|
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Số: 567 /QĐ-UBND
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày 11 tháng 3 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 2618/QĐ-UBND ngày 20/11/2018 của UBND tỉnh về việc
phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Trực Ninh;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất các
năm 2018, 2019, 2020 của huyện Trực Ninh;
Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Nam Định về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đưới 10 ha đất trồng lúa; dưới 20 ha đất rừng phòng hộ sang mục đích khác năm 2021 trên địa bàn tỉnh Nam Định;
Theo đề nghị tại các Tờ trình: số 04/TTr-UBND ngày 07/01/2021, số 28/TTr-UBND
ngày 26/02/2021 của UBND huyện Trực Ninh, số 579/TTr-STNMT ngày 04/3/2020 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của và hủy bỏ danh mục công trình được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất sau 3 năm chưa thực hiện của huyện Trực Ninh và hồ sơ kèm theo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Trực Ninh, cụ thể
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích (ha)
|
Cơ cấu
(%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
14.395,40
|
100,00
|
[TABLE]
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9.614,03 | 66,79 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.303,99 | 50,74 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.226,05 | 50,20 | |
1.2 | Đất bằng trồng cây hàng năm khác | HNK | 296,80 | 2,06 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 792,84 | 5,51 |
1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.132,19 | 7,86 |
1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 88,21 | 0,61 |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.723,77 | 32,81 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,09 | 0,02 |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,33 | 0,00 |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | ||
2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | ||
2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,90 | 0,28 |
2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 17,15 | 0,12 |
2.7 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 145,83 | 1,01 |
2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | ||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.327,09 | 16,17 |
2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | ||
2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | ||
2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 19,31 | 0,13 |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 988,74 | 6,87 |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 200,95 | 1,40 |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,39 | 0,11 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,23 | 0,00 |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | ||
2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 73,02 | 0,51 |
2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 187,24 | 1,30 |
2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 54,87 | 0,38 |
2.21 | Đất sinh hoạt công đồng | DSH | 15,94 | 0,11 |
2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,41 | 0,00 |
2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 31,71 | 0,22 |
2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 532,59 | 3,70 |
2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 65,26 | 0,45 |
2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,74 | 0,03 |
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 57,61 | 0,40 |
2
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
(ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
Tổng diện tích
|
72,93
|
||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
63,60
|
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
56,23
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
54,55
|
|
|
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
2,77
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1,44
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
3,16
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
9,33
|
|
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,11
|
|
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
5,06
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
DGD
|
0,16
|
|
|
Đất giao thông
|
DGT
|
2,71
|
|
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
2,19
|
|
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
2,15
|
|
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,01
|
|
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
0,15
|
|
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
0,67
|
|
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,18
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
116,06
|
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
93,68
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
92,00
|
|
|
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
3,47
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
8,39
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
10,52
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
|
3
[TABLE]
3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | KDT | 3,59 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
(ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
Tổng diện tích
|
0,48
|
||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,48
|
|
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
SKC
|
||
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
||
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
0,48
|
|
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
||
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
Điều 2. Giao UBND huyện Trực Ninh chỉ đạo các phòng, ban liên quan:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VP1, VP3.
KH07
|
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
Á CHỦ TỊCH
Phùng Hoan
5
|