Quay lại

Quyết định 6209/QĐ-UBND 2025 áp dụng bộ định mức kinh tế kỹ thuật ngành nghề đào tạo trung cấp Hà Nội

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6209/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 14 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ÁP DỤNG 93 BỘ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA 57 NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG DO CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG BAN HÀNH ĐỂ XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 08/2018/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 8 năm 2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho các nghề: Điện công nghiệp; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; Vận hành máy thi công nền; Vận hành cần, cầu trục; Kỹ thuật xây dựng; Bảo vệ thực vật; Chế biến và bảo quản thủy sản; Quản trị mạng máy tính; Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas;

Căn cứ Thông tư số 24/2019/TT-BLĐTBXH ngày 24 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho một số nghề thuộc nhóm nghề Công nghệ, kỹ thuật; Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản;

Căn cứ Thông tư số 25/2019/TT-BLĐTBXH ngày 24 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho một số nghề thuộc nhóm nghề Điện, điện tử; Công nghệ thông tin; Xây dựng, kiến trúc và dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 16/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 46 ngành, nghề;

Căn cứ Thông tư số 10/2021/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 9 năm 2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành 116 định mức kinh tế - kỹ thuật cho các ngành nghề về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng;

Căn cứ Thông tư số 13/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng của 20 ngành, nghề;

Căn cứ Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc phê duyệt danh mục 134 ngành, nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn giá dịch vụ đào tạo trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2025-2030;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 4950/TTr- SGDĐT ngày 25 tháng 11 năm 2025 về việc Áp dụng 93 bộ định mức kinh tế - kỹ thuật của 57 ngành, nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng do cơ quan Trung ương ban hành để xây dựng đơn giá dịch vụ đào tạo trên địa bàn thành phố Hà Nội.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Áp dụng 93 bộ định mức kinh tế - kỹ thuật của 57 ngành, nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng do cơ quan Trung ương ban hành để xây dựng đơn giá dịch vụ đào tạo trên địa bàn thành phố Hà Nội, gồm:

1. 09 bộ định mức kinh tế - kỹ thuật của 05 nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng được ban hành tại Thông tư số 08/2018/TT-BLĐTBXH.

2. 09 bộ định mức kinh tế - kỹ thuật của 05 nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng được ban hành tại Thông tư số 24/2019/TT-BLĐTBXH.

3. 17 bộ định mức kinh tế - kỹ thuật của 10 nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng được ban hành tại Thông tư số 25/2019/TT-BLĐTBXH.

4. 34 bộ định mức kinh tế - kỹ thuật của 22 nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng được ban hành tại Thông tư số 16/2020/TT-BLĐTBXH.

5. 18 bộ định mức kinh tế - kỹ thuật của 12 nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng được ban hành tại Thông tư số 10/2021/TT-BLĐTBXH.

6. 06 bộ định mức kinh tế - kỹ thuật của 03 nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng được ban hành tại Thông tư số 13/2023/TT-BLĐTBXH.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các trường cao đẳng, trường trung cấp công lập thuộc phạm vi quản lý của Thành phố có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp đối với các ngành, nghề quy định tại Điều

2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc xây dựng đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực đào tạo nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp đối với các ngành, nghề được phê duyệt theo quy định.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan triển khai xây dựng đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực đào tạo nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp đối với các ngành, nghề được phê duyệt tại Quyết định này theo quy định của pháp luật về giá và quy định pháp luật có liên quan.

2. Trong quá trình thực hiện, Sở Giáo dục và Đào tạo rà soát để đánh giá, điều chỉnh, bổ sung các định mức kinh tế kỹ thuật được áp dụng đảm bảo quy định pháp luật và phù hợp với yêu cầu thực tế, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt.

Điều 4. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo; Tài chính; các trường cao đẳng, trường trung cấp công lập thuộc phạm vi quản lý của Thành phố và các trường cao đẳng, trung cấp tư thục trên địa bàn được Thành phố đặt hàng; Thủ trưởng các cơ quan liên quan thực hiện Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Phó Chủ tịch Vũ Thu Hà;
- VPUB: CVP, PCVP P.T.T.Huyền, Phòng KGVX, KTTH,TH;
- Lưu: VT, KGVX.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Thu Hà

PHỤ LỤC


DANH MỤC 57 NGÀNH, NGHỀ ÁP DỤNG BỘ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐƯỢC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG BAN HÀNH ĐỂ XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 6209/QĐ-UBND ngày 14/12/2025 của UBND Thành phố)


TT

Ngành, nghề

Trình độ

Mã nghề cấp IV

Thông tư ban hành

1

Kỹ thuật điêu khắc gỗ

Trung cấp

5210101

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

2

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

Trung cấp

5210216

TT 10/2021/TT-BLĐTBXH

Cao đẳng

6210216

TT 10/2021/TT-BLĐTBXH

3

Biểu diễn nhạc cụ phương Tây

Trung cấp

5210217

TT 10/2021/TT-BLĐTBXH

Cao đẳng

6210217

TT 10/2021/TT-BLĐTBXH

4

Thanh nhạc

Trung cấp

5210225

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

Cao đẳng

6210225

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

5

Thiết kế đồ họa

Trung cấp

5210402

TT 25/2019/TT-BLĐTBXH

Cao đẳng

6210402

TT 25/2019/TT-BLĐTBXH

6

Kỹ thuật sơn mài và khảm trai

Trung cấp

5210412

TT 24/2019/TT-BLĐTBXH

7

Logistics

Cao đẳng

6340113

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

Trung cấp

5340113

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

8

Thương mại điện tử

Cao đẳng

6340122

TT 25/2019/TT-BLĐTBXH

Trung cấp

5340122

TT 25/2019/TT-BLĐTBXH

9

Kế toán doanh nghiệp

Trung cấp

5340302

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

Cao đẳng

6340302

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

10

Công nghệ sinh học

Cao đẳng

6420202

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

11

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Trung cấp

5480102

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

Cao đẳng

6480102

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

12

Truyền thông và mạng máy tính

Trung cấp

5480104

TT 10/2021/TT-BLĐTBXH

Cao đẳng

6480104

TT 10/2021/TT-BLĐTBXH

13

Công nghệ thông tin

Cao đẳng

6480201

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

14

Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

Trung cấp

5480202

TT 25/2019/TT-BLĐTBXH

Cao đẳng

6480202

TT 25/2019/TT-BLĐTBXH

15

Tin học ứng dụng

Trung cấp

5480205

TT 13/2023/TT-BLĐTBXH

Cao đẳng

6480205

TT 13/2023/TT-BLĐTBXH

16

Lập trình máy tính

Cao đẳng

6480207

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

Trung cấp

5480207

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

17

Quản trị cơ sở dữ liệu

Trung cấp

5480208

TT 25/2019/TT-BLĐTBXH

18

Quản trị mạng máy tính

Cao đẳng

6480209

TT 08/2018/TT-BLĐTBXH

Trung cấp

5480209

TT 08/2018/TT-BLĐTBXH

19

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Trung cấp

5510201

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

Cao đẳng

6510201

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

20

Công nghệ ô tô

Trung cấp

5510216

TT 24/2019/TT-BLĐTBXH

Cao đẳng

6510216

TT 24/2019/TT-BLĐTBXH

21

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

Cao đẳng

6510312

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

22

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Cao đẳng

6510421

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

Trung cấp

5510421

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

23

Chế tạo thiết bị cơ khí

Cao đẳng

6520104

TT 24/2019/TT-BLĐTBXH

Trung cấp

5520104

TT 24/2019/TT-BLĐTBXH

24

Chế tạo khuôn mẫu

Cao đẳng

6520105

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

Trung cấp

5520105

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

25

Cắt gọt kim loại

Trung cấp

5520121

TT 24/2019/TT-BLĐTBXH

Cao đẳng

6520121

TT 24/2019/TT-BLĐTBXH

26

Hàn

Cao đẳng

6520123

TT 24/2019/TT-BLĐTBXH

Trung cấp

5520123

TT 24/2019/TT-BLĐTBXH

27

Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí

Cao đẳng

6520151

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

Trung cấp

5520151

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

28

Vận hành máy thi công nền

Trung cấp

5520183

TT 08/2018/TT-BLĐTBXH

29

Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp

Cao đẳng

6520201

TT 25/2019/TT-BLĐTBXH

Trung cấp

5520201

TT 25/2019/TT-BLĐTBXH

30

Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí

Cao đẳng

6520205

TT 08/2018/TT-BLĐTBXH

Trung cấp

5520205

TT 08/2018/TT-BLĐTBXH

31

Điện tử dân dụng

Trung cấp

5520224

TT 25/2019/TT-BLĐTBXH

32

Điện tử công nghiệp

Cao đẳng

6520225

TT 25/2019/TT-BLĐTBXH

Trung cấp

5520225

TT 25/2019/TT-BLĐTBXH

33

Điện dân dụng

Trung cấp

5520226

TT 25/2019/TT-BLĐTBXH

34

Điện công nghiệp

Cao đẳng

6520227

TT 08/2018/TT-BLĐTBXH

Trung cấp

5520227

TT 08/2018/TT-BLĐTBXH

35

Cơ điện tử

Cao đẳng

6520263

TT 25/2019/TT-BLĐTBXH

Trung cấp

5520263

TT 25/2019/TT-BLĐTBXH

36

Tự động hóa công nghiệp

Cao đẳng

6520264

TT 25/2019/TT-BLĐTBXH

Trung cấp

5520264

TT 25/2019/TT-BLĐTBXH

37

Công nghệ thực phẩm

Cao đẳng

6540103

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

Trung cấp

5540103

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

38

May thời trang

Trung cấp

5540205

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

39

Thiết kế thời trang

Trung cấp

5540206

TT 10/2021/TT-BLĐTBXH

Cao đẳng

6540206

TT 10/2021/TT-BLĐTBXH

40

Trồng trọt

Trung cấp

5620110

TT 10/2021/TT-BLĐTBXH

41

Bảo vệ thực vật

Cao đẳng

6620116

TT 08/2018/TT-BLĐTBXH

Trung cấp

5620116

TT 08/2018/TT-BLĐTBXH

42

Chăn nuôi

Cao đẳng

6620119

TT 10/2021/TT-BLĐTBXH

43

Chăn nuôi - Thú y

Trung cấp

5620120

TT 13/2023/TT-BLĐTBXH

Cao đẳng

6620120

TT 13/2023/TT-BLĐTBXH

44

Quản lý và kinh doanh nông nghiệp

Cao đẳng

6620130

TT 13/2023/TT-BLĐTBXH

Trung cấp

5620130

TT 13/2023/TT-BLĐTBXH

45

Dịch vụ thú y

Cao đẳng

6640201

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

46

Dược

Cao đẳng

6720201

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

47

Điều dưỡng

Cao đẳng

6720301

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

48

Hộ sinh

Cao đẳng

6720303

TT 10/2021/TT-BLĐTBXH

49

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Cao đẳng

6720602

TT 10/2021/TT-BLĐTBXH

50

Hướng dẫn du lịch

Cao đẳng

6810103

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

Trung cấp

5810103

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

51

Quản trị lữ hành

Trung cấp

5810104

TT 10/2021/TT-BLĐTBXH

52

Quản trị khách sạn

Cao đẳng

6810201

TT 10/2021/TT-BLĐTBXH

Trung cấp

5810201

TT 10/2021/TT-BLĐTBXH

53

Nghiệp vụ lễ tân

Trung cấp

5810203

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

54

Nghiệp vụ nhà hàng

Trung cấp

5810206

TT 10/2021/TT-BLĐTBXH

55

Kỹ thuật chế biến món ăn

Cao đẳng

6810207

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

Trung cấp

5810207

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

56

Chăm sóc sắc đẹp

Cao đẳng

6810404

TT 10/2021/TT-BLĐTBXH

Trung cấp

5810404

TT 10/2021/TT-BLĐTBXH

57

Xếp dỡ cơ giới tổng hợp

Trung cấp

5840116

TT 16/2020/TT-BLĐTBXH

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu6209/QĐ-UBND
Ngày ban hành14/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực14/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hà Nội / Vũ Thu Hà
Phạm viHà Nội
Trích yếu2025 áp dụng bộ định mức kinh tế kỹ thuật ngành nghề đào tạo trung cấp Hà Nội
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.