Quay lại

Quyết định 64/QĐ-BNN-TC năm 2011 giao dự toán ngân sách nhà nước (lần 1) do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 64/QĐ-BNN-TC

Hà Nội, ngày 24 tháng 01 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2011 (LẦN 1)

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ về việc sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ; Căn cứ Quyết định số 09/2008/QĐ-BNN-TC ngày 28/01/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Tài chính; Căn cứ Quyết định số 108/QĐ-BNN-TC ngày 20/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc giao dự toán NSNN năm 2011 (lần 1) cho các đơn vị dự toán trực thuộc Bộ; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao dự toán chi NSNN năm 2011 cho Tổng cục Thủy sản (chi tiết theo biểu đính kèm).

Điều 2. Căn cứ dự toán chi ngân sách năm 2011 được giao, thủ trưởng đơn vị tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.

Thủ trưởng các đơn vị dự toán cấp II giao dự toán NSNN cho các đơn vị dự toán cấp III trực thuộc.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài chính và Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Kho bạc NN nơi giao dịch;
- Lưu: VT, TC.

TL. BỘ TRƯỞNG
KT. VỤ TRƯỞNG VỤ TÀI CHÍNH
PHÓ VỤ TRƯỞNG




Phan Ngọc Thủy


DỰ TOÁN


THU, CHI NSNN NĂM 2011
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-BNN-TC ngày 24/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


Đơn vị: Tổng cục Thủy sản


Mã số sử dụng ngân sách: 1103718


Kho bạc Nhà nước Ba Đình


Đơn vị tính: Nghìn đồng


TT

Nội dung

Tổng số

Ghi chú

I

DỰ TOÁN THU NSNN

1

Số thu phí lệ phí

715.000

2

Số chi từ phí lệ phí

644.000

3

Số nộp NSNN

72.000

II

DỰ TOÁN CHI NSNN (1+2+3+4)

101.275.000

1

Chi Sự nghiệp kinh tế thủy sản (Loại 010 – 023)

49.343.000

Chi tiết theo Phụ lục 01 kèm theo

1.1

Kinh phí thường xuyên

3.027.000

Trong đó: Kinh phí tiết kiệm 10% thực hiện điều chỉnh tiền lương

15.000

- Kinh phí trích nộp quỹ thi đua khen thưởng chung của Bộ theo Quyết định số 2713/QĐ-BNN-TC ngày 11/10/2010

6.989

1.2

Kinh phí không thường xuyên

46.316.000

2

Chi nghiên cứu khoa học (Loại 370 – 371)

4.397.000

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

3.297.000

Trong đó kinh phí khoán chi

2.2

Kinh phí hoạt động thường xuyên

2.3

Kinh phí không thường xuyên

1.100.000

3

Chi quản lý hành chính (Loại 460 – 463)

17.335.000

Chi tiết theo Phụ lục 02 kèm theo

3.1

Kinh phí thực hiện tự chủ

7.177.000

Trong đó: kinh phí TK 10% thực hiện điều chỉnh tiền lương

590.000

- Kinh phí trích nộp quỹ thi đua khen thưởng chung của Bộ theo Quyết định số 2713/QĐ-BNN-TC ngày 11/10/2010

17.585

3.2

Kinh phí không thực hiện tự chủ

10.158.000

Trong đó: Thu hồi ứng trước dự toán 2011

500.000

4

Chi Sự nghiệp môi trường (Loại 280 – 281)

30.200.000

4.1

Kinh phí thường xuyên

4.2

Kinh phí không thường xuyên

30.200.000

PHỤ LỤC 01


CHI TIẾT THEO NỘI DUNG
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-BNN-TC ngày 24 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Nội dung

Tổng số

Chưa phân bổ

Phân bổ đợt 1

A

B

1

2=1-3

3

Tổng cộng

59.443

10.100

49.343

I

Chi thường xuyên

3.027

0

3.027

II

Chi không thường xuyên

56.416

10.100

46.316

1

Thực hiện đề án tuyên truyền bảo vệ chủ quyền biển và hải đảo

1.200

0

1.200

2

Chi hoạt động thực hiện quy định của EU về khai thác thủy sản

1.000

0

1.000

3

Tổ chức kiểm tra giám sát cơ sở nuôi trồng thủy sản, chất lượng thức ăn, nguyên liệu chế biến thức ăn và chất phụ gia, tổ chức chỉ đạo phòng, trừ bệnh thủy sản

1.500

0

1.500

4

Phòng chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn

1.000

0

1.000

5

Mua ôtô cho Trung tâm Khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định nuôi trồng thủy sản

720

0

720

6

Chi hoạt động kiểm tra giám sát trên biển (chi phí hoạt động 02 tàu kiểm ngư và kinh phí phối hợp tuần tra chung)

13.000

0

13.000

7

Triển khai chỉ thị 689/CT-TTg một số biện pháp ngăn chặn giảm thiểu tình trạng tàu cá và ngư dân Việt Nam bị nước ngoài bắt giữ

1.200

0

1.200

8

Triển khai Nghị định 32, 33, quản lý hoạt động thủy sản của tàu cá nước ngoài trong vùng biển Việt Nam và của tổ chức cá nhân Việt Nam trên các vùng biển

800

0

800

9

Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực bảo tồn biển theo Quyết định 742/QĐ-TTg

600

0

600

10

Chi thực hiện QĐ số 118/2008/QĐ-TTg

3.000

0

3.000

11

Chi làm việc với UBLH nghề cá VN-TQ

500

0

500

12

Kinh phí duy trì mạng Lan, xây dựng ngân hàng dữ liệu, tuyên truyền, bản tin về PCLBTKCN và quy định của UBCA…

300

0

300

PHỤ LỤC 02


CHI TIẾT THEO NỘI DUNG
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-BNN-TC ngày 24 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Nội dung

Tổng số

Số chưa phân bổ

Số phân bổ đợt 1/2011

A

B

1

2=1-3

3

Tổng cộng

17.335

0

17.335

I

Chi bộ máy

7.177

7.177

II

Chi các nhiệm vụ quản lý nhà nước khác, bao gồm:

10.158

10.158

1

ISO + CCHC

300

2

Rà soát văn bản QPPL

100

3

Ban chỉ đạo 485

100

4

Ban chỉ đạo cá tra vùng Đồng Bằng sông Cửu Long

200

5

Ban chỉ đạo triển khai chiến lược ngành Thủy sản

200

6

Xây dựng đề án kiểm ngư

300

7

Ban quản lý 1497

100

8

Hỗ trợ công tác Thanh tra (tập huấn nghiệp vụ kiểm ngư cho Thanh tra viên chuyên ngành thủy sản và Hội nghị triển khai công tác Thanh tra)

200

9

Triển khai hiệp định nghề cá vịnh Bắc bộ (chi hoạt động đàm phán với Trung Quốc tại Việt Nam và Trung Quốc và tập huấn phổ biến Hiệp định, tổng kết triển khai…)

2.000

10

Chỉ thị 01/1998/CT-TTg về cấm sử dụng chất nổ, xung điện, chất độc để khai thác thủy sản

600

11

Chỉ thị 22/2006/CT-TTg về việc tăng cường công tác bảo đảm an toàn cho hoạt động đánh bắt hải sản trên vùng biển, đặc biệt là đánh bắt xa bờ

500

12

Chi đàm phán ký kết Hiệp định nghề cá với các nước trong khu vực (Indonexia, Malayxia, Philipine…) và Quốc tế

700

13

Đàm phán ký kết Hiệp định với Trung Quốc đối với vùng dàn xếp quá độ (giai đoạn 2)

500

14

Đàm phán ra nhập ủy ban nghề cá Trung và Tây Thái Bình Dương

270

15

Hội nghị nghề cá Bắc - Nam

200

16

Mua ôtô hai cầu, cố định kinh phí là: 1.040 trđ

1.040

17

Mua sắm tài sản TSCĐ và sửa chữa TSCĐ (thu hồi ứng trước kinh phí 500 trđ sửa chữa lớn tài sản Văn phòng Tổng cục năm 2010)

1.848

18

Đoàn ra, đoàn vào

1.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu64/QĐ-BNN-TC
Ngày ban hành24/01/2011
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/01/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Phan Ngọc Thuỷ
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Trích yếuNăm 2011 giao dự toán ngân sách nhà nước (lần 1) do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.