Quay lại

Quyết định 581/QĐ-UBND công bố Chỉ số giá xây dựng tỉnh Bắc Ninh thời điểm gốc năm 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 581/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 30 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG TỈNH BẮC NINH THỜI ĐIỂM GỐC NĂM 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 133/TTr-SXD ngày 26/12/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Chỉ số giá xây dựng tỉnh Bắc Ninh thời điểm gốc năm 2025 với nội dung chi tiết tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này.

(Có các Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Chỉ số giá xây dựng tỉnh Bắc Ninh thời điểm gốc năm 2025 là căn cứ so sánh và tính toán sự biến động giá của các yếu tố chi phí xây dựng (vật liệu, nhân công, máy thi công) theo thời gian, là cơ sở để tham khảo vào việc xác định, điều chỉnh tổng mức đầu tư, dự toán, giá gói thầu và quản lý chi phí công trình.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh , Sở Xây dựng, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KTN, KTTH, THĐT, NC, TTTT tỉnh (đăng công báo);
- Lưu: VT, KTNTùng.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Văn Thịnh

PHỤ LỤC 1


CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG THỜI ĐIỂM GỐC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 581/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh)


STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

Chỉ số giá

Chỉ số giá xây dựng theo các yếu tố chi phí

Chỉ số giá xây dựng công trình

Chỉ số giá phần xây dựng

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

1

Công trình Nhà ở

100%

100%

100%

100%

100%

2

Công trình Giáo dục

100%

100%

100%

100%

100%

3

Công trình Văn hóa

100%

100%

100%

100%

100%

4

Công trình Trụ sở cơ quan, văn phòng

100%

100%

100%

100%

100%

5

Công trình Y tế

100%

100%

100%

100%

100%

6

Công trình Nhà văn hóa

100%

100%

100%

100%

100%

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

1

Công trình Nhà xưởng sản xuất không có dầm cầu trục

100%

100%

100%

100%

100%

2

Công trình Đường dây

100%

100%

100%

100%

100%

3

Công trình Trạm biến áp

100%

100%

100%

100%

100%

III

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

1

Công trình Cấp nước

100%

100%

100%

100%

100%

2

Công trình Xử lý nước thải

100%

100%

100%

100%

100%

3

Công trình thoát nước mưa, nước thải

100%

100%

100%

100%

100%

4

Công trình điện chiếu sáng công cộng

100%

100%

100%

100%

100%

IV

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

1

Công trình Đường bê tông xi măng làm mới

100%

100%

100%

100%

100%

2

Công trình Đường bê tông xi măng nâng cấp, mở rộng

100%

100%

100%

100%

100%

3

Công trình Đường bê tông nhựa làm mới

100%

100%

100%

100%

100%

4

Công trình Đường bê tông nhựa nâng cấp mở rộng

100%

100%

100%

100%

100%

5

Cầu, cống bê tông xi măng

100%

100%

100%

100%

100%

V

CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

1

Công trình Hồ chứa nước

100%

100%

100%

100%

100%

2

Công trình Đập ngăn nước bê tông, kênh bê tông cốt thép

100%

100%

100%

100%

100%

3

Công trình Kênh xây gạch

100%

100%

100%

100%

100%

4

Công trình Trạm bơm tưới tiêu

100%

100%

100%

100%

100%

5

Công trình Đê sông

100%

100%

100%

100%

100%

PHỤ LỤC 2


CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU THỜI ĐIỂM GỐC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 581/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh)


STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

Cát xây dựng

Đá xây dựng

Gạch xây

Gạch ốp lát

Gỗ

Nhựa đường

Thép xây dựng

Cửa khung nhựa/n hôm

Kính/Vách kính

Vật liệu tấm lợp, bao che

Vật tư điện

Vật tư nước

Sơn

Xi măng

Trần, vách thạch cao

Vật liệu khác

I

CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG

1

Công trình Nhà ở

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

2

Công trình Giáo dục

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

3

Công trình Văn hóa

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

4

Công trình Trụ sở cơ quan, văn phòng

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

5

Công trình Y tế

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

6

Công trình Nhà văn hóa

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

1

Công trình Nhà xưởng sản xuất không có dầm cầu trục

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

2

Công trình Đường dây

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

3

Công trình Trạm biến áp

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

III

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG

1

Công trình Cấp nước

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

2

Công trình Xử lý nước thải

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

3

Công trình thoát nước mưa, Nước thải

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

4

Công trình điện chiếu sáng công cộng

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

IV

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

1

Công trình Đường bê tông xi măng làm mới

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

2

Công trình Đường bê tông xi măng nâng cấp, mở rộng

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

3

Công trình Đường bê tông nhựa làm mới

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

4

Công trình Đường bê tông nhựa nâng cấp mở rộng

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

5

Cầu, cống bê tông xi măng

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

V

CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

1

Công trình Hồ chứa nước

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

2

Công trình Đập ngăn nước bê tông, kênh bê tông cốt thép

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

3

Công trình Kênh xây gạch

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

4

Công trình Trạm bơm tưới tiêu

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

5

Công trình Đê sông

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

PHỤ LỤC 3


TỶ TRỌNG BÌNH QUÂN THEO CƠ CẤU CHI PHÍ, THEO YẾU TỐ CHI PHÍ TẠI THỜI ĐIỂM GỐC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 581/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh)


I. Địa bàn các xã phường: Đại Sơn, Sơn Động, Tây Yên Tử, Dương Hưu, Yên Định, An Lạc, Vân Sơn, Biển Động, Lục Ngạn, Lục Ngạn, Đèo Gia, Sơn Hải, Tân Sơn, Biên Sơn, Sa Lý, Nam Dương, Kiên Lao, Chũ, Phượng Sơn, Lục Sơn, Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Yên Thế, Bố Hạ, Đồng Kỳ, Xuân Lương, Tam Tiến, Tân Yên, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hòa, Quang Trung, Hợp Thịnh, Hiệp Hòa, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy.


STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

Tỷ trọng theo cơ cấu chi phí

Tỷ trọng theo yếu tố chi phí

Phần xây dựng

Phần thiết bị

Phần chi phí khác

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

I

CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG

1

Công trình Nhà ở

86,53%

5,01%

8,46%

68,23%

27,96%

3,81%

2

Công trình Giáo dục

85,62%

6,00%

8,38%

69,85%

25,27%

4,89%

3

Công trình Văn hóa

82,67%

0,00%

17,33%

56,80%

42,62%

0,58%

4

Công trình Trụ sở cơ quan, văn phòng

83,85%

2,24%

13,91%

69,20%

26,93%

3,87%

5

Công trình Y tế

86,51%

3,49%

9,99%

69,62%

26,31%

4,07%

6

Công trình Nhà văn hóa

75,15%

6,20%

18,65%

68,18%

26,50%

5,31%

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

1

Công trình Nhà xưởng sản xuất không có dầm cầu trục

85,37%

0,00%

14,64%

71,08%

21,55%

7,37%

2

Công trình Đường dây

72,07%

10,60%

17,33%

90,35%

7,60%

2,04%

3

Công trình Trạm biến áp

7,60%

81,34%

11,06%

84,33%

14,04%

1,63%

III

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG

1

Công trình Nhà máy nước, Tuyến ống cấp nước

60,58%

25,57%

13,85%

83,05%

12,25%

4,69%

2

Công trình Xử lý nước thải

60,77%

29,96%

9,28%

66,51%

22,05%

11,43%

3

Công trình thoát nước mưa, nước thải

89,20%

0,00%

10,80%

62,00%

33,13%

4,87%

4

Công trình điện chiếu sáng công cộng

89,02%

0,00%

10,98%

79,51%

12,62%

7,87%

IV

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

1

Công trình Đường bê tông xi măng làm mới

88,27%

0,00%

11,73%

59,35%

34,66%

5,99%

2

Công trình Đường bê tông xi măng nâng cấp, mở rộng

87,51%

0,00%

12,49%

61,96%

28,85%

9,20%

3

Công trình Đường bê tông nhựa làm mới

86,16%

0,00%

13,84%

84,50%

5,88%

9,62%

4

Công trình Đường bê tông nhựa nâng cấp mở rộng

86,96%

0,00%

13,04%

72,99%

16,48%

10,53%

5

Cầu, cống bê tông xi măng

84,18%

0,00%

15,82%

56,99%

24,13%

18,88%

V

CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

1

Công trình Hồ chứa nước

83,26%

0,00%

16,74%

65,52%

27,23%

7,26%

2

Công trình Đập ngăn nước bê tông, kênh bê tông cốt thép

87,06%

0,00%

12,94%

63,34%

24,56%

12,11%

3

Công trình Kênh xây gạch

86,22%

0,00%

13,79%

45,46%

50,06%

4,49%

4

Công trình Trạm bơm

59,43%

23,00%

17,57%

67,13%

28,43%

4,43%

5

Công trình Đê sông

83,83%

0,00%

16,17%

63,24%

15,51%

21,26%


II. Địa bàn các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh và Nam Sơn; Phường Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên và Phù Khê; các xã Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng và Phật Tích; các cã: Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung và Tam Giang; các phường Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng và Phù Lãng; các phường Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu và Ninh Xá; các xã Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức và Đông Cứu; các xã Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính và Trung Kênh.


STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

Tỷ trọng theo cơ cấu chi phí

Tỷ trọng theo yếu tố chi phí

Phần xây dựng

Phần thiết bị

Phần chi phí khác

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

I

CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG

1

Công trình Nhà ở

86,59%

4,95%

8,46%

68,29%

27,89%

3,82%

2

Công trình Giáo dục

85,79%

5,86%

8,34%

70,51%

24,71%

4,78%

3

Công trình Văn hóa

79,02%

3,63%

17,35%

56,65%

42,77%

0,58%

4

Công trình Trụ sở cơ quan, văn phòng

83,87%

2,22%

13,91%

69,72%

26,47%

3,81%

5

Công trình Y tế

87,64%

3,48%

8,88%

69,93%

26,02%

4,05%

6

Công trình Nhà văn hóa

75,85%

6,10%

18,05%

69,03%

25,78%

5,19%

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

1

Công trình Nhà xưởng sản xuất không có dầm cầu trục

85,34%

0,00%

14,66%

71,90%

20,93%

7,17%

2

Công trình Đường dây

74,09%

10,96%

14,95%

90,35%

7,61%

2,05%

3

Công trình Trạm biến áp

7,55%

81,39%

11,05%

84,25%

14,11%

1,63%

III

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG

1

Công trình Nhà máy nước, Tuyến ống cấp nước

60,63%

25,53%

13,84%

83,15%

12,20%

4,65%

2

Công trình Xử lý nước thải

61,36%

29,39%

9,25%

67,83%

21,20%

10,97%

3

Công trình thoát nước mưa, nước thải

89,25%

0,00%

10,75%

64,89%

30,63%

4,48%

4

Công trình điện chiếu sáng công cộng

89,07%

0,00%

10,93%

80,08%

12,24%

7,68%

IV

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

1

Công trình Đường bê tông xi măng làm mới

88,39%

0,00%

11,61%

63,39%

31,26%

5,35%

2

Công trình Đường bê tông xi măng nâng cấp, mở rộng

87,69%

0,00%

12,31%

65,31%

26,32%

8,37%

3

Công trình Đường bê tông nhựa làm mới

84,98%

0,00%

15,02%

84,10%

8,41%

7,49%

4

Công trình Đường bê tông nhựa nâng cấp mở rộng

87,11%

0,00%

12,89%

74,55%

15,40%

10,05%

5

Cầu, cống bê tông xi măng

84,48%

0,00%

15,52%

58,48%

23,30%

18,22%

V

CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

1

Công trình Hồ chứa nước

89,42%

0,00%

10,58%

68,79%

24,62%

6,59%

2

Công trình Đập ngăn nước bê tông, kênh bê tông cốt thép

87,40%

0,00%

12,60%

65,60%

22,83%

11,57%

3

Công trình Kênh xây gạch

86,34%

0,00%

13,66%

47,95%

47,79%

4,26%

4

Công trình Trạm bơm

59,90%

22,67%

17,43%

68,14%

27,48%

4,38%

5

Công trình Đê sông

84,31%

0,00%

15,69%

66,85%

14,00%

19,14%

PHỤ LỤC 4


TỶ TRỌNG BÌNH QUÂN VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU TẠI THỜI ĐIỂM GỐC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 581/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh)


I. Địa bàn các xã phường: Đại Sơn, Sơn Động, Tây Yên Tử, Dương Hưu, Yên Định, An Lạc, Vân Sơn, Biển Động, Lục Ngạn, Lục Ngạn, Đèo Gia, Sơn Hải, Tân Sơn, Biên Sơn, Sa Lý, Nam Dương, Kiên Lao, Chũ, Phượng Sơn, Lục Sơn, Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Yên Thế, Bố Hạ, Đồng Kỳ, Xuân Lương, Tam Tiến, Tân Yên, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hòa, Quang Trung, Hợp Thịnh, Hiệp Hòa, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy.


TT

LOẠI CÔNG TRÌNH

Cát xây dựng

Đá xây dựng

Gạch xây

Gạch ốp lát

Gỗ

Nhựa đường

Thép xây dựng

Cửa khung nhựa/ nhôm

Kính/Vách kính

Vật liệu tấm lợp, bao che

Vật tư điện

Vật tư nước

Sơn

Xi măng

Trần, vách thạch cao

Vật liệu khác

Tổng cộng

I

CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG

1

Công trình Nhà ở

3,42%

2,95%

3,13%

4,77%

0,49%

0,00%

18,04%

12,08%

2,67%

0,33%

14,82%

10,51%

3,14%

6,31%

2,43%

14,91%

100%

2

Công trình Giáo dục

5,50%

5,89%

2,78%

9,38%

1,69%

0,58%

29,93%

5,77%

2,39%

1,14%

7,28%

4,44%

2,34%

7,00%

6,05%

7,83%

100%

3

Công trình Văn hóa

1,88%

0,74%

2,16%

3,68%

78,45%

0,00%

1,35%

0,00%

0,00%

5,56%

0,68%

0,00%

0,51%

1,24%

0,00%

3,76%

100%

4

Công trình Trụ sở cơ quan, văn phòng

4,33%

3,68%

4,01%

9,68%

1,69%

0,00%

25,54%

11,44%

5,04%

1,10%

9,14%

5,30%

3,13%

6,63%

2,56%

6,73%

100%

5

Công trình Y tế

4,96%

3,51%

2,92%

10,21%

1,85%

0,06%

18,70%

8,17%

7,47%

0,16%

8,92%

5,79%

1,42%

7,08%

3,66%

15,11%

100%

6

Công trình Nhà văn hóa

7,32%

6,80%

5,32%

6,63%

1,51%

0,06%

19,88%

6,41%

1,82%

2,79%

7,96%

3,88%

2,17%

9,16%

6,22%

12,07%

100%

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

1

Công trình Nhà xưởng sản xuất không có dầm cầu trục

3,42%

2,95%

3,13%

4,77%

0,49%

0,00%

18,04%

12,08%

2,67%

0,33%

0,00%

0,44%

0,95%

9,00%

0,00%

15,08%

100%

2

Công trình Đường dây

5,50%

5,89%

2,78%

9,38%

1,69%

0,58%

29,93%

5,77%

2,39%

1,14%

82,33%

0,00%

0,00%

0,55%

0,00%

11,30%

100%

3

Công trình Trạm biến áp

1,88%

0,74%

2,16%

3,68%

78,45%

0,00%

1,35%

0,00%

0,00%

5,56%

52,44%

0,00%

0,00%

3,54%

0,00%

25,89%

100%

III

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG

1

Công trình Cấp nước

0,93%

1,83%

0,13%

0,07%

0,10%

0,00%

7,60%

0,00%

0,00%

3,40%

12,35%

66,93%

0,05%

1,83%

0,00%

10,03%

100%

2

Công trình Xử lýnước thải

10,30%

8,04%

0,91%

0,54%

0,97%

0,20%

33,91%

0,80%

0,00%

0,48%

1,83%

9,87%

0,37%

11,71%

0,00%

20,07%

100%

3

Công trình thoát nước mưa, Nước thải

24,13%

13,32%

5,93%

1,72%

6,12%

3,99%

13,29%

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

4,60%

0,02%

11,67%

0,00%

15,23%

100%

4

Công trình điện chiếu sáng công cộng

2,84%

4,76%

0,07%

0,00%

0,27%

1,66%

11,31%

0,00%

0,00%

0,00%

70,55%

0,00%

0,00%

4,91%

0,00%

3,63%

100%

IV

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

1

Công trình Đường bê tông xi măng làm mới

39,22%

19,10%

7,95%

0,13%

1,13%

0,31%

10,36%

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

0,05%

0,00%

17,42%

0,00%

4,33%

100%

2

Công trình Đường bê tông xi măng nâng cấp, mở rộng

27,75%

23,22%

4,21%

0,00%

1,19%

0,18%

16,33%

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

1,36%

0,34%

18,24%

0,00%

7,18%

100%

3

Công trình Đường bê tông nhựa làm mới

34,38%

21,41%

0,54%

2,11%

0,32%

12,39%

2,47%

0,00%

0,00%

0,00%

2,98%

9,56%

0,42%

4,06%

0,00%

9,37%

100%

4

Công trình Đường bê tông nhựa nâng cấp mở rộng

10,24%

19,46%

6,17%

0,48%

0,95%

30,71%

7,42%

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

0,09%

0,08%

7,90%

0,00%

18,56%

100%

5

Cầu, cống bê tông xi măng

11,04%

10,94%

0,26%

0,14%

0,12%

2,65%

47,60%

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

0,69%

0,14%

10,88%

0,00%

15,55%

100%

V

CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

1

Công trình Hồ chứa nước

25,47%

12,03%

0,87%

2,04%

0,32%

0,28%

10,43%

0,22%

0,00%

0,07%

0,27%

1,00%

0,13%

15,55%

0,00%

31,31%

100%

2

Công trình Đập ngăn nước bê tông, kênh bê tông cốt thép

11,82%

16,12%

0,79%

0,00%

0,02%

0,01%

42,32%

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

0,21%

0,00%

7,93%

0,00%

20,77%

100%

3

Công trình Kênh xây gạch

21,35%

4,42%

27,14%

0,00%

0,75%

0,03%

5,06%

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

18,41%

0,00%

22,84%

100%

4

Công trình Trạm bơm tưới tiêu

8,23%

7,60%

8,90%

0,30%

2,17%

0,03%

13,73%

5,73%

0,00%

2,23%

25,53%

0,17%

1,57%

11,13%

0,00%

12,67%

100%

5

Công trình Đê sông

25,78%

20,00%

1,22%

0,00%

0,02%

0,07%

30,15%

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

8,91%

0,00%

13,83%

100%


II. Địa bàn các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh và Nam Sơn; Phường Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên và Phù Khê; các xã Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng và Phật Tích; các cã: Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung và Tam Giang; các phường Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng và Phù Lãng; các phường Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu và Ninh Xá; các xã Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức và Đông Cứu; các xã Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính và Trung Kênh.


TT

LOẠI CÔNG TRÌNH

Cát xây dựng

Đá xây dựng

Gạch xây

Gạch ốp lát

Gỗ

Nhựa đường

Thép xây dựng

Cửa khung nhựa/nhô m

Kính/Vách kính

Vật liệu tấm lợp, bao che

Vật tư điện

Vật tư nước

Sơn

Xi măng

Trần, vách thạch cao

Vật liệu khác

Tổng cộng

I

CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG

1

Công trình Nhà ở

3,74%

3,01%

3,08%

4,66%

0,49%

0,00%

17,70%

11,98%

2,68%

0,33%

14,55%

10,34%

3,05%

6,22%

1,49%

16,67%

100%

2

Công trình Giáo dục

7,58%

6,41%

2,69%

9,08%

1,65%

0,56%

29,83%

5,59%

2,32%

1,10%

7,05%

4,31%

2,27%

6,78%

5,86%

6,93%

100%

3

Công trình Văn hóa

1,36%

0,66%

2,17%

3,70%

78,94%

0,00%

1,35%

0,00%

0,00%

5,60%

0,68%

0,00%

0,51%

1,24%

0,00%

3,78%

100%

4

Công trình Trụ sở cơ quan, văn phòng

6,04%

4,10%

3,90%

9,43%

1,65%

0,00%

24,88%

11,17%

4,93%

1,07%

8,92%

5,18%

3,07%

6,53%

2,50%

6,65%

100%

5

Công trình Y tế

5,84%

3,60%

2,87%

10,06%

1,80%

0,06%

18,50%

8,09%

7,45%

0,16%

8,81%

5,69%

1,41%

7,24%

3,61%

14,81%

100%

6

Công trình Nhà văn hóa

10,07%

7,30%

5,09%

6,46%

1,45%

0,06%

19,04%

6,16%

1,76%

2,71%

7,64%

3,73%

2,10%

8,81%

5,96%

11,67%

100%

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

1

Công trình Nhà xưởng sản xuất không có dầm cầu trục

12,85%

8,67%

2,47%

1,57%

1,04%

0,00%

35,36%

2,10%

0,71%

11,04%

0,00%

0,42%

0,90%

8,53%

0,00%

14,33%

100%

2

Công trình Đường dây

0,38%

0,52%

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

4,87%

0,00%

0,00%

0,00%

82,36%

0,00%

0,00%

0,55%

0,00%

11,32%

100%

3

Công trình Trạm biến áp

2,53%

3,38%

0,00%

0,00%

0,82%

0,00%

10,90%

0,00%

0,00%

0,00%

52,55%

0,00%

0,00%

3,59%

0,00%

26,24%

100%

III

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG

1

Công trình Cấp nước

1,35%

2,14%

0,11%

0,07%

0,11%

0,00%

7,47%

0,00%

0,00%

2,23%

8,43%

66,57%

0,03%

1,82%

0,00%

9,66%

100%

2

Công trình Xử lýnước thải

13,89%

8,72%

0,86%

0,49%

0,91%

0,20%

32,08%

0,77%

0,00%

0,44%

1,67%

9,34%

0,35%

11,08%

0,00%

19,19%

100%

3

Công trình thoát nước mưa, Nước thải

30,61%

13,59%

5,21%

1,50%

5,40%

3,50%

11,67%

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

4,03%

0,02%

10,29%

0,00%

14,18%

100%

4

Công trình điện chiếu sáng công cộng

4,01%

5,61%

0,07%

0,00%

0,25%

2,42%

11,01%

0,00%

0,00%

0,00%

68,20%

0,00%

0,00%

4,67%

0,00%

3,75%

100%

IV

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

1

Công trình Đường bê tông xi măng làm mới

45,69%

18,69%

6,77%

0,10%

0,95%

0,27%

8,95%

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

0,04%

0,00%

14,81%

0,00%

3,74%

100%

2

Công trình Đường bê tông xi măng nâng cấp, mở rộng

34,29%

23,01%

3,67%

0,00%

1,04%

0,15%

14,15%

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

1,22%

0,43%

15,87%

0,00%

6,31%

100%

3

Công trình Đường bê tông nhựa làm mới

33,17%

20,63%

0,60%

2,39%

0,31%

12,61%

2,41%

0,00%

0,00%

0,00%

3,30%

10,88%

0,47%

3,84%

0,00%

9,40%

100%

4

Công trình Đường bê tông nhựa nâng cấp mở rộng

13,08%

20,55%

5,51%

1,32%

0,87%

28,97%

6,68%

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

0,08%

0,07%

7,15%

0,00%

18,44%

100%

5

Cầu, cống bê tông xi măng

13,99%

11,89%

0,24%

0,13%

0,12%

2,46%

44,97%

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

0,65%

0,13%

10,24%

0,00%

15,20%

100%

V

CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

1

Công trình Hồ chứa nước

31,44%

12,11%

0,75%

1,73%

0,29%

0,25%

9,02%

0,19%

0,00%

0,06%

0,24%

0,84%

0,11%

13,47%

0,00%

29,50%

100%

2

Công trình Đập ngăn nước bê tông, kênh bê tông cốt thép

15,32%

16,60%

0,71%

0,00%

0,02%

0,01%

38,75%

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

0,19%

0,00%

7,08%

0,00%

21,32%

100%

3

Công trình Kênh xây gạch

30,79%

6,87%

33,76%

0,00%

0,66%

0,16%

5,05%

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

16,78%

0,00%

5,93%

100%

4

Công trình Trạm bơm tưới tiêu

11,27%

8,37%

8,43%

0,45%

2,07%

0,03%

13,07%

5,50%

0,00%

2,13%

24,63%

0,17%

1,47%

10,53%

0,00%

12,03%

100%

5

Công trình Đê sông

28,44%

20,37%

0,97%

0,00%

0,39%

0,44%

28,41%

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

7,48%

0,00%

13,51%

100%

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu581/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Bắc Ninh / Phạm Văn Thịnh
Phạm viBắc Ninh
Trích yếuCông bố Chỉ số giá xây dựng tỉnh Bắc Ninh thời điểm gốc năm 2025
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.