Quay lại

Quyết định 567/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và hủy bỏ danh mục công trình, dự án đã được phê duyệt kế hoạch sử dụng đất nhưng quá 3 năm chưa thực hiện của huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Số: 567 /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày 11 tháng 3 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 VÀ HỦY BỎ DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NHƯNG QUÁ 3 NĂM CHƯA THỰC HIỆN CỦA HUYỆN TRỰC NINH, TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định

chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài

nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 2618/QĐ-UBND ngày 20/11/2018 của UBND tỉnh về việc

phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Trực Ninh;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất các

năm 2018, 2019, 2020 của huyện Trực Ninh;

Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Nam Định về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đưới 10 ha đất trồng lúa; dưới 20 ha đất rừng phòng hộ sang mục đích khác năm 2021 trên địa bàn tỉnh Nam Định;

Theo đề nghị tại các Tờ trình: số 04/TTr-UBND ngày 07/01/2021, số 28/TTr-UBND

ngày 26/02/2021 của UBND huyện Trực Ninh, số 579/TTr-STNMT ngày 04/3/2020 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của và hủy bỏ danh mục công trình được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất sau 3 năm chưa thực hiện của huyện Trực Ninh và hồ sơ kèm theo.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Trực Ninh, cụ thể

như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Cơ cấu
(%)
1
2
3
4
5
Tổng diện tích tự nhiên
14.395,40
100,00

[TABLE]























































































































































































































































1



Đất nông nghiệp



NNP



9.614,03



66,79



1.1



Đất trồng lúa



LUA



7.303,99



50,74




Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước



LUC



7.226,05



50,20



1.2



Đất bằng trồng cây hàng năm khác



HNK



296,80



2,06



1.3



Đất trồng cây lâu năm



CLN



792,84



5,51



1.4



Đất nuôi trồng thủy sản



NTS



1.132,19



7,86



1.5



Đất nông nghiệp khác



NKH



88,21



0,61



2



Đất phi nông nghiệp



PNN



4.723,77



32,81



2.1



Đất quốc phòng



CQP



3,09



0,02



2.2



Đất an ninh



CAN



0,33



0,00



2.3



Đất khu công nghiệp



SKK





2.4



Đất khu chế xuất



SKT





2.5



Đất cụm công nghiệp



SKN



40,90



0,28



2.6



Đất thương mại, dịch vụ



TMD



17,15



0,12



2.7



Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp



SKC



145,83



1,01



2.8



Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản



SKS





2.9



Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã



DHT



2.327,09



16,17



2.10



Đất có di tích lịch sử văn hóa



DDT





2.11



Đất danh lam thắng cảnh



DDL





2.12



Đất bãi thải, xử lý chất thải



DRA



19,31



0,13



2.13



Đất ở tại nông thôn



ONT



988,74



6,87



2.14



Đất ở tại đô thị



ODT



200,95



1,40



2.15



Đất xây dựng trụ sở cơ quan



TSC



15,39



0,11



2.16



Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp



DTS



0,23



0,00



2.17



Đất xây dựng cơ sở ngoại giao



DNG





2.18



Đất cơ sở tôn giáo



TON



73,02



0,51



2.19



Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà


hỏa táng



NTD



187,24



1,30



2.20



Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm



SKX



54,87



0,38



2.21



Đất sinh hoạt công đồng



DSH



15,94



0,11



2.22



Đất khu vui chơi, giải trí công cộng



DKV



0,41



0,00



2.23



Đất cơ sở tín ngưỡng



TIN



31,71



0,22



2.24



Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối



SON



532,59



3,70



2.25



Đất có mặt nước chuyên dùng



MNC



65,26



0,45



2.26



Đất phi nông nghiệp khác



PNK



3,74



0,03



3



Đất chưa sử dụng



CSD



57,61



0,40

[\TABLE]
2

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
1
2
3
4
Tổng diện tích
72,93
1
Đất nông nghiệp
NNP
63,60
Đất trồng lúa
LUA
56,23
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
54,55
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
HNK
2,77
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1,44
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
3,16
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
9,33
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
SKC
1,11
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
DHT
5,06
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
0,16
Đất giao thông
DGT
2,71
Đất thủy lợi
DTL
2,19
Đất ở tại nông thôn
ONT
2,15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,01
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
0,15
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0,67
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,18

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
1
2
3
4
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
116,06
Đất trồng lúa
LUA/PNN
93,68
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
92,00
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
3,47
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
8,39
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
10,52
2
Chuyển đổi cơ cấu đất trong nội bộ đất nông
nghiệp

3
[TABLE]








3



Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển


sang đất ở



KDT



3,59

[\TABLE]

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021:
Đơn vị tính: ha

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
1
2
3
4
Tổng diện tích
0,48
1
Đất nông nghiệp
NNP
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,48
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
SKC
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
DHT
0,48
Đất ở tại nông thôn
ONT
Đất phi nông nghiệp khác
PNK

5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2021 của huyện Trực
Ninh.
(Có phụ lục I chi tiết kèm theo).

6. Phê duyệt hủy bỏ danh mục các công trình, dự án đã được UBND tỉnh phê
duyệt kế hoạch sử dụng đất nhưng quá 3 năm chưa thực hiện, bao gồm:
- Đất quốc phòng gồm 1 công trình, dự án diện tích 1,22 ha.
- Đất cơ sở giáo dục, đào tạo gồm 1 công trình, dự án diện tích 0,25 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng gồm 1 công trình, dự án diện tích 0,05 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải gồm 1 công trình, dự án với diện tích 1,00 ha.
- Đất ở nông thôn gồm 4 công trình, dự án với diện tích 0,99 ha.
- Đất thương mại dịch vụ gồm 3 công trình, dự án với diện tích 0,90 ha.
- Đất công trình năng lượng gồm 2 công trình, dự án với diện tích 0,59 ha.
(Có phụ lục II chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao UBND huyện Trực Ninh chỉ đạo các phòng, ban liên quan:

- Tổ chức thực hiện, công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định. - Kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt. Trường hợp có sự bất cập giữa quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với quy hoạch xây dựng, quy hoạch xây dựng nông thôn mới, các quy hoạch chuyên ngành khác và các quy định của tỉnh thì kịp thời báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh cho phù hợp. - Chịu trách nhiệm rà soát lại các công trình, dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2021, đảm bảo thống nhất số liệu, địa điểm giữa hồ sơ và thực địa; chỉ tiêu và khu vực sử dụng đất theo chức năng sử dụng trong quy hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; rà soát lại các nội dung có liên quan đến pháp 4 luật về đất đai, pháp luật về quy hoạch và pháp luật khác có liên quan, chỉ tiến hành lập thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đất đai, pháp luật khác có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Trực Ninh, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VP1, VP3.
KH07
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
Á CHỦ TỊCH
Phùng Hoan
5

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu567/QĐ-UBND
Ngày ban hành11/03/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực11/03/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Bình / Nguyễn Phùng Hoan
Phạm viNam Định
Trích yếuPhê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và hủy bỏ danh mục công trình, dự án đã được phê duyệt kế hoạch sử dụng đất nhưng quá 3 năm chưa thực hiện của huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.