|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 62/2026/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 25 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP VỀ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU, CHIA SẺ, CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 140/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 144/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 357/2025/NĐ-CP của Chính phủ về xây dựng và quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 6 năm 2026.
2. Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành mà thông tin, dữ liệu cung cấp trên hệ thống phần mềm của hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản do Bộ Xây dựng quản lý chưa phù hợp thông tin, dữ liệu cung cấp theo quy định của Quyết định này, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tiếp tục thực hiện chế độ báo cáo, cung cấp thông tin theo quy định tại Quyết định này và Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 3. Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Tư pháp; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
QUY CHẾ
PHỐI
HỢP VỀ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU, CHIA SẺ, CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ
THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chế này quy định việc phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
Điều 3. Quy định mã định danh điện tử, tài khoản định danh điện tử
Quy định từ Điều 8 đến Điều 12 và theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 357/2025/NĐ-CP về xây dựng và quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
Điều 4. Tạo lập và gắn thông tin tài khoản định danh điện tử
1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản phải có danh tính điện tử, được định danh điện tử tuân thủ theo quy định của pháp luật về định danh và xác thực điện tử.
2. Sở Xây dựng thực hiện gắn thông tin tài khoản định danh điện tử phục vụ kết nối, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản cho các cơ quan, tổ chức.
Việc gắn thông tin tài khoản định danh điện tử cho chủ đầu tư các dự án bất động sản trên địa bàn được thực hiện ngay sau khi dự án bất động sản được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành Quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư dự án bất động sản.
Điều 5. Cung cấp thông tin, dữ liệu
1. Sở Xây dựng: Cung cấp thông tin, dữ liệu và cập nhật thông tin, dữ liệu theo hình thức trực tuyến lên hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản do Bộ Xây dựng quản lý theo các Phụ lục I, III, IV, VII, VIII, IX, X, XI, XII kèm theo Quyết định này.
2. Sở Tư pháp: Cung cấp thông tin, dữ liệu và cập nhật thông tin, dữ liệu theo hình thức trực tuyến lên hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản do Bộ Xây dựng quản lý theo các Phụ lục VI, XIX kèm theo Quyết định này.
3. Công an tỉnh: Cung cấp thông tin, dữ liệu và cập nhật thông tin, dữ liệu theo hình thức trực tuyến lên hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản do Bộ Xây dựng quản lý theo Phụ lục XIII kèm theo Quyết định này.
4. Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cung cấp thông tin, dữ liệu và cập nhật thông tin, dữ liệu theo hình thức trực tuyến lên hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản do Bộ Xây dựng quản lý theo Phụ lục I, V, VII, XIV kèm theo Quyết định này.
5. Thuế tỉnh: Cung cấp thông tin, dữ liệu và cập nhật thông tin, dữ liệu theo hình thức trực tuyến lên hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản do Bộ Xây dựng quản lý theo Phụ lục XV kèm theo Quyết định này.
6. Sở Tài chính: Cung cấp thông tin, dữ liệu và cập nhật thông tin, dữ liệu theo hình thức trực tuyến lên hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản do Bộ Xây dựng quản lý theo Phụ lục III, IX, XVI, XVII kèm theo Quyết định này.
7. Thống kê tỉnh: Cung cấp thông tin, dữ liệu và cập nhật thông tin, dữ liệu theo hình thức trực tuyến lên hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản do Bộ Xây dựng quản lý theo Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
8. Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Cung cấp thông tin, dữ liệu và cập nhật thông tin, dữ liệu theo hình thức trực tuyến lên hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản do Bộ Xây dựng quản lý theo Phụ lục III kèm theo Quyết định này.
9. Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh khu vực 11: Cung cấp thông tin, dữ liệu và cập nhật thông tin, dữ liệu theo hình thức trực tuyến lên hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản do Bộ Xây dựng quản lý theo Phụ lục XVIII kèm theo Quyết định này.
10. Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh: Cung cấp thông tin, dữ liệu và cập nhật thông tin, dữ liệu theo hình thức trực tuyến lên hệ thống thông tin của Bộ Xây dựng theo Phụ lục I, III kèm theo Quyết định này.
11. Ủy ban nhân dân các xã, phường: Cung cấp thông tin, dữ liệu và cập nhật thông tin, dữ liệu theo hình thức trực tuyến lên hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản do Bộ Xây dựng quản lý theo Phụ lục I, V, VII kèm theo Quyết định này.
12. Chủ đầu tư các dự án bất động sản, các sàn giao dịch bất động sản: Cung cấp thông tin, dữ liệu và cập nhật thông tin, dữ liệu theo hình thức trực tuyến lên hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản do Bộ Xây dựng quản lý theo Phụ lục III, VI kèm theo Quyết định này.
Điều 6. Thời hạn cung cấp thông tin, dữ liệu
1. Các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường; các chủ đầu tư dự án bất động sản; các sàn giao dịch bất động sản và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp thông tin, dữ liệu định kỳ quý: Trước ngày 10 tháng đầu tiên của quý sau quý công bố.
2. Sở Xây dựng công bố các thông tin tổng hợp về nhà ở và thị trường bất động sản trên phạm vi địa bàn trên Cổng thông tin của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản và trang thông tin điện tử do địa phương quản lý định kỳ quý: Trước ngày 15 tháng đầu tiên của quý sau quý công bố.
Điều 7. Xử lý thông tin, dữ liệu
1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, tính hợp pháp của thông tin, dữ liệu.
2. Sở Xây dựng có trách nhiệm kiểm tra, xử lý thông tin, dữ liệu trước khi được tích hợp và lưu trữ vào hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản để đảm bảo tính chính xác, hợp lý, thống nhất.
3. Trường hợp chỉnh sửa thông tin, dữ liệu trên hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản, cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản tại địa phương có trách nhiệm phối hợp kiểm tra, rà soát, chỉnh sửa, cập nhật, bổ sung các thông tin, dữ liệu trên cơ sở đề nghị của các cơ quan, tổ chức có liên quan bằng văn bản.
Điều 8. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng:
a) Chủ trì tiếp nhận, tổng hợp, rà soát, xử lý các thông tin, dữ liệu được quy định tại khoản 5 Điều 38 Nghị định số 357/2025/NĐ-CP.
b) Xây dựng dự toán kinh phí hằng năm từ ngân sách địa phương cho việc điều tra, thu thập thông tin phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu, quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản và đầu tư, duy trì, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin quy định.
2. Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu, đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh cấp kinh phí hàng năm từ ngân sách địa phương cho việc điều tra, thu thập thông tin phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu, quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản và đầu tư, duy trì, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin theo quy định.
3. Các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường; các chủ đầu tư dự án bất động sản; các sàn giao dịch bất động sản và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức triển khai thực hiện theo Quy chế này.
Điều 9. Điều khoản thi hành
1. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ thì áp dụng quy định tại văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung, thay thế.
2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh đến Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung, thay thế cho phù hợp.
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
PHỤ LỤC I
THÔNG TIN CÁC ĐỀ ÁN, CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở ĐÃ ĐƯỢC CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT
Đơn vị báo cáo: Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh; UBND các xã, phường
|
TT |
Nội dung thông tin |
Chỉ tiêu |
Kết quả đạt được |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
I |
Diện tích đất |
|
|
|
1 |
Nhà ở xã hội |
|
|
|
2 |
Nhà ở phục vụ tái định cư |
|
|
|
3 |
Nhà ở công vụ |
|
|
|
4 |
Cải tạo xây dựng nhà chung cư |
|
|
|
5 |
Nhà ở khác (nếu có) |
|
|
|
II |
Diện tích nhà ở bình quân đầu người |
|
|
|
1 |
Đô thị |
|
|
|
2 |
Nông thôn |
|
|
|
III |
Diện tích sàn nhà ở, số lượng nhà ở |
|
|
|
1 |
Dự án nhà ở thương mại |
|
|
|
2 |
Dự án nhà ở xã hội gồm: |
|
|
|
2,1 |
- Nhà ở cho người có TNT, công nhân khu công nghiệp |
|
|
|
2,2 |
- Nhà ở cho lực lượng VT nhân dân |
|
|
|
2,3 |
- Nhà lưu trú công nhân |
|
|
|
2,4 |
- Nhà ở do Tổng liên đoàn lao động Việt Nam đầu tư xây dựng |
|
|
|
3 |
Nhà ở phục vụ tái định cư |
|
|
|
4 |
Nhà ở công vụ |
|
|
|
5 |
Cải tạo xây dựng nhà chung cư |
|
|
|
6 |
Nhà ở hỗn hợp |
|
|
|
7 |
Nhà ở thuộc tài sản công |
|
|
|
8 |
Nhà ở do hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng ngoài dự án (nếu có) |
|
|
|
9 |
Nhà ở theo các chương trình hỗ trợ về nhà ở, gồm: |
|
|
|
9,1 |
- Nhà ở cho người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ; |
|
|
|
9.2 |
- Nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo tại các xã nghèo; |
|
|
|
9.3 |
- Nhà ở theo các chính sách hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung; |
|
|
|
9.4 |
- Chương trình xây dựng cụm; tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long; |
|
|
|
9.5 |
- Nhà ở theo các chương trình hỗ trợ khác (nếu có). |
|
|
PHỤ LỤC II
THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở TRONG TỔNG ĐIỀU TRA DÂN SỐ VÀ NHÀ Ở; ĐIỀU TRA DÂN SỐ VÀ NHÀ Ở GIỮA KỲ
Đơn vị báo cáo: Thống kê tỉnh
|
TT |
Nội dung thông tin |
Số lượng |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
I |
Theo mức độ kiên cố |
|
|
|
1 |
Nhà ở kiên cố và bán kiên cố |
|
|
|
2 |
Nhà ở thiếu kiên cố và đơn sơ |
|
|
|
II |
Theo loại nhà |
|
|
|
1 |
Chung cư; |
|
|
|
2 |
Riêng lẻ. |
|
|
|
III |
Theo khu vực |
|
|
|
1 |
Đô thị |
|
|
|
2 |
Nông thôn. |
|
|
PHỤ LỤC III.1
THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ DỰ ÁN NHÀ Ở
Đơn vị báo cáo: Sở Xây dựng, Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
TT |
Nội dung thông tin |
Thông tin về dự án |
Thông tin về văn bản pháp lý của dự án |
|
||||||||||||
|
Tên dự án; |
Tên chủ đầu tư dự án; |
Số định danh tổ chức; |
Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản; |
Tổng mức đầu tư dự án (vốn chủ sở hữu và vốn được huy động; |
Quy mô sử dụng đất của dự án; |
Địa điểm thực hiện dự án |
Thời hạn hoạt động của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; |
Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền); |
Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền) đủ điều kiện đưa vào kinh doanh. |
- Giá bán, giá thuê mua, giá thuê nhà ở xã hội; dự kiến thời gian bắt đầu và kết thúc tiếp nhận hồ sơ đăng ký, mua bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội. |
(1) Thông tin, dữ liệu về công khai thông tin về bất động sản,dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định pháp luật về kinh doanh bất động sản; |
(2) Trường hợp dự án nhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản: thông tin, dữ liệu bao gồm các nội dung quy định mục (1) và các thông tin bổ sung: văn bản của chủ đầu tư dự án đề nghị cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản; văn bản cam kết về việc tiếp tục triển khai đầu tư xây dựng, kinh doanh theo đúng nội dung dự án đã được chấp thuận; |
(3) Văn bản xử phạt vi phạm hành chính (nếu có); văn bản thế chấp, giải chấp (nếu có). |
|
||
|
|
||||||||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị; |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Dự án đầu tư xây dựng khu dân cư nông thôn; |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Công trình xây dựng có công năng phục vụ hỗn hợp. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Dự án đầu tư xây dựng văn phòng, thương mại, dịch vụ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Dự án bất động sản du lịch, lưu trú. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu nhà ở để chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho cá nhân tự xây dựng nhà ở. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III.2
THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ DỰ ÁN NHÀ Ở
Đơn vị báo cáo: Sở Xây dựng
|
TT |
Nội dung thông tin |
Thông tin về dự án |
Thông tin về văn bản pháp lý của dự án |
|
|||||||||||||||||
|
Tên dự án; |
Tên chủ đầu tư dự án; |
Số định danh tổ chức |
Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng; |
Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản |
Tổng mức đầu tư dự án (vốn chủ sở hữu và vốn được huy động; |
Quy mô sử dụng đất của dự án; |
Địa điểm thực hiện dự án |
Thời hạn hoạt động của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; |
Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền); |
Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền) đủ điều kiện đưa vào kinh doanh. |
Thời gian phá dỡ, thời gian thực hiện và thời gian hoàn thành theo chấp thuận chủ trương đầu tư; |
Diện tích và số lượng nhà ở phục vụ tái định cư và nhà ở thương mại trong phương án được phê duyệt |
(1) Thông tin, dữ liệu về công khai thông tin về bất động sản,dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định pháp luật về kinh doanh bất động sản; |
(2) Trường hợp dự án nhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản: thông tin, dữ liệu bao gồm các nội dung quy định mục (1) và các thông tin bổ sung: văn bản của chủ đầu tư dự án đề nghị cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản; văn bản cam kết về việc tiếp tục triển khai đầu tư xây dựng, kinh doanh theo đúng nội dung dự án đã được chấp thuận; |
(3) Văn bản xử phạt vi phạm hành chính (nếu có); văn bản thế chấp, giải chấp (nếu có). |
|
|||||
|
|
|||||||||||||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
|
|
||
|
2 |
Dự án cải tạo, xây dựng lại chung cư cũ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III.3
THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ DỰ ÁN NHÀ Ở
Đơn vị báo cáo: Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
TT |
Nội dung thông tin |
Thông tin về dự án |
Thông tin về văn bản pháp lý của dự án |
|
||||||||||||
|
Tên dự án; |
Tên chủ đầu tư dự án; |
Số định danh tổ chức; |
Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng; |
Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản |
Tổng mức đầu tư dự án (vốn chủ sở hữu và vốn được huy động; |
Quy mô sử dụng đất của dự án; |
Địa điểm thực hiện dự án |
Tiến độ triển khai thực hiện được cấp giấy phép xây dựng; đang triển khai xây dựng và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng; |
Thời hạn hoạt động của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; |
Số lượng, diện tích (công trình) |
(1) Thông tin, dữ liệu về công khai thông tin về bất động sản,dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định pháp luật về kinh doanh bất động sản; |
(2) Trường hợp dự án nhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản: thông tin, dữ liệu bao gồm các nội dung quy định mục (1) và các thông tin bổ sung: văn bản của chủ đầu tư dự án đề nghị cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản; văn bản cam kết về việc tiếp tục triển khai đầu tư xây dựng, kinh doanh theo đúng nội dung dự án đã được chấp thuận; |
(3) Văn bản xử phạt vi phạm hành chính (nếu có); văn bản thế chấp, giải chấp (nếu có). |
|
||
|
|
||||||||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
|
I |
Dự án bất động sản khác (giáo dục, y tế, thể thao, văn hóa và các công trình xây dựng khác) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III.4
THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ DỰ ÁN NHÀ Ở
Đơn vị báo cáo: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
TT |
Nội dung thông tin |
Thông tin về dự án |
Thông tin về văn bản pháp lý của dự án |
|
||||||||||||
|
Tên dự án; |
Tên chủ đầu tư dự án; |
Số định danh tổ chức; |
Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng; |
Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản |
Tổng mức đầu tư dự án (vốn chủ sở hữu và vốn được huy động; |
Quy mô sử dụng đất của dự án; |
Địa điểm thực hiện dự án |
Tiến độ triển khai thực hiện được cấp giấy phép xây dựng; đang triển khai xây dựng và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng; |
Thời hạn hoạt động của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; |
Số lượng, |
(1) Thông tin, dữ liệu về công khai thông tin về bất động sản,dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định pháp luật về kinh doanh bất động sản; |
(2) Trường hợp dự án nhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản: thông tin, dữ liệu bao gồm các nội dung quy định mục (1) và các thông tin bổ sung: văn bản của chủ đầu tư dự án đề nghị cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản; văn bản cam kết về việc tiếp tục triển khai đầu tư xây dựng, kinh doanh theo đúng nội dung dự án đã được chấp thuận; |
(3) Văn bản xử phạt vi phạm hành chính (nếu có); văn bản thế chấp, giải chấp (nếu có). |
|
||
|
|
||||||||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
|
I |
Dự án bất động sản công nghiệp; dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III.5
THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ DỰ ÁN NHÀ Ở
Đơn vị báo cáo: Sở Xây dựng, Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế, Chủ đầu tư các dự án
|
TT |
Nội dung thông tin |
Thông tin về dự án |
Thông tin về văn bản pháp lý của dự án |
|
||||||||||||||
|
Tên dự án; |
Tên chủ đầu tư dự án; |
Số định danh tổ chức; |
Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng; |
Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản |
Tổng mức đầu tư dự án (vốn chủ sở hữu và vốn được huy động; |
Quy mô sử dụng đất của dự án; |
Địa điểm thực hiện dự án |
Thời hạn hoạt động của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; |
Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền); |
Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền) đủ điều kiện đưa vào kinh doanh. |
- Giá bán, giá thuê mua, giá thuê nhà ở xã hội; dự kiến thời gian bắt đầu và kết thúc tiếp nhận hồ sơ đăng ký, mua bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội. |
Thông tin về bên chuyển nhượng, bên nhận chuyển nhượng |
(1) Thông tin, dữ liệu về công khai thông tin về bất động sản,dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định pháp luật về kinh doanh bất động sản; |
(2) Trường hợp dự án nhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản: thông tin, dữ liệu bao gồm các nội dung quy định mục (1) và các thông tin bổ sung: văn bản của chủ đầu tư dự án đề nghị cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản; văn bản cam kết về việc tiếp tục triển khai đầu tư xây dựng, kinh doanh theo đúng nội dung dự án đã được chấp thuận; |
(3) Văn bản xử phạt vi phạm hành chính (nếu có); văn bản thế chấp, giải chấp (nếu có). |
|
||
|
|
||||||||||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
|
|
I |
Chuyển nhượng dự án bất động sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC IV
THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở CÔNG VỤ ĐƯỢC CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT
Đơn vị báo cáo: Sở Xây dựng
|
TT |
Thông tin chung |
Thông tin chi tiết |
||
|
Số lượng |
Diện tích |
Giá cho thuê |
||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
I |
Nhà ở công vụ đang quản lý |
|
|
|
|
1 |
Biệt thụ |
|
|
|
|
2 |
Chung cư |
|
|
|
|
3 |
Nhà ở liền kề |
|
|
|
|
II |
Nhà ở công vụ đang bố trí cho thuê |
|
|
|
|
1 |
Biệt thụ |
|
|
|
|
2 |
Chung cư |
|
|
|
|
3 |
Nhà ở liền kề |
|
|
|
PHỤ LỤC V
THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở
Đơn vị báo cáo: Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND các xã phường
|
TT |
Thông tin, dữ liệu về các chương trình hỗ trợ về nhà ở |
Quy mô diện tích đất (ha) |
Theo kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương |
Kết quả số lượng hoàn thành |
Thông tin về
Chương trình phát triển nhà ở được phê duyệt |
|||
|
(05 năm) |
(tính đến thời điểm báo cáo) |
|||||||
|
SL |
DT |
SL |
DT |
|
||||
|
(căn, căn hộ) |
(m2) |
(căn, căn hộ) |
(m2) |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
|
I |
Chính sách hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tên dự án |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Nhà ở riêng lẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chung cư |
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Đất ở |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Chính sách hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tên dự án |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Nhà ở riêng lẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chung cư |
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Biệt thự (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
…………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Chính sách hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tên dự án |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Nhà ở riêng lẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chung cư |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Nhà ở theo các chương trình hỗ trợ khác (nếu có). |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tên dự án |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Nhà ở riêng lẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chung cư |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
………….. |
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC VI
THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
Đơn vị báo cáo: Sở Tư pháp, Chủ đầu tư các dự án BĐS
|
TT |
Thông tin chung |
Thông tin về hợp đồng |
Thông tin về các bên tham gia hợp đồng |
Thông tin về bất động sản |
||||||||||
|
Số, ký hiệu hợp đồng |
Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản |
Thời gian ký kết |
Loại hợp đồng giao dịch (mua bán, thuê, thuê lại, thuê mua, nhận chuyển nhượng) |
Tên tổ chức, cá nhân |
Số định danh tổ chức |
Số định danh cá nhân hoặc số định danh người nước ngoài của bên mua, thuê, thuê lại, thuê mua, nhận chuyển nhượng bất động sản |
Số lượng |
Diện tích |
Giá giao dịch (triệu đồng/m2) |
Tổng giá trị giao dịch |
Số lượng BĐS tồn kho |
Diện tích BĐS tồn kho |
||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
|
1 |
Thông tin, dữ liệu về tình hình giao dịch bất động sản của dự án theo từng loại hình bất động sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Thông tin, dữ liệu về giao dịch bất động sản thông qua công chứng, chứng thực theo từng loại hình bất động sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC VII.1
THÔNG TIN VỀ SỞ HỮU NHÀ Ở CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Đơn vị báo cáo: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
TT |
Nội dung |
Thông tin nhận diện |
Loại hình nhà ở sở hữu |
Địa chỉ |
Diện tích |
Số lượng |
Thời hạn sở hữu |
Tình trạng pháp lý của nhà ở |
Thông tin về quyền, nghĩa vụ phát sinh từ việc sở hữu |
Thông tin, dữ liệu về danh mục các dự án đầu tư xây dựng nhà ở được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố |
Văn bản thông báo về việc cho thuê nhà ở hoặc chấm dứt hợp đồng cho thuê nhà ở thuộc sở hữu của cá nhân nước ngoài |
||||||
|
Họ tên/tên tổ chức |
Số định danh cá nhân/số định danh tổ chức |
Giấy tờ pháp lý |
Chung cư |
Riêng lẻ |
Được cấp giấy chứng nhận |
Đang trong quá trình cấp |
Tên dự án |
Số lượng chung cư được bán cho người nước ngoài |
Số lượng nhà riêng lẻ được bán cho người nước ngoài |
||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
|
I |
Thông tin, dữ liệu về tổ chức, cá nhân nước ngoài sở hữu nhà ở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC VII.2
THÔNG TIN VỀ SỞ HỮU NHÀ Ở CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Đơn vị báo cáo: UBND các xã, phường
|
TT |
Nội dung |
Thông tin nhận diện |
Loại hình nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở |
Địa chỉ |
Diện tích |
Số lượng |
Thời hạn sở hữu |
Hình thức sở hữu |
Tình trạng pháp lý của nhà ở |
|||||
|
Họ tên/tên tổ chức |
Số định danh cá nhân/số định danh tổ chức |
Giấy tờ pháp lý |
Chung cư |
Riêng lẻ |
Sở hữu chung |
Sở hữu riêng |
Được cấp giấy chứng nhận |
Đang trong quá trình cấp |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
|
I |
Thông tin về tổ chức, cá nhân trong nước và người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC VII.3
THÔNG TIN VỀ SỞ HỮU NHÀ Ở CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Đơn vị báo cáo: Sở Xây dựng
|
TT |
Nội dung |
Cho thuê |
Nhà ở đã bán |
Chuyển đổi công năng |
Thu hồi |
||||
|
Số lượng |
Diện tích |
Số lượng |
Diện tích |
Số lượng |
Diện tích |
Số lượng |
Diện tích |
||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
I |
Nhà ở thuộc tài sản công |
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC VIII.1
THÔNG TIN VỀ THỤ HƯỞNG CHÍNH SÁCH, HỖ TRỢ NHÀ Ở
Đơn vị báo cáo: Sở Xây dựng
|
TT |
Nội dung |
Số định danh cá nhân |
Thông tin về Chương trình, chính sách hỗ trợ về nhà ở |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Thông tin về cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở theo các chương trình hỗ trợ về nhà ở |
|
|
PHỤ LỤC VIII.2
THÔNG TIN VỀ CÁ NHÂN ĐƯỢC THỤ HƯỞNG CHÍNH SÁCH VỀ NHÀ Ở XÃ HỘI
Đơn vị báo cáo: Sở Xây dựng, Chủ đầu tư các dự án NOXH
|
TT |
Số định danh cá nhân |
Hình thức |
Tên dự án nhà ở xã hội |
Địa điểm xây dựng dự án |
|
|
Mua |
Thuê mua |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
……….. |
|
|
|
|
PHỤ LỤC IX.1
THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ TỔ CHỨC KINH DOANH DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN
Đơn vị báo cáo: Sở Tài chính
|
TT |
Sàn giao dịch bất động sản |
|||||||
|
Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp |
Nhân sự |
Giao dịch |
||||||
|
Tên sàn giao dịch |
Số định danh tổ chức |
Số định danh cá nhân của người quản lý điều hành |
Địa chỉ |
Tình trạng hoạt động (đang hoạt động, tạm ngừng, chấm dứt) |
Số lượng nhân viên có chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản |
Số lượng |
Giá trị |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC IX.2
THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ TỔ CHỨC KINH DOANH DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN
Đơn vị báo cáo: Sở Xây dựng
|
TT |
Tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản |
|||||||
|
Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp |
Nhân sự |
Giao dịch |
||||||
|
Tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới |
Số định danh tổ chức |
Số định danh cá nhân của người quản lý điều hành |
Địa chỉ |
Tình trạng hoạt động (đang hoạt động, tạm ngừng, chấm dứt) |
Số lượng nhân viên có chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản |
Số lượng |
Giá trị |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,.. |
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC IX.3
Thông tin, dữ liệu về tổ chức kinh doanh dịch vụ bất động sản
Đơn vị báo cáo: Sở Xây dựng
|
TT |
Tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản |
||||
|
Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp |
|||||
|
Tên tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn |
Số định danh tổ chức |
Số định danh cá nhân của người quản lý điều hành |
Địa chỉ |
Tình trạng hoạt động (đang hoạt động, tạm ngừng, chấm dứt) |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC X
THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN
Đơn vị báo cáo: Sở Xây dựng
|
TT |
Họ và tên |
Số định danh cá nhân |
Mã định danh điện tử chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. |
Số Quyết định cấp chứng chỉ |
Báo cáo về tình
hình tổ chức kỳ thi sát hạch |
||
|
a) Mã tỉnh/thành phố; |
b) Số định danh cá nhân/số định danh người nước ngoài; |
c) Dãy ký tự tự nhiên thể hiện ngày, tháng, năm cấp chứng chỉ; số hiệu chứng chỉ; bị thu hồi (nếu có). |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC XI
THÔNG TIN, DỮ
LIỆU VỀ CƠ SỞ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÀNH NGHỀ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN,
ĐIỀU HÀNH
SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
Đơn vị báo cáo: Sở Xây dựng
|
TT |
Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và các thông tin pháp lý có liên quan |
|||
|
Tên cơ sở đào tạo |
Số định danh tổ chức |
Số định danh cá nhân của người quản lý điều hành |
Địa chỉ đăng ký hoạt động |
||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC XII
Thông tin, dữ liệu về đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư
Đơn vị báo cáo: Sở Xây dựng
|
TT |
Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư |
Danh sách nhân viên |
Quyết định công nhận ban quản trị nhà chung cư |
|||||||
|
Lĩnh vực xây dựng |
Kỹ thuật điện, nước |
Phòng cháy, chữa cháy |
Vận hành thang máy |
|||||||
|
Họ và tên |
Số định danh cá nhân |
Họ và tên |
Số định danh cá nhân |
Họ và tên |
Số định danh cá nhân |
Họ và tên |
Số định danh cá nhân |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC XIII
THÔNG TIN, DỮ LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN DÂN CƯ, ĐỊNH DANH ĐỊA ĐIỂM
Đơn vị báo cáo: Công an tỉnh
|
TT |
Thông tin về dân cư |
Địa điểm |
Xử lý vi phạm hành chính liên quan đến lĩnh vực nhà ở và kinh doanh bất động sản |
Số định danh cá nhân |
Số định danh người nước ngoài |
Số định danh tổ chức. |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC XIV
THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT CHO NGƯỜI VIỆT NAM VÀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
Đơn vị báo cáo: Sở Nông nghiệp và Môi trường/ Văn phòng đăng ký đất đai
|
TT |
Thông tin Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
||
|
Địa chỉ, số nhà |
Thông tin về thế chấp, giải chấp đối với Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của bất động sản, dự án bất động sản |
Mã định danh thửa đất |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC XV
THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ THUẾ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN
Đơn vị báo cáo: Sở Tài chính
|
TT |
Thuế thu nhập cá nhân, tổ chức phải nộp đối với các loại bất động sản |
||
|
Đất ở đô thị |
Đất ở nông thôn |
Bất động sản khác |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC XVI
THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ CÓ VỐN NƯỚC NGOÀI
Đơn vị báo cáo: Sở Tài chính
|
TT |
Thông tin về vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào lĩnh vực kinh doanh bất động sản |
Thông tin hoạt động của doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh bất động sản |
|||||||
|
Tổng vốn đăng ký cấp mới của nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực bất động sản |
Tổng vốn điều chỉnh của nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực bất động sản |
Tổng vốn góp, mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực bất động sản |
Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đã giải ngân vào lĩnh vực bất động sản; tỷ trọng vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản/toàn ngành kinh tế |
Tỷ trọng vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản/toàn ngành kinh tế |
Số lượng doanh nghiệp đăng ký hoạt động mới |
Số lượng doanh nghiệp tạm dừng hoạt động; |
Số lượng doanh nghiệp giải thể |
||
|
Số báo cáo trong kỳ |
Số lũy kế từ đầu năm |
||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC XVII
THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
Đơn vị báo cáo: Sở Tài chính
|
TT |
Tên tổ chức phát hành |
Số lượng trái phiếu phát hành |
Tổng giá trị trái phiếu phát hành (Số liệu được tổng hợp tính đến thời điểm báo cáo) |
|
|
Thị trường trong nước |
Thị trường quốc tế |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC XVIII
THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ TÍN DỤNG TRONG LĨNH VỰC BẤT ĐỘNG SẢN; THẾ CHẤP, GIẢI CHẤP
Đơn vị báo cáo: Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh 11
|
TT |
Dư nợ tín dụng đối với hoạt động đầu tư, kinh doanh bất động sản |
Số dư bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai |
Tổng dư nợ tín dụng trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản |
Tỷ trọng dư nợ tín dụng đối với hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản so với tổng dư nợ tín dụng toàn ngành kinh tế (%) |
Thông tin liên quan đến thế chấp, giải chấp của dự án bất động sản tại các ngân hàng, tổ chức tín dụng |
|||||||
|
Dư nợ tín dụng đối với chủ đầu tư để đầu tư xây dựng sửa chữa nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê mua |
Dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng, mua, thuê văn phòng, cao ốc để bán, cho thuê, cho thuê mua |
Dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, công trình xây dựng trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế để bán, cho thuê, cho thuê mua |
Dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng, mua, thuê khu du lịch, sinh thái, nghỉ dưỡng để bán, cho thuê, cho thuê mua |
Dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng, mua, thuê nhà hàng, khách sạn để bán, cho thuê, cho thuê mua |
Dư nợ tín dụng đối với khách hàng mua, thuê nhà ở để bán, cho thuê |
Dư nợ tín dụng đối với khách hàng mua, nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất để kinh doanh |
Dư nợ tín dụng đầu tư kinh doanh bất động sản khác |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC XIX
THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ SỐ LƯỢNG, GIÁ TRỊ GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN THÔNG QUA HOẠT ĐỘNG CÔNG CHỨNG
Đơn vị báo cáo: Sở Tư pháp
|
TT |
Nhà ở thương mại |
Nhà ở xã hội |
Công trình thương mại, dịch vụ, văn phòng |
Du lịch nghỉ dưỡng |
Khu công nghiệp |
|||||||||||||||||||||
|
Nhà ở (biệt thự, liền kề, nhà ở độc lập) |
Chung cư |
Đất ở (theo hình thức phân lô, bán nền) |
Nhà ở (liền kề, nhà ở độc lập) |
Chung cư |
Văn phòng |
Trung tâm thương mại |
Văn phòng kết hợp lưu trú |
Căn hộ lưu trú |
Biệt thự du lịch |
Căn hộ du lịch |
Nhà xưởng sản xuất |
Đất (dùng cho mục đích sản xuất, kinh doanh tại khu công nghiệp) |
||||||||||||||
|
Số lượng |
Giá trị giao dịch bất động sản |
Số lượng |
Giá trị giao dịch bất động sản |
Số lượng |
Giá trị giao dịch bất động sản |
Số lượng |
Giá trị giao dịch bất động sản |
Số lượng |
Giá trị giao dịch bất động sản |
Số lượng |
Giá trị giao dịch bất động sản |
Số lượng |
Giá trị giao dịch bất động sản |
Số lượng |
Giá trị giao dịch bất động sản |
Số lượng |
Giá trị giao dịch bất động sản |
Số lượng |
Giá trị giao dịch bất động sản |
Số lượng |
Giá trị giao dịch bất động sản |
Số lượng |
Giá trị giao dịch bất động sản |
Số lượng |
Giá trị giao dịch bất động sản |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
(27) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|