Quay lại

Quyết định 62/2006/QĐ-UB về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Yên Mỹ

UBND TỈNH HƯNG YÊN
-------

Số: 62/2006/QĐ-UB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Hưng Yên, ngày 14 tháng 06 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN

Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Yên Mỹ

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật tổ chức HĐND, UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Theo đề nghị của UBND huyện Yên Mỹ tại Tờ trình số 30/TTr-UB ngày 18/8/2005 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 143/TTr-TNMT ngày 12/5/2006.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Yên Mỹ với các nội dung chủ yếu sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010
a, Diện tích, cơ cấu các loại đất:
STT
Loại đất
Hiện trạng năm 2005
Quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

9099. 76
100

9099. 79
100
1
Đất nông nghiệp

5963. 11

65. 53

4153. 28

45. 64

1. 1
Đất sản xuất nông nghiệp

5651. 24

3682. 25

1. 1
Đất trồng cây hàng năm

5525. 85

3024. 72

1. 1
Đất trồng lúa

5169. 45

2570. 93

1. 3
Đất trồng cây hàng năm khác

356. 40

453. 79

1. 2
Đất trồng cây lâu năm

125. 39

657. 53

1. 3
Đất nuôi trồng thủy sản

311. 87

471. 03
2
Đất phi nông nghiệp

3115. 55

34. 24

4925. 69

54. 13

2. 1
Đất ở

1218. 72

1392. 82

2. 1.1
Đất ở tại nông thôn

971. 56

886. 91

2. 1.2
Đất ở tại đô thị

247. 16

505. 91

2. 2
Đất chuyên dùng

1441. 37

3087. 42

2. 1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

13. 71

118. 84

2. 2
Đất quốc phòng, an ninh

0. 60

22. 09

2. 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

327. 29

1319. 17

2. 3.1
Đất khu công nghiệp

34. 28

918. 57

2. 3.2
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

260. 81

371. 49

2. 3.3
Đất cho hoạt động khoáng sản

2. 3.4
Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

32. 20

29. 11

2. 4
Đất có mục đích công cộng

1099. 77

1627. 32

2. 4.1
Đất giao thông

653. 45

1093. 33

2. 4.2
Đất thủy lợi

384. 72

392. 06

2. 4.3
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

2. 52

5. 06

2. 4.4
Đất cơ sở văn hóa

4. 57

6. 01

2. 4.5
Đất cơ sở y tế

3. 54

4. 10

2. 4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

31. 80

43. 07

2. 4.7
Đất cơ sở thể dục thể thao

10. 73

43. 92

2. 4.8
Đất chợ

1. 43

8. 46

2. 4.9
Đất có di tích, danh thắng

4. 42

6. 75

2. 4.10
Đất bãi thải, xử lý chất thải

2. 59

24. 56

2. 3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng

28. 71

28. 71

2. 4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa

86. 17

94. 81

2. 5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

334. 84

316. 26

2. 6
Đất phi nông nghiệp khác

5. 74

5. 67
3
Đất chưa sử dụng

21. 10

0. 23

20. 79

0. 23

3. 1
Đất bằng chưa sử dụng

21. 10

20. 79
b, Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Thứ tự
Loại đất
Diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1819. 20

1. 1
Đất sản xuất nông nghiệp

1786. 02

1. 1
Đất trồng cây hàng năm

1773. 59
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1735. 74

1. 2
Đất trồng cây lâu năm

12. 43

1. 2
Đất nôi trồng thủy sản

33. 18
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2. 1
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

530. 34

2. 2
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

2. 3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

182. 97

2. 4
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang trồng cây lâu năm

14. 23
3
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

3. 1
Đất chuyên dùng

18. 53

3. 1.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0. 51

3. 1.2
Đất quốc phòng, an ninh

3. 1.3
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

3. 1.4
Đất có mục đích công cộng

18. 02

3. 2
Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3. 3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1. 79

3. 4
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

3. 66

3. 5
Đất phi nông nghiệp khác

0. 02
c, Diện tích đất phải thu hồi:
Thứ tự
Loại đất
Diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp

1762. 89

1. 1
Đất sản xuất nông nghiệp

1731. 34

1. 1
Đất trồng cây hàng năm

1719. 39
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1682. 93

1. 2
Đất trồng cây lâu năm

11. 95

1. 3
Đất nuôi trồng thủy sản

31. 55
2
Đất phi nông nghiệp

125. 64

2. 1
Đất ở

27. 83

2. 1.1
Đất ở tại nông thôn

23. 55

2. 1.2
Đất ở tại đô thị

4. 30

2. 2
Đất chuyên dùng

73. 19

2. 1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

5. 95

2. 2
Đất quốc phòng, an ninh

2. 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3. 09

2. 4
Đất có mục đích công cộng

64. 15

2. 3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2. 4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5. 97

2. 5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

18. 58

2. 6
Đất phi nông nghiệp khác

0. 07
d, Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Thứ tự
Mục đích sử dụng
DT đưa vào sử dụng (ha)
1
Đất nông nghiệp

1. 1
Đất sản xuất nông nghiệp

1. 1
Đất trồng cây hàng năm
Trong đó: Đất trồng lúa

1. 2
Đất trồng cây lâu năm
2
Đất phi nông nghiệp

0. 31

2. 1
Đất ở

0. 14

2. 1.1
Đất ở tại nông thôn

0. 14

2. 1.2
Đất ở tại đô thị

2. 2
Đất chuyên dùng

0. 17

2. 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0. 09

2. 4
Đất có mục đích công cộng

0. 08

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi xấc định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/10000, báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Yên Mỹ.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Yên Mỹ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Loại đất
Hiện trạng năm 2005
Diện tích đến năm
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

9099. 76

9099. 76

9099. 76

9099. 76

9099. 76

9099. 76
1
Đất nông nghiệp

5963. 11

5360. 71

5058. 92

4757. 14

4455. 36

4153. 28

1. 1
Đất sản xuất nông nghiệp

5651. 24

4995. 84

4667. 51

4339. 19

4010. 87

3682. 25

1. 1
Đất trồng cây hàng năm

5525. 85

4693. 11

4276. 08

3859. 06

4332. 04

3024. 72

1. 1
Đất trồng lúa

5169. 45

4304. 68

3871. 31

3437. 95

3004. 59

2570. 93

1. 2
Đất trồng cây HNK

356. 40

388. 43

404. 77

421. 11

437. 45

453. 79

1. 2
Đất trồng cây lâu năm

125. 39

302. 73

391. 43

480. 13

568. 83

657. 53

1. 2
Đất nuôi trồng thủy sản

311. 87

364. 87

391. 41

417. 95

444. 49

471. 03
2
Đất phi nông nghiệp

3115. 55

3718. 10

4019. 93

4321. 75

4623. 57

4925. 69

2. 1
Đất ở

1218. 72

1276. 40

1305. 53

1334. 63

1363. 79

1392. 82

2. 1.1
Đất ở tại nông thôn

971. 56

986. 89

994. 83

1002. 77

1010. 71

886. 91

2. 1.2
Đất ở tại đô thị

247. 16

289. 51

310. 70

331. 89

353. 08

505. 91

2. 2
Đất chuyên dùng

1441. 37

1989. 78

2264. 09

2538. 40

2814. 71

3087. 42

2. 1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

13. 71

48. 57

66. 11

83. 66

101. 21

118. 84

2. 2
Đất quốc phòng, an ninh

0. 60

7. 77

11. 35

14. 93

18. 51

22. 09

2. 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

327. 29

657. 81

823. 07

988. 33

1153. 59

1319. 17

2. 3.1
Đất khu công nghiệp

34. 28

200. 11

347. 49

494. 87

642. 25

918. 57

2. 3.2
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

260. 81

426. 67

445. 11

463. 55

481. 99

371. 49

2. 3.3
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

32. 20

31. 03

30. 47

29. 91

29. 35

29. 11

2. 4
Đất có mục đích công cộng

1099. 77

1275. 63

1363. 56

1451. 48

1539. 40

1627. 32

2. 4.1
Đất giao thông

653. 45

800. 05

873. 37

946. 69

1020. 01

1093. 33

2. 4.2
Đất thủy lợi

384. 72

387. 09

388. 34

389. 58

390. 82

392. 06

2. 4.3
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

2. 52

3. 38

3. 80

4. 22

4. 64

5. 06

2. 4.4
Đất cơ sở văn hóa

4. 57

5. 05

5. 29

5. 53

5. 77

6. 01

2. 4.5
Đất cơ sở y tế

3. 54

3. 74

3. 83

3. 92

4. 01

4. 10

2. 4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

31. 80

35. 57

37. 44

39. 31

41. 18

43. 07

2. 4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao

10. 73

21. 82

27. 35

32. 88

38. 41

43. 92

2. 4.8
Đất chợ

1. 43

3. 78

4. 95

6. 12

7. 29

8. 46

2. 4.9
Đất có di tích, danh thắng

4. 42

5. 23

5. 61

5. 99

6. 37

6. 75

2. 4.10
Đất bãi thải, xử lý chất thải

2. 59

9. 92

13. 58

17. 24

20. 90

24. 56

2. 3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng

28. 71

28. 71

28. 71

28. 71

28. 71

28. 71

2. 4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa

86. 17

88. 97

90. 43

91. 89

93. 35

94. 81

2. 5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

334. 84

328. 54

325. 47

322. 40

319. 33

316. 26

2. 6
Đất phi nông nghiệp khác

5. 74

5. 07

8. 70

5. 69

5. 68

5. 67
3
Đất chưa sử dụng

21. 10

20. 95

20. 91

20. 87

20. 83

20. 79

3. 1
Đất bằng chưa sử dụng

21. 10

20. 95

20. 91

20. 87

20. 83

20. 79

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Chỉ tiêu
DT chuyển MĐSD đất trong kỳ KH
Phân theo từng năm
Năm 2005 (đã thực hiện)
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1819. 20

303. 24

303. 33

303. 34

303. 33

303. 33

302. 63

1. 1
Đất sản xuất nông nghiệp

1786. 02

297. 66

297. 81

297. 82

297. 81

297. 81

297. 11

1. 1
Đất trồng cây hàng năm

1773. 59

295. 58

295. 74

295. 74

295. 74

295. 74

295. 04
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1735. 74

289. 23

289. 44

289. 45

289. 44

289. 44

289. 74

1. 2
Đất trồng cây lâu năm

12. 43

2. 08

2. 07

2. 07

2. 07

2. 07

2. 07

1. 2
Đất nuôi trồng thủy sản

33. 18

5. 58

5. 52

5. 52

5. 52

5. 52

5. 52
2
Đất chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2. 1
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

530. 34

88. 39

88. 39

88. 39

88. 39

88. 39

88. 39

2. 2
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

182. 97

30. 47

30. 50

30. 50

30. 50

30. 50

30. 50
3
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

24. 00

5. 60

4. 60

4. 60

4. 60

4. 60

3. 1
Đất chuyên dùng

18. 53

4. 13

3. 60

3. 60

3. 60

3. 60

3. 1.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0. 51

0. 51

3. 1.2
Đất quốc phòng an ninh

3. 1.3
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

3. 1.4
Đất có mục đích công cộng

18. 02

3. 62

3. 60

3. 60

3. 60

3. 60

3. 2
Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3. 3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1. 79

0. 59

0. 3

0. 3

0. 3

0. 3

3. 4
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

3. 66

0. 86

0. 7

0. 7

0. 7

0. 7

3. 5
Đất phi nông nghiệp khác

0. 02

0. 02

3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Chỉ tiêu
DT thu hồi trong kỳ KH
Phân theo từng năm
Năm 2005 (đã thực hiện)
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
1
Đất nông nghiệp

1762. 89

293. 83

293. 95

293. 96

293. 95

293. 95

293. 25

1. 1
Đất sản xuất nông nghiệp

1731. 34

288. 53

288. 70

288. 71

288. 70

288. 70

288. 00

1. 1
Đất trồng cây hàng năm

1719. 39

286. 53

288. 71

286. 72

286. 71

286. 71

286. 01
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1682. 93

280. 42

280. 64

280. 65

280. 64

280. 64

280. 94

1. 2
Đất trồng cây lâu năm

11. 95

2. 00

1. 99

1. 99

1. 99

1. 99

1. 99

1. 3
Đất nuôi trồng thủy sản

31. 55

5. 30

5. 25

5. 25

5. 25

5. 25

5. 25
2
Đất phi nông nghiệp

125. 64

21. 43

20. 72

20. 69

20. 70

20. 70

21. 40

2. 1
Đất ở

31. 13

5. 28

4. 49

4. 49

4. 49

4. 49

4. 59

2. 1.1
Đất ở tại nông thôn

27. 83

4. 53

3. 78

3. 78

3. 78

3. 78

3. 88

2. 1.2
Đất ở tại đô thị

4. 30

0. 75

0. 71

0. 71

0. 71

0. 71

0. 71

2. 2
Đất chuyên dùng

73. 19

12. 78

12. 17

12. 16

12. 16

12. 16

12. 16

2. 1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

5. 95

1. 18

0. 96

0. 98

0. 97

0. 97

0. 89

2. 2
Đất quốc phòng, an ninh

2. 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3. 09

0. 59

0. 58

0. 56

0. 56

0. 56

0. 24

2. 4
Đất có mục đích công cộng

64. 15

11. 01

10. 63

10. 62

10. 63

10. 63

10. 63

2. 3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2. 4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5. 97

0. 12

0. 97

0. 97

0. 97

0. 97

0. 97

2. 5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

18. 58

3. 23

3. 07

3. 07

3. 07

3. 07

3. 07

2. 6
Đất phi nông nghiệp khác

0. 07

0. 02

0. 02
0

0. 01

0. 01

0. 01

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Chỉ tiêu
DT đưa vào sử dụng trong kỳ
Phân theo từng năm
Năm 2005 (đã thực hiện)
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
1
Đất nông nghiệp

0. 31

0. 11

0. 04

0. 04

0. 04

0. 04

0. 04

1. 1
Đất ở

0. 14

0. 02

0. 04

0. 04

0. 04

1. 1
Đất ở tại nông thôn

0. 14

0. 02

0. 04

0. 04

0. 04

1. 2
Đất ở tại đô thị

1. 2
Đất chuyên dùng

0. 17

0. 11

0. 04

0. 02

1. 2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0. 09

0. 03

0. 04

0. 02

1. 2.4
Đất có mục đích công cộng

0. 08

0. 08

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Yên Mỹ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Yên Mỹ và thủ trưởng các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu62/2006/QĐ-UB
Ngày ban hành14/06/2006
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/06/2006
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Hưng Yên / Nguyễn Thanh Quán
Phạm viHưng Yên
Trích yếuVề việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Yên Mỹ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.