung/tháo vòng khó

80.000

80.000

76.000

72.000

231

9

10

Tiêm nhân Chorio

12.000

12.000

11.000

11.000

232

10

11

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

25.000

25.000

24.000

23.000

233

11

12

Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào

180.000

180.000

171.000

234

12

13

Chọc ối điều trị đa ối

35.000

35.000

33.000

235

13

14

Khâu rách cùng đồ

80.000

80.000

76.000

72.000

236

14

15

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

12.000

12.000

11.000

11.000

237

15

16

Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng, chưa kể thuốc tê)

400.000

400.000

380.000

360.000

238

16

17

Bóc nhân xơ vú

150.000

150.000

143.000

135.000

239

17

18

Trích áp xe Bartholin

120.000

120.000

114.000

108.000

240

18

19

Bóc nang Bartholin

180.000

180.000

171.000

162.000

241

19

20

Triệt sản nam

100.000

100.000

95.000

90.000

242

20

21

Triệt sản nữ

150.000

150.000

143.000

135.000

243

21

22

Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán

400.000

400.000

380.000

360.000

244

22

23

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

700.000

700.000

665.000

630.000

245

23

24

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

1.200.000

1.200.000

1.140.000

1.080.000

246

24

25

Phẫu thuật u nang buồng trứng

500.000

500.000

475.000

450.000

247

25

26

Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo

1.200.000

1.200.000

1.140.000

1.080.000

248

26

27

Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm

350.000

350.000

333.000

315.000

249

27

28

Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)

1.500.000

1.500.000

1.425.000

1.350.000

250

28

29

Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm

400.000

400.000

380.000

360.000

251

29

30

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

1.300.000

1.300.000

1.235.000

1.170.000

252

30

34

Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn

500.000

500.000

475.000

450.000

253

31

35

Nội xoay thai

350.000

350.000

333.000

315.000

254

32

36

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

650.000

650.000

618.000

585.000

255

33

37

Chọc hút noãn

3.600.000

3.600.000

3.420.000

3.240.000

256

34

38

Kỹ thuật trữ lạnh phôi/ trứng

2.500.000

2.500.000

2.375.000

2.250.000

257

35

39

Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi

1.500.000

1.500.000

1.425.000

1.350.000

258

36

40

Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI

2.700.000

2.700.000

2.565.000

2.430.000

259

37

41

Đo tim thai bằng Doppler

35.000

35.000

33.000

32.000

260

38

42

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng Monitoring

70.000

70.000

67.000

63.000

261

39

43

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa

3.000.000

3.000.000

2.850.000

262

40

45

Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy)

5.000.000

5.000.000

263

41

46

Tiêm tinh trùng vào trứng IC SI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

5.400.000

5.400.000

264

42

47

Xin trứng làm IVF/ICS (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

6.000.000

6.000.000

265

43

48

Phí lưu trữ phôi/trứng/tinh trùng (01 năm)

1.200.000

1.200.000

266

44

49

Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI

3.000.000

3.000.000

C2.3

C2.3

Mt

267

1

1

Đo khúc xạ máy

5.000

5.000

5.000

5.000

268

2

2

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

40.000

40.000

38.000

36.000

269

3

3

Điện chẩm

35.000

35.000

33.000

270

4

4

Sắc giác

20.000

20.000

19.000

271

5

5

Điện võng mạc

35.000

35.000

33.000

272

6

6

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

15.000

15.000

14.000

14.000

13.000

273

7

7

Đo thị lực khách quan

40.000

40.000

38.000

274

8

8

Đánh bờ mi

10.000

10.000

10.000

9.000

9.000

275

9

9

Chữa bỏng mắt do hàn điện

10.000

10.000

10.000

9.000

9.000

276

10

10

Rửa cùng đồ 1 mắt

15.000

15.000

14.000

14.000

13.000

277

11

11

Điện di điều trị (1 lần)

8.000

8.000

8.000

7.000

278

12

12

Múc nội nhân (có độn hoặc không độn)

400.000

400.000

380.000

360.000

279

13

13

Khoét bỏ nhãn cầu

400.000

400.000

380.000

360.000

280

14

14

Nặn tuyến bờ mi

10.000

10.000

10.000

9.000

9.000

281

15

15

Lấy sạn vôi kết mạc

10.000

10.000

10.000

9.000

282

16

16

Đốt lông Xiêu

12.000

12.000

11.000

11.000

10.000

283

17

17

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)

470.000

470.000

447.000

423.000

284

18

18

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)

550.000

550.000

523.000

495.000

285

19

19

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

500.000

500.000

475.000

286

20

20

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

500.000

500.000

475.000

287

21

21

Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)

250.000

250.000

238.000

288

22

22

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

320.000

320.000

304.000

289

23

23

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

400.000

400.000

380.000

290

24

24

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

500.000

500.000

475.000

291

25

25

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

700.000

700.000

665.000

292

26

26

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

650.000

650.000

618.000

293

27

27

Phẫu thuật lác (2 mắt)

600.000

600.000

570.000

294

28

28

Phẫu thuật lác (1 mắt)

400.000

400.000

380.000

295

29

29

Soi bóng đồng tử

8.000

8.000

8.000

296

30

30

Phẫu thuật cắt bè

450.000

450.000

428.000

405.000

297

31

31

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

1.000.000

1.000.000

950.000

298

32

32

Phẫu thuật cắt bao sau

250.000

250.000

238.000

299

33

33

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống Silicon)

600.000

600.000

570.000

300

34

34

Rạch góc tiền phòng

400.000

400.000

380.000

301

35

35

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

500.000

500.000

475.000

302

36

36

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

280.000

280.000

266.000

303

37

37

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

800.000

800.000

760.000

304

38

38

Phẫu thuật u mi không vá da

450.000

450.000

428.000

305

39

39

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

600.000

600.000

570.000

306

40

40

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

600.000

600.000

570.000

307

41

41

Phẫu thuật u kết mạc nông

300.000

300.000

285.000

308

42

42

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

400.000

400.000

380.000

309

43

43

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

350.000

350.000

333.000

310

44

44

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

350.000

350.000

333.000

311

45

45

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

800.000

800.000

760.000

312

46

46

Lấy dị vật tiền phòng

400.000

400.000

380.000

313

47

47

Lấy dị vật hốc mắt

500.000

500.000

475.000

314

48

48

Cắt dịch kính đơn thuần/lấy dị vật nội nhãn

600.000

600.000

570.000

315

49

49

Khâu giác mạc đơn thuần

220.000

220.000

209.000

198.000

316

50

50

Khâu củng mạc đơn thuần

270.000

270.000

257.000

243.000

317

51

51

Khâu củng giác mạc phức tạp

600.000

600.000

570.000

318

52

52

Khâu giác mạc phức tạp

400.000

400.000

380.000

319

53

53

Khâu củng mạc phức tạp

400.000

400.000

380.000

320

54

54

Mở tiền phòng rửa máu/ mủ

400.000

400.000

380.000

321

55

55

Khâu phục hồi bờ mi

300.000

300.000

285.000

322

56

56

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

600.000

600.000

570.000

540.000

323

57

57

Chích mủ hốc mắt

230.000

230.000

219.000

207.000

324

58

59

Cắt bỏ túi lệ

500.000

500.000

475.000

450.000

325

59

61

Cắt mộng áp Mylomycin

470.000

470.000

447.000

423.000

326

60

62

Gọt giác mạc

430.000

430.000

409.000

327

61

63

Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống Sillicon)

700.000

700.000

665.000

328

62

64

Khâu cò mi

190.000

190.000

181.000

329

63

65

Phủ kết mạc

350.000

350.000

333.000

330

64

66

Cắt u kết mạc không vá

250.000

250.000

238.000

331

65

67

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

700.000

700.000

665.000

332

66

68

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

600.000

600.000

570.000

333

67

69

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/loét giác mạc lâu liền/thủng giác mạc

750.000

750.000

713.000

334

68

70

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

500.000

500.000

475.000

335

69

71

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

100.000

100.000

95.000

336

70

72

Tạo hình vùng bè bằng Laser

150.000

150.000

143.000

337

71

73

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

150.000

150.000

143.000

338

72

74

Mở bao sau bằng Laser

150.000

150.000

143.000

339

73

75

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc bơm hơi tiền phòng

400.000

400.000

380.000

340

74

76

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5 FU

500.000

500.000

475.000

341

75

77

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL + Cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

700.000

700.000

665.000

342

76

78

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

400.000

400.000

380.000

343

77

79

Điện đông thể mi

200.000

200.000

190.000

344

78

80

Siêu âm điều trị (1 ngày)

15.000

15.000

14.000

14.000

345

79

81

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

20.000

20.000

19.000

18.000

346

80

82

Điện rung mắt quang động

40.000

40.000

38.000

347

81

83

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

40.000

40.000

38.000

348

82

84

Lấy huyết thanh đóng ống

30.000

30.000

29.000

349

83

85

Cắt chỉ giác mạc

15.000

15.000

14.000

14.000

350

84

86

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia b)

15.000

15.000

14.000

351

85

87

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

500.000

500.000

475.000

352

86

88

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

750.000

750.000

713.000

353

87

89

Phẫu thuật hẹp khe mi

250.000

250.000

238.000

354

88

90

Phẫu thuật tháo cò mi

60.000

60.000

57.000

355

89

91

U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)

80.000

80.000

76.000

356

90

92

U bạch mạch kết mạc

40.000

40.000

38.000

357

91

93

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)

3.500.000

3.500.000

3.325.000

358

92

94

Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt) chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo

2.000.000

2.000.000

1.900.000

359

93

95

Ghép giác mạc (01 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo)

2.000.000

2.000.000

1.900.000

360

94

96

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn)

2.000.000

2.000.000

1.900.000

361

95

97

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

250.000

250.000

238.000

C2.4

C2.4

Tai - Mũi - Họng

362

1

1

Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)

15.000

15.000

14.000

14.000

363

2

2

Lấy dị vật họng

20.000

20.000

19.000

18.000

17.000

364

3

3

Đốt họng bằng Nitơ lỏng

100.000

100.000

95.000

90.000

365

4

4

Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)

75.000

75.000

71.000

68.000

366

5

5

Nhét bấc mũi trước cầm máu

20.000

20.000

19.000

18.000

367

6

6

Nhét bấc mũi sau cầm máu

50.000

50.000

48.000

45.000

368

7

7

Trích màng nhĩ

30.000

30.000

29.000

27.000

369

8

8

Thông vòi nhĩ

30.000

30.000

29.000

27.000

370

9

9

Nong vòi nhĩ

10.000

10.000

10.000

371

10

10

Chọc hút dịch vành tai

15.000

15.000

14.000

14.000

372

11

11

Chích rạch vành tai

25.000

25.000

24.000

23.000

373

12

12

Lấy hút biểu bì ống tai

25.000

25.000

24.000

23.000

374

13

13

Hút xoang dưới áp lực

20.000

20.000

19.000

375

14

14

Nâng, nắn sống mũi

120.000

120.000

114.000

108.000

376

15

15

Khí dung

8.000

8.000

8.000

7.000

7.000

377

16

16

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

15.000

15.000

14.000

14.000

378

17

18

Bẻ cuốn mũi

40.000

40.000

38.000

36.000

379

18

19

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ

180.000

180.000

171.000

162.000

380

19

20

Nhét meche mũi

40.000

40.000

38.000

36.000

381

20

21

Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

40.000

40.000

38.000

36.000

382

21

22

Đốt họng hạt

25.000

25.000

24.000

23.000

383

22

23

Chọc hút u nang sàn mũi

25.000

25.000

24.000

23.000

384

23

24

Cắt polyp ống tai

20.000

20.000

19.000

18.000

385

24

25

Sinh thiết vòm mũi họng

25.000

25.000

24.000

386

25

26

Soi thanh quản treo cắt hạt xơ

125.000

125.000

119.000

387

26

27

Soi thanh quản cắt papilloma

125.000

125.000

119.000

388

27

28

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

70.000

70.000

67.000

63.000

389

28

29

Soi thực quản bằng ống mềm

70.000

70.000

67.000

63.000

390

29

30

Đốt Amidan áp lạnh

100.000

100.000

95.000

90.000

391

30

31

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)

150.000

150.000

143.000

135.000

392

31

32

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

220.000

220.000

209.000

198.000

393

32

33

Thông vòi nhĩ nội soi

60.000

60.000

57.000

54.000

394

33

34

Nong vòi nhĩ nội soi

60.000

60.000

57.000

54.000

395

34

35

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)

150.000

150.000

143.000

135.000

396

35

36

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)

250.000

250.000

238.000

225.000

397

36

37

Nội soi Tai - Mũi - Họng

180.000

180.000

171.000

162.000

398

37

38

Mổ sào bào thượng nhĩ

600.000

600.000

570.000

540.000

399

38

39

Đo sức cản của mũi

65.000

65.000

62.000

59.000

400

39

40

Đo thính lực đơn âm

30.000

30.000

29.000

27.000

401

40

41

Đo trên ngưỡng

35.000

35.000

33.000

32.000

402

41

42

Đo sức nghe lời

25.000

25.000

24.000

23.000

403

42

43

Đo phản xạ cơ bàn đạp

15.000

15.000

14.000

14.000

404

43

44

Đo nhĩ lượng

15.000

15.000

14.000

14.000

405

44

45

Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn)

35.000

35.000

33.000

32.000

406

45

46

Đo OAE (1 lần)

30.000

30.000

29.000

27.000

407

46

47

Đo ABR (1 lần)

150.000

150.000

143.000

135.000

408

47

48

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)

6.500.000

6.500.000

409

48

49

Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học)

5.000.000

5.000.000

410

49

50

Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính)

6.500.000

6.500.000

411

50

51

Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII

4.800.000

4.800.000

412

51

52

Phẫu thuật đỉ xương đá

3.000.000

3.000.000

2.850.000

413

52

53

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/Prothese)

5.000.000

5.000.000

4.750.000

414

53

54

Ghép thanh khí quản đặt Stenl (chưa bao gồm Stent)

5.000.000

5.000.000

415

54

55

Nối khí quản tận - tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm Stent)

6.000.000

6.000.000

416

55

56

Đặt Stenl điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm Stent)

6.000.000

6.000.000

417

56

57

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm Stent/van phát âm, thanh quản điện)

4.500.000

4.500.000

418

57

58

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

11.000.000

11.000.000

419

58

59

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vóm mũi họng

6.000.000

6.000.000

420

59

60

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

6.500.000

6.500.000

421

60

61

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

7.000.000

7.000.000

422

61

62

Phẫu thuật tái tọa vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

5.000.000

5.000.000

423

62

63

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

5.000.000

5.000.000

424

63

64

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

5.500.000

5.500.000

425

64

65

Cắt u cuộn cảnh

5.500.000

5.500.000

426

65

66

Phẫu thuật áp xe não do tai

5.000.000

5.000.000

4.750.000

427

66

67

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ

4.500.000

4.500.000

428

67

68

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

4.500.000

4.500.000

429

68

69

Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

6.000.000

6.000.000

430

69

70

Phẫu thuật laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

6.000.000

6.000.000

431

70

71

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hóa chất)

4.500.000

4.500.000

4.275.000

432

71

72

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

4.000.000

4.000.000

3.800.000

433

72

73

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

5.000.000

5.000.000

4.750.000

C2.5

C2.5

Răng - Hàm - Mặt

C2.5.1

C2.5.1

Phẫu thuật Răng, Miệng

434

1

1

Phẫu thuật nhổ răng đơn giản

100.000

100.000

95.000

90.000

435

2

2

Phẫu thuật nhổ răng khó

120.000

120.000

114.000

108.000

436

3

3

Phẫu thuật cắt lợi trùm

60.000

60.000

57.000

54.000

437

4

4

Rạch áp xe trong miệng

35.000

35.000

33.000

32.000

438

5

5

Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng

35.000

35.000

33.000

32.000

439

6

6

Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

130.000

130.000

124.000

111.000

440

7

7

Nhổ chân răng

80.000

80.000

76.000

72.000

68.000

441

8

8

Nhổ lấy nang răng

240.000

240.000

228.000

216.000

442

9

9

Cắt cuống 1 chân

120.000

120.000

114.000

108.000

443

10

10

Nao túi lợi 1 sex tant

30.000

30.000

29.000

27.000

444

11

11

Nắm trật khớp thái dương hàm

25.000

25.000

24.000

445

12

12

Lấy u lành dưới 3 cm

400.000

400.000

380.000

360.000

446

13

13

Lấy u lành trên 3 cm

500.000

500.000

475.000

450.000

447

14

14

Lấy sỏi ống Wharton

500.000

500.000

475.000

450.000

448

15

15

Nhổ răng ngầm dưới xương

360.000

360.000

342.000

324.000

449

16

16

Nhổ răng mọc lạc chỗ

200.000

200.000

190.000

180.000

450

17

17

Bấm gai xương trên 02 ổ răng

80.000

80.000

76.000

72.000

451

18

18

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

110.000

110.000

105.000

99.000

452

19

19

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

130.000

130.000

124.000

453

20

20

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

230.000

230.000

219.000

454

21

21

Nẹp liên kết điều trị viên quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

780.000

780.000

741.000

455

22

22

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng

400.000

400.000

380.000

456

23

23

Cắt u lợi đường kính từ 2 cm trở lên

150.000

150.000

143.000

457

24

24

Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo)

350.000

350.000

333.000

C2.5.2

C2.5.2

Điều trị răng

458

1

1

Hàn răng sữa sâu ngà

70.000

70.000

67.000

63.000

60.000

459

2

2

Trám bít hố rãnh

90.000

90.000

86.000

81.000

77.000

460

3

3

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

110.000

110.000

105.000

99.000

461

4

4

Điều trị tủy răng sữa một chân

210.000

210.000

200.000

189.000

462

5

5

Điều trị tủy răng sữa nhiều chân

260.000

260.000

247.000

234.000

463

6

6

Chụp thép làm sẵn

170.000

170.000

162.000

464

7

7

Răng sâu ngà

140.000

140.000

133.000

126.000

119.000

465

8

8

Răng viêm tủy hồi phục

160.000

160.000

152.000

144.000

136.000

466

9

9

Điều trị tủy răng số 1, 2, 3

300.000

300.000

285.000

270.000

467

10

10

Điều trị tủy răng số 4, 5

370.000

370.000

352.000

333.000

468

11

11

Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới

600.000

600.000

570.000

540.000

469

12

12

Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm trên

730.000

730.000

694.000

657.000

470

13

13

Điều trị tủy lại

870.000

870.000

827.000

783.000

471

14

14

Hàn Composite cổ răng

250.000

250.000

238.000

472

15

15

Hàn thẩm mỹ Com posite (veneer)

350.000

350.000

333.000

473

16

16

Phục hồi thân răng có chốt

350.000

350.000

333.000

474

17

17

Tẩy răng trắng 1 hàm (có mảng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

900.000

900.000

855.000

810.000

475

18

18

Tẩy răng trắng 2 hàm (có mảng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

1.300.000

1.300.000

1.235.000

1.170.000

C2.5.3

C2.5.3

Răng giả tháo lắp

476

1

1

Hàm khung đúc (chưa tính răng)

750.000

750.000

713.000

675.000

477

2

2

Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng)

650.000

650.000

618.000

585.000

C2.5.4

C2.5.4

Răng giả cố định

478

1

1

Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant cùi giả thay thế)

4.800.000

4.800.000

4.560.000

4.320.000

479

2

2

Một đơn vị sứ kim loại

700.000

700.000

665.000

630.000

480

3

3

Một đơn vị sứ toàn phần

1.000.000

1.000.000

950.000

900.000

481

4

4

Một trụ thép

550.000

550.000

523.000

495.000

482

5

5

Một chụp thép cầu nhựa

600.000

600.000

570.000

540.000

483

6

6

Cầu nhựa 3 đơn vị

220.000

220.000

209.000

198.000

484

7

7

Cầu sứ kim loại 3 đơn vị

1.800.000

1.800.000

1.710.000

1.620.000

C2.5.5

C2.5.5

Nn chỉnh răng

485

1

1

Hàm dự phòng loại tháo lắp

500.000

500.000

475.000

450.000

486

2

2

Hàm dự phòng loại gắn chặt

750.000

750.000

713.000

675.000

487

3

3

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear)

2.400.000

2.400.000

2.280.000

2.160.000

488

4

4

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask)

3.000.000

3.000.000

2.850.000

2.700.000

489

5

5

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản

900.000

900.000

855.000

810.000

490

6

6

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp

1.500.000

1.500.000

1.425.000

1.350.000

491

7

7

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng

3.500.000

3.500.000

3.325.000

3.150.000

492

8

8

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản

5.800.000

5.800.000

5.510.000

5.220.000

493

9

9

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm…)

7.000.000

7.000.000

6.650.000

6.300.000

494

10

10

Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp

220.000

220.000

209.000

198.000

495

11

11

Hàm duy trì kết quả loại cố định

400.000

400.000

380.000

360.000

496

12

12

Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm)

70.000

70.000

67.000

63.000

C2.5.6

C2.5.6

Sửa lại hàm cũ

497

1

1

Làm lại hàm

200.000

200.000

190.000

180.000

498

2

2

Sửa hàm

60.000

60.000

57.000

54.000

499

3

3

Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị)

50.000

50.000

48.000

45.000

C2.5.7

Các phẫu thuật hàm mặt

500

1

1

Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế)

2.000.000

2.000.000

1.900.000

501

2

2

Phẫu thuật cắt xương hàm trên/dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.400.000

2.400.000

2.280.000

502

3

3

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.200.000

1.200.000

1.140.000

503

4

4

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.100.000

2.100.000

1.995.000

504

5

5

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.200.000

2.200.000

2.090.000

505

6

6

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

3.200.000

3.200.000

3.040.000

506

7

7

Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế)

1.900.000

1.900.000

1.805.000

507

8

8

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.800.000

1.800.000

1.710.000

508

9

9

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.950.000

1.950.000

1.853.000

509

10

10

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế)

1.800.000

1.800.000

1.710.000

510

11

11

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít)

2.000.000

2.000.000

1.900.000

511

12

12

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

2.100.000

2.100.000

1.995.000

512

13

13

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.950.000

1.950.000

1.853.000

513

14

14

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

2.000.000

2.000.000

1.900.000

514

15

15

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt

1.800.000

1.800.000

1.710.000

515

16

16

Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt

1.800.000

1.800.000

1.710.000

516

17

17

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.000.000

2.000.000

1.900.000

517

18

18

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.200.000

2.200.000

2.090.000

518

19

19

Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương)

2.300.000

2.300.000

2.185.000

519

20

20

Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.200.000

2.200.000

2.090.000

520

21

21

Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô)

2.000.000

2.000.000

1.900.000

521

22

22

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít)

1.600.000

1.600.000

1.520.000

1.440.000

522

23

23

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp vít)

1.700.000

1.700.000

1.615.000

1.530.000

523

24

24

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp vít)

1.900.000

1.900.000

1.805.000

1.710.000

524

25

25

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp vít)

2.000.000

2.000.000

1.900.000

1.800.000

525

26

26

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

2.100.000

2.100.000

1.995.000

1.890.000

526

27

27

Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế)

1.850.000

1.850.000

1.758.000

1.665.000

527

28

28

Phẫu thuật tạo hình môi một bên

1.200.000

1.200.000

1.140.000

1.080.000

528

29

29

Phẫu thuật tạo hình môi hai bên

1.300.000

1.300.000

1.235.000

1.170.000

529

30

30

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng

1.200.000

1.200.000

1.140.000

1.080.000

530

31

31

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

1.200.000

1.200.000

1.140.000

1.080.000

531

32

32

Phẫu thuật căng da mặt

1.200.000

1.200.000

532

33

33

Cắt u nang giáp mông

1.600.000

1.600.000

1.520.000

533

34

34

Cắt u nang cạnh cổ

1.600.000

1.600.000

1.520.000

534

35

35

Cắt nang xương hàm từ 2-5 cm

1.800.000

1.800.000

1.710.000

535

36

36

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch

1.950.000

1.950.000

536

37

37

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch

1.950.000

1.950.000

537

38

38

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt

1.400.000

1.400.000

538

39

39

Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm

1.500.000

1.500.000

539

40

40

Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo> 2cm

1.300.000

1.300.000

540

41

41

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng mặt

1.400.000

1.400.000

1.330.000

541

42

42

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh

1.500.000

1.500.000

1.425.000

542

43

43

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt

1.500.000

1.500.000

1.425.000

543

44

44

Cắt bỏ nang sàn miệng

1.650.000

1.650.000

1.568.000

544

45

45

Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm

1.650.000

1.650.000

1.568.000

1.485.000

545

46

46

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

1.600.000

1.600.000

1.520.000

1.440.000

546

47

47

Phẫu thuật tạo hình phanh môi/phanh má/phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)

1.400.000

1.400.000

1.330.000

1.260.000

547

48

48

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.500.000

1.500.000

1.425.000

1.350.000

548

49

49

Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt

800.000

800.000

760.000

720.000

549

50

50

Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

1.300.000

1.300.000

1.235.000

550

51

51

Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.500.000

1.500.000

1.425.000

551

52

52

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

1.650.000

1.650.000

1.568.000

1.485.000

C2.6

C2.6

Bỏng

552

1

1

Thay băng bỏng (1 lần)

100.000

100.000

95.000

90.000

553

2

2

Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng

100.000

100.000

95.000

90.000

554

3

3

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (1 ngày)

120.000

120.000

114.000

108.000

555

4

4

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.000.000

2.000.000

556

5

5

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.500.000

2.500.000

557

6

6

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1.500.000

1.500.000

558

7

7

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.300.000

2.300.000

559

8

8

Ghép da dị loại (da ếch, da lợn...) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép)

50.000

50.000

48.000

45.000

560

9

9

Ghép da tự thân trong điều trị bỏng

60.000

60.000

57.000

561

10

10

Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi)

300.000

300.000

562

11

11

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm dopper

90.000

90.000

563

12

12

Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma

70.000

70.000

564

13

13

Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh

55.000

55.000

565

14

14

Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)

300.000

300.000

566

15

15

Điều trị bằng ôxy cao áp

100.000

100.000

C3

C3

Xét nghim và thăm dò chức năng

C3.1

C3.1

Xét nghim huyết học - Miễn dịch

567

1

1

Kháng thể kháng nhân và Anti-ds DNA

250.000

250.000

238.000

568

2

3

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser

40.000

40.000

38.000

569

3

4

Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động

35.000

35.000

570

4

5

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

60.000

60.000

571

5

6

Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser)

60.000

60.000

57.000

51.000

572

6

7

Độ tập trung tiểu cầu

12.000

12.000

11.000

11.000

573

7

8

Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)

15.000

15.000

14.000

14.000

574

8

9

Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)

15.000

15.000

14.000

575

9

10

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

30.000

30.000

29.000

27.000

576

10

11

Tập trung bạch cầu

25.000

25.000

24.000

23.000

577

11

12

Máu lắng (bằng máy tự động)

30.000

30.000

29.000

27.000

578

12

13

Nhuộm hồng cầu sắt (nhuộm Peris)

30.000

30.000

579

13

14

Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu

60.000

60.000

580

14

15

Nhuộm Phosphatase acid

65.000

65.000

581

15

16

Cấy cụm tế bào tủy

500.000

500.000

582

16

17

Xét nghiệm hòa hợp (Cross- Match) trong phát máu

30.000

30.000

29.000

27.000

583

17

18

Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương

70.000

70.000

584

18

19

Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương

70.000

70.000

585

19

20

Lách đồ

50.000

50.000

586

20

21

Hóa mô miễn dịch tủy xương (01 market)

160.000

160.000

587

21

23

Thời gian Throboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)

35.000

35.000

33.000

32.000

588

22

24

Thời gian Thrombin (TT)

35.000

35.000

33.000

32.000

589

23

25

Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh

70.000

70.000

67.000

63.000

590

24

26

Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh

100.000

100.000

95.000

90.000

591

25

27

Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)

25.000

25.000

24.000

592

26

28

Nghiệm pháp von-Kaulla

45.000

45.000

43.000

593

27

30

Định lượng D-Dimer

220.000

220.000

209.000

594

28

31

Định lượng Protein S

220.000

220.000

595

29

32

Định lượng Protein C

220.000

220.000

596

30

33

Định lượng yếu tố Thrombomodulin

180.000

180.000

597

31

34

Định lượng đồng yếu tố Ristocetin

180.000

180.000

598

32

35

Định lượng yếu tố von- Willebrand (V-WF)

180.000

180.000

599

33

36

Định lượng yếu tố PAI-1/PAI-2

180.000

180.000

600

34

37

Định lượng Plasminogen

180.000

180.000

601

35

38

Định lượng a2 anti-plasmin (a2TP)

180.000

180.000

602

36

39

Định lượng b-Thromboglobulin (bTG)

180.000

180.000

603

37

40

Định lượng t-PA

180.000

180.000

604

38

41

Định lượng anti Thrombin III

120.000

120.000

605

39

42

Định lượng a2 Macroglobulin (a2 MG)

180.000

180.000

606

40

43

Định lượng chất ức chế C1

180.000

180.000

607

41

44

Định lượng yếu tố Heparin

180.000

180.000

608

42

45

Định lượng yếu tố kháng Xa

220.000

220.000

609

43

47

Định lượng FDP

120.000

120.000

114.000

610

44

48

Định type hòa hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kít HLA (lớp 1 và lớp 2))

3.500.000

3.500.000

611

45

50

Test Đường + Ham

60.000

60.000

57.000

612

46

51

Đếm số lượng CD3- CD4 - CD8

350.000

350.000

613

47

52

Phân tích CD (1 loại CD)

150.000

150.000

614

48

53

Xét nghiệm kháng thể ds-DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex

60.000

60.000

615

49

54

Thử phản ứng dị ứng thuốc

65.000

65.000

62.000

59.000

55.000

616

50

57

Định lượng men G6PD

70.000

70.000

67.000

617

51

58

Định lượng men Pyruvat kinase

150.000

150.000

618

52

59

Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em

450.000

450.000

619

53

60

Nhiễm sắc thể Philadenphia (có ảnh karyotype)

200.000

200.000

620

54

61

Xác định gen bệnh máu ác tính

800.000

800.000

621

55

62

Xét nghiệm xác định gen Hemophilia

1.000.000

1.000.000

622

56

63

Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA

250.000

250.000

623

57

64

Anti-HCV (ELISA)

100.000

100.000

95.000

624

58

65

Anti-HIV (ELISA)

90.000

90.000

86.000

625

59

66

HbsAg (nhanh)

60.000

60.000

57.000

54.000

626

60

67

Anti-HCV (nhanh)

60.000

60.000

57.000

54.000

627

61

68

Anti-HIV (nhanh)

60.000

60.000

57.000

54.000

628

62

69

Anti-HBs (ELISA)

60.000

60.000

57.000

629

63

70

Anti-HBc lgG (ELISA)

60.000

60.000

57.000

630

64

71

Anti-HBc lgM (ELISA)

95.000

95.000

90.000

631

65

72

Anti-Hbe (ELISA)

80.000

80.000

76.000

632

66

73

HbeAg (ELISA)

80.000

80.000

76.000

633

67

74

Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA)

90.000

90.000

86.000

634

68

75

Kháng thể kháng giang mai (ELISA)

60.000

60.000

57.000

635

69

76

Anti-HTLV1/2 (ELISA)

70.000

70.000

67.000

636

70

77

Anti-EBV lgG (ELISA)

125.000

125.000

119.000

637

71

78

Anti-EBV lgM (ELISA)

125.000

125.000

119.000

638

72

79

Anti-CMV IgG (ELISA)

125.000

125.000

119.000

639

73

80

Anti-CMV lgM (ELISA)

125.000

125.000

119.000

640

74

81

Xác định DNA trong viêm gan B

270.000

270.000

641

75

82

Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR

180.000

180.000

642

76

83

HIV (PCR)

350.000

350.000

643

77

84

HCV (RT-PCR)

450.000

450.000

644

78

85

HIV (RT-PCR)

600.000

600.000

645

79

86

Định tuýp E, B HIV-1

950.000

950.000

646

80

87

Định lượng virus viêm gan B (HBV)

1.350.000

1.350.000

647

81

88

Định nhóm máu khó hệ ABO

180.000

180.000

171.000

648

82

89

Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần)

150.000

150.000

143.000

649

83

90

Định nhóm máu A1

30.000

30.000

29.000

650

84

91

Xác định kháng nguyên H

30.000

30.000

651

85

92

Định nhóm máu hệ Kell

170.000

170.000

652

86

93

Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M,N)

170.000

170.000

653

87

94

Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)

170.000

170.000

654

88

95

Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb)

170.000

170.000

655

89

96

Định nhóm máu hệ Kidd xác định kháng nguyên jKa, jKb)

330.000

330.000

656

90

97

Định nhóm máu hệ Lutheran (xác định kháng nguyên Lua, Lub)

160.000

160.000

657

91

98

Định nhóm máu hệ Ss (xác định kháng nguyên S, s)

160.000

160.000

658

92

99

Định nhóm máu hệ Duffy (xác định kháng nguyên Fya, Fyb)

160.000

160.000

659

93

100

Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)

160.000

160.000

660

94

101

Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)

160.000

160.000

661

95

102

Sàng lọc kháng thể bất thường

80.000

80.000

662

96

103

Định danh kháng thể bất thường

1.100.000

1.100.000

663

97

104

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50

35.000

35.000

664

98

105

Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con

80.000

80.000

76.000

72.000

68.000

665

99

106

Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

800.000

800.000

760.000

720.000

680.000

666

100

107

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

2.500.000

2.500.000

667

101

108

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

2.500.000

2.500.000

668

102

109

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

3.000.000

3.000.000

669

103

110

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi

16.000.000

16.000.000

670

104

111

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn / từ tủy xương

16.000.000

16.000.000

671

105

112

Xét nghiệm xác định HLA

3.000.000

3.000.000

672

106

113

Xét nghiệm độ chéo (Cross - Match) trong ghép cơ quan

400.000

400.000

673

107

114

Xét nghiệm tiền mẫn cảm

400.000

400.000

674

108

115

Xét nghiệm tế bào gốc CD34+

1.700.000

1.700.000

675

109

116

Bilan đông cầm máu - huyết khối

1.500.000

1.500.000

676

110

118

Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD)

1.000.000

1.000.000

677

111

120

Xét nghiệm sắc thể kỹ thuật DNA với Protein

5.000.000

5.000.000

678

112

121

Xét nghiệm xác định gen

3.200.000

3.200.000

Xét nghiệm hóa sinh

679

1

1

Gross

15.000

15.000

14.000

14.000

680

2

2

Maclagan

15.000

15.000

14.000

14.000

681

3

3

Amoniac

70.000

70.000

67.000

63.000

682

4

4

CPK

25.000

25.000

24.000

23.000

683

5

5

ACTH

75.000

75.000

71.000

68.000

684

6

6

ADH

135.000

135.000

128.000

122.000

685

7

7

Cortison

75.000

75.000

71.000

68.000

686

8

8

GH

75.000

75.000

71.000

68.000

687

9

10

Erythropoietin

75.000

75.000

71.000

68.000

688

10

11

Thyroglobulin

75.000

75.000

71.000

68.000

689

11

12

Calcitonin

75.000

75.000

71.000

68.000

690

12

13

TRAb

250.000

250.000

691

13

14

Phenytoin

75.000

75.000

71.000

68.000

692

14

15

Theophylin

75.000

75.000

71.000

68.000

693

15

16

Tricyclic anti depressant

75.000

75.000

71.000

68.000

694

16

17

Quinin/Cloroquin/Mefloquin

75.000

75.000

71.000

68.000

695

17

18

Nồng độ rượu trong máu

28.000

28.000

27.000

25.000

696

18

19

Paracetamol

35.000

35.000

33.000

32.000

697

19

20

Benzodiazepam (BZD)

35.000

35.000

33.000

32.000

698

20

21

Ngộ độc thuốc

60.000

60.000

57.000

54.000

699

21

22

Salicylate

70.000

70.000

67.000

63.000

700

22

23

ALA

85.000

85.000

81.000

77.000

701

23

24

A/G(Albumine, Globuline,Protein)

35.000

35.000

33.000

32.000

702

24

25

Calci

12.000

12.000

11.000

11.000

703

25

26

Calci ion hóa

25.000

25.000

24.000

23.000

704

26

27

Phospho

15.000

15.000

14.000

705

27

28

CK-MB

35.000

35.000

33.000

706

28

29

LDH

25.000

25.000

24.000

707

29

30

Gama GT

18.000

18.000

17.000

16.000

708

30

31

CRP hs

50.000

50.000

709

31

32

Ceruloplasmin

65.000

65.000

710

32

34

Apolipoprotein A/B (1 loại)

45.000

45.000

43.000

41.000

711

33

35

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

60.000

60.000

712

34

36

Lipase

55.000

55.000

52.000

713

35

37

Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)

55.000

55.000

714

36

38

Beta 2 Microglobulin

70.000

70.000

715

37

39

RF (Rheumatold Factor)

55.000

55.000

52.000

50.000

716

38

40

ASLO

55.000

55.000

52.000

50.000

717

39

41

Transferin

60.000

60.000

718

40

42

Khí máu

100.000

100.000

95.000

719

41

43

Catecholamin

200.000

200.000

720

42

44

T3/F T3/T4/F T4 (1 loại)

60.000

60.000

57.000

721

43

45

TSH

55.000

55.000

52.000

722

44

46

Alpha FP (AFP)

85.000

85.000

81.000

723

45

47

PSA

85.000

85.000

724

46

48

Ferritin

75.000

75.000

725

47

49

Insuline

75.000

75.000

726

48

50

CEA

80.000

80.000

727

49

51

Beta - HCG

80.000

80.000

76.000

728

50

52

Estradiol

75.000

75.000

71.000

729

51

53

LH

75.000

75.000

71.000

730

52

54

FSH

75.000

75.000

71.000

731

53

55

Prolactin

70.000

70.000

67.000

732

54

56

Progesteron

75.000

75.000

71.000

733

55

57

Homocysteine

135.000

135.000

734

56

58

Myoglobin

85.000

85.000

735

57

59

Troponin T/1

70.000

70.000

736

58

60

Cyclosporine

300.000

300.000

737

59

61

PTH

220.000

220.000

738

60

62

CA 19-9

130.000

130.000

739

61

63

CA 15-3

140.000

140.000

740

62

64

CA 72-4

125.000

125.000

741

63

65

CA 125

130.000

130.000

742

64

66

Cyfra 21-1

90.000

90.000

743

65

67

Folate

80.000

80.000

744

66

68

Vitamin B12

70.000

70.000

745

67

69

Digoxin

80.000

80.000

746

68

70

Anti - TG

250.000

250.000

238.000

747

69

71

Pre Albumine

90.000

90.000

86.000

748

70

72

Lactat

90.000

90.000

86.000

81.000

749

71

73

Lambda

90.000

90.000

86.000

750

72

74

Kappa

90.000

90.000

86.000

751

73

75

HBDH

90.000

90.000

86.000

752

74

76

Haptoglobin

90.000

90.000

86.000

753

75

77

GLDH

90.000

90.000

86.000

754

76

78

Alpha Microglobulin

90.000

90.000

Xét nghiệm vi sinh

755

1

1

Vi khuẩn chí

25.000

25.000

24.000

23.000

756

2

2

Xét nghiệm tìm BK

25.000

25.000

24.000

23.000

757

3

3

Cấy máu bằng máy cấy máu Batec

120.000

120.000

114.000

758

4

5

Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí

1.250.000

1.250.000

759

5

6

Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix

250.000

250.000

760

6

7

Phản ứng CRP

30.000

30.000

29.000

27.000

761

7

8

Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh

110.000

110.000

105.000

762

8

9

Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA

300.000

300.000

763

9

10

Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA

420.000

420.000

764

10

11

Định lượng vi rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị)

1.250.000

1.250.000

765

11

12

Định lượng vi rút viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mãn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị)

1.260.000

1.260.000

766

12

13

Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT

90.000

90.000

86.000

767

13

14

Chẩn đoán Dengue lgM bằng kỹ thuật ELISA

130.000

130.000

124.000

768

14

15

Chẩn đoán Dengue lgG bằng kỹ thuật ELISA

130.000

130.000

124.000

769

15

16

Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA

50.000

50.000

48.000

770

16

17

Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật ngưng kết

150.000

150.000

771

17

18

Chẩn đoán Toxoplasma lgM bằng kỹ thuật ELISA

100.000

100.000

772

18

19

Chẩn đoán Toxoplasma lgG bằng kỹ thuật ELISA

100.000

100.000

773

19

20

Chẩn đoán Herpes virus HSV1 + 2 lgM bằng kỹ thuật ELISA

130.000

130.000

774

20

21

Chẩn đoán Herpes virus HSV1 + 2 lgG bằng kỹ thuật ELISA

130.000

130.000

775

21

22

Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM)

110.000

110.000

776

22

23

Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV lgG)

95.000

95.000

777

23

24

Chẩn đoán Clammydia lgG bằng kỹ thuật ELISA

150.000

150.000

778

24

25

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV- VCA lgM)

160.000

160.000

779

25

26

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV- VCA lgG)

155.000

155.000

780

26

27

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EA- VCA lgG)

170.000

170.000

781

27

28

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EV- NA1- lgG)

180.000

180.000

782

28

29

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae lgM bằng kỹ thuật ELISA

140.000

140.000

783

29

30

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae lgG bằng kỹ thuật ELISA

210.000

210.000

784

30

31

Chẩn đoán Rubella lgM bằng kỹ thuật ELISA

120.000

120.000

785

31

32

Chẩn đoán Rubella lgG bằng kỹ thuật ELISA

100.000

100.000

786

32

33

Chẩn đoán RSV (Respirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật ELISA

120.000

120.000

787

33

34

Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA

90.000

90.000

788

34

35

Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt

95.000

95.000

90.000

789

35

36

Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật ELISA

145.000

145.000

790

36

37

Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal

80.000

80.000

76.000

72.000

791

37

40

Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA

35.000

35.000

792

38

41

Chẩn đoán Anti HAV-lgM bằng kỹ thuật ELISA

90.000

90.000

793

39

42

Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA

85.000

85.000

794

40

43

Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie

180.000

180.000

171.000

C3.2

C3.2

Xét nghiệm nước tiu

795

1

1

Nước tiểu 10 thông số (máy)

35.000

35.000

33.000

32.000

30.000

796

2

2

Micro Albumin

50.000

50.000

797

3

3

Opiate (định tính)

40.000

40.000

38.000

36.000

798

4

4

Amphetamin (định tính)

40.000

40.000

38.000

36.000

799

5

5

Marijuana (định tính)

40.000

40.000

38.000

36.000

34.000

800

6

6

Protein Bence-Jone

20.000

20.000

19.000

801

7

7

Dưỡng chấp

20.000

20.000

19.000

802

8

8

DPD

180.000

180.000

C3.3

C3.3

Xét nghiệm phân

803

1

1

Xét nghiệm cặn dư phân

45.000

45.000

43.000

804

2

2

Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh giấy

90.000

90.000

86.000

C3.5

C3.5

Xét nghiệm giải phẫu bệnh lý

805

1

16

Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật

100.000

100.000

95.000

806

2

17

Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u, nang (1 u)

100.000

100.000

95.000

807

3

18

Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán

200.000

200.000

190.000

808

4

19

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh

400.000

400.000

809

5

20

Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu

150.000

150.000

143.000

810

6

21

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng

300.000

300.000

285.000

811

7

22

Xét nghiệm cyto (tế bào)

70.000

70.000

67.000

812

8

23

Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương

100.000

100.000

95.000

C3.6

C3.6

Xét nghiệm đc chất

813

1

4

Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)

75.000

75.000

71.000

68.000

814

2

5

Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)

75.000

75.000

71.000

68.000

815

3

7

Định tính porphyrin trong nước tiểu chuẩn đoán tiêu cơ vân

35.000

35.000

33.000

32.000

C3.7

C3.7

Các thăm dò và điều tr bằng đồng vị phóng xạ

C3.7.1

C3.7.1

Thăm dò bằng đồng vị phóng x (Khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và …)

816

1

1

SPECT não

250.000

250.000

817

2

2

SPECT tưới máu cơ tim

250.000

250.000

818

3

3

Xạ hình chức năng thận

200.000

200.000

190.000

819

4

4

Thận đồ đồng vị

220.000

220.000

209.000

820

5

5

Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc- 99m MAG 3

260.000

260.000

821

6

6

Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)

200.000

200.000

190.000

822

7

7

Xạ hình tuyến thượng thận với I 131 MIBG

250.000

250.000

823

8

8

Xạ hình gan mật

220.000

220.000

209.000

824

9

9

Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan

220.000

220.000

209.000

825

10

10

Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid

250.000

250.000

238.000

826

11

11

Xạ hình lách

220.000

220.000

209.000

827

12

12

Xạ hình tuyến giáp

100.000

100.000

95.000

828

13

13

Độ tập trung I 131 tuyến giáp

80.000

80.000

76.000

829

14

14

Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m

120.000

120.000

114.000

830

15

15

Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m

150.000

150.000

143.000

831

16

16

Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA

250.000

250.000

238.000

832

17

17

Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m

220.000

220.000

209.000

833

18

18

Xạ hình toàn thân với I-131

250.000

250.000

238.000

834

19

19

Xạ hình chẩn đoán khối u

250.000

250.000

238.000

835

20

20

Xạ hình lưu thông dịch não tủy

250.000

250.000

836

21

21

Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP

270.000

270.000

257.000

837

22

22

Xạ hình xương

220.000

220.000

209.000

838

23

23

Xạ hình chức năng tim

250.000

250.000

238.000

839

24

24

Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pryphosphate

220.000

220.000

209.000

840

25

25

Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr 51

120.000

120.000

114.000

841

26

26

Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr 51

220.000

220.000

209.000

842

27

27

Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày- thực quản với Tc-19m Sulfur Colloid

280.000

280.000

266.000

843

28

28

Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc- 19m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid

170.000

170.000

162.000

844

29

29

Xạ hình não

170.000

170.000

162.000

845

30

30

Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m

150.000

150.000

143.000

846

31

31

Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO

150.000

150.000

143.000

847

32

32

Xạ hình tưới máu phổi

220.000

220.000

848

33

33

Xạ hình thông khí phổi

250.000

250.000

849

34

34

Xạ hình tuyến vú

220.000

220.000

209.000

850

35

35

Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP

250.000

250.000

238.000

C3.7.2

C3.7.2

Điều trị bng cht phóng xạ (Khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các t ...

nếu có sử dụng)

851

36

1

Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng I-131

100.000

100.000

95.000

852

37

2

Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I-131

100.000

100.000

95.000

853

38

3

Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131

120.000

120.000

114.000

854

39

4

Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P32

220.000

220.000

855

40

5

Điều trị sẹo Iồi/Eczema/u máu nông bằng P32

70.000

70.000

67.000

856

41

6

Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

300.000

300.000

857

42

7

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ

150.000

150.000

143.000

858

43

8

Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ

280.000

280.000

859

44

9

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P32

170.000

170.000

162.000

860

45

10

Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P32

300.000

300.000

861

46

11

Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)

300.000

300.000

862

47

12

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol

420.000

420.000

863

48

13

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium 188

270.000

270.000

864

49

14

Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32

420.000

420.000

865

50

15

Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125

420.000

420.000

866

51

16

Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125

420.000

420.000

867

52

17

Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG

420.000

420.000

C3.7.3

C3.7.3

Một số thăm dò chức năng và thăm dò đặc biệt khác

868

1

1

Test Raven/Gille

15.000

15.000

14.000

869

2

2

Test tâm lý MMPI/WAIS/WICS

20.000

20.000

19.000

870

3

3

Test tâm lý BECK/ZUNG

10.000

10.000

10.000

871

4

4

Test WAIS/WICS

25.000

25.000

24.000

872

5

5

Test trắc nghiệm tâm lý

20.000

20.000

19.000

873

6

6

Điện tâm đồ gắng sức

100.000

100.000

95.000

874

7

7

Holter điện tâm đồ/huyết áp

150.000

150.000

143.000

875

8

8

Điện cơ (EMG)

100.000

100.000

95.000

876

9

9

Điện cơ tầng sinh môn

100.000

100.000

95.000

C4

C4

Chẩn đoán hình ảnh

C4.1

C4.1

Siêu âm:

877

1

1

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

150.000

150.000

143.000

878

2

3

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

30.000

30.000

29.000

879

3

4

Siêu âm tim gắng sức

500.000

500.000

880

4

5

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

170.000

170.000

162.000

881

5

6

Siêu âm nội soi

500.000

500.000

C4.2

C4.2

Chiếu, chp X - Quang

C4.2.1

C4.2.1

Chp X-Quang vùng đu

882

1

1

Chụp Blondeau + Hirtz

40.000

40.000

38.000

36.000

882

2

2

Chụp hốc mắt thẳng/nghiêng

45.000

45.000

43.000

884

3

3

Chụp lỗ thị giác 2 mắt

40.000

40.000

38.000

885

4

4

Chụp khu trú Baltin

50.000

50.000

886

5

5

Chụp Vogd

50.000

50.000

887

6

6

Chụp đáy mắt

20.000

20.000

19.000

888

7

7

Chụp Angiography mắt

200.000

200.000

190.000

889

8

8

Chụp khớp cắn

15.000

15.000

14.000

C4.2.2

C4.2.2

Chụp X-Quang răng hàm mt

890

1

1

Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

50.000

50.000

48.000

891

2

2

Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số

100.000

100.000

95.000

C4.2.3

C4.2.3

Chụp X Quang vùng ngực

892

1

1

Chụp khí quản

30.000

30.000

29.000

893

2

2

Chụp phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic)

25.000

25.000

24.000

C4.2.4

C4.2.4

Chụp X-Quang hệ tiết niệu, đường tiêu hóa và đường mật

894

1

1

Chụp tele gan

45.000

45.000

43.000

895

2

2

Chụp mật tụy ngược dòng (ERCP)

600.000

600.000

570.000

C4.2.5

C4.2.5

Một s kỹ thuật chp X-Quang khác

896

1

1

Chụp cộng hưởng từ (MRI)

2.000.000

2.000.000

1.900.000

897

2

2

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang)

2.500.000

2.500.000

2.375.000

898

3

3

Chụp động mạch chủ bụng/ngực/đùi (không DSA)

800.000

800.000

760.000

899

4

4

Chụp mạch máu thông thường (không DSA)

500.000

500.000

475.000

900

5

10

Chụp mật qua Kehr

150.000

150.000

143.000

901

6

11

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

100.000

100.000

95.000

902

7

12

Chụp X-quang vú định vị kim dây

280.000

280.000

266.000

903

8

13

Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc)

300.000

300.000

285.000

904

9

14

Chụp tuyến vú (1 bên)

40.000

40.000

38.000

905

10

15

Mammography (1 bên)

80.000

80.000

76.000

906

11

16

Chụp tuyến nước bọt

40.000

40.000

38.000

C5

C5

Một số kỹ thuật khác

907

1

1

Telemedicines

1.500.000

1.500.000

908

2

2

Thở máy (thu theo lượng ôxy tiêu thụ và giá mua ôxy thực tế)

909

3

3

Kỹ thuật điều trị ung thư bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)

250.000

250.000

910

4

4

Kỹ thuật xạ phẫu X-knife, COMFORMAL (trọn gói)

35.000.000

35.000.000

911

5

5

Phẫu thuật sử dụng dao Gamma (Gamma knife) (trọn gói)

35.000.000

35.000.000


Ghi chú: Danh mục còn lại của Thông tư 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH gồm 911 danh mục được thực hiện đến khi có hướng dẫn mới của Bộ Y tế.

PHỤ LỤC SỐ 05


BÃI BỎ 80 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH 9375/2006/QĐ-UBND NGÀY 30/12/2006 CỦA UBND TP ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định s 66/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND thành ph Đà Nẵng)


STT

Số TT
theo TT03

DANH MỤC CÁC LOẠI DỊCH VỤ

Ghi chú

C1

CÁC THỦ THUẬT, TIU THỦ THUẬT, NỘI SOI

1

2

Đặt ống dẫn lưu màng phổi

2

3

Mở khí quản

3

18

Sinh thiết thận

4

19

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

5

37

Nội soi niệu quản

6

49

Chọc hút nang gan qua siêu âm

7

50

Chọc hút nang thận qua siêu âm

8

60

Đặt Catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục

9

66

Thở máy (01 ngày điều trị)

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

10

9

Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC

11

10

Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC

12

31

Điện từ trường cao áp

C2

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C2.1

NGOẠI KHOA

13

36

Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz

C2.2

SẢN PHỤ KHOA

14

9

Đốt laser cổ tử cung

15

31

Phẫu thuật lấy thai (lần 1)

16

32

Phẫu thuật lấy thai (lần 2)

17

33

Phẫu thuật lấy thai (lần 3 trở lên)

18

44

Thụ tinh nhân tạo IUI

C2.3

MT

19

58

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách

20

60

Cắt mộng đơn thuần

C2.4

TAI - MŨI - HỌNG

21

17

Nạo VA

C2.7

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

Phẫu thut

22

1

Phẫu thuật loại đặc biệt

23

2

Phẫu thuật loại 1

24

3

Phẫu thuật loại 2

25

4

Phẫu thuật loại 3

Thủ thut

26

1

Thủ thuật loại đặc biệt

27

2

Thủ thuật loại 1

28

3

Thủ thuật loại 2

29

4

Thủ thuật loại 3

C3

XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG

C3.1

XÉT NGHIM HUYT HỌC - MIN DỊCH

30

2

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động

31

22

Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR) (tỷ lệ Pro/thời gian Quick)

32

29

Định lượng yếu tố đông máu (Giá cho mỗi yếu tố)

33

46

Ngưng tập tiểu cầu với ADP/Epinephrin/Collagen/Archidonic Acide/Ristocetin (cho một yếu tố)

34

49

Điện di miễn dịch

35

55

Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)

36

56

Điện di có tính thành phần huyết sắc tố

37

117

Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX

38

119

Test Coombs

39

122

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp gelcard

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

40

9

Testosteron

41

33

HbA1C

XÉT NGHIỆM VI SINH

42

4

Nuôi cấy vi khuẩn

43

38

Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật RPR

44

39

Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA

C3.5

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

45

1

Sinh thiết, nhuộm HE

46

2

Sinh thiết, nhuộm PAS

47

3

Sinh thiết, nhuộm các sợi liên võng

48

4

Sinh thiết, nhuộm Mucicarmin

49

5

Sinh thiết, nhuộm đỏ Công gô

50

6

Sinh thiết, nhuộm mỡ theo phương pháp Sudan III

51

7

Sinh thiết, nhuộm Van Gie'son

52

8

Sinh thiết, nhuộm Xanh Acian

53

9

Sinh thiết, nhuộm Giemsa

54

10

Tế bào U, hạch đồ

55

11

Tế bào nhuộm Papanicolaou

56

12

Ly tâm các loại dịch, chẩn đoán tế bào học

57

13

Sinh thiết, nhuộm hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn kháng nguyên

58

14

Sinh thiết, nhuộm miễn dịch huỳnh quang cho 06 kháng thể

59

15

Sinh thiết, cắt lạnh chẩn đoán tức thì

60

24

Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức phần mềm

C3.6

XÉT NGHIM ĐC CHT

61

1

Xử lý mẫu sinh học cho xét nghiệm độc chất

62

2

Định lượng kim loại nặng

63

3

Định tính ma túa trong nước tiểu (1 chỉ tiêu)

64

6

Định tính PBG trong nước tiểu

65

8

Định lượng thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)

66

9

Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật

67

10

Định tính 1 chỉ tiêu độc chất khác (hóa chất/thực vật/độc vật)

C4

CHN ĐOÁN BNG HÌNH NH

C4.1

SIÊU ÂM

68

2

Siêu âm màu 3-4 chiều (3D - 4D)

69

4

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

C4.2

CHIU, CHỤP X-QUANG

C4.2.2

CHỤP X-QUANG RĂNG - HÀM - MT

70

3

Sọ mặt thường quy: Mặt thẳng/Mặt nghiêng/Schuller/Belote/Hàm chếch...

71

4

Chụp răng thường

72

5

Chụp răng kỹ thuật số

C4.2.3

CHỤP X-QUANG VÙNG NGC

73

3

Tim phổi chếch trái (LAO)

74

4

Tim phổi chệch phải (LAO)

C4.2.4

CHỤP X-QUANG HỆ TIT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

C4.2.5

MT SỐ K THUT CHỤP X-QUANG KHÁC

75

5

Chụp mạch máu bằng DSA

76

6

Chụp động mạch vành bằng DSA

77

7

Chụp, nong động mạch (phổi, chủ, vành...) bằng bóng (chưa bao gồm bộ dụng cụ chụp động mạch, bộ bóng nong)

78

8

Chụp, nong động mạch và đặt stent (chưa bao gồm bộ dụng cụ chụp động mạch, bộ chụp bóng nong, stent)

79

9

Chụp và hút mạch hóa dầu điều trị ung thư gan nguyên phát (TOCE) (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter)

80

17

Chụp X quang có gắn hệ thống Computer (CR)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu66/2012/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/12/2012
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2013
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Đà Nẵng / Võ Duy Khương
Phạm viĐà Nẵng
Trích yếuQuy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.