|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 594/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 04 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục tiểu học, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực cơ sở giáo dục khác thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài; lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1208/TTr-SGDĐT ngày 02 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của ngành Giáo dục và Đào tạo thành phố Đồng Nai cụ thể:
- Thủ tục hành chính thay thế: 04 cấp tỉnh; 02 cấp xã.
- Thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 09 cấp tỉnh.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế các thủ tục hành chính có mã số tương ứng được công bố tại Quyết định số 3449/QĐ-UBND ngày 15/11/2024; Quyết định số 2158/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh (nay là thành phố Đồng Nai); Quyết định số 533/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố. Các nội dung khác đã được phê duyệt tại các Quyết định trên vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại các Quyết định như sau:
- Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục tiểu học, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực cơ sở giáo dục khác thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài; lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ; Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ
ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch UBND thành phố Đồng Nai)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ THAY THẾ CẤP TỈNH
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.012944 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên 1.012958 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
15 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Chủ tịch UBND thành phố |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT - Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT |
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao 1.012959 |
||||||||
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật 3.000301 |
||||||||
|
2 |
1.012954 |
Cho phép trường trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục 1.005008 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
15 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Giám đốc Sở GDĐT |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT - Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT |
|
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục 3.000297 |
||||||||
|
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục 3.000302 |
||||||||
|
Thành lập, cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông 3.000306 |
||||||||
|
3 |
1.012955 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên 1.004999 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
15 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Chủ tịch UBND thành phố; Giám đốc Sở GDĐT |
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT - Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT |
|
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao 3.000299 |
||||||||
|
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật 3.000304 |
||||||||
|
4 |
1.012956 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 1.004991 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT - Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT |
|
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 3.000300 |
||||||||
|
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 3.000305 |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ THAY THẾ CẤP XÃ
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1. |
2.001842 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở 3.000309 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Chủ tịch UBND cấp xã |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2024/NĐ- CP - Nghị định số 142/2025/NĐ- CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT |
|
2. |
1.012965 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Chủ tịch UBND cấp xã |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2024/NĐ- CP - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP - Nghị quyết số 23/2026/NQ- CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lí |
Lĩnh vực |
|
Nhóm TTHC bị bãi bỏ từ ngày 20/5/2026 đến ngày 01/3/2027 |
||||
|
1. |
1.004988 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
2. |
3.000298 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
3. |
3.000303 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
Nhóm TTHC bị bãi bỏ từ ngày 01/7/2026 đến ngày 01/3/2027 |
||||
|
4. |
1.001499 |
Phê duyệt liên kết giáo dục |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
5. |
1.001497 |
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
6. |
1.001496 |
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
7. |
2.000729 |
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
8. |
2.000688 |
Chấm dứt, liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
|
9. |
1.000167 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP - Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT |
Giáo dục nghề nghiệp |