Quay lại

Quyết định 57/QĐ-UBND công bố công khai số liệu dự toán ngân sách Gia Lai 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 57/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 05 tháng 02 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ, về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 150/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Khóa X - kỳ họp thứ 11 về dự toán ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2016;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Công văn số 227/STC-QLNS ngày 02/02/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2016 (theo các biểu đính kèm).

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký./.

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài chính (b/c);
- TTr Tỉnh ủy (b/c);
- TTr HĐND tỉnh (b/c);
- Đ/c Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- Các Hội, đoàn thể ở tỉnh;
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- CVP, PCVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, Website, KTTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Võ Ngọc Thành

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 05/02/2016 của UBND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán

A

Tổng thu NSNN trên địa bàn

3.415.000

1

Thu nội địa

3.150.000

2

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

85.000

3

Các khoản quản lý qua ngân sách

180.000

B

Thu ngân sách địa phương

8.580.519

1

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

3.104.150

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

997.650

- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ %

2.106.500

2

Bổ sung từ ngân sách TW

5.093.066

- Bổ sung tăng tiền lương tối thiểu

1.153.651

- Bổ sung cân đối

2.216.751

- Bổ sung có mục tiêu

1.722.664

3

Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

4

Thu chuyển nguồn KP năm trước

141.506

5

Thu kết dư

61.797

6

Các khoản quản lý qua ngân sách

180.000

C

Chi ngân sách địa phương

8.580.519

1

Chi đầu tư phát triển

982.000

Trong đó: Trả nợ vốn vay, tạm ứng

72.000

2

Chi thường xuyên

5.814.419

3

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.400

4

Chi cải cách tiền lương từ 50% tăng thu

5

Dự phòng

140.000

6

Chi các khoản quản lý qua ngân sách

180.000

7

Chi các CTMTQG, CT 135, DA 5 tr ha rừng, các mục tiêu, nhiệm vụ TW bổ sung

1.462.700

Trong đó: chi đầu tư XDCB

842.257

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 05/02/2016 của UBND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

A

Ngân sách cấp tỉnh

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

7.598.974

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

2.188.105

2

Bổ sung từ ngân sách TW

5.093.066

- Bổ sung cân đối

2.216.751

- Bổ sung tăng tiền lương tối thiểu

1.153.651

- Bổ sung có mục tiêu

1.722.664

3

Thu kết dư ngân sách năm trước

61.797

4

Huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN

5

Thu chuyển nguồn KP năm trước

141.506

6

Thu các khoản quản lý qua ngân sách

114.500

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

7.598.974

1

Chi thuộc nhiệm vụ của NS cấp tỉnh theo phân cấp

3.729.103

a

Chi đầu tư phát triển

510.170

1. Chi XDCB tập trung (kể cả trả nợ vay)

470.600

Trong đó: Chi trả nợ vốn vay

72.000

2. Chi đầu tư hạ tầng từ thu tiền SD đất và tiền thuê đất

18.070

+ Từ nguồn thu tiền sử dụng đất

7.000

+ Từ 30% tiền cho thuê đất

11.070

3. Chi đầu tư từ nguồn kết dư

20.000

4. Chi hỗ trợ doanh nghiệp

1.500

b

Chi thường xuyên

2.018.983

1. Chi trợ giá các mặt hàng chính sách

39.911

2. Chi sự nghiệp kinh tế

182.186

3. Chi sự nghiệp môi trường

2.185

3. Chi SN giáo dục, đào tạo và dạy nghề

412.009

4. Chi sự nghiệp y tế

784.807

5. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

15.750

6. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin

42.662

7. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình

10.000

8. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao

6.040

9. Chi đảm bảo xã hội

69.185

10. Chi quản lý hành chính

329.075

11. Chi an ninh quốc phòng địa phương

57.000

12. Chi khác ngân sách

68.173

c

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.400

d

Dự phòng

58.000

e

Chi cải sách tiền lương từ 50% tăng thu

g

Chi các khoản quản lý qua ngân sách

114.500

h

Chi các CTMTQG, CT 135, DA 5 tr ha rừng và các MT TW bổ sung

1.026.050

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố

3.869.871

- Bổ sung cân đối

1.981.012

- Bổ sung có mục tiêu

515.466

- Bổ sung nguồn thực hiện CCTL

1.373.393

B

Ngân sách huyện, thành phố

I

Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố

4.851.416

1

Thu ngân sách huyện, thành phố hưởng theo phân cấp

916.045

2

Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

3.869.871

- Bổ sung cân đối

1.981.012

- Bổ sung có mục tiêu

515.466

- Bổ sung nguồn thực hiện CCTL

1.373.393

3

Thu kết dư ngân sách năm trước

4

Thu chuyển nguồn KP năm trước

5

Thu các khoản quản lý qua ngân sách

65.500

II

Chi ngân sách huyện, thành phố

4.851.416

a

Chi đầu tư phát triển

471.830

1. Chi XDCB tập trung (kể cả trả nợ vay)

280.000

Trong đó: Chi trả nợ vốn vay

2. Chi đầu tư hạ tầng từ thu tiền SD đất và tiền thuê đất

191.830

+ Từ nguồn thu tiền sử dụng đất

190.000

+ Từ 30% tiền cho thuê đất

1.830

3. Chi đầu tư bằng nguồn huy động

4. Chi hỗ trợ doanh nghiệp

b

Chi thường xuyên

3.795.436

c

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

d

Dự phòng

82.000

e

Chi cải sách tiền lương từ 50% tăng thu

9

Chi các khoản quản lý qua ngân sách

65.500

h

Chi các CTMTQG, CT 135, DA 5 tr ha rừng và các mục tiêu TW bổ sung

436.650

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 05/02/2016 của UBND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Nội dung

Dự toán

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (A+B)

3.415.000

A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN

3.235.000

I. Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước

3.150.000

1. Thu từ DNNN trung ương

832.000

- Thuế giá trị gia tăng

552.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

20.000

- Thuế tài nguyên

256.000

- Thuế môn bài

470

- Thu hồi vốn và thu khác

3.530

2. Thu từ DNNN địa phương

47.000

- Thuế giá trị gia tăng

28.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

5.000

- Thuế tài nguyên

13.600

- Thuế môn bài

180

- Thu hồi vốn và thu khác

220

3. Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

9.000

- Thuế giá trị gia tăng

400

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

8.500

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

- Thuế tài nguyên

- Tiền thuê mặt đất mặt nước

- Thuế chuyển thu nhập ra nước ngoài

- Các khoản thu về dầu, khí

- Thuế môn bài

40

- Các khoản thu khác

60

4. Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài QD

988.000

- Thuế giá trị gia tăng

735.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

120.000

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

2.600

- Thuế tài nguyên

94.000

- Thuế môn bài

16.800

- Thuế khác ngoài quốc doanh

19.600

5. Lệ phí trước bạ

163.000

6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

7. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

8.000

8. Thuế thu nhập cá nhân

205.000

9. Thuế bảo vệ môi trường

430.000

10. Thu phí và lệ phí

60.000

- Phí và lệ phí TW

13.000

- Phí và lệ phí địa phương

47.000

11. Tiền sử dụng đất

200.000

12. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

33.000

13. Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

14. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

10.000

15. Thu khác

165.000

II. Thuế XK, NK, TTĐB, VAT hàng NK HQuan thu

85.000

1. Thuế XK, NK, TTĐB

3.000

2. Thuế VAT hàng nhập khẩu

82.000

III. Thu viện trợ

B. Các khoản được để lại chi qlý qua NSNN

180.000

- Thu xổ số kiến thiết

100.000

- Các khoản thông qua ngân sách khác

80.000

TỔNG THU NSĐP

8.580.519

A. Các khoản thu cân đối ngân sách

8.400.519

- Các khoản thu 100%

997.650

- Thu phân chia theo tỷ lệ %

2.106.500

- Thu bổ sung từ NSTW

5.093.066

+ Bổ sung cân đối NS

2.216.751

+ Bổ sung nguồn cải cách tiền lương

1.153.651

+ Bổ sung có mục tiêu

1.722.664

- Thu chuyển nguồn

141.506

- Thu kết dư (tạm tính)

61.797

- Thu huy động ĐT theo Khoản 3, điều 8 Luật NSNN

B. Các khoản thu để lại chi và qlý qua NSNN

180.000

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 05/02/2016 của UBND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

8.580.519

A

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

6.937.819

I

Chi đầu tư phát triển

982.000

Tr.đó : + Chi giáo dục - ĐT và dạy nghề

190.600

+ Chi khoa học và công nghệ

22.000

II

Chi thường xuyên

5.814.419

Tr.đó : + Chi giáo dục - ĐT và dạy nghề

2.766.454

+ Chi khoa học và công nghệ

21.900

III

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.400

IV

Chi CC tiền lương từ nguồn tăng thu

V

Dự phòng

140.000

B

Các khoản chi được QL qua NSNN

180.000

1. Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT

100.000

2. Các khoản thông qua ngân sách khác

80.000

C

Chi các CTMTQG, CT 135, DA 5 tr. Ha rừng, các mục tiêu, nhiệm vụ TW bổ sung

1.462.700

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 05/02/2016 của UBND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

7.598.974

A

Chi cân đối NSNN

6.458.424

l

Chi đầu tư phát triển

510.170

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung (kể cả trả nợ vay)

470.600

2

Chi đầu tư phát triển khác

39.570

II

Chi thường xuyên

2.018.983

1

Chi trợ giá các mặt hàng chính sách

39.911

2

Chi sự nghiệp kinh tế

182.186

3

Chi sự nghiệp môi trường

2.185

4

Chi SN giáo dục, đào tạo và dạy nghề

412.009

5

Chi sự nghiệp y tế

784.807

6

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

15.750

7

Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin

42.662

8

Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình

10.000

9

Chi sự nghiệp thể dục - thể thao

6.040

10

Chi đảm bảo xã hội

69.185

11

Chi quản lý hành chính

329.075

12

Chi an ninh quốc phòng địa phương

57.000

13

Chi khác ngân sách

68.173

III

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.400

IV

Chi CC tiền lương từ nguồn tăng thu

V

Dự phòng

58.000

VI

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.869.871

B

Các khoản chi được QL qua NSNN

114.500

C

Chi các CTMTQG, CT 135, DA 5 tr. Ha rừng, các mục tiêu, nhiệm vụ TW bổ sung

1.026.050

Mẫu số 15/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC CẤP TỈNH NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 05/02/2016 của UBND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Đơn vị

DỰ TOÁN 2016

Chủ đầu tư phát trin

Tổng số

Trong đó

Sự nghiệp giáo dục đào to

Sự nghiệp khoa học công nghệ

Sự nghiệp kinh tế

Sự nghiệp môi trường

Trợ cước, trợ giá

Sự nghiệp y tế

Sự nghiệp Văn hóa thông tin

Sự nghiệp phát thanh truyền hình

Sự nghiệp Thdục ththao

Đảm bảo xã hội

Qun lý hành chính

An ninh quốc phòng

Chi khác

Mục tiêu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

Tng số

446.870 (1)

2.133.419

412.009

15.750

182.186

2.185

39.911

784.807

42.662

10.000

6.040

69.185

329.075

57.000

68.173

114.436

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND

18.844

18.844

2

Văn phòng UBND tỉnh

16.136

319

15.817

3

Nhà khách Ủy ban nhân dân

312

312

4

Nhà khách VP Đoàn ĐBQH và HĐND

174

174

5

Sở Kế hoạch và đầu tư

5.596

90

5.506

6

Trung tâm Xúc tiến đầu tư

1.030

1.030

7

Sở Nội vụ

1.100

5.048

5.048

8

Ban Dân tộc

4.165

3.265

900

9

Ban Tôn giáo

1.877

1.877

10

Ban thi đua khen thưởng

9.246

9.246

11

Sở Tài chính

8.528

250

8.278

12

BQL Quảng trường Đại Đoàn kết

6.010

6.010

13

Chi cục văn thư lưu trữ

1.850

734

1.116

14

Thanh tra tỉnh

5.724

5.724

15

Sở Tư pháp

5.558

45

5.513

16

Phòng công chứng số 2

330

330

17

Trung tâm trợ giúp pháp lý

2.123

2.123

18

Sở Giáo dục - Đào tạo

56.445

29.495

6.262

20.688

19

Trường THPT Nguyễn Trãi

7.506

7.506

20

Trường THPT Chuyên Hùng Vương

15.479

15.479

21

Trường THPT PleiKu

10.206

10.206

22

Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

7.055

7.055

23

Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

9.498

9.498

24

Trường phổ thông Dân tộc nội trú

10.735

10.735

25

Trường THPT Lê Lợi

8.864

8.864

26

Trường THPT Phan Bội Châu

10.161

10.161

27

Trường THPT Trường Chinh

7.441

7.441

28

Trường THPT laLy

4.413

4 413

29

Trường THPT Lê Quý Đôn

7.145

7.145

30

Trường THPT Mạc Đỉnh Chi

5.940

5.940

31

Trường THPT Trần Phú

4.429

4.429

32

Trường THPT Nguyễn Thái Học

7.677

7.677

33

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

8.916

8.916

34

Trường THPT Chu Văn An

6.245

6.245

35

Trường THPT Nguyễn Khuyến

5.583

5.583

36

Trường THPT Nguyễn Trường Tộ

6.182

6.182

37

Trường THPT Trần Hưng Đạo

5.709

5.709

38

Trường THCS&THPT Kpăklơng

3.237

3.237

39

Trường THPT Lương Thế Vinh

8.497

8.497

40

Trường THPT Lê Hoàn

7.648

7.648

41

Trường THPT Lê Thánh Tông

6.921

6.921

42

Trường THPT Hà Huy Tập

3.867

3.867

43

Trường THPT Nguyễn Du

5.498

5.498

44

Trường THPT Quang Trung

9.836

9.836

45

Trường THPT Phan Chu Trinh

4.433

4.433

46

Trường THPT Nguyễn Huệ

7.824

7.824

47

Trường THPT Trần Quốc Tuấn

7.707

7.707

48

Trường THPT Nguyễn Tất Thành

3.992

3.992

49

Trường THPT Lê Hồng Phong

4.831

4.831

50

Trường THPT Lý Thường Kiệt

5.893

5.893

51

Trường THPT Phạm Văn Đồng

4.903

4.903

52

Trường THPT Hoàng Hoa Thám

9.982

9.982

53

Trường THPT Nguyễn Văn Cừ

2.990

2.990

54

Trường THPT Phạm Hồng Thái

2.548

2.548

55

Trường THPT Y Đôn

2.415

2.415

56

Trường THPT Đinh Tiên Hoàng

3.874

3.874

57

Trường THPT Anh Hùng Núp

5.038

5.038

58

Trường THPT Võ Văn Kiệt

4.070

4.070

59

Trường THPT Tôn Đức Thắng (Đức Cơ)

2.616

2.616

60

Trường THPT Pleime (Chư Prông)

3.386

3.386

61

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Đăk Đoa)

3.500

3.500

62

Trường THPT A Sanh (Iagrai)

3.472

3.472

63

Trường THPT DTNT Đông Gia lai

6.149

6.149

64

Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học

1.003

1.003

65

Trung tâm Giáo dục thường xuyên

1.384

1.384

66

Trường cao đẳng sư phạm

21.083

21.083

67

Trường tâm dạy nghề Chư Sê

1.819

1.819

68

Trung tâm dạy nghề Đức Cơ

2.034

2.034

69

Trung tâm dạy nghề KrôngPa

1.395

1.395

70

Chính sách hỗ trợ CB,CC,VC đi học và thu hút người có trình độ cao

3.000

3.000

71

Kinh phí thực hiện BHTN 1% NSĐP

407

407

72

Sở Y tế

5.046

150

600

4.296

73

Bệnh viện đa khoa tỉnh

79.026

79.026

74

Bệnh viện y dược cổ truyền: Phục hồi chức năng

11.188

11.188

75

Trung tâm Giám định y khoa

517

517

76

Bệnh viện tâm thần

7.011

7.011

77

Trung tâm Giám định y khoa

859

859

78

Bệnh viện Đa khoa khu vực Ayun pa

14.583

14.583

79

Bệnh viện Đa khoa khu vực An khê

12.094

12.094

80

Trung tâm Phòng chống sốt rét

4.776

4.776

81

Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản

2.632

2.632

82

Trung tâm phòng chống bệnh xã hội

4.404

4.404

83

Trung tâm kiểm nghiệm dược, mỹ phẩm, thực phẩm

3.382

3.382

84

Trung tâm y tế dự phòng

5.483

5.483

85

Trung tâm phòng chống HIV/AIDS

3.953

3.953

86

Trung tâm truyền thông giáo dục sức khỏe

1.541

1.541

87

Trung tâm Y tế Thành phố Pleiku

23.901

23.901

88

Trung tâm Y tế huyện Chư Păh

15.530

15.530

89

Trung tâm Y tế huyện Ia Grai

15.536

15.536

90

Trung tâm Y tế huyện Chư Prông

20.213

20.213

91

Trung tâm Y tế huyện Đức Cơ

16.372

16.372

92

Trung tâm Y tế huyện Chư Sê

20.052

20.052

93

Trung tâm Y tế huyện Phú Thiện

12.165

12.165

94

Trung tâm Y tế huyện Ia Pa

14.794

14.794

95

Trung tâm Y tế huyện Ayun Pa

6.081

6.081

96

Trung tâm Y tế huyện Krông Pa

19.875

19.875

97

Trung tâm Y tế huyện Đăk Đoa

19.099

19.099

98

Trung tâm Y tế huyện Mang Yang

12.999

12.999

99

Trung tâm Y tế huyện Đăk Pơ

10.239

10.239

100

Trung tâm Y tế thị xã An Khê

7.561

7.561

101

Trung tâm Y tế huyện Kbang

17.949

17.949

102

Trung tâm Y tế huyện Kông Chro

15.051

15.051

103

Trung tâm Y tế huyện Chư Pưh

10.194

10.194

104

Bệnh viện Lao và Bệnh phổi

6.863

6.863

105

Trường trung học y tế

4.113

4.113

106

Chi cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình

1.619

20

1.599

107

Vốn Đối ứng ADB

896

896

108

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

1.667

137

266

1 264

109

Kinh phí tăng giường bệnh, bổ sung biên chế, Mua sắm, sửa chữa các đơn vị thuộc ngành y tế

5.000

5.000

110

Nguồn kinh phí kết dư Quỹ BHYT năm 2015 theo Nghị định số 105/2014/NĐ-CP ngày 15/11/2014 của CP (Sau khi Quyết toán năm 2015, năm 2016 Trung ương mới chuyển về cho địa phương để mua sắm các trang thiết bị y tế, phương tiện vận chuyển)

50.000

50.000

111

KP mua bảo hiểm y tế cho các đối tượng do NS tỉnh đảm bảo

310.744

308.167

2.577

112

Sở Lao động Thương binh xã hội

9.318

62

4.161

5.095

113

Trung tâm Bảo trợ lao động xã hội

1.750

6.785

6.785

114

Trung tâm chữa bệnh Giáo dục lao động xã hội

6.770

6.770

115

Trung tâm nuôi dưỡng phục hồi chức năng

610

610

116

Trung tâm giới thiệu việc làm

1.123

1.123

117

Trường Cao đẳng nghề Gia Lai

14.000

14.000

118

Trường Trung cấp nghề An khê

3.276

3.276

119

Trường Trung cấp nghề Ayun Pa

2.904

2.904

120

Sở Văn hóa thể thao và du lịch

7.000

9.618

125

100

1.702

950

5.948

793

121

Bảo tàng tỉnh

5.845

5.845

122

Bảo tàng Hồ Chí Minh

2.392

2.392

123

Thư viện tỉnh

3.958

3.958

124

Trung tâm văn hóa điện ảnh và du lịch

7.307

7.307

125

Đoàn nghệ thuật Đam San

8.601

8.601

126

Kinh phí tổ chức lễ kỷ niệm trong năm của tỉnh

309

309

127

Kinh phí tham gia các giải của Trung ương

412

412

128

Trung tâm Huấn luyện và đào tạo thể thao

3.090

3.090

129

Kinh phí huấn luyện tham gia các giải đột xuất do Trung ương và Khu vực mới

2.000

2.000

130

Trường Trung học Văn hóa Nghệ thuật

6.459

6.459

131

Sở Thông tin và Truyền thông

8.800

9.861

671

4.425

545

4.220

132

Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh

10.000

10.000

133

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

870

870

134

Sở Khoa học Công nghệ

17.102

13.219

60

3.823

135

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

2.264

1.360

904

136

Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

4.613

400

4.213

137

Trung tâm Khuyến nông

2.021

2.021

138

Sở Nông nghiệp-PTNT (Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG nông thôn mới)

190

190

139

Trung tâm Nghiên cứu giống cây trồng

1.438

1.438

140

Chi cục Thủy lợi

1.480

1.480

141

Trung tâm giống thủy sản Gia Lai

2.072

2.072

142

Chi cục Quản lý chất lượng NLS và TS

1.820

380

1.440

143

Trung tâm Giống vật nuôi

3.892

3.892

144

Chi cục Phát triển nông thôn

2.175

2.175

145

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

13.713

12.085

1.628

146

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

10.293

7.891

2.402

147

Vườn quốc gia KonKaKinh

9.402

9.402

148

Chi cục Kiểm lâm tỉnh

2.700

70.245

11.302

58.943

149

Ban quản lý rừng phòng hộ Hà Ra

3.158

3.158

150

Ban quản lý rừng phòng hộ Mang Yang

2.490

2.490

151

Ban quản lý rừng phòng hộ Ia Puch

2.432

2.432

152

Ban quản lý rừng phòng hộ Ia meur

2.635

2.635

153

Ban quản lý rừng phòng hộ Bắc An Khê

2.501

2.501

154

Ban quản lý rừng phòng hộ Xã Nam

2.380

2.380

155

Ban quản lý rừng phòng hộ Đông Bắc Chư Păh

2.100

2.618

2.618

156

Ban quản lý rừng phòng hộ Ialy

2.755

2.755

157

Ban quản lý rừng phòng hộ Bắc Ia Grai

2.344

2.344

158

Ban quản lý rừng phòng hộ Ia Rsai

2.572

2.572

159

Ban quản lý rừng phòng hộ Chư Sê

2.043

2.043

160

Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Phú Nhơn

2.450

2.450

161

Ban quản lý rừng phòng hộ Chư Mổ

2.160

2.160

162

Ban quản lý rừng phòng hộ Ayun Pa

1.959

1.959

163

Ban quản lý rừng phòng hộ Chư A Thai

1.992

1.992

164

Ban quản lý rừng phòng hộ la Hội

2.160

2.160

165

Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Đoa

1.795

1.795

166

Ban quản lý rừng phòng hộ la Grai

2.433

2.433

167

Ban quản lý rừng phòng hộ Đức Cơ

3.159

3.159

168

BQL khu bảo tồn thiên nhiên Kon Chư Răng

4.448

4.448

169

Ban quản lý rừng phòng hộ Bắc Biển Hồ

1.235

1.235

170

Công ty TNHH MTV cà phê Gia Lai

1.096

1.096

171

Công ty TNHH MTV Chè Bàu Cạn

848

848

172

Công ty TNHH khai thác công trình thủy lợi

1.500

16.423

16.423

173

Sở Tài nguyên và môi trường

4.753

783

3.970

174

Văn phòng Đăng ký đất đai

6.650

6.650

175

Trung tâm Công nghệ thông tin (MT)

875

875

176

Chi cục bảo vệ môi trường

2.692

1.485

1.207

177

Sở Công thương

5.206

208

4.998

178

Chi cục Quản lý thị trường

14.887

1.600

13.287

179

Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại

1.797

1.797

180

Sở Giao thông vận tải

3.616

3.616

181

Ban ATGT

624

624

182

Sở Xây dựng

5.174

150

5.024

183

Liên minh HTX

1.225

1.225

184

BQL Khu kinh tế tỉnh

3.693

3.693

185

Thanh tra Giao thông

1.663

1.663

186

Khối Đảng tỉnh

82.499

1.520

8.050

72.589

340

187

Trường Chính trị

6.434

6.434

188

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

6.449

6.131

318

189

Tỉnh đoàn thanh niên

6.162

6.162

190

Trung tâm hoạt động Thanh niên

1.736

1.736

191

Nhà văn hóa thiếu nhi

1.848

1.848

192

Hội Liên hiệp phụ nữ

5.085

4.883

202

193

Hội Nông dân

4.744

4.744

194

Hội Cựu chiến binh

3.302

3.302

195

Hội Đông y

466

466

196

Hội chữ thập đỏ

2.116

2.116

197

Hội Văn học nghệ thuật

1.997

1.997

198

Hội Khuyến học

505

505

199

Hội Nhà báo

995

995

200

Hội người mù

715

715

201

Hội nạn nhân chất độc da cam

1.113

1.113

202

Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ em mồ côi

637

637

203

Hội cựu tù chính trị yêu nước

778

778

204

Ban liên lạc những người tham gia hoạt động cách mạng trong các thời kỳ kháng chiến hiện đang sinh sống trên địa bàn tỉnh

727

727

205

Liên hiệp các Hội khoa học và kỹ thuật

1.573

500

1.073

206

Hội cựu Thanh niên xung phong

669

669

207

Hội người cao tuổi

513

513

208

Đề án chương trình bảo vệ trẻ em

2.066

2.066

209

Tòa án nhân dân tỉnh

479

479

210

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

100

100

211

Công an tỉnh

35.935

1.659

1.436

700

26.345

5.795

212

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

11.000

34.338

5.780

15.228

13.330

213

Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh

4.886

600

4.286

214

Trợ giá, trợ cước, các mặt hàng chính sách

73.346

31.761

41.585

215

Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh

1.741

1 741

216

Quỹ phát triển đất

550

550

217

Đặt mua các loại báo cấp cho xã, CB lão thành CM...

1.300

1.300

218

Thực hiện nhiệm vụ đối ngoại với các nước bạn, công tác biên giới

11.000

11.000

219

Các khoản thu phạt VPHC, tịch thu, thu qua thanh tra theo chế độ

5.000

5.000

220

Vốn ngoài nước

4.890

4.890

221

Vốn đối ứng dự án đảm bảo chất lượng trường lớp học (SEQAP)

460

460

222

Chi hỗ trợ cho các Tổ tự quản ATGT huyện, thị xã, thành phố (06)

2.763

2.763

223

Đào tạo lại cán bộ, công chức

12.130

12.130

224

Vốn đối ứng Dự án phát triển mầm non tỉnh Gia Lai

1.150

1.150

225

Dự nguồn (Tăng lương và các khoản phụ cấp hàng năm) của ngành Giáo dục

6.095

6.095

226

Kinh phí hỗ trợ cho doanh nghiệp làm nhiệm vụ công ích

3.000

3.000

227

Ban quản lý Dự án hỗ trợ nông nghiệp, nông dân, nông thôn tỉnh Gia Lai

4.859

4.859

228

Vốn đối ứng dự án "Bảo vệ và quản lý tổng hợp các hệ sinh thái rừng thuộc" (KfW10)

4.032

4.032

229

Các sự nghiệp kinh tế khác

12.522

12.522

230

Xử lý các nhu cầu đột xuất trong các lĩnh vực

35.447

10.241

25.206

231

Ban quản lý Dự án Bạn hữu trẻ em tỉnh Gia Lai

2.700

2.700

232

Tiền lương cho biên chế dự phòng

4.000

4.000

233

Kinh phí phục vụ Tết Nguyên đán năm 2015

26.667

26.667

234

Hỗ trợ thành lập mới, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Hợp tác xã

140

140

235

Hỗ trợ chính sách trợ giá trực tiếp cho người dân tộc thiểu số nghèo (Công ty cổ phần kinh doanh và Phát triển miền núi)

4.106

4.106

236

Chuyển nhiệm vụ chi trung ương về địa phương (Bệnh viện 331)

8.950

8.950

237

Hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa

37.100

37.100

238

Hỗ trợ chính sách miễn thu thủy lợi phí

11.459

11.459

239

KP điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone

946

946

240

Đối ứng hoạt động bình đẳng giới

265

265

241

Trang phục cho lực lượng Công an xã

451

451

242

Hỗ trợ kinh phí Tiểu đội Dân quân thường trực và Trung đội Dân quân súng máy

5.874

5.874

243

Trả nợ kiên cố hóa kênh mương và giao thông nông thôn

72.000

244

Vốn đối ứng các dự án ODA do địa phương quản lý

15.200

245

BQL DA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp

673

246

Vốn chuẩn bị đầu tư

16.777

247

Ngân hàng chính sách xã hội

20.000

248

Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất và tiền cho thuê đất

18.070

249

Vốn chuẩn bị đầu tư (nguồn xổ số kiến thiết)

5.000

253

UBND Thị xã AyunPa

17.900

254

UBND huyện Kbang

17.298

255

UBND huyện Kông Chro

28.532

256

UBND huyện Đăk Pơ

14.756

257

UBND huyện Chư Sê

43.897

258

UBND huyện laPa

11.715

259

UBND huyện Phú Thiện

13.650

260

UBND huyện Mang Yang

26.254

261

UBND huyện laGral

8.420

262

UBND huyện Đăk Đoa

32.341

263

UBND huyện Đức Cơ

4.416

264

UBND huyện Chư Prông

18.512

265

UBND huyện Krông Pa

2.667

266

UBND huyện Chư Pưh

6.636

267

UBND huyện Chư Păh

16.207

Ghi chú:

(1) Tổng chi đầu tư phát triển nguồn ngân sách tỉnh là: 610.170 triệu đồng. Nhưng đến thời điểm hiện tại UBND tỉnh mới phân bổ 446.870 triệu đồng (theo các Quyết định số: 838/QĐ-UBND ngày 17/12/2015; 18/QĐ-UBND ngày 19/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Mẫu số 18/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 05/02/2016 của UBND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Huyện, thành phố, thị xã

Tổng thu ngân sách trên địa bàn huyện theo phân cấp

Tổng chi ngân sách huyện

Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho NS huyện, TP, TX

Tổng số

Gồm

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Bổ sung nguồn thực hiện CCTL

Tổng số

1.098.500

4.851.416

3.869.871

1.981.012

515.466

1.373.393

1

Pleiku

570.000

647.099

150.999

570

44.500

105.929

2

An Khê

70.250

229.031

163.119

99.858

13.729

49.532

3

Kbang

30.850

280.629

251.591

140.511

33.413

77.667

4

Đak Đoa

37.950

313.096

278.399

151.236

33.296

93.867

5

Mang Yang

21.600

239.802

219.692

122.945

24.483

72.264

6

Chư Păh

22.300

262.668

243.563

147.472

21.403

74.688

7

la Grai

52.900

337.402

289.742

153.691

44.918

91.133

8

Đak Pơ

21.600

164.132

144.365

82.603

15.514

46.248

9

Kông Chro

20.700

230.361

211.059

119.903

21.326

69.830

10

Đức Cơ

35.450

276.801

244.736

126.603

28.232

89.901

11

Chư Prông

32.650

350.404

321.995

160.243

44.300

117.452

12

Chư Sê

67.050

370.617

307.360

129.299

49.161

128.900

13

la Pa

8.700

218.068

209.786

109.683

23.776

76.327

14

Phú Thiện

21.450

224.921

204.551

121.299

25.719

57.533

15

Ayunpa

31.150

168.007

141.364

76.153

18.264

46.947

16

Krông Pa

21.900

310.475

290.625

153.126

35.355

102.144

17

Chư Pưh

32.000

227.903

196.925

85.817

38.077

73.031

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu57/QĐ-UBND
Ngày ban hành05/02/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực05/02/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Võ Ngọc Thành
Phạm viGia Lai
Trích yếuCông bố công khai số liệu dự toán ngân sách Gia Lai 2016
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.