|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 60/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 16 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 16/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Đường sắt;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính được bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 01 năm 2026. Các công bố trước đây về thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường sắt có liên quan hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/QĐ-BXD ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.004883 |
Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống) |
Nghị định số 16/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Đường sắt |
Cục Đường sắt Việt Nam, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BÃI BỎ
1. Danh mục TTHC nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực xây dựng (nhóm A) được bãi bỏ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
5.002568 |
Hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ đặc biệt |
Nghị định số 16/2026/NĐ- CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Đường sắt |
Bộ Xây dựng |
|
2 |
5.002567 |
Đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt quốc gia |
||
|
3 |
5.002569 |
Giao kế hoạch thực hiện nhiệm vụ an sinh xã hội |
||
|
4 |
5.002565 |
Tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt quốc gia |
||
|
5 |
5.002566 |
Thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ giá thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ an sinh xã hội |
2. Danh mục TTHC nội bộ trong nội bộ Bộ Xây dựng, nội bộ từng cơ quan, đơn vị (nhóm B) được bãi bỏ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
5.000350 |
Thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ giá thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt |
Nghị định số 16/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Đường sắt |
Bộ Xây dựng |